Quay lại

Quyết định 2661/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Văn Giang tỉnh Hưng Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2661/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 31 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN VĂN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2254/QĐ-UBND ngày 28/11/2013 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Văn Giang; số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 về việc phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố,

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 791/TTr-STNMT ngày 22/10/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Văn Giang với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

1. (*: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng diện tích

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.183,89

100,00

7.183,89

7.183,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

4.408,31

61,36

2.684,96

2.684,96

37,37

1.1

Đất trồng lúa

1.237,96

17,23

691,55

691,55

9,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.237,96

17,23

691,55

691,55

9,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

477,35

6,64

149,64

149,64

2,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.346,61

18,74

487,08

487,08

6,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

424,50

5,91

340,67

340,67

4,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

921,89

12,83

1.016,02

1.016,02

14,14

2

Đất phi nông nghiệp

2.775,58

38,64

4.498,93

4.498,93

62,63

2.1

Đất quốc phòng

7,37

0,10

11,47

11,47

0,16

2.2

Đất an ninh

3,36

0,05

87,36

87,36

1,22

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

31,57

0,44

135,77

135,77

1,89

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

1,96

0,03

90,0

90,0

1,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

168,19

2,34

192,78

192,78

2,68

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.345,89

18,73

2.132,72

2.132,72

29,69

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

1,25

0,02

14,56

14,56

0,20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,67

0,04

10,81

10,81

0,15

2.10

Đất ở tại đô thị

235,58

3,28

665,11

665,11

9,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

608,93

8,48

641,91

641,91

8,94

2.12

Đất xây dựng trụ sử cơ quan

9,78

0,14

61,01

61,01

0,85

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,73

0,01

1,98

1,98

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

15,83

0,22

15,84

15,84

0,22

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,75

0,83

81,38

81,38

1,13

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

14,14

0,20

23,78

23,78

0,33

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,56

0,09

14,21

14,21

0,20

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

88,15

88,15

1,23

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

11,87

0,17

14,34

14,34

0,20

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

188,23

2,62

162,55

162,55

2,26

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

61,92

0,86

53,20

53,20

0,74

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

683,50

9,51

1.043,44

1.043,44

14,52


2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

2. (Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Văn Giang)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Liên Nghĩa

Phụng Công

TT Văn Giang

Long Hưng

Nghĩa Trụ

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Tân Tiến

Cửu Cao

Xuân Quan

Mễ Sở

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.723,76

69,80

37,33

266,17

278,89

266,75

69,49

69,90

401,91

69,78

54,61

139,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

351,46

23,68

67,07

152,33

36,32

57,46

14,62

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

351,46

23,68

67,07

152,33

36,32

57,46

14,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

302,47

11,36

0,10

49,10

39,59

36,87

11,43

0,90

37,78

39,05

25,93

50,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

874,31

56,85

13,63

100,81

163,40

71,47

34,93

26,32

301,81

14,49

10,98

79,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

72,43

0,59

19,29

33,04

2,93

1,15

4,55

0,53

1,51

1,62

4,44

2,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

123,09

1,00

4,31

59,54

5,91

4,93

18,58

5,83

3,35

13,26

6,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

361,81

8,50

5,00

34,60

11,00

33,14

16,20

75,00

74,23

45,94

16,58

41,62

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

49,95

2,36

26,98

10,00

8,00

2,61

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

65,24

1,06

3,00

5,16

6,20

2,40

3,26

11,74

32,42

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/MKH

90,22

7,44

25,20

8,64

1,00

10,00

23,83

0,07

4,84

9,20

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

11,40

5,00

6,40

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

40,00

40,00

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

105,00

65,00

40,00


Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Văn Giang với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


