|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 264/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 20 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở GTVT tại Văn bản số 3802/TT-SGTVT ngày 17/12/2019 và Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 07/SKHCN-TĐC ngày 07/01/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 21 (hai mươi mốt) Danh mục và Quy trình nội bộ được sửa đổi; 02 (hai) Danh mục và Quy trình nội bộ được bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Dịch vụ công trực tuyến của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế Danh mục và Quy trình nội bộ lĩnh vực Đường bộ có số thứ tự 1, 2, 3, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43; lĩnh vực Đường thủy nội địa có số thứ tự 31, 32 và bãi bỏ TTHC có số thứ tự 33, 34 lĩnh vực Đường thủy nội địa tại Danh mục và Quy trình nội bộ ban bành kèm theo Quyết định số 2444/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục và quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Thông tin - Công báo - Tin học; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
CỦA SỞ GIÀO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kem theo Quyết định số 264 /QĐ-UBND ngày 20 /01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Đường bộ
|
Lĩnh vực Đường bộ
|
Lĩnh vực Đường bộ
|
Lĩnh vực Đường bộ
|
Lĩnh vực Đường bộ
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
25 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án nhóm B
- 20 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với dự án nhóm C
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A - đường Nguyễn Chí
Thanh - thành phố Hà Tĩnh
tỉnh Hà Tĩnh).
|
Theo biểu mức thu phí quy định tại Thông tư số 209/2016/TT-
BTC ngày
10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
209_2016_TT-BTC_3
20224.doc
|
- Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;
- Luật Xây dựng ngày 18/06/2014;
- Nghị định số 136/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đầu tư công; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;
|
3
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng; Nghị định số 42/2017/NĐ- CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở; - Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng;
- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự
|
4
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
toán xây dựng công trình.
- Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 26/8/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành phân cấp thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và thiết kế dự toán dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
|
|||||
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
20 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Theo biểu mức thu phí quy định tại Thông tư số 210/2016/TT
BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
210_2016_TT-BTC_3
20226.doc
|
Như trên
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở công trình giao ngày làm việc, thông
|
30 ngày làm
việc, đối với
công trình cấp II, cấp III và 25
đối với công trình cấp IV, kể
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
5
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|||||
|
4
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
Phục vụ Hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số
02A, đường
Nguyễn Chí
Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh
Hà Tĩnh)
|
Lệ phí: 135.000
đồng/ giấy phép.
|
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 38/2019/TT- BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ hoạt động trên các phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng
|
|
5
|
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
|
03
ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: 135.000
đồng/giấy phép.
|
Như trên
|
6
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
6
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: 135.000
đồng/giấy phép.
|
Như trên
|
|
7
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: 135.000
đồng/giấy phép.
|
Như trên
:
|
|
8
|
Đổi Giấy phép lái
hoặc bằng lái xe cho|việc, kể từ ngày khách du lịch dịch nước ngoài lái xe vào Việt hợp lệ Nam
|
xe 03 ngày làm nhận đủ hồ sơ
|
Như trên
|
Lệ phí: 135.000
đồng/giấy phép.
|
Như trên
|
|
9
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
- Trường hợp mất GPLX: Sau 02 tháng kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp quá hạn GPLX phải sát hạch lại: Không quá 01 ngày kể từ khi có quyết định trúng tuyển kỳ sát hạch.
|
Như trên
|
- Lệ phí sát hạch lý thuyết: 90.000 đồng/giấy phép; - Lệ phí sát hạch thực hành:
360.000
đồng/giấy phép; - Lệ phí cấp GPLX: 135.000 đồng/giấy phép.
|
Như trên
|
|
10
|
Cấp mới Giấy phép
|
lái 01 ngày làm
|
Tại Trung tâm
|
- Lệ phí cấp
|
Như trên
|
4
7
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
xe
|
việc, kể từ khi kết thúc kỳ sát hạch ô tô.
05 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kỳ sát hạch mô tô.
|
sát hạch lái xe
|
GPLX: 135.000 đồng/giấy phép. - Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với hạng xe A1, A2, A3, A4: Sát hạch lý thuyết:
40.000đ/lần; sát hạch thực hành: 50.000đ/lần.
+ Đối với hạng xe B1, B2, C, D, E, F: sát hạch lý thuyết:
90.000đ/lần; sát hạch trong hình: 300.000 đ/lần; sát hạch trên 60.000
đường:
đ/lần.
|
||
|
11
|
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành đạt kết quả kiểm lái xe
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày tra
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều
|
8
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
|
|||||
|
12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 03 đủ điều kiện hoạt động
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Thông tư số 79/2015/TT- BGTVT ngày 10/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ;
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát việc, kể từ ngày hạch lái xe loại 03 đủ điều kiện hoạt động
|
02
ngày làm
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ- CP_ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
|
9
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Thông tư số 79/2015/TT-BGTVT ngày 10/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thôngN vận tải về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ;
|
|||||
|
15
|
Cấp Giấy phép xe tập
lái
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2015 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
|
|
16
|
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
17
|
Cấp Giấy phép đào
lái xe ô tô
|
tạo 05 ngày làm việc, kể từ ngày
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
10
ω
!
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|||||
|
18
|
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
19
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị việc, kể từ ngày hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung hợp lệ khác
|
02 ngày làm
nhận đủ hồ sơ
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
II
|
Lĩnh vực: Đường Thủy nội địa
|
Lĩnh vực: Đường Thủy nội địa
|
|||
|
1
|
Dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả việc, kể từ ngày năng chuyên môn ra thuyền trưởng hạng ba, công nhận kết hạng tư, máy trưởng
hạng ba
|
04 ngày làm
Quyết định
quả thi
|
Như trên
|
- Học phí học do cơ sở dạy nghề quy định và thỏa viên;
- Phí sát hạch và thi cấp bằng thuyền trưởng
đồng/lần
- Phí sát hạch và thi cấp bằng
|
- Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông xây dựng theo vận tải Quy định quy định việc thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận thuận với học khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 03/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông hạng 3: 190.000 vận tải Quy định nội dung, chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày
|
11
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
thuyền trưởng
hạng 4: 150.000 đồng/lần
- Phí sát hạch và thi cấp bằng máy trưởng hạng 3: 140.000 đồng/lần|vận Giấy chứng|chức
nhận: 50.000|tải
đồng/giấy phép
|
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa và đường sắt;
- Quyết định số 2250/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông tải về việc công bố TTHC được thay thế
- Mức lệ phí cấp|lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi năng quản lý của Bộ Giao thông vận
|
||||
|
2
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng
hạng tư, máy trưởng việc, kể từ ngày hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ hợp lệ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải
|
ba, 05 ngày làm nhận đủ hồ sơ
|
Như trên
|
+ Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn: 50.000 đồng/giấy chứng nhận
+ Chứng chỉ chuyên môn:
20.000
đồng/chứng chỉ
|
Như trên
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Tên thủ tục
chính
|
hành
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
12
|
(nếu có)
|
|||||
|
I
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
|
1
|
Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam.
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
- Nghị định số 110/2014/-NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa;
- Thông tư số 80/2014/TT- BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa. - Thông tư số 34/2019/TT- BGTVT ngày 06/09/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2014/TT- BGTVT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa.
|
|
2
|
Chấp thuận vận tải
hành khách ngang sông. nhận đủ hồ sơ
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày hợp lệ
|
Như trên
|
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
13
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLCL.01
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLCL.01
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLCL.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
Không.
|
Không.
|
Không.
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh; Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh; Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh; Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản sao
|
|
Tờ trình của Chủ đầu tư theo mẫu BM.QLCL.01.01;
|
x
|
||
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình;
|
X
|
||
|
Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án;
|
x
|
||
|
Quy hoạch hệ thống giao thông, hạ tầng kỹ thuật liên quan (khi có yêu cầu);
|
x
|
||
|
Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án: Địa hình, địa chất, thuỷ văn, điều tra mỏ vật liệu, biên bản nghiệm thu khảo sát, quyết định phê duyệt đề cương khảo sát thiết kế của Chủ đầu tư...;
|
x
|
||
|
-
|
Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (bao gồm tổng mức đầu tư hoặc dự toán);
|
X
|
|
|
-
|
Thiết kế cơ sở bao gồm: bản vẽ, bản tính và thuyết minh;
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn (khi có yêu cầu);
|
x
|
|
|
-
|
Các tài liệu khác có liên quan.
|
X
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ
|
14
c
quan có thẩm quyền.
2.4 Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
2.5 Thời hạn giải quyết:
- Dự án nhóm B: 20 ngày làm việc, đối với Sở GTVT; 05 ngày làm việc đối với
UBND tỉnh kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Dự án nhóm C: 15 ngày làm việc đối với Sở GTVT; 05 ngày làm việc đối với
UBND tỉnh kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Hà Tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Tùy từng công trình/dự án.
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
Kết quả giải quyết TTHC: Báo cáo kết quả thẩm định, Quyết định phê duyệt dự án/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án.
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹnt ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Công
chức
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý chất lượng xử lý
|
Công chức
TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
|
Công chức
|
Dự án
|
Mẫu 05 và dự thảo
|
15
|
B5
|
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án thì Lập Báo cáo kết quả thẩm định và dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh trình lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Phòng Quản
lý chất lượng
|
nhóm B:
15 ngày;
Dự án
nhóm C:
10 ngày
|
Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B4
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý chất
lượng
|
02 ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định đã ký nháy kèm dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký nháy
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của Phòng Quản lý chất lượng
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký duyệt
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Nộp kết quả thẩm định sang UBND tỉnh giải quyết tại
|
Văn thư Sở,
công chức
Phòng Quản
lý chất lượng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê
|
16
0
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển B10 để thực hiện.
|
duyệt dự án của UBND tỉnh/Văn
bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ .
|
|||
|
B8
|
Xem phét, giải quyết ý kiến trình của Sở GTVT
|
UBND tỉnh
|
4,5 ngày
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt dự án
|
|
B9
|
Phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư
UBND
tỉnh/Công
chức
TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có). Cập nhật kết quả trên hệ thống.
|
Công chức
TN&TKQ
tổ chức, cá
nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ.
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo Mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01 Mau 01.doc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01 Mau 01.doc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01 Mau 01.doc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01 Mau 01.doc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01 Mau 01.doc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
17
|
Mẫu 02
|
Mau 02.doc
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mau 03.doc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
2
Mau 04.doc
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mau 05.doc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mau 06.doc
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLCL.01.01
|
Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc thiết kế cơ sở
BM.QLCL01.01.doc
|
|
|
BM.QLCL.01.02
|
BM.QLCL01.02.doc
Báo cáo kết quả thẩm định
|
|
|
BM.QLCL.01.03
|
W
BM.QLCL.01.03.doc
Thông báo thu phí thẩm định
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (hồ sơ khảo sát, hồ sơ thiết kế được lưu bằng file)
|
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (hồ sơ khảo sát, hồ sơ thiết kế được lưu bằng file)
|
|
|
Báo cáo kết quả thẩm định, Thông báo thu phí (nếu có);
|
Báo cáo kết quả thẩm định, Thông báo thu phí (nếu có);
|
|
|
-
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ (đối với công trình do UBND tỉnh
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ (đối với công trình do UBND tỉnh
|
18
ST
phê duyệt).
Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng CTGT thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
19
2. Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình giao thông
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLCL.02
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLCL.02
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLCL.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A- đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh; Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A- đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh; Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A- đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh; Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Tờ trình của chủ đầu tư theo mẫu BM.QLCL.02.01;
|
x
|
|
|
-
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình;
|
X
|
|
|
-
|
Quyết định lựa chọn nhà thầu Tư vấn lập BCKTKT;
|
X
|
|
|
-
|
Quy hoạch hệ thống giao thông, hạ tầng kỹ thuật...có liên quan (khi có yêu cầu);
|
x
|
|
|
Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập BCKTKT: Địa hình, địa chất, thuỷ văn, điều tra mỏ vật liệu, biên bản nghiệm thu khảo sát, quyết định phê duyệt đề cương khảo sát thiết kế của Chủ đầu tư...;
|
x
|
||
|
-
|
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công bao gồm thuyết minh, bản vẽ và dự toán;
|
X
|
|
|
Hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn (khi có yêu cầu);
|
x
|
||
|
Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
|
x
|
||
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc đối với Sở GTVT, 05 ngày làm việc đối với UBND tỉnh kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc đối với Sở GTVT, 05 ngày làm việc đối với UBND tỉnh kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc đối với Sở GTVT, 05 ngày làm việc đối với UBND tỉnh kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
20
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Hà Tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Tùy từng công trình/dự án.
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Hà Tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Tùy từng công trình/dự án.
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Hà Tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Tùy từng công trình/dự án.
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Hà Tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Tùy từng công trình/dự án.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định phê duyệt dự án/Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định phê duyệt dự án/Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định phê duyệt dự án/Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định phê duyệt dự án/Văn bản thông báo không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT.
