Quay lại

Quyết định 2757/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2757/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 30 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

- Căn cứ Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;

- Căn cứ Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;

- Căn cứ Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

- Căn cứ Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ;

- Căn cứ Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Xét đề nghị của Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ, được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 26 tháng 03 năm 2012.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Các Bộ: TNMT, Tư pháp;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- TTTU, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT;
- Như điều 3;
- Sở Tư pháp (03b);
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- PVP (Ô. Xuyên);
- KT2, KT3, KT4, VX2;
- Lưu: VT, NC1 (25b).

CHỦ TỊCH




Chu Ngọc Anh


Phần A

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


( Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


SỐ TT
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực: Môi trường
I. Lĩnh vực: Môi trường
1
Phê duyệt Đề án cải tạo phục hồi môi trường của các dự án khai thác khoáng sản trên địa bàn trừ các dự án quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c khoản 1, Điều 6, Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg.
2
Phê duyệt Đề án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung (Đề án bổ sung) của các dự án khai thác khoáng sản trên địa bàn trừ các dự án quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c khoản 1, Điều 6, Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg
3
Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo cơ chế ‘‘Một cửa liên thông’’ quy định tại Quyêt định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
I. Lĩnh vực: Khoáng sản.
I. Lĩnh vực: Khoáng sản.
I. Lĩnh vực: Khoáng sản.
I. Lĩnh vực: Khoáng sản.
1
Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
2
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản.
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
3
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản.
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
4
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
5
Cấp gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
6
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
7
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
8
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
9
Cấp gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
10
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
11
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
12
Cấp gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
13
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
14
Phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.
II. Lĩnh vực: Đất đai
II. Lĩnh vực: Đất đai
II. Lĩnh vực: Đất đai
II. Lĩnh vực: Đất đai
1.
Giới thiệu địa điểm sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo cơ chế “một cửa liên thông ” quy định tại Quyết định số 03/2013/QĐ-UB.
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ Ban hành Quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2
Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất liên quan từ hai huyện, thành, thị trở lên theo cơ chế ‘‘Một cửa liên thông’’ quy định tại Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/03/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ Ban hành Quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
3
Giao đất, cho thuê đất, ký Hợp đồng thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo cơ chế ‘‘Một cửa liên thông’’ quy định tại Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/03/2013 của UBND tỉnh
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ Ban hành Quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
4
Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác
- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
5
Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
6
Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
7
Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
8
Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán.
- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
9
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất trong trường hợp người trúng đấu giá, đấu thầu là tổ chức, người việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
10
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
11
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
12
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm l khoản 1 Điều 99 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
III. Lĩnh vực: Môi trường
III. Lĩnh vực: Môi trường
III. Lĩnh vực: Môi trường
III. Lĩnh vực: Môi trường
1
Phê duyệt Đề án cải tạo phục hồi môi trường của các dự án khai thác khoáng sản quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 6 của Quyết định 18/2013/QĐ-TTg.
- Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
2
Phê duyệt Đề án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung của các dự án khai thác khoáng sản quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 6 của Quyết định 18/2013/QĐ-TTg.
- Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản

Phần B


NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


( Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)


I. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


1. Thủ tục: Phê duyệt Đề án cải tạo phục hồi môi trường của các dự án khai thác khoáng sản trên địa bàn trừ các dự án quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c khoản 1, Điều 6, Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg.


a. Trình tự thực hiện:


- Chủ dự án nộp hồ sơ đề nghị thẩm định tại Văn phòng của Sở Tài nguyên và Môi trường.


- Sở Tài nguyên và Môi trường (trực tiếp là Chi cục BVMT thực hiện TTHC) trong thời hạn 05 ngày làm việc, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đủ theo quy định thì hướng dẫn cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh; Nếu hồ sơ đã đủ thì lập phiếu tiếp nhận hồ sơ;


- Tổ chức họp Hội đồng thẩm định thành phần gồm các Sở, ngành và UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án;


- Tổng hợp ý kiến đánh giá của các Sở, ngành, UBND cấp huyện và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết kết quả thẩm định;


- Chủ dự án hoàn thiện hồ sơ và gửi lại Sở TN&MT hồ sơ Đề án đã hoàn chỉnh kèm theo văn bản giải trình về các vấn đề đã chỉnh sửa, bổ sung;


- Kiểm tra sự đáp ứng các yêu cầu về nội dung của Đề án theo biên bản tổng hợp ý kiến đánh giá của các Sở, ngành, UBND cấp huyện;


- Sở Tài nguyên và Môi trường ra quyết định phê duyệt Đề án của dự án (nếu hồ sơ đã bổ sung hoàn thiện) và gửi kết quả cho tổ chức, cá nhân.


b. Cách thức thực hiện :


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


- Điện thoại: (0210)3847.911.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ:


- Một (01) văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm định, phê duyệt Đề án;


- 09 (chín) bản Thuyết minh Đề án kèm theo các bản vẽ liên quan;


- Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc Đề án bảo vệ môi trường kèm theo bản sao Quyết định phê duyệt hoặc giấy xác nhận (nếu có);


- Dự án đầu tư khai thác khoáng sản kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, bản sao Giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


- 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:


- Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản; Tổ chức, cá nhân đang khai thác khoáng sản nhưng chưa có Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được phê duyệt theo quy định hoặc chưa ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trừ các dự án quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c khoản 1, Điều 6, Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Quyết định phê duyệt Đề án cải tạo, phục hồi môi trường.


h. Phí, lệ phí: Không.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Mẫu văn bản đề nghị thẩm định dự án cải tạo, phục hồi môi trường -Phụ lục 3 - Thông tư 34/2009/TT-BTNMT;


- Cấu trúc và yêu cầu về nội dung của dự án cải tạo, phục hồi môi trường -Phụ lục 1 - Thông tư 34/2009/TT-BTNMT.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;


- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của Chính phủ Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh gía tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;


- Thông tư 26/2011/TT-BTNMT, ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;


- Thông tư số 34/2009/TT - BTNMT, ngày 31/12/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản.


- Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản.

Phụ lục 3


MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản)


(1) …
Số: …
V/v đề nghị thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường “… (2)…”
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(Địa danh), ngày … tháng … năm …

Kính gửi: … (3) …


Chúng tôi là: … (1) …,


- Địa chỉ: …;


- Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …


Xin gửi quý … (3) … hồ sơ Dự án cải tạo, phục hồi môi trường gồm:


- 07 (bảy) bản Dự án cải tạo, phục hồi môi trường.


- Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi khai thác mỏ hoặc Thiết kế cơ sở hoặc Báo cáo đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.


- Bản sao Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bảo vệ môi trường/Đề án bảo vệ môi trường; Giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có).


- Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/giấy chứng nhận đầu tư.


Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực của các số liệu, tài liệu trong các văn bản nêu trên và cam kết triển khai thực hiện các nội dung cải tạo, phục hồi môi trường đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu đã nêu trong Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và quyết định phê duyệt; các tiêu chuẩn, quy chuẩn, các định mức, đơn giá sử dụng tính dự toán kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường, các quy định được trích lục và sử dụng trong các hồ sơ nêu trên của chúng tôi là hoàn toàn đúng sự thực và đang còn hiệu lực áp dụng.


Nếu có gì sai phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.


Kính đề nghị … (3) …xem xét, thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường ..(2)…của chúng tôi./.


(4) …
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú:


(1) Tên tổ chức, cá nhân; (2) Tên đầy đủ của Dự án; (3) Cơ quan xem xét, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường; (4) Thủ trưởng, người đứng đầu của tổ chức, cá nhân.

Phụ lục 1


CẤU TRÚC VÀ YÊU CẦU NỘI DUNG ĐỀ ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG


(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản)


PHẦN I: THUYẾT MINH DỰ ÁN


MỞ ĐẦU


Nêu tóm tắt những yếu tố hình thành, xuất xứ, sự cần thiết lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường.


CHƯƠNG I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ DỰ ÁN


1. Thông tin chung


- Tên tổ chức, cá nhân:


- Địa chỉ liên lạc:


- Điện thoại: . . . . . . Fax: . . . . .


- Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư).


- Hình thức đầu tư và quản lý dự án. Luận giải hình thức đầu tư, nguồn vốn và lựa chọn hình thức quản lý dự án. Trường hợp thuê tư vấn quản lý dự án phải nêu rõ thông tin, địa chỉ, tính pháp lý của tổ chức tư vấn quản lý dự án.


2. Cơ sở để lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường


Cơ sở pháp lý: Quyết định 71/2008/QĐ-TTg; Thông tư 34/2009/TT-BTNMT; Giấy phép khai thác khoáng sản, quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi/dự án đầu tư, kết quả thẩm định thiết kế cơ sở, các văn bản phê duyệt quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất khu vực triển khai dự án, quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường (nếu có) và các văn bản khác có liên quan; các đơn giá, định mức kinh tế áp dụng xây dựng Dự án cải tạo, phục hồi môi trường.


Tài liệu cơ sở: Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ được phê duyệt và thiết kế cơ sở được thẩm định hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi; Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường được phê duyệt/xác nhận (nếu có); tài liệu quan trắc môi trường.


Nêu rõ tên tổ chức tư vấn lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường, tên người chủ trì và danh sách những người trực tiếp tham gia.


3. Vị trí địa lý


Mô tả rõ ràng vị trí địa lý, tọa độ, ranh giới… của địa điểm thực hiện dự án cải tạo, phục hồi môi trường. Điều kiện tự nhiên, hệ thống đường giao thông; hệ thống sông suối; đặc điểm địa hình…, điều kiện kinh tế - xã hội và các đối tượng xung quanh khu vực khai thác khoáng sản.


4. Mục tiêu của Dự án cải tạo, phục hồi môi trường


a) Mục tiêu chung: Đưa ra mục tiêu chung của Dự án cải tạo, phục hồi môi trường nhằm cải tạo, phục hồi môi trường theo các hướng như sau:


- Cải tạo, phục hồi môi trường để đưa môi trường và hệ sinh thái về tình trạng ban đầu.


- Cải tạo, phục hồi môi trường để đưa môi trường và hệ sinh thái tương tự như môi trường và hệ sinh thái trước khi đi vào khai thác.


- Cải tạo, phục hồi môi trường khu vực đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường và phục vụ các mục đích có lợi cho con người.


Ngoài các mục tiêu nêu trên còn có các mục tiêu khả thi khác. Đối với mục tiêu đã lựa chọn cần trình bày rõ cơ sở thực tiễn để đạt được.


b) Mục tiêu cụ thể: Đưa ra mục tiêu cụ thể về nội dung, khối lượng công việc đạt được theo từng năm, từng giai đoạn và toàn bộ Dự án (phụ thuộc vào khối lượng công tác cải tạo, phục hồi môi trường của toàn bộ mỏ hoặc từng khu vực khai thác và yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, xác nhận hoàn thành từng phần hoặc toàn bộ nội dung cải tạo, phục hồi môi trường).


CHƯƠNG II. ĐẶC ĐIỂM CÔNG TÁC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN


1. Khái quát chung về khu vực khai thác khoáng sản


- Nêu đặc điểm hình, địa mạo của khu vực khai thác khoáng sản. Điều kiện địa chất, địa chất công trình, đặc điểm thành phần thạch học, thành phần khoáng vật khoáng sản, đặc điểm phân bố khoáng sản.


- Nêu khái quát về khu mỏ: tiến độ và khối lượng khai thác theo từng năm và toàn bộ thời gian khai thác, trữ lượng và tuổi thọ mỏ, chế độ làm việc.


- Tình hình khai thác, hiện trạng khai thác hiện nay, trữ lượng khoáng sản còn lại, thời gian khai thác còn lại,


2. Phương pháp khai thác


Nêu phương pháp khai thác, quy trình khai thác, công nghệ sử dụng trong khai thác. Trình tự và hệ thống khai thác, các thông số của hệ thống khai thác; công tác vận tải trong và ngoài mỏ. Tình hình cung cấp điện nước, thoát nước mỏ, thải đất đá; công tác xây dựng các công trình phục vụ khai thác mỏ, tổng mặt bằng khai thác mỏ.


3. Hiện trạng môi trường


- Nêu hiện trạng cấu tạo địa chất, mực nước ngầm tại khu vực khai thác khoáng sản và các nơi thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường. Đánh giá, dự báo khả năng sụt lún, trượt lở, nứt gãy tầng địa chất, hạ thấp mực nước ngầm, nước mặt, sông, hồ; sự cố môi trường…trong quá trình khai thác và cải tạo, phục hồi môi trường.


- Nêu hiện trạng môi trường thời điểm lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường. Các biện pháp, các công trình bảo vệ môi trường đã thực hiện. Kết quả phân tích môi trường thời điểm lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường.


4. Tác động đến môi trường


Khái quát ảnh hưởng của công tác khai thác khoáng sản đến môi trường như: các tác động đến địa hình, đến môi trường nước mặt, nước dưới đất; các tác động đến thảm thực vật và động vật; tác động đến môi trường không khí; các loại chất thải; các tác động đến các hoạt động kinh tế trong vùng. Nêu rõ khả năng những thay đổi về địa hình, đất đai, hệ sinh thái, sông suối có thể xảy ra khi kết thúc quá trình khai thác mỏ.


Đánh giá rủi ro và dự báo những tác động xấu đến môi trường, sự cố môi trường có thể xảy ra.


CHƯƠNG III. PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG


1. Lựa chọn phương án cải tạo, phục hồi môi trường


- Căn cứ vào điều kiện thực tế của từng loại hình khai thác khoáng sản, ảnh hưởng của quá trình khai thác đến môi trường, cộng đồng dân cư xung quanh; căn cứ cấu tạo địa chất, thành phần khoáng vật và chất lượng môi trường của khu vực triển khai Dự án cải tạo, phục hồi môi trường, tổ chức, cá nhân phải xây dựng các phương án cải tạo, phục hồi môi trường khả thi. Các phương án cải tạo, phục hồi môi trường phải đảm bảo yêu cầu trong Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg; công tác cải tạo, phục hồi môi trường phải đảm bảo không để xảy ra các sự cố môi trường, sức khỏe cộng đồng và các quy định khác.


- Mô tả khái quát từng phương án; các công trình và khối lượng công việc cải tạo, phục hồi môi trường. Mỗi một phương án xây dựng bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác và thể hiện các công trình cải tạo, phục hồi môi trường.


- Đánh giá sự ảnh hưởng đến môi trường, tính bền vững, an toàn của các công trình cải tạo, phục hồi môi trường của từng phương án (bao gồm: sụt lún, trượt lở, chống thấm, hạ thấp mực nước ngầm, nứt gãy, sự cố môi trường,…).


- Tính toán “chỉ số phục hồi đất” được xác định theo biểu thức sau:


Ip = (Gm – Gp)/Gc


Trong đó:


+ Gm: giá trị đất đai sau khi phục hồi, dự báo theo giá cả thị trường tại thời điểm tính toán;


+ Gp: tổng chi phí phục hồi đất để đạt được mục đích sử dụng;


+ Gc: giá trị nguyên thuỷ của đất đai trước khi mở mỏ ở thời điểm tính toán (theo đơn giá của Nhà nước);


Trên cơ sở đánh giá và so sánh các thông số nêu trên, lựa chọn phương án cải tạo, phục hồi môi trường tối ưu.


2. Nội dung cải tạo, phục hồi môi trường


Từ phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã lựa chọn, xây dựng nội dung và biện pháp để thực hiện, cụ thể:


- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc các công trình chính để cải tạo, phục hồi môi trường theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 của Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg và của Thông tư này.


- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc để cải tạo, phục hồi môi trường đáp ứng mục tiêu đã đề ra, phù hợp với điều kiện thực tế.


- Thiết kế các công trình để giảm thiểu tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường đối với từng giai đoạn trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường.


- Lập bảng các công trình cải tạo, phục hồi môi trường; khối lượng công việc thực hiện theo từng giai đoạn và toàn bộ quá trình cải tạo, phục hồi môi trường.


- Lập bảng thống kê các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu, đất đai, cây xanh sử dụng trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn và toàn bộ quá trình cải tạo, phục hồi môi trường.


- Xây dựng các kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường.


Các chỉ tiêu kỹ thuật để thiết kế, thi công các công trình cải tạo, phục hồi môi trường dựa trên báo cáo nghiên cứu khả thi khai thác mỏ hoặc thiết kế cơ sở khai thác mỏ hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường.


CHƯƠNG IV. TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG


1. Chương trình quản lý


Trình bày sơ đồ tổ chức quản lý cải tạo, phục hồi môi trường.


Xây dựng các chương trình để kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện và chất lượng công trình; kế hoạch tổ chức giám định các công trình cải tạo, phục hồi môi trường để kiểm tra, xác nhận hoàn thành các nội dung của Dự án cải tạo, phục hồi môi trường. Biện pháp quản lý, bảo vệ các công trình cải tạo, phục hồi môi trường sau khi kiểm tra, xác nhận.


2. Chương trình giám sát môi trường


Đề ra chương trình giám sát chất thải phát sinh và chất lượng môi trường trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường:


2.1. Giám sát chất thải: phải giám sát lưu lượng/tổng lượng thải và giám sát những thông số ô nhiễm đặc trưng cho chất thải trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành của Việt Nam, tần suất tối thiểu 02 lần/năm. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy định hiện hành.


Đối với các công trình cải tạo, phục hồi môi trường có phát sinh nguồn nước thải, khí thải, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, khuyến khích xây dựng và lắp đặt các thiết bị đo lưu lượng và quan trắc liên tục các thông số ô nhiễm đặc trưng trong chất thải.


2.2. Giám sát môi trường: giám sát những thông số ô nhiễm đặc trưng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành của Việt Nam; trong trường hợp tại khu vực cải tạo, phục hồi môi trường không có các trạm, điểm giám sát của cơ quan nhà nước thì thực hiện giám sát môi trường với tần suất tối thiểu 02 lần/năm. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy định hiện hành.


2.3. Giám sát khác: giám sát các yếu tố: thẩm thấu, xói mòn, trượt, lở, sụt lún đất; xói lở bờ sông, bờ suối, bờ hồ, bờ biển; bồi lắng lòng sông, lòng suối, lòng hồ, đáy biển; thay đổi mực nước mặt, nước ngầm; xâm nhập mặn; xâm nhập phèn (theo đặc thù của từng Dự án cải tạo, phục hồi môi trường) với tần suất tối thiểu 01 lần/năm tại các khu vực thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường.


Trong quá trình khai thác khoáng sản, tổ chức, cá nhân có thể kết hợp sử dụng kết quả giám sát môi trường trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bải vệ môi trường/Đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt.


CHƯƠNG V. DỰ TOÁN CHI PHÍ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG


1. Dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường


- Căn cứ tính dự toán: định mức, đơn giá mới nhất của địa phương hoặc theo các Bộ, ngành tương ứng trong trường hợp địa phương chưa có định mức, đơn giá.


- Nội dung của dự toán: theo điều kiện thực tế của công tác cải tạo, phục hồi môi trường; theo khối lượng và nội dung công việc cải tạo, phục hồi nêu trên và theo hướng dẫn tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg; Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.


- Lập bảng tổng hợp chi phí gồm các công trình cải tạo, phục hồi môi trường; khối lượng; đơn giá từng hạng mục công trình theo từng giai đoạn và tổng chi phí cải tạo, phục hồi môi trường.


2. Tính toán khoản tiền ký quỹ và thời điểm ký quỹ: các khoản tiền ký quỹ và thời điểm ký quỹ lần đầu và các lần tiếp theo theo hướng dẫn quy định tại Điều 8, Điều 9 của Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg và Thông tư này.


3. Đơn vị nhận ký quỹ : Tổ chức, cá nhân lựa chọn đơn vị nhận ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường (Quỹ bảo vệ môi trường địa phương hoặc Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam).


CHƯƠNG VI. CAM KẾT THỰC HIỆN VÀ KẾT LUẬN


1. Cam kết của tổ chức, cá nhân


Các cam kết của tổ chức, cá nhân về thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thực hiện các cam kết với cộng đồng; tuân thủ các quy định chung về cải tạo, phục hồi môi trường, bảo vệ môi trường có liên quan đến các giai đoạn của Dự án. Cụ thể:


- Cam kết tính trung thực, khách quan khi tính toán khoản tiền ký quỹ;


- Các cam kết thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường tại Quỹ bảo vệ môi trường... theo đúng cam kết trong Dự án cải tạo, phục hồi môi trường.


- Cam kết bố trí nguồn vốn để thực hiện;


- Các cam kết thực hiện và hoàn thành các biện pháp cải tạo, phục hồi môi trường;


- Cam kết thực hiện kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và cam kết đền bù, khắc phục ô nhiễm môi trường trong trường hợp gây ra sự cố môi trường;


- Cam kết thực hiện chế độ nộp báo cáo, chế độ kiểm tra theo đúng quy định;


- Cam kết lập báo cáo về kết quả thực hiện Dự án cải tạo, phục hồi môi trường/Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và kết quả chương trình giám sát môi trường gửi Cơ quan có phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường, cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của địa phương theo quy định.


2. Kết luận


Nêu kết luận và đánh giá hiệu quả kinh tế-xã hội của Dự án cải tạo, phục hồi môi trường. Tính hợp lý của số tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường.


PHẦN II: CÁC PHỤ LỤC


1. Phụ lục các bản vẽ:


TT
Tên bản vẽ
1
Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000)
2
Bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000)
3
Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác
4
Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật.
5
Bản đồ kết thúc khai thác mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000).
6
Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật
7
Bản đồ vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000)
8
Bản đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm
9
Bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000)
10
Các bản vẽ thiết kế chi tiết các công trình cải tạo, phục hồi môi trường
11
Sơ đồ vị trí các công trình quan trắc môi trường, giám sát môi trường

2. Phụ lục các Hồ sơ, tài liệu liên quan :


- Bản sao quyết định phê duyệt/giấy xác nhận Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bảo vệ môi trường/Đề án bảo vệ môi trường; Giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có).


- Bản sao quyết định phê duyệt Dự án đầu tư khai thác mỏ và Thông báo thẩm định thiết kế cơ sở hoặc tài liệu tương đương.


- Quyết định giao đất, Hợp đồng thuê đất.


- Bản đồ ba chiều (3D) hoàn thổ không gian đã khai thác đối với trường hợp Dự án cải tạo, phục hồi môi trường của tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường.


- Đơn giá sử dụng tính dự toán kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường; đơn giá, định mức của các bộ, ngành tương ứng; bản đồ quy hoạch sử dụng đất (nếu có).


2. Thủ tục: Phê duyệt Đề án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung (Đề án bổ sung) của các dự án khai thác khoáng sản trên địa bàn trừ các dự án quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c khoản 1, Điều 6, Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg.


a. Trình tự thực hiện:


- Chủ dự án nộp hồ sơ đề nghị thẩm định tại Văn phòng của Sở Tài nguyên và Môi trường.


- Sở Tài nguyên và Môi trường (trực tiếp là Chi cục BVMT thực hiện TTHC) trong thời hạn 05 ngày làm việc, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đủ theo quy định thì hướng dẫn cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh; Nếu hồ sơ đã đủ thì lập phiếu tiếp nhận hồ sơ;


- Tổ chức họp Hội đồng thẩm định thành phần gồm các Sở, ngành và UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án;


- Tổng hợp ý kiến đánh giá của các Sở, ngành, UBND cấp huyện và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết kết quả thẩm định;


- Chủ dự án hoàn thiện hồ sơ và gửi lại Sở TN&MT hồ sơ Đề án bổ sung đã hoàn chỉnh kèm theo văn bản giải trình về các vấn đề đã chỉnh sửa, bổ sung;


- Kiểm tra sự đáp ứng các yêu cầu về nội dung của Đề án bổ sung theo biên bản tổng hợp ý kiến đánh giá của các Sở, ngành, UBND cấp huyện;


- Sở Tài nguyên và Môi trường ra quyết định phê duyệt Đề án bổ sung của dự án (nếu hồ sơ đã bổ sung hoàn thiện) và gửi kết quả cho tổ chức, cá nhân.


b. Cách thức thực hiện :


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


- Điện thoại: (0210)3847.911.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ:


- Một (01) văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm định, phê duyệt Đề án bổ sung;


- 09 (chín) bản Thuyết minh Đề án bổ sung kèm theo các bản vẽ liên quan;


- Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc Đề án bảo vệ môi trường kèm theo bản sao Quyết định phê duyệt hoặc giấy xác nhận (nếu có);


- Dự án cải tạo phục hổi môi trường hoặc Đề án cải tạo phục hồi môi trường kèm theo Quyết định phê duyệt (nếu có);


- Dự án đầu tư khai thác khoáng sản kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, bản sao Giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


- 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:


- Tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh nội dung Giấy phép khai thác khoáng sản; Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản; Đề nghị thay đổi phương án cải tạo, phục hồi môi trường so với Đề án đã được phê duyệt trừ các dự án quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c khoản 1, Điều 6, Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Quyết định phê duyệt Đề án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.


h. Phí, lệ phí: Không.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Mẫu văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung -Phụ lục 13 - Thông tư 34/2009/TT-BTNMT;


- Cấu trúc và yêu cầu về nội dung của dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung - Phụ lục 12 - Thông tư 34/2009/TT-BTNMT.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;


- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của Chính phủ Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh gía tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;


- Thông tư 26/2011/TT-BTNMT, ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;


- Thông tư số 34/2009/TT - BTNMT, ngày 31/12/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản.

Phụ lục 13


MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG


(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản)


(1) …
Số: ...
V/v đề nghị thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung “ …(2) …”
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
(Địa danh), ngày… tháng … năm …

Kính gửi: … (3) …


Chúng tôi là: … (1) …, Chủ dự án: “ … (2) … ”


- Địa điểm thực hiện Dự án: …


- Địa chỉ liên hệ: …


- Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …


Xin gửi đến … (3) … những hồ sơ sau:


- 07 (bảy) bản Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.


- 01 (một) báo cáo đầu tư điều chỉnh/báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh/dự án đầu tư điều chỉnh;


- 01 (một) bản sao Dự án cải tạo, phục hồi môi trường kèm theo bản sao Quyết định phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường “… (5) … ”;


- Bản đồ hiện trạng khai thác mỏ tại thời điểm xin gia hạn kèm theo Báo cáo kết quả hoạt động khai thác đến thời điểm xin gia hạn.


Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực của các số liệu, tài liệu trong các văn bản nêu trên. Nếu có gì sai phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.


Kính đề nghị …(3)…xem xét, thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung..(2)..của chúng tôi./.

Nơi nhận:
- Như trên;
-
- Lưu …
(6)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú: (1) Cơ quan tổ chức, cá nhân; (2) Tên đầy đủ của Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung; (3) Cơ quan tổ chức việc thẩm định Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung; (4) Cơ quan đã ra quyết định phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường; (5) Tên dự án đã được cấp quyết định phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường; (6) Thủ trưởng cơ quan tổ chức, cá nhân.

Phụ lục 12


CẤU TRÚC VÀ YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG


(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản)


1. Tên dự án:


Nêu đúng như tên trong Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đã được cấp quyết định phê duyệt trước đó. Trường hợp đã được đổi tên khác thì nêu cả tên cũ, tên mới và thuyết minh rõ về quá trình, tính pháp lý của việc đổi tên này.


2. Tổ chức, cá nhân:


Nêu đầy đủ: tên, địa chỉ và phương tiện liên hệ với tổ chức, cá nhân; họ tên và chức danh của người đứng đầu tổ chức, cá nhân tại thời điểm lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.


Căn cứ và mục tiêu đặt ra đối với Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.


3. Vị trí địa lý của dự án :


Mô tả vị trí địa lý, địa điểm thực hiện dự án theo quy định như đối với Dự án cải tạo, phục hồi môi trường trước đó khi có sự thay đổi của các đối tượng tự nhiên, các đối tượng về kinh tế - xã hội và các đối tượng khác xung quanh khu vực dự án chịu ảnh hưởng trực tiếp của dự án, kèm theo sơ đồ vị trí địa lý thể hiện các đối tượng này, có chú giải rõ ràng.


4. Những thay đổi về nội dung của Dự án:


Mô tả chi tiết, rõ ràng về những thay đổi cho đến thời điểm lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (trường hợp có thay đổi) khi được gia hạn thời gian khai thác


5. Hiện trạng môi trường tự nhiên và các yếu tố kinh tế, xã hội của khu vực thực hiện dự án (cho đến thời điểm lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung).


6. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường và tác động môi trường


- Nêu chi tiết những biện pháp cải tạo, phục hồi môi trường, thiết kế để thực hiện các phương pháp.


- Những thay đổi về phương án cải tạo, phục hồi môi trường.


7. Tổ chức quản lý dự án.


8. Kinh phí cải tạo phục hồi môi trường và trình tự ký quỹ.


Tính toán khoản tiền ký quỹ tương tự như tính toán trong Dự án cải tạo, phục hồi môi trường quy định tại Quyết định 71/2008/QĐ-TTg và tại Thông tư này.


9. Cam kết và Kết luận.

PHỤ LỤC 2.3


MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường)


(1)
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Số: ...
"V/v thẩm định và phê duyệt báo cáo ĐTM của Dự án (2)..."
(Địa danh), ngày… tháng … năm …

Kính gửi: (3)


Chúng tôi là: (1), chủ dự án (2), thuộc mục số... Phụ lục II (hoặc thuộc mục số... Phụ lục III) Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.


Dự án đầu tư do... phê duyệt.


- Địa điểm thực hiện Dự án:…;


- Địa chỉ liên hệ:…;


- Điện thoại:…; Fax:…; E-mail: …


Xin gửi đến quý (3) hồ sơ gồm:


- Một (01) bản dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương);


- Bảy (07) bản báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án bằng tiếng Việt.


Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực của các số liệu, tài liệu trong các văn bản nêu trên. Nếu có gì sai phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.


Đề nghị (3) thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường của Dự án.

Nơi nhận:
- Như trên;
-
- Lưu …
(4)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú:


(1) Doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án;


(2) Tên đầy đủ của Dự án;


(3) Cơ quan tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;


(4) Thủ trưởng, người đứng đầu doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án.

PHỤ LỤC 2.4


MẪU BÌA VÀ TRANG PHỤ BÌA CỦA BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường)


Ghi chú:


(1) Tên đầy đủ, chính xác của Dự án;


(*) Chỉ thể hiện ở trang phụ bìa.


(**) Chỉ bắt buộc đóng dấu nếu chủ dự án là pháp nhân

PHỤ LỤC 2.5


CẤU TRÚC VÀ YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG CỦA BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường)


MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC BẢNG

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ


TÓM TẮT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG


Cần nêu rõ các nội dung chính của dự án, các tác động đến môi trường tự nhiên, kinh tế- xã hội, các biện pháp giảm thiểu tác động xấu và chương trình quản lý môi trường. Bản tóm tắt cần được trình bày súc tích với văn phong dễ hiểu, không nặng tính kỹ thuật và có dung lượng không quá 10% tổng số trang của báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).


MỞ ĐẦU


1. Xuất xứ của dự án:


1.1. Tóm tắt về xuất xứ, hoàn cảnh ra đời của dự án đầu tư (sự cần thiết phải đầu tư dự án), trong đó nêu rõ là loại dự án mới, dự án bổ sung, dự án mở rộng, dự án nâng cấp hay dự án loại khác.


Lưu ý:


- Đối với trường hợp lập lại báo cáo ĐTM, phải nêu rõ lý do lập lại và nêu rõ số, thời gian ban hành, cơ quan ban hành quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM của dự án trước đó).


- Đối với trường hợp dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất, phải nêu rõ văn bản phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận/đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc quyết định phê duyệt/văn bản xác nhận đề án bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động.


1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương của dự án).


1.3. Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt (nêu rõ hiện trạng của các quy hoạch phát triển có liên quan đến dự án: đang trong giai đoạn xây dựng để trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt hoặc đã được phê duyệt thì nêu đầy đủ tên gọi của quyết định phê duyệt).


1.4. Trường hợp dự án nằm trong khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chế xuất và các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung khác thì phải nêu đầy đủ tên gọi của khu đó, sao và đính kèm các văn bản sau vào Phụ lục của báo cáo ĐTM:


- Quyết định phê duyệt (nếu có) báo cáo ĐTM của dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng của khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chế xuất và các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung khác.


- Văn bản xác nhận (nếu có) đã thực hiện/hoàn thành các nội dung của báo cáo và yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với trường hợp báo cáo ĐTM của dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung khác đi vào vận hành sau ngày 01 tháng 7 năm 2006).


2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM


2.1. Liệt kê các văn bản pháp luật và kỹ thuật làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của dự án, trong đó nêu đầy đủ, chính xác mã số, tên, ngày ban hành, cơ quan ban hành của từng văn bản.


2.2. Liệt kê các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng bao gồm các Tiêu chuẩn Việt Nam, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Việt Nam, tiêu chuẩn, quy chuẩn ngành; các tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc tế hoặc các tiêu chuẩn, quy chuẩn khác được sử dụng trong báo cáo ĐTM của dự án.


2.3. Liệt kê các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình đánh giá tác động môi trường.


3. Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM


Liệt kê đầy đủ các phương pháp được sử dụng trong quá trình thực hiện ĐTM và phân loại thành hai nhóm:


- Các phương pháp ĐTM;


- Các phương pháp khác (điều tra, khảo sát, nghiên cứu, đo đạc và phân tích môi trường...).


4. Tổ chức thực hiện ĐTM


4.1. Nêu tóm tắt về việc tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của chủ dự án, trong đó chỉ rõ việc có thuê hay không thuê dịch vụ tư vấn lập báo cáo ĐTM. Trường hợp có thuê dịch vụ tư vấn, nêu rõ tên cơ quan cung cấp dịch vụ, họ và tên người đứng đầu cơ quan cung cấp dịch vụ, địa chỉ liên hệ của cơ quan cung cấp dịch vụ.


4.2. Danh sách những người trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM của dự án (bao gồm các thành viên của chủ dự án và các thành viên của cơ quan tư vấn, nêu rõ học hàm, học vị, chuyên ngành đào tạo của từng thành viên).


Chương 1


MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN


1.1. Tên dự án


Nêu chính xác như tên trong dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương của dự án).


1.2. Chủ dự án


Nêu đầy đủ: tên của cơ quan chủ dự án, địa chỉ và phương tiện liên hệ với cơ quan chủ dự án; họ tên và chức danh của người đứng đầu cơ quan chủ dự án.


1.3. Vị trí địa lý của dự án


Mô tả rõ ràng vị trí địa lý (gồm cả tọa độ theo quy chuẩn hiện hành, ranh giới…) của địa điểm thực hiện dự án trong mối tương quan với:


- Các đối tượng tự nhiên (hệ thống đường giao thông; hệ thống sông suối, ao hồ và các vực nước khác; hệ thống đồi núi; khu bảo tồn…).


- Các đối tượng kinh tế - xã hội (khu dân cư; khu đô thị; các đối tượng sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; các công trình văn hóa, tôn giáo, các di tích lịch sử…).


- Các đối tượng khác xung quanh khu vực dự án, đặc biệt là những đối tượng có khả năng bị tác động bởi dự án.


- Các phương án vị trí của dự án (nếu có) và phương án lựa chọn. Lưu ý mô tả cụ thể hiện trạng quản lý và sử dụng đất trên diện tích đất của dự án.


Các thông tin về các đối tượng tại mục này phải được thể hiện trên sơ đồ vị trí địa lý (trường hợp cần thiết, chủ dự án bổ sung bản đồ hành chính vùng dự án hoặc ảnh vệ tinh) và có chú giải rõ ràng.


1.4. Nội dung chủ yếu của dự án (phương án lựa chọn)


1.4.1. Mô tả mục tiêu của dự án


1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án


Liệt kê đầy đủ, mô tả chi tiết về khối lượng và quy mô (không gian và thời gian) của các hạng mục của dự án có khả năng gây tác động đến môi trường trong quá trình thực hiện dự án, kèm theo sơ đồ, bản vẽ mặt bằng tổng thể bố trí tất cả các hạng mục công trình hoặc các sơ đồ, bản vẽ riêng lẻ cho từng hạng mục công trình. Các công trình được phân thành 2 loại sau:


- Các hạng mục công trình chính: công trình phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của dự án;


- Các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ cho hoạt động của công trình chính, như: giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, cung cấp điện, cung cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư, cây xanh phòng hộ môi trường, trạm xử lý nước thải, nơi xử lý hoặc trạm tập kết chất thải rắn (nếu có), các công trình bảo vệ rừng, tài nguyên thủy sản, phòng chống xâm nhập mặn, lan truyền nước phèn, ngăn ngừa thay đổi chế độ thủy văn, phòng chống xói lở, bồi lắng; các công trình ứng phó sự cố tràn dầu, cháy nổ, sự cố môi trường (nếu có) và các công trình khác (tùy thuộc vào loại hình dự án).


1.4.3. Mô tả biện pháp, khối lượng thi công xây dựng các công trình của dự án


1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành


Mô tả chi tiết, cụ thể về công nghệ sản xuất, vận hành từng hạng mục công trình có khả năng gây tác động đến môi trường, kèm theo sơ đồ minh họa. Trên các sơ đồ minh họa này phải chỉ rõ các yếu tố môi trường có khả năng phát sinh, như: nguồn phát sinh chất thải và các yếu tố gây tác động khác không do chất thải gây ra như thay đổi cân bằng nước, bồi lắng, xói lở, chấn động, ồn, xâm phạm vùng sinh thái tự nhiên, xâm phạm vào khu dân cư, điểm di tích, công trình tôn giáo văn hóa, khu sản xuất, kinh doanh.


1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị


Liệt kê đầy đủ các loại máy móc, thiết bị chính cần có của dự án (nếu là thiết bị công nghệ cũ thì cần làm rõ tỷ lệ phần trăm của thiết bị).


1.4.6. Nguyên, nhiên, vật liệu (đầu vào) và các chủng loại sản phẩm (đầu ra) của dự án


Liệt kê đầy đủ thành phần và tính chất của các loại nguyên, nhiên, vật liệu (đầu vào) và các chủng loại sản phẩm (đầu ra) của dự án kèm theo chỉ dẫn về tên thương hiệu và công thức hóa học (nếu có).


1.4.7. Tiến độ thực hiện dự án


Mô tả chi tiết về tiến độ thực hiện các hạng mục công trình của dự án từ khi bắt đầu cho đến khi hoàn thành và đi vào vận hành chính thức và có thể thể hiện dưới dạng biểu đồ.


1.4.8. Vốn đầu tư


Nêu rõ tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư của dự án, trong đó, chỉ rõ mức đầu tư cho hoạt động bảo vệ môi trường của dự án.


1.4.9. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án


Yêu cầu:


- Đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư này, nội dung của mục 1.4 cần phải thể hiện thêm các thông tin về cơ sở đang hoạt động đặc biệt là các công trình, thiết bị, hạng mục, công nghệ sẽ được tiếp tục sử dụng trong dự án bổ sung, dự án mở rộng, dự án nâng cấp; các công trình, thiết bị, hạng mục, công nghệ sẽ được thay đổi, điều chỉnh, bổ sung.


- Đối với dự án được lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này, nội dung của mục 1.4 cần làm rõ hiện trạng thi công các hạng mục công trình của dự án, thể hiện rõ các thông tin về những thay đổi, điều chỉnh của dự án.


Chương 2


ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN


2.1. Điều kiện môi trường tự nhiên


2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất


Chỉ đề cập và mô tả những đối tượng, hiện tượng, quá trình có thể bị tác động bởi dự án (đối với dự án có làm thay đổi các yếu tố địa lý, cảnh quan; dự án khai thác khoáng sản và dự án liên quan đến các công trình ngầm thì phải mô tả một cách chi tiết); chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.


2.1.2. Điều kiện về khí tượng


Chỉ trình bày các đặc trưng khí tượng có liên quan đến dự án và/hoặc làm căn cứ cho các tính toán có liên quan đến ĐTM (nhiệt độ không khí, độ ẩm, vận tốc gió, hướng gió, tần suất gió, nắng và bức xạ, lượng mưa, bão và các điều kiện về khí tượng dị thường khác); chỉ rõ độ dài chuỗi số liệu; nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.


2.1.3. Điều kiện thủy văn/hải văn


Chỉ trình bày các đặc trưng thủy văn/hải văn có liên quan đến dự án và/hoặc làm căn cứ cho các tính toán có liên quan đến ĐTM (mực nước, lưu lượng, tốc độ dòng chảy và các điều kiện về thủy văn/hải văn khác); chỉ rõ độ dài chuỗi số liệu; nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.


2.1.4. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường vật lý


Chỉ đề cập và mô tả những thành phần môi trường có khả năng chịu tác động trực tiếp bởi dự án, như: môi trường không khí tiếp nhận trực tiếp nguồn khí thải của dự án (lưu ý hơn đến những vùng bị ảnh hưởng ở cuối các hướng gió chủ đạo), nguồn nước tiếp nhận trực tiếp nước thải của dự án, đất, trầm tích và hệ sinh vật chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi chất thải và các yếu tố khác của dự án.


Đối với môi trường không khí, nước, đất và trầm tích đòi hỏi như sau:


- Chỉ dẫn rõ ràng các số liệu đo đạc, phân tích tại thời điểm tiến hành ĐTM về chất lượng môi trường khu vực dự án (lưu ý: các điểm đo đạc, lấy mẫu phải có mã số, có chỉ dẫn về thời gian, địa điểm, đồng thời, phải được thể hiện bằng các biểu, bảng rõ ràng và được minh họa bằng sơ đồ bố trí các điểm trên nền bản đồ khu vực. Các điểm đo đạc, lấy mẫu ít nhất phải là các điểm chịu tác động trực tiếp bởi các hoạt động của dự án. Việc đo đạc, lấy mẫu, phân tích phải tuân thủ quy trình, quy phạm về quan trắc, phân tích môi trường; kết quả đo đạc, lấy mẫu, phân tích phải được hoàn thiện và được xác nhận của các đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật);


- Nhận xét về mức độ ô nhiễm không khí, nước, đất và trầm tích được đánh giá so với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường. Nhận định về nguyên nhân, nguồn gốc ô nhiễm. Trong trường hợp có đủ cơ sở dữ liệu về môi trường, đánh giá sơ bộ về sức chịu tải của môi trường ở khu vực dự án theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường.


2.1.5. Hiện trạng tài nguyên sinh học


Cần có số liệu mới nhất về các hệ sinh thái trên cơ sở khảo sát thực tế do chủ dự án hoặc chủ dự án ủy nhiệm cơ quan tư vấn thực hiện, hoặc tham khảo từ các nguồn khác.


- Nêu số liệu, thông tin về các hệ sinh thái cạn có thể bị tác động bởi dự án, bao gồm: các nơi cư trú, các vùng sinh thái nhạy cảm (đất ngập nước, các vườn quốc gia, khu bảo vệ thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển trong và lân cận khu vực dự án), khoảng cách từ dự án đến các vùng sinh thái nhạy cảm gần nhất. Diện tích các loại rừng (nếu có); danh mục các loài thực vật, động vật hoang dã, các loài sinh vật được ưu tiên bảo vệ, các loài đặc hữu có trong vùng có thể bị tác động do dự án.


- Nêu số liệu, thông tin về các hệ sinh thái nước có thể bị tác động bởi dự án, bao gồm các đặc điểm hệ sinh thái nước, danh mục các loài phiêu sinh, động vật đáy, cá và tài nguyên thủy sản khác.


