Quay lại

Quyết định 27/2017/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2017/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 23 tháng 8 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1703/TTr-STC ngày 25 tháng 07 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Phụ lục I kèm theo.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Phụ lục II kèm theo.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Phụ lục III kèm theo.

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Phụ lục IV kèm theo.

Điều 2. Mức giá quy định tại Khoản 3, Điều 1 là mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ rừng tự nhiên.

- Việc xác định giá khởi điểm để bán đấu giá đối với các sản phẩm từ rừng tự nhiên thực hiện theo các quy định hiện hành về xác định giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá, nhưng không được thấp hơn giá tối thiểu của từng loại lâm sản rừng tự nhiên tại phụ lục III kèm theo quyết định này.

- Các loại gỗ tịch thu do vi phạm pháp luật: Phải thực hiện xác định giá khởi điểm theo quy định hiện hành.

- Khi giá cả có biến động từ 20% trở lên, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan xây dựng phương án giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt giá bán tối thiểu gỗ rừng tự nhiên tại bãi giao, giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ rừng tự nhiên; giá bán cây đứng tối thiểu gỗ rừng tự nhiên; gỗ rừng trồng có nguồn vốn từ ngân sách nhà nước.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;
- TT Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh ;
- Sở Tư pháp;
- Các PVP UBND tỉnh ;
- Lưu: VT, Website, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Hoàng

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Ban hành Kèm theo Quyết định số : 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)


ĐVT: đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

Cấp
6

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

tấn

8.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

300.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

400.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

500.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

800.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

1.000.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

150.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%

tấn

210.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%

tấn

280.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%

tấn

340.000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

420.000

I104

Quặng sắt Deluvi

tấn

150.000

I2

Mangan (Măng-gan)

I201

Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%

tấn

490.000

I202

Quặng mangan có hàm lượng 20%

tân

700.000

I203

Quặng mangan có hàm lượng 25%

tấn

1.000.000

I204

Quặng mangan có hàm lượng 30

tấn

1.300.000

I205

Quặng mangan có hàm lượng 35%

tấn

1.600.000

I206

Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%

tấn

2.100.000

I3

Titan

I301

Quặng titan gốc (ilmenit)

I30101

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

tấn

110.000

I30102

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%

tấn

150.000

I30103

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%

tấn

210.000

I30104

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

tấn

385.000

I302

Quặng titan sa khoáng

I30201

Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

tấn

1.000.000

I30202

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)

