Quay lại

Quyết định 2750/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cừ tỉnh Hưng Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2750/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 13 tháng 11 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN PHÙ CỪ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2562/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phù Cừ; số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 về việc phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố,

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 828/TTr-STNMT ngày 05/11/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

9463,88

100,00

9463,88

9463,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

6669,63

70,47

6247,06

6247,06

66,01

1.1

Đất trồng lúa

4619,80

48,82

4300,40

4300,40

45,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4619,80

48,82

4300,40

4300,40

45,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

180,69

1,91

88,80

88,80

0,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1059,77

11,20

1046,29

1046,29

11,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

763,20

8,06

746,59

746,59

7,89

1.5

Đất nông nghiệp khác

46,17

0,49

64,98

64,98

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

2786,43

29,44

3216,82

3216,82

33,99

2.1

Đất quốc phòng

6,58

0,07

67,58

67,58

0,71

2.2

Đất an ninh

0,43

0,00

10,65

10,65

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

3,06

0,03

117,00

117,00

1,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,03

0,00

6,48

6,48

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

20,33

0,21

34,60

34,60

0,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1382,16

14,60

1484,86

1484,86

15,69

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,81

0,03

18,31

18,31

0,19

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,94

0,02

7,21

7,21

0,08

2.12

Đất ở tại nông thôn

810,06

8,56

870,89

870,89

9,20

2.13

Đất ở tại đô thị

54,32

0,57

85,39

85,39

0,90

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,49

0,13

13,04

13,04

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,70

0,03

3,59

3,59

0,04

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

14,44

0,15

14,44

14,44

0,15

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

97,82

1,03

104,08

104,08

1,10

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

15,99

0,17

24,43

24,43

0,26

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,37

0,08

7,69

7,69

0,08

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,75

0,01

3,61

3,61

0,04

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,38

0,13

12,38

12,38

0,13

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

328,10

3,47

318,73

318,73

3,37

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,46

0,13

11,86

11,86

0,13

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

7,82

0,08

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

2. (Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cừ)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đình Cao

Xã Đoàn Đào

Xã Minh Hoàng

Xã Minh Tân

Xã Minh Tiến

Xã Nguyên Hòa

Xã Nhật Quang

Xã Phan Sào Nam

Xã Quang Hưng

Xã Tam Đa

Xã Tiên Tiến

Xã Tống Phan

Xã Tống Trân

Thị trấn Trần Cao

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

428,75

29,74

101,41

6,01

14,95

54,78

28,62

8,01

17,03

37,82

16,49

2,49

21,02

48,40

40,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

375,99

28,72

83,04

4,90

12,53

51,80

25,75

6,49

14,53

35,65

14,00

2,05

19,29

39,99

37,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

375,99

28,72

83.04

4,90

12,53

51,80

25,75

6,49

14,53

35,65

14,00

2,05

19,29

39,99

37,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,33

0,02

0,11

0,02

0,82

5,20

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,10

0,30

18,07

0,44

2,40

2,54

0,97

0,06

1,32

2,00

2,40

0,36

1,73

2,10

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,14

0,70

0,19

0,67

0,44

1,08

1,46

1,18

0,17

0,09

0,08

1,11

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,19

0,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

97,37

1130

10,13

8,02

8,28

0,13

10,55

8,00

9,10

8,23

13,48

0,77

6,00

2,73

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyến sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