Yêu cầu:


- Cần có số liệu mới nhất về điều kiện môi trường tự nhiên trên cơ sở khảo sát thực tế do chủ đầu tư hoặc cơ quan tư vấn thực hiện. Nếu là số liệu của các đơn vị khác cần ghi rõ nguồn, thời gian khảo sát.


- Đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư này, trên cơ sở số liệu hiện có, nội dung của mục 2.1 Phụ lục này cần bổ sung các thông tin về những thay đổi môi trường tự nhiên so với thời điểm phê duyệt báo cáo ĐTM của dự án trước đó và nêu rõ số liệu về kết quả giám sát, quan trắc môi trường đã được thực hiện đối với cơ sở đang hoạt động. Phân tích các nguyên nhân của các thay đổi đó.


2.2. Điều kiện kinh tế - xã hội


2.2.1. Điều kiện về kinh tế


Chỉ đề cập đến những hoạt động kinh tế (công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, khai khoáng, du lịch, thương mại, dịch vụ và các ngành khác), nghề nghiệp, thu nhập của các hộ bị ảnh hưởng do dự án trong khu vực dự án và số liệu kinh tế vùng kế cận có thể bị tác động bởi dự án; chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.


2.2.2. Điều kiện về xã hội


Chỉ đề cập đến: dân số, đặc điểm các dân tộc (nếu là vùng có đồng bào dân tộc thiểu số), vị trí, tên những các công trình văn hóa, xã hội, tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử, khu dân cư, khu đô thị và các công trình liên quan khác trong vùng dự án và các vùng kế cận bị tác động bởi dự án; các ngành y tế, văn hóa, giáo dục, mức sống, tỷ lệ hộ nghèo ở các địa phương tại vùng có thể bị tác động do dự án.


Yêu cầu:


- Số liệu về kinh tế, xã hội phải được cập nhật vào thời điểm ĐTM trên cơ sở chủ dự án hoặc cơ quan tư vấn khảo sát bổ sung, kết hợp số liệu thu thập từ các nguồn khác. Chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.


- Đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư này và các dự án quy định tại Điều 11 của Thông tư này, nội dung của mục 2.2 Phụ lục này cần so sánh, đối chiếu với điều kiện kinh tế - xã hội tại thời điểm báo cáo ĐTM đã được phê duyệt và phân tích các nguyên nhân của các thay đổi đó.


Chương 3


ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG


(Nguyên tắc chung: Việc đánh giá tác động của dự án tới môi trường tự nhiên và kinh tế - xã hội được thực hiện theo các giai đoạn chuẩn bị, xây dựng, vận hành và giai đoạn khác (nếu có) như: tháo dỡ, đóng cửa, cải tạo phục hồi môi trường và các hoạt động khác có khả năng gây tác động đến môi trường và phải được cụ thể hóa cho từng nguồn gây tác động, đến từng đối tượng bị tác động. Mỗi tác động đều phải được đánh giá một cách cụ thể, chi tiết về mức độ, về quy mô không gian và thời gian (đánh giá một cách định tính, định lượng, chi tiết và cụ thể cho dự án đó bằng các phương pháp tính toán cụ thể hoặc mô hình hóa (trong các trường hợp có thể sử dụng mô hình) để xác định một cách định lượng các tác động) và so sánh, đối chiếu với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành).


3.1. Đánh giá tác động


3.1.1. Đánh giá tác động trong giai đoạn chuẩn bị của dự án.


Việc đánh giá tác động trong giai đoạn chuẩn bị của dự án phải được thực hiện đối với các hoạt động trong giai đoạn này và phải bao gồm các công việc sau:


- Phân tích, đánh giá ưu điểm, nhược điểm từng phương án địa điểm thực hiện dự án (nếu có) đến môi trường.


- Tác động do giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư (nếu có). Trường hợp các hoạt động giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư được thực hiện theo nhiều giai đoạn, nội dung này cần tiếp tục được đánh giá đầy đủ trong các giai đoạn tương ứng;


- Tác động do quá trình san lấp mặt bằng dự án (nếu có).


3.1.2. Đánh giá tác động trong giai đoạn thi công xây dựng


3.1.3. Đánh giá tác động trong giai đoạn vận hành (hoạt động) của dự án


3.1.4. Đánh giá tác động trong giai đoạn khác của dự án (tháo dỡ, đóng cửa, cải tạo phục hồi môi trường và các hoạt động khác có khả năng gây tác động đến môi trường)


Yêu cầu:


Trong giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành và giai đoạn khác (nếu có) của dự án (mục 3.1.2, 3.1.3 và 3.1.4 Phụ lục này), cần làm rõ các hoạt động của dự án và trên cơ sở đó đánh giá tác động của các hoạt động của dự án theo từng nguồn gây tác động. Từng nguồn gây tác động phải được đánh giá tác động theo đối tượng bị tác động, phạm vi tác động, mức độ tác động, xác suất xảy ra tác động, khả năng phục hồi của các đối tượng bị tác động.


Lưu ý cần làm rõ:


- Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải: cần cụ thể hóa về thải lượng (tải lượng) và nồng độ của tất cả các thông số chất thải đặc trưng cho dự án và so sánh với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; cụ thể hóa về không gian và thời gian phát sinh chất thải;


- Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải (tiếng ồn, độ rung, xói mòn, trượt, sụt, lở, lún đất; xói lở bờ sông, bờ suối, bờ hồ, bờ biển; bồi lắng lòng sông, lòng suối, lòng hồ, đáy biển; thay đổi mực nước mặt, nước ngầm; xâm nhập mặn; xâm nhập phèn; mất rừng, thảm thực vậy, động vật hoang dã, tác động đến các hệ sinh thái nhạy cảm, suy thoái các thành phần môi trường vật lý và sinh học; biến đổi đa dạng sinh học, các tác động do biến đổi khí hậu và các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải khác);


3.1.5. Tác động do các rủi ro, sự cố


- Việc đánh giá tác động này là dựa trên cơ sở kết quả đánh giá rủi ro của dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương) hoặc dựa trên cơ sở giả định các rủi ro, sự cố xảy ra trong quá trình triển khai dự án;


- Chỉ dẫn cụ thể về không gian, thời gian có thể xảy ra rủi ro, sự cố;


- Chỉ dẫn cụ thể về mức độ, không gian và thời gian xảy ra tác động do rủi ro, sự cố.


3.2. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá


Nhận xét khách quan về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá về các tác động môi trường, các rủi ro, sự cố môi trường có khả năng xảy ra khi triển khai dự án. Đối với những vấn đề còn thiếu độ tin cậy cần thiết, phải nêu rõ các lý do khách quan và các lý do chủ quan (như thiếu thông tin, dữ liệu; số liệu, dữ liệu hiện có đã bị lạc hậu; số liệu, dữ liệu tự tạo lập chưa có đủ độ chính xác, tin cậy; thiếu hoặc độ tin cậy của phương pháp đánh giá có hạn; trình độ chuyên môn của đội ngũ cán bộ về ĐTM có hạn; các nguyên nhân khác).


Chương 4


BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG


4.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động xấu do dự án gây ra


4.1.1. Trong giai đoạn chuẩn bị


4.1.2. Trong giai đoạn xây dựng


4.1.3. Trong giai đoạn vận hành


4.1.4. Trong các giai đoạn khác (nếu có)


4.2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các rủi ro, sự cố


4.2.1. Trong giai đoạn chuẩn bị


4.2.2. Trong giai đoạn xây dựng


4.2.3. Trong giai đoạn vận hành


4.2.4. Trong các giai đoạn khác (nếu có)


Yêu cầu:


- Đối với mỗi giai đoạn nêu tại mục 4.1 và 4.2 Phụ lục này, việc đề ra các biện pháp phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây:


+ Mỗi loại tác động xấu đến các đối tượng tự nhiên và kinh tế - xã hội đã xác định tại Chương 3 đều phải có kèm theo biện pháp giảm thiểu tương ứng, có lý giải rõ ràng về ưu điểm, nhược điểm, mức độ khả thi, hiệu suất/hiệu quả xử lý. Trong trường hợp việc triển khai các biện pháp giảm thiểu của dự án liên quan đến nhiều cơ quan, tổ chức, phải kiến nghị cụ thể tên các cơ quan, tổ chức đó và đề xuất phương án phối hợp cùng giải quyết; trường hợp không thể có biện pháp khả thi thì phải nêu rõ lý do và có kiến nghị về phương hướng, cách thức giải quyết;


+ Phải chứng minh được sau khi áp dụng biện pháp giảm thiểu, các tác động xấu sẽ được giảm đến mức nào, có so sánh, đối chiếu với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành. Trường hợp bất khả kháng, phải nêu rõ lý do và có những kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định.


+ Mỗi biện pháp đưa ra phải được cụ thể hóa về: tính khả thi của biện pháp; không gian, thời gian và hiệu quả áp dụng của biện pháp.


- Đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư này, nội dung của các điểm 4.1.3, 4.2.3 Phụ lục này cần nêu rõ kết quả của việc áp dụng các biện pháp giảm thiểu tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường của cơ sở đang hoạt động và phân tích các nguyên nhân của các kết quả đó. Hiện trạng các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường hiện có của cơ sở đang hoạt động và mối liên hệ của các công trình, biện pháp này với hệ thống công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án.


Chương 5


CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG


5.1. Chương trình quản lý môi trường


Xây dựng một chương trình nhằm quản lý các vấn đề bảo vệ môi trường cho các giai đoạn chuẩn bị, xây dựng các công trình của dự án, vận hành dự án và giai đoạn khác (nếu có). Chương trình quản lý môi trường được xây dựng trên cơ sở tổng hợp từ các chương 1, 3, 4 dưới dạng bảng như sau:


Giai đoạn hoạt động của Dự án
Các hoạt động của dự án
Các tác động môi trường
Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
Kinh phí thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
Thời gian thực hiện và hoàn thành
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Trách nhiệm giám sát
1
2
3
4
5
6
7
8
Chuẩn bị
Chuẩn bị
Chuẩn bị
Xây dựng
Xây dựng
Xây dựng
Vận hành
Vận hành
Vận hành
Giai đoạn khác (nếu có)
Giai đoạn khác (nếu có)
Giai đoạn khác (nếu có)

5.2. Chương trình giám sát môi trường


Đề ra chương trình nhằm giám sát các chất thải và các tác động không liên quan đến chất thải phát sinh trong suốt quá trình chuẩn bị, xây dựng, vận hành và giai đoạn khác (nếu có), như: tháo dỡ, đóng cửa, cải tạo phục hồi môi trường và các hoạt động khác có khả năng gây tác động đến môi trường của dự án.


- Giám sát chất thải: phải giám sát lưu lượng/tổng lượng thải và những thông số đặc trưng cho chất thải của dự án theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành của Việt Nam với tần suất tối thiểu 01 lần/03 tháng. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn hiện hành (không bắt buộc đối với chất thải rắn).


Đối với các dự án phát sinh nước thải, khí thải lớn, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường ở mức độ cao, phải lắp đặt các hệ thống quan trắc tự động, liên tục lưu lượng và các thông số ô nhiễm đặc trưng trong chất thải để cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường xem xét, quyết định. Trong mọi trường hợp, bắt buộc phải lắp đặt các hệ thống quan trắc tự động, liên tục lưu lượng và các thông số ô nhiễm đặc trưng đối với dự án có phát sinh nước thải với lưu lượng thải từ 5.000m3/24h trở lên và dự án có phát sinh khí thải với lưu lượng thải từ 100.000m3/h (không áp dụng đối với khí thải phát sinh từ đuốc đốt khí đồng hành trong hoạt động khai thác dầu, khí).


- Giám sát môi trường xung quanh: chỉ giám sát những thông số ô nhiễm đặc trưng cho dự án theo tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành của Việt Nam trong trường hợp tại khu vực thực hiện dự án không có các trạm, điểm giám sát chung của cơ quan nhà nước, với tần suất tối thiểu 01 lần/06 tháng. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn hiện hành.


- Giám sát khác (nếu có, tùy thuộc từng dự án cụ thể):


+ Giám sát các yếu tố: xói mòn, trượt, sụt, lở, lún đất; xói lở bờ sông, bờ suối, bờ hồ, bờ biển; bồi lắng lòng sông, lòng suối, lòng hồ, đáy biển; thay đổi mực nước mặt, nước ngầm; xâm nhập mặn; xâm nhập phèn; và các tác động tới các đối tượng tự nhiên và kinh tế - xã hội khác với tần suất phù hợp nhằm theo dõi được sự biến đổi theo không gian và thời gian của các yếu tố này. Các điểm giám sát (nếu có) phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn hiện hành.


+ Giám sát sự thay đổi của các loài động vật, thực vật quý hiếm trong khu vực thực hiện dự án và chịu tác động xấu do dự án gây ra với tần suất tối thiểu 01 lần/năm.


Chương 6


THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG


Nêu tóm tắt quá trình tổ chức tham vấn ý kiến cộng đồng và tổng hợp các ý kiến theo các mục như sau:


6.1. Ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã.


6.2. Ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư (nếu có)


6.3. Ý kiến của tổ chức chịu tác động trực tiếp bởi Dự án (nếu có)


6.4. Ý kiến của cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (nếu có)


6.5. Ý kiến phản hồi và cam kết của chủ dự án đối với các đề xuất, kiến nghị, yêu cầu của các cơ quan, tổ chức được tham vấn


KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT


1. Kết luận


Phải có kết luận về những vấn đề, như: đã nhận dạng và đánh giá được hết những tác động chưa, những vấn đề gì còn chưa dự báo được; đánh giá tổng quát về mức độ, quy mô của những tác động đã xác định; mức độ khả thi của các biện pháp giảm thiểu tác động xấu và phòng chống, ứng phó các sự cố, rủi ro môi trường; những tác động tiêu cực nào không thể có biện pháp giảm thiểu vì vượt quá khả năng cho phép của chủ dự án và nêu rõ lý do.


2. Kiến nghị


Kiến nghị với các cấp, các ngành liên quan giúp giải quyết những vấn đề vượt khả năng giải quyết của dự án.


3. Cam kết


Các cam kết của chủ dự án về việc thực hiện chương trình quản lý môi trường, chương trình giám sát môi trường như đã nêu trong Chương 5 (bao gồm các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường mà dự án bắt buộc phải áp dụng); thực hiện các cam kết với cộng đồng như đã nêu tại mục 6.5 Chương 6 của báo cáo ĐTM; tuân thủ các quy định chung về bảo vệ môi trường có liên quan đến các giai đoạn của dự án, gồm:


- Các cam kết về các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường sẽ thực hiện và hoàn thành trong các giai đoạn chuẩn bị và xây dựng đến thời điểm trước khi dự án đi vào vận hành chính thức;


- Các cam kết về các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường sẽ được thực hiện trong giai đoạn từ khi dự án đi vào vận hành chính thức cho đến khi kết thúc dự án;


- Cam kết về đền bù và khắc phục ô nhiễm môi trường trong trường hợp các sự cố, rủi ro môi trường xảy ra do triển khai dự án;


- Cam kết phục hồi môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường sau khi dự án kết thúc vận hành.


CÁC TÀI LIỆU, DỮ LIỆU THAM KHẢO


Liệt kê các nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo (không phải do chủ dự án tự tạo lập) trong quá trình đánh giá tác động môi trường (tên gọi, xuất xứ, thời gian, tác giả, nơi phát hành của tài liệu, dữ liệu).


Yêu cầu: Các tài liệu tham khảo phải liên kết chặt chẽ với phần thuyết minh của báo cáo ĐTM.

PHỤ LỤC


Đính kèm trong Phụ lục của báo cáo ĐTM các loại tài liệu sau đây:


- Bản sao các văn bản pháp lý liên quan đến dự án, không bao gồm các văn bản pháp lý chung của Nhà nước;


- Các sơ đồ (bản vẽ, bản đồ) khác liên quan đến dự án nhưng chưa được thể hiện trong các chương của báo cáo ĐTM;


- Các phiếu kết quả phân tích các thành phần môi trường (không khí, tiếng ồn, nước, đất, trầm tích, tài nguyên sinh học…) có chữ ký kèm theo họ tên, chức danh của Thủ trưởng cơ quan phân tích và đóng dấu;


- Bản sao các văn bản liên quan đến tham vấn cộng đồng và các phiếu điều tra xã hội học (nếu có);


- Các hình ảnh liên quan đến khu vực dự án (nếu có);


- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).


Yêu cầu: Các tài liệu nêu trong Phụ lục phải liên kết chặt chẽ với phần thuyết minh của báo cáo ĐTM.


3. Thủ tục: Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo cơ chế ‘‘Một cửa liên thông’’ quy định tại Quyêt định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức nộp hồ sơ tại Bộ phận “một cửa liên thông” - Sở Kế hoạch và Đầu tư. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra hồ sơ:


+ Nếu hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và viết giấy hẹn trả kết quả.


+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ.


- Trong thời gian không quá 01 ngày làm việc, Bộ phận một cửa liên thông chuyển hồ sơ cho Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chi cục Bảo vệ Môi trường kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì yêu cầu tổ chức hoàn lại hồ sơ theo quy định.


- Trong thời gian không quá 30 ngày làm việc (đối với hồ sơ phức tạp không quá 45 ngày làm việc): Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt (nếu hồ sơ đạt yêu cầu theo ý kiến của Hội đồng thẩm định).


- Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm trình UBND tỉnh phê duyệt và trả kết quả cho Bộ phận một cửa liên thông.


- Tổ chức nhận kết quả tại Bộ phận một cửa liên thông Sở Kế hoạch và Đầu tư.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa liên thông của Sở Kế hoạch và Đầu tư.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ:


1. Một (01) văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu);


2. Bảy (07) bản báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. Trường hợp số lượng thành viên hội đồng thẩm định nhiều hơn bảy (07) người, hoặc trong trường hợp cần thiết khác theo yêu cầu của công tác thẩm định, chủ dự án phải cung cấp thêm số lượng báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu).


3. Một (01) bản dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi).


* Đối với Dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc phê duyệt, xác nhận đề án bảo vệ môi trường ngoài thành phần hồ sơ nêu tại Mục 1, 2, 3 phải kèm theo một trong các loại giấy tờ sau:


- Một (01) bản sao quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, quyết định phê duyệt hoặc giấy xác nhận đề án bảo vệ môi trường hoặc văn bản chứng minh bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang vận hành.


* Đối với trường hợp Dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường trong các trường hợp sau đây:


- Thay đổi địa điểm thực hiện dự án hoặc không triển khai thực hiện dự án trong thời gian ba sáu (36) tháng, kể từ thời điểm ban hành quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường;


- Tăng quy mô, công suất hoặc thay đổi công nghệ làm gia tăng phạm vi gây tác động hoặc làm gia tăng các tác động xấu đến môi trường không do chất thải gây ra hoặc làm gia tăng mức độ phát thải hoặc phát sinh các loại chất thải mới, chất thải có thành phần gây ô nhiễm cao hơn so với kết quả tính toán, dự báo trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt.


Ngoài thành phần hồ sơ nêu tại Mục 1, 2, 3 phải kèm theo một (01) bản sao quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án trước đó.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


- 34 ngày làm việc (Dự án phức tạp không quá 49 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên & môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).


h. Phí, lệ phí:


- Lệ phí: 5.000.000 đồng/báo cáo.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường - Phụ lục 2.3 - Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT;


- Mẫu bìa và trang phụ bìa của báo cáo đánh giá tác động môi trường -Phụ lục 2.4 - Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT;


- Cấu trúc và nội dung của báo cáo đánh giá tác động môi trường -Phụ lục 2.5 - Thông tư 26/2011/TT-BTNMT.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;


- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của Chính phủ Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh gía tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;


- Thông tư 26/2011/TT-BTNMT, ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.


- Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ Ban hành Quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.


- Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục, mức thu, tỷ lệ điều tiết các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.

PHỤ LỤC 2.3


MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường)


(1)
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Số: ...
"V/v thẩm định và phê duyệt báo cáo ĐTM của Dự án (2)..."
(Địa danh), ngày… tháng … năm …

Kính gửi: (3)


Chúng tôi là: (1), chủ dự án (2), thuộc mục số... Phụ lục II (hoặc thuộc mục số... Phụ lục III) Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường.


Dự án đầu tư do... phê duyệt.


- Địa điểm thực hiện Dự án:…;


- Địa chỉ liên hệ:…;


- Điện thoại:…; Fax:…; E-mail: …


Xin gửi đến quý (3) hồ sơ gồm:


- Một (01) bản dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương);


- Bảy (07) bản báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án bằng tiếng Việt.


Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực của các số liệu, tài liệu trong các văn bản nêu trên. Nếu có gì sai phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Việt Nam.


Đề nghị (3) thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường của Dự án.

Nơi nhận:
- Như trên;
-
- Lưu …
(4)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú:


(1) Doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án;


(2) Tên đầy đủ của Dự án;


(3) Cơ quan tổ chức thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;


(4) Thủ trưởng, người đứng đầu doanh nghiệp, cơ quan chủ dự án.

PHỤ LỤC 2.4


MẪU BÌA VÀ TRANG PHỤ BÌA CỦA BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26 /2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường)


(Tên cơ quan chủ quản/phê duyệt dự án)
(Tên cơ quan chủ dự án)
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
của Dự án (1)
Tháng… năm…

Ghi chú:


(1) Tên đầy đủ, chính xác của Dự án;


(*) Chỉ thể hiện ở trang phụ bìa.

PHỤ LỤC 2.5


CẤU TRÚC VÀ YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG CỦA BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26 /2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường)


MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC BẢNG

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ


TÓM TẮT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG


Cần nêu rõ các nội dung chính của dự án, các tác động đến môi trường tự nhiên, kinh tế- xã hội, các biện pháp giảm thiểu tác động xấu và chương trình quản lý môi trường. Bản tóm tắt cần được trình bày súc tích với văn phong dễ hiểu, không nặng tính kỹ thuật và có dung lượng không quá 10% tổng số trang của báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).


MỞ ĐẦU


1. Xuất xứ của dự án:


1.1. Tóm tắt về xuất xứ, hoàn cảnh ra đời của dự án đầu tư (sự cần thiết phải đầu tư dự án), trong đó nêu rõ là loại dự án mới, dự án bổ sung, dự án mở rộng, dự án nâng cấp hay dự án loại khác.


Lưu ý:


- Đối với trường hợp lập lại báo cáo ĐTM, phải nêu rõ lý do lập lại và nêu rõ số, thời gian ban hành, cơ quan ban hành quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM của dự án trước đó).


- Đối với trường hợp dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất, phải nêu rõ văn bản phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận/đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc quyết định phê duyệt/văn bản xác nhận đề án bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động.


1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương của dự án).


1.3. Mối quan hệ của dự án với các quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt (nêu rõ hiện trạng của các quy hoạch phát triển có liên quan đến dự án: đang trong giai đoạn xây dựng để trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt hoặc đã được phê duyệt thì nêu đầy đủ tên gọi của quyết định phê duyệt).


1.4. Trường hợp dự án nằm trong khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chế xuất và các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung khác thì phải nêu đầy đủ tên gọi của khu đó, sao và đính kèm các văn bản sau vào Phụ lục của báo cáo ĐTM:


- Quyết định phê duyệt (nếu có) báo cáo ĐTM của dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng của khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chế xuất và các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung khác.


- Văn bản xác nhận (nếu có) đã thực hiện/hoàn thành các nội dung của báo cáo và yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với trường hợp báo cáo ĐTM của dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung khác đi vào vận hành sau ngày 01 tháng 7 năm 2006).


2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM


2.1. Liệt kê các văn bản pháp luật và kỹ thuật làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của dự án, trong đó nêu đầy đủ, chính xác mã số, tên, ngày ban hành, cơ quan ban hành của từng văn bản.


2.2. Liệt kê các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng bao gồm các Tiêu chuẩn Việt Nam, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của Việt Nam, tiêu chuẩn, quy chuẩn ngành; các tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc tế hoặc các tiêu chuẩn, quy chuẩn khác được sử dụng trong báo cáo ĐTM của dự án.


2.3. Liệt kê các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình đánh giá tác động môi trường.


3. Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM


Liệt kê đầy đủ các phương pháp được sử dụng trong quá trình thực hiện ĐTM và phân loại thành hai nhóm:


- Các phương pháp ĐTM;


- Các phương pháp khác (điều tra, khảo sát, nghiên cứu, đo đạc và phân tích môi trường...).


4. Tổ chức thực hiện ĐTM


4.1. Nêu tóm tắt về việc tổ chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của chủ dự án, trong đó chỉ rõ việc có thuê hay không thuê dịch vụ tư vấn lập báo cáo ĐTM. Trường hợp có thuê dịch vụ tư vấn, nêu rõ tên cơ quan cung cấp dịch vụ, họ và tên người đứng đầu cơ quan cung cấp dịch vụ, địa chỉ liên hệ của cơ quan cung cấp dịch vụ.


4.2. Danh sách những người trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM của dự án (bao gồm các thành viên của chủ dự án và các thành viên của cơ quan tư vấn, nêu rõ học hàm, học vị, chuyên ngành đào tạo của từng thành viên).


Chương 1


MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN


1.1. Tên dự án


Nêu chính xác như tên trong dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương của dự án).


1.2. Chủ dự án


Nêu đầy đủ: tên của cơ quan chủ dự án, địa chỉ và phương tiện liên hệ với cơ quan chủ dự án; họ tên và chức danh của người đứng đầu cơ quan chủ dự án.


1.3. Vị trí địa lý của dự án


Mô tả rõ ràng vị trí địa lý (gồm cả tọa độ theo quy chuẩn hiện hành, ranh giới…) của địa điểm thực hiện dự án trong mối tương quan với:


- Các đối tượng tự nhiên (hệ thống đường giao thông; hệ thống sông suối, ao hồ và các vực nước khác; hệ thống đồi núi; khu bảo tồn…).


- Các đối tượng kinh tế - xã hội (khu dân cư; khu đô thị; các đối tượng sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; các công trình văn hóa, tôn giáo, các di tích lịch sử…).


- Các đối tượng khác xung quanh khu vực dự án, đặc biệt là những đối tượng có khả năng bị tác động bởi dự án.


- Các phương án vị trí của dự án (nếu có) và phương án lựa chọn. Lưu ý mô tả cụ thể hiện trạng quản lý và sử dụng đất trên diện tích đất của dự án.


Các thông tin về các đối tượng tại mục này phải được thể hiện trên sơ đồ vị trí địa lý (trường hợp cần thiết, chủ dự án bổ sung bản đồ hành chính vùng dự án hoặc ảnh vệ tinh) và có chú giải rõ ràng.


1.4. Nội dung chủ yếu của dự án (phương án lựa chọn)


1.4.1. Mô tả mục tiêu của dự án


1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án


Liệt kê đầy đủ, mô tả chi tiết về khối lượng và quy mô (không gian và thời gian) của các hạng mục của dự án có khả năng gây tác động đến môi trường trong quá trình thực hiện dự án, kèm theo sơ đồ, bản vẽ mặt bằng tổng thể bố trí tất cả các hạng mục công trình hoặc các sơ đồ, bản vẽ riêng lẻ cho từng hạng mục công trình. Các công trình được phân thành 2 loại sau:


- Các hạng mục công trình chính: công trình phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của dự án;


- Các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ cho hoạt động của công trình chính, như: giao thông vận tải, bưu chính viễn thông, cung cấp điện, cung cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư, cây xanh phòng hộ môi trường, trạm xử lý nước thải, nơi xử lý hoặc trạm tập kết chất thải rắn (nếu có), các công trình bảo vệ rừng, tài nguyên thủy sản, phòng chống xâm nhập mặn, lan truyền nước phèn, ngăn ngừa thay đổi chế độ thủy văn, phòng chống xói lở, bồi lắng; các công trình ứng phó sự cố tràn dầu, cháy nổ, sự cố môi trường (nếu có) và các công trình khác (tùy thuộc vào loại hình dự án).


1.4.3. Mô tả biện pháp, khối lượng thi công xây dựng các công trình của dự án


1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành


Mô tả chi tiết, cụ thể về công nghệ sản xuất, vận hành từng hạng mục công trình có khả năng gây tác động đến môi trường, kèm theo sơ đồ minh họa. Trên các sơ đồ minh họa này phải chỉ rõ các yếu tố môi trường có khả năng phát sinh, như: nguồn phát sinh chất thải và các yếu tố gây tác động khác không do chất thải gây ra như thay đổi cân bằng nước, bồi lắng, xói lở, chấn động, ồn, xâm phạm vùng sinh thái tự nhiên, xâm phạm vào khu dân cư, điểm di tích, công trình tôn giáo văn hóa, khu sản xuất, kinh doanh.


1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị


Liệt kê đầy đủ các loại máy móc, thiết bị chính cần có của dự án (nếu là thiết bị công nghệ cũ thì cần làm rõ tỷ lệ phần trăm của thiết bị).


1.4.6. Nguyên, nhiên, vật liệu (đầu vào) và các chủng loại sản phẩm (đầu ra) của dự án


Liệt kê đầy đủ thành phần và tính chất của các loại nguyên, nhiên, vật liệu (đầu vào) và các chủng loại sản phẩm (đầu ra) của dự án kèm theo chỉ dẫn về tên thương hiệu và công thức hóa học (nếu có).


1.4.7. Tiến độ thực hiện dự án


Mô tả chi tiết về tiến độ thực hiện các hạng mục công trình của dự án từ khi bắt đầu cho đến khi hoàn thành và đi vào vận hành chính thức và có thể thể hiện dưới dạng biểu đồ.


1.4.8. Vốn đầu tư


Nêu rõ tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư của dự án, trong đó, chỉ rõ mức đầu tư cho hoạt động bảo vệ môi trường của dự án.


1.4.9. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án


Yêu cầu:


- Đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư này, nội dung của mục 1.4 cần phải thể hiện thêm các thông tin về cơ sở đang hoạt động đặc biệt là các công trình, thiết bị, hạng mục, công nghệ sẽ được tiếp tục sử dụng trong dự án bổ sung, dự án mở rộng, dự án nâng cấp; các công trình, thiết bị, hạng mục, công nghệ sẽ được thay đổi, điều chỉnh, bổ sung.


- Đối với dự án được lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này, nội dung của mục 1.4 cần làm rõ hiện trạng thi công các hạng mục công trình của dự án, thể hiện rõ các thông tin về những thay đổi, điều chỉnh của dự án.


Chương 2


ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN


2.1. Điều kiện môi trường tự nhiên


2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất


Chỉ đề cập và mô tả những đối tượng, hiện tượng, quá trình có thể bị tác động bởi dự án (đối với dự án có làm thay đổi các yếu tố địa lý, cảnh quan; dự án khai thác khoáng sản và dự án liên quan đến các công trình ngầm thì phải mô tả một cách chi tiết); chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.


2.1.2. Điều kiện về khí tượng


Chỉ trình bày các đặc trưng khí tượng có liên quan đến dự án và/hoặc làm căn cứ cho các tính toán có liên quan đến ĐTM (nhiệt độ không khí, độ ẩm, vận tốc gió, hướng gió, tần suất gió, nắng và bức xạ, lượng mưa, bão và các điều kiện về khí tượng dị thường khác); chỉ rõ độ dài chuỗi số liệu; nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.


2.1.3. Điều kiện thủy văn/hải văn


Chỉ trình bày các đặc trưng thủy văn/hải văn có liên quan đến dự án và/hoặc làm căn cứ cho các tính toán có liên quan đến ĐTM (mực nước, lưu lượng, tốc độ dòng chảy và các điều kiện về thủy văn/hải văn khác); chỉ rõ độ dài chuỗi số liệu; nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.


2.1.4. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường vật lý


Chỉ đề cập và mô tả những thành phần môi trường có khả năng chịu tác động trực tiếp bởi dự án, như: môi trường không khí tiếp nhận trực tiếp nguồn khí thải của dự án (lưu ý hơn đến những vùng bị ảnh hưởng ở cuối các hướng gió chủ đạo), nguồn nước tiếp nhận trực tiếp nước thải của dự án, đất, trầm tích và hệ sinh vật chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi chất thải và các yếu tố khác của dự án.


Đối với môi trường không khí, nước, đất và trầm tích đòi hỏi như sau:


- Chỉ dẫn rõ ràng các số liệu đo đạc, phân tích tại thời điểm tiến hành ĐTM về chất lượng môi trường khu vực dự án (lưu ý: các điểm đo đạc, lấy mẫu phải có mã số, có chỉ dẫn về thời gian, địa điểm, đồng thời, phải được thể hiện bằng các biểu, bảng rõ ràng và được minh họa bằng sơ đồ bố trí các điểm trên nền bản đồ khu vực. Các điểm đo đạc, lấy mẫu ít nhất phải là các điểm chịu tác động trực tiếp bởi các hoạt động của dự án. Việc đo đạc, lấy mẫu, phân tích phải tuân thủ quy trình, quy phạm về quan trắc, phân tích môi trường; kết quả đo đạc, lấy mẫu, phân tích phải được hoàn thiện và được xác nhận của các đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật);


- Nhận xét về mức độ ô nhiễm không khí, nước, đất và trầm tích được đánh giá so với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường. Nhận định về nguyên nhân, nguồn gốc ô nhiễm. Trong trường hợp có đủ cơ sở dữ liệu về môi trường, đánh giá sơ bộ về sức chịu tải của môi trường ở khu vực dự án theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường.


2.1.5. Hiện trạng tài nguyên sinh học


Cần có số liệu mới nhất về các hệ sinh thái trên cơ sở khảo sát thực tế do chủ dự án hoặc chủ dự án ủy nhiệm cơ quan tư vấn thực hiện, hoặc tham khảo từ các nguồn khác.


- Nêu số liệu, thông tin về các hệ sinh thái cạn có thể bị tác động bởi dự án, bao gồm: các nơi cư trú, các vùng sinh thái nhạy cảm (đất ngập nước, các vườn quốc gia, khu bảo vệ thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển trong và lân cận khu vực dự án), khoảng cách từ dự án đến các vùng sinh thái nhạy cảm gần nhất. Diện tích các loại rừng (nếu có); danh mục các loài thực vật, động vật hoang dã, các loài sinh vật được ưu tiên bảo vệ, các loài đặc hữu có trong vùng có thể bị tác động do dự án.


- Nêu số liệu, thông tin về các hệ sinh thái nước có thể bị tác động bởi dự án, bao gồm các đặc điểm hệ sinh thái nước, danh mục các loài phiêu sinh, động vật đáy, cá và tài nguyên thủy sản khác.


Yêu cầu:


- Cần có số liệu mới nhất về điều kiện môi trường tự nhiên trên cơ sở khảo sát thực tế do chủ đầu tư hoặc cơ quan tư vấn thực hiện. Nếu là số liệu của các đơn vị khác cần ghi rõ nguồn, thời gian khảo sát.


- Đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư này, trên cơ sở số liệu hiện có, nội dung của mục 2.1 Phụ lục này cần bổ sung các thông tin về những thay đổi môi trường tự nhiên so với thời điểm phê duyệt báo cáo ĐTM của dự án trước đó và nêu rõ số liệu về kết quả giám sát, quan trắc môi trường đã được thực hiện đối với cơ sở đang hoạt động. Phân tích các nguyên nhân của các thay đổi đó.


2.2. Điều kiện kinh tế - xã hội


2.2.1. Điều kiện về kinh tế


Chỉ đề cập đến những hoạt động kinh tế (công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, khai khoáng, du lịch, thương mại, dịch vụ và các ngành khác), nghề nghiệp, thu nhập của các hộ bị ảnh hưởng do dự án trong khu vực dự án và số liệu kinh tế vùng kế cận có thể bị tác động bởi dự án; chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.


2.2.2. Điều kiện về xã hội


Chỉ đề cập đến: dân số, đặc điểm các dân tộc (nếu là vùng có đồng bào dân tộc thiểu số), vị trí, tên những các công trình văn hóa, xã hội, tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử, khu dân cư, khu đô thị và các công trình liên quan khác trong vùng dự án và các vùng kế cận bị tác động bởi dự án; các ngành y tế, văn hóa, giáo dục, mức sống, tỷ lệ hộ nghèo ở các địa phương tại vùng có thể bị tác động do dự án.


Yêu cầu:


- Số liệu về kinh tế, xã hội phải được cập nhật vào thời điểm ĐTM trên cơ sở chủ dự án hoặc cơ quan tư vấn khảo sát bổ sung, kết hợp số liệu thu thập từ các nguồn khác. Chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.


- Đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư này và các dự án quy định tại Điều 11 của Thông tư này, nội dung của mục 2.2 Phụ lục này cần so sánh, đối chiếu với điều kiện kinh tế - xã hội tại thời điểm báo cáo ĐTM đã được phê duyệt và phân tích các nguyên nhân của các thay đổi đó.


Chương 3


ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG


(Nguyên tắc chung: Việc đánh giá tác động của dự án tới môi trường tự nhiên và kinh tế - xã hội được thực hiện theo các giai đoạn chuẩn bị, xây dựng, vận hành và giai đoạn khác (nếu có) như: tháo dỡ, đóng cửa, cải tạo phục hồi môi trường và các hoạt động khác có khả năng gây tác động đến môi trường và phải được cụ thể hóa cho từng nguồn gây tác động, đến từng đối tượng bị tác động. Mỗi tác động đều phải được đánh giá một cách cụ thể, chi tiết về mức độ, về quy mô không gian và thời gian (đánh giá một cách định tính, định lượng, chi tiết và cụ thể cho dự án đó bằng các phương pháp tính toán cụ thể hoặc mô hình hóa (trong các trường hợp có thể sử dụng mô hình) để xác định một cách định lượng các tác động) và so sánh, đối chiếu với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành).


3.1. Đánh giá tác động


3.1.1. Đánh giá tác động trong giai đoạn chuẩn bị của dự án.


Việc đánh giá tác động trong giai đoạn chuẩn bị của dự án phải được thực hiện đối với các hoạt động trong giai đoạn này và phải bao gồm các công việc sau:


- Phân tích, đánh giá ưu điểm, nhược điểm từng phương án địa điểm thực hiện dự án (nếu có) đến môi trường.


- Tác động do giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư (nếu có). Trường hợp các hoạt động giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư được thực hiện theo nhiều giai đoạn, nội dung này cần tiếp tục được đánh giá đầy đủ trong các giai đoạn tương ứng;


- Tác động do quá trình san lấp mặt bằng dự án (nếu có).


3.1.2. Đánh giá tác động trong giai đoạn thi công xây dựng


3.1.3. Đánh giá tác động trong giai đoạn vận hành (hoạt động) của dự án


3.1.4. Đánh giá tác động trong giai đoạn khác của dự án (tháo dỡ, đóng cửa, cải tạo phục hồi môi trường và các hoạt động khác có khả năng gây tác động đến môi trường)


Yêu cầu:


Trong giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành và giai đoạn khác (nếu có) của dự án (mục 3.1.2, 3.1.3 và 3.1.4 Phụ lục này), cần làm rõ các hoạt động của dự án và trên cơ sở đó đánh giá tác động của các hoạt động của dự án theo từng nguồn gây tác động. Từng nguồn gây tác động phải được đánh giá tác động theo đối tượng bị tác động, phạm vi tác động, mức độ tác động, xác suất xảy ra tác động, khả năng phục hồi của các đối tượng bị tác động.


Lưu ý cần làm rõ:


- Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải: cần cụ thể hóa về thải lượng (tải lượng) và nồng độ của tất cả các thông số chất thải đặc trưng cho dự án và so sánh với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; cụ thể hóa về không gian và thời gian phát sinh chất thải;


- Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải (tiếng ồn, độ rung, xói mòn, trượt, sụt, lở, lún đất; xói lở bờ sông, bờ suối, bờ hồ, bờ biển; bồi lắng lòng sông, lòng suối, lòng hồ, đáy biển; thay đổi mực nước mặt, nước ngầm; xâm nhập mặn; xâm nhập phèn; mất rừng, thảm thực vậy, động vật hoang dã, tác động đến các hệ sinh thái nhạy cảm, suy thoái các thành phần môi trường vật lý và sinh học; biến đổi đa dạng sinh học, các tác động do biến đổi khí hậu và các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải khác);


3.1.5. Tác động do các rủi ro, sự cố


- Việc đánh giá tác động này là dựa trên cơ sở kết quả đánh giá rủi ro của dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương) hoặc dựa trên cơ sở giả định các rủi ro, sự cố xảy ra trong quá trình triển khai dự án;


- Chỉ dẫn cụ thể về không gian, thời gian có thể xảy ra rủi ro, sự cố;


- Chỉ dẫn cụ thể về mức độ, không gian và thời gian xảy ra tác động do rủi ro, sự cố.


3.2. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá


Nhận xét khách quan về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá về các tác động môi trường, các rủi ro, sự cố môi trường có khả năng xảy ra khi triển khai dự án. Đối với những vấn đề còn thiếu độ tin cậy cần thiết, phải nêu rõ các lý do khách quan và các lý do chủ quan (như thiếu thông tin, dữ liệu; số liệu, dữ liệu hiện có đã bị lạc hậu; số liệu, dữ liệu tự tạo lập chưa có đủ độ chính xác, tin cậy; thiếu hoặc độ tin cậy của phương pháp đánh giá có hạn; trình độ chuyên môn của đội ngũ cán bộ về ĐTM có hạn; các nguyên nhân khác).


Chương 4


BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG XẤU VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG


4.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động xấu do dự án gây ra


4.1.1. Trong giai đoạn chuẩn bị


4.1.2. Trong giai đoạn xây dựng


4.1.3. Trong giai đoạn vận hành


4.1.4. Trong các giai đoạn khác (nếu có)


4.2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các rủi ro, sự cố


4. 2 .1. Trong giai đoạn chuẩn bị


4. 2 .2. Trong giai đoạn xây dựng


4.2.3. Trong giai đoạn vận hành


4.2.4. Trong các giai đoạn khác (nếu có)


Yêu cầu:


- Đối với mỗi giai đoạn nêu tại mục 4.1 và 4.2 Phụ lục này, việc đề ra các biện pháp phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây:


+ Mỗi loại tác động xấu đến các đối tượng tự nhiên và kinh tế - xã hội đã xác định tại Chương 3 đều phải có kèm theo biện pháp giảm thiểu tương ứng, có lý giải rõ ràng về ưu điểm, nhược điểm, mức độ khả thi, hiệu suất/hiệu quả xử lý. Trong trường hợp việc triển khai các biện pháp giảm thiểu của dự án liên quan đến nhiều cơ quan, tổ chức, phải kiến nghị cụ thể tên các cơ quan, tổ chức đó và đề xuất phương án phối hợp cùng giải quyết; trường hợp không thể có biện pháp khả thi thì phải nêu rõ lý do và có kiến nghị về phương hướng, cách thức giải quyết;


+ Phải chứng minh được sau khi áp dụng biện pháp giảm thiểu, các tác động xấu sẽ được giảm đến mức nào, có so sánh, đối chiếu với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành. Trường hợp bất khả kháng, phải nêu rõ lý do và có những kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định.


+ Mỗi biện pháp đưa ra phải được cụ thể hóa về: tính khả thi của biện pháp; không gian, thời gian và hiệu quả áp dụng của biện pháp.


- Đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư này, nội dung của các điểm 4.1.3, 4.2.3 Phụ lục này cần nêu rõ kết quả của việc áp dụng các biện pháp giảm thiểu tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường của cơ sở đang hoạt động và phân tích các nguyên nhân của các kết quả đó. Hiện trạng các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường hiện có của cơ sở đang hoạt động và mối liên hệ của các công trình, biện pháp này với hệ thống công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án.