I3020201

Ilmenit

tấn

1.950.000

I3020202

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%

tấn

6.600.000

I3020203

Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%

tấn

15.000.000

I3020204

Rutil

tấn

7.700.000

I3020205

Monazite

tấn

24.500.000

I3020206

Manhectic

tấn

700.000

I3020207

Xi titan

tấn

10.500.000

I3020208

Các sản phẩm còn lại

tấn

3.000.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn

tấn

910.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

1.330.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

tấn

1.900.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

tấn

2.500.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

tấn

3.200.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

tấn

3.800.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

tấn

4.500.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

5.100.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm);
vàng sa khoáng

kg

750.000.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82

tấn

154.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

tấn

175.000.000

I5

Đất hiếm

I501

Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1%

tấn

84.000

I502

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%

tấn

133.000

I503

Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%

tấn

190.000

I504

Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%

tấn

270.000

I505

Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%

tấn

350.000

I506

Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%

tấn

490.000

I507

Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203

tấn

1.050.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I601

Bạch kim

I602

Bạc kim loại

kg

16.000.000

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I60301

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%

tấn

896.000

I60302

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%

tấn

1.280.000

I60303

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%

tấn

1.790.000

I60304

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%

tấn

2.300.000

I60305

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

tấn

2.810.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

170.000.000

I60303

Thiếc kim loại

tấn

255.000.000

I7

Wolfram, Antimoan

I701

Wolfram

I70101

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%

tấn

1.295.000

I70102

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%

tấn

1.939.000

I70103

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%

tấn

2.905.000

I70104

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%

tấn

4.150.000

I70105

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

tấn

5.070.000

I702

Antimoan

I70201

Antimoan kim loại

tấn

100.000.000

I70202

Quặng Antimoan

I7020201

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

tấn

6.041.000

I7020202

Quặng antimon có hàm lượng 5%≤Sb<10%

tấn

10.080.000

I7020203

Quặng antimon có hàm lượng 10%

tấn

14.400.000

I7020204

Quặng antimon có hàm lượng 15%

tấn

20.130.000

I7020205

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

28.750.000

I8

Chì, kẽm

I801

Chì, kẽm kim loại

tấn

37.000.000

I802

Tinh quặng chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

16.500.000

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

tấn

23.571.000

I80202

Tinh quặng kẽm

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

tấn

5.000.000

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

tấn

7.000.000

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

tấn

800.000

I80302

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%

tấn

1.100.000

I80303

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%

tấn

1.330.000

I80304

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

tấn

2.200.000

I9

Nhôm, Bauxit

I901

Quặng bauxit trầm tích

tấn

52.500

I902

Quặng bauxit laterit

tấn

260.000

I10

Đồng

I1001

Quặng đồng

I100101

Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%

tấn

483.000

I100102

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%

tấn

959.000

I100103

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

tấn

1.603.000

I100104

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

tấn

2.290.000

I100105

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

tấn

3.210.000

I100106

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

tấn

4.120.000

I100107

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

tấn

5.500.000

I1002

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%

tấn

16.500.000

I11

Nikel (Quặng Nikel)

tấn

2.240.000

I12

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

I1201

Molipden

tấn

2.800.000

I13

Khoáng sản kim loại khác

I1301

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

tấn

11.400.000

I1302

Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%

tấn

3.000.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Ban hành Kèm theo Quyết định số : 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai
)


ĐVT: đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

Cấp
6

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

50.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

400.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

700.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

8.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m3

m3

1.000.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới 1 m3

m3

2.000.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3 m3

m3

3.000.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

4.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

110.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

140.000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

180.000

II2020305

Đá lô ca

m3

140.000

II2020306

Đá chẻ, đá bazan dạng cột

II202030601

Đá chẻ

m3

400.000

II202030602

Đá bazan dạng cột (trụ)

m3

1.500.000

II202030603

Đá bazan dạng cục

m3

1.000.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

161.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

tấn

105.000

II4

Đá hoa trắng

II401

Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác

m3

700.000

II402

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát

II40201

Loại 1 - trắng đều

m3

15.000.000

II40202

Loại 2 - vân vệt

m3

10.500.000

II40203

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

7.000.000

II403

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

280.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

II502

Cát xây dựng

m3

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

II6

Cát làm thủy tinh (cát trắng)

m3

245.000

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

II8

Đá Granite

II801

Đá Granite màu ruby

m3

6.000.000

II802

Đá Granite màu đỏ

m3

6.000.000

II803

Đá Granite màu tím, trắng

m3

1.750.000

II804

Đá Granite màu khác

m3

2.800.000

II805

Đá gabro và diorit

II80501

Đá gabro ốp lát màu đen

m3

5.000.000

II80502

Đá gabro các màu khác

m3

3.500.000

II80503

Đá diorit

m3

3.500.000

II806

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

800.000

II9

Sét chịu lửa

II901

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

tấn

266.000

II902

Sét chịu lửa các màu còn lại

tấn

126.000

II10

Dolomit, quartzite

II1001

Dolomit

II100101

Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)

m3

84.000

II100102

Đá Dolomit có kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)

m3

315.000

II100103

Đá khối Dolomit dùng để xẻ

II10010301

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

2.800.000

II10010302

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2

m3

5.600.000

II10010303

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2

m3

8.000.000

II10010304

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tich bề mặt từ 1 m2 trở lên

m3

10.000.000

II100104

Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

II1002

Quarzit

II100201

Quặng Quarzit thường

tấn

112.000

II100202

Quặng Quarzit (thạch anh tinh thể)

tấn

210.000

II100203

Đá Quarzit (sử dụng áp điện)

