Quay lại

Quyết định 2767/QĐ-UBND danh mục công trình biện pháp tưới cấp nước công trình thủy lợi Hà Tĩnh 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2767/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP TƯỚI, CẤP NƯỚC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH NĂM 2016

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 67/2012/NĐ-CP ;

Căn cứ Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 22/1/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định thực hiện thu, miễn thu và cấp bù thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 715/SNN-TL ngày 27/9/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục công trình và biện pháp tưới, cấp nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2016.

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao UBND các huyện, thành phố, thị xã; các Công ty TNHH một thành viên thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Giám đốc các Công ty TNHH MTV thủy lợi; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PVP Bùi Khắc Bằng;
- Chi cục Thủy lợi;
- Lưu: VT, XD, NL1.
Gửi: VB giấy (15b) và điện tử.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT
. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ
TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÔNG TRÌNH VÀ BIỆN PHÁP TƯỚI, CẤP NƯỚC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NĂM 2016 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2767/QĐ-UBND ngày 04/10/2016 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Tên công trình

Đa điểm

Biện pháp tưi, cấp nước

Kế hoạch din tích năm 2016

Công trình

Nhận nước tạo nguồn bậc 1

Trọng lực

Động lực

Từ công trình

Biện pháp

Tng cộng

Trong đó

i chủ động

Tưới tạo nguồn bậc 1

Tưới chủ động

Tưới tạo nguồn bậc 1

Trọng lực

Động lực

Lúa

Rau, màu, m

Thủy sản

Muối

Tổng cả tỉnh

58,139.3

31,192.6

54,447.3

3,562.6

27,573.7

3,145.7

147,341.8

131,119.6

13,167.3

3,014.9

40,0

A

Khối Doanh nghip thủy ng

45,191.8

31,192.6

16,220.4

3,562.6

3,139.9

96,167.4

86,604.1

7,764.8

1,798.5

I

CÔNG TY TNHH MTV TL NAM HÀ TĨNH

35,889.4

6,899.7

42,789.1

40,705.5

1,660.8

422.8

1

Hồ Kẻ Gỗ

Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên

20,904.10

5.757.70

26,661.80

25,276.7

1,005.5

379.6

2

Hồ Sông Rác

Cẩm Minh - Cẩm Xuyên

7,699.00

1,032.00

8,731.00

8,566.0

165.0

3

Hồ Thượng Tuy

Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên

1,401.50

100.00

1,501.50

1,495.0

6.5

4

Hồ Thượng Sông Trí

Kỳ Hoa-Kỳ Anh

882.60

882.60

871.6

11.0

5

Hồ Kim Sơn

Kỳ Hoa-Kỳ Anh

6

Hồ Tàu Voi

Kỳ Thịnh-Kỳ Anh

300.00

300.00

250.0

50.0

7

Hồ Mạc Khê

Kỳ Giang - Kỳ Anh

100.00

100.00

100.0

8

Hồ Đá Cát

Kỳ Tân-Kỳ Anh

323.00

323.00

268.0

55.0

9

Hồ Mộc Hương

Kỳ Trinh-Kỳ Anh

382.50

382.50

382.5

10

Hồ Văn Võ

Kỳ Văn-Kỳ Anh

80.00

80.00

80.0

11

Hồ Nước Xanh

Kỳ Phong - Kỳ Anh

70.00

70.00

70.0

12

Hồ Đá Hàn

Hòa Hải - Hương Khê

260.60

260.60

230.6

30.0

13

Hồ đập Làng

Hương Thủy-Hương Khê

204.00

204.00

150.0

54.0

14

Hồ Họ Võ

Hương Giang - Hương Khê

150.00

150.00

150.0

15

Hồ Khe Con

Hương Giang -Hương Khê

119.00

119.00

119.0

16

Khe Trồi

Phúc Trạch - Hương Khê

130.00

130.00

114.0

10.0

6.0

17

Khe Sông

Phúc Trạch - Hương Khê

92.00

92.00

92.0

18

Hồ Mục Bài

Hương Xuân-Hương Khê

80.00

80.00

55.0

25.0

19

Hồ Đá Bạc

Hương Bình-Hương Khê

20

Hồ Đập Họ

Hương Long-Hương Khê

10.00

10.00

10.0

21

Hồ Đập Dài

Gia Phố - Hương Khê

169.60

169.60

159.6

10.0

22

Hồ Đập Mung

Phương Điền-Hương Khê

80.00

80.00

80.0

23

Hồ đập Trạng

Hương Thuỷ-Hương Khê

95.00

95.00

95.0

24

Hồ Nhà Lào

Phú Phong - Hương Khê

32.88

32.90

32.9

25

Hồ Khe Nậy

Hòa Hải - Hương Khê

150.00

150.00

150.0

26

Hồ Nước Vàng

Hương Liên - Hương Khê

27

Hồ Nước Đỏ

Lộc Yên - Hương Khê

28

Hồ Ma Leng

Phúc Trạch - Hương Khê

48.56

48.50

48.5

29

Hồ Cha Chạm

Gia Phố - Hương Khê

30

Hồ đập Hội

Hương Trạch-Hương Khê

65.91

65.90

56.0

9.7

0.2

31

Hồ Khe Xai

Thạch Xuân - Thạch Hà

32

Hồ Đập Bún

Bắc Sơn - Thạch Hà

181.00

10.00

191.00

191.0

33

Hồ Khe Giao

Thạch Ngọc-Thạch Hà

34

Đập dâng Sông Tiêm

Phú Gia - Hương Khê

1,610.67

1,610.70

1,349.7

230.5

30.5

35

Đập dâng Đá Bạc

Hương Bình - Hương Khê

36

Đập dâng Hói Bãi

Hòa Hải - Hương Khê

100.00

100.00

100.0

37

Đập dâng Khe Táy

Lộc Yên - Hương Khê

167.48

167.50

162.4

5.1

II

CÔNG TY TNHH MTV TL BC HÀ TĨNH

9,302.4

24,292.9

16,220.4

3,562.6

3,139.9

53,378.30

45,898.6

6,104.0

1,375.7

1

Hồ Cửa Thờ -Trại Tiểu

Đồng Lộc-Can Lộc

1,063.0

1,169.0

2,232.00

2,108.0

65.0

59.0

2

Hồ Vực Trống

Phú Lộc - Can Lộc

1,327.2

537.0

1,909.20

1,441.5

393.7

74.0

3

Hồ Cu Lây

Phúc Lộc - Cao Lộc

800.5

787.6

1,588.10

1,175.0

269.0

144.1

4

Hồ Nhà Đường

Thiên Lộc-Can Lộc

648.0

214.0

862.00

420.0

420.0

22.0

5

Hồ An Hùng

Thượng Lộc - Can Lộc

116.0

116.00

110.0

6.0

6

Hồ Khe Hao

Tân Lộc - Lộc Hà

807.1

807.10

746.5

33.6

27.0

7

Hồ Đồng Hố

Hồng Lộc - Lộc Hà

280.0

280.00

250.0

30.0

8

Hồ Xuân Hoa

Cổ Đạm - Nghi Xuân

375.0

375.00

258.0

92.0

25.0

9

Hồ Cồn Tranh

Cổ Đạm - Nghi Xuân

445.0

445.00

360.0

70.0

15.0

10

Hồ Khe Cò

Sơn Lễ - Hương Sơn

852.6

852.60

607.0

235.6

10.0

11

Hồ Cao Thắng

Sơn Giang-Hương Sơn

525.0

20.0

545.00

300.0

245.0

12

Hồ Con Trường

Sơn Diệm - Hương Sơn

294.0

294.00

178.0

116.0

13

Hồ Khe Mơ

Sơn Hàm - Hương Sơn

471.0

471.00

338.0

128.0

5.0

14

Hồ Vực Rồng

Sơn Tiến - Hương Sơn

260.0

260.00

137.0

113.0

10.0

15

Hồ Khe Dẻ

Sơn Mai - Hương Sơn

140.0

48.6

188.60

148.6

35.0

5.0

16

Hồ Nồi Tranh

Sơn Lễ - Hương Sơn

90.0

90.00

60.0

30.0

17

Hồ Đá Bạc

Đậu Liêu - P. Đậu Liêu

85.0

75.0

160.00

160.0

18

TB Linh Cảm

Tùng Ảnh - Đức Thọ

9129.5

3562.6

12,567.20

10,565.0

1,581.2

421.0

19

TB Đức Hòa

Đức Hòa - Đức Thọ

417

417.00

160.0

245.0

12.0

20

TB Đức Đồng

Đức Đồng - Đức Thọ

247

247.00

38.0

207.0

2.0

21

TB Yên Phúc

Yên Hồ - Đức Thọ

520

Cống Đức Xá, Trung Lương

368

520.00

435.0

58.0

27.0

22

TB Yên Diên

Yên Hồ -Đức Thọ

264

264.00

236.0

16.0

12.0

23

TB Đức Thịnh

Đức Thịnh - Đức Thọ

94

94.00

55.0

38.0

1.0

24

TB Sơn Ninh

Sơn Ninh - Hương Sơn

879.4

879.40

595.8

276.6

7.0

25

TB Ghềnh

TT Phố Châu - Hương Sơn

438

438.00

257.0

180.0

1.0

26

TB Thanh Lộc

Thanh Lộc - Can Lộc

408

Cống Đồng Huề, Đồng Mỹ

408

408.00

408.0

27

TB Đập Đình

Trung Lộc - Can Lộc

803.3

Cống Cầu Già

795

803.30

795.0

8.3

28

TB Cầu Cao

Vượng Lộc - Can Lộc

1717.5

Cống Đồng Huề

1158.2

1,717.50

1,658.2

48.0

11.3

29

TB Lam Hồng

Xuân Lam - Nghi Xuân

436.36

436.40

383.0

33.1

20.3

30

TB Đức Hồng

P. Trung Lương - Hồng Lĩnh

211.7

Cống Đức Xá, Trung Lương

207.7

211.60

207.6

4.0

31

TB Đức Thuận

P. Đức Thuận -Hồng Lĩnh

221

Cống Đức Xá, Trung Lương

