Quay lại

Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2026 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử của thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 264/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 14 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023; Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015; Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm 2018; Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia và việc xây dựng, cập nhật, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dữ liệu Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu và dữ liệu mở;

Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 7050/TTr-STC ngày 17 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử của thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi là Bộ chỉ số)

1. Danh mục nhóm chỉ số thuộc Bộ chỉ số:

a) Nhóm chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành thường xuyên.

b) Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm của thành phố.

c) Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình, dự án trọng điểm trên địa bàn thành phố.

d) Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong tình huống khẩn cấp (thiên tai, dịch bệnh, sự cố an ninh, an toàn, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn...).

2. Cấu trúc theo các lĩnh vực của Bộ chỉ số:

a) Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công;

b) Công thương, năng lượng, xuất nhập khẩu;

c) Nông nghiệp, tài nguyên và môi trường;

d) Văn hóa - xã hội, giáo dục, y tế, lao động - an sinh xã hội;

đ) Đô thị, xây dựng, giao thông, nhà ở, hạ tầng kỹ thuật;

e) An ninh, trật tự, quốc phòng;

g) Xây dựng chính quyền điện tử, chính quyền số, chuyển đổi số và cải cách hành chính.
Danh mục chi tiết các chỉ số, đơn vị chủ trì cung cấp dữ liệu, phạm vi và tần suất cập nhật được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
3. Vai trò, ý nghĩa của Bộ chỉ số:
a) Bộ chỉ số là cơ sở thống nhất để các Sở, ban, ngành, UBND phường, xã, đặc khu và đơn vị có liên quan cập nhật, báo cáo, phân tích, trực quan hóa dữ liệu trên Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành và các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của thành phố, phục vụ kịp thời công tác theo dõi, đánh giá, ra quyết định của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thanh phố.
b) Bộ chỉ số là căn cứ để đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ, gắn với trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương.
c) Việc rà soát, bổ sung, điều chỉnh Bộ chỉ số được thực hiện định kỳ hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu, bảo đảm phù hợp định hướng phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành của UBND thành phố và chỉ đạo của Trung ương.

Điều 2. Mục tiêu, yêu cầu, lộ trình triển khai

1. Chuẩn hóa, thống nhất thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành; khắc phục tình trạng báo cáo phân tán, trùng lặp; tạo nền tảng chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố trên cơ sở dữ liệu số, thời gian thực.

2. Bảo đảm dữ liệu đầy đủ, chính xác, kịp thời, minh bạch, được cập nhật, tích hợp, chia sẻ thống nhất giữa Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của thành phố (IOC, Hệ thống quản lý văn bản và điều hành, Hệ thống báo cáo, Cổng dịch vụ công, cơ sở dữ liệu chuyên ngành,...).

3. Bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân và bí mật nhà nước trong suốt quá trình thu thập, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành.

4. Dữ liệu từ Bộ chỉ số phải hỗ trợ phân tích, dự báo, đánh giá tác động chính sách, phục vụ xây dựng, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch, đề án, chương trình phát triển kinh tế - xã hội, cải cách hành chính, chuyển đổi số, cũng như giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ được giao.

5. Việc triển khai xây dựng và vận hành Bộ chỉ số đảm bảo theo hướng tăng dần mức độ tự động hóa và thông minh hóa:

a) Giai đoạn 2025 - 2026: phấn đấu thu thập, kết nối, trực quan hóa tối thiểu 50% thông tin, dữ liệu các chỉ số trên Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của thành phố.

b) Giai đoạn 2027 - 2030: hoàn thiện thu thập, kết nối, trực quan hóa 100% Bộ chỉ số; từng bước tự động hóa việc cập nhật dữ liệu, hình thành các bảng điều khiển, phân tích, dự báo phục vụ quyết định của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Khoa học và Công nghệ:

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu UBND thành phố triển khai, thiết lập Hệ thống để tiếp nhận, lưu trữ và phân tích, trực quan hóa dữ liệu từ các đơn vị, xây dựng báo cáo tình hình theo dõi, giám sát thực hiện nhiệm vụ chỉ đạo, điều hành trên cơ sở Bộ chỉ số được ban hành; kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định.

b) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Văn phòng UBND thành phố và các đơn vị liên quan tổng hợp, phân tích, xây dựng các báo cáo định kỳ, đột xuất phục vụ lãnh đạo UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố; đề xuất sử dụng kết quả theo dõi, đánh giá từ Bộ chỉ số trong công tác điều hành, kiểm tra, giám sát, đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị, địa phương.

c) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan bảo đảm hạ tầng số, nền tảng dữ liệu, khả năng kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của thành phố; thực hiện các nhiệm vụ chuyển đổi số liên quan.

d) Xây dựng quy chuẩn và hướng dẫn về kỹ thuật, kiến trúc dữ liệu, tiêu chuẩn dữ liệu, mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống; Xác định đơn vị chủ trì cung cấp từng chỉ tiêu dữ liệu; phối hợp quản lý dữ liệu chuyên ngành và dữ liệu dùng chung theo quy định pháp luật về dữ liệu.

đ) Phối hợp với Công an thành phố bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong quá trình vận hành, kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành.