tấn

1.500.000

II1003

Pyrophylit

II100301

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

tấn

100.000

II100302

Pyrophilit có hàm lượng 25%

tấn

152.600

II100303

Pyrophilit có hàm lượng 30%

tấn

329.700

II100304

Pyrophilit có hàm lượng AL203>33%

tấn

471.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

210.000

II1102

Cao lanh dưới rây

tấn

560.000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

350.000

II12

Mica, thạch anh kỹ thuật

II1201

Mica

tấn

1.200.000

II1202

Thạch anh kỹ thuật

II120201

Thạch anh kỹ thuật

tấn

250.000

II120202

Thạch anh bột

tấn

1.050.000

II120203

Thạch anh hạt

tấn

1.500.000

II13

Pirite, phosphorite

tấn

II1302

Quặng phosphorit

II130201

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20%

tấn

350.000

II130202

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30%

tấn

500.000

II130203

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30%

tấn

600.000

II14

Apatit

II1401

Apatit loại I

tấn

1.400.000

II1402

Apatit loại II

tấn

850.000

II1403

Apatit loại III

tấn

350.000

II1404

Apatit loại tuyển

tấn

1.100.000

II15

Secpentin (Quặng secpentin)

tấn

125.000

II16

Than antraxit hầm lò

II1601

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.306.000

II1602

Than cục

II160201

Than cục 1a, 1b,1c

tấn

2.784.600

II160202

Than cục 2a, 2b

tấn

3.281.000

II160203

Than cục 3a, 3b

tấn

3.438.000

II160204

Than cục 4a, 4b

tấn

3.404.520

II160205

Than cục 5a, 5b

tấn

3.050.880

II160206

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

2.747.000

II160207

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1.351.560

II160208

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

828.000

II1603

Than cám

II160301

Than cám 1

tấn

2.606.000

II160302

Than cám 2

tấn

2.713.000

II160303

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

2.237.760

II160304

Than cám 4a, 4b

tấn

1.706.880

II160305

Than cám 5a, 5b

tấn

1.349.040

II160306

Than cám 6a, 6b

tấn

1.065.120

II160307

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

803.040

II1604

Than bùn

II160401

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

805.000

II160402

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

715.000

II160403

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

568.000

II160404

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

464.520

II17

Than antraxit lộ thiên

II1701

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.306.000

II1702

Than cục

II170201

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

2.784.600

II170202

Than cục 2a, 2b

tấn

3.281.000

II170203

Than cục 3a, 3b

tấn

3.438.000

II170204

Than cục 4a, 4b

tấn

3.404.520

II170205

Than cục 5a, 5b

tấn

3.050.880

II170206

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

2.747.000

II170207

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1.351.560

II170208

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

828.000

II1703

Than cám

II170301

Than cám 1

tấn

2.606.000

II170302

Than cám 2

tấn

2.713.000

II170303

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

2.237.760

II170304

Than cám 4a, 4b

tấn

1.706.880

II170305

Than cám 5a, 5b

tấn

1.349.040

II170306

Than cám 6a, 6b

tấn

1.065.120

II170307

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

803.040

II1704

Than bùn

II170401

Than bùn tuyển 1a, lb

tấn

805.000

II170402

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

715.000

II170403

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

568.000

II170404

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

464.520

II18

Than nâu, than mỡ

II1801

Than nâu

tấn

365.000

II1802

Than mỡ

tấn

1.750.000

II19

Than bùn

tấn

280.000

II20

Kim cương, rubi, sapphire

kg

II2001

Ru bi

II200101

Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm

kg

3.000.000

II200102

Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm

viên

25.000.000

II200103

Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm

viên

500.000

II200104

Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit

kg

3.000.000

II2002

Sapphire

II200201

Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm

viên

25.000.000

II200202

Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm

viên

500.000

II200203

Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm

kg

3.000.000

II2003

Corindon

II200301

Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm

kg

3.000.000

II200302

Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mm

viên

500.000

II21

Emerald, alexandrite, opan

kg

II22

Adit, rodolite, pyrope, Berin, spinen, topaz

kg

II2201

Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc

viên

600.000

II23

Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite

II2301

Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

tấn

800.000.000

II2302

Anmetit (thạch anh tím)