203

221.00

203.0

17.0

1.0

32

TB Nghi Xuân 1

Xuân Lam - Nghi Xuân

433.6

433.60

415.6

18.0

33

Cống Đức Xá, Trung Lương

Đức Thọ, Hồng Lĩnh

7,041.5

6,547.50

6,523.5

24.0

34

Cống Cầu Già

Tiến Lộc - Can Lộc

63.0

5,352.9

5,929.90

5,238.0

469.2

222.7

35

Cống Đồng Huề - Đ.Mỹ

Vượng Lộc - Can Lộc

4,080.8

4,140.80

4,042.8

58.0

40.0

36

Cống Đò Điệm

Thạch Sơn - Thạch Hà

90.0

1,612.0

1,702.00

1,295.0

317.0

90.0

37

Cống Cầu Trù

Phù Lưu - Lộc Hà

73.0

3,354.5

3,427.50

3,124.5

230.0

73.0

38

Cống Đá Bạc

Cương Gián - Nghi Xuân

497

497.00

465.0

30.0

2.0

B

Khối thủy nông cơ sở

12,947.5

38,226.9

24,433.8

3,145.7

51,174.4

44,515.5

5,402,5

1.216.4

40,0

I

Thị xã Kỳ Anh

156.8

0.0

0.0

0.0

156.8

141.8

0.0

15.0

0.0

1

Hồ Cồn Đền

Kỳ Hoa

17.0

17.0

17.0

2

Đập Cầm Kỳ

Kỳ Hoa

8.0

8.0

8.0

3

Hồ Khe Bò

Kỳ Nam

36.8

36.8

36.8

4

Hồ Lối Đồng

Kỳ Trinh

95.0

95.0

80.0

15.0

II

Huyện K Anh

1,968.8

481.3

327.5

0.0

2,450.1

2,450.1

0.0

0.0

0.0

1

Đập Bảy Sào

Kỳ Phong

66.0

66.0

66.0

2

Đập Nhà Phan

Kỳ Phong

16.0

16.0

16.0

3

Đập Ba Khe

Kỳ Bắc

160.0

160.0

160.0

4

Đập Khe Chọ

Kỳ Bắc

36.0

36.0

36.0

5

Đập Cỏ Lăn

Kỳ Bắc

134.0

134.0

134.0

6

Đập Đá Bổ

Kỳ Tiến

10.0

10.0

10.0

7

Đập Bàu

Kỳ Tiến

14.0

14.0

14.0

8

Đập Đá Vàng

Kỳ Tiến

18.0

18.0

18.0

9

Đập Mới

Kỳ Tiến

3.0

3.0

3.0

10

Đập Miệu

Kỳ Tiến

10.0

10.0

10.0

11

Đập Rấy

Kỳ Tiến

8.0

8.0

8.0

12

Đập Đeng

Kỳ Tiến

7.0

7.0

7.0

13

Đập trùa

Kỳ Tiến

4.0

4.0

4.0

14

Đập Khe Cời

Kỳ Xuân

142.0

142.0

142.0

15

Đập Khe Trúc

Kỳ Xuân

22.2

22.2

22.2

16

Đập Khe Viếng

Kỳ Xuân

13.0

13.0

13.0

17

Đập Tây

Kỳ Xuân

25.0

25.0

25.0

18

Đập Khe Chày

Kỳ Xuân

5.0

5.0

5.0

19

Đập Khe Nậy

Kỳ Xuân

6.8

6.8

6.8

20

Đập Bàu Bạc

Kỳ Đồng

64.0

64.0

64.0

21

Đập Khe Chanh

Kỳ Đồng

14.0

14.0

14.0

22

Đập Hói Đăng

Kỳ Đồng

18.0

18.0

18.0

23

Đập Cầu Sắn

Kỳ Đồng

22.0

22.0

22.0

24

Đập Trọt Chè

Kỳ Đồng

12.0

12.0

12.0

25

Đập Tân Phong

Kỳ Giang

165.0

165.0

165.0

26

Đập Khe Cà

Kỳ Khang

15.0

15.0

15.0

27

Trạm bơm Hói Nghèn

Kỳ Khang

50.0

50.0

50.0

28

Trạm bơm Nước Lỡ

Kỳ Khang

20.0

20.0

20.0

29

Đập Đá Đen

Kỳ Phú

5.0

5.0

5.0

30

Đập Phú Tân

Kỳ Phú

15.0

15.0

15.0

31

Đập Đê Cò

Kỳ Phú

10.0

10.0

10.0

32

Trạm Bơm Phú Trung

Kỳ Phú

96.0

Hồ Sông Rác

275.5

96.0

96.0

33

Trạm Bơm Phú Minh 1

Kỳ Phú

76.0

76.0

76.0

34

Trạm Bơm Phú Minh 2

Kỳ Phú

44.5

44.5

44.5

35

Trạm Bơm Phú Hải

Kỳ Phú

84.0

84.0

84.0

36

Đập Hiếm

Kỳ Thư

5.0

5.0

5.0

37

Trạm bơm 1

Kỳ Thư

13.0

Hồ Sông Rác

52

13.0

13.0

38

Trạm bơm 2

Kỳ Thư

20.5

20.5

20.5

39

Trạm bơm 3

Kỳ Thư

35.3

35.3

35.3

40

Đập Khe Cồn

Kỳ Văn

4.4

4.4

4.4

41

Đập Vực Voi

Kỳ Văn

12.0

12.0

12.0

42

Đập Cồn Bò

Kỳ Văn

6.0

6.0

6.0

43

Đập Thanh Niên

Kỳ Văn

8.1

8.1

8.1

44

Đập Cây Tria

Kỳ Tân

12.1

12.1

12.1

45

Đập Vịnh

Kỳ Tân

8.3

8.3

8.3

46

Đập Tùng Tràng 2

Kỳ Tân

9.9

9.9

9.9

47

Đập Đá Dàn

Kỳ Tân

8.8

8.8

8.8

48

Đập Ồ Ồ

Kỳ Tân

12.1

12.1

12.1

49

Đập Giếng Cồn

Kỳ Tân

11.2

11.2

11.2

50

Hồ Khe Sung

Kỳ Lâm

80.0

80.0

80.0

51

Đập Cây Cam

Kỳ Lâm

10.0

10.0

10.0

52

Hồ Con Rễ

Kỳ Lâm

30.0

30.0

30.0

53

Hồ Khe Cấy

Kỳ Lâm

10.0

10.0

10.0

54

Đập Đá Quại

Kỳ Sơn

85.0

85.0

85.0

55

Đập Cây Sòng

Kỳ Sơn

12.0

12.0

12.0

56

Hồ Cây Trâm

Kỳ Sơn

12.5

12.5

12.5

57

Đập Mò O

Kỳ Sơn

15.5

15.5

15.5

58

Đập Tùng Tròn

Kỳ Thượng

17.5

17.5

17.5

59

Đập Cạnh Dều

Kỳ Thượng

9.7

9.7

9.7

60

Đập Tùng Dài

Kỳ Thượng

9.2

9.2

9.2

61

Đập Gò Đá

Kỳ Thượng

21.6

21.6

21.6

62

Đập Cây Vạng

Kỳ Thượng

6.4

6.4

6.4

63

Đập Lối Chè

Kỳ Thựợng

8.4

8.4

8.4

64

Đập Tùng Su

Kỳ Thượng

4.6

4.6

4.6

65

Đập Cây Trám

Kỳ Thượng

20.3

20.3

20.3

66

Đập Bàu Hóp

Kỳ Thượng

39.7

39.7

39.7

67

Đập Dân Quân

Kỳ Thượng

5.6

5.6

5.6

68

Đập Hóp Nam

Kỳ Thượng

2.5

2.5

2.5

69

Đập Cây Ngái

Kỳ Thượng

8.2

8.2

8.2

70

Đập Cây Trè

Kỳ Thượng

4.5

4.5

4.5

71

Đập Cây Sú

Kỳ Thượng

5.2

5.2

5.2

72

Đập Đá Nhảy

Kỳ Thượng

3.7

3.7

3.7

73

Đập Nàng Hai

Kỳ Thượng

6.3

6.3

6.3

74

Đập Lội

Kỳ Thượng

6.7

6.7

6.7

75

Đập Chàng Vương

Kỳ Lạc

22.0

22.0

22.0

76

Đập Vàng Tim

Kỳ Lạc

12.0

12.0

12.0

77

Đập Khe Tắt

Kỳ Lạc

38.0

38.0

38.0

78

Đập Cây Mít

Kỳ Lạc

34.0

34.0

34.0

79

Đập Chà Rường

Kỳ Lạc

24.0

24.0

24.0

80

Hồ Con Trường

Kỳ Tây

51.2

51.2

51.2

81

Đập Tam Quốc

Kỳ Tây

14.0

14.0

14.0

82

Đập Bàu Môn

Kỳ Tây

16.0

16.0

16.0

83

Đập Cây Nang

Kỳ Tây

10.8

10.8

10.8

84

Đập Cây Chay

Kỳ Tây

18.8

18.8

18.8

85

Đập Vành Lược

Kỳ Tây

5.0

5.0

5.0

86

Hồ Tùng Lau

Kỳ Hợp

18.8

18.8

87

Đập Tùng Bòng

Kỳ Hợp

16.9

16.9

16.9

88

Đập Lưỡi Dưa

Kỳ Hợp

5.0

5.0

5.0

89

Đập Tùng Rào

Kỳ Hợp

12.9

12.9

12.9

90

Đập Ao

Kỳ Hợp

12.0

12.0

12.0

91

Đập Ma Rến

Kỳ Hợp

22.0

22.0

22.0

92

Đập Tùng Trẻ

Kỳ Hợp

2.4

2.4

2.4

93

Đập Bông Ngọt

Kỳ Trung

1.5

1.5

1.5

94

Đập Cây Dung

Kỳ Trung

3.8

3.8

3.8

95

Đập Mù U

Kỳ Trung

1.5

1.5

1.5

96

Đập Eo Ná

Kỳ Trung

1.2

1.2

1.2

97

Đập Khe Cấy

Kỳ Trung

4.5

4.5

4.5

98

Đập Đá Dàn

Kỳ Trung

4.7

4.7

4.7

99

Đập Tùng Bao

Kỳ Trung

6.8

6.8

6.8

100

Đập Tùng Phạn

Kỳ Trung

4.6

4.6

4.6

101

Đập Cụp Đụn

Kỳ Trung

4.5

4.5

4.5

102

Đập Ruộng Họ

Kỳ Trung

3.5

3.5

3.5

103

Đập Khe Lòi Tiên

Kỳ Trung

4.0

4.0

4.0

104

Đập Lòi Sắn

Kỳ Trung

3.7

3.7

3.7

105

Đập Đầm Vẹt

Kỳ Trung

6.5

6.5

6.5

106

Đập Trạ Má

Kỳ Trung

2.0

2.0

2.0

107

Đập Đất Đỏ

Kỳ Trung

3.0

3.0

3.0

108

Đập Cây Mưng

Kỳ Trung

4.2

4.2

4.2

109

Trạm bơm đập Trẻng

Xã Kỳ Thọ

42

42.0

42.0

III

Huyện Cẩm Xuyên

537.5

3,122.0

2,667.2

0.0

3,659.5

3,541.7

50.0

67.8

0.0

1

Trạm bơm số 1

Cẩm Dương

59.0

Hồ Kẻ Gỗ

114

59.0

59.0

0.0

0.0

2

Trạm bơm số 2

Cẩm Dương

55.0

55.0

55.0

0.0

0.0

3

Trạm bơm số 1

Cẩm Vịnh

22.8

Hồ Kẻ Gỗ

132

22.8

22.8

0.0

0.0

4

Trạm bơm số 2

Cẩm Vịnh

109.2

109.2

109.2

0.0

0.0

5

Trạm bơm Nam Yên

Xã Cẩm Nam

115.7

Hồ Kẻ Gỗ

562

115.7

115.7

0.0

0.0

6

Trạm bơm Hà Bắc

Xã Cẩm Nam

111.9

111.9

111.9

0.0

0.0

7

Trạm bơm Tiến Hưng

Xã Cẩm Nam

132.9

132.9

132.9

0.0

0.0

8

Trạm bơm Yên Thành

Xã Cẩm Nam

21.3

21.3

21.3

0.0

0.0

9

Trạm bơm Nam Thành

Xã Cẩm Nam

13.8

13.8

13.8

0.0

0.0

10

Trạm bơm Đông Khê

Xã Cẩm Nam

41.5

41.5

41.5

0.0

0.0

11

Trạm bơm Trung Bá

Xã Cẩm Nam

92.4

92.4

92.4

0.0

0.0

12

Trạm bơm Tây Nguyên

Xã Cẩm Nam

32.5

32.5

32.5

0.0

0.0

13

Trạm bơm số 1

TT Thiên Cầm

127.0

Hồ Kẻ Gỗ

362.5

127.0

127.0

0.0

0.0

14

Trạm bơm số 2

TT Thiên Cầm

198.0

198.0

188.0

0.0

10.0

15

Trạm bơm số 3

TT Thiên Cầm

65.5

65.5

47.5

0.0

18.0

16

Đập 19/5

TT Thiên Cầm

13.5

13.5

