Quay lại

Quyết định 2690/QĐ-BYT năm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 17 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

BỘ Y TẾ
Số: 2690 /QĐ-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

NĂM 2025 VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI 17 BỆNH XÁ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG QUẢN LÝ DO BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ BAN HÀNH

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính

phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy

định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của

Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của

Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Báo cáo số 4122/QY-

ĐTr ngày 11/8/2025 đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với một số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng quản lý; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1102/BB-BYT ngày 12/8/2025; Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Công văn số 4158/QY-ĐTr ngày 13/8/2025 về hoàn thiện hồ sơ sau họp thẩm định;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại 17 bệnh xá theo danh sách kèm theo. Mức giá cho từng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
2
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV (nếu có). Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tên tại Điều 1 Quyết định này chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tên tại Điều 1 Quyết định này và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
モRル
Lê Đức Luận

3

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH

((Kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22/8/2025)

1. Bệnh xá Trường Sĩ quan Pháo binh/BCPB

2. Bệnh xá Lữ đoàn 45/BCPB

3. Bệnh xá Lữ đoàn 490/BCPB

4. Phòng khám đa khoa Trung tâm An điều dưỡng tàu ngầm/QCHQ

5. Bệnh xá Sư đoàn 361/QCPKKQ

6. Bệnh xá Sư đoàn 363/QCPKKQ

7. Bệnh xá Sư đoàn 367/QCPKKQ

8. Bệnh xá Sư đoàn 365/QCPKKQ

9. Bệnh xá Sư đoàn 370/QCPKKQ

10. Bệnh xá Sư đoàn 372/QCPKKQ

11. Bệnh xá Sư đoàn 375/QCPKKQ

12. Bệnh xá Sư đoàn 377/QCPKKQ

13. Bệnh xá Học viện Phòng không - Không quân/QCPKKQ

14. Bệnh xá Học viện Quốc phòng

15. Bệnh xá Học viện Lục Quân

16. Bệnh xá Học viện Kỹ thuật Quân sự

17. Bệnh xá QDY Công ty Cà phê 15/Quân khu 5

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁT DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH/ BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH/ BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.2
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH/ BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
4
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
5
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
6
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
7
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
8
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
9
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
10
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
11
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
13
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
14
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
15
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
16
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
17
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
18
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
19
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
20
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
21
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
22
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
23
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
24
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
25
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
26
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
27
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
28
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
29
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
30
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
31
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
32
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
33
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
34
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
35
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
36
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
37
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
38
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
39
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
40
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
41
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
42
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
43
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
44
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
45
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
46
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước t bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
47
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước t bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
48
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
49
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
50
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
51
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
52
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
54
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
55
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
56
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên t 30 cm đến 50 cm]
121.400
57
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
58
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
148.600
59
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
60
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên t 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
61
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
62
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm t trùng]
275.600
63
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
64
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
65
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
66
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
67
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
68
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
69
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
70
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
71
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
72
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
73
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
74
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
75
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
76
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
77
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
78
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
79
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
80
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
81
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
82
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
83
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
84
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm t [tổn thương nông chiều dài <10 cm ]
194.700
85
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
86
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
87
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
88
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
89
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
90
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
91
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
92
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài <10 cm ]
289.500
93
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
94
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
354.200

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
95
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
96
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥10 cm]
354.200
97
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
98
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
99
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
100
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
101
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
102
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
103
03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái
Điện châm điều trị bí đái
78.300
104
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
105
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
106
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
107
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
108
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
109
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
110
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
111
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám t rối dây thần kinh
78.300
112
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
113
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
114
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
115
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
116
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thựct vật
78.300
117
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
118
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
119
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
120
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
121
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
122
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
123
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
124
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
125
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
126
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
127
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
128
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
129
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
130
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
131
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
132
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
133
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
134
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
135
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
136
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
137
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
138
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
139
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
140
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
141
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
142
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
l Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
143
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
144
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
145
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
146
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
147
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
148
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
i Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
149
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
i Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
150
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
151
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa l khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
152
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
153
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
154
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
155
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
156
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vail gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
157
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
158
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
159
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
160
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
161
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
162
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
163
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuầnl hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần t hoàn não mạn tính
76.000
164
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây t thần kinh V
76.000
165
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
166
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
167
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnht thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
168
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
169
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
170
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
394.800
171
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
172
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
173
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
174
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
175
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
176
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
177
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
178
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
179
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
180
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
181
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
182
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
183
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
184
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
185
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
186
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
nPhẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
187
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm t vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
188
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
189
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
190
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
191
10.0278.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực
Phẫu thuật cắt u thành ngực
2.396.200
192
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
193
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
194
03.1691.0759
Đốt lông xiêu
Đốt lông xiêu
53.600
195
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
196
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
197
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
198
03.1689.0785
Lấy calci đông dưới kết mạc
Lấy calci đông dưới kết mạc
40.900

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
199
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
200
14.0250.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
201
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
202
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
203
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
204
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
205
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
206
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
207
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
208
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
209
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
210
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
211
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
212
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
213
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900

16

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
214
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
215
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
216
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
217
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
218
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
219
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
220
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
221
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
222
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
223
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
224
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
225
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
226
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
227
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
228
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900

17

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
229
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
230
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
231
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
232
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
233
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
234
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
235
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
236
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
237
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
238
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
239
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
240
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

18

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
241
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
242
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
243
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
244
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
245
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
246
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
247
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
248
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
249
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
250
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
251
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
252
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000

19

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
253
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
254
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
255
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
256
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
257
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
258
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
259
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
260
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
261
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
262
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
263
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
264
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
265
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
266
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 45/ BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 45/ BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.2
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 45/ BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
4
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
5
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
6
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
7
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
8
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
9
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
10
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
11
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
13
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
14
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
15
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
16
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
17
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
18
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
19
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
20
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
21
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
22
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
23
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
24
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
25
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
26
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
27
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
28
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
29
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
30
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
31
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
32
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
33
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
34
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
35
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
36
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
37
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
38
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
39
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
40
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
41
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
42
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
43
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
44
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
45
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
46
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
47
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo t đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
48
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
49
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
50
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ∧
15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
51
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
52
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
54
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
55
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
56
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
57
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
58
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
148.600
59
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau T TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
60
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
61
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
62
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
63
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
64
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
65
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
66
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
67
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
68
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
69
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
70
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
71
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
72
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
73
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
74
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
75
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
76
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
77
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
78
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
79
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
80
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
81
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
82
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
83
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
84
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
194.700
85
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều l trị người bệnh bỏng
i Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
86
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
87
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài <10 cm]
194.700
88
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
89
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥10 cm]
269.500
90
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
91
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
92
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài <10 cm ]
289.500
93
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
94
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
354.200
95
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
96
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
97
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
98
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
99
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
100
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
101
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
102
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
103
03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái
Điện châm điều trị bí đái
78.300
104
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
105
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
106
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
107
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
108
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
109
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
110
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
111
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
i Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
112
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
113
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thươngĐ cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
114
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
115
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức Đ năng sau chấn thương sọ não
c Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
116
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
117
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
118
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
119
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
120
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
121
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
122
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
123
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
124
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
125
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
126
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
127
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
128
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
129
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
130
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
131
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
132
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
133
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
134
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
135
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
136
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
137
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
138
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
139
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
140
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
141
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
142
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
143
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
144
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
145
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
146
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
147
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
148
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
149
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
i Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
150
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
151
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
152
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
153
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
nXoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
154
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
155
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
156
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
157
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
158
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
159
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
160
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
161
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
162
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
163
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
164
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây t thần kinh V
76.000
165
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
,Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
166
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
167
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnht thần kinh (một ngày)
64.900
168
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
169
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
170
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
394.800
171
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
172
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
173
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
174
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
175
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
176
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
177
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
178
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
179
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
180
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
181
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
182
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
183
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
184
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
185
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
186
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
187
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm t vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
188
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
189
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
190
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
191
10.0278.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực
Phẫu thuật cắt u thành ngực
2.396.200
192
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
193
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
194
03.1691.0759
Đốt lông xiêu
Đốt lông xiêu
53.600
195
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
196
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
197
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
198
03.1689.0785
Lấy calci đông dưới kết mạc
Lấy calci đông dưới kết mạc
40.900
199
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
200
14.0250.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
201
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
202
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
203
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
204
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
205
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
206
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
207
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
208
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
209
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
210
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
211
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
212
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600

16

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
213
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
214
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
215
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
216
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
217
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
218
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
219
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
220
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
221
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
222
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
223
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
224
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
225
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
226
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
227
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000

17

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
228
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5%c diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
229
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
230
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
231
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứul chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu t chảy máu trong bỏng sâu
213.400
232
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
233
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
234
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
235
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
236
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
237
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
238
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
239
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700

18

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tưt 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
240
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
241
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
242
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
243
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
244
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
245
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
246
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
247
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
248
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
249
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
250
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
251
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất

19

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
252
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
253
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High
density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
254
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
255
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
256
23.0077.1518
Đo hoạt độ÷GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
257
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
258
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
259
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
260
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
261
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
262
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
263
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
264
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
265
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
266
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 490/ BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 490/ BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi- Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.2
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 490/ BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
4
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
5
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
6
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
7
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
8
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
9
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
10
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
11
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
13
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
14
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
15
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
16
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
17
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
18
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
19
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
20
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
21
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
22
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
23
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
24
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
25
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
26
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
27
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
28
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
29
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
30
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
31
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
32
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
33
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
34
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
35
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
36
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
37
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
38
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
39
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
40
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
41
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
42
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
43
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
44
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
45
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
46
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
47
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo t đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
48
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
49
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
50
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ∧
15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
51
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
52
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
54
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
55
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
56
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
57
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
58
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
148.600
59
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau T TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
60
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
61
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
62
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
63
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
64
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
65
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
66
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
67
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
68
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
69
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
70
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
71
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
72
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
73
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
74
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
75
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
76
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
77
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
78
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
79
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
80
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
81
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
82
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
83
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
84
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
194.700
85
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều l trị người bệnh bỏng
i Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
86
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
87
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài <10 cm]
194.700
88
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
89
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥10 cm]
269.500
90
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
91
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
92
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài <10 cm ]
289.500
93
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
94
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
354.200
95
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
96
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
97
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
98
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
99
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
100
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
101
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
102
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
103
03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái
Điện châm điều trị bí đái
78.300
104
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
105
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
106
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
107
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
108
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
109
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
110
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
111
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
i Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
112
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
113
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thươngĐ cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
114
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
115
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức Đ năng sau chấn thương sọ não
c Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
116
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
117
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
118
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
119
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
120
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
121
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
122
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
123
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
124
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
125
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
126
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
127
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
128
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
129
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
130
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
131
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
132
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
133
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
134
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
135
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
136
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
137
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
138
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
139
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
140
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
141
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
142
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
143
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
144
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
145
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
146
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
147
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
148
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
149
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
i Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
150
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
151
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
152
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
153
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
nXoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
154
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
155
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
156
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
157
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
158
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
159
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
160
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
161
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
162
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
163
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
164
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây t thần kinh V
76.000
165
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
,Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
166
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
167
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnht thần kinh (một ngày)
64.900
168
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
169
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
170
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
394.800
171
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
172
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
173
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
174
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
175
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
176
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
177
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
178
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
179
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
180
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
181
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
182
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
183
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
184
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
185
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
186
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
187
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm t vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
188
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
189
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
190
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
191
10.0278.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực
Phẫu thuật cắt u thành ngực
2.396.200
192
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
193
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
194
03.1691.0759
Đốt lông xiêu
Đốt lông xiêu
53.600
195
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
196
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
197
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
198
03.1689.0785
Lấy calci đông dưới kết mạc
Lấy calci đông dưới kết mạc
40.900
199
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
200
14.0250.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
201
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
202
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
203
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
204
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
205
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
206
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
207
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
208
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
209
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
210
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
211
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
212
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600