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý chất lượng xử lý
|
Công chức
TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo
phòng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thì dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh trình lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Công chức
Phòng Quản
lý chất lượng
|
10 ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy
|
Lãnh đạo
|
02 ngày
|
Mẫu 05 và dự
|
21
|
vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B4
|
Phòng
Quản lý chất
lượng
|
thảo Báo cáo kết quả thẩm định đã ký nháy kèm dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký nháy
|
||
|
B6
B7
|
∵ sang UBND tỉnh giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của Phòng Quản lý chất lượng
Phát hành văn bản:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Nộp kết quả thẩm định
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển B10
|
Lãnh đạo Sở
Văn thư Sở,
công chức
Phòng Quản
lý chất lượng
UBND tỉnh
|
1,5 ngày
0,5 ngày
4,5 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký duyệt Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Mẫu 05, 06 và Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ .
|
|
B6
B7
|
∵ sang UBND tỉnh giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của Phòng Quản lý chất lượng
Phát hành văn bản:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Nộp kết quả thẩm định
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển B10
|
Lãnh đạo Sở
Văn thư Sở,
công chức
Phòng Quản
lý chất lượng
UBND tỉnh
|
1,5 ngày
0,5 ngày
4,5 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký duyệt Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Mẫu 05, 06 và Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ .
|
|
B6
B7
|
∵ sang UBND tỉnh giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của Phòng Quản lý chất lượng
Phát hành văn bản:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Nộp kết quả thẩm định
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển B10
|
Lãnh đạo Sở
Văn thư Sở,
công chức
Phòng Quản
lý chất lượng
UBND tỉnh
|
1,5 ngày
0,5 ngày
4,5 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký duyệt Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Mẫu 05, 06 và Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ .
|
|
B6
B7
|
Lãnh đạo Sở
Văn thư Sở,
công chức
Phòng Quản
lý chất lượng
UBND tỉnh
|
1,5 ngày
0,5 ngày
4,5 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký duyệt Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Mẫu 05, 06 và Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ .
|
|
|
B8
|
Xem phét, giải quyết ý kiến trình của Sở GTVT
|
Lãnh đạo Sở
Văn thư Sở,
công chức
Phòng Quản
lý chất lượng
UBND tỉnh
|
1,5 ngày
0,5 ngày
4,5 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký duyệt Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Mẫu 05, 06 và Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ .
|
|
B8
|
Xem phét, giải quyết ý kiến trình của Sở GTVT
|
Lãnh đạo Sở
Văn thư Sở,
công chức
Phòng Quản
lý chất lượng
UBND tỉnh
|
1,5 ngày
0,5 ngày
4,5 ngày
|
|
|
B8
|
Xem phét, giải quyết ý kiến trình của Sở GTVT
|
Lãnh đạo Sở
Văn thư Sở,
công chức
Phòng Quản
lý chất lượng
UBND tỉnh
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định phê duyệt dự
|
22
y
|
B9
|
án
|
||||
|
B9
|
Phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư
UBND
tỉnh/Công
chức
TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có). Cập nhật kết quả trên hệ thống.
|
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có). Cập nhật kết quả trên hệ thống.
|
Công chức
TN&TKQ
tổ chức, cá
nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản thông báσ hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mau 01.doc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mau 01.doc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mau 01.doc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mau 01.doc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
WE
Mau 02.doc
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
WE
Mau 02.doc
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
WE
Mau 02.doc
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
WE
Mau 02.doc
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mau 04.doc
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mau 04.doc
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mau 04.doc
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mau 04.doc
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mau 05.doc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 06.doc
Sổ theo dõi hồ sơ
|
Mau 05.doc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 06.doc
Sổ theo dõi hồ sơ
|
Mau 05.doc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 06.doc
Sổ theo dõi hồ sơ
|
Mau 05.doc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 06.doc
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mau 05.doc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 06.doc
Sổ theo dõi hồ sơ
|
Mau 05.doc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 06.doc
Sổ theo dõi hồ sơ
|
Mau 05.doc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 06.doc
Sổ theo dõi hồ sơ
|
Mau 05.doc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 06.doc
Sổ theo dõi hồ sơ
|
23
|
BM.QLCL.02.01
|
Tờ trình thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình giao thông
BM.QLCL.02.01.doc
|
|
|
BM.QLCL.02.02
|
BM.QLCL.02.02.doc
Báo cáo kết quả thẩm định
|
|
|
BM.QLCL.02.03
|
BM.QLCL.02.03.doc
Thông báo thu phí thẩm định
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (hồ sơ khảo sát, hồ sơ thiết kế được lưu bằng file)
|
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (hồ sơ khảo sát, hồ sơ thiết kế được lưu bằng file)
|
|
Báo cáo kết quả thẩm định, Thông báo thu phí (nếu có);
|
Báo cáo kết quả thẩm định, Thông báo thu phí (nếu có);
|
|
|
Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ (đối với công trình do UBND tỉnh phê duyệt).
|
Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ (đối với công trình do UBND tỉnh phê duyệt).
|
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
24
7 ーすー
3. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng triển khai sau Thiết kế cơ sở công trình giao thông
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLCL.03
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLCL.03
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLCL.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh; Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh; Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh; Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Tờ trình của chủ đầu tư theo mẫu BM.QLCL.03.01;
|
x
|
|
|
-
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình;
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ thiết kế cơ sở được phê duyệt cùng dự án đầu tư xây dựng (khi có yêu cầu);
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ năng lực đơn vị tư vấn khảo sát thiết kế (khi có yêu cầu);
|
X
|
|
|
-
|
Hồ sơ thiết kế gồm: Bản vẽ; bản tính; tập thuyết minh; Các văn bản chấp thuận cơ quan có thẩm quyền về các công trình bị ảnh hưởng (nếu có); hồ sơ dự toán...;
|
X
|
|
|
-
|
Hồ sơ khảo sát: Địa hình, địa chất, thuỷ văn, điều tra mỏ vật liệu, biên bản nghiệm thu khảo sát, Quyết định phê duyệt đề cương khảo sát thiết kế của chủ đầu tư...;
|
X
|
|
|
-
|
Hồ sơ năng lực của đơn vị tư vấn (khi có yêu cầu).
|
X
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
25
|
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Thời hạn giải quyết:
- Công trình cấp II, III: 25 ngày làm việc đối với Sở GTVT, 05 ngày làm việc đối với UBND tỉnh, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Công trình cấp IV: 20 ngày làm việc đối với Sở GTVT, 05 ngày làm việc đối với UBND tỉnh, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Hà Tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Tùy từng công trình/dự án.
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định phê duyệt dự án/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án.
Quy trình xử lý công việc
|
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ: Tổ chức, cá Mẫu 01; 02 (nếu
B1 + Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ nhân; Công Giờ hành có); 06 và 01 bộ
tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày chức chính hồ sơ theo mục
trả kết quả. TN&TKQ 2.3
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
B2 lý chất lượng CTGT xử lý Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản Công chức TN&TKQ 0,5 ngày Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
B3 Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý Lãnh đạo phòng 0,5 ngày Mẫu 05 và Hồ sơ theo mục 2.3
26
g
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thì dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh trình lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng xem xét, ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định thì dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ t điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Công chức
Phòng Quản lý chất lượng
|
Công trình cấp II, III: 20 ngày.
Công trình cấp IV: 15 ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B4
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý chất
lượng
|
02 ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định đã ký nháy kèm dự thảo quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký nháy
|
|
B6
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của Phòng Quản lý chất lượng
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án đã ký duyệt
|
27
|
B7
|
Phát hành văn bản:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Nộp kết quả thẩm định sang UBND tỉnh giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân. Chuyển B10 để thực hiện.
|
Văn thư Sở,
công chức
Phòng Quản lý chất lượng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Báo cáo kết quả thẩm định đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định phê duyệt dự án của UBND tỉnh hoặc Mẫu 05, 06 và Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ
|
|
B8
|
Xem phét, giải quyết ý kiến trình của Sở GTVT
|
UBND tỉnh
|
4,5 ngày
|
Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định phê duyệt dự án
|
|
B9
|
Phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư
UBND
tỉnh/Công
chức
TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. Thực hiện thu phí, lệ phí (nếu có). Cập nhật kết quả trên hệ thống.
|
Công chức
TN&TKQ
tổ chức, cá
nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án kèm theo hồ sơ
|
28
te T
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mau 01.doc
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mau 02.doc
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mau 03.doc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mau 04.doc
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mau 05.doc
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mau 06.doc
Số theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLCL.03.01
|
Tờ trình thiết kế, dự toán xây dựng triển khai sau TKCS
BM.QLCL03.01.doc
công trình giao thông
|
|
|
BM.QLCL.03.02
|
BM.QLCL03.02.doc
Báo cáo kết quả thẩm định
|
|
|
BM.QLCL.03.03
|
BM.QLCL03.03.doc
Thông báo thu phí thẩm định
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
29
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo Mục 2.3 (hồ sơ khảo sát, hồ sơ thiết kế được lưu bằng file)
|
|
Báo cáo kết quả thẩm định, Thông báo thu phí (nếu có);
|
|
|
Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, dự toán hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định, phê duyệt dự án (đối với công trình do UBND tỉnh phê duyệt).
|
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng CTGT, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý chất lượng CTGT, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
30
4. Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.28
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp:
a) Người Việt Nam, người nước ngoài được đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe tại Việt Nam;
b) Người có giấy phép lái xe của ngành giao thông vận tải cấp bị hỏng; c) Người Việt Nam, người nước ngoài định cư lâu dài ở Việt Nam đã có giấy phép lái xe Việt Nam đổi từ giấy phép lái xe nước ngoài, khi hết hạn nếu có nhu cầu được đổi giấy phép lái xe;
d) Người có giấy phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng khi thôi phục vụ trong quân đội (phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, nghỉ hưu, chấm dứt hợp đồng lao động trong các doanh nghiệp quốc phòng...), nếu có nhu cầu được đổi giấy phép lái xe;
đ) Cán bộ, chiến sĩ công an có giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sau ngày 31/7/1995 còn thời hạn sử dụng, khi ra khỏi ngành hoặc nghỉ hưu, nếu có nhu cầu được đổi giấy phép lái xe;
e) Người có giấy phép lái xe mô tô của ngành Công an cấp trước ngày 01/8/1995 bị hỏng có nhu cầu đổi, có tên trong sổ lưu được xét đổi giấy phép lái xe mới;
g) Người nước ngoài cư trú, làm việc, học tập tại Việt Nam, có giấy chứng minh thư ngoại giao, giấy chứng minh thư công vụ, thẻ tạm trú, thẻ cư trú, thẻ lưu trú, thẻ thường trú với thời gian từ 03 tháng trở lên, có giấy phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam;
h) Khách du lịch nước ngoài lái xe đăng ký nước ngoài vào Việt Nam, có giấy phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam;
i) Người Việt Nam (mang quốc tịch Việt Nam) trong thời gian cư trú, học tập, làm việc ở nước ngoài được nước ngoài cấp giấy phép lái xe quốc gia,
|
|
lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng; giấy phép lái xe nước ngoài không
do cơ quan có thẩm quyền cấp;
|
lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng; giấy phép lái xe nước ngoài không
do cơ quan có thẩm quyền cấp;
|
còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam.
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe:
a) Giấy phép lái xe tạm thời của nước ngoài; giấy phép lái xe quốc tế; giấy phép lái xe của nước ngoài, quân sự, công an quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép
31
|
b) Giấy phép lái xe của ngành Giao thông vận tải nhưng không có trong hệ thống thông tin giấy phép lái xe, bảng kê danh sách cấp giấp phép lái xe (sổ quản lý);
c) Quyết định ra quân tính đến ngày làm thủ tục đổi quá thời hạn 06 tháng đối với giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp;
d) Người không đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;
đ) Người Việt Nam có giấy phép lái xe nước ngoài có thời gian lưu trú tại nước ngoài dưới 03 tháng và thời hạn lưu trú không phù hợp với thời gian đào tạo lái xe của nước cấp giấy phép lái xe.
|
b) Giấy phép lái xe của ngành Giao thông vận tải nhưng không có trong hệ thống thông tin giấy phép lái xe, bảng kê danh sách cấp giấp phép lái xe (sổ quản lý);
c) Quyết định ra quân tính đến ngày làm thủ tục đổi quá thời hạn 06 tháng đối với giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp;
d) Người không đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;
đ) Người Việt Nam có giấy phép lái xe nước ngoài có thời gian lưu trú tại nước ngoài dưới 03 tháng và thời hạn lưu trú không phù hợp với thời gian đào tạo lái xe của nước cấp giấy phép lái xe.
|
b) Giấy phép lái xe của ngành Giao thông vận tải nhưng không có trong hệ thống thông tin giấy phép lái xe, bảng kê danh sách cấp giấp phép lái xe (sổ quản lý);
c) Quyết định ra quân tính đến ngày làm thủ tục đổi quá thời hạn 06 tháng đối với giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp;
d) Người không đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;
đ) Người Việt Nam có giấy phép lái xe nước ngoài có thời gian lưu trú tại nước ngoài dưới 03 tháng và thời hạn lưu trú không phù hợp với thời gian đào tạo lái xe của nước cấp giấy phép lái xe.
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh.
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
- Thực hiện trực tiếp tại các điểm bưu điện cấp huyện được tiếp nhận hồ sơ TTHC.
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh.
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
- Thực hiện trực tiếp tại các điểm bưu điện cấp huyện được tiếp nhận hồ sơ TTHC.
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh.
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
- Thực hiện trực tiếp tại các điểm bưu điện cấp huyện được tiếp nhận hồ sơ TTHC.
