|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2724/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 2933/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Nghệ An thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2144/TTr-SCT ngày 04/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung; 62 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026. Đối với 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng có mã số “2.000.604, 2.001675, 2.001665” có hiệu lực từ ngày 20/5/2026.
1. Đối với thủ tục hành chính
a) Nội dung công bố của các thủ tục hành chính tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này thay thế nội dung công bố:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 01 mục I phần A.1 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 03, 05 mục XI phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
b) Bãi bỏ nội dung công bố của các thủ tục hành chính sau:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 Mục II; số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06 Mục V; số thứ tự 01 mục VI phần A và số thứ tự 01, 02, 03 Mục I Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03 Mục III; số thứ tự 02, 03 Mục XI Phần A.2 và số thứ tự 02, 03 Mục II Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1945/QĐ- UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính được ban hành mới trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03, 05, 06 Mục IV Phần A.2 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ, ban hành mới và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03, 05, 06, 08, 09 Mục III; số thứ tự 03 Mục VII Phần A và số thứ tự 01, 02, 03 Mục I; số thứ tự 03 Mục II Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Thủ tục hành chính số thứ tự 05, 06 Mục II; số thứ tự 02, 03, 05, 06, 08, 09, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 20, 21, 23, 24 Mục III Phần A Danh mục kèm theo Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong Lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2. Đối với quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
a) Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục III Quyết định này thay thế:
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 02, 03, 52 mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 3058/QĐ-UBND ngày 27/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
b) Bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau:
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 03, 04, 05, 06 Mục II; số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 Mục III Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương Nghệ An;
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03 Mục II Phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06 Mục IV; số thứ tự 01, 02, 03 Mục VI phần A.2 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ, ban hành mới và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03 Mục III Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 3058/QĐ-UBND ngày 27/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 Mục III; số thứ tự 01, 02, 03 Mục VII Phần A và số thứ tự 01, 02, 03 Mục I; số thứ tự 01, 02, 03 Mục II Phần B Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số: 2724/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết |
||||
|
A.1 |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH |
|||||||||
|
I |
Lĩnh vực vận liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|||||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp (2.000578) |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 ngày 29/6/2024; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; - Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Công Thương tham mưu) |
||||
|
II |
Lĩnh vực xuất nhập khẩu |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập
khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên
cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
+ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Công Thương tham mưu) |
||||
|
2 |
Thủ tục cấp giấy phép thương
nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất
khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
+ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Công Thương tham mưu) |
||||
|
A.2 |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
|||||||||
|
I |
Lĩnh vực xuất nhập khẩu |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957) |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
+ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; + Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. |
Sở Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền) |
||||
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
+ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; + Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. |
Sở Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền) |
||||
|
3 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778) |
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không quy định |
+ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; + Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; + Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; + Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Công Thương (Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền) |
||||
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số: 2724/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
2.000604 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
2.001675 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
3 |
2.001665 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
4 |
1.000475 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Kinh doanh khí |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
5 |
1.000455 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
Kinh doanh khí |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
6 |
1.000742 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
Kinh doanh khí |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
7 |
2.000304 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
8 |
1.000709 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
Kinh doanh khí |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
9 |
1.000704 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Kinh doanh khí |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
10 |
1.004021 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11 |
1.003992 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
12 |
2.001646 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
13 |
2.001630 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
14 |
1.004007 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Công nghiệp tiêu dùng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
15 |
2.001424 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
16 |
1.000510 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
17 |
1.000491 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
18 |
1.005184 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
19 |
1.005372 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
20 |
1.000649 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
21 |
1.000706 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
22 |
1.000387 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
23 |
2.000146 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
24 |
2.000142 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
25 |
2.000136 |
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
26 |
2.000078 |
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
27 |
2.000073 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
28 |
2.000207 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
29 |
2.000201 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
30 |
2.000194 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
31 |
2.000187 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
32 |
2.000175 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
33 |
2.000196 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
34 |
1.000425 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
35 |
2.000180 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
36 |
2.000166 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
37 |
2.000156 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
38 |
2.000390 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
39 |
2.000387 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
40 |
2.000376 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
41 |
2.000371 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
42 |
2.000354 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
43 |
2.000279 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
44 |
1.000481 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
45 |
2.000163 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
46 |
1.000444 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
47 |
2.000211 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
48 |
1.003977 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
49 |
1.005376 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
50 |
1.003101 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
51 |
2.001624 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
52 |
2.001619 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
53 |
2.000636 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
1 |
2.000633 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Công nghiệp tiêu dùng |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.001279 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
3 |
2.000629 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Công nghiệp tiêu dùng |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
4 |
2.001283 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
2.001270 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
6 |
2.001261 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
7 |
2.000620 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
8 |
2.001240 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
|
9 |
2.000615 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
PHỤ LỤC III
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2724/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. Lĩnh vực vận liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
1. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp (2.000578)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh tiếp nhận hồ sơ, số hóa và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường của Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có). |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Kỹ thuật An toàn - Môi trường |
- Xem xét, xử lý hồ sơ; - Tham mưu yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh giải quyết |
25 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Kỹ thuật An toàn – Môi trường |
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký văn bản trình UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, chuyển kết quả tham mưu, hồ sơ (điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển Văn thư UBND tỉnh lấy số, đóng dấu |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Vào số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
II. Lĩnh vực xuất nhập khẩu
1. Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh (2.001282)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử lý theo mục (I) quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), bước xử lý theo mục (II) của quy trình. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại |
- Nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng |
15 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
- Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại |
- Xem xét, xử lý hồ sơ; - Tham mưu yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh giải quyết |
25 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký văn bản trình UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, chuyển kết quả tham mưu, hồ sơ (điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển Văn thư UBND tỉnh lấy số, đóng dấu |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Vào số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
2. Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.013771)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử lý theo mục (I) quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), bước xử lý theo mục (II) của quy trình. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại |
- Nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng |
15 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
- Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại |
- Xem xét, xử lý hồ sơ; - Tham mưu yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh giải quyết |
25 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, ký văn bản trình UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, chuyển kết quả tham mưu, hồ sơ (điện tử) đến Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển Văn thư UBND tỉnh lấy số, đóng dấu |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Vào số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
A.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. Lĩnh vực xuất nhập khẩu
1. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử lý theo mục (I) quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), bước xử lý theo mục (II) của quy trình. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại |
- Nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng |
15 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
- Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Xác minh, thẩm định thực tế (nếu cần) và tham mưu Lãnh đạo Sở văn bản xin ý kiến của bộ, cơ quan ngang bộ có thẩm quyền quản lý hàng hóa đó; - Tổng hợp ý kiến, dự thảo kết quả giải quyết. |
28 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý). |
|||
2. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử lý theo mục (I) quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), bước xử lý theo mục (II) của quy trình. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại |
- Nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng |
15 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
- Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Xác minh, thẩm định thực tế và lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Dự thảo kết quả giải quyết |
28 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
3. Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công phường, xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định, bước xử lý theo mục (I) quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý Thương mại của Sở Công Thương đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Công Thương (nếu có), bước xử lý theo mục (II) của quy trình. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét hồ sơ phân công cho chuyên viên thuộc phòng thẩm định, xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại |
- Nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng |
15 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
- Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển thông báo cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Quản lý Thương mại |
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Xác minh, thẩm định thực tế và lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Dự thảo kết quả giải quyết |
28 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Thương mại |
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||