16

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
213
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
214
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
215
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
216
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
217
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
218
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
219
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
220
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
221
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
222
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
223
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
224
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
225
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
226
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
227
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000

17

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
228
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
229
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện n tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
230
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
231
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
232
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
233
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
234
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
235
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
236
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
237
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
238
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
239
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công)
39.700

18

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tưt 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
240
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
241
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
242
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
243
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
244
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
245
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
246
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
247
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
248
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
249
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
250
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
251
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất

19

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
252
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
253
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High
density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
254
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
255
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
256
23.0077.1518
Đo hoạt độ÷GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
257
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
258
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
259
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
260
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
261
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
262
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
263
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
264
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
265
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
266
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800

1

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

2 DỤNG TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA/TRUNG TÂM AN ĐIỀU DƯỠNG

TÀU NGẦM/QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

2

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA/TRUNG TÂM AN ĐIỀU DƯỠNG TÀU NGẦM/QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số1 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
3
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
4
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
5
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
6
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
58.600
7
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
8
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
9
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
10
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
12
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
13
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thànhN ngực)
58.600
14
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
15
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
16
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
17
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
18
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bênt [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng
[≤
24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếcht mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳngt nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêngt hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
52
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
64
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếcht mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếcht mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
77
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
[>
24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
90
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳngt nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
94
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
16.100
100
18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
109.300
101
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
102
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếcht hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳngt nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳngt nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
116
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
120
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếcht [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
130
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳngt nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
144
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
146
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳngt hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
151
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bênt [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳngt nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
157
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
158
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
159
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếcht [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
161
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
167
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳngt nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
171
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
172
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
173
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
175
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
23.700
179
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
180
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
181
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
182
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
183
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
184
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
185
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

16

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
186
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
187
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
188
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
189
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
190
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
191
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
192
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
193
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
194
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
195
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
196
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
197
03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
198
03.0169.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
622.500

17

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
199
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
200
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
201
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
202
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
203
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
204
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
205
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
206
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
207
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
208
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
209
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800

18

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
210
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
211
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
212
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
213
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
214
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
215
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
216
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
217
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
218
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
219
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
220
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
221
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
222
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
223
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.

19

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
224
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc
tiêm.
225
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
226
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
227
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
228
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
229
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
230
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
231
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
232
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
233
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
234
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
235
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
236
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
237
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000

20

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thôngt tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
238
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
239
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
240
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
241
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
242
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
243
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
244
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
245
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
246
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
247
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
248
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
249
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
250
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
251
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300

21

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
252
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
253
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
254
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
255
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
256
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
257
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
258
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
259
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
260
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
261
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
262
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
263
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năngt vận động ở trẻ bại não
78.300
264
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
265
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300

22

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
266
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
267
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
268
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
269
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
270
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
271
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
272
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan
78.300
273
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
274
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
275
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
276
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
277
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
278
17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường
Điều trị bằng từ trường
41.900
279
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900

23

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
280
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
281
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
282
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
283
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
284
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
285
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
286
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
287
17.0135.0239
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)
352.800
288
17.0134.0240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
219.700
289
17.0133.0242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
162.700
290
17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp
Điều trị bằng laser công suất thấp
52.100
291
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
292
17.0130.0250
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điềut trị co cứng cơ
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
1.153.800
Chưa bao gồm thuốc
293
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí
đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

24

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
294
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
295
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn
41.100
296
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
297
17.0003.0254
Điều trị bằng vi sóng
Điều trị bằng vi sóng
41.100
298
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
299
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
300
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
301
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
302
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
14.700
303
17.0104.0263
Tập nuốt
Tập nuốt [sử dụng máy]
173.700
304
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
305
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
306
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
307
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800

25

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
308
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
309
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
310
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
311
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
312
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
313
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
314
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
315
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
316
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
317
17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400
318
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
319
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
320
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
321
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400

26

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
322
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
323
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
324
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
325
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
326
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
327
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
328
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
329
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
330
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400
331
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
332
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
333
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
334
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
335
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

27

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
336
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
337
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
338
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
339
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
340
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
341
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
342
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
343
08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
344
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-t hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
345
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
346
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
347
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
348
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
349
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

28

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
350
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
351
08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
352
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
353
08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay
Thuỷ châm điều trị mày đay
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
354
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
355
08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
356
08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
357
08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
358
08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
359
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
360
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
361
17.0019.0272
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
68.900
362
17.0023.0272
Điều trị bằng bùn
Điều trị bằng bùn
68.900
363
17.0024.0272
Điều trị bằng nước khóang
Điều trị bằng nước khóang
68.900

29

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
364
17.0022.0272
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
68.900
365
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
366
17.0132.0273
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
2.924.300
Chưa bao gồm thuốc
367
17.0131.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
368
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
369
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
370
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
371
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
372
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
373
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
374
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
375
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
376
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
377
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000

30

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
378
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
379
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
380
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
381
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
382
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
383
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
384
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứut giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
385
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
76.000
386
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
387
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứngt stress
76.000
388
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
389
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
390
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
391
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000

31

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
392
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
393
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
394
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
395
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm t giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
396
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
397
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
76.000
398
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
399
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
400
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
401
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
402
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
403
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thươngt dây thần kinh V
76.000
404
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
405
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000

32

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông t tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
406
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
407
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
408
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
409
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
410
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
411
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
412
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
413
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
414
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200
415
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
416
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800
417
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
418
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
419
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400

33

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
420
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.767.900
421
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.767.900
422
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
423
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
424
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
425
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
426
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
427
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
428
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
429
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
430
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
431
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
432
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
433
14.0222.0801
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
130.900

34

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
434
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt
hoặc 2 mắt
435
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
436
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
437
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
438
15.0217.0892
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
225.500
439
15.0216.0893
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]
141.500
440
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
441
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
442
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
443
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
444
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
445
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
446
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
447
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600

35

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông t tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
448
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
449
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
112.500
450
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
451
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
452
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
453
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
454
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
455
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
456
03.0059.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
457
17.0025.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
458
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%t diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
459
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
460
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000

36

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông t tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
461
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
22.200
462
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
463
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống N nghiệm)
42.100
464
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
465
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
466
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
467
22.0281.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
222.700
468
22.0161.1292
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
32.300
469
22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
28.400
470
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
471
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
472
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
473
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
474
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800

37

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
475
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
476
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
477
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
478
22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu
Tìm giun chỉ trong máu
37.300
479
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
39.700
480
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
481
22.0144.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
482
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
483
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
484
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
485
22.0163.1412
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
37.300
486
23.0036.1474
Định lượng Calcitonin [Máu]
Định lượng Calcitonin [Máu]
139.200
487
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
488
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

38

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
489
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy
490
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy
491
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy
492
23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối
với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy
493
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy
494
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy
495
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
496
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất

39

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
497
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
498
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
499
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
500
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
501
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
502
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
503
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
504
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low
density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
505
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
506
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
507
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
508
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
509
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
510
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800

40

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
511
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
512
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
513
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
514
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
515
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựt động)
28.600
516
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
517
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
518
23.0198.1602
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
Định tính Phospho hữu cơ [niệu]
6.600
519
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
520
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
521
24.0094.1623
Streptococcus pyogenes ASO
Streptococcus pyogenes ASO
45.500
522
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
Chlamydia test nhanh
78.300
523
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
524
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200

41

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
525
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
526
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
527
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
528
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
529
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
530
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
531
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
532
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
533
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
534
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
535
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
536
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
537
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
538
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500

42

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
539
24.0080.1675
Leptospira test nhanh
Leptospira test nhanh
151.600
540
24.0021.1693
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
13.000
541
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
542
24.0155.1696
HAV Ab test nhanh
HAV Ab test nhanh
130.500
543
24.0016.1712
Vi hệ đường ruột
Vi hệ đường ruột
32.500
544
24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
74.200
545
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
74.200
546
24.0095.1714
Treponema pallidum soi tươi
Treponema pallidum soi tươi
74.200
547
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
548
24.0043.1714
Vibrio cholerae nhuộm soi
Vibrio cholerae nhuộm soi
74.200
549
24.0042.1714
Vibrio cholerae soi tươi
Vibrio cholerae soi tươi
74.200
550
24.0270.1720
Cryptosporidium test nhanh
Cryptosporidium test nhanh
261.000
551
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
552
24.0085.1720
Mycoplasma hominis test nhanh
Mycoplasma hominis test nhanh
261.000

43

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
553
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000
554
24.0098.1720
Treponema pallidum test nhanh
Treponema pallidum test nhanh
261.000
555
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
556
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
557
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
558
25.0026.1735
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
190.400
559
25.0021.1735
Tế bào học dịch màng khớp
Tế bào học dịch màng khớp
190.400
560
25.0023.1735
Tế bào học đờm
Tế bào học đờm
190.400
561
25.0022.1735
Tế bào học nước tiểu
Tế bào học nước tiểu
190.400
562
25.0059.1749
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phátt hiện HP
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
334.400
563
25.0015.1758
Chọc hút kim nhỏ các hạch
Chọc hút kim nhỏ các hạch
308.300
564
25.0013.1758
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
308.300
565
25.0014.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
308.300
566
23.0199.1763
Định tính Porphyrin [niệu]
Định tính Porphyrin [niệu]
63.400

44

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
567
02.0145.1777
Ghi điện não thường quy
Ghi điện não thường quy
75.200
568
06.0038.1777
Đo điện não vi tính
Đo điện não vi tính
75.200
569
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
570
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
571
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
572
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
573
02.0109.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600
574
17.0126.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.051.800
575
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
576
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
577
03.0019.1798
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liênt tục
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liênt tục
215.800
578
06.0009.1809
Thang đánh giá lo âu - Zung
Thang đánh giá lo âu - Zung
25.600
579
06.0001.1809
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
25.600

1

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 361,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

1

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 361,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 361,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
3
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
4
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
6
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
7
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
8
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
9
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
11
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
12
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
13
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
14
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, tay....)
cổ Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
58.600
15
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
,Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
16
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
17
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
18
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
19
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
20
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
21
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
22
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần
thành ngực)
mềm|Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
23
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
24
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua Siêu đường bụng
âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
58.600
25
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
26
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
27
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
28
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
29
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
30
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
31
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng
nghiêng
hoặc|Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
38
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳngChụp chếch
X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng
chếch mỗi bên
hoặc|Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính
nghiêng hoặc tiếp tuyến
mũi|Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
52
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳngChụp nghiêng
X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳngChụp nghiêng hoặc chếch
X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
-Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn
chếch
thẳngChụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
66
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳngChụp nghiêng
X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tayt thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng c nghiêng
gChụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳngChụp nghiêng
X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng
,Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
79
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300
82
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
83
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
84
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
85
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
86
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
87
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
88
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
89
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
90
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
91
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
92
03.2332.0078
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
93
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
94
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
95
02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy
Chọc dò dịch não tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
96
10.0057.0083
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
97
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
98
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
99
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới|Hút hướng dẫn của siêu âm
ổ viêm/áp xe phần mềm dưới
hướng dẫn của siêu âm
171.900
100
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
101
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
102
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
103
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
104
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
105
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
106
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
108
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
109
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
110
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
111
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
112
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
113
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
114
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
115
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
116
02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
575.300
Chưa bao gồm hóa chất
117
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
118
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
119
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
120
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
121
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
122
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
123
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc t vết loét, hoại tử do tỳ đè.
124
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
125
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
126
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
127
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
128
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
129
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
130
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
131
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
132
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
133
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
134
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
135
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
136
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
137
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
138
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
139
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
140
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
141
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
142
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
143
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
144
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
145
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
146
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
147
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
149
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
150
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
151
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
152
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
153
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
154
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
155
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
156
02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm
Tiêm khớp thái dương hàm
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
157
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
158
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
159
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
160
02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
161
02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
162
02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân
siêu âm
baoTiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của|xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
163
02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
164
02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
165
02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
166
02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
167
02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
168
02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
169
02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
170
02.0423.0214
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
171
02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
172
02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
173
02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
174
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
175
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
176
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
177
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
178
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
179
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
180
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
181
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
182
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
183
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
184
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
185
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
186
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
187
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
188
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
189
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
190
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
191
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
192
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300

