Quay lại

Quyết định 275/QĐ-UBND năm 2012 ban hành Quy định về giá trị tính lệ phí trước bạ đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 275/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 21 tháng 02 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ TRỊ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính (Tờ trình số 155/TTr-STC ngày 09 tháng 02 năm 2012); Cục trưởng Cục thuế tỉnh (Tờ trình số 3678/TTr-CT ngày 23 tháng 12 năm 2011),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng Quy định về giá trị tính lệ phí trước bạ đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (sau đây gọi là Bảng giá).

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục thuế tỉnh hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có trường hợp tài sản thuộc đối tượng đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định tại Bảng giá này hoặc giá quy định chưa phù hợp với tình hình thực tế thì Cục thuế tỉnh tổng hợp đề xuất Sở Tài chính trình UBND tỉnh để bổ sung, sửa đổi cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2012, thay thế Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Dũng

BẢNG QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ TRỊ TÀI SẢN TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng tài sản thực tế trên thị trường trong tỉnh tại thời điểm tính lệ phí trước bạ. Việc xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ trong một số trường hợp thực hiện như sau:

1. Giá trị đất tính lệ phí trước bạ

Giá trị đất tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế do người nộp thuế kê khai, được xác định như sau:


Giá trị đất tính lệ phí trước bạ

=

Diện tích đất chịu lệ phí trước bạ

x

Giámột mét vuông đất (m2)

1.1. Diện tích đất chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân do Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất xác định và cung cấp cho cơ quan Thuế theo “Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính”.

1.2. Trường hợp người nộp thuế kê khai không đúng giá thực tế chuyển nhượng thì xác định giá đất căn cứ vào giá một m2 đất do UBND tỉnh quy định áp dụng trên địa bàn. Giá đất tính lệ phí trước bạ trong một số trường hợp cụ thể áp dụng như sau:

a) Đối với đất được Nhà nước giao theo hình thức đấu thầu, đấu giá (sau đây gọi chung là đấu giá) thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hóa đơn hoặc là giá trúng đấu giá thực tế theo biên bản trúng đấu giá hoặc theo văn bản phê duyệt trúng đấu giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b) Đối với đất được nhà nước giao không qua hình thức đấu giá thì tính lệ phí trước bạ theo giá đất do UBND tỉnh quy định áp dụng tại thời điểm trước bạ.

c) Đối với đất nhận chuyển nhượng của các tổ chức, cá nhân (không phân biệt tổ chức, cá nhân kinh doanh hay không kinh doanh) thì giá tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng thực tế ghi trên hóa đơn, hoặc hợp đồng chuyển nhượng, giấy tờ mua bán, hoặc Tờ khai lệ phí trước bạ. Trường hợp giá thực tế chuyển nhượng ghi trên các giấy tờ nêu trên thấp hơn giá đất do UBND tỉnh quy định áp dụng tại thời điểm trước bạ thì lệ phí trước bạ được tính theo giá đất do UBND tỉnh quy định.

d) Trường hợp người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sau đó được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển sang sử dụng vào mục đích khác và tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ, nếu giá đất do UBND tỉnh quy định theo mục đích sử dụng mới cao hơn giá đất theo mục đích sử dụng trước đó đã ghi trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có chênh lệch dương +) thì người sử dụng đất phải nộp lệ phí trước bạ tính trên giá trị chênh lệch.

Trường hợp người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà không phải nộp lệ phí trước bạ, sau đó được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng, mà đất theo mục đích sử dụng mới thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ thì giá tính lệ phí trước bạ là giá đất theo mục đích sử dụng mới do UBND tỉnh quy định tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.

e) Đối với đất tái định cư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất và phê duyệt giá cụ thể mà giá phê duyệt đã được cân đối bù trừ giữa giá đền bù nơi bị thu hồi đất và giá đất nơi tái định cư thì giá tính lệ phí trước bạ đất là giá đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

2. Về giá trị nhà tính lệ phí trước bạ

Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (sau đây gọi là giá trị nhà trước bạ) là giá trị nhà thực tế chuyển nhượng trên thị trường tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.

Trường hợp không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị thực tế chuyển nhượng thấp hơn giá thị trường thì áp dụng giá nhà do UBND tỉnh quy định tại thời điểm tính lệ phí trước bạ như sau:


Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ

=

Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ

x

Giá một (01) mét vuông (m2) nhà

x

Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

2.1. Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện tích sàn nhà (kể cả diện tích công trình phụ kèm theo) thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

2.2. Giá một (01) m2 nhà là giá thực tế xây dựng “mới” một (01) m2 sàn nhà của từng cấp nhà theo Quyết định của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá các loại tài sản là nhà, vật kiến trúc và các loại cây trồng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại thời điểm trước bạ.

2.3. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ được quy định như sau:

a) Kê khai thuế, lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà có thời gian đã sử dụng dưới 03 năm: 100%.

Kê khai nộp thuế, lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà chịu thuế, lệ phí trước bạ có thời gian đã sử dụng từ 03 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà có thời gian đã sử dụng tương ứng theo hướng dẫn tại Điểm b Khoản này.

b) Kê khai thuế, lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:

2.3. Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.


Thời gian đã sử dụng

Nhà biệt thự

(%)

Nhà cấp I

(%)

Nhà cấp II

(%)

Nhà cấp III

(%)

Nhà cấp IV

(%)

- Dưới 03 năm

96

95

94

92

85

- Trên 03 đến 06 năm

90

87

85

80

70

- Trên 07 năm đến 10 năm

85

80

75

70

55

- Trên 10 năm đến 15 năm

75

70

60

50

35

- Trên 15 đến 20 năm

65

60

55

40

25

- Trên 20 năm đến 30 năm

50

45

40

30

15

- Trên 30 năm đến 40 năm

40

35

30

20

10

- Trên 40 năm

35

30

25

10

5


2.4. Một số trường hợp áp dụng giá trị nhà trước bạ như sau:

a) Giá tính lệ phí trước bạ nhà mua của các tổ chức, cá nhân (không phân biệt tổ chức, cá nhân kinh doanh hay không kinh doanh) thì giá tính lệ phí trước bạ là giá mua thực tế ghi trên hóa đơn (loại hóa đơn hợp pháp theo quy định của Bộ Tài chính), hoặc giá mua thực tế ghi trên hợp đồng mua bán, chuyển nhượng nhưng không thấp hơn giá nhà do UBND tỉnh quy định tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.

b) Giá tính lệ phí trước bạ nhà tái định cư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt giá cụ thể mà giá phê duyệt đã được cân đối bù trừ giữa giá đền bù nơi bị thu hồi nhà và giá nhà nơi tái định cư thì giá tính lệ phí trước bạ là giá nhà được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

3. Về giá trị tài sản là tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy, súng săn, súng thể thao tính lệ phí trước bạ (sau đây gọi chung là giá trị tài sản trước bạ): Là giá trị tài sản thực tế chuyển nhượng trên thị trường trong tỉnh tại thời điểm tính lệ phí trước bạ. Giá tính lệ phí trước bạ một số trường hợp cụ thể như sau:

3.1. Tài sản mua trực tiếp của cơ sở sản xuất kinh doanh trong nước bán ra là giá thực tế thanh toán (giá bán bao gồm cả thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt - nếu có) ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp và không được thấp hơn giá do nhà sản xuất thông báo tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.

Đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy thì trường hợp giá bán hàng ghi trên hóa đơn bán hàng của cơ sở sản xuất kinh doanh cho khách hàng thấp hơn giá theo Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tại Phụ lục số I, Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này thì được xác định theo Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ do UBND tỉnh quy định tại Phụ lục số I, Phụ lục số II. Trường hợp tại Phụ lục số I, Phụ lục số II chưa quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ của loại xe đó thì xác định giá tối thiểu theo quy định tại Điểm 3.5 Mục này.

3.2. Đối với tài sản mua theo phương thức trả góp, tính lệ phí trước bạ theo giá trả một lần bao gồm cả thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) quy định đối với tài sản đó (không tính lãi trả góp).

3.3. Đối với tài sản mua theo phương thức đấu giá đúng quy định của pháp luật về đầu thầu, đấu giá (kể cả hàng tịch thu, hàng thanh lý) thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng.

3.4. Đối với phương tiện vận tải được lắp đặt các thiết bị chuyên dùng gắn liền với phương tiện đó, như: xe ô tô chuyên dùng chở hàng đông lạnh được lắp đặt hệ thống máy lạnh, xe ô tô chuyên dùng dò sóng được lắp đặt hệ thống ra đa, ... thì giá tính lệ phí trước bạ là toàn bộ giá trị tài sản, bao gồm cả các thiết bị chuyên dùng gắn liền với phương tiện vận tải đó.

3.5. Đối với tài sản không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá do UBND tỉnh quy định, thì áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND tỉnh quy định tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.

Trường hợp UBND tỉnh cũng chưa quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản đó, thì áp dụng theo giá thị trường của loại tài sản tương ứng, hoặc xác định bằng (=) giá nhập khẩu (theo giá tính thuế nhập khẩu mà cơ quan Hải quan đã xác định) tại cửa khẩu (CIF), cộng (+) thuế nhập khẩu, cộng (+) thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), cộng (+) thuế giá trị giá tăng theo chế độ quy định đối với loại tài sản tương ứng (không phân biệt đối tượng phải nộp hay được miễn nộp thuế).

3.6. Đối với tài sản trước bạ là tài sản cũ đã qua sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trị tài sản mới (100%) nhân (x) tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ như sau:

a) Giá trị tài sản mới (100%) xác định theo Bảng giá tài sản tính lệ phí trước bạ do UBND tỉnh quy định.

b) Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ được quy định cụ thể như sau:

* Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam:

- Tài sản mới: 100%;

- Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: 85%.

* Kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi (trường hợp tài sản đã được kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyển nhượng và kê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước):

- Thời gian đã sử dụng trong 01 năm: 85%;

- Thời gian đã sử dụng trên 01 đến 02 năm: 70%;

- Thời gian đã sử dụng trên 02 đến 03 năm: 60%;

- Thời gian đã sử dụng trên 03 đến 04 năm: 50%;

- Thời gian đã sử dụng trên 04 đến 05 năm: 40%;

- Thời gian đã sử dụng trên 05 đến 06 năm: 30%;

- Thời gian đã sử dụng từ trên 06 đến 08 năm: 25%;

- Thời gian đã sử dụng trên 08 năm: 20%.

* Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định như sau:

- Đối với tài sản được sản xuất tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ;

- Đối với tài sản mới (100%) nhập khẩu, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khẩu tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ. Trường hợp không xác định được thời điểm nhập khẩu thì tính theo thời điểm (năm) sản xuất ra tài sản đó;

- Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ và giá trị tài sản làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của loại tài sản tương ứng do UBND tỉnh quy định mới 100%.

Ví dụ: Tài sản sản xuất năm 2007, đăng ký lần đầu tại Việt Nam (chất lượng mới 100%) năm 2007 đến năm 2009 chuyển giao cho cá nhân khác thực hiện đăng ký sử dụng lần 2 thì thời gian đã sử dụng được tính là 03 năm (2007, 2008, 2009).

Trường hợp không xác định được thời điểm (năm) sản xuất ra tài sản đó thì thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khẩu tài sản đó và giá trị tài sản làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của loại tài sản tương ứng đã qua sử dụng (85%).

PHỤ LỤC SỐ I

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE Ô TÔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Phần I

CÁC LOẠI XE SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 1985

Số TT

Loại xe

Giá xe mới 100%

XE DO CÁC NƯỚC SẢN XUẤT

1

Xe chuyên chở người

- Loại từ 05 chỗ ngồi trở xuống

35

- Loại từ 06 đến 09 chỗ ngồi

45

- Loại từ 10 đến 15 chỗ ngồi

55

- Loại từ 16 đến 30 chỗ ngồi

65

- Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi

80

- Loại từ 41 chỗ ngồi trở lên

100

2

Xe vận tải

- Loại có trọng tải dưới 2,5 tấn

35

- Loại có trọng tải từ 2,5 tấn đến 04 tấn

45

- Loại có trọng tải trên 04 tấn đến 07 tấn

55

- Loại có trọng tải trên 07 tấn đến 10 tấn

80

- Loại có trọng tải trên 10 đến 15 tấn

110

- Loại có trọng tải trên 15 tấn

120

- Riêng xe Lambro, Daihatsu

5

Phần II

CÁC LOẠI XE SẢN XUẤT TỪ NĂM 1985 ĐẾN NĂM 1997

Giá tính các loại xe ô tô mới 100% do các nước sản xuất từ năm 1985 đến 1997 được tính bằng tỷ lệ (%) trên giá quy định năm 1998 của xe cùng chủng loại và cùng nước sản xuất.

Tỷ lệ tính cụ thể như sau:

- Xe sản xuất năm 1985 - 1988 tính bằng 65% xe sản xuất năm 1998;

- Xe sản xuất năm 1989 - 1991 tính bằng 75% xe sản xuất năm 1998;

- Xe sản xuất năm 1992 - 1994 tính bằng 85% xe sản xuất năm 1998;

- Xe sản xuất năm 1995 - 1997 tính bằng 90% xe sản xuất năm 1998.

Phần III

CÁC LOẠI XE SẢN XUẤT TỪ NĂM 1998 VỀ SAU

Chương I

XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

Mục 1. XE CHỞ NGƯỜI - XE TẢI NHẸ

A. HÃNG TOYOTA

Số TT

Loại xe

Giá xe mới 100%

1998 - 2001

2002 - 2005

2006 - 2009

2010, 2011 về sau

A1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

I

TOYOTA CROWN

1

Toyota Crown 2.5 trở xuống

673

792

900

1.000

2

Toyota Crown trên 2.5 đến 3.0

Toyota Crown Supper saloon

842

990

1.125

1.250

Toyota Royal saloon

976

1.148

1.305

1.450

3

Toyota Crown trên 3.0

1.178

1.386

1.575

1.750

II

TOYOTA lEXUS

1

Toyota Lexus ES250

707

832

945

1.050

2

Toyota Lexus IS250

1.197

1.408

1.600

1.750

3

Toyota Lexus IS250 C - 2499cc

1.144

1.346

1.530

1.700

4

Toyota Lexus HS250

1.346

1.584

1.800

2.000

5

Toyota Lexus GS300

943

1.109

1.260

1.400

6

Toyota Lexus ES300, ES330

876

1.030

1.170

1.300

7

Toyota Lexus RS330, RX300, RX330

1.010

1.188

1.350

1.500

8

Toyota Lexus IS 350, RX350

909

1.069

1.215

1.350

9

Toyota Lexus RX350

1.279

1.505

1.710

1.900

10

Toyota Lexus RX350 AWD - 3456cc

1.414

1.663

1.890

2.100

11

Toyota Lexus ES350

1.346

1.584

1.800

2.000

12

Toyota Lexus GS350

1.144

1.346

1.530

1.700

13

Toyota Lexus RX 400H

976

1.148

1.305

1.450

14

Toyota Lexus LS400

1.212

1.426

1.620

1.800

15

Toyota Lexus LS430

943

1.109

1.260

1.400

16

Toyota Lexus GS430

1.623

1.909

2.169

2.410

17

Toyota Lexus SC430

1.441

1.695

1.926

2.140

18

Toyota Lexus RX 450H - 3456cc

1.044

1.228

1.395

1.550

19

Toyota Lexus LS 460L; LS 460

1.616

1.901

2.160

2.400

20

Toyota Lexus GX460

1.683

1.980

2.250

2.500

21

Toyota Lexus GX470

2.020

2.376

2.700

3.000

22

Toyota Lexus LX470

1.683

1.980

2.250

2.500

23

Toyota Lexus LX570

2.020

2.376

2.700

3.000

24

Toyota Lexus LS600HL

2.356

2.772

3.150

3.500

III

TOYOTA ARISTO, TOYOTA WINDOW, TOYOTA AVALON

1

Loại dung tích dưới 2.5

740

871

990

1.100

2

Loại dung tích từ 2.5 đến 3.0

876

1.030

1.170

1.300

3

Loại dung tích trên 3.0 đến 4.0

1.212

1.426

1.620

1.800

4

Loại dung tích trên 4.0

1.481

1.742

1.980

2.200

IV

TOYOTA SCEPTER

1

Loại dung tích dưới 2.0

673

792

900

1.000

2

Loại dung tích từ 2.0 đến dưới 3.0

808

950

1.080

1.200

3

Loại dung tích từ 3.0 đến 4.0

943

1.109

1.260

1.400

4

Loại dung tích trên 4.0

1.077

1.267

1.440

1.600

V

TOYOTA CRESSIDA

1

Loại dung tích dưới 3.0

606

713

810

900

2

Loại dung tích từ 3.0 trở lên

808

950

1.080

1.200

VI

TOYOTA 4 RUNNER

1

Loại 04 cửa - dung tích dưới 3.0

539

634

720

800

2

Loại 04 cửa - dung tích từ 3.0 đến dưới 4.0

606

713

810

900

3

Loại 04 cửa - dung tích từ 4.0 đến 5.0

673

792

900

1.000

4

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa có cùng dung tích

VII

TOYOTA FORTUNER, RAV,YARIS

1

Toyota Fortuner SR5- 4.0

1.010

1.188

1.350

1.500

2

Toyota Yaris - dung tích 1299cc

371

436

495

550

3

Toyota Rav 4 - dung tích 2362cc, 07 chỗ

606

713

810

900

4

Toyota Rav 4 - dung tích 2492cc

673

792

900

1.000

5

Toyota Ray 4 Limited, dung tích 3.456cc

808

950

1.080

1.200

VIII

TOYOTA lAND CRUISER

1

Model 60; 70; 90, 04 cửa

539

634

720

800

2

Model 95 Prado - dung tích 2.7

606

713

810

900

3

Model 80,105

Loại dung tích 4.0, 04 cửa

808

950

1.080

1.200

Loại dung tích 4.2, 04 cửa

943

1.109

1.260

1.400

Loại dung tích từ 4.5 trở lên, 04 cửa

1.077

1.267

1.440

1.600

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa có cùng dung tích

4

Toyota Landcruiser Prado TX-L - 2.694cc

1.077

1.267

1.440

1.600

5

Toyota Land Cruiser Prado VX

Loại dung tích dưới 3.0

808

950

1.080

1.200

Loại dung tích từ 3.0 trở lên

1.010

1.188

1.350

1.500

6

Toyota Land Cruiser Prado GX

Loại dung tích dưới 3.0

1.077

1.267

1.440

1.600

Loại dung tích từ 3.0 trở lên

1.346

1.584

1.800

2.000

7

Toyota Landcruiser UZJ 200L - GNAEK - 4.664cc

1.683

1.980

2.250

2.500

IX

TOYOTA INNOVA

1

Toyota Innova G

534

691

2

Toyota Innova J

481

587

3

Toyota Innova GSR

729

4

Toyota Innova V

737

X

TOYOT ACORONA, TOYOTA CARINA, TOYOTA VISTA, TOYOTA COROLLA, TOYOTA SPINTER, TOYOTA CORSA, TOYOTA TERCEL, TOYOTA MARK II, TOYOTA CHASER, TOYOTA CRESTA, TOYOTA STALET, TOYOTA CYNOS 1.5 COUPE, TOYOTA MR2 2.0 COUPE, TOYOTA SUPRA COUPE, TOYOTA TELICA 2.0 COUPE

1

Loại dung tích từ 1.6 trở xuống

438

515

585

650

2

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

505

594

675

750

3

Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0

552

649

738

820

4

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

606

713

810

900

5

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

740

871

990

1.100

6

Loại dung tích trên 3.0

876

1.030

1.170

1.300

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa có cùng dung tích

XI

TOYOTA CAMRY, TOYOTA SINENA

1

Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0

471

554

630

700

2

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

572

673

765

850

3

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

639

752

855

950

4

Loại dung tích trên 3.0

808

950

1.080

1.200

XII

KHÁC

1

Toyota Previa 07 - 09 chỗ

539

634

720

800

2

Toyota Townace Liteace 07 - 09 chỗ

471

554

630

700

3

Toyota Hiace 09 chỗ

371

436

495

550

4

Toyota Highlander Sport - 3.456cc, 07 chỗ

1.188

1.350

1.500

5

Toyota AYGO - dung tích 998cc

202

238

270

300

A2

XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

1

Toyota Hiace glass Van 03 - 06 chỗ, Toyota Van 06 chỗ

337

396

450

500

2

Toyota Litace Van, Toyota Townace Van 02 - 05 chỗ

337

396

450

500

3

Toyota Hilux double car 04 cửa, 06 chỗ

371

436

495

550

4

Toyota Panel Van khoang hàng kín

303

356

405

450

5

Toyota Hilux 02 cửa, 02 - 03 chỗ, T 100

Loại dung tích dưới 2.5

269

317

360

400

Loại dung tích từ 2.5 trở lên

303

356

405

450

6

Toyota Hilux G - Model KUN26L - PRMSYM Pickup chở hàng vừa chở người, cabin kép - 2.982cc

445

523

594

660

7

Toyota Hilux E - KUN15L-PRMSYM (4 x 2), Pickup chở hàng và chở người - 2494cc

357

420

477

530

A3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Toyota Hiace Commute 12 - 16 chỗ

404

475

540

600

2

Toyota Coaster

Loại dưới 26 chỗ

606

713

810

900

Loại trên 26 chỗ

673

792

900

1.000

B. HÃNG NISSAN

B1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

I

1

Nissan President 4.5

1.346

1.584

1.800

2.000

2

Nissan Gloria, Nissan Cedric 2.8 - 3.0

909

1.069

1.215

1.350

3

Nissan Cima, Nissan Infinity

Loại dung tích trên 4.0 - 4.5

1.077

1.267

1.440

1.600

Loại dung tích từ 3.0 - 4.0

943

1.109

1.260

1.400

4

Nissan X - Trail - dung tích 2.488cc

740

871

990

1.100

5

Nisan Teana 250XV - dung tích 2495cc

808

950

1.080

1.200

6

Infiniti G37 Coupe Journey - dung tích 3.696cc

1.010

1.188

1.350

1.500

7

Infiniti FX 35

943

1.109

1.260

1.400

8

Infiniti G35 - dung tích 3498cc

1.010

1.188

1.350

1.500

9

Nissan Silvia 2.0 coupe 02 cửa, Nissan Pulsar 04 cửa, Nisan AD

438

515

585

650

10

Loại Nissan Pular 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa

11

Nissan 180SX 2.0 coupe 02 cửa

471

554

630

700

12

Nissan Prairie, Nisan Avenir

Loại dung tích từ 1.8 - 2.0

471

554

630

700

Loại dung tích trên 2.0 - 2.5

539

634

720

800

13

Nissan Cefiro, Nissan Laurel, Nissan Stanza, Nissan Altima, Nissan Skyline, Nissan Bluebird, Nissan Primbra, Nissan Sunny, Nissan Prezea, Nissan Sentra, Nissan March, Nissan Tiida Hatchblade

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

371

436

495

550

Loại dung tích trên 1.3 đến 1.6

404

475

540

600

Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0

458

539

612

680

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

525

618

702

780

Loại dung tích trên 2.5

653

768

873

970

14

Nissan Prime GXE - dung tích 2.0

371

436

495

550

15

Nissan Verita - dung tích 1.3

269

317

360

400

16

Nissan Maxima 2.0 - 3.4

539

634

720

800

17

Nissan 350Z, dung tích 3.498cc

1.010

1.188

1.350

1.500

18

Nissan GTR Premium - dung tích 3.799cc

3.029

3.564

4.050

4.500

II

NISSAN PATROL, NISSAN SAFARI

1

Loại dung tích dưới 2.5, 04 cửa

673

792

900

1.000

2

Loại dung tích từ 2.5 đến 3.0, 04 cửa

740

871

990

1.100

3

Loại dung tích trên 3.0 đến 4.0, 04 cửa

876

1.030

1.170

1.300

4

Loại dung tích trên 4.0, 04 cửa

1.010

1.188

1.350

1.500

5

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa cùng dung tích, cùng loại thân

III

NISSAN PHATHEINDER, NISSAN TERRANO

1

Loại 04 cửa, dung tích trên 3.0

606

713

810

900

2

Loại 04 cửa, dung tích từ 3.0 trở xuống

505

594

675

750

3

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa cùng dung tích

B2

XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

1

Nissan Urvan 03 - 06 chỗ

404

475

540

600

2

Nissan Vannette 02 - 05 chỗ, Nissan Pickup double cab 04 cửa, 06 chỗ

350

412

468

520

3

Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín

350

412

468

520

4

Nissan Vannette blindvan, Nissan Pickup 02 cửa, 03 chỗ

303

356

405

450

Loại dung tích dưới 2.5

235

277

315

350

Loại dung tích từ 2.5 trở lên

303

356

405

450

B3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy

371

436

495

550

2

Nissan Caravan

371

436

495

550

3

Nissan Queen

498

586

666

740

4

Nissan Cilivan

Loại từ 26 chỗ trở xuống

632

744

846

940

Loại từ 27 chỗ trở lên

673

792

900

1.000

C. HÃNG MITSUBISHI

C1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Mitsubishi Debonair 3.5

1.077

1.267

1.440

1.600

2

Mitsubishi Diamante, Mitsubishi Sioma, Mitsubishi Emeraude, Mitsubishi Galant, Mitsubishi Eterma

Loại dung tích từ 1.8 - 2.0

505

594

675

750

Loại dung tích trên 2.0 - 2.5

606

713

810

900

Loại dung tích trên 2.5- 3.0

673

792

900

1.000

Loại dung tích trên 3.0

808

950

1.080

1.200

3

Mitsubishi Mirage, Mitsubishi Libero, Mitsubishi Lancer

Loại dung tích từ 1.3 - 1.6

350

412

468

520

Loại dung tích từ 1.7 - 2.0

424

499

567

630

Loại dung tích trên 2.0 - 3.0

539

634

720

800

Loại dung tích trên 3.0

673

792

900

1.000

4

Mitsubishi Chariot, Mitsubishi RVR

478

562

639

710

5

Mitsubishi Mini cab

235

277

315

350

6

Mitsubishi Montero 3.0 - 3.5

740

871

990

1.100

7

Mitsubishi Pajero

Loại dung tích dưới 2.0, 04 cửa

471

554

630

700

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5, 04 cửa

539

634

720

800

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0, 04 cửa

606

713

810

900

Loại dung tích trên 3.0, 04 cửa

673

792

900

1.000

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa cùng dung tích

8

Mitsubisshi Out Lander XLS

505

594

675

750

9

Mitsubishi L300

337

396

450

500

10

Mitsubishi L400, Mitsubishi Delica

350

412

468

520

C2

XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

1

Mitsubishi Pickup

Loại dung tích dưới 2.0

242

285

324

360

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

290

341

387

430

Loại dung tích trên 3.0

337

396

450

500

2

Mitsubishi Bravo dưới 1.0

134

158

180

200

3

Mitsubishi Delica

Loại khoang hàng không có kính

215

253

288

320

Loại khoang hàng không có kính

256

301

342

380

C3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Mitsubishi Delica

404

475

540

600

2

Mitsubishi Rosa 25 - 30 chỗ

606

713

810

900

3

Mitsubishi Aeromidi, Mitsubishi Queen

Loại từ 31 - 40 chỗ

673

792

900

1.000

Loại từ 41 - 50 chỗ

808

950

1.080

1.200

D. HÃNG HONDA

D1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Honda Legend, Honda Acuralegend

Loại dung tích dưới 2.0

404

475

540

600

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

539

634

720

800

Loại dung tích trên 3.0

808

950

1.080

1.200

2

Honda Accord

Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0

404

475

540

600

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

485

570

648

720

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

539

634

720

800

Loại dung tích trên 3.0

673

792

900

1.000

3

Honda Inspire, Honda Vigor, Honda Ascot Innova

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5

525

618

702

780

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

599

705

801

890

4

Honda Civic Hybrid - 1399cc

471

554

630

700

5

Honda Civic 1.5 -1.6

505

594

675

750

6

Honda Civic 1.8 MT

562

629

7

Honda Civic 1.8 AT

593

754

8

Honda Civic 2.0 AT

693

815

9

Honda Integra 1.5 - 1.6

350

412

468

520

10

Honda Prelude coupe, 02 cửa

337

396

450

500

11

Honda City, Honda Today

182

214

243

270

12

Honda Acura 2.5

350

412

468

520

13

Honda Acura 3.5

660

776

882

980

14

Honda Passport, 04 cửa - dung tích 3.2

599

705

801

890

15

Honda CR-VEX-L - dung tích 2.0 đến 2.5

876

1.030

1.170

1.300

16

Honda CRV LX - dung tích 2.0 đến 2.5

572

673

765

850

17

Honda Odyssey 2.2, 07 chỗ

471

554

630

700

18

Honda Stream 2.0, 07 chỗ

424

499

567

630

D2

XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

1

Honda Acty dưới 1.0

155

182

207

230

2

Honda Acty trên 1.0 đến 2.0

196

230

261

290

D3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ

337

396

450

500

2

Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên

424

499

567

630

E. HÃNG MAZDA

E1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Mazda Sentia, Mazda Efini MS-9, Mazda 929, 04 cửa

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

606

713

810

900

Loại dung tích trên 3.0

707

832

945

1.050

2

Mazda Cronos, Mazda Efini MS-8, Mazda Efini MS-6, Mazda 626, Mazda Telstar, 04 cửa

Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0

424

499

567

630

Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0

505

594

675

750

Loại dung tích trên 3.0

606

713

810

900

3

Mazda Laser, Mazda 323, Mazda Famila, 04 cửa

Loại dung tích từ1.5 - 1.8

371

436

495

550

Loại dung tích trên 1.8 - 2.0

438

515

585

650

Loại dung tích trên 2.0

505

594

675

750

4

Loại xe quy định tại điểm 1, 2, 3 này nếu 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa có cùng dung tích

5

Mazda Autozam cane 657cc, Mazda Festival, dung tích 1.1 - 1.3, 02 cửa

202

238

270

300

6

Mazda Eunos 500, 04 cửa

519

610

693

770

7

Mazda Efini RX7, Mazda Coupe, 02 cửa

438

515

585

650

8

Mazda Navajo LX 4WD, 4.0, 02 cửa, 04 chỗ

572

673

765

850

9

Mazda CX9 Sport - dung tích 3.726cc, 07 chỗ

586

689

783

870

10

Mazda 5 - dung tích 2.261cc

390

459

522

580

11

Mazda MPV.L, 3.0, 07 chỗ

519

610

693

770

12

Mazda Bongo dưới 10 chỗ

337

396

450

500

E2

XE TẢI DU LỊCH

Mazda Pickup B - Series

1

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

242

285

324

360

2

Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0

283

333

378

420

3

Loại dung tích trên 3.0

357

420

477

530

E3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Mazda Bongo từ 10 chỗ trở lên

350

412

468

520

2

Mazda E 2000, Mazda Bongo 12 - 15 chỗ

343

404

459

510

3

Mazda 25 - 30 chỗ

364

428

486

540

F. HÃNG ISUZU

F1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Isuzu Piazza 1.8, 04 cửa

350

412

468

520

2

Isuzu Aska

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

337

396

450

500

Loại dung tích trên 2.0

390

459

522

580

3

Isuzu Gemini

Loại Sedan, 04 cửa, 1.5

303

356

405

450

Loại Sedan, 04 cửa,. 1.7

323

380

432

480

Loại Coupe, 02 cửa. 1.5 - 1.6

296

348

396

440

4

Isuzu Rodeo SV-64WD, 3.2, 04 cửa

606

713

810

900

5

Isuzu Trooper, Isuzu Bighorn, 04 cửa

Loại dung tích từ 3.0 đến 3.5

505

594

675

750

Loại dung tích trên 3.5

606

713

810

900

6

Isuzu Trooper-VBSGVF - dung tích 2.6

491

578

657

730

7

Isuzu Fargo dạng xe 07 - 09 chỗ

309

364

414

460

Nếu 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa có cùng dung tích

F2

XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

1

Isuzu Pickup

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.5

215

253

288

320

Loại dung tích từ 2.6 đến 3.0

276

325

369

410

Loại dung tích trên 3.0

371

436

495

550

2

Isuzu Fargo (loại vừa chở người vừa chở hàng)

229

269

306

340

F3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Isuzu Fargo

371

436

495

550

2

Isuzu Jouney 16 - 26 chỗ

519

610

693

770

3

Isuzu Jouney 27 - 30 chỗ

579

681

774

860

4

Isuzu 31 - 40 chỗ

606

713

810

900

5

Isuzu 41 - 50 chỗ

740

871

990

1.100

6

Isuzu 51 - 60 chỗ

808

950

1.080

1.200

7

Isuzu trên 60 chỗ

943

1.109

1.260

1.400

G. HÃNG SUBARU - FUJI, XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Subaru Fuji Legacy

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

438

515

585

650

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

498

586

666

740

2

Subaru Fuji Impreza

Loại dung tích từ 1.5 - 1.8, sedan, 04 cửa

323

380

432

480

Loại dung tích trên 1.8 - 2.0, sedan, 04 cửa

371

436

495

550

3

Subaru Fuji Justy Hatchback 01, 02, 02 cửa

235

277

315

350

4

Subaru Fuji Vivico - 658cc

182

214

243

270

5

Subaru Bighon 3.2, 04 cửa

606

713

810

900

6

Subaru Fuji Domingo 07 chỗ

196

230

261

290

H. HÃNG DAIHATSU, XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Daihatsu Charade

Loại từ 1.0 đến 1.3, Hatchback, 04 cửa

229

269

306

340

Loại từ 1.0 đến 1.3, sedan, 04 cửa

249

293

333

370

Loại 02 cửa quy định tại Điểm 1 này tính bằng 90% loại 04 cửa, cùng dung tích

2

Daihatsu Applause, 04 cửa, 1.6

290

341

387

430

3

Daihatsu Mira - 659cc, Daihatsu Opti - 659cc

175

206

234

260

4

Daihatsu Rugger Hardtop 2.8, 02 cửa

471

554

630

700

5

Daihatsu Ferora Rocky Hardtop1.6, 02 cửa

350

412

468

520

6

Daihatsu Delta Wide 07 - 08 chỗ

269

317

360

400

7

Daihatsu Atrai 06 chỗ

155

182

207

230

I. HÃNG SUZUKI, XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Suzuki Cultus 04 cửa, dung tích từ 1.0 đến 1.5

309

364

414

460

Loại 02 cửa này tính bằng 90% loại 04 cửa, cùng dung tích

2

Suzuki Swift 1.6

330

388

441

490

3

Suzuki Alto - 657cc

182

214

243

270

4

Suzuki Samurai 1.3

309

364

414

460

5

Suzuki Escudo-SideWich 04 cửa

Loại dung tích trên 2.0

424

499

567

630

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

330

388

441

490

Loại 02 cửa này tính bằng 90% loại 04 cửa, cùng dung tích

6

Suzuki Jimny - 657cc, 02 cửa

189

222

252

280

7

Suzuki Every, Suzuki Cary, 06 chỗ - 657cc

141

166

189

210

J. HÃNG HINO, XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Loại từ 31 - 40 chỗ

666

784

891

990

2

Loại từ 41 - 50 chỗ

740

871

990

1.100

3

Loại từ 51 - 60 chỗ

842

990

1.125

1.250

4

Loại từ 61 - 70 chỗ

1.010

1.188

1.350

1.500

5

Loại từ 71 - 80 chỗ

1.144

1.346

1.530

1.700

6

Loại trên 80 chỗ

1.346

1.584

1.800

2.000

Mục 2. CÁC LOẠI XE KHÁC (do Nhật sản xuất)

1

Xe Isuzu Trooper 3.2, 04 cửa cánh, 01 cửa sau loại ô tô chuyên dùng chở tiền

438

515

585

650

2

Xe Nissan Pickup, cabin kép 06 chỗ ngồi loại ô tô chuyên dùng chở tiền

357

420

477

530

3

Xe Isuzu NPR66G - dung tích 4334cc, nâng người làm việc trên cao

1.212

1.426

1.620

1.800

4

Xe Mitsubishi Pajero, 5 chỗ chuyên dùng chở tiền

471

554

630

700

5

Xe Fuso 50 chỗ ngồi

519

610

693

770

6

Xe Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao - dung tích xi lanh 2.953cc

1.279

1.505

1.710

1.900

7

Xe đầu kéo sơmiromooc các hiệu

808

950

1.080

1.200

8

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550

Chương II

XE DO PHÁP SẢN XUẤT

Mục 1. XE DƯỚI 10 CHỖ

A. HÃNG PEUGEOT

1

Peugeot 305, Peugeot 306

242

285

324

360

2

Peugeot 405, Peugeot 505

283

333

378

420

3

Peugeot 309

235

277

315

350

4

Peugeot 205, Peugeot 106, Peugeot 504

155

182

207

230

5

Peugeot 605

371

436

495

550

6

Peugeot 604

337

396

450

500

7

Peugeot 609

451

531

603

670

B. HÃNG RENAULT

1

Renault 19

Loại dung tích từ 1.6 trở xuống

215

253

288

320

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

249

293

333

370

Loại dung tích trên 1.8

256

301

342

380

2

Renault 20

189

222

252

280

3

Renault 21

263

309

351

390

4

Renault 25

303

356

405

450

5

Renault Safrane

Loại dung tích từ 2.5 trở xuống

371

436

495

550

Loại dung tích trên 2.5

417

491

558

620

6

Renault Express

155

182

207

230

7

Renault Clito

134

158

180

200

8

Renault (dưới 10 chỗ)

222

261

297

330

C. HÃNG CITROEL

1

Citroel AX

134

158

180

200

Citroel ZX

Loại dung tích dưới 1.8

168

198

225

250

Loại dung tích từ 1.8 trở lên

202

238

270

300

3

Citroel BX

Loại dung tích từ 1.4 đến 2.0

202

238

270

300

Loại dung tích trên 2.0

235

277

315

350

4

Citroel XM

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5

337

396

450

500

Loại dung tích trên 2.5

438

515

585

650

Mục 2. XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN (các hiệu do Pháp sản xuất)

1

Loại từ 10 - 15 chỗ

269

317

360

400

2

Loại từ 16 - 20 chỗ

337

396

450

500

3

Loại từ 21 - 25 chỗ

445

523

594

660

4

Loại từ 26 - 30 chỗ

519

610

693

770

5

Loại từ 31 - 40 chỗ

558

657

747

830

6

Loại từ 41 - 50 chỗ

606

713

810

900

Mục 3. CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Peugeot 504 Pickup 04 cửa

168

198

225

250

2

Peugeot 504 Pickup 02 cửa

148

174

198

220

3

Xe Renault, trọng tải 2.5 tấn

307

361

410

455

4

Xe Peugeot Partner, tải van trọng tải dưới 05 tấn

91

107

122

135

Chương III

XE DO ĐỨC SẢN XUẤT

A. HÃNG MERCEDES - BENZ

I

XE CHỞ NGƯỜI

1

Mercedes - Benz 180, C180

390

459

522

580

2

Mercedes 190

666

784

891

990

3

Mercedes 190E

Loại dung tích từ 1.7 - 2.0

485

570

648

720

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

539

634

720

800

Loại dung tích trên 2.5

565

665

756

840

4

Mercedes 190D tính bằng 90% Mercedes 190E cùng dung tích

5

Mercedes 200 - dung tích 2.0

390

459

522

580

6

Mercedes 200E, 2.0, Mercedes 200D, 2.0

565

665

756

840

7

Mercedes 200TE, 2.0, Mercedes 200TD, 2.0

632

744

846

940

8

Mercedes 220

808

950

1.080

1.200

9

Mercedes 200G, Mercedes 220G, Mercedes 230G

404

475

540

600

10

Mercedes 230, Mercedes 230E

876

1.030

1.170

1.300

11

Mercedes 240

902

1.061

1.206

1.340

12

Mercedes 240G, Mercedes 250G

458

539

612

680

13

Mercedes 250, Mercedes 260

943

1.109

1.260

1.400

14

Mercedes 280

1.010

1.188

1.350

1.500

15

Mercedes 280G, Mercedes 290G

519

610

693

770

16

Mercedes 300

1.178

1.386

1.575

1.750

17

Mercedes 300G

572

673

765

850

18

Mercedes 320, Mercedes 350, Mercedes 380

1.212

1.426

1.620

1.800

19

Mercedes 400

1.481

1.742

1.980

2.200

20

Mercedes 420, Mercedes 450, Mercedes 480

1.616

1.901

2.160

2.400

21

Mercedes 500

1.885

2.218

2.520

2.800

22

Mercedes-Benz S500 - dung tích 4.966cc

1.549

1.822

2.070

2.300

23

Mercedes-Ben S550 4 Matic - dung tích 5461cc

1.616

1.901

2.160

2.400

24

Mercedes-Benz S63AMG - dung tích 6.208cc

2.693

3.168

3.600

4.000

25

Mercedes C - Class SLK350

1.279

1.505

1.710

1.900

26

Mercedes CLS - Class 350

1.683

1.980

2.250

2.500

27

Mercedes M - Class ML350

1.549

1.822

2.070

2.300

28

Mercedes R - Class R350L

1.346

1.584

1.800

2.000

29

Mercedes S - Class S350L

2.154

2.534

2.880

3.200

30

Mercedes GL - Class GL450

1.885

2.218

2.520

2.800

31

Mercedes R - Class R500L

1.683

1.980

2.250

2.500

32

Mercedes S - Class S500L

2.423

2.851

3.240

3.600

33

Mercedes S600

3.703

4.356

4.950

5.500

II

XE TẢI THÙNG

1

Trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống

155

182

207

230

2

Trọng tải trên 1,5 tấn đến 02 tấn

222

261

297

330

3

Trọng tải trên 02 tấn đến 03 tấn

296

348

396

440

4

Trọng tải trên 03 tấn đến 04 tấn

350

412

468

520

5

Trọng tải trên 04 tấn đến 06 tấn

404

475

540

600

6

Trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

471

554

630

700

B. HÃNG BMW

1

BMW 116i - 1596cc

505

594

675

750

2

BMW 316i, BMW 318i

471

554

630

700

3

BMW 320i

808

950

1.080

1.200

4

BMW 320i Cab (1995cc)

1.549

1.822

2.070

2.300

5

BMW 325i

1.010

1.188

1.350

1.500

6

BMW 325i Cab (2497cc)

1.750

2.059

2.340

2.600

7

BMW Z4 Sdrive 35i - 2979cc, 02 chỗ

1.212

1.426

1.620

1.800

8

BMW 335i Convertible - 2.979cc

1.212

1.426

1.620

1.800

9

BMW523i - 2.497cc

1.346

1.584

1.800

2.000

10

BMW Z5S River 23Y - 2497cc

1.683

1.980

2.250

2.500

11

BMW 518i

606

713

810

900

12

BMW 520i

639

752

855

950

13

BMW 525i

673

792

900

1.000

14

BMW528i - 2996cc

1.582

1.861

2.115

2.350

15

BMW 530i

808

950

1.080

1.200

16

BMW 535GT - 2996cc

1.212

1.426

1.620

1.800

17

BMW 630I Cabrio - 2996cc

2.020

2.376

2.700

3.000

18

BMW 730i. BMW 733i

876

1.030

1.170

1.300

19

BMW 730 LI - 2996cc

2.693

3.168

3.600

4.000

20

BMW 740Li - 2979cc

3.029

3.564

4.050

4.500

21

BMW 745-LIA - 4398cc

909

1.069

1.215

1.350

22

BMW 750Li - 4395cc

3.500

4.118

4.680

5.200

23

BMW 750Li - 4.799cc

2.356

2.772

3.150

3.500

24

BMW 760Li - 5.976cc

2.423

2.851

3.240

3.600

25

BMW M3 Convertible - 4.0cc

1.481

1.742

1.980

2.200

26

BMW X1 Sdrive 18i - 1995cc

1.010

1.188

1.350

1.500

27

BMW X1 Sdrive 28i - 2996cc

1.212

1.426

1.620

1.800

28

BMW X6 Xdrive 35i - 2979cc

2.020

2.376

2.700

3.000

29

BMW Z4 23i Cab - 2497cc

1.549

1.822

2.070

2.300

C. HÃNG OPEL

1

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

269

317

360

400

2

Loại dung tích trên 1.3 đến 2.0

371

436

495

550

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

458

539

612

680

4

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

572

673

765

850

5

Loại dung tích trên 3.0

673

792

900

1.000

D. HÃNG AUDI

1

Loại dung tích từ 1.8 đến 2.5

1.144

1.346

1.530

1.700

2

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

1.481

1.742

1.980

2.200

3

Loại dung tích trên 3.0 đến 3.5

1.885

2.218

2.520

2.800

4

Loại dung tích trên 3.5

2.356

2.772

3.150

3.500

E. HÃNG VOLKSWAGEN

I

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

209

246

279

310

2

Loại dung tích trên 1.3 đến 1.6

303

356

405

450

3

Loại dung tích từ 1.7 đến 2.2

337

396

450

500

4

Loại dung tích từ 2.3 đến 2.6

458

539

612

680

5

Loại dung tích từ 2.7 đến 3.0

572

673

765

850

6

Loại dung tích trên 3.0

673

792

900

1.000

Riêng các loại xe sau được quy định riêng

Xe Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng

896

995

Xe Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng

1.053

1.170

Xe Volkswagen Tiguan

1.373

1.525

Xe Volkswagen Passat

1.224

1.360

Xe Volkswagen Passat CC

1.404

1.560

Xe Volkswagen Touareg R5

2.003

2.225

II

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Loại từ 12 đến 15 chỗ

337

396

450

500

2

Loại Volkswagen Pickup

209

246

279

310

F. HÃNG PORSCHE

1

Porsche 968 - dung tích 3.0

740

871

990

1.100

2

Porsche 928 - dung tích 5.4

1.010

1.188

1.350

1.500

3

Riêng Porsche 928 GTS

1.616

1.901

2.160

2.400

4

Porsche 911 - dung tích 3.6, Carreca

1.077

1.267

1.440

1.600

5

Porsche 911 - dung tích 3.6, Turbro

1.885

2.218

2.520

2.800

6

Porsche Cayenne, dung tích 3.6

1.683

1.980

2.250

2.500

7

Porche Cayenne - 4806cc

2.262

2.661

3.024

3.360

8

Porsche Panamera - dung tích 3605cc

2.895

3.406

3.870

4.300

G. HÃNG IFA, IVECO

1

Xe tải thùng

209

246

279

310

2

Xe tải ben

235

277

315

350

3

Xe IFA W50L/DL, ô tô thang cứu hỏa

876

1.030

1.170

1.300

H. CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe SMART - dung tích 698cc, 02 chỗ

182

214

243

270

2

Xe Mini Cooper - 1598cc, 04 chỗ

639

752

855

950

3

Xe chuyên dùng rải nhựa đường

269

317

360

400

4

Xe kéo xe hỏng

168

198

225

250

5

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

808

950

1.080

1.200

6

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550

Chương IV

XE DO THỤY ĐIỂN SẢN XUẤT

1

Volvo 240

371

436

495

550

2

Volvo 440

404

475

540

600

3

Volvo 460, Volvo 740

458

539

612

680

4

Volvo 540

471

554

630

700

5

Volvo 850

489

575

653

725

6

Volvo 940

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4

539

634

720

800

Loại dung tích trên 2.4

639

752

855

950

7

Volvo 960

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

673

792

900

1.000

Loại dung tích trên 3.0

707

832

945

1.050

8

Đầu kéo sơmirơmoóc

808

950

1.080

1.200

9

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550

Chương V

XE DO ITALIA, AUSTRALIA SẢN XUẤT

I

HIỆU FIAT

1

Loại dung tích từ 1.4 trở xuống

168

198

225

250

2

Loại dung tích từ 1.5 đến 2.0

296

348

396

440

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.4

337

396

450

500

4

Loại dung tích trên 2.4 đến 3.0

471

554

630

700

Riêng xe

Xe Fiat 500, 04 chỗ - 1242cc

623

733

833

926

II

HIỆU PIAGGIO

1

Piaggio 03 bánh, tải nhẹ 0,75 tấn

67

79

90

100

III

HIỆU TOYOTA

1

Toyota Camry GL - dung tích 2.362cc

468

550

625

694

VI

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe Iveco ML140E24 - 5880cc, có khoang chở tiền và các thiết bị kèm theo

2.693

3.168

3.600

4.000

2

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

539

634

720

800

3

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương VI

XE DO RUMANI SẢN XUẤT

I

XE TẢI

1

Xe tải dưới 06 tấn

168

198

225

250

2

Xe tải từ 06 tấn đến 08 tấn

189

222

252

280

3

Xe tải trên 08 tấn

235

277

315

350

II

XE HIỆU PLYMOUT, GMC

Các loại xe khác

1

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

404

475

540

600

2

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

134

158

180

200

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

168

198

225

250

Loại từ 40 tấn trở lên

202

238

270

300

Chương VII

XE DO BALAN, ANH SẢN XUẤT

1

Xe tải nhỏ Polonge Pickup (Balan và Italia)

148

174

198

220

2

Xe 12 - 15 chỗ hiệu Nisa

115

135

153

170

3

Xe tải hiệu Star

134

158

180

200

4

Xe Sterling - dung tích 1.812cc

303

356

405

450

5

Xe Bentley Continental Flying Spur - dung tích 5.988cc

4.039

4.752

5.400

6.000

6

Xe Jaguar - X - TYPE ESTATE 3.0

842

990

1.125

1.250

7

Xe Land Rover, Range Rover Sport - 4394cc

1.212

1.426

1.620

1.800

8

Xe Lotus Elise - 1796cc, 02 chỗ ngồi

808

950

1.080

1.200

9

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

673

792

900

1.000

10

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

202

238

270

300

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

269

317

360

400

Loại từ 40 tấn trở lên

303

356

405

450

Chương VIII

XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

I

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Loại dung tích từ 1.6 trở xuống

134

158

180

200

2

Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0

168

198

225

250

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

235

277

315

350

4

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

303

356

405

450

5

Loại dung tích trên 3.0

438

515

585

650

II

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Loại từ 10 đến 12 chỗ

122

143

162

180

2

Loại từ 13 đến 15 chỗ

148

174

198

220

3

Loại từ 16 đến 25 chỗ

202

238

270

300

4

Loại trên 26 chỗ

303

356

405

450

III

XE VẬN TẢI

1

Trọng tải dưới 1,5 tấn

101

119

135

150

2

Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn

115

135

153

170

3

Trọng tải trên 2,5 tấn đến 4,5 tấn

202

238

270

300

4

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 06 tấn

242

285

324

360

5

Trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

364

428

486

540

6

Trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

404

475

540

600

7

Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

458

539

612

680

8

Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn

505

594

675

750

9

Trên 15 tấn

565

665

756

840

Riêng xe hiệu Dongfeng

1

Trọng tải dưới 1,5 tấn

132

155

176

195

2

Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn

148

174

198

220

3

Trọng tải trên 2,5 tấn đến 4,5 tấn

263

309

351

390

4

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 06 tấn

314

369

419

465

5

Trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

367

432

491

545

6

Trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

438

515

585

650

7

Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

525

618

702

780

8

Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn

613

721

819

910

VI

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe tải Cabin kep Tianye 0,825 tấn vừa chở người vừa chở hàng

148

174

198

220

2

Xe Liugong ZL30E, máy xúc bánh lốp

377

444

504

560

3

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

539

634

720

800

4

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương IX

XE DO MỸ, CANADA SẢN XUẤT

A. XE CHỞ NGƯỜI

I

XE HIỆU FORD

1

Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9

283

333

378

420

2

Ford Coutour 2.5

424

499

567

630

3

Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0

606

713

810

900

4

Ford Mondeo BA7, động cơ xăng 2.3L, 05 chỗ ngồi

639

752

855

950

II

XE HIỆU LINCOLN

1

Xe Lincoln Continental, Lincoln Tour car 4.6

808

950

1.080

1.200

2

Xe Lincoln, 07 đến 16 chỗ

740

871

990

1.100

III

XE HIỆU CADILLAC

1

Cadillac De ville concours 4.6

909

1.069

1.215

1.350

2

Cadillac Fleetwood 5.7, sedan 04 cửa

943

1.109

1.260

1.400

3

Cadillac Seville 4.6, sedan 04 cửa

1.044

1.228

1.395

1.550

4

Cadillac CTS4 - dung tích 3.6

788

927

1.053

1.170

5

Cadillac Escalade - dung tích 6.162cc, 07 chỗ

1.360

1.600

1.818

2.020

IV

XE HIỆU CHRYSLER

1

Chrysler New yorker 3.5

707

832

945

1.050

2

Chrysler Concorde 3.5

505

594

675

750

3

Chrysler Cirrus 2.5

404

475

540

600

4

Chrysler 300C - dung tích 2736cc

1.044

1.228

1.395

1.550

5

Chrysler 300 Touring - dung tích 3.518cc, 12 chỗ

808

950

1.080

1.200

V

XE HIỆU MERCURY

1

Mercury Traccer 1.8

337

396

450

500

2

Mercury Mystique 2.5

404

475

540

600

3

Mercury Sable 3.8

505

594

675

750

4

Mercury Grand marquis 4.6

572

673

765

850

VI

XE HIỆU PLYMOUT, GMC

1

Plymout Neon 2.0, Plymout 2.5

371

436

495

550

2

Plymout Acclaim 3.0

404

475

540

600

3

GMC Savana G1500 - 5328cc

876

1.030

1.170

1.300

VII

XE HIỆU OLDSMOBILE

1

Oldsmobile Achieva 3.1, Oldsmobile Cieva 3.2

505

594

675

750

2

Oldsmobile 3.1

471

554

630

700

3

Oldsmobile Cutlass supreme 3.4

539

634

720

800

4

Oldsmobile Eighty eight 3.8

606

713

810

900

5

Oldsmobile Ninty eight 3.8

673

792

900

1.000

6

Oldsmobile Aurora 4.0

740

871

990

1.100

VIII

XE HIỆU PONTIAC, DODGE

1

Pontiac sunfire 2.2

371

436

495

550

2

Pontiac grand AM 3.2

438

515

585

650

3

Pontiac Solstice GXP - 1999cc, 02 chỗ

639

752

855

950

4

Pontiac Bonneville 3.8, Dodge intrepid 3.5

532

626

711

790

5

Dodge neon 2.0

371

436

495

550

6

Dodge spirit 3.0

438

515

585

650

7

Dodge Caravan 3.3

371

436

495

550

8

Dodge stratus 2.5

471

554

630

700

9

Dodge Grand Caravan SXT - 3952cc

690

812

923

1.025

IX

XE HIỆU BMW, HONDA, ACURA

1

Xe BMW X5 3.0I, 05 chỗ

943

1.109

1.260

1.400

2

Xe BMW X5 3.0 SI, 07 chỗ

1.077

1.267

1.440

1.600

3

Xe BMW X5 - 4799cc, 07 chỗ

1.393

1.639

1.863

2.070

4

Xe BMW X5 Xdrive 30I - 2996cc

1.346

1.584

1.800

2.000

5

Xe BMW X6 XDRIVE 351 - 2979cc

1.380

1.624

1.845

2.050

6

Honda Valkyrie Rune NRX 1800EB - 1.832cc

337

396

450

500

7

Xe Honda Odyssey Touring, 07 chỗ

740

871

990

1.100

8

Xe Honda Accord EX - 2.354cc

653

768

873

970

9

Honda Accord Coupe LX-S - 2354cc

519

610

693

770

10

Xe Honda Accord EX - 3.471cc

673

792

900

1.000

11

Xe Honda Accord EX-L - 3.471cc

740

871

990

1.100

12

Xe Acura MDX - 3.471cc, 07 chỗ

876

1.030

1.170

1.300

13

Xe Acura MDX - 3.664cc, 07 chỗ ngồi

1.010

1.188

1.350

1.500

14

Xe Acura MDX Sport - 3.664cc, 07 chỗ ngồi

1.346

1.584

1.800

2.000

X

XE HIỆU TOYOTA, NISSAN, SUZUKI

1

Xe Toyota Sienna Limited, 07 chỗ

754

887

1.008

1.120

2

Toyota Avalon Limited - 3.456cc, 05 chỗ

909

1.069

1.215

1.350

3

Toyota Sirena LE - 3.456cc

639

752

855

950

4

Toyota Camry LE - 2.362cc, 05 chỗ

740

871

990

1.100

5

Toyota Camry LE - 2494cc, 05 chỗ

909

1.069

1.215

1.350

6

Toyota Camry SE - 2.362cc, 05 chỗ

639

752

855

950

7

Toyota Camry SE - 2.494cc, 05 chỗ

673

792

900

1.000

8

Toyota Camry SE - 3456cc

821

966

1.098

1.220

9

Toyota Camry XLE - 3.456cc, 05 chỗ

673

792

900

1.000

10

Toyota Camry Solara SE - 3.311cc, 04 chỗ

740

871

990

1.100

11

Toyota Yaris - 1.496cc, 05 chỗ

371

436

495

550

12

Toyota Venza - 2.672cc

976

1.148

1.305

1.450

13

Toyota Venza - 3.456cc

1.212

1.426

1.620

1.800

14

Toyota Corolla S - 1798cc

471

554

630

700

15

Infiniti FX 35

1.346

1.584

1.800

2.000

16

Xe Nissan Quest - 3.498cc, 07 chỗ

740

871

990

1.100

17

Xe Lexus RX350 - 3.5, 05 chỗ ngồi

1.683

1.980

2.250

2.500

18

Suzuki XL7 LIMTEO - 3564cc

572

673

765

850

XI

XE HIỆU MERCEDES, MITSUBISHI

1

Xe Mercedes-Benz R350 4Matic

1.077

1.267

1.440

1.600

2

Xe Mercedes-Benz R500 4Matic

1.144

1.346

1.530

1.700

3

Xe Mercedes-Benz GL550 4Matic - 5461cc

2.020

2.376

2.700

3.000

4

Xe Mitsubishi Out Lander XLS - 2.988cc

471

554

630

700

XII

XE HIỆU CHEVROLET, JEEP

1

Chevrolet

586

689

783

870

2

Chevrrolet - Express Explorer Limited SE - 5328cc

704

828

941

1.045

3

Jeep Wrangler

309

364

414

460

4

Jeep cherokee

464

546

621

690

5

Jeep grand cherokee

539

634

720

800

B. CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe đầu kéo sơmirơmoóc các hiệu

808

950

1.080

1.200

2

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550

Xe tải của Mỹ tính bằng xe tải của Nhật có cùng trọng tải và năm sản xuất

Chương X

XE DO NGA SẢN XUẤT

I

LOẠI XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Xe hiệu Lada

Loại xe 02 đèn tròn (2101)

41

48

54

60

Loại xe 04 đèn tròn (1500. 1600)

51

60

68

75

Lada từ 2104 đến 2109

91

107

122

135

2

Niva 1500, Niva 1600, Uoat, Mockvic

101

119

135

150

3

Vonga

122

143

162

180

4

Tavira 1.0 - 1.1

81

95

108

120

5

Uoat từ 07 đến 09 chỗ

134

158

180

200

6

Raf (Latvia) từ 07 đến 09 chỗ

101

119

135

150

II

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Raf (Latvia) từ 10 đến 15 chỗ

134

158

180

200

2

Uoat từ 10 đến 15 chỗ

464

546

621

690

3

Paz (Hải Âu) từ 15 đến 35 chỗ

202

238

270

300

4

Các hiệu khác trên 15 chỗ

242

285

324

360

III

XE VẬN TẢI

1

Uoat 1.5 tấn, Gat 51, Gat 53, Gat 66

101

119

135

150

2

Hiệu Zin

Loại có thùng chở hàng thông dụng

134

158

180

200

Loại có thùng chở hàng tự đổ

148

174

198

220

Loại đầu kéo sơmirơmoóc

235

277

315

350

3

Hiệu Maz

Loại có thùng chở hàng thông dụng

235

277

315

350

Loại có thùng chở hàng tự đổ

Dưới 15 tấn

269

317

360

400

Từ 15 tấn trở lên

303

356

405

450

Loại đầu kéo sơmirơmoóc

404

475

540

600

4

Hiệu Kmaz

Loại có thùng chở hàng thông dụng

350

412

468

520

Loại có thùng chở hàng tự đổ

Dưới 15 tấn

371

436

495

550

Từ 15 tấn trở lên

438

515

585

650

Loại đầu kéo sơmirơmoóc

572

673

765

850

5

Hiệu Kraz

Loại có thùng chở hàng thông dụng

337

396

450

500

Loại có thùng chở hàng tự đổ

Dưới 15 tấn

371

436

495

550

Từ 15 tấn trở lên

404

475

540

600

Loại đầu kéo sơmirơmoóc

505

594

675

750

6

Hiệu Ural, Bella

303

356

405

450

IV

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe khoan hiệu Maz

303

356

405

450

2

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương XI

XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT

I

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

Xe hiệu Huyndai

1

Loại dung tích dưới 1.3

269

317

360

400

2

Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6

371

436

495

550

3

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

438

515

585

650

4

Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0

505

594

675

750

5

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.2

572

673

765

850

6

Loại dung tích trên 2.2 đến 3.0

639

752

855

950

7

Loại dung tích trên 3.0

740

871

990

1.100

Riêng các loại xe sau được quy định riêng

1

Hyundai Getz 1.1 - MT, 05 chỗ

306

340

2

Hyundai Getz 1.4 - AT, 05 chỗ

378

420

3

Hyundai I 10 - 1.1 - AT, 05 chỗ

329

365

4

Hyundai I 10 - 1.2 - MT, 05 chỗ

293

325

5

Hyundai I 20 - 1.4 - AT, 05 chỗ

441

490

6

Hyundai I 30 - 6 - AT, 05 chỗ

545

605

7

Hyundai I30 CW - 1.6 - AT, 05 chỗ

576

640

8

Hyundai Verna Viva 1.4 - MT, 05 chỗ

396

440

9

Hyundai Verna Viva 1.4 - AT ,05 chỗ

432

480

10

Hyundai Accent

374

415

11

Hyundai Elantra 1.6 - AT, 05 chỗ

531

590

12

Hyundai Elantra 1.6 - MT, 05 chỗ

486

540

13

Hyundai Starex 2.4 - MT, 09 chỗ

675

750

14

Hyundai Starex 2.4 - MT, 06 chỗ

617

685

15

Hyundai Starex 2.5 - MT, 09 chỗ

720

800

16

Hyundai Sonata 2.0 - AT, 05 chỗ

810

900

17

Hyundai Tucson 2.0 - AT - 4WD, 05 chỗ

765

850

18

Hyundai Tucson 2.0 - AT - 2WD, 05 chỗ

585

650

19

Hyundai Tucson 2.0 - MT - 2WD, 05 chỗ

540

600

20

Hyundai Santa Fe 2.0 - AT MLX 2WD, 07 chỗ

923

1.025

21

Hyundai Santa Fe 2.0 - AT SLX 2WD, 07 chỗ

950

1.055

22

Hyundai Santa Fe 2.4 - AT GLS 4WD, 07 chỗ

923

1.025

23

Hyundai Genesis Sedan - 3.3 AT, 05 chỗ

1.395

1.550

24

Hyundai Genesis Coupe - 2.0 AT, 05 chỗ

914

1.015

25

Hyundai Equus 3.8 AT

2.282

2.535

26

Hyundai Equus 4.6 AT

2.583

2.870

27

Hyundai galoper

471

554

630

700

Xe hiệu Daewoo, Kia

1

Loại dung tích dưới 1.3

235

277

315

350

2

Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6

303

356

405

450

3

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

371

436

495

550

4

Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0

438

515

585

650

5

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.2

505

594

675

750

6

Loại dung tích trên 2.2 đến 3.0

572

673

765

850

7

Loại dung tích trên 3.0

639

752

855

950

Riêng các loại xe sau được quy định riêng

1

Kia Rio - KNADE 223, 04 cửa, 05 chỗ ngồi

324

360

2

Kia Rio - KNADE 243296, 05 cửa, 05 chỗ ngồi

347

385

3

Kia Rio - KNADE 243386, 05 cửa, 05 chỗ ngồi

360

400

4

Kia Rio - KNADG413AA, 04 cửa

360

400

5

Kia Rio - KNADH513AA, 05 cửa

378

420

6

Kia Rio - KNADH513BA, 05 cửa

396

440

7

Kia Optima EX, 5 chỗ

491

545

8

Kia Carens - KNADE 521287, 07 chỗ ngồi

405

450

9

Kia Carens - KNADE 521387, 07 chỗ ngồi

428

475

10

Kia Carens - KNADE 524287, 07 chỗ ngồi

419

465

11

Kia Carens - KNADE 524387, 07 chỗ ngồi

437

485

12

Kia Carens KNAHH81AAA 1.6L

410

455

13

Kia Carens KNAHH81AAA, 05 chỗ ngồi

410

455

14

Kia Carnival 2.7L - KNAMH812AA

621

690

15

Kia Carnival 2.9L - KNHMD371AA

675

750

16

Kia Carnival - KNAMH812AA

675

750

17

Kia Carnival - KNAMH812BB

738

820

18

Kia Cerato - Koup (KNAFW612BA) 2.0L

585

650

19

Kia Cerato - EX - KNAFU411AA, 05 chỗ

432

445

20

Kia Cerato - EX - KNAFU411BA, 05 chỗ

455

505

21

Kia Cerato - SX - KNAFW411BA, 05 chỗ

432

480

22

Kia Forte EX - MT

470

23

Kia Forte EX - MTH

490

24

Kia Forte SX - MT

535

25

Kia Forte SX - AT

560

26

Kia Sorento EX - KNAJC521385 - 2WD

567

630

27

Kia Sorento EX - KNAJC521885 - 2WD

608

675

28

Kia Sorento (KNAFU811BA) 2.2L

738

820

29

Kia Sorento EX - KNAKU814AA - 2.2L, 07 chỗ

707

785

30

Kia Sorento 2WD - GASAT - KNAKU811BA

788

875

31

Kia Sorento 2WD - GASAT - KNAKU811BB

801

890

32

Kia Sorento 4WD - GASAT - KNAKU811DA

819

910

33

Kia Sorento 4WD - GASAT - KNAKU811DB

855

950

34

Kia Sorento 4WD - GASMT - KNAKU811CA

797

885

35

Kia Sorento 2WD - DSLMT - KNAKU814AA

779

865

36

Kia Sorento 2WD - GASMT - KNAKU811AA

761

845

37

Kia Soul KNAJT811AA, 05 chỗ

450

500

38

Daewoo Lacetti SE 1.6 - AT

468

520

39

Daewoo Lacetti SE 1.6 - MT

453

503

40

Daewoo Lacetti CDX 1.6 MT

522

580

41

Daewoo Lacetti CDX 1.8 AT

599

665

42

Daewoo Lacetti PREMIERE SE 1.6

414

460

43

Daewoo Lacetti PREMIERE CDX 1.6

441

490

Các hiệu khác

1

Loại dung tích dưới 1.3

182

214

243

270

2

Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6

256

301

342

380

3

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

303

356

405

450

4

Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0

371

436

495

550

5

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.2

438

515

585

650

6

Loại dung tích trên 2.2 đến 3.0

505

594

675

750

7

Loại dung tích trên 3.0

572

673

765

850

II

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Hiệu Huyndai

1

Loại từ 10 - 15 chỗ

539

634

720

800

2

Loại từ 16 - 26 chỗ

606

713

810

900

3

Loại từ 27 - 30 chỗ

673

792

900

1.000

4

Loại từ 31 - 40 chỗ

808

950

1.080

1.200

5

Loại từ 41 - 50 chỗ

1.010

1.188

1.350

1.500

6

Loại từ 51 - 60 chỗ

1.212

1.426

1.620

1.800

7

Loại trên 60 chỗ

1.481

1.742

1.980

2.200

8

Riêng xe Hyundai Aero Express LDX, 47 chỗ

1.851

2.178

2.475

2.750

Các hiệu khác

1

Loại từ 10 - 15 chỗ

303

356

405

450

2

Loại từ 16 - 26 chỗ

371

436

495

550

3

Loại từ 27 - 30 chỗ

404

475

540

600

4

Loại từ 31 - 40 chỗ

471

554

630

700

5

Loại từ 41 - 50 chỗ

539

634

720

800

6

Loại từ 51 - 60 chỗ

606

713

810

900

7

Loại trên 60 chỗ

673

792

900

1.000

III

XE VẬN TẢI

Xe tải mui kín (có dạng xe chở khách)

1

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, trọng tải dưới 01 tấn (dạng xe mini)

101

119

135

150

3

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, trọng tải trên 01 tấn (dạng xe 10 - 15 chỗ)

168

198

225

250

4

Xe Huyndai Galloper II, tải van - 400 kg

111

131

149

165

5

Xe Hyundai Starex GRX - 2.476cc, tải van

409

481

547

605

6

Xe tải van Huyndai Grand Starex (H-1)

408

480

545

605

7

Xe Sangyong Korando TX-5, tải van 2 chỗ, 550 kg

269

317

360

400

8

Xe Kia Morning, tải van 2 chỗ, 330 kg

111

131

149

165

Xe tải thùng

1

Trọng tải dưới 01 tấn

101

119

135

150

2

Trọng tải từ 01 tấn đến dưới 1,5 tấn

134

158

180

200

3

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn

168

198

225

250

4

Trọng tải từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn

222

261

297

330

5

Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn

283

333

378

420

6

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 06 tấn

337

396

450

500

7

Trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

404

475

540

600

8

Trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

471

554

630

700

9

Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

539

634

720

800

10

Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn

673

792

900

1.000

Chương XII

XE DO ĐÀI LOAN, MEXICO SẢN XUẤT

1

Honda CR-V, 05 chỗ

371

436

495

550

2

Honda CR-V SX - dung tích 1.997cc, 05 chỗ

424

499

567

630

3

Honda Accord - 1997cc

415

488

554

615

4

Nissan Teana - dung tích 1997cc

367

432

491

545

5

Xe Wolkswagen New Beetle Convertible SE

586

689

783

870

6

Xe Mitsubishi Lancer I.O, dung tích 1.998cc

388

456

518

575

7

Toyota Camry 2.0E

572

673

765

850

8

Mazada 3 - dung tích 1.598cc

458

539

612

680

9

Mazada 3 2.0S - dung tích 1999cc

505

594

675

750

10

Mazda 05 - 07 chỗ - 1.999cc

350

412

468

520

11

Xe tải Hino FG1JSUB, tải 9,1 tấn

235

277

315

350

12

Xe tải đông lạnh CMV Varica - 1.198cc, 550 kg

155

182

207

230

13

Đầu kéo sơmirơmoóc

505

594

675

750

14

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương XIII

XE DO ẤN ĐỘ, INDONESIA, THÁI LAN SẢN XUẤT

1

Xe Toyota Fortuner SR7 - dung tích 2.7

572

673

765

850

2

Xe Toyota Fortuner SR5 - dung tích 2.7

630

741

842

935

3

Xe Toyota Fortuner V - dung tích 2.982cc, 07 chỗ

592

697

792

880

4

Xe Toyota Hilux G Pickup cabin kép - 2982cc

446

525

597

663

5

Xe Ford Ranger Pickup cabin kép - 2499cc

417

491

558

620

6

Xe Ford Ranger XL Pickup cabin kép - 2499cc

404

475

540

600

7

Ford Everest XLT-2.6L, 07 chỗ

1.027

1.208

1.373

1.525

8

Ford Everest - 2.606cc, 07 chỗ

808

950

1.080

1.200

9

Xe Mitsubíhi Triton GLX - 2477cc Pickup cabin kép

320

377

428

475

10

Xe Mitsubíhi Triton GLS - 2477cc Pickup cabin kép

350

412

468

520

11

Xe Mitsubíhi Triton GL - 2351cc Pickup cabin kép

316

372

423

470

12

Xe Suzuki APV-GLX - dung tích 1590cc, 07 chỗ

293

345

392

435

13

Xe Hyundai 110, 05 chỗ - dung tích 1.086cc

202

238

270

300

14

Xe Hyundai I 10 - 1248cc

252

297

338

375

15

Hyundai Verna - 1.5 - AT

269

317

360

400

16

Hyundai Verna - 1.5 - MT

247

290

329

365

17

Hyundai I20 - dung tích 1396cc

330

388

441

490

18

Xe khách Tata

539

634

720

800

19

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

539

634

720

800

20

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

148

174

198

220

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

168

198

225

250

Loại từ 40 tấn trở lên

202

238

270

300

Chương XIV

XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP

I

XÍ NGHIỆP LIÊN DOANH SẢN XUẤT Ô TÔ HÒA BÌNH (VMC)

1

Mazda 323, 1.6

235

277

315

350

2

Mazda 626, 2.0

309

364

414

460

3

Mazda B2200

179

210

239

265

4

Mazda 3, 05 chỗ

283

333

378

420

5

Mazda 3 (BVSN) - dung tích 1.598cc, 05 chỗ

307

361

410

455

6

Mazda 3 (BVSP) - dung tích 1.598cc, 05 chỗ

323

380

432

480

7

Mazda 6, loại GV2L

438

515

585

650

8

Mazda 6 - dung tích 1.999cc, 05 chỗ

383

451

513

570

9

Mazda 6 - dung tích 2.261cc, 05 chỗ

441

519

590

655

10

Mazda Premacy, 07 chỗ

283

333

378

420

11

Mazda E2000, 12 chỗ

235

277

315

350

12

BMW 318i, 320i

475

559

635

705

13

BMW 525i, 528i

552

649

738

820

14

BMW 318iA, 320iA

596

701

797

885

15

BMW 323i

623

733

833

925

16

BMW 325iA

704

828

941

1.045

17

BMW 525iA

886

1.042

1.184

1.315

18

Kia Pride CD5 - dung tích 1.139cc

115

135

153

170

19

Kia Pride 1.3

122

143

162

180

20

Kia Spectra, 05 chỗ

202

238

270

300

21

Kia Carnival - dung tích 2.497cc, 07 chỗ

337

396

450

500

22

Kia Carnival - dung tích 2.497cc, 09 chỗ

316

372

423

470

23

Kia vận tải 1.5 tấn

94

111

126

140

24

Riich M1 - 993cc, 05 chỗ

189

222

252

280

25

Xe Chery QQ3 - 812cc, 05 chỗ

139

158

175

26

Xe Chery SQR 7080S117 - 812cc, 05 chỗ

143

162

180

27

Nissan Grand Livina L10M - 1798cc, 07 chỗ

523

594

660

II

CÔNG TY MÊ KÔNG

1

Mê Kông Jeep

182

214

243

270

2

Mê Kông Star 4WD

199

234

266

295

3

Mê Kông Iveco 16 - 26 chỗ

309

364

414

460

4

Mê Kông Iveco 27 - 30 chỗ

323

380

432

480

5

Mê Kông Iveco trên 30 chỗ

394

464

527

585

6

Mê Kông Ambulance 4 WD

182

214

243

270

7

Fiat Siena HLX

247

291

331

368

8

Fiat Siena ELX

189

222

252

280

9

Fiat loại ALBEAELX

258

293

325

10

Fiat loại ALBEAHLX

285

324

360

11

Fiat loại DOBLO ELX

246

279

310

12

Huanghai Premio MAX GS DD1022F - xe Pickup

250

284

315

13

Huanghai Premio DD 1030

234

266

296

III

XE HIỆU MITSUBISHI (Công ty Vinastar)

1

Mitsubishi L 300

252

297

338

375

2

Mitsubishi Pajero GLS-Deluxe

462

543

617

685

3

Mitsubishi Lancer Gala 1.6 AT-CS3ASTJELVT, 05 chỗ

259

305

347

385

4

Mitsubishi Pajero XX- GLV6V33VH, 07 chỗ

438

515

585

650

5

Mitsubishi Pajero GLS A/T, 07 chỗ

1.245

1.465

1.665

1.850

6

Mitsubishi Pajero GLS M/T, 07 chỗ

1.202

1.414

1.607

1.785

7

Mitsubishi Pajero GL, 09 chỗ

1.057

1.243

1.413

1.570

8

Mitsubishi Joile SS-VB2WLNHEYVT, 08 chỗ

229

269

306

340

9

Mitsubishi Joile MB-VB2WLNJEYVT, 08 chỗ

215

253

288

320

10

Mitsubishi Zinger GLS AT-VC4WLRHEYVT, 08 chỗ

458

539

612

680

11

Mitsubishi Zinger GLS MT-VC4WLRHEYVT, 08 chỗ

411

484

550

612

12

Mitsubishi Canter 3.5T, hiệu FE645E

192

226

257

285

13

Mitsubishi Canter 3.5T, hiệu FE645E, tải thùng kín

213

250

284

315

14

Mitsubishi Canter 3.5 Wide -FE645E

209

246

279

310

15

Mitsubishi Canter 1.9T, hiệu FE515B8LDD3

190

224

255

283

16

Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3

190

224

255

283

17

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - FE659F6LDD3

215

253

288

320

21

Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C

371

436

495

550

22

Mitsubishi Canter 6.5 Wide T.hở

376

442

502

558

37

Mitsubishi Triton DC GLS A/T, tải Pickup cabin kép

504

589

38

Mitsubishi Triton DC GLS M/T, tải Pickup cabin kép

486

572

39

Mitsubishi Triton DC GLX, tải Pickup cabin kép

450

525

40

Mitsubishi Triton DC GL, tải Pickup cabin kép

396

464

41

Mitsubishi Triton SC GL4WD, tải Pickup cabin đơn

353

412

42

Mitsubishi Triton SC GL2WD, tải Pickup cabin đơn

323

377

43

Mitsubishi Triton DC GLS, tải Pickup kép

486

540

44

Mitsubishi Pajero-V93WLNDVQL, cứu thương

633

813

45

Mitsubishi L300-P13WHLNEKL, cứu thương

495

604

IV

XE HIỆU DAEWOO

1

Daewoo Cielo 1.5

141

166

189

210

2

Daewoo Espero 2.0

213

250

284

315

3

Daewoo Prince 2.0

226

266

302

336

4

Daewoo Supper saloon 2.0

296

348

396

440

5

Daewoo Matiz

141

166

189

210

6

Daewoo Matiz SE Auto - 796cc

172

202

230

255

7

Daewoo Matiz S - 800cc

145

171

194

215

8

Daewoo Matiz SE - 800cc, SE Color - 800cc

152

179

203

225

9

Daewoo Vivant 2.0 SE - 1.998cc

252

297

338

375

10

Daewoo Vivant 2.0 CDX MT - 1.998cc

269

317

360

400

11

Daewoo Vivant 2.0 CDX AT - 1.998cc

283

333

378

420

12

Daewoo - BS090-D3

666

784

891

990

13

Daewoo Leganza 2.0

309

364

414

460

14

Daewoo Nubira 2.0

226

266

302

336

15

Daewoo Nubira 1.6

190

224

255

283

16

Daewoo Lanos 1.5 LS

235

277

315

350

17

Daewoo Lanos 1.5 SX, SX - ECO

252

297

338

376

18

Daewoo Gentra 1.5 S, 1.5SX

269

317

360

400

19

Daewoo Gentra 1.5 SF69Y-2

226

266

302

335

20

Daewoo Magnus Diamond

377

444

504

560

21

Daewoo Magnus 2.0 L6

404

475

540

600

22

Daewoo Magnus 2.5 L6

471

554

630

700

23

Daewoo Magnus LF 69Z

354

416

473

525

24

Daewoo Magnus Eagle

367

432

491

545

25

Daewoo Lacetti SE-1 (1.6) AT

309

364

414

460

26

Daewoo Lacetti SE-1 (1.6) MT

283

333

378

420

27

Daewoo Lacetti CDX (1.8)

303

356

405

450

28

Daewoo Captiva LS W/o Alloy Wheel - 2.400cc

340

400

455

505

29

Daewoo Captiva LS With Alloy Wheel - 2.400cc

343

404

459

510

30

Daewoo Captiva LT W/o leather seat - 2.400cc

371

436

495

550

31

Daewoo Captiva LT With leather seat - 2.400cc

381

448

509

566

32

Daewoo Captiva LTA - 2.400cc

404

475

540

600

33

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1FF

462

543

617

686

34

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1DF

431

507

576

640

35

Chevrolet Spark Van - 796cc

115

135

153

170

36

Chevrolet Spark KLAKF4U - 796cc

165

194

221

245

37

Chevrolet Spark KLAKA4U - 796cc

189

222

252

280

38

Chevrolet Vivant KLAUFZU - 1.998cc

323

380

432

480

39

Chevrolet Vivant KLAUAZU, 07 chỗ

252

297

337

374

40

Chevrolet cruze KL1J-JNE11/AA5 - dung tích 1598cc

300

353

401

445

41

Chevrolet cruze KL1J-JNB11/AC5 - dung tích 1796cc

364

428

486

540

42

Chevrolet cruze KL1J-JNB11/CD5 - dung tích 1796cc

383

451

512

569

43

Daewoo BF 106 Standard, 02 cửa, 45 chỗ

482

567

644

715

44

Daewoo BF 106 Luxury, 01 cửa, 45 chỗ

496

583

662

735

45

Daewoo BF 106 Luxury, 02 cửa, 41 chỗ

508

598

680

755

46

Daewoo loại BH115E

909

1.069

1.215

1.350

47

Daewoo BS090-HGF, 33 chỗ

677

796

905

1.005

48

Daewoo BS090-HGF, 33 chỗ

902

1.061

1.206

1.340

49

Daewoo BS090-D4, 34 chỗ

643

757

860

955

50

Daewoo BS090D, 30 đến 32 ghế

539

634

720

800

51

Daewoo BS090DL, 25 ghế và 47 chỗ đứng

539

634

720

800

52

Daewoo BS090A

813

956

1.086

1.207

53

Daewoo BS 106A, 46 ghế

823

968

1.100

1.222

54

Daewoo BS 106D, 28 ghế và 55 chỗ đứng

800

941

1.069

1.188

55

Daewoo BH115E-D4, 46 chỗ

906

1.066

1.211

1.345

56

Daewoo BH15E-G2, 46 chỗ

1.137

1.338

1.520

1.689

57

Daewoo BH Luxury Air BH 116

1.284

1.510

1.716

1.907

58

Daewoo GDW6900, 25 ghế và 64 chỗ đứng

401

472

536

595

V

XE HIỆU TOYOTA

1

Toyota Corolla 1.6 AT

283

333

378

420

Toyota Corolla 1.6 MT

263

309

351

390

2

Toyota Camry SXV20LDEMNKV, 05 chỗ - 2164cc

388

457

519

577

3

Toyota Camry SXV20LDEMDKV, 05 chỗ - 2164cc

367

432

491

545

4

Toyota Hiace glass Van RZH112L-SRMRS, 03 - 06 chỗ vừa chở người vừa chở hàng - 1998cc

242

285

324

360

6

Toyota Hiace commuter 15 chỗ

340

400

455

505

7

Toyota Hiace Van RZH 113L SRMRE

283

333

378

420

8

Toyota Hiace Super Wagon RZH 115L-BFMGE, 12 chỗ

388

456

518

575

9

Toyota Hiace RZH 115L-BRMRE, 15 chỗ

333

392

446

495

10

Toyota Hiace Comumuter Gasoline TRH 213 L-JEMDK, 16 chỗ

364

428

486

540

11

Toyota Hiace Comumuter Gasoline TRH 213 L- JEMDKU, 16 chỗ

428

503

572

636

12

Toyota Hiace Comumuter KDH 212 L-JEMDYU, 16 chỗ

417

491

558

620

13

Toyota Hiace Super Wagon, Model TRH 213L- JDMNKU, 10 chỗ

478

562

639

710

14

Toyota Hiace super Wagon TRH213L-JDMNKU-10 chỗ

507

597

678

753

15

Toyota Corolla GLIAE 1111-GEMNK, 05 chỗ

263

309

351

390

16

Toyota Corolla XLAE 1111-GEKRS, 05 chỗ

213

250

284

315

17

Toyota Corolla XL 1.3

280

329

374

415

18

Toyota Corolla Altis model ZZE 122L-GEMEKH

383

451

513

570

19

Toyota Corolla Altis 1.8 MT Model ZZE 142L - GEMGKH

528

600

667

20

Toyota Corolla Altis 1.8 AT Model ZZE 142L -GEPGKH

562

639

710

21

Toyota Corolla 1.8CVT -ZRE142L-GEXGKH

722

22

Toyota Corolla 1.8MT -ZRE142L-GEFGKH

675

23

Toyota Corolla Altis 2.0 AT Model ZRE143L-GEPVKH

693

770

24

Toyota Corolla 2.0CVT-ZRE143L-GEXVKH

786

25

Toyota Corolla Model NZE 120 LGEMRKH

233

274

311

346

26

Toyota Zace (1.8)

240

282

321

357

27

Toyota Zace (1.8) loại DX

293

345

392

436

28

Toyota Zace GL Model KF-82L-HRMNEU, 08 chỗ

300

353

401

446

29

Toyota Zace GL Model KF-80L-HRMNEU, 08 chỗ

283

333

378

420

30

Toyota Zace Super KF82L-HRMNEU, 08 chỗ

327

385

437

485

31

Toyota Landcruiser FZJ 100L-GNMNKV, 08 chỗ

812

955

1.085

1.205

32

Toyota Landcruiser FXJ 100L-GNMNK, 08 chỗ

672

790

898

998

33

Toyota Camry 3.0

496

583

662

735

34

Toyota Camry grande MCV20L-JEMGKU

508

598

680

756

35

Toyota Camry Gli SXV 20L-JEMNKV, 05 chỗ

417

491

558

620

36

Toyota Camry 3.0 V Model MCV 30L-JEPEKU

855

972

1.080

37

Toyota Camry 2.4G Model ACV 30L-JEMNKU

670

761

845

38

Toyota Camry 3.5Q Model GSV40L-JETGKU - dung tích 3456cc, 05 chỗ

1.113

1.265

1.406

39

Toyota Camry 2.4G Model ACV40L-JEAEKU - dung tích 2362cc, 5 chỗ

808

918

1.020

40

Toyota Vios Limo, NCP 42L- EEMGKU

345

392

435

41

Toyota Vios Limo - Model NCP93L-BEMDKU -1497cc

385

437

486

42

Toyota Vios 1.5G

282

321

357

43

Toyota Vios 1.5G, Model NCP42L-EEMGKU

337

383

425

44

Toyota Vios G-NCP93L-BEPGKU - dung tích 1497cc, 05 chỗ

445

506

562

45

Toyota Vios E-NCP93L-BEMRKU - dung tích 1497cc, 05 chỗ

408

464

515

46

Toyota Innova G, Model TGN40L-GKMNKU, 08 chỗ - dung tích 1998cc

528

600

667

47

Toyota Innova J, Model TGN40L-GKMRKU, 08 chỗ - dung tích 1998cc

473

537

597

48

Toyota Innova V, Model TGN40L-GKPNKU - dung tích 1998cc, 08 chỗ ngồi

583

663

737

49

Toyota Fortuner V Model TGN51L-NKPSKU - dung tích 2.694cc, 07 chỗ

748

850

944

50

Toyota Fortuner G Model KUN60L-NKMSHU - dung tích 2.494cc, 07 chỗ

621

706

784

51

Toyota Innova G SR TGN40L-GKMNKU

634

704

VI

XE HIỆU SUZUKI

1

Xe tải nhẹ Suzuki Carry

74

87

99

110

2

Xe tải nhẹ Suzuki Carry Truck-SK410K

105

124

141

157

3

Xe Suzuki Super Carry Pro - 1590cc, không trợ lực

129

152

173

192

4

Xe Szuki Super Carry Pro - 1590cc, có trợ lực

135

159

181

201

5

Xe tải nhẹ Suzuki Euro II-SK410K

91

107

122

135

6

Xe tải nhẹ thùng kín Suzuki Euro II-SK410BV

118

139

158

175

7

Xe tải nhẹ thùng kín Suzuki Blird Van SK 410BV

128

150

170

189

8

Suzuki Wagon

84

99

113

126

9

Suzuki 12 chỗ cải tạo trên Suzuki Carry (Phương Trinh)

71

84

95

105

10

Suzuki Window Van, 06 chỗ vừa chở người vừa chở hàng

105

124

141

157

11

Tải nhẹ thùng kín Blin Van

94

111

126

140

12

Tải nhẹ thùng kín máy lạnh Blin Van, A/C

106

125

142

158

13

Xe khách 07 chỗ - Window Van

113

133

151

168

14

Xe khách 07 chỗ - SK 410WV

193

227

258

287

15

Xe Suzuki Euro II-SK410WV, 07 chỗ

133

157

178

198

16

Xe khách 07 chỗ máy lạnh - Window Van, A/C

128

150

171

190

17

Xe Wagon R, 05 chỗ

155

182

207

230

18

Xe Suzuki-SX4 Hatch 2.0 AT, 05 chỗ

368

433

492

547

19

Xe Suzuki-SX4 Hatch 2.0 MT, 05 chỗ

354

416

473

525

20

Xe Suzuki-SWIFT 1.5 AT, 05 chỗ

407

479

544

604

21

Xe Suzuki-SWIFT1.5M T, 05 chỗ

382

449

510

567

22

Xe Suzuki Vitara 4WD, 02 cầu, 05 chỗ

240

282

321

357

23

Xe Suzuki Vitara SE 416, 02 cầu, 05 chỗ

226

266

302

336

24

Xe Suzuki Wagon R + 11

141

166

189

210

25

Xe Suzuki APV GL, số tay, 08 chỗ

295

347

394

438

26

Xe Suzuki APV GLX, số tự động, 08 chỗ

325

382

434

482

VII

XE HIỆU FORD

1

Ford transit 09 chỗ

233

274

311

345

2

Ford transit 12 chỗ

254

299

340

378

3

Ford transit 16 chỗ (loại cũ)

273

321

365

405

4

Ford Transit Van (bán tải)

213

250

284

315

5

Ford Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu

388

456

518

575

6

Ford Transit FCCY-E5FA, 16 chỗ động cơ xăng

383

451

513

570

7

Ford Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu, Limited

475

540

600

8

Ford Transit FCCY-E5FA, 16 chỗ động cơ xăng, Limited

475

540

600

9

Ford Transit FCC6SWFA, 16 chỗ

483

549

610

10

Ford Transit FCC6GZFB, 16 chỗ

473

538

598

11

Ford Transit FCC6 PHFA, 16 chỗ

564

641

712

12

Ford Transit FCC6 GZFA, 16 chỗ

475

540

600

13

Ford Transit FCA6SWFA, 10 chỗ

491

558

620

14

Ford Transit FCA6SWFA9S, 09 chỗ

499

567

630

15

Ford Transit FCA6 PHFA9S, 09 chỗ

491

558

620

16

Ford Transit FAC6SWFA, tải van

369

419

465

17

Ford Transit FCA PHFA, tải van 03 chỗ

356

405

450

18

Ford Transit FAC6 PHFA, tải van 03 chỗ ngồi

376

427

474

19

Ford Transit VP

377

444

504

560

20

Ford Trader, 04 tấn

177

208

236

262

21

Ford Laser loại Deluxe, 05 chỗ

247

290

329

365

22

Ford Laser loại LX

219

258

293

325

23

Ford Laser loại Sports

247

290

329

365

24

Ford Laser loại GLX (có vành đúc hợp kim)

240

282

320

355

25

Ford Laser Deluxe loại GLX (không có vành đúc hợp kim)

233

274

311

345

26

Ford Laser LXI, 05 chỗ

303

356

405

450

27

Ford Laser Ghia, 05 chỗ

371

436

495

550

28

Ford Laser Ghia 1.8L MT, 05 chỗ số sàn

371

436

495

550

29

Ford Laser Ghia AT, 05 chỗ

491

558

620

30

Ford Esscape loại XLT

630

716

795

31

Ford Esscape loại XLS

551

626

695

32

Ford Escape 1 EZ, 05 chỗ

480

545

605

33

Ford Escape XLS 2.0 L MT, 05 chỗ, 02 cầu

388

441

490

34

Ford Escape 3.0 L Centennial

491

558

620

35

Ford Escape 1 N2 ENGZ4, 05 chỗ

495

562

624

36

Ford Escape 1 N2 ENLD4, 05 chỗ

583

662

735

37

Ford Escape EV24 - 4 x 4 XLT

608

691

768

38

Ford Escape EV65 - 4 x 2 XLS

546

621

690

39

Ford Mondeo B4Y- LCBD

649

738

820

40

Ford Mondeo B4Y- CJBB

586

666

740

41

Ford Mondeo Ghia 2.5L

575

653

725

42

Ford Mondeo 2.5 V6

703

799

888

43

Ford Mondeo 2.0

610

693

770

44

Ford Mondeo BA7 - dung tích 2.261cc, 05 chỗ

733

833

926

45

Ford Ranger XL canopy

377

428

476

46

Ford Ranger 2AW, Pickup cabin kep chở hàng

Trang bị tiêu chuẩn XLT

318

374

425

472

Trang bị tiêu chuẩn XL

280

329

374

415

Trang bị tiêu chuẩn XL có nắp che thùng sau

296

348

396

440

Trang bị cao cấp

316

372

423

470

Trang bị cao cấp thương gia

332

391

444

493

Trang bị cao cấp du lịch

343

404

459

510

Trang bị cao cấp thể thao

335

394

448

498

Trang bị cao cấp du lịch XLT

340

400

454

504

Trang bị cao cấp thể thao XLT

335

394

448

498

Trang bị cao cấp du lịch XLT, Active

377

444

504

560

Trang bị cao cấp thể thaoXLT, Active

371

436

495

550

47

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Loại 4 x 4 Diesel XLT, xe tiêu chuẩn

424

482

535

Loại 4 x 4 Diesel XL, xe tiêu chuẩn

377

428

475

Loại 4 x 4 Diesel XLT, cao cấp du lịch

448

509

565

Loại 4 x 4 Diesel XLT, cao cấp thể thao

440

500

555

Loại 4 x 4 Diesel XL, nắp che thùng sau

388

441

490

48

Ford Ranger 2AW 1F2-2

Loại 4 x 2 Diesel XL, xe tiêu chuẩn

337

383

425

Loại 4 x 2 Diesel XL, nắp che thùng sau

348

396

440

49

Ford Ranger UV7C Pickup chở hàng cabin kép

Loại 4 x 4 Diesel XLT

412

468

520

Loại 4 x 4 Diesel XLT, cao cấp du lịch

436

495

550

Loại 4 x 4 Diesel XLT, cao cấp thể thao

428

486

540

Loại 4 x 4 Diesel XL

378

430

478

Loại 4 x 4 Diesel XL, nắp che thùng sau

401

456

507

50

Ford Ranger UV7B Pickup chở hàng cabin kép

Loại 4 x 2 Diesel XL

337

383

426

Loại 4 x 2 Diesel XL, nắp che thùng sau

356

405

450

51

Ford Ranger, tải Pickup (nhập khẩu)

Loại UF5FLAA

486

540

Loại UF5FLAB

567

630

Loại UF5F901

544

600

Loại UF5F902

594

660

Loại UF5F903

601

668

Loại UF4MLAC

562

624

Loại UF4LLAD

455

506

Loại UF4M901

584

649

Loại UF4L901

475

528

52

Ford Ranger UG6F901, loại 4 x 4, Diesel XLT Wildtrak, tải Pickup

603

670

53

Ford Everest UV9G, 07 chỗ

380

432

480

54

Ford Everest UV9F, 07 chỗ

396

450

500

55

Ford Everest UV9H, 07 chỗ

483

549

610

56

Ford Everest UV9G, 07 chỗ, trang bị cao cấp

428

486

540

57

Ford Everest UV9F, 07 chỗ, trang bị cao cấp

444

504

560

58

Ford Everest UV9H, 07 chỗ, trang bị cao cấp

539

612

680

59

Ford Everest UV9R, 07 chỗ, 4 x 2 Diesel 2.5L

436

495

550

60

Ford Everest UV9P, 07 chỗ, 4 x 2 Petrol 2.6L

444

504

560

61

Ford Everest UV9S, 07 chỗ, 4 x 4 Diesel 2.5L

539

612

680

62

Ford Focus DB3 BZ MT, 05 chỗ

380

432

480

63

Ford Focus DB3 QQDD MT, 05 chỗ

429

488

542

64

Ford Focus DB3 QQDD AT, 05 chỗ

428

486

540

65

Ford Focus DB3 AODB MT, 05 chỗ

456

518

575

66

Ford Focus DB3 AODB AT, 05 chỗ

506

575

639

67

Ford Focus DA3 AODB AT, 05 chỗ, 2.0L, hộp số tự động AT, động cơ xăng, 05 cửa

533

606

673

68

Ford Focus DB3 AODB AT, 05 chỗ, 2.0L, hộp số tự động AT, động cơ xăng, Ghia, trang bị cao cấp

464

527

585

69

Ford Focus DA3 G6DH AT - dung tích 1997cc, 05 chỗ

581

660

733

70

Ford Focus DA3 QQDD AT - dung tích 1798cc, 05 chỗ

435

494

549

71

Ford Everest UW 151-2, 07 chỗ ngồi

574

652

724

72

Ford Everest UW 151-7, 07 chỗ ngồi

608

691

768

73

Ford Everest UW 851-2, 07 chỗ ngồi

765

869

966

VIII

XE HIỆU ISUZU

1

Isuzu trooper (3.2)

458

539

612

680

2

Isuzu D-Max-TFS54H, 05 chỗ

332

391

444

493

3

Isuzu NHR55E-FL, tải thùng kín, 1,2 tấn

190

224

255

283

4

Isuzu NLR55E CAB-Chassis/THQ-TK, thùng kín, 1,2 tấn

206

242

275

305

5

Isuzu NHR55E-FL, trọng tải 1,4 tấn

173

203

231

257

6

Isuzu NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn

208

245

278

309

7

Isuzu MHR85H CAB-CHASSIS/THQ-TK, 1,8 tấn

350

412

468

520

8

Isuzu D-Max/THQ-STD

365

9

Isuzu D-Max/THQ-MP

369

10

Isuzu D-Max/THQ-TK

370

IX

XE HIỆU DAIHATSU

1

Daihatsu Citivan Semi-Deluxe

219

258

293

325

2

Daihatsu Citivan Deluxe

233

274

311

345

3

Daihatsu Citivan Super-Deluxe

235

277

315

350

4

Daihatsu X471 Citivan, 07 chỗ

179

211

240

267

5

Daihatsu Hijet Jumbo

94

111

126

140

6

Daihatsu Hijet Q.Bic

101

119

135

150

7

Daihatsu Devan

139

163

185

206

8

Daihatsu Victor

173

203

231

257

9

Daihatsu Terios

213

250

284

315

X

XE HIỆU HINO

1

FC 112SA

263

309

351

390

2

FC 114SA

272

320

364

404

3

FG 1JJUB

471

554

630

700

4

FG 1JPUB

519

610

693

770

5

FG1JTUA.MB

657

773

878

975

6

Xe Hino WU422L-LAMBERET/ĐT

615

724

823

914

7

Hino WU342L-HBMMB3-Lamberet/ĐL, đông lạnh 1,7 tấn

606

689

766

8

Xe Hino FL8JTSA 6 x 2/ĐL-TMB, tải có mui 16,2 tấn

1.145

1.301

1.445

9

Xe Hino FL8JTSA 6 x 2-TL,trọng tải 16,3 tấn

1.073

1.219

1.354

10

Xe tải gắn cẩu trên chassis hiệu Hino FG1JTUA,MB

887

1.008

1.120

11

Xe tải gắn cẩu Hino, 03 tấn

466

529

588

12

Xe tải gắn cẩu Hino-MCR6SA

749

851

945

XI

XE HIỆU MERCEDES-BENZ (do Cty Mercedes-Benz sản xuất hoặc nhập khẩu)

1

Mercedes-Benz 16 chỗ

316

372

423

470

2

Xe C-200 số sàn

525

618

702

780

3

Xe C-200 số tự động

572

673

765

850

4

Xe E-240 số sàn

812

955

1.085

1.205

5

Xe E-240 số tự động

1.202

1.414

1.607

1.785

6

Xe MB-140 D

296

348

396

440

7

Xe MB-140 Avant-Grade

303

356

405

450

8

Xe MB-100 Panel Van

226

266

302

335

9

Xe MB-700

240

282

320

355

10

Xe City Star có máy lạnh

606

713

810

900

11

Xe City Liner có máy lạnh

657

773

878

975

12

Mercedes-Benz 05 chỗ, C 180 - 1998cc

424

499

567

630

13

Mercedes-Benz 09 chỗ

343

404

459

510

14

Mercedes-Benz 05 chỗ, C 180K - 1596cc

536

630

716

795

15

Mercedes-Benz Sprinter 16 chỗ

415

488

554

615

16

Mercedes C180K Classic Automatic, 05 chỗ

565

665

756

840

17

Mercedes C180K Sport 5 Speed Automatic 05 chỗ

646

734

815

18

Mercedes C180K Elegance 05 chỗ

958

1.089

1.210

19

Mercedes E200K Elegance Automatic 05 chỗ

1.066

1.211

1.345

20

Mercedes E200K Avantgarde 2007, 5 Speed Automatic

1.089

1.238

1.376

21

Mercedes C250 CGI (W204)

1.018

1.157

1.285

22

Mercedes E250 CGI (W212) - 1796cc

1.389

1.578

1.753

23

Mercedes C280 Elegance Automatic 05 chỗ

947

1.076

1.195

24

Mercedes E280 Elegance 2006, 7 Speed Automatic

1.393

1.583

1.759

25

Mercedes E280 Elegance 2007, 7 Speed Automatic

1.382

1.571

1.745

26

Mercedes-Benz E280 (W211) - dung tích 2996cc

1.454

1.652

1.836

27

Mercedes GLK 280 4Matic, 05 chỗ

1.045

1.187

1.319

28

Mercedes-Benz C300 (W204), 05 chỗ

1.180

1.341

1.490

29

Mercedes GLK 300 4Matic-X204

1.157

1.315

1.461

30

Mercedes C300 7G-Tronic transmission

1.067

1.213

1.348

31

Mercedes CLS300

2.299

2.613

2.903

32

Mercedes R350 6 chỗ

1.649

1.874

2.082

33

Mercedes Sprinter CDI 311-Special Edition 16 chỗ

515

585

650

34

Mercedes Sprinter Business 311CDI

671

763

848

35

Mercedes Sprinter 313, 16 chỗ

537

610

678

36

Mercedes Sprinter Executive 313 CDI

710

807

897

XII

XE HIỆU HONDA

1

Honda Civic 1.8L 5MT FD1, 05 chỗ

503

572

636

2

Honda Civic 1.8L 5AT FD1, 05 chỗ

551

626

696

3

Honda Civic 2.0L 5AT FD2, 05 chỗ

622

707

786

4

Honda CR-V2.4L AT RE3

805

915

1.017

XIII

XE HIỆU JRD

1

Xe JRD Suv Daily II 4 x 2 - dung tích 2.400cc, 07 chỗ

238

270

300

2

Xe JRD Suv Daily II 4 x 2 - dung tích 2.800cc, 07 chỗ

252

286

318

3

Xe JRD Suv Daily II 4 x 4 - dung tích 2.400cc, 07 chỗ

266

302

335

4

Xe JRD Suv Daily II 4 x 4 - dung tích 2.800cc, 07 chỗ

277

315

350

5

Xe JRD Suv Daily II, 07 chỗ

222

252

280

6

Xe JRD Mega I (07 chỗ)

132

150

167

7

Xe JRD Mega II.D (07 chỗ)

122

139

154

8

Xe JRD Mega I - dung tích 1.100cc, 08 chỗ

123

140

156

9

Xe JRD Mega II - dung tích 1.100cc, 08 chỗ

92

105

117

10

Xe JRD Daily Pickup II 4 x 2 - dung tích 2.400cc

187

212

235

11

Xe JRD Daily Pickup I 4 x 2 - dung tích 2.800cc

209

237

263

12

Xe JRD Daily Pickup II 4 x 4 - dung tích 2.800cc

226

257

285

13

Xe JRD Daily Pickup (05 chỗ)

238

270

300

14

Xe JRD Storm I (02 chỗ)

135

153

170

15

Xe JRD Manjia-I, 02 chỗ

99

113

125

16

Xe JRD Excel-I tải 1,45 tấn, 03 chỗ

160

182

202

17

Xe JRD Excel-II tải 2,5 tấn, 03 chỗ

154

175

194

18

Xe JDR Manjia II, 40 chỗ

123

140

155

19

Xe JRD Travel (05 chỗ)

147

167

185

20

Xe JRD Pickup 01 cầu, 05 chỗ, máy dầu 2.8L, Turbo

187

212

235

21

Xe JRD Suv Daily II, 01 cầu, 07 chỗ, máy dầu 2.8L, Turbo

222

252

280

22

Xe JRD Suv Daily I, 01 cầu, 07 chỗ

222

252

280

23

Xe JRD Excel I

139

158

176

24

Xe JRD Excel II

168

191

212

25

Xe JRD Excel-C - dung tích 2.6 (03 chỗ), 1,95 tấn

187

212

235

26

Xe JRD Excel-D - dung tích 3.7 (03 chỗ), 2,2 tấn

204

232

258

27

Xe JRD Excel-S - dung tích 3.9 (03 chỗ), 04 tấn

250

284

315

IX

CÁC HIỆU XE KHÁC

1

Xe hiệu Anthái

An Thái, tải ben 2,5 tấn

99

113

125

An Thái, tải ben 1,8 tấn

92

104

116

An Thái Coneco-4950TD1, tự đổ 4,5 tấn

218

248

275

An Thái Coneco-4950KM1, tự đổ 4,5 tấn

242

275

305

2

Xe hiệu Balloonca

Xe tải Balloonca, loại 1.25A, trọng tải 1,25 tấn

49

56

62

Xe tải thùng Balloonca 2.2A, trọng tải 2,2 tấn

119

135

150

Xe tải thùng Balloonca-3.0, trọng tải 03 tấn

91

103

114

3

Xe hiệu Changhe

CHANGHE CH 1012L, tải 570 kg

71

81

90

CHANGHE, tải nhẹ 950 kg

84

95

105

CHANGHE CH6321D, khách 08 chỗ

123

140

155

4

Xe hiệu Chiến Thắng

Chiến Thắng - 2D1; 2D2, xe tải

119

135

150

Chiến Thắng - 3A; 3B, xe tải

93

106

118

Chiến Thắng - 3T 4 x 4, xe tải

145

165

183

Chiến Thắng - CT1.25D1, CT1.25D2, tải tự đổ

103

117

130

Chiến Thắng - CT2D3, tải tự đổ

115

131

146

Chiến Thắng - 3D1; 3D3A, tải tự đổ

123

140

156

Chiến Thắng - 3TDA 4 x 4, tải tự đổ

145

165

183

Chiến Thắng - CT3.25D1, CT3.25D2, tải tự đổ

127

144

160

Chiến Thắng - CT3.25D1/4 x 4,tải tự đổ

177

201

223

Chiến Thắng - CT3.25D2/4 x 4, tải tự đổ

147

167

185

Chiến Thắng - CT4.00D1/4 x 4, tải tự đổ

154

175

194

Chiến Thắng - CT4.00D1, tải tự đổ

134

152

169

Chiến Thắng - CT4.5D1/4 x 4, tải tự đổ

163

185

205

Chiến Thắng - CT4.5D1, tải tự đổ

147

167

185

Chiến Thắng - CT750TM1, tải có mui 0,75 tấn

60

68

76

Chiến Thắng - CT0.98 T3/KM, tải có khung mui 0,8 tấn

107

122

136

Chiến Thắng - CT0.98/KM, tải khung mui 0,825 tấn

74

84

93

Chiến Thắng - CT0.98T3, tải 0,98 tấn

104

118

131

Chiến Thắng - CT0.98D1, tải tự đổ 0,98 tấn

111

126

140

Chiến Thắng - CT1.50D1, tải ben 02 tấn

159

181

201

Chiến Thắng - CT2.00D2/4 x 4, tải ben 02 tấn

179

203

225

Chiến Thắng - CT1.25/KM, tải khung mui 1.050 kg

102

116

129

Chiến Thắng - CT2.00/KM, tải khung mui 1710 kg

123

140

156

Chiến Thắng - CT2.00D1/4 x 4, tải tự đổ 02 tấn

174

198

220

Chiến Thắng - CT2.00D2/4 x 4, tải tự đổ 02 tấn

171

194

215

Chiến Thắng - CT2D4, trọng tải 02 tấn

182

207

230

Chiến Thắng - CT2.50T1/KM, tải có khung mui 2,25 tấn

141

160

178

Chiến Thắng - CT2.50T1, tải 2,5 tấn

136

155

172

Chiến Thắng - CT3.45/KM, tải khung mui 3,17 tấn

145

165

183

Chiến Thắng - CT3.45D1, trọng tải 3,45 tấn

217

247

274

Chiến Thắng - CT3.45D1/4 x 4, tải tự đổ 3,45 tấn

238

271

301

Chiến Thắng - CT3.45T 1, tải 3,45 tấn

158

180

200

Chiến Thắng - CT3.45T1/KM, tải có khung mui

165

187

208

Chiến Thắng - CT3.48D1/4 x 4, tự đổ 3,48 tấn

241

274

304

Chiến Thắng - CT3.48D1, tự đổ 3,48 tấn

220

250

278

Chiến Thắng - CT4.00D2/4 x 4, tải tự đổ 04 tấn

170

193

214

Chiến Thắng - CT4.25D2/4 x 4, tải tự đổ 4,25 tấn

218

248

275

Chiến Thắng - CT4.50D2/4 x 4, tải tự đổ 4,5 tấn

258

293

325

Chiến Thắng - CT4.50D3, tải tự đổ 4,5 tấn

236

268

298

Chiến Thắng - CT4.95T1/KM, tải có khung mui 4,6 tấn

180

205

228

Chiến Thắng - CT4.95T1, tải 4,95 tấn

174

198

220

Chiến Thắng - CT4.95D1, tải tự đổ 4,95 tấn

234

266

296

Chiến Thắng - CT4.95D1/4 x 4, tải tự đổ 4,95 tấn

251

285

317

Chiến Thắng - CT5.00D1/4 x 4, tải tự đổ 05 tấn

261

297

330

Chiến Thắng - CT5.00D1, tải ben 05 tấn

245

278

309

Chiến Thắng - CT7.00D1, tải tự đổ 6,6 tấn

256

291

323

Chiến Thắng - CT7-TM2, tải có mui 07 tấn

269

306

340

Chiến Thắng - CT0.98T1

71

81

90

Chiến Thắng - CT1.25T1

99

113

125

Chiến Thắng - CT1.85T1

106

120

133

Chiến Thắng - CT2.00T1

120

136

151

Chiến Thắng - CT3.50T1

135

153

170

5

Xe hiệu ChongQing

Xe ChongQing, loại CKZ6753, động cơ 103 kw, 27 chỗ ngồi

253

288

320

Xe ChongQing, loại CKZ6753, động cơ 88 kw, 27 chỗ ngồi

242

275

305

6

Xe hiệu Chuan Mu

Xe tải tự đổ Chuan Mu, số loại CXJ3047ZP1, trọng tải 2,305 kg

79

90

100

7

Xe hiệu Comtranco

Xe Comtranco 34 chỗ có điều hòa

464

527

585

Xe Comtranco 45 - 50 chỗ không điều hòa

424

482

535

Xe Comtranco MBA-220RN, 50 chỗ có điều hòa

564

641

712

8

Xe hiệu Cuulong

Cuulong ZB3810T1, 0,85 tấn

111

126

140

Cuulong DFA3810T-MB và DFA3810T1-MB, 0,85 tấn

99

113

125

Cuulong 2810D2A, trọng tải 0,8 tấn

105

119

132

Cuulong CL2810D2A/TC; CL2810D2A-TL, trọng tải 0,88 tấn

115

131

145

Cuulong CL2810D2A-TL/TC trọng tải 0,8 tấn

115

131

145

Cuulong DFA 3810D, 0,95 tấn

112

127

141

Cuulong ZB3810T1-MB, 0,95 tấn

111

126

140

Cuulong - loại 2810TG, 2810 DG, trọng tải 0,99 tấn

76

86

95

Cuulong - loại 2210FTDA, trọng tải 01 tấn

77

87

97

Cuulong - 3810T và 3810T1, trọng tải 01 tấn

96

109

121

Cuulong - 3810DA, trọng tải 01 tấn

106

120

133

Cuulong ZB3812T1-MB, 01 tấn

121

138

153

Cuulong DFA1, trọng tải 1,05 tấn

90

102

113

Cuulong DFA4215T1-MB, 1,05 tấn

145

165

183

Cuulong CL3812T; CL3812T-MB, trọng tải 1,2 tấn

103

117

130

Cuulong CL3812DA; CL 3812DA1; CL 3812DA2, tải 1,2 tấn

121

138

153

Cuulong KC3815D-T400, 1,2 tấn

127

144

160

Cuulong KC3815D-T550, 1,2 tấn

134

152

169

Cuulong ZB3812T1, 1,2 tấn

121

138

153

Cuulong ZB3812D-T550, 1,2 tấn

137

156

173

Cuulong KC3815D-T550, 1,2 tấn

135

153

170

Cuulong CLDFA1; CLDFA/TK, trọng tải 1,25 tấn

115

131

146

Cuulong DFA, trọng tải 1,25 tấn

91

103

114

Cuulong DFA1 và DFA1/TK, trọng tải 1,25 tấn

107

122

135

Cuulong CLDFA, 1,25 tấn

115

131

146

Cuulong DFA4215T1, 1,25 tấn

145

165

183

Cuulong DFA4215T; DFA 4215T-MB, trọng tải 1,5 tấn

143

163

181

Cuulong DFA 1.6T5, trọng tải 1,6 tấn

103

117

130

Cuulong DFA 7027T1, trọng tải 1,75 tấn

105

119

132

Cuulong DFA 1.8T; DFA 1.8T2, trọng tải 1,8 tấn

103

117

130

Cuulong DFA 1.8T3, trọng tải 1,8 tấn

100

114

127

Cuulong DFA 1.8T4, trọng tải 1,8 tấn

108

123

137

Cuulong DFA 7027T, trọng tải 02 tấn

105

119

132

Cuulong 5220D2A, trọng tải 02 tấn

156

177

197

Cuulong CL5220D2 trọng tải 02 tấn

155

176

196

Cuulong DFA7027T2/TK, trọng tải 2,1 tấn

114

130

144

Cuulong ZB5220D, trọng tải 2,2 tấn

148

168

187

Cuulong 4025QT6, trọng tải 2,25 tấn

103

117

130

Cuulong 4025QT7, DFA7027T3, trọng tải 2,25 tấn

114

130

144

Cuulong 4025QT9, tải có mui 2,25 tấn

149

169

188

Cuulong 4025 DG1, 4025 DG2; trọng tải 2,35 tấn

103

117

130

Cuulong 4025DA; trọng tải 2,35 tấn

106

121

134

Cuulong CL4025DG3, trọng tải 2,35 tấn

116

132

147

Cuulong 4025DA1, 4025DA2, trọng tải 2,35 tấn

119

135

150

Cuulong 4025D2A, trọng tải 2,35 tấn

169

192

213

Cuulong 4025D2A-TC, trọng tải 2,35 tấn

169

192

213

Cuulong 4025D2B, trọng tải 2,35 tấn

155

176

196

Cuulong 4025DG3B; CL 4025DG3B-TC, trọng tải 2,35 tấn

149

169

188

Cuulong ZB5225D, trọng tải 2,35 tấn

148

168

187

Cuulong ZB5225D2, trọng tải 2,35 tấn

182

207

230

Cuulong CLDFA 7027T2/TK; CLDFA 7027T3, trọng tải 2,5 tấn

138

157

174

Cuulong 4025 D; 4025 QT, trọng tải 2,5 tấn

107

122

135

Cuulong 4025 QT1, 2,5 tấn

110

125

139

Cuulong 4025 D1; 4025D2, 2,5 tấn

115

131

146

Cuulong 4025QT3; 4025QT4, trọng tải 2,5 tấn

95

108

120

Cuulong 4025QT6; 4025QT7; 4025QT8, trọng tải 2,5 tấn

116

132

147

Cuulong CLDFA, trọng tải 2,5 tấn

113

128

142

Cuulong CLKC6625D, 2,5 tấn

202

230

255

Cuulong CLKC6625D2, 2,5 tấn

228

259

288

Cuulong CLDFA6025T, tải 2,5 tấn

168

191

212

Cuulong CLDFA6025T-MB, tải 2,5 tấn

168

191

212

Cuulong CLDFA6027T, tải 2,5 tấn

141

160

178

Cuulong CLDFA6027T-MB, tải 2,5 tấn

141

160

178

Cuulong DFA 2.70T5, trọng tải 2,7 tấn

116

132

147

Cuulong DFA2.95T3/MB, trọng tải 2,75 tấn

132

150

167

Cuulong 5830 D1, D2, D3, 2,8 tấn

125

142

158

Cuulong 5830 DGA, 2,8 tấn

129

147

163

Cuulong 5830 D, 2,8 tấn

119

135

150

Cuulong DFA 2.90T4, 2,9 tấn

121

138

153

Cuulong DFA 2.95T3, 2,95 tấn

131

149

166

Cuulong 5830DA, trọng tải 03 tấn

137

156

173

Cuulong DFA 3.0T; DFA 3.0T1, trọng tải 03 tấn

111

126

140

Cuulong DFA 2.95 T2, trọng tải 03 tấn

116

132

147

Cuulong DFA 2.95 T3, trọng tải 03 tấn

112

127

141

Cuulong DFA3.2T3, 3,2 tấn

172

196

218

Cuulong DFA3.2T2-LK, 3,2 tấn

172

196

218

Cuulong 5840D2, 3,45 tấn

164

186

207

Cuulong 5840DQ và 5840DQ1, 3,45 tấn

231

262

291

Cuulong 5840DGA1, 5840DG1, 3,45 tấn

139

158

176

Cuulong DFA 3.2T, 3,2 tấn; DFA 3.45T, 3,45 tấn

142

161

179

Cuulong - loại 7540DA, trọng tải 3,45 tấn

149

169

188

Cuulong - loại 7540DA1, trọng tải 3,45 tấn

213

242

269

Cuulong 7540D2A; 7540D2A1, trọng tải 3,45 tấn

172

195

217

Cuulong CLDFA3.45T, trọng tải 3,45 tấn

165

188

209

Cuulong CLDFA3.2T1; CLDFA3.2T3, trọng tải 3,45 tấn

165

188

209

Cuulong CLDFA3.45T3; CLDFA3.50T, trọng tải 3,45 tấn

165

188

209

Cuulong CLDFA3.45T2-LK, trọng tải 3,45 tấn

165

188

209

Cuulong CLDFA3.2T3-LK, trọng tải 3,45 tấn

165

188

209

Cuulong CL KC8135D2-T650, trọng tải 3,45 tấn

279

317

352

Cuulong CL KC8135D2-T750, trọng tải 3,45 tấn

279

317

352

Cuulong CL KC8135D-T650, trọng tải 3,45 tấn

253

288

320

Cuulong CL KC8135D-T750, trọng tải 3,45 tấn

253

288

320

Cuulong KC8135D2-T550, trọng tải 3,45 tấn

277

315

350

Cuulong KC8135D2-T650A, trọng tải 3,45 tấn

277

315

350

Cuulong KC8135D, 3,45 tấn

253

288

320

Cuulong KC8135D2, 3,45 tấn

253

288

320

Cuulong DFA3.45T2, 3,45 tấn

172

196

218

Cuulong 7550D2A; 7550D2B, trọng tải 4,5 đến 4,75 tấn

250

284

315

Cuulong 7550DQ; 7550DQ1, 4,75 tấn

163

185

205

Cuulong 7550DGA; 7550DGA1, trọng tải 4,75 tấn

226

257

286

Cuulong 7550DA, trọng tải 4,75 tấn

157

178

198

Cuulong DFA7050T; DFA7050T/LK, trọng tải 4,95 tấn

204

232

258

Cuulong DFA7050T-MB; DFA7050T-MB/LK, trọng tải 4,95 tấn

179

203

225

Cuulong KC8550D2, tự đổ 4,95 tấn

305

347

385

Cuulong CLKC9050D-T600, tải 4,95 tấn

271

308

342

Cuulong CLKC9050D-T700, tải 4,95 tấn

271

308

342

Cuulong CLKC9050D2-T600, tải 4,95 tấn

299

340

378

Cuulong CLKC9050D2-T700, tải 4,95 tấn

299

340

378

Cuulong CL 7550 QT1; CL 7550QT2, trọng tải 05 tấn

154

175

194

Cuulong CL 7550 QT4, trọng tải 05 tấn

154

175

194

Cuulong 9650TL và 9650TL/MB, trọng tải 05 tấn

231

263

292

Cuulong CL9650D2A, trọng tải 05 tấn

286

325

361

Cuulong CL9650T2, trọng tải 05 tấn

293

333

370

Cuulong CL9650T2-MB, trọng tải 05 tấn

293

333

370

Cuulong KC8550D, 05 tấn

262

298

331

Cuulong CLDFA9960T1, trọng tải 5,7 tấn

180

205

228

Cuulong CLDFA9960T, trọng tải 06 tấn

180

205

228

Cuulong KC9060D2-T600 và KC9060D2-T700, trọng tải 06 tấn

297

338

375

Cuulong KC9060D-T600 và KC9060D-T700, trọng tải 06 tấn

269

306

340

Cuulong 7750QT1, trọng tải 6,08 tấn

168

191

212

Cuulong 7550QT2 và 7550QT4, trọng tải 6,08 tấn

188

214

238

Cuulong 9670D2ATT, 6,8 tấn

313

356

395

Cuulong DFA10307D, 6,8 tấn

232

264

293

Cuulong DFA9970T và DFA9970T1, trọng tải 07 tấn

232

264

293

Cuulong CLDFA9975T-MB, tải 7,2 tấn

275

312

347

Cuulong DFA12080D, 7,86 tấn

321

365

405

Cuulong DFA12080D-HD, 7,86 tấn

361

410

455

Cuulong CL DFA 1208D và CL DFA 12080D-HD, tải 08 tấn

348

396

440

Cuulong Sinotruk-ZZ4187M3511V, 8,4 tấn

388

441

490

Cuulong Sinotruk-ZZ3257N3847B, 9,77 tấn

562

639

710

Cuulong Sinotruk-ZZ3257N3847B, 10,07 tấn

578

657

730

Cuulong Sinotruk-ZZ5257GJBM3647W, 10,56 tấn

701

797

886

9

Xe hiệu Damco

Xe Damco-C12TL, tải thùng 1,2 tấn

108

123

137

Xe Damco, tải thùng 1,38 tấn

111

126

140

Xe Damco, 02 cầu, trọng tải 2,5 tấn

187

212

236

10

Xe hiệu Damsan

Xe tải tự đổ Damsan-DS3.45D1

122

139

154

Xe tải tự đổ Damsan-DS3.45D2

139

158

175

Xe tải Damsan-DS1.85T1

99

113

126

Xe tải tự đổ Damsan-DS1.85D1

102

116

129

Xe tải tự đổ Damsan-DS3.45D3

126

143

159

Xe tải tự đổ Damsan-DS3.45D2A

150

171

190

11

Xe hiệu Dongfeng

Xe Dongfeng-EQ1011T, trọng tải 0,73 tấn

55

63

70

Xe Dongfeng-EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7,15 tấn

364

414

460

Xe Dongfeng-EQ1168G7D1/HH-TM

277

315

350

Xe Dongfeng-DFL 1250A2/HH-TM

396

450

500

Xe Dongfeng-DFL 1311A1/HH-TM

475

540

600

Xe Dongfeng-EQ1202WJ

333

378

420

Xe Dongfeng-DFL1311A1/TC-NL.C280 - xitéc, 12,46 tấn

882

1.002

1.113

Xe đầu kéo Dongfeng DFL 4251A

559

635

705

12

Xe hiệu Dongfan

Xe Dongfan 960TĐ1, tải trọng 0,95 tấn

99

113

126

13

Xe hiệu Damco

Damco B50-01

530

14

Xe hiệu Fairy

Xe tải thùng Fairy-BJ1043V, tải trọng 1,5 tấn

79

90

100

Xe tải tự đổ Fairy-BJ3042D

101

115

128

Xe bán tải Fairy-4JB1.BT5

139

158

176

Xe bán tải Fairy-SF491QE.BT5

127

144

160

Xe 07 chỗ hiệu Fairy-4JB1.C7

165

187

208

Xe 07 chỗ hiệu Fairy-SF491QE.C7

150

171

190

15

Xe hiệu Faw

Xe Faw CA1061HK26L4

165

188

209

Xe Faw CA7110F1A, máy xăng 05 chỗ

133

151

168

Xe Faw CA1010A2, trọng tải 0,7 tấn

46

52

58

Xe Faw CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn

197

224

249

Xe Faw CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn

237

269

299

Xe Faw CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48, trọng tải 11,25 tấn

652

741

823

Xe Faw HT.TTC-68

450

511

568

Xe Faw CA5310XXYP2K1L7T4

729

828

920

Xe Faw CA5310XXYP2K11L7T4-1

697

792

880

16

Xe hiệu Fonton, Foton

Foton-BJ1043V8JB5-2-THACO/TK-C, tải thùng 1,2 tấn

139

158

175

Foton-BJ1043V8JB5-2-THACO/TMB, tải thùng có mui phủ 1,25 tấn

119

135

150

Foton-BJ1043V8JB5-2-THACO/MBB-C, tải có mui phủ 1,25 tấn

138

157

174

Foton-BJ1043V8JB5-2/THACO-TMB-C, trọng tải 1,35 tấn

136

154

171

Foton-BJ1046V8JB6, tải thùng 1,49 tấn

63

72

80

Foton-BJ1043V8JB5-2, tải thùng 1,5 tấn

127

144

160

Fonton (hoặc FOTON), tải thùng 1,5 tấn

95

108

120

Fonton (hoặc FOTON), tải thùng 02 tấn

111

126

140

Foton-FC3300-TK-C, tải thùng kín 2,3 tấn

150

170

189

Foton-FC3300-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,4 tấn

148

168

187

Foton-FC3900-TK-C, tải thùng kín 2,8 tấn

158

180

200

Foton-FC3900-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,85 tấn

156

177

197

Foton-BJ1063VCJFA, trọng tải 3,45 tấn

140

159

177

Fonton ben 02 tấn

109

124

138

Fonton ben 4,5 tấn

148

168

187

Foton HT 1250T

76

86

95

Foton HT 1490T

87

99

110

Foton-BJ1311VNPKJ, trọng tải 17,5 tấn

790

898

998

Foton-BJ4183SMFJB-2, đầu kéo 35,625 tấn

517

588

653

Foton-BJ4253SMFJB-S3, đầu kéo 38,925 tấn

618

702

780

Foton - BJ141SJFJA-2

396

450

500

17

Xe hiệu Forland

Forland - loại BJ1022V3JA3-2, trọng tải 0,985 tấn

58

66

73

Forland - loại BJ1043V8JB5-1, trọng tải 1,49 tấn

87

99

110

Forland - BJ1036V3JB3-N485QA, 0,99 tấn

77

87

97

Forland - BJ3032D8JB5 - N485QA, tự đổ 0,99 tấn

82

93

103

18

Xe hiệu Fusin

Xe Fusin CT100/TK, tải thùng kín 0,9 tấn

103

117

130

Xe tải Fusin CT 1000, tải trọng 0,99 tấn

77

87

97

Xe tải FusinLT1250, tải trọng 1,25 tấn

99

112

124

Xe tải Fusin FT 1500, tải trọng 1,5 tấn

116

132

147

Xe Fusin LD1800, tự đổ 1,8 tấn

155

176

195

Xe tải ben Fusin 02 tấn loại ZD2000

155

176

195

Xe tải Fusin 2.5 loại FT2500

176

200

222

Xe khách Fusin JB28SL

317

360

400

Xe khách Fusi JB35SL

475

540

600

19

Xe hiệu Forcia

Forcia HN950TĐ1

103

117

130

Forcia 950KM

95

108

120

Forcia 990 TL

95

108

120

Forcia HN 1200 KM

107

122

135

Forcia 1250 TL

107

122

135

Xe tải Forcia -HN888TĐ2, trọng tải 0,818 tấn

95

108

120

20

Xe hiệu Giải Phóng

Xe tải Giải Phóng T3575YJ

150

171

190

Xe Giải Phóng T0836.FAW-1/MPB, 0,7 tấn

78

89

99

Xe Giải Phóng T0836.FAW-1/TK, 0,7 tấn

78

89

99

Xe Giải Phóng T0836.FAW-1, 0,81tấn

78

89

99

Xe Giải Phóng T1028, tải thùng 01 tấn

77

88

98

Xe Giải Phóng T1029.YJ, tải thùng 01 tấn

91

103

114

Xe Giải Phóng DT1028, tải tự đổ 01 tấn

87

99

110

Xe Giải Phóng T1036, tải thùng 1,25 tấn

102

116

129

Xe Giải Phóng T1036.YJ, 1,25 tấn

107

122

135

Xe Giải Phóng DT1246.YJ, tải ben 1,25 tấn

121

138

153

Xe Giải Phóng T1546.YJ, tải thùng 1,5 tấn

123

140

155

Xe Giải Phóng DT2046, 4 x 4, tải tự đổ 1,7 tấn

150

171

190

Xe Giải Phóng T1846.YJ, 1,8 tấn

135

153

170

Xe Giải Phóng T2270.YJ, 2,2 tấn

155

176

196

Xe Giải Phóng T2570.YJ, tải thùng 2,5 tấn

155

176

196

Xe Giải Phóng T3070.YJ, 03 tấn

171

194

216

Xe Giải Phóng T4075.YJ/MPB, 3,49 tấn

171

194

215

Xe Giải Phóng T3575.YJ, tải thùng 3,5 tấn

152

173

192

Xe Giải Phóng DT 4881.YJ, tải ben 4,8 tấn

230

261

290

Xe Giải Phóng NJ1063DAVN, tải thùng 05 tấn

194

221

246

Xe Giải Phóng DT5090.4 x 4, tải tự đổ 05 tấn

205

233

259

Xe Giải Phóng DT5090.4 x 4 -1

252

286

318

Xe Giải Phóng T5090.YJ, 05 tấn

210

239

265

Xe Giải Phóng T0836.FAW và T0836.FAW/MPB

79

90

100

Xe Giải Phóng T0836.FAW /TK

81

92

102

Xe Giải Phóng T1546.YJ/MPB

124

141

157

Xe Giải Phóng T0136.YJ/MPB

112

127

141

Xe Giải Phóng T2570.YJ/MPB

157

178

198

Xe Giải Phóng T4075.YJ

169

192

213

Xe Giải Phóng T4081.YJ, T4081.YJ/MPB

187

213

237

Xe Giải Phóng 5090.4 x 4 - 1

238

270

300

21

Xe hiệu Hoa Mai

Hoa Mai HM990TL, tải ben 0,99 tấn

152

173

192

Hoa Mai HD990, tải ben 0,99 tấn

148

168

187

Hoa Mai HM990TK, tải ben 0,99 tấn

158

180

200

Hoa Mai - loại HD1000, tải ben 01 tấn

81

92

102

Hoa Mai HD1800TL, tải ben 1,8 tấn

158

180

200

Hoa Mai HD1800TK, tải ben 1,8 tấn

165

187

208

Hoa Mai HD1900, tải ben 1,9 tấn

158

179

199

Hoa Mai - loại TĐ2TA-1, tải ben 02 tấn

163

185

205

Hoa Mai HD2000TL, tải ben 02 tấn

143

162

180

Hoa Mai HD2000TL/MB1, 02 tấn

149

169

188

Hoa Mai HD2350, tải ben 2,35 tấn

162

184

204

Hoa Mai HD2350.4 x 4, tải ben 2,35 tấn

182

207

230

Hoa Mai HD2500, tự đổ 2,5 tấn

216

245

272

Hoa Mai HD2500.4 x 4, tự đổ 2,5 tấn

0

0

-

Hoa Mai - T.3T/MB1, trọng tải 2,65 tấn

158

180

200

Hoa Mai - loại TĐ3T (4 x 4) - 1, tải ben 03 tấn

206

234

260

Hoa Mai - loại TĐ3Tc-1, tải ben 03 tấn

187

212

236

Hoa Mai T.3T, 03 tấn

163

185

206

Hoa Mai T.3T/MB., 03 tấn

148

168

187

Hoa Mai T.3T/MB1, 03 tấn

172

196

218

Hoa Mai HD3000, tải ben 03 tấn

218

248

276

Hoa Mai - HD3250TL và HD3250, 3,25 tấn

192

218

242

Hoa Mai - HD3250TL.4 x 4, HD3250.4 x 4, 3,25 tấn

210

239

266

Hoa Mai - loại TĐ3.45T, tải ben 3,45 tấn

134

152

169

Hoa Mai - loại HD3450.4 x 4, tải ben 3,45 tấn

245

278

309

Hoa Mai - loại HD3450, tải ben 3,45 tấn

238

270

300

Hoa Mai - loại HD3450 MP, tải ben 3,45 tấn

250

284

315

Hoa Mai - loại HD3450 MP.4 x 4, tải ben 3,45 tấn

261

297

330

Hoa Mai - loại HD3450 A- MP. 4 x 4, tải ben 3,45 tấn

268

305

339

Hoa Mai - loại HD3600, tải ben 3,6 tấn

218

248

275

Hoa Mai - loại HD3600 MP, tải ben 3,6 tấn

250

284

315

Hoa Mai - loại TĐ4.5T, tải ben 4,5 tấn

147

167

186

Hoa Mai - loại HĐ4500.4 x 4, tải ben 4,5 tấn

163

185

206

Hoa Mai - loại HD4500A.4 x 4, tải ben 4,5 tấn

163

185

206

Hoa Mai HD4500, tải ben 4,5 tấn

253

288

320

Hoa Mai - loại HD4650, tải ben 4,65 tấn

198

225

250

Hoa Mai - loại HD4650.4 x 4, tải ben 4,65 tấn

218

248

275

Hoa Mai HD4950, tải ben 4,95 tấn

260

296

329

Hoa Mai HD4950.4 x 4, tải ben 4,95 tấn

291

331

368

Hoa Mai HD4950 MP, tải ben 4,95 tấn

288

327

363

Hoa Mai HD5000, tải ben 05 tấn

245

278

309

Hoa Mai HD5000.4 x 4, tải ben 05 tấn

269

306

340

Hoa Mai HD5000MP.4 x 4, tải ben 05 tấn

312

355

394

Hoa Mai HD5000A - MP.4 x 4, tải ben 05 tấn

308

350

389

Hoa Mai HD6500, tải ben 6,5 tấn

336

382

424

Hoa Mai HD7000, tải ben 07 tấn

385

438

487

22

Xe hiệu Huyndai

Hyundai H100 Porter 1.25-2/TK, tải thùng kín 01 tấn

222

252

280

Hyundai H100 Porter 1.25-2/TB, trọng tải 1,15 tấn

222

252

280

Huyndai-Porter 1,25 tấn

155

176

195

Hyundai HD65/THACO-MBB, tải có mui 2,4 tấn

363

412

458

Hyundai HD65/THACO-TK, tải thùng kín 2,4 tấn

363

413

459

Hyundai HD65/MB1; HD/65MB2, HD 65/TK, 2,4 tấn

309

351

390

Huyndai Mighty HD65, tải thùng 2,5 tấn

319

362

402

Huyndai Mighty HD72/HVN-TK-ĐV, tải thùng kín 3,1 tấn

431

490

544

Hyundai HD72/MB1,HD72/MB2, HD/72TK, 3,4 tấn

333

378

420

Huyndai HD72/THACO-MBB, tải có mui 3,4 tấn

392

446

495

Huyndai HD72/THACO-TK, tải thùng kín 3,4 tấn

392

446

495

Huyndai Mighty HD72, trọng tải 3,5 tấn

342

389

432

Hyundai HD72/THACO, tải 3,5 tấn

368

418

464

Huyndai HD72/TC-TL.D4DB-d, tải 3,5 tấn

397

451

501

Hyundai HD120/THACO-L-MBB, tải có mui 05 tấn

639

726

807

Hyundai HD120/THACO-MBB, tải có mui 05 tấn

618

702

780

Hyundai HD120/THACO-L, tải 5,5 tấn

605

688

764

Hyundai HD 120/THACO, tải 5,5 tấn

590

670

744

Huyndai HD 120, tải 6,305 tấn

585

665

739

Hyundai HD250/THACO-MBB, tải có mui 13,15 tấn

1179

1340

1.489

Hyundai HD320/THACO-MBB, có mui phủ 17 tấn

1385

1574

1.749

Hyundai HD320/THACO-MBB, tải có mui 17 tấn

1322

1502

1.669

Hyundai HD170, sát xi có buồng lái

934

1061

1.179

Hyundai HD250, sát xi có buồng lái

1179

1340

1.489

Hyundai HD 320, sát xi có buồng lái

1322

1502

1.669

Hyundai HD 700, sát xi có buồng lái

1037

1178

1.309

Hyundai HD 1000

1179

1340

1.489

Huyndai County HM K29B

678

770

855

Huyndai Universe LX, 47 chỗ

2081

2365

2.628

Hyundai Universe NB, 47 chỗ

2335

2653

2.948

23

Xe hiệu Jac

JAC HFC 1032KW, trọng tải 0,98 tấn

79

90

100

JAC TRA 1025T-TRACI.TK, tải thùng kín, 01 tấn

119

135

150

JAC TRA 1025T-TRACI.TMB, tải có mui, 1,05 tấn

114

130

144

JAC HFC 1025K, có trợ lực tay lái, trọng tải 1,25 tấn

107

122

136

JAC HFC 1025K, không có trợ lực tay lái, 1,25 tấn

99

113

126

JAC HFC 1025K, có trợ lực thùng mui bạt, 1,25 tấn

119

135

150

JAC HFC 1025K, có trợ lực thùng bảo ôn, 1,25 tấn

123

140

155

JAC -TRA 1025T-TRACI, trọng tải 1,25 tấn

107

122

135

JAC TRA 1020K-TRACI/TK, tải thùng kín có trợ lực 1,25 tấn

131

149

165

JAC Tra 1025H-TRACI, 1,25 tấn

147

167

185

JAC TRA 1020K-TRACI/MP, tải (có mui) có trợ lực 1,3 tấn

127

144

160

JAC TRA 1020K-TRACI, trọng tải 1500 kg

127

144

160

JAC TRA 1040KSV/TK, tải thùng kín có trợ lực 1,550 kg

134

152

169

JAC TRA 1040KSV/MP, tải (có mui) có trợ lực 1.6 tấn

130

148

164

JAC TRA 1040KV/TK, tải thùng kín, 1,7 tấn

139

158

176

JAC TRA 1040KV/TMB, tải có mui, 1,75 tấn

137

156

173

JAC TRA 1040KSV, trọng tải 1,8 tấn

119

135

150

JAC TRA 1040KV, trọng tải 1,95 tấn

127

144

160

JAC HFC 1040K, trọng tải 1,95 tấn

138

157

174

JAC Tra 1041K-TRACI, 2,15 tấn

203

231

257

JAC HFC3045K-TK và JAC TRA1044K-TRACI/TK, 2,2 tấn

166

189

210

JAC HFC3045K-TB và JAC TRA 1044K-TRACI/MP, 2,3 tấn

161

183

203

JAC HFC3045TL và JAC TRA1044K-TRACI, trọng tải 2,5 tấn

152

173

192

JAC HFC 1045K, trọng tải 2,5 tấn

166

189

210

JAC TRA 1045K, trọng tải 2,5 tấn

150

171

190

JAC Tra 1044H-TRACI, 2,5 tấn

180

204

227

JAC Tra 1047K-TRACI, 3,6 tấn

221

251

279

JAC TRA 1062V-TRACI/TK, trọng tải 4,05 tấn

187

212

236

JAC TRA 1062V-TRACI/MP, trọng tải 4,1 tấn

182

207

230

JAC TRA 1062V-TRACI, trọng tải 4,5 tấn

228

259

288

JAC TRA 1083K-TRACI, 6,5 tấn

292

332

369

JAC HFC1160KR1, trọng tải 08 tấn

342

389

432

JAC HT.TTC-68, trọng tải 8,4 tấn

457

519

577

JAC HB-MP, tải có mui 8,8 tấn

527

599

665

JAC HFC 1160KR, trọng tải 9,95 tấn

342

389

432

JAC HFC 1202K1R1, trọng tải 9,95 tấn

385

437

485

JAC HFC 1202K1R1, trọng tải 10,9 tấn

570

648

720

JAC HFC1251KR1, trọng tải 11,67 tấn

586

666

740

JAC HFC 1255KR1

670

761

845

JAC HFC 1312 KR1, trọng tải 13,73 tấn

616

700

778

JAC HFC 1312KR1, trọng tải 18,51 tấn

781

887

985

JAC HFC 1312K4R1

895

1.017

1.130

JAC HFC 3045K

163

185

205

JAC HFC4253K5R1, đầu kéo

543

617

685

JAC HFC 3251KR1, tải tự đổ

808

918

1.020

JAC HK 6730K, 28 chỗ

293

333

370

24

Xe hiệu JMC

Xe tải JMC-JX1043DL2, trọng tải 02 tấn

124

141

157

25

Xe hiệu JPM

Xe tải tự đổ JPM - loại TO.97, trọng tải 0,97 tấn

55

63

70

Xe tải tự đổ JPM - B1.45, trọng tải 1,45 tấn

87

99

110

Xe tải tự đổ JPM - loại B2.5, trọng tải 2,5 tấn

73

83

92

Xe tải tự đổ JPM - loại B4, trọng tải 04 tấn

82

93

103

Xe tải tự đổ JPM - B4.00A, trọng tải 04 tấn

143

162

180

Xe tải tự đổ JPM - loại B4.58A, trọng tải 4,58 tấn

166

189

210

26

Xe hiệu Kia

Xe Kia K2700 II, tải thùng 1,25 tấn

157

178

198

Xe Kia K2700II-THACO/TK-C, tải thùng kín 01 tấn

174

198

220

Xe Kia K3000S-THACO/TK-C, tải thùng kín 1,1 tấn

198

225

250

Xe Kia K2700II Thaco/TMB-C, tải thùng có mui phủ 01 tấn

171

194

215

Xe Kia K3000 S, tải thùng 1,4 tấn

184

209

232

Xe Kia K3000S Thaco/TMB-C, tải thùng có mui phủ 1,2 tấn

194

221

245

Xe Kia K3000S Thaco/MBB-C, tải thùng có mui phủ 1,2 tấn

194

221

245

Xe Kia K3000 SP, 02 tấn

154

175

194

Xe Kia K3600SP, 03 tấn

204

232

258

Xe Kia AM 928, 46 chỗ

804

914

1.015

Xe Kia-Morning BAH42F8 LXMT, 05 chỗ

220

250

278

Xe Kia-Morning BAH42F8-EXMT, 05 chỗ

233

265

294

Xe Kia-Morning BAH43F8, 05 chỗ

244

277

308

Xe Kia-Morning SXAT-RNYSA2433

242

275

305

Xe Kia Carnival (FLBGV6B)

400

455

506

Xe Kia Carens FGKA42-RNYFG 5212

392

446

495

Xe Kia Carens FGKA43-RNYFG 5213

408

464

515

Xe Kia Carens FGFC42-1.6L, 07 chỗ

363

412

458

Xe Kia Forte TDFC42-RNYTD41M5

395

449

499

Xe Kia Forte TDFC43-RNYTD41A4

436

495

550

Xe Kia K2700 II/THA-DHW 21, nâng người

887

1.008

1.120

27

Xe hiệu Kamaz

Kamaz tự đổ 65115-743-15/VMIC-TD13M

821

933

1.037

Kamaz -Tra 3020K, tải ben 1,25 tấn

137

156

173

Kamaz 53229-1740-15, sát xi tải

732

832

924

28

Xe hiệu Lifan

Xe tải ben Lifan-LF3070G1, động cơ loại 4102QBZ, tải trọng 2,980 kg

109

124

138

Xe tải ben Lifan-LF3070G1-2, động cơ loại YC4F115-20, tải trọng 2,980 kg

114

129

143

Xe Lifan 520 -LF7130A

196

223

248

Xe Lifan 520- LF7160

105

119

132

Lifan LF3090G, tự đổ 5 tấn

158

180

200

29

Xe hiệu QingQi

Xe QingQi - ZB1022BDA

71

81

90

Xe QingQi - loại MEKO ZB 1022 BDA-F

79

90

100

Xe QingQi - loại MEKO ZB 1022, tự đổ 0,95 tấn

69

78

87

Xe QingQi - TRA 3010Z, tải ben 1.25 tấn

131

149

166

Xe QingQi - loại MEKO ZB 1044 JDD-F, trọng tải 1,5 tấn

92

105

117

Xe QingQi - ZB3031WDB, tự đổ 1,8 tấn

95

108

120

Xe QingQi - HT 2000 4 x 4, trọng tải 02 tấn

123

140

155

30

Xe hiệu SCI

Xe tải SCI-A

115

131

146

Xe tải SCI-A2

95

108

120

Xe sát xi tải SCI-B

95

108

120

Xe sát xi tải SCI-B2

92

105

117

31

Xe hiệu SongHong

SongHong SH 1250, tải 1,25 tấn

84

95

106

SongHong SH1480, trọng tải 1,48 tấn

108

123

137

SongHong SH1950A; SH1950B, tải tự đổ 1,95 tấn

99

113

125

SongHong SH 2000, tải ben 02 tấn

99

113

126

SongHong loại SH3450, tải tự đổ 3,45 tấn

127

144

160

SongHong loại SH4000, tải tự đổ 04 tấn

134

152

169

32

Xe hiệu SYM

Xe SYM T880, thùng kín SCI -B-1

114

129

143

Xe SYM T880, thùng kín SCI -B2-1

111

126

140

Xe SYM T1000-SC2-A, tải 01 tấn

136

155

172

Xe SYMT1000-SC2-A2, tải 01 tấn

131

149

166

Xe SYM T1000-SC2-B, tải 2,365 tấn

131

149

166

Xe SYM T1000-SC2-B2, tải 2,365 tấn

127

144

160

33

Xe hiệu Thaco

Thaco JB 70, 28 chỗ

392

446

495

Thaco Hyundai County 29 chỗ (ghế 02 - 02)

606

689

765

Thaco Hyundai Country 29 chỗ (ghế 01 - 03)

632

718

798

Thaco Hyundai Country Crdi - 29 chỗ (ghế 01 - 03) HQ

622

707

785

Thaco Hyundai Country Crdi, 29 chỗ (ghế 02 - 02) VND4DD

610

693

770

Thaco Hyundai City

583

663

737

Thaco Hyundai HB 120SLS

1.923

2.185

2.428

Thaco KB80SLII, 30 chỗ

546

621

690

Thaco KB80SLII, 30 chỗ

546

621

690

Thaco JB 80, 35 chỗ

449

510

567

Thaco JB 86, 35 chỗ

464

527

586

Thaco JB 86L, 35 chỗ

504

573

637

Thaco JB 80SL, 35 chỗ

487

553

614

Thaco KB 80SLI và JB86L, 35 chỗ

551

626

695

Thaco KB 80SLI

638

725

806

Thaco KB88SEII, 35 chỗ

776

882

980

Thaco KB88SLI, từ 35 đến 40 chỗ

718

816

907

Thaco KB88SLII, từ 35 đến 40 chỗ

683

776

862

Thaco KB88SEI, 39 chỗ

798

907

1.008

Thaco KB110SL, 43 chỗ

866

984

1.093

Thaco KB110SLII, 43 chỗ

871

990

1.100

Thaco KB115SEIII, 43 chỗ

1.457

1.656

1.840

Thaco Hyundai HB 120 SSL

2.002

2.275

2.528

Thaco Hyundai HB 120 ESL

2.002

2.275

2.528

Thaco WT1000, 560 kg

60

68

75

Thaco Towner 750-TB, tự đổ 560 kg

103

117

130

Thaco Towner 750-MBB, tải có mui phủ 650 kg

107

122

136

Thaco Towner 750-TK, tải thùng kín 650 kg

103

117

130

Thaco Towner 750 kg

91

103

114

Thaco FC2300 750 kg

84

95

105

Thaco FD125, tự đổ 1,25 tấn

158

180

200

Thaco FC150-MBM, tải có mui phủ 1,3 tấn

158

180

200

Thaco FC150-MBB, tải có mui phủ 1,35 tấn

158

180

200

Thaco FC150, trọng tải 1,5 tấn

147

167

186

Thaco OLLIN198-TK, thùng kín 1,73 tấn

208

236

262

Thaco OLLIN 198-MBM, tải có mui 1,78 tấn

204

232

258

Thaco AUMARK198-TK, tải thùng kín 1,8 tấn

236

268

298

Thaco FLC250-MBM, tải có mui 2,3 tấn

185

210

233

Thaco FC 250-MBB, có mui phủ 2,35 tấn

189

215

239

Thaco FLC250, tải 2,5 tấn

165

187

208

Thaco FC500, 05 tấn

244

277

308

Thaco FC4200A, tải 06 tấn

253

288

320

Thaco FC4800-TMB-C, tải thùng có mui phủ 06 tấn

271

308

342

Thaco FD4200A và FD600, tải tự đổ 06 tấn

261

297

330

Thaco FD600-4WD, tải tự đổ 06 tấn

304

346

384

Thaco FC600-WD, tải 06 tấn

317

360

400

Thaco FD 600A, tự đổ 06 tấn

267

303

337

Thaco FD 600B-4WD, tự đổ 06 tấn

310

352

391

Thaco FD600A-4WD, tự đổ 06 tấn

306

348

387

Thaco Ollin 700-MBB, có mui phủ 6,5 tấn

323

367

408

Thaco FC4800, tải 6,5 tấn

250

284

315

Thaco FC700-MBB, tải thùng có mui phủ 6,5 tấn

299

340

378

Thaco FC700, tải 07 tấn

275

312

347

Thaco OLLIN 700, 07 tấn

297

337

374

Thaco FD800, tự đổ 08 tấn

361

410

456

Thaco AUMAN820-MBB, tải có mui phủ 8,2 tấn

431

490

544

Thaco Auman 990-MBB, tải có mui 9,9 tấn

488

555

617

Thaco Towner 750-BCR, cơ cấu nâng hạ thùng hàng

107

122

135

34

Xe hiệu Thành Công

Xe Thành Công - 4100QB, tự đổ 2,5 tấn, 01 cầu

137

156

173

Xe Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,2 tấn, 01 cầu

156

177

197

Xe Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,5 tấn, 02 cầu

177

201

223

Xe Thành Công - YC4108Q, tự đổ 4,5 tấn

187

212

235

Xe Thành Công - 4105ZQ, tự đổ 4,5 tấn, 01 cầu

171

194

215

Xe Thành Công -YC4D120-21/6T, tự đổ 06 tấn

254

289

321

Xe Thành Công EQB190-21/TC-MP, tải có mui 07 tấn

396

450

500

35

Xe hiệu Trường Giang

Xe Trường Giang DFM TL900A, tải 0,9 tấn

119

135

150

Xe Trường Giang DFM TD1.8TA, 1,8 tấn

179

203

225

Xe Trường Giang DFM TT1.8TA, 1,8 tấn

176

200

222

Xe Trường Giang DFM TD2.35TA, 2,35 tấn

210

239

265

Xe Trường Giang DFM TD2.35TB, 2,35 tấn

210

239

265

Xe Trường Giang DFM TD2.35TC, 2,35 tấn

214

243

270

Xe Trường Giang DFM EQ3.8T-KM, tải thùng 3,25 tấn

203

231

257

Xe Trường Giang DEM TD3.45T 4 x 2, tự đổ 3,45 tấn

234

266

295

Xe Trường Giang DFM TD4.98TB, tự đổ 4,98 tấn

297

338

375

Xe Trường Giang DFM TD7TA 4 x 4, tự đổ 6,5 tấn

341

387

430

Xe Trường Giang DFM TD7T 4 x 4, tự đổ 6,5 tấn

348

396

440

Xe Trường Giang DFM EQ7TA-TMB, tải thùng 6,885 tấn

256

291

323

Xe Trường Giang DEM EQ7TA-KM, tải thùng 6,9 tấn

268

304

338

Xe Trường Giang DFM TD7TB 4 x 4, 07 tấn

372

423

470

Xe Trường Giang DFM EQ7140TA, 07 tấn

309

351

390

36

Xe hiệu Transico

Xe Transico 1,7 tấn

111

126

140

Xe Transinco 29 chỗ (Xí nghiệp cơ khí 1-5)

448

509

565

Xe Transinco 29 chỗ động cơ Hàn Quốc (Xí nghiệp cơ khí 3-2)

448

509

565

Xe Transinco NADIBUS 29 FAW1, 29 chỗ

282

320

355

Xe Transinco Haeco K29S1, K29SA

448

509

565

Xe Transinco Haeco K29S2

539

612

680

Xe Transinco Haeco K29S3

570

648

720

Xe Transinco Haeco K29ST

333

378

420

Xe Transinco NADIBUS 29F

361

410

455

Xe Transinco K46, 46 chỗ (Việt Nam liên doanh Hàn Quốc)

773

878

975

Xe Transinco NADIBUS B50

444

504

560

Xe Transinco NGT HK 29DD

602

684

760

Xe Transinco NGT HK29DB

568

646

718

Xe Transinco A-HFC6782KYZL2-B50

475

540

600

37

Xe hiệu Transinco -Jiulong

Xe Jiulong JL 1010G; JL 1010GA, 0,75 tấn

48

54

60

Xe Jiulong 01 tấn

55

63

70

Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 2515 CD1, 1,5 tấn

71

81

90

Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 2815 CD1, 1,5 tấn

79

90

100

Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 2515CD1, 1,8 tấn

79

90

100

Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 5830 PD, 03 tấn

103

117

130

Xe Transinco -Jiulong JL 5830 PD1, 5830PD1A, 03 tấn

107

122

135

Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 5840 PD1, 04 tấn

111

126

140

Xe Transinco -Jiulong JL 5840 PD1A, 5840 PD1Aa, 04 tấn

111

126

140

Xe Transinco -Jiulong JL 5840 PD1B, 04 tấn

115

131

145

Xe Transinco -Jiulong JL 5840 PD1C, 04 tấn

123

140

155

38

Xe hiệu Uaz

Xe Uaz 315 122

131

149

166

Xe Uaz 315 142

149

169

188

Xe Uaz 31512

150

171

190

Xe Uaz 31514

166

189

210

39

Xe do Vinaxuki sản xuất

Xe bán tải Pickup 650D

171

194

215

Xe bán tải Pickup 650X

157

178

198

Xe bán tải loại cabin kep CC1021 LSR

158

180

200

Xe HFJ 6371

132

150

167

Xe V-HFJ 6376

139

158

175

Xe khách 29 chỗ ngồi

317

360

400

Xe tải 780Kg HFJ 1011G

60

68

76

Xe tải Jinbei SY 1022 DEF

71

81

90

Xe tải Jinbei SY 1021 DMF3

103

117

130

Vinaxuki 1980.PD

133

151

168

Vinaxuki 3500TL

204

232

258

Vinaxuki 990T

106

121

134

Vinaxuki 1490T

124

141

157

Vinaxuki 1980T

142

161

179

Vinaxuki 3450T

160

182

202

Vinaxuki XK13TL1, 13,5 tấn

519

590

655

Vinaxuki VXK17BA, 14 tấn

838

952

1.058

Vinaxuki XK14TL1, 15,75 tấn

791

899

999

Vinaxuki - 25BA 4 x 4

179

203

225

40

Xe hiệu Việt Trung

Xe Việt Trung - VT2810DII, tự đổ 980 kg

107

122

135

Xe Việt Trung - DVM4.95, tự đổ 4,95 tấn

274

311

345

Xe Việt Trung - DVM4.95TB, tải thùng 4,95 tấn

238

270

300

Xe Việt Trung - DVM4.95/TB (4 x 4), 4,95 tấn

297

338

375

Xe Việt Trung - DVM4.95-T5A, 4,95 tấn

313

356

395

Xe Việt Trung - DVM5.0TB 4 x 4, 4,95 tấn

297

338

375

Xe Việt Trung - DFM 6.0, tải tự đổ 06 tấn

258

293

325

Xe Việt Trung - DFM 6.0 (4 x 4), tải tự đổ 06 tấn

269

306

340

Xe Việt Trung - DVM8.0 4 x 4 -A1, 6,35 tấn

364

414

460

Xe Việt Trung - DVM8.0 (4 x 4), 6,59 tấn

345

392

435

Xe Việt Trung - DVM7.8TB 4 x 4, tải có mui 6,7 tấn

339

385

428

Xe Việt Trung - DFM 7.8, tải tự đổ 07 tấn

275

313

348

Xe Việt Trung - DVM8.0, tự đổ 7,5 tấn

321

365

405

Xe Việt Trung - DVM8.0 TB, tải 7,5 tấn

297

338

375

41

Xe do VEAM sản xuất

Rabbit 990

150

170

189

Cub 1250

158

179

199

Fox 490

165

188

209

Bull 2500

213

242

269

VM 555102-223

474

539

599

VM551605-271

791

899

999

Phần IV

MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC

A. HÃNG TOYOTA


Số TT

Loại xe

Giá xe mới 100%

1998 - 2001

2002 - 2005

2006 - 2009

2010, 2011 về sau

A1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

I

TOYOTA CROWN

1

Toyota Crown 2.5 trở xuống

673

792

900

1.000

2

Toyota Crown trên 2.5 đến 3.0

Toyota Crown Supper saloon

842

990

1.125

1.250

Toyota Royal saloon

976

1.148

1.305

1.450

3

Toyota Crown trên 3.0

1.178

1.386

1.575

1.750

II

TOYOTA lEXUS

1

Toyota Lexus ES250

707

832

945

1.050

2

Toyota Lexus IS250

1.197

1.408

1.600

1.750

3

Toyota Lexus IS250 C - 2499cc

1.144

1.346

1.530

1.700

4

Toyota Lexus HS250

1.346

1.584

1.800

2.000

5

Toyota Lexus GS300

943

1.109

1.260

1.400

6

Toyota Lexus ES300, ES330

876

1.030

1.170

1.300

7

Toyota Lexus RS330, RX300, RX330

1.010

1.188

1.350

1.500

8

Toyota Lexus IS 350, RX350

909

1.069

1.215

1.350

9

Toyota Lexus RX350

1.279

1.505

1.710

1.900

10

Toyota Lexus RX350 AWD - 3456cc

1.414

1.663

1.890

2.100

11

Toyota Lexus ES350

1.346

1.584

1.800

2.000

12

Toyota Lexus GS350

1.144

1.346

1.530

1.700

13

Toyota Lexus RX 400H

976

1.148

1.305

1.450

14

Toyota Lexus LS400

1.212

1.426

1.620

1.800

15

Toyota Lexus LS430

943

1.109

1.260

1.400

16

Toyota Lexus GS430

1.623

1.909

2.169

2.410

17

Toyota Lexus SC430

1.441

1.695

1.926

2.140

18

Toyota Lexus RX 450H - 3456cc

1.044

1.228

1.395

1.550

19

Toyota Lexus LS 460L; LS 460

1.616

1.901

2.160

2.400

20

Toyota Lexus GX460

1.683

1.980

2.250

2.500

21

Toyota Lexus GX470

2.020

2.376

2.700

3.000

22

Toyota Lexus LX470

1.683

1.980

2.250

2.500

23

Toyota Lexus LX570

2.020

2.376

2.700

3.000

24

Toyota Lexus LS600HL

2.356

2.772

3.150

3.500

III

TOYOTA ARISTO, TOYOTA WINDOW, TOYOTA AVALON

1

Loại dung tích dưới 2.5

740

871

990

1.100

2

Loại dung tích từ 2.5 đến 3.0

876

1.030

1.170

1.300

3

Loại dung tích trên 3.0 đến 4.0

1.212

1.426

1.620

1.800

4

Loại dung tích trên 4.0

1.481

1.742

1.980

2.200

IV

TOYOTA SCEPTER

1

Loại dung tích dưới 2.0

673

792

900

1.000

2

Loại dung tích từ 2.0 đến dưới 3.0

808

950

1.080

1.200

3

Loại dung tích từ 3.0 đến 4.0

943

1.109

1.260

1.400

4

Loại dung tích trên 4.0

1.077

1.267

1.440

1.600

V

TOYOTA CRESSIDA

1

Loại dung tích dưới 3.0

606

713

810

900

2

Loại dung tích từ 3.0 trở lên

808

950

1.080

1.200

VI

TOYOTA 4 RUNNER

1

Loại 04 cửa - dung tích dưới 3.0

539

634

720

800

2

Loại 04 cửa - dung tích từ 3.0 đến dưới 4.0

606

713

810

900

3

Loại 04 cửa - dung tích từ 4.0 đến 5.0

673

792

900

1.000

4

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa có cùng dung tích

VII

TOYOTA FORTUNER, RAV,YARIS

1

Toyota Fortuner SR5- 4.0

1.010

1.188

1.350

1.500

2

Toyota Yaris - dung tích 1299cc

371

436

495

550

3

Toyota Rav 4 - dung tích 2362cc, 07 chỗ

606

713

810

900

4

Toyota Rav 4 - dung tích 2492cc

673

792

900

1.000

5

Toyota Ray 4 Limited, dung tích 3.456cc

808

950

1.080

1.200

VIII

TOYOTA lAND CRUISER

1

Model 60; 70; 90, 04 cửa

539

634

720

800

2

Model 95 Prado - dung tích 2.7

606

713

810

900

3

Model 80,105

Loại dung tích 4.0, 04 cửa

808

950

1.080

1.200

Loại dung tích 4.2, 04 cửa

943

1.109

1.260

1.400

Loại dung tích từ 4.5 trở lên, 04 cửa

1.077

1.267

1.440

1.600

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa có cùng dung tích

4

Toyota Landcruiser Prado TX-L - 2.694cc

1.077

1.267

1.440

1.600

5

Toyota Land Cruiser Prado VX

Loại dung tích dưới 3.0

808

950

1.080

1.200

Loại dung tích từ 3.0 trở lên

1.010

1.188

1.350

1.500

6

Toyota Land Cruiser Prado GX

Loại dung tích dưới 3.0

1.077

1.267

1.440

1.600

Loại dung tích từ 3.0 trở lên

1.346

1.584

1.800

2.000

7

Toyota Landcruiser UZJ 200L - GNAEK - 4.664cc

1.683

1.980

2.250

2.500

IX

TOYOTA INNOVA

1

Toyota Innova G

534

691

2

Toyota Innova J

481

587

3

Toyota Innova GSR

729

4

Toyota Innova V

737

X

TOYOT ACORONA, TOYOTA CARINA, TOYOTA VISTA, TOYOTA COROLLA, TOYOTA SPINTER, TOYOTA CORSA, TOYOTA TERCEL, TOYOTA MARK II, TOYOTA CHASER, TOYOTA CRESTA, TOYOTA STALET, TOYOTA CYNOS 1.5 COUPE, TOYOTA MR2 2.0 COUPE, TOYOTA SUPRA COUPE, TOYOTA TELICA 2.0 COUPE

1

Loại dung tích từ 1.6 trở xuống

438

515

585

650

2

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

505

594

675

750

3

Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0

552

649

738

820

4

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

606

713

810

900

5

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

740

871

990

1.100

6

Loại dung tích trên 3.0

876

1.030

1.170

1.300

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa có cùng dung tích

XI

TOYOTA CAMRY, TOYOTA SINENA

1

Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0

471

554

630

700

2

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

572

673

765

850

3

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

639

752

855

950

4

Loại dung tích trên 3.0

808

950

1.080

1.200

XII

KHÁC

1

Toyota Previa 07 - 09 chỗ

539

634

720

800

2

Toyota Townace Liteace 07 - 09 chỗ

471

554

630

700

3

Toyota Hiace 09 chỗ

371

436

495

550

4

Toyota Highlander Sport - 3.456cc, 07 chỗ

1.188

1.350

1.500

5

Toyota AYGO - dung tích 998cc

202

238

270

300

A2

XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

1

Toyota Hiace glass Van 03 - 06 chỗ, Toyota Van 06 chỗ

337

396

450

500

2

Toyota Litace Van, Toyota Townace Van 02 - 05 chỗ

337

396

450

500

3

Toyota Hilux double car 04 cửa, 06 chỗ

371

436

495

550

4

Toyota Panel Van khoang hàng kín

303

356

405

450

5

Toyota Hilux 02 cửa, 02 - 03 chỗ, T 100

Loại dung tích dưới 2.5

269

317

360

400

Loại dung tích từ 2.5 trở lên

303

356

405

450

6

Toyota Hilux G - Model KUN26L - PRMSYM Pickup chở hàng vừa chở người, cabin kép - 2.982cc

445

523

594

660

7

Toyota Hilux E - KUN15L-PRMSYM (4 x 2), Pickup chở hàng và chở người - 2494cc

357

420

477

530

A3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Toyota Hiace Commute 12 - 16 chỗ

404

475

540

600

2

Toyota Coaster

Loại dưới 26 chỗ

606

713

810

900

Loại trên 26 chỗ

673

792

900

1.000

B. HÃNG NISSAN

B1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

I

1

Nissan President 4.5

1.346

1.584

1.800

2.000

2

Nissan Gloria, Nissan Cedric 2.8 - 3.0

909

1.069

1.215

1.350

3

Nissan Cima, Nissan Infinity

Loại dung tích trên 4.0 - 4.5

1.077

1.267

1.440

1.600

Loại dung tích từ 3.0 - 4.0

943

1.109

1.260

1.400

4

Nissan X - Trail - dung tích 2.488cc

740

871

990

1.100

5

Nisan Teana 250XV - dung tích 2495cc

808

950

1.080

1.200

6

Infiniti G37 Coupe Journey - dung tích 3.696cc

1.010

1.188

1.350

1.500

7

Infiniti FX 35

943

1.109

1.260

1.400

8

Infiniti G35 - dung tích 3498cc

1.010

1.188

1.350

1.500

9

Nissan Silvia 2.0 coupe 02 cửa, Nissan Pulsar 04 cửa, Nisan AD

438

515

585

650

10

Loại Nissan Pular 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa

11

Nissan 180SX 2.0 coupe 02 cửa

471

554

630

700

12

Nissan Prairie, Nisan Avenir

Loại dung tích từ 1.8 - 2.0

471

554

630

700

Loại dung tích trên 2.0 - 2.5

539

634

720

800

13

Nissan Cefiro, Nissan Laurel, Nissan Stanza, Nissan Altima, Nissan Skyline, Nissan Bluebird, Nissan Primbra, Nissan Sunny, Nissan Prezea, Nissan Sentra, Nissan March, Nissan Tiida Hatchblade

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

371

436

495

550

Loại dung tích trên 1.3 đến 1.6

404

475

540

600

Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0

458

539

612

680

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

525

618

702

780

Loại dung tích trên 2.5

653

768

873

970

14

Nissan Prime GXE - dung tích 2.0

371

436

495

550

15

Nissan Verita - dung tích 1.3

269

317

360

400

16

Nissan Maxima 2.0 - 3.4

539

634

720

800

17

Nissan 350Z, dung tích 3.498cc

1.010

1.188

1.350

1.500

18

Nissan GTR Premium - dung tích 3.799cc

3.029

3.564

4.050

4.500

II

NISSAN PATROL, NISSAN SAFARI

1

Loại dung tích dưới 2.5, 04 cửa

673

792

900

1.000

2

Loại dung tích từ 2.5 đến 3.0, 04 cửa

740

871

990

1.100

3

Loại dung tích trên 3.0 đến 4.0, 04 cửa

876

1.030

1.170

1.300

4

Loại dung tích trên 4.0, 04 cửa

1.010

1.188

1.350

1.500

5

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa cùng dung tích, cùng loại thân

III

NISSAN PHATHEINDER, NISSAN TERRANO

1

Loại 04 cửa, dung tích trên 3.0

606

713

810

900

2

Loại 04 cửa, dung tích từ 3.0 trở xuống

505

594

675

750

3

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa cùng dung tích

B2

XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

1

Nissan Urvan 03 - 06 chỗ

404

475

540

600

2

Nissan Vannette 02 - 05 chỗ, Nissan Pickup double cab 04 cửa, 06 chỗ

350

412

468

520

3

Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín

350

412

468

520

4

Nissan Vannette blindvan, Nissan Pickup 02 cửa, 03 chỗ

303

356

405

450

Loại dung tích dưới 2.5

235

277

315

350

Loại dung tích từ 2.5 trở lên

303

356

405

450

B3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy

371

436

495

550

2

Nissan Caravan

371

436

495

550

3

Nissan Queen

498

586

666

740

4

Nissan Cilivan

Loại từ 26 chỗ trở xuống

632

744

846

940

Loại từ 27 chỗ trở lên

673

792

900

1.000

C. HÃNG MITSUBISHI


C1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Mitsubishi Debonair 3.5

1.077

1.267

1.440

1.600

2

Mitsubishi Diamante, Mitsubishi Sioma, Mitsubishi Emeraude, Mitsubishi Galant, Mitsubishi Eterma

Loại dung tích từ 1.8 - 2.0

505

594

675

750

Loại dung tích trên 2.0 - 2.5

606

713

810

900

Loại dung tích trên 2.5- 3.0

673

792

900

1.000

Loại dung tích trên 3.0

808

950

1.080

1.200

3

Mitsubishi Mirage, Mitsubishi Libero, Mitsubishi Lancer

Loại dung tích từ 1.3 - 1.6

350

412

468

520

Loại dung tích từ 1.7 - 2.0

424

499

567

630

Loại dung tích trên 2.0 - 3.0

539

634

720

800

Loại dung tích trên 3.0

673

792

900

1.000

4

Mitsubishi Chariot, Mitsubishi RVR

478

562

639

710

5

Mitsubishi Mini cab

235

277

315

350

6

Mitsubishi Montero 3.0 - 3.5

740

871

990

1.100

7

Mitsubishi Pajero

Loại dung tích dưới 2.0, 04 cửa

471

554

630

700

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5, 04 cửa

539

634

720

800

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0, 04 cửa

606

713

810

900

Loại dung tích trên 3.0, 04 cửa

673

792

900

1.000

Loại 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa cùng dung tích

8

Mitsubisshi Out Lander XLS

505

594

675

750

9

Mitsubishi L300

337

396

450

500

10

Mitsubishi L400, Mitsubishi Delica

350

412

468

520

C2

XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

1

Mitsubishi Pickup

Loại dung tích dưới 2.0

242

285

324

360

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

290

341

387

430

Loại dung tích trên 3.0

337

396

450

500

2

Mitsubishi Bravo dưới 1.0

134

158

180

200

3

Mitsubishi Delica

Loại khoang hàng không có kính

215

253

288

320

Loại khoang hàng không có kính

256

301

342

380

C3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Mitsubishi Delica

404

475

540

600

2

Mitsubishi Rosa 25 - 30 chỗ

606

713

810

900

3

Mitsubishi Aeromidi, Mitsubishi Queen

Loại từ 31 - 40 chỗ

673

792

900

1.000

Loại từ 41 - 50 chỗ

808

950

1.080

1.200

D. HÃNG HONDA

D1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Honda Legend, Honda Acuralegend

Loại dung tích dưới 2.0

404

475

540

600

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

539

634

720

800

Loại dung tích trên 3.0

808

950

1.080

1.200

2

Honda Accord

Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0

404

475

540

600

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

485

570

648

720

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

539

634

720

800

Loại dung tích trên 3.0

673

792

900

1.000

3

Honda Inspire, Honda Vigor, Honda Ascot Innova

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5

525

618

702

780

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

599

705

801

890

4

Honda Civic Hybrid - 1399cc

471

554

630

700

5

Honda Civic 1.5 -1.6

505

594

675

750

6

Honda Civic 1.8 MT

562

629

7

Honda Civic 1.8 AT

593

754

8

Honda Civic 2.0 AT

693

815

9

Honda Integra 1.5 - 1.6

350

412

468

520

10

Honda Prelude coupe, 02 cửa

337

396

450

500

11

Honda City, Honda Today

182

214

243

270

12

Honda Acura 2.5

350

412

468

520

13

Honda Acura 3.5

660

776

882

980

14

Honda Passport, 04 cửa - dung tích 3.2

599

705

801

890

15

Honda CR-VEX-L - dung tích 2.0 đến 2.5

876

1.030

1.170

1.300

16

Honda CRV LX - dung tích 2.0 đến 2.5

572

673

765

850

17

Honda Odyssey 2.2, 07 chỗ

471

554

630

700

18

Honda Stream 2.0, 07 chỗ

424

499

567

630

D2

XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

1

Honda Acty dưới 1.0

155

182

207

230

2

Honda Acty trên 1.0 đến 2.0

196

230

261

290

D3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ

337

396

450

500

2

Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên

424

499

567

630

E. HÃNG MAZDA


E1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Mazda Sentia, Mazda Efini MS-9, Mazda 929, 04 cửa

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

606

713

810

900

Loại dung tích trên 3.0

707

832

945

1.050

2

Mazda Cronos, Mazda Efini MS-8, Mazda Efini MS-6, Mazda 626, Mazda Telstar, 04 cửa

Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0

424

499

567

630

Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0

505

594

675

750

Loại dung tích trên 3.0

606

713

810

900

3

Mazda Laser, Mazda 323, Mazda Famila, 04 cửa

Loại dung tích từ1.5 - 1.8

371

436

495

550

Loại dung tích trên 1.8 - 2.0

438

515

585

650

Loại dung tích trên 2.0

505

594

675

750

4

Loại xe quy định tại điểm 1, 2, 3 này nếu 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa có cùng dung tích

5

Mazda Autozam cane 657cc, Mazda Festival, dung tích 1.1 - 1.3, 02 cửa

202

238

270

300

6

Mazda Eunos 500, 04 cửa

519

610

693

770

7

Mazda Efini RX7, Mazda Coupe, 02 cửa

438

515

585

650

8

Mazda Navajo LX 4WD, 4.0, 02 cửa, 04 chỗ

572

673

765

850

9

Mazda CX9 Sport - dung tích 3.726cc, 07 chỗ

586

689

783

870

10

Mazda 5 - dung tích 2.261cc

390

459

522

580

11

Mazda MPV.L, 3.0, 07 chỗ

519

610

693

770

12

Mazda Bongo dưới 10 chỗ

337

396

450

500

E2

XE TẢI DU LỊCH

Mazda Pickup B - Series

1

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

242

285

324

360

2

Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0

283

333

378

420

3

Loại dung tích trên 3.0

357

420

477

530

E3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Mazda Bongo từ 10 chỗ trở lên

350

412

468

520

2

Mazda E 2000, Mazda Bongo 12 - 15 chỗ

343

404

459

510

3

Mazda 25 - 30 chỗ

364

428

486

540

F. HÃNG ISUZU

F1

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Isuzu Piazza 1.8, 04 cửa

350

412

468

520

2

Isuzu Aska

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

337

396

450

500

Loại dung tích trên 2.0

390

459

522

580

3

Isuzu Gemini

Loại Sedan, 04 cửa, 1.5

303

356

405

450

Loại Sedan, 04 cửa,. 1.7

323

380

432

480

Loại Coupe, 02 cửa. 1.5 - 1.6

296

348

396

440

4

Isuzu Rodeo SV-64WD, 3.2, 04 cửa

606

713

810

900

5

Isuzu Trooper, Isuzu Bighorn, 04 cửa

Loại dung tích từ 3.0 đến 3.5

505

594

675

750

Loại dung tích trên 3.5

606

713

810

900

6

Isuzu Trooper-VBSGVF - dung tích 2.6

491

578

657

730

7

Isuzu Fargo dạng xe 07 - 09 chỗ

309

364

414

460

Nếu 02 cửa tính bằng 90% loại 04 cửa có cùng dung tích

F2

XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

1

Isuzu Pickup

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.5

215

253

288

320

Loại dung tích từ 2.6 đến 3.0

276

325

369

410

Loại dung tích trên 3.0

371

436

495

550

2

Isuzu Fargo (loại vừa chở người vừa chở hàng)

229

269

306

340

F3

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Isuzu Fargo

371

436

495

550

2

Isuzu Jouney 16 - 26 chỗ

519

610

693

770

3

Isuzu Jouney 27 - 30 chỗ

579

681

774

860

4

Isuzu 31 - 40 chỗ

606

713

810

900

5

Isuzu 41 - 50 chỗ

740

871

990

1.100

6

Isuzu 51 - 60 chỗ

808

950

1.080

1.200

7

Isuzu trên 60 chỗ

943

1.109

1.260

1.400

G. HÃNG SUBARU - FUJI, XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Subaru Fuji Legacy

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

438

515

585

650

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

498

586

666

740

2

Subaru Fuji Impreza

Loại dung tích từ 1.5 - 1.8, sedan, 04 cửa

323

380

432

480

Loại dung tích trên 1.8 - 2.0, sedan, 04 cửa

371

436

495

550

3

Subaru Fuji Justy Hatchback 01, 02, 02 cửa

235

277

315

350

4

Subaru Fuji Vivico - 658cc

182

214

243

270

5

Subaru Bighon 3.2, 04 cửa

606

713

810

900

6

Subaru Fuji Domingo 07 chỗ

196

230

261

290

H. HÃNG DAIHATSU, XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI


1

Daihatsu Charade

Loại từ 1.0 đến 1.3, Hatchback, 04 cửa

229

269

306

340

Loại từ 1.0 đến 1.3, sedan, 04 cửa

249

293

333

370

Loại 02 cửa quy định tại Điểm 1 này tính bằng 90% loại 04 cửa, cùng dung tích

2

Daihatsu Applause, 04 cửa, 1.6

290

341

387

430

3

Daihatsu Mira - 659cc, Daihatsu Opti - 659cc

175

206

234

260

4

Daihatsu Rugger Hardtop 2.8, 02 cửa

471

554

630

700

5

Daihatsu Ferora Rocky Hardtop1.6, 02 cửa

350

412

468

520

6

Daihatsu Delta Wide 07 - 08 chỗ

269

317

360

400

7

Daihatsu Atrai 06 chỗ

155

182

207

230

I. HÃNG SUZUKI, XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Suzuki Cultus 04 cửa, dung tích từ 1.0 đến 1.5

309

364

414

460

Loại 02 cửa này tính bằng 90% loại 04 cửa, cùng dung tích

2

Suzuki Swift 1.6

330

388

441

490

3

Suzuki Alto - 657cc

182

214

243

270

4

Suzuki Samurai 1.3

309

364

414

460

5

Suzuki Escudo-SideWich 04 cửa

Loại dung tích trên 2.0

424

499

567

630

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

330

388

441

490

Loại 02 cửa này tính bằng 90% loại 04 cửa, cùng dung tích

6

Suzuki Jimny - 657cc, 02 cửa

189

222

252

280

7

Suzuki Every, Suzuki Cary, 06 chỗ - 657cc

141

166

189

210

J. HÃNG HINO, XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Loại từ 31 - 40 chỗ

666

784

891

990

2

Loại từ 41 - 50 chỗ

740

871

990

1.100

3

Loại từ 51 - 60 chỗ

842

990

1.125

1.250

4

Loại từ 61 - 70 chỗ

1.010

1.188

1.350

1.500

5

Loại từ 71 - 80 chỗ

1.144

1.346

1.530

1.700

6

Loại trên 80 chỗ

1.346

1.584

1.800

2.000

Mục 2. CÁC LOẠI XE KHÁC (do Nhật sản xuất)

1

Xe Isuzu Trooper 3.2, 04 cửa cánh, 01 cửa sau loại ô tô chuyên dùng chở tiền

438

515

585

650

2

Xe Nissan Pickup, cabin kép 06 chỗ ngồi loại ô tô chuyên dùng chở tiền

357

420

477

530

3

Xe Isuzu NPR66G - dung tích 4334cc, nâng người làm việc trên cao

1.212

1.426

1.620

1.800

4

Xe Mitsubishi Pajero, 5 chỗ chuyên dùng chở tiền

471

554

630

700

5

Xe Fuso 50 chỗ ngồi

519

610

693

770

6

Xe Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao - dung tích xi lanh 2.953cc

1.279

1.505

1.710

1.900

7

Xe đầu kéo sơmiromooc các hiệu

808

950

1.080

1.200

8

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550

Chương II

XE DO PHÁP SẢN XUẤT

Mục 1. XE DƯỚI 10 CHỖ

A. HÃNG PEUGEOT

1

Peugeot 305, Peugeot 306

242

285

324

360

2

Peugeot 405, Peugeot 505

283

333

378

420

3

Peugeot 309

235

277

315

350

4

Peugeot 205, Peugeot 106, Peugeot 504

155

182

207

230

5

Peugeot 605

371

436

495

550

6

Peugeot 604

337

396

450

500

7

Peugeot 609

451

531

603

670

B. HÃNG RENAULT

1

Renault 19

Loại dung tích từ 1.6 trở xuống

215

253

288

320

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

249

293

333

370

Loại dung tích trên 1.8

256

301

342

380

2

Renault 20

189

222

252

280

3

Renault 21

263

309

351

390

4

Renault 25

303

356

405

450

5

Renault Safrane

Loại dung tích từ 2.5 trở xuống

371

436

495

550

Loại dung tích trên 2.5

417

491

558

620

6

Renault Express

155

182

207

230

7

Renault Clito

134

158

180

200

8

Renault (dưới 10 chỗ)

222

261

297

330

C. HÃNG CITROEL

1

Citroel AX

134

158

180

200

Citroel ZX

Loại dung tích dưới 1.8

168

198

225

250

Loại dung tích từ 1.8 trở lên

202

238

270

300

3

Citroel BX

Loại dung tích từ 1.4 đến 2.0

202

238

270

300

Loại dung tích trên 2.0

235

277

315

350

4

Citroel XM

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5

337

396

450

500

Loại dung tích trên 2.5

438

515

585

650

Mục 2. XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN (các hiệu do Pháp sản xuất)

1

Loại từ 10 - 15 chỗ

269

317

360

400

2

Loại từ 16 - 20 chỗ

337

396

450

500

3

Loại từ 21 - 25 chỗ

445

523

594

660

4

Loại từ 26 - 30 chỗ

519

610

693

770

5

Loại từ 31 - 40 chỗ

558

657

747

830

6

Loại từ 41 - 50 chỗ

606

713

810

900

Mục 3. CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Peugeot 504 Pickup 04 cửa

168

198

225

250

2

Peugeot 504 Pickup 02 cửa

148

174

198

220

3

Xe Renault, trọng tải 2.5 tấn

307

361

410

455

4

Xe Peugeot Partner, tải van trọng tải dưới 05 tấn

91

107

122

135

Chương III

XE DO ĐỨC SẢN XUẤT

A. HÃNG MERCEDES - BENZ

I

XE CHỞ NGƯỜI

1

Mercedes - Benz 180, C180

390

459

522

580

2

Mercedes 190

666

784

891

990

3

Mercedes 190E

Loại dung tích từ 1.7 - 2.0

485

570

648

720

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

539

634

720

800

Loại dung tích trên 2.5

565

665

756

840

4

Mercedes 190D tính bằng 90% Mercedes 190E cùng dung tích

5

Mercedes 200 - dung tích 2.0

390

459

522

580

6

Mercedes 200E, 2.0, Mercedes 200D, 2.0

565

665

756

840

7

Mercedes 200TE, 2.0, Mercedes 200TD, 2.0

632

744

846

940

8

Mercedes 220

808

950

1.080

1.200

9

Mercedes 200G, Mercedes 220G, Mercedes 230G

404

475

540

600

10

Mercedes 230, Mercedes 230E

876

1.030

1.170

1.300

11

Mercedes 240

902

1.061

1.206

1.340

12

Mercedes 240G, Mercedes 250G

458

539

612

680

13

Mercedes 250, Mercedes 260

943

1.109

1.260

1.400

14

Mercedes 280

1.010

1.188

1.350

1.500

15

Mercedes 280G, Mercedes 290G

519

610

693

770

16

Mercedes 300

1.178

1.386

1.575

1.750

17

Mercedes 300G

572

673

765

850

18

Mercedes 320, Mercedes 350, Mercedes 380

1.212

1.426

1.620

1.800

19

Mercedes 400

1.481

1.742

1.980

2.200

20

Mercedes 420, Mercedes 450, Mercedes 480

1.616

1.901

2.160

2.400

21

Mercedes 500

1.885

2.218

2.520

2.800

22

Mercedes-Benz S500 - dung tích 4.966cc

1.549

1.822

2.070

2.300

23

Mercedes-Ben S550 4 Matic - dung tích 5461cc

1.616

1.901

2.160

2.400

24

Mercedes-Benz S63AMG - dung tích 6.208cc

2.693

3.168

3.600

4.000

25

Mercedes C - Class SLK350

1.279

1.505

1.710

1.900

26

Mercedes CLS - Class 350

1.683

1.980

2.250

2.500

27

Mercedes M - Class ML350

1.549

1.822

2.070

2.300

28

Mercedes R - Class R350L

1.346

1.584

1.800

2.000

29

Mercedes S - Class S350L

2.154

2.534

2.880

3.200

30

Mercedes GL - Class GL450

1.885

2.218

2.520

2.800

31

Mercedes R - Class R500L

1.683

1.980

2.250

2.500

32

Mercedes S - Class S500L

2.423

2.851

3.240

3.600

33

Mercedes S600

3.703

4.356

4.950

5.500

II

XE TẢI THÙNG

1

Trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống

155

182

207

230

2

Trọng tải trên 1,5 tấn đến 02 tấn

222

261

297

330

3

Trọng tải trên 02 tấn đến 03 tấn

296

348

396

440

4

Trọng tải trên 03 tấn đến 04 tấn

350

412

468

520

5

Trọng tải trên 04 tấn đến 06 tấn

404

475

540

600

6

Trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

471

554

630

700

B. HÃNG BMW

1

BMW 116i - 1596cc

505

594

675

750

2

BMW 316i, BMW 318i

471

554

630

700

3

BMW 320i

808

950

1.080

1.200

4

BMW 320i Cab (1995cc)

1.549

1.822

2.070

2.300

5

BMW 325i

1.010

1.188

1.350

1.500

6

BMW 325i Cab (2497cc)

1.750

2.059

2.340

2.600

7

BMW Z4 Sdrive 35i - 2979cc, 02 chỗ

1.212

1.426

1.620

1.800

8

BMW 335i Convertible - 2.979cc

1.212

1.426

1.620

1.800

9

BMW523i - 2.497cc

1.346

1.584

1.800

2.000

10

BMW Z5S River 23Y - 2497cc

1.683

1.980

2.250

2.500

11

BMW 518i

606

713

810

900

12

BMW 520i

639

752

855

950

13

BMW 525i

673

792

900

1.000

14

BMW528i - 2996cc

1.582

1.861

2.115

2.350

15

BMW 530i

808

950

1.080

1.200

16

BMW 535GT - 2996cc

1.212

1.426

1.620

1.800

17

BMW 630I Cabrio - 2996cc

2.020

2.376

2.700

3.000

18

BMW 730i. BMW 733i

876

1.030

1.170

1.300

19

BMW 730 LI - 2996cc

2.693

3.168

3.600

4.000

20

BMW 740Li - 2979cc

3.029

3.564

4.050

4.500

21

BMW 745-LIA - 4398cc

909

1.069

1.215

1.350

22

BMW 750Li - 4395cc

3.500

4.118

4.680

5.200

23

BMW 750Li - 4.799cc

2.356

2.772

3.150

3.500

24

BMW 760Li - 5.976cc

2.423

2.851

3.240

3.600

25

BMW M3 Convertible - 4.0cc

1.481

1.742

1.980

2.200

26

BMW X1 Sdrive 18i - 1995cc

1.010

1.188

1.350

1.500

27

BMW X1 Sdrive 28i - 2996cc

1.212

1.426

1.620

1.800

28

BMW X6 Xdrive 35i - 2979cc

2.020

2.376

2.700

3.000

29

BMW Z4 23i Cab - 2497cc

1.549

1.822

2.070

2.300

C. HÃNG OPEL

1

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

269

317

360

400

2

Loại dung tích trên 1.3 đến 2.0

371

436

495

550

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

458

539

612

680

4

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

572

673

765

850

5

Loại dung tích trên 3.0

673

792

900

1.000

D. HÃNG AUDI

1

Loại dung tích từ 1.8 đến 2.5

1.144

1.346

1.530

1.700

2

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

1.481

1.742

1.980

2.200

3

Loại dung tích trên 3.0 đến 3.5

1.885

2.218

2.520

2.800

4

Loại dung tích trên 3.5

2.356

2.772

3.150

3.500

E. HÃNG VOLKSWAGEN


I

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

209

246

279

310

2

Loại dung tích trên 1.3 đến 1.6

303

356

405

450

3

Loại dung tích từ 1.7 đến 2.2

337

396

450

500

4

Loại dung tích từ 2.3 đến 2.6

458

539

612

680

5

Loại dung tích từ 2.7 đến 3.0

572

673

765

850

6

Loại dung tích trên 3.0

673

792

900

1.000

Riêng các loại xe sau được quy định riêng

Xe Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng

896

995

Xe Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng

1.053

1.170

Xe Volkswagen Tiguan

1.373

1.525

Xe Volkswagen Passat

1.224

1.360

Xe Volkswagen Passat CC

1.404

1.560

Xe Volkswagen Touareg R5

2.003

2.225

II

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Loại từ 12 đến 15 chỗ

337

396

450

500

2

Loại Volkswagen Pickup

209

246

279

310

F. HÃNG PORSCHE

1

Porsche 968 - dung tích 3.0

740

871

990

1.100

2

Porsche 928 - dung tích 5.4

1.010

1.188

1.350

1.500

3

Riêng Porsche 928 GTS

1.616

1.901

2.160

2.400

4

Porsche 911 - dung tích 3.6, Carreca

1.077

1.267

1.440

1.600

5

Porsche 911 - dung tích 3.6, Turbro

1.885

2.218

2.520

2.800

6

Porsche Cayenne, dung tích 3.6

1.683

1.980

2.250

2.500

7

Porche Cayenne - 4806cc

2.262

2.661

3.024

3.360

8

Porsche Panamera - dung tích 3605cc

2.895

3.406

3.870

4.300

G. HÃNG IFA, IVECO

1

Xe tải thùng

209

246

279

310

2

Xe tải ben

235

277

315

350

3

Xe IFA W50L/DL, ô tô thang cứu hỏa

876

1.030

1.170

1.300

H. CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe SMART - dung tích 698cc, 02 chỗ

182

214

243

270

2

Xe Mini Cooper - 1598cc, 04 chỗ

639

752

855

950

3

Xe chuyên dùng rải nhựa đường

269

317

360

400

4

Xe kéo xe hỏng

168

198

225

250

5

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

808

950

1.080

1.200

6

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550

Chương IV

XE DO THỤY ĐIỂN SẢN XUẤT

1

Volvo 240

371

436

495

550

2

Volvo 440

404

475

540

600

3

Volvo 460, Volvo 740

458

539

612

680

4

Volvo 540

471

554

630

700

5

Volvo 850

489

575

653

725

6

Volvo 940

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4

539

634

720

800

Loại dung tích trên 2.4

639

752

855

950

7

Volvo 960

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

673

792

900

1.000

Loại dung tích trên 3.0

707

832

945

1.050

8

Đầu kéo sơmirơmoóc

808

950

1.080

1.200

9

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550

Chương V

XE DO ITALIA, AUSTRALIA SẢN XUẤT

I

HIỆU FIAT

1

Loại dung tích từ 1.4 trở xuống

168

198

225

250

2

Loại dung tích từ 1.5 đến 2.0

296

348

396

440

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.4

337

396

450

500

4

Loại dung tích trên 2.4 đến 3.0

471

554

630

700

Riêng xe

Xe Fiat 500, 04 chỗ - 1242cc

623

733

833

926

II

HIỆU PIAGGIO

1

Piaggio 03 bánh, tải nhẹ 0,75 tấn

67

79

90

100

III

HIỆU TOYOTA

1

Toyota Camry GL - dung tích 2.362cc

468

550

625

694

VI

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe Iveco ML140E24 - 5880cc, có khoang chở tiền và các thiết bị kèm theo

2.693

3.168

3.600

4.000

2

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

539

634

720

800

3

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương VI

XE DO RUMANI SẢN XUẤT

I

XE TẢI

1

Xe tải dưới 06 tấn

168

198

225

250

2

Xe tải từ 06 tấn đến 08 tấn

189

222

252

280

3

Xe tải trên 08 tấn

235

277

315

350

II

XE HIỆU PLYMOUT, GMC

Các loại xe khác

1

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

404

475

540

600

2

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

134

158

180

200

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

168

198

225

250

Loại từ 40 tấn trở lên

202

238

270

300

Chương VII

XE DO BALAN, ANH SẢN XUẤT

1

Xe tải nhỏ Polonge Pickup (Balan và Italia)

148

174

198

220

2

Xe 12 - 15 chỗ hiệu Nisa

115

135

153

170

3

Xe tải hiệu Star

134

158

180

200

4

Xe Sterling - dung tích 1.812cc

303

356

405

450

5

Xe Bentley Continental Flying Spur - dung tích 5.988cc

4.039

4.752

5.400

6.000

6

Xe Jaguar - X - TYPE ESTATE 3.0

842

990

1.125

1.250

7

Xe Land Rover, Range Rover Sport - 4394cc

1.212

1.426

1.620

1.800

8

Xe Lotus Elise - 1796cc, 02 chỗ ngồi

808

950

1.080

1.200

9

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

673

792

900

1.000

10

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

202

238

270

300

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

269

317

360

400

Loại từ 40 tấn trở lên

303

356

405

450

Chương VIII

XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

I

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Loại dung tích từ 1.6 trở xuống

134

158

180

200

2

Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0

168

198

225

250

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

235

277

315

350

4

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

303

356

405

450

5

Loại dung tích trên 3.0

438

515

585

650

II

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Loại từ 10 đến 12 chỗ

122

143

162

180

2

Loại từ 13 đến 15 chỗ

148

174

198

220

3

Loại từ 16 đến 25 chỗ

202

238

270

300

4

Loại trên 26 chỗ

303

356

405

450

III

XE VẬN TẢI

1

Trọng tải dưới 1,5 tấn

101

119

135

150

2

Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn

115

135

153

170

3

Trọng tải trên 2,5 tấn đến 4,5 tấn

202

238

270

300

4

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 06 tấn

242

285

324

360

5

Trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

364

428

486

540

6

Trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

404

475

540

600

7

Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

458

539

612

680

8

Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn

505

594

675

750

9

Trên 15 tấn

565

665

756

840

Riêng xe hiệu Dongfeng

1

Trọng tải dưới 1,5 tấn

132

155

176

195

2

Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn

148

174

198

220

3

Trọng tải trên 2,5 tấn đến 4,5 tấn

263

309

351

390

4

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 06 tấn

314

369

419

465

5

Trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

367

432

491

545

6

Trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

438

515

585

650

7

Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

525

618

702

780

8

Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn

613

721

819

910

VI

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe tải Cabin kep Tianye 0,825 tấn vừa chở người vừa chở hàng

148

174

198

220

2

Xe Liugong ZL30E, máy xúc bánh lốp

377

444

504

560

3

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

539

634

720

800

4

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương IX

XE DO MỸ, CANADA SẢN XUẤT

A. XE CHỞ NGƯỜI

I

XE HIỆU FORD

1

Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9

283

333

378

420

2

Ford Coutour 2.5

424

499

567

630

3

Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0

606

713

810

900

4

Ford Mondeo BA7, động cơ xăng 2.3L, 05 chỗ ngồi

639

752

855

950

II

XE HIỆU LINCOLN

1

Xe Lincoln Continental, Lincoln Tour car 4.6

808

950

1.080

1.200

2

Xe Lincoln, 07 đến 16 chỗ

740

871

990

1.100

III

XE HIỆU CADILLAC

1

Cadillac De ville concours 4.6

909

1.069

1.215

1.350

2

Cadillac Fleetwood 5.7, sedan 04 cửa

943

1.109

1.260

1.400

3

Cadillac Seville 4.6, sedan 04 cửa

1.044

1.228

1.395

1.550

4

Cadillac CTS4 - dung tích 3.6

788

927

1.053

1.170

5

Cadillac Escalade - dung tích 6.162cc, 07 chỗ

1.360

1.600

1.818

2.020

IV

XE HIỆU CHRYSLER

1

Chrysler New yorker 3.5

707

832

945

1.050

2

Chrysler Concorde 3.5

505

594

675

750

3

Chrysler Cirrus 2.5

404

475

540

600

4

Chrysler 300C - dung tích 2736cc

1.044

1.228

1.395

1.550

5

Chrysler 300 Touring - dung tích 3.518cc, 12 chỗ

808

950

1.080

1.200

V

XE HIỆU MERCURY

1

Mercury Traccer 1.8

337

396

450

500

2

Mercury Mystique 2.5

404

475

540

600

3

Mercury Sable 3.8

505

594

675

750

4

Mercury Grand marquis 4.6

572

673

765

850

VI

XE HIỆU PLYMOUT, GMC

1

Plymout Neon 2.0, Plymout 2.5

371

436

495

550

2

Plymout Acclaim 3.0

404

475

540

600

3

GMC Savana G1500 - 5328cc

876

1.030

1.170

1.300

VII

XE HIỆU OLDSMOBILE

1

Oldsmobile Achieva 3.1, Oldsmobile Cieva 3.2

505

594

675

750

2

Oldsmobile 3.1

471

554

630

700

3

Oldsmobile Cutlass supreme 3.4

539

634

720

800

4

Oldsmobile Eighty eight 3.8

606

713

810

900

5

Oldsmobile Ninty eight 3.8

673

792

900

1.000

6

Oldsmobile Aurora 4.0

740

871

990

1.100

VIII

XE HIỆU PONTIAC, DODGE

1

Pontiac sunfire 2.2

371

436

495

550

2

Pontiac grand AM 3.2

438

515

585

650

3

Pontiac Solstice GXP - 1999cc, 02 chỗ

639

752

855

950

4

Pontiac Bonneville 3.8, Dodge intrepid 3.5

532

626

711

790

5

Dodge neon 2.0

371

436

495

550

6

Dodge spirit 3.0

438

515

585

650

7

Dodge Caravan 3.3

371

436

495

550

8

Dodge stratus 2.5

471

554

630

700

9

Dodge Grand Caravan SXT - 3952cc

690

812

923

1.025

IX

XE HIỆU BMW, HONDA, ACURA

1

Xe BMW X5 3.0I, 05 chỗ

943

1.109

1.260

1.400

2

Xe BMW X5 3.0 SI, 07 chỗ

1.077

1.267

1.440

1.600

3

Xe BMW X5 - 4799cc, 07 chỗ

1.393

1.639

1.863

2.070

4

Xe BMW X5 Xdrive 30I - 2996cc

1.346

1.584

1.800

2.000

5

Xe BMW X6 XDRIVE 351 - 2979cc

1.380

1.624

1.845

2.050

6

Honda Valkyrie Rune NRX 1800EB - 1.832cc

337

396

450

500

7

Xe Honda Odyssey Touring, 07 chỗ

740

871

990

1.100

8

Xe Honda Accord EX - 2.354cc

653

768

873

970

9

Honda Accord Coupe LX-S - 2354cc

519

610

693

770

10

Xe Honda Accord EX - 3.471cc

673

792

900

1.000

11

Xe Honda Accord EX-L - 3.471cc

740

871

990

1.100

12

Xe Acura MDX - 3.471cc, 07 chỗ

876

1.030

1.170

1.300

13

Xe Acura MDX - 3.664cc, 07 chỗ ngồi

1.010

1.188

1.350

1.500

14

Xe Acura MDX Sport - 3.664cc, 07 chỗ ngồi

1.346

1.584

1.800

2.000

X

XE HIỆU TOYOTA, NISSAN, SUZUKI

1

Xe Toyota Sienna Limited, 07 chỗ

754

887

1.008

1.120

2

Toyota Avalon Limited - 3.456cc, 05 chỗ

909

1.069

1.215

1.350

3

Toyota Sirena LE - 3.456cc

639

752

855

950

4

Toyota Camry LE - 2.362cc, 05 chỗ

740

871

990

1.100

5

Toyota Camry LE - 2494cc, 05 chỗ

909

1.069

1.215

1.350

6

Toyota Camry SE - 2.362cc, 05 chỗ

639

752

855

950

7

Toyota Camry SE - 2.494cc, 05 chỗ

673

792

900

1.000

8

Toyota Camry SE - 3456cc

821

966

1.098

1.220

9

Toyota Camry XLE - 3.456cc, 05 chỗ

673

792

900

1.000

10

Toyota Camry Solara SE - 3.311cc, 04 chỗ

740

871

990

1.100

11

Toyota Yaris - 1.496cc, 05 chỗ

371

436

495

550

12

Toyota Venza - 2.672cc

976

1.148

1.305

1.450

13

Toyota Venza - 3.456cc

1.212

1.426

1.620

1.800

14

Toyota Corolla S - 1798cc

471

554

630

700

15

Infiniti FX 35

1.346

1.584

1.800

2.000

16

Xe Nissan Quest - 3.498cc, 07 chỗ

740

871

990

1.100

17

Xe Lexus RX350 - 3.5, 05 chỗ ngồi

1.683

1.980

2.250

2.500

18

Suzuki XL7 LIMTEO - 3564cc

572

673

765

850

XI

XE HIỆU MERCEDES, MITSUBISHI

1

Xe Mercedes-Benz R350 4Matic

1.077

1.267

1.440

1.600

2

Xe Mercedes-Benz R500 4Matic

1.144

1.346

1.530

1.700

3

Xe Mercedes-Benz GL550 4Matic - 5461cc

2.020

2.376

2.700

3.000

4

Xe Mitsubishi Out Lander XLS - 2.988cc

471

554

630

700

XII

XE HIỆU CHEVROLET, JEEP

1

Chevrolet

586

689

783

870

2

Chevrrolet - Express Explorer Limited SE - 5328cc

704

828

941

1.045

3

Jeep Wrangler

309

364

414

460

4

Jeep cherokee

464

546

621

690

5

Jeep grand cherokee

539

634

720

800

B. CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe đầu kéo sơmirơmoóc các hiệu

808

950

1.080

1.200

2

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550

Xe tải của Mỹ tính bằng xe tải của Nhật có cùng trọng tải và năm sản xuất

Chương X

XE DO NGA SẢN XUẤT

I

LOẠI XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Xe hiệu Lada

Loại xe 02 đèn tròn (2101)

41

48

54

60

Loại xe 04 đèn tròn (1500. 1600)

51

60

68

75

Lada từ 2104 đến 2109

91

107

122

135

2

Niva 1500, Niva 1600, Uoat, Mockvic

101

119

135

150

3

Vonga

122

143

162

180

4

Tavira 1.0 - 1.1

81

95

108

120

5

Uoat từ 07 đến 09 chỗ

134

158

180

200

6

Raf (Latvia) từ 07 đến 09 chỗ

101

119

135

150

II

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Raf (Latvia) từ 10 đến 15 chỗ

134

158

180

200

2

Uoat từ 10 đến 15 chỗ

464

546

621

690

3

Paz (Hải Âu) từ 15 đến 35 chỗ

202

238

270

300

4

Các hiệu khác trên 15 chỗ

242

285

324

360

III

XE VẬN TẢI

1

Uoat 1.5 tấn, Gat 51, Gat 53, Gat 66

101

119

135

150

2

Hiệu Zin

Loại có thùng chở hàng thông dụng

134

158

180

200

Loại có thùng chở hàng tự đổ

148

174

198

220

Loại đầu kéo sơmirơmoóc

235

277

315

350

3

Hiệu Maz

Loại có thùng chở hàng thông dụng

235

277

315

350

Loại có thùng chở hàng tự đổ

Dưới 15 tấn

269

317

360

400

Từ 15 tấn trở lên

303

356

405

450

Loại đầu kéo sơmirơmoóc

404

475

540

600

4

Hiệu Kmaz

Loại có thùng chở hàng thông dụng

350

412

468

520

Loại có thùng chở hàng tự đổ

Dưới 15 tấn

371

436

495

550

Từ 15 tấn trở lên

438

515

585

650

Loại đầu kéo sơmirơmoóc

572

673

765

850

5

Hiệu Kraz

Loại có thùng chở hàng thông dụng

337

396

450

500

Loại có thùng chở hàng tự đổ

Dưới 15 tấn

371

436

495

550

Từ 15 tấn trở lên

404

475

540

600

Loại đầu kéo sơmirơmoóc

505

594

675

750

6

Hiệu Ural, Bella

303

356

405

450

IV

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe khoan hiệu Maz

303

356

405

450

2

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương XI

XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT

I

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

Xe hiệu Huyndai

1

Loại dung tích dưới 1.3

269

317

360

400

2

Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6

371

436

495

550

3

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

438

515

585

650

4

Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0

505

594

675

750

5

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.2

572

673

765

850

6

Loại dung tích trên 2.2 đến 3.0

639

752

855

950

7

Loại dung tích trên 3.0

740

871

990

1.100

Riêng các loại xe sau được quy định riêng

1

Hyundai Getz 1.1 - MT, 05 chỗ

306

340

2

Hyundai Getz 1.4 - AT, 05 chỗ

378

420

3

Hyundai I 10 - 1.1 - AT, 05 chỗ

329

365

4

Hyundai I 10 - 1.2 - MT, 05 chỗ

293

325

5

Hyundai I 20 - 1.4 - AT, 05 chỗ

441

490

6

Hyundai I 30 - 6 - AT, 05 chỗ

545

605

7

Hyundai I30 CW - 1.6 - AT, 05 chỗ

576

640

8

Hyundai Verna Viva 1.4 - MT, 05 chỗ

396

440

9

Hyundai Verna Viva 1.4 - AT ,05 chỗ

432

480

10

Hyundai Accent

374

415

11

Hyundai Elantra 1.6 - AT, 05 chỗ

531

590

12

Hyundai Elantra 1.6 - MT, 05 chỗ

486

540

13

Hyundai Starex 2.4 - MT, 09 chỗ

675

750

14

Hyundai Starex 2.4 - MT, 06 chỗ

617

685

15

Hyundai Starex 2.5 - MT, 09 chỗ

720

800

16

Hyundai Sonata 2.0 - AT, 05 chỗ

810

900

17

Hyundai Tucson 2.0 - AT - 4WD, 05 chỗ

765

850

18

Hyundai Tucson 2.0 - AT - 2WD, 05 chỗ

585

650

19

Hyundai Tucson 2.0 - MT - 2WD, 05 chỗ

540

600

20

Hyundai Santa Fe 2.0 - AT MLX 2WD, 07 chỗ

923

1.025

21

Hyundai Santa Fe 2.0 - AT SLX 2WD, 07 chỗ

950

1.055

22

Hyundai Santa Fe 2.4 - AT GLS 4WD, 07 chỗ

923

1.025

23

Hyundai Genesis Sedan - 3.3 AT, 05 chỗ

1.395

1.550

24

Hyundai Genesis Coupe - 2.0 AT, 05 chỗ

914

1.015

25

Hyundai Equus 3.8 AT

2.282

2.535

26

Hyundai Equus 4.6 AT

2.583

2.870

27

Hyundai galoper

471

554

630

700

Xe hiệu Daewoo, Kia

1

Loại dung tích dưới 1.3

235

277

315

350

2

Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6

303

356

405

450

3

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

371

436

495

550

4

Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0

438

515

585

650

5

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.2

505

594

675

750

6

Loại dung tích trên 2.2 đến 3.0

572

673

765

850

7

Loại dung tích trên 3.0

639

752

855

950

Riêng các loại xe sau được quy định riêng

1

Kia Rio - KNADE 223, 04 cửa, 05 chỗ ngồi

324

360

2

Kia Rio - KNADE 243296, 05 cửa, 05 chỗ ngồi

347

385

3

Kia Rio - KNADE 243386, 05 cửa, 05 chỗ ngồi

360

400

4

Kia Rio - KNADG413AA, 04 cửa

360

400

5

Kia Rio - KNADH513AA, 05 cửa

378

420

6

Kia Rio - KNADH513BA, 05 cửa

396

440

7

Kia Optima EX, 5 chỗ

491

545

8

Kia Carens - KNADE 521287, 07 chỗ ngồi

405

450

9

Kia Carens - KNADE 521387, 07 chỗ ngồi

428

475

10

Kia Carens - KNADE 524287, 07 chỗ ngồi

419

465

11

Kia Carens - KNADE 524387, 07 chỗ ngồi

437

485

12

Kia Carens KNAHH81AAA 1.6L

410

455

13

Kia Carens KNAHH81AAA, 05 chỗ ngồi

410

455

14

Kia Carnival 2.7L - KNAMH812AA

621

690

15

Kia Carnival 2.9L - KNHMD371AA

675

750

16

Kia Carnival - KNAMH812AA

675

750

17

Kia Carnival - KNAMH812BB

738

820

18

Kia Cerato - Koup (KNAFW612BA) 2.0L

585

650

19

Kia Cerato - EX - KNAFU411AA, 05 chỗ

432

445

20

Kia Cerato - EX - KNAFU411BA, 05 chỗ

455

505

21

Kia Cerato - SX - KNAFW411BA, 05 chỗ

432

480

22

Kia Forte EX - MT

470

23

Kia Forte EX - MTH

490

24

Kia Forte SX - MT

535

25

Kia Forte SX - AT

560

26

Kia Sorento EX - KNAJC521385 - 2WD

567

630

27

Kia Sorento EX - KNAJC521885 - 2WD

608

675

28

Kia Sorento (KNAFU811BA) 2.2L

738

820

29

Kia Sorento EX - KNAKU814AA - 2.2L, 07 chỗ

707

785

30

Kia Sorento 2WD - GASAT - KNAKU811BA

788

875

31

Kia Sorento 2WD - GASAT - KNAKU811BB

801

890

32

Kia Sorento 4WD - GASAT - KNAKU811DA

819

910

33

Kia Sorento 4WD - GASAT - KNAKU811DB

855

950

34

Kia Sorento 4WD - GASMT - KNAKU811CA

797

885

35

Kia Sorento 2WD - DSLMT - KNAKU814AA

779

865

36

Kia Sorento 2WD - GASMT - KNAKU811AA

761

845

37

Kia Soul KNAJT811AA, 05 chỗ

450

500

38

Daewoo Lacetti SE 1.6 - AT

468

520

39

Daewoo Lacetti SE 1.6 - MT

453

503

40

Daewoo Lacetti CDX 1.6 MT

522

580

41

Daewoo Lacetti CDX 1.8 AT

599

665

42

Daewoo Lacetti PREMIERE SE 1.6

414

460

43

Daewoo Lacetti PREMIERE CDX 1.6

441

490

Các hiệu khác

1

Loại dung tích dưới 1.3

182

214

243

270

2

Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6

256

301

342

380

3

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

303

356

405

450

4

Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0

371

436

495

550

5

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.2

438

515

585

650

6

Loại dung tích trên 2.2 đến 3.0

505

594

675

750

7

Loại dung tích trên 3.0

572

673

765

850

II

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Hiệu Huyndai

1

Loại từ 10 - 15 chỗ

539

634

720

800

2

Loại từ 16 - 26 chỗ

606

713

810

900

3

Loại từ 27 - 30 chỗ

673

792

900

1.000

4

Loại từ 31 - 40 chỗ

808

950

1.080

1.200

5

Loại từ 41 - 50 chỗ

1.010

1.188

1.350

1.500

6

Loại từ 51 - 60 chỗ

1.212

1.426

1.620

1.800

7

Loại trên 60 chỗ

1.481

1.742

1.980

2.200

8

Riêng xe Hyundai Aero Express LDX, 47 chỗ

1.851

2.178

2.475

2.750

Các hiệu khác

1

Loại từ 10 - 15 chỗ

303

356

405

450

2

Loại từ 16 - 26 chỗ

371

436

495

550

3

Loại từ 27 - 30 chỗ

404

475

540

600

4

Loại từ 31 - 40 chỗ

471

554

630

700

5

Loại từ 41 - 50 chỗ

539

634

720

800

6

Loại từ 51 - 60 chỗ

606

713

810

900

7

Loại trên 60 chỗ

673

792

900

1.000

III

XE VẬN TẢI

Xe tải mui kín (có dạng xe chở khách)

1

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, trọng tải dưới 01 tấn (dạng xe mini)

101

119

135

150

3

Loại xe khoang hàng kín, không có kính, trọng tải trên 01 tấn (dạng xe 10 - 15 chỗ)

168

198

225

250

4

Xe Huyndai Galloper II, tải van - 400 kg

111

131

149

165

5

Xe Hyundai Starex GRX - 2.476cc, tải van

409

481

547

605

6

Xe tải van Huyndai Grand Starex (H-1)

408

480

545

605

7

Xe Sangyong Korando TX-5, tải van 2 chỗ, 550 kg

269

317

360

400

8

Xe Kia Morning, tải van 2 chỗ, 330 kg

111

131

149

165

Xe tải thùng

1

Trọng tải dưới 01 tấn

101

119

135

150

2

Trọng tải từ 01 tấn đến dưới 1,5 tấn

134

158

180

200

3

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn

168

198

225

250

4

Trọng tải từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn

222

261

297

330

5

Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn

283

333

378

420

6

Trọng tải trên 4,5 tấn đến 06 tấn

337

396

450

500

7

Trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

404

475

540

600

8

Trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

471

554

630

700

9

Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

539

634

720

800

10

Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn

673

792

900

1.000

Chương XII

XE DO ĐÀI LOAN, MEXICO SẢN XUẤT

1

Honda CR-V, 05 chỗ

371

436

495

550

2

Honda CR-V SX - dung tích 1.997cc, 05 chỗ

424

499

567

630

3

Honda Accord - 1997cc

415

488

554

615

4

Nissan Teana - dung tích 1997cc

367

432

491

545

5

Xe Wolkswagen New Beetle Convertible SE

586

689

783

870

6

Xe Mitsubishi Lancer I.O, dung tích 1.998cc

388

456

518

575

7

Toyota Camry 2.0E

572

673

765

850

8

Mazada 3 - dung tích 1.598cc

458

539

612

680

9

Mazada 3 2.0S - dung tích 1999cc

505

594

675

750

10

Mazda 05 - 07 chỗ - 1.999cc

350

412

468

520

11

Xe tải Hino FG1JSUB, tải 9,1 tấn

235

277

315

350

12

Xe tải đông lạnh CMV Varica - 1.198cc, 550 kg

155

182

207

230

13

Đầu kéo sơmirơmoóc

505

594

675

750

14

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

168

198

225

250

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

202

238

270

300

Loại từ 40 tấn trở lên

235

277

315

350

Chương XIII

XE DO ẤN ĐỘ, INDONESIA, THÁI LAN SẢN XUẤT

1

Xe Toyota Fortuner SR7 - dung tích 2.7

572

673

765

850

2

Xe Toyota Fortuner SR5 - dung tích 2.7

630

741

842

935

3

Xe Toyota Fortuner V - dung tích 2.982cc, 07 chỗ

592

697

792

880

4

Xe Toyota Hilux G Pickup cabin kép - 2982cc

446

525

597

663

5

Xe Ford Ranger Pickup cabin kép - 2499cc

417

491

558

620

6

Xe Ford Ranger XL Pickup cabin kép - 2499cc

404

475

540

600

7

Ford Everest XLT-2.6L, 07 chỗ

1.027

1.208

1.373

1.525

8

Ford Everest - 2.606cc, 07 chỗ

808

950

1.080

1.200

9

Xe Mitsubíhi Triton GLX - 2477cc Pickup cabin kép

320

377

428

475

10

Xe Mitsubíhi Triton GLS - 2477cc Pickup cabin kép

350

412

468

520

11

Xe Mitsubíhi Triton GL - 2351cc Pickup cabin kép

316

372

423

470

12

Xe Suzuki APV-GLX - dung tích 1590cc, 07 chỗ

293

345

392

435

13

Xe Hyundai 110, 05 chỗ - dung tích 1.086cc

202

238

270

300

14

Xe Hyundai I 10 - 1248cc

252

297

338

375

15

Hyundai Verna - 1.5 - AT

269

317

360

400

16

Hyundai Verna - 1.5 - MT

247

290

329

365

17

Hyundai I20 - dung tích 1396cc

330

388

441

490

18

Xe khách Tata

539

634

720

800

19

Xe đầu kéo sơmirơmoóc

539

634

720

800

20

Rơmooc chở container

Loại từ 20 tấn trở xuống

148

174

198

220

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

168

198

225

250

Loại từ 40 tấn trở lên

202

238

270

300

Chương XIV

XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP

I

XÍ NGHIỆP LIÊN DOANH SẢN XUẤT Ô TÔ HÒA BÌNH (VMC)

1

Mazda 323, 1.6

235

277

315

350

2

Mazda 626, 2.0

309

364

414

460

3

Mazda B2200

179

210

239

265

4

Mazda 3, 05 chỗ

283

333

378

420

5

Mazda 3 (BVSN) - dung tích 1.598cc, 05 chỗ

307

361

410

455

6

Mazda 3 (BVSP) - dung tích 1.598cc, 05 chỗ

323

380

432

480

7

Mazda 6, loại GV2L

438

515

585

650

8

Mazda 6 - dung tích 1.999cc, 05 chỗ

383

451

513

570

9

Mazda 6 - dung tích 2.261cc, 05 chỗ

441

519

590

655

10

Mazda Premacy, 07 chỗ

283

333

378

420

11

Mazda E2000, 12 chỗ

235

277

315

350

12

BMW 318i, 320i

475

559

635

705

13

BMW 525i, 528i

552

649

738

820

14

BMW 318iA, 320iA

596

701

797

885

15

BMW 323i

623

733

833

925

16

BMW 325iA

704

828

941

1.045

17

BMW 525iA

886

1.042

1.184

1.315

18

Kia Pride CD5 - dung tích 1.139cc

115

135

153

170

19

Kia Pride 1.3

122

143

162

180

20

Kia Spectra, 05 chỗ

202

238

270

300

21

Kia Carnival - dung tích 2.497cc, 07 chỗ

337

396

450

500

22

Kia Carnival - dung tích 2.497cc, 09 chỗ

316

372

423

470

23

Kia vận tải 1.5 tấn

94

111

126

140

24

Riich M1 - 993cc, 05 chỗ

189

222

252

280

25

Xe Chery QQ3 - 812cc, 05 chỗ

139

158

175

26

Xe Chery SQR 7080S117 - 812cc, 05 chỗ

143

162

180

27

Nissan Grand Livina L10M - 1798cc, 07 chỗ

523

594

660

II

CÔNG TY MÊ KÔNG

1

Mê Kông Jeep

182

214

243

270

2

Mê Kông Star 4WD

199

234

266

295

3

Mê Kông Iveco 16 - 26 chỗ

309

364

414

460

4

Mê Kông Iveco 27 - 30 chỗ

323

380

432

480

5

Mê Kông Iveco trên 30 chỗ

394

464

527

585

6

Mê Kông Ambulance 4 WD

182

214

243

270

7

Fiat Siena HLX

247

291

331

368

8

Fiat Siena ELX

189

222

252

280

9

Fiat loại ALBEAELX

258

293

325

10

Fiat loại ALBEAHLX

285

324

360

11

Fiat loại DOBLO ELX

246

279

310

12

Huanghai Premio MAX GS DD1022F - xe Pickup

250

284

315

13

Huanghai Premio DD 1030

234

266

296

III

XE HIỆU MITSUBISHI (Công ty Vinastar)

