Quay lại

Quyết định 2783/QĐ-BYT năm 2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 23 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

BỘ Y TẾ
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Báo cáo số 4122/QY- ĐTr ngày 11/8/2025 đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với một số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng quản lý; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1102/BB-BYT ngày 12/8/2025; Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Công văn số 4158/QY-ĐTr ngày 13/8/2025, Công văn số 4469/QY-ĐTr ngày 26/8/2025 về hoàn thiện hồ sơ sau họp thẩm định;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại 23 bệnh xá theo danh sách kèm theo.
Mức giá cho từng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
2
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV (nếu có) . Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

3.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tên tại Điều 1 Quyết định này chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tên tại Điều 1 Quyết định này và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đức Luận

3

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH ( (Kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025)

1. Bệnh xá cơ quan Bộ Quốc phòng/BTTM
2. Bệnh xá Học viện Chính trị
3. Bệnh xá Học viện Hậu cần
4. Bệnh xá Lữ đoàn 189/QCHQ
5. Bệnh xá Vùng 1/QCHQ
6. Bệnh xá Vùng 3/QCHQ
7. Bệnh xá Sư đoàn 330/Quân khu 9
8. Bệnh xá Sư đoàn 312/Quân đoàn 12
9. Bệnh xá Sư đoàn 325/Quân đoàn 12
10. Bệnh xá Trung đoàn 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 12 11. Bệnh xá Trung đoàn 209/Sư đoàn 312/Quân đoàn 12 12. Bệnh xá Trung đoàn 141/Sư đoàn 312/Quân đoàn 12 13. Bệnh xá Trung đoàn 165/Sư đoàn 312/Quân đoàn 12 14. Bệnh xá Trung đoàn 101/Sư đoàn 325/Quân đoàn 12 15. Bệnh xá BCHQS tỉnh Lạng Sơn/Quân khu 1
16. Bệnh xá Trường Quân sự/Quân khu 3
17. Bệnh xá Lữ đoàn 454/Quân khu 3
18. Bệnh xá Lữ đoàn 603/Quân khu 3
19. Bệnh xá BCHQS tỉnh Hưng Yên/Quân khu 3
20. Bệnh xá Lữ đoàn 242/Quân khu 3
21. Bệnh xá BCHQS tỉnh Quảng Ngãi/Quân khu 5
22. Bệnh xá QDY Thổ Chu/Quân khu 9
23. Bệnh xá Trường Sĩ quan Lục quân 2

BỘ Y TẾ
Phụ lục I
BỘ Y TẾ

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /08 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ(không kể xét nghiệm, X-quang)
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /08 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /08 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
2
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
3
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
4
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
5
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
6
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
7
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
8
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
9
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
11
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
12
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
667.000
13
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
14
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
15
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
16
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
17
10.0987.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
372.700
18
10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
19
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
20
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
21
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
22
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
667.000

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
23
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
24
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
25
11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
36.600
26
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
27
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
28
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
29
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
30
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400
31
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
32
13.0193.0159
Rửa dạ dày sơ sinh
Rửa dạ dày sơ sinh
152.000
33
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
34
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
35
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
36
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
37
14.0156.0778
Sửa sẹo bọng bằng kim
Sửa sẹo bọng bằng kim
99.400
38
14.0166.0778
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
99.400

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
40
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
41
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
42
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
43
14.0255.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
44
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
45
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
46
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
47
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
48
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
49
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
50
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
51
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
52
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
53
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
54
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
55
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
56
15.0174.0120
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
759.800
57
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
58
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
59
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
60
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
61
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
62
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
63
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
64
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
65
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
66
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
67
16.0065.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
280.500
68
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
69
16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
70
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
71
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
72
16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
73
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
74
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
75
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
76
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
77
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
78
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
79
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
80
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
81
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
82
17.0160.0245
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
58.400

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
83
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
84
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
85
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
86
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
87
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
88
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
89
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
90
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
91
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
92
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
93
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
94
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
95
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
96
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
97
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
98
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
99
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
100
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
101
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
23.700

