Quay lại

Quyết định 269/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 269/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 22 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/N Đ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bố sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chể một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cống Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 05/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:

1. Danh mục TTHC mới ban hành và bị bãi bỏ tại Phụ lục I.

2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan

1. Sở Khoa học và Công nghệ

a) Chịu trách nhiệm công khai đầy đủ danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở; niêm yết công khai tại cơ quan; cập nhật các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC.

b) Thiết lập cấu hình điện tử đối với TTHC đã được phê duyệt Quy trình nội bộ được công bố tại Quyết định này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.

c) Thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ TTHC số thứ tự 52 đến số 58 phụ lục I kèm theo Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi; TTHC số thứ tự 01 đến số 03, Mục IV phụ lục kèm theo Quyết định số 1104/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; TTHC số thứ tự 01 đến số 04 phụ lục I kèm theo Quyết định 674/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (báo cáo);
- Cục KSTTHC-BTP (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh (để c/đ);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ Phó CVP;
+ Phòng KGVX (đ/b);
+ Cổng TTĐT (để t/h);
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.NTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Phước Hiền

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

1.014674

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu khai báo

Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận thứ 02 tại địa chỉ số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Không

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.

2

1.014675

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

- 15 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/C T).

- 25 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận thứ 02 tại địa chỉ số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

1. Phí thẩm định cấp giấy phép:

+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang di động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.

+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị đo hạt nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị phân tích huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị đo sắc ký khí: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị khử tĩnh điện: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng phổ kế Mossbauer: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị SPECT (SPECT/CT): Chưa có quy định.

2. Lệ phí cấp phép: Không

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.

- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.

3

1.014679

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

- 15 ngày làm việc đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).

- 18 ngày làm việc đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận thứ 02 tại địa chỉ số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

1. Phí thẩm định gia hạn giấy phép: 75% mức thu phí thẩm định cấp giấy phép lần đầu.

2. Lệ phí cấp giấy phép: Không

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.

- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;

- Thông tư số 116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.

4

1.014676

Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận thứ 02 tại địa chỉ số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Không

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.

- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.

5

1.014677

Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận thứ 02 tại địa chỉ số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Không

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.

- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.

6

1.014678

Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp))

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận thứ 02 tại địa chỉ số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:

- Trực tiếp.

- Qua dịch vụ bưu chính.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn

Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.

- Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

1

2.002380

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

2

2.002381

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 32/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

3

2.002382

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

4

2.002383

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

5

2.002384

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

6

2.002379

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

7

2.002385

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

8

1.013951

Thủ tục cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

9

1.013971

Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

10

1.013948

Thủ tục khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

11

1.014204

Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

12

1.014206

Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

13

1.014207

Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợpvới PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.

14

1.014205

Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.

- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2025.


*Tổng cộng: 20 thủ tục hành chính (Trong đó: 06 thủ tục được ban mới cấp tỉnh; 14 thủ tục bị bãi bỏ cấp tỉnh)./.

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Lưu ý quy Cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình


- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).


- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyế t hồ sơ (Mẫu 04).


- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).


+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).


- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:


+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”;


+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”;


+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”;


+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”;


+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”;


+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.


+ Sở Khoa học và Công nghệ, viết tắt là: “Sở KHCN”.


+ Đơn vị thẩm định (được UBND ủy quyền giải quyết TTHC),


Tên thủ tục hành chính


1. Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)


Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu khai báo.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu

* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.

* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,5 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B4: Xử lý hồ sơ

- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận khai báo

Chuyên viên

1,5 ngày làm việc

- Lập hồ sơ cấp Giấy xác nhận khai báo

- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết

- Mẫu số 07 hoặc Mẫu số 08.

B5: Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không hợp lệ trả chuyên viên xử lý lại.

- Nếu hồ sơ hợp lệ trình lãnh đạo Sở dự thảo dự thảo Giấy xác nhận khai báo

Lãnh đạo, Chuyên viên chuyên môn

0,5 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Văn bản từ chối giải quyết/ Giấy xác nhận khai báo

B6: Kiểm duyệt hồ sơ

Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy xác nhận khai báo

Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công

0,5 ngày làm việc

Dự thảo Giấy xác nhận khai báo

B7: Ký duyệt hồ sơ

Phê duyệt Giấy xác nhận khai báo. Hoặc ký văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

Giám đốc sở

0,5 ngày làm việc

- Hồ sơ cấp Giấy xác nhận khai báo

- Hoặc văn bản từ chối giải quyết

B8: Phát hành kết quả giải quyết

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.

Văn thư

0,5 ngày làm việc

Văn bản Giấy xác nhận khai báo / văn bản từ chối giải quyết

B9: Trả kết quả

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

- Chuyển hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận khai báo. Hoặc trả kết quả cho tổ chức/ doanh nghiệp.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Thu lại mẫu số 01

- Gửi Giấy xác nhận khai báo

- Hoặc gửi văn bản từ chối giải quyết

Tổng cộng

05 ngày làm việc


2. Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)


+ Trường hợp 01: 15 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu

* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.

* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B4: Xử lý hồ sơ

- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép

Chuyên viên

07 ngày làm việc

- Lập hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết

- Mẫu số 07 hoặc Mẫu số 08.

B5: Kiểm tra hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không hợp lệ trả chuyên viên xử lý lại.

- Nếu hồ sơ hợp lệ trình lãnh đạo Sở dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo, Chuyên viên chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Văn bản từ chối giải quyết/ Giấy phép

B6: Kiểm duyệt hồ sơ

Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép

Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công

1,5 ngày làm việc

Dự thảo Giấy phép

B7: Ký duyệt hồ sơ

Phê duyệt Giấy phép về việc đáp ứng các điều kiện. Hoặc ký văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

Giám đốc

1,5 ngày làm việc

- Hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc văn bản từ chối giải quyết

B8: Phát hành kết quả giải quyết

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.

Văn thư

01 ngày làm việc

Văn bản Giấy phép/ văn bản từ chối giải quyết

B9: Trả kết quả

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

- Chuyển hồ sơ cấp Giấy phép Hoặc trả kết quả cho tổ chức/ doanh nghiệp.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

01 ngày làm việc

- Thu lại mẫu số 01

- Gửi Giấy phép

- Hoặc gửi văn bản từ chối giải quyết

Tổng cộng

15 ngày làm việc


+ Trường hợp 02: 25 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu

* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.

* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

02 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B4: Xử lý hồ sơ

- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép

Chuyên viên

14 ngày làm việc

- Lập hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết

- Mẫu số 07 hoặc Mẫu số 08.

B5: Kiểm tra hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không hợp lệ trả chuyên viên xử lý lại.

- Nếu hồ sơ hợp lệ trình lãnh đạo Sở dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo, Chuyên viên chuyên môn

02 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Văn bản từ chối giải quyết/ Giấy phép

B6: Kiểm duyệt hồ sơ

Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép

Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công

02 ngày làm việc

Dự thảo Giấy phép

B7: Ký duyệt hồ sơ

Phê duyệt Giấy phép về việc đáp ứng các điều kiện. Hoặc ký văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

Giám đốc

02 ngày làm việc

- Hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc văn bản từ chối giải quyết

B8: Phát hành kết quả giải quyết

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.

Văn thư

01 ngày làm việc

Văn bản Giấy phép/ văn bản từ chối giải quyết

B9: Trả kết quả

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

- Chuyển hồ sơ cấp Giấy phép Hoặc trả kết quả cho tổ chức/ doanh nghiệp.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

01 ngày làm việc

- Thu lại mẫu số 01

- Gửi Giấy phép

- Hoặc gửi văn bản từ chối giải quyết

Tổng cộng

25 ngày làm việc


3. Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)


+ Trường hợp 01: 15 ngày làm việc đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu

* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.

* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B4: Xử lý hồ sơ

- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép

Chuyên viên

06 ngày làm việc

- Lập hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết

- Mẫu số 07 hoặc Mẫu số 08.

B5: Kiểm tra hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không hợp lệ trả chuyên viên xử lý lại.

- Nếu hồ sơ hợp lệ trình lãnh đạo Sở dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo, Chuyên viên chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Văn bản từ chối giải quyết/ Giấy phép

B6: Kiểm duyệt hồ sơ

Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép

Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công

02 ngày làm việc

Dự thảo Giấy phép

B7: Ký duyệt hồ sơ

Phê duyệt Giấy phép về việc đáp ứng các điều kiện. Hoặc ký văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

Giám đốc

02 ngày làm việc

- Hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc văn bản từ chối giải quyết

B8: Phát hành kết quả giải quyết

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.

Văn thư

01 ngày làm việc

Văn bản Giấy phép/ văn bản từ chối giải quyết

B9: Trả kết quả

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

- Chuyển hồ sơ cấp Giấy phép Hoặc trả kết quả cho tổ chức/ doanh nghiệp.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

01 ngày làm việc

- Thu lại mẫu số 01

- Gửi Giấy phép

- Hoặc gửi văn bản từ chối giải quyết

Tổng cộng

15 ngày làm việc


+ Trường hợp 02: 18 ngày làm việc đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu

* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.

* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B4: Xử lý hồ sơ

- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép

Chuyên viên

09 ngày làm việc

- Lập hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết

- Mẫu số 07 hoặc Mẫu số 08.

B5: Kiểm tra hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không hợp lệ trả chuyên viên xử lý lại.

- Nếu hồ sơ hợp lệ trình lãnh đạo Sở dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo, Chuyên viên chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Văn bản từ chối giải quyết/ Giấy phép

B6: Kiểm duyệt hồ sơ

Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép

Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công

02 ngày làm việc

Dự thảo Giấy phép

B7: Ký duyệt hồ sơ

Phê duyệt Giấy phép về việc đáp ứng các điều kiện. Hoặc ký văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

Giám đốc

02 ngày làm việc

- Hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc văn bản từ chối giải quyết

B8: Phát hành kết quả giải quyết

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.