13.5

0.0

0.0

17

Trạm bơm Đại Tăng

Cẩm Thạch

69.8

Hồ Kẻ Gỗ

69.8

69.8

69.8

0.0

0.0

18

Trạm bơm thôn 1

Cẩm Thăng

30.0

Hồ Kẻ Gỗ

30

30.0

30.0

0.0

0.0

19

Trạm bơm Khe Dinh

Cẩm Lĩnh

60.0

60.0

60.0

0.0

0.0

20

Hồ Khe Lau

Cẩm Lĩnh

130.0

130.0

120.0

10.0

0.0

21

Đập Hóa Dục

Cẩm Lĩnh

156.0

156.0

140.0

16.0

0.0

22

Đập Khe Dinh

Cẩm Lĩnh

122.0

122.0

110.0

12.0

0.0

23

Trạm bơm số 1

Cẩm Phúc

146.1

Hồ Kẻ Gỗ

484.8

146.1

135.6

0.0

10.5

24

Trạm bơm số 2

Cẩm Phúc

66.2

66.2

62.1

0.0

4.1

25

Trạm bơm số 3

Cẩm Phúc

118.6

118.6

111.4

0.0

7.2

26

Trạm bơm số 4

Cẩm Phúc

43.7

43.7

38.0

0.0

5.7

27

Trạm bơm số 5

Cẩm Phúc

43.4

43.4

40.8

0.0

2.6

28

Trạm bơm số 6

Cẩm Phúc

47.2

47.2

44.3

0.0

2.9

29

Trạm bơm Trọt Cóc

Cẩm Phúc

59.4

59.4

52.6

0.0

6.8

30

Trạm bơm Lò Ngói

Cẩm Lộc

85.0

Hồ Sông Rác

155

85.0

85.0

0.0

0.0

31

Trạm bơm Đình

Cẩm Lộc

111.0

111.0

111.0

0.0

0.0

32

Trạm bơm Đầu Cầu

Cẩm Lộc

27.0

27.0

27.0

0.0

0.0

33

Trạm bơm số 7+8

Cẩm Lộc

72.4

72.4

72.4

0.0

0.0

34

Trạm bơm Cửa Thủ

Cẩm Lộc

24.8

24.8

24.8

0.0

0.0

35

Trạm bơm Cồn Me

Cẩm Lộc

20.8

20.8

20.8

0.0

0.0

36

Trạm bơm Huy Tiến

Cẩm Huy

48.0

Hồ Kẻ Gỗ

48

48.0

48.0

0.0

0.0

37

Trạm bơm Sông Quèn

Cẩm Hà

54.0

Thượng Tuy, Sông Rác

54

54.0

54.0

0.0

0.0

38

Trạm bơm thôn 10

Cẩm Hưng

91.5

Hồ Kẻ Gỗ, Thượng Tuy

172.5

91.5

91.5

0.0

0.0

39

Trạm bơm thôn 14

Cẩm Hưng

40.0

40.0

40.0

0.0

0.0

40

Trạm bơm thôn 13

Cẩm Hưng

41.0

41.0

41.0

0.0

0.0

41

Trạm bơm thôn 12

Cẩm Mỹ

33.6

Hồ Kẻ Gỗ

33.6

33.6

33.6

0.0

0.0

42

Hồ Húc Cui

Cẩm Mỹ

25.0

25.0

25.0

0.0

0.0

43

Trạm bơm số 1

Cẩm Trung

139.0

Hồ Sông Rác

193

139.0

139.0

0.0

0.0

44

Trạm bơm số 2

Cẩm Trung

54.0

54.0

54.0

0.0

0.0

45

Trạm bơm Cửa Dật

Cẩm Thịnh

9.0

9.0

9.0

0.0

0.0

46

Trạm bơm Tùng Miệu

Cẩm Thịnh

30.6

Hồ Thượng Tuy, Kẻ Gỗ

200

30.6

30.6

0.0

0.0

47

Trạm bơm Cầu Trung

Cẩm Thịnh

81.0

81.0

81.0

0.0

0.0

48

Trạm bơm Trung Thành

Cẩm Thịnh

17.6

17.6

17.6

0.0

0.0

49

Trạm bơm Đông Trung

Cẩm Thịnh

6.0

6.0

6.0

0.0

0.0

50

Trạm bơm Hói Rái

Cẩm Thịnh

59.4

59.4

59.4

0.0

0.0

51

Trạm bơm Thượng N2

Cẩm Thịnh

66.4

66.4

66.4

0.0

0.0

52

Đập Bàu Bà

Cẩm Lạc

30.0

30.0

30.0

0.0

0.0

53

Trạm bơm thôn 7

Cẩm Minh

26.0

26.0

24.0

2.0

0.0

54

Trạm bơm thôn 8

Cẩm Minh

24.0

24.0

19.0

5.0

0.0

55

Trạm bơm thôn 9

Cẩm Minh

21.0

21.0

16.0

5.0

0.0

56

Đập Khe Su

Cẩm Minh

61.0

61.0

61.0

0.0

0.0

57

Trạm bơm Hói Vằn

Cẩm Quan

56.0

Hồ Kẻ Gỗ

56

56.0

56.0

0.0

0.0

IV

Huyện Can Lộc

466.0

9,894.9

0.0

6,741.2

2,554.9

10,360.9

8,906.4

1,155.0

299.5

0.0

1

Đập Ông Hồng

Gia Hanh

12.0

190

117

12.0

12.0

0.0

0.0

2

Đập Khe Rằng

Gia Hanh

23.0

23.0

18.0

5.0

0.0

3

Đập Vĩnh Cữu

Gia Hanh

22.0

TB Linh Cảm, Hồ Vực Trống

22.0

13.0

5.0

4.0

4

Trạm bơm Tân Bình

Gia Hanh

91.0

91.0

67.0

20.0

4.0

5

Trạm bơm Xóm 6

Gia Hanh

231.0

231.0

197.0

30.0

4.0

6

Trạm bơm Nhà Thánh

Trường Lộc

118.0

Linh Cảm

224

118.0

104.0

14.0

0.0

7

Trạm bơm Làng Vạc

Trường Lộc

19.0

19.0

19.0

0.0

0.0

8

Trạm bơm Cồn Cúi

Trường Lộc

22.0

22.0

12.0

10.0

0.0

9

Trạm bơm Cầu Máng

Trường Lộc

23.0

23.0

17.0

6.0

0.0

10

Trạm bơm Ngã Ba

Trường Lộc

78.0

78.0

48.0

30.0

0.0

11

Trạm bơm Mai Hoa

Xuân Lộc

37.0

37.0

27.0

10.0

0.0

12

Trạm bơm Sơn Phượng

Xuân Lộc

65.8

65.8

50.8

15.0

0.0

13

Trạm bơm Mai Long

Xuân Lộc

32.2

32.2

262

6.0

0.0

14

Trạm bơm Xóm Mới 1

Xuân Lộc

75.1

75.1

69.1

6.0

0.0

15

Trạm bơm Trung Xá

Xuân Lộc

47.0

TB Linh Cảm, Cống Cầu Già

24

853.5

47.0

45.0

2.0

0.0

16

Trạm bơm Xóm Mới 2

Xuân Lộc

30.8

30.8

30.8

0.0

0.0

17

Trạm bơm Yên Xuân

Xuân Lộc

70.4

70.4

64.4

6.0

0.0

18

Trạm bơm Dư Nai

Xuân Lộc

87.8

87.8

81.8

6.0

0.0

19

Trạm bơm Văn Xuân

Xuân Lộc

184.3

184.3

175.3

9.0

0.0

20

Trạm bơm Sinh Đồ

Xuân Lộc

45.0

45.0

45.0

0.0

0.0

21

Trạm bơm Mỹ Yên

Xuân Lộc

39.4

39.4

39.4

0.0

0.0

22

Trạm bơm Đồng Điếm 2

Xuân Lộc

26.0

26.0

26.0

0.0

0.0

23

Trạm bơm Đồng Điếm 3

Xuân Lộc

21.0

21.0

21.0

0.0

0.0

24

Trạm bơm Đồng Điếm 1

Xuân Lộc

72.2

72.2

72.2

0.0

0.0

25

Trạm bơm Hàng Xén

Xuân Lộc

49.0

49.0

48.0

0.0

1.0

26

Đập Miếu Lớn

Thiên Lộc

88.0

Hồ Nhà Đường

78

88.0

78.0

10.0

0.0

27

Đập Cựa Quán

Thiên Lộc

79.0

73

79.0

73.0

6.0

0.0

28

Hồ Đập Cầu

Thiên Lộc

58.0

54

58.0

54.0

4.0

0.0

29

Trạm bơm Thanh Phúc

Vĩnh Lộc

35.0

TB Linh Cảm, hồ Vực Trống

62

160

35.0

29.0

6.0

0.0

30

Trạm bơm Đại Bản

Vĩnh Lộc

47.5

47,5

38.0

8.0

1.5

31

Trạm bơm Phúc Giang

Vĩnh Lộc

51.0

51.0

43.0

6.0

2.0

32

Trạm bơm Cầu Nhe 1

Vĩnh Lộc

48.5

48.5

41.0

6.0

1.5

33

Trạm bơm Cầu Nhe 2

Vĩnh Lộc

45.0

45.0

41.0

4.0

0.0

34

Trạm bơm Vĩnh Long

Tiến Lộc

64.0

Cống Cầu Già

592.7

64.0

54.6

0.0

9.4

35

Trạm bơm Vinh Hòa

Tiến Lộc

53.0

53.0

46.0

0.0

7.0

36

Trạm bơm Thái Đản

Tiến Lộc

174.4

174.4

149.4

10.0

15.0

37

Trạm bơm Hà Đông

Tiến Lộc

150.5

150.5

132.0

0.0

18.5

38

Trạm Bơm Nam Hà

Tiến Lộc

64.5

64.5

56.0

0.0

8.5

39

Trạm bơm Lò Vôi

Tiến Lộc

88.0

88.0

68.0

10.0

10.0

40

Trạm bơm Khối Nội

Trung Lộc

55.2

TB Linh Cảm, Cống Cầu Già

48

100

55.2

44.0

10.0

1.2

41

Trạm bơm Nam Mỹ

Trung Lộc

41.1

41.1

30.0

9.0

2.1

42

Trạm bơm Trung Long

Trung Lộc

45.1

45.1

32.0

11.0

2.1

43

Trạm bơm Xóm 12

Trung Lộc

55.6

55.6

42.0

10.0

3.6

44

Trạm bơm Đà Hàn

Đồng Lộc

177.5

TB Linh Cảm, hồ Cửa Thờ

98

90

177.5

142.0

14.0

21.5

45

Trạm bơm Bà Hà

Đồng Lộc

75.5

75.5

46.0

16.0

13.5

46

Đập dâng Ngã Ba

Thượng Lộc

31.0

284

100

31.0

26.0

3.0

2.0

47

Trạm bơm Đập Bạng

Thượng Lộc

115.2

TB Linh Cảm, hồ Cửa Thờ, Vực Trống

115.2

94.2

20.0

1.0

48

Trạm bơm Cửa Người

Thượng Lộc

96.0

96.0

81.0

15.0

0.0

49

Trạm bơm Cầu Kênh

Thượng Lộc

63.8

63.8

51.8

10.0

2.0

50

Trạm bơm Biển Thống

Thượng Lộc

67.0

67.0

62.0

5.0

0.0

51

Đập dâng Đập Bạc

Thượng Lộc

18.5

18.5

16.5

2.0

0.0

52

Hồ Cầu Tề (Nương Tề)

Thượng Lộc

17.0

17.0

17.0

0.0

0.0

53

Đập Quan (Cựa Quan)

Thượng Lộc

21.0

21.0

18.0

3.0

0.0

54

Đập dâng Cựa Người

Thượng Lộc

19.5

19.5

17.5

2.0

0.0

55

Trạm bơm Cổ Lạy

Song Lộc

180.6

TB Linh Cảm

432.6

180.6

166.6

14.0

0.0

56

Trạm bơm Cây Khế

Song Lộc

100.0

100.0

88.0

12.0

0.0

57

Trạm bơm Cồn Ao 1

Song Lộc

152.0

152.0

138.0

14.0

0.0

58

Trạm bơm Cồn Ao 2

Song Lộc

40.0

40.0

40.0

0.0

0.0

59

Trạm bơm Tây Hồ

Thuần Thiện

108.6

Hồ Cu Lây

216.6

108.6

66.0

20.0

22.6

60

Trạm bơm Đập Hói

Thuần Thiện

128.0

128.0

88.0

20.0

20.0

61

Hồ Đập Voọc

Phú Lộc

17.5

TB Linh Cảm

55

17.5

10.0

5.0

2.5

62

Hồ Cây Quýt (Khe Quýt)