2. Sở Tài chính:

a) Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tham mưu bố trí kinh phí triển khai, vận hành, nâng cấp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu phục vụ Bộ chỉ số theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

b) Chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Văn phòng UBND thành phố và các cơ quan liên quan tổ chức phân tích dữ liệu, xây dựng báo cáo về các vấn đề liên quan đến lĩnh vực tài chính - ngân sách, đầu tư công, các chỉ số kinh tế - tài chính thuộc Bộ chỉ số, phục vụ chỉ đạo, điều hành của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố.

c) Phối hợp các đơn vị liên quan xác định các chỉ số thành phần trọng tâm trong lĩnh vực tài chính - ngân sách, đầu tư công, đấu thầu, doanh nghiệp, khu công nghiệp... làm cơ sở theo dõi, đánh giá, dự báo.

d) Định kỳ hằng năm hoặc khi cần thiết, chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương rà soát, đề xuất Chủ tịch UBND thành phố điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số, phương thức thu thập, cập nhật dữ liệu cho phù hợp thực tiễn.

3. Văn phòng UBND thành phố phối hợp Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện hiệu quả việc cung cấp thông tin theo Bộ chỉ số được ban hành tại Quyết định này.

4. Công an thành phố hướng dẫn, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, phòng chống tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu đối với các hệ thống, nền tảng phục vụ triển khai Bộ chỉ số.

5. Các Sở, ban, ngành; UBND phường, xã, đặc khu; các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn thành phố:

a) Thực hiện cung cấp, cập nhật, chuẩn hóa dữ liệu đối với các chỉ số được giao chủ trì, bảo đảm đầy đủ, chính xác, kịp thời, an toàn, bảo mật; chịu trách nhiệm trước UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố về chất lượng dữ liệu do đơn vị mình cung cấp.

b) Chủ động sử dụng, phân tích, khai thác số liệu từ Bộ chỉ số phục vụ công tác quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành trong phạm vi ngành, lĩnh vực, địa bàn; tăng cường chia sẻ dữ liệu, tránh trùng lặp, lãng phí trong thu thập, báo cáo.

c) Định kỳ rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung các chỉ số thuộc lĩnh vực được giao khi không còn phù hợp hoặc cần thiết cập nhật mới, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định.

d) Chủ động trong việc bố trí, đào tạo nhân sự có năng lực đáp ứng yêu cầu về quản trị dữ liệu, phân tích dữ liệu, am hiểu các quy trình về tạo lập, xử lý, quản lý, phân phối, báo cáo, kiểm soát dữ liệu đối với toàn bộ dữ liệu chuyên ngành của cơ quan, đơn vị, phục vụ cho việc phối hợp xây dựng và vận hành Bộ chỉ số.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Giám đốc Công an thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 5;
- TTTU, TTHĐND TP (báo cáo);
- CT, các PCT UBND TP;
- Lưu: VT, STC, TH.


KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Kỳ Minh

PHỤ LỤC


BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)


I. NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH THƯỜNG XUYÊN


STT

Mã chỉ số

Tên chỉ số

Lĩnh vực

Đơn vị tính

Phạm vi/ phân tổ

Tần suất cập nhật

Đơn vị cung cấp dữ liệu (đơn vị nêu đầu tiên là đơn vị chủ trì)

Nguồn dữ liệu/ Hệ thống

Mã bảng dữ liệu

Tên bảng dữ liệu

Chế độ cập nhật dữ liệu

Mức độ mở của dữ liệu

Ghi chú

1

KT- 04

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công

Tỷ đồng; % tăng

Toàn thành phố; theo ngành thương mại, dịch vụ

Tháng

Thống kê TP; Sở Công Thương

Báo cáo thống kê; báo cáo ngành

FACT_ KT_TO NGHOP

Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

2

KT- 05

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (so dự toán, lũy kế, cùng kỳ năm trước)

Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công

Tỷ đồng; %

Toàn thành phố; theo nhóm khoản thu

Tuần/ Tháng/ Quý

Sở Tài chính; Thuế TP

TABMIS; CSDL thu ngân sách; IOC tài chính

FACT_NS_ THU_CHI

Bảng số liệu thu ngân sách nhà nước

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

3

KT- 06

Chi ngân sách địa phương (so dự toán, lũy kế, cùng kỳ năm trước)

Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công

Tỷ đồng; %

Toàn thành phố; theo lĩnh vực chi

Tuần/ Tháng/ Quý

Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước khu vực XIII

TABMIS; CSDL chi ngân sách; IOC tài chính

FACT_ NS_TH U_CHI

Bảng số liệu chi ngân sách địa phương

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

4

KT- 07

Tỷ lệ giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công

Kinh tế- tài chính- ngân sách, đầu tư công

%

Toàn thành phố; từng sở/ngành; từng phường, xã, đặc khu; từng dự án

Tuần/ Tháng/ Quý

Sở Tài chính

CSDL đầu tư công thành phố; TABMIS

FACT_ DAUTU _CONG

Bảng số liệu giải ngân đầu tư công

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

Gắn với các chương trình, dự án trọng điểm và kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm

5

KT- 08

Kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa

Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công

Triệu USD

Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu

Tuần/ Tháng/ Quý

Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương

CSDL xuất nhập khẩu

FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU

Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

-

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa

Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công

Triệu USD

Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu

Tuần/ Tháng/ Quý

Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương

CSDL xuất nhập khẩu

FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU

Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

-

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa

Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công

Triệu USD

Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu

Tuần/ Tháng/ Quý

Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương

CSDL xuất nhập khẩu

FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU

Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

6

CN- 01

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

%

Toàn thành phố; theo ngành công nghiệp

Tháng

Thống kê TP; Sở Công Thương

Báo cáo thống kê; báo cáo ngành

FACT_ CONG_ NGHIEP

Bảng chỉ số sản xuất công nghiệp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

7

CN- 05

Số lượt khách du lịch nội địa

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Lượt khách

Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế

Tháng

Thống kê TP Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; hệ thống lưu trú, vé tham quan