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
102
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
103
18.0130.0017
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
124.300
104
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
105
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
106
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
107
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
108
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
109
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
110
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
111
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
112
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
113
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
114
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
115
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
116
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
117
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
118
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
119
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
120
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
127
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
135
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
143
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
146
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
151
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
157
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
158
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
159
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
161
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
167
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
171
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
172
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
173
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
174
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
175
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
18.600

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
176
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
177
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
178
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
179
22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
28.400
180
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
181
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
182
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
183
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
184
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
185
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
186
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
187
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
188
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
189
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
190
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
191
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
192
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
193
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
194
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
195
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
196
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
197
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
198
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
199
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
200
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
201
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
202
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
203
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
204
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
205
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
206
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
207
05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
399.000
208
08.0015.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
209
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
210
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
211
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
BỘ Y TẾ
Phụ lục I
BỘ Y TẾ

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ
(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/Lyell)
219.100
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
4
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các
khoa và loại
phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y T Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ
(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-BYT /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
2
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
3
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
4
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
5
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
6
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
7
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
9
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
10
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
11
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
12
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
13
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
14
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
15
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
16
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
19
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
25
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
30
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
41
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
52
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
23.700
62
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
63
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
74
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
85
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
94
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
96
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
100
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
101
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
102
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
103
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
104
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
105
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
106
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus
hoặc
Pemphigoid
hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo
đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
107
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
108
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
109
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
110
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
111
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
112
03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
113
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
114
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
115
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
116
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
117
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
118
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
119
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
120
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
121
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
122
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
123
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
124
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
125
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
126
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
127
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
128
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
129
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
130
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
131
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
132
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
133
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
134
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
135
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
136
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
137
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
138
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
139
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
140
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
141
08.0015.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
142
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
143
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
144
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
145
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
146
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.
147
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.
148
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.
149
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.
150
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.
151
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.
152
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
153
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.
154
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.
155
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.
156
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao
gồm thuốc.
157
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
158
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
159
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
160
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
161
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
162
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
163
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
164
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
165
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
166
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
167
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
168
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
169
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
170
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
171
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
172
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
173
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
174
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
175
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
176
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
177
03.3844.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
178
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
179
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
180
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
181
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
182
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
183
03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
372.700
184
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
185
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
186
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
187
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
188
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
189
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
190
03.3847.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
191
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
192
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
193
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
194
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
195
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
196
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
197
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
198
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
199
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
200
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
201
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
202
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
203
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1.322.100
204
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
205
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
206
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
207
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
208
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
209
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
210
12.0161.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
211
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
212
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
213
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao
gồm thuốc
khí dung.
214
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
215
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
216
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao
gồm thuốc.
217
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao
gồm thuốc.

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
218
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
219
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
220
15.0144.0906
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]
705.500
221
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
222
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
223
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
874.800
224
15.0134.0913
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
1.326.200
225
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
226
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
227
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
228
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
229
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
230
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
231
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
3.209.900
232
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
233
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
234
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
235
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
236
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
237
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
238
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
239
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
240
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
241
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
242
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
243
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
244
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
245
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
246
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
247
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
248
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
249
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
250
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
251
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
252
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
253
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
254
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
255
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
256
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
257
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
258
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
259
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
260
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
261
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
262
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
263
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
264
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
265
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
266
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
267
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
268
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
269
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
270
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
271
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
272
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
273
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
274
12.0090.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.397.900
275
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
276
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
458.200
277
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
278
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
279
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
280
22.0012.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
60.800
281
22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
60.800
282
22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
28.400
283
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
284
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
285
22.0135.1313
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
43.500
286
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Bilirubin
gián tiếp; Tỷ
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
lệ A/G là
những xét
nghiệm có
thể ngoại suy
được.
287
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh
toán đối với
các xét
nghiệm
Bilirubin
gián tiếp; Tỷ
lệ A/G là
những xét
nghiệm có
thể ngoại suy
được.
288
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ
A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
289
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ
A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
290
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
291
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
292
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
293
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
294
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
295
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
296
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
297
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
298
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
299
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
300
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
301
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
302
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
303
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
304
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
305
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
306
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
307
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500