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX theo mẫu BM.PTNL.28.02;
|
x
|
||
|
01 Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định, trừ các đối tượng sau:
+ Người có giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3;
+ Người có nhu cầu tách giấy phép lái xe có thời hạn và không thời hạn.
|
X
|
||
|
Bản sao giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (đối với người Việt Nam) hoặc hộ chiếu còn thời hạn sử dụng (đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài).
|
X
|
||
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
+ Tất cả các thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hạn sử dụng (đối với người nước
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
+ Tất cả các thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hạn sử dụng (đối với người nước
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
+ Tất cả các thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hạn sử dụng (đối với người nước
|
32
7 さら
ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài) để kiểm tra đối chiếu.
|
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc các điểm bưu điện cấp huyện.
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép lái xe/Văn bản thông báo không đủ điều kiện đổi giấy phép lái xe
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01 hoặc
BM.PTNL.28 .01 (nếu nhập
phần mềm
http://gplx.go
v.vn); mẫu 02 (nếu có); 06
và 01 bộ hồ
sơ theo mục
2.3
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dựt thảo Danh sách phê duyệt GPLX trình lãnh đạo phòng xem xét.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX trình lãnh đạo phòng
|
Công chức,
viên chức
được giao xử
lý hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
|
1,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 01 hoặc
BM.PTNL.28 .01; mẫu 05 và Dự thảo Danh
sách
phê duyệt
GPLX hoặc Văn bản
thông báo
|
33
|
xem xét
|
không đủ điều kiện cấp đổi GPLX
|
|||
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05; Dự thảo Danh sách phê
duyệt GPLX hoặc Văn bản thông
báo
không đủ điều kiện cấp đổi GPLX đã ký nháy
|
|
B4
|
Phê duyệt in Giấy phép lái xe
|
Lãnh đạo Sở
hoặc Lãnh
đạo Phòng
Quản lý vận
tải PT&NL
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05, kèm Danh sách phê
duyệt GPLX duyệt
được
hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp đổi GPLX đã ký duyệt
|
|
B5
|
In ấn GPLX; đóng dấu vào văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Công chức
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL được
giao in ấn
GPLX
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05,06 Giấy PLX hoặc Văn bản thông
báo
không đủ điều kiện cấp đổi GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ, tổ
chức, cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01 (hoặc BM.PTNL.28
.01), 06, Giấy PLX hoặc
Văn bản
thông báo
không đủ điều kiện cấp đổi
|
34
は g nt
|
GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
|||
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân;
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân;
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân;
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.docx
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.docx
|
|
|
BM.PTNL.28.01
|
BM.PTNL.28.01
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả GPLX
|
BM.PTNL.28.01
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả GPLX
|
:
35
|
BM.PTNL.28.02
|
BM.PTNL.28.02
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX
|
|
|
BM.PTNL.28.03
|
BM.PTNL.28.03
Giấy phép lái xe
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.28.01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.28.01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
|
Thành phần hồ sơ tại mục 2.3
|
Thành phần hồ sơ tại mục 2.3
|
|
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
36
5. Đổi Giấy phép lái xe do Bộ Quốc phòng cấp.
|
1
2
2.1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.PTNL.29
|
QT.PTNL.29
|
|
1
2
2.1
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
1
2
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
|
1
2
2.1
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe do Bộ Quốc phòng cấp:
Người có giấy phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng khi thôi phục vụ trong quân đội (phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, nghỉ hưu, chấm dứt hợp đồng lao động trong các doanh nghiệp quốc phòng...), nếu có nhu cầu được đổi giấy phép lái xe;
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe:
a) Giấy phép lái xe quân sự quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng;
b) Quyết định ra quân tính đến ngày làm thủ tục đổi quá thời hạn 06 tháng đối với giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp;
c) Người không đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định.
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe do Bộ Quốc phòng cấp:
Người có giấy phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng khi thôi phục vụ trong quân đội (phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, nghỉ hưu, chấm dứt hợp đồng lao động trong các doanh nghiệp quốc phòng...), nếu có nhu cầu được đổi giấy phép lái xe;
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe:
a) Giấy phép lái xe quân sự quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng;
b) Quyết định ra quân tính đến ngày làm thủ tục đổi quá thời hạn 06 tháng đối với giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp;
c) Người không đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định.
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe do Bộ Quốc phòng cấp:
Người có giấy phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng khi thôi phục vụ trong quân đội (phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, nghỉ hưu, chấm dứt hợp đồng lao động trong các doanh nghiệp quốc phòng...), nếu có nhu cầu được đổi giấy phép lái xe;
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe:
a) Giấy phép lái xe quân sự quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng;
b) Quyết định ra quân tính đến ngày làm thủ tục đổi quá thời hạn 06 tháng đối với giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp;
c) Người không đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn)
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn)
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn)
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX theo mẫu BM.PTNL.29.02;
|
x
|
|
|
Bản sao Quyết định thôi phục vụ trong Quân đội thời hạn không quá 06 tháng tính từ ngày Thủ trưởng cấp trung đoàn ký trở lên hoặc quyết định chấm dứt hợp đồng lao động, thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày cấp có thẩm quyền của doanh nghiệp quốc phòng ký kèm theo bản chính để đối chiếu;
|
X
|
||
|
-
|
01 Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định (bản chính); trừ trường hợp đổi GPLX hạng A1, A2, A3;
|
X
|
|
|
-
|
Bản sao giấy phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ!
|
X
|
37
chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân; trường hợp phát hiện có nghi vấn, cơ
quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đề nghị Cục Xe -
Máy thuộc Bộ Quốc phòng xác minh."
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính.
+ Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hạn sử dụng để kiểm tra đối chiếu.
|
2.4
2.5
|
Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
2.6 Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
2.7 Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
2.8 Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
2.9 Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép lái xe/Văn bản thông báo không đủ điều kiện đổi giấy phép lái xe
2.10 Quy trình xử lý công việc
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hànhN chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
|
Tổ chức, cá
nhân/Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01 hoặc
BM.PTNL.29.01 (nếu nhập phần
mềm
http://gplx.gov.v
n; mẫu 02 (nếu
có); 06
02 bộ hồ sơ theo
mục 2.3
|
38
|
町1E
|
N
39
|
|
hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
||||
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
||
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
WE
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
WE
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
WE
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.docx
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.docx
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.docx
|
|
|
BM.PTNL.29.01
|
BM.PTNL29.01
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả GPLX
|
BM.PTNL29.01
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả GPLX
|
BM.PTNL29.01
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả GPLX
|
40
|
BM.PTNL.29.02
|
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX
|
BM.PTNL29.02
|
|
|
BM.PTNL.29.03
|
BM.PTNL.29.03
Giấy phép lái xe
|
BM.PTNL.29.03
Giấy phép lái xe
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.29.01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.29.01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.29.01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
|
Thành phần Hồ sơ tại mục 2.3.
|
Thành phần Hồ sơ tại mục 2.3.
|
Thành phần Hồ sơ tại mục 2.3.
|
|
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
41
6. Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.PTNL.30
|
QT.PTNL.30
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp:
Giấy phép lái xe mô tô bị hỏng, có tên trong sổ lưu do ngành Công an chuyển sang đối với GPLX mô tô cấp trước 01/8/1995, Giấy phép lái xe bị hỏng, đến hạn đổi đối với GPLX ô tô cấp từ ngày 01/8/1995.
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe:
Giấy phép lái xe ngành công an cấp quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng.
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp:
Giấy phép lái xe mô tô bị hỏng, có tên trong sổ lưu do ngành Công an chuyển sang đối với GPLX mô tô cấp trước 01/8/1995, Giấy phép lái xe bị hỏng, đến hạn đổi đối với GPLX ô tô cấp từ ngày 01/8/1995.
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe:
Giấy phép lái xe ngành công an cấp quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng.
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp:
Giấy phép lái xe mô tô bị hỏng, có tên trong sổ lưu do ngành Công an chuyển sang đối với GPLX mô tô cấp trước 01/8/1995, Giấy phép lái xe bị hỏng, đến hạn đổi đối với GPLX ô tô cấp từ ngày 01/8/1995.
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe:
Giấy phép lái xe ngành công an cấp quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng.
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX theo mẫu BM.PTNL.30.02;
|
x
|
||
|
Bản sao Quyết định ra khỏi ngành hoặc nghỉ hưu của cấp có thẩm quyền (đối với GPLX ô tô cấp từ ngày 01/8/1995);
|
X
|
||
|
01 Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định, trừ đối tượng người có giấy phép lái xe hạng A1, A2, A3;
|
X
|
||
|
Bản sao giấy phép lái xe của ngành Công an cấp còn thời hạn sử dụng, giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; trường hợp phát hiện có nghi vấn, cơ quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đề nghị Cục Cảnh sát giao thông thuộc Bộ Công an xác minh.
|
X
|
||
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
|
42
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Tất cả các thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hạn sử dụng (đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài) để kiểm tra đối chiếu.
2.4 Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.1
0
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC:
+ Đáp ứng yêu cầu: Giấy phép lái xe.
+ Không đáp ứng yêu cầu: Văn bản thông báo từ chối tiếp nhận có nêu rõ lý do
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01 hoặc
BM.PTNL.30.01
(nếu nhập phần
mềm
http://gplx.gov.vn); mẫu 02 (nếu có);
06 và 02 bộ hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự
|
Công chức,
viên chức
được giao xử
|
1,5 ngày
|
Mẫu
mẫu
|
số 01
BM.PTNL.30. 01; 05; Dự
|
hoặc thảo
|
|
thảo Danh sách phê duyệt
|
lý hồ sơ tại
|
Danh
|
sách
|
phê
|
43
|
GPLX trình lãnh đạo phòng xem xét.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
|
duyệt GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX
|
||
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05; Danh sách phê duyệt GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX đã ký nháy
|
|
B4
|
Phê duyệt in Giấy phép lái xe
|
Lãnh đạo Sở
hoặc Lãnh
đạo Phòng
Quản lý vận
tải PT&NL
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05, kèm Danh sách phê duyệt GPLX đã được duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX đã ký duyệt
|
|
B5
|
In ấn GPLX; đóng dấu vào văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Công chức
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
được giao in
ấn GPLX
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05, 06 GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ,
tổ chức, cá
nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu số 01 (hoặc BM.PTNL.30.01)
mẫu 06, Giấy PLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
|
44
|
lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.docx
|
|
|
BM.PTNL.30.01
|
W
BM.PTNL.30.01
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả GPLX
|
|
|
BM.PTNL.30.02
|
BM.PTNL.30.02
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX
|
45
|
BM.PTNL.30.03
|
BM.PTNL.30.03
Giấy phép lái xe
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.30.01;02,03,04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.30.01;02,03,04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
|
Thành phần hồ sơ tại mục 2.3
|
Thành phần hồ sơ tại mục 2.3
|
|
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
46
ANR
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.dox
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
|
|
4
-
-
|
BM.PTNL.66.01 BM.PTNL.66.02 HỒ SƠ LƯU
|
Đơn đề nghị Dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM
WE
- BM.PTNL66.01
|
|
4
-
-
|
BM.PTNL.66.01 BM.PTNL.66.02 HỒ SƠ LƯU
|
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản
W
BM.PTNL66.02
|
|
4
-
-
|
||
|
4
-
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
|
4
-
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
|
4
-
-
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản (Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện).
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản (Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện).
|
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
117
|
B6
|
tỉnh
|
tỉnh
|
môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản hoặc Văn bản thông báo
|
||
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ,
tổ chức, cá
nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu số 01, 06; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản hoặc Văn bản thông báo
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
|||||
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
116
|
nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
|
công tỉnh
|
ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản hoặc Văn bản thông báo
|
||
|
B3
B4
|
Xem xét, kiểm tra kết quả
giải quyết TTHC.
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05, Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng
hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản hoặc Văn bản thông báo đã được ký nháy
|
|
B3
B4
|
Xem xét, kiểm tra kết quả
giải quyết TTHC.
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05, Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng
hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản hoặc Văn bản thông báo đã ký duyệt
|
|
B5
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05, 06; Giấy chứng nhận khả năng chuyên
|
115
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ
quan có thẩm quyền.
2.4 Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản/Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/ Cán
bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ
|
Công chức, viên chức được giao xử lý hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính
|
3,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 01, 05; Dự thảo Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn
thuyền trưởng
hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng
|
114
2. Quy trình cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.66
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.66
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.66
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
|
Điều kiện thực
hiện.dox
|
Điều kiện thực
hiện.dox
|
Điều kiện thực
hiện.dox
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
-
-
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
x
|
|
2.3
-
-
|
Đơn đề nghị, theo mẫu BM.PTNL.65.01;
|
x
|
Bản
sao
x
|
|
2.3
-
-
|
02 (hai) ảnh màu cỡ 2x3 cm, ảnh chụp không quá 06 tháng;
|
x
|
Bản
sao
x
|
|
2.3
-
-
|
Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp;
|
x
|
Bản
sao
x
|
|
2.3
-
-
|
Bản sao kèm bản chính để đối chiếu (trong trường hợp gửi trực tiếp) hoặc bản sao chứng thực (trong trường hợp gửi qua đường bưu chính hoặc theo hình thức phù hợp khác) của các loại giấy tờ chứng nhận về thuyền trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng chỉ chuyên môn hoặc bản dịch công chứng sang
|
Bản
sao
x
|
|
|
2.3
-
-
|
tiếng Việt (đối với các loại giấy tờ chứng nhận về thuyền trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng chỉ chuyên môn do các cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp) để chứng minh đủ điều kiện xét cấp, cấp lại, chuyển đổi tương ứng với loại GCNKNCM, CCCM theo quy định tại Điều 15, 16 và Điều 17 của Thông tư 40/2019/TT-BGTVT.
|
Bản
sao
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
|
113
r
|
Mẫu 03
|
W
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
W
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
W
Mẫu 06.dox
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
|
|
BM.PTNL.65.01
|
Đơn đề nghị Dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM
W
BM.PTNL65.01
|
|
|
BM.PTNL.65.02
|
Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản
WE
BM.PTNL65.02
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản (Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện).
