|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2663/QĐ-UBND |
Bình Phước, ngày 26 tháng 10 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ CHUẨN HÓA QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP HUYỆN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 14/5/2015 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 138./TTr-STTTT ngày 20/10/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố chuẩn hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước. (phụ lục Quy trình kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
HUYỆN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH THÔNG TIN VÀ TRUYỀN
THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. CHUẨN HÓA QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH:
|
STT |
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
BỘ PHẬN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ |
THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ |
CƠ QUAN PHỐI HỢP (NẾU CÓ) |
TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (NẾU CÓ) |
MÔ TẢ QUY TRÌNH |
LỆ PHÍ |
|
I. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH |
|
|||||||
|
1. cấp giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003659; DVC trực tuyến mức 4) |
|
|||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận Ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PVHCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
10.750.000 đồng |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
18 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
03 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
2. sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003687; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận Ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng. - Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng. |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
03 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
01 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
3. Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003633; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận Ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
10.750.000 đồng |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
03 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
01 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
4. Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.004379; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
500.000 đồng |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
01 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
01 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
0,5 ngày |
|
|
||
|
5. Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.004470; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng. - Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng. |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
03 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
01 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
6. Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.005442; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin thẩm định trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng. - Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
01 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Bưu chính - Viễn thông - Công nghệ thông tin |
01 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
||||||||
|
7. cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001765; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
|
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
7 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
8. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003384; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
4 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
9. cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001098; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
4 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
10. Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.005452; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
3 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
11. Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001091; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
3 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
12. Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001087; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
3 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
13. Thông báo thay đổi chủ sở hữu; địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001766; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
14. Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng, (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001684; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
15. Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001681; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
16. Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.000073; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
17. Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001666; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
18. Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.000067; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
III. LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||||||
|
19. Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài ((phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003888; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
4 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
20. Cấp giấy phép xuất bản Bản tin (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.004637; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
3 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
21. Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản Bản tin (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.004640; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
3 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
22. Cho phép họp báo (trong nước). (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001171; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
1 giờ |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
3 giờ |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 giờ |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
1 giờ |
|
|
||
|
23. Cho phép họp báo (nước ngoài). (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001173; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
2 giờ |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
0,5 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
2 giờ |
|
|
||
|
IV. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
||||||||
|
24. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003868; DVC trực tuyến mức 4)) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút. (Kể từ ngày 26/5/2020 đến hết ngày 31/12/2020: + Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 3.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút. |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
5 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
25. Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001594; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
4 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
26. Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001584; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
3 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
27. Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003729; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
28. Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001564; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
5 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
29. Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003725; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
50.000 đồng/hồ sơ. (Kể từ ngày 26/5/2020 đến hết ngày 31/12/2020: 25.000 đồng/hồ sơ. Theo quy định tại Thông tư số 43/2020/TT-BTC ngày 26/5/2020 của Bộ Tài chính) |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
4 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
30. Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003483; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
3 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
31. Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.003114; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
32. Cấp giấy phép hoạt động in. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001594; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
9 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
33. Cấp lại giấy phép hoạt động in. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001744; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
34. Đăng ký hoạt động cơ sở in. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001740; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
02 giờ |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
0,5 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
02 giờ |
|
|
||
|
35. Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001737; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
02 giờ |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
0,5 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
02 giờ |
|
|
||
|
36. Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001728; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
37. Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 2.001732; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1,5 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
0,5 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
|
38. Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm. (phạm vi nội tỉnh; Mã số TTHC: 1.008201; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận tiếp nhận ngành Thông tin và Truyền thông tại Trung tâm phục vụ Hành chính công sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản thẩm định, trình lãnh đạo phê duyệt. Bộ phận trả kết quả TT PV HCC trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Trưởng phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
2 ngày |
không |
không |
||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản |
1 ngày |
không |
không |
||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
|
|
||
B. CHUẨN HÓA QUY TRÌNH HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT |
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
BỘ PHẬN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ |
THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ |
CƠ QUAN PHỐI HỢP |
TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (NẾU CÓ) |
MÔ TẢ QUY TRÌNH |
LỆ PHÍ |
||
|
I. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|
|
||||||||
|
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (phạm vi cấp huyện; Mã số TTHC: 2.001885; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố thẩm định trình Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt. Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
||
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố |
5 ngày |
không |
không |
||||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố |
2 ngày |
không |
không |
||||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
|
|
||||
|
2. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (phạm vi cấp huyện; Mã số TTHC: 2.001884; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố thẩm định trình Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt. Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
||
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố |
2 ngày |
không |
không |
||||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố |
1 ngày |
không |
không |
||||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
|
|
||||
|
3. Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (phạm vi cấp huyện; Mã số TTHC: 2.001880; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố thẩm định trình Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt. Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Chưa quy định |
||
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố |
2 ngày |
không |
không |
||||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố |
1 ngày |
không |
không |
||||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
|
|
||||
|
4. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (phạm vi cấp huyện; Mã số TTHC: 2.001786; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố thẩm định trình Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố phê duyệt. Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Không |
||
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố |
2 ngày |
không |
không |
||||
|
3 |
Bước 3 |
Phê duyệt |
Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố |
1 ngày |
không |
không |
||||
|
4 |
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
|
|
||||
|
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN |
|
|
||||||||
|
5. Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy, (phạm vi cấp huyện; Mã số TTHC: 2.001931; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố thẩm định. Trong thời hạn 3,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Phòng Văn hóa và Thông tin phải có trách nhiệm cập nhật thông tin trong tờ khai vào cơ sở dữ liệu của cơ quan mình để quản lý. |
Không |
||
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố |
3 ngày |
không |
không |
||||
|
3 |
Bước 3 |
Cập nhật thông tin |
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
không |
không |
||||
|
6. Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy. (phạm vi cấp huyện; Mã số TTHC: 2.001762; DVC trực tuyến mức 4) |
||||||||||
|
1 |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận (TTPVHCC) |
0,5 ngày |
không |
không |
Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã, thành phố sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố thẩm định. Trong thời hạn 3,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Phòng Văn hóa và Thông tin phải có trách nhiệm cập nhật thông tin trong tờ khai vào cơ sở dữ liệu của cơ quan mình để quản lý. |
Không |
||
|
2 |
Bước 2 |
Thẩm định |
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố |
3 ngày |
không |
không |
||||
|
3 |
Bước 3 |
Cập nhật thông tin |
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện, thị xã, thành phố |
0,5 ngày |
không |
không |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|