Quay lại

Quyết định 2776/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2776/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng và Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Ðiều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm Công nghệ thông tin (để t/h);
- Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đăng tải, đưa tin);
- Lưu: VT, CTS, VPB (KSTT).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Đức Long


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)


PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

1.011883

Cấp lại giấy phép sử dụng băng tần

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

2.

1.011887

Cấp trực tiếp giấy phép sử dụng băng tần

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

3.

1.011888

Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

4.

1.011889

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

5.

1.010260

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

6.

1.010262

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

7.

1.010269

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

8.

1.010271

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

9.

1.010301

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

10.

1.010303

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

11.

1.010263

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

12.

1.010315

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

13.

3.000411

Cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

14.

1.011886

Cấp giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

15.

1.014025

Cấp đổi Giấy phép sử dụng băng tần

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

16.

1.010318

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1.

2.002777

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2.

2.002778

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3.

2.002775

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4.

2.002779

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5.

2.002781

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6.

2.002782

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7.

2.002776

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

8.

2.002787

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

9.

2.002783

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10.

2.002784

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

11.

2.002785

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12.

2.002786

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

13.

2.002788

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14.

2.002789

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15.

2.002780

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

16.

2.002790

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17.

1.010277

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

18.

1.010278

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

19.

1.010279

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

20.

1.004500

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

21.

1.010268

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

22.

1.010276

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

23.

1.010284

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

24.

1.010288

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

25.

1.010272

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

26.

1.010280

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

27.

1.010304

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

28.

1.010308

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

29.

1.010316

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

30.

1.010317

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

31.

1.010297

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

32.

1.010265

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

33.

1.010266

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

34.

1.010267

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

35.

1.010281

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

36.

1.010282

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

37.

1.010283

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

38.

1.010285

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

39.

1.010286

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

40.

1.010287

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh


II. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính được thay thế

Tên thủ tục hành chính thay thế

Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A

Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

1.010261

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp).

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

2.

1.010270

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

3.

1.010302

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

4.

1.010306

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

5.

1.010305

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1h1, 1i, 1m.

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

6.

1.010307

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1h1, 1i, 1m.

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Cục Tần số vô tuyến điện

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1.

1.004426

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2.

1.004186

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3.

1.010259

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4.

1.011892

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5.

1.010293

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6.

1.010294

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7.

1.010295

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

8.

1.010296

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

9.

1.010250

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Trung tâm Tần số khu vực cấp)

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;

- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh


III. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A

Thủ tục hành chính cấp trung ương: Không

B

Thủ tục hành chính cấp địa phương

1.

1.013935

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2.

2.002793

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3.

2.002791

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4.

2.002792

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026

Tần số vô tuyến điện

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh./.


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2776/QĐ-BKHCN
Ngày ban hành13/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Khoa học và Công nghệ / Phạm Đức Long
Phạm viTrung ương, Bộ Khoa học và Công nghệ
Trích yếuNăm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Tình trạng hiệu lựcChưa có hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.