Văn thư

01 ngày làm việc

Văn bản Giấy phép/ văn bản từ chối giải quyết

B9: Trả kết quả

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

- Chuyển hồ sơ cấp Giấy phép Hoặc trả kết quả cho tổ chức/ doanh nghiệp.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

01 ngày làm việc

- Thu lại mẫu số 01

- Gửi Giấy phép

- Hoặc gửi văn bản từ chối giải quyết

Tổng cộng

18 ngày làm việc


4. Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)


Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu

* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.

* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B4: Xử lý hồ sơ

- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép

Chuyên viên

04 ngày làm việc

- Lập hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết

- Mẫu số 07 hoặc Mẫu số 08.

B5: Kiểm tra hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không hợp lệ trả chuyên viên xử lý lại.

- Nếu hồ sơ hợp lệ trình lãnh đạo Sở dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo, Chuyên viên chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Văn bản từ chối giải quyết/ Giấy phép

B6: Kiểm duyệt hồ sơ

Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép

Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công

01 ngày làm việc

Dự thảo Giấy phép

B7: Ký duyệt hồ sơ

Phê duyệt Giấy phép về việc đáp ứng các điều kiện. Hoặc ký văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

Giám đốc

01 ngày làm việc

- Hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc văn bản từ chối giải quyết

B8: Phát hành kết quả giải quyết

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.

Văn thư

01 ngày làm việc

Văn bản Giấy phép/ văn bản từ chối giải quyết

B9: Trả kết quả

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

- Chuyển hồ sơ cấp Giấy phép Hoặc trả kết quả cho tổ chức/ doanh nghiệp.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Thu lại mẫu số 01

- Gửi Giấy phép

- Hoặc gửi văn bản từ chối giải quyết

Tổng cộng

10 ngày làm việc


5. Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)


Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu

* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.

* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B4: Xử lý hồ sơ

- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép

Chuyên viên

09 ngày làm việc

- Lập hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết

- Mẫu số 07 hoặc Mẫu số 08.

B5: Kiểm tra hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không hợp lệ trả chuyên viên xử lý lại.

- Nếu hồ sơ hợp lệ trình lãnh đạo Sở dự thảo Giấy phép

Lãnh đạo, Chuyên viên chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Văn bản từ chối giải quyết/ Giấy phép

B6: Kiểm duyệt hồ sơ

Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép

Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công

02 ngày làm việc

Dự thảo Giấy phép

B7: Ký duyệt hồ sơ

Phê duyệt Giấy phép về việc đáp ứng các điều kiện. Hoặc ký văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

Giám đốc

02 ngày làm việc

- Hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc văn bản từ chối giải quyết

B8: Phát hành kết quả giải quyết

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.

Văn thư

01 ngày làm việc

Văn bản Giấy phép/ văn bản từ chối giải quyết

B9: Trả kết quả

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

- Chuyển hồ sơ cấp Giấy phép Hoặc trả kết quả cho tổ chức/ doanh nghiệp.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

01 ngày làm việc

- Thu lại mẫu số 01

- Gửi Giấy phép

- Hoặc gửi văn bản từ chối giải quyết

Tổng cộng

18 ngày làm việc


6. Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp))


Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.


Các bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/người thực hiện

Thời gian thực hiện

Kết quả thực hiện

B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ

- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.

- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.

- Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

Trong giờ hành chính

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu

* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý.

* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật

B2: Chuyển hồ sơ

Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B3: Phân công xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

B4: Xử lý hồ sơ

- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

- Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Chứng chỉ

Chuyên viên

04 ngày làm việc

- Lập hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết

- Mẫu số 07 hoặc Mẫu số 08.

B5: Kiểm tra hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ:

- Nếu hồ sơ không hợp lệ trả chuyên viên xử lý lại.

- Nếu hồ sơ hợp lệ trình lãnh đạo Sở dự thảo Chứng chỉ

Lãnh đạo, Chuyên viên chuyên môn

01 ngày làm việc

- Mẫu số 01

- Mẫu số 04

- Hồ sơ

- Văn bản từ chối giải quyết/ Chứng chỉ

B6: Kiểm duyệt hồ sơ

Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Chứng chỉ

Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công

01 ngày làm việc

Dự thảo Chứng chỉ

B7: Ký duyệt hồ sơ

Phê duyệt Chứng chỉ về việc đáp ứng các điều kiện. Hoặc ký văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do).

Giám đốc

01 ngày làm việc

- Hồ sơ Văn bản thông báo

- Hoặc văn bản từ chối giải quyết

B8: Phát hành kết quả giải quyết

- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.

- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.

Văn thư

01 ngày làm việc

Văn bản Chứng chỉ/văn bản từ chối giải quyết

B9: Trả kết quả

- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.

- Chuyển hồ sơ cấp Chứng chỉ Hoặc trả kết quả cho tổ chức/ doanh nghiệp.

- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.

- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.

Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm

0,5 ngày làm việc

- Thu lại mẫu số 01

- Gửi Chứng chỉ

- Hoặc gửi văn bản từ chối giải quyết

Tổng cộng

10 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu269/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Phước Hiền
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.