89,38

10,00

10,00

8,00

8,00

10,00

8,00

8,00

8,00

13,27

6,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,99

1,20

0,13

0,02

0,28

0,13

0,55

1,10

0,23

0,21

0,77

2,73


3. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đình Cao

Xã Đoàn Đào

Xã Minh Hoàng

Xã Minh Tân

Xã Minh Tiến

Xã Nguyên Hòa

Xã Nhật Quang

Xã Phan Sào Nam

Xã Quang Hưng

Xã Tam Đa

Xã Tiên Tiến

Xã Tống Phan

Xã Tống Trân

Thị trấn Trần Cao

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,03

0,39

0,13

3,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,03

0,39

0,13

3,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,79

0,16

0,19

0,06

0,51

0,24

1,35

1,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,73

0,16

0,17

0,06

0,51

0,24

1,35

1,24

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,06

0,02

0,04

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đình Cao

Xã Đoàn Đào

Xã Minh Hoàng

Xã Minh Tân

Xã Minh Tiến

Xã Nguyên Hòa

Xã Nhật Quang

Xã Phan Sào Nam

Xã Quang Hưng

Xã Tam Đa

Xã Tiên Tiến

Xã Tống Phan

Xã Tống Trân

Thị trấn Trần Cao

1

Đất nông nghiệp

NNP

6486,05

696,25

700,25

420,39

425,62

399,89

359,14

392,51

450,64

480,38

390,76

339,66

554,79

570,37

305,40

1.1

Đất trồng lúa

LUC

4455,28

563,70

558,25

350,13

273,57

239,85

158,00

313,22

344,24

359,32

188,65

175,54

446,33

268,49

215,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

172,03

0,36

0,62

2,14

4,76

0,54

35,29

0,93

0,25

1,49

4,14

1,50

0,45

118,29

1,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1046,14

48,85

61,27

20,32

109,40

74,57

107,94

35,21

58,60

68,73

143,25

108,01

41,31

132,21

36,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

757,36

80,86

80,11

47,43

37,89

74,80

46,71

43,15

47,55

50,84

54,72

49,92

66,70

51,38

25,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,24

2,48

0,37

10,13

11,20

4,69

26,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2970,03

303,01

320,81

152,12

194,82

207,19

251,43

118,68

194,11

212,56

165,55

122,45

223,33

329,43

174,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

67,58

54,40

13,18

2.2

Đất an ninh

CAN

4,03

3,60

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,06

2,50

03

0,36

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,20

0,18

0,03

1,80

0,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,37

2,47

1,83

0,09

4,34

0,92

0,36

4,83

3,37

1,79

0,42

6,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1413,39

161,20

180,73

84,89

79,12

65,26

87,13

58,54

107,10

106,36

87,91

73,58

113,67

132,60

75,30

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,08

0,48

1,51

0,20

1,30

0,59

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,18

0,18

0,06

0,13

0,22

0,02

0,14

0,06

0,21

0,17

0,10

0,06

0,26

0,10

0,47

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

872,20

111,80

97,74

57,87

60,97

73,94

86,85

40,09

51,19

70,44

53,63

36,71

68,21

62,76

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

68,05

68,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,79

0,17

1,28

0,30

0,50

0,86

0,45

0,24

0,62

0,48

0,39

0,82

1,58

0,72

4,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

0,06

2,14

0,56

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,44

0,64

1,00

0,62

1,07

0,76

0,53

0,17

0,89

0,20

0,16

0,84

0,98

2,13

4,45

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

97,12

10,18

11,02

7,11

7,44

4,53

5,70

5,97

7,03

3,15

6,79

5,03

9,37

8,65

5,15

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,98

2,00

16,98

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,25

0,98

0,30

0,30

0,51

0,84

0,60

0,09

0,01

0,71

0,59

0,44

0,21

0,48

1,19

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,75

0,75

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,34

2,06

1,71

0,77

1,59

0,14

0,58

0,94

0,12

0,83

0,46

0,29

1,83

1,00

0,02

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

327,79

10,24

21,32

39,06

5,96

64,49

9,84

26,31

23,23

12,15

4,57

11,35

92,65

6,62

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,67

0,35

0,02

0,04

0,53

0,60

0,04

0,11

0,34

9,64

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,80

0,16

0,17

0,39

0,06

0,51

0,24

1,48

4,79

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Đình Cao

Xã Đoàn Đào

Xã Minh Hoàng

Xã Minh Tân

Xã Minh Tiến

Xã Nguyên Hòa

Xã Nhật Quang

Xã Phan Sào Nam

Xã Quang Hưng

Xã Tam Đa

Xã Tiên Tiến

Xã Tống Phan

Xã Tống Trân

Thị trấn Trần Cao

1

Đất nông nghiệp

NNP

160,35

6,18

4,10

3,10

10,69

49,99

23,85

1,18

8,23

3,39

4,01

1,52

12,12

18,23

13,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

136,43

6,07

4,10

2,76

6,94

47,53

18,32

1,06

7,83

2,79

1,91

1,35

12,12

11,65

12,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,88

0,02

3,54

4,05

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,85

0,07

3,75

2,17

1,70

2,10

2,10

0,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,00

0,09

0,27

0,29

0,29

0,12

0,40

0,60

0,17

0,43

0,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,19

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,95

0,66

0,52

0,09

0,86

5,30

1,84

0,38

0,74

0,88

0,34

0,07

1,55

0,34

1,38

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,44

0,66

0,52

0,09

0,49

4,37

0,67

0,38

0,54

0,78

0,31

0,07

1,31

0,06

1,19

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,28

1,14

0,14

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,99

0,03

0,93

0,01

0,02

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

0,10

0,03

2.6

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

0,04

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,47

0,30

0,17

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,58

0,03

0,19

0,08

0,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,02

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị bảnh chính cấp xã (ha)

Xã Đình Cao

Xã Đoàn Đào

Xã Minh Hoàng

Xã Minh Tân

Xã Minh Tiến

Xã Nguyên Hòa

Xã Nhật Quang

Xã Phan Sào Nam

Xã Quang Hưng

Xã Tam Đa

Xã Tiên Tiến

Xã Tống Phan

Xã Tống Trân

Thị trấn Trần Cao

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

168,59

6,99

4,18

3,13

13,63

50,12

23,85

1,27

8,46

5,06

6,14

1,52

12,12

18,23

13,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,14

6,13

4,18

2,76

9,74

47,53

18,32

1,06

7,83

4,46

4,01

1,35

12,12

11,65

12,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

143,14

6,13

4,18

2,76

9,74

47,53

18,32

1,06

7,83

4,46

4,01

1,35

12,12

11,65

12,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,88

0,02

3,54

4,05

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,45

0,39

0,07

3,89

2,17

1,70

0,07

2,10

2,10

0,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,93

0,45

0,30

0,42

0,29

0,21

0,56

0,60

0,03

0,17

0,43

0,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,19

0,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7,00

2,44

4,56

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

7,00

2,44

4,56

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,29

0,66

0,35

0,09

0,28

0,19

0,60

0,38

0,74

0,80

0,31

0,07

0,71

0,01

1,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đỉnh Cao

Xã Đoàn Đào

Xã Minh Hoàng

Xã Minh Tân

Xã Minh Tiến

Xã Nguyên Hòa

Xã Nhật Quang

Xã Phan Sào Nam

Xã Quang Hưng

Xã Tam Đa

Xã Tiên Tiến

Xã Tống Phan

Xã Tổng Trân

Thị trấn Trần Cao

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,02

0,02

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Điều 3. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cừ được duyệt, UBND huyện Phù Cừ có trách nhiệm:

- Báo cáo Hội đồng nhân dân huyện Phù Cừ theo các chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;

- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, địa phương có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

- Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa;

- Quản lý sử dụng đất và thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên; và Môi trường Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP;
- Lưu VT; CV: TNMT


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thế Cử






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2750/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/11/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/11/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Bùi Thế Cử
Phạm viHưng Yên
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cừ tỉnh Hưng Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.