tấn

1.000.000.000

II2303

Thạch anh tinh thể khác

tấn

25.000.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2401

Barit

II240101

Quặng Barit khai thác

tấn

315.000

II240102

Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70%

tấn

600.000

II240103

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70%

tấn

800.000

II2402

Fluorit

II240201

Quặng Fluorit khai thác

tấn

500.000

II240202

Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70%

tấn

2.500.000

II240203

Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90%

tấn

3.000.000

II2403

Quặng Diatomite khai thác

tấn

210.000

II2404

Graphit

II240401

Quặng Graphit khai thác

tấn

600.000

II240402

Tinh quặng Graphit

tấn

6.600.000

II240201

Quặng Fluorit khai thác

tấn

350.000

II2405

Quặng Tacl (Tale)

II240501

Quặng Tacl khai thác

tấn

630.000

II240502

Bột Tacl

tấn

1.120.000

II2406

Quặng Sericite

tấn

350.000

II2407

Bùn khoáng

tấn

910.000

II2408

Sét Bentonite

m3

210.000

II2409

Quặng Silic

tấn

560.000

II2410

Quặng Magnesit

tấn

875.000

II2411

Đá phong thủy

tấn

II241101

Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm

viên

2.000.000

II241102

Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm

viên

3.000.000

II241103

Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia

kg

5.000

II241I04

Calcite hồng, trắng,xanh

kg

500.000

II241105

Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long

kg

500.000

II241106

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

tấn

1.200.000

II241107

Tourmaline đen

viên

500.000

II241108

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm

kg

3.000.000

II241109

Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên

viên

400.000

PHỤ LỤC III


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN


(GỖ VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC CỦA RỪNG TỰ NHIÊN)


( CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT)
(Ban hành Kèm theo Quyết định số : 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)


1. Gỗ tròn và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuê Tài nguyên

(đồng)

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

1

2

3

4

5

6

7

8

9

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên (gỗ tròn)

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai, Lát

III10101

D<25cm

m3

14.500.000

III10102

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

III10103

D≥50 cm

m3

36.000.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

m3

7.300.000

III103

Dáng hương( giáng hương)