33

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
308
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
309
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
310
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
311
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
312
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
313
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN HẬU CẦN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏeđịnh kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN HẬU CẦN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế) Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
Hạng 4
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc
nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy
sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của
các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN HẬU CẦN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
3
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
4
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
5
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
6
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
7
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
8
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
9
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
58.600
10
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
11
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
12
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
13
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
14
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
15
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
16
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
17
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
20
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
25
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
29
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0104.0028
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
38
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
47
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
56
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
65
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0104.0029
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
74
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớpđùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
83
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
85
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
86
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
87
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
88
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
89
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
90
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
91
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
92
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
93
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
94
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
95
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
96
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
97
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
98
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
99
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
100
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
101
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
102
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
103
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
104
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc tiêm.
105
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc tiêm.
106
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc tiêm.
107
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc tiêm.

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
108
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc tiêm.
109
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc và dịch truyền.
110
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
111
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
112
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
113
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
114
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
115
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
116
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
117
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
118
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
119
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500
120
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
121
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
122
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
123
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
354.200
124
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
125
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
126
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
127
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
128
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
129
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
130
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
131
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
132
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
133
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
134
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
135
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
136
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
137
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
138
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
139
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
140
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
141
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
142
03.0708.0253
Siêu âm điều trị
Siêu âm điều trị
48.700

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
143
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
144
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
145
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
146
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
147
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
148
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
149
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
150
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
151
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
152
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
153
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
154
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
155
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
156
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
157
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
158
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
159
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
160
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
161
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
162
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
163
08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
164
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
165
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
166
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
167
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
168
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
169
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
170
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
171
10.0993.0515
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
434.600
172
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
173
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
174
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
175
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
176
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
177
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
178
13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
94.600
179
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
180
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
85.500
181
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
182
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
183
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
184
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
185
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
186
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
187
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
188
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
189
15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi
Bẻ cuốn mũi
165.500
190
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
191
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khídung.
192
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khídung.
193
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khídung.
194
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khídung.
195
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
196
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
197
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
198
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
199
03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
200
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
201
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
202
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
203
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]
213.900
204
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
205
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
206
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
207
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì
thanh toán 40.000 đồng/ca.
208
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì
thanh toán 40.000 đồng/ca.
209
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì
thanh toán 40.000 đồng/ca.
210
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì
thanh toán 40.000 đồng/ca.
211
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì
thanh toán 40.000 đồng/ca.
212
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
213
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
214
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
215
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
216
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
217
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
218
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
219
03.1859.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
631.000
220
16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
221
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
631.000
222
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
223
16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
224
16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
225
16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
631.000
226
16.0055.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
227
03.1848.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
228
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
861.000
229
03.1859.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
230
03.1846.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
231
03.1849.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
232
03.1850.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
233
16.0048.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
234
16.0049.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
235
16.0046.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
236
16.0047.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
237
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
238
16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
861.000
239
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
861.000
240
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
241
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
242
16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
243
16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000

26

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
244
16.0055.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
245
03.1730.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội răng số 1, 2, 3]
455.500
246
03.1728.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
247
03.1729.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
248
03.1726.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
249
03.1727.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500

27

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
250
03.1848.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
251
03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
252
03.1859.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
253
03.1846.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
254
03.1849.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
255
03.1850.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500

28

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
256
16.0048.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
257
16.0049.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
258
16.0046.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
259
16.0047.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
260
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
261
16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500

29

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
262
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
263
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
264
16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
265
16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
266
16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
267
16.0055.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500

30

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
268
03.1858.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
991.000
269
03.1859.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
270
03.1846.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
271
03.1849.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
272
03.1850.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
273
16.0048.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000

31

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
274
16.0049.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
275
16.0046.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
276
16.0047.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
277
16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
278
16.0045.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
279
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
991.000

32

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
280
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
281
16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
282
16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
283
16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
284
16.0055.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
285
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
286
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
287
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500

33

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
288
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
289
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
290
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
369.500
291
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
292
16.0075.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sửdụng laser
369.500
293
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
294
16.0074.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
369.500
295
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
112.500
296
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
297
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
298
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500

34

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
299
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
300
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
301
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
302
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
303
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
304
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
305
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
306
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
307
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
308
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
309
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
310
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
311
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
312
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500

35

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
313
03.1836.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
280.500
314
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
315
16.0065.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
280.500
316
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
317
16.0066.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử
dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
280.500
318
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
319
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
320
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
321
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500

36

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
322
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
323
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
324
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
130.600
325
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
130.600
326
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
262.900
327
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
328
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
329
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
330
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600

37

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
331
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
332
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
333
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
334
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
335
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
336
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể
ngoại suy được.