Phú Lộc

12.5

12.5

5.0

5.0

2.5

63

Trạm bơm CĐ Tân Tiến

Phú Lộc

30.0

30.0

10.0

20.0

0.0

64

Trạm bơm CĐ Vĩnh Phú

Phú Lộc

50.0

50.0

20.0

30.0

0.0

65

Trạm bơm Hạ Thăng

Khánh Lộc

56.0

Cống Cầu Già

375

56.0

42.0

6.0

8.0

66

Trạm bơm Kiều Mộc

Khánh Lộc

86.0

86.0

70.0

10.0

6.0

67

Trạm bơm Cầu Nậy

Khánh Lộc

188.0

188.0

175.0

10.0

3.0

68

Trạm bơm Vân Cữu 2

Khánh Lộc

43.0

43.0

33.0

6.0

4.0

69

Trạm bơm Thượng Vân

Khánh Lộc

42.0

42.0

31.0

8.0

3.0

70

Trạm bơm Cầu Quan

Yên Lộc

39.0

TB Linh Cảm

78

39.0

30.0

9.0

0.0

71

Trạm bơm Ba Gia

Yên Lộc

42.5

42.5

32.5

10.0

0.0

72

Trạm bơm Đào Cộôc

Yên Lộc

26.5

26.5

15.5

11.0

0.0

73

Trạm bơm Tài Năng

Tùng Lộc

42.0

Hồ Cu Lây

65

42.0

32.0

10.0

0.0

74

Trạm bơm Cửa Nương

Tùng Lộc

43.0

43.0

33.0

10.0

0.0

75

Trạm bơm Tây Vinh

Tùng Lộc

137.0

Hồ Cu Lây

117

137.0

117.0

20.0

0.0

76

Trạm bơm Cồn Mụa

Tùng Lộc

92.0

Hồ Cu Lây

84.0

92.0

84.0

8.0

0.0

77

Trạm bơm Nhà Trầm

Tùng Lộc

101.0

Hồ Cu Lây

95.0

101.0

95.0

6.0

0.0

78

Trạm bơm Đầu Cầu

Tùng Lộc

103.0

Hồ Cu Lây

97.0

103.0

97.0

6.0

0.0

79

Đập Vũng Ang

Quang Lộc

10.0

10.0

10.0

0.0

0.0

80

Trạm bơm Bàn Sử

Quang Lộc

87.0

TB Linh Cảm, cống Cầu Già

241

98

87.0

83.0

4.0

0.0

81

Trạm bơm Thượng Lội

Quang Lộc

38.0

38.0

34.0

4.0

0.0

82

Trạm bơm Hương Đình

Quang Lộc

97.2

97.2

91.2

6.0

0.0

83

Trạm bơm Đập Lội

Quang Lộc

16.0

16.0

14.0

2.0

0.0

84

Trạm bơm Trại Lệ

Quang Lộc

75.8

75.8

75.8

0.0

0.0

85

Trạm bơm Kẻ Lẹch

Quang Lộc

35.0

35.0

31.0

4.0

0.0

86

Trạm bơm Cồn Săng

Quang Lộc

36.0

Cống Cầu Già

334.7

36.0

26.0

10.0

0.0

87

Trạm bơm Cồn Trọt

Quang Lộc

56.0

56.0

44.0

10.0

2.0

88

Trạm bơm Đồng Đăm

Quang Lộc

232.5

232.5

229.0

0.0

3.5

89

Trạm bơm Tân Long

Quang Lộc

29.0

29.0

28.0

0.0

1.0

90

Trạm bơm KTM 2

Vượng Lộc

94.4

Cống Đồng Huề - Đồng Mỹ

156.4

94.4

80.4

10.0

4.0

91

Trạm bơm KTM 1

Vượng Lộc

78.0

78.0

68.0

10.0

0.0

92

Trạm bơm Bến Đá

Vượng Lộc

42.0

Cống Đồng Huề - Đồng Mỹ

213

42.0

32.0

10.0

0.0

93

Trạm bơm Đồng Trại

Vượng Lộc

30.0

30.0

30.0

0.0

0.0

94

Trạm bơm Nhà Tai

Vượng Lộc

161.0

161.0

149.0

10.0

2.0

95

Trạm bơm Đồng Huề

Vượng Lộc

85.0

Cống Đồng Huề - Đồng Mỹ

96

85.0

66.0

17.0

2.0

96

Trạm bơm Hồng Lĩnh

Vượng Lộc

43.0

43.0

30.0

13.0

0.0

97

Trạm bơm Cây Đa

Vượng Lộc

107.0

Cống Đồng Huề - Đồng Mỹ

335

107.0

97.0

10.0

0.0

98

Trạm bơm Hồng Thái 1

Vượng Lộc

46.0

46.0

46.0

0.0

0.0

99

Trạm bơm Hồng Thái 2

Vượng Lộc

73.0

73.0

73.0

0.0

0.0

100

Trạm bơm Thái Hòa

Vượng Lộc

113.0

113.0

101.0

10.0

2.0

101

Trạm bơm Đồng Cộ

Vượng Lộc

16.0

Cống Đồng Huề-Đồng Mỹ

240

16.0

14.0

0.0

2.0

102

Trạm bơm Đồng Ngo

Vượng Lộc

31.0

31.0

29.0

2.0

0.0

103

Trạm bơm Minh Vượng

Vượng Lộc

149.6

149.6

141.6

8.0

0.0

104

Trạm bơm Đồng Cổc

Vượng Lộc

47,4

47.4

37.4

10.0

0.0

105

Trạm bơm Hạ Vàng

Vượng Lộc

88.4

Cống Đồng Huề - Đồng Mỹ

68.4

88.4

66.4

20.0

2.0

106

Trạm bơm Cơ Động

Kim Lộc

15.0

TB Linh Cảm

166.8

15.0

5.0

10.0

0.0

107

Trạm bơm Chợ Vi

Kim Lộc

31.4

31.4

24.4

7.0

0.0

108

Trạm bơm Giếng Dừa

Kim Lộc

58.0

58.0

57.0

0.0

1.0

109

Trạm bơm Nương Chè

Kim Lộc

84.4

84.4

80.4

3.0

1.0

110

Trạm bơm Chợ Vạn

Kim Lộc

80.0

Cống Đồng Huề - Đồng Mỹ

203.2

80.0

70.0

10.0

0.0

111

Trạm bơm Gia Nậy

Kim Lộc

143.2

143.2

133.2

10.0

0.0

112

Trạm bơm Mật Thiết

Kim Lộc

26.4

Cống Đồng Huề - Đồng Mỹ

350

26.4

22.4

4.0

0.0

113

Trạm bơm Chùa

Kim Lộc

35.0

35.0

31.0

4.0

0.0

114

Trạm bơm Rủ Đất

Kim Lộc

89.4

89.4

83.4

6.0

0.0

115

Trạm bơm cầu 19/5

Kim Lộc

103.8

103.8

93.8

10.0

0.0

116

Trạm bơm Hói Quốc

Kim Lộc

125.4

125.4

119.4

6.0

0.0

117

Trạm bơm Đồng Kênh

TT Nghèn

114.7

Cống Cầu Già

84.7

114.7

70.0

30.0

14.7

118

Trạm bơm Tân Vĩnh

TT Nghèn

118.0

Cống Cầu Già

90

118.0

90.0

20.0

8.0

119

Trạm bơm Cầu Lày

TT Nghèn

78.0

Cống Cầu Già

283

78.0

60.0

18.0

0.0

120

Trạm bơm Nam Sơn

TT Nghèn

210.0

210.0

190.0

12.0

8.0

121

Trạm bơm Đồng Quan

TT Nghèn

111.0

Cống Cầu Già

186

111.0

98.0

10.0

3.0

122

Trạm bơm Đồng Trắng

TT Nghèn

72.0

72.0

60.0

10.0

2.0

123

Trạm bơm Biển Đông

TT Nghèn

23.0

23.0

20.0

0.0

3.0

124

Trạm bơm Hói Láng

TT Nghèn

81.0

Cống Cầu Già

51

81.0

36.0

30.0

15.0

125

Trạm bơm Xuân Thủy

TT Nghèn

48.8

Cống Cầu Già

58

48.8

34.8

14.0

0.0

126

HTX Đồng Nại

TT Nghèn

42.5

42.5

23.2

16.0

3.3

127

Trạm bơm Cầu Hói

Sơn Lộc

116.0

Hồ Cửa Thờ-Trại Tiểu

616.5

116.0

106.0

10.0

0.0

128

Trạm bơm Cầu Sông

Sơn Lộc

140.5

140.5

126.0

5.0

9.5

129

Trạm bơm Đông Chanh

Sơn Lộc

157.6

157.6

157.6

0.0

0.0

130

Trạm bơm Cầu Ván

Sơn Lộc

43.0

43.0

38.0

5.0

0.0

131

Trạm bơm Cồn Môn

Sơn Lộc

20.0

20.0

20.0

0.0

0.0

132

Trạm bơm Đập Là

Sơn Lộc

56.0

56.0

45.0

10.0

1.0

133

Trạm bơm Đồng Trại

Sơn Lộc

31.0

31.0

27.0

4.0

0.0

134

Trạm bơm Lò Rèn

Sơn Lộc

10.4

10.4

6.4

4.0

0.0

135

Trạm bơm Lộc Thủy

Sơn Lộc

42.0

42.0

40.0

2.0

0.0

136

Đập dâng Con Trồi

Mỹ Lộc

14.0

14.0

12.0

2.0

0.0

137

Hồ Nang Nang

Mỹ Lộc

23.0

23.0

20.0

3.0

0.0

138

Trạm bơm Sơn Thủy

Mỹ Lộc

190.0

TB Linh Cảm, hồ Trại Tiểu

240

80

190.0

170.0

20.0

0.0

139

Trạm bơm Thái Xá

Mỹ Lộc

208.0

208.0

198.0

10.0

0.0

140

Trạm bơm Cửa Trại 1

Thanh Lộc

60.8

Cống Đồng Huề-Đồng Mỹ

341

60.8

48.8

11.0

1.0

141

Trạm bơm Cồn Lò

Thanh Lộc

75.2

75.2

67.2

7.5

0.5

142

Trạm bơm Đồng Trạm

Thanh Lộc

22.0

22.0

22.0

0.0

0.0

143

Trạm bơm Đồng Vao

Thanh Lộc

26.0

26.0

25.0

1.0

0.0

144

Trạm bơm Cồn Cậy

Thanh Lộc

124.5

124.5

114.5

9.0

1.0

145

Trạm bơm Đồng Bùi

Thanh Lộc

65.0

65.0

63.5

1.5

0.0

V

TP Hà Tĩnh

0.0

860.0

0.0

820.0

0.0

860.0

860.0

0.0

0.0

0.0

1

Trạm bơm xóm 9

Đại Nài

60.0

Hồ Kẻ Gỗ

60

60.0

60.0

2

Trạm bơm Đội Thủng

Thạch Bình

35.0

Hồ Kẻ Gỗ

68

35.0

35.0

3

Trạm bơm Hoàng Hà

Thạch Bình

33.0

33.0

33.0

4

Trạm bơm Bến Đá

Thạch Đồng

35.0

Hồ Kẻ Gỗ

50

35.0

35.0

5

Trạm bơm Thanh Hòa

Thạch Đồng

20.0

20.0

20.0

6

Trạm bơm Cồn Cồ

Thạch Hạ

89.0

Hồ Kẻ Gỗ

179

89.0

89.0

7

Trạm bơm Ủy Ban

Thạch Hạ

60.0

60.0

60.0

8

Trạm bơm Liên Hà

Thạch Hạ

20.0

20.0

20.0

9

Trạm bơm Cồn Thờ

Thạch Hạ

10.0

10.0

10.0

10

Trạm bơm Ba Mã

Thạch Hưng

39.0

Hồ Kẻ Gỗ

56

39.0

39.0

11

Trạm bơm Con Còi

Thạch Hưng

12.0

12.0

12.0

12

Trạm bơm Đập Lỗ

Thạch Hưng

15.0

15.0

15.0

13

Trạm bơm Đại Đồng

Thạch Linh

50.0

Hồ Kẻ Gỗ

128

50.0

50.0

14

Trạm bơm Nhật Tân

Thạch Linh

52.0

52.0

52.0

15

Trạm bơm Cầu Đông

Thạch Linh

41.0

41.0

41.0

16

Trạm bơm Động Vôi

Thạch Môn

6.0

Hồ Kẻ Gỗ

65

6.0

6.0

17

Trạm bơm Càng Trung

Thạch Môn

42.0

42.0

42.0

18

Trạm bơm đập Nghem

Thạch Môn

17.0

17.0

17.0

19

Trạm bơm Nhà Thờ

Thạch Trung

20.0

Hồ Kẻ Gỗ

111

20.0

20.0

20

Trạm bơm Đức Phú

Thạch Trung

50.0

50.0

50.0

21

Trạm bơm Cồn Cổ

Thạch Trung

51.0

51.0

51.0

22

Trạm bơm Hói Cái

Văn Yên

62.0

Hồ Kẻ Gỗ

62

62.0

62.0

23

Trạm bơm số 1

Hà Huy Tập

16.0

Hồ Kẻ Gỗ

16

16.0

16.0

24

Trạm bơm Ủy ban

Thạch Quý

25.0

Hồ Kẻ Gỗ

25

25.0

25.0

VI

Huyện Thạch Hà

1,191.4

7,045.1

5,105.3

0.0

8,236.5

6,925.5

1,130.0

181.0

0.0

1

Trạm bơm Hưng Hòa

Thạch Điền

59.0

Hồ Kẻ Gỗ

35.4

59.0

46.0

10.0

3.0

2

Hồ đập Đợi

Nam Hương

95.0

95.0

91.0

0.0

4.0

3

Hồ Bái Thượng

Nam Hương

59.0

59.0

52.0

0.0

7.0

4

Hồ Bến Ngự

Nam Hương

45.8

45.8

43.8

0.0

2.0

5

Trạm bơm Trung Tâm

Nam Hương

170.3

Hồ Kẻ Gỗ

119.6

170.3

126.9

43.4

0.0

6

Tràn Cửa ải

Thạch Xuân

70

Hồ Kẻ Gỗ, Đập Bún

70.0

65.0

0.0

5.0

7

Trạm bơm số 1

Thạch Xuân

243.0

60

243.0

152.0

91.0

0.0

8

Hồ đập Xạ

Bắc Sơn

188.6

188.6

185.6

3.0

9

Hồ đập Bạng

Bắc Sơn

83.0

83.0

80.0

3.0

10

Hồ đập Bồ

Bắc Sơn

124.0

124.0

122.0

2.0

11

Trạm bơm Bắc Sơn

Bắc Sơn

81.4

Hồ Đập Bún

10

81.4

21.4

60.0

0.0

12

Hồ 19/5

Ngọc Sơn

74.6

74.6

69.6

0.0

5.0

13

Đập cầu Trắng

Ngọc Sơn

54.0

54.0

45.0

0.0

9.0

14

Đập Đá Đen

Ngọc Sơn

48.0

48.0

40.0

0.0

8.0

15

Trạm bơm Khe Giao 1

Ngọc Sơn

82.0

82.0

55.0

27.0

0.0

16

Trạm bơm Trung tâm

Ngọc Sơn

93.1

93.1

