Quay lại

Quyết định 2645/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt và công bố kết quả điều tra xác định hiện trạng rừng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) giai đoạn 2024-2025 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2645/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA XÁC ĐỊNH HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (CŨ) GIAI ĐOẠN 2024-2025

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Công văn số 2338/BNN-KL ngày 01 tháng 4 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc điều tra xác định hiện trạng rừng;

Căn cứ Quyết định số 145/QĐ-KL-CĐS ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Cục Lâm nghiệp về việc ban hành “Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật điều tra rừng”;

Căn cứ Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về ban hành Kế hoạch điều tra xác định hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2024-2025;

Căn cứ Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phê duyệt Đề cương kỹ thuật và dự toán kinh phí Phương án điều tra xác định hiện trạng rừng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2024 - 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6776/TTr-SNNMT-CCKL ngày 19 tháng 3 năm 2026 về việc phê duyệt và công bố kết quả điều tra rừng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) giai đoạn 2024-2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả điều tra rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) với một số nội dung chủ yếu như sau:

1. Tổng diện tích rừng và đất chưa có rừng, trữ lượng rừng và trữ lượng các-bon rừng.

1. Tổng diện tích rừng và diện tích chưa có rừng đã điều tra là 34.431,22 ha, trong đó:

a) Diện tích rừng là 28.024,13 ha, trong đó:
- Phân theo nguồn gốc hình thành:
+ Diện tích rừng tự nhiên: 19.396,20 ha;
+ Diện tích rừng trồng: 8.627,93 ha;
- Phân theo mục đích sử dụng:
+ Diện tích rừng đặc dụng: 15.278,84 ha;
+ Diện tích rừng phòng hộ: 6.600,94 ha;
+ Diện tích rừng sản xuất: 3.986,78 ha;
+ Diện tích rừng ngoài quy hoạch 03 loại rừng: 2.157,57 ha.

b) Diện tích đất chưa có rừng 6.407,09 ha, trong đó:
- Diện tích đã trồng cây rừng: 312,73 ha;
- Diện tích có cây tái sinh (DTTS): 532,11 ha;
- Diện tích khác (DTK): 5.562,25 ha.

1. 2. Tổng trữ lượng các trạng thái rừng đã điều tra

a) Tổng trữ lượng gỗ 2.722.426,8 m3, trong đó:
- Tổng trữ lượng gỗ rừng tự nhiên: 2.038.973,0 m3;
- Tổng trữ lượng gỗ rừng trồng: 683.453,8 m3.

b) Tổng trữ lượng tre nứa: 5.082,3 ngàn cây tre nứa và 15,3 ngàn cây dừa.

1. 3. Tổng trữ lượng các-bon rừng
Tổng trữ lượng các-bon rừng 303.729,60 tấn, trong đó:
- Tổng trữ lượng các-bon rừng tự nhiên: 976.570,10 tấn;
- Tổng trữ lượng các-bon rừng trồng với là: 27.159,50 tấn.

1. 4. Tỷ lệ che phủ rừng
Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) sau điều tra rừng: 14,23 %.
(Chi tiết các phụ biểu tổng hợp kết quả điều tra rừng tại Phụ lục 1)

2. Sản phẩm điều tra rừng (số lượng 06 bộ)

2. 1. Hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu (bản số và bản in)

a) Cấp xã: Bản đồ hiện trạng rừng cấp xã thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11565-2016, Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật điều tra rừng của Cục Kiểm lâm, cụ thể: Bản đồ số là bản đồ dạng GIS sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 (định dạng đuôi .tab);

b) Chủ rừng nhóm II: Bản đồ hiện trạng rừng chủ rừng nhóm II thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11565-2016, Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật điều tra rừng của Cục Kiểm lâm, cụ thể: Bản đồ số là bản đồ dạng GIS sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 (định dạng đuôi .ta;

c) Cấp tỉnh: Bản đồ hiện trạng rừng cấp tỉnh (được tổng hợp từ bản đồ hiện trạng rừng cấp xã) thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11565-2016, Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật điều tra rừng của Cục Kiểm lâm, cụ thể: Bản đồ số là bản đồ dạng GIS sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 (định dạng đuôi .tab).
(Danh mục bản đồ tại Phụ lục 2)

2. Hệ thống các bảng biểu tổng hợp
- Biểu 01: Các chỉ tiêu bình quân về trữ lượng rừng (cấp tỉnh).
- Biểu 02: Diện tích các loại rừng phân theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 03: Trữ lượng các loại rừng phân theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 04: Trữ lượng các-bon rừng phân theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 05: Tổng hợp kết quả điều tra tre nứa (cấp tỉnh).
- Biểu 06: Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 07: Diện tích rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 08: Trữ lượng rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 09: Trữ lượng các-bon rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 10: Tổng hợp diện tích các loại rừng theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 11: Tổng hợp trữ lượng các loại rừng theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).
- Biểu 12: Tổng hợp trữ lượng các-bon các loại rừng theo mục đích sử dụng (cấp xã, tỉnh).

2. 3. Báo cáo kết quả điều tra rừng cấp tỉnh

2. 4. Cơ sở dữ liệu điều tra rừng
Toàn bộ số liệu, bản đồ điều tra rừng sau khi phê duyệt được tích hợp, đồng bộ lên phần mềm theo dõi diễn biến rừng FRMS 4.0 (máy chủ dữ liệu đặt tại Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm) và lưu trong phần mềm quản lý dữ liệu điều tra rừng giúp cho người sử dụng cũng như cơ quan quản lý nhà nước từ trung ương tới địa phương thống nhất cơ sở dữ liệu để khai thác, sử dụng.

Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan chức năng

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Có trách nhiệm chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm quản lý, lưu trữ toàn bộ dữ liệu kết quả phương án điều tra rừng làm cơ sở để thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng cho năm tiếp theo. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có rừng tổ chức thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng; tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định công bố hiện trạng rừng hàng năm; khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng phục vụ công tác quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định;

b) Chỉ đạo các đơn vị chủ rừng nhóm II là các tổ chức được giao đất rừng tổ chức quản lý, bảo vệ diện tích rừng và đất lâm nghiệp theo quy định của pháp luật; hàng năm thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng trên diện tích được giao quản lý theo quy định.