Chương 5


CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG


5.1. Chương trình quản lý môi trường


Xây dựng một chương trình nhằm quản lý các vấn đề bảo vệ môi trường cho các giai đoạn chuẩn bị, xây dựng các công trình của dự án, vận hành dự án và giai đoạn khác (nếu có). Chương trình quản lý môi trường được xây dựng trên cơ sở tổng hợp từ các chương 1, 3, 4 dưới dạng bảng như sau:


Giai đoạn hoạt động của Dự án
Các hoạt động của dự án
Các tác động môi trường
Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
Kinh phí thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường
Thời gian thực hiện và hoàn thành
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Trách nhiệm giám sát
1
2
3
4
5
6
7
8
Chuẩn bị
Chuẩn bị
Chuẩn bị
Xây dựng
Xây dựng
Xây dựng
Vận hành
Vận hành
Vận hành
Giai đoạn khác (nếu có)
Giai đoạn khác (nếu có)
Giai đoạn khác (nếu có)

5.2. Chương trình giám sát môi trường


Đề ra chương trình nhằm giám sát các chất thải và các tác động không liên quan đến chất thải phát sinh trong suốt quá trình chuẩn bị, xây dựng, vận hành và giai đoạn khác (nếu có), như: tháo dỡ, đóng cửa, cải tạo phục hồi môi trường và các hoạt động khác có khả năng gây tác động đến môi trường của dự án.


- Giám sát chất thải: phải giám sát lưu lượng/tổng lượng thải và những thông số đặc trưng cho chất thải của dự án theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành của Việt Nam với tần suất tối thiểu 01 lần/03 tháng. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn hiện hành (không bắt buộc đối với chất thải rắn).


Đối với các dự án phát sinh nước thải, khí thải lớn, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường ở mức độ cao, phải lắp đặt các hệ thống quan trắc tự động, liên tục lưu lượng và các thông số ô nhiễm đặc trưng trong chất thải để cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường xem xét, quyết định. Trong mọi trường hợp, bắt buộc phải lắp đặt các hệ thống quan trắc tự động, liên tục lưu lượng và các thông số ô nhiễm đặc trưng đối với dự án có phát sinh nước thải với lưu lượng thải từ 5.000m3/24h trở lên và dự án có phát sinh khí thải với lưu lượng thải từ 100.000m3/h (không áp dụng đối với khí thải phát sinh từ đuốc đốt khí đồng hành trong hoạt động khai thác dầu, khí).


- Giám sát môi trường xung quanh: chỉ giám sát những thông số ô nhiễm đặc trưng cho dự án theo tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành của Việt Nam trong trường hợp tại khu vực thực hiện dự án không có các trạm, điểm giám sát chung của cơ quan nhà nước, với tần suất tối thiểu 01 lần/06 tháng. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn hiện hành.


- Giám sát khác (nếu có, tùy thuộc từng dự án cụ thể):


+ Giám sát các yếu tố: xói mòn, trượt, sụt, lở, lún đất; xói lở bờ sông, bờ suối, bờ hồ, bờ biển; bồi lắng lòng sông, lòng suối, lòng hồ, đáy biển; thay đổi mực nước mặt, nước ngầm; xâm nhập mặn; xâm nhập phèn; và các tác động tới các đối tượng tự nhiên và kinh tế - xã hội khác với tần suất phù hợp nhằm theo dõi được sự biến đổi theo không gian và thời gian của các yếu tố này. Các điểm giám sát (nếu có) phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn hiện hành.


+ Giám sát sự thay đổi của các loài động vật, thực vật quý hiếm trong khu vực thực hiện dự án và chịu tác động xấu do dự án gây ra với tần suất tối thiểu 01 lần/năm.


Chương 6


THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG


Nêu tóm tắt quá trình tổ chức tham vấn ý kiến cộng đồng và tổng hợp các ý kiến theo các mục như sau:


6.1. Ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã.


6.2. Ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư (nếu có)


6.3. Ý kiến của tổ chức chịu tác động trực tiếp bởi Dự án (nếu có)


6.4. Ý kiến của cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung (nếu có)


6.5. Ý kiến phản hồi và cam kết của chủ dự án đối với các đề xuất, kiến nghị, yêu cầu của các cơ quan, tổ chức được tham vấn


KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT


1. Kết luận: Phải có kết luận về những vấn đề, như: đã nhận dạng và đánh giá được hết những tác động chưa, những vấn đề gì còn chưa dự báo được; đánh giá tổng quát về mức độ, quy mô của những tác động đã xác định; mức độ khả thi của các biện pháp giảm thiểu tác động xấu và phòng chống, ứng phó các sự cố, rủi ro môi trường; những tác động tiêu cực nào không thể có biện pháp giảm thiểu vì vượt quá khả năng cho phép của chủ dự án và nêu rõ lý do.


2. Kiến nghị: Kiến nghị với các cấp, các ngành liên quan giúp giải quyết những vấn đề vượt khả năng giải quyết của dự án.


3. Cam kết


Các cam kết của chủ dự án về việc thực hiện chương trình quản lý môi trường, chương trình giám sát môi trường như đã nêu trong Chương 5 (bao gồm các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật môi trường mà dự án bắt buộc phải áp dụng); thực hiện các cam kết với cộng đồng như đã nêu tại mục 6.5 Chương 6 của báo cáo ĐTM; tuân thủ các quy định chung về bảo vệ môi trường có liên quan đến các giai đoạn của dự án, gồm:


- Các cam kết về các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường sẽ thực hiện và hoàn thành trong các giai đoạn chuẩn bị và xây dựng đến thời điểm trước khi dự án đi vào vận hành chính thức;


- Các cam kết về các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường sẽ được thực hiện trong giai đoạn từ khi dự án đi vào vận hành chính thức cho đến khi kết thúc dự án;


- Cam kết về đền bù và khắc phục ô nhiễm môi trường trong trường hợp các sự cố, rủi ro môi trường xảy ra do triển khai dự án;


- Cam kết phục hồi môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường sau khi dự án kết thúc vận hành.


CÁC TÀI LIỆU, DỮ LIỆU THAM KHẢO


Liệt kê các nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo (không phải do chủ dự án tự tạo lập) trong quá trình đánh giá tác động môi trường (tên gọi, xuất xứ, thời gian, tác giả, nơi phát hành của tài liệu, dữ liệu).


Yêu cầu: Các tài liệu tham khảo phải liên kết chặt chẽ với phần thuyết minh của báo cáo ĐTM.

PHỤ LỤC


Đính kèm trong Phụ lục của báo cáo ĐTM các loại tài liệu sau đây:


- Bản sao các văn bản pháp lý liên quan đến dự án, không bao gồm các văn bản pháp lý chung của Nhà nước;


- Các sơ đồ (bản vẽ, bản đồ) khác liên quan đến dự án nhưng chưa được thể hiện trong các chương của báo cáo ĐTM;


- Các phiếu kết quả phân tích các thành phần môi trường (không khí, tiếng ồn, nước, đất, trầm tích, tài nguyên sinh học…) có chữ ký kèm theo họ tên, chức danh của Thủ trưởng cơ quan phân tích và đóng dấu;


- Bản sao các văn bản liên quan đến tham vấn cộng đồng và các phiếu điều tra xã hội học (nếu có);


- Các hình ảnh liên quan đến khu vực dự án (nếu có);


- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).


Yêu cầu: Các tài liệu nêu trong Phụ lục phải liên kết chặt chẽ với phần thuyết minh của báo cáo ĐTM.


II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT


CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


I . LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN


1. Thủ tục: Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định;


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ,


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Khi nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo công khai tên tổ chức, cá nhân đó, tên loại khoáng sản và vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản tại trụ sở Sở Tài nguyên và Môi trường và trên trang thông tin điện tử của tỉnh Phú Thọ.


Thời gian tiếp nhận và thông báo về hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản của các tổ chức, cá nhân khác là 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản của tổ chức, cá nhân đầu tiên.


Thời gian lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản là 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết thời hạn thông báo.


+ Sở Tài nguyên và Môi trường ra văn bản tiếp nhận hồ sơ và thông báo công khai tên tổ chức, cá nhân được lựa chọn tại Sở Tài nguyên và Môi trường và trên trang thông tin điện tử của tỉnh Phú Thọ.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản - Mẫu 03 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012;


- Đề án thăm dò khoáng sản – Mẫu 01 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012;


- Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản - phụ lục số 2- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012.


- Bản cam kết bảo vệ môi trường đối với trường hợp thăm dò khoáng sản độc hại;


- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; trường hợp là doanh nghiệp nước ngoài còn phải có bản sao quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam;


- Văn bản xác nhận vốn chủ sở hữu.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ Không quá 35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn đề nghị thăm dò. Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 30 ngày.


- UBND tỉnh 5 ngày.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Phiếu tiếp nhận hồ sơ.


h. Phí, lệ phí: không.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản - Mẫu số 03 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 ;


- Đề án thăm dò khoáng sản - Mẫu 01 -Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012;


- Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản - theo phụ lục số 02 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


+ Trường hợp hết thời gian thông báo của các tổ chức, cá nhân khác là 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thăm dò mà có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên đã đủ điều kiện nộp hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản thì tổ chức, cá nhân được lựa chọn để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản khi đáp ứng được nhiều nhất các điều kiện sau đây:


- Tại thời điểm xét hồ sơ, có vốn chủ sở hữu chiếm tỷ lệ lớn nhất so với tổng vốn đầu tư để thực hiện đề án thăm dò.


- Là tổ chức, cá nhân đã tham gia vốn đầu tư điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản ở khu vực dự kiến cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản.


- Có cam kết sau khi thăm dò có kết quả sẽ khai thác, sử dụng khoáng sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất trong nước phù hợp với quy hoạch khoáng sản đã được phê duyệt.


+ Trường hợp các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản đều đáp ứng các điều kiện quy định nêu trên thì tổ chức, cá nhân nào nộp hồ sơ trước tính theo thời điểm ghi trong phiếu tiếp nhận hồ sơ sẽ được lựa chọn để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản từ mẫu số 02 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 03 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản từ mẫu số 16 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu phụ lục số 02 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu đề án thăm dò khoáng sản từ mẫu số 01 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 01 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Mẫu số 03


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


....., ngày... tháng... năm...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân)


Trụ sở tại:............................... Điện thoại:..................... Fax:


Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....


Giấy phép đầu tư số.... ngày.... tháng.... năm... của (Cơ quan cấp giấy phép đầu tư)......(nếu có).


Đề nghị được cấp phép thăm dò khoáng sản (tên khoáng sản) ............ tại xã.............., huyện.................. tỉnh


Diện tích là.....................(ha, km2), được giới hạn bởi các điểm góc ................ có toạ độ xác định trên bản đồ khu vực thăm dò kèm theo.


Thời gian thăm dò …… (tháng, năm), kể từ ngày ký Giấy phép.


Hợp đồng kinh tế kỹ thuật số ….., ngày….. tháng…năm… với (tên tổ chức lập đề án thăm dò)…… (trong trường hợp chủ đầu tư không có đủ điều kiện để tổ chức thăm dò khoáng sản).


Mục đích sử dụng khoáng sản:......................................................................


(Tên tổ chức, cá nhân) ............... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 01


(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị thăm dò khoáng sản)


ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


(tên loại khoáng sản, thuộc xã..., huyện..., tỉnh...)


Địa danh nơi lập đề án, Năm 20...


(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị thăm dò khoáng sản)


Danh sách tác giả lập Đề án:


- KSĐC... (Chủ biên)


- KS Trắc địa…


- KS ĐCTV-ĐCCT


- KS Khoan….


…..


ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


(tên loại khoáng sản, thuộc xã..., huyện..., tỉnh...)


TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN


(Chức danh) (Chức danh)


Chữ ký, đóng dấu Chữ ký, đóng dấu


(Họ và tên) (Họ và tên)


Địa danh nơi lập Đề án, Năm 20...


A. NỘI DUNG ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


MỞ ĐẦU


- Những căn cứ pháp lý để lập đề án và đối tượng khoáng sản.


- Mục tiêu, nhiệm vụ đề án.


- Sơ bộ về công nghệ khai thác, chế biến, tiêu thụ sản phẩm và hiệu quả kinh tế.


- Cơ sở tài liệu để lập đề án (nêu rõ và mô tả chi tiết những tài liệu đã có trước đây và tài liệu, kết quả khảo sát sử dụng lập đề án).


- Quá trình xây dựng đề án, tổ chức và các cá nhân tham gia lập đề án.


CHƯƠNG I


ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN - KINH TẾ NHÂN VĂN


- Vị trí địa lý hành chính, toạ độ, diện tích của khu vực thăm dò.


- Các thông tin về đặc điểm địa lý tự nhiên - kinh tế, nhân văn.


- Lịch sử nghiên cứu địa chất và khoáng sản khu vực thăm dò. Các cơ sở khai thác, chế biến khoáng sản khoáng sản trong khu vực.


- Các kết quả nghiên cứu, điều tra, thăm dò khoáng sản liên quan đến diện tích lựa chọn thăm dò khoáng sản.


CHƯƠNG II


ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN


- Đặc điểm địa chất vùng bao quanh khu vực thăm dò: trình bày những nét chính về đặc điểm địa tầng, kiến tạo, macma, khoáng sản có trong vùng.


- Đặc điểm khoáng sản khu vực thăm dò, bao gồm:


+ Các biểu hiện, dấu hiệu, tiền đề có liên quan đến khoáng sản.


+ Quy mô, chất lượng và đặc điểm phân bố thân khoáng sản trong khu vực thăm dò.


CHƯƠNG III


PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG


1. Cơ sở lựa chọn phương pháp


- Các quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dựng với đối tượng khoáng sản thăm dò.


- Cơ sở tài liệu, số liệu ban đầu về loại hình nguồn gốc và điều kiện thành tạo quặng; thành phần vật chất, mức độ phân bố quặng, điều kiện thi công làm cơ sở dự kiến phân nhóm mỏ theo mức độ phức tạp và lựa chọn mạng lưới công trình thăm dò với đối tượng khoáng sản.


- Đánh giá hiệu quả các phương pháp địa chất đã triển khai trong giai đoạn trước: những tồn tại, hạn chế.


- Đề xuất lựa chọn mạng lưới, tổ hợp phương pháp thăm dò.


2. Các phương pháp và khối lượng các dạng công trình


- Công tác trắc địa: bao gồm trắc địa địa hình và trắc địa công trình (tỷ lệ phụ thuộc vào diện tích và mục tiêu thăm dò).


- Phương pháp địa chất.


- Phương pháp địa hoá (tùy thuộc loại khoáng sản thăm dò).


- Phương pháp địa vật lý (tùy thuộc loại khoáng sản thăm dò).


- Thi công công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, hố, giếng), khoan.


- Công tác mẫu: lấy, gia công, phân tích các loại mẫu, dự kiến nơi gửi phân tích và cách thức kiểm tra chất lượng phân tích mẫu.


- Công tác địa chất thuỷ văn - địa chất công trình.


- Công tác nghiên cứu đặc tính công nghệ khoáng sản: mục đích, cách thức lấy mẫu nghiên cứu, yêu cầu nghiên cứu và dự kiến nơi nghiên cứu.


- Công tác văn phòng, lập báo cáo tổng kết.


Tất cả các dạng công tác nêu trên nhất thiết phải làm rõ mục đích yêu cầu, số lượng, khối lượng; cách thức thực hiện cụ thể cho từng hạng mục theo từng giai đoạn, từng năm thực hiện và lập bảng tổng hợp chung. Các công trình dự kiến thi công thể hiện trên các bản vẽ kỹ thuật, sơ đồ bố trí công trình.


CHƯƠNG IV


BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN


- Dự báo các tác động đến môi trường và dự kiến biện pháp giảm thiểu khi thực hiện đề án thăm dò.


- Những biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong quá trình thi công đề án thăm dò.


CHƯƠNG V


DỰ KIẾN PHƯƠNG PHÁP TÍNH TRỮ LƯỢNG


Trình bày dự kiến chỉ tiêu tính trữ lượng, phương pháp khoanh vẽ thân quặng và dự tính trữ lượng các cấp dự kiến đạt được trong diện tích khu vực thăm dò.


CHƯƠNG VI


TỔ CHỨC THI CÔNG


Dựa vào các căn cứ địa chất, kinh tế - kỹ thuật và phương pháp kỹ thuật, khối lượng đề ra trong đề án phải lập kế hoạch, tiến độ, thực hiện các dạng công tác phù hợp theo từng giai đoạn và tuân thủ theo đúng các quy trình, quy phạm, các quy định về chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật hiện hành. Thời gian thi công chỉ tính kể từ ngày cấp giấy phép thăm dò.


CHƯƠNG VII


DỰ TOÁN KINH PHÍ


Ngoài các căn cứ và danh mục dự toán, khi lập dự toán cần nêu rõ nguồn vốn đầu tư, đơn giá sử dụng và khả năng đáp ứng để thực hiện đầy đủ các phương pháp kỹ thuật, khối lượng các dạng công tác. Dự toán kinh phí thăm dò phải được lập trên cơ sở các quy định hiện hành của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.


KẾT LUẬN


- Dự kiến kết quả và hiệu quả kinh tế sẽ đạt được.


- Đặc điểm khoáng sản (kích thước, thế nằm và chất lượng trung bình quặng).


- Tính khả thi mục tiêu trữ lượng, thi công đề án.


- Các yêu cầu, kiến nghị.


B. PHẦN BẢN VẼ


- Bản đồ (sơ đồ) vị trí giao thông.


- Bản đồ địa chất vùng, bản đồ khu vực thăm dò và bản đồ thân khoáng sản (nếu có).


- Sơ đồ bố trí công trình và lấy mẫu.


- Sơ đồ lưới khống chế mặt phằng và độ cao.


- Mặt cắt địa chất, khoáng sản thiết kế công trình thăm dò.


- Các bản vẽ bình đồ, mặt cắt dự kiến tính trữ lượng khoáng sản.


- Các biểu, bảng khác liên quan.


C. CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO


- Tài liệu khảo sát trong quá trình lập đề án.


- Tài liệu thu thập, tổng hợp phục vụ cho lập đề án thăm dò.

Phụ lục số 2


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


Tọa độ các điểm khép góc
BẢN ĐỒ KHU VỰC
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại khu vực (mỏ)…., xã….., huyện…., tỉnh….
(Kèm theo Giấy phép thăm dò số......./GP-BTNMT ngày.... tháng.....năm....của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
“Được trích lục từ tờ
bản đồ địa hình tỷ lệ...,
kinh tuyến trục...,múi chiếu...,
số hiệu...”
CHỈ DẪN

2. Thủ tục: Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản.


a.Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định;


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ,


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ: viết giấy hẹn


- Trong thời gian 55 ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản gồm các công việc cụ thể sau:


- Kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản kể cả kiểm tra thực địa.


- Gửi văn bản đến các cơ quan có liên quan về khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản trong trường hợp phải lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan về các vấn đề liên quan đến việc cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản.


+ Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường, cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có liên quan.


+ Trong thời gian 20 ngày, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi Đề án thăm dò khoáng sản để lấy ý kiến góp ý của một số chuyên gia thuộc lĩnh vực chuyên sâu. Thời gian trả lời ý kiến của chuyên gia không quá 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường.


+ Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của các chuyên gia, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp ý kiến và gửi kèm theo hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản đến UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh).


+ Trong thời gian 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản kèm theo ý kiến góp ý của các chuyên gia, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc thông qua nội dung đề án thăm dò khoáng sản để cấp phép hoặc thành lập Hội đồng thẩm định trong trường hợp cần thiết.


* Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


+ Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh cấp phép. Trường hợp không cấp phép phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.


- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Sở Tài nguyên và Môi trường.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ:


1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản -Mẫu 03 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012;


2. Đề án thăm dò khoáng sản - theo mẫu 01 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012;


3. Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản - phụ lục số 2 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012;


4. Bản cam kết bảo vệ môi trường đối với trường hợp thăm dò khoáng sản độc hại;


5- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; trường hợp là doanh nghiệp nước ngoài còn phải có bản sao quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam;


6- Văn bản xác nhận vốn chủ sở hữu theo quy định ( Có vốn chủ sở hữu ít nhất bằng 50% tổng vốn đầu tư thực hiện đề án thăm dò khoáng sản );


7- Trường hợp trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản thì phải có văn bản xác nhận trúng đấu giá.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ Không quá 55 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ ( Đối với trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định). Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 50 ngày


- UBND tỉnh 05 ngày.


+ Không quá 83 ngày ( Đối với trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định). Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 76 ngày


- UBND tỉnh 7 ngày.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức; cá nhân


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.


h. Phí, lệ phí:


- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 ha, mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép;


- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;


- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản – Mẫu 03 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012;


- Đề án thăm dò khoáng sản - Mẫu 01 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012;


- Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản - Phụ lục số 2 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


* Việc cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:


- Giấy phép thăm dò khoáng sản chỉ được cấp ở khu vực không có tổ chức, cá nhân đang thăm dò hoặc khai thác khoáng sản hợp pháp và không thuộc khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia hoặc khu vực đang được điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản cùng loại với khoáng sản xin cấp giấy phép thăm dò;


- Mỗi tổ chức, cá nhân được cấp không quá 05 Giấy phép thăm dò khoáng sản, không kể Giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết hiệu lực; tổng diện tích khu vực thăm dò của các giấy phép đối với một loại khoáng sản không quá 02 lần diện tích thăm dò của một giấy phép quy định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này.


* Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản phải có đủ các điều kiện sau đây:


- Được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền lựa chọn theo quy định tại Điều 36 của Luật Khoáng sản hoặc trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò theo quy định của Luật Khoáng sản; nếu tổ chức, cá nhân không có đủ điều kiện hành nghề quy định tại khoản 1 Điều 35 của Luật Khoáng sản thì phải có hợp đồng với tổ chức có đủ điều kiện hành nghề thăm dò khoáng sản quy định tại khoản 1 Điều 35 của Luật Khoáng sản;


- Có đề án thăm dò phù hợp với quy hoạch khoáng sản; đối với khoáng sản độc hại còn phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép bằng văn bản;


- Có vốn chủ sở hữu ít nhất bằng 50% tổng vốn đầu tư thực hiện đề án thăm dò khoáng sản.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc Hội .


Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.


- Thông tư số 129/2011/TT-BTC ngày 15/9/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản từ mẫu số 02 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 03 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản từ mẫu số 16 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu phụ lục số 02 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu đề án thăm dò khoáng sản từ mẫu số 01 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 01 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Mẫu số 03


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


....., ngày... tháng... năm...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân)


Trụ sở tại:............................... Điện thoại:..................... Fax:


Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....


Giấy phép đầu tư số.... ngày.... tháng.... năm... của (Cơ quan cấp giấy phép đầu tư)......(nếu có).


Đề nghị được cấp phép thăm dò khoáng sản (tên khoáng sản) ............ tại xã.............., huyện.................. tỉnh


Diện tích là.....................(ha, km2), được giới hạn bởi các điểm góc ................ có toạ độ xác định trên bản đồ khu vực thăm dò kèm theo.


Thời gian thăm dò …… (tháng, năm), kể từ ngày ký Giấy phép.


Hợp đồng kinh tế kỹ thuật số ….., ngày….. tháng…năm… với (tên tổ chức lập đề án thăm dò)…… (trong trường hợp chủ đầu tư không có đủ điều kiện để tổ chức thăm dò khoáng sản).


Mục đích sử dụng khoáng sản:......................................................................


(Tên tổ chức, cá nhân) ............... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 01


(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị thăm dò khoáng sản)


ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


(tên loại khoáng sản, thuộc xã..., huyện..., tỉnh...)


Địa danh nơi lập đề án, Năm 20...


(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị thăm dò khoáng sản)


Danh sách tác giả lập Đề án:


- KSĐC... (Chủ biên)


- KS Trắc địa…


- KS ĐCTV-ĐCCT


- KS Khoan….


…..


ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


(tên loại khoáng sản, thuộc xã..., huyện..., tỉnh...)


TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN


(Chức danh) (Chức danh)


Chữ ký, đóng dấu Chữ ký, đóng dấu


(Họ và tên) (Họ và tên)


Địa danh nơi lập Đề án, Năm 20...


A. NỘI DUNG ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


MỞ ĐẦU


- Những căn cứ pháp lý để lập đề án và đối tượng khoáng sản.


- Mục tiêu, nhiệm vụ đề án.


- Sơ bộ về công nghệ khai thác, chế biến, tiêu thụ sản phẩm và hiệu quả kinh tế.


- Cơ sở tài liệu để lập đề án (nêu rõ và mô tả chi tiết những tài liệu đã có trước đây và tài liệu, kết quả khảo sát sử dụng lập đề án).


- Quá trình xây dựng đề án, tổ chức và các cá nhân tham gia lập đề án.


CHƯƠNG I


ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN - KINH TẾ NHÂN VĂN


- Vị trí địa lý hành chính, toạ độ, diện tích của khu vực thăm dò.


- Các thông tin về đặc điểm địa lý tự nhiên - kinh tế, nhân văn.


- Lịch sử nghiên cứu địa chất và khoáng sản khu vực thăm dò. Các cơ sở khai thác, chế biến khoáng sản khoáng sản trong khu vực.


- Các kết quả nghiên cứu, điều tra, thăm dò khoáng sản liên quan đến diện tích lựa chọn thăm dò khoáng sản.


CHƯƠNG II


ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN


- Đặc điểm địa chất vùng bao quanh khu vực thăm dò: trình bày những nét chính về đặc điểm địa tầng, kiến tạo, macma, khoáng sản có trong vùng.


- Đặc điểm khoáng sản khu vực thăm dò, bao gồm:


+ Các biểu hiện, dấu hiệu, tiền đề có liên quan đến khoáng sản.


+ Quy mô, chất lượng và đặc điểm phân bố thân khoáng sản trong khu vực thăm dò.


CHƯƠNG III


PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG


1. Cơ sở lựa chọn phương pháp


- Các quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dựng với đối tượng khoáng sản thăm dò.


- Cơ sở tài liệu, số liệu ban đầu về loại hình nguồn gốc và điều kiện thành tạo quặng; thành phần vật chất, mức độ phân bố quặng, điều kiện thi công làm cơ sở dự kiến phân nhóm mỏ theo mức độ phức tạp và lựa chọn mạng lưới công trình thăm dò với đối tượng khoáng sản.


- Đánh giá hiệu quả các phương pháp địa chất đã triển khai trong giai đoạn trước: những tồn tại, hạn chế.


- Đề xuất lựa chọn mạng lưới, tổ hợp phương pháp thăm dò.


2. Các phương pháp và khối lượng các dạng công trình


- Công tác trắc địa: bao gồm trắc địa địa hình và trắc địa công trình (tỷ lệ phụ thuộc vào diện tích và mục tiêu thăm dò).


- Phương pháp địa chất.


- Phương pháp địa hoá (tùy thuộc loại khoáng sản thăm dò).


- Phương pháp địa vật lý (tùy thuộc loại khoáng sản thăm dò).


- Thi công công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, hố, giếng), khoan.


- Công tác mẫu: lấy, gia công, phân tích các loại mẫu, dự kiến nơi gửi phân tích và cách thức kiểm tra chất lượng phân tích mẫu.


- Công tác địa chất thuỷ văn - địa chất công trình.


- Công tác nghiên cứu đặc tính công nghệ khoáng sản: mục đích, cách thức lấy mẫu nghiên cứu, yêu cầu nghiên cứu và dự kiến nơi nghiên cứu.


- Công tác văn phòng, lập báo cáo tổng kết.


Tất cả các dạng công tác nêu trên nhất thiết phải làm rõ mục đích yêu cầu, số lượng, khối lượng; cách thức thực hiện cụ thể cho từng hạng mục theo từng giai đoạn, từng năm thực hiện và lập bảng tổng hợp chung. Các công trình dự kiến thi công thể hiện trên các bản vẽ kỹ thuật, sơ đồ bố trí công trình.


CHƯƠNG IV


BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN


- Dự báo các tác động đến môi trường và dự kiến biện pháp giảm thiểu khi thực hiện đề án thăm dò.


- Những biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong quá trình thi công đề án thăm dò.


CHƯƠNG V


DỰ KIẾN PHƯƠNG PHÁP TÍNH TRỮ LƯỢNG


Trình bày dự kiến chỉ tiêu tính trữ lượng, phương pháp khoanh vẽ thân quặng và dự tính trữ lượng các cấp dự kiến đạt được trong diện tích khu vực thăm dò.


CHƯƠNG VI


TỔ CHỨC THI CÔNG


Dựa vào các căn cứ địa chất, kinh tế - kỹ thuật và phương pháp kỹ thuật, khối lượng đề ra trong đề án phải lập kế hoạch, tiến độ, thực hiện các dạng công tác phù hợp theo từng giai đoạn và tuân thủ theo đúng các quy trình, quy phạm, các quy định về chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật hiện hành. Thời gian thi công chỉ tính kể từ ngày cấp giấy phép thăm dò.


CHƯƠNG VII


DỰ TOÁN KINH PHÍ


Ngoài các căn cứ và danh mục dự toán, khi lập dự toán cần nêu rõ nguồn vốn đầu tư, đơn giá sử dụng và khả năng đáp ứng để thực hiện đầy đủ các phương pháp kỹ thuật, khối lượng các dạng công tác. Dự toán kinh phí thăm dò phải được lập trên cơ sở các quy định hiện hành của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.


KẾT LUẬN


- Dự kiến kết quả và hiệu quả kinh tế sẽ đạt được.


- Đặc điểm khoáng sản (kích thước, thế nằm và chất lượng trung bình quặng).


- Tính khả thi mục tiêu trữ lượng, thi công đề án.


- Các yêu cầu, kiến nghị.


B. PHẦN BẢN VẼ


- Bản đồ (sơ đồ) vị trí giao thông.


- Bản đồ địa chất vùng, bản đồ khu vực thăm dò và bản đồ thân khoáng sản (nếu có).


- Sơ đồ bố trí công trình và lấy mẫu.


- Sơ đồ lưới khống chế mặt phằng và độ cao.


- Mặt cắt địa chất, khoáng sản thiết kế công trình thăm dò.


- Các bản vẽ bình đồ, mặt cắt dự kiến tính trữ lượng khoáng sản.


- Các biểu, bảng khác liên quan.


C. CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO


- Tài liệu khảo sát trong quá trình lập đề án.


- Tài liệu thu thập, tổng hợp phục vụ cho lập đề án thăm dò.

Phụ lục số 2


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


Tọa độ các điểm khép góc
BẢN ĐỒ KHU VỰC
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại khu vực (mỏ)…., xã….., huyện…., tỉnh….
(Kèm theo Giấy phép thăm dò số......./GP-BTNMT ngày.... tháng.....năm....của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
“Được trích lục từ tờ
bản đồ địa hình tỷ lệ...,
kinh tuyến trục...,múi chiếu...,
số hiệu...”
CHỈ DẪN

3. Thủ tục: cấp giấy phép khai thác khoáng sản.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định;


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ,


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Phòng Quản lý Khoáng sản - Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép khai thác khoáng sản theo trình tự như sau:


- Trong thời gian 20 ngày, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;


Trường hợp phải lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan về các vấn đề liên quan đến việc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn quy định .


+ Trong thời gian 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường , cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề liên quan. Sau thời hạn nêu trên mà không có văn bản trả lời thì được coi như cơ quan được lấy ý kiến đã đồng ý.


- Trong thời gian 20 ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc khai thác khoáng sản và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và có trách nhiệm hoàn chỉnh và trình UBND tỉnh hồ sơ cấp phép ( gửi hồ sơ qua Văn phòng UBND tỉnh) .


- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và Tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy phép khai thác khoáng sản. Trong trường hợp không cấp phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


- Tổ chức mang giấy hẹn và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản (theo mẫu 07, Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường);


- Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản;(theo mẫu phụ lục số 2, Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)


- Quyết định phê duyệt trữ lượng khoáng sản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực);


- Dự án đầu tư khai thác khoáng sản kèm theo quyết định phê duyệt và bản sao giấy chứng nhận đầu tư;


- Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường; kèm theo giấy xác nhận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; Bản chính hoặc bản sao có chứng thực


- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;


- Trường hợp trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản thì phải có văn bản xác nhận trúng đấu giá (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực)


- Văn bản xác nhận vốn của ngân hàng chủ sở hữu theo quy định có vốn chủ sở hữu ít nhất bằng 30% tổng số vốn đầu tư của dự án đầu tư khai thác khoáng sản.


+ Số lượng hồ sơ:


d. Thời hạn giải quyết:


+ Không quá 47 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 40 ngày làm việc;


- UBND tỉnh 7 ngày làm việc.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.


h. Phí, lệ phí:


Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khai thác khoáng sản:


Số TT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu
(đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
1.1
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm;
1.000.000
1.2
Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm;
10.000.000
1.3
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm.
15.000.000
2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
2.1
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm;
15.000.000
2.2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này;
20.000.000
2.3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này.
30.000.000
3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng.
40.000.000
4
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 1,2,3,6,7 của biểu mức thu này:
4.1
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
40.000.000
4.2
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
50.000.000
5
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 2,3,6 của biểu mức thu này.
60.000.000
6
Giấy phép khai thác khoáng sản quí hiếm.
80.000.000
7
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại.
100.000.000

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản - Mẫu số 07- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012.


- Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản - Phụ lục số 2- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Việc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:


- Giấy phép khai thác khoáng sản chỉ được cấp ở khu vực không có tổ chức, cá nhân đang thăm dò, khai thác khoáng sản hợp pháp và không thuộc khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia;


- Không chia cắt khu vực khoáng sản có thể đầu tư khai thác hiệu quả ở quy mô lớn để cấp Giấy phép khai thác khoáng sản cho nhiều tổ chức, cá nhân khai thác ở quy mô nhỏ.


+ Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản phải có đủ các điều kiện sau đây:


- Có dự án đầu tư khai thác khoáng sản ở khu vực đã thăm dò, phê duyệt trữ lượng phù hợp với quy hoạch quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 10 của Luật Khoáng sản. Dự án đầu tư khai thác khoáng sản phải có phương án sử dụng nhân lực chuyên ngành, thiết bị, công nghệ, phương pháp khai thác tiên tiến phù hợp; đối với khoáng sản độc hại còn phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép bằng văn bản;


- Có báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;


- Có vốn chủ sở hữu ít nhất bằng 30% tổng số vốn đầu tư của dự án đầu tư khai thác khoáng sản.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010.


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản


- Thông tư số 129/2011/TT-BTC ngày 15/9/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản – từ mẫu số 07 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 07- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012;


+ Thay đổi mẫu bản đồ khu vực khai thác khoáng sản từ mẫu số 16 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu phụ lục số 02 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ... Phụ lục số 2


Tọa độ các điểm khép góc
BẢN ĐỒ KHU VỰC
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại khu vực (mỏ)…., xã….., huyện…., tỉnh….
(Kèm theo Giấy phép khai thác tận thu số......./GP-UBND ngày.... tháng.....năm....của UBND tỉnh...)
“Được trích lục từ tờ
bản đồ địa hình tỷ lệ...,
kinh tuyến trục...,múi chiếu...,
số hiệu...”
CHỈ DẪN

Mẫu số 07


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


....., ngày... tháng... năm...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân)


Trụ sở tại:


Điện thoại:............................................... Fax:


Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....


Giấy chứng nhận đầu tư số.... ngày.... tháng.... năm... của (Cơ quan cấp giấy phép đầu tư)...... cho dự án ... của Công ty ....


Báo cáo kết quả thăm dò (tên khoáng sản)……tại xã.............. do............ thành lập năm........ đã được............ phê duyệt theo Quyết định số........ ngày.... tháng.... năm....của.....


Đề nghị được cấp phép khai thác (tên khoáng sản).......... tại khu vực ... thuộc xã............. huyện............ tỉnh..........................


Diện tích khu vực khai thác:............... (ha, km2), được giới hạn bởi các điểm góc:.......... có toạ độ xác định trên bản đồ khu vực khai thác kèm theo.


Trữ lượng khai thác: .................... (tấn, m3,...)


Công suất khai thác:................. (tấn, m3,...) /năm


Mức sâu khai thác: ...


Thời hạn khai thác:........ năm, kể từ ngày ký giấy phép. Trong đó thời gian xây dựng cơ bản mỏ là:….năm (tháng).


Mục đích sử dụng khoáng sản:......................................................................


Đối với trường hợp đề nghị cấp phép khai thác nước khoáng, nước nóng cần bổ sung thông tin về công trình khai thác theo các thông số :


Số hiệu, C.sâu Tọa độ Lưu lượng Hạ thấp Mức nước Ghi chú


GK GK(m) X Y (m3/ngày) Smax (m) tĩnh (m)


(Tên tổ chức, cá nhân)................... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)


4. Thủ tục: Cấp phép khai thác tận thu khoáng sản.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định ;


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ,


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản như sau:


- Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị khai thác tận thu khoáng sản và kiểm tra thực địa.


- Trong thời gian 10 ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến khu vực đề nghị khai thác tận thu khoáng sản.


- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ và lập tờ trình cấp phép gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định cấp hoặc không cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. Trong trường hợp không cấp giấy phép thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


- Tổ chức mang giấy hẹn và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (bản chính);- - Bản đồ khu vực khai thác tận thu khoáng sản (bản chính);


- Dự án đầu tư khai thác tận thu khoáng sản kèm theo quyết định phê duyệt (bản chính);


- Bản sao giấy chứng nhận đầu tư;


- Báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường kèm theo giấy xác nhận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền (bản sao);


- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ Không quá 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 17 ngày làm việc;


- UBND tỉnh 5 ngày làm việc.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.


h. Phí, lệ phí:


Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khai thác khoáng sản:


Số TT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu
(đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
1.1
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm;
1.000.000
1.2
Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm;
10.000.000
1.3
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm.
15.000.000
2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
2.1
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm;
15.000.000
2.2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này;
20.000.000
2.3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này.
30.000.000
3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng.
40.000.000
4
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 1,2,3,6,7 của biểu mức thu này:
4.1
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
40.000.000
4.2
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
50.000.000
5
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 2,3,6 của biểu mức thu này.
60.000.000
6
Giấy phép khai thác khoáng sản quí hiếm.
80.000.000
7
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại.
100.000.000

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản- Mẫu 11-Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


- Bản đồ khu vực khai thác tận thu khoáng sản – theo mẫu (phụ lục số 2, Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


- Việc cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản còn lại ở bãi thải của mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010.


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản


- Thông tư số 129/2011/TT-BTC ngày 15/9/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn cấp giấy phép khai thác tận thu khai thác khoáng sản từ mẫu số 07 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 11 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu bản đồ khu vực khai thác tận thu khoáng sản từ mẫu số 16 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang phụ lục số 02 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Mẫu số 11


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


....., ngày... tháng... năm...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh.........


(Tên tổ chức, cá nhân)


Trụ sở tại:


Điện thoại:............................................... Fax:


Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....


Giấy chứng nhận đầu tư số.... ngày.... tháng.... năm... của (Cơ quan cấp giấy phép đầu tư) cho dự án ... của Công ty ....


Đề nghị được cấp phép khai thác tận thu (tên khoáng sản).......... tại mỏ............. thuộc xã............. huyện............ tỉnh.....................................................


Diện tích khu vực khai thác:.................. (ha, km2), được giới hạn bởi các điểm góc:................... có toạ độ xác định trên bản đồ kèm theo.


Trữ lượng khai thác: .................... (tấn, m3,...)


Công suất khai thác:................. (tấn, m3,...)


Thời hạn khai thác............... năm, kể từ ngày ký giấy phép


(Tên tổ chức, cá nhân)................... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ... Phụ Lục số 2


Tọa độ các điểm khép góc
BẢN ĐỒ KHU VỰC
KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại khu vực (mỏ)…., xã….., huyện…., tỉnh….
(Kèm theo Giấy phép khai thác tận thu số......./GP-UBND ngày.... tháng.....năm....của UBND tỉnh...)
“Được trích lục từ tờ
bản đồ địa hình tỷ lệ...,
kinh tuyến trục...,múi chiếu...,
số hiệu...”
CHỈ DẪN

5. Thủ tục: Cấp gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ,


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định như sau:


- Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị gia hạn, kể cả kiểm tra thực địa.


- Trong thời gian không quá 10 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản;


- Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày hoàn thành công việc thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh và trình UBND tỉnh hồ sơ cấp phép (gửi hồ sơ qua Văn phòng UBND tỉnh).


- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và Tờ trìnhh của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình UBND tỉnh quyết định việc cho phép hoặc không cho phép gia hạn. Trong trường hợp không cho phép thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


Tổ chức mang giấy hẹn và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản (theo mẫu).


- Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản; kế hoạch thăm dò khoáng sản tiếp theo;


- Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản đã loại trừ ít nhất 30% diện tích khu vực thăm dò khoáng sản theo giấy phép đã cấp.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ Không quá 22 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 17 ngày (Tờ trình);


- UBND tỉnh 5 ngày (Quyết định).


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.


h. Phí, lệ phí:


- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 ha, mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;


- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;


- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.


i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn xin gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản - Mẫu số 04- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường


- Báo cáo hoạt động thăm dò khoáng sản - Mẫu số 27- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường


- Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản - Mẫu phụ lục số 02- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


- Đã nộp đủ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi Giấy phép thăm dò khoáng sản còn hiệu lực ít nhất là 45 ngày, trong đó, giải trình rõ lý do việc đề nghị gia hạn.


- Tại thời điểm đề nghị gia hạn chưa thực hiện hết khối lượng các hạng mục công việc theo Giấy phép thăm dò khoáng sản đã cấp hoặc có sự thay đổi về cấu trúc địa chất; phương pháp thăm dò so với đề án thăm dò đã được chấp thuận.


- Đến thời điểm đề nghị gia hạn, tổ chức, cá nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản đã thực hiện các nghĩa vụ:


- Thực hiện đúng Giấy phép thăm dò khoáng sản, đề án thăm dò khoáng sản đã được chấp thuận;


- Báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xem xét, chấp thuận trong trường hợp thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng thăm dò có chi phí lớn hơn 10% dự toán;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động thăm dò gây ra;


- Thông báo kế hoạch thăm dò cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thăm dò khoáng sản trước khi thực hiện;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về khoáng sản và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản; báo cáo các hoạt động khác cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;


- Trường hợp Giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết hạn nhưng hồ sơ đề nghị gia hạn đang được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định thì tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản được tiếp tục thực hiện công tác thăm dò đến thời điểm được gia hạn hoặc có văn bản trả lời giấy phép không được gia hạn.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010.


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản


- Thông tư số 129/2011/TT-BTC ngày 15/9/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn xin gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản từ mẫu số 03 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 04 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản từ mẫu số 16 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu phụ lục số 02 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu báo hoạt động thăm dò khoáng sản từ mẫu số 23 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu phụ lục số 27 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Mẫu số 04


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
....., ngày... tháng... năm.....

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân)...................................................................................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:........................................ Fax......................................................


Được phép thăm dò (tên khoáng sản)............. tại xã............, huyện......., tỉnh........ theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số......... ngày ..... tháng ........ năm .....của ... Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh ...)


Đề nghị được gia hạn Giấy phép thăm dò, thời gian gia hạn ....... tháng.


Diện tích trả lại là ........... (ha, km2).


Diện tích tiếp tục thăm dò .......... (ha, km2), được giới hạn bởi các điểm góc....... có toạ độ xác định trên bản đồ khu vực thăm dò kèm theo.