FACT_ DULIC H_KHACH

Bảng số liệu khách du lịch

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

-

Khách trong nước

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Lượt khách

Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế

Tháng

Thống kê TP Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; IOC; hệ thống lưu trú, vé tham quan

FACT_ DULIC H_KHACH

Bảng số liệu khách du lịch

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

-

Khách quốc tế

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Lượt khách

Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế

Tháng

Thống kê TP Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; IOC; hệ thống lưu trú, vé tham quan

FACT_ DULIC H_KHACH

Bảng số liệu khách du lịch

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

8

CN- 06

Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống và lữ hành

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Tỷ đồng

Toàn thành phố

Tháng/ Quý

Thống kê TP Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thuế TP

Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; dữ liệu hóa đơn điện tử

FACT_ DULIC H_DOA NHTHU

Bảng số liệu doanh thu du lịch

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

9

NN- 03

Chất lượng không khí (chỉ số AQI tại các trạm quan trắc)

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

Chỉ số AQI

Từng trạm, từng khu vực

Giờ/ Ngày

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống quan trắc môi trường tự động

FACT_ MT_AQI

Bảng số liệu chất lượng không khí (AQI)

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu mở

Dữ liệu thời gian thực phục vụ cảnh báo môi trường, điều hành khẩn cấp

10

NN- 04

Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

Tấn/ngày

Toàn thành phố; theo quận/huyện

Ngày/ Tháng

Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND xã, phường, đặc khu

Hệ thống quản lý rác thài

FACT_ MT_RA C_THAI

Bảng số liệu chất thải rắn sinh hoạt

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

11

DT- 03

Tiến độ các dự án đầu tư công trọng điểm về hạ tầng giao thông, đô thị

Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật

% khối lượng; mốc tiến độ

Từng dự án trọng điểm

Tuần/ Tháng/ Quý

Sở Xây dựng; Sở Tài chính

CSDL đầu tư công; hệ thống quản lý dự án

FACT_ DUAN_ HATANG

Bảng số liệu tiến độ dự án hạ tầng trọng điểm

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

12

DT- 04

Tình trạng ùn tắc giao thông (số điểm nóng, thời gian ùn tắc)

Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật

Điểm; phút

Một số điểm nút giao thông trọng điểm

Ngày/ Tháng

Sở Xây dựng; Công an thành phố

Hệ thống camera giao thông; IOC giao thông

FACT_ GLAOT HONG_ UNTAC

Bảng số liệu ùn tắc giao thông

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

13

VX- 04

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao

%

Toàn thành phố; theo phường, xã, đặc khu

Quý

Bảo hiểm xã hội khu vực XXII

CSDL BHYT; báo cáo ngành

FACT_ BHYT

Bảng số liệu tham gia bảo hiểm y tế

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

14

VX- 06

Số vụ dịch bệnh truyền nhiễm trọng điểm và tình hình khống chế

Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao

Vụ; ca bệnh

Toàn thành phố; theo loại bệnh

Tháng/ Đột xuất

Sở Y tế

Hệ thống giám sát dịch bệnh

FACT_ YTE_DI CHBENH

Bảng số liệu dịch bệnh truyền nhiễm

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

Chỉ số quan trọng trong tình huống khẩn cấp về y tế, dịch bệnh

15

LD- 01

Tỷ lệ thất nghiệp phân theo khu vực (thành thị, nông thôn)

Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo

%

Toàn thành phố; Theo khu vực (thành thị, nông thôn)

Năm

Thống kê TP

Điều tra lao động - việc làm; CSDL thống kê

FACT_ L AODON G_VIEC LAM

Bảng số liệu lao động - việc làm

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

16

AN- 01

Số vụ phạm pháp hình sự

An ninh - trật tự- ATGT- PCTT& TKCN-an toàn thông tin

Vụ

Toàn thành phố; theo phường, xã, đặc khu

Tháng

Công an thành phố

CSDL nghiệp vụ Công an; IOC an ninh trật tự

FACT_ ANNIN H_TRA TTU

Bảng số liệu phạm pháp hình sự

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

17

AN- 02

Số vụ tai nạn giao thông (số vụ, số người chết, bị thương)

An ninh - trật tự-ATGT- PCTT& TKCN - an toàn thông tin

Vụ; người

Toàn thành phố; theo tuyến, địa bàn trọng điểm

Ngày/ Tuần/ Tháng

Công an thành phố; Sở Xây dựng

Hệ thống ATGT; IOC giao thông

FACT_ ATGT_ TAINAN

Bảng số liệu tai nạn giao thông

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

18

AN- 03

Số vụ cháy, nổ và thiệt hại ước tính

An ninh - trật tự-ATGT- PCTT& TKCN - an toàn thông tin

Vụ; giá trị thiệt hại

Toàn thành phố

Ngày/ Tuần/ Tháng

Công an thành phố

CSDL PCCC

FACT_P CCC_C HAYNO

Bảng số liệu cháy, nổ

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

19

AN- 05

Số sự cố an toàn thông tin mạng trên các hệ thống thông tin của thành phố

An ninh - trật tự-ATGT- PCTT& TKCN-an toàn thông tin

Sự cố

Các hệ thống thông tin trọng yếu của thành phố

Tháng

Sở Khoa học và Công nghệ; Công an thành phố

Hệ thống giám sát an toàn thông tin; SOC

FACT_ ATTT_ MANG

Bảng số liệu sự cố an toàn thông tin mạng

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu nội bộ cơ quan

20

CQ- 01

Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trinh và mức độ sử dụng dịch vụ công trực tuyến

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

%; hồ sơ

Toàn thành phố; theo sở, ngành; phường, xã, đặc khu

Ngày/ Tuần/ Tháng

Sở Khoa học và Công nghệ; Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng)