60.1

33.0

0.0

17

Trạm bơm Bến Hối

Thạch Đài

73.5

Hồ Kẻ Gỗ

162.5

73.5

52.5

16.0

5.0

18

Trạm bơm Đội Phủ

Thạch Đài

66.0

66.0

50.0

16.0

0.0

19

Trạm bơm Đội Cồn

Thạch Đài

81.0

81.0

60.0

21.0

0.0

20

Trạm bơm Cầu trạo

Thạc Lưu

99.0

Hồ Kẻ Gỗ

120

99.0

75.0

19.0

5.0

21

Trạm bơm Cầu làng

Thạc Lưu

66.0

66.0

53.0

13.0

0.0

22

Trạm bơm Đội Cồn

Thạc Lưu

67.0

67.0

54.0

13.0

0.0

23

Đập Bàu Am

Thạch Vĩnh

40.0

40.0

36.0

0.0

4.0

24

Trạm bơm Tân Hương

Thạch Vĩnh

78.0

Hồ Kẻ Gỗ

287

78.0

75.0

2.0

1.0

25

Trạm bơm Song Hoành

Thạch Vĩnh

81.0

81.0

77.0

3.0

1.0

26

Trạm bơm Tân Vĩnh

Thạch Vĩnh

70.0

70.0

67.0

3.0

0.0

27

Trạm bơm Vĩnh Sơn

Thạch Vĩnh

70.0

70.0

68.0

2.0

0.0

28

Hồ đập Hà

Thạch Ngọc

36.5

36.5

30.0

3.5

3.0

29

Hồ đập Mươi

Thạch Ngọc

40.0

40.0

34.0

4.0

2.0

30

Hồ đập Vịnh

Thạch Ngọc

64.5

64.5

53.0

8.5

3.0

31

Hồ đập Dinh

Thạch Ngọc

42.4

42.4

35.7

4.7

2.0

32

Trạm bơm Cầu Trùa

Thạch Ngọc

65.3

65.3

59.3

6.0

0.0

33

Trạm bơm Cồn Bàu

Thạch Ngọc

54.5

54.5

50.0

4.5

0.0

34

Trạm bơm Ngã Ba

Thạch Ngọc

48.5

48.5

45.0

3.5

0.0

35

Trạm bơm Bái Lộng

Thạch Ngọc

41.0

41.0

37.0

4.0

0.0

36

Trạm bơm Đập Dinh

Thạch Ngọc

34.0

34.0

31.0

3.0

0.0

37

Trạm bơm Cầu Mùng

Thạch Ngọc

35.0

35.0

32.0

3.0

0.0

38

Hồ đập Trằm

Thạch Tiến

126.0

126.0

126.0

0.0

39

Trạm bơm Bắc Phúc

Thạch Tiến

97.5

Hồ Kẻ Gỗ

274

97.5

90.0

7.5

0.0

40

Trạm bơm cầu 23

Thạch Tiến

117.5

117.5

108.0

9.5

0.0

41

Trạm bơm nam thôn Phúc

Thạch Tiến

98.0

98.0

90.0

8.0

0.0

42

Trạm bơm Cầu Phường

Việt Xuyên

154.1

Cống Cầu Già, hồ Kẻ Gỗ

378.1

154.1

130.0

22.1

2.0

43

Trạm bơm Đồng Rào

Việt Xuyên

87.1

87.1

80.0

5.1

2.0

44

Trạm bơm Đồng Ngơ

Việt Xuyên

77.2

77.2

70.0

5.2

2.0

45

Trạm bơm Đồng Điềm

Việt Xuyên

45.0

45.0

40.0

5.0

0.0

46

Trạm bơm Số 2

Việt Xuyên

55.7

55.7

50.0

5.7

0.0

47

Trạm bơm Cầu Già

Thạch Kênh

269.2

Cống Cầu Già

639.2

269.2

255.0

11.2

3.0

48

Trạm bơm Lâu Câu

Thạch Kênh

87.0

87.0

80.0

3.0

4.0

49

Trạm bơm Nam Kênh

Thạch Kênh

167.0

167.0

160.0

6.0

1.0

50

Trạm bơm Thượng Nguyên

Thạch Kênh

126.0

126.0

120.0

4.0

2.0

51

Trạm bơm thôn Hanh 2

Thạch Liên

87.0

Cống Cầu Già

797

87.0

70.0

12.0

5.0

52

Trạm bơm thôn Hanh 1

Thạch Liên

73.0

73.0

65.0

6.0

2.0

53

Trạm bơm thôn Nguyên

Thạch Liên

57.0

57.0

50.0

7.0

0.0

54

Trạm bơm thôn Ninh

Thạch Liên

67.0

67.0

60.0

7.0

0.0

55

Trạm bơm thôn Khang 2

Thạch Liên

66.0

66.0

60.0

7.0

0.0

56

Trạm bơm thôn Khang 1

Thạch Liên

57.0

57.0

50.0

7.0

0.0

57

Trạm bơm thôn Thọ

Thạch Liên

67.0

67.0

60.0

7.0

0.0

58

Trạm bơm thôn Lợi

Thạch Liên

77.0

77.0

70.0

7.0

0.0

59

Trạm bơm thôn Quý

Thạch Liên

56.0

56.0

50.0

6.0

0.0

60

Trạm bơm thôn Phú

Thạch Liên

67.0

67.0

60.0

7.0

0.0

61

Trạm bơm Lối ác

Thạch Liên

78.0

78.0

70.0

8.0

0.0

62

Trạm bơm Cầu Già

Thạch Liên

100.0

100.0

85.0

15.0

0.0

63

Trạm bơm Am

Phù Việt

89.8

Hồ Kẻ Gỗ, Cống Đò Điểm

404

89.8

83.0

2.8

4.0

64

Trạm bơm Cồn Mô

Phù Việt

57.3

57.3

52.0

2.0

3.3

65

Trạm bơm Hòa Bình

Phù Việt

60.0

60.0

58.0

2.0

0.0

66

Trạm bơm Dăm Thánh

Phù Việt

57.5

57.5

55.0

2.5

0.0

67

Trạm bơm Đội Trều

Phù Việt

56.7

56.7

55.0

1.7

0.0

68

Trạm bơm Trẻn

Phù Việt

90.0

90.0

87.0

3.0

0.0

69

Trạm bơm Mụ Nhọn

Thạch Long

20.0

Cống Đò Điểm

180

20.0

15.0

5.0

0.0

70

Trạm bơm Tam Tũa

Thạch Long

40.0

40.0

35.0

5.0

0.0

71

Trạm bơm Nam Long I

Thạch Long

22.0

22.0

20.0

2.0

0.0

72

Trạm bơm Nam Long II

Thạch Long

23.0

23.0

20.0

3.0

0.0

73

Trạm bơm Cồn Đình

Thạch Long

18.0

18.0

13.0

5.0

0.0

74

Trạm bơm Cồn Mưng

Thạch Long

17.0

17.0

12.0

5.0

0.0

75

Trạm Bơm Hội Còt

Thạch Long

40.0

40.0

35.0

5.0

0.0

76

Trạm bơm Tây Sơn

Thạch Sơn

141.0

Cống Đò Điểm

260

141.0

125.0

9.0

7.0

77

Trạm bơm Đập Lũy

Thạch Sơn

73.0

73.0

65.0

3.0

5.0

78

Trạm bơm ấp Bắc

Thạch Sơn

63.0

63.0

55.0

3.0

5.0

79

Trạm bơm Cồn Thiên

Thạch Thanh

96.0

Hồ Kẻ Gỗ

250

96.0

80.0

11.0

5.0

80

Trạm bơm Trung Tâm

Thạch Thanh

167.0

167.0

140.0

27.0

0.0

81

Trạm bơm Đê Hầu

Thạch Thanh

86.0

86.0

75.0

11.0

0.0

82

Trạm bơm Xóm 13

Thạch Thanh

85.0

85.0

70.0

15.0

0.0

83

Trạm bơm Tổ 1

TT Thạch Hà

53.0

Hồ Kẻ Gỗ

200

53.0

45.0

6.0

2.0

84

Trạm bơm Cầu Sú

TT Thạch Hà

82.0

82.0

70.0

10.0

2.0

85

Trạm bơm Cơn Xoài

TT Thạch Hà

151.0

151.0

130.0

21.0

0.0

86

Trạm bơm Miệu Rôi

TT Thạch Hà

53.0

53.0

45.0

8.0

0.0

87

Trạm bơm Vọoc Sim

TT Thạch Hà

80.0

80.0

65.0

15.0

0.0

88

Trạm bơm Hoàng Hà

Tượng Sơn

42.0

Hồ Kẻ Gỗ

132.7

42.0

20.0

19.0

3.0

89

Trạm bơm Hội

Tượng Sơn

34.0

34.0

18.0

12.0

4.0

90

Trạm bơm Nương Cháy

Tượng Sơn

29.6

29.6

15.6

12.0

4.0

91

Trạm bơm Lòi

Tượng Sơn

50.7

50.7

33.0

14.7

3.0

92

Trạm bơm Hòa Bình

Thạch Thắng

44.0

Hồ Kẻ Gỗ

87

44.0

24.0

18.0

2.0

93

Trạm bơm Cầu Sại

Thạch Thắng

49.0

49.0

26.0

22.0

1.0

94

Trạm bơm Hòa Lạc

Thạch Thắng

39.0

39.0

20.0

15.0

4.0

95

Trạm bơm Đồng Ngà

Thạch Lạc

221.0

Hồ Kẻ Gỗ

478.8

221.0

150.0

65.0

6.0

96

Trạm bơm Hữu Ngạn

Thạch Lạc

127.0

127.0

95.0

28.0

4.0

97

Trạm bơm Cồn Quất

Thạch Lạc

113.0

113.0

80.0

28.0

5.0

98

Trạm bơm Kớt Sắt

Thạch Lạc

96.0

96.0

65.0

24.0

7.0

99

Trạm bơm lưu động

Thạch Hội

113.6

Hồ Kẻ Gỗ

80

113.6

80.0

26.9

6.7

100

Trạm bơm Phúc Hương

Thạch Khê

257.0

Hồ Kẻ Gỗ

150

257.0

225.0

32.0

0.0

101

Trạm bơm Long Giang

Thạch Khê

116.0

116.0

90.0

26.0

0.0

VII

Huyện Lộc Hà

246.1

4,125.6

3,817.7

0.0

4,371.7

3,860.9

251.1

219.7

40.0

1

Trạm bơm Cơn dung

Ích Hậu

109.70

Cống Cầu Trù

1042

109.70

100.00

6.70

3.00

2

Trạm bơm Đình Cù

Ích Hậu

66.00

66.00

60.00

4.00

2.00

3

Trạm bơm Cồn Hạn

Ích Hậu

33.00

33.00

30.00

2.00

1.00

4

Trạm bơm Tây đập

Ích Hậu

180.00

180.00

164.00

10.90

5.10

5

Trạm bơm Bụi Khum

Ích Hậu

103.40

103.40

94.00

6.30

3.10

6

Trạm bơm Làng lê

Ích Hậu

129.20

129.20

118.10

7.90

3.20

7

Trạm bơm Đập bùi 1

Ích Hậu

145.20

145.20

132.00

8.80

4.40

8

Trạm bơm Đập làng

Ích Hậu

203.60

203.60

186.00

12.40

5.20

9

Trạm bơm Đập bùi 2

Ích Hậu

105.90

105.90

97.80

6.50

1.60

10

Trạm bơm Cầu Trù

Phù Lưu

265.30

Cống Cầu Trù

716.8

265.30

245.00

16.30

4.00

11

Trạm bơm Thanh Tiến

Phù Lưu

269.70

269.80

251.00

16.80

2.00

12

Trạm bơm Cầu Tre

Phù Lưu

34.00

34.00

30.00

2.00

2.00

13

Trạm bơm Đồng Cận

Phù Lưu

243.80

243.70

221.00

14.70

8.00

14

Trạm bơm Kim Tân

Tân Lộc

130.50

Cống Cầu Trù

360.7

130.50

121.00

8.10

1.40

15

Trạm bơm Tân Thượng

Tân Lộc

96.90

96.90

90.00

6.00

0.90

16

Trạm bơm Tân Trung

Tân Lộc

156.90

156.90

145.00

9.60

2.30

17

Trạm bơm đầu cầu 1

Hồng Lộc

200.20

Cống Cầu Trù

415

200.20

183.00

12.20

5.00

18

Trạm bơm trùa Biền

Hồng Lộc

218.20

218.20

200.00

13.30

4.90

19

Trạm bơm thôn Đại lự

Hồng Lộc

18.70

18.70

17.00

1.20

0.50

20

Trạm bơm đầu cầu 2

Hồng Lộc

215.50

Cống Cầu Trù

264

215.50

199.00

13.30

3.20

21

Trạm bơm đồng nẩy

Hồng Lộc

54.20

54.20

50.00

3.30

0.90

22

Trạm bơm Quang Trung

Bình Lộc

121.70

Cống Cầu Trù

277.1

121.70

114.10

7.60

23

Trạm bơm Nam Hà

Bình Lộc

106.50

106.50

99.90

6.60

24

Trạm bơm Đồng Đung

Bình Lộc

49.10

49.10

46.00

3.10

25

Trạm bơm Đồng Séo

Bình Lộc

12.80

12.80

12.00

0.80

26

Trạm bơm Lòi Tràm

An Lộc

149.30

Cống Cầu Trù

227.5

149.33

140.00

9.33

27

Trạm bơm Đồng Đội

An Lộc

152.70

152.66

145.00

7.66

28

Trạm bơm số 1

Thạch Mỹ

144.00

Cống Đò Điểm

514.6

143.99

130.30

8.69

5.00

29

Trạm bơm số 2

Thạch Mỹ

152.50

152.58

140.80

6.78

5.00

30

Trạm bơm số 3

Thạch Mỹ

257.10

257.01

238.90

13.11

5.00

31

Hồ Khe Quả

Thịnh Lộc

70.10

70.10

60.00

5.10

5.00

32

Cống Liên Xuân

Hộ Độ

12.00

12.00

12.00

33

Cống Vĩnh Bình

Hộ Độ

10.00

10.00

10.00

34

Cống Cầu Đình

Hộ Độ

3.00

3.00

3.00

35

Cống Vũng Bè (2 xã)

Hộ Độ

25.00

25.00

25.00

36

Cống Ông Liên

Hộ Độ

16.00

16.00

16.00

37

Cống Phú Mỹ

Hộ Độ

32.00

32.00

32.00

38

Cống Ông Lưu

Hộ Độ

12.00

12.00

12.00

39

Cống Ông Lục

Mai Phụ

1.50

1.50

1.50

40

Cống Vũng Bè (2 xã)