16

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
193
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
194
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
195
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
196
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
197
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
198
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
199
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
200
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
201
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo|sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
202
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
203
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
204
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
205
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
206
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300

17

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
207
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
208
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
209
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
210
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
211
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
212
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
213
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
214
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
215
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
216
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
217
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người Kỹ bệnh liệt nửa người
thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
218
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
219
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
220
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300

18

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
221
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
222
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
223
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
224
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau Tập (dốc, sỏi, gồ ghề...)
đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
225
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
226
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
227
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
228
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
229
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
230
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạngTập khuỷu)
đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
33.400
231
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
232
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
233
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
234
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400

19

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
235
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
236
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
237
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
238
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
239
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
240
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
241
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
242
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
243
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
244
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
245
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
76.000
246
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
247
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
248
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
, Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000

20

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
249
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
250
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
251
03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
252
03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
253
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
254
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
255
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
256
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
257
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
258
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
259
03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
260
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
261
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
262
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000

21

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
263
03.0663.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
76.000
264
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
265
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
266
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
267
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
268
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
g Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
269
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
270
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
271
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
272
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
273
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do Xoa thoái hóa khớp
bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
274
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
275
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
276
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000

22

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
277
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
278
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
người do tai biến mạch máu não
nửaXoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
279
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
280
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
281
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
282
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
283
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
284
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
285
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong cácXoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong cácXoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
286
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
287
02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng Tiêm ngoài màng cứng
Tiêm ngoài màng cứng Tiêm ngoài màng cứng
365.100
288
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < %|nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo|bàn chân trên người bệnh đái tháo đường đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < %|nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo|bàn chân trên người bệnh đái tháo đường đường
452.800
289
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800

23

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
290
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
291
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
292
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
293
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
294
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
295
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
296
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
297
03.3856.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
298
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
1, Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, t khớp cổ tay [bột liền]
434.600
299
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
300
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
301
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
302
03.3839.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
303
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000

24

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
304
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
305
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
306
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
307
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương|Nắn, cẳng tay
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
372.700
308
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
309
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
310
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
311
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
312
03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
372.700
313
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
cẳng chân
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
314
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương|Nắn, cẳng chân
bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng chân [bột liền]
372.700
315
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
316
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
317
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700

25

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
318
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
319
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
320
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
321
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
cánh tay
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
322
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
323
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
372.700
324
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
325
03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
326
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
327
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
328
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương
chức
phần|Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiểu hổng tố|mềm vùng hàm mặt có thiểu hổng tố chức
2.767.900
329
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
330
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600

26

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
331
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
332
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
333
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
334
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
335
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
336
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
337
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
338
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
339
03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
340
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
341
03.1581.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
342
03.1582.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600
343
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
344
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900

27

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
345
14.0083.0836
Cắt u da mi không ghép
Cắt u da mi không ghép
812.100
346
03.1695.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
347
03.1685.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo
105.800
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
348
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
349
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
350
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
351
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
352
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
353
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
354
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
355
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
356
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
357
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
358
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600

28

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
359
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
360
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
361
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
362
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
363
03.1726.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta|hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
364
03.1727.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta|hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
365
03.1726.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta|hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
366
03.1727.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và, hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
367
03.1726.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ổng tủy bằng Gutta|hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455500
368
03.1727.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta|hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500

29

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
369
03.1726.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta|hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
370
03.1727.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta|hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
371
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
372
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
373
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
374
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassionomerPhục Cement (GiC)
hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC)
369.500
375
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
112.500
376
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
377
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
378
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
379
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
380
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
381
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500

30

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
382
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
383
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
384
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
385
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
386
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
387
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
388
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
389
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
390
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
280.500
391
03.1836.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
280.500
392
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
393
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
394
03.1949.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
395
03.1939.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500

31

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
396
03.1940.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
397
03.1938.1035
Trám bít hố rãnh với GlassionomerTrám Cement (GiC) quang trùng hợp
bít hố rãnh với Glassionomer
Cement (GiC) quang trùng hợp
245.500
398
03.1800.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
399
03.1815.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
400
03.1817.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
401
03.1816.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
402
03.1809.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
403
03.2067.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
1.051.700
404
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
771.000
405
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có Cắt đường kính dưới 5 cm
các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
406
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
407
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường t kính từ 5 cm trở lên]
1.208.800
408
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có Cắt đường kính 5 đến 10 cm
các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
409
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm
đường kính dưới 5 cm
mặt|Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100

32

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
410
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
411
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
412
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
413
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
414
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500
415
12.0080.1059
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
3.488.600
416
03.2031.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
417
16.0287.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng
buộc nút Ivy cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
418
16.0288.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
419
03.2043.1070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan toả vùng hàm mặt
2.497.500
420
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
421
11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.570.900
422
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900

33

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
423
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
424
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
425
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
426
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
427
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
428
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
429
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại
giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
430
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
431
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
432
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
433
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
434
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất

34

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
435
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn
(máu)
phần|Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
436
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
437
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
438
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
439
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
440
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
441
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

1

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 363,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

1

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 363,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
1
1.1
1.2
Các loại dịch vụ
Mức giá
Số TT
1
1.1
1.2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
Số TT
1
1.1
1.2
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
188.000
Số TT
1
1.1
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
219.100
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 363,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
3
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
4
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
6
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
7
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
8
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
9
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
10
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
11
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
12
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
13
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
14
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay..
58.600

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theot
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
15
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,Siêu thận, bàng quang)
âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
58.600
16
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
17
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
18
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
19
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
20
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
21
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần
thành ngực)
mềm|Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
22
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
23
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua Siêu đường bụng
âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
58.600
24
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
25
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
26
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
27
18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
252.300
28
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
29
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
30
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
34
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng
nghiêng
hoặc|Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳngChụp chếch
X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng
chếch mỗi bên
hoặc|Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theot
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
51
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn
wing)
(BiteChụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính
nghiêng hoặc tiếp tuyến
mũi|Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳngChụp nghiêng
X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳngChụp nghiêng hoặc chếch
X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
66
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- c S1 thẳng nghiêng
- Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳngChụp chếch
X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai
nghiêng
thẳngChụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳngChụp nghiêng
X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
81
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
23.700
90
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
91
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
92
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
93
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
94
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
95
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
96
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

97 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 40.300 trú. Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
98
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
99
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
100
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
101
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng c dẫn của siêu âm
gChọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
102
03.2332.0078
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
103
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
104
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
105
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
106
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
107
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
108
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
109
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
110
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
111
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
112
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
113
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
114
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
115
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
116
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
117
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
118
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
119
02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
575.300
Chưa bao gồm hóa chất
120
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
121
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
122
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
123
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
124
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
125
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
126
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính T
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
127
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
128
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
129
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
130
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

9

STT Mã tương đương Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá Ghi chú

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc

131 07.0225.0201 Thay băng trên người bệnh đái tháoThay băng trên người bệnh đái tháo đường đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 89.500 xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát

khuẩn.

132 07.0225.0202 đường Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] Thay băng trên người bệnh đái tháo 121.400 có tẩm kháng sinh hoặc chất sát xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới khuẩn. Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc

133 02.0163.0203 TBMMN Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 148.600

134 07.0225.0203 đường Thay băng trên người bệnh đái tháo Thay băng trên người bệnh đái tháo cm nhiễm trùng] đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 148.600 xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới khuẩn. Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc có tẩm kháng sinh hoặc chất sát

135 07.0225.0204 đường Thay băng trên người bệnh đái tháo nhiễm trùng] đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm Thay băng trên người bệnh đái tháo 193.600 khuẩn. xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc

Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc

136 07.0225.0205 đường Thay băng trên người bệnh đái tháo Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 275.600 xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát

khuẩn.

137
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
138
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
139
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
140
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
141
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
142
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
143
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
144
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
145
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
146
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
147
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
149
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
150
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
151
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
152
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
153
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
154
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
155
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
156
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
157
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
158
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
159
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
160
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
161
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
162
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
163
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
164
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
165
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
166
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
167
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
168
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
169
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
170
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
171
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
172
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
173
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
174
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
175
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
176
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
177
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
178
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
179
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
180
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
181
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
182
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
183
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
184
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
185
03.0674.0228
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
37.000
186
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
187
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
188
03.0691.0228
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
37.000
189
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
190
08.0009.0228
Cứu Cứu
Cứu Cứu
37.000
191
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
192
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
193
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
194
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
195
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
196
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
197
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
198
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
199
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
200
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
201
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
202
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
203
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
204
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
205
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
206
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
đầu chi
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
207
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
208
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
209
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
210
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
211
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
212
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
213
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp khớp
78.300
214
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
215
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
216
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
217
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
218
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
219
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
220
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
221
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
tổn|Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
222
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
223
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
224
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
nông
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
225
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
chức năng sau chấn thương sọ não
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
226
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
227
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
228
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
229
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
230
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
231
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
232
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
233
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
234
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
235
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
236
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
237
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
238
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo|sống thắt lưng LSO (điu trị cong vẹo cột sống)
59.300
239
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
240
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
241
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
242
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
243
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
244
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
245
03.0279.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
246
03.0277.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
247
03.0278.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
248
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
249
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
250
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
251
03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc Sắc bằng máy
thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
252
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
253
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
254
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
255
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
256
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
257
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
258
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
259
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
260
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người Kỹ bệnh liệt nửa người
thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
261
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
262
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
263
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
264
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
265
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
266
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
267
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau Tập (dốc, sỏi, gồ ghề...)
đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
268
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
269
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
270
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
271
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
272
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
273
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách,
khuỷu)
nạngTập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
274
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
275
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
276
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
277
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
278
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
279
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
280
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
281
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
282
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
283
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700

16

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theot
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
284
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
285
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
286
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
287
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
288
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
289
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
76.000
290
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
291
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
292
03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
293
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
,Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
294
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
295
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
296
03.0666.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
297
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm
sau phẫu thuật
đau|Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
298
03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
299
03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
300
03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
301
03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
302
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000

17

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
303
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
304
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
305
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
306
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
307
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
308
03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do Xoa viêm não
bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
309
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
310
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
311
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
312
03.0663.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn|Xoa chức năng do chấn thương sọ não
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
chức năng do chấn thương sọ não
76.000
313
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
314
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
315
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
316
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
317
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
318
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
319
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
320
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000

18

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
321
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
322
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
323
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
324
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
325
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do Xoa thoái hóa khớp
bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
326
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
327
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
328
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng X stress
g Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
329
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
330
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
331
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
332
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
333
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
334
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
335
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
336
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000

19

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
337
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức Xoa năng vận động ở trẻ bại não
bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
338
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
339
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
340
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
341
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
342
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
343
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các bàn chân trên người bệnh đái
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < %|nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % tháo|bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800
344
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
345
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
346
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
347
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
348
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
349
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
350
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
351
03.3856.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
352
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
353
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
354
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
355
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600

20

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
356
03.3839.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
357
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
358
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
359
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
360
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
361
10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
257.000
362
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
cẳng tay
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
363
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
cẳng tay
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
364
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
365
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
366
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
367
03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
372.700
368
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương|Nắn, cẳng chân
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân [bột liền]
372.700
369
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
cẳng chân
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
370
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
371
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
372
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
373
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700