Cổng dịch vụ công thành phố

FACT_ DVC_T RUCTU YEN

Bảng số liệu dịch vụ công trực tuyến

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

21

CQ- 02

Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được giải quyết đúng hạn, trước hạn

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

%

Toàn thành phố; theo cơ quan, lĩnh vực

Ngày/ Tuần/ Tháng

Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng); các sở, UBND phường, xã, đặc khu

Hệ thống một cửa điện tử; Cổng dịch vụ công

FACT_T THC_H OSO

Bảng số liệu giải quyết thủ tục hành chính

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

22

CQ- 03

Mức độ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính (tỷ lệ hồ sơ điện tử)

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

%

Toàn thành phố; theo cơ quan

Tháng/ Quý

Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng); Sở Khoa học và Công nghệ

Hệ thống một cửa, lưu trữ điện tử

FACT_ HOSO_ SOHOA

Bảng số liệu số hóa hồ sơ thủ tục hành chính

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

23

CQ- 04

Tỷ lệ văn bản trao đổi giữa các cơ quan nhà nước dưới dạng điện tử

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

%

Toàn thành phố

Tháng

Sở Khoa học và Công nghệ

Hệ thống quản lý văn bản và điều hành

FACT_ VANBA N_DIEN _TU

Bảng số liệu văn bản điện từ

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

24

CQ- 05

Mức độ sử dụng hệ thống IOC, dashboard điều hành (số lượt truy cập, số báo cáo/dashboard được sử dụng)

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

Lượt; phiên sử dụng

Lãnh đạo thành phố; các sở, ngành; phường, xã, đặc khu

Ngày/ Tuần/ Tháng

Sở Khoa học và Công nghệ

Nhật ký hệ thống IOC

FACT_I OC_SU DUNG

Bảng số liệu sử dụng hệ thống IOC

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu nội bộ cơ quan

25

CQ- 06

Tỷ lệ nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao được cập nhật, theo dõi và hoàn thành đúng hạn trên hệ thống

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

%

Theo cơ quan chủ trì

Tuần/ Tháng

Văn phòng UBND thành phố

Hệ thống theo dõi nhiệm vụ

FACT_ NHIEM VU_CHI DAO

Bảng số liệu theo dõi nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu nội bộ cơ quan


II. NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI HẰNG NĂM


STT

Mã chỉ số

Tên chỉ số

Lĩnh vực

Đơn vị tính

Phạm vi/ phân tổ

Tần suất cập nhật

Đơn vị cung cấp dữ liệu (đơn vị nêu đầu tiên là đơn vị chủ trì)

Nguồn dữ liệu/ Hệ thống

Mã bảng dữ liệu

Tên bảng dữ liệu

Chế độ cập nhật dữ liệu

Mức độ mở của dữ liệu

Ghi chú

1

KT- 01

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)theo giá so sánh 2010

Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công

%

Toàn thành phố; phân theo khu vực kinh tế

Quý/ 6 tháng/ năm

Thống kê TP

Báo cáo KTXH

FACT_ KT_TO NGHOP

Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

-

Giá trị gia tăng khu vực dịch vụ

Kinh tế - tài chính- ngân sách, đầu tư công

%

Toàn thành phố

Quý/ 6 tháng/ năm

Thống kê TP

Cơ sở dữ liệu thống kê

FACT_ KT_TO NGHOP

Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

-

Giá trị tăng thêm khu vực công nghiệp - xây dựng

Kinh tế - tài chính- ngân sách, đầu tư công

%

Toàn thành phố

Quý/ 6 tháng/ năm

Thống kê TP

Cơ sở dữ liệu thống kê

FACT KT_TO NGHOP

Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

-

Giá trị tăng thêm khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công

%

Toàn thành phố

Quý/ 6 tháng/ năm

Thống kê TP

Cơ sở dữ liệu thống kê

FACT KT_TO NGHOP

Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp

Kinh tế - tài chính- ngân sách, đầu tư công

%

Toàn thành phố

Quý/ 6 tháng/ năm

Thống kê TP

Cơ sở dữ liệu thống kê

FACT KT_TO NGHOP

Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

2

KT- 02

Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế

Kinh tế- tài chính ngân sách, đầu tư công

%

Toàn thành phố

Quý/ 6 tháng/ năm

Thống kê TP

Báo cáo KTXH

FACT KT_TO NGHOP

Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

3

KT- 03

GRDP bình quân đầu người

Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công

Triệu đồng/ người

Toàn thành phố

Năm

Thống kê TP

Báo cáo thống kê

FACT KT_TO NGHOP

Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

4

KT- 04

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công

Tỷ đồng; % tăng

Toàn thành phố; theo ngành thương mại, dịch vụ

Tháng

Thống kê TP; Sở Công Thương

Báo cáo KTXH; báo cáo ngành

FACT KT_TO NGHOP

Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

5

KT- 05

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (so dự toán, lũy kế, cùng kỳ năm trước)

Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công

Tỷ đồng; %

Toàn thành phố; theo nhóm khoản thu

Tháng/ Quý/ Năm

Sở Tài chính; Thuế TP

TABMIS; CSDL thu ngân sách; IOC tài chính

FACT_ NS_TH U_CHI

Bảng số liệu thu ngân sách nhà nước

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

6

KT- 06

Chi ngân sách địa phương (so dự toán, lũy kế, cùng kỳ năm trước)

Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công

Tỳ đồng; %

Toàn thành phố; theo lĩnh vực chi

Tháng/ Quý/ Năm

Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước khu vực XIII

TABMIS; CSDL chi ngân sách; IOC tài chính

FACT_ NS_TH U_CHI

Bảng số liệu chi ngân sách địa phương

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

7

KT- 07

Tỷ lệ giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công

Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công

%

Toàn thành phố; từng sở/ngành; từng phường, xã, đặc khu; từng dự án

Tháng

Sở Tài chính

CSDL đầu tư công thành phố; TABMIS

FACT_ DAUT U_CO NG

Bảng số liệu giải ngân đầu tư công

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

Gắn với các chương trình, dự án trọng điểm và kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm

8

KT- 08

Kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa

Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công

Triệu USD

Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu

Tháng/ Quý

Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương

CSDL xuất nhập khẩu

FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU

Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

-

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa

Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công

Triệu USD

Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu

Tháng/ Quý

Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương

CSDL xuất nhập khẩu

FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU

Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

-

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa

Kinh tế- tài chính ngán sách, đầu tư công

Triệu USD

Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu

Tháng/ Quý

Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương

CSDL xuất nhập khẩu

FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU

Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

9

CN- 01

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

%

Toàn thành phố; theo ngành công nghiệp

Tháng

Thống kê TP; Sở Công Thương

Báo cáo thống kê; báo cáo ngành

FACT_ CONG_ NGHIEP

Bảng chỉ số sản xuất công nghiệp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

10

CN- 02

Tỷ lệ lấp đầy các khu công nghiệp, khu công nghệ cao

Công nghiệp - thương mại - du lịch- logistics

%

Từng khu công nghiệp, khu công nghệ cao

Quý

Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các KCN

CSDL khu CNC và KCN

FACT_ KCN_ KCNC

Bảng số liệu khu công nghiệp, khu công nghệ cao

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

11

CN- 03

Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Doanh nghiệp

Toàn thành phố; theo ngành, theo phường, xã, đặc khu

Quý

Sở Tài chính; Thuế TP

Hệ thống đăng ký kinh doanh; CSDL thuế

FACT_ DOAN H_NG HIEP

Bảng số liệu doanh nghiệp đang hoạt động

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

12

CN- 04

Vốn đầu tư đăng ký mới của doanh nghiệp (bao gồm FDI và trong nước)

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Tỷ đồng; triệu USD

Toàn thành phố; theo ngành, địa bàn

Tháng/ Quý

Sở Tài chính

CSDL đầu tư

FACT_ DAUT U_DN

Bảng số liệu vốn đầu tư đăng ký của doanh nghiệp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

13

CN- 05

Số lượt khách du lịch nội địa

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Lượt khách

Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế

Tháng

Thống kê TP, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; IOC; hệ thống lưu trú, vé tham quan

FACT_ DULIC H_KH ACH

Bảng số liệu khách du lịch

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

Khách trong nước

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Lượt khách

Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế

Tháng

Thống kê TP, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

CSDL du lịch; IOC; hệ thống lưu trú, vé tham quan

FACT_ DULICH _KHACH

Bảng số liệu khách du lịch

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

Khách quốc tế

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Lượt khách

Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế

Tháng

Thống kê TP, Sở Văn hóa, Thề thao và Du lịch

CSDL du lịch; IOC; hệ thống lưu trú, vé tham quan

FACT_ DULIC H_KH ACH

Bảng số liệu khách du lịch

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

14

CN- 06

Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống và lữ hành

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Tỷ đồng

Toàn thành phố

Tháng/ Quý

Thống kê TP; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thuế TP

Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; dữ liệu hóa đơn điện tử

FACT_ DULIC H_DO ANHT HU

Bảng số liệu doanh thu du lịch

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

15

CN- 07

Sản lượng điện săn xuất

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Triệu KWh

Toàn thành phố

Tháng

Sở Công thương

Dữ liệu chuyên ngành Công thương

FACT_ CONG THUO NG_DI EN

Bảng số liệu sản lượng điện

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

16

CN- 08

Sản lượng điện thương phẩm

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Triệu KWh

Toàn thành phố

Tháng

Sở Công thương

Dữ liệu chuyên ngành Công thương

FACT_ CONG THUO NG_DI EN

Bảng số liệu sản lượng điện

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

17

NN- 02

Sản lượng thủy sản (khai thác và nuôi trồng)

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

Tấn

Toàn thành phố; theo vùng biển, vùng nuôi

Tháng/ Quý/ Năm

Thống kê TP; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo thống kê; CSDL thủy sản; báo cáo định kỳ

FACT_ THUY SAN

Bảng số liệu sản lượng thủy sản

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

18

NN- 04

Khối lượng chất thài rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

Tấn/ngày

Toàn thành phố; theo phường, xã, đặc khu

Ngày/ Tháng

Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND xã, phường, đặc khu

Hệ thống quản lý rác thải

FACT_ MT_R AC_T HAI

Bảng số liệu chất thải rắn sinh hoạt

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

19

NN- 05

Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch đạt chuẩn

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

%

Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu

Năm

Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các đơn vị cấp nước trên địa bàn thành phố

