Quay lại

Quyết định 27/2019/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Yên Bái năm 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2019/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 23 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2020 TẠI TỈNH YÊN BÁI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi điểm a khoản 4 điều 6 Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 4318/TTr-STC ngày 18 tháng 12 năm 2019 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái như sau:

1. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009.
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.

2. Mức giá tính thuế tài nguyên
Quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Tài chính

a) Đối với trường hợp giá tài nguyên biến động lớn phải điều chỉnh ngoài Khung giá tính thuế tài nguyên, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

b) Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này.

c) Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

2. Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Sở Tài chính, Sở Công thương, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc Hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, TP, TX;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra VB);
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Phó Chánh Văn phòng (đ.c Yên)
Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
- Lưu: VT, TH, XD, TC, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tạ Văn Long


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2020 TẠI TỈNH YÊN BÁI


(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)


I. KHOÁNG SẢN KIM LOẠI


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

I10201

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

250.000

I10202

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

tấn

350.000

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

450.000

I10204

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

tấn

700.000

I103

Quặng Limonit (không từ tính)

I10301

Quặng limonit có hàm lượng Fe ≤ 30%

tấn

150.000

I10302

Quặng limonit có hàm lượng 30%

tấn

210.000

I10303

Quặng limonit có hàm lượng 40%

tấn

280.000

I10304

Quặng limonit có hàm lượng 50%

tấn

340.000

I10305

Quặng limonit có hàm lượng Fe > 60%

tấn

420.000

I105

Tinh quặng sắt hàm lượng Fe>60%

tấn

850.000

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au < 2 gram/tấn

tấn

910.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

I5

Đất hiếm

I501

Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203 ≤ 1 %

tấn

120.000

I502

Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%2%

tấn

190.000

I507

Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203

tấn

1.500.000

I8

Chì, kẽm

I802

Tinh quặng chì, kẽm

I80201

Tinh quặng chì

I8020101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

16.500.000

I8020102

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb ≥ 50%

tấn

22.500.000

I80202

Tinh quặng kẽm

I8020201

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

tấn

5.000.000

I8020202

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn ≥ 50%

tấn

7.000.000

I803

Quặng chì, kẽm

I80301

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

tấn

800.000

I80302

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5% ≤ Pb+Zn<10%

tấn

1.330.000

I80303

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

tấn

1.870.000

I80304

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%

tấn

2.244.000

I10

Đồng

I1001

Quặng đồng

I100101

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

tấn

586.500

I100102

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤ Cu <1%

tấn

1.164.500

I100103

Quặng đồng có hàm lượng 1% ≤ Cu<2%

tấn

1.946.500

I100104

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

tấn

2.750.000

I100105

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

tấn

3.665.000

I100106

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

tấn

4.810.000

I100107

Quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 5%

tấn

6.050.000

I1002

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%

tấn

18.150.000


II. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

49.000

II2

Đá, sỏi

II201

Sỏi

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

II202

Đá xây dựng

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

850.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2

m3

1.700.000

II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

5.100.000

II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

7.000.000

II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên

m3

9.000.000

II20202

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) dạng khối

II2020201

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

1.000.000

II2020202

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

2.000.000

II2020203

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3

m3

3.000.000

II2020204

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

4.000.000

II2020205

Đá metacarbonat ở Suối Giàng (Văn Chấn, Yên Bái)

tấn

1.697.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

II2020302

Đá hộc và đá base

m3

110.000

II2020304

Đá dăm các loại

m3

168.000

II2020307

Đá mạt (<0,5 cm)

m3

110.000

II3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

II301

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

161.000

II302

Đá sản xuất xi măng

II30201

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

II30202

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

II303

Đá vôi dùng để làm nguyên liệu sản xuất vôi cục, bột bả, bột nhẹ, thức ăn chăn nuôi)

m3

105.000

II4

Đá hoa trắng

II401

Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác

m3

700.000

II402

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát

II40201

Loại 1 - trắng đều

m3

15.000.000

II40202

Loại 2 - vân vệt

m3

10.500.000

II40203

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

7.000.000

II403

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

II40301

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại huyện Yên Bình (1 m3 =1,50 tấn)

m3

280.000

II40302

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại các huyện khác (trừ huyện Yên Bình) (1m3 =1,50 tấn)

m3

280.000

II404

Đá hoa trắng (≤ 0,4 m3) để xẻ tấm làm ốp lát

m3

3.000.000

II405

Đá hoa trắng để chế tác mỹ nghệ

II40501

Đá hoa trắng có vết nứt (≤ 0,4 m3) để chế tác mỹ nghệ

m3

1.200.000

II40502

Đá hoa trắng tận dụng để chế tác mỹ nghệ

m3

1.500.000

II406

đá hoa trắng dùng để làm nguyên liệu sản xuất vôi cục, bột bả, bột nhẹ, thức ăn chăn nuôi)