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản (Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện).
|
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
112
111
|
lãnh đạo phòng xem xét ký nháy
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởngt hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
|
nghiệp vụ,
chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản hoặc Văn bản thông báo
|
||||
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05, Dự thảo Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn
thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ
nghiệp vụ,
chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản hoặc Văn bản thông báo đã ký nháy
|
|
|
B4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05; Giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn thuyền
trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ,
chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản hoặc Văn bản thông báo đã ký duyệt
|
110
2.4 Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
2.5 nhận kết quả thi. Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ ngày ra Quyết định công
2.6 Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
2.7 Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
2.8
2.9
2.10
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC:
+ Đáp ứng yêu cầu: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản.
+ Không đáp ứng yêu cầu: Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
B2
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/ Cán bộ
TN&TKQ
Công chức,
viên chức
được giao xử
lý hồ sơ tại
Trung tâm
|
Giờ hành
chính
2,5 ngày
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
Mẫu số 01, 05; Dự thảo Giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn thuyền
trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ
|
|
B1
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản trình
|
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
|
Giờ hành
chính
2,5 ngày
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
Mẫu số 01, 05; Dự thảo Giấy chứng nhận khả năng chuyên
môn thuyền
trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ
|
109
二場
tập sự đủ 06 tháng trở lên được dự thi để cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba, không phải dự học chương trình tương ứng.
8. Thi để được cấp GCNKNCM máy trưởng hạng ba:
a) Đủ 18 tuổi trở lên, có chứng chỉ thợ máy, có thời gian đảm nhiệm chức danh thợ máy đủ 12 tháng trở lên;
b) Đối với người đã có chứng chỉ sơ cấp nghề được đào tạo theo nghề máy tàu thủy hoặc máy tàu biển hoặc nghề thợ máy, hoàn thành thời gian tập sự đủ 06 tháng trở lên được dự thi để cấp GCNKNCM máy trưởng hạng ba, không phải dự học chương trình tương ứng.
2.2 Cách thức thực hiện TTHC:
2.3 Thành phần hồ sơ, bao gồm: chính Bản Bản sao
- Đơn đề nghị, theo mẫu BM.PTNL.65.01; x
- 02 (hai) ảnh màu cỡ 2x3 cm, ảnh chụp không quá 06 tháng; x
- Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền x
cấp;
Bản sao kèm bản chính để đối chiếu (trong trường hợp gửi trực tiếp) hoặc bản sao chứng thực (trong trường hợp gửi qua đường bưu chính hoặc theo hình thức phù hợp khác) của các loại giấy tờ chứng nhận về thuyền trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng chỉ chuyên môn hoặc bản dịch công
chứng sang tiếng Việt (đối với các loại giấy tờ chứng nhận x
về thuyền trưởng hoặc máy trưởng hoặc chứng chỉ chuyên môn do các cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp) để chứng minh đủ điều kiện dự thi, kiểm tra tương ứng với loại GCNKNCM, CCCM theo quy định tại Điều 5, Điều 6 của Thông tư 40/2019/TT-BGTVT.
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
108
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1. Dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.65
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
I. Điều kiện chung dự thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài đã hoàn thành chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghề tương ứng với từng loại, hạng GCNKNCM, CCCM (trừ các trường hợp cụ thể quy định tại điểm b khoản 7, điểm b khoản 8, điểm b khoản 9, điểm b khoản 10, điểm b khoản 11 và điểm b khoản 12 Điều 6 của Thông tư số 40/2019/TT- BGTVT).
2. Đủ tuổi, đủ thời gian đảm nhiệm chức danh hoặc thời gian tập sự tính đến thời điểm ra quyết định thành lập Hội đồng thi, kiểm tra tương ứng với từng loại, hạng GCNKNCM, CCCM quy định tại Điều 6 của Thông tư này.
3. Có giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp.
II. Điều kiện cụ thể dự thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
1. Kiểm tra để được cấp chứng chỉ thủy thủ, chứng chỉ thợ máy: đủ 16 tuổi trở lên.
2. Kiểm tra để được cấp chứng chỉ lái phương tiện: đủ 18 tuổi trở lên.
3. Kiểm tra để được cấp chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển, phương tiện chở xăng dầu, chở hoá chất, chở khí hoá lỏng: có chứng chỉ thủy thủ hoặc chứng chỉ thợ máy hoặc chứng chỉ lái phương tiện trở lên. 4. Kiểm tra để được cấp chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc: đủ 18 tuổi trở lên, có chứng chỉ thủy thủ hoặc chứng chỉ lái phương tiện trở lên. 5. Kiểm tra để được cấp chứng chỉ điều khiển phương tiện đi ven biển: có GCNKNCM thuyền trưởng từ hạng ba trở lên, có thời gian đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng hạng ba đủ 06 tháng trở lên.
6. Thi đỗ được cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư: đủ 18 tuổi trở lên, có chứng chỉ thủy thủ hoặc chứng chỉ lái phương tiện.
|
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
I. Điều kiện chung dự thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
1. Là công dân Việt Nam, người nước ngoài đã hoàn thành chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghề tương ứng với từng loại, hạng GCNKNCM, CCCM (trừ các trường hợp cụ thể quy định tại điểm b khoản 7, điểm b khoản 8, điểm b khoản 9, điểm b khoản 10, điểm b khoản 11 và điểm b khoản 12 Điều 6 của Thông tư số 40/2019/TT- BGTVT).
2. Đủ tuổi, đủ thời gian đảm nhiệm chức danh hoặc thời gian tập sự tính đến thời điểm ra quyết định thành lập Hội đồng thi, kiểm tra tương ứng với từng loại, hạng GCNKNCM, CCCM quy định tại Điều 6 của Thông tư này.
3. Có giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp.
II. Điều kiện cụ thể dự thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
1. Kiểm tra để được cấp chứng chỉ thủy thủ, chứng chỉ thợ máy: đủ 16 tuổi trở lên.
2. Kiểm tra để được cấp chứng chỉ lái phương tiện: đủ 18 tuổi trở lên.
3. Kiểm tra để được cấp chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển, phương tiện chở xăng dầu, chở hoá chất, chở khí hoá lỏng: có chứng chỉ thủy thủ hoặc chứng chỉ thợ máy hoặc chứng chỉ lái phương tiện trở lên. 4. Kiểm tra để được cấp chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc: đủ 18 tuổi trở lên, có chứng chỉ thủy thủ hoặc chứng chỉ lái phương tiện trở lên. 5. Kiểm tra để được cấp chứng chỉ điều khiển phương tiện đi ven biển: có GCNKNCM thuyền trưởng từ hạng ba trở lên, có thời gian đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng hạng ba đủ 06 tháng trở lên.
6. Thi đỗ được cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư: đủ 18 tuổi trở lên, có chứng chỉ thủy thủ hoặc chứng chỉ lái phương tiện.
|
7. Thi để được cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba:
a) Đủ 18 tuổi trở lên, có chứng chỉ thủy thủ hoặc chứng chỉ lái phương tiện,
có thời gian đảm nhiệm chức danh đủ 12 tháng trở lên hoặc có GCNKNCM
thuyền trưởng hạng tư, có thời gian đảm nhiệm chức danh thủy thủ hoặc
người lái phương tiện đủ 06 tháng trở lên;
b) Đối với người đã có chứng chỉ sơ cấp nghề được đào tạo nghề điều khiển
tàu thủy hoặc điều khiển tàu biển hoặc nghề thủy thủ, hoàn thành thời gian
107
ー安五其町四
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
|
|
BM.PTNL.43.01
|
Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe
BM.PTNL43.01
|
|
|
BM.PTNL.43.02
|
W
BM.PTNL43.02
Giấy phép đào tạo lái xe
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
106
|
B4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
Mẫu số 05 Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái đã ký duyệt
|
|
B5
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
Mẫu số 05, 06 Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép Đào tạo lái xe ô tô
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ Tổ chức, cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Mẫu số 01, 06 Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép Đào tạo lái xe ô tô
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.dox
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.dox
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.dox
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.dox
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
105
|
Cơ quan phối hợp: Không
|
Cơ quan phối hợp: Không
|
Cơ quan phối hợp: Không
|
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ
hành
chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trình lãnh đạo phòng xem xét.
+ Nếu hồ sơ không đủ điềuk kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức
được giao xử
lý hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
|
01 ngày
|
Mẫu số 01, 05 và Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
04 giờ
|
Mẫu số 05; Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô đã ký nháy
|
104
19. Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.43
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.43
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.43
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
Các trường hợp Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô: Có
Điều kiện thực
hiện.docx
|
Các trường hợp Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô: Có
Điều kiện thực
hiện.docx
|
Các trường hợp Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô: Có
Điều kiện thực
hiện.docx
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô và nêu rõ lý do hỏng, mất hoặc nội dung cần thay đổi, theo mẫu BM.PTNL.43.01.
|
X
|
||
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
|
103
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
|
|
BM.PTNL.42.01
|
Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe
BM.PTNL42.01
|
|
|
BM.PTNL.42.02
|
BM.PTNL.42.02
Giấy phép đào tạo lái xe
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
|
Giấy phép đào tạo LX ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
|
Giấy phép đào tạo LX ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
102
|
B4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ
|
Mẫu số 05 Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái đã ký duyệt
|
|
|
B5
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
Mẫu số 05, 06 Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu số 01, 06 Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
||
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
||
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
||
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.dox
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.dox
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.dox
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
101
cR
|
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết-quả giải quyết TTHC: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
Kết-quả giải quyết TTHC: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
Kết-quả giải quyết TTHC: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
Kết-quả giải quyết TTHC: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
B3
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trình lãnh đạo phòng xem xét.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức
được giao xử
lý hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
|
04 giờ
|
Mẫu số 01, 05 và Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
B2
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
01 giờ
|
Mẫu số 05; Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô đã ký nháy
|
100
18. Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh
hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.42
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.42
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.42
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
Điều kiện thực
hiện.docx
|
Điều kiện thực
hiện.docx
|
Điều kiện thực
hiện.docx
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử http://dichvucong.hatinh.gov.vn.
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử http://dichvucong.hatinh.gov.vn.
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử http://dichvucong.hatinh.gov.vn.
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe, theo mẫu BM.PTNL.42.01
|
x
|
|
|
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu);
|
X
|
||
|
Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
|
x
|
||
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
|
99
u 時
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
|
|
BM.PTNL.41.01
|
Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe
BM.PTNL.41.01
|
|
|
BM.PTNL.41.02
|
BM.PTNL41.02
Giấy phép đào tạo lái xe
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
98
|
'
|
PT&NL
|
tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô đã ký nháy
|
|||
|
B4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãh đạo Sở
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05 Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái đã ký duyệt
|
|
B5
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05, 06 Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu số 01, 06 Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
97
|
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép đào tạo lái xe ô tô/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp Giấy phép Đào tạo lái xe ô tô
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép đào tạo LX ô tô trình lãnh đạo phòng xem xét.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức
được giao xử
lý hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
|
03 ngày
làm việc
|
Mẫu số 01, 05 và Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô tô hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
|
01 ngày
làm việc
|
Mẫu số 05; Dự thảo Giấy phép đào tạo lái xe ô
|
96
17. Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.41
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.41
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.41
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
Điều kiện thực
hiện.docx
|
Điều kiện thực
hiện.docx
|
Điều kiện thực
hiện.docx
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe, theo mẫu BM.PTNL.41.01;
|
x
|
|
|
-
|
Quyết định thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp của cơ quan có thẩm quyền (bản sao kèm bản chính hoặc bản sao chứng thực);
|
X
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực);
|
X
|
|
|
-
|
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (bản sao kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực);
|
x
|
|
|
Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
|
x
|
||
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
95
1
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
W
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
:
Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
|
|
BM.PTNL.40.01
|
Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái
BM.PTNL.40.01
|
|
|
BM.PTNL.40.02
|
BM.PTNL.40.02
Giấy phép xe tập lái
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
- 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
- 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
- 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GPLX tập lái (đối với hồ sơ không đủ điều kiện).
