|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2664/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 08 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THUỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 131/TTr-SCT ngày 03/7/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thương mại điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 10/7/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau đây và thông báo cho các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan:
1. Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến được công bố bãi bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định công bố được UBND tỉnh ký ban hành.
2. Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến được công bố bãi bỏ chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số: 2664/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Danh mục TTHC ban hành mới (06 TTHC):
|
STT |
Tên/Mã thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
TTHC chuyển giao cho DN BCCI |
|
1 |
Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến Mã số TTHC: 1.115417.H50 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không |
Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử |
Có |
Có |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến Mã số TTHC: 1.115418.H50 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không |
Có |
Có |
|
|
3 |
Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến Mã số TTHC: 1.115419.H50 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không |
Có |
Có |
|
|
4 |
Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại Mã số TTHC: 1.115420.H50 |
Trong thời hạn 30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không |
|
Có |
Có |
|
5 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại Mã số TTHC: 1.115421.H50 |
Trong thời hạn 30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không |
Có |
Có |
|
|
6 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại Mã số TTHC: 1.115422.H50 |
Trong thời hạn 30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
Không |
Có |
Có |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ (06 TTHC):
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.003.390 |
Thông báo ứng dụng TMĐT bán hàng |
|
Thương mại điện tử |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
2.000.243 |
Thông báo website TMĐT bán hàng |
|
Thương mại điện tử |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
1.002.968 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng |
|
Thương mại điện tử |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
1.000.758 |
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website thương mại điện tử bán hàng |
|
Thương mại điện tử |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
1.000.880 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT |
|
Thương mại điện tử |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6 |
1.000.799 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
|
Thương mại điện tử |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |