|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2714/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 05 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Quyết định số 3278/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 3658/TTr-SGDĐT ngày 28 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ các thủ tục hành chính sau:
1. Thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 lĩnh vực Giáo dục trung học; thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16 lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác; thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9 lĩnh vực Đào tạo với nước ngoài được công bố kèm theo Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng;
2. Thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND xã, phường; thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 lĩnh vực Giáo dục mầm non; thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 lĩnh vực Giáo dục tiểu học; thủ tục hành chính số thứ tự 1,2, 3, 4, 5 lĩnh vực Giáo dục trung học được công bố kèm theo Quyết định số 1651/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 của UBND thành phố về việc công bố bộ thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND phường, xã, quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG 5
(Kèm theo Quyết định số 2714 /QĐ-UBND ngày 05 /12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng) PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành
chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh
vực
giáo dục
thường
xuyên
|
Lĩnh
vực
giáo dục
thường
xuyên
|
Lĩnh
vực
giáo dục
thường
xuyên
|
Lĩnh
vực
giáo dục
thường
xuyên
|
||
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
3.000311.H17
|
1. Đối với thành
lập
trung
tâm
công lập:
15
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2. Đối với thành lập trung tâm
tư
thục:
a) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành
phố,
03
Lý
Tự
Trọng,
phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.;
Quyết
định
số
3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
|
Mới
|
2
|
15 ngày
|
sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|||||
|
2
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
3.000320.H17
|
1.
Đối
với
giải
thể
trung
tâm
công
lập: 05 ngày làm việc
2.
Đối
với
giải
thể
trung
tâm
tư
thục: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- 10 ngày làm việc và 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng,
phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
3.000319.H17
|
1.
Đối với
thủ
tục
Sáp nhập, chia, tách trung tâm công lập: 15 ngày, kể từ ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
3
|
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2. Sáp nhập, chia,
tách
trung
tâm
tư
thục:
a) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 15 ngày
|
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
|||||
|
4
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
giáo dục thường xuyên
3.000313.H17
|
1.
Sáp
nhập,
chia,
tách
trung
tâm
công lập: 15 ngày
2. Sáp nhập, chia,
tách
trung
tâm
tư
thục:
a) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc,
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
4
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 15 ngày
|
tạo)
|
|||||
|
5
|
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
3.000314.H17
|
1. Đối với giải thể trung tâm công lập: 05 ngày làm việc
2. Đối với giải thể
trung
tâm
tư
thục
a) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
b) Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 15 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
125/2024/NĐ-CP Nghị định số
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
6
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
5
|
xuyên hoạt động trở lại
3.000312.H17
|
phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
|||||
|
7
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
3.000315. H17
|
1.
Trường
hợp
hồ
sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày và 05 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
1.005053
|
|
8
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục trở lại
3.000318. H17
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
1.005359
|
6
|
9
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập
1.012957.
H17
|
1. Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập: 15 ngày
2. Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục
hòa
nhập
tư thục:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 10 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng,
phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
1.005466
Thay thế
|
|
10
|
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
|
TTHC
1.005025
|
7
|
động trở lại
3.000316. H17
|
phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
|
3277/QĐ-BGDĐT
|
||||
|
11
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
3.000317.
H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường
hợp
hồ
sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 10 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
1.005043
|
|
12
|
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
1.012988. H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 10 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
1.005036
|
|
II
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo
dục
khác
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo
dục
khác
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo
dục
khác
|
Lĩnh vực các cơ sở giáo
dục
khác
|
||
|
13
|
Cho
phép trường năng
khiếu
nghệ
thuật,
thể
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập
|
Không
|
125/2024/NĐ-CP Nghị định số
Quyết định số
|
Mới
|
8
|
dục, thể thao hoạt động giáo dục
3.000297. H17
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
3277/QĐ-BGDĐT
|
|||
|
14
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
3.000298. H17
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định | số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
15
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
3.000299. H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 20 ngày và 10 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
9
|
Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở
Giáo
dục
và Đào tạo)
|
||||||
|
16
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
3.000300. H17
|
20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
17
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật 3.000301. H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả
kết
quả tập
trung
tại
Trung tâm
hành
chính
thành
phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
3277/QĐ-BGDĐT Quyết định số
|
Mới
|
10
|
18
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục 3.000302. H17
|
1. Trường
hợp
hồ
sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
-Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
19
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
3.000303.H17
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự phường
Trọng,
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
20
|
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật
3.000304. H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2.
Trường
hợp
hồ
sơ hợp lệ: 15
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
11
|
ngày làm việc và 20 ngày
|
Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
|||||
|
21
|
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
3.000305. H17
|
20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
22
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường
|
1.