m3

26.000.000

III104

Du sam

m3

24.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D<25cm

m3

6.500.000

III10502

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

III10503

D≥50 cm

m3

35.000.000

III106

Gụ

III10601

D<25cm

m3

6.000.000

III10602

25cm≤D<50cm

m3

12.000.000

III10603

D≥50 cm

m3

16.000.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D<25cm

m3

4.000.000

III10702

25cm≤D<50cm

m3

8.500.000

III10703

D≥50 cm

m3

11.500.000

III108

Hoàng đàn

m3

40.000.000

III109

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

4.000.000.000

III110

Huỳnh đường

m3

8.400.000

III111

Hương

III11101

D<25cm

m3

7.500.000

III11102

25cm≤D<50cm

m3

18.700.000

III11103

D≥50 cm

m3

22.800.000

III112

Hương tía

m3

16.800.000

III113

Lát

m3

11.400.000

III114

Mun

m3

17.000.000

III115

Muồng đen

m3

6.600.000

III116

Pơ mu

III11601

D<25cm

m3

9.360.000

III11602

25cm≤D<50cm

m3

18.000.000

III11603

D≥50 cm

m3

24.000.000

III117

Sơn huyết

m3

10.000.000

III118

Trai

m3

11.000.000

III119

Trắc

III11901

D≤25cm

m3

7.500.000

III11902

25cm≤D<35cm

m3

14.500.000

III11903

35cm≤D<50cm

m3

28.000.000

III11904

50cm≤D<65cm

m3

73.900.000

III11905

D≥65cm

m3

180.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

m3

6.000.000

III12002

25cm≤D<35cm

m3

8.400.000

III12003

35cm≤D<50cm

m3

12.000.000

III12004

D≥50 cm

m3

23.000.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

m3

7.000.000

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

m3

9.500.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

13.000.000

III20203

D≥50 cm

m3

17.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D<25cm

m3

7.600.000

III20302

25cm≤D<50cm

m3

14.000.000

III20303

D≥50 cm

m3

16.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

m3

4.800.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

8.000.000

III20403

D≥50 cm

m3

11.500.000

III205

Kiền kiền

III20501

D<25cm

m3

6.000.000

III20502

25cm≤D<50cm

m3

9.000.000

III20503

D≥50 cm

m3

15.000.000

III206

Da đá

m3

6.500.000

III207

Sao xanh

m3

7.000.000

III208

Sến

m3

10.000.000

III209

Sến mật

m3

6.000.000

III210

Sến mủ

m3

4.400.000

III211

Táu mật

m3

10.000.000

III212

Trai ly

m3

13.800.000

III213

Xoay

III21301

D<25cm

m3

3.700.000

III21302

25cm≤D<50cm

m3

5.000.000

III21303

D≥50 cm

m3

8.000.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

4.000.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

9.000.000

III21403

D≥50 cm

m3

12.000.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

4.400.000

III302

Cà chắc (cà chí)

III30201

D<25cm

m3

2.700.000

III30202

25cm≤D<50cm

m3

3.800.000

III30203

D≥50 cm

m3

4.200.000

III303

Cà ổi

m3

5.500.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

3.050.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

4.550.000

III30403

D≥50 cm

m3

9.500.000

III305

Chò chai

m3

5.500.000

III306

Chua khét, trường chua

m3

5.700.000

III307

Dạ hương

m3

6.600.000

III308

Giỗi

III30801

D<25cm

m3

7.650.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

11.050.000

III30803

D≥50 cm

m3

15.500.000

III309

Dầu gió

m3

4.200.000

III310

Huỳnh

m3

5.500.000

III311

Re mit

m3

4.650.000

III312

Re hương

m3

4.950.000

III313

Săng lẻ

m3

6.600.000

III314

Sao đen

m3

4.650.000

III315

Sao cát

m3

3.750.000

III316

Trường mật

m3

5.500.000

III317

Trường chua

m3

5.500.000

III318

Vên vên

m3

4.200.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

2.050.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

3.650.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

6.100.000

III31904

D≥50 cm

m3

7.850.000

III4

Gỗ nhóm IV

III401

Bô bô

III40101

Chiều dài <2m

m3

1.800.000

III40102

Chiều dài ≥2m

m3

3.200.000

III402

Chặc khế

m3

3.750.000

III403

Cóc đá

m3

2.600.000

III404

Dầu các loại

m3

3.300.000

III405

Re (De)

m3

6.500.000

III406

Gội tía

m3

6.500.000

III407

Mỡ

m3

1.200.000

III408

Sến bo bo

m3

3.250.000

III409

Lim sừng

m3

3.250.000

III410

Thông

m3

2.650.000

III411

Thông lông gà

m3

4.950.000

III412

Thông ba lá

m3

3.100.000

III413

Thông nàng

III41301

D<35cm

m3

1.950.000

III41302

D≥35cm

m3

3.800.000

III414

Vàng tâm

m3

6.500.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.550.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

2.850.000

III4I503

35cm≤D<50cm

m3

4.050.000

III41504

D≥50 cm

m3

5.600.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50101

Chò xanh

m3

5.500.000

III50102

Chò xót

m3

2.550.000

III50103

Dải ngựa

m3

3.500.000

III50104

Dầu

m3

4.150.000

III50105

Dầu đỏ

m3

3.500.000

III50106

Dầu đồng

m3

3.350.000

III50107

Dầu nước

m3

3.250.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.950.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.050.000

III50110

Sa mộc

m3

4.950.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

m3

900.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.250.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.530.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

2.750.000

III5011303

D≥50 cm

m3

4.950.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.200.000

III50202

Cáng lò

m3

3.600.000

III50203

Chò

m3

3.750.000

III50204

Chò nâu

m3

4.400.000

III50205

Keo

m3

2.200.000

III50206

Kháo vàng

m3

2.600.000

III50207

Mận rừng

m3

2.050.000

III50208

Phay

m3

2.050.000

III50209

Trám hồng

m3

2.700.000

III50210

Xoan đào

m3

3.700.000

III50211

Sấu

m3

10.710.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

1.105.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.300.000

III5021203

D≥50 cm

m3

4.250.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.450.000

III50302

Lồng mức

m3

2.900.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.550.000

III50304

Trám trắng

m3

2.650.000

III50305

Vang trứng

m3

2.900.000

III50306

Xoăn

m3

2.000.000

III50307

Các loại khác

III5021203

D<25cm

m3

1.150.000

III5021203

25cm≤D<50cm

m3

2.400.000

III5021203

D≥50 cm

m3

3.750.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.200.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