Lý do xin gia hạn...........................................................................................


.......................................................................................................................


(Tên tổ chức, cá nhân)............. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 27


(TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN)
_____________________________
Số ......../........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Địa danh ....., ngày.... tháng.... năm 20... .

Kính gửi : ...........


BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


I. Phần chung


1. Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò : .................;


2. Loại hình doanh nghiệp:............(Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...);


3. Địa chỉ : .....................;


Điện thoại: ...................; Fax: .................;


4. Người đại diện theo pháp luật:


- Họ và tên.................................;


- Năm sinh.................................;


- Trình độ chuyên môn...............


II. Khối lượng công tác thăm dò và chi phí đã thực hiện tính đến ngày... tháng... năm...


1. Giấy phép thăm dò khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......


1.1. Cơ quan cấp phép....;


1.2. Thời hạn giấy phép: ......................tháng (năm);


1.3. Diện tích khu vực thăm dò:.........(m2, ha, km2);


1.4. Loại khoáng sản được phép thăm dò : ....................;


1.5. Vị trí khu vực thăm dò: thôn……., xã………, huyện……., tỉnh……..;


1.6. Tên đề án thăm dò : ...........;


1.7. Đơn vị thi công đề án thăm dò khoáng sản.....................................................;


1.8. Chủ nhiệm đề án thăm dò:


Năm sinh................................; Học vị chuyên ngành..............


1.9. Tình hình thi công đề án thăm dò...........................................................


STT
Hạng mục công việc
Đơn vị tính
KHỐI LƯỢNG
KHỐI LƯỢNG
KHỐI LƯỢNG
KHỐI LƯỢNG
CHI PHÍ
CHI PHÍ
CHI PHÍ
CHI PHÍ
STT
Hạng mục công việc
Đơn vị tính
Theo đề án
Thực hiện trong kỳ báo cáo
Thực hiện cộng dồn
Còn lại
Theo đề án
Thực hiện trong kỳ báo cáo
Thực hiện cộng dồn
Còn lại
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
...

1.10. Nhận xét, đánh giá về công tác thăm dò.........................................................


2. Giấy phép thăm dò khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......(nếu có)


(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên)...................;


......................................


III. Đề xuất, kiến nghị


Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò


(Ký tên, đóng dấu)


(Ghi chú: Tổ chức, cá nhân có từ một (01) giấy phép thăm dò trở lên chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, Mục I và Mục III là phần báo cáo chung; Mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép)


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ... Phụ lục số 2


Tọa độ các điểm khép góc
BẢN ĐỒ KHU VỰC
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại khu vực (mỏ)…., xã….., huyện…., tỉnh….
(Kèm theo Thăm dò khoáng sản số......./GP-UBND ngày.... tháng.....năm....của UBND tỉnh...)
“Được trích lục từ tờ
bản đồ địa hình tỷ lệ...,
kinh tuyến trục...,múi chiếu...,
số hiệu...”
CHỈ DẪN

6. Thủ tục: Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ,


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định như sau:


- Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị trả lại hoặc trả lại một phần diện tích, kể cả kiểm tra thực địa.


- Trong thời gian không quá 10 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc trả lại giấy phép hoặc một phần diện tích thăm dò khoáng sản;


- Trong thời hạn 02 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc cho phép hoặc không cho phép trả lại. Trong trường hợp không cho phép phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.


- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (theo mẫu)


- Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;


- Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò thì phải có bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản, kế hoạch thăm dò khoáng sản tiếp theo.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ Không quá 22 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 17 ngày (Tờ trình);


- UBND tỉnh 5 ngày (Quyết định).


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.


h. Phí, lệ phí: Không.


i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản - Mẫu số 05- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


- Báo cáo hoạt động thăm dò khoáng sản - Mẫu số 27- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


- B ản đồ khu vực thăm dò khoáng sản - Mẫu phụ lục số 2 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


- Đã nộp đủ hồ sơ đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại 1 phần diện tích cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi Giấy phép thăm dò khoáng sản còn hiệu lực ít nhất là 45 ngày, trong đó giải trình rõ lý do việc đề nghị trả lại.


- Tại thời điểm đề nghị trả lại chưa thực hiện hết khối lượng các hạng mục công việc theo Giấy phép thăm dò khoáng sản đã cấp hoặc có sự thay đổi về cấu trúc địa chất; phương pháp thăm dò so với đề án thăm dò đã được chấp thuận.


- Đến thời điểm đề nghị gia hạn, tổ chức, cá nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản đã thực hiện các nghĩa vụ:


- Thực hiện đúng Giấy phép thăm dò khoáng sản, đề án thăm dò khoáng sản đã được chấp thuận;


- Báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xem xét, chấp thuận trong trường hợp thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng thăm dò có chi phí lớn hơn 10% dự toán;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động thăm dò gây ra;


- Thông báo kế hoạch thăm dò cho Ủy ban nhân dân tỉnh nơi thăm dò khoáng sản trước khi thực hiện;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về khoáng sản và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản; báo cáo các hoạt động khác cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010.


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản


- Thông tư số 129/2011/TT-BTC ngày 15/9/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản từ mẫu số 04 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 05 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản từ mẫu số 16 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu phụ lục số 2 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu báo hoạt động thăm dò khoáng sản từ mẫu số 23 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu phụ lục số 27 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Mẫu số 05


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________
....., ngày... tháng... năm.....

ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(HOẶC TRẢ LẠI MỘT PHẦN DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN)


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân):..................................................................................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:......................................., Fax:.....................................................


Đề nghị được trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản (một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản của Giấy phép thăm dò khoáng sản) số......, ngày.... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (UBND tỉnh...) cho phép thăm dò (khoáng sản).... tại khu vực... thuộc xã....huyện...tỉnh...


Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò cần nêu rõ các nội dung sau :


- Diện tích đề nghị trả lại là:….. (ha, km2)


- Diện tích khu vực tiếp tục thăm dò là:....................... (ha, km2).


Diện tích đề nghị trả lại và diện tích đề nghị tiếp tục thăm dò có toạ độ các điểm khép góc xác định trên bản đồ khu vực kèm theo.


Lý do đề nghị trả lại......................................................................................


.......................................................................................................................


(Tên tổ chức, cá nhân)............. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 27


(TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN)
_________________________
Số ......../........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Địa danh ....., ngày.... tháng.... năm 20... .

Kính gửi : ...........


BÁO CÁO


HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


I. Phần chung


1. Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò : .................;


2. Loại hình doanh nghiệp:............(Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...);


3. Địa chỉ : .....................;


Điện thoại: ...................; Fax: .................;


4. Người đại diện theo pháp luật:


- Họ và tên.................................;


- Năm sinh.................................;


- Trình độ chuyên môn...............


II. Khối lượng công tác thăm dò và chi phí đã thực hiện tính đến ngày... tháng... năm...


1. Giấy phép thăm dò khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......


1.1. Cơ quan cấp phép....;


1.2. Thời hạn giấy phép: ......................tháng (năm);


1.3. Diện tích khu vực thăm dò:.........(m2, ha, km2);


1.4. Loại khoáng sản được phép thăm dò : ....................;


1.5. Vị trí khu vực thăm dò: thôn……., xã………, huyện……., tỉnh……..;


1.6. Tên đề án thăm dò : ...........;


1.7. Đơn vị thi công đề án thăm dò khoáng sản.....................................................;


1.8. Chủ nhiệm đề án thăm dò:


Năm sinh................................; Học vị chuyên ngành..............


1.9. Tình hình thi công đề án thăm dò...........................................................


STT
Hạng mục công việc
Đơn vị tính
KHỐI LƯỢNG
KHỐI LƯỢNG
KHỐI LƯỢNG
KHỐI LƯỢNG
CHI PHÍ
CHI PHÍ
CHI PHÍ
CHI PHÍ
STT
Hạng mục công việc
Đơn vị tính
Theo đề án
Thực hiện trong kỳ báo cáo
Thực hiện cộng dồn
Còn lại
Theo đề án
Thực hiện trong kỳ báo cáo
Thực hiện cộng dồn
Còn lại
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
...

1.10. Nhận xét, đánh giá về công tác thăm dò.........................................................


2. Giấy phép thăm dò khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......(nếu có)


(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên)...................;


......................................


III. Đề xuất, kiến nghị


Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò


(Ký tên, đóng dấu)


(Ghi chú: Tổ chức, cá nhân có từ một (01) giấy phép thăm dò trở lên chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, Mục I và Mục III là phần báo cáo chung; Mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép)


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ... Phụ lục số2


Tọa độ các điểm khép góc
BẢN ĐỒ KHU VỰC
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại khu vực (mỏ)…., xã….., huyện…., tỉnh….
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số......./GP-UBND ngày.... tháng.....năm....của UBND tỉnh...)
“Được trích lục từ tờ
bản đồ địa hình tỷ lệ...,
kinh tuyến trục...,múi chiếu...,
số hiệu...”
CHỈ DẪN

7 . Thủ tục: C huyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản .


a. Trình tự thực hiện:


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ,


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định như sau:


- Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị chuyển nhượng, kể cả kiểm tra thực địa.


- Trong thời gian không quá 10 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến chuyển nhượng Giấy phép thăm dò khoáng sản;


- Trong thời hạn 02 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc cho phép hoặc không cho phép chuyển nhương. Trong trường hợp không cho phép phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân - Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản;


- Hợp đồng chuyển nhượng quyền thăm dò khoảng sản; (hồ sơ thăm dò của đơn vị chuyển nhượng kèm theo)


- Báo cáo kết quả thăm dò và việc thực hiện các nghĩa vụ đến thời điểm đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản;


- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản; trường hợp là doanh nghiệp nước ngoài còn phải có bản sao quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ Không quá 22 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 17 ngày (Tờ trình);


- UBND tỉnh 5 ngày (Quyết định).


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.


h. Phí, lệ phí:


- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 ha, mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;


- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;


- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn xin chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản - Mẫu số 06- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường


- Báo cáo hoạt động thăm dò - Mẫu số 27- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường . Việc thực hiện các nghĩa vụ đến thời điểm đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


* Điều kiện chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản:


+ Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng phải đáp ứng đủ điều kiện có đăng ký kinh doanh ngành nghề thăm dò khoáng sản được thăm dò khoáng sản bao gồm:


- Doanh nghiệp được thành lập theo Luật doanh nghiệp;


- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thành lập theo Luật hợp tác xã;


- Doanh nghiệp nước ngoài có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Việt Nam.


+ Hộ kinh doanh đăng ký kinh doanh ngành nghề thăm dò khoáng sản được thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường.


+ nếu không có đủ điều kiện hành nghề thăm dò khoáng sản thì phải có hợp đồng với tổ chức đủ điều kiện hành nghề thăm dò khoáng sản phải có đủ các điều kiện sau đây:


- Được thành lập theo quy định của pháp luật;


- Có người phụ trách kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất thăm dò đã công tác thực tế trong thăm dò khoáng sản ít nhất 05 năm; có hiểu biết, nắm vững tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về thăm dò khoáng sản;


- Có đội ngũ công nhân kỹ thuật chuyên ngành địa chất thăm dò, địa chất thuỷ văn, địa chất công trình, địa vật lý, khoan, khai đào và chuyên ngành khác có liên quan;


- Có thiết bị, công cụ chuyên dùng cần thiết để thi công công trình thăm dò khoáng sản.


- Tính đến thời điểm chuyển nhượng, tổ chức, cá nhân chuyển nhượng đã hoàn thành các nghĩa vụ quy định


- Thực hiện đúng Giấy phép thăm dò khoáng sản, đề án thăm dò khoáng sản đã được chấp thuận;


- Báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xem xét, chấp thuận trong trường hợp thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng thăm dò có chi phí lớn hơn 10% dự toán;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động thăm dò gây ra;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về khoáng sản và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản; báo cáo các hoạt động khác cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;


- Tổ chức, cá nhân chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đã thực hiện được ít nhất 50% dự toán của đề án thăm dò khoáng sản.


+ Tại thời điểm chuyển nhượng không có tranh chấp về quyền, nghĩa vụ liên quan đến hoạt động thăm dò.


+ Tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng đã nộp đủ hồ sơ chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi Giấy phép thăm dò khoáng sản còn hiệu lực ít nhất là 90 ngày.


* Việc chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản phải thể hiện bằng hợp đồng giữa bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng. Nội dung hợp đồng chuyển nhượng phải thể hiện rõ số lượng, khối lượng các hạng mục công việc, chi phí thăm dò đã thực hiện tính đến thời điểm chuyển nhượng; trách nhiệm giữa các bên khi thực hiện các công việc và nghĩa vụ sau khi chuyển nhượng.


* Trường hợp đề nghị chuyển nhượng không được UBND tỉnh chấp thuận thì tổ chức, cá nhân chuyển nhượng được tiếp tục thực hiện Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản.


* Tổ chức, cá nhân chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản phải thực hiện nghĩa vụ về thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc Hội.


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản


- Thông tư số 129/2011/TT-BTC ngày 15/9/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản từ mẫu số 05 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 06 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu báo hoạt động thăm dò khoáng sản từ mẫu số 23 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu phụ lục số 27 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Mẫu số 06


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________
....., ngày... tháng... năm.....

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân)...................................................................................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:......................................... Fax:....................................................


Đề nghị được chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò số......, ngày.... tháng.... năm.....của .... Bộ Tài nguyên và Môi trường (UBND tỉnh...) cho phép hoạt động thăm dò (khoáng sản)........ tại xã..........., huyện.........., tỉnh....................


Thời hạn thăm dò....... tháng (năm),


Tổ chức nhận chuyển nhượng: (Tên tổ chức, cá nhân)...... ..........................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:.................................. Fax:...........................................................


Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....


Giấy phép đầu tư số.... ngày.... tháng.... năm... của (Cơ quan cấp giấy phép đầu tư)……….(nếu có)


Hợp đồng chuyển nhượng số........... ngày.... tháng.... năm...... và các văn bản khác liên quan.


Mục đích sử dụng khoáng sản:......................................................................


(Tên tổ chức, cá nhân)............. cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng
(Ký tên, đóng dấu)
Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 27


(TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN)
_____________________________
Số ......../........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Địa danh ....., ngày.... tháng.... năm 20... .

Kính gửi : ...........


BÁO CÁO


HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


I. Phần chung


1. Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò : .................;


2. Loại hình doanh nghiệp:............(Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...);


3. Địa chỉ : .....................;


Điện thoại: ...................; Fax: .................;


4. Người đại diện theo pháp luật:


- Họ và tên.................................;


- Năm sinh.................................;


- Trình độ chuyên môn...............


II. Khối lượng công tác thăm dò và chi phí đã thực hiện tính đến ngày... tháng... năm...


1. Giấy phép thăm dò khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......


1.1. Cơ quan cấp phép....;


1.2. Thời hạn giấy phép: ......................tháng (năm);


1.3. Diện tích khu vực thăm dò:.........(m2, ha, km2);


1.4. Loại khoáng sản được phép thăm dò : ....................;


1.5. Vị trí khu vực thăm dò: thôn……., xã………, huyện……., tỉnh……..;


1.6. Tên đề án thăm dò : ...........;


1.7. Đơn vị thi công đề án thăm dò khoáng sản.....................................................;


1.8. Chủ nhiệm đề án thăm dò:


Năm sinh................................; Học vị chuyên ngành..............


1.9. Tình hình thi công đề án thăm dò...........................................................


STT
Hạng mục công việc
Đơn vị tính
KHỐI LƯỢNG
KHỐI LƯỢNG
KHỐI LƯỢNG
KHỐI LƯỢNG
CHI PHÍ
CHI PHÍ
CHI PHÍ
CHI PHÍ
STT
Hạng mục công việc
Đơn vị tính
Theo đề án
Thực hiện trong kỳ báo cáo
Thực hiện cộng dồn
Còn lại
Theo đề án
Thực hiện trong kỳ báo cáo
Thực hiện cộng dồn
Còn lại
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
...

1.10. Nhận xét, đánh giá về công tác thăm dò.........................................................


2. Giấy phép thăm dò khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......(nếu có)


(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên)...................;


......................................


III. Đề xuất, kiến nghị


Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò


(Ký tên, đóng dấu)


(Ghi chú: Tổ chức, cá nhân có từ một (01) giấy phép thăm dò trở lên chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, Mục I và Mục III là phần báo cáo chung; Mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép)


8. Thủ tục: Phê duyệt trữ lượng khoáng sản .


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ,


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định hồ sơ báo cáo trữ lượng khoáng sản thực hiện như sau:


+ Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra toàn bộ hồ sơ tài liệu báo cáo; kiểm tra thực địa khu vực thăm dò khoáng sản, mẫu lõi khoan, hào, giếng trong trường hợp xét thấy cần thiết.


+ Trong thời gian 60 ngày, kể từ ngày kết thúc công việc nêu trên, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi báo cáo kết quả thăm dò đến các chuyên gia thuộc các lĩnh vực chuyên sâu để lấy ý kiến góp ý về các nội dung có liên quan trong báo cáo thăm dò khoáng sản. Thời gian trả lời của chuyên gia không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường.


+ Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày kết thúc việc lấy ý kiến góp ý về các nội dung có liên quan trong báo cáo thăm dò khoáng sản, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp ý kiến của các chuyên gia và chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trường hợp báo cáo không đạt yêu cầu để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do để tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt trữ lượng khoáng sản bổ sung, hoàn chỉnh báo cáo, kèm theo ý kiến nhận xét bằng văn bản của các chuyên gia.


Thời gian tổ chức, cá nhân đang hoàn chỉnh báo cáo trữ lượng khoáng sản không tính vào thời gian thẩm định báo cáo.


+ Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành nội dung công việc đã bổ sung, hoàn chỉnh của tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt trữ lượng, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh quyết định việc thành lập hoặc không thành lập Hội đồng tư vấn kỹ thuật hoặc UBND tỉnh giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt trữ lượng trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản. (thời gian Sở Tài nguyên và Môi trường 10 ngày, UBND tỉnh 10)


+ Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên họp của Hội đồng tư vấn kỹ thuật, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản thông báo nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện kèm theo biên bản họp Hội đồng.


Thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt trữ lượng bổ sung, hoàn thiện báo cáo thăm dò khoáng sản không tính vào thời gian thẩm định báo cáo.


+ Trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thăm dò đã bổ sung, hoàn chỉnh của tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt trữ lượng, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh phê duyệt trữ lượng khoáng sản.


+ Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt trữ lượng khoáng sản của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị phê duyệt trữ lượng khoáng sản - mẫu số 14, Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bản sao đề án thăm dò khoáng sản.


- Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình thăm dò khoáng sản đã thi công;


- Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản mẫu số 33 kèm theo các phụ lục, bản vẽ và tài liệu nguyên thuỷ có liên quan và bản số hóa - theo Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 175 ngày. Trong đó :


- Sở Tài nguyên và Môi trường 160 ngày;


- UBND tỉnh 15 ngày làm việc.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định


h. Phí, lệ phí:


- Tổng chi phí thăm dò địa chất đến 200.000.000 đồng, mức thu 4 triệu đồng.


- Tổng chi phí thăm dò địa chất trên 200 triệu đến 500 triệu đồng, mức thu 2%.
- Tổng chi phí thăm dò địa chất trên 500 triệu đến 01 tỷ đồng, mức thu 1%.


- Tổng chi phí thăm dò địa chất trên 01 tỷ đến 10 tỷ đồng, mức thu 10 triệu cộng với 0,5% của phần vượt trên 01 tỷ đồng.


- Tổng chi phí thăm dò địa chất trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng, mức thu 55 triệu cộng với 0,3% của phần vượt trên 10 tỷ đồng.


- Tổng chi phí thăm dò địa chất trên 20 tỷ đồng, mức thu 85 triệu cộng với 0,2% của phần vượt trên 20 tỷ đồng.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị phê duyệt trữ lượng khoáng sản - Mẫu số14 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


- Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình thăm dò khoáng sản đã thi côn g.


- Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản - Mẫu số 33 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


(Các phụ lục kèm theo báo cáo)


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc Hội ;


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.


- Quyết định số 27/2005/QĐ-BTC ngày 13/5/2005 của Bộ Tài chính Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ Về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn phụ lục số 01 Quy định về trình tự, thủ tục trình duyệt, thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) sang mẫu đơn đề nghị phê duyệt trữ lượng khoáng sản theo mẫu số 14 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

+ Thay đổi mẫu báo cáo thăm dò khoáng sản từ mẫu số 01 Q uy định về trình tự, thủ tục trình duyệt, thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2006/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) sang mẫu số 33 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Quyết định số 14/2006/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Q uy định về trình tự, thủ tục trình duyệt, thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh.

Mẫu số 14


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
....., ngày... tháng... năm...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân)...................................................................................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:....................................., Fax........................................................


Đã hoàn thành công tác thi công các công trình thăm dò …….theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số ....... ngày.... tháng..... năm...... của (Bộ Tài nguyên và Môi truờng hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).


(Tên tổ chức, cá nhân)...... đã thành lập báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản (tên báo cáo).....


(Tên tổ chức, cá nhân)......xin chịu trách nhiệm trước (Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia/Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)......về tính trung thực, chính xác của các tài liệu nguyên thuỷ trong nội dung báo cáo.


(Tên tổ chức, cá nhân)...... kính đề nghị (Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia/Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)…..thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản./.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 33


TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
BÁO CÁO THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
.......(1).......
(trữ lượng tính đến ngày...tháng...năm...)
Địa danh, tháng....năm.....

(1) Tên khoáng sản và địa danh khu vực được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

Mẫu số 2a


TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Tác giả: -
-
-
-
BÁO CÁO THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
.......(1).......
(trữ lượng tính đến ngày...tháng...năm...)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỦ BIÊN
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
ký, đóng dấu ký tên
Địa danh, tháng.....năm.....

Mẫu số 2b


TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Tác giả: -
-
-
-
Chủ biên:
BÁO CÁO THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
.......(1).......
(trữ lượng tính đến ngày...tháng...năm...)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BÁO CÁO
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
ký, đóng dấu ký, đóng dấu
Địa danh, tháng.....năm.....

Phụ lục 3


NỘI DUNG BÁO CÁO THĂM DÒ KHOÁNG SẢN


(Trừ than và nước khoáng)


(Kèm theo Quy định về trình tự, thủ tục trình duyệt, thẩm định, xét và phê duyệt


trữ lượng khoáng sản trong báo cáo thăm dò khoáng sản)


Nội dung của báo cáo thăm dò khoáng sản gồm 3 phần: báo cáo thuyết minh, phụ lục và biểu bảng, các bản vẽ.


1. Báo cáo thuyết minh:


Nội dung của bản báo cáo thuyết minh được chia thành các chương mục sau:


Mở đầu :


Chương 1. Khái quát về khu thăm dò


Chương 2. Đặc điểm cấu tạo địa chất mỏ


Chương 3. Công tác thăm dò địa chất và các vấn đề bảo vệ môi trường


Chương 4. Đặc điểm chất lượng và tính chất công nghệ của khoáng sản


Chương 5. Đặc điểm địa chất thuỷ văn, địa chất công trình và điều kiện kỹ thuật khai thác mỏ


Chương 6. Công tác tính trữ lượng


Chương 7. Hiệu quả công tác thăm dò.


Kết luận:

Danh mục các phụ lục và biểu bảng, các bản vẽ kèm theo.

Danh mục các tài liệu tham khảo.


Bản thuyết minh báo cáo phải viết đầy đủ, rõ ràng, ngắn gọn, tránh trùng lặp. Danh từ chuyên môn dùng trong báo cáo theo quy định thống nhất.


Khối lượng và nội dung của mỗi chương do tác giả quyết định tuỳ theo từng mỏ, mức độ phức tạp của mỗi mỏ và mức độ thăm dò đã tiến hành. Trong bản báo cáo thuyết minh phải phân tích kết quả của các phần việc đã thực hiện, luận giải về mức độ chính xác của các thông số tính trữ lượng, mức độ tin cậy của trữ lượng và mức độ chuẩn bị đưa mỏ vào khai thác. Bản thuyết minh của báo cáo chỉ nên viết trong phạm vi không quá150 trang đánh máy. Trong những trường hợp cho phép, có thể sử dụng biểu bảng để rút gọn phần lời.


Các kết quả nghiên cứu chuyên sâu về mẫu công nghệ, địa vật lý, địa chất thuỷ văn, địa chất công trình, tính trữ lượng bằng phần mềm chuyên dụng do các cơ quan chuyên ngành thành lập có khối lượng lớn sẽ trình bày trong những tập riêng. Trong phần lời của báo cáo chỉ tóm tắt các dẫn liệu về phương pháp nghiên cứu, kết luận và đánh giá mức độ tin cậy của các kết quả thu được.


Những vấn đề chính cần được trình bày trong mỗi chương, mục của báo cáo như sau:


Mở đầu:


Trình bày những mục tiêu và nhiệm vụ của công tác thăm dò, thời gian thực hiện.


Cơ sở pháp lý, tổ chức, cá nhân thành lập báo cáo. Khối lượng chính đã hoàn thành, trữ lượng đạt được và đánh gía kết quả thăm dò.


Chương 1. Khái quát về khu thăm dò


Vị trí hành chính và địa lý của mỏ, ranh giới và diện tích thăm dò. Khái quát về địa hình, khí hậu, mạng lưới sông suối, tình hình dân cư, kinh tế, văn hoá. Điều kiện giao thông vận tải, cơ sở công nghiệp .


Khái quát công tác nghiên cứu địa chất khu vực, lịch sử phát hiện, công tác điều tra, tìm kiếm và thăm dò đã tiến hành trước đây và hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản (nếu có)


Chương 2. Đặc điểm cấu tạo địa chất mỏ


Khái quát về vị trí mỏ trong cấu trúc địa chất chung của vùng.


Cấu tạo địa chất mỏ: khái quát về địa tầng, magma, kiến tạo và các yếu tố khống chế quặng khác.


Đặc điểm cấu tạo các thân khoáng: Số lượng, vị trí phân bố các thân khoáng. Mối liên kết của các thân khoáng theo đường phương và hướng cắm.


Khái quát đặc điểm cấu tạo từng thân khoáng: Hình dáng, chiều dày, kích thước theo đường phương, hướng dốc, thế nằm, đặc điểm vót nhọn. Trình bày đặc điểm biến đổi các thông số của thân khoáng trong không gian, sự phân bố các thành phần có ích chính, đi kèm, các tạp chất có hại, quy luật phân bố các khoảnh giàu, nghèo quặng. Thành phần và đặc điểm phân bố các lớp kẹp không chứa quặng hoặc quặng không đạt chỉ tiêu tính trữ lượng, tỷ lệ của chúng trong thân khoáng. Đặc điểm phong hoá, sự biến đổi nguyên sinh và thứ sinh của khoáng sản và đá vây quanh.


Ở những mỏ có biểu hiện karst ngầm hoặc lộ trên mặt phải lý giải các phương pháp xác định mức độ karst.


Đối với các mỏ sa khoáng tiến hành mô tả đặc điểm địa mạo (cổ địa lý) tích tụ sa khoáng, điều kiện thế nằm của sa khoáng, đặc điểm hình dáng, kích thước, cấu tạo và thành phần của vỉa sản phẩm, thành phần và chiều dày lớp phủ, cấu tạo địa chất đáy sa khoáng, hàm lượng các thành phần có ích chính trong cát quặng, trong lớp phủ và trong đá lót đáy; hình dáng, kích thước, mức độ mài tròn các khoáng vật có ích, hàm lượng các thành phần chứa trong khoáng vật (đối với vàng: tuổi vàng). Thành phần cấp hạt, độ chứa sét, chứa đá tảng, sũng nước v.v...


Chương 3. Công tác thăm dò địa chất và các vấn đề bảo vệ môi trường


1. Công tác trắc địa: chi tiết xem phụ lục số 6.


2. Công tác thăm dò địa chất:


Cơ sở phân chia nhóm mỏ, mật độ mạng lưới công trình thăm dò đã được áp dụng cho từng cấp trữ lượng trên cơ sở đặc điểm cấu tạo địa chất mỏ, kết quả nghiên cứu thống kê và địa thống kê một số thông số đặc trưng như hệ số biến đổi chiều dầy, hàm lượng, tính dị hướng, bán kính ảnh hưởng v..v.


Tóm tắt các phương pháp thăm dò đã tiến hành, kết quả đạt được, những tồn tại của từng phương pháp .


Các công trình khai đào: khối lượng, vị trí phân bố các công trình thăm dò khai đào (dọn vết lộ, hào, lò, giếng).


Công tác khoan: thiết bị và công nghệ khoan thăm dò. Kết cấu và độ sâu các lỗ khoan. Phương pháp đo độ cong thân khoan, các thiết bị sử dụng, các kết quả đo góc nghiêng và phương vị lỗ khoan. Trạng thái mẫu lõi khoan (nguyên khối, cục). Tỷ lệ thu hồi mẫu lõi khoan trung bình theo chiều dài, trọng lượng hoặc thể tích (trong trường hợp cần thiết tính cả độ thu hồi slam). Phương pháp và khối lượng công tác kiểm tra các số liệu khoan bằng các công trình khai đào và kết quả của chúng. So sánh kết quả nghiên cứu địa vật lý với nghiên cứu địa chất trong các công trình khoan và khai đào. Đánh giá kết quả giải đoán địa vật lý: sai số về xác định ranh giới, chiều dày, độ sâu phân bố thân khoáng; hàm lượng các thành phần có ích, tạp chất có hại cũng như các thông số khác so với số liệu địa chất.


Luận giải về các phương pháp lấy mẫu đã áp dụng: chủng loại, số lượng, kích thước, khoảng cách giữa các mẫu, sơ đồ gia công, phương pháp phân tích, số lượng mẫu kiểm tra nội, ngoại bộ và trọng tài (nếu có) kết quả kiểm tra, đánh giá mức độ sai số và khả năng sử dụng số liệu phân tích trong việc tính trữ lượng khoáng sản.


Đánh giá chất lượng thi công, độ tin cậy của các tài liệu thu được từ các công trình thăm dò.


3. Các vấn đề về bảo vệ môi trường


ảnh hưởng của công tác thăm dò đến môi trường xung quanh được phản ánh thông qua mức độ biến đổi cảnh quan thiên nhiên trong vùng, sự thay đổi chế độ nước mặt, nước ngầm, sự nhiễm bẩn bầu khí quyển, thuỷ quyển và giảm độ phì nhiêu của đất trồng và các ảnh hưởng tiêu cực khác.


Các giải pháp làm giảm thiểu tác động môi trường đã được thực hiện.


Chương 4. Đặc điểm chất lượng và tính chất công nghệ của khoáng sản


a. Chất lượng quặng


Phân chia các loại, kiểu quặng tự nhiên, quặng công nghiệp, thành phần khoáng vật và hoá học của chúng. Các tính chất cơ lý, cấu tạo, kiến trúc và các đặc điểm khác. Quy luật phân bố các loại, kiểu quặng tự nhiên, quặng công nghiệp và tỷ lệ của chúng trong phạm vi toàn mỏ (khoảnh mỏ) và trong từng thân khoáng. Sự biến đổi thành phần và tính chất cơ lý của quặng trong đới phong hoá (oxy hoá), độ sâu phát triển của đới này. Các tiêu chuẩn phân chia theo mức độ oxy hoá. Hàm lượng các nguyên tố, thành phần có ích chính và tạp chất có hại. Xác định mối tương quan giữa các thành phần có ích chính và đi kèm. Đánh giá khả năng khai thác lựa chọn các loại, kiểu quặng công nghiệp, các thành phần chính và đi kèm.


b. Tính chất công nghệ của quặng.


Phương pháp lấy mẫu và nghiên cứu thí nghiệm tính chất công nghệ của quặng. Tính đại diện của mẫu về khối lượng, vị trí không gian, thành phần vật chất, hàm lượng các thành phần có ích chính, đi kèm và các chỉ tiêu khác đối với thân khoáng sản, toàn mỏ.


Kết quả nghiên cứu tính chất công nghệ của khoáng sản quy mô phòng thí nghiệm, phòng thí nghiệm mở rộng, bán công nghiệp v..v.


Các tổ chức thực hiện chương trình nghiên cứu và kết quả đạt được.


Kết luận về tính chất công nghệ, khả năng làm giàu, chế biến và sử dụng trong công nghiệp.


Đánh giá mức độ sử dụng kết quả nghiên cứu mẫu công nghệ để thiết kế sơ đồ công nghệ chế biến thu hồi tổng hợp các thành phần có ích. So sánh các thông số kinh tế – kỹ thuật thu được với các chỉ tiêu của xí nghiệp chế biến nguyên liệu khoáng có thành phần tương tự ở trong nước và ở nước ngoài.


Chương 5. Đặc điểm địa chất thuỷ văn, địa chất công trình và điều kiện kỹ thuật khai thác mỏ


Nội dung, khối lượng, phương pháp các công tác nghiên cứu địa chất thuỷ văn (ĐCTV) và địa chất công trình (ĐCCT) đã tiến hành. Lập luận về tính hợp lý và kết quả đã đạt được của công tác nghiên cứu. Đánh giá mức độ hoàn thành các nhiệm vụ đặt ra, độ tin cậy của các thông số nghiên cứu thu được phục vụ thiết kế khai thác mỏ.


1. Đặc điểm địa chất thuỷ văn


a. Đặc điểm nước mặt


Mạng lưới sông suối, chiều dài, rộng và sâu của các dòng sông suối. Độ dốc lòng sông, mức độ uốn khúc, đặc điểm phù sa… Độ cao mực nước sông suối, lưu lượng nước vào mùa khô, mùa mưa, sự biến đổi hàng tháng. Chế độ lũ lụt và diện tích bị ngập nước. Đặc điểm các dòng chảy tạm thời như ao, hồ, đầm lầy v.v… và sự ảnh hưởng của chúng đối với khai thác mỏ.


b. Đặc điểm nước ngầm


Phân chia phức hệ địa chất thuỷ văn, mô tả các đơn vị chứa nước theo thứ tự tuổi địa tầng từ trẻ đến già. Diện tích phân bố, thành phần thạch học, khoáng vật của đá, thành phần hạt, tính phân lớp, độ nứt nẻ, mức độ karst hoá, vật chất đầm lầy, hang hốc karst và khe nứt, sản trạng và chiều dày của lớp.


Tính chất vật lý và tính thấm nước của đá chứa nước, độ phong phú của nước. Tính chất thuỷ lực (không áp, có áp). Chiều sâu mực nước ngầm (hay mực áp lực) và động thái của chúng. Mức độ chênh lệch của mực nước (mực áp lực) so với gốc xâm thực địa phương và so với mức sâu nhất dự kiến khai thác. Sự liên hệ thuỷ lực giữa các tầng chứa nước và giữa nước mặt và nước ngầm.


Đặc tính ĐCTV của đới phong hoá, của đới phá huỷ kiến tạo và các đứt gãy lớn cắt qua các thân khoáng.


Đặc điểm các tầng (lớp) cách nước.


Đánh giá các nguồn nước và dự tính lượng nước có thể chảy vào mỏ. Khi tính toán phải căn cứ vào đặc điểm nguồn nước và dựa vào các mặt cắt ĐCTV để chọn sơ đồ, phương pháp và công thức tính phù hợp. Khi trong vùng nghiên cứu có mỏ đã hoặc đang khai thác có điều kiện ĐCTV tương tự với mỏ thăm dò thì nhất thiết phải sử dụng các số liệu thực tế về lượng nước chảy vào mỏ để đánh giá điều kiện ĐCTV của mỏ thăm dò. So sánh kết quả tính toán với số liệu thực tế để tìm hiểu nguyên nhân khắc phục. Đánh giá mức độ tin cậy của các số liệu tính toán. Dự đoán khả năng nước chảy vào mỏ khi hoạt động khai thác tiến đến gần sông, hồ, các công trình chứa nước hoặc các giếng khai thác cũ chứa nước. Khả năng bục nước chảy vào mỏ, biện pháp xử lý.


Đánh giá các nguồn cung cấp nước sinh hoạt và nước kỹ thuật.


Xác định số lượng và chất lượng của nguồn nước mặt và nước ngầm. Tính chất vật lý và thành phần hoá học của nước. Hàm lượng chất độc hại và lượng vi trùng trong nước. Đánh giá tính chất ăn mòn của nước đối với bê tông và kim loại. Khă năng sử dụng nước tháo khô mỏ vào mục đích cấp nước sinh hoạt. Điều kiện bảo vệ vệ sinh các nguồn nước cấp cho ăn uống.


2. Đặc điểm địa chất công trình


Khái quát về sự phân bố các loại đất đá theo diện và theo chiều sâu trong phạm vi thăm dò. Mô tả các loại đất đá theo thứ tự từ trên xuống dưới. Trạng thái đất đá khi còn tươi và khi đã bị phong hoá. Tính chất cơ lý của đất, đá nửa cứng, đá cứng, đặc biệt ở trụ và vách, quặng. Tính chất cơ lý của đất đá trong đới phá huỷ, đới phong hoá. Phương pháp nghiên cứu thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý, đánh giá mức độ tin cậy của các kết quả thu được. So sánh các kết quả thí nghiệm trong phòng và ngoài trời (nếu có). Đối chiếu các số liệu thí nghiệm với số liệu của mỏ đã hoặc đang khai thác có điều kiện ĐCCT tương tự.


Các hiện tượng địa chất tự nhiên và địa chất công trình.


Diện phân bố, quy mô và giai đoạn phát triển, điều kiện và nguyên nhân phát sinh (trượt lở, mương xói, karst, xói ngầm, bùng nền...). Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển các hiện tượng. Mức độ nguy hại của chúng đối với xây dựng và khai thác mỏ. Biện pháp ngăn ngừa và xử lý.


3. Điều kiện kỹ thuật khai thác mỏ


Khái quát cơ sở hạ tầng khu mỏ, mô tả các điều kiện địa chất – khai thác của mỏ ảnh hưởng tới phương pháp, công nghệ khai thác mỏ (địa hình, chiều dày và đặc điểm thạch học của trầm tích phủ, mức độ phức tạp về cấu tạo thân khoáng, chiều dày và sự biến đổi của chúng).


Đối với mỏ dự kiến khai thác lộ thiên cần có các số liệu về tính chất, thành phần và chiều dày của đất đá phủ. Đặc điểm phong hoá, thành phần thạch học, đặc điểm phân lớp, hướng cắm và góc dốc của vỉa... làm căn cứ để tính toán xác định hệ số bóc trung bình, tối đa, góc dốc bờ tầng, bờ moong khai trường.


Đối với mỏ dự kiến khai thác hầm lò, mô tả các tính chất cơ lý của đá vách, đá trụ và thân khoáng cũng như đất đá trong đới mềm yếu (đới phong hoá, karst, đới dập vỡ kiến tạo v.v...) cho phép tính toán, xác định áp lực đá lên nóc, đáy và hông lò và lên thành giếng mỏ. Các yếu tố khác làm phức tạp hoá trong quá trình khai thác như: mức độ karst, cát chảy, bục nước, khí độc hại, mức độ chứa phóng xạ của quặng và đất đá vây quanh, sự có mặt của các hợp chất độc hại, mức độ độc hại của bụi khi tiến hành công tác khai thác và các yếu tố khác ảnh hưởng tới sức khoẻ con người.


Phạm vi diện tích không chứa khoáng sản cho phép bố trí các hạng mục công trình sản xuất và sinh hoạt cũng như sử dụng làm bãi thải.


Chương 6. Công tác tính trữ lượng


Chỉ tiêu dùng để tính trữ lượng, người ký và thời gian phê duyệt, số hiệu văn bản.


Luận giải về tính hợp lý của phương pháp tính trữ lượng được áp dụng: Trình bày nguyên tắc, cách thức khoanh nối thân khoáng. Tiêu chuẩn phân chia khối và phân cấp trữ lượng.


Phương pháp và công thức xác định các thông số tính trữ lượng.


Phương pháp xác định và xử lý mẫu có hàm lượng đặc cao; (thông thường đối với các khoáng sản quý, hiếm).


Đối với các mỏ sa khoáng cần xác định và thống kê mức độ chứa đá tảng, còn đối với các mỏ cacbonat thạch cao, anhydrit phải xác định hệ số chứa karst.


Phương pháp tính trữ lượng các thành phần có ích đi kèm: theo hàm lượng mẫu đơn, mẫu nhóm, mẫu đơn khoáng hoặc tinh quặng, chung cho toàn mỏ, từng thân khoáng và theo khối.


Luận giải việc xếp trữ lượng thành phần có ích đi kèm vào các cấp bậc khác nhau.


Phương pháp tính trữ lượng các khoáng sản đi kèm (kể trong đất, đá phủ), phương pháp khoanh nối, nguyên tắc phân khối và xếp cấp trữ lượng, phương pháp xác định các thông số tính. Kết quả tính trữ lượng từng loại theo cấp và theo mục đích sử dụng khác nhau.


Trong trường hợp sử dụng phần mềm chuyên dùng để tính trữ lượng, cần phải mô tả phương pháp, quy trình tính toán đảm bảo khả năng xem xét, kiểm tra và hiệu chỉnh các cơ sở dữ liệu (database) như: toạ độ công trình thăm dò, hành trình lỗ khoan, các trường địa chất, vị trí và kết quả lấy mẫu. Kết quả xác lập mô hình hoá thân khoáng, các đặc trưng về tính dị hướng, biểu đồ variogram, xác định kích thước các vi khối tính trữ lượng và các thông số liên quan (chiều dày, hàm lượng, diện tích của chúng). Quá trình và kết quả tính toán phải trình bày sao cho dễ theo dõi và thẩm định tại Hội đồng.


Tính trữ lượng các khoáng sản và thành phần có ích đi kèm được thực hiện theo “ Quy định về mức độ nghiên cứu, tính trữ lượng các khoáng sản và các thành phần có ích đi kèm” do cơ quan có thẩm quyền ban hành.


Chương 7. Hiệu quả công tác thăm dò


Chi phí chung cho công tác thăm dò, trong đó những hạng mục công việc chính được trình bày chi tiết giá thành thăm dò một tấn (một đơn vị tính) trữ lượng theo các cấp.


Phân tích tính đúng đắn của các phương pháp công tác đã được áp dụng và những đề nghị để nâng cao hiệu quả thăm dò.


Kết luận:


Trình bày tóm tắt những nội dung công việc chính đã hoàn thành. Kết quả tính trữ lượng và những kết luận về mức độ nghiên cứu địa chất mỏ, chất lượng và tính chất công nghệ của quặng, điều kiện ĐCTV, ĐCCT. Đánh giá triển vọng chung của mỏ và kiến nghị công tác nghiên cứu tiếp theo.

Danh mục các tài liệu tham khảo.


Liệt kê các tài liệu đã xuất bản, các nguồn lưu trữ và các nguồn khác đã được sử dụng khi thành lập báo cáo tính trữ lượng trình Hội đồng ĐGTLKS. Nêu tên tài liệu, tác giả, năm và nơi xuất bản (thành lập).