Mai Phụ

5.00

5.00

5.00

41

Cống Cửa Thành

Thạch Châu

13.00

13.00

5.00

8.00

42

Cống Đồng Dưới

Thạch Châu

10.50

10.50

5.00

5.50

43

Cống Đập Nhà Thánh

Thạch Châu

3.00

3.00

3.00

44

Cống Xuân Hòa 1

Thạch Bằng

15.00

15.00

15.00

45

Cống Xuân Hòa 2

Thạch Bằng

16.00

16.00

16.00

46

Cống Hồ

Thạch Bằng

2.00

2.00

2.00

VIII

Thị xã Hồng Lĩnh

94.6

1,971.8

1,620.2

0.0

2,066.4

1,714.7

293.4

58.3

0.0

1

Trạm bơm Nương Lành

Thuận Lộc

141.3

Cống Đức Xá-Trung Lương

615

141.3

135.0

5.6

0.7

2

Trạm bơm Đồi Cao

Thuận Lộc

28.9

28.9

27.0

1.4

0.5

3

Trạm bơm Đồng Cháng

Thuận Lộc

39.3

39.3

35.0

3.0

1.3

4

Trạm bơm Cồn Bến

Thuận Lộc

35.0

35.0

27.0

3.6

4.4

5

Trạm bơm 19/5

Thuận Lộc

105.8

105.8

88.0

12.4

5.4

6

Trạm bơm Tân Hòa

Thuận Lộc

74.6

74.6

68.0

6.6

0.0

7

Trạm bơm Cồn Đống

Thuận Lộc

39.6

39.6

36.0

2.0

1.6

8

Trạm bơm Đồng Tùng

Thuận Lộc

22.0

22.0

22.0

0.0

0.0

9

Trạm bơm Ba Cồn

Thuận Lộc

114.2

114.2

96.0

15.0

3.2

10

Trạm bơm Minh Thuận

Thuận Lộc

84.3

84.3

81.0

0.0

3.3

11

Trạm bơm Đùng Đùng

Đức Thuận

178.8

Cống Đức Xá-Trung Lương

142.8

178.8

142.7

29.6

6.5

12

Trạm bơm Đức Thịnh

Đức Thuận

32.1

28

32.1

28.0

3.0

1.1

13

Hồ Đại Rai

Đức Thuận

25.0

0

25.0

25.0

0.0

0.0

14

Hồ Đại Rai

Bắc Hồng

2.5

2.5

2.5

0.0

0.0

15

Đập Bình Lạng

Bắc Hồng

7.0

7.0

7.0

0.0

16

Trạm bơm ông Huấn

Bắc Hồng

48.4

Cống Đức Xá-Trung Lương

43.5

48.4

43.5

4.6

0.3

17

Trạm bơm Đồng Lống

Trung Lương

17.4

Cống Đức Xá-Trung Lương

128.4

17.4

15.4

2.0

0.0

18

Trạm bơm Đò Bấn

Trung Lương

202.4

202.4

113.0

88.0

1.4

19

Trạm bơm Ngà Và

Đậu Liêu

201.2

Hồ Đá Bạc, Cống Đức Xá

426

201.2

155.0

44.0

2.2

20

Trạm bơm Hói Chánh

Đậu Liêu

173.2

173.2

151.0

20.0

2.2

21

Trạm bơm Bến Than

Đậu Liêu

135.4

135.4

120.0

15.4

0.0

22

Đập Nhâm Xá

Đậu Liêu

58.0

58.0

58.0

0.0

0.0

23

Đập Lợ

Đậu Liêu

2.1

2.1

2.1

0.0

0.0

24

Trạm bơm Đồi Cao

Nam Hồng

158.0

Cống Đức Xá

236.5

158.0

120.5

33.2

4.3

25

Trạm bơm Cồn Đung

Nam Hồng

140.0

140.0

116.0

4.0

20.0

IX

Huyện Nghi Xuân

1,003.5

757.9

0.0

0.0

1,761.4

1,442.8

212.0

106.6

0.0

1

Trạm bơm Đồng Bấn

Xuân Lam

77.0

77.0

55.0

20.0

2.0

2

Hồ Nhà Thờ

Xuân Lam

39.0

39.0

21.0

14.0

4.0

3

Trạm bơm Hồng Phú

Xuân Hồng

170.0

170.0

90.5

62.0

17.5

4

Trạm bơm Song Hồng

Xuân Hồng

274.3

274.3

254.8

10.0

9.5

6

Hồ Đồng Ván

Xuân Hồng

6.9

6.9

6.9

0.0

0.0

7

Hồ Khe Lảng

Xuân Hồng

7.4

7.4

7.4

0.0

0.0

8

Hồ Khe Lim

Xuân Hồng

29.0

29.0

29.0

0.0

0.0

5

Trạm bơm Lam Sơn

Xuân Hồng

236.6

236.6

200.0

23.0

13.6

9

Hồ Khe Cho

Xuân Lĩnh

67.5

67.5

59.5

8.0

0.0

10

Đập Trúc Bè

Xuân Lĩnh

88.0

88.0

78.0

5.0

5.0

11

Đập Mũi Thiểng

Xuân Lĩnh

25.0

25.0

25.0

0.0

0.0

12

Đập Đồng Trày

Xuân Viên

80.0

80.0

70.0

10.0

0.0

13

Hồ Nhà Lương

Xuân Viên

40.0

40.0

35.0

0.0

5.0

14

Tràn Chuối Vực

Xuân Viên

45.0

45.0

45.0

0.0

0.0

15

Đập Đền Sét

Xuân Mỹ

69.0

69.0

50.0

0.0

19.0

16

Đập Hành Khiến

Cổ Đạm

59.0

59.0

39.0

20.0

0.0

17

Rào Mỹ Dương

Cổ Đạm

44.0

44.0

44.0

0.0

0.0

18

Đập Đồng Bản

Xuân Liên

39.0

39.0

25.0

6.0

8.0

19

Hồ Đồng Kiện

Xuân Liên

53.0

53.0

40.0

10.0

3.0

20

Đập Trộ Đó

Xuân Liên

36.0

36.0

30.0

6.0

0.0

21

Rào Mỹ Dương

Xuân Liên

31.7

31.7

31.7

0.0

0.0

22

Hồ Đá Hòn

Cương Gián

25.0

25.0

20.0

0.0

5.0

23

Hồ Sắc Hàu

Cương Gián

25.0

25.0

20.0

5.0

0.0

24

Hồ Nước Xanh

Cương Gián

7.5

7.5

7.5

0.0

0.0

25

Hồ Khe Rong

Cương Gián

33.0

33.0

30.0

3.0

0.0

26

Hồ Song Nam

Cương Gián

19.0

19.0

16.0

0.0

3.0

27

Hồ Cao Sơn

Cương Gián

112.0

112.0

92.0

10.0

10.0

28

Hồ Mưa Dong

Cương Gián

22.5

22.5

20.5

0.0

2.0

X

Huyện Đức Thọ

1,057.1

7,443.4

3,284.7

590.8

8,500.5

6,905.1

1,417.6

177.8

0.0

1

Đập Trạ

Đức Lạng

174.2

174.2

112.0

42.0

20.2

2

Đập Chọ Kéo

Đức Lạng

3.5

3.5

3.5

3

Đập Chọ Bợi

Đức Lạng

22.2

22.2

19.0

3.2

4

Đập Chọ Cùa

Đức Lạng

32.9

32.9

27.2

4.7

1.0

5

Đập Đá Hàn

Đức Đồng

27.0

27.0

16.0

10.0

1.0

6

Đập Am

Đức Đồng

146.2

146.2

109.9

20.7

15.6

7

Đập Bạ

Đức Đồng

244.5

244.5

182.5

54.7

7.3

8

Đập Ao Sen

Đức Lập

23.4

23.4

23.4

9

Đập Ba Điêm

Đức Lập

22.6

22.6

22.6

10

Đập Đá Trắng

Tân Hương

18.3

18.3

18.3

11

Đập Đồng Ngọn

Tân Hương

13.4

13.4

13.1

0.3

12

Đập Quan

Tân Hương

15.4

15.4

15.1

0.3

13

Đập Bà Cường

Tân Hương

3.8

3.8

3.8

14

Đập Nhà Gà và Khe Dơi

Tân Hương

2.6

2.6

2.6

15

Đập Hồ Trúc

Tân Hương

15.0

15.0

14.4

0.6

16

Đập Hoa Đào

Tân Hương

11.7

11.7

10.8

0.9

17

Đập Cánh Gà

Tân Hương

3.2

3.2

2.8

0.4

18

Đập Bà Hiếu

Tân Hương

9.1

9.1

9.1

19

Đập Thanh Niên

Tân Hương

12.5

12.5

11.9

0.6

20

Đập Ông Miên, Bà Thuyên

Tân Hương

9.7

9.7

9.7

21

Đập Sâm

Đức Lạc

19.4

19.4

19.4

22

Trạm bơm Đồng Cửa

Đức Lạc

71.2

71.2

41.0

30.2

23

Trạm bơm Cây Căng

Đức Lạc

75.6

75.6

38.4

37.2

24

Trạm bơm Đồng Sào

Đức Lạc

20.4

20.4

16.0

4.4

25

Trạm bơm Bến Đình

Đức Lạc

79.3

79.3

41.0

38.3

26

Trạm bơm Rú Non

Đức Lạc

172.6

172.6

101.0

71.0

0.6

27

Trạm bơm Cựa Ải

Đức Hòa

43.3

43.3

35.8

7.5

28

Trạm bơm Cửa Đền

Đức Hòa

47.3

47.3

41.8

5.5

29

Trạm Ghềnh Tàng

Đức Hòa

32.0

32.0

28.0

4.0

30

Hồ Phượng Thành

Đức Long

87.6

87.6

79.6

6.0

2.0

31

Trạm Chợ Chay

Đức An

41.0

TB Linh Cảm

30

41.0

30.0

8.0

3.0

32

Đập Cây Cà, Vong Thần

Đức An

10.0

10.0

10.0

33

Trạm bơm An Tiến

Đức An

58.8

TB Linh Cảm

24

58.8

24.0

31.2

3.6

34

Đập Trốc Xối

Đức An

112.0

112.0

112.0

35

Trạm Bãi Cháy

Đức Dũng

122.3

Hồ Bình Hà

100.8

122.3

100.8

18.2

3.3

36

Trạm Cửa Trại

Đức Dũng

86.0

TB Linh Cảm

205

86.0

80.0

6.0

37

Trạm Cồn Tai

Đức Dũng

139.0

139.0

125.0

12.0

2.0

38

Trạm Dăm De

Đức Lâm

204.6

Cống Đức Xá-Trung Lương

283

204.6

204.6

39

Trạm Mù Dầm

Đức Lâm

60.4

60.4

54.3

6.1

40

Trạm Nhà Trằng

Đức Lâm

24.1

24.1

24.1

41

Trạm bơm số 1

Trung Lễ

130.0

Cống Đức Xá-Trung Lương

422.6

130.0

125.8

4.2

42

Trạm bơm số 2

Trung Lễ

146.0

146.0

141.3

4.7

43

Trạm bơm số 3

Trung Lễ

68.9

68.9

66.7

2.2

44

Trạm bơm số 4

Trung Lễ

22.5

22.5

21.8

0.7

45

Trạm bơm số 5

Trung Lễ

69.4

69.4

67.2

2.2

46

Trạm Làng Tùng

Đức Thủy

111.2

Cống Đức Xá-Trung Lương

561.2

111.2

110.2

1.0

47

Trạm Nhân Thủy

Đức Thủy

211.5

211.5

210.2

1.3

48

Trạm Cầu Ngù

Đức Thủy

30.5

30.5

29.8

0.7

49

Trạm Đồng Bượm

Đức Thủy

107.8

107.8

107.3

0.5

50

Trạm Cồn Đều

Đức Thủy

35.2

35.2

35.2

51

Trạm Nhà Trao

Đức Thủy

68.4

68.4

68.4

52

Trạm bơm A

Đức Thanh

185.6

TB Linh Cảm

331.8

185.6

175.2

10.4

53

Trạm bơm B

Đức Thanh

71.1

71.1

68.0

3.1

54

Trạm bơm Cồn Trai

Đức Thanh

70.4

70.4

68.9

1.5

55

Trạm bơm Cơ Động

Đức Thanh

22.5

22.5

22.5

56

Trạm bơm A

Đức Thanh

112.9

Cống Đức Xá-Trung Lương

212.4

112.9

112.2

0.7

57

Trạm bơm B

Đức Thanh

101.9

101.9

100.2

1.7

58

Trạm bơm Bình Định

Thái Yên

146.2

Cống Đức Xá-Trung Lương

519.8

146.2

138.4

7.8

59

Trạm bơm Bình Hà

Thái Yên

126.4

126.4

118.7

6.4

1.3

60

Trạm bơm Sông Đô

Thái Yên

276.4

276.4

262.6

13.2

0.6

61

Trạm bơm Quang Tiến

Đức Thịnh

113.0

Cống Đức Xá-Trung Lương

407.2

113.0

100.0

12.0

1.0

62

Trạm bơm Quang Thịnh

Đức Thịnh

125.0

125.0

108.0

17.0

63

Trạm bơm Trường Thịnh

Đức Thịnh

187.7

187.7

169.2

17.0

1.5

64

Trạm bơm Eo Bù

Đức Thịnh

30.0

30.0

30.0

65

Trạm bơm Sào Vực

Yên Hồ

33.6

33.6

24.0

9.6

66

Trạm bơm Hà (số 1)