38

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
337
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
338
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
339
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
340
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
341
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
342
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
343
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
344
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
345
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
346
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
347
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
348
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
349
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
350
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400
351
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
352
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600

39

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
353
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
354
23.0184.1598
Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Creatinin (niệu)
16.800
355
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
356
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
357
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
358
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
359
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
360
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
361
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
362
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
363
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
364
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
365
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
366
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 189/ QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 189/ QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế) Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.2
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 189/ QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
4
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
6
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
7
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
8
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
9
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổmặt
58.600
10
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
58.600
12
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
13
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
14
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
15
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
16
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
17
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
18
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
19
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
20
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
21
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
58.600

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
22
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
23
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
24
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
25
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
195.600
26
01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
252.300
27
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
28
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
29
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
30
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
31
03.0041.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
32
18.0048.0004
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
252.300
33
18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận
Siêu âm doppler động mạch thận
252.300
34
18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tửcung
Siêu âm doppler động mạch tửcung
252.300

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
35
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
252.300
36
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng
trên, thân tạng…)
Siêu âm doppler mạch máu ổbụng (động mạch chủ, mạc treo
tràng trên, thân tạng…)
252.300
37
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
38
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
252.300
39
18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
252.300
40
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
41
18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim
Siêu âm 3D/4D tim
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉđịnh để thực hiện các phẫu thuật
hoặc can thiệp tim mạch.
42
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
Siêu âm doppler các khối u trongổ bụng
89.300
43
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300
44
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
45
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tửcung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tửcung)
89.300

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
46
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
47
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
48
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
49
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
50
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
51
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
52
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
53
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
54
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
55
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
56
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
57
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
58
01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khíquản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi
phí ông nội khí quản thông thường.
59
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
60
02.0017.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
61
03.0077.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
62
03.0099.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
63
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
64
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
65
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
66
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
67
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
68
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
69
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
70
01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy
Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.310.600
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc
chăn hạ nhiệt)
71
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
72
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
73
01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
759.800
74
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
75
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
76
02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
317.000
77
02.0253.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tátràng cấp cứu
Nội soi thực quản - dạ dày - tátràng cấp cứu
276.500
78
02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
468.800
79
02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
352.100
80
03.1062.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
81
20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100
82
02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm
Nội soi trực tràng ống mềm
215.200
83
02.0257.0139
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
215.200
84
03.0162.0139
Nội soi trực tràng cấp cứu
Nội soi trực tràng cấp cứu
215.200
85
03.1071.0139
Soi trực tràng
Soi trực tràng
215.200
86
01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
87
03.1049.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)
88
03.1056.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn
đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn
đoán và điều trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)
89
20.0059.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)
90
20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn
đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn
đoán và điều trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)
91
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
92
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
93
03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
94
01.0220.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
95
03.0153.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)
880.200
96
02.0317.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
97
03.1064.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
98
20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
99
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
283.800
100
03.0029.0192
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
1.042.500
101
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bìbọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
102
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên
người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tửcho các nhiễm trùng phần mềm
trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bìbọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
103
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy
định của Bộ Y tế.
104
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tửrộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tửrộng sau TBMMN
148.600
105
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
106
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
107
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
108
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
109
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
110
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
111
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
112
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
113
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
114
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
115
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
116
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
117
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
118
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
119
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
120
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
121
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
122
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
123
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700
124
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
125
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
126
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
127
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
128
03.0273.2045
Mai hoa châm
Mai hoa châm
83.300
129
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
130
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
131
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
132
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
133
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
134
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
135
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
136
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thểhàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thểhàn
37.000
137
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thểhàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thểhàn
37.000
138
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
139
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
140
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
141
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
142
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
143
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
144
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
145
03.0692.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thểhàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thểhàn
37.000
146
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
147
08.0468.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
148
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
149
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
37.000

