|
UBND TỈNH VĨNH PHÚC Số: 27/2005/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Vĩnh Phúc, ngày 21 tháng 09 năm 2005 |
V/v Quy định đặt tên và mã hiệu đường tỉnh
_________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 36/2005/QĐ-BGTVT ngày 21/7/2005 của Bộ Giao thông vận tải “về việc Quy định đặt tên hoặc mã hiệu đường bộ”
- Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Văn bản số 1713/SGTVT-QLGT ngày 14/9/2005,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Quy định đặt tên hoặc mã hiệu đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau:
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG TỈNH MỚI
Tên đường tỉnh cũ
Số hiệu
Chiều dài (Km)
Điểm đầu
Điểm cuối
1
ĐT.301
27,0
P. Phúc Thắng- TX Phúc Yên (Km 15+400/QL2)
Đèo Nhe (giáp tỉnh Thái Nguyên)
ĐT. 317
2
ĐT.302
ĐT.302B
ĐT.302C
35,6
12,3
5,8
TT Hương Canh
(Km 25 + 550/QL2)
Tam Hợp - Bình Xuyên
(Km 0 + 500/ĐT.302)
Hương Sơn - Bình Xuyên
(Giáp TX Vĩnh Yên)
Bến Cháng - Bắc Bình
(Km42 + 500/QL2C)
Trung Mỹ - Bình Xuyên
Ngã 3 Thiện Kế vào Nông trường Tam Đảo
ĐT. 302,
314
ĐT. 317
ĐT. 314,
302
3
ĐT. 303
16,0
Tam Canh - Hương Canh
(Km 23 + 400/QL2)
Tề Lỗ - Yên Lạc
(Km 14 + 00/QL 2C)
ĐT. 303
4
ĐT. 304
17,0
Tân Tiến - Vĩnh Tường
(Km 46 + 100/QL2)
Thị trấn Yên Lạc
(Km 11 + 200/ĐT 303
ĐT. 304
5
ĐT. 305
33,0
Yên Phương - Yên Lạc
(Km 25 + 200/Đê tả hồng)
Thị trấn Lập Thạch
(Km 10 + 300/ĐT.307)
ĐT. 305
ĐT.305B
7,0
Đồng Cương - Yên Lạc
(Km 9/ĐT.305)
Quất Lưu - Bình Xuyên
(Km 27 + 100/QL2)
ĐT.305B
ĐT.305C
11. 0
Xuân Lôi - Lập Thạch
(Km 28 + 690/ĐT.305)
Việt Xuân - Vĩnh Tường
(Km 50 + 700/QL2)
ĐT. 311
6
ĐT.306
29
Vân Hội - Tam Dương
(Km 14 + 050/ĐT 305)
Bến Đức Bác - Lập Thạch
ĐT. 306
7
ĐT.307
30. 5
Thái Hoà - Lập Thạch
(Km 38 + 950/QL 2C
Quang Yên - Lập Thạch
ĐT. 307,
315
ĐT.307B
4. 5
Nhạo Sơn - Lập Thạch
(Km 15+ 500/ĐT.307)
Bến Then
ĐT. 307
8
ĐT.308
11. 5
Tiền Châu - TX Phúc Yên
(Km 18 + 050/QL2)
Cảng Chu Phan - Mê Linh
ĐT. 308
9
ĐT.309
20. 0
Đại Đồng - Vĩnh Tường
(Km 44 + 050/QL2)
Tam Quan - Tam Đảo
(Km 21+ 500/ĐT.302)
ĐT. 309,
310
ĐT.309B
7. 0
Đại Đồng - Vĩnh Tường
(Km 14 + 900/ĐT.309)
Kim Long - Tam Dương
(Km 7 + 500/QL 2B)
ĐT. 302
ĐT.309C
7. 0
Hoàng Hoa - Tam Dương
(Km 16 + 400/ĐT. 309)
Đồng Tĩnh - Tam Dương
(Km36 + 200/QL2C)
ĐT. 302
10
ĐT.310
18. 7
Đại Lải - TX Phúc Yên
(Km 14 + 500/Đ 301)
Đạo Tú - Tam Dương
(Km 27 + 100/QL2)
ĐT. 302,
316
11
ĐT.Tam Báo - Thạch Đà
7. 7
Tam Báo - Mê Linh
(Km 23 + 400/QL23)
Thạch Đà - Mê Linh
(Đê Sông hồng)
ĐT. 312
ĐT, Tiền Phong - Nam Hồng
2. 2
Tiền Phòng - Mê Linh
(Km 14 + 900/QL 23)
Nam Hồng (giáp giới Hà Nội)
ĐT. 301
Tổng số
302,3
Điều 2: Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây về đặt tên, mã hiệu đường tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các ngành: Kế hoạch và đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Giao thông vận tải, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.