|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 266/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 21 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO/UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 02/TTr- SDTTG ngày 07 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (đính kèm Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế các Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo/UBND cấp huyện/ UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Quyết định số 1096/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
2. Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
3. Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành cấp xã vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh.
4. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan đăng tải công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (Kèm theo Quyết định số 266/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013313 |
Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở |
02 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ bằng phương thức trực tiếp, trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính công ích đến cơ quan đăng ký cư trú. Cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Không |
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. - Nghị định số 154/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2025. |
|
2 |
1.013314 |
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới |
02 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ bằng phương thức trực tiếp, trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính công ích đến cơ quan đăng ký cư trú. Cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Không |
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. - Nghị định số 154/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú. Có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2025. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN
GIANG
(Kèm theo Quyết định số 266/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
1. Thủ tục: Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở (Mã TTHC: 1.013313)
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/biểu mẫu |
|
B1 |
Cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký cư trú và Tờ khai theo quy định của pháp luật. |
Công dân |
|
|
|
B2 |
Công an cấp xã tiếp nhận Tờ khai đề nghị xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở; chuyển Tờ khai đến UBND cấp xã. |
Công an cấp xã |
1/2 ngày 04 giờ (Giờ hành chính) |
Bộ hồ sơ quy định tại mục 3 (Mẫu số 01); |
|
B3 |
Công chức chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ do Công an cấp xã chuyển đến theo quy định, thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do, nội dung trả lại hồ sơ. |
Công chức chuyên môn |
1/2 ngày 04 giờ (Giờ hành chính) |
Bộ hồ sơ quy định tại mục 3; |
|
B4 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký duyệt văn bản đề nghị xem xét xác nhận hoặc văn bản trả lại hồ sơ. |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
1/2 ngày 04 giờ (Giờ hành chính) |
Bộ hồ sơ quy định tại mục 3; |
|
B5 |
Chuyển văn thư của Ủy ban nhân dân cấp xã lấy số văn bản và chuyển trả kết quả cho công chức chuyên môn có liên quan. |
Văn thư UBND cấp xã; công chức chuyên môn |
1/4 ngày 02 giờ (Giờ hành chính) |
Bộ hồ sơ quy định tại mục 3; |
|
B7 |
Công chức chuyên môn chuyển trả hồ sơ cho Công an cấp xã trả hồ sơ cho công dân. |
Công chức chuyên môn; Công an cấp xã |
1/4 ngày 02 giờ (Giờ hành chính) |
|
2. Thủ tục: Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới (Mã TTHC: 1.013314).
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/biểu mẫu |
|
B1 |
Cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật. |
Công dân |
|
|
|
B2 |
- Cá nhân nộp hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú. - Trường hợp công dân nộp hồ sơ đề nghị xác nhận tới cơ quan đăng ký cư trú cùng hồ sơ đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, cơ quan đăng ký cư trú có trách nhiệm chuyển hồ sơ đề nghị xác nhận đến Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, giải quyết. |
Công chức chuyên môn; Công an cấp xã |
1/2 ngày 04 giờ (Giờ hành chính) |
Bộ hồ sơ quy định tại mục 3 (Mẫu số 02); |
|
B3 |
Công chức chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ do Công an cấp xã chuyển đến theo quy định, thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã; - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ nêu rõ lý do, nội dung trả lại hồ sơ. |
Công chức chuyên môn |
1/2 ngày 04 giờ (Giờ hành chính) |
Bộ hồ sơ quy định tại mục 3; |
|
B4 |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký duyệt văn bản đề nghị xem xét xác nhận hoặc văn bản trả lại hồ sơ |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
1/2 ngày 04 giờ (Giờ hành chính) |
Bộ hồ sơ quy định tại mục 3; |
|
B5 |
Chuyển văn thư của Ủy ban nhân dân cấp xã lấy số văn bản và chuyển trả kết quả cho công chức chuyên môn có liên quan |
Văn thư UBND cấp xã; công chức chuyên môn |
1/4 ngày 02 giờ (Giờ hành chính) |
Bộ hồ sơ quy định tại mục 3; |
|
B7 |
Công chức chuyên môn chuyển trả hồ sơ cho Công an cấp xã trả hồ sơ cho công dân |
Công chức chuyên môn; Công an cấp xã |
1/4 ngày 02 giờ (Giờ hành chính) |
|