2. Chi cục Kiểm lâm

a) Quản lý, lưu trữ toàn bộ cơ sở dữ liệu kết quả phương án điều tra rừng trên địa bàn Thành phố. Chủ trì, phối hợp với các chủ rừng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có rừng tổ chức thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng; tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường lập hồ sơ phê duyệt kết quả cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định công bố hiện trạng rừng hàng năm; khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng phục vụ công tác quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định;

b) Tổ chức bàn giao toàn bộ cơ sở dữ liệu điều tra rừng cấp xã, chủ rừng cho Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu, các chủ rừng lưu trữ, quản lý, sử dụng và hướng dẫn chuyên môn về khai thác, sử dụng kết quả điều tra rừng theo đúng quy định; Số liệu điều tra rừng là cơ sở pháp lý quan trọng để triển khai thực hiện công tác quản lý bảo vệ rừng, theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp hàng năm ở các địa phương, đơn vị.

3. Ủy ban nhân dân cấp xã, các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan

a) Kết quả điều tra rừng phục vụ cho việc lập quy hoạch, kế hoạch về phát triển kinh tế lâm nghiệp, bảo vệ môi trường, bảo vệ rừng, phát triển rừng, sử dụng rừng và phục vụ các chương trình quan trọng khác có liên quan;

b) Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ; đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa kết quả thống kê, kiểm kê đất đai với kết quả điều tra rừng và theo dõi diễn biến rừng hàng năm theo đúng quy định;

c) Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý, lưu trữ dữ liệu điều tra rừng trên địa bàn quản lý; tổ chức quản lý nghiêm diện tích rừng hiện có theo quy định của pháp luật. Hàng năm phối hợp Chi cục Kiểm lâm tổ chức thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng; thống nhất, đồng bộ dữ liệu diện tích 03 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) với dữ liệu quản lý đất đai; quyết định công bố hiện trạng rừng và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng theo quy định.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Quy hoạch và Kiến trúc, Giám đốc Công an Thành phố, Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có rừng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy,
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Lưu: VT, (ĐT/NĐD).





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Minh Thạnh






PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC PHỤ BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU TRA RỪNG (Kèm theo Quyết định số 2645/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh)

BIỂU 01A. CHỈ TIÊU BÌNH QUÂN CÁC TRẠNG THÁI RỪNG TỰ NHIÊN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


TT

Trạng thái rừng

Kí hiệu trạng thái rừng

Cây gỗ

Tre nứa

D1,3tb (cm)

Hmttb (m)

N (ha)

Mbq (m3) ha

Dbq (cm)

Hbq (m)

N/ha (1.000 cây)

1

Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá rộng rụng lá trung bình

RLB

14,4

10,9

1146

155,48

2

Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá rộng rụng lá nghèo kiệt

RLK

10,3

7,2

852

35,19

3

Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá rộng rụng lá nghèo

RLN

12,0

8,3

1154

77,13

4

Rừng tự nhiên gỗ ngập mặn

RNM

9,9

6,6

2973

95,82

5

Rừng tự nhiên gỗ ngập phèn

RNP

13,9

8,2

1163

97,77

6

Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá rộng thường xanh và nửa rụng lá trung bình

TXB

14,0

11,0

1202

142,15

7

Rừng tự nhiên gỗ núi đá trung bình

TXDB

15,3

10,1

1052

145,43

8

Rừng tự nhiên gỗ núi đá giàu

TXDG

18,5

11,8

992

233,87

9

Rừng tự nhiên gỗ núi đá nghèo kiệt

TXDK

10,4

5,7

1045

33,94

10

Rừng tự nhiên gỗ núi đá nghèo

TXDN

13,3

8,1

1051

79,75

11

Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá rộng thường xanh và nửa rụng lá giàu

TXG

17,3

12,8

994

232,72

12

Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá rộng thường xanh và nửa rụng lá nghèo kiệt

TXK

10,8

6,8

849

34,80

13

Rừng tự nhiên gỗ núi đất lá rộng thường xanh và nửa rụng lá nghèo

TXN

12,5

8,3

1089

74,24

14

Rừng tự nhiên hỗn giao gỗ và tre nứa núi đất

HG

12,9

8,6

833

66,05

4,3

3,5

5,653

15

Rừng tự nhiên hỗn giao gỗ và tre nứa núi đá

HGD

16,2

7,8

92

12,44

6,0

9,3

2,490

16

Rừng tự nhiên tre nứa núi đá

TND

12,7

7,2

144

10,32

6,0

9,3

1,928

BIỂU 01B. CHỈ TIÊU BÌNH QUÂN CÁC TRẠNG THÁI RỪNG TRỒNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


TT

Loài cây

D1,3tb (cm)

Hmttb (m)

Nbq ha

Mbq (m3) ha

1

Anh đào_5

11,7

6,7

718

33,09

2

Bạch đàn_5

13,2

9,0

810

115,10

3

Bằng lăng 5

17,9

8,0

534

67,49

4

Cau dừa_3

20,6

4,9

560

53,21

5

Cau dừa_5

24,9

11,4

444

140,71

6

Cao su_5

19,2

12,3

518

97,13

7

Dầu rái_5

26,5

13,4

417

176,49

8

Điều_5

18,9

6,2

337

41,36

9

Đước_5

9,1

6,4

4072

107,89

10

Giáng hương_1

7,1

3,7

1130

8,19

11

Gõ_3

16,3

7,6

350

33,68

12

Gõ+ Giáng hương_2

14,6

7,4

548

41,41

13

Gõ+ Giáng hương _3

16,4

8,2

353

43,84

14

Gõ + Muồng_3

19,8

9,6

524

100,74

15

Gõ+Sao_2

17,0

8,1

265

35,24

16

Gõ+Sao_3

16,1

7,9

402

48,84

17

Keo_1

8,3

7,9

1564

35,20

18

Keo_2

10,3

10,9

1736

83,14

19

Keo_3

14,9

11,3

1216

106,82

20

Keo_4

14,6

9,4

1263

103,80

21

Keo_5

14,1

8,9

936

96,24

22

Lộc vừng_2

7,1

3,0

587

3,75

23

Muồng_5

14,7

8,6

933

77,97

24

Muồng+Keo_5

14,8

9,1

874

94,58

25

Phi lao_5

20,5

11,4

566

150,67

26

Sao_5

29,8

15,4

306

216,92

27

Sao+Gõ+Muồng_5

23,9

13,6

337

162,63

28

Sấu_2

10,5

7,2

844

29,57

29

Tếch_5

26,0

13,3

331

141,26

30

Thông_5

20,6

14,2

836

226,05

31

Xà cừ_5

21,0

11,2

477

123,75

BIỂU 02. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: ha


TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài- sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

34.431,22

16.694,46

5.913,01

10.781,45

8.103,98

5.726,02

789,82

1.588,14

4.290,02

5.342,76

I

DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

28.024,13

15.278,84

5.539,68

9.739,16

6.600,94

5.470,93

526,97

603,04

3.986,78

2.157,57

1

Rừng tự nhiên

19.396,20

13.535,21

5.531,24

8.003,97

4.503,41

3.515,91

434,51

552,99

1.357,58

1,1

Rừng nguyên sinh

1.1.1

Rừng nguyên sinh núi đất

1.1.2

Rừng nguyên sinh núi đá

1.1.3

Rừng nguyên sinh ngập nước

1,2

Rừng thứ sinh

19.396,20

13.535,21

5.531,24

8.003,97

4.503,41

3.515,91

434,51

552,99

1.357,58

1.2.1

Rừng gỗ

18.425,85

13.417,56

5.413,59

8.003,97

3.669,31

2.681,81

434,51

552,99

1.338,98

1.2.1.1

Rừng núi đất

10.613,81

7.631,31

7.631,31

2.652,44

2.260,76

391,68

330,06

1.2.1.1.1

Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

9.895,20

7.142,69

7.142,69

2.438,96

2.192,69

246,27

313,55

Rừng giàu

190,33

190,33

190,33

Rừng trung bình

5.302,94

5.007,55

5.007,55

271,26

265,25

6,01

24,13

Rừng nghèo

2.927,66

1.402,49

1.402,49

1.406,11

1.278,47

127,64

119,06

Rừng nghèo kiệt

1.474,27

542,32

542,32

761,59

648,97

112,62

170,36

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.2

Rừng lá rộng rụng lá

718,61

488,62

488,62

213,48

68,07

145,41

16,51

Rừng giàu

Rừng trung bình

328,05

203,23

203,23

124,77

124,77

0,05

Rừng nghèo

343,20

253,77

253,77

73,96

53,32

20,64

15,47

Rừng nghèo kiệt

47,36

31,62

31,62

14,75

14,75

0,99

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.3

Rừng lá kim

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.4

Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.2

Rừng núi đá

5.958,15

5.394,91

5.394,91

419,97

419,97

143,27

Rừng giàu

484,86

484,86

484,86

Rừng trung bình

2.319,68

2.243,16

2.243,16

36,20

36,20

40,32

Rừng nghèo

2.256,47

2.131,89

2.131,89

78,74

78,74

45,84

Rừng nghèo kiệt

774,62

432,36

432,36

292,72

292,72

49,54

Rừng chưa có trữ lượng

122,52

102,64

102,64

12,31

12,31

7,57

1.2.1.3

Rừng ngập nước

1.853,89

391,34

18,68

372,66

596,90

1,08

42,83

552,99

865,65

Rừng ngập mặn

1.414,25

19,15

18,68

0,47

554,07

1,08

552,99

841,03

Rừng ngập phèp

439,64

372,19

372,19

42,83

42,83

24,62

Rừng ngập nước ngọt

1.2.1.4

Rừng trên cát

1.2.2

Rừng tre nứa

79,46

79,46

79,46

Rừng tre, nứa núi đất

Rừng tre, nứa núi đá

79,46

79,46

79,46

1.2.3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

890,89

38,19

38,19

834,10

834,10

18,60

Rừng hỗn giao núi đất

852,70

834,10

834,10

18,60

Rừng hỗn giao núi đá

38,19

38,19

38,19

1.2.4

Rừng cau dừa

Rừng cau dừa núi đất

Rừng cau dừa núi đá

Rừng cau dừa ngập nước

Rừng cau dừa trên cát

2

Rừng trồng

8.627,93

1.743,63

8,44

1.735,19

2.097,53

1.955,02

92,46

50,05

3.986,78

799,99

2,1

Rừng gỗ (loài cây, cấp tuổi, nguồn gốc)

8.593,62

1.710,62

0,63

1.709,99

2.097,53

1.955,02

92,46

50,05

3.986,78

798,69

Rừng gỗ trồng núi đất

8.113,65

1.696,47

1.696,47

2.051,09

1.955,02

92,46

3,61

3.986,78

379,31

Rừng gỗ trồng núi đá

Rừng gỗ trồng ngọt

Rừng gỗ trồng ngập mặn

410,60

46,44

46,44

364,16

Rừng gỗ trồng ngập phèn

Rừng gỗ trồng đất cát

69,37

14,15

0,63

13,52

55,22

2,2

Rừng tre nứa

1,94

1,08

1,08

0,86

Rừng tre nứa trồng núi đất

1,94

1,08

1,08

0,86

Rừng tre nứa trồng núi đá

2,3

Rừng cau dừa

32,37

31,93

7,81

24,12

0,44

Rừng cau dừa núi đất

32,37

31,93

7,81

24,12

0,44

Rừng cau dừa núi đá

Rừng cau dừa ngập nước

Rừng cau dừa trên cát

II

DIỆN TÍCH CHƯA CÓ RỪNG

6.407,09

1.415,62

373,33

1.042,29

1.503,04

255,09

262,85

985,10

303,24

3.185,19

1

Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng

312,73

154,41

154,41

90,15

3,90

86,25

61,91

6,26

2

Diện tích có cây tái sinh

532,11

391,01

97,99

293,02

90,66

61,70

12,57

16,39

50,44

3

Diện tích khác

5.562,25

870,20

275,34

594,86

1.322,23

189,49

164,03

968,71

241,33

3.128,49

BIỂU 03A. TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: m3


TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài- sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

