|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2699/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 09 tháng 11 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3702/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính “Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng” thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 262/TTr-SXD ngày 13/10/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 52 quy trình nội bộ và quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông của tỉnh (iGate).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 3830/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮ K L ẮK
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3702/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 1607/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính “Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng” thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 262/TTr-SXD ngày 13/10/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 52 quy trình nội bộ và quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông của tỉnh (iGate).
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 3830/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm soát TTHC-VPCP; - TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Các PVP UBND tỉnh; - UBND các xã, phường, thị trấn (do UBND cấp huyện sao gửi); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Các phòng thuộc VPUBND tỉnh; - Lưu: VT, KSTTHC. Tg 3
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
3
Phụ lục I QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA SỞ XÂY DỰNG, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2020 09 11 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
I. Lĩnh vực Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công chi cục Giám định xây dựng xử lý
|
Lãnh đạo sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục
|
Lãnh đạo Chi cục Giám định
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng thuộc Chi cục
|
1
2 |
|
Bước 5
|
Kiểm tra hồ sơ, tổ chức kiểm tra công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng thuộc Chi cục
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo và trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng thuộc Chi cục
|
1
2 |
4
|
Bước 7
|
Thông qua dự thảo và trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Giám định
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 9
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ khi kết thúc kiểm tra, Trong trường hợp chủ đầu tư phải thực hiện giải trình, khắc phục các tồn tại (nếu có), thí nghiệm đối chứng, thử tải, kiểm định chất lượng bộ phận, hạng mục, công trình theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng thì thời hạn nêu trên được tính từ khi chủ đầu tư hoàn thành các yêu cầu này) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ khi kết thúc kiểm tra, Trong trường hợp chủ đầu tư phải thực hiện giải trình, khắc phục các tồn tại (nếu có), thí nghiệm đối chứng, thử tải, kiểm định chất lượng bộ phận, hạng mục, công trình theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng thì thời hạn nêu trên được tính từ khi chủ đầu tư hoàn thành các yêu cầu này) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ khi kết thúc kiểm tra, Trong trường hợp chủ đầu tư phải thực hiện giải trình, khắc phục các tồn tại (nếu có), thí nghiệm đối chứng, thử tải, kiểm định chất lượng bộ phận, hạng mục, công trình theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng thì thời hạn nêu trên được tính từ khi chủ đầu tư hoàn thành các yêu cầu này) |
10 ngày
(
Kể từ khi
kết
thúc
kiểm tra)
|
5
II. Lĩnh vực Nhà ở và công sở
1. Thủ tục
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
10
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
15
|
6
2. Thủ tục
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
10
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
15
|
7
|
tỉnh
|
3. Thủ tục thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp
|
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
14
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản
|
02
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
8
4. Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được
bán, thuê mua
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
10
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và Thị trường bất động sản
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
15
|
9
III. Lĩnh vực hoạt động xây dựng
1. Thủ tục thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
- 10 ngày đối với dự án nhóm B - 05 ngày đối với dự án nhóm C
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
15 hoặc
10
|
10
2. Thủ tục thẩm định dự án/dự án điều chỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
- 25 ngày đối với dự án nhóm B
- 15 ngày đối với dự án nhóm C
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
30 hoặc 20
|
11
3. Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
12
4. Thủ tục thẩm định Thiết kế, dự toán xây dựng/Thiết kế, dự toán xây dựng
điều chỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
- 20 ngày đối với công trình cấp II, III; - 10 ngày đối với các công trình còn lại
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
25 hoặc
15
|
13
5. Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
14
6. Thủ tục điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
15
7. Thủ tục cấp Giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
16
8. Thủ tục cấp Giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
17
9. Thủ tục cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
1
2 |
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05
|
18
10. Thủ tục gia hạn Giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
1
2 |
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05
|
19
11. Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước
ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
20
12. Thủ tục điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
21
13. Thủ tục cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình Lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
22
14. Thủ tục cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
06
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10
|
23
15. Thủ tục điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
hạng II, III
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
24
16. Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II,
III của cá nhân nước ngoài
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
20
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
25
|
25
17. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
26
18. Thủ tục cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của
cá nhân hạng II, III
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
27
19. Thủ tục điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
của cá nhân hạng II, III
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
28
20. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 0100/2018/NĐ-CP: do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề)
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
29
21. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
(trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
06
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10
|
30
22. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân
hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình Lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05
|
31
IV. Lĩnh vực kinh doanh bất động sản
1.