21

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
374
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
375
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
cánh tay
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
376
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
cánh tay
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
377
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
378
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
379
03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
380
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
381
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
382
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương
chức
phần|Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ|mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
383
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
384
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
385
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
386
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
387
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
388
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
389
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
390
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
391
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
392
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
393
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500

22

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
394
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
395
03.2543.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
396
03.1695.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
397
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
398
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
399
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
400
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
401
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
402
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
403
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
404
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
405
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
406
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
407
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
408
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn
miệng, họng
giản|Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
409
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
410
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
411
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
412
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
413
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
414
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
415
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
416
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
417
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
418
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500

23

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
419
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
420
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
421
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
422
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
423
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
424
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
425
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có Cắt đường kính dưới 5 cm
các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
426
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
427
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm
đường kính dưới 5 cm
mặt|Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100
428
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
429
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
430
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
431
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
432
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới c 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
i Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới t 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900
433
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
434
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
435
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
436
11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.570.900

24

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
437
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
438
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
262.900
439
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
440
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
441
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700

1

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 367,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

1

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 367,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 367,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
2
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
3
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
4
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
5
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
,Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
6
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua Siêu đường bụng
âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
7
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
8
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
9
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
10
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
11
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
13
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
14
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
15
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
16
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
17
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
18
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
19
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
20
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
21
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
22
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
23
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
24
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
25
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
26
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
27
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
28
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
29
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
30
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
31
03.0131.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
32
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
33
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
34
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
35
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
36
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
37
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
38
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
39
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm t đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
40
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
41
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
42
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
43
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
44
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
45
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
46
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
47
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
48
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
49
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
50
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
51
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
52
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
53
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
54
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
55
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
56
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
57
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
58
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
59
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
60
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
61
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
62
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
63
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
64
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
65
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
66
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
67
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
68
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
69
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
70
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
71
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
72
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
73
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
74
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
75
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
76
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
77
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
78
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
79
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
80
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
81
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
82
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
83
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
84
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
85
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
86
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
87
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
88
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
89
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
90
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
91
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
92
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
93
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
94
03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
95
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
96
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
97
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
98
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
99
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
đầu chi
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
100
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
thực vật
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
101
03.0466.0230
Điện châm điều trị teo cơ
Điện châm điều trị teo cơ
78.300
102
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
103
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
104
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
105
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
106
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
107
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
108
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
109
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
110
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
,Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
111
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
tổn|Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
112
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
113
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năngĐ vận động ở trẻ bại não
g Điện châm điều trị phục hồi chức năng t vận động ở trẻ bại não
78.300
114
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
nông
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
115
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
chức năng sau chấn thương sọ não
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
116
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
117
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
118
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
119
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
120
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
121
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
122
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
123
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo|sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
124
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
125
03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
126
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
127
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
128
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
129
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
130
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
131
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
132
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
133
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
134
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người Kỹ bệnh liệt nửa người
thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
135
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
136
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
137
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
138
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
139
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
140
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
141
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau Tập (dốc, sỏi, gồ ghề...)
đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
142
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
143
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
144
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
145
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
146
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
147
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách,
khuỷu)
nạngTập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
148
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
149
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
150
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
151
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
152
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
153
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
154
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
155
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
156
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
157
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong
bệnh thần kinh (một ngày)
các|Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
158
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
159
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
160
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
161
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các bàn chân trên người bệnh đái tháo|bàn đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < %nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % chân trên người bệnh đái tháo
đường
452.800
162
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
163
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
164
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
165
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
166
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
167
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
168
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
169
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
170
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
171
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
172
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
173
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
174
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
175
03.2155.0869
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
286.500
176
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
177
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
178
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
179
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
180
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
181
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
182
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
183
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
184
15.0209.0996
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [gây mê]
771.900
185
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn
miệng, họng
giản|Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
186
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
187
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
188
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
189
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
190
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
191
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
192
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
193
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
194
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
195
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
196
03.1815.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
197
03.1817.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
198
03.1816.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
199
15.0209.1041
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
344.200
200
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có Cắt đường kính dưới 5 cm
các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
201
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
202
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
203
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100
204
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
205
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
206
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
207
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
208
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
209
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
210
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
262.900
211
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
212
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
i Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
213
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
214
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
215
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
216
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
217
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit)Thể bằng máy ly tâm
tích khối hồng cầu (hematocrit)
bằng máy ly tâm
18.600

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
218
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
219
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
220
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
221
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
222
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
223
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
224
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
225
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
226
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
227
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
228
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
229
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn
(máu)
phần|Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
28.000

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
230
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High densityĐịnh lipoprotein Cholesterol) [Máu]
lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
231
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
232
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
233
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
234
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
235
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
236
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
237
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
238
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
239
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

1

TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 365,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

1

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 365,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
1
1.1
Các loại dịch vụ
Mức giá
Số TT
1
1.1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
Số TT
1
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 365,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế) (Ban hành kèm theo Quyết định số

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
3
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
4
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
6
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
7
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
8
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
9
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
10
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
11
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
12
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
13
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
14
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
58.600
15
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,Siêu thận, bàng quang)
âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
58.600

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
16
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
17
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
18
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
19
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
20
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
21
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần
thành ngực)
mềm|Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
22
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
23
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua Siêu đường bụng
âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
58.600
24
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
25
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
26
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
27
18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
252.300
28
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
29
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
30
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
36
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng
nghiêng
hoặc|Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn
chếch
thẳngChụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao t [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng
chếch mỗi bên
hoặc|Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn
wing)
(BiteChụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
52
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính
nghiêng hoặc tiếp tuyến
mũi|Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳngChụp nghiêng
X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [sổ hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực
nghiêng hoặc chếch
thẳngChụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
,Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
67
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳngChụp chếch
X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳngChụp nghiêng
X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè
khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳngChụp nghiêng
X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
82
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,Chụp nghiêng hoặc chếch
X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng Chụp nghiêng
X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu
chếch hai bên
thẳngChụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0081.2002
Chụp X-quangn răng cận chóp
(Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
23.700
90
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
91
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
92
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
93
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
94
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
95
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
96
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
97
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
98
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
99
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
100
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
101
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
102
03.2332.0078
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
103
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
g Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
104
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
105
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
106
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
107
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
108
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
109
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
110
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
111
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
112
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
113
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
114
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
115
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
116
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
117
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
118
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
119
02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
575.300
Chưa bao gồm hóa chất
120
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
121
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
122
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
123
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
124
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
125
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
126
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
127
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
128
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
129
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
130
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
131
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái
đường
tháoThay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
132
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
133
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
134
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
135
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
136
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái
đường
tháoThay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
137
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
138
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
139
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
140
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
141
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
142
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
143
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
144
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
145
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
146
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
147
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
149
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
150
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
151
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
152
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
153
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
154
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
155
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
156
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
157
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
158
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
159
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
160
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
161
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
162
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
163
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
164
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
165
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
166
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
167
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
168
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
169
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
170
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
171
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
172
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
173
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
174
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
175
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
176
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
177
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
178
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
179
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
180
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
181
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
182
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
183
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
184
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
185
03.0674.0228
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
37.000
186
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
187
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
188
03.0691.0228
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
37.000
189
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
190
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
191
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
192
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
193
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
194
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
195
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
196
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
197
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
198
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
199
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
200
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
201
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
202
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
203
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
204
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
205
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
206
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
đầu chi
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
207
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
208
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
209
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
210
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
211
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
212
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
213
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
214
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
215
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
216
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
217
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
218
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
219
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
220
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
221
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
tổn|Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
222
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
g Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
223
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
224
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
nông
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
225
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
chức năng sau chấn thương sọ não
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
226
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
227
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
228
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
229
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
230
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
231
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
232
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
233
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
234
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
235
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
236
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
237
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
238
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo|sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
239
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
240
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
241
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
242
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
243
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
244
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
245
03.0279.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
246
03.0277.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
247
03.0278.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
248
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
249
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
250
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
251
03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc Sắc bằng máy
thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
252
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
253
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
254
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
255
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
256
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
257
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
258
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
259
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
260
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người Kỹ bệnh liệt nửa người
thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
261
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
262
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
263
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
264
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
265
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
266
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
267
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau Tập (dốc, sỏi, gồ ghề...)
đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
268
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
269
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
270
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
271
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
272
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
273
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạngTập khuỷu)
đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
33.400
274
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
275
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
276
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
277
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
278
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
279
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
280
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
281
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
282
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
283
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
284
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700

16

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
285
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
286
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
287
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
288
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
289
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
76.000
290
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
291
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
292
03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
293
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
,Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
294
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
295
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
n Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
296
03.0666.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
297
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
298
03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
299
03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
300
03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
301
03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
302
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000

17

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
303
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
304
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
305
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
306
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
307
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
308
03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do Xoa viêm não
bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
309
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
310
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
311
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
312
03.0663.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn|Xoa chức năng do chấn thương sọ não
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
chức năng do chấn thương sọ não
76.000
313
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
314
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
315
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
316
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
317
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
318
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
319
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
320
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000

18

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
321
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
322
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
323
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
324
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
325
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do Xoa thoái hóa khớp
bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
326
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
327
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
328
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng X
g Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
stress stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng X
g Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
stress stress
76.000
329
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
330
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
331
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não người do tai biến mạch máu não
76.000
332
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
333
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm cảm giác nông giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm cảm giác nông giác nông
76.000
334
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
335
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính tuần hoàn não mạn tính
76.000
336
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
337
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức Xoa năng vận động ở trẻ bại não
bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000

19

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
338
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
339
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong
bệnh thần kinh (một ngày)
các|Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
340
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
341
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
342
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
343
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các bàn chân trên người bệnh đái tháo| đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < %|nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800
344
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
345
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
346
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
347
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
348
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
349
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
350
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
351
03.3856.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
352
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
353
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
354
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
355
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
356
03.3839.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
357
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000

20

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
358
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
359
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
360
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
361
10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
257.000
362
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương|Nắn, cẳng tay
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
372.700
363
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
cẳng tay
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
364
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
365
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
366
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
367
03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
372.700
368
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương|Nắn, cẳng chân
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân [bột liền]
372.700
369
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương|Nắn, cẳng chân
bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng chân [bột liền]
372.700
370
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
371
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
372
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
373
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
374
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
375
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
cánh tay
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700

21

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theot
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
376
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
377
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
378
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
379
03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
380
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
381
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
382
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương
chức
phần|Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ|mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
383
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
384
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
385
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
386
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
387
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
388
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
389
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
390
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
391
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
392
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
393
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
394
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
395
03.2543.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
396
03.1695.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300

22

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
397
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
398
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
399
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
400
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
401
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
402
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
403
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
404
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
405
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
406
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
407
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
tCầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
408
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn
miệng, họng
giản|Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
409
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
410
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
411
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
412
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
413
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
414
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
415
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
416
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
417
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
418
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
419
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
420
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600

23

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
421
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
422
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
423
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
424
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
425
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có Cắt đường kính dưới 5 cm
các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
426
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
427
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100
428
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
429
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
430
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
431
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
432
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900
433
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
i Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới t 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
434
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
435
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
436
11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.570.900
437
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900

24

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
438
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
262.900
439
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
440
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Cắt u bao gân
213.400 2.140.700
440
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Cắt u bao gân
213.400 2.140.700
441
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Cắt u bao gân
213.400 2.140.700
441
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Cắt u bao gân

1

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 370,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
2
Giá Khám bệnh
36.500
1
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

1

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 370,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

/QĐ-BYT ngày 22 /8 /2025 của Bộ Y tế) (Ban hành kèm theo Quyết định số 2690

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 370,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
2
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
3
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
4
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
5
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,Siêu thận, bàng quang)
âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
58.600
6
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
7
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
8
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
9
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
10
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ
nghiêng
thẳng|Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
12
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳngChụp nghiêng hoặc chếch
X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
13
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
14
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
-Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
15
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
16
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳngChụp chếch
X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
25
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
26
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng
chếch mỗi bên
hoặc|Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai
nghiêng
thẳngChụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thắng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳngChụp nghiêng
X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng Chụp nghiêng
X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0121.0028
Chụp X-quang xương thẳng,
ức
nghiêng
,Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
iChụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳngChụp nghiêng
X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳngChụp nghiêng hoặc chếch
X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn
chếch
thẳngChụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai
nghiêng
thẳngChụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳngChụp nghiêng
X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳngChụp nghiêng
X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
,Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
66
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng Chụp nghiêng
X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0121.0029
ức thẳng,
Chụp X-quang xương
nghiêng
,Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
,Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu
chếch hai bên
thẳngChụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
73
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
74
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
75
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
76
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
77
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
78
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
79
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
80
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
81
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
82
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
83
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
84
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
85
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
86
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
87
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
88
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
89
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
90
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
91
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
92
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
93
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
94
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
95
03.0131.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
96
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
97
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus

hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì

98 11.0116.0199 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Thay băng điều trị vết thương mạn tính 279.500 bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết

loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc

vết loét, hoại tử do tỳ đè.