1

Mitsubishi L 300

252

297

338

375

2

Mitsubishi Pajero GLS-Deluxe

462

543

617

685

3

Mitsubishi Lancer Gala 1.6 AT-CS3ASTJELVT, 05 chỗ

259

305

347

385

4

Mitsubishi Pajero XX- GLV6V33VH, 07 chỗ

438

515

585

650

5

Mitsubishi Pajero GLS A/T, 07 chỗ

1.245

1.465

1.665

1.850

6

Mitsubishi Pajero GLS M/T, 07 chỗ

1.202

1.414

1.607

1.785

7

Mitsubishi Pajero GL, 09 chỗ

1.057

1.243

1.413

1.570

8

Mitsubishi Joile SS-VB2WLNHEYVT, 08 chỗ

229

269

306

340

9

Mitsubishi Joile MB-VB2WLNJEYVT, 08 chỗ

215

253

288

320

10

Mitsubishi Zinger GLS AT-VC4WLRHEYVT, 08 chỗ

458

539

612

680

11

Mitsubishi Zinger GLS MT-VC4WLRHEYVT, 08 chỗ

411

484

550

612

12

Mitsubishi Canter 3.5T, hiệu FE645E

192

226

257

285

13

Mitsubishi Canter 3.5T, hiệu FE645E, tải thùng kín

213

250

284

315

14

Mitsubishi Canter 3.5 Wide -FE645E

209

246

279

310

15

Mitsubishi Canter 1.9T, hiệu FE515B8LDD3

190

224

255

283

16

Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3

190

224

255

283

17

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - FE659F6LDD3

215

253

288

320

21

Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C

371

436

495

550

22

Mitsubishi Canter 6.5 Wide T.hở

376

442

502

558

37

Mitsubishi Triton DC GLS A/T, tải Pickup cabin kép

504

589

38

Mitsubishi Triton DC GLS M/T, tải Pickup cabin kép

486

572

39

Mitsubishi Triton DC GLX, tải Pickup cabin kép

450

525

40

Mitsubishi Triton DC GL, tải Pickup cabin kép

396

464

41

Mitsubishi Triton SC GL4WD, tải Pickup cabin đơn

353

412

42

Mitsubishi Triton SC GL2WD, tải Pickup cabin đơn

323

377

43

Mitsubishi Triton DC GLS, tải Pickup kép

486

540

44

Mitsubishi Pajero-V93WLNDVQL, cứu thương

633

813

45

Mitsubishi L300-P13WHLNEKL, cứu thương

495

604

IV

XE HIỆU DAEWOO

1

Daewoo Cielo 1.5

141

166

189

210

2

Daewoo Espero 2.0

213

250

284

315

3

Daewoo Prince 2.0

226

266

302

336

4

Daewoo Supper saloon 2.0

296

348

396

440

5

Daewoo Matiz

141

166

189

210

6

Daewoo Matiz SE Auto - 796cc

172

202

230

255

7

Daewoo Matiz S - 800cc

145

171

194

215

8

Daewoo Matiz SE - 800cc, SE Color - 800cc

152

179

203

225

9

Daewoo Vivant 2.0 SE - 1.998cc

252

297

338

375

10

Daewoo Vivant 2.0 CDX MT - 1.998cc

269

317

360

400

11

Daewoo Vivant 2.0 CDX AT - 1.998cc

283

333

378

420

12

Daewoo - BS090-D3

666

784

891

990

13

Daewoo Leganza 2.0

309

364

414

460

14

Daewoo Nubira 2.0

226

266

302

336

15

Daewoo Nubira 1.6

190

224

255

283

16

Daewoo Lanos 1.5 LS

235

277

315

350

17

Daewoo Lanos 1.5 SX, SX - ECO

252

297

338

376

18

Daewoo Gentra 1.5 S, 1.5SX

269

317

360

400

19

Daewoo Gentra 1.5 SF69Y-2

226

266

302

335

20

Daewoo Magnus Diamond

377

444

504

560

21

Daewoo Magnus 2.0 L6

404

475

540

600

22

Daewoo Magnus 2.5 L6

471

554

630

700

23

Daewoo Magnus LF 69Z

354

416

473

525

24

Daewoo Magnus Eagle

367

432

491

545

25

Daewoo Lacetti SE-1 (1.6) AT

309

364

414

460

26

Daewoo Lacetti SE-1 (1.6) MT

283

333

378

420

27

Daewoo Lacetti CDX (1.8)

303

356

405

450

28

Daewoo Captiva LS W/o Alloy Wheel - 2.400cc

340

400

455

505

29

Daewoo Captiva LS With Alloy Wheel - 2.400cc

343

404

459

510

30

Daewoo Captiva LT W/o leather seat - 2.400cc

371

436

495

550

31

Daewoo Captiva LT With leather seat - 2.400cc

381

448

509

566

32

Daewoo Captiva LTA - 2.400cc

404

475

540

600

33

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1FF

462

543

617

686

34

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1DF

431

507

576

640

35

Chevrolet Spark Van - 796cc

115

135

153

170

36

Chevrolet Spark KLAKF4U - 796cc

165

194

221

245

37

Chevrolet Spark KLAKA4U - 796cc

189

222

252

280

38

Chevrolet Vivant KLAUFZU - 1.998cc

323

380

432

480

39

Chevrolet Vivant KLAUAZU, 07 chỗ

252

297

337

374

40

Chevrolet cruze KL1J-JNE11/AA5 - dung tích 1598cc

300

353

401

445

41

Chevrolet cruze KL1J-JNB11/AC5 - dung tích 1796cc

364

428

486

540

42

Chevrolet cruze KL1J-JNB11/CD5 - dung tích 1796cc

383

451

512

569

43

Daewoo BF 106 Standard, 02 cửa, 45 chỗ

482

567

644

715

44

Daewoo BF 106 Luxury, 01 cửa, 45 chỗ

496

583

662

735

45

Daewoo BF 106 Luxury, 02 cửa, 41 chỗ

508

598

680

755

46

Daewoo loại BH115E

909

1.069

1.215

1.350

47

Daewoo BS090-HGF, 33 chỗ

677

796

905

1.005

48

Daewoo BS090-HGF, 33 chỗ

902

1.061

1.206

1.340

49

Daewoo BS090-D4, 34 chỗ

643

757

860

955

50

Daewoo BS090D, 30 đến 32 ghế

539

634

720

800

51

Daewoo BS090DL, 25 ghế và 47 chỗ đứng

539

634

720

800

52

Daewoo BS090A

813

956

1.086

1.207

53

Daewoo BS 106A, 46 ghế

823

968

1.100

1.222

54

Daewoo BS 106D, 28 ghế và 55 chỗ đứng

800

941

1.069

1.188

55

Daewoo BH115E-D4, 46 chỗ

906

1.066

1.211

1.345

56

Daewoo BH15E-G2, 46 chỗ

1.137

1.338

1.520

1.689

57

Daewoo BH Luxury Air BH 116

1.284

1.510

1.716

1.907

58

Daewoo GDW6900, 25 ghế và 64 chỗ đứng

401

472

536

595

V

XE HIỆU TOYOTA

1

Toyota Corolla 1.6 AT

283

333

378

420

Toyota Corolla 1.6 MT

263

309

351

390

2

Toyota Camry SXV20LDEMNKV, 05 chỗ - 2164cc

388

457

519

577

3

Toyota Camry SXV20LDEMDKV, 05 chỗ - 2164cc

367

432

491

545

4

Toyota Hiace glass Van RZH112L-SRMRS, 03 - 06 chỗ vừa chở người vừa chở hàng - 1998cc

242

285

324

360

6

Toyota Hiace commuter 15 chỗ

340

400

455

505

7

Toyota Hiace Van RZH 113L SRMRE

283

333

378

420

8

Toyota Hiace Super Wagon RZH 115L-BFMGE, 12 chỗ

388

456

518

575

9

Toyota Hiace RZH 115L-BRMRE, 15 chỗ

333

392

446

495

10

Toyota Hiace Comumuter Gasoline TRH 213 L-JEMDK, 16 chỗ

364

428

486

540

11

Toyota Hiace Comumuter Gasoline TRH 213 L- JEMDKU, 16 chỗ

428

503

572

636

12

Toyota Hiace Comumuter KDH 212 L-JEMDYU, 16 chỗ

417

491

558

620

13

Toyota Hiace Super Wagon, Model TRH 213L- JDMNKU, 10 chỗ

478

562

639

710

14

Toyota Hiace super Wagon TRH213L-JDMNKU-10 chỗ

507

597

678

753

15

Toyota Corolla GLIAE 1111-GEMNK, 05 chỗ

263

309

351

390

16

Toyota Corolla XLAE 1111-GEKRS, 05 chỗ

213

250

284

315

17

Toyota Corolla XL 1.3

280

329

374

415

18

Toyota Corolla Altis model ZZE 122L-GEMEKH

383

451

513

570

19

Toyota Corolla Altis 1.8 MT Model ZZE 142L - GEMGKH

528

600

667

20

Toyota Corolla Altis 1.8 AT Model ZZE 142L -GEPGKH

562

639

710

21

Toyota Corolla 1.8CVT -ZRE142L-GEXGKH

722

22

Toyota Corolla 1.8MT -ZRE142L-GEFGKH

675

23

Toyota Corolla Altis 2.0 AT Model ZRE143L-GEPVKH

693

770

24

Toyota Corolla 2.0CVT-ZRE143L-GEXVKH

786

25

Toyota Corolla Model NZE 120 LGEMRKH

233

274

311

346

26

Toyota Zace (1.8)

240

282

321

357

27

Toyota Zace (1.8) loại DX

293

345

392

436

28

Toyota Zace GL Model KF-82L-HRMNEU, 08 chỗ

300

353

401

446

29

Toyota Zace GL Model KF-80L-HRMNEU, 08 chỗ

283

333

378

420

30

Toyota Zace Super KF82L-HRMNEU, 08 chỗ

327

385

437

485

31

Toyota Landcruiser FZJ 100L-GNMNKV, 08 chỗ

812

955

1.085

1.205

32

Toyota Landcruiser FXJ 100L-GNMNK, 08 chỗ

672

790

898

998

33

Toyota Camry 3.0

496

583

662

735

34

Toyota Camry grande MCV20L-JEMGKU

508

598

680

756

35

Toyota Camry Gli SXV 20L-JEMNKV, 05 chỗ

417

491

558

620

36

Toyota Camry 3.0 V Model MCV 30L-JEPEKU

855

972

1.080

37

Toyota Camry 2.4G Model ACV 30L-JEMNKU

670

761

845

38

Toyota Camry 3.5Q Model GSV40L-JETGKU - dung tích 3456cc, 05 chỗ

1.113

1.265

1.406

39

Toyota Camry 2.4G Model ACV40L-JEAEKU - dung tích 2362cc, 5 chỗ

808

918

1.020

40

Toyota Vios Limo, NCP 42L- EEMGKU

345

392

435

41

Toyota Vios Limo - Model NCP93L-BEMDKU -1497cc

385

437

486

42

Toyota Vios 1.5G

282

321

357

43

Toyota Vios 1.5G, Model NCP42L-EEMGKU

337

383

425

44

Toyota Vios G-NCP93L-BEPGKU - dung tích 1497cc, 05 chỗ

445

506

562

45

Toyota Vios E-NCP93L-BEMRKU - dung tích 1497cc, 05 chỗ

408

464

515

46

Toyota Innova G, Model TGN40L-GKMNKU, 08 chỗ - dung tích 1998cc

528

600

667

47

Toyota Innova J, Model TGN40L-GKMRKU, 08 chỗ - dung tích 1998cc

473

537

597

48

Toyota Innova V, Model TGN40L-GKPNKU - dung tích 1998cc, 08 chỗ ngồi

583

663

737

49

Toyota Fortuner V Model TGN51L-NKPSKU - dung tích 2.694cc, 07 chỗ

748

850

944

50

Toyota Fortuner G Model KUN60L-NKMSHU - dung tích 2.494cc, 07 chỗ

621

706

784

51

Toyota Innova G SR TGN40L-GKMNKU

634

704

VI

XE HIỆU SUZUKI

1

Xe tải nhẹ Suzuki Carry

74

87

99

110

2

Xe tải nhẹ Suzuki Carry Truck-SK410K

105

124

141

157

3

Xe Suzuki Super Carry Pro - 1590cc, không trợ lực

129

152

173

192

4

Xe Szuki Super Carry Pro - 1590cc, có trợ lực

135

159

181

201

5

Xe tải nhẹ Suzuki Euro II-SK410K

91

107

122

135

6

Xe tải nhẹ thùng kín Suzuki Euro II-SK410BV

118

139

158

175

7

Xe tải nhẹ thùng kín Suzuki Blird Van SK 410BV

128

150

170

189

8

Suzuki Wagon

84

99

113

126

9

Suzuki 12 chỗ cải tạo trên Suzuki Carry (Phương Trinh)

71

84

95

105

10

Suzuki Window Van, 06 chỗ vừa chở người vừa chở hàng

105

124

141

157

11

Tải nhẹ thùng kín Blin Van

94

111

126

140

12

Tải nhẹ thùng kín máy lạnh Blin Van, A/C

106

125

142

158

13

Xe khách 07 chỗ - Window Van

113

133

151

168

14

Xe khách 07 chỗ - SK 410WV

193

227

258

287

15

Xe Suzuki Euro II-SK410WV, 07 chỗ

133

157

178

198

16

Xe khách 07 chỗ máy lạnh - Window Van, A/C

128

150

171

190

17

Xe Wagon R, 05 chỗ

155

182

207

230

18

Xe Suzuki-SX4 Hatch 2.0 AT, 05 chỗ

368

433

492

547

19

Xe Suzuki-SX4 Hatch 2.0 MT, 05 chỗ

354

416

473

525

20

Xe Suzuki-SWIFT 1.5 AT, 05 chỗ

407

479

544

604

21

Xe Suzuki-SWIFT1.5M T, 05 chỗ

382

449

510

567

22

Xe Suzuki Vitara 4WD, 02 cầu, 05 chỗ

240

282

321

357

23

Xe Suzuki Vitara SE 416, 02 cầu, 05 chỗ

226

266

302

336

24

Xe Suzuki Wagon R + 11

141

166

189

210

25

Xe Suzuki APV GL, số tay, 08 chỗ

295

347

394

438

26

Xe Suzuki APV GLX, số tự động, 08 chỗ

325

382

434

482

VII

XE HIỆU FORD

1

Ford transit 09 chỗ

233

274

311

345

2

Ford transit 12 chỗ

254

299

340

378

3

Ford transit 16 chỗ (loại cũ)

273

321

365

405

4

Ford Transit Van (bán tải)

213

250

284

315

5

Ford Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu

388

456

518

575

6

Ford Transit FCCY-E5FA, 16 chỗ động cơ xăng

383

451

513

570

7

Ford Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu, Limited

475

540

600

8

Ford Transit FCCY-E5FA, 16 chỗ động cơ xăng, Limited

475

540

600

9

Ford Transit FCC6SWFA, 16 chỗ

483

549

610

10

Ford Transit FCC6GZFB, 16 chỗ

473

538

598

11

Ford Transit FCC6 PHFA, 16 chỗ

564

641

712

12

Ford Transit FCC6 GZFA, 16 chỗ

475

540

600

13

Ford Transit FCA6SWFA, 10 chỗ

491

558

620

14

Ford Transit FCA6SWFA9S, 09 chỗ

499

567

630

15

Ford Transit FCA6 PHFA9S, 09 chỗ

491

558

620

16

Ford Transit FAC6SWFA, tải van

369

419

465

17

Ford Transit FCA PHFA, tải van 03 chỗ

356

405

450

18

Ford Transit FAC6 PHFA, tải van 03 chỗ ngồi

376

427

474

19

Ford Transit VP

377

444

504

560

20

Ford Trader, 04 tấn

177

208

236

262

21

Ford Laser loại Deluxe, 05 chỗ

247

290

329

365

22

Ford Laser loại LX

219

258

293

325

23

Ford Laser loại Sports

247

290

329

365

24

Ford Laser loại GLX (có vành đúc hợp kim)

240

282

320

355

25

Ford Laser Deluxe loại GLX (không có vành đúc hợp kim)

233

274

311

345

26

Ford Laser LXI, 05 chỗ

303

356

405

450

27

Ford Laser Ghia, 05 chỗ

371

436

495

550

28

Ford Laser Ghia 1.8L MT, 05 chỗ số sàn

371

436

495

550

29

Ford Laser Ghia AT, 05 chỗ

491

558

620

30

Ford Esscape loại XLT

630

716

795

31

Ford Esscape loại XLS

551

626

695

32

Ford Escape 1 EZ, 05 chỗ

480

545

605

33

Ford Escape XLS 2.0 L MT, 05 chỗ, 02 cầu

388

441

490

34

Ford Escape 3.0 L Centennial

491

558

620

35

Ford Escape 1 N2 ENGZ4, 05 chỗ

495

562

624

36

Ford Escape 1 N2 ENLD4, 05 chỗ

583

662

735

37

Ford Escape EV24 - 4 x 4 XLT

608

691

768

38

Ford Escape EV65 - 4 x 2 XLS

546

621

690

39

Ford Mondeo B4Y- LCBD

649

738

820

40

Ford Mondeo B4Y- CJBB

586

666

740

41

Ford Mondeo Ghia 2.5L

575

653

725

42

Ford Mondeo 2.5 V6

703

799

888

43

Ford Mondeo 2.0

610

693

770

44

Ford Mondeo BA7 - dung tích 2.261cc, 05 chỗ

733

833

926

45

Ford Ranger XL canopy

377

428

476

46

Ford Ranger 2AW, Pickup cabin kep chở hàng

Trang bị tiêu chuẩn XLT

318

374

425

472

Trang bị tiêu chuẩn XL

280

329

374

415

Trang bị tiêu chuẩn XL có nắp che thùng sau

296

348

396

440

Trang bị cao cấp

316

372

423

470

Trang bị cao cấp thương gia

332

391

444

493

Trang bị cao cấp du lịch

343

404

459

510

Trang bị cao cấp thể thao

335

394

448

498

Trang bị cao cấp du lịch XLT

340

400

454

504

Trang bị cao cấp thể thao XLT

335

394

448

498

Trang bị cao cấp du lịch XLT, Active

377

444

504

560

Trang bị cao cấp thể thaoXLT, Active

371

436

495

550

47

Ford Ranger 2AW 8F2-2

Loại 4 x 4 Diesel XLT, xe tiêu chuẩn

424

482

535

Loại 4 x 4 Diesel XL, xe tiêu chuẩn

377

428

475

Loại 4 x 4 Diesel XLT, cao cấp du lịch

448

509

565

Loại 4 x 4 Diesel XLT, cao cấp thể thao

440

500

555

Loại 4 x 4 Diesel XL, nắp che thùng sau

388

441

490

48

Ford Ranger 2AW 1F2-2

Loại 4 x 2 Diesel XL, xe tiêu chuẩn

337

383

425

Loại 4 x 2 Diesel XL, nắp che thùng sau

348

396

440

49

Ford Ranger UV7C Pickup chở hàng cabin kép

Loại 4 x 4 Diesel XLT

412

468

520

Loại 4 x 4 Diesel XLT, cao cấp du lịch

436

495

550

Loại 4 x 4 Diesel XLT, cao cấp thể thao

428

486

540

Loại 4 x 4 Diesel XL

378

430

478

Loại 4 x 4 Diesel XL, nắp che thùng sau

401

456

507

50

Ford Ranger UV7B Pickup chở hàng cabin kép

Loại 4 x 2 Diesel XL

337

383

426

Loại 4 x 2 Diesel XL, nắp che thùng sau

356

405

450

51

Ford Ranger, tải Pickup (nhập khẩu)

Loại UF5FLAA

486

540

Loại UF5FLAB

567

630

Loại UF5F901

544

600

Loại UF5F902

594

660

Loại UF5F903

601

668

Loại UF4MLAC

562

624

Loại UF4LLAD

455

506

Loại UF4M901

584

649

Loại UF4L901

475

528

52

Ford Ranger UG6F901, loại 4 x 4, Diesel XLT Wildtrak, tải Pickup

603

670

53

Ford Everest UV9G, 07 chỗ

380

432

480

54

Ford Everest UV9F, 07 chỗ

396

450

500

55

Ford Everest UV9H, 07 chỗ

483

549

610

56

Ford Everest UV9G, 07 chỗ, trang bị cao cấp

428

486

540

57

Ford Everest UV9F, 07 chỗ, trang bị cao cấp

444

504

560

58

Ford Everest UV9H, 07 chỗ, trang bị cao cấp

539

612

680

59

Ford Everest UV9R, 07 chỗ, 4 x 2 Diesel 2.5L

436

495

550

60

Ford Everest UV9P, 07 chỗ, 4 x 2 Petrol 2.6L

444

504

560

61

Ford Everest UV9S, 07 chỗ, 4 x 4 Diesel 2.5L

539

612

680

62

Ford Focus DB3 BZ MT, 05 chỗ

380

432

480

63

Ford Focus DB3 QQDD MT, 05 chỗ

429

488

542

64

Ford Focus DB3 QQDD AT, 05 chỗ

428

486

540

65

Ford Focus DB3 AODB MT, 05 chỗ

456

518

575

66

Ford Focus DB3 AODB AT, 05 chỗ

506

575

639

67

Ford Focus DA3 AODB AT, 05 chỗ, 2.0L, hộp số tự động AT, động cơ xăng, 05 cửa

533

606

673

68

Ford Focus DB3 AODB AT, 05 chỗ, 2.0L, hộp số tự động AT, động cơ xăng, Ghia, trang bị cao cấp

464

527

585

69

Ford Focus DA3 G6DH AT - dung tích 1997cc, 05 chỗ

581

660

733

70

Ford Focus DA3 QQDD AT - dung tích 1798cc, 05 chỗ

435

494

549

71

Ford Everest UW 151-2, 07 chỗ ngồi

574

652

724

72

Ford Everest UW 151-7, 07 chỗ ngồi

608

691

768

73

Ford Everest UW 851-2, 07 chỗ ngồi

765

869

966

VIII

XE HIỆU ISUZU

1

Isuzu trooper (3.2)

458

539

612

680

2

Isuzu D-Max-TFS54H, 05 chỗ

332

391

444

493

3

Isuzu NHR55E-FL, tải thùng kín, 1,2 tấn

190

224

255

283

4

Isuzu NLR55E CAB-Chassis/THQ-TK, thùng kín, 1,2 tấn

206

242

275

305

5

Isuzu NHR55E-FL, trọng tải 1,4 tấn

173

203

231

257

6

Isuzu NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn

208

245

278

309

7

Isuzu MHR85H CAB-CHASSIS/THQ-TK, 1,8 tấn

350

412

468

520

8

Isuzu D-Max/THQ-STD

365

9

Isuzu D-Max/THQ-MP

369

10

Isuzu D-Max/THQ-TK

370

IX

XE HIỆU DAIHATSU

1

Daihatsu Citivan Semi-Deluxe

219

258

293

325

2

Daihatsu Citivan Deluxe

233

274

311

345

3

Daihatsu Citivan Super-Deluxe

235

277

315

350

4

Daihatsu X471 Citivan, 07 chỗ

179

211

240

267

5

Daihatsu Hijet Jumbo

94

111

126

140

6

Daihatsu Hijet Q.Bic

101

119

135

150

7

Daihatsu Devan

139

163

185

206

8

Daihatsu Victor

173

203

231

257

9

Daihatsu Terios

213

250

284

315

X

XE HIỆU HINO

1

FC 112SA

263

309

351

390

2

FC 114SA

272

320

364

404

3

FG 1JJUB

471

554

630

700

4

FG 1JPUB

519

610

693

770

5

FG1JTUA.MB

657

773

878

975

6

Xe Hino WU422L-LAMBERET/ĐT

615

724

823

914

7

Hino WU342L-HBMMB3-Lamberet/ĐL, đông lạnh 1,7 tấn

606

689

766

8

Xe Hino FL8JTSA 6 x 2/ĐL-TMB, tải có mui 16,2 tấn

1.145

1.301

1.445

9

Xe Hino FL8JTSA 6 x 2-TL,trọng tải 16,3 tấn

1.073

1.219

1.354

10

Xe tải gắn cẩu trên chassis hiệu Hino FG1JTUA,MB

887

1.008

1.120

11

Xe tải gắn cẩu Hino, 03 tấn

466

529

588

12

Xe tải gắn cẩu Hino-MCR6SA

749

851

945

XI

XE HIỆU MERCEDES-BENZ (do Cty Mercedes-Benz sản xuất hoặc nhập khẩu)

1

Mercedes-Benz 16 chỗ

316

372

423

470

2

Xe C-200 số sàn

525

618

702

780

3

Xe C-200 số tự động

572

673

765

850

4

Xe E-240 số sàn

812

955

1.085

1.205

5

Xe E-240 số tự động

1.202

1.414

1.607

1.785

6

Xe MB-140 D

296

348

396

440

7

Xe MB-140 Avant-Grade

303

356

405

450

8

Xe MB-100 Panel Van

226

266

302

335

9

Xe MB-700

240

282

320

355

10

Xe City Star có máy lạnh

606

713

810

900

11

Xe City Liner có máy lạnh

657

773

878

975

12

Mercedes-Benz 05 chỗ, C 180 - 1998cc

424

499

567

630

13

Mercedes-Benz 09 chỗ

343

404

459

510

14

Mercedes-Benz 05 chỗ, C 180K - 1596cc

536

630

716

795

15

Mercedes-Benz Sprinter 16 chỗ

415

488

554

615

16

Mercedes C180K Classic Automatic, 05 chỗ

565

665

756

840

17

Mercedes C180K Sport 5 Speed Automatic 05 chỗ

646

734

815

18

Mercedes C180K Elegance 05 chỗ

958

1.089

1.210

19

Mercedes E200K Elegance Automatic 05 chỗ

1.066

1.211

1.345

20

Mercedes E200K Avantgarde 2007, 5 Speed Automatic

1.089

1.238

1.376

21

Mercedes C250 CGI (W204)

1.018

1.157

1.285

22

Mercedes E250 CGI (W212) - 1796cc

1.389

1.578

1.753

23

Mercedes C280 Elegance Automatic 05 chỗ

947

1.076

1.195

24

Mercedes E280 Elegance 2006, 7 Speed Automatic

1.393

1.583

1.759

25

Mercedes E280 Elegance 2007, 7 Speed Automatic

1.382

1.571

1.745

26

Mercedes-Benz E280 (W211) - dung tích 2996cc

1.454

1.652

1.836

27

Mercedes GLK 280 4Matic, 05 chỗ

1.045

1.187

1.319

28

Mercedes-Benz C300 (W204), 05 chỗ

1.180

1.341

1.490

29

Mercedes GLK 300 4Matic-X204

1.157

1.315

1.461

30

Mercedes C300 7G-Tronic transmission

1.067

1.213

1.348

31

Mercedes CLS300

2.299

2.613

2.903

32

Mercedes R350 6 chỗ

1.649

1.874

2.082

33

Mercedes Sprinter CDI 311-Special Edition 16 chỗ

515

585

650

34

Mercedes Sprinter Business 311CDI

671

763

848

35

Mercedes Sprinter 313, 16 chỗ

537

610

678

36

Mercedes Sprinter Executive 313 CDI

710

807

897

XII

XE HIỆU HONDA

1

Honda Civic 1.8L 5MT FD1, 05 chỗ

503

572

636

2

Honda Civic 1.8L 5AT FD1, 05 chỗ

551

626

696

3

Honda Civic 2.0L 5AT FD2, 05 chỗ

622

707

786

4

Honda CR-V2.4L AT RE3

805

915

1.017

XIII

XE HIỆU JRD

1

Xe JRD Suv Daily II 4 x 2 - dung tích 2.400cc, 07 chỗ

238

270

300

2

Xe JRD Suv Daily II 4 x 2 - dung tích 2.800cc, 07 chỗ

252

286

318

3

Xe JRD Suv Daily II 4 x 4 - dung tích 2.400cc, 07 chỗ

266

302

335

4

Xe JRD Suv Daily II 4 x 4 - dung tích 2.800cc, 07 chỗ

277

315

350

5

Xe JRD Suv Daily II, 07 chỗ

222

252

280

6

Xe JRD Mega I (07 chỗ)

132

150

167

7

Xe JRD Mega II.D (07 chỗ)

122

139

154

8

Xe JRD Mega I - dung tích 1.100cc, 08 chỗ

123

140

156

9

Xe JRD Mega II - dung tích 1.100cc, 08 chỗ

92

105

117

10

Xe JRD Daily Pickup II 4 x 2 - dung tích 2.400cc

187

212

235

11

Xe JRD Daily Pickup I 4 x 2 - dung tích 2.800cc

209

237

263

12

Xe JRD Daily Pickup II 4 x 4 - dung tích 2.800cc

226

257

285

13

Xe JRD Daily Pickup (05 chỗ)

238

270

300

14

Xe JRD Storm I (02 chỗ)

135

153

170

15

Xe JRD Manjia-I, 02 chỗ

99

113

125

16

Xe JRD Excel-I tải 1,45 tấn, 03 chỗ

160

182

202

17

Xe JRD Excel-II tải 2,5 tấn, 03 chỗ

154

175

194

18

Xe JDR Manjia II, 40 chỗ

123

140

155

19

Xe JRD Travel (05 chỗ)

147

167

185

20

Xe JRD Pickup 01 cầu, 05 chỗ, máy dầu 2.8L, Turbo

187

212

235

21

Xe JRD Suv Daily II, 01 cầu, 07 chỗ, máy dầu 2.8L, Turbo

222

252

280

22

Xe JRD Suv Daily I, 01 cầu, 07 chỗ

222

252

280

23

Xe JRD Excel I

139

158

176

24

Xe JRD Excel II

168

191

212

25

Xe JRD Excel-C - dung tích 2.6 (03 chỗ), 1,95 tấn

187

212

235

26

Xe JRD Excel-D - dung tích 3.7 (03 chỗ), 2,2 tấn

204

232

258

27

Xe JRD Excel-S - dung tích 3.9 (03 chỗ), 04 tấn

250

284

315

IX

CÁC HIỆU XE KHÁC

1

Xe hiệu Anthái

An Thái, tải ben 2,5 tấn

99

113

125

An Thái, tải ben 1,8 tấn

92

104

116

An Thái Coneco-4950TD1, tự đổ 4,5 tấn

218

248

275

An Thái Coneco-4950KM1, tự đổ 4,5 tấn

242

275

305

2

Xe hiệu Balloonca

Xe tải Balloonca, loại 1.25A, trọng tải 1,25 tấn

49

56

62

Xe tải thùng Balloonca 2.2A, trọng tải 2,2 tấn

119

135

150

Xe tải thùng Balloonca-3.0, trọng tải 03 tấn

91

103

114

3

Xe hiệu Changhe

CHANGHE CH 1012L, tải 570 kg

71

81

90

CHANGHE, tải nhẹ 950 kg

84

95

105

CHANGHE CH6321D, khách 08 chỗ

123

140

155

4

Xe hiệu Chiến Thắng

Chiến Thắng - 2D1; 2D2, xe tải

119

135

150

Chiến Thắng - 3A; 3B, xe tải

93

106

118

Chiến Thắng - 3T 4 x 4, xe tải

145

165

183

Chiến Thắng - CT1.25D1, CT1.25D2, tải tự đổ

103

117

130

Chiến Thắng - CT2D3, tải tự đổ

115

131

146

Chiến Thắng - 3D1; 3D3A, tải tự đổ

123

140

156

Chiến Thắng - 3TDA 4 x 4, tải tự đổ

145

165

183

Chiến Thắng - CT3.25D1, CT3.25D2, tải tự đổ

127

144

160

Chiến Thắng - CT3.25D1/4 x 4,tải tự đổ

177

201

223

Chiến Thắng - CT3.25D2/4 x 4, tải tự đổ

147

167

185

Chiến Thắng - CT4.00D1/4 x 4, tải tự đổ

154

175

194

Chiến Thắng - CT4.00D1, tải tự đổ

134

152

169

Chiến Thắng - CT4.5D1/4 x 4, tải tự đổ

163

185

205

Chiến Thắng - CT4.5D1, tải tự đổ

147

167

185

Chiến Thắng - CT750TM1, tải có mui 0,75 tấn

60

68

76

Chiến Thắng - CT0.98 T3/KM, tải có khung mui 0,8 tấn

107

122

136

Chiến Thắng - CT0.98/KM, tải khung mui 0,825 tấn

74

84

93

Chiến Thắng - CT0.98T3, tải 0,98 tấn

104

118

131

Chiến Thắng - CT0.98D1, tải tự đổ 0,98 tấn

111

126

140

Chiến Thắng - CT1.50D1, tải ben 02 tấn

159

181

201

Chiến Thắng - CT2.00D2/4 x 4, tải ben 02 tấn

179

203

225

Chiến Thắng - CT1.25/KM, tải khung mui 1.050 kg

102

116

129

Chiến Thắng - CT2.00/KM, tải khung mui 1710 kg

123

140

156

Chiến Thắng - CT2.00D1/4 x 4, tải tự đổ 02 tấn

174

198

220

Chiến Thắng - CT2.00D2/4 x 4, tải tự đổ 02 tấn

171

194

215

Chiến Thắng - CT2D4, trọng tải 02 tấn

182

207

230

Chiến Thắng - CT2.50T1/KM, tải có khung mui 2,25 tấn

141

160

178

Chiến Thắng - CT2.50T1, tải 2,5 tấn

136

155

172

Chiến Thắng - CT3.45/KM, tải khung mui 3,17 tấn

145

165

183

Chiến Thắng - CT3.45D1, trọng tải 3,45 tấn

217

247

274

Chiến Thắng - CT3.45D1/4 x 4, tải tự đổ 3,45 tấn

238

271

301

Chiến Thắng - CT3.45T 1, tải 3,45 tấn

158

180

200

Chiến Thắng - CT3.45T1/KM, tải có khung mui

165

187

208

Chiến Thắng - CT3.48D1/4 x 4, tự đổ 3,48 tấn

241

274

304

Chiến Thắng - CT3.48D1, tự đổ 3,48 tấn

220

250

278

Chiến Thắng - CT4.00D2/4 x 4, tải tự đổ 04 tấn

170

193

214

Chiến Thắng - CT4.25D2/4 x 4, tải tự đổ 4,25 tấn

218

248

275

Chiến Thắng - CT4.50D2/4 x 4, tải tự đổ 4,5 tấn

258

293

325

Chiến Thắng - CT4.50D3, tải tự đổ 4,5 tấn

236

268

298

Chiến Thắng - CT4.95T1/KM, tải có khung mui 4,6 tấn

180

205

228

Chiến Thắng - CT4.95T1, tải 4,95 tấn

174

198

220

Chiến Thắng - CT4.95D1, tải tự đổ 4,95 tấn

234

266

296

Chiến Thắng - CT4.95D1/4 x 4, tải tự đổ 4,95 tấn

251

285

317

Chiến Thắng - CT5.00D1/4 x 4, tải tự đổ 05 tấn

261

297

330

Chiến Thắng - CT5.00D1, tải ben 05 tấn

245

278

309

Chiến Thắng - CT7.00D1, tải tự đổ 6,6 tấn

256

291

323

Chiến Thắng - CT7-TM2, tải có mui 07 tấn

269

306

340

Chiến Thắng - CT0.98T1

71

81

90

Chiến Thắng - CT1.25T1

99

113

125

Chiến Thắng - CT1.85T1

106

120

133

Chiến Thắng - CT2.00T1

120

136

151

Chiến Thắng - CT3.50T1

135

153

170

5

Xe hiệu ChongQing

Xe ChongQing, loại CKZ6753, động cơ 103 kw, 27 chỗ ngồi

253

288

320

Xe ChongQing, loại CKZ6753, động cơ 88 kw, 27 chỗ ngồi

242

275

305

6

Xe hiệu Chuan Mu

Xe tải tự đổ Chuan Mu, số loại CXJ3047ZP1, trọng tải 2,305 kg

79

90

100

7

Xe hiệu Comtranco

Xe Comtranco 34 chỗ có điều hòa

464

527

585

Xe Comtranco 45 - 50 chỗ không điều hòa

424

482

535

Xe Comtranco MBA-220RN, 50 chỗ có điều hòa

564

641

712

8

Xe hiệu Cuulong

Cuulong ZB3810T1, 0,85 tấn

111

126

140

Cuulong DFA3810T-MB và DFA3810T1-MB, 0,85 tấn

99

113

125

Cuulong 2810D2A, trọng tải 0,8 tấn

105

119

132

Cuulong CL2810D2A/TC; CL2810D2A-TL, trọng tải 0,88 tấn

115

131

145

Cuulong CL2810D2A-TL/TC trọng tải 0,8 tấn

115

131

145

Cuulong DFA 3810D, 0,95 tấn

112

127

141

Cuulong ZB3810T1-MB, 0,95 tấn

111

126

140

Cuulong - loại 2810TG, 2810 DG, trọng tải 0,99 tấn

76

86

95

Cuulong - loại 2210FTDA, trọng tải 01 tấn

77

87

97

Cuulong - 3810T và 3810T1, trọng tải 01 tấn

96

109

121

Cuulong - 3810DA, trọng tải 01 tấn

106

120

133

Cuulong ZB3812T1-MB, 01 tấn

121

138

153

Cuulong DFA1, trọng tải 1,05 tấn

90

102

113

Cuulong DFA4215T1-MB, 1,05 tấn

145

165

183

Cuulong CL3812T; CL3812T-MB, trọng tải 1,2 tấn

103

117

130

Cuulong CL3812DA; CL 3812DA1; CL 3812DA2, tải 1,2 tấn

121

138

153

Cuulong KC3815D-T400, 1,2 tấn

127

144

160

Cuulong KC3815D-T550, 1,2 tấn

134

152

169

Cuulong ZB3812T1, 1,2 tấn

121

138

153

Cuulong ZB3812D-T550, 1,2 tấn

137

156

173

Cuulong KC3815D-T550, 1,2 tấn

135

153

170

Cuulong CLDFA1; CLDFA/TK, trọng tải 1,25 tấn

115

131

146

Cuulong DFA, trọng tải 1,25 tấn

91

103

114


Cuulong DFA1 và DFA1/TK, trọng tải 1,25 tấn

107

122

135

Cuulong CLDFA, 1,25 tấn

115

131

146

Cuulong DFA4215T1, 1,25 tấn

145

165

183

Cuulong DFA4215T; DFA 4215T-MB, trọng tải 1,5 tấn

143

163

181

Cuulong DFA 1.6T5, trọng tải 1,6 tấn

103

117

130

Cuulong DFA 7027T1, trọng tải 1,75 tấn

105

119

132

Cuulong DFA 1.8T; DFA 1.8T2, trọng tải 1,8 tấn

103

117

130

Cuulong DFA 1.8T3, trọng tải 1,8 tấn

100

114

127

Cuulong DFA 1.8T4, trọng tải 1,8 tấn

108

123

137

Cuulong DFA 7027T, trọng tải 02 tấn

105

119

132

Cuulong 5220D2A, trọng tải 02 tấn

156

177

197

Cuulong CL5220D2 trọng tải 02 tấn

155

176

196

Cuulong DFA7027T2/TK, trọng tải 2,1 tấn

114

130

144

Cuulong ZB5220D, trọng tải 2,2 tấn

148

168

187

Cuulong 4025QT6, trọng tải 2,25 tấn

103

117

130

Cuulong 4025QT7, DFA7027T3, trọng tải 2,25 tấn

114

130

144

Cuulong 4025QT9, tải có mui 2,25 tấn

149

169

188

Cuulong 4025 DG1, 4025 DG2; trọng tải 2,35 tấn

103

117

130

Cuulong 4025DA; trọng tải 2,35 tấn

106

121

134

Cuulong CL4025DG3, trọng tải 2,35 tấn

116

132

147

Cuulong 4025DA1, 4025DA2, trọng tải 2,35 tấn

119

135

150

Cuulong 4025D2A, trọng tải 2,35 tấn

169

192

213

Cuulong 4025D2A-TC, trọng tải 2,35 tấn

169

192

213

Cuulong 4025D2B, trọng tải 2,35 tấn

155

176

196

Cuulong 4025DG3B; CL 4025DG3B-TC, trọng tải 2,35 tấn

149

169

188

Cuulong ZB5225D, trọng tải 2,35 tấn

148

168

187

Cuulong ZB5225D2, trọng tải 2,35 tấn

182

207

230

Cuulong CLDFA 7027T2/TK; CLDFA 7027T3, trọng tải 2,5 tấn

138

157

174

Cuulong 4025 D; 4025 QT, trọng tải 2,5 tấn

107

122

135

Cuulong 4025 QT1, 2,5 tấn

110

125

139

Cuulong 4025 D1; 4025D2, 2,5 tấn

115

131

146

Cuulong 4025QT3; 4025QT4, trọng tải 2,5 tấn

95

108

120

Cuulong 4025QT6; 4025QT7; 4025QT8, trọng tải 2,5 tấn

116

132

147

Cuulong CLDFA, trọng tải 2,5 tấn

113

128

142

Cuulong CLKC6625D, 2,5 tấn

202

230

255

Cuulong CLKC6625D2, 2,5 tấn

228

259

288

Cuulong CLDFA6025T, tải 2,5 tấn

168

191

212

Cuulong CLDFA6025T-MB, tải 2,5 tấn

168

191

212

Cuulong CLDFA6027T, tải 2,5 tấn

141

160

178

Cuulong CLDFA6027T-MB, tải 2,5 tấn

141

160

178

Cuulong DFA 2.70T5, trọng tải 2,7 tấn

116

132

147

Cuulong DFA2.95T3/MB, trọng tải 2,75 tấn

132

150

167

Cuulong 5830 D1, D2, D3, 2,8 tấn

125

142

158

Cuulong 5830 DGA, 2,8 tấn

129

147

163

Cuulong 5830 D, 2,8 tấn

119

135

150

Cuulong DFA 2.90T4, 2,9 tấn

121

138

153

Cuulong DFA 2.95T3, 2,95 tấn

131

149

166

Cuulong 5830DA, trọng tải 03 tấn

137

156

173

Cuulong DFA 3.0T; DFA 3.0T1, trọng tải 03 tấn

111

126

140

Cuulong DFA 2.95 T2, trọng tải 03 tấn

116

132

147

Cuulong DFA 2.95 T3, trọng tải 03 tấn

112

127

141

Cuulong DFA3.2T3, 3,2 tấn

172

196

218

Cuulong DFA3.2T2-LK, 3,2 tấn

172

196

218

Cuulong 5840D2, 3,45 tấn

164

186

207

Cuulong 5840DQ và 5840DQ1, 3,45 tấn

231

262

291

Cuulong 5840DGA1, 5840DG1, 3,45 tấn

139

158

176

Cuulong DFA 3.2T, 3,2 tấn; DFA 3.45T, 3,45 tấn

142

161

179

Cuulong - loại 7540DA, trọng tải 3,45 tấn

149

169

188

Cuulong - loại 7540DA1, trọng tải 3,45 tấn

213

242

269

Cuulong 7540D2A; 7540D2A1, trọng tải 3,45 tấn

172

195

217

Cuulong CLDFA3.45T, trọng tải 3,45 tấn

165

188

209

Cuulong CLDFA3.2T1; CLDFA3.2T3, trọng tải 3,45 tấn

165

188

209

Cuulong CLDFA3.45T3; CLDFA3.50T, trọng tải 3,45 tấn

165

188

209

Cuulong CLDFA3.45T2-LK, trọng tải 3,45 tấn

165

188

209

Cuulong CLDFA3.2T3-LK, trọng tải 3,45 tấn

165

188

209

Cuulong CL KC8135D2-T650, trọng tải 3,45 tấn

279

317

352

Cuulong CL KC8135D2-T750, trọng tải 3,45 tấn

279

317

352

Cuulong CL KC8135D-T650, trọng tải 3,45 tấn

253

288

320

Cuulong CL KC8135D-T750, trọng tải 3,45 tấn

253

288

320

Cuulong KC8135D2-T550, trọng tải 3,45 tấn

277

315

350

Cuulong KC8135D2-T650A, trọng tải 3,45 tấn

277

315

350

Cuulong KC8135D, 3,45 tấn

253

288

320

Cuulong KC8135D2, 3,45 tấn

253

288

320

Cuulong DFA3.45T2, 3,45 tấn

172

196

218

Cuulong 7550D2A; 7550D2B, trọng tải 4,5 đến 4,75 tấn

250

284

315

Cuulong 7550DQ; 7550DQ1, 4,75 tấn

163

185

205

Cuulong 7550DGA; 7550DGA1, trọng tải 4,75 tấn

226

257

286

Cuulong 7550DA, trọng tải 4,75 tấn

157

178

198

Cuulong DFA7050T; DFA7050T/LK, trọng tải 4,95 tấn

204

232

258

Cuulong DFA7050T-MB; DFA7050T-MB/LK, trọng tải 4,95 tấn

179

203

225

Cuulong KC8550D2, tự đổ 4,95 tấn

305

347

385

Cuulong CLKC9050D-T600, tải 4,95 tấn

271

308

342

Cuulong CLKC9050D-T700, tải 4,95 tấn

271

308

342

Cuulong CLKC9050D2-T600, tải 4,95 tấn

299

340

378

Cuulong CLKC9050D2-T700, tải 4,95 tấn

299

340

378

Cuulong CL 7550 QT1; CL 7550QT2, trọng tải 05 tấn

154

175

194

Cuulong CL 7550 QT4, trọng tải 05 tấn

154

175

194

Cuulong 9650TL và 9650TL/MB, trọng tải 05 tấn

231

263

292

Cuulong CL9650D2A, trọng tải 05 tấn

286

325

361

Cuulong CL9650T2, trọng tải 05 tấn

293

333

370

Cuulong CL9650T2-MB, trọng tải 05 tấn

293

333

370

Cuulong KC8550D, 05 tấn

262

298

331

Cuulong CLDFA9960T1, trọng tải 5,7 tấn

180

205

228

Cuulong CLDFA9960T, trọng tải 06 tấn

180

205

228

Cuulong KC9060D2-T600 và KC9060D2-T700, trọng tải 06 tấn

297

338

375

Cuulong KC9060D-T600 và KC9060D-T700, trọng tải 06 tấn

269

306

340

Cuulong 7750QT1, trọng tải 6,08 tấn

168

191

212

Cuulong 7550QT2 và 7550QT4, trọng tải 6,08 tấn

188

214

238

Cuulong 9670D2ATT, 6,8 tấn

313

356

395

Cuulong DFA10307D, 6,8 tấn

232

264

293

Cuulong DFA9970T và DFA9970T1, trọng tải 07 tấn

232

264

293

Cuulong CLDFA9975T-MB, tải 7,2 tấn

275

312

347

Cuulong DFA12080D, 7,86 tấn

321

365

405

Cuulong DFA12080D-HD, 7,86 tấn

361

410

455

Cuulong CL DFA 1208D và CL DFA 12080D-HD, tải 08 tấn

348

396

440

Cuulong Sinotruk-ZZ4187M3511V, 8,4 tấn

388

441

490

Cuulong Sinotruk-ZZ3257N3847B, 9,77 tấn

562

639

710

Cuulong Sinotruk-ZZ3257N3847B, 10,07 tấn

578

657

730

Cuulong Sinotruk-ZZ5257GJBM3647W, 10,56 tấn

701

797

886

9

Xe hiệu Damco

Xe Damco-C12TL, tải thùng 1,2 tấn

108

123

137

Xe Damco, tải thùng 1,38 tấn

111

126

140

Xe Damco, 02 cầu, trọng tải 2,5 tấn

187

212

236

10

Xe hiệu Damsan

Xe tải tự đổ Damsan-DS3.45D1

122

139

154

Xe tải tự đổ Damsan-DS3.45D2

139

158

175

Xe tải Damsan-DS1.85T1

99

113

126

Xe tải tự đổ Damsan-DS1.85D1

102

116

129

Xe tải tự đổ Damsan-DS3.45D3

126

143

159

Xe tải tự đổ Damsan-DS3.45D2A

150

171

190

11

Xe hiệu Dongfeng

Xe Dongfeng-EQ1011T, trọng tải 0,73 tấn

55

63

70

Xe Dongfeng-EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7,15 tấn

364

414

460

Xe Dongfeng-EQ1168G7D1/HH-TM

277

315

350

Xe Dongfeng-DFL 1250A2/HH-TM

396

450

500

Xe Dongfeng-DFL 1311A1/HH-TM

475

540

600

Xe Dongfeng-EQ1202WJ

333

378

420

Xe Dongfeng-DFL1311A1/TC-NL.C280 - xitéc, 12,46 tấn

882

1.002

1.113

Xe đầu kéo Dongfeng DFL 4251A

559

635

705

12

Xe hiệu Dongfan

Xe Dongfan 960TĐ1, tải trọng 0,95 tấn

99

113

126

13

Xe hiệu Damco

Damco B50-01

530

14

Xe hiệu Fairy

Xe tải thùng Fairy-BJ1043V, tải trọng 1,5 tấn

79

90

100

Xe tải tự đổ Fairy-BJ3042D

101

115

128

Xe bán tải Fairy-4JB1.BT5

139

158

176

Xe bán tải Fairy-SF491QE.BT5

127

144

160

Xe 07 chỗ hiệu Fairy-4JB1.C7

165

187

208

Xe 07 chỗ hiệu Fairy-SF491QE.C7

150

171

190

15

Xe hiệu Faw

Xe Faw CA1061HK26L4

165

188

209

Xe Faw CA7110F1A, máy xăng 05 chỗ

133

151

168

Xe Faw CA1010A2, trọng tải 0,7 tấn

46

52

58

Xe Faw CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn

197

224

249

Xe Faw CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn

237

269

299

Xe Faw CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48, trọng tải 11,25 tấn