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GPLX tập lái (đối với hồ sơ không đủ điều kiện).
|
|
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
94
|
giải quyết TTHC
|
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
làm việc
|
phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái đã ký nháy
|
|
|
B4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
:
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ
làm việc
|
Mẫu số 05 Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái đã ký duyệt
|
|
B5
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
làm việc
|
Mẫu số 05, 06 Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu số 01, 06 Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
93
|
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép xe tập lái/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại GPLX
Quy trình xử lý công việc
|
TT Trình tự Trách nhiệm Thời Biểu mẫu/Kết
gian quả
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ Tổ chức, cá Giờ hành Mẫu 01; 02 (nếu
tại Trung tâm Phục vụ hành nhân/Cán bộ chính có); 06 và 01 bộ
chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ hồ sơ theo mục
TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: 2.3
B1 + Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
B2 thảo Giấy phép xe tập lái + Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự trình lãnh đạo phòng xem xét. sơ. + Nếu hồ sơ không đủ điều Công được giao xử viên lý hồ sơ tại Phục vụ hành Trung tâm chức, chức làm việc 04 giờ Mẫu số 01, 05 và Dự thảo Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy phép xe tập lái trình lãnh đạo phòng tỉnh chính công lái Giấy phép xe tập
xem xét
B3 Xem xét, kiểm tra kết quả Lãnh đạo 01 giờ Mẫu số 05, Giấy
92
16. Cấp lại Giấy phép xe tập lái.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.PTNL.40
|
QT.PTNL.40
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
a) Có xe tập lái các hạng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xe tập lái; trường hợp cơ sở đào tạo có dịch vụ sát hạch lái xe, căn cứ thời gian sử dụng xe sát hạch vào mục đích sát hạch, được phép sử dụng xe sát hạch để vừa thực hiện sát hạch lái xe, vừa đào tạo lái xe nhưng số lượng xe sát hạch dùng để tính lưu lượng đào tạo không quá 50% số xe sát hạch sử dụng để dạy lái;
b) Thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo lái xe. Có thể sử dụng xe hợp đồng thời hạn từ 01 năm trở lên với số lượng không vượt quá 50% số xe sở hữu cùng hạng tương ứng của cơ sở đào tạo đối với xe tập lái các hạng B1, B2, C, D, E; xe tập lái hạng FC có thể sử dụng xe hợp đồng với thời hạn và số lượng phù hợp với nhu cầu đào tạo. Riêng xe hạng B1, B2 có số tự động được sử dụng xe hợp đồng;
c) Ô tô tải sử dụng để dạy lái xe các hạng B1, B2 phải có trọng tải từ 1.000 kg trở lên với số lượng không quá 30% tổng số xe tập lái cùng hạng của cơ sở đào tạo.
|
a) Có xe tập lái các hạng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xe tập lái; trường hợp cơ sở đào tạo có dịch vụ sát hạch lái xe, căn cứ thời gian sử dụng xe sát hạch vào mục đích sát hạch, được phép sử dụng xe sát hạch để vừa thực hiện sát hạch lái xe, vừa đào tạo lái xe nhưng số lượng xe sát hạch dùng để tính lưu lượng đào tạo không quá 50% số xe sát hạch sử dụng để dạy lái;
b) Thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo lái xe. Có thể sử dụng xe hợp đồng thời hạn từ 01 năm trở lên với số lượng không vượt quá 50% số xe sở hữu cùng hạng tương ứng của cơ sở đào tạo đối với xe tập lái các hạng B1, B2, C, D, E; xe tập lái hạng FC có thể sử dụng xe hợp đồng với thời hạn và số lượng phù hợp với nhu cầu đào tạo. Riêng xe hạng B1, B2 có số tự động được sử dụng xe hợp đồng;
c) Ô tô tải sử dụng để dạy lái xe các hạng B1, B2 phải có trọng tải từ 1.000 kg trở lên với số lượng không quá 30% tổng số xe tập lái cùng hạng của cơ sở đào tạo.
|
a) Có xe tập lái các hạng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xe tập lái; trường hợp cơ sở đào tạo có dịch vụ sát hạch lái xe, căn cứ thời gian sử dụng xe sát hạch vào mục đích sát hạch, được phép sử dụng xe sát hạch để vừa thực hiện sát hạch lái xe, vừa đào tạo lái xe nhưng số lượng xe sát hạch dùng để tính lưu lượng đào tạo không quá 50% số xe sát hạch sử dụng để dạy lái;
b) Thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo lái xe. Có thể sử dụng xe hợp đồng thời hạn từ 01 năm trở lên với số lượng không vượt quá 50% số xe sở hữu cùng hạng tương ứng của cơ sở đào tạo đối với xe tập lái các hạng B1, B2, C, D, E; xe tập lái hạng FC có thể sử dụng xe hợp đồng với thời hạn và số lượng phù hợp với nhu cầu đào tạo. Riêng xe hạng B1, B2 có số tự động được sử dụng xe hợp đồng;
c) Ô tô tải sử dụng để dạy lái xe các hạng B1, B2 phải có trọng tải từ 1.000 kg trở lên với số lượng không quá 30% tổng số xe tập lái cùng hạng của cơ sở đào tạo.
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo mẫu BM.PTNL.40.01;
|
x
|
|
|
Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
|
x
|
||
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
91
三文5
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.docx
|
|
|
BM.PTNL.39.01
|
Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái
BM.PTNL39.01
|
|
|
BM.PTNL.39.02
|
BM.PTNL.39.02
Giấy phép xe tập lái
|
|
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GPLX tập lái (Nếu hồ sơ không đủ điều kiện).
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GPLX tập lái (Nếu hồ sơ không đủ điều kiện).
|
|
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
90
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
01 giờ
|
Mẫu số 05, Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái đã ký nháy
|
|
B4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ
|
Mẫu số 05 Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái đã ký duyệt
|
|
B5
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
Mẫu số 05, 06 Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu số 01, 06 Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
W
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
W
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
W
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
89
1:
|
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép xe tập lái/Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp GPLX
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
04 giờ
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
Mẫu số 01, 05, và Dự thảo Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép xe tập lái trình lãnh đạo phòng xem xét.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy phép xe tập lái trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức
được giao xử lý hồ sơ tại Trung
tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Giờ hành chính
04 giờ
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
Mẫu số 01, 05, và Dự thảo Giấy phép xe tập lái hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép xe tập lái
|
88
15. Cấp Giấy phép xe tập lái
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.PTNL.39
|
QT.PTNL.39
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
|
a) Có xe tập lái các hạng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xe tập lái; trường hợp cơ sở đào tạo có dịch vụ sát hạch lái xe, căn cứ thời gian sử dụng xe sát hạch vào mục đích sát hạch, được phép sử dụng xe sát hạch để vừa thực hiện sát hạch lái xe, vừa đào tạo lái xe nhưng số lượng xe sát hạch dùng để tính lưu lượng đào tạo không quá 50% số xe sát hạch sử dụng để dạy lái;
b) Thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo lái xe. Có thể sử dụng xe hợp đồng thời hạn từ 01 năm trở lên với số lượng không vượt quá 50% số xe sở hữu cùng hạng tương ứng của cơ sở đào tạo đối với xe tập lái các hạng B1, B2, C, D, E; xe tập lái hạng FC có thể sử dụng xe hợp đồng với thời hạn và số lượng phù hợp với nhu cầu đào tạo. Riêng xe hạng B1, B2 có số tự động được sử dụng xe hợp đồng;
c) Ô tô tải sử dụng để dạy lái xe các hạng B1, B2 phải có trọng tải từ 1.000 kg trở lên với số lượng không quá 30% tổng số xe tập lái cùng hạng của cơ sở đào tạo.
|
a) Có xe tập lái các hạng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xe tập lái; trường hợp cơ sở đào tạo có dịch vụ sát hạch lái xe, căn cứ thời gian sử dụng xe sát hạch vào mục đích sát hạch, được phép sử dụng xe sát hạch để vừa thực hiện sát hạch lái xe, vừa đào tạo lái xe nhưng số lượng xe sát hạch dùng để tính lưu lượng đào tạo không quá 50% số xe sát hạch sử dụng để dạy lái;
b) Thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo lái xe. Có thể sử dụng xe hợp đồng thời hạn từ 01 năm trở lên với số lượng không vượt quá 50% số xe sở hữu cùng hạng tương ứng của cơ sở đào tạo đối với xe tập lái các hạng B1, B2, C, D, E; xe tập lái hạng FC có thể sử dụng xe hợp đồng với thời hạn và số lượng phù hợp với nhu cầu đào tạo. Riêng xe hạng B1, B2 có số tự động được sử dụng xe hợp đồng;
c) Ô tô tải sử dụng để dạy lái xe các hạng B1, B2 phải có trọng tải từ 1.000 kg trở lên với số lượng không quá 30% tổng số xe tập lái cùng hạng của cơ sở đào tạo.
|
a) Có xe tập lái các hạng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xe tập lái; trường hợp cơ sở đào tạo có dịch vụ sát hạch lái xe, căn cứ thời gian sử dụng xe sát hạch vào mục đích sát hạch, được phép sử dụng xe sát hạch để vừa thực hiện sát hạch lái xe, vừa đào tạo lái xe nhưng số lượng xe sát hạch dùng để tính lưu lượng đào tạo không quá 50% số xe sát hạch sử dụng để dạy lái;
b) Thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo lái xe. Có thể sử dụng xe hợp đồng thời hạn từ 01 năm trở lên với số lượng không vượt quá 50% số xe sở hữu cùng hạng tương ứng của cơ sở đào tạo đối với xe tập lái các hạng B1, B2, C, D, E; xe tập lái hạng FC có thể sử dụng xe hợp đồng với thời hạn và số lượng phù hợp với nhu cầu đào tạo. Riêng xe hạng B1, B2 có số tự động được sử dụng xe hợp đồng;
c) Ô tô tải sử dụng để dạy lái xe các hạng B1, B2 phải có trọng tải từ 1.000 kg trở lên với số lượng không quá 30% tổng số xe tập lái cùng hạng của cơ sở đào tạo.
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái, theo mẫu BM.PTNL.39.01;
|
x
|
|
|
Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu).
|
X
|
||
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
87
の
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
W4
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.dox
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.docx
|
|
|
BM.PTNL.38.01
|
Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch loại 03
BM.PTNL38.01
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
Bản sao GCN hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN.
|
Bản sao GCN hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
86
|
kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
|
tỉnh
|
lại GCN
|
||
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
02 giờ
い
|
Mẫu số 05;
GCN Trung tâm sát hoạch loại 03 hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
|
|
B4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
Mẫu số
05,
GCN Trung tâm sát hoạch loại 03 hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
|
|
B5
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
|
Mẫu 05, 06 GCN Trung tâm sát hoạch loại 03 hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ, tổ
chức, cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01, 06 GCN Trung tâm sát hoạch loại 3 hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
85
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ
quan có thẩm quyền.
2.4 Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch loại 03/ Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận TT Sát hạch Loại 03 trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều
|
Công chức,
viên chức
được giao xử
lý hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
01 ngày
|
Mẫu số 01,05,
Dự thảo GCN Trung tâm sát hoạch ! loại 03 hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
|
84
14. Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều
kiện hoạt động
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.38
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.38
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.38
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
2.2
|
Điều kiện về cơ sở vật chất
1. Điều kiện chung:
a) Diện tích trung tâm sát hạch lái xe: Trung tâm loại 03 có diện tích không nhỏ hơn 4.000 m;
b) Số lượng xe cơ giới dùng để sát hạch : Sát hạch lái xe trong hình hạng Al tối thiểu 02 xe và các hạng khác tối thiểu mỗi hạng 01 xe. Xe sát hạch lái xe thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân có trung tâm sát hạch lái xe;
c) Thiết bị sát hạch lý thuyết: Tối thiểu 02 máy chủ (server); tối thiểu 10 máy trạm đối với trung tâm sát hạch lái xe loại 03;
d) Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình: Tối thiểu 02 máy tính cài đặt phần mềm điều hành và quản lý sát hạch đối với mỗi loại trung tâm sát hạch
2. Điều kiện kỹ thuật:
Trung tâm sát hạch phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành gồm: Làn đường, đèn tín hiệu giao thông, hệ thống báo hiệu đường bộ, vạch giới hạn, vỉa hè hình sát hạch, cọc chuẩn và hình các bài sát hạch trong sân sát hạch; xe cơ giới dùng để sát hạch; thiết bị sát hạch lý thuyết; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trên đường; nhà điều hành và công trình phụ trợ khác.
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Điều kiện về cơ sở vật chất
1. Điều kiện chung:
a) Diện tích trung tâm sát hạch lái xe: Trung tâm loại 03 có diện tích không nhỏ hơn 4.000 m;
b) Số lượng xe cơ giới dùng để sát hạch : Sát hạch lái xe trong hình hạng Al tối thiểu 02 xe và các hạng khác tối thiểu mỗi hạng 01 xe. Xe sát hạch lái xe thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân có trung tâm sát hạch lái xe;
c) Thiết bị sát hạch lý thuyết: Tối thiểu 02 máy chủ (server); tối thiểu 10 máy trạm đối với trung tâm sát hạch lái xe loại 03;
d) Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình: Tối thiểu 02 máy tính cài đặt phần mềm điều hành và quản lý sát hạch đối với mỗi loại trung tâm sát hạch
2. Điều kiện kỹ thuật:
Trung tâm sát hạch phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành gồm: Làn đường, đèn tín hiệu giao thông, hệ thống báo hiệu đường bộ, vạch giới hạn, vỉa hè hình sát hạch, cọc chuẩn và hình các bài sát hạch trong sân sát hạch; xe cơ giới dùng để sát hạch; thiết bị sát hạch lý thuyết; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trên đường; nhà điều hành và công trình phụ trợ khác.
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Điều kiện về cơ sở vật chất
1. Điều kiện chung:
a) Diện tích trung tâm sát hạch lái xe: Trung tâm loại 03 có diện tích không nhỏ hơn 4.000 m;
b) Số lượng xe cơ giới dùng để sát hạch : Sát hạch lái xe trong hình hạng Al tối thiểu 02 xe và các hạng khác tối thiểu mỗi hạng 01 xe. Xe sát hạch lái xe thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân có trung tâm sát hạch lái xe;
c) Thiết bị sát hạch lý thuyết: Tối thiểu 02 máy chủ (server); tối thiểu 10 máy trạm đối với trung tâm sát hạch lái xe loại 03;
d) Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình: Tối thiểu 02 máy tính cài đặt phần mềm điều hành và quản lý sát hạch đối với mỗi loại trung tâm sát hạch
2. Điều kiện kỹ thuật:
Trung tâm sát hạch phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành gồm: Làn đường, đèn tín hiệu giao thông, hệ thống báo hiệu đường bộ, vạch giới hạn, vỉa hè hình sát hạch, cọc chuẩn và hình các bài sát hạch trong sân sát hạch; xe cơ giới dùng để sát hạch; thiết bị sát hạch lý thuyết; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trên đường; nhà điều hành và công trình phụ trợ khác.
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
Văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động.
|
X
|
||
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
|
83
hành.
82
cn i t
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.docx
|
|
|
QT.PTNL.37.01
|
Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch loại 03
QT.PTNL37.01
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
|
Bản sao GCN hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN.
|
Bản sao GCN hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn; chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn; chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn; chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện
|
81
|
Dự thảo Giấy chứng nhận TT Sát hạch Loại 3 trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
|
lý hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
|
hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp GCN
|
||
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
02 giờ
làm việc
|
Mẫu số 05; GCN Trung tâm sát hạch loại 03 hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
B4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
làm việc
|
Mẫu số 05, GCN Trung tâm sát hạch loại 03 hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
B5
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
làm việc
|
Mẫu 05, 06 GCN Trung tâm sát hạch loại 03 hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ,
tổ chức, cá
nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01,06 GCN Trung tâm sát hạch loại 03 hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
80
hình sát hạch, loại xe cơ giới dùng để sát hạch.
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
2.4
2.5
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
2.6 Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
2.7 Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
2.8 Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
2.9 Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch loại 03/Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN
2.10 Quy trình xử lý công việc
Trình tự Trách Thời Biểu mẫu/Kết quả
TT nhiệm gian
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ Tổ chức, cá Giờ hành Mẫu 01; 02 (nếu
tại Trung tâm Phục vụ hành nhân/Cán bộ chính có); 06 và 01 bộ hồ
chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ sơ theo mục 2.3
TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
B1 + Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện:
|
Công chức,
viên chức
được giao xử
|
01 ngày
làm việc
|
Mẫu
tâm
|
số 01,05, Dự thảo GCN Trung sát hạch loại 3
|
79
点
13. Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.PTNL.37
|
QT.PTNL.37
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
2.2
2.3
|
Điều kiện về cơ sở vật chất
1. Điều kiện chung:
a) Diện tích trung tâm sát hạch lái xe: Trung tâm loại 03 có diện tích không nhỏ hơn 4.000 m;
b) Số lượng xe cơ giới dùng để sát hạch: Sát hạch lái xe trong hình hạng Al tối thiểu 02 xe và các hạng khác tối thiểu mỗi hạng 01 xe. Xe sát hạch lái xe thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân có trung tâm sát hạch lái xe;
c) Thiết bị sát hạch lý thuyết: Tối thiểu 02 máy chủ (server); tối thiểu 10 máy trạm đối với trung tâm sát hạch lái xe loại 03;
d) Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình: Tối thiểu 02 máy tính cài đặt phần mềm điều hành và quản lý sát hạch đối với mỗi loại trung tâm sát hạch.
2. Điều kiện kỹ thuật:
Trung tâm sát hạch phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành gồm: Làn đường, đèn tín hiệu giao thông, hệ thống báo hiệu đường bộ, vạch giới hạn, vỉa hè hình sát hạch, cọc chuẩn và hình các bài sát hạch trong sân sát hạch; xe cơ giới dùng để sát hạch; thiết bị sát hạch lý thuyết; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trên đường; nhà điều hành và công trình phụ trợ khác.
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Điều kiện về cơ sở vật chất
1. Điều kiện chung:
a) Diện tích trung tâm sát hạch lái xe: Trung tâm loại 03 có diện tích không nhỏ hơn 4.000 m;
b) Số lượng xe cơ giới dùng để sát hạch: Sát hạch lái xe trong hình hạng Al tối thiểu 02 xe và các hạng khác tối thiểu mỗi hạng 01 xe. Xe sát hạch lái xe thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân có trung tâm sát hạch lái xe;
c) Thiết bị sát hạch lý thuyết: Tối thiểu 02 máy chủ (server); tối thiểu 10 máy trạm đối với trung tâm sát hạch lái xe loại 03;
d) Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình: Tối thiểu 02 máy tính cài đặt phần mềm điều hành và quản lý sát hạch đối với mỗi loại trung tâm sát hạch.
2. Điều kiện kỹ thuật:
Trung tâm sát hạch phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành gồm: Làn đường, đèn tín hiệu giao thông, hệ thống báo hiệu đường bộ, vạch giới hạn, vỉa hè hình sát hạch, cọc chuẩn và hình các bài sát hạch trong sân sát hạch; xe cơ giới dùng để sát hạch; thiết bị sát hạch lý thuyết; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trên đường; nhà điều hành và công trình phụ trợ khác.
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Điều kiện về cơ sở vật chất
1. Điều kiện chung:
a) Diện tích trung tâm sát hạch lái xe: Trung tâm loại 03 có diện tích không nhỏ hơn 4.000 m;
b) Số lượng xe cơ giới dùng để sát hạch: Sát hạch lái xe trong hình hạng Al tối thiểu 02 xe và các hạng khác tối thiểu mỗi hạng 01 xe. Xe sát hạch lái xe thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân có trung tâm sát hạch lái xe;
c) Thiết bị sát hạch lý thuyết: Tối thiểu 02 máy chủ (server); tối thiểu 10 máy trạm đối với trung tâm sát hạch lái xe loại 03;
d) Thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình: Tối thiểu 02 máy tính cài đặt phần mềm điều hành và quản lý sát hạch đối với mỗi loại trung tâm sát hạch.
2. Điều kiện kỹ thuật:
Trung tâm sát hạch phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành gồm: Làn đường, đèn tín hiệu giao thông, hệ thống báo hiệu đường bộ, vạch giới hạn, vỉa hè hình sát hạch, cọc chuẩn và hình các bài sát hạch trong sân sát hạch; xe cơ giới dùng để sát hạch; thiết bị sát hạch lý thuyết; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trong hình; thiết bị sát hạch thực hành lái xe trên đường; nhà điều hành và công trình phụ trợ khác.
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
2.2
2.3
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chín
h
|
Bản
sao
|
|
|
-
|
Giấy phép xây dựng (bản sao kèm bản chính để đối chiếu);
|
x
|
|
|
Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể, hồ sơ thiết kế kích thuớc
|
X
|
78
ー
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.docx
|
|
|
BM.PTNL.36.01
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
BM.PTNL.36.01
|
|
|
BM.PTNL.36.02
|
BM.PTNL.36.02
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN (hồ sơ không đủ điều kiện).
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GCN (hồ sơ không đủ điều kiện).
|
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
77
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
01 giờ
làm việc
|
Mẫu số 05; GCN giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
|
|
B4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ
làm việc
|
Mẫu số 05, GCN giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
|
|
B5
|
Phát hành văn bản và chuyển cho cán bộ trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 giờ
làm việc
|
Mẫu 05, 06 GCN giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ,
tổ chức, cá
nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01, 06 GCN giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
76
|
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành/Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
04 giờ
làm việc
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
Mẫu số 01,05, Dự thảo GCN giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GCN
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
|
Công chức,
viên chức
được giao xử lý hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
|
75
し
12. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.36
|
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.36
|
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.36
|
1 KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.36
|
|
2
2.1
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
2
2.1
|
Các trường hợp Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: a) Điều kiện chung:
Giáo viên dạy lái xe phải đáp ứng tiêu chuẩn đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.
b) Điều kiện giáo viên dạy thực hành:
- Có giấy phép lái xe hạng tương ứng hoặc cao hơn hạng xe đào tạo, nhưng không thấp hơn hạng B2;
- Giáo viên dạy các hạng B1, B2 phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 03 năm trở lên, kể từ ngày trúng tuyển; giáo viên dạy các hạng C, D, E và F phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 05 năm trở lên kể từ ngày trúng tuyển; - Đã qua tập huấn về nghiệp vụ dạy thực hành lái xe theo chương trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành và được cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
Các trường hợp Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: a) Điều kiện chung:
Giáo viên dạy lái xe phải đáp ứng tiêu chuẩn đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.
b) Điều kiện giáo viên dạy thực hành:
- Có giấy phép lái xe hạng tương ứng hoặc cao hơn hạng xe đào tạo, nhưng không thấp hơn hạng B2;
- Giáo viên dạy các hạng B1, B2 phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 03 năm trở lên, kể từ ngày trúng tuyển; giáo viên dạy các hạng C, D, E và F phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 05 năm trở lên kể từ ngày trúng tuyển; - Đã qua tập huấn về nghiệp vụ dạy thực hành lái xe theo chương trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành và được cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
Các trường hợp Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: a) Điều kiện chung:
Giáo viên dạy lái xe phải đáp ứng tiêu chuẩn đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.
b) Điều kiện giáo viên dạy thực hành:
- Có giấy phép lái xe hạng tương ứng hoặc cao hơn hạng xe đào tạo, nhưng không thấp hơn hạng B2;
- Giáo viên dạy các hạng B1, B2 phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 03 năm trở lên, kể từ ngày trúng tuyển; giáo viên dạy các hạng C, D, E và F phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 05 năm trở lên kể từ ngày trúng tuyển; - Đã qua tập huấn về nghiệp vụ dạy thực hành lái xe theo chương trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành và được cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua Bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị theo mẫu BM.PTNL.36.01;
|
*
|
|
|
-
|
01 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền màu xanh, kiểu thẻ căn cước, được chụp trong thời gian không quá 06 tháng.
|
X
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
74
|
BM.PTNL.35.01
BM.PTNL.35.02
|
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực
hành lái xe
BM.PTNL.35.01
|
|
|
BM.PTNL.35.01
BM.PTNL.35.02
|
BM.PTNL.35.02
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
|
Quyết định trúng tuyển hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành.
|
Quyết định trúng tuyển hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
73
|
B8
|
không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
|
|||
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ tổ
chức, cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Mẫu số 01, 06; Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.doc
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.doc
|
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
Mẫu 06.doc
|
72
K、
|
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy
|
tỉnh
|
điều kiện cấp giấy chứng nhận
|
||
|
B3
|
Xem xét, ký nháy kết quả thẩm định tại bước B2
:
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
01 giờ
|
Mẫu số 05, Quyết định trúng tuyển giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
|
|
B4
|
Ký duyệt kết quả giải quyết tại bước B3
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 giờ
|
Mẫu số 05 và Quyết định trúng tuyển giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
|
|
B5
|
Đặt in Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành, lãnh đạo phòng kiểm tra ký nháy
|
Cán bộ công
chức Phòng
Quản lý vận
tải PT&NL
|
04 giờ
|
Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
|
|
B6
|
Ký duyệt Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 giờ
|
Mẫu số 05; Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho cán bộ TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 giờ
|
Mẫu số 01, 05; Quyết định trúng tuyển, Giấy
chứng nhận giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo
|
71
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ
quan có thẩm quyền.