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
99
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
100
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
101
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
102
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
103
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
104
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm t đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
105
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
106
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
108
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
109
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
110
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
111
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
112
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
113
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
114
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
115
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
116
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
117
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
118
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
119
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
120
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
121
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
122
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
123
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
124
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
125
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
126
02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm
Tiêm khớp thái dương hàm
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
127
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
128
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
129
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
130
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
131
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
132
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
133
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
134
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
135
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
136
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
137
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
138
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
139
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
140
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
141
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
142
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
143
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
144
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
145
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
146
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
147
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
148
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
149
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
150
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
151
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
152
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
153
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
154
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
155
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
156
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
157
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
158
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
159
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
160
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
161
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
162
03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
163
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
164
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
165
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
166
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
167
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
168
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
thực vật
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
169
03.0466.0230
Điện châm điều trị teo cơ
Điện châm điều trị teo cơ
78.300
170
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
171
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
172
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
173
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
174
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
175
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
176
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
177
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
178
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
,Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
179
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
tổn|Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
180
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
181
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
182
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
nông
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
183
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
184
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
185
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
186
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
187
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
188
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
189
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
190
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
191
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo|sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
192
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
193
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
194
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
195
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...
77.500
196
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
197
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
198
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
199
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
200
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
201
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người Kỹ bệnh liệt nửa người
thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
202
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
203
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
204
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
205
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
206
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
207
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
208
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau Tập (dốc, sỏi, gồ ghề...)
đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
209
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
210
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
211
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
212
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
213
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
214
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạngTập khuỷu)
đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
33.400
215
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
216
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
217
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
218
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
219
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
220
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
221
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
222
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
223
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
224
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong
bệnh thần kinh (một ngày)
các|Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
225
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
226
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
227
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
228
02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng
Tiêm ngoài màng cứng
365.100
229
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các bàn chân trên người bệnh đái
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < %|nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % tháo|bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800
230
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
231
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
232
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
233
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương
chức
phần|Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tố|mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
234
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
235
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
236
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
237
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
238
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
239
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500

1

TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 372,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

1

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 372,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 372,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
2
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
3
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
4
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến) thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
5
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
,Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
6
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua Siêu đường bụng
âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
58.600
7
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
8
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
9
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
10
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
11
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
13
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
14
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
15
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
16
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
17
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
18
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
19
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
20
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
21
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
22
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
23
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
24
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
25
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
26
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
27
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
28
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
29
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
30
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
31
03.0131.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
32
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
33
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
34
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
35
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
36
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
37
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
38
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
39
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm t đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
40
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
41
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
42
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
43
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
44
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
45
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
46
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
47
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
48
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
49
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
50
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
51
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
52
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
53
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
54
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
55
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
56
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
57
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
58
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
59
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
60
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
61
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
62
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
63
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
64
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
65
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
66
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
67
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
68
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
69
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
70
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
71
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
72
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
73
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
74
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
75
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
76
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
77
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
78
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
79
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
80
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
81
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
82
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
83
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
84
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
85
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
86
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
87
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
88
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
89
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
90
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
91
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
92
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
93
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
94
03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
95
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
96
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
97
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
98
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
99
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
đầu chi
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
100
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
thực vật
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
101
03.0466.0230
Điện châm điều trị teo cơ
Điện châm điều trị teo cơ
78.300
102
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
103
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
104
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
105
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
106
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
107
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
108
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
109
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
110
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
,Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
111
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
tổn|Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
112
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
113
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năngĐ vận động ở trẻ bại não
g Điện châm điều trị phục hồi chức năng t vận động ở trẻ bại não
78.300
114
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
nông
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
115
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
chức năng sau chấn thương sọ não
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
116
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
117
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
118
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
119
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
120
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
121
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
122
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
123
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo|sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
124
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
125
03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
126
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
127
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
128
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
129
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
130
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
131
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
132
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
133
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
134
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người Kỹ bệnh liệt nửa người
thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
135
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
136
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
137
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
138
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
139
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
140
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
141
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau Tập (dốc, sỏi, gồ ghề...)
đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
142
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
143
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
144
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
145
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
146
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
147
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách,
khuỷu)
nạngTập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
148
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
149
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
150
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
151
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
152
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
153
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
154
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
155
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
156
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
157
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong
bệnh thần kinh (một ngày)
các|Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
158
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
159
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
160
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
161
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các bàn chân trên người bệnh đái tháo|bàn đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < %nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % chân trên người bệnh đái tháo
đường
452.800
162
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
163
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
164
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
165
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
166
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
167
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
168
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
169
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
170
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
171
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
172
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
173
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
174
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
175
03.2155.0869
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
286.500
176
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
177
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
178
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
179
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
180
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
181
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
182
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
183
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
184
15.0209.0996
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [gây mê]
771.900
185
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn
miệng, họng
giản|Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
186
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
187
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
188
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
189
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
190
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
191
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
192
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
193
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
194
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
195
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
196
03.1815.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
197
03.1817.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
198
03.1816.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
199
15.0209.1041
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
344.200
200
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có Cắt đường kính dưới 5 cm
các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
201
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
202
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
203
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100
204
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
205
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
206
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
207
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
208
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
209
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
210
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
262.900
211
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
212
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
i Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
213
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
214
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
215
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
216
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
217
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit)Thể bằng máy ly tâm
tích khối hồng cầu (hematocrit)
bằng máy ly tâm
18.600

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
218
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
219
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
220
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
221
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
222
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
223
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
224
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
225
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
226
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
227
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
228
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
229
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn
(máu)
phần|Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
28.000

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
230
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High densityĐịnh lipoprotein Cholesterol) [Máu]
lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
231
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
232
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
233
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
234
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
235
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
236
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
237
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
238
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
239
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

1

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 375,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

1

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 375,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 375,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
2
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
3
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
4
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
5
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
,Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
6
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua Siêu đường bụng
âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
58.600
7
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
8
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
9
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
10
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
11
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
13
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
14
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
15
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
16
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
17
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
18
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
19
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
20
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
21
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
22
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
23
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
24
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
25
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
26
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
27
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
28
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
29
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
30
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
31
03.0131.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
32
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
33
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
34
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
35
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
36
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
37
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
38
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
39
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm t đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
40
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
41
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
42
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
43
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
44
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
45
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
46
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
47
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
48
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
49
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
50
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
51
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
52
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
53
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
54
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
55
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
56
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
57
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
58
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
59
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
60
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
61
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
62
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
63
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
64
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
65
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
66
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
67
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
68
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
69
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
70
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
71
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
72
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
73
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
74
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
75
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
76
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
77
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
78
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
79
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
80
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
81
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
82
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
83
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
84
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
85
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
86
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
87
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
88
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
89
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
90
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
91
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
92
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
93
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
94
03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
95
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
96
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
97
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
98
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
99
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
đầu chi
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
100
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
thực vật
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
101
03.0466.0230
Điện châm điều trị teo cơ
Điện châm điều trị teo cơ
78.300
102
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
103
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
104
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
105
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
106
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
107
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
108
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
109
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
110
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
,Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
111
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
tổn|Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
112
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
113
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năngĐ vận động ở trẻ bại não
g Điện châm điều trị phục hồi chức năng t vận động ở trẻ bại não
78.300
114
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
nông
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
115
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
chức năng sau chấn thương sọ não
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
116
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
117
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
118
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
119
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
120
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
121
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
122
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
123
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo|sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
124
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
125
03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
126
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
127
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
128
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
129
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
130
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
131
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
132
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
133
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
134
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người Kỹ bệnh liệt nửa người
thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
135
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
136
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
137
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
138
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
139
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
140
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
141
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau Tập (dốc, sỏi, gồ ghề...)
đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
142
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
143
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
144
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
145
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
146
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
147
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách,
khuỷu)
nạngTập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
148
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
149
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
150
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
151
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
152
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
153
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
154
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
155
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
156
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
157
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong
bệnh thần kinh (một ngày)
các|Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
158
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
159
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
160
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
161
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các bàn chân trên người bệnh đái tháo|bàn đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < %nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % chân trên người bệnh đái tháo
đường
452.800
162
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
163
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
164
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
165
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
166
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
167
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
168
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
169
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
170
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
171
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
172
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
173
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
174
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
175
03.2155.0869
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
286.500
176
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
177
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
178
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
179
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
180
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
181
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
182
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
183
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
184
15.0209.0996
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [gây mê]
771.900
185
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn
miệng, họng
giản|Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
186
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
187
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
188
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
189
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
190
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
191
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
192
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
193
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
194
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
195
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
196
03.1815.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
197
03.1817.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
198
03.1816.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
199
15.0209.1041
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
344.200
200
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có Cắt đường kính dưới 5 cm
các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
201
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
202
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
203
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100
204
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
205
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
206
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
207
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
208
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
209
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
210
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
262.900
211
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
212
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
i Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
213
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
214
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
215
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
216
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
217
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit)Thể bằng máy ly tâm
tích khối hồng cầu (hematocrit)
bằng máy ly tâm
18.600

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
218
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
219
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
220
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
221
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
222
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
223
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
224
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
225
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
226
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
227
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
228
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
229
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn
(máu)
phần|Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
28.000

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
230
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High densityĐịnh lipoprotein Cholesterol) [Máu]
lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
231
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
232
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
233
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
234
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
235
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
236
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
237
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
238
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
239
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

1

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XẢ SƯ ĐOÀN 377,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
I Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
I Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

1

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 377,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn| thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 377,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
3
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
4
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
6
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
7
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
8
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
9
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
10
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
11
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
12
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
13
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
14
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
58.600

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
15
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,Siêu thận, bàng quang)
âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
58.600
16
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
17
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
18
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
19
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
20
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
21
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần
thành ngực)
mềm|Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
22
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
23
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua Siêu đường bụng
âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
58.600
24
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
25
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
26
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
27
18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
252.300
28
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
29
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
30
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
34
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng
nghiêng
hoặc|Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn
chếch
thẳngChụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng
chếch mỗi bên
hoặc|Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
49
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (BiteChụp wing)
X-quang răng cánh cắn (Bite
wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính
nghiêng hoặc tiếp tuyến
mũi|Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng|Chụp nghiêng
X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
63
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳngChụp nghiêng hoặc chếch
X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, t gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
-Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn
chếch
thẳngChụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai
nghiêng
thẳngChụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [sổ hóa 1 2
phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
76
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêngt [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận
(Periapical)
chópChụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
23.700