652

741

823

Xe Faw HT.TTC-68

450

511

568

Xe Faw CA5310XXYP2K1L7T4

729

828

920

Xe Faw CA5310XXYP2K11L7T4-1

697

792

880

16

Xe hiệu Fonton, Foton

Foton-BJ1043V8JB5-2-THACO/TK-C, tải thùng 1,2 tấn

139

158

175

Foton-BJ1043V8JB5-2-THACO/TMB, tải thùng có mui phủ 1,25 tấn

119

135

150

Foton-BJ1043V8JB5-2-THACO/MBB-C, tải có mui phủ 1,25 tấn

138

157

174

Foton-BJ1043V8JB5-2/THACO-TMB-C, trọng tải 1,35 tấn

136

154

171

Foton-BJ1046V8JB6, tải thùng 1,49 tấn

63

72

80

Foton-BJ1043V8JB5-2, tải thùng 1,5 tấn

127

144

160

Fonton (hoặc FOTON), tải thùng 1,5 tấn

95

108

120

Fonton (hoặc FOTON), tải thùng 02 tấn

111

126

140

Foton-FC3300-TK-C, tải thùng kín 2,3 tấn

150

170

189

Foton-FC3300-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,4 tấn

148

168

187

Foton-FC3900-TK-C, tải thùng kín 2,8 tấn

158

180

200

Foton-FC3900-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,85 tấn

156

177

197

Foton-BJ1063VCJFA, trọng tải 3,45 tấn

140

159

177

Fonton ben 02 tấn

109

124

138

Fonton ben 4,5 tấn

148

168

187

Foton HT 1250T

76

86

95

Foton HT 1490T

87

99

110

Foton-BJ1311VNPKJ, trọng tải 17,5 tấn

790

898

998

Foton-BJ4183SMFJB-2, đầu kéo 35,625 tấn

517

588

653

Foton-BJ4253SMFJB-S3, đầu kéo 38,925 tấn

618

702

780

Foton - BJ141SJFJA-2

396

450

500

17

Xe hiệu Forland

Forland - loại BJ1022V3JA3-2, trọng tải 0,985 tấn

58

66

73

Forland - loại BJ1043V8JB5-1, trọng tải 1,49 tấn

87

99

110

Forland - BJ1036V3JB3-N485QA, 0,99 tấn

77

87

97

Forland - BJ3032D8JB5 - N485QA, tự đổ 0,99 tấn

82

93

103

18

Xe hiệu Fusin

Xe Fusin CT100/TK, tải thùng kín 0,9 tấn

103

117

130

Xe tải Fusin CT 1000, tải trọng 0,99 tấn

77

87

97

Xe tải FusinLT1250, tải trọng 1,25 tấn

99

112

124

Xe tải Fusin FT 1500, tải trọng 1,5 tấn

116

132

147

Xe Fusin LD1800, tự đổ 1,8 tấn

155

176

195

Xe tải ben Fusin 02 tấn loại ZD2000

155

176

195

Xe tải Fusin 2.5 loại FT2500

176

200

222

Xe khách Fusin JB28SL

317

360

400

Xe khách Fusi JB35SL

475

540

600

19

Xe hiệu Forcia

Forcia HN950TĐ1

103

117

130

Forcia 950KM

95

108

120

Forcia 990 TL

95

108

120

Forcia HN 1200 KM

107

122

135

Forcia 1250 TL

107

122

135

Xe tải Forcia -HN888TĐ2, trọng tải 0,818 tấn

95

108

120

20

Xe hiệu Giải Phóng

Xe tải Giải Phóng T3575YJ

150

171

190

Xe Giải Phóng T0836.FAW-1/MPB, 0,7 tấn

78

89

99

Xe Giải Phóng T0836.FAW-1/TK, 0,7 tấn

78

89

99

Xe Giải Phóng T0836.FAW-1, 0,81tấn

78

89

99

Xe Giải Phóng T1028, tải thùng 01 tấn

77

88

98

Xe Giải Phóng T1029.YJ, tải thùng 01 tấn

91

103

114

Xe Giải Phóng DT1028, tải tự đổ 01 tấn

87

99

110

Xe Giải Phóng T1036, tải thùng 1,25 tấn

102

116

129

Xe Giải Phóng T1036.YJ, 1,25 tấn

107

122

135

Xe Giải Phóng DT1246.YJ, tải ben 1,25 tấn

121

138

153

Xe Giải Phóng T1546.YJ, tải thùng 1,5 tấn

123

140

155

Xe Giải Phóng DT2046, 4 x 4, tải tự đổ 1,7 tấn

150

171

190

Xe Giải Phóng T1846.YJ, 1,8 tấn

135

153

170

Xe Giải Phóng T2270.YJ, 2,2 tấn

155

176

196

Xe Giải Phóng T2570.YJ, tải thùng 2,5 tấn

155

176

196

Xe Giải Phóng T3070.YJ, 03 tấn

171

194

216

Xe Giải Phóng T4075.YJ/MPB, 3,49 tấn

171

194

215

Xe Giải Phóng T3575.YJ, tải thùng 3,5 tấn

152

173

192

Xe Giải Phóng DT 4881.YJ, tải ben 4,8 tấn

230

261

290

Xe Giải Phóng NJ1063DAVN, tải thùng 05 tấn

194

221

246

Xe Giải Phóng DT5090.4 x 4, tải tự đổ 05 tấn

205

233

259

Xe Giải Phóng DT5090.4 x 4 -1

252

286

318

Xe Giải Phóng T5090.YJ, 05 tấn

210

239

265

Xe Giải Phóng T0836.FAW và T0836.FAW/MPB

79

90

100

Xe Giải Phóng T0836.FAW /TK

81

92

102

Xe Giải Phóng T1546.YJ/MPB

124

141

157

Xe Giải Phóng T0136.YJ/MPB

112

127

141

Xe Giải Phóng T2570.YJ/MPB

157

178

198

Xe Giải Phóng T4075.YJ

169

192

213

Xe Giải Phóng T4081.YJ, T4081.YJ/MPB

187

213

237

Xe Giải Phóng 5090.4 x 4 - 1

238

270

300

21

Xe hiệu Hoa Mai

Hoa Mai HM990TL, tải ben 0,99 tấn

152

173

192

Hoa Mai HD990, tải ben 0,99 tấn

148

168

187

Hoa Mai HM990TK, tải ben 0,99 tấn

158

180

200

Hoa Mai - loại HD1000, tải ben 01 tấn

81

92

102

Hoa Mai HD1800TL, tải ben 1,8 tấn

158

180

200

Hoa Mai HD1800TK, tải ben 1,8 tấn

165

187

208

Hoa Mai HD1900, tải ben 1,9 tấn

158

179

199

Hoa Mai - loại TĐ2TA-1, tải ben 02 tấn

163

185

205

Hoa Mai HD2000TL, tải ben 02 tấn

143

162

180

Hoa Mai HD2000TL/MB1, 02 tấn

149

169

188

Hoa Mai HD2350, tải ben 2,35 tấn

162

184

204

Hoa Mai HD2350.4 x 4, tải ben 2,35 tấn

182

207

230

Hoa Mai HD2500, tự đổ 2,5 tấn

216

245

272

Hoa Mai HD2500.4 x 4, tự đổ 2,5 tấn

0

0

-

Hoa Mai - T.3T/MB1, trọng tải 2,65 tấn

158

180

200

Hoa Mai - loại TĐ3T (4 x 4) - 1, tải ben 03 tấn

206

234

260

Hoa Mai - loại TĐ3Tc-1, tải ben 03 tấn

187

212

236

Hoa Mai T.3T, 03 tấn

163

185

206

Hoa Mai T.3T/MB., 03 tấn

148

168

187

Hoa Mai T.3T/MB1, 03 tấn

172

196

218

Hoa Mai HD3000, tải ben 03 tấn

218

248

276

Hoa Mai - HD3250TL và HD3250, 3,25 tấn

192

218

242

Hoa Mai - HD3250TL.4 x 4, HD3250.4 x 4, 3,25 tấn

210

239

266

Hoa Mai - loại TĐ3.45T, tải ben 3,45 tấn

134

152

169

Hoa Mai - loại HD3450.4 x 4, tải ben 3,45 tấn

245

278

309

Hoa Mai - loại HD3450, tải ben 3,45 tấn

238

270

300

Hoa Mai - loại HD3450 MP, tải ben 3,45 tấn

250

284

315

Hoa Mai - loại HD3450 MP.4 x 4, tải ben 3,45 tấn

261

297

330

Hoa Mai - loại HD3450 A- MP. 4 x 4, tải ben 3,45 tấn

268

305

339

Hoa Mai - loại HD3600, tải ben 3,6 tấn

218

248

275

Hoa Mai - loại HD3600 MP, tải ben 3,6 tấn

250

284

315

Hoa Mai - loại TĐ4.5T, tải ben 4,5 tấn

147

167

186

Hoa Mai - loại HĐ4500.4 x 4, tải ben 4,5 tấn

163

185

206

Hoa Mai - loại HD4500A.4 x 4, tải ben 4,5 tấn

163

185

206

Hoa Mai HD4500, tải ben 4,5 tấn

253

288

320

Hoa Mai - loại HD4650, tải ben 4,65 tấn

198

225

250

Hoa Mai - loại HD4650.4 x 4, tải ben 4,65 tấn

218

248

275

Hoa Mai HD4950, tải ben 4,95 tấn

260

296

329

Hoa Mai HD4950.4 x 4, tải ben 4,95 tấn

291

331

368

Hoa Mai HD4950 MP, tải ben 4,95 tấn

288

327

363

Hoa Mai HD5000, tải ben 05 tấn

245

278

309

Hoa Mai HD5000.4 x 4, tải ben 05 tấn

269

306

340

Hoa Mai HD5000MP.4 x 4, tải ben 05 tấn

312

355

394

Hoa Mai HD5000A - MP.4 x 4, tải ben 05 tấn

308

350

389

Hoa Mai HD6500, tải ben 6,5 tấn

336

382

424

Hoa Mai HD7000, tải ben 07 tấn

385

438

487

22

Xe hiệu Huyndai

Hyundai H100 Porter 1.25-2/TK, tải thùng kín 01 tấn

222

252

280

Hyundai H100 Porter 1.25-2/TB, trọng tải 1,15 tấn

222

252

280

Huyndai-Porter 1,25 tấn

155

176

195

Hyundai HD65/THACO-MBB, tải có mui 2,4 tấn

363

412

458

Hyundai HD65/THACO-TK, tải thùng kín 2,4 tấn

363

413

459

Hyundai HD65/MB1; HD/65MB2, HD 65/TK, 2,4 tấn

309

351

390

Huyndai Mighty HD65, tải thùng 2,5 tấn

319

362

402

Huyndai Mighty HD72/HVN-TK-ĐV, tải thùng kín 3,1 tấn

431

490

544

Hyundai HD72/MB1,HD72/MB2, HD/72TK, 3,4 tấn

333

378

420

Huyndai HD72/THACO-MBB, tải có mui 3,4 tấn

392

446

495

Huyndai HD72/THACO-TK, tải thùng kín 3,4 tấn

392

446

495

Huyndai Mighty HD72, trọng tải 3,5 tấn

342

389

432

Hyundai HD72/THACO, tải 3,5 tấn

368

418

464

Huyndai HD72/TC-TL.D4DB-d, tải 3,5 tấn

397

451

501

Hyundai HD120/THACO-L-MBB, tải có mui 05 tấn

639

726

807

Hyundai HD120/THACO-MBB, tải có mui 05 tấn

618

702

780

Hyundai HD120/THACO-L, tải 5,5 tấn

605

688

764

Hyundai HD 120/THACO, tải 5,5 tấn

590

670

744

Huyndai HD 120, tải 6,305 tấn

585

665

739

Hyundai HD250/THACO-MBB, tải có mui 13,15 tấn

1179

1340

1.489

Hyundai HD320/THACO-MBB, có mui phủ 17 tấn

1385

1574

1.749

Hyundai HD320/THACO-MBB, tải có mui 17 tấn

1322

1502

1.669

Hyundai HD170, sát xi có buồng lái

934

1061

1.179

Hyundai HD250, sát xi có buồng lái

1179

1340

1.489

Hyundai HD 320, sát xi có buồng lái

1322

1502

1.669

Hyundai HD 700, sát xi có buồng lái

1037

1178

1.309

Hyundai HD 1000

1179

1340

1.489

Huyndai County HM K29B

678

770

855

Huyndai Universe LX, 47 chỗ

2081

2365

2.628

Hyundai Universe NB, 47 chỗ

2335

2653

2.948

23

Xe hiệu Jac

JAC HFC 1032KW, trọng tải 0,98 tấn

79

90

100

JAC TRA 1025T-TRACI.TK, tải thùng kín, 01 tấn

119

135

150

JAC TRA 1025T-TRACI.TMB, tải có mui, 1,05 tấn

114

130

144

JAC HFC 1025K, có trợ lực tay lái, trọng tải 1,25 tấn

107

122

136

JAC HFC 1025K, không có trợ lực tay lái, 1,25 tấn

99

113

126

JAC HFC 1025K, có trợ lực thùng mui bạt, 1,25 tấn

119

135

150

JAC HFC 1025K, có trợ lực thùng bảo ôn, 1,25 tấn

123

140

155

JAC -TRA 1025T-TRACI, trọng tải 1,25 tấn

107

122

135

JAC TRA 1020K-TRACI/TK, tải thùng kín có trợ lực 1,25 tấn

131

149

165

JAC Tra 1025H-TRACI, 1,25 tấn

147

167

185

JAC TRA 1020K-TRACI/MP, tải (có mui) có trợ lực 1,3 tấn

127

144

160

JAC TRA 1020K-TRACI, trọng tải 1500 kg

127

144

160

JAC TRA 1040KSV/TK, tải thùng kín có trợ lực 1,550 kg

134

152

169

JAC TRA 1040KSV/MP, tải (có mui) có trợ lực 1.6 tấn

130

148

164

JAC TRA 1040KV/TK, tải thùng kín, 1,7 tấn

139

158

176

JAC TRA 1040KV/TMB, tải có mui, 1,75 tấn

137

156

173

JAC TRA 1040KSV, trọng tải 1,8 tấn

119

135

150

JAC TRA 1040KV, trọng tải 1,95 tấn

127

144

160

JAC HFC 1040K, trọng tải 1,95 tấn

138

157

174

JAC Tra 1041K-TRACI, 2,15 tấn

203

231

257

JAC HFC3045K-TK và JAC TRA1044K-TRACI/TK, 2,2 tấn

166

189

210

JAC HFC3045K-TB và JAC TRA 1044K-TRACI/MP, 2,3 tấn

161

183

203

JAC HFC3045TL và JAC TRA1044K-TRACI, trọng tải 2,5 tấn

152

173

192

JAC HFC 1045K, trọng tải 2,5 tấn

166

189

210

JAC TRA 1045K, trọng tải 2,5 tấn

150

171

190

JAC Tra 1044H-TRACI, 2,5 tấn

180

204

227

JAC Tra 1047K-TRACI, 3,6 tấn

221

251

279

JAC TRA 1062V-TRACI/TK, trọng tải 4,05 tấn

187

212

236

JAC TRA 1062V-TRACI/MP, trọng tải 4,1 tấn

182

207

230

JAC TRA 1062V-TRACI, trọng tải 4,5 tấn

228

259

288

JAC TRA 1083K-TRACI, 6,5 tấn

292

332

369

JAC HFC1160KR1, trọng tải 08 tấn

342

389

432

JAC HT.TTC-68, trọng tải 8,4 tấn

457

519

577

JAC HB-MP, tải có mui 8,8 tấn

527

599

665

JAC HFC 1160KR, trọng tải 9,95 tấn

342

389

432

JAC HFC 1202K1R1, trọng tải 9,95 tấn

385

437

485

JAC HFC 1202K1R1, trọng tải 10,9 tấn

570

648

720

JAC HFC1251KR1, trọng tải 11,67 tấn

586

666

740

JAC HFC 1255KR1

670

761

845

JAC HFC 1312 KR1, trọng tải 13,73 tấn

616

700

778

JAC HFC 1312KR1, trọng tải 18,51 tấn

781

887

985

JAC HFC 1312K4R1

895

1.017

1.130

JAC HFC 3045K

163

185

205

JAC HFC4253K5R1, đầu kéo

543

617

685

JAC HFC 3251KR1, tải tự đổ

808

918

1.020

JAC HK 6730K, 28 chỗ

293

333

370

24

Xe hiệu JMC

Xe tải JMC-JX1043DL2, trọng tải 02 tấn

124

141

157

25

Xe hiệu JPM

Xe tải tự đổ JPM - loại TO.97, trọng tải 0,97 tấn

55

63

70

Xe tải tự đổ JPM - B1.45, trọng tải 1,45 tấn

87

99

110

Xe tải tự đổ JPM - loại B2.5, trọng tải 2,5 tấn

73

83

92

Xe tải tự đổ JPM - loại B4, trọng tải 04 tấn

82

93

103

Xe tải tự đổ JPM - B4.00A, trọng tải 04 tấn

143

162

180

Xe tải tự đổ JPM - loại B4.58A, trọng tải 4,58 tấn

166

189

210

26

Xe hiệu Kia

Xe Kia K2700 II, tải thùng 1,25 tấn

157

178

198

Xe Kia K2700II-THACO/TK-C, tải thùng kín 01 tấn

174

198

220

Xe Kia K3000S-THACO/TK-C, tải thùng kín 1,1 tấn

198

225

250

Xe Kia K2700II Thaco/TMB-C, tải thùng có mui phủ 01 tấn

171

194

215

Xe Kia K3000 S, tải thùng 1,4 tấn

184

209

232

Xe Kia K3000S Thaco/TMB-C, tải thùng có mui phủ 1,2 tấn

194

221

245

Xe Kia K3000S Thaco/MBB-C, tải thùng có mui phủ 1,2 tấn

194

221

245

Xe Kia K3000 SP, 02 tấn

154

175

194

Xe Kia K3600SP, 03 tấn

204

232

258

Xe Kia AM 928, 46 chỗ

804

914

1.015

Xe Kia-Morning BAH42F8 LXMT, 05 chỗ

220

250

278

Xe Kia-Morning BAH42F8-EXMT, 05 chỗ

233

265

294

Xe Kia-Morning BAH43F8, 05 chỗ

244

277

308

Xe Kia-Morning SXAT-RNYSA2433

242

275

305

Xe Kia Carnival (FLBGV6B)

400

455

506

Xe Kia Carens FGKA42-RNYFG 5212

392

446

495

Xe Kia Carens FGKA43-RNYFG 5213

408

464

515

Xe Kia Carens FGFC42-1.6L, 07 chỗ

363

412

458

Xe Kia Forte TDFC42-RNYTD41M5

395

449

499

Xe Kia Forte TDFC43-RNYTD41A4

436

495

550

Xe Kia K2700 II/THA-DHW 21, nâng người

887

1.008

1.120

27

Xe hiệu Kamaz

Kamaz tự đổ 65115-743-15/VMIC-TD13M

821

933

1.037

Kamaz -Tra 3020K, tải ben 1,25 tấn

137

156

173

Kamaz 53229-1740-15, sát xi tải

732

832

924

28

Xe hiệu Lifan

Xe tải ben Lifan-LF3070G1, động cơ loại 4102QBZ, tải trọng 2,980 kg

109

124

138

Xe tải ben Lifan-LF3070G1-2, động cơ loại YC4F115-20, tải trọng 2,980 kg

114

129

143

Xe Lifan 520 -LF7130A

196

223

248

Xe Lifan 520- LF7160

105

119

132

Lifan LF3090G, tự đổ 5 tấn

158

180

200

29

Xe hiệu QingQi

Xe QingQi - ZB1022BDA

71

81

90

Xe QingQi - loại MEKO ZB 1022 BDA-F

79

90

100

Xe QingQi - loại MEKO ZB 1022, tự đổ 0,95 tấn

69

78

87

Xe QingQi - TRA 3010Z, tải ben 1.25 tấn

131

149

166

Xe QingQi - loại MEKO ZB 1044 JDD-F, trọng tải 1,5 tấn

92

105

117

Xe QingQi - ZB3031WDB, tự đổ 1,8 tấn

95

108

120

Xe QingQi - HT 2000 4 x 4, trọng tải 02 tấn

123

140

155

30

Xe hiệu SCI

Xe tải SCI-A

115

131

146

Xe tải SCI-A2

95

108

120

Xe sát xi tải SCI-B

95

108

120

Xe sát xi tải SCI-B2

92

105

117

31

Xe hiệu SongHong

SongHong SH 1250, tải 1,25 tấn

84

95

106

SongHong SH1480, trọng tải 1,48 tấn

108

123

137

SongHong SH1950A; SH1950B, tải tự đổ 1,95 tấn

99

113

125

SongHong SH 2000, tải ben 02 tấn

99

113

126

SongHong loại SH3450, tải tự đổ 3,45 tấn

127

144

160

SongHong loại SH4000, tải tự đổ 04 tấn

134

152

169

32

Xe hiệu SYM

Xe SYM T880, thùng kín SCI -B-1

114

129

143

Xe SYM T880, thùng kín SCI -B2-1

111

126

140

Xe SYM T1000-SC2-A, tải 01 tấn

136

155

172

Xe SYMT1000-SC2-A2, tải 01 tấn

131

149

166

Xe SYM T1000-SC2-B, tải 2,365 tấn

131

149

166

Xe SYM T1000-SC2-B2, tải 2,365 tấn

127

144

160

33

Xe hiệu Thaco

Thaco JB 70, 28 chỗ

392

446

495

Thaco Hyundai County 29 chỗ (ghế 02 - 02)

606

689

765

Thaco Hyundai Country 29 chỗ (ghế 01 - 03)

632

718

798

Thaco Hyundai Country Crdi - 29 chỗ (ghế 01 - 03) HQ

622

707

785

Thaco Hyundai Country Crdi, 29 chỗ (ghế 02 - 02) VND4DD

610

693

770

Thaco Hyundai City

583

663

737

Thaco Hyundai HB 120SLS

1.923

2.185

2.428

Thaco KB80SLII, 30 chỗ

546

621

690

Thaco KB80SLII, 30 chỗ

546

621

690

Thaco JB 80, 35 chỗ

449

510

567

Thaco JB 86, 35 chỗ

464

527

586

Thaco JB 86L, 35 chỗ

504

573

637

Thaco JB 80SL, 35 chỗ

487

553

614

Thaco KB 80SLI và JB86L, 35 chỗ

551

626

695

Thaco KB 80SLI

638

725

806

Thaco KB88SEII, 35 chỗ

776

882

980

Thaco KB88SLI, từ 35 đến 40 chỗ

718

816

907

Thaco KB88SLII, từ 35 đến 40 chỗ

683

776

862

Thaco KB88SEI, 39 chỗ

798

907

1.008

Thaco KB110SL, 43 chỗ

866

984

1.093

Thaco KB110SLII, 43 chỗ

871

990

1.100

Thaco KB115SEIII, 43 chỗ

1.457

1.656

1.840

Thaco Hyundai HB 120 SSL

2.002

2.275

2.528

Thaco Hyundai HB 120 ESL

2.002

2.275

2.528

Thaco WT1000, 560 kg

60

68

75

Thaco Towner 750-TB, tự đổ 560 kg

103

117

130

Thaco Towner 750-MBB, tải có mui phủ 650 kg

107

122

136

Thaco Towner 750-TK, tải thùng kín 650 kg

103

117

130

Thaco Towner 750 kg

91

103

114

Thaco FC2300 750 kg

84

95

105

Thaco FD125, tự đổ 1,25 tấn

158

180

200

Thaco FC150-MBM, tải có mui phủ 1,3 tấn

158

180

200

Thaco FC150-MBB, tải có mui phủ 1,35 tấn

158

180

200

Thaco FC150, trọng tải 1,5 tấn

147

167

186

Thaco OLLIN198-TK, thùng kín 1,73 tấn

208

236

262

Thaco OLLIN 198-MBM, tải có mui 1,78 tấn

204

232

258

Thaco AUMARK198-TK, tải thùng kín 1,8 tấn

236

268

298

Thaco FLC250-MBM, tải có mui 2,3 tấn

185

210

233

Thaco FC 250-MBB, có mui phủ 2,35 tấn

189

215

239

Thaco FLC250, tải 2,5 tấn

165

187

208

Thaco FC500, 05 tấn

244

277

308

Thaco FC4200A, tải 06 tấn

253

288

320

Thaco FC4800-TMB-C, tải thùng có mui phủ 06 tấn

271

308

342

Thaco FD4200A và FD600, tải tự đổ 06 tấn

261

297

330

Thaco FD600-4WD, tải tự đổ 06 tấn

304

346

384

Thaco FC600-WD, tải 06 tấn

317

360

400

Thaco FD 600A, tự đổ 06 tấn

267

303

337

Thaco FD 600B-4WD, tự đổ 06 tấn

310

352

391

Thaco FD600A-4WD, tự đổ 06 tấn

306

348

387

Thaco Ollin 700-MBB, có mui phủ 6,5 tấn

323

367

408

Thaco FC4800, tải 6,5 tấn

250

284

315

Thaco FC700-MBB, tải thùng có mui phủ 6,5 tấn

299

340

378

Thaco FC700, tải 07 tấn

275

312

347

Thaco OLLIN 700, 07 tấn

297

337

374

Thaco FD800, tự đổ 08 tấn

361

410

456

Thaco AUMAN820-MBB, tải có mui phủ 8,2 tấn

431

490

544

Thaco Auman 990-MBB, tải có mui 9,9 tấn

488

555

617

Thaco Towner 750-BCR, cơ cấu nâng hạ thùng hàng

107

122

135

34

Xe hiệu Thành Công

Xe Thành Công - 4100QB, tự đổ 2,5 tấn, 01 cầu

137

156

173

Xe Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,2 tấn, 01 cầu

156

177

197

Xe Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,5 tấn, 02 cầu

177

201

223

Xe Thành Công - YC4108Q, tự đổ 4,5 tấn

187

212

235

Xe Thành Công - 4105ZQ, tự đổ 4,5 tấn, 01 cầu

171

194

215

Xe Thành Công -YC4D120-21/6T, tự đổ 06 tấn

254

289

321

Xe Thành Công EQB190-21/TC-MP, tải có mui 07 tấn

396

450

500

35

Xe hiệu Trường Giang

Xe Trường Giang DFM TL900A, tải 0,9 tấn

119

135

150

Xe Trường Giang DFM TD1.8TA, 1,8 tấn

179

203

225

Xe Trường Giang DFM TT1.8TA, 1,8 tấn

176

200

222

Xe Trường Giang DFM TD2.35TA, 2,35 tấn

210

239

265

Xe Trường Giang DFM TD2.35TB, 2,35 tấn

210

239

265

Xe Trường Giang DFM TD2.35TC, 2,35 tấn

214

243

270

Xe Trường Giang DFM EQ3.8T-KM, tải thùng 3,25 tấn

203

231

257

Xe Trường Giang DEM TD3.45T 4 x 2, tự đổ 3,45 tấn

234

266

295

Xe Trường Giang DFM TD4.98TB, tự đổ 4,98 tấn

297

338

375

Xe Trường Giang DFM TD7TA 4 x 4, tự đổ 6,5 tấn

341

387

430

Xe Trường Giang DFM TD7T 4 x 4, tự đổ 6,5 tấn

348

396

440

Xe Trường Giang DFM EQ7TA-TMB, tải thùng 6,885 tấn

256

291

323

Xe Trường Giang DEM EQ7TA-KM, tải thùng 6,9 tấn

268

304

338

Xe Trường Giang DFM TD7TB 4 x 4, 07 tấn

372

423

470

Xe Trường Giang DFM EQ7140TA, 07 tấn

309

351

390

36

Xe hiệu Transico

Xe Transico 1,7 tấn

111

126

140

Xe Transinco 29 chỗ (Xí nghiệp cơ khí 1-5)

448

509

565

Xe Transinco 29 chỗ động cơ Hàn Quốc (Xí nghiệp cơ khí 3-2)

448

509

565

Xe Transinco NADIBUS 29 FAW1, 29 chỗ

282

320

355

Xe Transinco Haeco K29S1, K29SA

448

509

565

Xe Transinco Haeco K29S2

539

612

680

Xe Transinco Haeco K29S3

570

648

720

Xe Transinco Haeco K29ST

333

378

420

Xe Transinco NADIBUS 29F

361

410

455

Xe Transinco K46, 46 chỗ (Việt Nam liên doanh Hàn Quốc)

773

878

975

Xe Transinco NADIBUS B50

444

504

560

Xe Transinco NGT HK 29DD

602

684

760

Xe Transinco NGT HK29DB

568

646

718

Xe Transinco A-HFC6782KYZL2-B50

475

540

600

37

Xe hiệu Transinco -Jiulong

Xe Jiulong JL 1010G; JL 1010GA, 0,75 tấn

48

54

60

Xe Jiulong 01 tấn

55

63

70

Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 2515 CD1, 1,5 tấn

71

81

90

Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 2815 CD1, 1,5 tấn

79

90

100

Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 2515CD1, 1,8 tấn

79

90

100

Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 5830 PD, 03 tấn

103

117

130

Xe Transinco -Jiulong JL 5830 PD1, 5830PD1A, 03 tấn

107

122

135

Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 5840 PD1, 04 tấn

111

126

140

Xe Transinco -Jiulong JL 5840 PD1A, 5840 PD1Aa, 04 tấn

111

126

140

Xe Transinco -Jiulong JL 5840 PD1B, 04 tấn

115

131

145

Xe Transinco -Jiulong JL 5840 PD1C, 04 tấn

123

140

155

38

Xe hiệu Uaz

Xe Uaz 315 122

131

149

166

Xe Uaz 315 142

149

169

188

Xe Uaz 31512

150

171

190

Xe Uaz 31514

166

189

210

39

Xe do Vinaxuki sản xuất

Xe bán tải Pickup 650D

171

194

215

Xe bán tải Pickup 650X

157

178

198

Xe bán tải loại cabin kep CC1021 LSR

158

180

200

Xe HFJ 6371

132

150

167

Xe V-HFJ 6376

139

158

175

Xe khách 29 chỗ ngồi

317

360

400

Xe tải 780Kg HFJ 1011G

60

68

76

Xe tải Jinbei SY 1022 DEF

71

81

90

Xe tải Jinbei SY 1021 DMF3

103

117

130

Vinaxuki 1980.PD

133

151

168

Vinaxuki 3500TL

204

232

258

Vinaxuki 990T

106

121

134

Vinaxuki 1490T

124

141

157

Vinaxuki 1980T

142

161

179

Vinaxuki 3450T

160

182

202

Vinaxuki XK13TL1, 13,5 tấn

519

590

655

Vinaxuki VXK17BA, 14 tấn

838

952

1.058

Vinaxuki XK14TL1, 15,75 tấn

791

899

999

Vinaxuki - 25BA 4 x 4

179

203

225

40

Xe hiệu Việt Trung

Xe Việt Trung - VT2810DII, tự đổ 980 kg

107

122

135

Xe Việt Trung - DVM4.95, tự đổ 4,95 tấn

274

311

345

Xe Việt Trung - DVM4.95TB, tải thùng 4,95 tấn

238

270

300

Xe Việt Trung - DVM4.95/TB (4 x 4), 4,95 tấn

297

338

375

Xe Việt Trung - DVM4.95-T5A, 4,95 tấn

313

356

395

Xe Việt Trung - DVM5.0TB 4 x 4, 4,95 tấn

297

338

375

Xe Việt Trung - DFM 6.0, tải tự đổ 06 tấn

258

293

325

Xe Việt Trung - DFM 6.0 (4 x 4), tải tự đổ 06 tấn

269

306

340

Xe Việt Trung - DVM8.0 4 x 4 -A1, 6,35 tấn

364

414

460

Xe Việt Trung - DVM8.0 (4 x 4), 6,59 tấn

345

392

435

Xe Việt Trung - DVM7.8TB 4 x 4, tải có mui 6,7 tấn

339

385

428

Xe Việt Trung - DFM 7.8, tải tự đổ 07 tấn

275

313

348

Xe Việt Trung - DVM8.0, tự đổ 7,5 tấn

321

365

405

Xe Việt Trung - DVM8.0 TB, tải 7,5 tấn

297

338

375

41

Xe do VEAM sản xuất

Rabbit 990

150

170

189

Cub 1250

158

179

199

Fox 490

165

188

209

Bull 2500

213

242

269

VM 555102-223

474

539

599

VM551605-271

791

899

999


Phần IV


MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC

1. Đối với xe tải ben, có thùng tự đổ (trừ xe do Việt Nam sản xuất) chưa quy định giá tại Quyết định này thì tính bằng 105% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

2. Đối với xe xitec (xe bồn) tính bằng 105% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

3. Đối với xe ô tô có thùng chở hàng kín gắn trên chassis xe (kể cả xe chở hàng đông lạnh) tính bằng 125% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

4. Đối với xe tải chỉ có chassis, không có thùng tính bằng 90% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

5. Đối với xe tải đầu kéo sơmirơmoóc:

- Nếu tính riêng đầu kéo tính bằng 70% của giá xe đầu kéo sơmirơmoóc đồng bộ;

- Nếu tính riêng sơmirơmoóc tính bằng 30% của giá xe đầu kéo sơmirơmoóc đồng bộ.

6. Đối với xe tải chở cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải thùng có cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

7. Đối với xe có trọng tải trên mức quy định tại quyết định này thì cứ mỗi tấn trọng tải vượt trên mức quy định thì tính tăng 1,5% so với giá xe cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.

8. Đối với lốc máy (tổng thành máy), khung xe ô tô, mô tô:

a) Lốc máy: Giá tính lệ phí trước bạ đối với lốc máy được quy định tối thiểu bằng 30% giá tính lệ phí trước bạ của cả chiếc

- Đối với lốc máy nhập khẩu: Giá tính lệ phí trước bạ tối thiểu không thấp hơn giá CIF cộng (+) thuế nhập khẩu cộng (+) thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) cộng (+) thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định;

- Đối với lốc máy đã đăng ký sử dụng: Giá tính lệ phí trước bạ tối thiểu bằng 30% giá tính lệ phí trước bạ của cả chiếc xe cùng chủng loại, cùng năm và cùng nước sản xuất. Trường hợp nếu lốc máy không xác định được chủng loại hoặc năm sản xuất thì giá tính lệ phí trước bạ được xác định bằng 30% giá tính lệ phí trước bạ của xe được thay máy.

b) Khung xe: Cách xác định giá tính lệ phí trước bạ tương tự như cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với lốc máy nhưng theo tỷ lệ 70%.