2.4 Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành/Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/ Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ
hành
chính
01 giờ
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
Mẫu số 01, 05 và Dự thảo Quyết định trúng tuyển giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định trúng tuyển giáo viên dạy thực hành trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
|
Công chức,
viên chức
được giao xử
lý hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
Giờ
hành
chính
01 giờ
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
Mẫu số 01, 05 và Dự thảo Quyết định trúng tuyển giáo viên dạy thực hành hoặc Văn bản thông báo không đủ
|
70
11. Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.35
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.35
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.35
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
2.2
2.3
|
Các trường hợp Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: a) Điều kiện chung:
Giáo viên dạy lái xe phải đáp ứng tiêu chuẩn đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.
b) Điều kiện giáo viên dạy thực hành:
- Có giấy phép lái xe hạng tương ứng hoặc cao hơn hạng xe đào tạo, nhưng không thấp hơn hạng B2;
- Giáo viên dạy các hạng B1, B2 phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 03 năm trở lên, kể từ ngày trúng tuyển; giáo viên dạy các hạng C, D, E và F phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 05 năm trở lên kể từ ngày trúng tuyển;
- Đã qua tập huấn về nghiệp vụ dạy thực hành lái xe theo chương trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành và được cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
Các trường hợp Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: a) Điều kiện chung:
Giáo viên dạy lái xe phải đáp ứng tiêu chuẩn đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.
b) Điều kiện giáo viên dạy thực hành:
- Có giấy phép lái xe hạng tương ứng hoặc cao hơn hạng xe đào tạo, nhưng không thấp hơn hạng B2;
- Giáo viên dạy các hạng B1, B2 phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 03 năm trở lên, kể từ ngày trúng tuyển; giáo viên dạy các hạng C, D, E và F phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 05 năm trở lên kể từ ngày trúng tuyển;
- Đã qua tập huấn về nghiệp vụ dạy thực hành lái xe theo chương trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành và được cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
Các trường hợp Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: a) Điều kiện chung:
Giáo viên dạy lái xe phải đáp ứng tiêu chuẩn đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.
b) Điều kiện giáo viên dạy thực hành:
- Có giấy phép lái xe hạng tương ứng hoặc cao hơn hạng xe đào tạo, nhưng không thấp hơn hạng B2;
- Giáo viên dạy các hạng B1, B2 phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 03 năm trở lên, kể từ ngày trúng tuyển; giáo viên dạy các hạng C, D, E và F phải có giấy phép lái xe đủ thời gian từ 05 năm trở lên kể từ ngày trúng tuyển;
- Đã qua tập huấn về nghiệp vụ dạy thực hành lái xe theo chương trình do cơ quan có thẩm quyền ban hành và được cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
|
|
2.2
2.3
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
2.2
2.3
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua bưu điện;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
2.2
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
2.2
2.3
|
Đơn đề nghị theo mẫu BM.PTNL.35.01;
|
x
|
|
|
Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc chứng chỉ kỹ năng nghề để dạy trình độ sơ cấp (bản sao kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực);
|
x
|
||
|
-
|
Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm (bản sao kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực);
|
x
|
|
|
01 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền màu xanh, kiểu thẻ căn cước, được chụp trong thời gian không quá 06 tháng.
|
X
|
||
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
|
:
69
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
|
|
BM.PTNL.34.01
|
BM.PTNL34.01
Đơn đề nghị học, sát hạch cấp GPLX
|
|
|
BM.PTNL.34.02
|
Bản khai thời gian hành nghề và số Km lái xe an toàn
BM.PTNL.34.02
|
|
|
BM.PTNL.34.03
|
BM.PTNL.34.03
Giấy phép lái xe
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
Quyết định trúng tuyển sát hạch lái xe hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GPLX.
|
Quyết định trúng tuyển sát hạch lái xe hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp GPLX.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 05 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
68
|
B5
|
Phòng Quản lý vận tải PT&NL in ấn GPLX
|
Cán bộ công
chức giao in
ấn GPLX
|
03 giờ
(mô tô 01
ngày)
|
Mẫu số 05,
GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép lái xe
|
|
B6
|
Chuyển kết quả cho trung tâm sát hạch lái xe để trả cho tổ chức, cá nhân
|
Cán bộ được
giao xử lý hồ
sơ
|
01 giờ
(0,5 ngày)
|
Mẫu số 05, 06 GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép lái xe
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm sát
hạch lái xe; tổ
chức, cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu số 01,06 mẫu 06, GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép lái xe
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ (đối với ô tô), 01 ngày (với mô tô) trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ (đối với ô tô), 01 ngày (với mô tô) trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ (đối với ô tô), 01 ngày (với mô tô) trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 giờ (đối với ô tô), 01 ngày (với mô tô) trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơt
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơt
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơt
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
67
|
B1
|
quả
|
|||
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Sát hạch Lái xe
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Trung
tâm Sát hạch
lái xe
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Phòng Quản lý vận tải PT&NL để giải quyết
|
Cán bộ
TN&TKQ
|
01 giờ
(mô tô 0,5
ngày)
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định trúng tuyển trình lãnh đạo phòngt xem xét.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép lái xe trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
được giao xử
lý hồ sơ
|
02 giờ
(mô tô 02
ngày)
|
Mẫu số 05, kèm Dự thảo Quyết định trúng tuyển hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép lái xe
|
|
B3
|
Phê duyệt Quyết định trúng tuyển
|
Lãnh đạo Sở
hoặc Lãnh
đạo Phòng
Quản lý vận
tải PT&NL
|
01 giờ
(mô tô 0,5
ngày)
|
Mẫu số 05, kèm Quyết định trúng tuyển hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép lái xe
|
|
B4
|
Làm thủ tục phát hành văn
bản
|
Văn thư
|
01 giờ
(mô tô 0,5
ngày)
|
Mẫu số 05,
Quyết định trúng tuyển hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép lái xe
|
66
hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định;
Bản khai thời gian hành nghề và số km lái xe an toàn theo
|
mẫu BM.PTNL.34.02 và phải chịu trách nhiệm về nội dung khai trước pháp luật;
Bản sao bằng tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc bằng cấp
|
X
|
lái xe lên các hạng D, E (xuất trình bản chính khi kiểm tra hồ tương đương trở lên đối với trường hợp nâng hạng giấy phép X
sơ dự sát hạch);
- Bản sao giấy phép lái xe (xuất trình bản chính khi dự sát X
hạch).
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết: Không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kỳ sát hạch ô tô; Không quá 05 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc kỳ sát hạch mô tô.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Sát hạch lái xe.
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép lái xe/Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp mới giấy phép lái xe
Quy trình xử lý công việc
|
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
65
た *tgw
10. Cấp mới Giấy phép lái xe.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLPTNL.34
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLPTNL.34
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLPTNL.34
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Sát hạch lái xe;
- Qua hệ thống mạng điện tử Địa chỉ http://gplx.gov.vn hoặc (Địa chỉ http://dichyucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Sát hạch lái xe;
- Qua hệ thống mạng điện tử Địa chỉ http://gplx.gov.vn hoặc (Địa chỉ http://dichyucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Sát hạch lái xe;
- Qua hệ thống mạng điện tử Địa chỉ http://gplx.gov.vn hoặc (Địa chỉ http://dichyucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
2.3.1
|
* Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu:
|
||
|
-
|
Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu BM.PTNL.34.01;
|
x
|
|
|
Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với người Việt Nam; hộ chiếu còn thời hạn đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài;
|
x
|
||
|
Bản sao hộ chiếu còn thời hạn trên 06 tháng và thẻ tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
|
x
|
||
|
-
|
Giấy chứng nhận sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định.
|
X
|
|
|
2.3.2
|
Đối với người học lái xe nâng hạng:
|
||
|
-
|
Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu BM.PTNL.34.01;
|
x
|
|
|
Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với người Việt Nam; hộ chiếu còn thời hạn đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài;
|
|
|
X
|
|
|
Bản sao hộ chiếu còn thời hạn trên 06 tháng và thẻ tạm trú
|
X
|
64
|
BM.PTNL.33.03
|
W
BM.PTNL.33.03
Giấy phép lái xe
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.33. 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.33. 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
Thành phần hồ sơ tại mục 2.3
|
Thành phần hồ sơ tại mục 2.3
|
|
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
63
|
đủ điều kiện cấp lại GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
|||
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
W
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
W
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
|
|
BM.PTNL.33.01
|
BM.PTNL.33.01
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả GPLX
|
BM.PTNL.33.01
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả GPLX
|
|
|
BM.PTNL.33.02
|
BM.PTNL.33.02
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX
|
BM.PTNL.33.02
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX
|
62
|
xem xét.
+ Nếu hồ sơ không đủ điềut kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GPLX trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
|
Trường
hợp quá
hạn:
02 giờ
làm việc
|
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GPLX
|
|
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
Trường
hợp mất
GPLX:
01 ngày
làm việc
Trường
hợp quá
hạn:
02 giờ
làm việc
|
Mẫu số 05; Danh sách phê duyệt GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GPLX đã ký nháy
|
|
B4
|
Phê duyệt in Giấy phép lái xe
|
Lãnh đạo Sở
hoặc Lãnh
đạo Phòng
Quản lý vận
tải PT&NL
|
Trường
hợp mất
GPLX:
0,5 ngày
làm việc
Trường
hợp quá
hạn:
02 giờ
làm việc
|
Mẫu số 05, kèm Danh sách phê duyệt GPLX đã được duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GPLX đã ký duyệt
|
|
B5
|
In ấn GPLX; đóng dấu vào văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Công chức
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
được giao in
ấn GPLX
|
Trường
hợp mất
GPLX:
0,5 ngày
làm việc
Trường
hợp quá
hạn: 02
giờ làm
việc
|
Mẫu 05, 06,
GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ,
tổ chức, cá
nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu số 01 (hoặc BM.PTNL.33.01)
mẫu 06, GPLX hoặc Văn bản thông báo không
|
61
ー4
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính.
|
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết:
Đối với GPLX bị mất: Sau 02 tháng kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với GPLX quá hạn: 01 ngày kể từ khi có quyết định trúng tuyển kỳ sát hạch.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua các điểm Bưu điện cấp huyện.
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép lái xe/Văn bản thông báo không đủ điều kiện lại giấy phép lái xe
Quy trình xử lý công việc
|
TT Trình tự Trách Thời Biểu mẫu/Kết quả
nhiệm gian
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ Tổ chức, cá Giờ hành Mẫu 01 hoặc
tại Trung tâm Phục vụ hành nhân/Cán bộ chính BM.PTNL.33.01
chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ nếu nhập phần
TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: mềm
B1 thủ tục tiếp nhận hồ sơ và + Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm http://gplx.gov.vn; mẫu 02 (nếu có);
|
hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
06 và 02 bộ hồ sơ
theo mục 2.3
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ Công chức, Trường Mẫu số 01 hoặc
sơ. viên chức hợp mất BM.PTNL.33.01;
B2 + Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự được giao xử GPLX: mẫu 05; Dự thảo
thảo Danh sách phê duyệt lý hồ sơ tại 58 ngày Danh sách phê
GPLX trình lãnh đạo phòng Trung tâm làm việc duyệt GPLX hoặc
60
Mb
hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
2.3.2 hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng: Trường hợp Giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu
|
BM.PTNL.33.02; có ghi ngày tiếp nhận hồ sơ của cơ quan tiếp nhận;
|
X
|
- Hồ sơ gốc phù hợp với giấy phép lái xe (nếu có); X
Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm
|
quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp đổi GPLX hạng A1, A2, A3;
Bản sao giấy chứng minh, nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (đối với người Việt Nam) hoặc hộ chiếu còn thời hạn sử dụng (đối với người nước ngoài, người Việt Nam định, cư ở nước ngoài).
Trường hợp Giấy phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng
|
X
X
|
2.3.3 sát hạch, không thuộc trường hợp đang bị cơ quan có từ 03 tháng trở lên, có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý
thẩm quyền thu giữ:
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu
- BM.PTNL.33.02; có ghi ngày tiếp nhận hồ sơ của cơ quan x
tiếp nhận;
- Hồ sơ gốc phù hợp với giấy phép lái xe (nếu có); X
Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm
|
quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp đổi GPLX hạng A1, A2, A3;
Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với người Việt
|
X
|
Nam; hộ chiếu còn thời hạn đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài; X
Bản sao hộ chiếu còn thời hạn trên 06 tháng và thẻ tạm trú
hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
59
N
9. Cấp lại Giấy phép lái xe
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.33
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.33
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.PTNL.33
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
|
* Các trường hợp được cấp lại Giấy phép lái xe.
Người có GPLX bị mất, nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp lại giấy phép lái xe.
* Các trường hợp không được cấp lại giấy phép lái xe:
- Giấy phép lái xe của ngành Giao thông vận tải nhưng không có trong hệ thống thông tin giấy phép lái xe;
- Người không đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định.
|
* Các trường hợp được cấp lại Giấy phép lái xe.
Người có GPLX bị mất, nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp lại giấy phép lái xe.
* Các trường hợp không được cấp lại giấy phép lái xe:
- Giấy phép lái xe của ngành Giao thông vận tải nhưng không có trong hệ thống thông tin giấy phép lái xe;
- Người không đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định.
|
* Các trường hợp được cấp lại Giấy phép lái xe.
Người có GPLX bị mất, nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp lại giấy phép lái xe.
* Các trường hợp không được cấp lại giấy phép lái xe:
- Giấy phép lái xe của ngành Giao thông vận tải nhưng không có trong hệ thống thông tin giấy phép lái xe;
- Người không đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định.
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
2.2
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn);
- Thực hiện trực tiếp qua các điểm Bưu điện cấp huyện được tiếp nhận hồ sơ TTHC.
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn);
- Thực hiện trực tiếp qua các điểm Bưu điện cấp huyện được tiếp nhận hồ sơ TTHC.