Đức Nhân

24.4

24.4

13.3

10.0

1.1

67

Trạm bơm Đức Nhân

Đức Nhân

366.5

366.5

342.5

16.0

8.0

68

Trạm bơm xóm 1

Bùi Xá

68.9

Cống Đức Xá-Trung Lương

316

68.9

53.6

12.3

3.0

69

Trạm bơm Giữa

Bùi Xá

202.0

202.0

188.4

11.5

2.1

70

Trạm bơm Đồng Vang

Bùi Xá

74.3

74.3

74.0

0.3

71

Trạm Cây Mưng

Bùi Xá

327.7

Cống Đức Xá-Trung Lương

256.8

327.7

256.8

56.9

14.0

72

Trạm bơm Yên Liên

Đức Yên

117.3

Cống Đức Xá-Trung Lương

92.3

117.3

92.4

20.6

4.3

73

Trạm bơm Yên Long

Đức Yên

142.6

Cống Đức Xá-Trung Lương

112.6

142.6

112.6

30.0

74

Trạm bơm Đồng Trưa

Tùng Ảnh

42.8

42.8

28.8

13.6

0.4

75

Đập Đá Hàn

Tùng Ảnh

5.1

5.1

2.4

2.2

0.5

76

Đập Vực Thù

Tùng Ảnh

8.3

8.3

3.1

3.7

1.5

77

Đập Vực Trại

Tùng Ảnh

3.5

3.5

1.5

1.9

0.1

78

Trạm Chợ Thường

Trường Sơn

129.9

129.9

73.0

52.4

4.5

79

Trạm Đức Trường

Trường Sơn

318.6

318.6

142.4

155.3

20.9

80

Trạm bơm

Trường Sơn

50.5

50.5

22.3

24.0

4.2

81

Trạm Sơn Tân

Trường Sơn

110.5

110.5

44.7

62.0

3.8

82

Trạm Xóm Mới

Liên Minh

89.9

89.9

51.8

38.1

83

Trạm Cây Bảng

Liên Minh

55.6

55.6

37.3

13.5

4.8

84

Trạm Trang Dăm

Liên Minh

76.4

76.4

44.6

31.8

85

Trạm Cây Gạo

Liên Minh

138.6

138.6

22.5

116.1

86

Trạm bơm Lụy

Liên Minh

102.5

102.5

10.3

92.2

87

Trạm bơm Thiềng

Liên Minh

94.4

94.4

22.0

72.4

88

Trạm bơm Cồn Chọm

Liên Minh

23.2

23.2

11.8

11.4

89

Trạm Cơn Dầu

Đức Tùng

18.9

18.9

17.5

1.4

90

Trạm bơm Ấu Trí

Đức Tùng

89.5

89.5

80.0

8.0

1.5

91

Trạm bơm Cửa Rào

Đức Tùng

38.8

38.8

35.1

3.7

92

Trạm bơm Ông Chút

Đức Tùng

11.9

11.9

11.3

0.3

0.3

93

Trạm bơm Biền Nhất

Đức Tùng

7.9

7.9

6.4

1.3

0.2

94

Trạm bơm Bến Mía

Đức Tùng

49.3

49.3

46.3

3.0

95

Trạm bơm Cầu Máng

Đức Châu

65.4

65.4

60.1

4.6

0.7

96

Trạm bơm Đại Châu

Đức Châu

39.6

39.6

36.0

2.8

0.8

97

Trạm bơm Diên Phúc

Đức Châu

31.4

31.4

27.3

3.6

0.5

98

Trạm bơm Cải

Đức La

98.1

98.1

95.1

3.0

99

Trạm bơm Hà

Đức La

84.9

84.9

84.9

100

Trạm bơm Đò Vó

Đức La

35.2

35.2

20.1

15.1

101

Trạm bơm Cầu Miệu

Đức Quang

58.7

58.7

58.0

0.7

102

Trạm bơm Bắc Cầu Miệu

Đức Quang

6.1

6.1

6.1

103

Trạm bơm Đồng Vịnh

Đức Quang

69.3

69.3

69.0

0.3

104

Trạm Cây Sung

Đức Quang

96.6

96.6

81.9

14.1

0.6

105

Trạm bơm Đội Ruộng

Đức Vịnh

30.0

30.0

30.0

106

Trạm bơm Cầu Nghè

Đức Vịnh

113.4

113.4

112.4

1.0

107

Trạm bơm Biền Hàng

Đức Vịnh

32.6

32.6

32.0

0.6

108

Trạm bơm Cồn Mồ

Đức Vịnh

18.0

18.0

18.0

109

Trạm bơm Đò Hào

Đức Vịnh

9.2

9.2

9.2

XI

Huyện Hương Khê

2,747.6

0.0

0.0

0.0

2,747.6

2,373.2

330.4

44.0

0.0

1

Đập cây Chanh + Làng

Hương Trạch

31.8

31.8

31.2

0.0

0.6

2

Đập Z20 + Động Cà

Hương Trạch

46.0

46.0

42.6

3.0

0.4

3

Đập Lù

Hương Trạch

55.7

55.7

45.9

8.0

1.8

4

Đập Thùng Trứa

Hương Trạch

47.6

47.6

31.6

15.9

0.1

5

Đập cây Tro

Hương Trạch

10.3

10.3

10.3

6

Đập cây Cam

Hương Trạch

19.0

19.0

19.0

7

Đập Đồng Năng

Hương Trạch

4.7

4.7

4.1

0.6

0.0

8

Đập nhà Tầu

Hương Trạch

13.4

13.4

11.4

2.0

9

Đập Cây Mang

Hương Trạch

9.5

9.5

4.9

4.6

0.0

10

Đập Cu Cu

Hương Trạch

3.0

3.0

3.0

11

Đập Cây Dối

Phúc Trạch

18.4

18.4

18.4

12

Đập Cây Côm

Phúc Trạch

10.4

10.4

10.4

13

Đập Đá

Phúc Trạch

11.0

11.0

11.0

14

Đập Đá Bàn

Phúc Trạch

2.6

2.6

2.6

15

Đập Trạng Nẹo

Phúc Trạch

3.0

3.0

3.0

16

Đập Làng

Hương Đô

57.2

57.2

57.2

17

Đập Khe Ruộng

Hương Đô

39.8

39.8

39.8

18

Đập Bệ

Hương Đô

17.0

17.0

17.0

19

Đập Ông Vờm

Lộc Yên

13.0

13.0

13.0

20

Đập Cây Căng

Lộc Yên

9.7

9.7

9.7

21

Đập Khe Sắn

Lộc Yên

16.4

16.4

16.4

22

Đập Nước Vàng

Hương Liên

31.4

31.4

31.4

23

Đập Khe Vạng

Hương Liên

8.6

8.6

8.6

24

Đập Cây Kè

Hương Liên

10.0

10.0

10.0

25

Đập Leo Veo

Hương Liên

4.0

4.0

4.0

26

Đập Ông Lâm

Hương Liên

6.0

6.0

6.0

27

Đập Mui

Hương Lâm

26.0

26.0

26.0

28

Đập Cây Da

Hương Lâm

9.0

9.0

9.0

29

Đập Khe Đập

Hương Lâm

5.0

5.0

5.0

30

Đập Mòi Soi

Hương Lâm

10.0

10.0

10.0

31

Đập Đinh

Phú Phong

4.2

4.2

4.2

32

Đập May Xâu

Phú Phong

4.3

4.3

4.3

33

Đập Xạ Quán

Phú Phong

6.3

6.3

6.3

34

Đập Tù Và

Phú Phong

5.0

5.0

5.0

35

Đập Cây Sắn

Gia Phố

33.9

33.9

24.0

8.4

1.5

36

Đập Cộc

Gia Phố

17.6

17.6

12.0

5.6

0.0

37

Đập Cột Rạp

Gia Phố

24.2

24.2

19.8

3.0

1.4

38

Đập Môn

Gia Phố

9.1

9.1

4.0

3.4

1.7

39

Hồ Ma Ka

Hương Giang

33.4

33.4

27.0

6.0

0.4

40

Đập Cây Táu

Hương Giang

7.2

7.2

6.8

0.4

41

Đập Khe Vôi

Hương Giang

16.0

16.0

8.0

8.0

42

Đập Bà Dần

Hương Giang

45.2

45.2

39.2

6.0

0.0

43

Đập Khe Dam

Hương Thủy

4.0

4.0

4.0

44

Đập Khe Vôi

Hương Thủy

48.0

48.0

30.0

18.0

45

Đập Khe Du

Hương Thủy

32.0

32.0

15.0

17.0

46

Đập Chập Choại

Hương Thủy

16.0

16.0

16.0

47

Đập Hà Thông

Hương Xuân

69.8

69.8

60.0

9.8

48

Đập Nậy

Hương Xuân

40.2

40.2

30.0

10.2

49

Đập Trúc

Hương Xuân

10.0

10.0

10.0

50

Đập Phụ

Hương Xuân

48.2

48.2

44.0

0.0

4.2

51

Đập Úc

Hương Xuân

40.1

40.1

28.7

10.3

1.1

52

Đập Mụn

Hương Xuân

6.3

6.3

6.3

53

Đập Nhà Vân

Hương Vĩnh

29.8

29.8

20.6

8.6

0.6

54

Đập Nhà Quan

Hương Vĩnh

62.0

62.0

43.7

16.5

1.8

55

Đập Miệu

Hương Vĩnh

61.2

61.2

45.7

14.6

0.9

56

Đập Nhà Thần

Hương Vĩnh

97.1

97.1

55.6

39.4

2.1

57

Đập Khe Tre

Phú Gia

10.1

10.1

10.1

58

Đập Bắc

Phú Gia

14.7

14.7

14.7

59

Đập Đức + đập Mưng

Phú Gia

14.8

14.8

14.8

60

Đập Làng

Phú Gia

24.4

24.4

24.4

61

Đập Cô Nu + Khe Tra

Phú Gia

16.0

16.0

16.0

62

Đập Trạc

Hương Long

26.9

26.9

15.1

11.8

63

Đập Vũng Thản

Hương Long

25.6

25.6

10.1

15.5

64

Đập Ao Càng

Hương Long

7.5

7.5

3.7

3.8

65

Đập Cây Tran

Hương Long

21.4

21.4

14.6

6.8

66

Đập Khe Cạn

Hương Long

9.7

9.7

4.5

5.2

67

Đập Khẩn

Hương Bình

16.7

16.7

16.2

0.5

68

Đập Lư

Hương Bình

16.5

16.5

16.0

0.5

69

Đập Làng

Hương Bình

44.2

44.2

42.2

2.0

70

Đập Cổ

Hương Bình

16.0

16.0

16.0

71

Đập Nghèn

Hương Bình

15.4

15.4

15.4

72

Đập Cổ Khiều

Hương Bình

7.8

7.8

7.8

73

Đập Khe Kước

Hòa Hải

30.0

30.0

10.0

20.0

74

Đập Sây

Hòa Hải

52.4

52.4

52.4

75

Đập Khe Trảy

Hòa Hải

34.0

34.0

34.0

76

Đập Tắt

Hòa Hải

38.0

38.0

38.0

77

Đập Bản Dưới

Hòa Hải

31.8

31.8

31.8

78

Đập Ước

Hòa Hải

38.2

38.2

38.2

79

Đập Trâm

Hòa Hải

12.0

12.0

12.0

80

Đập Khe Cáo

Phúc Đồng

38.0

38.0

23.0

15.0

81

Đập Rú Mạo

Phúc Đồng

154.3

154.3

147.5

5.4

1.4

82

Đập Làng Vàng

Phúc Đồng

43.7

43.7

39.7

4.0

83

Đập Cánh Hạc

Phúc Đồng

31.4

31.4

27.2

3.8

0.4

84

Đập Nhún

Phúc Đồng

0.4

0.4

0.4

85

Đập Con Hương

Hà Linh

68.4

68.4

67.6

0.8

0.0

86

Đập Bào Nậy

Hà Linh

23.8

23.8

20.8

1.0

2.0

87

Đập Khe Phường

Hà Linh

11.1

11.1

10.1

1.0

0.0

88

Đập Khe Cọi

Hà Linh

16.9

16.9

16.9

89

Đập Hóp

Hà Linh

54.3

54.3

52.3

2.0

90

Đập Ông Rang

Hà Linh

19.4

19.4

19.4

91

Đập Già

Hà Linh

48.0

48.0

48.0

92

Đập Thia

Phương Điền

40.0

40.0

23.0

17.0

93

Đập Ròng

Phương Điền

10.0

10.0

10.0

94

Đập Khe Họ

Phương Điền

8.0

8.0

8.0

95

Đập Khe Trè

Phương Điền

6.0

6.0

6.0

96

Đập Khe Cồng

Phương Điền

7.0

7.0

7.0

97

Đập Khe Tiến

Phương Điền

6.0

6.0

6.0

98

Đập Khe Sông

Phương Mỹ

43.6

43.6

40.8

2.0

0.8

99

Đập Khe rọ

Phương Mỹ

26.8

26.8

24.4

2.0

0.4

100

Đập Tráng

Phương Mỹ

68.7

68.7

64.7

4.0

0.0

101

Đập Cửa Cháng

Phương Mỹ

23.1

23.1

21.1

2.0

0.0

102

Đập Bến

Phương Mỹ

23.5

23.5

22.5

1.0

0.0

103

Đập Khe Nậy

Phương Mỹ

20.5

20.5

18.8

1.7

0.0

104

Đập Bắt

Phương Mỹ

26.8

26.8

24.5

2.3

0.0

105

Đập Tran

Phương Mỹ

5.7

5.7

5.7

0.0

0.0

106

Đập Vung

Phương Mỹ

31.4

31.4

31.4

107

Đập khe Hàn

Phương Mỹ

16.6

16.6

16.6

108

Đập Kim Đồng

Phương Mỹ

15.5

15.5

15.5

109

Đập Dời Cô

Phương Mỹ

14.0

14.0

14.0

XII

Huyện Hương Sơn

1,911.3

2,456.9

50.0

0.0

4,368.2

3,925.9

415.6

26.7

0.0

1

Trạm bơm Sơn Châu

Sơn Châu

237.0

237.0

195.0

35.0

7.0

2

Hồ Khe Su

Sơn Bình

12.5

12.5

12.5

3

Hồ Tràng Lầy

Sơn Bình

5.0

5.0

5.0

4

Hồ Bồng Trèn

Sơn Bình

2.5

2.5

2.5

5

Trạm bơm Sơn Bình

Sơn Bình

229.2

229.2

210.2

19.0

6

Hồ Cây Đa

Sơn Thịnh

29.0

29.0

25.0

4.0

7

Hồ Khe Trong

Sơn Thịnh

6.5

6.5

5.0

1.5

8

Trạm bơm Sơn Thịnh I

Sơn Thịnh

85.5

85.5

80.0

5.5

9

Trạm bơm Sơn Thịnh II

Sơn Thịnh

47.0

47.0

42.0

5.0

10

Đập dâng Hói Động

Sơn Hòa

0.0

11

Trạm bơm Sơn Hòa

Sơn Hòa

129.0

129.0

117.0

12.0

12

Hồ Đảm Đang

Sơn Lễ

23.0

23.0

20.0

3.0

13

Hồ Hố Tít

Sơn Lễ

23.0

23.0

23.0

14

Hồ Khe Hồ

Sơn Lễ

22.0

22.0

22.0

15

Hồ Cây Đa

Sơn Lễ

16.0

16.0

16.0

16

Hồ Cửa Cá

Sơn Lễ

28.0

28.0

25.0

3.0

17

Hồ Khe Nhảy

Sơn Tiến

15.0

15.0

11.0

4.0

18

Hồ Động Thủng

Sơn Tiến

23.0

23.0

20.0

3.0

19

Hồ Đập Háp

Sơn Tiến

20.0

20.0

18.0

2.0

20

Hồ Côn Sơn (Cây Thị)

Sơn Tiến

22.4

22.4

21.0

1.4

21

Hồ Ao Sen

Sơn Tiến

21.7

21.7

20.0

1.7

22

Hồ Mai Lĩnh

Sơn Tiến

19.2

19.2

18.0

12

23

Hồ Ngóc

Sơn Tiến

18.1

18.1

17.0

1.1

24

Đập Ngưng

Sơn Phú

35.0

35.0

32.0

3.0

25

Hồ Vàng Anh

Sơn Phú

36.6

36.6

33.6

3.0

26

Hồ Cầu Đất

Sơn Phúc

51.2

51.2

47.7

3.5

27

Trạm bơm Sơn Phúc

Sơn Phúc

96.9

Hồ Khe Dẻ

15

96.9

85.9

11.0

28

Hồ Khe Sanh

Sơn Mai

40.0

Hồ Khe Dẻ

15

40.0

35.0

5.0

29

Hồ Trằm Trổ

Sơn Mai

8.0

8.0

8.0

30

Hồ Trằm Kè

Sơn Mai

6.0

6.0

6.0

31

Hồ Liên Hoàn

Sơn Thủy

35.0

35.0

35.0

32

Hồ Khe Kẽm

Sơn Thủy

22.0

22.0

22.0

33

Hồ Miếu Thờ

Sơn Thủy

38.0

38.0

36.0

2.0

34

Hồ Đồng Tráng

Sơn Thủy

32.0

32.0

30.0

2.0

35

Hồ Cố Ái

Sơn Thủy

15.0

15.0

15.0

36

Trạm bơm Sơn Thủy

Sơn Thủy

129.0

129.0

102.0

27.0

37

Hồ Bèo (thời vụ)