PHỤ LỤC SỐ II

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI XE 2 BÁNH GẮN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Loại xe

Giá xe mới 100%

Nước sản xuất

1998 - 2001

2002 - 2005

2006 - 2009

2010 – 2011 về sau

A

1

A THERA

110, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

2

ACESTAR

C100

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

3

ADUKA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

4

AGASI

110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

5

AGRIGATO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

6

AILES

7.700.000

7.900.000

8.100.000

9.000.000

Việt Nam

7

AKITAS

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

8

AMAZE

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

9

AMGIO

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

10

AMIGO SM2 (VMEP)

9.800.000

10.100.000

10.400.000

11.500.000

Việt Nam

11

ANBER

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

12

ANGEL

100VA2

11.900.000

12.300.000

12.600.000

14.000.000

Việt Nam

13

ANGEL

II DĨA VAG

11.100.000

11.400.000

11.700.000

13.000.000

Việt Nam

14

ANGEL

100

11.500.000

11.900.000

12.200.000

13.500.000

Việt Nam

15

ANGOX

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

16

ANSSI

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

17

ARENA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

18

ARROW

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

19

ARRW6

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

20

ASHITA

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

21

ASIANA

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

22

ASYM

100

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

23

ASYM 125

119,7 cm3

11.900.000

12.300.000

12.600.000

14.000.000

Việt Nam

24

ATLANTIE

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

25

ATZ

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

26

AURIGA

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

27

AV ARICE

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

28

AWARD

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

ATTILA - SYM

29

ATTILA

M9BF-DVT1

23.400.000

24.200.000

24.800.000

27.500.000

Việt Nam

30

ATTILA

M9BF-DVT2

21.700.000

22.400.000

23.000.000

25.500.000

Việt Nam

31

ATTILA ELIZABETH

VTE-124,6cc

25.200.000

28.000.000

Việt Nam

32

ATTILA ELIZABETH

VT5-124,6cc

27.900.000

31.000.000

Việt Nam

33

ATTILA ELIZABETH

VT6-125cc

25.200.000

28.000.000

Việt Nam

34

ATTILA ELIZABETH

VTB-125cc

27.900.000

31.000.000

Việt Nam

35

ATTILA ELIZABETH

VUB

34.500.000

Việt Nam

36

ATTILA ELIZABETH

VTC-125cc

26.100.000

29.000.000

Việt Nam

37

ATTILA ELIZABETH

EF1-VUA, 110cc

31.100.000

34.500.000

Việt Nam

38

ATTILA VICTORIA

VTG-125cc

20.700.000

23.000.000

Việt Nam

39

ATTILA VICTORIA

VTF-125cc

21.600.000

24.000.000

Việt Nam

40

ATTILA VICTORIA

VTH

23.900.000

26.500.000

Việt Nam

41

ATTILA VICTORIA

VTT-124,6cc

22.100.000

24.500.000

Việt Nam

42

ATTILA VICTORIA

VTJ-125cc

21.600.000

24.000.000

Việt Nam

43

ATTILA VICTORIA

M9B

20.000.000

20.700.000

21.200.000

23.500.000

Việt Nam

44

ATTILA VICTORIA

M9P

24.200.000

25.100.000

25.700.000

28.500.000

Việt Nam

45

ATTILA VICTORIA

M9R

22.500.000

23.300.000

23.900.000

26.500.000

Việt Nam

46

ATTILA VICTORIA

VT1

23.800.000

24.600.000

25.200.000

28.000.000

Việt Nam

47

ATTILA VICTORIA

VT2

19.100.000

19.800.000

20.300.000

22.500.000

Việt Nam

48

ATTILA VICTORIA

VT3

23.800.000

24.600.000

25.200.000

28.000.000

Việt Nam

49

ATTILA VICTORIA

VT4-125cc

22.500.000

23.300.000

23.900.000

26.500.000

Việt Nam

50

ATTILA VICTORIA

VT7

23.800.000

24.600.000

25.200.000

28.000.000

Việt Nam

51

ATTILA VICTORIA

VT8-125cc

22.100.000

22.900.000

23.400.000

26.000.000

Việt Nam

52

ATTILA VICTORIA

VT9-125cc

21.700.000

22.400.000

23.000.000

25.500.000

Việt Nam

53

SHARK VVB

124,6 cc

41.900.000

46.500.000

Việt Nam

B

54

BACKHAND SPORT

110, 100

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

55

BALMY

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

56

BANER

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

57

BECKKAM

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

58

BEGIN

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

59

BELL

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

60

BESTWAY

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

61

BIZIL

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

62

BONNY

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

63

BOSS

9.400.000

9.700.000

9.900.000

11.000.000

Việt Nam

64

BOSYMAX

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

C

65

CALIM

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

66

CALYN

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

67

CAMELY

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

68

CAVALRY

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

69

CBF

125

104.600.000

108.200.000

110.700.000

123.000.000

BraZin

70

CBR

125

85.000.000

88.000.000

90.000.000

100.000.000

Thái Lan

71

CELDAS

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

72

CENTY

C100

11.100.000

11.400.000

11.700.000

13.000.000

Việt Nam

73

CHICLLONG

110, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

74

CIRIZ

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

75

CITINNEW

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

76

CPI BD

100

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

77

CPI BD

125TA

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

78

CPI BD

100-D, 100-F

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

79

CUBTOM HJ 125-5

124,5

21.300.000

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Trung Quốc

80

CITI CUP

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

D

81

DAIMU

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

82

DALIM

C110

11.500.000

11.900.000

12.200.000

13.500.000

Việt Nam

83

DALIM CITY

C100

11.100.000

11.400.000

11.700.000

13.000.000

Việt Nam

84

DAME

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

85

DAELIM CKD

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

86

DAMLIM AMA2

C100

11.100.000

11.400.000

11.700.000

13.000.000

Việt Nam

87

DAMSAN

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

88

DANHAN 150

21.300.000

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Việt Nam

89

DANHAN APRA

9.400.000

9.700.000

9.900.000

11.000.000

Việt Nam

90

DANHAN AUTIC

18.700.000

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

91

DANHAN SMART

18.700.000

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

92

DANIC

110 - 6

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

93

DANIC

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

94

DANY

110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

95

DAYANG

DY100D

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

96

DAYANG

DY100-1

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

97

DAYANG

DY100A

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

98

DAEHAN

125

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

99

DAEHAN

150

15.300.000

15.800.000

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

100

DAEHAN NOVA

100, 110

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

101

DAEHAN SUNNY

17.900.000

18.500.000

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

102

DAEHAN SUPER

100, 110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

103

DAEHAN

SM 100, II

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

104

DEAMOT

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

105

DEARY

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

106

DETECH

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

107

DH

II (R), II (W)

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

108

DH

NOVA100

8.100.000

8.400.000

8.600.000

9.500.000

Việt Nam

109

DH

SM 100, SUPER (R)

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

110

DIDIA

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

111

DIOR 125

8.100.000

8.400.000

8.600.000

9.500.000

Việt Nam

112

DOSILX

110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

113

DRAGON

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

114

DRAMA

110 - 1, 100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

115

DRIN

DR100-1

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

116

DUCAL

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

117

DURAB

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

118

DYLAN

150

55.300.000

57.200.000

58.500.000

65.000.000

Việt Nam

119

DYLAN 125

22.500.000

23.300.000

23.900.000

26.500.000

Việt Nam

120

DYOR

110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

121

DYOR

150

23.800.000

24.600.000

25.200.000

28.000.000

Việt Nam

E

122

EHS@ (GA) ESH@

19.100.000

19.800.000

20.300.000

22.500.000

Việt Nam

123

ELEGANT

SAA 100cc, 110cc

9.400.000

9.700.000

9.900.000

11.000.000

Việt Nam

124

ELEGANT

SA6-VN

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

125

ELGO

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

126

EMPIRE

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

127

ENGAAL

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

128

ENSENSO

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

129

ESFECLAL

100H/110H

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

130

ESFECLAL

C100, C110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

131

ESPERO

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

132

ETS

100

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

133

EVERY

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

134

EVRY 110

108

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

135

EXCEL VMEP

150 H5K

33.200.000

34.300.000

35.100.000

39.000.000

Việt Nam

136

EXCEL VMEP

II-VSI, 150

31.500.000

32.600.000

33.300.000

37.000.000

Việt Nam

137

EXCEL VMEP

II-VS5

31.500.000

32.600.000

33.300.000

37.000.000

Việt Nam

138

EXCEL VMEP

II, 125

34.900.000

36.100.000

36.900.000

41.000.000

Việt Nam

139

EZ 110R

VD3-100, 110

11.900.000

12.300.000

12.600.000

14.000.000

Việt Nam

140

EZ

VD4-110

11.100.000

11.400.000

11.700.000

13.000.000

Việt Nam

F

141

FACTOR

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

142

FAMOU

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

143

FANGUS

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

144

FANIKI

110 - 6

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

145

FANLIM

II, FR 100-1

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

146

FANTOM

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

147

FASHION

50, 100HM, TM, SM

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

148

FASHION

125i

7.700.000

7.900.000

8.100.000

9.000.000

Việt Nam

149

FASHION

125-1

8.900.000

9.200.000

9.500.000

10.500.000

Việt Nam

150

FASHION

125-2

13.200.000

13.600.000

14.000.000

15.500.000

Việt Nam

151

FASHION

125-DY

8.100.000

8.400.000

8.600.000

9.500.000

Việt Nam

152

FASHION (SAPPHIRE)

125-4

21.300.000

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Việt Nam

153

FATAKI

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

154

FAVOUR

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

155

FEELING

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

156

FEELING

125

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

157

FERROLI

110E, 50, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

158

FIGO

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

159

FLAME

19.100.000

19.800.000

20.300.000

22.500.000

Việt Nam

160

FLASH

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

161

FLYWAY

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

162

FOCOL

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

163

FOREHAND

100

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

164

FORESTRY

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

165

FOTSE

X4V125-1

12.800.000

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

166

FOTSE

X4V 125II, 124cc

40.000.000

41.400.000

42.300.000

47.000.000

Việt Nam

167

FOTSE

XH 125-II

45.100.000

46.600.000

47.700.000

53.000.000

Đài Loan

168

FRIEND WAY

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

169

FUJIKI

110-6

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

170

FULAI DETECH

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

171

FUMA

124

27.200.000

28.200.000

28.800.000

32.000.000

Trung Quốc

172

FUMIDO

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

173

FUSACO

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

174

FUSIN

100, 110-i

8.100.000

8.400.000

8.600.000

9.500.000

Việt Nam

175

FUSIN

C50, F1

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

176

FUSIN

C125

10.600.000

11.000.000

11.300.000

12.500.000

Việt Nam

177

FUSIN

C150

12.800.000

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

178

FUSIN

DL125

17.900.000

18.500.000

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

179

FUSIN

@ 150, 125-i

17.000.000

17.600.000

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

180

FUSIN

Y125

17.000.000

17.600.000

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

181

FUSIN

SP 125

12.300.000

12.800.000

13.100.000

14.500.000

Việt Nam

182

FUSIN

XSTAR

15.300.000

15.800.000

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

183

FUSIN

RS100

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

184

FUSIN

WIN 100, WIN 110

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

185

FUSIN

DR50

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

186

FUSKI

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

187

FUTIRFI

50

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

188

FUZEKO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

189

FUZIX

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

G

190

GALAXY-SM4

100,110

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

191

GANASSI

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

192

GCV

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

193

GENIE

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

194

GENTLE

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

195

GENZO

100

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

196

GLINT

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

197

GSIM

100 ,110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

198

GUANGTA

100, 110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

199

GUIDA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

200

GXSAN-DAR

110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

H

201

HADOSIVA

C100

10.200.000

10.600.000

10.800.000

12.000.000

Việt Nam

202

HALIM

C 50, C100

7.700.000

7.900.000

8.100.000

9.000.000

Việt Nam

203

HALIM

C110

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

204

HALIM

SUPER

10.200.000

10.600.000

10.800.000

12.000.000

Việt Nam

205

HALLEY

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

206

HAMCO

100A NEW

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

207

HAMUN

SPEED

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

208

HAMUN

II

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

209

HANDLE

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

210

HANSON

7.700.000

7.900.000

8.100.000

9.000.000

Việt Nam

211

HANSON- CONIFER

C100

10.200.000

10.600.000

10.800.000

12.000.000

Việt Nam

212

HAOJUE BELLA

HJ 125T-3, 124CM2

28.800.000

32.000.000

Trung Quốc

213

HAOJUEJOY STAR

102cc

27.200.000

28.200.000

28.800.000

32.000.000

Trung Quốc

214

HARMONY

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

215

HAVICO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

216

HD MALAI

110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

217

HD MOTOR

100, 110E

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

218

HECMEC

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

219

HOKIDA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

220

HONG DA

C100, 110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

221

HONKI

C100

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

222

HONLEI

100-1, A, B

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

223

HONOR

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

224

HOTYDAZX

110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

225

HUANGHE

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

226

HUAWEL

C100

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

227

HUDA CPI

110VĐ

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

228

HUNDA CPI

100, 110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

229

HUNDAX

100,110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

230

HUNDAX JAPA

100,110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

231

HOLYDA ZX

110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

232

HENGE

100-110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

233

HAESUN

FG

17.900.000

18.500.000

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

234

HAESUN

SMILE

17.900.000

18.500.000

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

235

HAESUN

VENUS

21.300.000

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Việt Nam

236

HAESUN

125F1

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

237

HAESUN

125F2

20.800.000

21.600.000

22.100.000

24.500.000

Việt Nam

238

HAESUN

125F3

12.800.000

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

239

HAESUN

125F5

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

240

HAESUN

125F6

11.900.000

12.300.000

12.600.000

14.000.000

Việt Nam

241

HAESUN

125F - G

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

242

HAESUN

F14, F14-F

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

243

HAESUN

II, 100II, 110A

8.100.000

8.400.000

8.600.000

9.500.000

Việt Nam

244

HAESUN

SP

14.900.000

15.400.000

15.800.000

17.500.000

Việt Nam

245

HAESUN

SUPER-@, 110@

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

246

HAESUN

QUEEN-125F

18.300.000

18.900.000

19.400.000

21.500.000

Việt Nam

247

HONDA MAX

100cc

8.900.000

9.200.000

9.500.000

10.500.000

Việt Nam

HONDA

248

HONDA JF 33 VISION

108cc

29.000.000

Việt Nam

249

HONDA LEAD

SC-ST-8T

29.700.000

33.000.000

Việt Nam

250

HONDA LEAD

JF24, JF240, JF60, JF61

32.000.000

35.500.000

Việt Nam

251

HONDA @ STREAM

WH 125-2

27.200.000

28.200.000

28.800.000

32.000.000

Trung Quốc

252

HONDA ESTORM

SDH 125-46C, 124,1cc

27.200.000

28.200.000

28.800.000

32.000.000

Trung Quốc

253

HONDA AIR BLADE

FI; JF 27; REPSOL

34.200.000

38.000.000

Việt Nam

254

HONDA AIR BLADE

INC 110AP108cc

54.000.000

60.000.000

Thái Lan

255

HONDA AIR BLADE

KVG (C)

27.200.000

28.200.000

28.800.000

32.000.000

Việt Nam

256

HONDA AIRBLADE

KVGF (C), S

27.200.000

28.200.000

28.800.000

32.000.000

Việt Nam

257

HONDA AIRBLADE

KVG (C)

34.000.000

35.200.000

36.000.000

40.000.000

Thái Lan

258

HONDA AIRBLADE

EX CRÔM

36.000.000

40.000.000

Việt Nam

259

HONDA AIRBLADE

MANGNET

36.000.000

40.000.000

Việt Nam

260

HONDA AVIATOR

102, 1CM3

36.000.000

40.000.000

Ấn Độ

261

HONDA BREEZE

WH110T-3, 108cc

38.000.000

Trung Quốc

262

HONDA CBR 125W

125cc

54.000.000

60.000.000

Thái Lan

263

HONDA CLICK

EXCEED-KVBG

21.700.000

22.400.000

23.000.000

25.500.000

Việt Nam

264

HONDA CLICK

EXCEED-KVBN

22.500.000

23.300.000

23.900.000

26.500.000

Việt Nam

265

HONDA CLICK EXCEED

KVBG-PLAY

23.000.000

23.800.000

24.300.000

27.000.000

Việt Nam

266

HONDA CLICK

JF18-108cc

24.800.000

27.500.000

Việt Nam

267

HONDA CLICK

PLAY

25.700.000

28.500.000

Việt Nam

268

HONDA CUSTOM

C70

21.300.000

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Nhật Bản

269

HONDA FORTUNE WING

WH125-II-124,7 cc

28.800.000

32.000.000

Trung Quốc

270

HONDA FUTURE

II

18.700.000

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

271

HONDA FUTURE

NEO

19.100.000

19.800.000

20.300.000

22.500.000

Việt Nam

272

HONDA FUTURE

JC 53

25.000.000

Việt Nam

273

HONDA FUTURE

JC 53 F1

29.500.000

Việt Nam

274

HONDA FUTURE

JC 53 F1 ©

30.500.000

Việt Nam

275

HONDA FUTURE NEO

GTKVLN

20.400.000

21.100.000

21.600.000

24.000.000

Việt Nam

276

HONDA FUTURE NEO

GT KVLS

20.400.000

21.100.000

21.600.000

24.000.000

Việt Nam

277

HONDA FUTURE NEO

KVLS

19.100.000

19.800.000

20.300.000

22.500.000

Việt Nam

278

HONDA FUTURE NEO

KVLS (D)

18.300.000

18.900.000

19.400.000

21.500.000

Việt Nam

279

HONDA FUTURE NEO

KVLN(D)

18.300.000

18.900.000

19.400.000

21.500.000

Việt Nam

280

HONDA FUTURE NEO

F1-KVLH

23.000.000

23.800.000

24.300.000

27.000.000

Việt Nam

281

HONDA FUTURE NEO

KVCS (D)

18.300.000

18.900.000

19.400.000

21.500.000

Việt Nam

282

HONDA FUTURE NEO

JC35-64

18.500.000

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

283

HONDA FUTURE NEO

JC35 (C)

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Việt Nam

284

HONDA FUTURE NEO

JC35 (D)

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

285

HONDA FUTURE

JC35 F1

24.600.000

25.200.000

28.000.000

Việt Nam

286

HONDA FUTURE

JC35 F1(C)

25.500.000

26.100.000

29.000.000

Việt Nam

287

HONDA FUTURE

JC35 X F1

26.400.000

27.000.000

30.000.000

Việt Nam

288

HONDA FUTURE

JC35 X F1(C)

27.300.000

27.900.000

31.000.000

Việt Nam

289

HONDA FUTURE

JC35 X

20.700.000

21.200.000

23.500.000

Việt Nam

290

HONDA FUTURE

JC35 X (D)

20.200.000

20.700.000

23.000.000

Việt Nam

291

HONDA FUTURE

F1-CAST

25.500.000

26.100.000

29.000.000

Việt Nam

292

HONDA FUTURE

DRUM

19.800.000

20.300.000

22.500.000

Việt Nam

293

HONDA FUTURE

DISH

20.700.000

21.200.000

23.500.000

Việt Nam

294

HONDA GMN

12.300.000

12.600.000

14.000.000

Việt Nam

295

HONDA MASTER

WH 125-5

28.200.000

28.800.000

32.000.000

Trung Quốc

296

HONDA PS

150i

90.000.000

100.000.000

Italia

297

HONDA PS

125i

81.000.000

90.000.000

Italia

298

HONDA PCX

JF30-124,9cc

65.000.000

Việt Nam

299

HONDA REBEL

RB 125-124CM3

32.300.000

33.400.000

34.200.000

38.000.000

Việt Nam

300

HONDA RR

150

58.500.000

65.000.000

Việt Nam

301

HONDA REBEL CA 125

124cc

51.000.000

52.800.000

54.000.000

60.000.000

Nhật Bản

302

HONDA REBEL MINI

107CM3

29.800.000

30.800.000

31.500.000

35.000.000

Việt Nam

303

HONDA SCR

110

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

304

HONDA SCR

110T

32.600.000

33.300.000

37.000.000

Trung Quốc

305

HONDA SH

KF11-150

114.800.000

118.800.000

121.500.000

135.000.000

Việt Nam

306

HONDA SH

125 JF-124,6cc

85.000.000

88.000.000

90.000.000

100.000.000

Việt Nam

307

HONDA SH

JF29-125cc

95.200.000

98.600.000

100.800.000

112.000.000

Việt Nam

308

HONDA SH

150i

93.500.000

96.800.000

99.000.000

110.000.000

Việt Nam

309

HONDA SH

150R-152,7cc

131.800.000

136.400.000

139.500.000

155.000.000

Italia

310

HONDA SH

150i

119.000.000

123.200.000

126.000.000

140.000.000

Italia

311

HONDA SH

125

93.500.000

96.800.000

99.000.000

110.000.000

Italia

312

HONDA SK

150

102.000.000

105.600.000

108.000.000

120.000.000

Việt Nam

313

HONDA SK

125

85.000.000

88.000.000

90.000.000

100.000.000

Việt Nam

314

HONDA S.DREAM

17.000.000

Việt Nam

315

HONDA SUPER DREAM

HA08-97cc

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

316

HONDA DREAM

SUPER

12.300.000

12.600.000

14.000.000

Việt Nam

317

HONDA DREAM

II CAO

25.500.000

26.400.000

27.000.000

30.000.000

Thái Lan

318

HONDA DREAM

II LÙN

21.300.000

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Thái Lan

319

HONDA DREAM SUPER

KVVA-STD

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

320

HONDA DREAM SUPER

KVVA-HT

14.000.000

14.500.000

14.900.000

16.500.000

Việt Nam

321

HONDA DREAM SUPER

KFVZ

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

322

HONDA SPACY

124

76.500.000

79.200.000

81.000.000

90.000.000

Nhật Bản

323

HONDA WAVE

α-HC12

13.100.000

14.500.000

Việt Nam

324

HONDA WAVE

RVS KTLN

14.000.000

14.500.000

14.900.000

16.500.000

Việt Nam

325

HONDA WAVE

α; HC120 @

12.800.000

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

326

HONDA WAVE

RS

13.200.000

13.600.000

14.000.000

15.500.000

Việt Nam

327

HONDA WAVE

ZX

12.800.000

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

328

HONDA WAVE

100S

14.500.000

15.000.000

15.300.000

17.000.000

Việt Nam

329

HONDA WAVE

110

23.000.000

23.800.000

24.300.000

27.000.000

Thái Lan

330

HONDA WAVE

α KWY

11.500.000

11.900.000

12.200.000

13.500.000

Việt Nam

331

HONDA WAVE

S-KWY (D)

12.800.000

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

332

HONDA WAVE

RSV

14.500.000

15.000.000

15.300.000

17.000.000

Việt Nam

333

HONDA WAVE

α-KVRP

11.500.000

11.900.000

12.200.000

13.500.000

Việt Nam

334

HONDA WAVE

RS-KVRR

13.200.000

13.600.000

14.000.000

15.500.000

Việt Nam

335

HONDA WAVE

5C 43-110

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

336

HONDA WAVE

RS KWY

13.200.000

13.600.000

14.000.000

15.500.000

Việt Nam

337

HONDA WAVE

RS KWY (C)

14.900.000

15.400.000

15.800.000

17.500.000

Việt Nam

338

HONDA WAVE

JC 43-S

14.900.000

16.500.000

Việt Nam

339

HONDA WAVE

JC 43-S(D)

14.000.000

15.500.000

Việt Nam

340

HONDA WAVE

JC 43-RS

14.900.000

16.500.000

Việt Nam

341

HONDA WAVE

JC43-RSX

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

342

HONDA WAVE

JC43-RSX(C)

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

343

HONDA WAVE

JC 43-RS (C)

16.700.000

18.500.000

Việt Nam

344

HONDA WAVE

S-KVRP(D)

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

345

HONDA WAVE

RS-KVRP (C)

15.300.000

17.000.000

Việt Nam

346

HONDA WAVE

RSX-KVRV

14.500.000

15.000.000

15.300.000

17.000.000

Việt Nam

347

HONDA WAVE

RSV-KVRV

15.700.000

16.300.000

16.700.000

18.500.000

Việt Nam

348

HONDA WAVE

RSX-KVRP

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

349

HONDA WAVE

RSX-KVRP (C)

16.200.000

16.700.000

17.100.000

19.000.000

Việt Nam

350

HONDA WAVE

RSX-KVRV (C)

15.300.000

15.800.000

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

351

HONDA WAVE

JC521S, S 110

15.800.000

17.500.000

Việt Nam

352

HONDA WAVE

JC521S (D)

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

353

HONDA WAVE

JC 431S (D), S (D)

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

354

HONDA WAVE

JC 431S, JC 431 RS

14.900.000

16.500.000

Việt Nam

355

HONDA WAVE

JC 431 RS (C )

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

356

HONDA WAVE

RSX, JC 432 RSX

17.100.000

19.000.000

Việt Nam

357

HONDA WAVE

JC 432 RSX (C)

20.000.000

Việt Nam

358

HONDA WAVE

RS

15.300.000

15.800.000

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

359

HONDA WAVE

RS (C)

16.600.000

17.200.000

17.600.000

19.500.000

Việt Nam

360

HONDA WAVE

RSX F1 AT -JA08

26.100.000

29.000.000

Việt Nam

361

HONDA WAVE

RSX F1 AT (C) -109cc

27.000.000

30.000.000

Việt Nam

362

HONDA WAVE

S DISK

15.300.000

17.000.000

Việt Nam

363

HONDA WAVE

RSX CAST

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

364

HONDA WAVE

RS JC 520

18.500.000

Việt Nam

365

HONDA WAVE

RS (C) JC 520

20.500.000

Việt Nam

I

366

IMOTO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

367

INJECTIONSHI

150

31.900.000

33.000.000

33.800.000

37.500.000

Việt Nam

368

INTELNAL

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

369

INTIMEX

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

J

370

JA MOTO

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

371

JACKY

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

372

JACOSI

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

373

JAGON

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

374

JALAX

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

375

JAPATO

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

376

JARATO

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

377

JASPER

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

378

JIULONG

C1004A, C1104B

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

379

JIULONG

110-7

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

380

JOCKEY

SR125

25.500.000

26.400.000

27.000.000

30.000.000

Việt Nam

381

JOLIMOTOR

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

382

JONSHIDA

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

383

JOY RIDE

VWA 111,1cc

30.600.000

34.000.000

Việt Nam

384

JOYING

WH 125T-2, 125T-3

25.500.000

26.400.000

27.000.000

30.000.000

Trung Quốc

385

JUNON

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

K

386

KAISER

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

387

KASAI

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

388

KAZU

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

389

KEEWAY

125

21.300.000

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Việt Nam

390

KEEWAY

F25

15.300.000

15.800.000

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

391

KEEWAY

125F2

17.000.000

17.600.000

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

392

KEEWAY

F14S, F14

8.100.000

8.400.000

8.600.000

9.500.000

Việt Nam

393

KEEWAY

2

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

394

KENLI

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

395

KIMCO

110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

396

KIMCO CANDY

4U

17.900.000

18.500.000

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

397

KIMCO CANDY 50

49,7cc

16.200.000

16.700.000

17.100.000

19.000.000

Việt Nam

398

KIMCO CANDY

DELUXE

17.900.000

18.500.000

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

399

KIMCO SOLONA

125

38.300.000

39.600.000

40.500.000

45.000.000

Việt Nam

400

KIMCO SR JOCKEY

125

24.200.000

25.100.000

25.700.000

28.500.000

Việt Nam

401

KIMCO LIKE

125

31.500.000

32.600.000

33.300.000

37.000.000

Việt Nam

402

KIMCO LIKE ALA 5

124,6cc

33.800.000

37.500.000

Việt Nam

403

KIMCO DANCE

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

404

KIMCO VIVIO

125

18.700.000

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

405

KIREI

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

406

KITAFU

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

407

KITOSU

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

408

KIXINA

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

409

KNIGHT

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

410

KOBE

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

411

KORE SIAM

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

412

KORIA

C100, 110

10.200.000

10.600.000

10.800.000

12.000.000

Việt Nam

413

KOZUMAI

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

414

KOZUMI

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

415

KRIS

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

416

KSHAHI

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

417

KWASHAKI

110

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

L

418

LADALAD

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

419

LAN YING

C100

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

420

LANDA

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

421

LANKHOA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

422

LENOVA

100, 110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

423

LEVER

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

424

LEVIN

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

425

LIFAN

124,7

14.500.000

15.000.000

15.300.000

17.000.000

Việt Nam

426

LIFAN

150

18.700.000

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

427

LIFAN

LF 110 - 8F, 110cc

9.400.000

9.700.000

9.900.000

11.000.000

Việt Nam

428

LISOHAKA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

429

LISOHAKA

125, 150

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

430

LONCIN

C100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Trung Quốc

431

LONGSTAR LX 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

432

LOTUS 110

105

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

433

LUXARY

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

434

LX MOTOR

110E

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

M

435

MAGIC 110

VAA

10.600.000

11.000.000

11.300.000

12.500.000

Việt Nam

436

MAGIC 110

VA9

11.100.000

11.400.000

11.700.000

13.000.000

Việt Nam

437

MAGIC 110

VAH

11.100.000

11.400.000

11.700.000

13.000.000

Việt Nam

438

MAGIC 110 RR

VA1

11.500.000

11.900.000

12.200.000

13.500.000

Việt Nam

439

MAJESTY

50, 100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

440

MANGOSTIN

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

441

MARRON

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

442

MASTA

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

443

MAX III PLUS

100

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

444

MEDAL

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

445

MERITUS 110

108

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

446

MIKADO

100cc, 110cc

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

447

MIKYWAY

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

448

MING XING

100 II-U

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

449

MINGXING

100 II-U (B)

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

450

MODEL II

110-1

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

451

MOTELO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

452

MOTOR

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

453

MUSPOR

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

454

MYLSU

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

N

455

NADA

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

456

NAGAKI

50

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

457

NAGAKI

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

458

NAGAKI

125

15.300.000

15.800.000

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

459

NAGOASI

100E, 97cc

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

460

NAKADO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

461

NAKASEI

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

462

NAORI

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

463

NATURE

ZN 100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

464

NEO MOTO

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

465

NESTA

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

466

NEW VMC II

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

467

NEWEI

110-6

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

468

NEWEL

110-5, 110-5A

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

469

NEW KAVA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

470

NEW WAVE

110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

471

NOBLE

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

472

NOMUZA

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

473

NONGSAN

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

474

NORINCO

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

475

NORIS

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

476

NOVA

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

477

NOVE FOCE

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

478

NOVIA

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

O

479

OLIMPIO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

480

OMAHA

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

481

OREAD

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

482

ORIENTAL

C100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

483

ORIENTAL-LIFAN

C110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

484

ORIGIN

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

P

485

PIAGIO BEVRLY

125i,e

147.000.000

Italia

486

PIAGIO FLY

125cc

39.100.000

40.500.000

41.400.000

46.000.000

Trung Quốc

487

PIAGIO SCOOTER-ZIP

100

31.500.000

35.000.000

Trung Quốc

488

PIAGIO LIBERTY

150

81.000.000

90.000.000

Italia

489

PIAGIO LIBERTY

125

75.600.000

84.000.000

Italia

490

PIAGIO LIBERTY

125i,e

54.000.000

60.000.000

Việt Nam

491

PIAGIO LIBERTY

150i,e

65.700.000

73.000.000

Việt Nam

492

PIAGIO LIBERTY

RST

76.500.000

85.000.000

Italia

493

PIAGIO VESPA

LX 150

90.000.000

100.000.000

Italia

494

PIAGIO VESPA

LX 125

81.000.000

90.000.000

Italia

495

PIAGIO VESPA

LXV 125

99.000.000

110.000.000

Italia

496

PIAGIO VESPA

X 125

55.800.000

62.000.000

Việt Nam

497

PIAGIO VESPA

X 150

67.500.000

75.000.000

Việt Nam

498

PIAGIO VESPA

LX 125

55.800.000

62.000.000

Việt Nam

499

PIAGIO VESPA

LX150

67.500.000

75.000.000

Việt Nam

500

PIAGIO VESPA

PX 125

111.600.000

124.000.000

Italia

501

PIAGIO VESPA

LX 150 i,e

82.000.000

Việt Nam

502

PIAGIO VESPA

LX 125 i,e

68.000.000

Việt Nam

503

PIAGIO VESPA

S - 150 i,e

83.000.000

Việt Nam

504

PIAGIO VESPA

GTS 125

125.000.000

Italia

505

PIAGIO VESPA

S 125 IE

70.000.000

Việt Nam

506

PIAGIO VESPA

S 125 IE

62.000.000

Việt Nam

507

PIAGIO ZIP

100

35.000.000

Italia

508

PASSION

100, 110

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

509

PIOGIODX

107cc

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

510

PITURY

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

511

PLAMA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

512

PLATCO

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

513

PLAZIX

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

514

PLUS

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

515

PLUZA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

516

PPEAMLM

PUSAN

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

517

PPEAMLM

CIRIZ 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

518

PPLISH

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

519

PRASE. STEED

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

520

PRIME

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

521

PRO MOTO

110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

522

PS

150i

28.100.000

29.000.000

29.700.000

33.000.000

Trung Quốc

523

PS MOTO

110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

524

PUSIN

RS 110, 110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

525

PUSIN 125-LI

124,4

15.700.000

16.300.000

16.700.000

18.500.000

Việt Nam

526

PUSIN I

124,4

7.700.000

7.900.000

8.100.000

9.000.000

Việt Nam

527

PUSIN XSTAR

124,4

15.700.000

16.300.000

16.700.000

18.500.000

Việt Nam

R

528

REBEL SPORT 170

168cc

55.300.000

57.200.000

58.500.000

65.000.000

Việt Nam

529

REBAT

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

530

RETOT

100, 110

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

531

REWART

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

532

RIMA

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

533

RIVER

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

534

ROA DRUNNING

C100

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

535

ROBOT

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

536

ROMATIC

C100

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

537

ROONEY

TH2-110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

538

ROSIE 125

10.200.000

10.600.000

10.800.000

12.000.000

Việt Nam

539

ROSSINO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

540

RS II

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

541

RUDY

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

542

RUPI

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

S

543

SACHS SKY

125cc

17.600.000

19.500.000

Việt Nam

544

SACHS AMICI

125FY 125T-13A

34.700.000

38.500.000

Trung Quốc

545

SADOKA

100, 100A, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

546

SALUT

SA2

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

547

SAMWEL 110

108

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

548

SANDA BOSS

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

549

SAPPHINRE

125SC

20.400.000

21.100.000

21.600.000

24.000.000

Việt Nam

550

SAPPHINRE

BELLA-125

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

551

SAPPHINRE

BELLA-125 LS

27.000.000

30.000.000

Việt Nam

552

SAPPHINRE

BELLA 125 S-25cc

28.800.000

32.000.000

Việt Nam

553

SAVAHA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

554

SAVI

125

10.200.000

10.600.000

10.800.000

12.000.000

Việt Nam

555

SAVI

50

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

556

SAVI

C100, II

7.700.000

7.900.000

8.100.000

9.000.000

Việt Nam

557

SAVI

I, RS100, RS110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

558

SAWAN

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

559

SAYOTA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

560

SDH

C 125S

18.700.000

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

561

SDH

125T-22

27.200.000

28.200.000

28.800.000

32.000.000

Trung Quốc

562

SEAMAX

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

563

SEAWAY

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

564

SEVIC

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

565

SHADOW

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

566

SHLX @

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

567

SHMOTO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

568

SHMOTO

100E-97cc

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

569

SHOZUKA

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

570

SHUZA

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

571

SIAMMOTOR

110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

572

SIHAMOTO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

573

SILVA

110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

574

SIMBA

100

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

575

SINOSTAR

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

576

SINUDA

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

577

SIRENNA

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

578

SKYSYW

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

579

SOCO

110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

580

SOCO

100

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

581

SOEM

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

582

SOLID

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

583

SONHA

100, 110

3.500.000

3.600.000

3.700.000

4.100.000

Việt Nam

584

SOPRT SYM

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

585

SOTHAI

C110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

586

SPACEMAN

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

587

SPACY GCCN102

25.500.000

26.400.000

27.000.000

30.000.000

Việt Nam

588

SPARI @

110, 125

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

589

SPIDE

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

590

STAN

15.300.000

15.800.000

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

591

STEED

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

592

STORM

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

593

STREAMWH @

125 T-2

25.500.000

26.400.000

27.000.000

30.000.000

Trung Quốc

594

STRKER

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

595

SUAVE

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

596

SUBITO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

597

SUCCESSFUL

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

598

SUGAR

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

599

SUKITA

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

600

SUKONY

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

601

SUKWA

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

602

SUMAN

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

603

SUNDAR

110-6

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

604

SUNFAT

100, 110

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

605

SUNGGGU

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

606

SUNKI

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

607

SUPER SIVA

C100

11.900.000

12.300.000

12.600.000

14.000.000

Việt Nam

608

SUPER WAVES

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

609

SUPPORL

100

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

610

SUSABEST

100

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

611

SUSUKULX

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

SUZUKI

612

SUZUKI AMITY

125

21.700.000

22.400.000

23.000.000

25.500.000

Việt Nam

613

SUZUKI GZ 125 HS

125

34.900.000

36.100.000

36.900.000

41.000.000

Trung Quốc

614

SUZUKI HAYAFT

125SC

18.700.000

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

615

SUZUKI HAYATE UW

125SC

21.300.000

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Việt Nam

616

SUZUKI HAYATE LIMITER

EDITION UW 125Z SC

22.400.000

23.000.000

25.500.000

Việt Nam

617

SUZUKI SHOGUN

R, 125 XSD

19.100.000

19.800.000

20.300.000

22.500.000

Việt Nam

618

SUZUKI SKY DRIVE

125 UK 12 ĐC, SC

22.100.000

22.900.000

23.400.000

26.000.000

Việt Nam

619

SUZUKI SMASH FD

110 XCD, CSD

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

620

SUZUKI SMASH REVO

FK100D

12.800.000

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

621

SUZUKI SMASH REVO

FK110SD

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

622

SUZUKI VIVA FD

110CDX

17.900.000

18.500.000

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

623

SUZUKI X BIKE

FL 125 SD

18.700.000

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

624

SUZUKI XBIKE

F1 125 SCD

19.600.000

20.200.000

20.700.000

23.000.000

Việt Nam

625

SVN

100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

626

SVTM

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

627

SWALEM

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

628

SYM NEW MOTO

11.900.000

12.300.000

12.600.000

14.000.000

Việt Nam

629

SYM NEW MOTO STAR

12.300.000

12.800.000

13.100.000

14.500.000

Việt Nam

630

SYM VIRGO

15.700.000

16.300.000

16.700.000

18.500.000

Việt Nam

631

SYMAX

100, 110

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

632

SYMEN

110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

633

SYMEX

110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

634

SYMMOBI

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

T

635

TALENT

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

636

TAMIS

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

637

TEACHER

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

638

TEAM

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

639

TECHNIC

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

640

TELLO

110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

641

TELLO

125

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

642

TENDER

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

643

TIAN

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

644

TIANMA

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

645

TMEC

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

646

TOXIC

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

647

TRACO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

648

TRAENCO MOTOR

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

U

649

UNION

125

17.000.000

17.600.000

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

650

UNION

150

23.800.000

24.600.000

25.200.000

28.000.000

Việt Nam

V

651

VALENTI

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

652

VALOUR

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

653

VANILLA

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

654

VARLET

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

655

VCM

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

656

VEMVIPI

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

657

VERONA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

658

VICKY

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

659

VICTORY

50, 100, 110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

660

VIDAGIS

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

661

VIEMVIPI

110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

662

VIGOUR

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

663

VINAMOTO

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

664

VINASHIN

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

665

VINASIAM

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

666

VIOLET

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

667

VIRGIN

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

668

VIRGO

SS1

15.300.000

15.800.000

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

669

VISOUL

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

670

VVATC

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

671

VVAV@

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

672

VYEM

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

W

673

WAIT

100

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

674

WAIT

110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

675

WAKE UP

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

676

WALLET

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

677

WAMUS

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

678

WANA

CIRIZ

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

679

WANA

110

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

680

WANA

PRAELM

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

681

WANGWAI

C100

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

682

WARLIKE

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

683

WARY

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

684

WAT

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

685

WATASI

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

686

WATER

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

687

WATLITE

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

688

WATT

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

689

WAVE DANIC

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

690

WAVINA

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

691

WAWE JP

100, 110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

692

WAXEN

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

693

WAY MOTO 110

108

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

694

WAYMAN

100, 110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

695

WAYSEA

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

696

WAYTHAI

100, 110

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

697

WAYXIN

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

698

WAZELET

100, 110

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

699

WAZE HUNDA

110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

700

WELKIN

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

701

WELL

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

702

WHING

125

16.200.000

16.700.000

17.100.000

19.000.000

Việt Nam

703

WIFE

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

704

WIFE

ZX

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

705

WIN

C100

18.700.000

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

706

WINASIAM

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

707

WINDOW

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

708

WIRUCO

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

709

WISE

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

710

WISE WS

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

711

WISH

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

712

WIVERN

110

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

713

WOHDA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

714

WORDL

6.400.000

6.600.000

6.800.000

7.500.000

Việt Nam

715

WTO@

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

716

WUSPOR

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

X

717

XINHA

110D

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

718

XIONGSHI 125S

8.500.000

8.800.000

9.000.000

10.000.000

Việt Nam

719

XOLEX

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

Y - YAMAHA

720

YAMAHA BWS

125cc

54.000.000

60.000.000

Việt Nam

721

YAMAHA CUXI

1DW1

33.000.000

Việt Nam

722

YAMAHA CLASSICO

23C1

19.400.000

21.500.000

Việt Nam

723

YAMAHA CYGNUS

SR-125

42.500.000

44.000.000

45.000.000

50.000.000

Trung Quốc

724

YAMAHA CYGNUS

X4V-125

38.300.000

39.600.000

40.500.000

45.000.000

Trung Quốc

725

YAMAHA CYGNUS-Z

ZY 125T-4

25.500.000

26.400.000

27.000.000

30.000.000

Trung Quốc

726

YAMAHA EXCITER

1S93

25.900.000

26.800.000

27.500.000

30.500.000

Việt Nam

727

YAMAHA EXCITER

1S94

29.900.000

30.600.000

34.000.000

Việt Nam

728

YAMAHA EXCITER

1S9A

38.000.000

Việt Nam

729

YAMAHA EXCITER

55P1, 55P2

36.000.000

40.000.000

Việt Nam

730

YAMAHA EXCITER

5P71

30.400.000

31.100.000

34.500.000

Việt Nam

731

YAMAHA GRAVITA

31C1

21.600.000

22.100.000

24.500.000

Việt Nam

732

YAMAHA GRAVITA

31 C2

21.700.000

22.400.000

23.000.000

25.500.000

Việt Nam

733

YAMAHA JUPITER

5VT1

17.900.000

18.500.000

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

734

YAMAHA JUPITER

5VT2

18.700.000

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

735

YAMAHA JUPITER

5VT7

19.600.000

20.200.000

20.700.000

23.000.000

Việt Nam

736

YAMAHA JUPITER

5B91

18.300.000

18.900.000

19.400.000

21.500.000

Việt Nam

737

YAMAHA JUPITER

5B92

19.100.000

19.800.000

20.300.000

22.500.000

Việt Nam

738

YAMAHA JUPITER

5B93

20.000.000

20.700.000

21.200.000

23.500.000

Việt Nam

739

YAMAHA JUPITER MX

5B94

20.200.000

20.700.000

23.000.000

Việt Nam

740

YAMAHA JUPITER

5B95

21.100.000

21.600.000

24.000.000

Việt Nam

741

YAMAHA JUPITER

5B96

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Việt Nam

742

YAMAHA JUPITER

2S11

18.600.000

19.000.000

21.100.000

Việt Nam

743

YAMAHA JUPITER

2S01

19.400.000

19.900.000

22.100.000

Việt Nam

744

YAMAHA JUPITER

4B21

20.700.000

21.200.000

23.500.000

Việt Nam

745

YAMAHA JUPITER

23B2

18.900.000

19.400.000

21.500.000

Việt Nam

746

YAMAHA JUPITER

23B3

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

747

YAMAHA JUPITER RC

31C3

24.600.000

25.200.000

28.000.000

Việt Nam

748

YAMAHA LEXAM

15C1

22.900.000

23.400.000

26.000.000

Việt Nam

749

YAMAHA LEXAM

15C2

23.800.000

24.300.000

27.000.000

Việt Nam

750

YAMAHA MIO

23B1

16.700.000

17.100.000

19.000.000

Việt Nam

751

YAMAHA MIO AMORE

5WPE

14.500.000

14.900.000

16.500.000

Việt Nam

752

YAMAHA MIO AMORE

5WP2

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

753

YAMAHA MIO AMORE

5WP6

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

754

YAMAHA MIO CLASSICO

4D12

19.400.000

19.800.000

22.000.000

Việt Nam

755

YAMAHA MIO CLASSICO

23C1

20.700.000

21.200.000

23.500.000

Việt Nam

756

YAMAHA MIO CLASSSICO

5WP1

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

757

YAMAHA MIO CLASSSICO

5WP3, 5WP4

15.000.000

15.300.000

17.000.000

Việt Nam

758

YAMAHA MIO CLASSSICO

5WP5

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

759

YAMAHA MIO CLASSSICO

5WPA

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

760

YAMAHA MIO CLASSSICO

4D11

17.600.000

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

761

YAMAHA MIO CLASSSICO

23C4

19.800.000

20.300.000

22.500.000

Việt Nam

762

YAMAHA MIO MAXIMO

23B2

18.900.000

19.400.000

21.500.000

Việt Nam

763

YAMAHA MIO ULTIMO

5WP9

15.000.000

15.300.000

17.000.000

Việt Nam

764

YAMAHA MIO ULTIMO

4P82, 4P83

17.600.000

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

765

YAMAHA MIO ULTIMO

4P84

15.800.000

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

766

YAMAHA MIO ULTIMO

22B3

18.500.000

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

767

YAMAHA MIO ULTIMO

23B3

18.900.000

19.400.000

21.500.000

Việt Nam

768

YAMAHA MIO ULTIMO

23B1

17.600.000

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

769

YAMAHA NOUVO

2B51

20.200.000

20.700.000

23.000.000

Việt Nam

770

YAMAHA NOUVO

2B52

21.100.000

21.600.000

24.000.000

Việt Nam

771

YAMAHA NOUVO

5VD1

17.600.000

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

772

YAMAHA NOUVO

2B56

21.600.000

22.100.000

24.500.000

Việt Nam

773

YAMAHA NOUVO

5P11

30.800.000

31.500.000

35.000.000

Việt Nam

774

YAMAHA NOUVO

RC

22.400.000

23.000.000

25.500.000

Việt Nam

775

YAMAHA NOUVO

STD

22.000.000

22.500.000

25.000.000

Việt Nam

776

YAMAHA NOUVO

5P11LX-LTD/RC

29.900.000

30.600.000

34.000.000

Việt Nam

777

YAMAHA NOUVO LIMITED

22S2

22.400.000

23.000.000

25.500.000

Việt Nam

778

YAMAHA NOUVO LIMITED

22S3

22.400.000

23.000.000

25.500.000

Việt Nam

779

YAMAHA NOZZA

1DR1-113, 7cc

32.000.000

Việt Nam

780

YAMAHA FZ 16

160cc

70.000.000

Việt Nam

781

YAMAHA RUBY-FLY

100T-8

27.200.000

28.200.000

28.800.000

32.000.000

Việt Nam

782

YAMAHA SIRIUS

5HU2

16.600.000

17.200.000

17.600.000

19.500.000

Việt Nam

783

YAMAHA SIRIUS

5HU3

17.000.000

17.600.000

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

784

YAMAHA SIRIUS

5HU8

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

785

YAMAHA SIRIUS

5HU9

14.500.000

15.000.000

15.300.000

17.000.000

Việt Nam

786

YAMAHA SIRIUS

3S31

12.800.000

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

787

YAMAHA SIRIUS

3S41

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

788

YAMAHA SIRIUS

5C61

12.800.000

13.200.000

13.500.000

15.000.000

Việt Nam

789

YAMAHA SIRIUS

5C62

13.600.000

14.100.000

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

790

YAMAHA SIRIUS

R

14.000.000

14.500.000

14.900.000

16.500.000

Việt Nam

791

YAMAHA SIRIUS

5C63-110cc

16.200.000

18.000.000

Việt Nam

792

YAMAHA SIRIUS

5C64-110cc

18.900.000

21.000.000

Việt Nam

793

YAMAHA TAURUS

16S1, 16S3, 16SB

15.300.000

17.000.000

Việt Nam

794

YAMAHA TAURUS

16S2, 16S4, 16SC

14.400.000

16.000.000

Việt Nam

795

YAMAHA LUVIAS

44S1

24.300.000

27.000.000

Việt Nam

796

YADLUXE

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

797

YAMAI -TAX

110A

7.200.000

7.500.000

7.700.000

8.500.000

Việt Nam

798

YAMASU

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

799

YAMEN

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

800

YAMOTOR

100, 110

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam

801

YASTA

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

802

YMH-MAXNEO-9 cm3

C100 - E2

9.400.000

9.700.000

9.900.000

11.000.000

Việt Nam

803

YMH-MAXARMANI 50

48cc

8.900.000

9.200.000

9.500.000

10.500.000

Việt Nam

804

YMT

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

805

YMT MAX

SV 125

27.200.000

28.200.000

28.800.000

32.000.000

Việt Nam

806

YOSHIDA

110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

807

YASUTA

100

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

Z

808

Z1(KAD)-ENOY

125

18.000.000

20.000.000

Việt Nam

809

ZALUKA

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

810

ZAPPY

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

811

ZEKKO

100, 110

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

812

ZINGSELL

C100

6.800.000

7.000.000

7.200.000

8.000.000

Việt Nam

813

ZN125T-K

16.600.000

17.200.000

17.600.000

19.500.000

Việt Nam

814

ZNENZN 125-E

125

35.200.000

36.000.000

40.000.000

Trung Quốc

815

ZONAM

5.100.000

5.300.000

5.400.000

6.000.000

Việt Nam

816

ZONLY

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

817

ZONOX

100, 110

4.700.000

4.800.000

5.000.000

5.500.000

Việt Nam

818

ZUKEN

100

4.300.000

4.400.000

4.500.000

5.000.000

Việt Nam

819

ZXMOTOR

100, 110

5.500.000

5.700.000

5.900.000

6.500.000

Việt Nam

820

ZYMAS

6.000.000

6.200.000

6.300.000

7.000.000

Việt Nam




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu275/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/02/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/03/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Hữu Dũng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2012 ban hành Quy định về giá trị tính lệ phí trước bạ đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.