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
150
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
151
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
37.000
152
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
153
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
154
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thểhàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thểhàn
37.000
155
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
156
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thểhàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thểhàn
37.000
157
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thểhàn
37.000
158
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn
37.000
159
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
160
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
161
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
162
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh sốVII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh sốVII ngoại biên thể hàn
37.000

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
163
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
164
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
165
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
166
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
167
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
168
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
37.000
169
08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
170
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thểhàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thểhàn
37.000
171
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thểhàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thểhàn
37.000
172
08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
37.000
173
08.0463.0228
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thểhàn
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thểhàn
37.000
174
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
175
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
176
03.0515.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
177
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
178
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
179
03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
180
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
78.300
181
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
182
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
183
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
184
03.0513.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
185
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
186
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
187
03.0503.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
188
03.0488.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
189
03.0518.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
190
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
191
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
192
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
193
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
194
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
195
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơmặt
Điện châm điều trị chứng tic cơmặt
78.300
196
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
197
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
198
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
199
08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
200
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
201
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
202
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
203
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
204
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
78.300
205
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
206
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
207
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
208
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
209
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
210
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
211
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
212
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
213
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
214
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
215
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
216
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
217
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
218
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương
sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương
sọ não
78.300
219
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
220
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
221
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
222
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
223
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
224
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
225
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
226
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
227
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
228
08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
229
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
230
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
231
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
232
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
233
11.0099.0237
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
40.900
234
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
235
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
236
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
237
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
238
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
239
11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
36.600
240
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
241
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
242
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
243
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
244
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
245
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
246
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
247
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
248
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
249
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
250
03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
251
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đauđầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đauđầu, đau nửa đầu
76.000
252
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
253
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
254
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật
76.000
255
03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
256
03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
257
03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
258
03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
259
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
260
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
261
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyếtáp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyếtáp thấp
76.000
262
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
263
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
264
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
265
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
266
03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
267
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống
76.000
268
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
269
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
270
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
271
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
272
03.0621.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
273
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
274
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
275
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
276
03.0646.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
277
03.0637.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
278
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
279
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn
cấp
76.000
280
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
76.000
281
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
282
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
283
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịchoáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trịchoáng, ngất
76.000

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
284
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
285
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
286
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
287
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
288
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
289
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đauđầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đauđầu, đau nửa đầu
76.000
290
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
291
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
292
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
293
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật
76.000
294
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
295
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
296
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
297
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
298
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
299
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
300
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
301
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
302
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
303
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
76.000
304
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
305
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyếtáp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyếtáp thấp
76.000
306
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng
76.000
307
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000

26

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
308
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
309
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
310
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
311
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
312
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
313
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống
76.000
314
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
315
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
316
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
317
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn
thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn
thương sọ não
76.000
318
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
76.000

27

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
319
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
320
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
321
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
322
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
323
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
324
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
325
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
326
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
327
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
328
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
329
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000

28

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
330
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn
cấp
76.000
331
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
76.000
332
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
333
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
334
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
335
01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
885.800
336
01.0068.0298
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
885.800
337
01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
532.400
338
01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
532.400
339
02.0261.0319
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
677.500
340
02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tátràng qua đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tátràng qua đường mũi
677.500
341
02.0121.0320
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
365.100

29

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
342
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
343
05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằngđốt điện
Điều trị dày sừng ánh nắng bằngđốt điện
399.000
344
05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốtđiện
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốtđiện
399.000
345
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
346
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
347
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
348
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
349
05.0043.0333
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
351.000
350
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tửcho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
719.800
351
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tửcho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
719.800

30

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
352
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tửcho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
452.800
353
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
354
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.815.900
355
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900
356
10.0526.0465
Lấy dị vật trực tràng
Lấy dị vật trực tràng
3.993.400
357
03.3332.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
3.142.500
358
10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
3.142.500
359
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
360
03.1650.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
361
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
362
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
363
02.0297.0506
Nội soi hậu môn ống cứng
Nội soi hậu môn ống cứng
169.500

31

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
364
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
365
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
366
03.3819.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
367
03.3803.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
368
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
369
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
370
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềmđơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềmđơn giản/rách da đầu
2.767.900
371
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.767.900
372
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ
chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng
tổ chức
2.767.900
373
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
374
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
375
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
376
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500