2.722.426,8

1.698.250,9

627.309,3

1.070.941,6

559.348,5

453.068,9

47.976,7

58.302,9

274.001,2

190.826,2

I

DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

2.722.426,8

1.698.250,9

627.309,3

1.070.941,6

559.348,5

453.068,9

47.976,7

58.302,9

274.001,2

190.826,2

1

Rừng tự nhiên

2.038.973,0

1.595.242,4

627.214,3

968.028,1

328.897,3

236.494,7

39.426,6

52.976,0

114.833,3

1,1

Rừng nguyên sinh

1.1.1

Rừng nguyên sinh núi đất

1.1.2

Rừng nguyên sinh núi đá

1.1.3

Rừng nguyên sinh ngập nước

1,2

Rừng thứ sinh

2.038.973,0

1.595.242,4

627.214,3

968.028,1

328.897,3

236.494,7

39.426,6

52.976,0

114.833,3

1.2.1

Rừng gỗ

1.981.318,1

1.593.950,4

625.922,3

968.028,1

273.763,8

181.361,2

39.426,6

52.976,0

113.603,9

1.2.1.1

Rừng núi đất

1.146.044,8

931.583,6

931.583,6

195.032,8

159.795,1

35.237,7

19.428,4

1.2.1.1.1

Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1.066.905,2

879.302,8

879.302,8

169.409,6

155.165,0

14.244,6

18.192,8

Rừng giàu

44.290,0

44.290,0

44.290,0

Rừng trung bình

754.079,2

712.074,9

712.074,9

38.573,1

37.718,5

854,6

3.431,2

Rừng nghèo

217.233,1

104.065,1

104.065,1

104.333,7

94.862,6

9.471,1

8.834,3

Rừng nghèo kiệt

51.302,9

18.872,8

18.872,8

26.502,8

22.583,9

3.918,9

5.927,3

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.2

Rừng lá rộng rụng lá

79.139,6

52.280,8

52.280,8

25.623,2

4.630,1

20.993,1

1.235,6

Rừng giàu

Rừng trung bình

51.011,7

31.602,3

31.602,3

19.401,6

19.401,6

7,8

Rừng nghèo

26.460,6

19.565,4

19.565,4

5.702,4

4.110,9

1.591,5

1.192,8

Rừng nghèo kiệt

1.667,3

1.113,1

1.113,1

519,2

519,2

35,0

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.3

Rừng lá kim

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.4

Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.2

Rừng núi đá

656.790,8

624.132,8

624.132,8

21.462,6

21.462,6

11.195,4

Rừng giàu

113.408,7

113.408,7

113.408,7

Rừng trung bình

337.281,9

326.155,7

326.155,7

5.263,6

5.263,6

5.862,6

Rừng nghèo

179.840,8

169.911,7

169.911,7

6.275,6

6.275,6

3.653,5

Rừng nghèo kiệt

26.259,4

14.656,7

14.656,7

9.923,4

9.923,4

1.679,3

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.3

Rừng ngập nước

178.482,5

38.234,0

1.789,5

36.444,5

57.268,4

103,5

4.188,9

52.976,0

82.980,1

Rừng ngập mặn

135.486,4

1.834,4

1.789,5

44,9

53.079,5

103,5

52.976,0

80.572,5

Rừng ngập phèp

42.996,1

36.399,6

36.399,6

4.188,9

4.188,9

2.407,6

Rừng ngập nước ngọt

1.2.1.4

Rừng trên cát

1.2.2

Rừng tre nứa

818,5

818,5

818,5

Rừng tre, nứa núi đất

Rừng tre, nứa núi đá

818,5

818,5

818,5

1.2.3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

56.836,4

473,5

473,5

55.133,5

55.133,5

1.229,4

Rừng hỗn giao núi đất

56.362,9

55.133,5

55.133,5

1.229,4

Rừng hỗn giao núi đá

473,5

473,5

473,5

1.2.4

Rừng cau dừa

Rừng cau dừa núi đất

Rừng cau dừa núi đá

Rừng cau dừa ngập nước

Rừng cau dừa trên cát

2

Rừng trồng

683.453,8

103.008,5

95,0

102.913,5

230.451,2

216.574,2

8.550,1

5.326,9

274.001,2

75.992,9

2,1

Rừng gỗ (loài cây, cấp tuổi, nguồn gốc)

683.453,8

103.008,5

95,0

102.913,5

230.451,2

216.574,2

8.550,1

5.326,9

274.001,2

75.992,9

Rừng gỗ trồng núi đất

628.696,2

100.876,0

100.876,0

225.440,5

216.574,2

8.550,1

316,2

274.001,2

28.378,5

Rừng gỗ trồng núi đá

Rừng gỗ trồng ngọt

Rừng gỗ trồng ngập mặn

44.303,7

5.010,7

5.010,7

39.293,0

Rừng gỗ trồng ngập phèn

Rừng gỗ trồng đất cát

10.453,9

2.132,5

95,0

2.037,5

8.321,4

2,2

Rừng tre nứa

Rừng tre nứa trồng núi đất

Rừng tre nứa trồng núi đá

2,3

Rừng cau dừa

Rừng cau dừa núi đất

Rừng cau dừa núi đá

Rừng cau dừa ngập nước

Rừng cau dừa trên cát

II

DIỆN TÍCH CHƯA CÓ RỪNG

1

Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng

2

Diện tích có cây tái sinh

3

Diện tích khác

BIỂU 03B. TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: tre, nứa: 1000 cây


TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Ngoài QH

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài-sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

