Quay lại

Quyết định 27/2026/QĐ-UBND quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2026/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 24 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG, KHÔNG CÓ TRANH CHẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 358/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2026; kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 190/BC-STP ngày 23 tháng 3 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Thông báo số 269/TB-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

2. Người đang sử dụng đất.

Điều 3. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp

1. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp tại 58 xã, phường theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

a) Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: Không quá 01 ha đối với mỗi loại đất.

b) Đất trồng cây lâu năm: Không quá 05 ha.

c) Đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng trồng: Không quá 10 ha đối với mỗi loại đất.
Hạn mức giao đất nông nghiệp cho mỗi hộ gia đình, cá nhân do tự khai hoang, không có tranh chấp nếu vượt hạn mức quy định tại khoản 1 Điều này thì diện tích vượt hạn mức phải chuyển sang thuê đất của Nhà nước.

2. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp tại 77 xã, phường theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này

a) Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản: Không quá 02 ha đối với mỗi loại đất.

b) Đất trồng cây lâu năm: Không quá 30 ha.

c) Đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng trồng: Không quá 30 ha đối với mỗi loại đất.

d) Hộ gia đình, cá nhân được giao nhiều loại đất trong các loại đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản thì tổng hạn mức giao đất không quá 04 ha; trường hợp được giao thêm đất trồng cây lâu năm thì hạn mức giao đất trồng cây lâu năm không quá 25 ha; trường hợp được giao thêm đất rừng sản xuất là rừng trồng thì hạn mức giao đất rừng sản xuất là rừng trồng không quá 25 ha.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Hồ sơ giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 69/2024/QĐ- UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Bình Định đối với các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Bình Định trước sắp xếp và Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) quy định hạn mức giao đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai đối với các xã, phường thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai trước sắp xếp.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2026.

2. Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (trước sắp xếp) quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Bình Định và Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước sắp xếp) quy định hạn mức giao đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 5;
- Vụ PC - Bộ Tài chính;
- Vụ PC - Bộ NNMT;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UB MTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP TH, NN, XD;
- Các Phòng: KTTH, NNMT;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, N4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

PHỤ LỤC


(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

PHỤ LỤC I


DANH SÁCH 58 XÃ, PHƯỜNG


STT

Tên xã, phường

1

Phường Quy Nhơn

2

Phường Quy Nhơn Đông

3

Phường Quy Nhơn Tây

4

Phường Quy Nhơn Nam

5

Phường Quy Nhơn Bắc

6

Xã Nhơn Châu

7

Phường Bình Định

8

Phường An Nhơn

9

Phường An Nhơn Đông

10

Phường An Nhơn Nam

11

Phường An Nhơn Bắc

12

Xã An Nhơn Tây

13

Phường Bồng Sơn

14

Phường Hoài Nhơn

15

Phường Tam Quan

16

Phường Hoài Nhơn Đông

17

Phường Hoài Nhơn Tây

18

Phường Hoài Nhơn Nam

19

Phường Hoài Nhơn Bắc

20

Xã Phù Cát

21

Xã Xuân An

22

Xã Ngô Mây

23

Xã Cát Tiến

24

Xã Đề Gi

25

Xã Hòa Hội

26

Xã Hội Sơn

27

Xã Phù Mỹ

28

Xã An Lương

29

Xã Bình Dương

30

Xã Phù Mỹ Đông

31

Xã Phù Mỹ Tây

32

Xã Phù Mỹ Nam

33

Xã Phù Mỹ Bắc

34

Xã Tuy Phước

35

Xã Tuy Phước Đông

36

Xã Tuy Phước Tây

37

Xã Tuy Phước Bắc

38

Xã Tây Sơn

39

Xã Bình Khê

40

Xã Bình Phú

41

Xã Bình Hiệp

42

Xã Bình An

43

Xã Hoài Ân

44

Xã Ân Tường

45

Xã Kim Sơn

46

Xã Vạn Đức

47

Xã Ân Hảo

48

Xã Vân Canh

49

Xã Canh Vinh

50

Xã Canh Liên

51

Xã Vĩnh Thạnh

52

Xã Vĩnh Thịnh

53

Xã Vĩnh Quang

54

Xã Vĩnh Sơn

55

Xã An Hòa

56

Xã An Lão

57

Xã An Vinh

58

Xã An Toàn

PHỤ LỤC II


DANH SÁCH 77 XÃ, PHƯỜNG


STT

Tên xã, phường

1

Phường Pleiku

2

Phường Hội Phú

3

Phường Thống Nhất

4

Phường Diên Hồng

5

Phường An Phú

6

Xã Biển Hồ

7

Xã Gào

8

Xã Ia Ly

9

Xã Chư Păh

10

Xã Ia Khươl

11

Xã Ia Phí

12

Xã Chư Prông

13

Xã Bàu Cạn

14

Xã Ia Boòng

15

Xã Ia Lâu

16

Xã Ia Pia

17

Xã Ia Tôr

18

Xã Chư Sê

19

Xã Bờ Ngoong

20

Xã Ia Ko

21

Xã Al Bá

22

Xã Chư Pưh

23

Xã Ia Le

24

Xã Ia Hrú

25

Phường An Khê

26

Phường An Bình

27

Xã Cửu An

28

Xã Đak Pơ

29

Xã Ya Hội

30

Xã Kbang

31

Xã Kông Bơ La

32

Xã Tơ Tung

33

Xã Sơn Lang

34

Xã Đak Rong

35

Xã Kông Chro

36

Xã Ya Ma

37

Xã Chư Krey

38

Xã SRó

39

Xã Đăk Song

40

Xã Chơ Long

41

Phường Ayun Pa

42

Xã Ia Rbol

43

Xã Ia Sao

44

Xã Phú Thiện

45

Xã Chư A Thai

46

Xã Ia Hiao

47

Xã Pờ Tó

48

Xã Ia Pa

49

Xã Ia Tul

50

Xã Phú Túc

51

Xã Ia Dreh

52

Xã Ia Rsai

53

Xã Uar

54

Xã Đak Đoa

55

Xã Kon Gang

56

Xã Ia Băng

57

Xã KDang

58

Xã Đak Sơmei

59

Xã Mang Yang

60

Xã Lơ Pang

61

Xã Kon Chiêng

62

Xã Hra

63

Xã Ayun

64

Xã Ia Grai

65

Xã Ia Krái

66

Xã Ia Hrung

67

Xã Đức Cơ

68

Xã Ia Dơk

69

Xã Ia Krêl

70

Xã Ia Púch

71

Xã Ia Mơ

72

Xã Ia Pnôn

73

Xã Ia Nan

74

Xã Ia Dom

75

Xã Ia Chia

76

Xã Ia O

77

Xã Krong

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu27/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Tuấn Thanh
Phạm viGia Lai
Trích yếuQuy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.