Quay lại

Quyết định 2748/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, Tiền chất thuốc nổ, Xuất nhập khẩu, Kinh doanh khí, Công nghiệp tiêu dùng, Lưu thông hàng hoá trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2748/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 04 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ, XUẤT NHẬP KHẨU, KINH DOANH KHÍ, CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG, LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 84/TTr-SCT ngày 02 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, xuất nhập khẩu, kinh doanh khí, công nghiệp tiêu dùng, lưu thông hàng hoá trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. Đối với 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng có mã số “2.000604, 2.001675, 2.001665” có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trọng Yên

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ, XUẤT NHẬP KHẨU, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG, KINH DOANH KHÍ, CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG, LƯU THÔNG HÀNG HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LÂM ĐỒNG (Kèm theo Quyết định số 2748/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (06 TTHC)


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (01 TTHC)

1

2.000578

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

II

Lĩnh vực xuất nhập khẩu (05 TTHC)

1

2.001282

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

2

1.013771

Cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

3

1.000957

Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

4

1.000905

Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

5

1.013778

Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đúng quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không quy định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (62 TTHC)


TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Thủ tục hành chính cấp tỉnh (53 TTHC)

I

Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng (03 TTHC)

1

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

2

2.001675

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

3

2.001665

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

II

LĨnh vực kinh doanh khí (06 TTHC)

1

1.000475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

2

1.000455

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

3

1.000742

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

4

2.000304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

5

1.000709

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

6

1.000704

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

III

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (05 TTHC)

1

1.004021

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

2

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

3

2.001646

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

4

2.001630

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

5

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

IV

Lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước (39 TTHC)

1

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

2

1.000510

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

3

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

4

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

5

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

6

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

7

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

8

1.000387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

9

2.000146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

10

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

11

2.000136

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

12

2.000078

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

13

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

14

2.000207

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

15

2.000201

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

16

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

17

2.000187

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

18

2.000175

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

19

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

20

1.000425

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

21

2.000180

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

22

2.000166

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

23

2.000156

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

24

2.000390

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

25

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

26

2.000376

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

27

2.000371

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

28

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

29

2.000279

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

30

1.000481

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

31

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

32

1.000444

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

33

2.000211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

34

1.003977

Cấp Giấy phép phân phối rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

35

1.005376

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

36

1.003101

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

37

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

38

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

39

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

Thủ tục hành chính cấp xã (09 TTHC)

I

Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (03 TTHC)

1

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

2

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP

3

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP

II

Lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước (06 TTHC)

1

2.001283

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh

2

2.001270

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

3

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

4

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

5

2.001240

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

6

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2748/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Lê Trọng Yên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, Tiền chất thuốc nổ, Xuất nhập khẩu, Kinh doanh khí, Công nghiệp tiêu dùng, Lưu thông hàng hoá trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcChưa có hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.