m3

105.000

II5

Cát

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

II8

Đá Granite

II807

Đá Granite bán phong hóa để làm nguyên liệu gốm sứ

tấn

225.000

II808

Granite phong hóa

m3

50.000

II10

Dolomit, quartzite

II1001

Dolomit

II100101

Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)

m3

120.000

II100102

Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)

m3

450.000

II1002

Quarzit

II100201

Quặng Quarzit thường

tấn

160.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

210.000

II1102

Cao lanh dưới rây

tấn

560.000

II1103

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

245.000

II1104

Quặng Felspat phong hóa

tấn

100.000

II1105

Đất tận dụng từ mỏ Cao lanh để làm gạch, san lấp

m3

49.000

II12

Mica, thạch anh kỹ thuật

II1202

Thạch anh kỹ thuật

II120201

Thạch anh kỹ thuật

tấn

250.000

II18

Than nâu, than mỡ

II1801

Than nâu

tấn

400.000

II20

Kim cương, rubi, sapphire

kg

II2001

Rubi

II200101

Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm

kg

3.600.000

II200102

Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm

viên

30.000.000

II200103

Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm

viên

600.000

II200104

Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit

kg

3.600.000

II2002

Sapphire

II200201

Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm

viên

30.000.000

II200202

Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm

viên

600.000

II200203

Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm

kg

3.600.000

II23

Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite

II2301

Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc

tấn

960.000.000

II2302

Anmetit (thạch anh tím)

tấn

1.200.000.000

II2303

Thạch anh tinh thể khác

tấn

30.000.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2401

Barit

II240101

Quặng Barit khai thác

tấn

315.000

II240102

Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

tấn

600.000

II240103

Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

tấn

800.000

II2404

Graphit

II240401

Quặng Graphit khai thác

tấn

600.000

II240402

Tinh quặng Graphit

tấn

6.600.000


III. SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Ghi chú

Cấp 1

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

Cấp

2

3

4

5

6

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

III1

Gỗ nhóm I

III101

Lát

III10101

D<25cm

m3

14.500.000

D: Đường kính

III10102

25cm≤D<50cm

m3

28.000.000

III10103

D ≥ 50 cm

m3

36.000.000

III106

Gụ

III10601

D<25cm

m3

6.000.000

III10602

25cm≤ D<50cm

m3

12.000.000

III10603

D ≥ 50 cm

m3

16.000.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D<25cm

m3

4.000.000

III10702

25cm≤D<50cm

m3

8.500.000

III10703

D ≥ 50 cm

m3

15.000.000

III109

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

4.000.000.000

III111

Hương

III11101

D<25cm

m3

7.500.000

III11102

25cm≤D<50cm

m3

18.700.000

III11103

D ≥ 50 cm

m3

22.800.000

III112

Hương tía

m3

16.800.000

III115

Muồng đen

m3

6.600.000

III116

Pơ mu

III11601

D<25cm

m3

9.360.000

III11602

25cm≤D<50cm

m3

18.000.000

III11603

D ≥ 50 cm

m3

24.000.000

III117

Sơn huyết

m3

10.000.000

III118

Trai

m3

11.000.000

III119

Trắc

III11901

D ≤ 25cm

m3

7.500.000

III11902

25cm≤D<35cm

m3

14.500.000

III11903

35cm≤D<50cm

m3

28.000.000

III11904

50cm≤D<65cm

m3

73.900.000

III11905

D ≥ 65cm

m3

180.000.000

III120

Các loại khác

III12001

D<25cm

m3

6.000.000

III12002

25cm≤D<35cm

m3

8.400.000

III12003

35cm≤D<50cm

m3

12.000.000

III12004

D ≥ 50 cm

m3

23.000.000

III2

Gỗ nhóm II

III202

Đinh (đinh hương)

III20201

D<25cm

m3

9.500.000

III20202

25cm≤D<50cm

m3

13.000.000

III20203

D ≥ 50 cm

m3

17.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D<25cm

m3

7.600.000

III20302

25cm≤D<50cm

m3

14.000.000

III20303

D ≥ 50 cm

m3

16.000.000

III204

Nghiến

III20401

D<25cm

m3

4.800.000

III20402

25cm≤D<50cm

m3

8.000.000

III20403

D ≥ 50 cm

m3

11.500.000

III208

Sến

m3

10.000.000

III209

Sến mật

m3

6.000.000

III210

Sến mủ

m3

4.400.000

III211

Táu mật

m3

10.000.000

III212

Trai lý

m3

13.800.000

III214

Các loại khác

III21401

D<25cm

m3

4.000.000

III21402

25cm≤D<50cm

m3

9.000.000

III21403

D ≥ 50 cm

m3

12.000.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

m3

5.000.000

III304

Chò chỉ

III30401

D<25cm

m3

3.200.000

III30402

25cm≤D<50cm

m3

5.000.000

III30403

D ≥ 50 cm

m3

10.000.000

III305

Chò chai

m3

6.000.000

III306

Chua khét, trường chua

m3

6.000.000

III308

Giổi

III30801

D<25cm

m3

9.000.000

III30802

25cm≤D<50cm

m3

13.000.000

III30803

D ≥ 50 cm

m3

18.000.000

III311

Re mit

m3

5.000.000

III312

Re hương

m3

5.400.000

III314

Sao đen

m3

5.000.000

III319

Các loại khác

III31901

D<25cm

m3

2.400.000

III31902

25cm≤D<35cm

m3

4.000.000

III31903

35cm≤D<50cm

m3

6.600.000

III31904

D ≥ 50 cm

m3

8.000.000

III4

Gỗ nhóm IV

III402

Chặc khế

m3

4.000.000

III404

Dầu các loại

m3

3.600.000

III405

Re (De)

m3

7.000.000

III406

Gội tía

m3

7.000.000

III407

Mỡ

m3

1.200.000

III408

Sến bo bo

m3

3.500.000

III409

Lim sừng

m3

3.500.000

III410

Thông

m3

2.800.000

III411

Thông lông gà

m3

5.400.000

III412

Thông ba lá

m3

3.300.000

III414

Vàng tâm

m3

7.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D<25cm

m3

1.800.000

III41502

25cm≤D<35cm

m3

3.200.000

III41503

35cm≤D<50cm

m3

4.200.000

III41504

D ≥ 50 cm

m3

6.000.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50101

Chò xanh

m3

6.000.000

III50102

Chò xót

m3

2.800.000

III50108

Lim vang (lim xẹt)

m3

5.400.000

III50109

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.200.000

III50110

Sa mộc

m3

5.400.000

III50112

Thông hai lá

m3

3.500.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D<25cm

m3

1.800.000

III5011302

25cm≤D<50cm

m3

3.000.000

III5011303

D ≥ 50cm

m3

5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50202

Cáng lò

m3

3.600.000

III50203

Chò

m3

4.300.000

III50204

Chò nâu

m3

4.800.000

III50206

Kháo vàng

m3

3.000.000

III50207

Mận rừng

m3

2.200.000

III50208

Phay

m3

2.200.000

III50209

Trám hồng

m3

3.000.000

III50210

Xoan đào

m3

3.700.000

III50211

Sấu

m3

12.600.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

1.300.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.600.000

III5021203

D ≥ 50cm

m3

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50301

Gáo vàng

m3

2.800.000

III50302

Lồng mức

m3

3.000.000

III50303

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

3.000.000

III50304

Trám trắng

m3

3.000.000

III50305

Vang trứng

m3

3.000.000

III50306

Xoan

m3

2.000.000

III50307

Các loại khác

III5021203

D<25cm

m3

1.300.000

III5021203

25cm≤D<50cm

m3

2.800.000

III5021203

D ≥ 50cm

m3

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50401

Bồ đề

m3

1.200.000

III50402

Bộp (đa xanh)

m3

5.000.000

III50403

Trụ mỏ

m3

1.000.000

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

1.000.000

III5040402

D ≥ 25cm

m3

2.800.000

III6

Cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Cành, ngọn

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

700.000

1 Ste=0.7 m3

III8

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

III801

Tre

III80101

D<5cm

cây

11.000

III80102

5cm≤D<6cm

cây

18.000

III80103

6cm≤D<10cm

cây

30.000

III80104

D ≥ 10 cm

cây

40.000

III802

Trúc

cây

10.000

III803

Nứa

III80301

D<7cm

cây

4.000

III80302

D ≥ 7cm

cây

8.000

III804

Mai

III80401

D<6cm

cây

18.000

III80402

6cm≤D<10cm

cây

30.000

III80403

D ≥ 10 cm

cây

40.000

III805

Vầu

III80501

D<6cm

cây

11.000

III80502

6cm≤D<10cm

cây

21.000

III80503

D ≥ 10 cm

cây

26.000

III807

Giang

cây

III80701

D<6cm

cây

6.000

III80702

6cm≤D<10cm

cây

10.000

III80703

D ≥ 10 cm

cây

18.000

III10

Quế, sa nhân, thảo quả

Quế

III100201

Tươi

kg

30.000

III100202

Khô

kg

110.000

Sa nhân

III100301

Tươi

kg

150.000

III100302

Khô

kg

300.000

Thảo quả

III100401

Tươi

kg

120.000

III100402

Khô

kg

400.000


IV. NƯỚC THIÊN NHIÊN


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Tên nhóm, loại tài nguyên

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

m3

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

200.000

V10102

m3

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

450.000

V10103

m3

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.100.000

V10104

m3

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

20.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

m3

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

100.000

V10202

m3

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

-

V301

m3

Nước mặt

2.000

V302

m3

Nước dưới đất (nước ngầm)

3.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

-

V301

m3

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

40.000

V302

m3

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

40.000

V303

m3

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

3.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu27/2019/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Tạ Văn Long
Phạm viYên Bái
Trích yếuBảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Yên Bái năm 2020
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.