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
90
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
91
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
92
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
93
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
94
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
95
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
96
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
97
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại t trú.
98
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
99
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
100
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
101
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
102
03.2332.0078
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
103
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
104
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
105
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
106
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
107
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
108
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
109
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
110
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
111
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
112
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
113
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
114
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
115
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
116
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
117
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
118
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
119
02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
575.300
Chưa bao gồm hóa chất
120
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
121
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
122
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
123
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
124
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
125
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
126
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
127
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
128
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
129
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300|trú.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.
130
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
131
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
132
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
133
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
134
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
135
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
136
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
137
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
138
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
139
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
140
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
141
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
142
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
143
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
144
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
145
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
146
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
147
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
149
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
150
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
151
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
152
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
153
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
154
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
155
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
156
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
157
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
158
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
159
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
160
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
161
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
162
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
163
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
164
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
165
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
166
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
167
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
168
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
169
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
170
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
171
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
172
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
173
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
174
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
175
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
176
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
177
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
178
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
179
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
180
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
181
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
182
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
183
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
184
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
185
03.0674.0228
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
37.000
186
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
187
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
188
03.0691.0228
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
37.000
189
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
190
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
191
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
192
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
193
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
194
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
195
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
196
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
197
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
198
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
199
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
200
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
201
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
202
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
203
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
204
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
205
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
206
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
đầu chi
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
207
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
208
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
209
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
210
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
211
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
212
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
213
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
214
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
215
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
216
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
217
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
218
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
219
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
220
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
,Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
221
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
tổn|Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
222
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
223
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
224
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
nông
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
225
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
chức năng sau chấn thương sọ não
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
226
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
227
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
228
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
229
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
230
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
231
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
232
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
233
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
234
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
235
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
236
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
237
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
238
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo|sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
239
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
240
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
241
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
242
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
243
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
244
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
245
03.0279.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
246
03.0277.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
247
03.0278.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
248
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
249
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
250
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

16

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
251
03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc Sắc bằng máy
thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
252
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
253
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
254
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
255
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
256
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
257
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
258
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
259
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
260
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người Kỹ bệnh liệt nửa người
thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
261
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
262
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
263
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
264
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
265
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
266
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
267
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau Tập (dốc, sỏi, gồ ghề...)
đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
268
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
269
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
270
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
271
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400

17

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
272
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
273
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách,
khuỷu)
nạngTập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
274
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
275
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
276
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
277
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
278
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
279
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
280
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
281
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
282
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
283
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
284
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
285
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
286
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
287
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
288
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
289
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
76.000
290
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
291
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
292
03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
293
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,Xoa đau nửa đầu
bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
76.000

18

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
294
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
295
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
296
03.0666.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
297
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
298
03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
299
03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
300
03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
301
03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
302
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
303
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
304
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
305
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
306
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
307
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
y Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
308
03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do Xoa viêm não
bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000

19

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
309
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
310
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
311
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
312
03.0663.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
76.000
313
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
314
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
315
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
316
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
317
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
318
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
319
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
320
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
321
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
322
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
323
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
324
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000

20

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
325
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do Xoa thoái hóa khớp
bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
326
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
327
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
328
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
329
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
330
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng l
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
331
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
người do tai biến mạch máu não
nửaXoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
332
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
333
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
334
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
335
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
336
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
337
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức Xoa năng vận động ở trẻ bại não
bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
338
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
339
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong
bệnh thần kinh (một ngày)
cácXoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
340
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
341
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300

21

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
342
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
343
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < %nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800
344
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
345
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
346
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
347
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
348
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy t xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
349
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
350
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
351
03.3856.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
352
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
,Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
353
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
354
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
355
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
356
03.3839.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
357
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
358
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000

22

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
359
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
360
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
361
10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
257.000
362
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
cẳng tay
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
363
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
364
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
365
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
366
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
367
03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
372.700
368
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
cẳng chân
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
369
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
370
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
371
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
372
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
373
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
374
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700

23

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
375
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
376
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
377
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
378
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
379
03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
380
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
381
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
382
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương
chức
phần|Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
383
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
384
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
385
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
386
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
387
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
388
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
389
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
390
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
391
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
392
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
393
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500

24

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
394
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
395
03.2543.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
396
03.1695.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
397
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
398
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
399
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
400
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
401
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
402
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
403
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
404
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
405
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
406
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
407
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
408
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn
miệng, họng
giản|Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
409
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
410
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
411
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
412
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
413
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
414
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
415
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
416
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500

25

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
417
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
418
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
419
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
420
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
421
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
422
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
423
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
424
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
425
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có Cắt đường kính dưới 5 cm
các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
426
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
427
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm
đường kính dưới 5 cm
mặt|Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100
428
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
429
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
430
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
431
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
432
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900
433
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
434
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900

26

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
435
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
436
11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.570.900
437
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
438
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
262.900
439
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
440
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
441
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700

1

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá

I Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán

1 Giá Khám bệnh 36.500

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca;

2 Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn 200.000

vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

II thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế

1 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 160.000

1

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN,

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
3
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
4
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
6
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
7
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
8
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
9
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
10
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
11
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
12
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyển)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
13
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
14
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay...
58.600

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
15
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,Siêu thận, bàng quang)
âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
58.600
16
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
17
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
18
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
19
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
20
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
21
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần
thành ngực)
mềm|Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
22
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
23
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua Siêu đường bụng
âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
58.600
24
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
25
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
26
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
27
18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
252.300
28
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
29
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
30
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
34
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng
nghiêng
hoặc|Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳngChụp chếch
X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng
chếch mỗi bên
hoặc|Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
49
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn
wing)
(BiteChụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính
nghiêng hoặc tiếp tuyến
mũi|Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳngChụp nghiêng
X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
63
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳngChụp nghiêng hoặc chếch
X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, t gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
-Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn
chếch
thẳngChụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳngChụp nghiêng
X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [sổ hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
76
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳngChụp nghiêng
X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳngChụp nghiêng
X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300 Áp
dụng cho 01 vị trí
84
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêngt [số hóa 2 phim]
105.300 Áp
dụng cho 01 vị trí
85
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận
(Periapical)
chópChụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
23.700

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
90
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
91
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
92
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh| hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
93
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
94
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
95
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
96
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
97
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
98
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
99
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
100
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
101
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng c dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
102
03.2332.0078
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
103
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
104
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
105
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
106
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
107
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
108
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
109
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
110
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
111
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
112
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
113
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
114
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
115
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
116
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
117
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
118
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
119
02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
575.300
Chưa bao gồm hóa chất
120
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
121
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
122
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
123
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
124
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
125
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
126
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500 bẩm
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
127
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh|nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bấm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
128
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
129
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
130
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
131
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái
đường
tháoThay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
132
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
133
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
134
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600miếng
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
135
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600miếng
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
136
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái
đường
tháoThay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
137
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
138
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
139
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
140
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
141
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
142
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
143
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
144
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
145
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
146
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
147
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
149
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
150
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
151
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
152
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
153
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
154
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
155
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
156
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
157
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
158
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
159
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
160
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
161
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
162
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
163
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
164
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
165
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
166
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
167
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
168
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
169
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
170
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
171
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
172
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
173
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
174
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
175
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
176
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
177
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
178
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
179
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
180
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
181
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
182
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
183
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
184
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
185
03.0674.0228
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
37.000
186
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
187
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
188
03.0691.0228
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
37.000
189
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
190
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
191
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
192
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
193
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
194
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
195
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
196
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
197
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
198
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
199
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
200
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
201
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
202
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
203
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
204
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
205
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
206
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
đầu chi
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
207
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
208
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
209
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
210
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
211
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
212
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
213
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái
khớp
hóa|Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
214
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
215
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
216
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
217
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
218
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
219
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngĐ đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
220
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
221
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
tổnĐiện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
222
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
223
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
224
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm
nông
giác|Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
225
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần
chức năng sau chấn thương sọ não
kinh|Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
226
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
227
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
228
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
229
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
230
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
231
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
232
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
233
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
234
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
235
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
236
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
237
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
238
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo|sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
239
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
240
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
241
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
242
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
243
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
244
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
245
03.0279.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
246
03.0277.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
247
03.0278.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay
phương pháp YHCT
bằng|Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
248
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
249
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
250
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
251
03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc Sắc bằng máy
thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
252
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
253
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
254
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
255
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
256
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
257
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
258
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
259
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
260
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người Kỹ bệnh liệt nửa người
thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
261
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
262
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300

16

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
263
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
264
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
265
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
266
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
267
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau Tập (dốc, sỏi, gồ ghề...)
đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
268
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
269
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
270
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
271
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
272
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
273
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạngTập khuỷu)
đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
33.400
274
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
275
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
276
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
277
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
278
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
279
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
280
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
281
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
282
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
283
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
284
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
285
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

17

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
286
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
287
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
288
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
289
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
76.000
290
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớpX chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớpt chi dưới
76.000
291
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
292
03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
293
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
,Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
294
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
295
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
296
03.0666.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
297
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
298
03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
299
03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
300
03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
301
03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
302
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000

18

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
303
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
304
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
305
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
306
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên l
n Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
307
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
308
03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do Xoa viêm não
bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
309
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
310
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
311
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
312
03.0663.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn|Xoa chức năng do chấn thương sọ não
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
chức năng do chấn thương sọ não
76.000
313
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn|Xoa thần kinh thực vật
bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
76.000
314
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
315
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
316
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
317
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
318
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000

19

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
319
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
320
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
321
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
322
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
323
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
324
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
325
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do Xoa thoái hóa khớp
bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
326
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
327
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
328
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
329
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
330
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
g Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
331
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
người do tai biến mạch máu não
nửa|Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
332
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
333
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
334
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000

20

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
335
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
336
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
337
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức
năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
338
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
339
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong
bệnh thần kinh (một ngày)
cácXoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
340
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
341
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
342
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
343
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các bàn chân trên người bệnh đái
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < %nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % tháo|bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800
344
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
345
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
346
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
347
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
348
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
349
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
350
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
351
03.3856.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000

21

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
352
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
353
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
354
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
355
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
356
03.3839.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
357
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
358
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
359
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
360
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
361
10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
257.000
362
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương|Nắn, cẳng tay
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
372.700
363
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
cẳng tay
xương|Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
364
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
365
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
366
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
367
03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
372.700

22

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
368
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương|Nắn, cẳng chân
bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân [bột liền]
372.700
369
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
370
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
371
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
372
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
373
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
374
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
375
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương|Nắn, cánh tay
bó bột gãy 1/3 giữa thân xương
cánh tay [bột liền]
372.700
376
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
377
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
378
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
379
03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
380
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
381
10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.226.900
382
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương
chức
phần|Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hồng tô|mềm vùng hàm mặt có thiếu hồng tổ chức
2.767.900
383
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600

23

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
384
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
385
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
386
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
387
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
388
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
389
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
390
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
391
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
392
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
393
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
394
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
395
03.2543.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
396
03.1695.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
397
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
398
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
399
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
400
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
401
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
402
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
403
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
404
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
405
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
406
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000

24

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
407
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
408
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn
miệng, họng
giản|Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
409
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
410
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
411
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
412
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
413
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
414
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
415
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
416
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
417
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
418
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
419
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
420
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
421
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
422
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
423
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
424
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
425
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có Cắt đường kính dưới 5 cm
các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
426
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100