Trường
hợp
hồ
sơ không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc
2.
Trường
hợp
hồ
sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
12
|
xuyên cấp trung học phổ thông
3.000306. H17
|
tạo)
|
|||||
|
23
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
1.012959.H17
|
1.
Trường
hợp
hồ
sơ
không
hợp
lệ: 05 ngày làm việc
2.
Trường
hợp
hồ sơ
hợp
lệ:10
ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở
Giáo
dục
và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
24
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên
1.012958.H17
|
1. Trường hợp hồ sơ
không
hợp
lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
125/2024/NĐ-CP Nghị định số
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
25
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên
|
1.
Trường
hợp
hồ
sơ không hợp lệ:
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
|
Mới
|
13
|
hoạt động giáo dục
1.005008.H17
|
05 ngày làm việc
2.
Trường
hợp
hồ
sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
|||
|
26
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại 1.004988.H17
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
27
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên
1.004999.H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
14
|
Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
||||||
|
28
|
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
1.004991.H17
|
20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng,
phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
29
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch
vụ
tư
vấn du học
1.012960.H17
|
15 ngày và 05 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT.
|
Thay thế TTHC 2.001985
|
15
|
30
|
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
2.001987.H17
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT.
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
31
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
1.005061.H17
|
15 ngày và 05 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT.
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
III
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo
với
nước
ngoài
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo
với
nước
ngoài
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo
với
nước
ngoài
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo
với
nước
ngoài
|
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo
với
nước
ngoài
|
|
|
32
|
Phê
duyệt
liên
kết
giáo dục
1.001499.H17
|
40 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành
|
Không
|
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP
Nghị định số
|
Mới
|
16
|
phố, 03 Lý Tự Trọng,
phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
124/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3278/QĐ-BGDĐT
|
|||||
|
33
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
1.001497.H17
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3278/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
|
34
|
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
1.001496.H17
|
15 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở
|
Không
|
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3278/QĐ-BGDĐT
|
Mới
|
17
|
Giáo dục và Đào tạo)
|
||||||
|
35
|
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
1.001492.H17
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục;
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/ 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục; - Quyết định số
3278/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
18
|
vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
||||||
|
36
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
1.000939.H17
|
30 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định sỐ
86/2018/NĐ-CP
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3278/QĐ-BGDĐT
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
37
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1.000716.H17
|
30 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, 1
phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
định số
Nghị
86/2018/NĐ-CP
Nghị định
số
124/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3278/QĐ-BGDĐT
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
19
|
38
|
Cho phép hoạt động giáo dục đối với Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
1.006446.H17
|
- 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định đối với trường hợp dạy chương trình giáo dục của nước ngoài cho học sinh Việt Nam.
20 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
đối
với những trường hợp còn lại.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng,
phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3278/QĐ-BGDĐT
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
39
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1.000718.H17
|
20 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3278/QĐ-BGDĐT
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
20
|
40
|
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục phổ
thông
có
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1.001495.H17
|
20 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3278/QĐ-BGDĐT
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
41
|
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 1.001493.H17
|
30 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
86/2018/NĐ-CP
Nghị định số
124/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3278/QĐ-BGDĐT
|
Sửa đổi, bổ
sung
|
|
IV
|
Lĩnh vực giáo dục trung học
|
Lĩnh vực giáo dục trung học
|
Lĩnh vực giáo dục trung học
|
Lĩnh vực giáo dục trung học
|
||
|
42
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường
|
1.