5.097,6

271,0

252,0

19,0

4.715,2

4.715,2

111,4

I

DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

5.097,6

271,0

252,0

19,0

4.715,2

4.715,2

111,4

1

Rừng tự nhiên

5.068,6

248,3

248,3

4.715,2

4.715,2

105,2

1,1

Rừng nguyên sinh

1.1.1

Rừng nguyên sinh núi đất

1.1.2

Rừng nguyên sinh núi đá

1.1.3

Rừng nguyên sinh ngập nước

1,2

Rừng thứ sinh

5.068,6

248,3

248,3

4.715,2

4.715,2

105,2

1.2.1

Rừng gỗ

1.2.1.1

Rừng núi đất

1.2.1.1.1

Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.2

Rừng lá rộng rụng lá

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.3

Rừng lá kim

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.4

Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.2

Rừng núi đá

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.3

Rừng ngập nước

Rừng ngập mặn

Rừng ngập phèp

Rừng ngập nước ngọt

1.2.1.4

Rừng trên cát

1.2.2

Rừng tre nứa

153,2

153,2

153,2

Rừng tre, nứa núi đất

Rừng tre, nứa núi đá

153,2

153,2

153,2

1.2.3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

4.915,4

95,1

95,1

4.715,2

4.715,2

105,2

Rừng hỗn giao núi đất

4.820,3

4.715,2

4.715,2

105,2

Rừng hỗn giao núi đá

95,1

95,1

95,1

1.2.4

Rừng cau dừa

Rừng cau dừa núi đất

Rừng cau dừa núi đá

Rừng cau dừa ngập nước

Rừng cau dừa trên cát

2

Rừng trồng

29,0

22,7

3,7

19,0

6,3

2,1

Rừng gỗ (loài cây, cấp tuổi, nguồn gốc)

Rừng gỗ trồng núi đất

Rừng gỗ trồng núi đá

Rừng gỗ trồng ngọt

Rừng gỗ trồng ngập mặn

Rừng gỗ trồng ngập phèn

Rừng gỗ trồng đất cát

2,2

Rừng tre nứa

13,7

7,6

7,6

6,1

Rừng tre nứa trồng núi đất

13,7

7,6

7,6

6,1

Rừng tre nứa trồng núi đá

2,3

Rừng cau dừa

15,3

15,1

3,7

11,4

0,2

Rừng cau dừa núi đất

15,3

15,1

3,7

11,4

0,2

Rừng cau dừa núi đá

Rừng cau dừa ngập nước

Rừng cau dừa trên cát

BIỂU 04: TRỮ LƯỢNG CÁC-BON RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: tấn


TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài- sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

1.303.729,6

817.672,1

301.297,6

516.374,5

260.825,8

210.574,5

23.171,4

27.079,9

134.589,7

90.642,0

I

DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

1.303.729,6

817.672,1

301.297,6

516.374,5

260.825,8

210.574,5

23.171,4

27.079,9

134.589,7

90.642,0

1

Rừng tự nhiên

976.570,1

769.031,7

300.756,9

468.274,8

154.700,2

111.207,9

19.160,9

24.331,4

52.838,2

1,1

Rừng nguyên sinh

1.1.1

Rừng nguyên sinh núi đất

1.1.2

Rừng nguyên sinh núi đá

1.1.3

Rừng nguyên sinh ngập nước

1,2

Rừng thứ sinh

976.570,1

769.031,7

300.756,9

468.274,8

154.700,2

111.207,9

19.160,9

24.331,4

52.838,2

1.2.1

Rừng gỗ

949.387,4

768.452,2

300.177,4

468.274,8

128.677,1

85.184,8

19.160,9

24.331,4

52.258,1

1.2.1.1

Rừng núi đất

552.844,6

451.319,0

451.319,0

92.447,3

75.235,2

17.212,1

9.078,3

1.2.1.1.1

Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

513.894,3

425.672,0

425.672,0

79.721,0

73.084,0

6.637,0

8.501,3

Rừng giàu

21.773,9

21.773,9

21.773,9

Rừng trung bình

366.964,4

346.522,8

346.522,8

18.771,8

18.355,9

415,9

1.669,8

Rừng nghèo

101.864,0

48.806,5

48.806,5

48.915,7

44.474,0

4.441,7

4.141,8

Rừng nghèo kiệt

23.292,0

8.568,8

8.568,8

12.033,5

10.254,1

1.779,4

2.689,7

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.2

Rừng lá rộng rụng lá

38.950,3

25.647,0

25.647,0

12.726,3

2.151,2

10.575,1

577,0

Rừng giàu

Rừng trung bình

25.850,9

16.014,8

16.014,8

9.832,1

9.832,1

4,0

Rừng nghèo

12.355,5

9.135,6

9.135,6

2.662,5

1.919,5

743,0

557,4

Rừng nghèo kiệt

743,9

496,6

496,6

231,7

231,7

15,6

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.3

Rừng lá kim

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.1.4

Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

Rừng giàu

Rừng trung bình

Rừng nghèo

Rừng nghèo kiệt

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.2

Rừng núi đá

314.430,3

299.355,4

299.355,4

9.902,1

9.902,1

5.172,8

Rừng giàu

55.613,5

55.613,5

55.613,5

Rừng trung bình

163.073,0

157.694,0

157.694,0

2.544,7

2.544,7

2.834,3

Rừng nghèo

84.046,3

79.519,3

79.519,3

2.936,9

2.936,9

1.590,1

Rừng nghèo kiệt

11.697,5

6.528,6

6.528,6

4.420,5

4.420,5

748,4

Rừng chưa có trữ lượng

1.2.1.3

Rừng ngập nước

82.112,5

17.777,8

822,0

16.955,8

26.327,7

47,5

1.948,8

24.331,4

38.007,0

Rừng ngập mặn

62.227,4

842,7

822,0

20,7

24.378,9

47,5

24.331,4

37.005,8

Rừng ngập phèp

19.885,1

16.935,1

16.935,1

1.948,8

1.948,8

1.001,2

Rừng ngập nước ngọt

1.2.1.4

Rừng trên cát

1.2.2

Rừng tre nứa

365,6

365,6

365,6

Rừng tre, nứa núi đất

Rừng tre, nứa núi đá

365,6

365,6

365,6

1.2.3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

26.817,1

213,9

213,9

26.023,1

26.023,1

580,1

Rừng hỗn giao núi đất

26.603,2

26.023,1

26.023,1

580,1

Rừng hỗn giao núi đá

213,9

213,9

213,9

1.2.4

Rừng cau dừa

Rừng cau dừa núi đất

Rừng cau dừa núi đá

Rừng cau dừa ngập nước

Rừng cau dừa trên cát

2

Rừng trồng

327.159,5

48.640,4

540,7

48.099,7

106.125,6

99.366,6

4.010,5

2.748,5

134.589,7

37.803,8

2,1

Rừng gỗ (loài cây, cấp tuổi, nguồn gốc)