32

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
377
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
378
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
379
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
2.833.400
380
03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
381
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
382
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
383
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
384
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
385
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
386
03.1664.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
387
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
388
28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
389
03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
390
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500

33

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
391
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
392
14.0214.0778
Bóc giả mạc
Bóc giả mạc
99.400
393
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
394
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
395
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
396
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
397
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
398
03.1666.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
399
14.0175.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
400
03.1695.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
401
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
402
03.1685.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo
105.800
403
03.1682.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
404
14.0193.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
405
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
406
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300

34

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
407
21.0064.0885
Đo nhĩ lượng
Đo nhĩ lượng
34.500
408
21.0060.0890
Đo thính lực đơn âm
Đo thính lực đơn âm
49.500
409
15.0139.0897
Phương pháp Proetz
Phương pháp Proetz
69.300
410
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
411
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
412
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
413
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
414
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
415
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
416
03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
417
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
418
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
419
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
420
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
421
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
422
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000

35

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
423
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
424
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
425
20.0008.0932
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
545.500
426
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
427
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
428
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
429
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600
430
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
431
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
432
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
433
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
434
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400

36

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
435
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
436
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
437
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
438
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
439
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
440
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
441
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
442
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
443
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
444
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
445
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
446
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
447
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
448
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500

37

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
449
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
450
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
451
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
452
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
453
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
454
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
455
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
456
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
457
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
458
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
459
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
460
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
461
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000

38

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
462
03.1940.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
463
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
464
03.1800.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
465
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
466
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
771.000
467
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
2.928.100
468
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
469
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
470
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500
471
03.2056.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
472
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000

39

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
473
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
474
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người
lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người
lớn
2.595.900
475
01.0156.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
476
02.0018.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
477
03.0059.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
478
11.0121.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
285.400
479
17.0025.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
480
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chènép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chènép
648.200
481
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
482
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹthuật ống nghiệm)
42.100
483
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹthuật phiến đá)
42.100

40

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
484
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹthuật trên giấy)
42.100
485
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹthuật trên thẻ)
62.200
486
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹthuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹthuật ống nghiệm)
33.500
487
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹthuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹthuật phiến đá)
33.500
488
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)
70.800
489
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
490
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
491
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
492
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
24.800
493
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
494
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
495
22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu
Tìm giun chỉ trong máu
37.300

41

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
496
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung
hồng cầu nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung
hồng cầu nhiễm)
39.700
497
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
498
02.0622.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
499
22.0144.1364
Tìm tế bào Hargraves
Tìm tế bào Hargraves
69.600
500
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
501
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
502
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
503
22.0163.1412
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp
thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp
thủ công)
37.300
504
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
505
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
506
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
507
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
508
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600

42

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
509
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
510
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
511
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
512
24.0305.1674
Demodex soi tươi
Demodex soi tươi
45.500
513
24.0307.1674
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
45.500
514
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
515
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
516
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
517
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
74.200
518
24.0056.1714
Neisseria meningitidis nhuộm soi
Neisseria meningitidis nhuộm soi
74.200
519
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
520
02.0145.1777
Ghi điện não thường quy
Ghi điện não thường quy
75.200
521
21.0037.1777
Ghi điện não đồ vi tính
Ghi điện não đồ vi tính
75.200
522
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
523
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
524
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900

43

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
525
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
526
02.0109.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâmđồ
236.600
527
21.0008.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâmđồ
236.600
528
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổchân/cánh tay)
86.200
529
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
530
02.0095.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
531
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
532
21.0012.1798
Holter điện tâm đồ
Holter điện tâm đồ
215.800
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 1 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 1 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.2
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 1 HẢI QUÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
Danh mục dịch
vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
4
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
5
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
6
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
7
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
8
03.0069.0001
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
58.600
9
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
10
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
11
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổmặt
58.600
12
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
13
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
14
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến
thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
15
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu,
cổ tay….)
58.600
16
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy,
lách, thận, bàng quang)
58.600
17
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức
dưới da, cơ….)
58.600
18
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
19
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
20
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 thángđầu
58.600
21
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
22
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần
mềm thành ngực)
58.600
23
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
24
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
25
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
26
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
27
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng qua
đường âm đạo
195.600
28
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
29
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
30
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh
mạch chi dưới
252.300
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
31
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
Siêu âm doppler mạch máu ổ
bụng (động mạch chủ, mạc treo
tràng trên, thân tạng…)
32
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
33
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
42
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]

đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]

đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
63
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm,
2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
72
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
81
18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30
cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng
hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm,
1 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
91
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30
cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
94
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
100
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm,
2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
110
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [> 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]

đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
119
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
120
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0081.2001
(Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical)
16.100
123
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
124
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
131
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa
1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
141
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng
hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
146
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
151
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
152
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
157
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
158
18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa
1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
159
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
161
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [sốhóa 1 phim]
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
164
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
167
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
171
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
172
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
173
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]

đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
175
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
185
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
186
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
187
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa
2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
188
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
189
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
190
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
191
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
192
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
193
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
194
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]

đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
195
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
196
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
197
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
198
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
199
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
200
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
201
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
202
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
203
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
204
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
205
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
206
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
207
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
208
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
209
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
210
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
211
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
212
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
213
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
214
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
23.700
216
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
217
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
218
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
219
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
220
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
221
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
222
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
223
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
224
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
225
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
226
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
227
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600
228
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
229
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
230
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
231
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
232
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới
hướng dẫn của siêu âm
233
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
234
02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng
dẫn của siêu âm
235
02.0352.0113
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp háng dưới hướng
dẫn của siêu âm
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
236
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng
dẫn của siêu âm
144.900
237
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
144.900
238
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới
hướng dẫn của siêu âm
144.900
239
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
240
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp
cứu ngạt thở
759.800
241
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
242
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
243
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
244
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
245
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
246
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
247
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
248
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
249
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
250
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
251
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm
bắp thịt
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
252
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
253
02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ
Tiêm cạnh cột sống cổ
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
254
02.0410.0213
Tiêm cạnh cột sống ngực
Tiêm cạnh cột sống ngực
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
255
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
256
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong
(lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
257
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
258
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm
quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
259
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm
quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
260
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
261
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
262
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
263
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
264
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân
bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
265
02.0399.0213
Tiêm hội chứng DeQuervain
Tiêm hội chứng DeQuervain
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
266
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổtay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
267
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
268
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
269
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
270
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
271
02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu
Tiêm khớp cùng chậu
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
272
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
273
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
274
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
275
02.0382.0213
Tiêm khớp háng
Tiêm khớp háng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
276
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
277
02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm
Tiêm khớp thái dương hàm
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
278
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
279
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
280
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
281
02.0510.0213
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
282
03.2371.0213
Tiêm chất nhờn vào khớp
Tiêm chất nhờn vào khớp
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
283
03.2372.0213
Tiêm corticoide vào khớp
Tiêm corticoide vào khớp
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
284
02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
285
02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
286
02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
287
02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân
bao xoay khớp vai) dưới hướng
dẫn của siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
288
02.0424.0214
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới
hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
289
02.0425.0214
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm cổ
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
290
02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới
hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
291
02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
292
02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
293
02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
294
02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
295
02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
296
02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn
của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
297
02.0412.0214
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn
của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
298
02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
299
02.0423.0214
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm dưới
hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
300
02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng
dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
301
02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng
dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
302
02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn
của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
303
03.2371.0214
Tiêm chất nhờn vào khớp
Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm]
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
304
03.2372.0214
Tiêm corticoide vào khớp
Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm]
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
305
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
306
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
307
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt
lọc vết thương đơn giản
194.700
308
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
309
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [ tổn thương nông chiều
dài < l0 cm]

194.700
310
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông
chiều dài < l0 cm ]

194.700
311
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
312
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương nông
chiều dài < l0 cm]