TT

CHỈ TIÊU

Diện tích năm 2018

Phân theo đơn vị hành chính cấp x3

Liên Nghĩa

Phụng Công

TT Văn Giang

Long Hưng

Nghĩa Trụ

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Tân Tiến

Cửu Cao

Xuân Quan

Mễ Sở

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7,183.89

616.26

488.06

683.50

846.11

812.28

485.08

618.66

992.28

443.19

531.46

667.01

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,638.58

409.77

141.95

345.27

430.73

302.19

230.21

437.74

571.70

106.40

230.17

432.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

924.88

25.32

153.31

200.43

369.82

134.82

41.20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

924.88

25.32

153.31

200.43

369.82

134.82

41.20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

362.81

22.85

0.06

24.29

47.16

26.14

23.80

4.09

30.71

26.10

56.61

101.01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.084.97

209.26

17.78

73.03

154.03

27.17

60.71

43.76

317.91

18.70

45.86

116.80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

369.42

27.41

23.06

94.07

66.88

16.73

13.92

8.89

48.65

17.89

17.33

34.61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

896.51

150.26

101.06

128.57

9.37

31.73

131.79

11.19

39.62

2.51

110.37

180.04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,545.31

206.49

346.11

338.23

415.38

510.09

254.87

180.92

420.58

336.79

301.29

234.56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.37

3.69

3.68

2.2

Đất an ninh

CAN

7.11

1.60

5.51

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

89.81

89.81

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

88.61

21.40

3.24

14.82

2.36

4.37

7.34

19.79

15.29

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

197.36

2.20

29.93

1.60

23.23

1.81

0.11

17.31

20.07

74.04

24.10

2.96

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh cấp huyện, cấp xã

DHT

1,604.85

100.93

173.29

126.18

212.84

283.87

59.91

85.18

168.21

142.29

148.17

104.01

2.7

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

1.25

0.20

1.05

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.43

0.19

0.04

0.07

0.09

0.10

0.80

0.04

0.07

0.16

0.87

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

517.24

74.73

163.70

43.27

129.31

49.29

56.94

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

638.36

68.10

38.84

75.12

68.11

50.75

66.95

106.92

38.72

48.62

76.25

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11.49

0.53

0.63

2.47

2.24

0.70

0.38

0.59

0.36

1.82

0.78

0.99

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.98

1.25

0.06

0.67

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15.83

1.14

1.20

0.80

1.84

1.45

2.22

1.55

1.62

1.49

0.83

1.69

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

57.33

3.84

2.07

1.18

6.92

5.00

7.38

4.20

9.74

6.34

1.33

9.33

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

7.90

0.78

0.53

1.16

0.44

2.16

2.83

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6.75

0.43

0.22

0.56

0.61

0.96

0.41

0.98

0.71

0.50

0.83

0.54

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

25.00

10.00

7.00

8.00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11.85

0.76

1.08

0.89

0.76

0.39

0.92

1.31

1.34

1.55

1.24

1.61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

188.23

21.29

16.87

124.27

25.80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

64.56

6.30

0.56

0.02

23.05

7.98

2.89

1.62

14.43

0.90

0.17

6.64

3

Đất chưa sử dụng

DCS

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha


STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Tổng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Liên Nghĩa

Phụng Công

TT Văn Giang

Long Hưng

Nghĩa Trụ

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Tân Tiến

Cửu Cao

Xuân Quan

Mễ Sở

1

Đất nông nghiệp

NNP

677.13

2.39

18.35

150.76

104.07

284.01

6.55

1.66

52.00

35.50

21.01

0.86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

275.67

15.67

52.58

176.25

1.52

12.09

17.58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

103.98

0.50

0.35

28.58

11.59

25.14

6.44

15.66

15.73

0.02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

210.80

1.89

0.01

55.94

32.58

80.65

4.24

33.47

2.00

0.02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49.70

17.99

20.50

1.42

0.97

2.31

0.14

0.27

5.27

0.84

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

36.98

30.07

5.91

1.00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

75.05

0.21

4.50

25.86

16.18

19.73

0.16

2.79

1.90

2.88

0.85

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

61.79

0.21

4.24

21.61

13.37

15.06

2.79

1.61

2.81

0.10

Đất giao thông

DGT

25.93

0.01

2.01

10.49

9.09

0.00

1.62

0.01

2.70

Đất thủy lợi

DTL

34.72

0.20

2.23

11.12

4.22

14.92

1.17

0.76

0.10

Đất công trình năng lượng

DNL

0.05

0.05

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0.96

0.01

0.84

0.11

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0.13

0.13

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.65

0.15

0.50

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.45

0.25

0.20

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0.46

0.46

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7.24

4.05

3.10

0.09

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0.08

0.01

0.07

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.03

0.03

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.02

0.02

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4.33

2.66

0.61

0.13

0.18

0.75

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Liên Nghĩa

Phụng Công

TT Văn Giang

Long Hưng

Nghĩa Trụ

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Tân Tiến

Cửu Cao

Xuân Quan

Mễ Sở

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

726.77

4.61

18.36

154.01

120.65

284.21

6.57

4.89

76.06

35.51

21.03

0.87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

304.04

15.67

68.74

176.43

4.74

20.90

17.58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

304.04

15.67

68.74

176.43

4.74

20.90

17.58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

110.78

2.70

0.35

28.58

11.99

25.14

10.64

15.66

15.73

0.02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

221.87

1.90

0.02

55.95

32.59

80.66

4.25

0.01

44.40

2.01

0.03

0.02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

53.09

0.00

17.99

23.74

1.42

0.97

2.31

0.14

0.12

0.27

5.27

0.84

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

36.98

30.07

5.91

1.00

2

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

47.96

5.99

15.40

11.56

13.66

0.16

0.01

0.33

0.85

2.1

Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn

DGT/ONT

0.17

0.02

0.15

2.2

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn

DTL/ONT

0.12

0.02

0.10

2.3

Đất thủy lợi chuyên sang đất ở đô thị

DTL/ODT

12.84

1.04

2.00

9.80

2.4

Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị

DGT/ODT

19.33

10.31

9.02

2.5

Đất năng lượng chuyển sang đất ở đô thị

DNL/ODT

0.05

0.05

2.6

Đất cơ sở giáo dục đào tạo chuyển sang đất ở nông thôn

DGD/ƠNT

0.13

0.01

0.01

0.11

2.7

Đất cơ sở thể dục- thể thao chuyển sang đất ở nông thôn

DTT/ONT

0.13

0.13

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải chuyển sang đất ở đô thị

DRA/ODT

0.55

0.05

0.50

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở đô thị

NTD/ODT

7.15

4.05

3.10

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng chuyển sang đất ở nông thôn

SKX/ONT

6.04

5.97

0.07

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng chuyền sang đất ở nông thôn

DSH/ONT

0.03

0.03

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyên sang đất ở nông thôn

MNC/ONT

1.42

0.43

0.11

0.13

0.75

Điều 3. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Văn Giang được duyệt, UBND huyện Văn Giang có trách nhiệm:

- Báo cáo Hội đồng nhân dân huyện Văn Giang theo các chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;

- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đứng quy định của pháp luật về đất đai;

- Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, địa phương có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

- Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa;

- Quản lý sử dụng đất và thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Văn Giang; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP;
- Lưu VT; CV: TNMT


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH






Bùi Thế Cử



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2661/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/10/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/10/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Bùi Thế Cử
Phạm viHưng Yên
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Văn Giang tỉnh Hưng Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.