2. Phụ lục và biểu bảng.


2.1. Phụ lục thuyết minh:


a) Bản sao giấy phép thăm dò khoáng sản có chứng thực của Công chứng nhà nước;


b) Đề án thăm dò và các tài liệu có liên quan;


c) Quyết định công nhận chỉ tiêu tính trữ lượng khoáng sản của Hội đồng ;


d) Biên bản nghiệm thu khối lượng và chất lượng công trình thăm dò địa chất đã thi công của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản; đ) Biên bản kiểm tra sự phù hợp của tài liệu địa chất nguyên thuỷ với thực tế cũng như biên bản kiểm tra chất lượng các tài liệu địa vật lý nguyên thuỷ, hiện trạng kỹ thuật của các thiết bị đo, tính đúng đắn của việc xử lý các tài liệu địa vật lý nguyên thuỷ ngoài thực địa;


e) Liệt kê các công trình khai đào và lỗ khoan không sử dụng để tính trữ lượng, nguyên nhân;


g) Hồ sơ lấy và nghiên cứu mẫu công nghệ;


h) Đối với các mỏ đang khai thác bổ sung các tài liệu sau:


Trình bày tóm tắt hiện trạng khai thác sản lượng, hệ số tổn thất, làm nghèo, trữ lượng khấu trừ tính từ lần phê duyệt trữ lượng cuối cùng, các thông số và chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật của xí nghiệp tuyển khoáng (nếu có) có chữ ký xác nhận của xí nghiệp mỏ và cơ quan quản lý Nhà nước về tài nguyên khoáng sản địa phương (Sở Tài nguyên và Môi trường).


2.2. Phụ lục biểu bảng


a) Bảng thống kê toạ độ và độ cao các lỗ khoan và công trình khai đào, các điểm cắt của các công trình thăm dò tại vách và trụ thân khoáng.


b) Bảng thống kê chất lượng khoan và khai đào (tỷ lệ mẫu lõi khoan, kết quả kiểm tra khoan bằng công trình khai đào, số liệu đo độ cong lỗ khoan);


c) Trong trường hợp sử dụng phương pháp thăm dò và lấy mẫu địa vật lý cũng cần lập các bảng thống kê kết quả đo bảng so sánh với số liệu thăm dò lấy mẫu địa chất và tính toán sai số ngẫu nhiên, sai số hệ thống giữa các số liệu này.


d) Bảng thống kê kết quả phân tích các loại (hoá, khoáng vật, cơ lý, các phân tích khác ), có dấu và chữ ký xác nhận của trung tâm, đơn vị phân tích được công nhận. Kết quả kiểm tra chất lượng phân tích ( kiểm tra nội, ngoại và trọng tài).


đ) Các bảng thống kê và tính toán ĐCTV, ĐCCT, khí tượng thuỷ văn.


e) Các bảng tính trữ lượng. Thứ tự các bảng phải phù hợp với trình tự tính toán các thông số trữ lượng và phải gồm đầy đủ số liệu gốc và số liệu trung gian. Tuỳ theo phương pháp tính trữ lượng đã được áp dụng mà thành lập các bảng tính thích hợp; thông thường cần có các bảng tính sau:


Bảng tính thông số trung bình chiều dày, hàm lượng và các thông số khác theo công trình, theo khối và theo thân khoáng.


Bảng thống kê kết quả đo diện tích.


Bảng tính trữ lượng theo khối, thân quặng, theo loại quặng tự nhiên hoặc công nghiệp (khoáng sản chính, thành phần có ích đi kèm).


Bảng tổng hợp trữ lượng.


3. Các bản vẽ


Các bản vẽ phải thành lập với số lượng ít nhất nhưng đảm bảo đưa vào đầy đủ nhất các tài liệu, thông tin, số liệu thăm dò và thể hiện rõ cấu trúc, hình dáng, kích thước và thế nằm của thân quặng, đặc điểm địa chất, ĐCTV và ĐCCT của mỏ.


Bản vẽ phải thành lập rõ ràng, chính xác, đảm bảo tính thống nhất.


Dưới đây là các bản vẽ chủ yếu trong một báo cáo:


a) Bản đồ vị trí giao thông khu mỏ tỷ lệ 1:100.000 – 1.200.000 (có thể đưa vào tập thuyết minh);


b) Bản đồ địa chất khu vực tỷ lệ 1:10.000 – 1:50.000 kèm theo cột địa tầng và mặt cắt qua mỏ;


c) Bản đồ địa chất (hoặc địa chất - địa vật lý) mỏ tỷ lệ 1:1000 – 1:10.000 (đối với các mỏ sa khoáng là bản đồ trầm tích đệ tứ, bản đồ địa mạo tỷ lệ 1:1000 – 1:10.000) kèm theo mặt cắt địa chất;


d) Mặt cắt địa chất theo các tuyến thăm dò có tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ bản đồ địa chất;


đ) Bình đồ địa chất, bình đồ lấy mẫu theo tầng (trong trường hợp các công trình thăm dò bố trí theo tầng);


e) Các bình đồ đồng đẳng vách trụ vỉa (thân khoáng). Bình đồ đồng đẳng hàm lượng thành phần có ích chính, đi kèm, tạp chất có hại. Bình đồ đồng đẳng chiều dày vỉa (thân khoáng), chiều dày đất phủ. Các bình đồ này có tỷ lệ tương ứng với bản đồ địa chất mỏ;


g) Biểu đồ nghiên cứu địa vật lý mỏ, bình đồ đo vẽ địa vật lý chi tiết kèm theo vị trí các tuyến; các kết quả xử lý các dị thường đã phát hiện. Bình đồ tổng hợp các dị thường địa vật lý, tỷ lệ 1:2.000 - 1:10.000 dựa theo số liệu nghiên cứu, địa vật lý tổng hợp và ranh giới thân khoáng. Các mặt cắt địa vật lý - địa chất. Các giản đồ karota lỗ khoan;


h) Các bình đồ, hình chiếu dọc và mặt cắt tính trữ lượng. Trên các bản vẽ tính trữ lượng phải thể hiện ranh giới các khối tính. Đối với từng khối phải ghi số hiệu và cấp trữ lượng. Con số trữ lượng (phân theo kiểu công nghệ), hàm lượng trung bình và trữ lượng các khoáng sản có ích chính và đi kèm hoặc các chỉ tiêu về chất lượng trung bình khác được quy định trong chỉ tiêu. Tại các mỏ đang khai thác, trên các bản vẽ này phải đưa ranh giới trữ lượng tính theo số liệu trắc địa mỏ;


i) Các thiết độ lỗ khoan và công trình thăm dò tỷ lệ 1:50 – 1:1000 (có thể đóng thành tập)


k) Bản đồ địa chất thuỷ văn khu vực tỷ lệ 1:10.000 – 1:50.000 (khi trong báo cáo có phần ĐCTV khu vực); bản đồ tài liệu thực tế ĐCTV, ĐCCT tỷ lệ 1:1000 – 1:10.000. Bản đồ địa chất thuỷ văn, ĐCCT mỏ tỷ lệ 1:1000 – 10.000.


l) Các mặt cắt ĐCTV, ĐCCT tỷ lệ tương ứng với bản đồ ĐCTV, ĐCCT.


m) Các đồ thị khí tượng thuỷ văn, đồ thị quan trắc động thái nước mặt, nước ngầm. Đồ thị tổng hợp bơm nước thí nghiệm. Các đồ thị quan trắc địa chất công trình (quan trắc trượt lở, bùng nền lò, sụt lún mặt đất v.v...).


n) Bản đồ địa hình khu mỏ tỷ lệ 1:1000 – 10.000. Các sơ đồ phân chia các tờ bản đồ được đo vẽ theo những tỷ lệ khác nhau 1:5000 – 1:10.000. Sơ đồ khống chế mặt phẳng, khống chế độ cao tỷ lệ 1:5000 – 1:10.000. Sơ đồ đường sườn kinh vĩ. Sơ đồ vị trí các mốc khống chế mặt phẳng và độ cao từ giải tích 3 và nivô kỹ thuật trở lên. Sơ đồ mốc và tiêu ngắm; mô tả kích thước và hình dạng của chúng.


9. Thủ tục: Cấp gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật.


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ,


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định như sau:


- Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị gia hạn, kể cả kiểm tra thực địa.


- Trong thời gian không quá 30 ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản;


- Trong thời hạn 02 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND tỉnh quyết định việc cho phép hoặc không cho phép gia hạn. Trong trường hợp không cho phép thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


- Tổ chức, cá nhân mang giấy hẹn và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản;


- Bản đồ hiện trạng khai thác mỏ tại thời điểm đề nghị gia hạn;


- Báo cáo kết quả hoạt động khai thác đến thời điểm đề nghị gia hạn; trữ lượng khoáng sản còn lại; diện tích đề nghị được tiếp tục khai thác.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 42 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 37 ngày làm việc;


- UBND tỉnh 5 ngày làm việc.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định


h. Phí, lệ phí:


Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khai thác khoáng sản:


Số TT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu
(đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
1.1
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm;
1.000.000
1.2
Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm;
10.000.000
1.3
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm.
15.000.000
2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
2.1
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm;
15.000.000
2.2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này;
20.000.000
2.3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này.
30.000.000
3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng.
40.000.000
4
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 1,2,3,6,7 của biểu mức thu này:
4.1
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
40.000.000
4.2
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
50.000.000
5
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 2,3,6 của biểu mức thu này.
60.000.000
6
Giấy phép khai thác khoáng sản quí hiếm.
80.000.000
7
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại.
100.000.000

Lệ phí cấp gia hạn giấy phép hoạt động khai thác khoáng sản bằng 50% mức thu lệ phí tương ứng với các mức thu nêu trên.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản - Mẫu 08- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ;


- Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản - Mẫu số 28, Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.


- Bản đồ hiện trạng khu vực khai thác khoáng sản mẫu số 16- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chí n h:


+ Đã nộp đủ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi Giấy phép khai thác khoáng sản còn hiệu lực ít nhất là 45 ngày, trong đó giải trình rõ lý do đề nghị gia hạn.


+ Có báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản, trong đó chứng minh rõ đến thời điểm đề nghị gia hạn chưa khai thác hết trữ lượng khoáng sản trong khu vực khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản.


+ Đến thời điểm đề nghị gia hạn, tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác đã hoàn thành các nghĩa vụ theo quy định tại các điểm sau:


- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, thuế, phí và thực hiện các nghĩa vụ về tài chính khác theo quy định của pháp luật;


- Bảo đảm tiến độ xây dựng cơ bản mỏ và hoạt động khai thác xác định trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ;


- Đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và thông báo cho Ủy ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện;


- Khai thác tối đa khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm; bảo vệ tài nguyên khoáng sản; thực hiện an toàn lao động, vệ sinh lao động và các biện pháp bảo vệ môi trường;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản và khai thác khoáng sản;


- Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;


+ Đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ trong việc bảo vệ môi trường, sử dụng đất, nước, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật về khoáng sản và pháp luật có liên quan.


+ Tại thời điểm đề nghị gia hạn, kế hoạch khai thác khoáng sản tiếp theo phải phù hợp với quy hoạch khoáng sản đã phê duyệt theo quy định .


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc Hội


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản


- Thông tư số 129/2011/TT-BTC ngày 15/9/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn xin gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản từ mẫu số 08 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 08 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu báo cáo hoạt động khai thác khoáng sản từ mẫu số 24 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 28 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Bổ sung mẫu Bản đồ hiện trạng khai thác theo mẫu số 16, thông tư số 16/2012/TT-BTNMT;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh.

Mẫu số 08


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
....., ngày... tháng... năm...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân)...................................................................................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:......................................, Fax…………………………...............


Đề nghị được gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản số...... ngày.... tháng... năm....của Bộ Tài nguyên và Môi trường (UBND tỉnh..) cho phép khai thác (tên khoáng sản)........... tại: xã...... huyện......., tỉnh.........................................


Thời gian đề nghị được tiếp tục khai thác:......... năm.


Diện tích đề nghị tiếp tục khai thác: .... ha. Được giới hạn bởi các điểm góc..... có toạ độ xác định trên bản đồ kèm theo.


Trữ lượng còn lại:...... (tấn, m3,...).


Công suất khai thác:......... (tấn, m3,...)


Lý do xin gia hạn...........................................................................................


.......................................................................................................................


(Tên tổ chức, cá nhân)............... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 28


(TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)
_______________
Số ......../........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
Địa danh....., ngày.... tháng.... năm 20....

Kính gửi : ...........


BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN


I. Phần chung


1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác: ..................;


2. Loại hình doanh nghiệp:............(Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...);


3. Địa chỉ:....................;


Điện thoại: ................... ; Fax: ...................;


4. Người đại diện theo pháp luật:


- Họ và tên.................................;


- Năm sinh.................................;


- Trình độ chuyên môn..............


II. Kết quả hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản từ ngày.... tháng.... năm...... đến ngày..... tháng.... năm....


II.1. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......


A. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản


1. Loại khoáng sản được phép khai thác........................;


2. Cơ quan cấp phép....................;


3. Diện tích khu vực khai thác:...........(m2, ha, km2);


4. Phương pháp khai thác:..............(lộ thiên, hầm lò;


5. Độ cao khai thác: từ ..........m, đến ...........m;


6. Trữ lượng được phép khai thác:


- Trữ lượng địa chất .......(tấn, m3),


- Trữ lượng khai thác ......(tấn, m3);


7. Công suất được phép khai thác:.......:.(tấn/năm, m3/năm, m3/ngày, đêm);


8. Thời hạn giấy phép: .... (tháng, năm);


9. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản)......(VND);


10. Vị trí mỏ: thôn……., xã………, huyện……., tỉnh……..;


B. Hoạt động khai thác khoáng sản


11. Tổng vốn đầu tư: ................(VND);


12. Tổng tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản ........(VND).


13. Sản lượng khai thác khoáng sản theo thực tế trong năm báo cáo tính đến 31/12:........(tấn, m3);


14. Giá thành khai thác trung bình trong năm:.........(VND/tấn, m3);


15. Hệ số tổn thất trong khai thác: thiết kế/thực tế: ..........;


16. Hoạt động tuyển, phân loại, làm giàu:


- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến: .......... (tấn, m3);


- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản sau chế biến: .......... (tấn, m3);


- Khối lượng sản phẩm phụ thu hồi được: .......... (tấn, m3);


17. Khối lượng khoáng sản đã xuất khẩu (nếu có): ..................(tấn, m3);


18. Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ trong năm: ....... (tấn, m3);


19. Tổng doanh thu: .......................(VND);


20. Nộp ngân sách Nhà nước: ................ (VND);


Trong đó: - Thuế Tài nguyên: .....................(VND);


- Thuế xuất khẩu khoáng sản......(VND);


- Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản/tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản: .... (VND);


- Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .... (VND);


- Thuế thu nhập doanh nghiệp.....(VND).


- Khác (nếu có): .........


21. Tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản...(VND).


C. Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác


22. Trữ lượng địa chất đã khai thác trong năm báo cáo tính đến 31/12/20............(tấn, m3).


23. Trữ lượng địa chất còn lại tính đến 31/12/20.......(năm báo cáo) .....................(tấn, m3), trong đó:


- Trữ lượng địa chất được phép khai thác..................(tấn, m3);


- Trữ lượng địa chất tăng giảm do thăm dò nâng cấp trong thời gian khai thác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.............(tấn, m3);


- Trữ lượng địa chất đã khai thác tính từ thời điểm cấp phép đến 31/12/20......(năm báo cáo)................(tấn, m3).


24. Tổng sản lượng khoáng sản nguyên khai đã khai thác từ khi cấp phép tính đến ngày 31/12/20.............(tấn, m3).


D. Tình hình thực hiện trách nhiệm đối với cộng đồng nơi khai thác


25. Công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản.......;


26. Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm.......;


27. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đường sá, cầu cống...)......;


28. Xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà trẻ.....).......;


29. Bảo vệ môi trường trong khai thác/phục hồi môi trường sau khai thác...


E. Đánh giá chung


Đánh giá chung về việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế. Đánh giá về những biến động về chất lượng, trữ lượng khoáng sản thực tế trong năm báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu có biến động (tăng/giảm) trữ lượng, thay đổi chất lượng phát hiện trong quá trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo chứng minh cho các nhận định.


II.2. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...ngày...tháng....năm...(nếu có)


(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).....................


.........................


III. Đề xuất, kiến nghị


Tổ chức, cá nhân


(Ký tên, đóng dấu)


(Ghi chú: Tổ chức, cá nhân có từ một (01) giấy phép khai thác trở lên chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, Mục I và Mục III là phần báo cáo chung; Mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép)

Mẫu số 16


Tọa độ các điểm khép góc
BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại (mỏ)…., xã….., huyện…., tỉnh….
“Được trích lục từ tờ
bản đồ địa hình tỷ lệ...,
kinh tuyến trục...,múi chiếu...,
số hiệu...”

Ghi chú: bản đồ hiện trạng tối thiếu phải thể hiện các thông tin cơ bản sau:


- Đường đồng mức và cao độ của đường đồng mức;


- Vị trí, cao độ hiện tại các khu vực khai thác, sườn tầng, bờ moong, đường lò ...;


- Vị trí thân quặng ban đầu, vết lộ khoáng sản (nếu có);


- Ranh giới khu vực được cấp phép;


10. Thủ tục: Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản.


` a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị trả lại hoặc trả lại một phần diện tích khai thác, kể cả kiểm tra thực địa.


- Trong thời gian không quá 30 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến khu vực trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản;


- Trong thời hạn 02 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc cho phép hoặc không cho phép trả lại. Trong trường hợp không cho phép phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (theo mẫu của BTNMT);


- Bản đồ hiện trạng khai thác mỏ tại thời điểm đề nghị trả lại;


- Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản đến thời điểm trả lại;


- Đề án đóng cửa mỏ trong trường hợp trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ Không quá 42 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 37 ngày làm việc;


- UBND tỉnh 5 ngày làm việc.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.


h. Phí, lệ phí: Không.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :


- Đơn đề nghị trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản - Mẫu số 09 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.


- Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản - Mẫu số 28 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.


- Bản đồ hiện trạng mẫu số 16 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, thuế, phí và thực hiện các nghĩa vụ về tài chính khác theo quy định của pháp luật;


- Bảo đảm tiến độ xây dựng cơ bản mỏ và hoạt động khai thác xác định trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ;


- Đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và thông báo cho Ủy ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện;


- Khai thác tối đa khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm; bảo vệ tài nguyên khoáng sản; thực hiện an toàn lao động, vệ sinh lao động và các biện pháp bảo vệ môi trường;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản và khai thác khoáng sản;


- Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc Hội;


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn đề nghị trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản từ mẫu số 09 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 09 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu báo cáo hoạt động khai thác khoáng sản từ mẫu số 24 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 28 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Bổ sung mẫu Bản đồ hiện trạng khai thác theo mẫu số 16 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT.


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh.

Mẫu số 09


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
....., ngày... tháng... năm...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(HOẶC TRẢ LẠI MỘT PHẦN DIỆN TÍCH KHU VỰC KHAI THÁC


KHOÁNG SẢN)


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân)...................................................................................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:....................................., Fax........................................................


Đề nghị được trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản (một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản) theo Giấy phép số...... ngày.... tháng..... năm...... do Bộ Tài nguyên và Môi trường (UBND tỉnh...) cấp tại mỏ (tên mỏ) ........ thuộc xã ......... huyện ..... tỉnh ..... kể từ ngày.... tháng..... năm.....


Đối với trường hợp trả lại một phần diện tích khai thác cần bổ sung các thông tin sau:


- Diện tích đề nghị trả lại là:.............. (ha, km2).


- Diện tích đề nghị được tiếp tục khai thác là:...... (ha, km2).


Khu vực đề nghị trả lại và khu vực đề nghị được tiếp tục khai thác có toạ độ các điểm khép góc thể hiện trên bản đồ kèm theo.


Lý do đề nghị trả lại......................................................................................


.......................................................................................................................


(Tên tổ chức, cá nhân)............... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 28


(TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)
_______________
Số ......../........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
Địa danh....., ngày.... tháng.... năm 20....

Kính gửi : ...........


BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN


I. Phần chung


1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác: ..................;


2. Loại hình doanh nghiệp:............(Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...);


3. Địa chỉ:....................;


Điện thoại: ................... ; Fax: ...................;


4. Người đại diện theo pháp luật:


- Họ và tên.................................;


- Năm sinh.................................;


- Trình độ chuyên môn..............


II. Kết quả hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản từ ngày.... tháng.... năm...... đến ngày..... tháng.... năm....


II.1. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......


A. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản


1. Loại khoáng sản được phép khai thác........................;


2. Cơ quan cấp phép....................;


3. Diện tích khu vực khai thác:...........(m2, ha, km2);


4. Phương pháp khai thác:..............(lộ thiên, hầm lò;


5. Độ cao khai thác: từ ..........m, đến ...........m;


6. Trữ lượng được phép khai thác:


- Trữ lượng địa chất .......(tấn, m3),


- Trữ lượng khai thác ......(tấn, m3);


7. Công suất được phép khai thác:.......:.(tấn/năm, m3/năm, m3/ngày, đêm);


8. Thời hạn giấy phép: .... (tháng, năm);


9. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản)......(VND);


10. Vị trí mỏ: thôn……., xã………, huyện……., tỉnh……..;


B. Hoạt động khai thác khoáng sản


11. Tổng vốn đầu tư: ................(VND);


12. Tổng tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản ........(VND).


13. Sản lượng khai thác khoáng sản theo thực tế trong năm báo cáo tính đến 31/12:........(tấn, m3);


14. Giá thành khai thác trung bình trong năm:.........(VND/tấn, m3);


15. Hệ số tổn thất trong khai thác: thiết kế/thực tế: ..........;


16. Hoạt động tuyển, phân loại, làm giàu:


- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến: .......... (tấn, m3);


- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản sau chế biến: .......... (tấn, m3);


- Khối lượng sản phẩm phụ thu hồi được: .......... (tấn, m3);


17. Khối lượng khoáng sản đã xuất khẩu (nếu có): ..................(tấn, m3);


18. Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ trong năm: ....... (tấn, m3);


19. Tổng doanh thu: .......................(VND);


20. Nộp ngân sách Nhà nước: ................ (VND);


Trong đó: - Thuế Tài nguyên: .....................(VND);


- Thuế xuất khẩu khoáng sản......(VND);


- Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản/tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản: .... (VND);


- Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .... (VND);


- Thuế thu nhập doanh nghiệp.....(VND).


- Khác (nếu có): .........


21. Tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản...(VND).


C. Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác


22. Trữ lượng địa chất đã khai thác trong năm báo cáo tính đến 31/12/20............(tấn, m3).


23. Trữ lượng địa chất còn lại tính đến 31/12/20.......(năm báo cáo) .....................(tấn, m3), trong đó:


- Trữ lượng địa chất được phép khai thác..................(tấn, m3);


- Trữ lượng địa chất tăng giảm do thăm dò nâng cấp trong thời gian khai thác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.............(tấn, m3);


- Trữ lượng địa chất đã khai thác tính từ thời điểm cấp phép đến 31/12/20......(năm báo cáo)................(tấn, m3).


24. Tổng sản lượng khoáng sản nguyên khai đã khai thác từ khi cấp phép tính đến ngày 31/12/20.............(tấn, m3).


D. Tình hình thực hiện trách nhiệm đối với cộng đồng nơi khai thác


25. Công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản.......;


26. Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm.......;


27. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đường sá, cầu cống...)......;


28. Xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà trẻ.....).......;


29. Bảo vệ môi trường trong khai thác/phục hồi môi trường sau khai thác...


E. Đánh giá chung


Đánh giá chung về việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế. Đánh giá về những biến động về chất lượng, trữ lượng khoáng sản thực tế trong năm báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu có biến động (tăng/giảm) trữ lượng, thay đổi chất lượng phát hiện trong quá trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo chứng minh cho các nhận định.


II.2. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...ngày...tháng....năm...(nếu có)


(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).....................


.........................


III. Đề xuất, kiến nghị


Tổ chức, cá nhân


(Ký tên, đóng dấu)


(Ghi chú: Tổ chức, cá nhân có từ một (01) giấy phép khai thác trở lên chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, Mục I và Mục III là phần báo cáo chung; Mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép)

Mẫu số 16


Tọa độ các điểm khép góc
BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại (mỏ)…., xã….., huyện…., tỉnh….
“Được trích lục từ tờ
bản đồ địa hình tỷ lệ...,
kinh tuyến trục...,múi chiếu...,
số hiệu...”

Ghi chú: bản đồ hiện trạng tối thiếu phải thể hiện các thông tin cơ bản sau:


- Đường đồng mức và cao độ của đường đồng mức;


- Vị trí, cao độ hiện tại các khu vực khai thác, sườn tầng, bờ moong, đường lò ...;


- Vị trí thân quặng ban đầu, vết lộ khoáng sản (nếu có);


- Ranh giới khu vực được cấp phép;


11 . Thủ tục: C huyển nhượng quyền khai thác khoáng sản .


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị chuyển nhượng, kể cả kiểm tra thực địa.


- Trong thời gian không quá 30 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản;


- Trong thời hạn 02 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc cho phép hoặc không cho phép chuyển nhượng. Trong trường hợp không cho phép phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.


- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản;


- Hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác khoảng sản, kèm theo bản kê giá trị tài sản chuyển nhượng;


- Bản đồ hiện trạng khai thác mỏ tại thời điểm đề nghị chuyển nhượng;


- Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản và việc thực hiện các nghĩa vụ đến thời điểm đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (theo mẫu).


- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản sao giấy chứng nhận đầu tư của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ Không quá 42 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 37 ngày;


- UBND tỉnh 5 ngày.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.


h. Phí, lệ phí:


Lệ phí cấp giấy phép hoạt động khai thác khoáng sản:


Số TT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu
(đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
1.1
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm;
1.000.000
1.2
Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm;
10.000.000
1.3
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm.
15.000.000
2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
2.1
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm;
15.000.000
2.2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này;
20.000.000
2.3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này.
30.000.000
3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng.
40.000.000
4
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 1,2,3,6,7 của biểu mức thu này:
4.1
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
40.000.000
4.2
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
50.000.000
5
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 2,3,6 của biểu mức thu này.
60.000.000
6
Giấy phép khai thác khoáng sản quí hiếm.
80.000.000
7
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại.
100.000.000

Lệ phí cấp giấy phép chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản bằng 50% mức thu lệ phí tương ứng với các mức thu nêu trên.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản - Mẫu số 10 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 .


- Báo cáo kết quả khai thác – Mẫu số 28 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


- Bản đồ hiện trạng khai thác theo mẫu số 16 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


* Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng đủ điều kiện đăng ký kinh doanh ngành nghề khai thác khoáng sản được khai thác khoáng sản


- Có dự án đầu tư khai thác khoáng sản ở khu vực đã thăm dò, phê duyệt trữ lượng phù hợp với quy hoạch


+ Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản chung cả nước;


+ Quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản làm vật liệu xây dựng cả nước và quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản khác cả nước;


+ Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh,


- Dự án đầu tư khai thác khoáng sản phải có phương án sử dụng nhân lực chuyên ngành, thiết bị, công nghệ, phương pháp khai thác tiên tiến phù hợp; đối với khoáng sản độc hại còn phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép bằng văn bản;


- Có báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;


- Có vốn chủ sở hữu ít nhất bằng 30% tổng số vốn đầu tư của dự án đầu tư khai thác khoáng sản.


* Tính đến thời điểm chuyển nhượng, tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản đã hoàn thành công tác xây dựng cơ bản, đưa mỏ vào khai thác thì được chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản.


- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, thuế, phí và thực hiện các nghĩa vụ về tài chính khác theo quy định của pháp luật;


- Bảo đảm tiến độ xây dựng cơ bản mỏ và hoạt động khai thác xác định trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ;


- Đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và thông báo cho Ủy ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện;


- Khai thác tối đa khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm; bảo vệ tài nguyên khoáng sản; thực hiện an toàn lao động, vệ sinh lao động và các biện pháp bảo vệ môi trường;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản và khai thác khoáng sản;


- Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;


* Khu vực được phép khai thác không có tranh chấp về quyền và nghĩa vụ liên quan đến hoạt động khoáng sản.


* Tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng đã nộp đủ hồ sơ cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi Giấy phép khai thác khoáng sản còn hiệu lực ít nhất là 90 ngày.


* Nội dung chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản được thể hiện bằng hợp đồng giữa bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng với các nội dung chính sau đây:


+ Hiện trạng số lượng, khối lượng, giá trị công trình khai thác, hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư, xây dựng; tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính của tổ chức, cá nhân chuyển nhượng tính đến thời điểm ký kết hợp đồng chuyển nhượng.


+ Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng đối với việc tiếp tục thực hiện các công việc, nghĩa vụ chưa hoàn thành của tổ chức, cá nhân chuyển nhượng tính đến thời điểm chuyển nhượng.


+ Quyền và nghĩa vụ khác có liên quan của tổ chức, cá nhân chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng theo quy định.


- Trường hợp đề nghị chuyển nhượng không được cơ quan có thẩm quyền cấp phép chấp thuận thì tổ chức, cá nhân chuyển nhượng được tiếp tục thực hiện Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản.


* Tổ chức, cá nhân chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản phải thực hiện nghĩa vụ về thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc Hội;


- Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản


- Thông tư số 129/2011/TT-BTC ngày 15/9/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản từ mẫu số 10 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 10 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu báo cáo hoạt động khai thác khoáng sản từ mẫu số 24 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 28 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Bổ sung mẫu Bản đồ hiện trạng khai thác theo mẫu số 16 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ

Mẫu số 10


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________
....., ngày... tháng... năm......

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN KHAI THÁC


KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân)...................................................................................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:................................................, Fax.............................................


Đề nghị được chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản theo Giấy phép khai thác số... ngày... tháng... năm... của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (UBND tỉnh ...) cho phép khai thác (tên khoáng sản) tại khu vực ........, thuộc xã..... huyện....., tỉnh......


Thời hạn được khai thác.... năm,


Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng: (Tên tổ chức, cá nhân)……...........


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:..............................................., Fax:.............................................


Quyết định thành lập doanh nghiệp số...., ngày.... tháng... năm.... hoặc Đăng ký kinh doanh số... ngày... tháng... năm....


Giấy chứng nhận đầu tư số.... ngày.... tháng.... năm... của (Cơ quan cấp giấy phép đầu tư) cấp cho dự án ... của Công ty ...


Kèm theo Hợp đồng chuyển nhượng số.... ký ngày... tháng... năm... và các văn bản khác liên quan.


Mục đích sử dụng khoáng sản.......................................................................


(Tên tổ chức, cá nhân)............... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng
(Ký tên, đóng dấu)
Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 28


(TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)
_______________
Số ......../........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
Địa danh....., ngày.... tháng.... năm 20....

Kính gửi : ...........


BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN


I. Phần chung


1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác: ..................;


2. Loại hình doanh nghiệp:............(Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...);


3. Địa chỉ:....................;


Điện thoại: ................... ; Fax: ...................;


4. Người đại diện theo pháp luật:


- Họ và tên.................................;


- Năm sinh.................................;


- Trình độ chuyên môn..............


II. Kết quả hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản từ ngày.... tháng.... năm...... đến ngày..... tháng.... năm....


II.1. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......


A. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản


1. Loại khoáng sản được phép khai thác........................;


2. Cơ quan cấp phép....................;


3. Diện tích khu vực khai thác:...........(m2, ha, km2);


4. Phương pháp khai thác:..............(lộ thiên, hầm lò;


5. Độ cao khai thác: từ ..........m, đến ...........m;


6. Trữ lượng được phép khai thác:


- Trữ lượng địa chất .......(tấn, m3),


- Trữ lượng khai thác ......(tấn, m3);


7. Công suất được phép khai thác:.......:.(tấn/năm, m3/năm, m3/ngày, đêm);


8. Thời hạn giấy phép: .... (tháng, năm);


9. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản)......(VND);


10. Vị trí mỏ: thôn……., xã………, huyện……., tỉnh……..;


B. Hoạt động khai thác khoáng sản


11. Tổng vốn đầu tư: ................(VND);


12. Tổng tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản ........(VND).


13. Sản lượng khai thác khoáng sản theo thực tế trong năm báo cáo tính đến 31/12:........(tấn, m3);


14. Giá thành khai thác trung bình trong năm:.........(VND/tấn, m3);


15. Hệ số tổn thất trong khai thác: thiết kế/thực tế: ..........;


16. Hoạt động tuyển, phân loại, làm giàu:


- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến: .......... (tấn, m3);


- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản sau chế biến: .......... (tấn, m3);


- Khối lượng sản phẩm phụ thu hồi được: .......... (tấn, m3);


17. Khối lượng khoáng sản đã xuất khẩu (nếu có): ..................(tấn, m3);


18. Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ trong năm: ....... (tấn, m3);


19. Tổng doanh thu: .......................(VND);


20. Nộp ngân sách Nhà nước: ................ (VND);


Trong đó: - Thuế Tài nguyên: .....................(VND);


- Thuế xuất khẩu khoáng sản......(VND);


- Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản/tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản: .... (VND);


- Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .... (VND);


- Thuế thu nhập doanh nghiệp.....(VND).


- Khác (nếu có): .........


21. Tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản...(VND).


C. Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác


22. Trữ lượng địa chất đã khai thác trong năm báo cáo tính đến 31/12/20............(tấn, m3).


23. Trữ lượng địa chất còn lại tính đến 31/12/20.......(năm báo cáo) .....................(tấn, m3), trong đó:


- Trữ lượng địa chất được phép khai thác..................(tấn, m3);


- Trữ lượng địa chất tăng giảm do thăm dò nâng cấp trong thời gian khai thác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.............(tấn, m3);


- Trữ lượng địa chất đã khai thác tính từ thời điểm cấp phép đến 31/12/20......(năm báo cáo)................(tấn, m3).


24. Tổng sản lượng khoáng sản nguyên khai đã khai thác từ khi cấp phép tính đến ngày 31/12/20.............(tấn, m3).


D. Tình hình thực hiện trách nhiệm đối với cộng đồng nơi khai thác


25. Công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản.......;


26. Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm.......;


27. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đường sá, cầu cống...)......;


28. Xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà trẻ.....).......;


29. Bảo vệ môi trường trong khai thác/phục hồi môi trường sau khai thác...


E. Đánh giá chung


Đánh giá chung về việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế. Đánh giá về những biến động về chất lượng, trữ lượng khoáng sản thực tế trong năm báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu có biến động (tăng/giảm) trữ lượng, thay đổi chất lượng phát hiện trong quá trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo chứng minh cho các nhận định.


II.2. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...ngày...tháng....năm...(nếu có)


(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).....................


.........................


III. Đề xuất, kiến nghị


Tổ chức, cá nhân


(Ký tên, đóng dấu)


(Ghi chú: Tổ chức, cá nhân có từ một (01) giấy phép khai thác trở lên chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, Mục I và Mục III là phần báo cáo chung; Mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép)

Mẫu số 16


Tọa độ các điểm khép góc
BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại (mỏ)…., xã….., huyện…., tỉnh….
“Được trích lục từ tờ
bản đồ địa hình tỷ lệ...,
kinh tuyến trục...,múi chiếu...,
số hiệu...”

Ghi chú: bản đồ hiện trạng tối thiếu phải thể hiện các thông tin cơ bản sau:


- Đường đồng mức và cao độ của đường đồng mức;


- Vị trí, cao độ hiện tại các khu vực khai thác, sườn tầng, bờ moong, đường lò ...;


- Vị trí thân quặng ban đầu, vết lộ khoáng sản (nếu có);


- Ranh giới khu vực được cấp phép;


12. Thủ tục: Cấp gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định;


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị gia hạn khai thác tận thu khoáng sản, kể cả kiểm tra thực địa.


- Trong thời gian 05 ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản;


- Trong thời hạn 02 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc cho phép hoặc không cho phép gia hạn. Trong trường hợp không cho phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản;


- Báo cáo kết quả hoạt động khai thác đến thời điểm xin gia hạn.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 10 ngày;


- UBND tỉnh 5 ngày.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.


h. Phí, lệ phí:


- Lệ phí: 2.500.000 đồng/ Giấy phép.


i. Mẫu đơn, mẫu tờ khai :


- Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản - Mẫu số 12 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012.


- Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản -Mẫu số 28 - Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


+ Đã nộp đủ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ khi Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản còn hiệu lực ít nhất là 15 ngày; trong đó giải trình rõ lý do đề nghị gia hạn.


+ Có báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản, trong đó chứng minh rõ đến thời điểm đề nghị gia hạn chưa khai thác hết trữ lượng khoáng sản trong khu vực khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản.


+ Đến thời điểm đề nghị gia hạn, tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác đã hoàn thành các nghĩa vụ theo quy định


- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, thuế, phí và thực hiện các nghĩa vụ về tài chính khác theo quy định của pháp luật;


- Bảo đảm tiến độ xây dựng cơ bản mỏ và hoạt động khai thác xác định trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ;


- Đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và thông báo cho Ủy ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện;


- Khai thác tối đa khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm; bảo vệ tài nguyên khoáng sản; thực hiện an toàn lao động, vệ sinh lao động và các biện pháp bảo vệ môi trường;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản và khai thác khoáng sản;


- Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;


- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, thuế, phí và thực hiện các nghĩa vụ về tài chính khác theo quy định của pháp luật;


- Bảo đảm tiến độ xây dựng cơ bản mỏ và hoạt động khai thác xác định trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ;


- Đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và thông báo cho Ủy ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện;


- Khai thác tối đa khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm; bảo vệ tài nguyên khoáng sản; thực hiện an toàn lao động, vệ sinh lao động và các biện pháp bảo vệ môi trường;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản và khai thác khoáng sản;


- Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;


- Đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ trong việc bảo vệ môi trường, sử dụng đất, nước, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật về khoáng sản và pháp luật có liên quan.


- Tại thời điểm đề nghị gia hạn, kế hoạch khai thác khoáng sản tiếp theo phải phù hợp với quy hoạch khoáng sản đã phê duyệt theo quy định tại


+ Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản, Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản là gia hạn thời gian tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản của tổ chức, cá nhân trên cơ sở trữ lượng khoáng sản được phép khai thác còn lại tính đến thời điểm gia hạn mà không thay đổi công suất được phép khai thác. Trường hợp muốn tăng công suất khai thác, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải lập dự án đầu tư cải tạo hoặc mở rộng; lập trình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động tới môi trường hoặc Cam kết bảo vệ môi trường theo quy định. Khi gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản, khu vực khai thác có thể được điều chỉnh phù hợp với trữ lượng khoáng sản còn lại, nhưng không vượt ra ngoài phạm vi khu vực đã được cấp phép khai thác.


+ Trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản, Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản đã hết hạn nhưng hồ sơ đề nghị gia hạn đang được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét thì tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản được tiếp tục khai thác khoáng sản theo giấy phép đến thời điểm được gia hạn hoặc đến khi có văn bản trả lời giấy phép không được gia hạn.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản


- Thông tư số 129/2011/TT-BTC ngày 15/9/2011 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản.


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản từ mẫu số 08 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 12 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu báo cáo hoạt động khai thác khoáng sản từ mẫu số 24 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 28 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh.

Mẫu số 12


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
....., ngày... tháng... năm...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh.........


(Tên tổ chức, cá nhân)...................................................................................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:......................................, Fax…………………………...............


Đề nghị được gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản số...... ngày.... tháng... năm....của UBND tỉnh... cho phép khai thác (tên khoáng sản)........... tại xã...... huyện.......,


Thời gian đề nghị được tiếp tục khai thác......... năm.


Diện tích đề nghị được tiếp tục khai thác .... ha. Được giới hạn bởi các điểm góc..... có toạ độ xác định trên bản đồ kèm theo.


Công suất khai thác:......... (tấn, m3,...)


Lý do xin gia hạn..........................................................................................


.......................................................................................................................


(Tên tổ chức, cá nhân)............... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 28


(TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)
_______________
Số ......../........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
Địa danh....., ngày.... tháng.... năm 20....

Kính gửi : ...........


BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN


I. Phần chung


1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác: ..................;


2. Loại hình doanh nghiệp:............(Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...);


3. Địa chỉ:....................;


Điện thoại: ................... ; Fax: ...................;


4. Người đại diện theo pháp luật:


- Họ và tên.................................;


- Năm sinh.................................;


- Trình độ chuyên môn..............


II. Kết quả hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản từ ngày.... tháng.... năm...... đến ngày..... tháng.... năm....


II.1. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......


A. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản


1. Loại khoáng sản được phép khai thác........................;


2. Cơ quan cấp phép....................;


3. Diện tích khu vực khai thác:...........(m2, ha, km2);


4. Phương pháp khai thác:..............(lộ thiên, hầm lò;


5. Độ cao khai thác: từ ..........m, đến ...........m;


6. Trữ lượng được phép khai thác:


- Trữ lượng địa chất .......(tấn, m3),


- Trữ lượng khai thác ......(tấn, m3);


7. Công suất được phép khai thác:.......:.(tấn/năm, m3/năm, m3/ngày, đêm);


8. Thời hạn giấy phép: .... (tháng, năm);


9. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản)......(VND);


10. Vị trí mỏ: thôn……., xã………, huyện……., tỉnh……..;


B. Hoạt động khai thác khoáng sản


11. Tổng vốn đầu tư: ................(VND);


12. Tổng tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản ........(VND).


13. Sản lượng khai thác khoáng sản theo thực tế trong năm báo cáo tính đến 31/12:........(tấn, m3);


14. Giá thành khai thác trung bình trong năm:.........(VND/tấn, m3);


15. Hệ số tổn thất trong khai thác: thiết kế/thực tế: ..........;


16. Hoạt động tuyển, phân loại, làm giàu:


- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến: .......... (tấn, m3);


- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản sau chế biến: .......... (tấn, m3);


- Khối lượng sản phẩm phụ thu hồi được: .......... (tấn, m3);


17. Khối lượng khoáng sản đã xuất khẩu (nếu có): ..................(tấn, m3);


18. Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ trong năm: ....... (tấn, m3);


19. Tổng doanh thu: .......................(VND);


20. Nộp ngân sách Nhà nước: ................ (VND);


Trong đó: - Thuế Tài nguyên: .....................(VND);


- Thuế xuất khẩu khoáng sản......(VND);


- Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản/tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản: .... (VND);


- Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .... (VND);


- Thuế thu nhập doanh nghiệp.....(VND).


- Khác (nếu có): .........


21. Tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản...(VND).


C. Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác


22. Trữ lượng địa chất đã khai thác trong năm báo cáo tính đến 31/12/20............(tấn, m3).


23. Trữ lượng địa chất còn lại tính đến 31/12/20.......(năm báo cáo) .....................(tấn, m3), trong đó:


- Trữ lượng địa chất được phép khai thác..................(tấn, m3);


- Trữ lượng địa chất tăng giảm do thăm dò nâng cấp trong thời gian khai thác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.............(tấn, m3);


- Trữ lượng địa chất đã khai thác tính từ thời điểm cấp phép đến 31/12/20......(năm báo cáo)................(tấn, m3).


24. Tổng sản lượng khoáng sản nguyên khai đã khai thác từ khi cấp phép tính đến ngày 31/12/20.............(tấn, m3).


D. Tình hình thực hiện trách nhiệm đối với cộng đồng nơi khai thác


25. Công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản.......;


26. Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm.......;


27. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đường sá, cầu cống...)......;


28. Xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà trẻ.....).......;


29. Bảo vệ môi trường trong khai thác/phục hồi môi trường sau khai thác...


E. Đánh giá chung


Đánh giá chung về việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế. Đánh giá về những biến động về chất lượng, trữ lượng khoáng sản thực tế trong năm báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu có biến động (tăng/giảm) trữ lượng, thay đổi chất lượng phát hiện trong quá trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo chứng minh cho các nhận định.