326.661,2

48.142,1

42,4

48.099,7

106.125,6

99.366,6

4.010,5

2.748,5

134.589,7

37.803,8

Rừng gỗ trồng núi đất

299.080,8

47.189,7

47.189,7

103.534,2

99.366,6

4.010,5

157,1

134.589,7

13.767,2

Rừng gỗ trồng núi đá

Rừng gỗ trồng ngọt

Rừng gỗ trồng ngập mặn

22.911,5

2.591,4

2.591,4

20.320,1

Rừng gỗ trồng ngập phèn

Rừng gỗ trồng đất cát

4.668,9

952,4

42,4

910,0

3.716,5

2,2

Rừng tre nứa

Rừng tre nứa trồng núi đất

Rừng tre nứa trồng núi đá

2,3

Rừng cau dừa

498,3

498,3

498,3

Rừng cau dừa núi đất

498,3

498,3

498,3

Rừng cau dừa núi đá

Rừng cau dừa ngập nước

Rừng cau dừa trên cát

II

DIỆN TÍCH CHƯA CÓ RỪNG

1

Diện tích đã trồng cây rừng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng

2

Diện tích có cây tái sinh

3

Diện tích khác

BIỂU 05. TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU TRA TRE NỨA TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: Cây


TT

Tên cây

Số cây theo tổ tuổi

Hvntb (m)

Dtb (cm)

Tổng

Non

Trung bình

Già

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6

(7)

(8)

Tổng cộng

5.097.600

1.829.784

1.883.969

1.383.848

1

Tre

277.477

44.528

69.680

163.268

9,30

6,00

2

Nứa

4.820.124

1.785.256

1.814.288

1.220.579

3,50

4,30

BIỂU 06. TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính diện tích: ha


Tỷ lệ che phủ: %


TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa có rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

xã Bình Châu

8.705,51

4.981,67

2.534,57

2.329,20

117,90

4.950,11

3.985,32

964,79

31,56

57,22

2

xã Châu Pha

6.564,30

1.300,41

550,34

750,07

1.265,23

1.265,23

35,18

19,81

3

phường Long Hương

4.122,09

319,20

234,74

84,46

307,64

307,64

11,56

7,74

4

phường Tân Phước

8.361,84

796,74

293,55

502,96

0,23

222,42

222,42

574,32

9,53

5

xã Long Hải

2.793,31

469,22

407,36

61,81

0,05

401,75

401,75

67,47

16,8

6

xã Long Điền

5.144,14

352,81

277,42

74,84

0,55

330,50

330,50

22,31

6,86

7

xã Phước Hải

7.044,38

1.150,89

1.077,78

69,44

3,67

1.108,40

1.108,40

42,49

16,34

8

phường Tân Hải

5.186,03

1.528,72

1.066,19

462,53

1.349,06

1.349,06

179,66

29,48

9

xã Hồ Tràm

9.450,75

2.198,88

1.992,56

116,26

90,06

2.138,89

1.515,08

623,81

59,99

23,27

10

xã Xuyên Mộc

10.296,39

5.058,04

3.987,14

1.032,21

38,69

4.982,57

4.393,17

589,40

75,47

49,12

11

xã Hòa Hội

13.626,83

2.134,43

2.077,45

56,98

2.005,79

2.005,79

128,64

15,66

12

phường Phú Mỹ

7.092,08

184,01

67,98

116,03

102,73

102,73

81,28

2,59

13

xã Châu Đức

8.465,63

25,66

22,03

2,96

0,67

25,66

25,66

0,30

14

xã Xuân Sơn

7.380,58

323,88

323,59

0,29

312,08

312,08

11,80

4,39

15

xã Long Sơn

5.650,11

552,07

549,84

2,23

182,93

182,93

369,14

9,77

16

phường Phước Thắng

4.734,85

88,14

68,96

19,18

26,05

26,05

62,09

1,86

17

phường Rạch Dừa

1.970,19

12,93

3,89

9,04

12,93

0,66

18

xã Hòa Hiệp

9.928,26

489,22

485,58

3,64

488,71

488,71

0,51

4,93

19

phường Vũng Tàu

1.685,65

255,63

186,00

69,63

213,82

213,82

41,81

15,17

20

Đặc khu Côn Đảo

7.555,92

6.114,31

6.075,85

38,46

5.758,69

5.539,68

219,01

355,62

80,92

21

Phường Bà Rịa

1.555,37

22

Phường Tam Long

3.469,99

23

Phường Tam Thắng

1.175,97

24

Phường Tân Thành

6.162,67

25

xã Bàu Lâm

12.382,90

26

xã Bình Giã

6.696,01

27

xã Đất Đỏ

11.976,76

28

xã Kim Long

6.392,12

29

xã Ngãi Giao

6.929,56

30

xã Nghĩa Thành

6.566,74

Tổng

199.066,93

28.336,86

19.396,20

8.627,93

312,73

26.173,03

15.433,25

6.691,09

4.048,69

2.163,83

14,23

BIỂU 07. DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: ha


TT

Loài cây

Tổng cộng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Gõ+Giáng hương

45,67

10,67

13,94

20,22

0,84

2

Điều

705,41

7,12

45,14

653,15

3

Xà cừ

63,71

10,68

2,46

50,57

4

Đước

410,60

19,18

391,42

5

Thông

5,58

5,58

6

Gõ+Sao

214,62

5,70

68,67

125,00

4,28

10,97

7

Xà cừ+Bằng lăng

2,23

2,23

8

Sấu

2,64

2,64

9

Gõ+Muồng

38,94

9,58

25,17

4,19

10

Sao

329,16

20,01

11,63

16,42

281,10

11

Cau dừa

32,37

13,01

1,92

17,44

12

Dầu rái

161,29

2,43

0,68

1,90

156,28

13

Lộc vừng

0,78

0,78

14

Anh đào

8,99

8,99

15

Giáng hương

2,81

0,49

1,38

0,94

16

Tếch

90,51

90,51

17

Sao+Gõ

202,84

107,35

95,49

18

Muồng

207,47

0,12

207,35

19

Keo

4.525,00

2.001,92

1.362,53

21,38

48,57

1.090,60

20

118,38

0,39

51,36

66,63

21

Cao su

886,65

886,65

22

Muồng+Keo

442,98

442,98

23

Muồng

0,06

0,06

24

Bạch đàn

51,14

0,08

51,06

25

Sao đen + Muồng

0,10

0,10

26

Tràm nước

2,49

2,49

27

Phi lao

70,01

70,01

28

Bằng lăng

3,56

3,56

29

Tre nứa

1,94

1,94

Tổng

8.627,93

2.019,17

1.553,99

331,47

204,30

4.519,00

BIỂU 08. TRỮ LƯỢNG RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: Gỗ: m3; tre, nứa: 1.000 cây


TT

Loài cây

Tổng cộng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Gõ+Giáng hương

1.587,1

87,5

577,1

885,7

36,8

2

Điều

29.204,8

294,9

1.868,9

27.041,0

3

Xà cừ

7.880,9

1.320,9

304,3

6.255,7

4

Đước

44.303,7

2.069,3

42.234,4

5

Thông

1.261,5

1.261,5

6

Gõ+Sao

10.535,0

46,7

2.417,3

6.099,9

187,4

1.783,7

7

Xà cừ+Bằng lăng

275,8

275,8

8

Sấu

78,1

78,1

9

Gõ+Muồng

3.635,6

419,7

2.534,6

681,3

10

Sao

63.043,8

704,2

567,5

801,4

60.970,7

11

Cau dừa

12

Dầu rái

28.468,0

428,9

120,0

335,4

27.583,7

13

Lộc vừng

2,9

2,9

14

Anh đào

297,6

297,6

15

Giáng hương

105,7

4,0

60,5

41,2

16

Tếch

12.789,2

12.789,2

17

Sao+Gõ

20.228,9

4.702,2

15.526,7

18

Muồng

16.185,5

12,1

16.173,4

19

Keo

295.936,2

70.468,5

113.227,7

2.283,2

5.041,4

104.915,4

20

2.669,8

3,2

421,0

2.245,6

21

Cao su

86.094,3

86.094,3

22

Muồng+Keo

41.905,3

41.905,3

23

Muồng

4,7

4,7

24

Bạch đàn

5.886,3

9,2

5.877,1

25

Sao đen + Muồng

16,3

16,3

26

Tràm nước

266,0

266,0

27

Phi lao

10.550,4

10.550,4

28

Bằng lăng

240,4

240,4

Tổng

683.453,8

70.609,9

120.177,7

16.883,5

13.538,7

462.244,0

BIỂU 09. TRỮ LƯỢNG CÁC-BON RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: Tấn


TT

Loài cây

Tổng cộng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Cao su

41.051,6

41.051,6

2

Đước

22.911,5

1.070,2

21.841,3

3

Tếch

5.702,2

5.702,2

4

Cau dừa

498,3

498,3

5

Lộc vừng

1,6

1,6

6

Xà cừ+Bằng lăng

122,2

122,2

7

Muồng

7.718,2

5,6

7.712,6

8

Keo

146.723,1

37.037,1

56.955,1

1.094,6

2.447,7

49.188,6

9

Điều

13.544,1

136,7

866,7

12.540,7

10

Dầu rái

12.596,5

189,7

53,1

148,4

12.205,3

11

Muồng+Keo

19.667,3

19.667,3

12

Anh đào

146,8

146,8

13

Gõ+Giáng hương

756,7

48,9

276,0

414,6

17,2

14

Xà cừ

3.490,3

585,1

134,8

2.770,4

15

Gõ+Muồng

1.665,3

196,4

1.173,0

295,9

16

Tràm nước

127,5

127,5

17

Sao+Gõ

8.942,1

2.200,5

6.741,6

18

Bạch đàn

2.705,2

4,2

2.701,0

19

Sao đen + Muồng

7,1

7,1

20

Giáng hương

49,9

2,3

28,3

19,3

21

Gõ+Sao

4.871,5

26,2

1.133,2

2.849,9

87,7

774,5

22

Bằng lăng

112,0

112,0

23

Phi lao

4.711,9

4.711,9

24

Sao

27.112,6

330,2

265,2

374,3

26.142,9

25

Thông

577,9

577,9

26

Muồng

2,2

2,2

27

1.303,8

1,8

236,0

1.066,0

28

Sấu

40,1

40,1

Tổng

327.162,5

37.116,3

60.206,5

7.916,2

6.509,1

215.411,4

BIỂU 10: TỔNG HỢP DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: ha


TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

Tổng cộng

Phân theo mục đích sử dụng

Ngoài 03 loại rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

28.024,13

25.866,56

15.278,84

6.600,94

3.986,78

2.157,57

I

RỪNG THEO NGUỒN GỐC

28.024,13

25.866,56

15.278,84

6.600,94

3.986,78

2.157,57

1

Rừng tự nhiên

19.396,20

18.038,62

13.535,21

4.503,41

1.357,58

2

Rừng trồng

8.627,93

7.827,94

1.743,63

2.097,53

3.986,78

799,99

II

RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

28.024,13

25.866,56

15.278,84

6.600,94

3.986,78

2.157,57

1

Rừng núi đất

19.614,47

18.885,20

9.360,79

5.537,63

3.986,78

729,27

2

Rừng núi đá

6.075,80

5.932,53

5.512,56

419,97

143,27

3

Rừng ngập nước

2.264,49

1.034,68

391,34

643,34

1.229,81

4

Rừng trên cát

69,37

14,15

14,15

55,22

III

RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY

19.396,20

18.038,62

13.535,21

4.503,41

1.357,58

1

Rừng gỗ

18.425,85

17.086,87

13.417,56

3.669,31

1.338,98

2

Rừng tre nứa

79,46

79,46

79,46

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

890,89

872,29

38,19

834,10

18,60

4

Rừng cau dừa

BIỂU 11A. TỔNG HỢP TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: Gỗ: m3


TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

Tổng cộng

Phân theo mục đích sử dụng

Ngoài 03 loại rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

28.024,13

25.866,56

15.278,84

6.600,94

3.986,78

2.157,57

I

RỪNG THEO NGUỒN GỐC

28.024,13

25.866,56

15.278,84

6.600,94

3.986,78

2.157,57

1

Rừng tự nhiên

19.396,20

18.038,62

13.535,21

4.503,41

1.357,58

2

Rừng trồng

8.627,93

7.827,94

1.743,63

2.097,53

3.986,78

799,99

II

RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

28.024,13

25.866,56

15.278,84

6.600,94

3.986,78

2.157,57

1

Rừng núi đất

19.614,47

18.885,20

9.360,79

5.537,63

3.986,78

729,27

2

Rừng núi đá

6.075,80

5.932,53

5.512,56

419,97

143,27

3

Rừng ngập nước

2.264,49

1.034,68

391,34

643,34

1.229,81

4

Rừng trên cát

69,37

14,15

14,15

55,22

III

RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY

19.396,20

18.038,62

13.535,21

4.503,41

1.357,58

1

Rừng gỗ

18.425,85

17.086,87

13.417,56

3.669,31

1.338,98

2

Rừng tre nứa

79,46

79,46

79,46

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

890,89

872,29

38,19

834,10

18,60

4

Rừng cau dừa

BIỂU 11B. TỔNG HỢP TRỮ LƯỢNG CÁC LOẠI RỪNG THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH


Đơn vị tính: tre, nứa: 1.000 cây


TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

Tổng cộng

Phân theo mục đích sử dụng

Ngoài 03 loại rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

5.097,6

4.986,2

271,0

4.715,2

111,4

I

RỪNG THEO NGUỒN GỐC

5.097,6

4.986,2

271,0

4.715,2

111,4

1

Rừng tự nhiên

5.068,6

4.963,5

248,3

4.715,2

105,1

2

Rừng trồng

29,0

22,7

22,7

6,3

II

RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

5.097,6

4.986,2

271,0

4.715,2

111,4

1

Rừng núi đất

4.849,3

4.737,9

22,7

4.715,2

111,4

2

Rừng núi đá

248,3

248,3

248,3

3

Rừng ngập nước

4

Rừng trên cát

III

RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY

5.068,6

4.963,5

248,3

4.715,2

105,1

1

Rừng gỗ

2

Rừng tre nứa

153,2

153,2

153,2

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

4.915,4

4.810,3

95,1

4.715,2

105,1

4

Rừng cau dừa

BIỂU 12. TỔNG HỢP TRỮ LƯỢNG CÁC-BON RỪNG THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (cũ)


Đơn vị tính: Tấn


TT

Trạng thái rừng và đất không có rừng

Tổng cộng

Phân theo mục đích sử dụng

Ngoài 03 loại rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

1.303.729,6

1.213.087,6

817.672,1

260.825,8

134.589,7

90.642,0

I

RỪNG THEO NGUỒN GỐC

1.303.729,6

1.213.087,6

817.672,1

260.825,8

134.589,7

90.642,0

1

Rừng tự nhiên

976.570,1

923.731,9

769.031,7

154.700,2

52.838,2

2

Rừng trồng

327.159,5

289.355,7

48.640,4

106.125,6

134.589,7

37.803,8

II

RỪNG THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1.303.729,6

1.213.087,6

817.672,1

260.825,8

134.589,7

90.642,0

1

Rừng núi đất

879.026,9

855.601,3

499.007,0

222.004,6

134.589,7

23.425,6

2

Rừng núi đá

315.009,8

309.837,0

299.934,9

9.902,1

5.172,8

3

Rừng ngập nước

105.024,0

46.696,9

17.777,8

28.919,1

58.327,1

4

Rừng trên cát

4.668,9

952,4

952,4

3.716,5

III

RỪNG TỰ NHIÊN THEO LOÀI CÂY

976.570,1

923.731,9

769.031,7

154.700,2

52.838,2

1

Rừng gỗ

949.387,4

897.129,3

768.452,2

128.677,1

52.258,1

2

Rừng tre nứa

365,6

365,6

365,6

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

26.817,1

26.237,0

213,9

26.023,1

580,1

4

Rừng cau dừa

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC BẢN ĐỒ (Kèm theo Quyết định số 2645/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh)


TT

Tên bản đồ

Tỷ lệ bản đồ

I

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)

1/50.000

II

CẤP XÃ

1

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Châu Đức

1/10.000

2

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Xuân Sơn

1/10.000

3

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 phường Vũng Tàu

1/5.000

4

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 phường Phước Thắng

1/10.000

5

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 phường Rạch Dừa

1/10.000

6

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Long Sơn

1/10.000

7

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Long Hương

1/10.000

8

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Tân Hải

1/10.000

9

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Châu Pha

1/10.000

10

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 phường Phú Mỹ

1/10.000

11

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 phường Tân Phước

1/10.000

12

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Long Hải

1/5.000

13

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Long Điền

1/10.000

14

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Phước Hải

1/10.000

15

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Hồ Tràm

1/10.000

16

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Xuyên Mộc

1/10.000

17

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Hòa Hội

1/25.000

18

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Bình Châu

1/10.000

19

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 xã Hòa Hiệp

1/10.000

20

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 Đặc khu Côn Đảo

1/10.000

III

CHỦ RỪNG NHÓM II

1

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Bà Rịa - Vũng Tàu

1/10.000

2

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 BQL Khu bảo tôn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu

1/10.000

3

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 Công ty CPPT Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu

1/5.000

4

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng Thành phố Hồ Chí Minh

1/25.000

5

Bản đồ hiện trạng rừng năm 2025 BQL Vườn quốc gia Côn Đảo

1/10.000

















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2645/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Bùi Minh Thạnh
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt và công bố kết quả điều tra xác định hiện trạng rừng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) giai đoạn 2024-2025 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.