|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2648/QĐ-UBND |
Nam Định, ngày 16 tháng 11 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp về việc hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 826/TTr-SKHCN ngày 03/11/2017 về việc bổ sung, sửa đổi thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2648/QĐ-UBND ngày 16/11/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Thủ tục hành chính ban hành mới
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định |
|
I |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
|
1 |
Thủ tục đăng ký cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm |
Thông tư số 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 của KH&CN |
|
2 |
Thủ tục đăng ký cấp lại giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm |
|
|
II |
Lĩnh vực Khoa học và công nghệ |
|
|
1 |
Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện dự án KHCN |
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh; |
|
2 |
Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện dự án SXTN |
|
|
3 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu dự án không nghiệm thu cơ sở. |
|
|
4 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu dự án có nghiệm thu cấp cơ sở |
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh; |
|
5 |
Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
|
|
6 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh |
|
|
7 |
Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp đề tài thuộc lĩnh vực KHXH&NV |
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh |
|
8 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
|
|
9 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội nhân văn |
|
|
10 |
Thủ tục Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thành phố và cấp cơ sở không sử dụng ngân sách nhà nước |
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN , ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ - Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh |
|
11 |
Thủ tục Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
II. Thủ tục hành chính sửa đổi.
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định |
|
I |
Lĩnh vực Khoa học và công nghệ |
|
|
1 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ |
- Nghị Định Số 120/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính Phủ - Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 09/09/2016 của UBND tỉnh Nam Định |
|
2 |
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học công nghệ |
Thông tư liên tịch số 17/2012/TTLT-BKHCN-BTC-BNV sửa đổi, bổ sung thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT- BKHCN-BTC-BNV ngày 18/6/2008 |
|
3 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ |
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ - Nghị định số 120/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 |
|
4 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC của bộ Tài chính |
|
5 |
Thủ tục cấp phép Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
6 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
II |
Lĩnh vực An toàn bức xạ |
|
|
1 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ |
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở bức xạ |
|
|
3 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của cơ sở bức xạ |
|
|
4 |
Thủ tục gia hạn giấy phép hoạt động của cơ sở bức xạ |
|
|
5 |
Thủ tục sửa đổi bổ sung giấy phép hoạt động của cơ sở bức xạ |
|
|
III |
Lĩnh vực sở hữu trí tuệ |
|
|
1 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp |
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
2 |
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp |
|
|
IV |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
|
1 |
Thủ tục xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia (vòng sơ tuyển) |
Thông tư số 07/2012/TT-BKHCN ngày 02/4/2012 của Bộ KH&CN |
III. Thủ tục hành chính bãi bỏ
|
Stt |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định |
|
I |
Lĩnh vực Khoa học và công nghệ |
||
|
1 |
T-NDH-035723-TT |
Thủ tục tuyển chọn, xét chọn dự án KHCN |
Luật Khoa học và Công nghệ ban hành ngày 18 tháng 6 năm 2013 thay thế Luật Khoa học và Công nghệ ban hành ngày 9 tháng 6 năm 2000 |
|
2 |
T-NDH-035841-TT |
Thủ tục tuyển chọn, xét chọn dự án SXTN |
|
|
3 |
T-NDH-135106-TT |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu dự án không nghiệm thu cơ sở. |
|
|
4 |
T-NDH-036096-TT |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu dự án có nghiệm thu cấp cơ sở |
|
|
5 |
T-NDH-035647-TT |
Thủ tục tuyển chọn, xét chọn đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
|
|
6 |
T-NDH-035628-TT |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh |
|
|
7 |
T-NDH-035711-TT |
Thủ tục tuyển chọn, xét chọn đề tài thuộc lĩnh vực KHXH&NV |
|
|
8 |
T-NDH-035871-TT |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
|
|
9 |
T-NDH-035915-TT |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội nhân văn |
|
|
10 |
T-NDH-192775-TT |
Thủ tục Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thành phố và cấp cơ sở không sử dụng ngân sách nhà nước |
|
|
11 |
T-NDH-192776-TT |
Thủ tục Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