25

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
427
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100
428
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
429
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
430
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
431
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
432
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900
433
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
i Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới t 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
434
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới c 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
i Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
435
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
436
11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
i Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.570.900
437
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
438
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện t tích cơ thể
262.900
439
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
440
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
441
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN QUỐC PHÒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN QUỐC PHÒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
1
1.1
Các loại dịch vụ
Mức giá
Số TT
1
1.1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
Số TT
1
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3
lần giá ngày giường
của các khoa và loại
phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN QUỐC PHÒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
2
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
3
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
4
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
5
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
6
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
8
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
9
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
10
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
11
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
12
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
13
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
14
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
15
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
16
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
17
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
18
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
19
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
20
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
21
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
22
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạnt tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
23
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
24
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤
15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
26
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
27
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
28
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
29
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
30
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
31
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
32
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
33
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
34
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
35
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
36
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạcht
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
37
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
38
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
39
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng l đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
40
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm ]
194.700
41
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
42
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài <10 cm]
194.700

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
43
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
44
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
45
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
46
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
47
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
48
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
49
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
50
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
51
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
78.300
52
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám t rối dây thần kinh
78.300
53
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
54
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
55
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
56
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
57
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
58
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
59
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
60
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
61
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
62
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
63
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
64
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
65
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai t gáy
76.000
66
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
67
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
68
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
69
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
70
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
71
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
72
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
73
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
74
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
75
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
99.400

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
76
03.1685.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo
105.800
77
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
78
03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
64.300
79
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
80
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
81
03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Khí dung thuốc cấp cứu
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
82
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
83
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
84
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
85
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
86
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
87
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
88
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
89
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
90
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
91
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
92
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
93
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
94
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
95
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
96
03.1848.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống thống ống tủy bằng Gutta percha có tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
97
03.1858.1012t
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
631.000
98
03.1859.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
631.000
99
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
100
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng
Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
369.500
101
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
102
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng
GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
103
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
104
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
105
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
106
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
108
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
109
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
110
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
111
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
n Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
112
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
113
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
114
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
115
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
116
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
117
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
118
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
119
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
120
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
121
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
122
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
yĐịnh lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
123
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
LDL-C (Low density
Định lượng
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
124
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu)
[Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
125
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Đ Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
126
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
127
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
128
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
129
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
130
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
131
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
132
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN LỤC QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN LỤC QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
248.700
2.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên
30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
2.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2
dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN LỤC QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 0/QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
2
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
3
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
4
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
5
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến
thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến
thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
58.600
6
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ
tay....)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ
tay....)
58.600
7
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
8
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
58.600
9
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột
non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
10
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
11
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
13
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
14
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
15
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm
thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm
thành ngực)
58.600
16
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
17
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua
đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua
đường bụng
58.600
18
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
19
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
20
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
21
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng qua
đường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng qua
đường âm đạo
195.600
22
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
23
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
24
18.0048.0004
doppler động mạch cảnh, doppler
xuyên sọ
doppler động mạch cảnh, doppler
xuyên sọ
252.300
25
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng
(động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng...)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng
(động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng...)
252.300

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
26
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
252.300
27
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
28
18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical)
16.100
29
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
30
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
40
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai
bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai
bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
[số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
54
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite
wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite
wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số
hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
68
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳngt nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thắng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2
phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
82
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-
S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2
phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số
hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
94
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
96
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và
khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳngt nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
23.700
109
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổ
bụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổ
bụng
89.300

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
110
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
111
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau
thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau
thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
112
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh
hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh
hoàn hai bên
89.300
113
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
114
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
115
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
116
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
117
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ
bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ
bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
118
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
119
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
120
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
121
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
122
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
123
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700

10

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
124
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
125
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
126
02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới
siêu âm]
195.900
127
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
128
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
129
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
130
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
131
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
132
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
133
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
134
20.0079.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
135
02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn
đoán nhiễm H.Pylori
317.000
136
20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
276.500

11

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
137
02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống
mềm có sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
468.800
138
02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống
mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
352.100
139
20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
140
02.0309.0138
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh
thiết
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh
thiết
323.500
141
02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không
sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
215.200
142
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
143
22.0499.0163
Rút máu để điều trị
Rút máu để điều trị
289.400
144
02.0317.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
145
02.0325.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
586.300
146
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
283.800
147
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
148
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
149
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

12

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
150
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
151
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
152
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài ≤15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
153
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
154
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
155
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
156
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
157
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
158
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
159
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
160
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
161
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc
vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700
162
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên
10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm
194.700
163
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700

13

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
164
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
165
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên
10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
289.500
166
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
167
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
168
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
169
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
170
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
171
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
172
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
173
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
174
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
175
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
176
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
177
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000

14

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
178
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
179
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên thể hàn
37.000
180
08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực
vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
181
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
182
03.0501.0230
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu
tiện
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
78.300
183
03.0468.0230
Điện châm điều trị bại não
Điện châm điều trị bại não
78.300
184
03.0487.0230
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
78.300
185
03.0469.0230
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
78.300
186
03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái
Điện châm điều trị bí đái
78.300
187
03.0511.0230
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
78.300
188
03.0508.0230
Điện châm điều trị cảm cúm
Điện châm điều trị cảm cúm
78.300
189
03.0472.0230
Điện châm điều trị chứng nói ngọng,
nói lắp
Điện châm điều trị chứng nói ngọng,
nói lắp
78.300
190
03.0531.0230
Điện châm điều trị chứng tic
Điện châm điều trị chứng tic
78.300
191
03.0470.0230
Điện châm điều trị chứng ù tai
Điện châm điều trị chứng ù tai
78.300

15

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
192
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
193
03.0505.0230
Điện châm điều trị đái dầm
Điện châm điều trị đái dầm
78.300
194
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
78.300
195
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
78.300
196
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
197
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
198
03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn
Điện châm điều trị đau ngực sườn
78.300
199
03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
200
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
201
03.0461.0230
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
78.300
202
03.0477.0230
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
78.300
203
03.0515.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung
thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
204
03.0514.0230
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
78.300
205
03.0491.0230
Điện châm điều trị giảm thị lực
Điện châm điều trị giảm thị lực
78.300

16

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
206
03.0493.0230
Điện châm điều trị giảm thính lực
Điện châm điều trị giảm thính lực
78.300
207
03.0519.0230
Điện châm điều trị hen phế quản
Điện châm điều trị hen phế quản
78.300
208
03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại
tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại
tháp
78.300
209
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
210
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
211
03.0490.0230
Điện châm điều trị lác
Điện châm điều trị lác
78.300
212
03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới
Điện châm điều trị liệt chi dưới
78.300
213
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên
78.300
214
03.0465.0230
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
78.300
215
03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người
Điện châm điều trị liệt nửa người
78.300
216
03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ
Điện châm điều trị mất ngủ
78.300
217
03.0497.0230
Điện châm điều trị nôn nấc
Điện châm điều trị nôn nấc
78.300
218
03.0504.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
78.300
219
03.0512.0230
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
78.300

17

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
220
03.0503.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
221
03.4182.0230
Điện châm điều trị sa trực tràng
Điện châm điều trị sa trực tràng
78.300
222
03.0480.0230
Điện châm điều trị stress
Điện châm điều trị stress
78.300
223
03.0486.0230
Điện châm điều trị sụp mi
Điện châm điều trị sụp mi
78.300
224
03.0520.0230
Điện châm điều trị tăng huyết áp
Điện châm điều trị tăng huyết áp
78.300
225
03.0502.0230
Điện châm điều trị táo bón
Điện châm điều trị táo bón
78.300
226
03.0466.0230
Điện châm điều trị teo cơ
Điện châm điều trị teo cơ
78.300
227
03.0494.0230
Điện châm điều trị thất ngôn
Điện châm điều trị thất ngôn
78.300
228
03.0481.0230
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
78.300
229
03.0526.0230
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
78.300
230
03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây
thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
78.300
231
03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
78.300
232
03.0509.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
78.300
233
03.0499.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
Điện châm điều trị viêm bàng quang
cấp
78.300

18

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
234
03.0496.0230
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ
delta
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ
delta
78.300
235
03.0524.0230
Điện châm điều trị viêm đa dây thần
kinh
Điện châm điều trị viêm đa dây thần
kinh
78.300
236
03.0488.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
237
03.0525.0230
Điện châm điều trị viêm khớp dạng
thấp
Điện châm điều trị viêm khớp dạng
thấp
78.300
238
03.0518.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
239
03.0500.0230
Điện châm điều trị viêm phần phụ
Điện châm điều trị viêm phần phụ
78.300
240
03.0529.0230
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện châm điều trị viêm quanh khớp
vai
78.300
241
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
242
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
243
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
244
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
245
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
78.300
246
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
247
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300

19

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
248
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
249
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
250
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
251
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
252
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
78.300
253
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
254
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
255
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
78.300
256
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
nông
78.300
257
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
78.300
258
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
259
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính
78.300
260
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
261
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900

20

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
262
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
263
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
264
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
265
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
266
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
267
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
268
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
269
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
270
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
271
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
272
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
273
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
274
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
275
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800

21

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
276
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người
bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người
bệnh liệt nửa người
59.300
277
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
278
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
279
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
280
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
281
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
282
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
283
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
284
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
285
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
286
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
287
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
288
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt
lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
289
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

22

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
290
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
291
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
292
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
293
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do
tai biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
294
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
295
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
296
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp
vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
297
17.0163.0272
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
68.900
298
17.0162.0272
Thủy trị liệu có thuốc
Thủy trị liệu có thuốc
68.900
299
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
300
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
301
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
302
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
303
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
76.000

23

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
304
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do
thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do
thoái hóa khớp
76.000
305
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
306
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
76.000
307
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
308
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
309
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
310
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi
dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
311
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
312
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây
thần kinh số VII ngoại biên
76.000
313
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
76.000
314
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
315
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
316
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
76.000
317
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000

24

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
318
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm
quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm
quanh khớp vai
76.000
319
17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
39.000
320
08.0484.0281
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
39.000
321
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
322
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
323
02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng
qua đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng
qua đường mũi
677.500
324
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
325
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
326
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
452.800
327
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái
tháo đường
452.800
328
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
329
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
330
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500

25

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
331
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
332
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
333
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
334
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương
gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
335
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
336
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
337
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp
khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
338
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
339
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
340
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
[bột liền]
257.000
341
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
342
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000

26

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
343
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
344
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
[bột liền]
372.700
345
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
346
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân [bột liền]
372.700
347
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng chân [bột liền]
372.700
348
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương
cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương
cẳng chân [bột liền]
372.700
349
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
350
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
351
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
372.700
352
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương
cánh tay [bột liền]
372.700
353
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền]
372.700
354
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương
cánh tay [bột liền]
372.700
355
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương
cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương
cẳng tay [bột liền]
372.700
356
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương
cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương
cánh tay [bột liền]
372.700

27

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
357
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
358
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
359
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp
xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp
xương
1.857.900
360
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón
3.226.900
361
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương
vật
2.767.900
362
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương
vùng mặt cổ
2.767.900
363
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.767.900
364
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
365
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
366
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
367
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
368
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
369
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
Soi cổ tử cung
68.100

28

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
370
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
371
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
372
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
373
14.0161.0748
Tập nhược thị
Tập nhược thị
43.600
374
14.0263.0751
Xác định sơ đồ song thị
Xác định sơ đồ song thị
77.000
375
21.0084.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
376
14.0255.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
377
14.0254.0757
Đo thị trường chu biên
Đo thị trường chu biên
31.100
378
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
379
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
380
28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
381
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông
vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
382
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông,
một mắt, gây tê]
99.400
383
14.0214.0778
Bóc giả mạc
Bóc giả mạc
99.400

29

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
384
14.0213.0778
Bóc sợi giác mạc
Bóc sợi giác mạc
99.400
385
14.0166.0780
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
359.500
386
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
387
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
388
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
389
21.0079.0801
Nghiệm pháp phát hiện glocom
Nghiệm pháp phát hiện glocom
130.900
390
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính
dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính
dưới 3 cm
1.322.100
391
28.0096.0834
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
1.322.100
392
28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
812.100
393
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
394
21.0082.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
395
14.0257.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng
đồng tử - Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
33.600
396
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
397
21.0077.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400

30

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
398
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
399
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
400
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
401
15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi
Bẻ cuốn mũi
165.500
402
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
403
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
404
15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
634.500
405
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
406
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
407
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
408
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
409
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
410
15.0139.0897
Phương pháp Proetz
Phương pháp Proetz
69.300
411
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.

