|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2675/QĐ-UBND |
Bình Dương, ngày 16 tháng 9 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH TRẬT TỰ VÀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCA ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên; mức chi cho Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn Đề án xây dựng, bố trí lực lượng, bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 266/TTr-CAT-PV01 ngày 11 tháng 9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
2. Căn cứ số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự quy định tại Điều 1 của Quyết định này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn theo đề nghị của Công an cùng cấp quyết định thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và từng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn quản lý.
3. Các chế độ, chính sách của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở thực hiện theo Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên; mức chi cho Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bình Dương và theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Mai Hùng Dũng |
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH TRẬT TỰ VÀ SỐ LƯỢNG
THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2675/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bình Dương)
|
STT |
Tên xã, phường, thị trấn |
Số lượng Tổ |
Số lượng thành viên/01 Tổ |
|
I |
Thành phố Thủ Dầu Một |
118 |
1.062 |
|
01 |
Phường Phú Cường |
14 |
09 |
|
02 |
Phường Chánh Nghĩa |
12 |
09 |
|
03 |
Phường Hiệp Thành |
08 |
09 |
|
04 |
Phường Phú Thọ |
07 |
09 |
|
05 |
Phường Phú Hòa |
09 |
09 |
|
06 |
Phường Phú Lợi |
09 |
09 |
|
07 |
Phường Phú Mỹ |
08 |
09 |
|
08 |
Phường Phú Tân |
03 |
09 |
|
09 |
Phường Hòa Phú |
05 |
09 |
|
10 |
Phường Định Hòa |
08 |
09 |
|
11 |
Phường Hiệp An |
09 |
09 |
|
12 |
Phường Tân An |
09 |
09 |
|
13 |
Phường Tương Bình Hiệp |
08 |
09 |
|
14 |
Phường Chánh Mỹ |
09 |
09 |
|
II |
Thành phố Thuận An |
56 |
484 |
|
01 |
Phường Lái Thiêu |
09 |
09 |
|
02 |
Phường Vĩnh Phú |
05 |
09 |
|
03 |
Phường Bình Hòa |
08 |
09 |
|
04 |
Phường An Phú |
05 |
09 |
|
05 |
Phường Bình Chuẩn |
05 |
09 |
|
06 |
Phường Thuận Giao |
05 |
09 |
|
07 |
Phường An Thạnh |
07 |
09 |
|
08 |
Phường Hưng Định |
03 |
09 |
|
09 |
Phường Bình Nhâm |
04 |
09 |
|
10 |
Xã An Sơn |
05 |
05 |
|
III |
Thành phố Dĩ An |
43 |
387 |
|
01 |
Phường Dĩ An |
09 |
09 |
|
02 |
Phường Tân Đông Hiệp |
09 |
09 |
|
03 |
Phường Tân Bình |
05 |
09 |
|
04 |
Phường Bình An |
05 |
09 |
|
05 |
Phường Bình Thắng |
04 |
09 |
|
06 |
Phường Đông Hòa |
07 |
09 |
|
07 |
Phường An Bình |
04 |
09 |
|
IV |
Thành phố Tân Uyên |
70 |
590 |
|
01 |
Phường Uyên Hưng |
07 |
09 |
|
02 |
Phường Thạnh Phước |
04 |
09 |
|
03 |
Phường Thái Hòa |
08 |
09 |
|
04 |
Phường Tân Phước Khánh |
08 |
09 |
|
05 |
Phường Tân Vĩnh Hiệp |
05 |
09 |
|
06 |
Phường Khánh Bình |
07 |
09 |
|
07 |
Phường Tân Hiệp |
06 |
09 |
|
08 |
Phường Phú Chánh |
04 |
09 |
|
09 |
Phường Vĩnh Tân |
06 |
09 |
|
10 |
Phường Hội Nghĩa |
05 |
09 |
|
11 |
Xã Bạch Đằng |
06 |
05 |
|
12 |
Xã Thạnh Hội |
04 |
05 |
|
V |
Thành phố Bến Cát |
44 |
376 |
|
01 |
Phường Mỹ Phước |
05 |
09 |
|
02 |
Phường An Tây |
04 |
09 |
|
03 |
Phường An Điền |
05 |
09 |
|
04 |
Phường Chánh Phú Hòa |
09 |
09 |
|
05 |
Phường Hòa Lợi |
05 |
09 |
|
06 |
Phường Thới Hòa |
07 |
09 |
|
07 |
Phường Tân Định |
04 |
09 |
|
08 |
Xã Phú An |
05 |
05 |
|
VI |
Huyện Bàu Bàng |
43 |
247 |
|
01 |
Thị trấn Lai Uyên |
08 |
09 |
|
02 |
Xã Tân Hưng |
05 |
05 |
|
03 |
Xã Hưng Hòa |
06 |
05 |
|
04 |
Xã Lai Hưng |
04 |
05 |
|
05 |
Xã Long Nguyên |
12 |
05 |
|
06 |
Xã Cây Trường II |
04 |
05 |
|
07 |
Xã Trừ Văn Thố |
04 |
05 |
|
VII |
Huyện Dầu Tiếng |
89 |
477 |
|
01 |
Thị trấn Dầu Tiếng |
08 |
09 |
|
02 |
Xã Định Thành |
05 |
05 |
|
03 |
Xã Minh Hòa |
05 |
05 |
|
04 |
Xã Minh Thạnh |
07 |
05 |
|
05 |
Xã Minh Tân |
06 |
05 |
|
06 |
Xã Long Hòa |
07 |
05 |
|
07 |
Xã Long Tân |
08 |
05 |
|
08 |
Xã An Lập |
07 |
05 |
|
09 |
Xã Thanh Tuyền |
11 |
05 |
|
10 |
Xã Thanh An |
8 |
05 |
|
11 |
Xã Định Hiệp |
08 |
05 |
|
12 |
Xã Định An |
09 |
05 |
|
VIII |
Huyện Bắc Tân Uyên |
54 |
314 |
|
01 |
Thị trấn Tân Thành |
06 |
09 |
|
02 |
Thị trấn Tân Bình |
05 |
09 |
|
03 |
Xã Bình Mỹ |
05 |
05 |
|
04 |
Xã Tân Lập |
05 |
05 |
|
05 |
Xã Tân Định |
08 |
05 |
|
06 |
Xã Hiếu Liêm |
03 |
05 |
|
07 |
Xã Lạc An |
05 |
05 |
|
08 |
Xã Thường Tân |
06 |
05 |
|
09 |
Xã Tân Mỹ |
07 |
05 |
|
10 |
Xã Đất Cuốc |
04 |
05 |
|
IX |
Huyện Phú Giáo |
70 |
386 |
|
01 |
Thị trấn Phước Vĩnh |
09 |
09 |
|
02 |
Xã An Bình |
12 |
05 |
|
03 |
Xã Tam Lập |
04 |
05 |
|
04 |
Xã Vĩnh Hòa |
06 |
05 |
|
05 |
Xã Phước Hòa |
07 |
05 |
|
06 |
Xã Tân Long |
07 |
05 |
|
07 |
Xã An Long |
03 |
05 |
|
08 |
Xã An Thái |
06 |
05 |
|
09 |
Xã An Linh |
05 |
05 |
|
10 |
Xã Tân Hiệp |
06 |
05 |
|
11 |
Xã Phước Sang |
05 |
05 |
|
Tổng cộng |
587 |
4.323 |
|