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn);
- Thực hiện trực tiếp qua các điểm Bưu điện cấp huyện được tiếp nhận hồ sơ TTHC.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
2.3.1
|
Trường hợp Giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng:
|
||
|
-
|
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép lái xe theo mẫu BM.PTNL.33.02;
|
X
|
|
|
-
|
Hồ sơ gốc phù hợp với giấy phép lái xe (nếu có);
|
x
|
|
|
-
|
Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp đổi GPLX hạng A1, A2, A3;
|
X
|
|
|
Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn thời hạn có ghi số giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với người Việt Nam; hộ chiếu còn thời hạn đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài;
Bản sao hộ chiếu còn thời hạn trên 06 tháng và thẻ tạm trú
|
X
|
58
1
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.32.01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
Thành phần hồ sơ tại mục 2.3.
|
|
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
|
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
57
|
ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
W
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
W
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
|
|
BM.PTNL.32.01
|
BM.PTNL32.01
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả GPLX
|
|
|
BM.PTNL.32.02
|
BM.PTNL.32.02
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX
|
|
|
BM.PTNL.32.03
|
BM.PTNL32.03
Giấy phép lái xe
|
56
|
thảo Danh sách phê duyệt GPLX trình lãnh đạo phòng xem xét.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX trình lãnh đạo phòng xem xét
|
lý hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
|
sách phê
Danh n
duyệt GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX
|
|||
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
0,5 ngày
|
Mẫu số 05; Danh sách phê duyệt GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX đã ký nháy
|
|
|
B4
|
Phê duyệt in Giấy phép lái xe
|
Lãnh đạo Sở
hoặc Lãnh
đạo Phòng
Quản lý vận
tải PT&NL
|
0,5 ngày
|
Mẫu số 05, kèm Danh sách phê duyệt GPLX đã được duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX đã ký duyệt
|
|
|
B5
|
In ấn GPLX; đóng dấu vào văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Công chức
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
được giao in
ấn GPLX
|
0,5 ngày
|
Mẫu số 05, 06 GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ,
tổ chức, cá
nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu số 01 (hoặc BM.PTNL.32. 01) mẫu 06, Giấy PLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước
|
55
minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. 01 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền ảnh màu xanh, kiểu chứng x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Khi đến nhận giấy phép lái xe, người lái xe xuất trình hộ chiếu còn thời hạn và giấy phép lái xe nước ngoài để kiểm tra đối chiếu.
2.4 Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)
|
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
2.10
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép lái xe/Văn bản thông báo không đủ điều kiện đổi giấy phép lái xe
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách
|
Thời
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
nhiệm
|
gian
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ Tổ chức, cá Giờ hành Mẫu 01 hoặc
tại Trung tâm Phục vụ hành nhân/Cán bộ chính BM.PTNL. 05. 01
chính công tỉnh. Cán bộ TN&TKQ nếu nhập phần
TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: mềm
B1 + Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và mẫu 02 (nếu có); http://gplx.gov.vn;
|
hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
06 và 02 bộ hồ sơ
theo mục 2.3
!
|
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
|
Công chức,
|
Mẫu số
|
01 hoặc
|
||
|
B2
|
sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự
|
viên chức
được giao xử
|
1,5 ngày
|
BM.PTNL.32.01; mẫu 05;
|
Dự thảo
|
54
8. Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLPTNL.32
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLPTNL.32
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH QT.QLPTNL.32
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe:
Khách du lịch nước ngoài lái xe đăng ký nước ngoài vào Việt Nam, có giấy phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam;
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe:
Giấy phép lái xe tạm thời của nước ngoài; giấy phép lái xe quốc tế; giấy phép lái xe của nước ngoài quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng; giấy phép lái xe nước ngoài không do cơ quan có thẩm quyền cấp.
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe:
Khách du lịch nước ngoài lái xe đăng ký nước ngoài vào Việt Nam, có giấy phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam;
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe:
Giấy phép lái xe tạm thời của nước ngoài; giấy phép lái xe quốc tế; giấy phép lái xe của nước ngoài quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng; giấy phép lái xe nước ngoài không do cơ quan có thẩm quyền cấp.
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe:
Khách du lịch nước ngoài lái xe đăng ký nước ngoài vào Việt Nam, có giấy phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam;
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe:
Giấy phép lái xe tạm thời của nước ngoài; giấy phép lái xe quốc tế; giấy phép lái xe của nước ngoài quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng; giấy phép lái xe nước ngoài không do cơ quan có thẩm quyền cấp.
|
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX theo mẫu BM.PTNL.32.02;
|
x
|
|
|
Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt được bảo chứng chất lượng dịch thuật của cơ quan công chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam mà người dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy phép lái xe; trường hợp phát hiện có nghi vấn, cơ quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đề nghị Đại sứ quán, Lãnh sự quán của quốc gia cấp giấy phép lái xe tại Việt Nam xác minh;
|
X
|
||
|
Bản sao có chứng thực danh sách xuất nhập cảnh của Bộ Công an hoặc bản sao hộ chiếu gồm phần số hộ chiếu, họ tên và ảnh người được cấp, thời hạn sử dụng và trang thị thực nhập cảnh vào Việt Nam;
|
X
|
53
Hồ sơ được lưu 02 năm tại Phòng Quản lý vận tải PT&NL. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở GTVT Hà Tĩnh và lưu trữ theo quy định hiện hành.
52
hm
|
Mẫu 03
|
Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
WE
Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi giao nhận và lưu kết quả hồ sơ
|
|
|
BM.PTNL.31.01
|
BM.PTNL31.01
Phiếu tiếp nhận và trả kết quả GPLX
|
|
|
BM.PTNL.31.02
|
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX (đối với người Việt Nam)
BM.PTNL.31.02
|
|
|
BM.PTNL.31.03
|
Đơn đề nghị đổi, cấp lại GPLX (đối với người nước ngoài)
W
BM.PTNL31.03
|
|
|
BM.PTNL.31.04
|
BM.PTNL.31.04
Giấy phép lái xe
|
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.31. 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
Các mẫu phiếu 01 hoặc BM.PTNL.31. 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Thành phần hồ sơ tại mục 2.3
|
Thành phần hồ sơ tại mục 2.3
|
|
-
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
Danh sách phê duyệt GPLX (bản mềm) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi giấy phép lái xe.
|
51
|
B4
|
Phê duyệt in Giấy phép lái xe
|
Phê duyệt in Giấy phép lái xe
|
Lãnh đạo Sở
hoặc Lãnh
đạo Phòng
Quản lý vận
tải PT&NL
|
0,5 ngày
|
Mẫu số 05, kèm Danh sách phê duyệt GPLX đã được duyệt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX đã ký duyệt
|
|
B5
|
In ấn GPLX; đóng dấu vào văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
In ấn GPLX; đóng dấu vào văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Công chức
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL được
giao in ấn
GPLX
|
0,5 ngày
|
Mẫu số 05,06 Giấy PLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ
TN&TKQ, tổ
chức, cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu số 01 (hoặc BM.PTNL .04. 01) mẫu 06, GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX kèm theo hồ sơ theo mục 2.3
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
BIỂU MẪU
|
|
Mẫu 01
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
50
f g e
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép lái xe/Văn bản thông báo không đủ điều kiện đổi giấy phép lái xe
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép lái xe/Văn bản thông báo không đủ điều kiện đổi giấy phép lái xe
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép lái xe/Văn bản thông báo không đủ điều kiện đổi giấy phép lái xe
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép lái xe/Văn bản thông báo không đủ điều kiện đổi giấy phép lái xe
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
Tổ chức, cá
nhân/Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành
chính
|
Mẫu 01 hoặc
BM.PTNL.31.01
(nếu nhập phần
mềm
http://gplx.gov.vn); mẫu 02 (nếu có);
06 và 02 bộ hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B2
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Danh sách phê duyệt GPLX trình lãnh đạo phòng xem xét.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Công chức,
viên chức
được giao xử
lý hồ sơ tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
|
1,5 ngày
|
Mẫu số 01 hoặc BM.PTNL.31.01;
mẫu 05; Dự thảo Danh sách phê duyệt GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX
|
|
B3
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC.
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý vận tải
PT&NL
|
0,5 ngày
|
Mẫu số 05; Danh sách phê duyệt GPLX hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp đổi GPLX đã ký nháy
|
49
|
Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt được bảo chứng chất lượng dịch thuật của cơ quan Công chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam mà người dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy phép lái xe; đối với người Việt Nam xuất trình hợp pháp hóa lãnh sự giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài theo quy định của pháp luật về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, trừ các trường hợp được miễn trừ theo quy định của pháp luật-
|
X
|
||
|
Bản sao hộ chiếu (phần số hộ chiếu, họ tên và ảnh người được cấp, thời hạn sử dụng và trang thị thực nhập cảnh vào Việt Nam), giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, giấy chứng minh thư ngoại giao hoặc công vụ do Bộ Ngoại giao Việt Nam cấp hoặc bản sao thẻ cư trú, thẻ lưu trú, thẻ tạm trú, thẻ thường trú, giấy tờ xác minh định cư lâu dài tại Việt Nam đối với người nước ngoài; trường hợp phát hiện có nghi vấn, cơ quan cấp đổi giấy phép lái xe có văn bản đề nghị Bộ Ngoại giao, Cục Quản lý Xuất nhập cảnh thuộc Bộ Công an, Phòng Quản lý xuất nhập Cảnh thuộc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xác minh.
|
い
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hạn sử dụng (đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài) để kiểm tra đối chiếu.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hạn sử dụng (đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài) để kiểm tra đối chiếu.
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Khi đến thực hiện thủ tục đổi giấy phép lái xe, người lái xe phải chụp ảnh trực tiếp tại cơ quan cấp giấy phép lái xe và phải xuất trình giấy phép lái xe, giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu còn hạn sử dụng (đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài) để kiểm tra đối chiếu.
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)
|
Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
48
7. Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp.
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.PTNL.31
|
QT.PTNL.31
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Có
|
|
:
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp:
- Người Việt Nam, người nước ngoài định cư lâu dài ở Việt Nam đã có giấy phép lái xe Việt Nam đổi từ giấy phép lái xe nước ngoài, khi hết hạn nếu có nhu cầu được đổi giấy phép lái xe;
- Người nước ngoài cư trú, làm việc, học tập tại Việt Nam, có giấy chứng minh thư ngoại giao, giấy chứng minh thư công vụ, thẻ tạm trú, thẻ cư trú, thẻ lưu trú, thẻ thường trú với thời gian từ 03 tháng trở lên, có giấy phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam;
- Người Việt Nam (mang quốc tịch Việt Nam) trong thời gian cư trú, học tập, làm việc ở nước ngoài được nước ngoài cấp giấy phép lái xe quốc gia, còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam.
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe của nước ngoài cấp: Giấy phép lái xe tạm thời của nước ngoài; giấy phép lái xe quốc tế; giấy phép lái xe của nước ngoài quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng; giấy phép lái xe nước ngoài không do cơ quan có thẩm quyền cấp.
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp:
- Người Việt Nam, người nước ngoài định cư lâu dài ở Việt Nam đã có giấy phép lái xe Việt Nam đổi từ giấy phép lái xe nước ngoài, khi hết hạn nếu có nhu cầu được đổi giấy phép lái xe;
- Người nước ngoài cư trú, làm việc, học tập tại Việt Nam, có giấy chứng minh thư ngoại giao, giấy chứng minh thư công vụ, thẻ tạm trú, thẻ cư trú, thẻ lưu trú, thẻ thường trú với thời gian từ 03 tháng trở lên, có giấy phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam;
- Người Việt Nam (mang quốc tịch Việt Nam) trong thời gian cư trú, học tập, làm việc ở nước ngoài được nước ngoài cấp giấy phép lái xe quốc gia, còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam.
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe của nước ngoài cấp: Giấy phép lái xe tạm thời của nước ngoài; giấy phép lái xe quốc tế; giấy phép lái xe của nước ngoài quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng; giấy phép lái xe nước ngoài không do cơ quan có thẩm quyền cấp.
|
* Các trường hợp được đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp:
- Người Việt Nam, người nước ngoài định cư lâu dài ở Việt Nam đã có giấy phép lái xe Việt Nam đổi từ giấy phép lái xe nước ngoài, khi hết hạn nếu có nhu cầu được đổi giấy phép lái xe;
- Người nước ngoài cư trú, làm việc, học tập tại Việt Nam, có giấy chứng minh thư ngoại giao, giấy chứng minh thư công vụ, thẻ tạm trú, thẻ cư trú, thẻ lưu trú, thẻ thường trú với thời gian từ 03 tháng trở lên, có giấy phép lái xe quốc gia còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam;
- Người Việt Nam (mang quốc tịch Việt Nam) trong thời gian cư trú, học tập, làm việc ở nước ngoài được nước ngoài cấp giấy phép lái xe quốc gia, còn thời hạn sử dụng, nếu có nhu cầu lái xe ở Việt Nam được xét đổi sang giấy phép lái xe tương ứng của Việt Nam.
* Các trường hợp không được đổi giấy phép lái xe của nước ngoài cấp: Giấy phép lái xe tạm thời của nước ngoài; giấy phép lái xe quốc tế; giấy phép lái xe của nước ngoài quá thời hạn sử dụng theo quy định, bị tẩy xóa, rách nát không còn đủ các yếu tố cần thiết để đổi giấy phép lái xe hoặc có sự khác biệt về nhận dạng; giấy phép lái xe nước ngoài không do cơ quan có thẩm quyền cấp.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A - đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh;
- Qua hệ thống mạng điện tử (Địa chỉ http://gplx.gov.vn) hoặc (Địa chỉ http://dichvucong.hatinh.gov.vn).
|
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
Đơn đề nghị đổi, cấp lại giấy phép lái xe (đối với người Việt Nam theo mẫu BM.PTNL.31.02; đối với người nước ngoài theo mẫu BM.PTNL.31.03;
|
x
|
47