31

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
412
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
413
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
414
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
415
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
416
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
417
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
418
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
419
15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
170.600
420
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
421
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
422
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
423
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
874.800
424
28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
874.800
425
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000

32

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
426
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
427
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
428
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
429
15.0228.0932
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật
gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật
gây tê/gây mê
545.500
430
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
431
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
432
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
433
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
434
12.0165.0989
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
34.500
435
20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn
đoán
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
245.500
436
03.2116.0992
Thông vòi nhĩ
Thông vòi nhĩ
98.300
437
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
438
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
439
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
1.075.700

33

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
440
15.0226.1005
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán
gây tê
321.400
441
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
442
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
443
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương
hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương
hàm
414.400
444
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
445
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
446
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
447
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
448
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
449
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
450
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
451
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
452
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500

34

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
453
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer
Cement
369.500
454
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi
bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi
bằng GlassIonomer Cement
112.500
455
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
456
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
457
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
458
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
459
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
460
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
461
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
462
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
463
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
464
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
465
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch
hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch
hàm dưới
398.600
466
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch
hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch
hàm trên
398.600

35

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
467
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
468
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
469
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
280.500
470
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
280.500
471
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa
trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa
trùng hợp
245.500
472
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite
quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
473
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
474
16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
475
16.0218.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
476
16.0217.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
477
16.0220.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
478
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có
đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có
đường kính dưới 5 cm
771.000
479
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
480
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
771.000

36

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
481
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng
da đầu dưới 2 cm
771.000
482
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
483
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có
đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có
đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
484
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
485
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
486
28.0174.1076
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt
do hoa khí
3.493.200
487
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
488
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
489
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10%
diện tích cơ thể
262.900
490
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
491
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở trẻ em
458.200

37

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
492
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
2.140.700
493
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục
máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục
máu)
16.000
494
23.0054.1239
Định lượng D-Dimer [Máu]
Định lượng D-Dimer [Máu]
272.900
495
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
496
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
497
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
phiến đá)
42.100
498
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
499
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
500
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật
ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật
ống nghiệm)
33.500
501
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật
phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật
phiến đá)
33.500
502
02.0348.1289
Đo độ nhớt dịch khớp
Đo độ nhớt dịch khớp
55.900
503
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600

38

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
504
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
505
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
506
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ
công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
507
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
508
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp
Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
509
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại
giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
510
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
511
01.0302.1350
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
43.500
512
22.0003.1351
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
59.500
513
22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
68.400
514
22.0006.1354
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác:
TCK) bằng máy bán tự động
43.500

39

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
515
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin một phần
hoạt hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time), (tên khác:
TCK) bằng máy tự động
43.500
516
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
(bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
(bằng phương pháp thủ công)
39.700
517
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm laser)
49.700
518
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm tổng trở)
43.500
519
23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
95.300
520
23.0024.1464
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
89.700
521
23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
89.700
522
23.0044.1478
Định lượng CK-MB mass (Isozym
MB of Creatine kinase mass) [Máu]
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
39.200
523
23.0043.1478
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of
Creatine kinase) [Máu]
39.200
524
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
[Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
28.000
525
23.0228.1483
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
56.100
526
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
527
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

40

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
528
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
529
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
530
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
531
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin )gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
532
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin )gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
533
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
534
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất

41

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
535
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
536
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
537
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
538
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
539
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
540
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
541
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
28.000

42

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
542
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
543
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
544
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
545
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
546
22.0116.1514
Định lượng Ferritin
Định lượng Ferritin
84.100
547
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
20.000
548
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
549
23.0109.1536
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
61.700
550
23.0139.1553
Định lượng PSA toàn phần (Total
prostate-Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA toàn phần (Total
prostate-Specific Antigen) [Máu]
95.300
551
23.0138.1554
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) [Máu]
89.700

43

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
552
23.0068.1561
Định lượng FT3 (Free
Triiodothyronine) [Máu]
Định lượng FT3 (Free
Triiodothyronine) [Máu]
67.300
553
23.0069.1561
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
[Máu]
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
[Máu]
67.300
554
23.0147.1561
Định lượng T3 (Tri iodothyronine)
[Máu]
Định lượng T3 (Tri iodothyronine)
[Máu]
67.300
555
23.0148.1561
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
67.300
556
23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
61.700
557
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh)
[niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh)
[niệu]
44.800
558
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
559
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
560
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
561
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
562
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy
tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
563
24.0018.1611
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
71.600
564
24.0125.1614
HBc IgM miễn dịch bán tự động
HBc IgM miễn dịch bán tự động
123.400
565
24.0126.1614
HBc IgM miễn dịch tự động
HBc IgM miễn dịch tự động
123.400

44

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
566
24.0134.1615
HBeAb miễn dịch bán tự động
HBeAb miễn dịch bán tự động
104.400
567
24.0135.1615
HBeAb miễn dịch tự động
HBeAb miễn dịch tự động
104.400
568
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
569
24.0128.1618
HBc total miễn dịch bán tự động
HBc total miễn dịch bán tự động
78.300
570
24.0129.1618
HBc total miễn dịch tự động
HBc total miễn dịch tự động
78.300
571
24.0123.1620
HBsAb miễn dịch bán tự động
HBsAb miễn dịch bán tự động
78.300
572
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
573
24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ab miễn dịch bán tự động
130.500
574
24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
130.500
575
24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
130.500
576
24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
130.500
577
24.0189.1635
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự
động
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự
động
168.600
578
24.0186.1635
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
168.600
579
24.0188.1636
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự
động
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự
động
168.600

45

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
580
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
581
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1 Ag test nhanh
142.500
582
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test
nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test
nhanh
142.500
583
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
584
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
585
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
586
24.0131.1644
HBeAg miễn dịch bán tự động
HBeAg miễn dịch bán tự động
104.400
587
24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
104.400
588
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
589
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
590
24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động
HBsAg miễn dịch bán tự động
81.700
591
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700
592
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
593
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag

46

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
594
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
595
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
596
24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh
Influenza virus A, B test nhanh
185.700
597
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
598
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
599
24.0269.1674
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
45.500
600
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
45.500
601
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
Trichomonas vaginalis soi tươi
45.500
602
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
603
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
604
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
605
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
606
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét)
nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét)
nhuộm soi định tính
35.100
607
24.0155.1696
HAV Ab test nhanh
HAV Ab test nhanh
130.500

47

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
608
24.0163.1696
HEV Ab test nhanh
HEV Ab test nhanh
130.500
609
24.0164.1696
HEV IgM test nhanh
HEV IgM test nhanh
130.500
610
24.0249.1697
Rotavirus test nhanh
Rotavirus test nhanh
194.700
611
24.0072.1714
Helicobacter pylori nhuộm soi
Helicobacter pylori nhuộm soi
74.200
612
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
613
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
614
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
615
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
616
21.0040.1777
Ghi điện não đồ thông thường
Ghi điện não đồ thông thường
75.200
617
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
618
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
619
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
2
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến) thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
3
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
,Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
4
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
5
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
6
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua Siêu đường bụng
âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
58.600
7
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
8
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
9
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

2

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
11
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
12
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
13
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
14
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
15
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
16
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
17
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối )với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
18
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
19
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
20
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
21
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
22
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
23
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400

3

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
24
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
25
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
26
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
27
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
28
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
29
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
30
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700
31
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
32
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
33
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
34
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
35
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
36
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500

4

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
37
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
38
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
39
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
40
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
41
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
42
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
43
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
44
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
45
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
46
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
47
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
48
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
49
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
50
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700

5

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
51
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
52
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
53
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
54
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
55
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
56
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt Thuỷ lưng- hông
châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
57
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
58
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
59
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
60
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
61
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
62
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong
bệnh thần kinh (một ngày)
các|Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
63
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
394.800
64
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500

6

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
65
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
66
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
67
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
68
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.767.900
69
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
70
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
71
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
72
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn Xử thương nông vùng mắt
lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
73
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
74
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
75
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
76
03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
64.300
77
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
78
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.

7

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
79
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
80
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
81
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
82
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
83
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
84
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
85
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
86
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
87
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
88
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
89
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
90
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomerPhục Cement
hồi cổ răng bằng GlassIonomer
Cement
369.500
91
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500

8

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theot
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
92
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
93
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
94
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
95
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
96
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
97
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
98
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
99
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
100
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
101
03.1837.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
Compomer
bằngĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
280.500
102
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
GlassIonomer Cement
bằngĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
103
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomerTrám Cement
bít hố rãnh bằng GlassIonomer
Cement
245.500
104
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
105
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500

9

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
106
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
107
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
108
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
109
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
110
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
111
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
112
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
113
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
114
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
115
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300

Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY CÀ PHÊ 15/QUÂN KHU 5

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY CÀ PHÊ 15/QUÂN KHU 5 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
1.1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.2
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y CÔNG TY CÀ PHÊ 15/QUÂN KHU 5

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2690 /QĐ-BYT ngày 22 /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
2
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
3
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượngN thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
4
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
5
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
6
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
7
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
8
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
9
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
10
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
12
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
13
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
14
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
15
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
16
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng C nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng C nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0104.0028
Chụp X-quang kh ớp khu ỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng Chụp nghiêng
X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0104.0029
Chụ p X-quang kh ớp khu ỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
67
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
79
13.0200.0071
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
248.500
80
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
81
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
82
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
83
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
84
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
85
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
86
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
87
03.0079.0077
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
153.700
88
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
89
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
90
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
91
03.0076.0114
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
14.100
92
01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
405.500
93
03.3532.0121
Mở thông bàng quang
Mở thông bàng quang
405.500
94
02.0058.0122
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
112.300
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
95
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
96
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
97
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
98
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
99
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
100
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
101
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
102
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
103
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
104
13.0199.0211
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
92.400
105
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
106
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
107
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
108
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
109
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài <10 cm]
194.700
110
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
111
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
289.500
112
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
113
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
114
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
115
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
116
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
117
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
118
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
119
03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới
Điện châm điều trị liệt chi dưới
78.300
120
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
121
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
78.300
122
03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người
Điện châm điều trị liệt nửa người
78.300
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
123
03.0526.0230
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
78.300
124
03.0525.0230
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
78.300
125
03.0529.0230
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300
126
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
127
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
128
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
129
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
130
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
131
03.0579.0271
Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
132
03.0578.0271
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
133
03.0582.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
134
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
135
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
136
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
137
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
138
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
139
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
76.000
140
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
141
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
142
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
143
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
144
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
145
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
146
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
147
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
148
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
149
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
150
13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
786.700
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
151
13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
94.600
152
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
Soi cổ tử cung
68.100
153
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
154
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
155
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
156
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
157
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
158
03.1699.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
159
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
160
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
161
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
162
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
163
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
164
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
165
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
166
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600
167
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
168
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
169
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
170
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
171
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
172
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
173
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
174
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
175
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
176
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
177
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng T phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
178
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
179
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
180
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
181
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
182
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
183
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
184
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
185
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
186
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
187
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
188
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400
189
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
190
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
STT
Mã tương
đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
191
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
192
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
193
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
194
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
195
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
196
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
197
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
198
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
B
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu
1
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
252.500

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2690/QĐ-BYT
Ngày ban hành22/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 17 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.