Quay lại

Quyết định 27/2017/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2017/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 23 tháng 8 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung khoản 1, điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 454/TTr-STC ngày 08/8/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng đối với các loại tài nguyên do các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Sơn La (Có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lưu: VP, TH, Hà 35b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cầm Ngọc Minh

PHỤ LỤC I


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU: KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I101

Sắt kim loại

tấn

9.000.000

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

300.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

400.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

525.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

850.000

I10205

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

tấn

1.025.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

tấn

180.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%

tấn

245.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%

tấn

310.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%

tấn

380.000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

510.000

I104

Quặng sắt

tấn

180.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn

tấn

1.105.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

tấn

1.615.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

tấn

2.200.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

tấn

2.850.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

tấn

3.500.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

tấn

4.150.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

tấn

4.800.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

tấn

5.650.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

I403

Tinh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82

tấn

187.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

tấn

212.500.000

I7

Antimoan

I702

Antimoan

I70201

Antimoan kim loại

tấn

110.000.000

I70202

Quặng Antimoan

I7020201

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

tấn

7.335.500

I7020202

Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%

tấn

12.240.000

I7020203

Quặng antimon có hàm lượng 10%

tấn

17.265.000

I7020204

Quặng antimon có hàm lượng 15%

tấn

24.440.000

I7020205

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

31.625.000

I8

Chì, kẽm

I801

Chì, kẽm kim loại

tấn

41.000.000

I802

Tinh quặng chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

14.025.000

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

tấn

20.035.500

I80202

Tinh quặng kẽm

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

tấn

4.500.000

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

tấn

6.000.000

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

680.000

I80302

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%

Tấn

1.130.500

I80303

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%

Tấn

1.600.000

I80304

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

Tấn

2.244.000

I10

Đồng

I1001

Quặng đồng

I100101

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

tấn

586.500

I100102

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%

tấn

1.164.500

I100103

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

tấn

1.946.500

I100104

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

tấn

2.750.000

I100105

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

tấn

3.665.000

I100106

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

tấn

4.810.000

I100107

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

tấn

6.050.000

I1002

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%

tấn

18.150.000

I11

Nikel (Quặng Nikel)

tấn

2.240.000

PHỤ LỤC II


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU: KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI


(Kèm theo Quyết định số: 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

60.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

m3

440.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

204.000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

850.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.700.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

5.100.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

7.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

9.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

85.000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

95.000

II2020303

Đá cấp phối

m3

170.000

II2020304

Đá dăm các loại

II202030401

Đá 1x2; 0,5x1 (mạt đá)

m3

210.000

II202030402

Đá 2x4

m3

180.000

1120203040 3

Đá 4x6

m3

168.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

-

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

195.500

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

127.500

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

76.500

II30203

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

II3020301

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

110.000

II3020302

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

52.500

II3020303

Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)

m3

52.500

II3020304

Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)

tấn

127.500

II5

Cát

II501

Cát san lấp

m3

68.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

100.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

280.000

II50203

Cát trát

m3

250.000

II50204

Cát núi, cát sạn

m3

210.000

II50205

Cát nghiền

m3

140.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

II12

Thạch anh kỹ thuật

II1201

Thạch anh kỹ thuật

tấn

253.000

II1202

Thạch anh bột

tấn

1.275.000

II1203

Thạch anh hạt

tấn

1.650.000

II16

Than antraxit hầm lò

II1601

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.436.600

II1602

Than cục

II160201

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

3.381.300

II160202

Than cục 2a, 2b

tấn

3.741.700

II160203

Than cục 3a, 3b

tấn

3.793.800

II160204

Than cục 4a, 4b

tấn

4.134.060

II160205

Than cục 5a, 5b

tấn

3.704.640

II160206

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

3.021.500

II160207

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1.641.180

II160208

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

970.200

II1603

Than cám

II160301

Than cám 1

tấn

2.866.600

II160302

Than cám 2

tấn

2.984.300

II160303

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

2.717.280

II160304

Than cám 4a, 4b

tấn

2.072.640

II160305

Than cám 5a, 5b

tấn

1.638.120

II160306

Than cám 6a, 6b

tấn

1.293.360

II160307

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

975.120

II1604

Than bùn

II160401

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

885.500

II160402

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

800.900

II160403

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

654.800

II160404

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

564.060

II17

Than antraxit lộ thiên

II1701

Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)

tấn

1.436.600

II1702

Than cục

II170201

Than cục 1a, 1b, 1c

tấn

3.381.300

II170202

Than cục 2a, 2b

tấn

3.741.700

II170203

Than cục 3a, 3b

tấn

3.793.800

II170204

Than cục 4a, 4b

tấn

4.134.060

II170205

Than cục 5a, 5b

tấn

3.704.640

II170206

Than cục don 6a, 6b, 6c

tấn

3.021.500

II170207

Than cục don 7a, 7b, 7c

tấn

1.641.180

II170208

Than cục don 8a, 8b, 8c

tấn

970.200

II1703

Than cám

II170301

Than cám 1

tấn

2.866.600

II170302

Than cám 2

tấn

2.984.300

II170303

Than cám 3a, 3b, 3c

tấn

2.717.280

II170304

Than cám 4a, 4b

tấn

2.072.640

II170305

Than cám 5a, 5b

tấn

1.638.120

II170306

Than cám 6a, 6b

tấn

1.293.360

II170307

Than cám 7a, 7b, 7c

tấn

975.120

II1704

Than bùn

II170401

Than bùn tuyển 1a, 1b

tấn

885.500

II170402

Than bùn tuyển 2a, 2b

tấn

800.900

II170403

Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c

tấn

654.800

II170404

Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c

tấn

564.060

II18

Than nâu, than mỡ

II1801

Than nâu

tấn

432.500

II1802

Than mỡ

tấn

2.125.000

II19

Than bùn

tấn

340.000

II23

Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite

II2301

Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

tấn

880.000.000

II2302

Anmetit (thạch anh tím)

tấn

1.100.000.000

II2303

Thạch anh tinh thể khác

tấn

27.500.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2401

Barit

II240101

Quặng Barit khai thác

tấn

382.500

II240102

Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

tân

700.000

II240103

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

tấn

900.000

II240104

Đá Barite

600.000

II2405

Quặng Tacl (Tale)

II240501

Quặng Tacl khai thác

tấn

630.000

II240502

Bột Tacl

tấn

1.360.000

II2410

Quặng Magnesit

tấn

1.246.000

II2412

Đá phiến sét

m2

234.000

PHỤ LỤC III


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU: SẢN PHẨM CỦA RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai, lát

III10101

D<25cm

m3

12.500.000

III10102

25cm≤D<50cm

m3

24.650.000

III10103

D≥50cm

m3

33.600.000

III102

Cẩm liên (cà gần)

m3

6.205.000

III103

Dáng hương (giáng hương)

m3

23.000.000

III104

Du sam

m3

21.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

-

III10501

D<25cm

m3

5.850.000

III10502

25cm≤D<50cm

m3

23.800.000

III10503

D≥ 50 cm

m3

31.600.000

III106

Gụ

-

III10601

D<25cm

m3

5.400.000

III10602

25cm≤D<50cm

m3

11.100.000

III10603

D≥ 50 cm

m3

14.650.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

-

III10701

D<25cm

m3

3.650.000

III10702

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

III10703

D≥ 50 cm

m3

13.250.000

III108

Hoàng đàn

m3

37.500.000

III109

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

3.400.000.000

III110

Huỳnh đường

m3

7.700.000

III111

Hương

-

III11101

D<25cm

m3

6.550.000

III11102

25cm≤D<50cm

m3

16.300.000

III11103

D≥ 50 cm

m3

22.100.000

III112

Hương tía

m3

15.400.000

III113

Lát

m3

10.450.000

III114

Mun

m3

16.000.000

III115

Muồng đen

m3

5.610.000

III116

Pơ mu

-

III11601

D<25cm

m3

7.956.000

III11602

25cm≤D<50cm

m3

15.300.000

III11603

D≥ 50 cm

m3

21.000.000

III117

Sơn huyết

m3

8.500.000

III118

Trai

m3

9.350.000

III119

Trắc

-

III11901

D<25cm

m3

7.400.000

III11902

25cm≤D<35cm

m3

13.450.000

III11903

35cm≤D<50cm

m3

24.800.000

III11904

50cm≤D<65cm

m3

62.815.000

III11905

D≥ 65cm

m3

154.300.000

III120

Các loại khác

-

III12001

D<25cm

m3

6.000.000

III12002

25cm≤D<35cm

m3

8.400.000

III12003

35cm≤D<50cm

m3

12.000.000

III12004

D≥ 50 cm

m3

23.000.000

III2

Gỗ nhóm II

-

III201

Cẩm xe

m3

6.700.000

III202

Đinh (đinh hương)

-

III20201

D<25cm

m3

8.550.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

12.200.000

III20203

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

III203

Lim xanh

-

III20301

D<25cm

m3

7.150.000

III20302

25cm≤D<50cm

m3

12.400.000

III20303

D≥ 50 cm

m3

15.000.000

III204

Nghiến

-

III20401

D<25cm

m3

4.300.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

7.750.000

III20403

D≥ 50 cm

m3

10.850.000

III205

Kiền kiền

III20501

D<25cm

m3

5.100.000

III20502

25cm≤D<50cm

m3

8.150.000

III20503

D≥ 50 cm

m3

14.150.000

III206

Da đá

m3

5.525.000

III207

Sao xanh

m3

6.250.000

III208

Sến

m3

8.800.000

III209

Sến mật

m3

5.750.000

III210

Sến mủ

m3

4.050.000

III211

Táu mật

m3

8.900.000

III212

Trai ly

m3

12.650.000

III213

Xoay

-

III21301

D<25cm

m3

3.400.000

III21302

25cm≤D<50cm

m3

4.750.000

III21303

D≥ 50 cm

m3

7.250.000

III214

Các loại khác

-

III21401

D<25cm

m3

4.000.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

9.000.000

III21403

D≥ 50 cm

m3

12.000.000

III3

Gỗ nhóm III

-

III301

Bằng lăng

m3

4.400.000

III302

Cà chắc (cà chi)

-

III30201

D<25cm

m3

2.900.000

III30202

25cm≤D<50cm

m3

4.000.000

III30203

D≥ 50 cm

m3

5.100.000

III303

Cà ổi

m3

5.500.000

III304

Chò chỉ

-

III30401

D<25cm

m3

3.050.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

4.550.000

III30403

D≥ 50 cm

m3

9.500.000

III305

Chò chai

m3

5.500.000

III306

Chua khét, trường chua

m3

5.700.000

III307

Dạ hương

m3

6.600.000

III308

Giỗi

-

III30801

D<25cm

m3

7.650.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

11.050.000

III30803

D≥ 50 cm

m3

15.500.000

III309

Dầu gió

m3

4.200.000

III310

Huỳnh

m3

5.500.000

III311

Re mit

m3

4.650.000

III312

Re hương

m3

4.950.000

III313

ng lẻ

m3

6.600.000

III314

Sao đen

m3

4.650.000

III315

Sao cát

m3

3.750.000

III316

Trường mật

m3

5.500.000

III317

Trường chua

m3

5.500.000

III318

n vên

m3

4.200.000

III319

Các loại khác

-

III31901

D<25cm

m3

2.400.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

4.000.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

6.600.000

III31904

D≥ 50 cm

m3

8.000.000

III4

Gỗ nhóm IV

-

III401

Bô bô

-

III40101

Chiều dài <2m

m3

1.800.000

III40102

Chiều dài ≥2m

m3

3.200.000

III402

Chặc khế

m3

3.750.000

III403

Cóc đá

m3

2.350.000

III404

Dầu các loại

m3

3.300.000

III405

Re (De)

m3

6.500.000

III406

Gội tía

m3

6.500.000

III407

Mỡ

m3

1.150.000

III408

Sến bo bo

m3

3.250.000

III409

Lim sừng

m3

3.250.000

III410

Thông

m3

2.650.000

III411

Thông lông gà

m3

4.950.000

III412

Thông ba lá

m3

3.100.000

III413

Thông nàng

-

III41301

D<35cm

m3

1.950.000

III41302

D≥ 35 cm

m3

3.800.000

III414

Vàng tâm

m3

6.500.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.800.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

3.200.000

III41503

35cm≤D<50cm

m3

4.200.000

III501

III41504

D≥ 50 cm

m3

6.000.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

-

III501

Gỗ nhóm V

-

III50101

Chò xanh

m3

5.500.000

III50102

Chò xót

m3

2.550.000

III50103

Dải ngựa

m3

3.500.000

III50104

Dầu

m3

4.150.000

III50105

Dầu đỏ

m3

3.500.000

III50106

Dầu đồng

m3

3.350.000

III50107

Dầu nước

m3

3.300.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.950.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.050.000

III50110

Sa mộc

m3

4.950.000

III50111

Sau sau (Táu hậu)

m3

800.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.250.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.800.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

3.000.000

III5011303

D≥ 50 cm

m3

5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50201

Bạch đàn

m3

2.200.000

III50202

Cáng lò

m3

3.300.000

III50203

Chò

m3

3.750.000

III50204

Chò nâu

m3

4.400.000

III50205

Keo

m3

2.200.000

III50206

Kháo vàng

m3

2.600.000

III50207

Mận rừng

m3

2.050.000

III50208

Phay

m3

2.050.000

III50209

Trám hồng

m3

2.700.000

III50210

Xoan đào

m3

3.400.000

III50211

Sấu

m3

10.710.000

III50212

Các loại khác

-

III5021201

D<25cm

m3

1.300.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.600.000

III5021203

D≥ 50 cm

m3

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.450.000

III50302

Lồng mức

m3

2.900.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.550.000

III50304

Trám trắng

m3

2.650.000

III50305

Vang trứng

m3

2.900.000

III50306

Xoăn

m3

1.700.000

III50307

Các loại khác

III5021203

D<25cm

m3

1.300.000

III5021203

25cm≤D<50cm

m3

2.800.000

III5021203

D≥ 50 cm

m3

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.150.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

4.550.000

III50403

Trụ mỏ

m3

920.000

III50404

Các loại khác

-

III5040401

D<25cm

m3

1.000.000

III5040402

D≥25cm

m3

2.800.000

III505

Các loại gỗ khác

m3

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

III602

Gốc, rễ

m3

III7

Củi

Ste

595.000

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

9.350

III80102

5cm≤D<6cm

cây

15.300

III80103

6cm≤D<10cm

cây

25.500

III80104

D≥ 10 cm

cây

35.000

III802

Trúc

cây

8.500

III803

Nứa

-

III80301

D<7cm

cây

3.400

III80302

D≥ 7cm

cây

6.800

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

15.300

III80402

6cm≤D<10cm

cây

25.500

III80403

D≥ 10 cm

cây

35.000

III805

Vầu

-

III80501

D<6cm

cây

9.350

III80502

6cm≤D<10cm

cây

17.850

III80503

D≥ 10 cm

cây

23.500

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

5.100

III80702

6cm≤D<10cm

cây

8.500

III80703

D≥ 10 cm

cây

15.300

III10

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

III1001

Hồi

III100101

Tươi

kg

68.000

III100102

Khô

kg

90.000

Quế

-

III100201

Tươi

kg

27.500

III100202

Khô

kg

100.000

Sa nhân

-

III100301

Tươi

kg

127.500

III100302

Khô

kg

255.000

Thảo quả

-

III100401

Tươi

kg

102.000

III100402

Khô

kg

340.000

III11

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

III1101

Bông chít

kg

10.000

III1102

Dược liệu khác

kg

9.000

III1103

Dứa dại

kg

56.000

III1104

Cù khúc khắc

kg

5.000

III1105

Huyết đằng

kg

2.000

III1106

Vỏ nhớt

kg

8.000

IIl1107

Cây mua tươi

kg

1.000

III1108

Cây máu chó

kg

1.500

III1109

Dây gục gạc

kg

2.000

III1110

Rễ cây mua

kg

2.000

III1111

Dây cóc

kg

2.000

III1112

Chè rừng

kg

2.000

III1113

Sản phẩm khác

kg

5.000

III1114

Tre, nứa làm nguyên liệu

tấn

46.000

III1115

Củ lông culy

kg

2.000

III1116

Ngọc cầu

kg

20.000

III1117

Cây Phong lan

kg

100.000

PHỤ LỤC V


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ, HÓA GIỐNG NHAU: NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 27/2017/QĐ-UBND ngày 23/8/2017 của UBND tỉnh)


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

ớc khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

325.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (nguyên khai) dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

775.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.650.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tăm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

26.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

-

V10201

Nước thiên nhiên (khai thác) tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

750.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

-

V301

Nước mặt

m3

4.000

V302

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

-

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

70.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

45.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

5.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu27/2017/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/08/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/08/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Cầm Ngọc Minh
Phạm viSơn La
Trích yếuBảng giá tính thuế tài nguyên Sơn La
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.