4.550.000

III50403

Trụ mỏ

m3

1.000.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

900.000

III5040402

D≥25cm

m3

2.380.000

III505

Các loại gỗ khác

m3

III6

Cành ngọn gốc rễ

III601

Cành ngọn

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc rễ

m3

bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

490.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

9.350

III80102

5cm≤D<6cm

cây

15.300

III80103

6cm≤D<10cm

cây

25.500

III80104

D≥10 cm

cây

35.000

III802

Trúc

cây

8.500

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

3.400

III80302

D≥7cm

cây

6.800

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

15.300

III80402

6cm≤D<10cm

cây

25.500

III80403

D≥10 cm

cây

35.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

9.350

III80502

6cm≤D<10cm

cây

17.850

III80503

D≥10 cm

cây

23.500

III806

Tranh

cây

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

5.100

III80702

6cm≤D<10cm

cây

8.500

III80703

D≥10 cm

cây

15.300

III808

Lồ ô

III80801

D<6cm

cây

8.000

III80802

6cm≤D<10cm

cây

15.000

III80803

D≥10 cm

cây

20.000

III9

Trầm hương, kỳ nam

III901

Trầm hương

III90101

Loại 1

kg

425.000.000

III90102

Loại 2

kg

85.000.000

III90103

Loại 3

kg

17.000.000

Kỳ nam

III90201

Loại 1

kg

885.000.000

III90202

Loại 2

kg

654.500.000

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

68.000

III110102

Khô

kg

90.000

Quế

III100201

Tươi

kg

27.500

III100202

Khô

kg

100.000

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

127.500

III100302

Khô

kg

255.000

Thảo quả

III100401

Tươi

kg

102.000

III100402

Khô

kg

340.000

III11

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

Song mây

Song mây bột

kg

10.000

Mây mật, đá

kg

7.000

Các loại mây khác

kg

5.000

Bông đót

m3

80.000

Vỏ Bời lời

Bời lời đỏ

kg

9.000

Bời lời xanh

kg

7.000

Bời lời nước

kg

2.000

Trái xoay tươi

kg

15.000

Cà na

kg

5.000

Riềng

kg

15.000

Vàng đắng

-Vàng đắng tươi

kg

5.000

-Vàng đắng khô

kg

15.000

Chai cục

kg

10.000

Ô dước (khô)

kg

3.000

Hạt ươi

Hạt ươi tươi

kg

25.000

Hạt ươi khô

kg

75.000

Bồ hòn

kg

2.000

Qủa sấu (tươi)

kg

5.000

Củ mài

kg

5.000

Cây le

Tấn

1.000.000

Qủa mơ

kg

12.000

Qủa trám (tươi)

kg

4.000

Nấm rừng

kg

15.000

Sản phẩm khác ngoài các sản phẩm nêu trên

Tùy theo giá thị trường tại thời điểm


Ghi chú: D là đường kính.


2. Đối với gỗ xẻ:


Đối với gỗ xẻ được quy về gỗ tròn để xác định giá tính thuế Tài nguyên. Giá tính thuế tài nguyên được tính bằng mức giá tính thuế tài nguyên của gỗ tròn có đường kính trên 50 cm thuộc nhóm, loài tương ứng quy định tại phụ lục chi tiết giá tính thuế Tài nguyên đối với sản phẩm gỗ rừng tự nhiên (gỗ và các sản phẩm khác của rừng tự nhiên)

PHỤ LỤC IV


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành Kèm theo Quyết định số : 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)


ĐVT: đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

200.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

450.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.100.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

20.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V301

Nước mặt

m3

3.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

3.000

V4

Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên

2.300.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu27/2017/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/08/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/09/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Đức Hoàng
Phạm viGia Lai
Trích yếuBan hành Bảng giá tính thuế tài nguyên Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.