Trường
hợp hồ sơ không hợp lệ:
05
ngày
làm
việc
|
Bộ phận Tiếp
nhận
và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Quyết định số
|
Thay
thế
TTHC
1.006388
|
21
|
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
1.012944.
H17
|
2. Trường
hợp
hồ
sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng,
phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
3277/QĐ-BGDĐT.
|
|||
|
43
|
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục 1.012953.H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường hợp hồ 10
sơ hợp lệ:
ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng,
phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Quyết định
số
3277/QĐ-BGDĐT.
|
Thay thế TTHC 1.005074
|
|
44
|
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành
|
Không
|
Nghị định n
số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định n
số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Thay thế TTHC 1.005067
|
22
|
1.012954.H17
|
phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
|||||
|
45
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
1.012955. H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Thay thế TTHC 1.005070
|
|
46
|
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
1.012956.H17
|
20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tập trung tại Trung tâm hành chính thành phố, 03 Lý Tự Trọng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng (Sở Giáo dục và Đào tạo)
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT
|
Thay thế TTHC 1.006389
|
23
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Lĩnh
vực
Giáo
dục
thường
xuyên
|
Lĩnh
vực
Giáo
dục
thường
xuyên
|
Lĩnh
vực
Giáo
dục
thường
xuyên
|
Lĩnh
vực
Giáo
dục
thường
xuyên
|
||
|
1
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng 3.000307.H17
|
1. Đối với sáp nhập, chia, tách trung tâm công lập:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 10 ngày
2. Đối với sáp nhập, chia, tách trung tâm tư thục:
- Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 10 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT.
|
Mới
|
24
|
2
|
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
3.000308. H17
|
1. Đối với giải thể
trung
tâm học
tập
cộng đồng công lập: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
2. Đối với giải thể trung tâm học tập cộng
đồng
tư
thục:
10 ngày làm việc và 15 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
125/2024/NĐ-CP; Nghị định số
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT.
|
Mới
|
|
3
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
1.012969.H17
|
1. Đối với thành lập trung tâm công lập
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
hợp lệ: 10 ngày làm việc và 10 ngày
2. Đối với thành lập
trung
tâm
tư
thục
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND
quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT.
|
Mới
|
25
|
Trường hợp hồ sơ
-
hợp lệ: 10 ngày làm việc và 10 ngày
|
||||||
|
4
|
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
1.012970.
H17
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT.
|
Mới
|
|
II
|
Lĩnh
vực
cơ
sở
giáo
dục
khác
|
Lĩnh
vực
cơ
sở
giáo
dục
khác
|
Lĩnh
vực
cơ
sở
giáo
dục
khác
|
Lĩnh
vực
cơ
sở
giáo
dục
khác
|
Lĩnh
vực
cơ
sở
giáo
dục
khác
|
|
|
5
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở
3.000309, H17
|
1. Trường
hợp
hồ
sơ không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
2.
Trường
hợp
hồ
sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Mới
|
|
III
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
mầm
non
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
mầm
non
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
mầm
non
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
mầm
non
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
mầm
non
|
|
|
6
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1.012961.H17
|
1. Trường
hợp
hồ
sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hô SƠ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết định số 3277/QĐ-
|
Thay thế
TTHC
1.004494
|
26
|
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 15 ngày
|
BGDĐT
|
|||||
|
7
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1.012962.H17
|
10 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
1.004515
|
|
8
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
1.006390. H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 15 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
125/2024/NĐ-CP Nghị định số
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Sửa đổi,
bổ sung
|
|
9
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
1.006444.H17
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Sửa đổi,
bổ sung
|
|
10
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
1.006445.
H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ:
05
ngày làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
125/2024/NĐ-CP Nghị định số
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Sửa đổi,
bổ sung
|
27
|
việc và 10 ngày
|
||||||
|
IV
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
tiểu
học
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
tiểu
học
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
tiểu
học
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
tiểu
học
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
tiểu
học
|
|
|
11
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học 1.012963.H17
|
1. Trường hợp hồ sơ
không
hợp
lệ: 05 ngày làm việc 2.
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 10 ngày làm việc và 15 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
1.004555.