CSDL cấp nước; báo cáo chuyên ngành

FACT_ MT_N UOC_S ACH

Bảng số liệu cấp nước sạch sinh hoạt

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

20

NN -06

Tỉ lệ che phủ rừng

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

%

Toàn thành phố

Năm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

CSDL Nông nghiệp

FACT_ MT_R UNG

Bảng dữ liệu tỉ lệ che phủ rừng

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

21

DT- 01

Tỷ lệ đô thị hóa

Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật

%

Toàn thành phố

Năm

Thống kê TP; Sở Xây dựng

CSDL đô thị; báo cáo thống kê

FACT_ DOTHI

Bảng số liệu phát triển đô thị

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

22

DT- 02

Diện tích sàn nhà ở bình quân đầu người

Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật

m2/người

Toàn thành phố

Năm

Sở Xây dựng

CSDL nhà ở; báo cáo thống kê

FACT_ NHA_O

Bảng số liệu nhà ở dân cư

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

23

DT- 03

Tiến độ các dự án đầu tư công trọng điểm về hạ tầng giao thông, đô thị

Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật

% khối lượng; mốc tiến độ

Từng dự án trọng điểm

Tuần/ Tháng/ Quý

Sở Xây dựng; Sở Tài chính

CSDL đầu tư công; hệ thống quản lý dự án

FACT_ DUAN _HAT ANG

Bảng số liệu tiến độ dự án hạ tầng trọng điểm

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

24

DT- 05

Tỷ lệ hộ gia đình được đấu nối hệ thống thoát nước đô thị

Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật

%

Toàn thành phố

Năm

Sở Xây dựng;

CSDL hạ tầng thoát nước; báo cáo chuyên ngành

FACT_ HATA NG_T HOAT NUOC

Bảng số liệu thoát nước đô thị

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

25

VX- 01

Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đến trường đúng cấp

Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao

%

Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu

Năm

Sở Giáo dục và Đào tạo

CSDL ngành giáo dục; báo cáo thống kê

FACT_ GD_DI ENTR UONG

Bảng số liệu phổ cập giáo dục và đi học đúng độ tuổi

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

26

VX- 02

Số bác sĩ trên 10.000 dân

Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao

Người/ 10.000 dân

Toàn thành phố

6 tháng/ Năm

Sở Y tế

CSDL nhân lực y tế; báo cáo ngành

FACT_ YTE_N HANL UC

Bảng số liệu nhân lực y tế

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

27

VX- 03

Số giường bệnh trên 10.000 dân

Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao

Giường/ 10.000 dân

Toàn thành phố

6 tháng/ Năm

Sở Y tế

CSDL bệnh viện; báo cáo ngành

FACT_ YTE_G IUON GBENH

Bảng số liệu giường bệnh y tế

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

28

VX- 04

Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao

%

Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu

Quý

Bảo hiểm xã hội khu vực XXII

CSDL BHYT; báo cáo ngành

FACT_ BHYT

Bảng số liệu tham gia bảo hiểm y tế

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

29

VX- 05

Số thiết chế văn hóa, thể thao được đầu tư, nâng cấp (nhà văn hóa, sân vận động, trung tâm thể thao...)

Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao

Công trình

Toàn thành phố

Năm

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

CSDL văn hóa - thể thao; báo cáo đầu tư

FACT_ VANH OA_T DTT

Bảng số liệu thiết chế văn hóa, thể thao

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

30

LD- 01

Tỷ lệ thất nghiệp phân theo khu vực (thành thị, nông thôn)

Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo

%

Toàn thành phố, khu vực thành thị, khu vực nông thôn

Năm

Thống kê TP

Điều tra lao động - việc làm, CSDL thống kê

FACT_ LAOD ONG_ VIECL AM

Bảng số liệu lao động- việc làm

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

31

LD- 02

Số việc làm mới tạo ra hàng năm

Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo

Người

Toàn thành phố

Năm

Sở Nội vụ

Báo cáo việc làm; CSDL lao động

FACT_ LAOD ONG_ VIECL AM

Bảng số liệu lao động - việc làm

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

32

LD- 03

Tỷ lệ lao động qua đào tạo (có chứng chỉ)

Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo

%

Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu

Năm

Sở Nội vụ

CSDL lao động; báo cáo đào tạo nghề

FACT_ LAOD ONG_ VIECL AM

Bảng số liệu lao động qua đào tạo

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

33

LD- 04

Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều)

Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo

%; hộ

Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu

Năm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

CSDL giảm nghèo; CTMTQG giảm nghèo bền vững

FACT_ GIAM NGHEO

Bảng số liệu hộ nghèo, cận nghèo

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

Gắn với các chỉ tiêu Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

34

LD- 05

Số đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp thường xuyên

Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo

Người

Toàn thành phố

Quý

Sở Y tế

CSDL an sinh xã hội; hệ thống chi trả trợ cấp

FACT_ BAOT RO_X AHOI

Bảng số liệu trợ giúp xã hội thường xuyên

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

35

CQ- 01

Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến mức toàn trình và mức độ sử dụng dịch vụ công trực tuyến

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

%; hồ sơ

Toàn thành phố; theo sở, ngành; Phường, xã, đặc khu

Tháng

Sở Khoa học và Công nghệ; Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng)

Cổng dịch vụ công thành phố

FACT_ DVC_ TRUC TUYEN

Bảng số liệu dịch vụ công trực tuyến

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

36

CQ- 02

Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được giải quyết đúng hạn, trước hạn

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

%

Toàn thành phố; theo cơ quan, lĩnh vực

Tháng

Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng); các sở, UBND phường, xã, đặc khu

Hệ thống một cửa điện tử; Cồng dịch vụ công

FACT_ TTHC_ HOSO

Bảng số liệu giải quyết thủ tục hành chính

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

37

CQ- 03

Mức độ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính (tỷ lệ hồ sơ điện tử)

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

%

Toàn thành phố; theo cơ quan

Tháng/ Quý

Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng); Sở Khoa học và Công nghệ

Hệ thống một cửa, lưu trữ điện tử

FACT_ HOSO _SOH OA

Bảng số liệu số hóa hồ sơ thủ tục hành chính

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

38

CQ- 06

Tỷ lệ nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao được cập nhật, theo dõi và hoàn thành đúng hạn trên hệ thống