II.2. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...ngày...tháng....năm...(nếu có)


(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).....................


.........................


III. Đề xuất, kiến nghị


Tổ chức, cá nhân


(Ký tên, đóng dấu)


(Ghi chú: Tổ chức, cá nhân có từ một (01) giấy phép khai thác trở lên chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, Mục I và Mục III là phần báo cáo chung; Mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép)


13. Thủ tục: Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, kể cả kiểm tra thực địa.


- Trong thời gian 05 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc xin trả lai giấy phép khai thác tận thu khoáng sản;


- Trong thời hạn 02 ngày Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ, lập tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định việc cho phép hoặc không cho phép trả lại. Trong trường hợp không cho phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


- Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.


- Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản đến thời điểm trả lại;


- Đề án đóng cửa mỏ trong trường hợp trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ Không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường 10 ngày ;


- UBND tỉnh 5 ngày.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định


h. Phí, lệ phí: Không


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :


- Đơn đề nghị trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản - Mẫu số 13, Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 .


- Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản - Mẫu số 28, Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012.


- Đề án đóng cửa mỏ trong trường hợp trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản Mẫu số 02 .


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, thuế, phí và thực hiện các nghĩa vụ về tài chính khác theo quy định của pháp luật;


- Bảo đảm tiến độ xây dựng cơ bản mỏ và hoạt động khai thác xác định trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ;


- Đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và thông báo cho Ủy ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện;


- Khai thác tối đa khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm; bảo vệ tài nguyên khoáng sản; thực hiện an toàn lao động, vệ sinh lao động và các biện pháp bảo vệ môi trường;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản và khai thác khoáng sản;


- Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;


- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, thuế, phí và thực hiện các nghĩa vụ về tài chính khác theo quy định của pháp luật;


- Bảo đảm tiến độ xây dựng cơ bản mỏ và hoạt động khai thác xác định trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ;


- Đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và thông báo cho Ủy ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện;


- Khai thác tối đa khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm; bảo vệ tài nguyên khoáng sản; thực hiện an toàn lao động, vệ sinh lao động và các biện pháp bảo vệ môi trường;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản và khai thác khoáng sản;


- Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010


- Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi mẫu đơn trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản từ mẫu số 09 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 13 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi mẫu báo cáo hoạt động khai thác khoáng sản từ mẫu số 24 quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 sang mẫu số 28 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Bổ sung mẫu Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản – mẫu số 02 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh.

Mẫu số 13


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
....., ngày... tháng... năm...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN


Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh.........


(Tên tổ chức, cá nhân)...................................................................................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:....................................., Fax........................................................


Đề nghị được trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản số...... ngày.... tháng..... năm...... do UBND tỉnh ... cấp tại mỏ (tên mỏ) ........ thuộc xã ......... huyện ..... tỉnh ..... kể từ ngày.... tháng..... năm.....


Lý do đề nghị trả lại:.....................................................................................


.......................................................................................................................


(Tên tổ chức, cá nhân)............... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 28


(TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)
Số ......../........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Địa danh....., ngày.... tháng.... năm 20....

Kính gửi : ...........


BÁO CÁO


HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN


I. Phần chung


1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác: ..................;


2. Loại hình doanh nghiệp:............(Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...);


3. Địa chỉ:....................;


Điện thoại: ................... ; Fax: ...................;


4. Người đại diện theo pháp luật:


- Họ và tên.................................;


- Năm sinh.................................;


- Trình độ chuyên môn..............


II. Kết quả hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản từ ngày.... tháng.... năm...... đến ngày..... tháng.... năm....


II.1. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......


A. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản


1. Loại khoáng sản được phép khai thác........................;


2. Cơ quan cấp phép....................;


3. Diện tích khu vực khai thác:...........(m2, ha, km2);


4. Phương pháp khai thác:..............(lộ thiên, hầm lò;


5. Độ cao khai thác: từ ..........m, đến ...........m;


6. Trữ lượng được phép khai thác:


- Trữ lượng địa chất .......(tấn, m3),


- Trữ lượng khai thác ......(tấn, m3);


7. Công suất được phép khai thác:.......:.(tấn/năm, m3/năm, m3/ngày, đêm);


8. Thời hạn giấy phép: .... (tháng, năm);


9. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản)......(VND);


10. Vị trí mỏ: thôn……., xã………, huyện……., tỉnh……..;


B. Hoạt động khai thác khoáng sản


11. Tổng vốn đầu tư: ................(VND);


12. Tổng tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản ........(VND).


13. Sản lượng khai thác khoáng sản theo thực tế trong năm báo cáo tính đến 31/12:........(tấn, m3);


14. Giá thành khai thác trung bình trong năm:.........(VND/tấn, m3);


15. Hệ số tổn thất trong khai thác: thiết kế/thực tế: ..........;


16. Hoạt động tuyển, phân loại, làm giàu:


- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến: .......... (tấn, m3);


- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản sau chế biến: .......... (tấn, m3);


- Khối lượng sản phẩm phụ thu hồi được: .......... (tấn, m3);


17. Khối lượng khoáng sản đã xuất khẩu (nếu có): ..................(tấn, m3);


18. Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ trong năm: ....... (tấn, m3);


19. Tổng doanh thu: .......................(VND);


20. Nộp ngân sách Nhà nước: ................ (VND);


Trong đó: - Thuế Tài nguyên: .....................(VND);


- Thuế xuất khẩu khoáng sản......(VND);


- Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản/tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản: .... (VND);


- Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .... (VND);


- Thuế thu nhập doanh nghiệp.....(VND).


- Khác (nếu có): .........


21. Tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản...(VND).


C. Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác


22. Trữ lượng địa chất đã khai thác trong năm báo cáo tính đến 31/12/20............(tấn, m3).


23. Trữ lượng địa chất còn lại tính đến 31/12/20.......(năm báo cáo) .....................(tấn, m3), trong đó:


- Trữ lượng địa chất được phép khai thác..................(tấn, m3);


- Trữ lượng địa chất tăng giảm do thăm dò nâng cấp trong thời gian khai thác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.............(tấn, m3);


- Trữ lượng địa chất đã khai thác tính từ thời điểm cấp phép đến 31/12/20......(năm báo cáo)................(tấn, m3).


24. Tổng sản lượng khoáng sản nguyên khai đã khai thác từ khi cấp phép tính đến ngày 31/12/20.............(tấn, m3).


D. Tình hình thực hiện trách nhiệm đối với cộng đồng nơi khai thác


25. Công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản.......;


26. Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm.......;


27. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đường sá, cầu cống...)......;


28. Xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà trẻ.....).......;


29. Bảo vệ môi trường trong khai thác/phục hồi môi trường sau khai thác...


E. Đánh giá chung


Đánh giá chung về việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế. Đánh giá về những biến động về chất lượng, trữ lượng khoáng sản thực tế trong năm báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu có biến động (tăng/giảm) trữ lượng, thay đổi chất lượng phát hiện trong quá trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo chứng minh cho các nhận định.


II.2. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...ngày...tháng....năm...(nếu có)


(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).....................


.........................


III. Đề xuất, kiến nghị


Tổ chức, cá nhân


(Ký tên, đóng dấu)


(Ghi chú: Tổ chức, cá nhân có từ một (01) giấy phép khai thác trở lên chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, Mục I và Mục III là phần báo cáo chung; Mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép)

Mẫu số 02


(Tên tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản)


ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN


(tên loại khoáng sản, thuộc xã..., huyện..., tỉnh...


ghi theo nội dung Giấy phép khai thác khoáng sản )


Địa danh nơi lập đề án , Năm 20...


(Tên tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản)


ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN


(tên loại khoáng sản, thuộc xã..., huyện..., tỉnh...


ghi theo nội dung trong Giấy phép khai thác khoáng sản )


TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN (nếu có)


ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Chức danh)


(Chức danh)


Chữ ký, đóng dấu Chữ ký, đóng dấu


(Họ và tên) (Họ và tên)


Địa danh nơi lập đề án , Năm 20...


NỘI DUNG CHÍNH CỦA ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN


MỞ ĐẦU


1. Cơ sở để lập đề án đóng cửa mỏ:


- Giấy phép khai thác khoáng sản số.....;


- Dự án đầu tư công trình khai thác mỏ.....được phê duyệt tại Quyết định số .... ngày.....tháng.....năm....., của....;


- Thiết kế khai thác mỏ.....được phê duyệt tại Quyết định số.....ngày tháng năm 20... của....;


- Báo cáo đánh giá tác động môi trường (Báo cáo ĐTM)/Dự án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác mỏ.....được phê duyệt/xác nhận tại Văn bản số .... ngày.....tháng.....năm..... của....;


- Các báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản năm.....(có phụ lục liệt kê kèm theo);


- Tập hợp bình đồ, mặt cắt hiện trạng được lập theo báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản hàng năm.....(có phụ lục liệt kê kèm theo);


- Các quy định của Bộ Xây dựng, UBND cấp tỉnh (nơi khai thác khoáng sản) về định mức, đơn giá công trình xây dựng.


2. Mục đích, nhiệm vụ công tác đóng cửa mỏ


2.1 Mục đích


Nêu mục đích của công tác đóng cửa mỏ (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác hay đóng của toàn bộ khu vực khai thác), làm rõ:


- Đưa khu vực khai thác trở lại trạng thái an toàn (như: bạt độ dốc bờ mỏ kết thúc, sườn tầng kết thúc khai thác…đối với khai thác lộ thiên; hay phá hỏa toàn phần hoặc đưa vật liệu chèn lấp từ mặt đất xuống khu vực kết thúc khai thác, xử lý các đường lò thông gió, đường lò vận chuyển, v.v...đối với trường hợp khai thác mỏ bằng phương pháp hầm lò v.v...).


- Cải tạo, phục hồi môi trường sau khai thác theo Dự án cải tạo phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản….đã duyệt và trả lại diện tích đất cho địa phương quản lý theo quy định của pháp luật về đất đai hay sử dụng cho mục đích khác ? v.v… Đối với mục tiêu đã lựa chọn cần trình bày rõ cơ sở pháp lý và thực tiễn để đạt được.


2.2 Nhiệm vụ


Nêu khái quát và liệt kê các nội dung nhiệm vụ cụ thể mà công tác đóng cửa mỏ phải đạt được theo mục đích nêu trên.


CHƯƠNG I


ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN - KINH TẾ NHÂN VĂN


1. Đặc điểm địa lý, tự nhiên khu vực đóng cửa mỏ


Mô tả vị trí địa lý, tọa độ, ranh giới… của địa điểm thực hiện đề án đóng cửa mỏ. Điều kiện tự nhiên, hệ thống đường giao thông; hệ thống sông suối; đặc điểm địa hình…, điều kiện kinh tế - xã hội, dân cư và các đối tượng xung quanh khu vực khai thác khoáng sản.


2. Lịch sử khai thác mỏ


Nêu khái quát quát trình khai thác từ khi có Giấy phép khai thác khoáng sản đến thời điểm lập đề án đóng cửa mỏ, kể cả lịch sử khai thác trước khi có Giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có).


CHƯƠNG II


HIỆN TRẠNG KHU VỰC ĐÓNG CỬA MỎ


1. Tình hình tổ chức khai thác khoáng sản


Mô tả quá trình tổ chức khai thác khoáng sản theo Giấy phép khai thác khoáng sản, theo đó làm rõ một số nội dung sau:


1.1. Các thông số cơ bản của dự án đầu tư công trình khai thác mỏ


Nêu rõ các thông số của khu vực khai thác (toạ độ, diện tích, độ sâu, trữ lượng địa chất, trữ lượng huy động vào khai thác v.v...); các thông số hệ thống khai thác đã được tính toán, lựa chọn theo nội dung của Dự án đầu tư.


1.2. Các thông số cơ bản của thiết kế khai thác mỏ


Nêu rõ các thông số của khu vực khai thác tương tự như nội dung mục 1.1. Ngoài ra,nêu rõ có sự sai khác, lý do của sự sai khác về trữ lượng huy động vào thiết kế, các thông số kỹ thuật như đã nêu trên giữa Dự án đầu tư và thiết kế khai thác mỏ theo nội dung của thiết kế khai thác đã phê duyệt.


1.3. Kết quả tổ chức khai thác trong thực tế


Nêu rõ quá trình tổ chức khai thác theo Dự án đầu tư và thiết kế mỏ đã được phê duyệt, những vấn đề phát sinh trong quá trình khai thác về điều kiện địa chất - mỏ, thay đổi về trữ lượng (tăng/giảm) lý do; những nội dung thay đổi so với thiết kế (nếu có) về công nghệ khai thác, thiết bị khai thác chính v.v... trong đó, làm rõ một số thông tin sau:


- Nêu khái quát về khu mỏ: tiến độ và khối lượng khai thác theo từng năm và toàn bộ thời gian khai thác, trữ lượng và tuổi thọ mỏ, chế độ làm việc;


- Thống kê chi tiết khối lượng mỏ đã thực hiện (bao gồm cả khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm, đất đá bóc, đất đá thải …) theo từng năm từ khi được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản đến thời điểm đóng cửa mỏ; đặc biệt cần làm rõ hệ số tổn thất, làm nghèo khoáng sản thực tế hàng năm, sự (tăng/giảm) của hệ số tổn thất, làm nghèo khoáng sản so với Dự án đầu tư, Thiết kế mỏ đã duyệt. Trường hợp có sự sai khác (tăng/giảm) trữ lượng khai thác thực tế và trữ lượng khoáng sản huy động vào thiết kế phải nêu rõ nguyên nhân; kèm theo các tài liệu chứng minh số liệu đã nêu;


- Nêu phương pháp khai thác, quy trình khai thác, công nghệ sử dụng trong khai thác. Trình tự và hệ thống khai thác, các thông số của hệ thống khai thác; công tác vận tải trong và ngoài mỏ; thông tin về hệ thống bãi thải của mỏ (nếu có) về vị trí, dung tích, tổng khối lượng đất đá thải v.v....;


- Nêu quá trình tổ chức xây dựng các công trình bảo vệ môi trường, các công việc phục hồi môi trường từ khi bắt đầu khai thác đến khi kết thúc khai thác theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cảm kết bảo vệ môi trường hoặc Dự án cải tạo, phục mồi môi trường trong khai thác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.


- Đánh giá về quá trình tổ chức khai thác.


2. Hiện trạng khu vực đề nghị đóng cửa mỏ


Nêu hiện trạng về các công trình phụ trợ khai thác mỏ (văn phòng, kho, sân bãi chứa đất đá, khoáng sản; đường xá, cầu cống v.v...); các công trình bảo vệ môi trường, công trình xử lý môi trường trong quá trình khai thác, cụ thể:


- Mô tả hiện trạng cấu tạo địa chất, mực nước ngầm tại khu vực khai thác khoáng sản dự kiến sẽ đóng cửa mỏ. Đánh giá, dự báo khả năng sụt lún, trượt lở, nứt gãy tầng địa chất, hạ thấp mực nước ngầm, nước mặt, sông, hồ; sự cố môi trường…trong quá trình khai thác và thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường;


- Trữ lượng khoáng sản được duyệt; trữ lượng khoáng sản được huy động vào thiết kế để khai thác, trữ lượng thực tế đã khai thác, tỷ lệ tổn thất, làm nghèo khoáng sản tính đến thời điểm đề nghị đóng cửa mỏ; tổng khối lượng đất đá thải và hiện trạng các bãi thải tại thời điểm đề nghị đóng cửa mỏ (nếu có);


- Nêu đặc điểm hình, địa mạo của khu vực đề nghị đóng cửa mỏ;


- Hiện trạng mỏ tại thời điểm đề nghị đóng cửa mỏ: số lượng, khối lượng và mức độ an toàn các công trình mỏ (kể cả các bãi thải);


- Hiện trạng các công trình bảo vệ môi trường, phục hồi môi trường khu vực đã khai thác từ khi bắt đầu khai thác đến khi kết thúc khai thác theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cảm kết bảo vệ môi trường hoặc Dự án cải tạo, phục mồi môi trường trong khai thác đã duyệt.


Kèm theo các tài liệu, bản vẽ chứng minh các số liệu nêu trên gồm:


- Các bản vẽ, mặt cắt thể hiện cấu trúc địa chất, đặc điểm địa chất thuỷ văn - địa chất công trình khu vực tại thời điểm đóng cửa mỏ;


- Toàn bộ bản vẽ, mặt cắt kèm theo báo cáo định kỳ hoạt động khai thác mỏ hàng năm từ khi được cấp Giấy phép khai thác đến thời điểm đóng cửa mỏ;


- Các số liệu liên quan đến chất lượng (hàm lượng, thành phần khoáng vật, hoá học, cơ lý v.v..) của khoáng sản tại khu vực đề nghị đóng cửa mỏ (moong khai thác, đường lò chợ v.v...) kèm theo là bản đồ thể hiện vị trí các điểm lấy mẫu và kết quả phân tích mẫu.


3. Lý do đóng cửa mỏ (làm rõ các trường hợp sau):


- Đóng cửa toàn bộ hoặc một phần diện tích mỏ được cấp phép để thanh lý do đã khai thác hết trữ lượng khoáng sản trong diện tích được cấp phép?


- Đóng cửa để bảo vệ mỏ do chưa khai thác hoặc đã khai thác được một phần trữ lượng khoáng sản được cấp phép; lý do (do khai thác không hiệu quả, do tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản vi phạm pháp luật về khoáng sản hoặc pháp luật có liên quan).


CHƯƠNG III


PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC ĐÓNG CỬA MỎ


1. Phương án đóng cửa mỏ


Căn cứ vào hiện trạng khu vực đề nghị đóng của mỏ như đã nêu trên cũng như theo từng loại hình khai thác khoáng sản, ảnh hưởng của quá trình khai thác đến môi trường, cộng đồng dân cư xung quanh; căn cứ cấu tạo địa chất, thành phần khoáng vật và chất lượng môi trường của khu vực triển khai Đề án đóng cửa mỏ; hiện trạng công trình bảo vệ môi trường, phục hồi môi trường khu vực đã khai thác (tính đến thời điểm đóng cửa mỏ), tổ chức, cá nhân phải xây dựng các phương án cải tạo, phục hồi môi trường khả thi; công tác đóng cửa mỏ phải đảm bảo không để xảy ra các sự cố môi trường, sức khỏe cộng đồng và các quy định khác có liên quan;


Theo đó, mô tả khái quát từng phương án đề xuất; các công trình và khối lượng công việc cải tạo, phục hồi môi trường. Mỗi phương án xây dựng một bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác và thể hiện các công trình cải tạo, phục hồi môi trường. Đánh giá tác động ảnh hưởng đến môi trường, tính bền vững, an toàn của các công trình cải tạo, phục hồi môi trường của từng phương án (bao gồm: sụt lún, trượt lở, chống thấm, hạ thấp mực nước ngầm, nứt gãy, sự cố môi trường,…). Lựa chọn phương án tối ưu.


2. Khối lượng đóng cửa mỏ


Trên cơ sở phương án đóng cửa mỏ đã lựa chọn, tính toán cụ thể:


- Dạng, khối lượng công việc và các biện pháp thực hiện công tác đóng cửa mỏ, làm rõ các biện pháp bảo vệ khoáng sản chưa khai thác (nếu có);


- Khối lượng công việc phải thực hiện nhằm đảm bảo an toàn sau khi đóng cửa mỏ, kể cả các bãi thải của mỏ và bảng thống kê kèm theo;


- Giải pháp phục hồi đất đai và môi trường liên quan; số lượng, khối lượng đất màu, cây xanh (nếu có) cần sử dụng trong quá trình đóng cửa mỏ; nêu rõ sự thay đổi, phương án lựa chọn và lý do thay đổi so với Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đã phê duyệt.


- Lập bảng thống kê các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu cần huy động để thực hiện đề án đóng cửa mỏ;


- Kiến nghị về việc bảo vệ hoặc sử dụng hợp lý các công trình mỏ và khu vực khai thác mỏ sau khi hoàn thành công việc đóng cửa mỏ;


- Rà soát, điều chỉnh các vị trí giám sát, các nội dung giám sát môi trường (đã được phê duyệt trong Dự án cải tạo, phục hồi môi trường khai thác) trong quá trình thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.


III. Tiến độ thực hiện


- Tiến độ thực hiện và thời gian hoàn thành từng công việc cụ thể;


- Xác định tổng thời gian thực hiện đề án đóng cửa mỏ;


- Cơ quan tiếp nhận, quản lý, sử dụng các công trình mỏ, công trình bảo vệ môi trường và khu vực khai thác mỏ sau khi có quyết định đóng cửa mỏ.


CHƯƠNG IV


DỰ TOÁN KINH PHÍ


Chi phí đóng cửa mỏ và cơ sở đảm bảo cho nguồn kinh phí đó, kể cả những khoản bồi thường thiệt hại do việc đóng cửa mỏ gây ra.


CHƯƠNG V


TỔ CHỨC THI CÔNG


Trên cơ sở khối lượng, tiến độ thực hiện các công việc của đề án và thời gian hoàn thành đã tính toán đưa ra phương án tổ chức thi công đề án. Do tổ chức, cá nhân khai thác tự thực hiện hay thuê tổ chức, cá nhân khác? Cách thức tổ chức thực hiện cụ thể.


KẾT LUẬN


- Kiến nghị về việc bảo vệ hoặc sử dụng hợp lý các công trình mỏ và khu vực khai thác mỏ sau khi hoàn thành công việc đóng cửa mỏ;


- Các yêu cầu, kiến nghị khác (nếu có).


PHẦN PHỤ LỤC


1. Phụ lục các bản vẽ:


TT
Tên bản vẽ
1
Bản đồ hiện trạng khu vực khai thác mỏ. Tỷ lệ 1:1.000 - 1:2.000
2
Bản đồ địa hình khu vực mỏ tại thời điểm được cấp phép khai thác
3
Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác theo Dự án đầu tư
4
Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (thể hiện rõ các công trình khai thác mỏ và các công trình phụ trợ: nhà cửa, đường xá, cầu cống v.v..)
5
Bản đồ kết thúc khai thác mỏ theo thiết kế khai thác
6
Các bản vẽ mặt cắt địa chất đặc trưng khu vực đóng cửa mỏ
7
Các bản vẽ thiết kế chi tiết các công trình đóng cửa mỏ, bãi thải
8
Sơ đồ vị trí lấy mẫu đáy moong kết thúc khai thác, hoặc tại các đường lò chợ v.v...
9
Bản đồ tổng thể khu vực sau khi thực hiện Đề án đóng cửa mỏ và thể hiện Bản đồ trên không gian ba chiều (3D)
...
Các bản vẽ khác (nếu có theo Dự án cải tạo, phục hồi môi trường)

2. Phụ lục các hồ sơ, tài liệu liên quan :


- Bản sao quyết định phê duyệt/giấy xác nhận Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bảo vệ môi trường/Đề án bảo vệ môi trường; Giấy phép khai thác khoáng sản; Dự án cải tạo phục hồi môi trường trong khai thác;


- Bản sao quyết định phê duyệt Dự án đầu tư khai thác mỏ và thiết kế cơ sở; quyết định phê duyệt Thiết kế mỏ;


- Quyết định giao đất, Hợp đồng thuê đất;


- Bản đồ ba chiều (3D) hoàn thổ không gian đã khai thác đối với trường hợp Dự án cải tạo, phục hồi môi trường của tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường;


- Đơn giá, định mức của các bộ, ngành tương ứng; bản đồ quy hoạch sử dụng đất (nếu có);


- Toàn bộ bản vẽ bình đồ, mặt cắt hiện trạng kết thúc các năm khai thác kèm theo báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản;


- Tài liệu phân tích mẫu khoáng sản, đất đá (nếu có) tại khu vực đề nghị đóng cửa mỏ;


- Các bảng biểu, tài liệu kèm theo như đã nêu trong các chương.


14. Thủ tục: Phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định.


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ:


+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn cho người nộp.


+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.


- Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định trong thời hạn 16 ngày. Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn chỉnh hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trong thời hạn 4 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ.


- Tổ chức mang giấy hẹn và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản.


- Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.


- Bản đồ hiện trạng khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản.


- Các văn bản chứng minh thực hiện nghĩa vụ liên quan đến khai thác khoáng sản tính đến thời điểm đóng cửa mỏ khoáng sản.


+ Số lượng hồ sơ : 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết :


+ Không quá 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường: 16 ngày;


- UBND tỉnh: 04 ngày.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định.


h. Phí, lệ phí: Không.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :


- Đơn đề nghị đóng cửa mỏ - mẫu số 15 - Thông t ư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản - mẫu 02 - Thông t ư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


- Bản đồ hiện trạng khu vưc đóng cửa mỏ mẫu số 16 - Thông t ư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường .


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản, thuế, phí và thực hiện các nghĩa vụ về tài chính khác theo quy định của pháp luật;


- Bảo đảm tiến độ xây dựng cơ bản mỏ và hoạt động khai thác xác định trong dự án đầu tư khai thác khoáng sản, thiết kế mỏ;


- Đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép và thông báo cho Ủy ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện;


- Khai thác tối đa khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm; bảo vệ tài nguyên khoáng sản; thực hiện an toàn lao động, vệ sinh lao động và các biện pháp bảo vệ môi trường;


- Thu thập, lưu giữ thông tin về kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản và khai thác khoáng sản;


- Báo cáo kết quả khai thác khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bồi thường thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra;


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Khoáng sản số: 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010.


- Nghị định số: 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản.


- Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung mẫu đơn đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản theo mẫu số 15 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Bổ sung mẫu Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản – mẫu số 02 quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Bổ sung mẫu Bản đồ hiện trạng khai thác theo mẫu số 16 quy định tại thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 bằng Thông tư số 16/2012/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh.

Mẫu số 15


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
....., ngày... tháng... năm...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
(ĐÓNG CỬA MỘT PHẦN DIỆN TÍCH KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)


Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường


(Uỷ ban nhân dân tỉnh.........)


(Tên tổ chức, cá nhân)..................................................................................


Trụ sở tại:......................................................................................................


Điện thoại:....................................., Fax........................................................


Thực hiện Quyết định số...............ngày......tháng........năm .......của Bộ Tài nguyên và Môi trường (UBND tỉnh...) về việc phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản; biên bản kiểm tra thực địa ngày......tháng........năm .......của .....


Đề nghị được đóng cửa mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản) theo Giấy phép khai thác khoáng sản số...... ngày.... tháng..... năm...... của Bộ Tài nguyên và Môi trường (UBND tỉnh...) tại mỏ (tên mỏ) ........ thuộc xã ......... huyện ..... tỉnh ....


(Đối với trường hợp đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản, cần bổ sung các thông tin sau):


- Diện tích đề nghị đóng cửa là:.............. (ha, km2).


- Diện tích đề nghị được tiếp tục hoạt động khai thác là:...... (ha, km2).


Diện tích khu vực đề nghị đóng cửa và khu vực tiếp tục được hoạt động khai thác có toạ độ các điểm khép góc thể hiện trên bản đồ kèm theo.


(Tên tổ chức, cá nhân)............... cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.


Tổ chức, cá nhân làm đơn


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 16


Tọa độ các điểm khép góc
BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG KHU VỰC ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại (mỏ)…., xã….., huyện…., tỉnh….
“Được trích lục từ tờ
bản đồ địa hình tỷ lệ...,
kinh tuyến trục...,múi chiếu...,
số hiệu...”

Ghi chú: bản đồ hiện trạng tối thiếu phải thể hiện các thông tin cơ bản sau:


- Đường đồng mức và cao độ của đường đồng mức;


- Vị trí, cao độ hiện tại các khu vực khai thác, sườn tầng, bờ moong, đường lò ...;


- Vị trí thân quặng ban đầu, vết lộ khoáng sản (nếu có);


- Ranh giới khu vực được cấp phép;

Mẫu số 02


(Tên tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản)


ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN


(tên loại khoáng sản, thuộc xã..., huyện..., tỉnh...


ghi theo nội dung Giấy phép khai thác khoáng sản )


Địa danh nơi lập đề án , Năm 20...


(Tên tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản)


ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN


(tên loại khoáng sản, thuộc xã..., huyện..., tỉnh...


ghi theo nội dung trong Giấy phép khai thác khoáng sản )


TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN (nếu có)


ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Chức danh)


(Chức danh)


Chữ ký, đóng dấu Chữ ký, đóng dấu


(Họ và tên) (Họ và tên)


Địa danh nơi lập đề án , Năm 20...


NỘI DUNG CHÍNH CỦA ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN


MỞ ĐẦU


1. Cơ sở để lập đề án đóng cửa mỏ:


- Giấy phép khai thác khoáng sản số.....;


- Dự án đầu tư công trình khai thác mỏ.....được phê duyệt tại Quyết định số .... ngày.....tháng.....năm....., của....;


- Thiết kế khai thác mỏ.....được phê duyệt tại Quyết định số.....ngày tháng năm 20... của....;


- Báo cáo đánh giá tác động môi trường (Báo cáo ĐTM)/Dự án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác mỏ.....được phê duyệt/xác nhận tại Văn bản số .... ngày.....tháng.....năm..... của....;


- Các báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản năm.....(có phụ lục liệt kê kèm theo);


- Tập hợp bình đồ, mặt cắt hiện trạng được lập theo báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản hàng năm.....(có phụ lục liệt kê kèm theo);


- Các quy định của Bộ Xây dựng, UBND cấp tỉnh (nơi khai thác khoáng sản) về định mức, đơn giá công trình xây dựng.


2. Mục đích, nhiệm vụ công tác đóng cửa mỏ


2.1 Mục đích


Nêu mục đích của công tác đóng cửa mỏ (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác hay đóng của toàn bộ khu vực khai thác), làm rõ:


- Đưa khu vực khai thác trở lại trạng thái an toàn (như: bạt độ dốc bờ mỏ kết thúc, sườn tầng kết thúc khai thác…đối với khai thác lộ thiên; hay phá hỏa toàn phần hoặc đưa vật liệu chèn lấp từ mặt đất xuống khu vực kết thúc khai thác, xử lý các đường lò thông gió, đường lò vận chuyển, v.v...đối với trường hợp khai thác mỏ bằng phương pháp hầm lò v.v...).


- Cải tạo, phục hồi môi trường sau khai thác theo Dự án cải tạo phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản….đã duyệt và trả lại diện tích đất cho địa phương quản lý theo quy định của pháp luật về đất đai hay sử dụng cho mục đích khác ? v.v… Đối với mục tiêu đã lựa chọn cần trình bày rõ cơ sở pháp lý và thực tiễn để đạt được.


2.2 Nhiệm vụ


Nêu khái quát và liệt kê các nội dung nhiệm vụ cụ thể mà công tác đóng cửa mỏ phải đạt được theo mục đích nêu trên.


CHƯƠNG I


ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN - KINH TẾ NHÂN VĂN


1. Đặc điểm địa lý, tự nhiên khu vực đóng cửa mỏ


Mô tả vị trí địa lý, tọa độ, ranh giới… của địa điểm thực hiện đề án đóng cửa mỏ. Điều kiện tự nhiên, hệ thống đường giao thông; hệ thống sông suối; đặc điểm địa hình…, điều kiện kinh tế - xã hội, dân cư và các đối tượng xung quanh khu vực khai thác khoáng sản.


2. Lịch sử khai thác mỏ


Nêu khái quát quát trình khai thác từ khi có Giấy phép khai thác khoáng sản đến thời điểm lập đề án đóng cửa mỏ, kể cả lịch sử khai thác trước khi có Giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có).


CHƯƠNG II


HIỆN TRẠNG KHU VỰC ĐÓNG CỬA MỎ


1. Tình hình tổ chức khai thác khoáng sản


Mô tả quá trình tổ chức khai thác khoáng sản theo Giấy phép khai thác khoáng sản, theo đó làm rõ một số nội dung sau:


1.1. Các thông số cơ bản của dự án đầu tư công trình khai thác mỏ


Nêu rõ các thông số của khu vực khai thác (toạ độ, diện tích, độ sâu, trữ lượng địa chất, trữ lượng huy động vào khai thác v.v...); các thông số hệ thống khai thác đã được tính toán, lựa chọn theo nội dung của Dự án đầu tư.


1.2. Các thông số cơ bản của thiết kế khai thác mỏ


Nêu rõ các thông số của khu vực khai thác tương tự như nội dung mục 1.1. Ngoài ra,nêu rõ có sự sai khác, lý do của sự sai khác về trữ lượng huy động vào thiết kế, các thông số kỹ thuật như đã nêu trên giữa Dự án đầu tư và thiết kế khai thác mỏ theo nội dung của thiết kế khai thác đã phê duyệt.


1.3. Kết quả tổ chức khai thác trong thực tế


Nêu rõ quá trình tổ chức khai thác theo Dự án đầu tư và thiết kế mỏ đã được phê duyệt, những vấn đề phát sinh trong quá trình khai thác về điều kiện địa chất - mỏ, thay đổi về trữ lượng (tăng/giảm) lý do; những nội dung thay đổi so với thiết kế (nếu có) về công nghệ khai thác, thiết bị khai thác chính v.v... trong đó, làm rõ một số thông tin sau:


- Nêu khái quát về khu mỏ: tiến độ và khối lượng khai thác theo từng năm và toàn bộ thời gian khai thác, trữ lượng và tuổi thọ mỏ, chế độ làm việc;


- Thống kê chi tiết khối lượng mỏ đã thực hiện (bao gồm cả khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm, đất đá bóc, đất đá thải …) theo từng năm từ khi được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản đến thời điểm đóng cửa mỏ; đặc biệt cần làm rõ hệ số tổn thất, làm nghèo khoáng sản thực tế hàng năm, sự (tăng/giảm) của hệ số tổn thất, làm nghèo khoáng sản so với Dự án đầu tư, Thiết kế mỏ đã duyệt. Trường hợp có sự sai khác (tăng/giảm) trữ lượng khai thác thực tế và trữ lượng khoáng sản huy động vào thiết kế phải nêu rõ nguyên nhân; kèm theo các tài liệu chứng minh số liệu đã nêu;


- Nêu phương pháp khai thác, quy trình khai thác, công nghệ sử dụng trong khai thác. Trình tự và hệ thống khai thác, các thông số của hệ thống khai thác; công tác vận tải trong và ngoài mỏ; thông tin về hệ thống bãi thải của mỏ (nếu có) về vị trí, dung tích, tổng khối lượng đất đá thải v.v....;


- Nêu quá trình tổ chức xây dựng các công trình bảo vệ môi trường, các công việc phục hồi môi trường từ khi bắt đầu khai thác đến khi kết thúc khai thác theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cảm kết bảo vệ môi trường hoặc Dự án cải tạo, phục mồi môi trường trong khai thác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.


- Đánh giá về quá trình tổ chức khai thác.


2. Hiện trạng khu vực đề nghị đóng cửa mỏ


Nêu hiện trạng về các công trình phụ trợ khai thác mỏ (văn phòng, kho, sân bãi chứa đất đá, khoáng sản; đường xá, cầu cống v.v...); các công trình bảo vệ môi trường, công trình xử lý môi trường trong quá trình khai thác, cụ thể:


- Mô tả hiện trạng cấu tạo địa chất, mực nước ngầm tại khu vực khai thác khoáng sản dự kiến sẽ đóng cửa mỏ. Đánh giá, dự báo khả năng sụt lún, trượt lở, nứt gãy tầng địa chất, hạ thấp mực nước ngầm, nước mặt, sông, hồ; sự cố môi trường…trong quá trình khai thác và thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường;


- Trữ lượng khoáng sản được duyệt; trữ lượng khoáng sản được huy động vào thiết kế để khai thác, trữ lượng thực tế đã khai thác, tỷ lệ tổn thất, làm nghèo khoáng sản tính đến thời điểm đề nghị đóng cửa mỏ; tổng khối lượng đất đá thải và hiện trạng các bãi thải tại thời điểm đề nghị đóng cửa mỏ (nếu có);


- Nêu đặc điểm hình, địa mạo của khu vực đề nghị đóng cửa mỏ;


- Hiện trạng mỏ tại thời điểm đề nghị đóng cửa mỏ: số lượng, khối lượng và mức độ an toàn các công trình mỏ (kể cả các bãi thải);


- Hiện trạng các công trình bảo vệ môi trường, phục hồi môi trường khu vực đã khai thác từ khi bắt đầu khai thác đến khi kết thúc khai thác theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cảm kết bảo vệ môi trường hoặc Dự án cải tạo, phục mồi môi trường trong khai thác đã duyệt.


Kèm theo các tài liệu, bản vẽ chứng minh các số liệu nêu trên gồm:


- Các bản vẽ, mặt cắt thể hiện cấu trúc địa chất, đặc điểm địa chất thuỷ văn - địa chất công trình khu vực tại thời điểm đóng cửa mỏ;


- Toàn bộ bản vẽ, mặt cắt kèm theo báo cáo định kỳ hoạt động khai thác mỏ hàng năm từ khi được cấp Giấy phép khai thác đến thời điểm đóng cửa mỏ;


- Các số liệu liên quan đến chất lượng (hàm lượng, thành phần khoáng vật, hoá học, cơ lý v.v..) của khoáng sản tại khu vực đề nghị đóng cửa mỏ (moong khai thác, đường lò chợ v.v...) kèm theo là bản đồ thể hiện vị trí các điểm lấy mẫu và kết quả phân tích mẫu.


3. Lý do đóng cửa mỏ (làm rõ các trường hợp sau):


- Đóng cửa toàn bộ hoặc một phần diện tích mỏ được cấp phép để thanh lý do đã khai thác hết trữ lượng khoáng sản trong diện tích được cấp phép?


- Đóng cửa để bảo vệ mỏ do chưa khai thác hoặc đã khai thác được một phần trữ lượng khoáng sản được cấp phép; lý do (do khai thác không hiệu quả, do tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản vi phạm pháp luật về khoáng sản hoặc pháp luật có liên quan).


CHƯƠNG III


PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC ĐÓNG CỬA MỎ


1. Phương án đóng cửa mỏ


Căn cứ vào hiện trạng khu vực đề nghị đóng của mỏ như đã nêu trên cũng như theo từng loại hình khai thác khoáng sản, ảnh hưởng của quá trình khai thác đến môi trường, cộng đồng dân cư xung quanh; căn cứ cấu tạo địa chất, thành phần khoáng vật và chất lượng môi trường của khu vực triển khai Đề án đóng cửa mỏ; hiện trạng công trình bảo vệ môi trường, phục hồi môi trường khu vực đã khai thác (tính đến thời điểm đóng cửa mỏ), tổ chức, cá nhân phải xây dựng các phương án cải tạo, phục hồi môi trường khả thi; công tác đóng cửa mỏ phải đảm bảo không để xảy ra các sự cố môi trường, sức khỏe cộng đồng và các quy định khác có liên quan;


Theo đó, mô tả khái quát từng phương án đề xuất; các công trình và khối lượng công việc cải tạo, phục hồi môi trường. Mỗi phương án xây dựng một bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác và thể hiện các công trình cải tạo, phục hồi môi trường. Đánh giá tác động ảnh hưởng đến môi trường, tính bền vững, an toàn của các công trình cải tạo, phục hồi môi trường của từng phương án (bao gồm: sụt lún, trượt lở, chống thấm, hạ thấp mực nước ngầm, nứt gãy, sự cố môi trường,…). Lựa chọn phương án tối ưu.


2. Khối lượng đóng cửa mỏ


Trên cơ sở phương án đóng cửa mỏ đã lựa chọn, tính toán cụ thể:


- Dạng, khối lượng công việc và các biện pháp thực hiện công tác đóng cửa mỏ, làm rõ các biện pháp bảo vệ khoáng sản chưa khai thác (nếu có);


- Khối lượng công việc phải thực hiện nhằm đảm bảo an toàn sau khi đóng cửa mỏ, kể cả các bãi thải của mỏ và bảng thống kê kèm theo;


- Giải pháp phục hồi đất đai và môi trường liên quan; số lượng, khối lượng đất màu, cây xanh (nếu có) cần sử dụng trong quá trình đóng cửa mỏ; nêu rõ sự thay đổi, phương án lựa chọn và lý do thay đổi so với Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đã phê duyệt.


- Lập bảng thống kê các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu cần huy động để thực hiện đề án đóng cửa mỏ;


- Kiến nghị về việc bảo vệ hoặc sử dụng hợp lý các công trình mỏ và khu vực khai thác mỏ sau khi hoàn thành công việc đóng cửa mỏ;


- Rà soát, điều chỉnh các vị trí giám sát, các nội dung giám sát môi trường (đã được phê duyệt trong Dự án cải tạo, phục hồi môi trường khai thác) trong quá trình thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản.


III. Tiến độ thực hiện


- Tiến độ thực hiện và thời gian hoàn thành từng công việc cụ thể;


- Xác định tổng thời gian thực hiện đề án đóng cửa mỏ;


- Cơ quan tiếp nhận, quản lý, sử dụng các công trình mỏ, công trình bảo vệ môi trường và khu vực khai thác mỏ sau khi có quyết định đóng cửa mỏ.


CHƯƠNG IV


DỰ TOÁN KINH PHÍ


Chi phí đóng cửa mỏ và cơ sở đảm bảo cho nguồn kinh phí đó, kể cả những khoản bồi thường thiệt hại do việc đóng cửa mỏ gây ra.


CHƯƠNG V


TỔ CHỨC THI CÔNG


Trên cơ sở khối lượng, tiến độ thực hiện các công việc của đề án và thời gian hoàn thành đã tính toán đưa ra phương án tổ chức thi công đề án. Do tổ chức, cá nhân khai thác tự thực hiện hay thuê tổ chức, cá nhân khác? Cách thức tổ chức thực hiện cụ thể.


KẾT LUẬN


- Kiến nghị về việc bảo vệ hoặc sử dụng hợp lý các công trình mỏ và khu vực khai thác mỏ sau khi hoàn thành công việc đóng cửa mỏ;


- Các yêu cầu, kiến nghị khác (nếu có).


PHẦN PHỤ LỤC


1. Phụ lục các bản vẽ:


TT
Tên bản vẽ
1
Bản đồ hiện trạng khu vực khai thác mỏ. Tỷ lệ 1:1.000 - 1:2.000
2
Bản đồ địa hình khu vực mỏ tại thời điểm được cấp phép khai thác
3
Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác theo Dự án đầu tư
4
Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (thể hiện rõ các công trình khai thác mỏ và các công trình phụ trợ: nhà cửa, đường xá, cầu cống v.v..)
5
Bản đồ kết thúc khai thác mỏ theo thiết kế khai thác
6
Các bản vẽ mặt cắt địa chất đặc trưng khu vực đóng cửa mỏ
7
Các bản vẽ thiết kế chi tiết các công trình đóng cửa mỏ, bãi thải
8
Sơ đồ vị trí lấy mẫu đáy moong kết thúc khai thác, hoặc tại các đường lò chợ v.v...
9
Bản đồ tổng thể khu vực sau khi thực hiện Đề án đóng cửa mỏ và thể hiện Bản đồ trên không gian ba chiều (3D)
...
Các bản vẽ khác (nếu có theo Dự án cải tạo, phục hồi môi trường)

2. Phụ lục các hồ sơ, tài liệu liên quan :


- Bản sao quyết định phê duyệt/giấy xác nhận Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bảo vệ môi trường/Đề án bảo vệ môi trường; Giấy phép khai thác khoáng sản; Dự án cải tạo phục hồi môi trường trong khai thác;


- Bản sao quyết định phê duyệt Dự án đầu tư khai thác mỏ và thiết kế cơ sở; quyết định phê duyệt Thiết kế mỏ;


- Quyết định giao đất, Hợp đồng thuê đất;


- Bản đồ ba chiều (3D) hoàn thổ không gian đã khai thác đối với trường hợp Dự án cải tạo, phục hồi môi trường của tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường;


- Đơn giá, định mức của các bộ, ngành tương ứng; bản đồ quy hoạch sử dụng đất (nếu có);


- Toàn bộ bản vẽ bình đồ, mặt cắt hiện trạng kết thúc các năm khai thác kèm theo báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản;


- Tài liệu phân tích mẫu khoáng sản, đất đá (nếu có) tại khu vực đề nghị đóng cửa mỏ;


- Các bảng biểu, tài liệu kèm theo như đã nêu trong các chương.