H17
|
|
12
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
2.001842.H17
|
1.
Trường
hợp
hồ
sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Sửa đổi,
bổ sung
|
|
13
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
1.004563.H17
|
1. Trường hợp hồ
sơ
không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp
nhận
và
Trả kết quả của UBND
quận,
huyện
|
Không
|
125/2024/NĐ-CP Nghị định số
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Sửa
đổi,
bổ sung
|
|
14
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ
chức,
|
20
ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
|
Không
|
Nghị định sỐ
125/2024/NĐ-CP
|
Sửa đổi,
bổ sung
|
28
|
cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
1.001639. H17
|
quả của UBND quận, huyện
|
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
||||
|
15
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
1.004552. H17
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
125/2024/NĐ-CP Nghị định số
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Sửa đổi,
bổ sung
|
|
V
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
trung
học
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
trung
học
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
trung
học
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
trung
học
|
Lĩnh
vực
giáo
dục
trung
học
|
|
|
16
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1.012964.H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp
nhận
và
Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
1.004442
|
|
17
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
1.012965.H17
|
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
1.004444
|
|
18
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có
|
1.
Trường
hợp
hồ
sơ không hợp lệ: 05 ngày
|
Bộ phận Tiếp
nhận
và
Trả
kết quả của
UBND
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
|
Thay thế
TTHC
|
29
|
cấp học cao nhất là trung học cơ sở
1.012967.H17
|
làm việc
2. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm việc và 20 ngày
|
quận, huyện
|
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
2.001809
|
||
|
19
|
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) 1.012968.H17
|
20 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết
định
số
3277/QĐ- BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
2.001818
|
|
20
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại 1.012966. H17
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND quận, huyện
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết định số 3277/QĐ- BGDĐT
|
Thay thế
TTHC
1.004475
|
30
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
(Mã TTHC)
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Lĩnh
vực
Các cơ sở giáo
dục
khác
|
Lĩnh
vực
Các cơ sở giáo
dục
khác
|
Lĩnh
vực
Các cơ sở giáo
dục
khác
|
Lĩnh
vực
Các cơ sở giáo
dục
khác
|
||
|
1
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
1.012971.H17
|
1. Đối với cơ sở giáo dục
mầm
non độc
lập
công lập: 10 ngày làm việc và 10 ngày
2. Đối cơ sở giáo dục
mầm
non
độc
lập
dân
lập,
tư
thục:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 10 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND xã, phường
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT.
|
Thay thế
TTHC
1.004492
|
|
2
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại
1.012972.H17
|
07 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND xã, phường
|
Không
|
Nghị định SỐ
125/2024/NĐ-CP;
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT.
|
Thay thế
TTHC
1.004443
|
|
3
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở
|
1. Đối với sáp nhập,
|
Bộ phận Tiếp
|
Không
|
Nghị định số
|
Thay thế
|
31
|
giáo dục mầm non độc lập 1.012973.H17
|
chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập công lập: 10 ngày và 05 ngày làm việc
2. Đối với sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập
dân
lập,
tư
thục:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày và 10 ngày làm việc
|
nhận và Trả kết quả của UBND xã, phường
|
125/2024/NĐ-CP;
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT.
|
TTHC
1.004485
|
||
|
4
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành 1.012974.H17 lập trường)
|
10 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND xã, phường
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT.
|
Thay thế
TTHC
2.001810
|
|
5
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
1.012975.H17
|
10 ngày
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND xã, phường
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP;
Quyết định số
3277/QĐ-BGDĐT.
|
Thay thế
TTHC
1.004441
|
32
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên
văn
bản
quy
định
việc
bãi
bỏ
TTHC
|
|
I
Thủ
tục
hành
chính
cấp
tỉnh
|
I
Thủ
tục
hành
chính
cấp
tỉnh
|
I
Thủ
tục
hành
chính
cấp
tỉnh
|
I
Thủ
tục
hành
chính
cấp
tỉnh
|
|
1
|
1.005049
|
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục
|
- Nghị
định
số
125/2024/NĐ-CP
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT;
|
|
2
|
1.005195
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT.
|