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

%

Theo cơ quan chủ trì

Tuần/ Tháng

Văn phòng UBND thành phố

Hệ thống theo dõi nhiệm vụ

FACT_ NHIE MVU_ CHIDA O

Bảng số liệu theo dõi nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu nội bộ cơ quan


III. NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM


STT

Mã chỉ số

Tên chỉ số

Lĩnh vực

Đơn vị tính

Phạm vi/ phân tổ

Tần suất cập nhật

Đơn vị cung cấp dữ liệu (đơn vị nêu đầu tiên là đơn vị chủ trì)

Nguồn dữ liệu/ Hệ thống

Mã bảng dữ liệu

Tên bảng dữ liệu

Chế độ cập nhật dữ liệu

Mức độ mở của dữ liệu

Ghi chú

1

KT- 07

Tỷ lệ giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công

Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công

%

Toàn thành phố; từng sở/ngành; từng Phường, xã, đặc khu; từng dự án

Tuần/ Tháng

Sở Tài chính

CSDL đầu tư công thành phố; TABMIS

FACT_ DAUT U_CO NG

Bảng số liệu giải ngân đầu tư công

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

2

CN- 02

Tỷ lệ lấp đầy các khu công nghiệp, khu công nghệ cao

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

%

Từng khu công nghiệp, khu công nghệ cao

Quý

Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các KCN

CSDL khu CNC và KCN

FACT_ KCN_ KCNC

Bảng số liệu khu công nghiệp, khu công nghệ cao

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

3

CN- 04

Vốn đầu tư đăng ký mới của doanh nghiệp (bao gồm FDI và trong nước)

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

Tỷ đồng; triệu USD

Toàn thành phố; theo ngành, địa bàn

Tháng/ Quý

Sở Tài chính

CSDL đầu tư

FACT_ DAUT U_DN

Bảng số liệu vốn đầu tư đăng ký của doanh nghiệp

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

4

CN- 09

Tỷ lệ số hộ dân có điện

Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics

%

Toàn thành phố

Năm

Sở Công Thương

CSDL chuyên ngành

FACT_ CONG THUO NG_DI EN

Bảng số liệu chuyên ngành điện của Sở Công Thương

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

5

NN- 01

Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

Tỷ đồng; % tăng

Toàn thành phố; vùng nông nghiệp

Quý/ 6 tháng/ Năm

Thống kê TP; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Báo cáo thống kê; CSDL nông nghiệp

FACT_ NONG NGHIE P

Bảng số liệu sản xuất nông, lâm, thủy sản

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

6

NN- 02

Sản lượng thủy sản (khai thác và nuôi trồng)

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

Tấn

Toàn thành phố; theo vùng biển, vùng nuôi

Tháng/ Quý/ Năm

Thống kê TP; Sở Nông nghiệp và Một trường

Báo cáo thống kê; CSDLthuy sản; báo cáo định kỳ

FACT_ THUY SAN

Bảng số liệu sản lượng thủy sản

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

7

NN- 04

Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

Tấn/ngày

Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu

Ngày/ Tháng

Sở Nông nghiệp và Môi trường; Công ty CP môi trường đô thị

Hệ thống quản lý rác thài

FACT_ MT_R AC_T HAI

Bảng số liệu chất thải rắn sinh hoạt

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

8

NN- 05

Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch đạt chuẩn

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

%

Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu

Năm

Sở Xây dựng; Các đơn vị cấp nước trên địa bàn thành phố

CSDL cấp nước; báo cáo chuyên ngành

FACT_ MT_N UOC_S ACH

Bảng số liệu cấp nước sạch sinh hoạt

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

9

DT- 03

Tiến độ các dự án đầu tư công trọng điểm về hạ tầng giao thông, đô thị

Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật

% khối lượng; mốc tiến độ

Từng dự án trọng điểm

Tháng/ Quý

Sở Xây dựng; Sở Tài chính

CSDL đầu tư công; hệ thống quản lý dự án

FACT_ DUAN _HAT ANG

Bảng số liệu tiến độ dự án hạ tầng trọng điểm

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

10

DT- 05

Tỷ lệ hộ gia đình được đấu nối hệ thống thoát nước đô thị

Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật

%

Toàn thành phố

Năm

Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường

CSDL hạ tầng thoát nước; báo cáo chuyên ngành

FACT_ HATA NG_T HOAT NUOC

Bảng số liệu thoát nước đô thị

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

11

VX- 05

Số thiết chế văn hóa, thể thao được đầu tư, nâng cấp (nhà văn hóa, sân vận động, trung tâm thể thao...)

Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao

Công trình

Toàn thành phố

Năm

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

CSDL văn hóa - thể thao; báo cáo đầu tư

FACT_ VANH OA_T DTT

Bảng số liệu thiết chế văn hóa, thể thao

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

12

VX- 06

Số vụ dịch bệnh truyền nhiễm trọng điểm và tình hình khống chế

Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao

Vụ; ca bệnh

Toàn thành phố; theo loại bệnh

Tháng/ Đột xuất

Sở Y tế

Hệ thống giám sát dịch bệnh

FACT_ YTE_D ICHBE NH

Bảng số liệu dịch bệnh truyền nhiễm

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

13

LD- 03

Tỷ lệ lao động qua đào tạo (có chứng chỉ)

Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo

%

Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu

Năm

Sở Nội vụ

CSDL lao động; báo cáo đào tạo nghề

FACT_ LAOD ONG_ DAOT AO

Bảng số liệu lao động qua đào tạo

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu mở

14

LD- 04

Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều)

Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo

%; hộ

Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu

Năm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

CSDL giảm nghèo; CTMTQG giảm nghèo bền vững

FACT_ GIAM NGHE O

Bảng số liệu hộ nghèo, cận nghèo

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

Gắn với các chỉ tiêu Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

15

LD- 05

Số đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp thường xuyên

Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo

Người

Toàn thành phố

Quý/ năm

Sở Y tế

CSDL an sinh xã hội; hệ thống chi trả trợ cấp

FACT_ BAOT RO_X AHOI

Bảng số liệu trợ giúp xã hội thường xuyên

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

16

AN- 04

Mức độ sẵn sàng, triển khai phương án phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn (số lượt huy động lực lượng, phương tiện)

An ninh- trật tự - ATGT - PCTT& TKCN - an toàn thông tin

Lượt huy động

Toàn thành phố; theo loại hình thiên tai

Mùa mưa bão/ Đột xuất

Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

CSDL PCTT& TKCN

FACT_ PCTT_ TKCN

Bảng số liệu PCTT và TKCN

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

17

CQ- 03

Mức độ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính (tỷ lệ hồ sơ điện tử)

Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ

%

Toàn thành phố; theo cơ quan

Tháng/ Quý

Văn phòng UBND thành phố; Sở Khoa học và Công nghệ

Hệ thống một cửa, lưu trữ điện tử

FACT_ HOSO _SOH OA

Bảng số liệu số hóa hồ sơ thủ tục hành chính

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ


IV. NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRONG TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP


STT

Mã chỉ số

Tên chỉ số

Lĩnh vực

Đơn vị tính

Phạm vi/ phân tổ

Tần suất cập nhật

Đơn vị cung cấp dữ liệu (đơn vị nêu đầu tiên là đơn vị chủ trì)

Nguồn dữ liệu/ Hệ thống

Mã bảng dữ liệu

Tên bảng dữ liệu

Chế độ cập nhật dữ liệu

Mức độ mở của dữ liệu

Ghi chú

1

NN- 03

Chất lượng không khí (chỉ số AQI tại các trạm quan trắc)

Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường

Chỉ số AQI

Từng trạm, từng khu vực

Giờ/ Ngày

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Hệ thống quan trắc môi trường tự động; IOC thời gian thực

FACT_ MT_A QI

Bảng số liệu chất lượng không khí (AQI)

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu mở

Dữ liệu thời gian thực phục vụ cảnh báo môi trường, điều hành khẩn cấp

2

DT- 04

Tình trạng ùn tắc giao thông (số điểm nóng, thời gian ùn tắc)

Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật

Điểm; phút

Một số điểm nút giao thông trọng điểm

Ngày/ Tháng

Sở Xây dựng; Công an thành phố

Hệ thống camera giao thông; IOC giao thông

FACT_ GIAOT HONG _UNT AC

Bảng số liệu ùn tắc giao thông

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

3

VX- 06

Số vụ dịch bệnh truyền nhiễm trọng điểm và tình hình khống chế

Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao

Vụ; ca bệnh

Toàn thành phố; theo loại bệnh

Tháng/ Đột xuất

Sở Y tế

Hệ thống giám sát dịch bệnh

FACT_ YTE_D ICHBE NH

Bảng số liệu dịch bệnh truyền nhiễm

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

Chỉ số quan trọng trong tình huống khẩn cấp về y tế, dịch bệnh

4

AN- 01

Số vụ phạm pháp hình sự

An ninh - trật tự - ATGT- PCTT& TKCN-an toàn thông tin

Vụ

Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu

Tháng

Công an thành phố

CSDL nghiệp vụ Công an; IOC an ninh trật tự

FACT_ ANNI NH_T RATTU

Bảng số liệu phạm pháp hình sự

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

5

AN- 02

Số vụ tai nạn giao thông (số vụ, số người chết, bị thương)

An ninh - trật tự- ATGT- PCTT& TKCN - an toàn thông tin

Vụ; người

Toàn thành phố; theo tuyến, địa bàn trọng điểm

Ngày/ Tuần/ Tháng

Công an thành phố; Sở Xây dựng

Hệ thống ATGT; IOC giao thông

FACT_ ATGT_ TAINA N

Bảng số liệu tai nạn giao thông

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

6

AN- 03

Số vụ cháy, nổ và thiệt hại ước tính

An ninh - trật tự - ATGT- PCTT& TKCN - an toàn thông tin

Vụ; giá trị thiệt hại

Toàn thành phố

Ngày/ Tuần/ Tháng

Công an thành phố

CSDL PCCC; IOC

FACT_ PCCC_ CHAY NO

Bảng số liệu cháy, nổ

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu dùng chung nội bộ

7

AN- 04

Mức độ sẵn sàng, triển khai phương án phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn (số lượt huy động lực lượng, phương tiện)

An ninh - trật tự- ATGT- PCTT& TKCN - an toàn thông tin

Lượt huy động

Toàn thành phố; theo loại hình thiên tai

Mùa mưa bão/ Đột xuất

Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

CSDL PCTT& TKCN

FACT_ PCTT_ TKCN

Bảng số liệu PCTT và TKCN

Cập nhật theo kỳ báo cáo

Dữ liệu dùng chung nội bộ

8

AN- 05

Số sự cố an toàn thông tin mạng trên các hệ thống thông tin của thành phố

An ninh- trật tự - ATGT - PCTT& TKCN - an toàn thông tin

Sự cố

Các hệ thống thông tin trọng yếu của thành phố

Tuần/ Tháng

Sở KHCN; Công an thành phố

Hệ thống giám sát an toàn thông tin; SOC

FACT_ ATTT_ MANG

Bảng số liệu sự cố an toàn thông tin mạng

Cập nhật theo thời gian thực

Dữ liệu nội bộ cơ quan

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu264/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Hồ Kỳ Minh
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuNăm 2026 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử của thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.