II. LĨNH VỰC : ĐẤT ĐAI


1. Thủ tục : Giới thiệu địa điểm sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo cơ chế “một cửa liên thông ” quy định tại Quyết định số 03/2013/QĐ-UB.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài nộp hồ sơ tại Bộ phận "một cửa liên thông" - Sở Kế hoạch và đầu tư, Bộ phận "một cửa liên thông" kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả.


- Trong thời gian 01 ngày làm việc, Bộ phận "một cửa liên thông"- Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong ngày làm việc, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.


- Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Sở Tài nguyên - Môi trường hoàn thành việc xem xét, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, thẩm định, trình UBND tỉnh ra Văn bản giới thiệu địa điểm cho nhà đầu tư.


- Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình trình Chủ tịch UBND tỉnh ký văn bản giới thiệu địa điểm cho nhà đầu tư, chuyển kết quả cho Bộ phận "một cửa liên thông" để trả cho nhà đầu tư; đồng thời chuyển văn bản đến Sở Tài nguyên và Môi trường để thực hiện việc xác định và giao mốc giới tại thực địa (thời gian 03 ngày).


- Nhận kết quả tại Bộ phận "một cửa liên thông"- Sở Kế hoạch và Đầu tư.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Bộ phận "một cửa liên thông"- Sở Kế hoạch và đầu tư.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn xin giới thiệu địa điểm sử dụng đất;


- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực).


- Phương án đầu tư hoặc phương án sản xuất kinh doanh dự kiến trong đó giải trình rõ nhu cầu sử dụng đất của dự án.


- Bản vẽ giới thiệu địa điểm sử dụng đất:


+ Trường hợp có quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt thì chỉ lập bản vẽ trích lục từ bản vẽ quy hoạch chi tiết xây dựng (bản vẽ có xác nhận của UBND huyện);


+ Trường hợp xin giới thiệu địa điểm vào cả lô đất đã có quy hoạch chi tiết được duyệt thì không phải lập bản vẽ, nhưng trong đơn phải ghi rõ lô số trong bản vẽ quy hoạch (phô tô bản vẽ quy hoạch được duyệt kèm theo).


+ Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt cho phép sử dụng những tài liệu bản đồ đã có tại khu vực giới thiệu đại điểm để lập bản vẽ giới thiệu địa điểm (bản vẽ có xác nhận của UBND huyện).


Trường hợp khu đất giới thiệu địa điểm nằm trong địa giới các phường, thị trấn, bản vẽ có xác nhận của Sở Xây dựng (UBND tỉnh không phê duyệt trên bản vẽ giới thiệu địa điểm cho tổ chức).


- Số lượng hồ sơ: 02 bộ;


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Văn bản hành chính.


h. Lệ phí: Không.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


+ Trường hợp đất đã có quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh giới thiệu địa điểm sử dụng đất.


+ Trường hợp đất chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện và các cơ quan liên quan xem xét trình UBND tỉnh giới thiệu địa điểm sử dụng đất.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13/4/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai.


- Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;


- Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;


- Quyết định số 3997/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009 của UBND tỉnh Phú Thọ Ban hành Quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;


- Quyết định số 4167/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ điều chỉnh Điều 10 Quyết định số 3997/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009 của UBND tỉnh Phú Thọ.


- Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ Ban hành Quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi thời gian thực hiện từ 09 ngày theo Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 của UBND tỉnh thành 15 ngày theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 của UBND tỉnh bằng Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh ;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh.


Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN XIN GIỚI THIỆU ĐỊA ĐIỂM SỬ DỤNG ĐẤT


Kính gửi: - UBND tỉnh Phú Thọ


- S ở Tài nguyên và Môi trường


1. Tổ chức xin thuê đất ( Viết chữ in hoa ):................................................................


2. Địa chỉ trụ sở chính:...........................................................................................


...............................................................................................................................


3. Địa chỉ liên hệ: ..................................................................................................


...............................................................................................................................


4. Địa điểm khu đất xin giới thiệu địa điểm: ........................................................


...............................................................................................................................


5. Diện tích xin giới thiệu địa điểm (m2):.............................................................


Sử dụng từ các loại đất:.......................................................................................


6. Mục đích sử dụng đất: .....................................................................................


7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy trình của pháp luật đất đai, nộp tiền thuê đất đầy đủ, đúng hạn:


Các cam kết khác (nếu có)..........................................................................


................................................................................................................................


....................., Ngày ..... tháng ..... năm 20......


2. Thủ tục: Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất liên quan từ hai huyện, thành, thị trở lên theo cơ chế ‘‘Một cửa liên thông’’ quy định tại Quyêt định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/03/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường chuẩn bị hồ sơ theo quy định;


- Nộp hồ sơ tại Bộ phận ‘‘Một cửa liên thông’’ - Sở Kế hoạch và đầu tư. Bộ phận ‘‘Một cửa liên thông’’ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả cho tổ chức.


- Trong ngày làm việc, Bộ phận ‘‘Một cửa liên thông’’ chuyển hồ sơ đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên & Môi trường để chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu chưa đúng, chuyển lại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.


Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trong thời hạn 15 ngày làm việc, sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định phương án tổng thể về bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư và trình UBND tỉnh phê duyệt.


Sau khi nhận được Tờ trình của sở Tài nguyên và Môi trường, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm trình Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt phương án tổng thể bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư.


- Nhận kết quả tại Bộ phận ‘‘Một cửa liên thông’’- Sở Kế hoạch và Đầu tư.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Bộ phận ‘‘Một cửa liên thông’’ - Sở Kế hoạch và đầu tư


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ:


- Tờ trình xin phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của UBND huyện, thành thị, kèm theo Phương án bồi thường hỗ trợ, tái định cư.


- Báo cáo tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất bị thu hồi.


- Các tài liệu liên quan bao gồm:


+ Hồ sơ kiểm kê, tổng hợp gồm : Biên bản kiểm kê và dự toán kinh phí của từng hộ; bảng tổng hợp kinh phí; Bảng tổng hợp diện tích đất thu hồi (có thể hiện tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi).


+ Bản sao giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất của người có đất bị thu hồi; sổ hộ khẩu của các hộ gia đình có đất bị thu hồi; các loại chứng từ, sổ sách liên quan đến đất và tài sản gắn liền với đất làm căn cứ tính toán, xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ và các giấy tờ khác có liên quan (nếu có).


Trường hợp thu hồi đất đối với các tổ chức (cơ quan nhà nước, tổ chức sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức tôn giáo...) thì chủ sở hữu tài sản phải xuất trình toàn bộ hồ sơ sổ sách, quyết toán tài sản vật kiến trúc có liên quan làm cơ sở để kiểm tra xác định giá trị còn lại của tài sản, tính toán bồi thường.


Trường hợp đặc thù nếu không còn hồ sơ, chứng từ, sổ sách, thì thực hiện theo phương pháp kiểm kê thực tế khi tính toán giá trị bồi thường.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ;


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 18 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Quyết định hành chính.


h. Lệ phí:


- Lệ phí thẩm định phương án bồi thường: không quá 10% tổng mức chi phí làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


- Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;


- Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần;


- Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;


- Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;


- Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái đinh cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;


- Quyêt định số 1467/2011/QĐ-UBND ngày 27/4/2011 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành Quy định, Đơn giá bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thực hiện khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.


- Quyêt định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/03/2013 ban hành Quy định thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Thay đổi thời gian thực hiện: Thời gian quy định cho Văn phòng UBND tỉnh là 02 ngày theo Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND thành 03 ngày theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND.


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 của UBND tỉnh bằng Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh.


3. Thủ tục: Giao đất, cho thuê đất, ký Hợp đồng thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo cơ chế ‘‘Một cửa liên thông’’ quy định tại Quyêt định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/03/2013 của UBND tỉnh.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài nộp hồ sơ tại Bộ phận ‘‘Một cửa liên thông’’ - Sở Kế hoạch và Đầu tư, bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả.


- Trong ngày làm việc, Bộ phận ‘‘Một cửa liên thông’’ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Tài nguyên và Môi trường.


- Trong thời gian không quá 5 ngày làm việc, Sở Tài nguyên – Môi trường hoàn thành việc thẩm định, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh (đối với thủ tục thu hồi và giao đất).


- Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định giao đất, cho thuê đất.


Sau khi tổ chức thực hiện xong bồi thường, giải phóng mặt bằng và nghĩa vụ tài chính, trong thời gian không quá ba (03) ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức giao đất tại thực địa. Sau khi giao đất tại thực địa, trong thời gian không quá ba (03) ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường ký Hợp đồng thuê đất với tổ chức.


Sau khi giao đất tại thực địa và ký Hợp đồng thuê đất, trong thời gian không quá năm (05) ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.


Trong thời gian không quá một (01) ngày làm việc kể từ ngày UBND tỉnh ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường vào sổ theo dõi và chuyển bộ phận ‘‘Một cửa liên thông’’ để trả cho nhà đầu tư.


- Nhận kết quả tại Bộ phận ‘‘Một cửa liên thông’’ - Sở Kế hoạch và Đầu tư


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Bộ phận ‘‘Một cửa liên thông’’ - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn xin giao đất hoặc đơn xin thuê đất (theo mẫu);


- Quyết định của UBND cấp huyện về thu hồi đất của các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (bản sao có chứng thực, nếu có);


- Dự án đầu tư và quyết định duyệt dự án đầu tư hoặc bản sao giấy chứng nhận đầu tư có chứng thực; trường hợp dự án đầu tư của tổ chức không sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc không phải dự án có vốn đầu tư nước ngoài thì phải có văn bản thẩm định về nhu cầu sử dụng đất của Sở Tài nguyên và Môi trường nơi có đất.


- Trường hợp dự án thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, gốm sứ thì phải có giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật, kèm theo bản đồ cấp phép khai thác khoáng sản.


Trường hợp xin giao đất vào mục đích quốc phòng, an ninh thì không phải nộp dự án đầu tư nhưng phải nộp trích sao quyết định đầu tư xây dựng công trình quốc phòng, an ninh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền gồm các nội dung liên quan đến việc sử dụng đất hoặc quyết định phê duyệt quy hoạch vị trí đóng quân của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;


- Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc thông báo về việc chấp nhận đăng ký bản cam kết BVMT kèm theo bản cam kết bảo vệ môi trường (bản sao có chứng thực) theo quy định của Luật Môi trường


- Bản vẽ trích lục bản đồ địa chính hoặc bản trích đo địa chính khu đất (5 bộ), có xác nhận của UBND cấp xã, UBND cấp huyện;


- Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (hoặc văn bản thỏa thuận phương án bồi thường về đất và tài sản gắn liền với đất); danh sách chủ sử dụng đất đang sử dụng đất trong phạm vi thực hiện dự án (nếu có) bao gồm: Tên, địa chỉ tổ chức sử dụng đất, số tờ bản đồ, số thửa đất, diện tích, loại đất, địa chỉ thửa đất bị thu hồi; Trường hợp phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thì việc thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được tiến hành cùng với việc thẩm định hồ sơ giao đất, thuê đất.


+ Số lượng hồ sơ: 02 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


- Thủ tục thu hồi, giao đất: Không quá 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Thủ tục giao đất tại thực địa: Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Thủ tục ký Hợp đồng thuê đất: Không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ .


- Thủ tục cấp giấy chứng nhận: Không quá 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ .


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Quyết định hành chính.


h. Phí, lệ phí:


- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất áp dụng cho đất sản xuất kinh doanh :


Mức thu : 500.000 đồng/hồ sơ đối với khu vực đô thị; 250.000đ/hồ sơ đối với khu vực nông thôn.


- Lệ phí địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất): 100.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn xin giao đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài - Mẫu số 03/ĐĐ- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT


- Đơn xin thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài - Mẫu số 04/ĐĐ- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


- Sau khi có văn bản giới thiệu địa điểm hoặc văn bản cho phép đầu tư hoặc văn bản đồng ý cho xây dựng công trình của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa điểm đã được xác định.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Luật Môi trường năm 2006;


- Luật bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật đất đai và Nghị định số 187/NĐ-CP về việc chuyển công ty Nhà nước thành công ty cổ phần.


- Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 quy định bổ sung việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai.


- Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT ngày 13/4/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai.


- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính


- Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;


- Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;


- Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND-KXVI, kỳ họp thứ chín quy định danh mục, mức thu, tỷ lệ điều tiết các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.


- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữutài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.


- Quyết định số 3997/2009/QĐ-UBND ngày 20/11/2009 của UBND tỉnh Phú Thọ Ban hành Quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.


- Quyêt định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/03/2013 ban hành Quy định thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” trong giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với một số dự án đầu tư ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung lệ phí địa chính đối với trường hợp chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh;


+ Thay đổi thời gian thực hiện: Thời gian thực hiện đối với ký hợp đồng thuê đất từ 02 ngày theo quyết định 21/2011/QĐ-UBND thành 03 ngày theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND;


+ Bổ sung trình tự, thời gian thực hiện đối với thủ tục giao đất, cho thuê đất theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý:


- Thay Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 của UBND tỉnh bằng Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh;


- Bổ sung Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh.

Mẫu số 03/ĐĐ


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
(Dùng cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
(Dùng cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
(Dùng cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
(Dùng cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
ĐƠN XIN GIAO ĐẤT
(Dùng cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài)
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
..... ...................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
..... ...................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
..... ...................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
..... ...................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
..... ...................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
..... ...................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
..... ...................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
..... ...................................................................................................
1. Người xin giao đất (viết chữ in hoa) *:.......................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin giao:.........................................................................................
5. Diện tích xin giao (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin giao đất (viết chữ in hoa) *:.......................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin giao:.........................................................................................
5. Diện tích xin giao (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin giao đất (viết chữ in hoa) *:.......................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin giao:.........................................................................................
5. Diện tích xin giao (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin giao đất (viết chữ in hoa) *:.......................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin giao:.........................................................................................
5. Diện tích xin giao (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin giao đất (viết chữ in hoa) *:.......................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin giao:.........................................................................................
5. Diện tích xin giao (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin giao đất (viết chữ in hoa) *:.......................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin giao:.........................................................................................
5. Diện tích xin giao (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin giao đất (viết chữ in hoa) *:.......................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin giao:.........................................................................................
5. Diện tích xin giao (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin giao đất (viết chữ in hoa) *:.......................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin giao:.........................................................................................
5. Diện tích xin giao (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
..., ngày ... tháng ... năm ...
Người xin giao đất
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu tổ chức thì phải đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm ...
Người xin giao đất
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu tổ chức thì phải đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm ...
Người xin giao đất
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu tổ chức thì phải đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm ...
Người xin giao đất
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu tổ chức thì phải đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm ...
Người xin giao đất
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu tổ chức thì phải đóng dấu)

Mẫu số 04/ĐĐ


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
(Dùng cho tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư
ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
(Dùng cho tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư
ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
(Dùng cho tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư
ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
ĐƠN XIN THUÊ ĐẤT
(Dùng cho tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư
ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
.........................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
.........................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
.........................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
.........................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
.........................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
.........................................................................................................
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) .....
.........................................................................................................
1. Người xin thuê đất (viết chữ in hoa) *:............................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin thuê:.........................................................................................
5. Diện tích xin thuê (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin thuê đất (viết chữ in hoa) *:............................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin thuê:.........................................................................................
5. Diện tích xin thuê (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin thuê đất (viết chữ in hoa) *:............................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin thuê:.........................................................................................
5. Diện tích xin thuê (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin thuê đất (viết chữ in hoa) *:............................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin thuê:.........................................................................................
5. Diện tích xin thuê (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin thuê đất (viết chữ in hoa) *:............................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin thuê:.........................................................................................
5. Diện tích xin thuê (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin thuê đất (viết chữ in hoa) *:............................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin thuê:.........................................................................................
5. Diện tích xin thuê (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................
1. Người xin thuê đất (viết chữ in hoa) *:............................................................................
........................................................................................................................................
2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:............................
.......................................................................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................................
4. Địa chỉ liên hệ:....................................................................Điện thoại:…..................
4. Địa điểm khu đất xin thuê:.........................................................................................
5. Diện tích xin thuê (m2):..............................................................................................
6. Để sử dụng vào mục đích:..........................................................................................
7. Thời hạn sử dụng (năm, nếu có thời hạn) ……………………..........………….......
8. Phương thức trả tiền (nếu có):...................................................................................
9. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;
Các cam kết khác (nếu có).............................................................................................
........................................................................................................................................

4. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường, bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả cho tổ chức.


- Trong thời gian 20 ngày làm việc, Sở Tài nguyên & Môi trường thẩm định hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh;


- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận.


- Nhận kết quả tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- phường Tân Dân – Việt Trì


Điện thoại: 02103.816.127


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;


- Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại các Điều 49, 51, 53 và 55 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Điều 36 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư


- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (nếu có);


- Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có).


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ;


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 23 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính, thời gian trích đo địa chính thửa đất.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức.


- Cá nhân


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Giấy chứng nhận;


- Quyết định hành chính.


h. Lệ phí:


- Lệ phí địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 500.000 đ/ giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất): 100.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - mẫu số 01/ĐK-GCN-Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT .


- Báo cáo rà soát hiện trạng quản lý, sử dụng đất của các tổ chức, cơ sở tôn giáo-Mẫu số 07/ĐK-Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


- Tổ chức được nhà nước cho thuê đất thì tiến hành thủ tục ký hợp đồng thuê đất với Sở Tài nguyên và Môi trường.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.


- Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT ngày 22/10/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung lệ phí địa chính đối với trường hợp chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý: Thay Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh bằng Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01/ĐK-GCN
Mẫu số 01/ĐK-GCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Kính gửi: UBND ............................................................................
Kính gửi: UBND ............................................................................
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………............
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………......
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………............
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………......
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………............
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………......
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………............
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………......
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
( Đánh dấu vào ô
trống lựa chọn )
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………...…;
3.3. Địa chỉ tại: ...............................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ................ m2; sử dụng riêng: ….............. m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..........................................., từ thời điểm: ……………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: .............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng........................................................................................................
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………...…;
3.3. Địa chỉ tại: ...............................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ................ m2; sử dụng riêng: ….............. m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..........................................., từ thời điểm: ……………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: .............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng........................................................................................................
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………...…;
3.3. Địa chỉ tại: ...............................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ................ m2; sử dụng riêng: ….............. m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..........................................., từ thời điểm: ……………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: .............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng........................................................................................................
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………...…;
3.3. Địa chỉ tại: ...............................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ................ m2; sử dụng riêng: ….............. m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..........................................., từ thời điểm: ……………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: .............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng........................................................................................................
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
a) Diện tích có rừng: ………….....….…… m2;
b) Nguồn gốc tạo lập:
- Tự trồng rừng:
- Nhà nước giao không thu tiền:
- Nhà nước giao có thu tiền:
- Nhận chuyển quyền:
- Nguồn vốn trồng, nhận quyền: …………….....
a) Loại cây: …………....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: .........................
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: …………....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: .........................
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: …………....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: .........................
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: …………………………………………………………..
..................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: …………………………………………………………..
..................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: …………………………………………………………..
..................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: …………………………………………………………..
..................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ……………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ……………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ……………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ……………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật.


…………… , ngày .... tháng ... năm ......


Người viết đơn


Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)


II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………….
- Nguồn gốc sử dụng đất: ..................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...……………………
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:................................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………………..................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ..........................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………...................
…………………………………………………………..…......................…………………..........................................................................................................................................
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………….
- Nguồn gốc sử dụng đất: ..................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...……………………
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:................................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………………..................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ..........................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………...................
…………………………………………………………..…......................…………………..........................................................................................................................................
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………….
- Nguồn gốc sử dụng đất: ..................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...……………………
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:................................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………………..................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ..........................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………...................
…………………………………………………………..…......................…………………..........................................................................................................................................
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
…………… ., ngày… .. tháng… . năm …..
TM. Uỷ ban nhân dân
Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấu)
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
………… , ngày…./…/ … ..
Cán bộ thẩm tra
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 07/ĐK
Mẫu số 07/ĐK
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:
Địa chỉ :..………………
Số: /BC-
, Ngày … tháng … năm 200…
, Ngày … tháng … năm 200…
, Ngày … tháng … năm 200…

BÁO CÁO


Kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đang quản lý, sử dụng


Kính gửi: Uỷ ban nhân dân ………………………….


I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất):
..........................................................................................................................................…………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất):
..........................................................................................................................................…………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất):
..........................................................................................................................................…………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất):
..........................................................................................................................................…………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất):
..........................................................................................................................................…………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất):
..........................................................................................................................................…………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Cây rừng, cây lâu năm
Cây rừng, cây lâu năm
Loại nhà, công trình
Diện tích xây dựng (m2)
Số tầng
Kết cấu
Loại cây
Diện tích có cây (m2)
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: …………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: …………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: …………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: …………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: …………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: …………m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .………m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .………m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .………m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .………m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .………m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .………m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ………m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ………m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ………m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ………m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ………m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ………m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .……… m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .……… m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .……… m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .……… m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .……… m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .……… m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….…….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….…….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….…….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….…….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….…….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….…….đ
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:………………….đ; Số tiền còn nợ: …….……….….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:………………….đ; Số tiền còn nợ: …….……….….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:………………….đ; Số tiền còn nợ: …….……….….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:………………….đ; Số tiền còn nợ: …….……….….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:………………….đ; Số tiền còn nợ: …….……….….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:………………….đ; Số tiền còn nợ: …….……….….đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….…….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….…….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….…….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….…….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….…….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….…….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….……………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….……………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….……………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….……………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….……………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….……………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
1.
1.
1.
1.
1.
1.
2.
2.
2.
2.
2.
2.
3.
3.
3.
3.
3.
3.
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.……………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.……………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.……………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.……………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.……………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.……………... m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: ………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: ………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: ………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: ………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: ………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: ………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………................................................................................................
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………................................................................................................
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………................................................................................................
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………................................................................................................
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………................................................................................................
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………................................................................................................

Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã báo cáo.


Kèm theo báo cáo có các giấy tờ sau đây:


- Trích lục bản đồ địa chính (hoặc bản trích đo địa chính khu đất quản lý, sử dụng) ;


- Thống kê các thửa đất do cơ sở đang sử dụng (nếu có nhiều thửa đất) ;


- Giấy tờ về quyền sử dụng đất hiện có (bản sao không cần phải công chứng) .


Ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ sở báo cáo
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
Mẫu số 02/ĐĐ
Mẫu số 02/ĐĐ
Mẫu số 02/ĐĐ
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………

Số thứ tự tờ bản đồ
Số thứ tự thửa đất
Diện tích
(m2)
Mục đích đang sử dụng
Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng
Lý do có đất sử dụng
Tài sản gắn liền với đất
Tài sản gắn liền với đất
Số thứ tự tờ bản đồ
Số thứ tự thửa đất
Diện tích
(m2)
Mục đích đang sử dụng
Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng
Lý do có đất sử dụng
Loại tài sản;
số tầng và kết cấu (đối với nhà)
Diện tích chiếm đất (m2)
1
2
3
4
5
6
7
8

Ghi chú: Mẫu này lập cho toàn bộ diện tích đất của cơ sở và lập theo thứ tự từng tờ bản đồ, từng thửa đất;


Cột 5: ghi đối với các trường hợp thuê, mượn đất, lấn chiếm đất, tranh chấp đất đai, được phân làm nhà ở;


Cột 6: ghi rõ hình thức "Thuê đất" hoặc"M ượn đất, lấn chiếm đất, tranh chấp đất đai, được phân làm nhà ở".


Cội 8: đối với công trình xây dựng thì ghi diện tích xây dựng; đối với cây rừng và cây lâu năm thì ghi diện tích có cây


Ngày … tháng … năm …
Người lập
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ sở báo cáo
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

5. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường, bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả cho tổ chức.


- Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, trong thời gian 5 ngày làm việc, Văn phòng Đăng ký quyền sử đất gửi phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nông nghiệp cấp tỉnh.


- Trong thời gian 20 ngày làm việc, Sở Tài nguyên & Môi trường thẩm định hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh;


- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận.


- Nhận kết quả tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- phường Tân Dân – Việt Trì


Điện thoại: 02103.816.127


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;


- Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại khoản 3 và 4 Điều 8 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ; trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định tại khoản 2 và 3 Điều 9 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ; trường hợp chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng thì nộp một trong các loại giấy tờ về quyền sở hữu rừng cây quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6 và giấy tờ tại khoản 7 Điều 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ;


- Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có);


- Sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng trong trường hợp chưa có có sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng theo các loại giấy tờ nêu trên.


+Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 23 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với trường hợp không cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính, thời gian trích đo địa chính thửa đất.


- Không quá 28 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ chính đối với trường hợp cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính thời gian trích đo địa chính thửa đất.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức.


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Giấy chứng nhận;


- Quyết định hành chính.


h. Lệ phí:


- Lệ phí địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất): 100.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - mẫu số 01/ĐK-GCN- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT ngày 22/10/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung lệ phí địa chính đối với trường hợp chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý: Thay Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh bằng Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01/ĐK-GCN
Mẫu số 01/ĐK-GCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Kính gửi: UBND ............................................................................
Kính gửi: UBND ............................................................................
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………………………
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………..
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………………………
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………..
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………………………
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………..
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………………………
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………..
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
( Đánh dấu vào ô
trống lựa chọn )
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………....…;
3.3. Địa chỉ tại: ...................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..........................................., từ thời điểm: ……………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………....…;
3.3. Địa chỉ tại: ...................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..........................................., từ thời điểm: ……………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………....…;
3.3. Địa chỉ tại: ...................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..........................................., từ thời điểm: ……………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………....…;
3.3. Địa chỉ tại: ...................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..........................................., từ thời điểm: ……………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
a) Diện tích có rừng: ………….....….…… m2;
b) Nguồn gốc tạo lập:
- Tự trồng rừng:
- Nhà nước giao không thu tiền:
- Nhà nước giao có thu tiền:
- Nhận chuyển quyền:
- Nguồn vốn trồng, nhận quyền: ……………......…
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………......
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………......
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………......
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………......
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………
6.3. Đề nghị khác: …………………………………………………………………………
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………
6.3. Đề nghị khác: …………………………………………………………………………
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………
6.3. Đề nghị khác: …………………………………………………………………………
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………
6.3. Đề nghị khác: …………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật.


…………… , ngày .... tháng ... năm ......


Người viết đơn


ý, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)


II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………….
- Nguồn gốc sử dụng đất: ..................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:....................................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………………..................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ..........................................
-Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………....................………………………………….....................………………
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………….
- Nguồn gốc sử dụng đất: ..................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:....................................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………………..................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ..........................................
-Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………....................………………………………….....................………………
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………….
- Nguồn gốc sử dụng đất: ..................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:....................................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………………..................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ..........................................
-Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………....................………………………………….....................………………
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
…………… ., ngày… .. tháng… . năm …..
TM. Uỷ ban nhân dân
Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấu)
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
………… , ngày…./…/ … ..
Cán bộ thẩm tra
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

6. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường, bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả cho tổ chức.


- Trong thời gian 20 ngày làm việc, Sở Tài nguyên & Môi trường thẩm định hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh;


- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận.


- Nhận kết quả tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- phường Tân Dân – Việt Trì


Điện thoại: 02103.816.127


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;


- Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại các Điều 49, 51, 53 và 55 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP; Điều 36 của Nghị định số 69/2009/NĐ-CP;


- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (nếu có);


- Một trong các loại giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở quy định như sau:


+ Trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê thì phải có một trong những giấy tờ về dự án nhà ở để cho thuê (quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư);


+ Trường hợp mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế nhà ở hoặc được sở hữu nhà ở thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luật thì phải có giấy tờ về giao dịch đó theo quy định của pháp luật về nhà ở.


- Một trong các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ.


- Sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng đối với trường hợp chưa có sơ đồ nhà;


- Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có);


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 23 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính, thời gian trích đo địa chính thửa đất..


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức.


- Cá nhân


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Giấy chứng nhận;


- Quyết định hành chính.


h. Lệ phí:


- Lệ phí địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất): 100.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất -mẫu số 01/ĐK-GCN-Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT .


- Báo cáo rà soát hiện trạng quản lý, sử dụng đất của các tổ chức, cơ sở tôn giáo- Mẫu số 07/ĐK- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : Không


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.


- Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT ngày 22/10/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung lệ phí địa chính đối với trường hợp chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý: Thay Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh bằng Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01/ĐK-GCN
Mẫu số 01/ĐK-GCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Kính gửi: UBND ............................................................................
Kính gửi: UBND ............................................................................
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in) :………………………………………………………………
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in) :………………………………………………………………
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in) :………………………………………………………………
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in) :………………………………………………………………
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
( Đánh dấu vào ô
trống lựa chọn )
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………....…;
3.3. Địa chỉ tại: ....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..............................................., từ thời điểm: …………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: .............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………....…;
3.3. Địa chỉ tại: ....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..............................................., từ thời điểm: …………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: .............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………....…;
3.3. Địa chỉ tại: ....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..............................................., từ thời điểm: …………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: .............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….……………....…;
3.3. Địa chỉ tại: ....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ..............................................., từ thời điểm: …………….......;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: .............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
a) Diện tích có rừng: ………….....….…… m2;
b) Nguồn gốc tạo lập:
- Tự trồng rừng:
- Nhà nước giao không thu tiền:
- Nhà nước giao có thu tiền:
- Nhận chuyển quyền:
- Nguồn vốn trồng, nhận quyền: …………….....
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..…
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..…
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..…
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ……………………………………………………...........
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ……………………………………………………...........
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ……………………………………………………...........
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ……………………………………………………...........
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….………………………….
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….………………………….
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….………………………….
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….………………………….
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật.


…………… , ngày .... tháng ... năm ......


Người viết đơn


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)


II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………….
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………...
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………………..................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ................................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………...................
…………………………………………………………..…......................………………
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………….
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………...
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………………..................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ................................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………...................
…………………………………………………………..…......................………………
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………….
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………...
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………………..................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ................................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………...................
…………………………………………………………..…......................………………
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
…………… ., ngày… .. tháng… . năm …..
TM. Uỷ ban nhân dân
Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấu)
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
………… , ngày…./…/ … ..
Cán bộ thẩm tra
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 07/ĐK
Mẫu số 07/ĐK
Mẫu số 07/ĐK
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: …………
Địa chỉ :..………………
Số: /BC-
, Ngày … tháng … năm 200…
, Ngày … tháng … năm 200…
, Ngày … tháng … năm 200…

BÁO CÁO


Kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đang quản lý, sử dụng


Kính gửi: Uỷ ban nhân dân ………………………….


I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...
..............................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...
..............................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...
..............................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...
..............................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...
..............................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...
..............................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Cây rừng, cây lâu năm
Cây rừng, cây lâu năm
Loại nhà, công trình
Diện tích xây dựng (m2)
Số tầng
Kết cấu
Loại cây
Diện tích có cây (m2)
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
1.
1.
1.
1.
1.
1.
2.
2.
2.
2.
2.
2.
3.
3.
3.
3.
3.
3.
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……

Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã báo cáo.


Kèm theo báo cáo có các giấy tờ sau đây:


- Trích lục bản đồ địa chính (hoặc bản trích đo địa chính khu đất quản lý, sử dụng) ;


- Thống kê các thửa đất do cơ sở đang sử dụng (nếu có nhiều thửa đất) ;


- Giấy tờ về quyền sử dụng đất hiện có (bản sao không cần phải công chứng) .


Ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ sở báo cáo
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
Mẫu số 02/ĐĐ
Mẫu số 02/ĐĐ
Mẫu số 02/ĐĐ
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………
Đơn vị báo cáo:
……………………………………………………
…………………………

Số thứ tự tờ bản đồ
Số thứ tự thửa đất
Diện tích
(m2)
Mục đích đang sử dụng
Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng
Lý do có đất sử dụng
Tài sản gắn liền với đất
Tài sản gắn liền với đất
Số thứ tự tờ bản đồ
Số thứ tự thửa đất
Diện tích
(m2)
Mục đích đang sử dụng
Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng
Lý do có đất sử dụng
Loại tài sản;
số tầng và kết cấu (đối với nhà)
Diện tích chiếm đất (m2)
1
2
3
4
5
6
7
8

Ghi chú: Mẫu này lập cho toàn bộ diện tích đất của cơ sở và lập theo thứ tự từng tờ bản đồ, từng thửa đất;


Cột 5: ghi đối với các trường hợp thuê, mượn đất, lấn chiếm đất, tranh chấp đất đai, được phân làm nhà ở;


Cột 6: ghi rõ hình thức "Thuê đất" hoặc"M ượn đất, lấn chiếm đất, tranh chấp đất đai, được phân làm nhà ở".


Cột 8: đối với công trình xây dựng thì ghi diện tích xây dựng; đối với cây rừng và cây lâu năm thì ghi diện tích có cây


Ngày … tháng … năm …
Người lập
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ sở báo cáo
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

7. Thủ tục : Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường. Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả cho tổ chức.


- Trong thời gian 20 ngày làm việc, Sở Tài nguyên & Môi trường thẩm định hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh;


- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận.


- Nhận kết quả tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;


- Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất theo quy định tại Điều 49 và Điều 53 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP;


- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai (nếu có);


- Một trong các loại giấy tờ về quyền sở hữu rừng cây quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 5 và 6 Điều 10 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ (nếu có).


- Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có);


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ;


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 23 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính, thời gian trích đo địa chính thửa đất. .


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức.


- Cá nhân


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Giấy chứng nhận;


- Quyết định hành chính.


h. Lệ phí:


- Lệ phí địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất): 100.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất -mẫu số 01/ĐK-GCN- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT .


- Báo cáo rà soát hiện trạng quản lý, sử dụng đất của các tổ chức, cơ sở tôn giáo (Mẫu số 07/ĐK- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.


- Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT ngày 22/10/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung lệ phí địa chính đối với trường hợp chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý: Thay Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh bằng Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01/ĐK-GCN
Mẫu số 01/ĐK-GCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Kính gửi: UBND ............................................................................
Kính gửi: UBND ............................................................................
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………………..
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………………..
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………………..
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :…………………………………………………………………..
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
( Đánh dấu vào ô
trống lựa chọn )
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
a) Diện tích có rừng: ………….....….…… m2;
b) Nguồn gốc tạo lập:
- Tự trồng rừng:
- Nhà nước giao không thu tiền:
- Nhà nước giao có thu tiền:
- Nhận chuyển quyền:
- Nguồn vốn trồng, nhận quyền: ……………......…
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật.


…… , ngày .... tháng ... năm ......


Người viết đơn


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)


II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………....
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………......
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………..............................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: .........................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………..................
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………....
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………......
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………..............................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: .........................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………..................
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………....
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………......
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………..............................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: .........................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………..................
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
…………… ., ngày… .. tháng… . năm …..
TM. Uỷ ban nhân dân
Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấu)
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
………… , ngày…./…/ … ..
Cán bộ thẩm tra
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 07/ĐK
Mẫu số 07/ĐK
Mẫu số 07/ĐK
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………………
Số: /BC-
, Ngày … tháng … năm 200…
, Ngày … tháng … năm 200…
, Ngày … tháng … năm 200…

BÁO CÁO


Kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đang quản lý, sử dụng


Kính gửi: Uỷ ban nhân dân ………………………….


I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Cây rừng, cây lâu năm
Cây rừng, cây lâu năm
Loại nhà, công trình
Diện tích xây dựng (m2)
Số tầng
Kết cấu
Loại cây
Diện tích có cây (m2)
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
1.
1.
1.
1.
1.
1.
2.
2.
2.
2.
2.
2.
3.
3.
3.
3.
3.
3.
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……

Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã báo cáo.


Kèm theo báo cáo có các giấy tờ sau đây:


- Trích lục bản đồ địa chính (hoặc bản trích đo địa chính khu đất quản lý, sử dụng) ;


- Thống kê các thửa đất do cơ sở đang sử dụng (nếu có nhiều thửa đất) ;


- Giấy tờ về quyền sử dụng đất hiện có (bản sao không cần phải công chứng) .


Ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ sở báo cáo
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
Mẫu số 02/ĐĐ
Mẫu số 02/ĐĐ
Mẫu số 02/ĐĐ
Mẫu số 02/ĐĐ
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT
(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng sử dụng đất số … ngày …tháng …năm… )
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Đơn vị báo cáo:
………………………………………………
………………………
Số thứ tự tờ bản đồ
Số thứ tự tờ bản đồ
Số thứ tự thửa đất
Diện tích
(m2)
Diện tích
(m2)
Mục đích đang sử dụng
Mục đích đang sử dụng
Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng
Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng
Lý do có đất sử dụng
Lý do có đất sử dụng
Tài sản gắn liền với đất
Tài sản gắn liền với đất
Tài sản gắn liền với đất
Tài sản gắn liền với đất
Tài sản gắn liền với đất
Tài sản gắn liền với đất
Số thứ tự tờ bản đồ
Số thứ tự tờ bản đồ
Số thứ tự thửa đất
Diện tích
(m2)
Diện tích
(m2)
Mục đích đang sử dụng
Mục đích đang sử dụng
Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng
Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng
Lý do có đất sử dụng
Lý do có đất sử dụng
Loại tài sản;
số tầng và kết cấu (đối với nhà)
Loại tài sản;
số tầng và kết cấu (đối với nhà)
Loại tài sản;
số tầng và kết cấu (đối với nhà)
Diện tích chiếm đất (m2)
Diện tích chiếm đất (m2)
Diện tích chiếm đất (m2)
1
1
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
7
8
8
8

Ghi chú: Mẫu này lập cho toàn bộ diện tích đất của cơ sở và lập theo thứ tự từng tờ bản đồ, từng thửa đất;


Cột 5: ghi đối với các trường hợp thuê, mượn đất, lấn chiếm đất, tranh chấp đất đai, được phân làm nhà ở;


Cột 6: ghi rõ hình thức "Thuê đất" hoặc"M ượn đất, lấn chiếm đất, tranh chấp đất đai, được phân làm nhà ở".


Cội 8: đối với công trình xây dựng thì ghi diện tích xây dựng; đối với cây rừng và cây lâu năm thì ghi diện tích có cây


Ngày … tháng … năm …
Người lập
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ sở báo cáo
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

8. Thủ tục : Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng để bán thay mặt bên nhận chuyển nhượng chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công trình xây dựng để bán nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường, bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả cho tổ chức.


- Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, trong thời gian 5 ngày làm việc, Văn phòng Đăng ký quyền sử đất gửi phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý về nhà ở, công trình xây dựng.


- Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất – Sở Tài nguyên và Môi trường gửi hồ sơ kèm theo trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. Trong thời gian 15 ngày làm việc, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện trình Chủ tịch UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận, gửi Giấy chứng nhận cho Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất – Sở Tài nguyên & Môi trường.


Đối với trường hợp bên nhận chuyển nhượng là tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, trong thời hạn 20 ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh.


- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký Giấy chứng nhận; xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp của bên chuyển nhượng.


- Nhận kết quả tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- phường Tân Dân – Việt Trì


Điện thoại: 02103.816.127


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận;


- Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng;


- Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư;


- Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 của dự án (trường hợp không có bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch này thì phải có bản sao văn bản thỏa thuận tổng mặt bằng của khu đất có nhà ở, công trình xây dựng);


- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận theo quy định của Nghị định này;


- Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư (trừ trường hợp được miễn hoặc chậm nộp theo quy định của pháp luật);


- Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính của bên mua (nếu có);


- Sơ đồ nhà, đất là bản vẽ mặt bằng hoàn công hoặc bản vẽ thiết kế mặt bằng phù hợp với hiện trạng nhà ở, công trình xây dựng mà không đo vẽ lại; trường hợp nhà chung cư thì có bản vẽ mặt bằng xây dựng ngôi nhà chung cư, bản vẽ mặt bằng của tầng nhà có căn hộ, trường hợp bản vẽ mặt bằng của tầng nhà không thể hiện rõ kích thước của căn hộ thì phải có bản vẽ mặt bằng của căn hộ đó;


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 23 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp không cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính, thời gian trích đo địa chính thửa đất.


- Không quá 28 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong trường hợp cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính, thời gian trích đo địa chính thửa đất.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức.


- Cá nhân


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Giấy chứng nhận;


- Quyết định hành chính.


h. Lệ phí:


- Lệ phí địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất): 100.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - mẫu số 01/ĐK-GCN- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT


- Báo cáo rà soát hiện trạng quản lý, sử dụng đất của các tổ chức, cơ sở tôn giáo - Mẫu số 07/ĐK- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :


Đối với địa phương đã có sàn giao dịch bất động sản thì những trường hợp chuyển nhượng từ ngày Nghị định 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành phải có giấy tờ chứng minh việc nhận chuyển nhượng được thực hiện tại sàn giao dịch bất động sản.


Trường hợp nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đồng thời cho nhiều chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng thì chỉ nộp một (01) bản đối với các giấy tờ quy định nói trên và danh mục nhà ở, căn hộ, công trình xây dựng và các phần sở hữu riêng khác đề nghị cấp Giấy chứng nhận.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.


- Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT ngày 22/10/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung lệ phí địa chính đối với trường hợp chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý: Thay Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh bằng Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01/ĐK-GCN
Mẫu số 01/ĐK-GCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Kính gửi: UBND ....................................................................
Kính gửi: UBND ....................................................................
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :………………………………………………………………….
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………......
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :………………………………………………………………….
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………......
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :………………………………………………………………….
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………......
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :………………………………………………………………….
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………......
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
( Đánh dấu vào ô
trống lựa chọn )
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……........ m2; sử dụng chung: ...................... m2; sử dụng riêng: …............... m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
a) Diện tích có rừng: ………….....….…… m2;
b) Nguồn gốc tạo lập:
- Tự trồng rừng:
- Nhà nước giao không thu tiền:
- Nhà nước giao có thu tiền:
- Nhận chuyển quyền:
- Nguồn vốn trồng, nhận quyền: ……………......…
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: ………….....................…;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật.


…… , ngày .... tháng ... năm ......


Người viết đơn


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)


II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………....
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………......
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………..............................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ................................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………..........................................................................................................................
…………………………………………………………..…......................………………
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………....
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………......
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………..............................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ................................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………..........................................................................................................................
…………………………………………………………..…......................………………
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………....
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………......
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………..............................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ................................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: ……………..........................................................................................................................
…………………………………………………………..…......................………………
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
…………… ., ngày… .. tháng… . năm …..
TM. Uỷ ban nhân dân
Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấu)
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
………… , ngày…./…/ … ..
Cán bộ thẩm tra
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 07/ĐK
Mẫu số 07/ĐK
Mẫu số 07/ĐK
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
Tên tổ chức, cá nhân báo cáo: ……
Địa chỉ :..………
Số: /BC-
, Ngày … tháng … năm 200…
, Ngày … tháng … năm 200…
, Ngày … tháng … năm 200…

BÁO CÁO


Kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đang quản lý, sử dụng


Kính gửi: Uỷ ban nhân dân ………………………….