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường Bất động sản
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
06
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường Bất động sản
|
1
2 |
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10
|
32
c cấp lại (hoặc gần hết hạn)
|
Thứ tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường Bất động sản
|
01
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng xem xét tổ chức họp Hội đồng và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
06
|
|
Bước 5
|
Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường Bất động sản
|
1
2 |
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10
|
33
V. Lĩnh vực vật liệu xây dựng
Thủ tục công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05
|
34
VI. Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1. Thủ tục thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
01
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
18
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
02
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
25
|
35
2. Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
1
2 |
|
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc
|
01
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
36
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
I. Lĩnh vực hoạt động xây dựng
1. Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
16
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
37
2. Thủ tục cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày
làm việc) |
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
16
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
38
3. Thủ tục cấp Giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
16
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
39
4. Thủ tục cấp Giấy phép di dời đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
16
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
40
5. Thủ tục điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
16
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
01
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20
|
xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
02
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
1
2 |
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
7. Thủ tục cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày làm
việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
02
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
1
2 |
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
|
Giờ hành chính
|
|
05
|
II. Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc
1. Thủ tục thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
20
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
02
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
25
|
2. Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày
làm việc) |
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
15 hoặc 10
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
02
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
20 hoặc
15
|
|
- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết (theo quy định
của Luật Quy hoạch đô thị và Nghị định số 37/20010/NĐ-CP): 20 ngày làm việc kể từ
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu
chức năng đặc thù, điểm dân cư nông thôn (theo quy định của Luật Xây dựng và Nghị
định số 44/20015/NĐ-CP): 15ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết (theo quy định
của Luật Quy hoạch đô thị và Nghị định số 37/20010/NĐ-CP): 20 ngày làm việc kể từ
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu
chức năng đặc thù, điểm dân cư nông thôn (theo quy định của Luật Xây dựng và Nghị
định số 44/20015/NĐ-CP): 15ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết (theo quy định
của Luật Quy hoạch đô thị và Nghị định số 37/20010/NĐ-CP): 20 ngày làm việc kể từ
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu
chức năng đặc thù, điểm dân cư nông thôn (theo quy định của Luật Xây dựng và Nghị
định số 44/20015/NĐ-CP): 15ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết (theo quy định
của Luật Quy hoạch đô thị và Nghị định số 37/20010/NĐ-CP): 20 ngày làm việc kể từ
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu
chức năng đặc thù, điểm dân cư nông thôn (theo quy định của Luật Xây dựng và Nghị
định số 44/20015/NĐ-CP): 15ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
3. Thủ tục Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian
(ngày
làm việc) |
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
1
2 |
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1
2 |
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
10
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
02
|
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư
|
Công chức xử lý hồ sơ
|
1
2 |
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
15
|
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2020
của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Lĩnh vực kinh doanh bất động sản
Thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
12
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(01)
18 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
08
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo, chuyển lại cho chuyên viên, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả đến Sở Xây dựng
|
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
12 |
|
Sở
Xây dựng |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)
30
|
II. Lĩnh vực Nhà ở và công sở
ân sách nhà nước trên phạm vi đị
|
Cơ
quan thực hiện |
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
23 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo, chuyển lại cho chuyên viên, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả đến Sở Xây dựng
|
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
07 |
|
Sở
Xây dựng |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)
30
|
2. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Kh oả n 2Điều 18 Nghị định số 99/201 5/NĐ-CP
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
12
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
18 |
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
08
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo, chuyển lại cho chuyên viên, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả đến Sở Xây dựng
|
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
12 |
|
Sở
Xây dựng |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)
30
|
3. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/201 5/NĐ-CP
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
17
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
25 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo, chuyển lại cho chuyên viên, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả đến Sở Xây dựng
|
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
07 |
|
Sở
Xây dựng |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)
32
|
4. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
17
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
25 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo, chuyển lại cho chuyên viên, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả đến Sở Xây dựng
|
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
07 |
|
Sở
Xây dựng |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)
32
|
5. Thủ tục
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
15
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
23 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
03
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo, chuyển lại cho chuyên viên, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả đến Sở Xây dựng
|
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
07 |
|
Sở
Xây dựng |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)
30
|
6. Thủ tục
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo lấy ý kiến các đơn vị liên quan;
Tổng hợp ý kiến, dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
27
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
35 |
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
4 |
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
1
4 |
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
|
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo, chuyển lại cho chuyên viên, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
|
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
4 |
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả đến Sở Xây dựng
|
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
4 |
|
Văn
phòng UBND tỉnh |
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
10 |
|
Sở
Xây dựng |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)
45
|
III. Lĩnh vực Phát triển đô thị
1. Thủ tục chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
* Đối với các dự án không cần lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
Thứ
tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
27
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
02
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
35 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
4 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
1
4 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
|
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo, chuyển lại cho chuyên viên, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
4 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả đến Sở Xây dựng
|
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
4 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
10 |
|
Sở
Xây dựng |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)
45
|
2. Thủ tục điều chỉnh đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
Thứ
tự
công việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 3
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 4
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
12
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản
|
2
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
18 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo sở phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
8
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo, chuyển lại cho chuyên viên, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả cho Sở Xây dựng
|
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
12 |
|
Sở
Xây dựng |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)
30
|
IV.
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
Thủ tục cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
Thứ tự
công
việc |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời
gian
(ngày
làm việc)
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Sở Xây dựng phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch-Kiến Trúc
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ. kiểm tra thực tế, trình lãnh đạo Phòng Dự thảo kết quả giải quyết TTHC,
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
05
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 5
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quy hoạch-Kiến Trúc
|
01
|
|
Sở
Xây dựng |
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới bộ phận Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Sở
Xây dựng |
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Xây dựng
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
09
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Sở Xây dựng phân công cho phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức của Văn phòng UBND tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra và dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
02
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận dự thảo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 5
|
Xem xét, thông qua dự thảo, chuyển lại cho chuyên viên, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; Chuyển kết quả giải quyết TTHC tới Văn thư
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
|
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Bước 8
|
Tiếp nhận, chuyển kết quả đến Sở Xây dựng
|
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1
2 |
|
Văn
phòng
UBND
tỉnh
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
06 |
|
Sở
Xây dựng |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)
15
|