Sơn Diệm

43.0

43.0

37.0

6.0

38

Hồ Bình Khê

Sơn Hàm

209.0

209.0

190.0

19.0

39

Hồ Bãi Sậy

Sơn Trường

48.0

48.0

45.0

3.0

40

Hồ Mỏ Kẹc

Sơn Trường

15.0

15.0

13.0

2.0

41

Hồ Lối Sen

Sơn Trường

25.0

25.0

22.0

3.0

42

Hồ Cây Truống

Sơn Trường

17.0

17.0

15.0

2.0

43

Hồ Đùng Đình

Sơn Trường

19.0

19.0

17.0

2.0

44

Hồ Chệp Mệp

Sơn Trường

17.0

17.0

16.0

1.0

45

Hồ Đập Dọc

Sơn Trường

20.0

20.0

18.0

2.0

46

Hồ Bục Cung

Sơn Trường

18.0

18.0

17.0

1.0

47

Hồ Cừa

Sơn Trường

16.0

16.0

15.0

1.0

48

Hồ Cửa Bàn

Sơn Giang

13.0

Hồ Cao Thắng

20

13.0

13.0

49

Hồ Đập Quát

Sơn Giang

10.0

10.0

10.0

50

Hồ Hóc Lầy

Sơn Quang

17.0

17.0

15.0

2.0

51

Hồ Tràng Riềng

Sơn Quang

15.0

15.0

12.0

1.0

2.0

52

Hồ Cơn Gạo

Sơn Quang

36.0

36.0

30.0

4.0

2.0

53

Hồ Mụ Trực

Sơn Quang

9.0

9.0

8.0

1.0

54

Hồ Bảo Vệ

Sơn Quang

25.0

25.0

15.0

2.0

8.0

55

Hồ Bà Đám

Sơn Quang

9.0

9.0

6.0

1.0

2.0

56

Hồ Con Sắn

Sơn Quang

6.0

6.0

5.0

1.0

57

Hồ Rồng Sớm

Sơn Lâm

5.5

5.5

4.5

1.0

58

Hồ Mả Môi

Sơn Lâm

9.0

9.0

8.0

1.0

59

Hồ Đá Chết

Sơn Lâm

8.0

8.0

7.0

1.0

60

Hồ Cây Ươi

Sơn Lâm

14.0

14.0

12.0

2.0

61

Hồ Sen

Sơn Lâm

11.0

11.0

10.0

1.0

62

Hồ Cây Sung

Sơn Lâm

13.0

13.0

12.0

1.0

63

Hồ Nậy

Sơn Lâm

14.0

14.0

12.0

2.0

64

Hồ Động Tròn

Sơn Lâm

14.0

14.0

13.0

1.0

65

Hồ Bụi Hóp

Sơn Lâm

10.0

10.0

9.0

1.0

66

Hồ Cây Bưởi

Sơn Lâm

5.0

5.0

5.0

67

Hồ Cấy

Sơn Lâm

8.0

8.0

8.0

68

Hồ Ồ Ồ

Sơn Lâm

4.0

4.0

4.0

69

Hồ Eo Vọt

Sơn Lâm

5.0

5.0

5.0

70

Hồ Nước Lạnh

Sơn Tây

13.0

13.0

11.0

2.0

71

Hồ Trại Lưu

Sơn Tây

17.0

17.0

15.0

2.0

72

Hồ Kim thành trên

Sơn Tây

11.0

11.0

10.0

1.0

73

Hồ Kim Thành dưới

Sơn Tây

9.0

9.0

8.0

1.0

74

Hồ Vậy

Sơn Tây

19.0

19.0

16.0

3.0

75

Hồ Đình Đẹ

Sơn Tây

13.0

13.0

12.0

1.0

76

Hồ Cây Chanh

Sơn Tây

16.0

16.0

15.0

1.0

77

Hồ Trại Cau

Sơn Tây

7.0

7.0

7.0

78

Hồ Cây Bưởi

Sơn Tây

17.0

17.0

15.0

2.0

79

Hồ Cây Trổ

Sơn Tây

10.0

10.0

10.0

80

Hồ Bục Bục

Sơn Tây

12.0

12.0

11.0

1.0

81

Hồ Bông Phải

Sơn Tây

5.0

5.0

5.0

82

Hồ Tri Báo

Sơn Lĩnh

9.0

9.0

8.0

1.0

83

Hồ Làng Hùng

Sơn Lĩnh

38.0

38.0

35.0

3.0

84

Hồ Đình Đẹ

Sơn Lĩnh

22.0

22.0

20.0

2.0

85

Hồ Chấn

Sơn Lĩnh

10.0

10.0

8.0

2.0

86

Hồ Lở Dưới

Sơn Lĩnh

10.0

10.0

9.0

1.0

87

Hồ Dằm

Sơn Lĩnh

20.0

20.0

18.0

2.0

88

Hồ Lối Trên

Sơn Lĩnh

22.0

22.0

20.0

2.0

89

Hồ Khe Dong

Sơn Lĩnh

5.0

5.0

5.0

90

Hồ Trại Cộ

Sơn Lĩnh

9.0

9.0

8.0

1.0

91

Đập dâng Xài Phố

Sơn Lĩnh

5.0

5.0

5.0

92

Hồ Thôn Tâm

Sơn Lĩnh

4.0

4.0

4.0

93

Hồ Khe Đôi (Khe Gát)

Sơn Hồng

18.0

18.0

15.0

3.0

94

Hồ Vã (Vừ)

Sơn Hồng

14.0

14.0

12.0

2.0

95

Hồ Thầy Chương

Sơn Hồng

10.0

10.0

9.0

1.0

96

Hồ Khe Đồn

Sơn Hồng

16.0

16.0

14.0

2.0

97

Hồ Khe Trét

Sơn Hồng

9.0

9.0

8.0

1.0

98

Hồ Ông Cảnh

Sơn Hồng

12.0

12.0

11.0

1.0

99

Hồ Đập Bù

Sơn Hồng

16.0

16.0

15.0

1.0

100

Hồ Ông Trường

Sơn Hồng

6.0

6.0

6.0

101

Hồ Cây Chanh

Sơn Kim I

9.0

9.0

9.0

102

Hồ Cầu Giang

Sơn Kim I

17.5

17.5

15.0

2.5

103

Hồ Khe Cấy

Sơn Kim I

5.0

5.0

5.0

104

Hồ Ông Đức

Sơn Kim I

0.0

0.0

105

Hồ Khe Đá

Sơn Kim II

71.5

71.5

65.0

6.5

106

Hồ Khe Rồng

Sơn Kim II

24.0

24.0

24.0

107

Hồ Đập Choại

Sơn Kim II

0.0

0.0

108

Đập dâng Cây Gáo

Sơn Kim II

27.1

27.1

25.0

2.1

109

Trạm bơm Sơn Hà

Sơn Hà

239.5

239.5

213.0

26.5

110

Trạm Bơm Bàu Thai

Sơn Trà

97.4

97.4

85.0

12.4

111

Trạm bơm Bàu Cóc

Sơn Trà

40.0

40.0

40.0

112

Trạm bơm Sơn Long I

Sơn Long

144.7

144.7

125.0

15.0

4.7

113

Trạm bơm Sơn Long II

Sơn Long

96.0

96.0

90.0

6.0

114

Trạm bơm Sơn Tân

Sơn Tân

264.0

264.0

240.0

23.0

1.0

115

Trạm bơm Sơn Mỹ

Sơn Mỹ

282.7

282.7

257.0

25.7

116

Trạm bơm Cầu Kheng

Sơn Bằng

107.0

107.0

95.0

12.0

117

Trạm bơm Hói Nầm

Sơn Bằng

61.0

61.0

56.0

5.0

118

Trạm bơm Phúc Đụt

Sơn Bằng

40.0

40.0

37.0

3.0

119

Trạm bơm Mụ Bóng

Sơn Bằng

40.0

40.0

38.0

2.0

120

Hồ Chọ Trâm

Sơn Trung

20

20.0

20.0

121

Trạm bơm Sơn Trung III

Sơn Trung

37.0

37.0

30.0

7.0

122

Trạm bơm Sơn Trung II

Sơn Trung

54.0

54.0

50.0

4.0

XIII

Huyện Vũ Quang

1,566.8

68.0

0.0

0.0

1,634.8

1,467.4

147.4

20.0

0.0

1

Đập Khe Chẹt

TT Vũ Quang

19.9

19.9

18.0

1.9

2

Đập Ngàng Trên

TT Vũ Quang

2.3

2.3

2.0

0.3

3

Đập Bàu Sen

TT Vũ Quang

8.9

8.9

8.0

0.9

4

Đập Bàu Rạ

TT Vũ Quang

6.7

6.7

6.0

0.7

5

Trạm bơm Bến Vụng

Ân Phú

46.5

46.5

42.0

4.5

6

Trạm bơm Bàu Tre

Ân Phú

21.5

21.5

18.0

3.5

7

Đập Khe Tròn

Ân Phú

26.9

26.9

25.0

1.9

8

Đập Pheo

Ân Phú

4.3

4.3

4.0

0.3

9

Đập Áng

Ân Phú

19.8

19.8

18.4

1.4

10

Đập Hốp Trổ

Đức Giang

61.6

61.6

56.0

5.6

11

Đập Bãi Trạng

Đức Giang

54.0

54.0

49.0

5.0

12

Đập Chọ Mít

Đức Giang

29.8

29.8

27.0

2.8

13

Đập Nhà Phát

Đức Giang

4.4

4.4

4.0

0.4

14

Đập Nhà Trồi

Đức Giang

8.9

8.9

8.0

0.9

15

Đập Chọ Quán

Đức Giang

6.7

6.7

6.0

0.7

16

Đập Khe Xuôi

Đức Lĩnh

175.5

175.5

153.2

15.3

7.0

17

Đập Khe Rắn

Đức Lĩnh

157.2

157.2

133.8

13.4

10.0

18

Đập Khe Du

Đức Lĩnh

28.4

28.4

24.0

2.4

2.0

19

Đập Chọ Sa 1

Đức Lĩnh

28.5

28.5

25.0

2.5

1.0

20

Đập Chọ Sa 2

Đức Lĩnh

8.8

8.8

8.0

0.8

21

Đập Bà Em

Sơn Thọ

20.9

20.9

19.0

1.9

22

Đập Đượng Nậy

Sơn Thọ

19.8

19.8

18.0

1.8

23

Đập Bà Quang

Sơn Thọ

17.6

17.6

16.0

1.6

24

Dập Hòn Bàn

Sơn Thọ

15.4

15.4

14.0

1.4

25

Đập Ông Tác

Sơn Thọ

17.6

17.6

16.0

1.6

26

Đập ông Long

Sơn Thọ

8.8

8.8

8.0

0.8

27

Đập Cây Lim

Sơn Thọ

25.3

25.3

23.0

2.3

2S

Đập Chọ Su

Đức Hương

8.8

8.8

8.0

0.8

29

Đập Rú Nón

Đức Hương

62.6

62.6

57.0

5.6

30

Đập Nãy Cầu

Đức Hương

30.8

30.8

28.0

2.8

31

Đập Nãy Ô

Đức Hương

41.8

41.8

38.0

3.8

32

Đập Khe Xóm

Đức Hương

9.9

9.9

9.0

0.9

33

Đập Sao Nha

Đức Bồng

23.2

23.2

21.0

2.2

34

Đập Động

Đức Bồng

33.2

33.2

30.0

3.2

35

Đập Trấm

Đức Bồng

57.2

57.2

52.0

5.2

36

Dập Chọ Nháy

Đức Bồng

6.8

6.8

6.0

0.8

37

Sanh Nậy

Đức Bồng

13.3

13.3

12.0

1.3

38

Đập Quạnh

Đức Bồng

4.6

4.6

4.0

0.6

39

Đập Cây Khế

Đức Liên

14.2

14.2

13.0

1.2

40

Đập Khe Son

Đức Liên

58.7

58.7

54.0

4.7

41

Đập Khe Nãi

Đức Liên

43.6

43.6

40.0

3.6

42

Đập Bàu Lụi

Đức Liên

41.3

41.3

38.0

3.3

43

Đập Cây Trâm

Đức Liên

14.3

14.3

13.0

1.3

44

Đập Am

Hương Minh

14.3

14.3

13.0

1.3

45

Đập Khe Oi

Hương Minh

16.6

16.6

15.0

1.6

46

Đập Khe Thuộc

Hương Minh

39.6

39.6

36.0

3.6

47

Đập Nguồn

Hương Minh

23.1

23.1

21.0

2.1

48

Đập Khe Nguyện

Hương Minh

20.9

20.9

19.0

1.9

49

Đập Ô Ô

Hương Minh

11.1

11.1

10.0

1.1

50

Đập Khe Xai

Hương Minh

35.3

35.3

32.0

3.3

51

Đập Khe Cùng

Hương Minh

20.9

20.9

19.0

1.9

52

Đập Khe Trảy

Hương Thọ

17.5

17.5

16.0

1.5

53

Đập Bượm

Hương Thọ

62.7

62.7

57.0

5.7

54

Đập Khe Đập

Hương Thọ

11.0

11.0

10.0

1.0

55

Đập Cây Mả

Hương Thọ

7.1

7.1

6.5

0.6

56

Đập Bệ

Hương Thọ

14.8

14.8

13.5

1.3

57

Đập Bộng Bồng

Hương Thọ

10.1

10.1

9.2

0.9

58

Đập Trộ Thầy

Hương Thọ

9.6

9.6

8.8

0.8

59

Đập Bàu Sen

Hương Thọ

9.9

9.9

9.0

0.9

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2767/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/10/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/10/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hà Tĩnh / Đặng Ngọc Sơn
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếuDanh mục công trình biện pháp tưới cấp nước công trình thủy lợi Hà Tĩnh 2016
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.