I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
1. Tên cơ sở sử dụng đất: ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất): ...........................
....................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………….
(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ……………….... m2; trong đó:
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng: ……………… m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn: …….………. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: …….….……. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp: ……..………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.6. Diện tích đất chưa sử dụng: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
3.7. Diện tích khác: …….………. m2
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Nhà hoặc công trình xây dựng khác
Cây rừng, cây lâu năm
Cây rừng, cây lâu năm
Loại nhà, công trình
Diện tích xây dựng (m2)
Số tầng
Kết cấu
Loại cây
Diện tích có cây (m2)
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất: ……………m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm: .…………. m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: …………... m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác: .…………. m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..…...…đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:………..........đ; Số tiền còn nợ: ……….…...…đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….………...….đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….…......……..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ
(Bằng chữ ………………………………………………………………………………
………………………………………….………………………….………………… )
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
1.
1.
1.
1.
1.
1.
2.
2.
2.
2.
2.
2.
3.
3.
3.
3.
3.
3.
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
VI. KIẾN NGHỊ
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………... m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:
- Diện tích xin giao mới: …………… m2; - Diện tích xin thuê mới: .………. m2
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……
1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: ...........................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………..……

Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã báo cáo.


Kèm theo báo cáo có các giấy tờ sau đây:


- Trích lục bản đồ địa chính (hoặc bản trích đo địa chính khu đất quản lý, sử dụng) ;


- Thống kê các thửa đất do cơ sở đang sử dụng (nếu có nhiều thửa đất) ;


- Giấy tờ về quyền sử dụng đất hiện có (bản sao không cần phải công chứng) .


Ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ sở báo cáo
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

9. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất trong trường hợp người trúng đấu giá, đấu thầu là tổ chức, người việt nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường, bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả.


- Trong thời gian 4 ngày làm việc, Sở Tài nguyên & Môi trường thẩm định hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh;


- Trong thời hạn 04 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận.


- Nhận kết quả tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- phường Tân Dân – Việt Trì


Điện thoại: 02103.816.127


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Văn bản công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đấu giá quyền sử dụng đất;


- Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính khu đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính;


- Chứng từ đã thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có).


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ;


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 8 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Quyết định hành chính.


h. Lệ phí:


- Lệ phí địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất): 100.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT ngày 22/10/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữutài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung lệ phí địa chính đối với trường hợp chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý: Thay Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh bằng Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.


10. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường, bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả.


- Trong thời gian 10 ngày làm việc, Sở Tài nguyên & Môi trường thẩm định hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh;


- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận.


- Nhận kết quả tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- phường Tân Dân – Việt Trì


Điện thoại: 02103.816.127


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn xin tách thửa hoặc hợp thửa của người sử dụng đất đối với trường hợp tách thửa, hợp thửa theo yêu cầu của người sử dụng đất và trường hợp tách thửa, hợp thửa do nhận quyền sử dụng đất quy định tại điểm k và điểm l khoản 1 Điều 99 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP;


- Giấy chứng nhận hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai;


Trường hợp tách thửa, hợp thửa do nhận quyền sử dụng đất quy định tại điểm k và điểm l khoản 1 Điều 99 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP thì phải có thêm một trong các loại văn bản gồm:


- Biên bản về kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai được UBND cấp có thẩm quyền công nhận.


- Thỏa thuận xử lý nợ theo hợp đồng thế chấp, bảo lãnh.


- Quyết định hành chính giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai, trích lục bản án hoặc quyết định của TAND, quyết định thi hành án của cơ quan T.H.A.


- Văn bản công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật


- Văn bản về việc chia tách quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật đối với hộ gia đình hoặc nhóm người có quyền sử dụng đất chung.


- Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc chia tách, sáp nhập tổ chức.


- Văn bản về việc chia tách, sáp nhập tổ chức kinh tế phù hợp với pháp luật.


+ Số lượng hồ sơ: 02 bộ;


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 13 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Quyết định hành chính.


h. Lệ phí:


- Lệ phí địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất): 100.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn xin tách thửa đất, hợp thửa đất - Mẫu số 16/ĐK- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 quy định bổ sung việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai.


- Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính.


- Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT ngày 22/10/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung lệ phí địa chính đối với trường hợp chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý: Thay Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh bằng Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 16/ĐK
Mẫu số 16/ĐK
Mẫu số 16/ĐK
Mẫu số 16/ĐK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
..... Giờ….phút, ngày…/…/….…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
..... Giờ….phút, ngày…/…/….…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
..... Giờ….phút, ngày…/…/….…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
..... Giờ….phút, ngày…/…/….…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐƠN XIN TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
ĐƠN XIN TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
ĐƠN XIN TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
ĐƠN XIN TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
ĐƠN XIN TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
ĐƠN XIN TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
ĐƠN XIN TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
ĐƠN XIN TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
Kính gửi:...........................................................................
……………………………………………………..
Kính gửi:...........................................................................
……………………………………………………..
Kính gửi:...........................................................................
……………………………………………………..
Kính gửi:...........................................................................
……………………………………………………..
Kính gửi:...........................................................................
……………………………………………………..
Kính gửi:...........................................................................
……………………………………………………..
Kính gửi:...........................................................................
……………………………………………………..
Kính gửi:...........................................................................
……………………………………………………..
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
I- KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết )
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
1. Người sử dụng đất:
1.1 Tên người sử dụng đất ( Viết chữ in hoa ):.........................................................
1.2 Địa chỉ..................................................................................................................
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2. Xin tách, hợp thửa đất như sau:
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.1. Xin tách thành …………. thửa đất đối với thửa đất dưới đây:
a) Thửa đất số:………..…..… …; b) Tờ bản đồ số:…....…............………;
c) Địa chỉ thửa đất:………………… ……………..…….………..…………....
d) Số phát hành Giấy chứng nhận: ...........................................................................
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận :..................................; ngày cấp ...../...../...........
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
2.2. Xin hợp các thửa đất dưới đây thành một thửa đất:
Thửa đất số
Thửa đất số
Tờ bản đồ số
Địa chỉ thửa đất
Số phát hành
Giấy chứng nhận
Số phát hành
Giấy chứng nhận
Số vào sổ cấp giấy
chứng nhận
Số vào sổ cấp giấy
chứng nhận
Số vào sổ cấp giấy
chứng nhận
Số vào sổ cấp giấy
chứng nhận
Số vào sổ cấp giấy
chứng nhận
Số vào sổ cấp giấy
chứng nhận
Số vào sổ cấp giấy
chứng nhận
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
3. Lý do tách, hợp thửa đất .................................................................................... ......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của thửa đất trên;
- Sơ đồ dự kiến phân chia các thửa đất trong trường hợp tách thửa (nếu có);
.......................................................................................................................................

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng.


…… , ngày .... tháng ... năm ......


Người viết đơn


(ký, ghi rõ họ tên)


II- Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
II- Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày… .. tháng… . năm …..
Người thẩm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ngày… .. tháng …. năm …..
Thủ trưởng cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

Hướng dẫn viết đơn:


- Đơn này dùng trong trường hợp người sử sụng đất xin tách một thửa đất thành nhiều thửa đất mới hoặc xin hợp nhiều thửa đất thành một thửa đất;


- Đề gửi đơn: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì đề gửi Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi có đất; tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì đề gửi Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất;


- Điểm 1 ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất như trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gồm các thông tin như sau: đối với cá nhân ghi rõ họ, tên, năm sinh, số giấy CMND, ngày và nơi cấp giấy CMND; đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài ghi họ, tên, năm sinh, số hộ chiếu, ngày và nơi cấp hộ chiếu, quốc tịch; đối với hộ gia đình ghi chữ “Hộ ông/bà” và ghi họ, tên, năm sinh, số giấy CMND, ngày và nơi cấp giấy CMND của cả vợ và chồng người đại diện cùng sử dụng đất; trường hợp quyền sử dụng đất là tài sản chung của cả vợ và chồng thì ghi họ, tên, năm sinh, số giấy CMND, ngày và nơi cấp giấy CMND của vợ và của chồng; đối với tổ chức thì ghi tên tổ chức, ngày tháng năm thành lập, số và ngày, cơ quan ký quyết định thành lập hoặc số giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;


- Điểm 2 ghi các thông tin về thửa đất như trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Người viết đơn ký và ghi rõ họ tên ở cuối "Phần khai của người sử dụng đất"; trường hợp ủy quyền viết đơn thì người được ủy quyền ký, ghi rõ họ tên và ghi (được uỷ quyền); đối với tổ chức sử dụng đất phải ghi họ tên, chức vụ người viết đơn và đóng dấu của tổ chức.


11. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh.


a. Trình tự thực hiện:


- Tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Tổ chức nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường, bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đó đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả cho tổ chức.


- Trong thời gian 21 ngày làm việc, Sở Tài nguyên & Môi trường thẩm định hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh;


- Trong thời hạn 04 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận.


- Nhận kết quả tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- phường Tân Dân – Việt Trì


Điện thoại: 02103.816.127


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an về vị trí đóng quân hoặc địa điểm công trình;


- Văn bản ủy quyền xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có);


- Bản sao quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh trên địa bàn các quân khu, trên địa bàn các đơn vị thuộc Bộ Tư lệnh bộ đội biên phòng, trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà có tên đơn vị xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc quyết định giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc giấy tờ xác minh là đất tiếp quản hoặc có tên trong sổ địa chính của xã, phường, thị trấn được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận đã sử dụng ổn định và không có tranh chấp.


+ Số lượng hồ sơ: 02 bộ;


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 25 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Giấy chứng nhận;


- Quyết định hành chính.


h. Lệ phí:


- Lệ phí địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất): 100.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - mẫu số 01/ĐK-GCN- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT ngày 22/10/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung lệ phí địa chính đối với trường hợp chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý: Thay Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh bằng Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 01/ĐK-GCN
Mẫu số 01/ĐK-GCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Kính gửi: UBND ....................................................................
Kính gửi: UBND ....................................................................
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:
Ngày…... / ...… / .......…
Quyển số ……, Số thứ tự……..
Người nhận hồ sơ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :……………………………………………………………….....
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :……………………………………………………………….....
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :……………………………………………………………….....
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
1.1. Tên (viết chữ in hoa) :……………………………………………………………….....
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
….............................................................................................................................................
1.2. Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………
(Cá nhân ghi họ tên, năm sinh, số giấy CMND; hộ gia đình ghi chữ “Hộ” trước họ tên, năm sinh, số giấy CMND của người đại diện cùng có quyền sử dụng đất và sở hữu tài sản của hộ. Tổ chức ghi tên và quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư (gồm tên và số, ngày ký, cơ quan ký văn bản). Cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch, số và ngày cấp, nơi cấp hộ chiếu. Trường hợp nhiều chủ cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên các chủ đó vào danh sách kèm theo)
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
2. Đề nghị : - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Cấp GCN đối với thửa đất , Tài sản gắn liền với đất
( Đánh dấu vào ô
trống lựa chọn )
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……...... m2; sử dụng chung: ................... m2; sử dụng riêng: …............. m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……...... m2; sử dụng chung: ................... m2; sử dụng riêng: …............. m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……...... m2; sử dụng chung: ................... m2; sử dụng riêng: …............. m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)
3.1.Thửa đất số: …………....………..….….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………...…;
3.3. Địa chỉ tại: .....................................................................................................................;
3.4. Diện tích: …....……...... m2; sử dụng chung: ................... m2; sử dụng riêng: …............. m2;
3.5. Sử dụng vào mục đích: ............................................., từ thời điểm: ……………….....;
3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ..............................................................................;
3.7. Nguồn gốc sử dụng:.......................................................................................................;
(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4 . Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.1. Nhà ở, công trình xây dựng khác :
a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …) : ;
b) Địa chỉ: ;
c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);
d) Diện tích sàn ( đối với nhà ) hoặc công suất ( đối với công trình khác ): ;
đ) Sở hữu chung: ………………................... m2, sở hữu riêng: m2;
e) Kết cấu: ;
g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ;
i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến:
(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)
4.2. Rừng sản xuất là rừng trồng:
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
4.3. Cây lâu năm :
a) Diện tích có rừng: ………….....….…… m2;
b) Nguồn gốc tạo lập:
- Tự trồng rừng:
- Nhà nước giao không thu tiền:
- Nhà nước giao có thu tiền:
- Nhận chuyển quyền:
- Nguồn vốn trồng, nhận quyền: ……………......
a) Loại cây: ………….....................;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: ………….....................;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
a) Loại cây: ………….....................;
b) Nguồn gốc tạo lập: ..…….……..….
………………………….….………...
……………….………………………
………………………………………
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
5. Những giấy tờ nộp kèm theo: ………………………………………………………….
..............................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….
6. Đề nghị:
6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….…………………………...
6.3. Đề nghị khác: ………………………………………………………………………….

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật.


…… , ngày .... tháng ... năm ......


Người viết đơn


(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)


II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
( Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………....
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………......
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………..............................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ..........................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng.………………...........
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………....
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………......
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………..............................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ..........................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng.………………...........
- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: …………………………………....
- Nguồn gốc sử dụng đất: .................................................................................................
- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………...…………………......
- Nguồn gốc tạo lập tài sản:...............................................................................................
- Thời điểm hình thành tài sản:……………………………..............................................
- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ..........................................
- Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng.………………...........
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
……………… , ngày… .. tháng… . năm … ..
Cán bộ địa chính
(Ký, ghi rõ họ, tên)
…………… ., ngày… .. tháng… . năm …..
TM. Uỷ ban nhân dân
Chủ tịch
(Ký tên, đóng dấu)
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)
………… , ngày…./…/ … ..
Cán bộ thẩm tra
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)
………… , ngày…./…/ … ..
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

12. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm l khoản 1 Điều 99 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.


a. Trình tự thực hiện:


- Người nhận quyền chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định;


- Người nhận quyền nộp hồ sơ tại Văn phßng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên & Môi trường, bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn hoàn thiện lại, nếu hồ sơ đủ thì tiếp nhận, viết giấy hẹn trả kết quả.


- Trong thời gian 5 ngày làm việc, Sở Tài nguyên & Môi trường thẩm định hồ sơ, lập Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh;


- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy chứng nhận.


- Nhận kết quả tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


b. Cách thức thực hiện:


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành- phường Tân Dân – Việt Trì


Điện thoại: 02103.816.127


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


+ Thành phần hồ sơ:


- Một trong các loại văn bản gồm biên bản về kết quả hoà giải thành về tranh chấp đất đai được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền công nhận; thoả thuận xử lý nợ theo hợp đồng thế chấp, bảo lãnh; quyết định hành chính giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai, trÝch lôc bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án; văn bản công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật; văn bản về việc chia tách quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật đối với hộ gia đình hoặc nhóm người có quyền sử dụng đất chung; quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền về việc chia tách hoặc sáp nhập tổ chức; văn bản về việc chia tách hoặc sáp nhập tổ chức kinh tế phù hợp với pháp luật;


- Chứng từ đã thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có).


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


- Không quá 08 ngày (làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Không kể thời gian người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.


đ. Đối tượng thực hiện:


- Tổ chức;


- Cá nhân.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


- Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Quyết định hành chính.


h. Lệ phí:


- Lệ phí địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất): 100.000đ/giấy chứng nhận.


- Lệ phí địa chính cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất: 500.000đ/giấy chứng nhận.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Đất đai ngày 26/11/2003;


- Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành luật đất đai;


- Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;


- Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT ngày 22/10/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVI của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


- Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, kỳ họp thứ XVII của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Bổ sung quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất tại Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.


* Nội dung TTHC sửa đổi, bổ sung:


+ Bổ sung lệ phí địa chính đối với trường hợp chỉ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất theo Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh ;


+ Thay đổi căn cứ pháp lý: Thay Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh bằng Nghị quyết số 227/2010/NQ-HĐND và Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.


III. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG :


1. Thủ tục: Phê duyệt Đề án cải tạo phục hồi môi trường của các dự án khai thác khoáng sản quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 6 của Quyết định 18/2013/QĐ-TTg.


a. Trình tự thực hiện:


- Chủ dự án nộp hồ sơ đề nghị thẩm định tại Văn phòng của Sở Tài nguyên và Môi trường.


- Sở Tài nguyên và Môi trường (trực tiếp là Chi cục BVMT thực hiện TTHC) trong thời hạn 05 ngày làm việc, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đủ theo quy định thì hướng dẫn cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh; Nếu hồ sơ đã đủ thì lập phiếu tiếp nhận hồ sơ;


- Tổ chức họp Hội đồng thẩm định thành phần gồm các Sở, ngành và UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án;


- Tổng hợp ý kiến đánh giá của các Sở, ngành, UBND cấp huyện và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết kết quả thẩm định;


- Chủ dự án hoàn thiện hồ sơ và gửi lại Sở TN&MT hồ sơ Đề án đã hoàn chỉnh kèm theo văn bản giải trình về các vấn đề đã chỉnh sửa, bổ sung;


- Kiểm tra sự đáp ứng các yêu cầu về nội dung của Đề án theo biên bản tổng hợp ý kiến đánh giá của các Sở, ngành, UBND cấp huyện;


- UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt Đề án của dự án (nếu hồ sơ đã bổ sung hoàn thiện) và gửi kết quả cho tổ chức, cá nhân.


b. Cách thức thực hiện :


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


- Điện thoại: (0210)3847.911.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ:


- Một (01) văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm định, phê duyệt Đề án;


- 09 (chín) bản Thuyết minh Đề án kèm theo các bản vẽ liên quan;


- Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc Đề án bảo vệ môi trường kèm theo bản sao Quyết định phê duyệt hoặc giấy xác nhận (nếu có);


- Dự án đầu tư khai thác khoáng sản kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, bản sao Giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường: 25 ngày làm việc;


- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.


đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:


- Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản; Tổ chức, cá nhân đang khai thác khoáng sản nhưng chưa có Dự án cải tạo, phục hồi môi trường được phê duyệt theo quy định hoặc chưa ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với các dự án quy định tại điểm c, khoản 1, điều 6 Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Quyết định phê duyệt Đề án cải tạo, phục hồi môi trường.


h. Lệ phí: Không.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Mẫu văn bản đề nghị thẩm định dự án cải tạo, phục hồi môi trường -Phụ lục 3 - Thông tư 34/2009/TT-BTNMT;


- Cấu trúc và yêu cầu về nội dung của dự án cải tạo, phục hồi môi trường -Phụ lục 1 - Thông tư 34/2009/TT-BTNMT.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;


- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của Chính phủ Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh gía tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;


- Thông tư 26/2011/TT-BTNMT, ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;


- Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT, ngày 31/12/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản.


* Nội dung sửa đổi:


- Thay đổi tên gọi từ "Dự án cải tạo, phục hồi môi trường" thành "Đề án cải tạo, phục hồi môi trường" theo Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ và văn bản số 2019/BTNMT-TCMT, ngày 31/5/2013 của Bộ Tài nguyên và môi trường.


- Thay đổi thời gian thực hiện từ 34 ngày giảm xuống còn 30 ngày theo khoản 5, điều 6, Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ.


- Bổ sung căn cứ pháp lý: Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Phụ lục 3


MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản)


(1) …
Số: …
V/v đề nghị thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường “… (2)…”
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(Địa danh), ngày … tháng … năm …

Kính gửi: … (3) …


Chúng tôi là: … (1) …,


- Địa chỉ: …;


- Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …


Xin gửi quý … (3) … hồ sơ Dự án cải tạo, phục hồi môi trường gồm:


- 07 (bảy) bản Dự án cải tạo, phục hồi môi trường.


- Bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi khai thác mỏ hoặc Thiết kế cơ sở hoặc Báo cáo đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.


- Bản sao Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bảo vệ môi trường/Đề án bảo vệ môi trường; Giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có).


- Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/giấy chứng nhận đầu tư.


Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực của các số liệu, tài liệu trong các văn bản nêu trên và cam kết triển khai thực hiện các nội dung cải tạo, phục hồi môi trường đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu đã nêu trong Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và quyết định phê duyệt; các tiêu chuẩn, quy chuẩn, các định mức, đơn giá sử dụng tính dự toán kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường, các quy định được trích lục và sử dụng trong các hồ sơ nêu trên của chúng tôi là hoàn toàn đúng sự thực và đang còn hiệu lực áp dụng.


Nếu có gì sai phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.


Kính đề nghị … (3) …xem xét, thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường ..(2)…của chúng tôi./.


(4) …
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú:


(1) Tên tổ chức, cá nhân; (2) Tên đầy đủ của Dự án; (3) Cơ quan xem xét, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường; (4) Thủ trưởng, người đứng đầu của tổ chức, cá nhân.

Phụ lục 1


CẤU TRÚC VÀ YÊU CẦU NỘI DUNG ĐỀ ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG


(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản)


PHẦN I: THUYẾT MINH DỰ ÁN


MỞ ĐẦU


Nêu tóm tắt những yếu tố hình thành, xuất xứ, sự cần thiết lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường.


CHƯƠNG I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ DỰ ÁN


1. Thông tin chung


- Tên tổ chức, cá nhân:


- Địa chỉ liên lạc:


- Điện thoại: . . . . . . Fax: . . . . .


- Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư).


- Hình thức đầu tư và quản lý dự án. Luận giải hình thức đầu tư, nguồn vốn và lựa chọn hình thức quản lý dự án. Trường hợp thuê tư vấn quản lý dự án phải nêu rõ thông tin, địa chỉ, tính pháp lý của tổ chức tư vấn quản lý dự án.


2. Cơ sở để lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường


Cơ sở pháp lý: Quyết định 71/2008/QĐ-TTg; Thông tư 34/2009/TT-BTNMT; Giấy phép khai thác khoáng sản, quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi/dự án đầu tư, kết quả thẩm định thiết kế cơ sở, các văn bản phê duyệt quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng đất khu vực triển khai dự án, quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy xác nhận Bản cam kết bảo vệ môi trường (nếu có) và các văn bản khác có liên quan; các đơn giá, định mức kinh tế áp dụng xây dựng Dự án cải tạo, phục hồi môi trường.


Tài liệu cơ sở: Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ được phê duyệt và thiết kế cơ sở được thẩm định hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi; Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường được phê duyệt/xác nhận (nếu có); tài liệu quan trắc môi trường.


Nêu rõ tên tổ chức tư vấn lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường, tên người chủ trì và danh sách những người trực tiếp tham gia.


3. Vị trí địa lý


Mô tả rõ ràng vị trí địa lý, tọa độ, ranh giới… của địa điểm thực hiện dự án cải tạo, phục hồi môi trường. Điều kiện tự nhiên, hệ thống đường giao thông; hệ thống sông suối; đặc điểm địa hình…, điều kiện kinh tế - xã hội và các đối tượng xung quanh khu vực khai thác khoáng sản.


4. Mục tiêu của Dự án cải tạo, phục hồi môi trường


a) Mục tiêu chung: Đưa ra mục tiêu chung của Dự án cải tạo, phục hồi môi trường nhằm cải tạo, phục hồi môi trường theo các hướng như sau:


- Cải tạo, phục hồi môi trường để đưa môi trường và hệ sinh thái về tình trạng ban đầu.


- Cải tạo, phục hồi môi trường để đưa môi trường và hệ sinh thái tương tự như môi trường và hệ sinh thái trước khi đi vào khai thác.


- Cải tạo, phục hồi môi trường khu vực đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường và phục vụ các mục đích có lợi cho con người.


Ngoài các mục tiêu nêu trên còn có các mục tiêu khả thi khác. Đối với mục tiêu đã lựa chọn cần trình bày rõ cơ sở thực tiễn để đạt được.


b) Mục tiêu cụ thể: Đưa ra mục tiêu cụ thể về nội dung, khối lượng công việc đạt được theo từng năm, từng giai đoạn và toàn bộ Dự án (phụ thuộc vào khối lượng công tác cải tạo, phục hồi môi trường của toàn bộ mỏ hoặc từng khu vực khai thác và yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, xác nhận hoàn thành từng phần hoặc toàn bộ nội dung cải tạo, phục hồi môi trường).


CHƯƠNG II. ĐẶC ĐIỂM CÔNG TÁC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN


1. Khái quát chung về khu vực khai thác khoáng sản


- Nêu đặc điểm hình, địa mạo của khu vực khai thác khoáng sản. Điều kiện địa chất, địa chất công trình, đặc điểm thành phần thạch học, thành phần khoáng vật khoáng sản, đặc điểm phân bố khoáng sản.


- Nêu khái quát về khu mỏ: tiến độ và khối lượng khai thác theo từng năm và toàn bộ thời gian khai thác, trữ lượng và tuổi thọ mỏ, chế độ làm việc.


- Tình hình khai thác, hiện trạng khai thác hiện nay, trữ lượng khoáng sản còn lại, thời gian khai thác còn lại,


2. Phương pháp khai thác


Nêu phương pháp khai thác, quy trình khai thác, công nghệ sử dụng trong khai thác. Trình tự và hệ thống khai thác, các thông số của hệ thống khai thác; công tác vận tải trong và ngoài mỏ. Tình hình cung cấp điện nước, thoát nước mỏ, thải đất đá; công tác xây dựng các công trình phục vụ khai thác mỏ, tổng mặt bằng khai thác mỏ.


3. Hiện trạng môi trường


- Nêu hiện trạng cấu tạo địa chất, mực nước ngầm tại khu vực khai thác khoáng sản và các nơi thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường. Đánh giá, dự báo khả năng sụt lún, trượt lở, nứt gãy tầng địa chất, hạ thấp mực nước ngầm, nước mặt, sông, hồ; sự cố môi trường…trong quá trình khai thác và cải tạo, phục hồi môi trường.


- Nêu hiện trạng môi trường thời điểm lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường. Các biện pháp, các công trình bảo vệ môi trường đã thực hiện. Kết quả phân tích môi trường thời điểm lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường.


4. Tác động đến môi trường


Khái quát ảnh hưởng của công tác khai thác khoáng sản đến môi trường như: các tác động đến địa hình, đến môi trường nước mặt, nước dưới đất; các tác động đến thảm thực vật và động vật; tác động đến môi trường không khí; các loại chất thải; các tác động đến các hoạt động kinh tế trong vùng. Nêu rõ khả năng những thay đổi về địa hình, đất đai, hệ sinh thái, sông suối có thể xảy ra khi kết thúc quá trình khai thác mỏ.


Đánh giá rủi ro và dự báo những tác động xấu đến môi trường, sự cố môi trường có thể xảy ra.


CHƯƠNG III. PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG


1. Lựa chọn phương án cải tạo, phục hồi môi trường


- Căn cứ vào điều kiện thực tế của từng loại hình khai thác khoáng sản, ảnh hưởng của quá trình khai thác đến môi trường, cộng đồng dân cư xung quanh; căn cứ cấu tạo địa chất, thành phần khoáng vật và chất lượng môi trường của khu vực triển khai Dự án cải tạo, phục hồi môi trường, tổ chức, cá nhân phải xây dựng các phương án cải tạo, phục hồi môi trường khả thi. Các phương án cải tạo, phục hồi môi trường phải đảm bảo yêu cầu trong Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg; công tác cải tạo, phục hồi môi trường phải đảm bảo không để xảy ra các sự cố môi trường, sức khỏe cộng đồng và các quy định khác.


- Mô tả khái quát từng phương án; các công trình và khối lượng công việc cải tạo, phục hồi môi trường. Mỗi một phương án xây dựng bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác và thể hiện các công trình cải tạo, phục hồi môi trường.


- Đánh giá sự ảnh hưởng đến môi trường, tính bền vững, an toàn của các công trình cải tạo, phục hồi môi trường của từng phương án (bao gồm: sụt lún, trượt lở, chống thấm, hạ thấp mực nước ngầm, nứt gãy, sự cố môi trường,…).


- Tính toán “chỉ số phục hồi đất” được xác định theo biểu thức sau:


Ip = (Gm – Gp)/Gc


Trong đó:


+ Gm: giá trị đất đai sau khi phục hồi, dự báo theo giá cả thị trường tại thời điểm tính toán;


+ Gp: tổng chi phí phục hồi đất để đạt được mục đích sử dụng;


+ Gc: giá trị nguyên thuỷ của đất đai trước khi mở mỏ ở thời điểm tính toán (theo đơn giá của Nhà nước);


Trên cơ sở đánh giá và so sánh các thông số nêu trên, lựa chọn phương án cải tạo, phục hồi môi trường tối ưu.


2. Nội dung cải tạo, phục hồi môi trường


Từ phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã lựa chọn, xây dựng nội dung và biện pháp để thực hiện, cụ thể:


- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc các công trình chính để cải tạo, phục hồi môi trường theo hướng dẫn tại Phụ lục 2 của Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg và của Thông tư này.


- Thiết kế, tính toán khối lượng công việc để cải tạo, phục hồi môi trường đáp ứng mục tiêu đã đề ra, phù hợp với điều kiện thực tế.


- Thiết kế các công trình để giảm thiểu tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường đối với từng giai đoạn trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường.


- Lập bảng các công trình cải tạo, phục hồi môi trường; khối lượng công việc thực hiện theo từng giai đoạn và toàn bộ quá trình cải tạo, phục hồi môi trường.


- Lập bảng thống kê các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu, đất đai, cây xanh sử dụng trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn và toàn bộ quá trình cải tạo, phục hồi môi trường.


- Xây dựng các kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường.


Các chỉ tiêu kỹ thuật để thiết kế, thi công các công trình cải tạo, phục hồi môi trường dựa trên báo cáo nghiên cứu khả thi khai thác mỏ hoặc thiết kế cơ sở khai thác mỏ hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường.


CHƯƠNG IV. TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG


1. Chương trình quản lý


Trình bày sơ đồ tổ chức quản lý cải tạo, phục hồi môi trường.


Xây dựng các chương trình để kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện và chất lượng công trình; kế hoạch tổ chức giám định các công trình cải tạo, phục hồi môi trường để kiểm tra, xác nhận hoàn thành các nội dung của Dự án cải tạo, phục hồi môi trường. Biện pháp quản lý, bảo vệ các công trình cải tạo, phục hồi môi trường sau khi kiểm tra, xác nhận.


2. Chương trình giám sát môi trường


Đề ra chương trình giám sát chất thải phát sinh và chất lượng môi trường trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường:


2.1. Giám sát chất thải: phải giám sát lưu lượng/tổng lượng thải và giám sát những thông số ô nhiễm đặc trưng cho chất thải trong quá trình cải tạo, phục hồi môi trường theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành của Việt Nam, tần suất tối thiểu 02 lần/năm. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy định hiện hành.


Đối với các công trình cải tạo, phục hồi môi trường có phát sinh nguồn nước thải, khí thải, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, khuyến khích xây dựng và lắp đặt các thiết bị đo lưu lượng và quan trắc liên tục các thông số ô nhiễm đặc trưng trong chất thải.


2.2. Giám sát môi trường: giám sát những thông số ô nhiễm đặc trưng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành của Việt Nam; trong trường hợp tại khu vực cải tạo, phục hồi môi trường không có các trạm, điểm giám sát của cơ quan nhà nước thì thực hiện giám sát môi trường với tần suất tối thiểu 02 lần/năm. Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơ đồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy định hiện hành.


2.3. Giám sát khác: giám sát các yếu tố: thẩm thấu, xói mòn, trượt, lở, sụt lún đất; xói lở bờ sông, bờ suối, bờ hồ, bờ biển; bồi lắng lòng sông, lòng suối, lòng hồ, đáy biển; thay đổi mực nước mặt, nước ngầm; xâm nhập mặn; xâm nhập phèn (theo đặc thù của từng Dự án cải tạo, phục hồi môi trường) với tần suất tối thiểu 01 lần/năm tại các khu vực thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường.


Trong quá trình khai thác khoáng sản, tổ chức, cá nhân có thể kết hợp sử dụng kết quả giám sát môi trường trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bải vệ môi trường/Đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt.


CHƯƠNG V. DỰ TOÁN CHI PHÍ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG


1. Dự toán chi phí cải tạo, phục hồi môi trường


- Căn cứ tính dự toán: định mức, đơn giá mới nhất của địa phương hoặc theo các Bộ, ngành tương ứng trong trường hợp địa phương chưa có định mức, đơn giá.


- Nội dung của dự toán: theo điều kiện thực tế của công tác cải tạo, phục hồi môi trường; theo khối lượng và nội dung công việc cải tạo, phục hồi nêu trên và theo hướng dẫn tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 của Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg; Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.


- Lập bảng tổng hợp chi phí gồm các công trình cải tạo, phục hồi môi trường; khối lượng; đơn giá từng hạng mục công trình theo từng giai đoạn và tổng chi phí cải tạo, phục hồi môi trường.


2. Tính toán khoản tiền ký quỹ và thời điểm ký quỹ: các khoản tiền ký quỹ và thời điểm ký quỹ lần đầu và các lần tiếp theo theo hướng dẫn quy định tại Điều 8, Điều 9 của Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg và Thông tư này.


3. Đơn vị nhận ký quỹ : Tổ chức, cá nhân lựa chọn đơn vị nhận ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường (Quỹ bảo vệ môi trường địa phương hoặc Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam).


CHƯƠNG VI. CAM KẾT THỰC HIỆN VÀ KẾT LUẬN


1. Cam kết của tổ chức, cá nhân


Các cam kết của tổ chức, cá nhân về thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thực hiện các cam kết với cộng đồng; tuân thủ các quy định chung về cải tạo, phục hồi môi trường, bảo vệ môi trường có liên quan đến các giai đoạn của Dự án. Cụ thể:


- Cam kết tính trung thực, khách quan khi tính toán khoản tiền ký quỹ;


- Các cam kết thực hiện ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường tại Quỹ bảo vệ môi trường... theo đúng cam kết trong Dự án cải tạo, phục hồi môi trường.


- Cam kết bố trí nguồn vốn để thực hiện;


- Các cam kết thực hiện và hoàn thành các biện pháp cải tạo, phục hồi môi trường;


- Cam kết thực hiện kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và cam kết đền bù, khắc phục ô nhiễm môi trường trong trường hợp gây ra sự cố môi trường;


- Cam kết thực hiện chế độ nộp báo cáo, chế độ kiểm tra theo đúng quy định;


- Cam kết lập báo cáo về kết quả thực hiện Dự án cải tạo, phục hồi môi trường/Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và kết quả chương trình giám sát môi trường gửi Cơ quan có phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường, cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của địa phương theo quy định.


2. Kết luận


Nêu kết luận và đánh giá hiệu quả kinh tế-xã hội của Dự án cải tạo, phục hồi môi trường. Tính hợp lý của số tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường.


PHẦN II: CÁC PHỤ LỤC


1. Phụ lục các bản vẽ:


TT
Tên bản vẽ
1
Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000)
2
Bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu mỏ (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000)
3
Bản đồ kết thúc từng giai đoạn khai thác
4
Bản đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật.
5
Bản đồ kết thúc khai thác mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000).
6
Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật
7
Bản đồ vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000)
8
Bản đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm
9
Bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác (tỷ lệ 1/1.000 hoặc 1/2.000)
10
Các bản vẽ thiết kế chi tiết các công trình cải tạo, phục hồi môi trường
11
Sơ đồ vị trí các công trình quan trắc môi trường, giám sát môi trường

2. Phụ lục các Hồ sơ, tài liệu liên quan :


- Bản sao quyết định phê duyệt/giấy xác nhận Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bản cam kết bảo vệ môi trường/Đề án bảo vệ môi trường; Giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có).


- Bản sao quyết định phê duyệt Dự án đầu tư khai thác mỏ và Thông báo thẩm định thiết kế cơ sở hoặc tài liệu tương đương.


- Quyết định giao đất, Hợp đồng thuê đất.


- Bản đồ ba chiều (3D) hoàn thổ không gian đã khai thác đối với trường hợp Dự án cải tạo, phục hồi môi trường của tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường.


- Đơn giá sử dụng tính dự toán kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường; đơn giá, định mức của các bộ, ngành tương ứng; bản đồ quy hoạch sử dụng đất (nếu có).


2. Thủ tục: Phê duyệt Đề án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung của các dự án khai thác khoáng sản quy định tại điểm c, khoản 1, Điều 6 của Quyết định 18/2013/QĐ-TTg.


a. Trình tự thực hiện:


- Chủ dự án nộp hồ sơ đề nghị thẩm định tại Văn phòng của Sở Tài nguyên và Môi trường.


- Sở Tài nguyên và Môi trường (trực tiếp là Chi cục BVMT thực hiện TTHC) trong thời hạn 05 ngày làm việc, xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đủ theo quy định thì hướng dẫn cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh; Nếu hồ sơ đã đủ thì lập phiếu tiếp nhận hồ sơ;


- Tổ chức họp Hội đồng thẩm định thành phần gồm các Sở, ngành và UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án;


- Tổng hợp ý kiến đánh giá của các Sở, ngành, UBND cấp huyện và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết kết quả thẩm định;


- Chủ dự án hoàn thiện hồ sơ và gửi lại Sở TN&MT hồ sơ Đề án bổ sung đã hoàn chỉnh kèm theo văn bản giải trình về các vấn đề đã chỉnh sửa, bổ sung;


- Kiểm tra sự đáp ứng các yêu cầu về nội dung của Đề án bổ sung theo biên bản tổng hợp ý kiến đánh giá của các Sở, ngành, UBND cấp huyện;


- UBND cấp tỉnh ra quyết định phê duyệt Đề án bổ sung của dự án (nếu hồ sơ đã bổ sung hoàn thiện) và gửi kết quả cho tổ chức, cá nhân.


b. Cách thức thực hiện :


- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường.


- Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành – Phường Tân Dân – Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ.


- Điện thoại: (0210)3847.911.


c. Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ:


- Một (01) văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm định, phê duyệt Đề án bổ sung;


- 09 (chín) bản Thuyết minh Đề án bổ sung kèm theo các bản vẽ liên quan;


- Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc Đề án bảo vệ môi trường kèm theo bản sao Quyết định phê duyệt hoặc giấy xác nhận (nếu có);


- Dự án CTPHMT hoặc Đề án CTPHMT kèm theo Quyết định phê duyệt (nếu có);


- Dự án đầu tư khai thác khoáng sản kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, bản sao Giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


d. Thời hạn giải quyết:


+ 30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:


- Sở Tài nguyên và Môi trường: 25 ngày làm việc;


- UBND tỉnh: 05 ngày làm việc.


đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:


- Tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh nội dung Giấy phép khai thác khoáng sản; Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản; Đề nghị thay đổi phương án cải tạo, phục hồi môi trường so với Đề án đã được phê duyệt đối với các dự án quy định tại điểm c, khoản 1, điều 6 Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg.


e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường.


g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


- Quyết định phê duyệt Đề án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.


h. Phí, lệ phí: Không.


i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


- Mẫu văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung - Phụ lục 13 - Thông tư 34/2009/TT-BTNMT;


- Cấu trúc và yêu cầu về nội dung của dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung - Phụ lục 12 - Thông tư 34/2009/TT-BTNMT.


k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.


l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;


- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của Chính phủ Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh gía tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;


- Thông tư 26/2011/TT-BTNMT, ngày 18/7/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định 29/2011/NĐ-CP, ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;


- Thông tư số 34/2009/TT - BTNMT, ngày 31/12/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;


- Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản.


* Nội dung sửa đổi:


- Thay đổi tên gọi từ "Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung" thành "Đề án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung" theo Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ và văn bản số 2019/BTNMT-TCMT, ngày 31/5/2013 của Bộ Tài nguyên và môi trường.


- Thay đổi thời gian thực hiện từ 34 ngày giảm xuống còn 30 ngày theo khoản 5, điều 6, Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ.


- Bổ sung căn cứ pháp lý: Quyết định số 18/2013/QĐ-TTg, ngày 29/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Phụ lục 13


MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG


(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản)


(1) …
Số: ...
V/v đề nghị thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung “ …(2) …”
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
(Địa danh), ngày… tháng … năm …

Kính gửi: … (3) …


Chúng tôi là: … (1) …, Chủ dự án: “ … (2) … ”


- Địa điểm thực hiện Dự án: …


- Địa chỉ liên hệ: …


- Điện thoại: …; Fax: …; E-mail: …


Xin gửi đến … (3) … những hồ sơ sau:


- 07 (bảy) bản Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.


- 01 (một) báo cáo đầu tư điều chỉnh/báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh/dự án đầu tư điều chỉnh;


- 01 (một) bản sao Dự án cải tạo, phục hồi môi trường kèm theo bản sao Quyết định phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường “… (5) … ”;


- Bản đồ hiện trạng khai thác mỏ tại thời điểm xin gia hạn kèm theo Báo cáo kết quả hoạt động khai thác đến thời điểm xin gia hạn.


Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực của các số liệu, tài liệu trong các văn bản nêu trên. Nếu có gì sai phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.


Kính đề nghị …(3)…xem xét, thẩm định, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung..(2)..của chúng tôi./.

Nơi nhận:
- Như trên;
-
- Lưu …
(6)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú: (1) Cơ quan tổ chức, cá nhân; (2) Tên đầy đủ của Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung; (3) Cơ quan tổ chức việc thẩm định Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung; (4) Cơ quan đã ra quyết định phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường; (5) Tên dự án đã được cấp quyết định phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường; (6) Thủ trưởng cơ quan tổ chức, cá nhân.

Phụ lục 12


CẤU TRÚC VÀ YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG


(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về lập, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận Dự án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản)


1. Tên dự án:


Nêu đúng như tên trong Dự án cải tạo, phục hồi môi trường đã được cấp quyết định phê duyệt trước đó. Trường hợp đã được đổi tên khác thì nêu cả tên cũ, tên mới và thuyết minh rõ về quá trình, tính pháp lý của việc đổi tên này.


2. Tổ chức, cá nhân:


Nêu đầy đủ: tên, địa chỉ và phương tiện liên hệ với tổ chức, cá nhân; họ tên và chức danh của người đứng đầu tổ chức, cá nhân tại thời điểm lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.


Căn cứ và mục tiêu đặt ra đối với Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.


3. Vị trí địa lý của dự án :


Mô tả vị trí địa lý, địa điểm thực hiện dự án theo quy định như đối với Dự án cải tạo, phục hồi môi trường trước đó khi có sự thay đổi của các đối tượng tự nhiên, các đối tượng về kinh tế - xã hội và các đối tượng khác xung quanh khu vực dự án chịu ảnh hưởng trực tiếp của dự án, kèm theo sơ đồ vị trí địa lý thể hiện các đối tượng này, có chú giải rõ ràng.


4. Những thay đổi về nội dung của Dự án:


Mô tả chi tiết, rõ ràng về những thay đổi cho đến thời điểm lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (trường hợp có thay đổi) khi được gia hạn thời gian khai thác


5. Hiện trạng môi trường tự nhiên và các yếu tố kinh tế, xã hội của khu vực thực hiện dự án (cho đến thời điểm lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung).


6. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường và tác động môi trường


- Nêu chi tiết những biện pháp cải tạo, phục hồi môi trường, thiết kế để thực hiện các phương pháp.


- Những thay đổi về phương án cải tạo, phục hồi môi trường.


7. Tổ chức quản lý dự án.


8. Kinh phí cải tạo phục hồi môi trường và trình tự ký quỹ.


Tính toán khoản tiền ký quỹ tương tự như tính toán trong Dự án cải tạo, phục hồi môi trường quy định tại Quyết định 71/2008/QĐ-TTg và tại Thông tư này.


9. Cam kết và Kết luận.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2757/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/10/2013
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/10/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Chu Ngọc Anh
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuNăm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.