194.700
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
313
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
314
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều
dài ≥ l0 cm]
315
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
316
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông
chiều dài ≥ l0 cm]
317
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau
nhiễm khuẩn
289.500
318
03.3594.0218
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
289.500
319
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500
320
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài
< l0 cm]
321
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều
dài < l0 cm ]
322
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu
chiều dài < l0 cm]
323
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
324
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài
≥ l0 cm ]
325
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
326
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu
chiều dài ≥ l0 cm]
327
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
328
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
329
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
330
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
331
03.0273.2045
Mai hoa châm
Mai hoa châm
83.300
332
03.0271.2045
Từ châm
Từ châm [nhi]
83.300
333
08.0003.2045
Mãng châm
Mãng châm
83.300
334
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
335
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
336
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
337
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
338
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
339
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
340
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
341
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
342
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
343
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
344
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
345
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
346
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
347
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
348
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
349
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
78.300
350
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần
kinh liên sườn
78.300
351
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
352
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
353
03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn
Điện châm điều trị đau ngực sườn
78.300
354
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
355
03.0461.0230
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
78.300
356
03.0477.0230
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
78.300
357
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
Điện châm điều trị hội chứng tiền
đình
78.300
358
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
359
03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới
Điện châm điều trị liệt chi dưới
78.300
360
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
361
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần
kinh VII ngoại biên
78.300
362
03.0465.0230
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện châm điều trị liệt do bệnh
của cơ
78.300
363
03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người
Điện châm điều trị liệt nửa người
78.300
364
03.0513.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
78.300
365
03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ
Điện châm điều trị mất ngủ
78.300
366
03.0497.0230
Điện châm điều trị nôn nấc
Điện châm điều trị nôn nấc
78.300
367
03.0504.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
78.300
368
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
78.300
369
03.0512.0230
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn chức
năng do chấn thương sọ não
370
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần
kinh thực vật
78.300
371
03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương
dây thần kinh V
78.300
372
03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương
gây liệt rễ, đám rối và dây thần
kinh
373
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
374
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
375
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
376
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
377
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn
thương đám rối dây thần kinh
78.300
378
03.0772.0231
Điều trị bằng điện phân thuốc
Điều trị bằng điện phân thuốc
48.900
379
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
380
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiềuđều
Điều trị bằng dòng điện một
chiều đều
48.900
381
17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp
Điều trị bằng điện trường cao áp
41.900
382
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
383
17.0030.0232
Điều trị bằng tĩnh điện trường
Điều trị bằng tĩnh điện trường
41.900
384
17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường
Điều trị bằng từ trường
41.900
385
17.0158.0233
Điều trị bằng điện vi dòng
Điều trị bằng điện vi dòng
30.800
386
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
387
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
388
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
389
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
390
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
391
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm
phong hàn
36.700
392
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm
phong nhiệt
36.700
393
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
394
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
395
11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằngđèn hồng ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng
đèn hồng ngoại
40.900
396
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
397
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
398
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
399
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
400
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
401
03.0708.0253
Siêu âm điều trị
Siêu âm điều trị
48.700
402
11.0124.0253
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm
kết hợp với thuốc
48.700
403
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
404
03.0705.0254
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng
cực ngắn
41.100
405
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
406
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
407
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
408
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
409
03.0901.0261
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầuđùi
14.700
410
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầuđùi
14.700
411
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
412
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho
người bệnh liệt nửa người
51.800
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
413
03.0549.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
414
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
415
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
416
03.0571.0271
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
417
03.0601.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
418
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh
liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
419
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
420
03.0569.0271
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
421
03.0602.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền
đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
422
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
423
03.0555.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
424
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt
lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
425
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền
đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
426
17.0252.0279
Xoa bóp áp lực hơi
Xoa bóp áp lực hơi
32.900
427
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng
khớp chi dưới
76.000
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
428
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng
khớp chi trên
76.000
429
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
76.000
430
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
431
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
mỏi cơ
76.000
432
03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
ngực, sườn
76.000
433
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
thần kinh toạ
76.000
434
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
435
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
436
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
437
03.0280.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
438
02.0588.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại
thuốc)
439
02.0589.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu
với vắc xin, huyết thanh
394.800
440
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các
loại thuốc
394.800
441
03.2379.0313
Test lẩy da với các dị nguyên
Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc]
394.800
442
02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng
Tiêm ngoài màng cứng
365.100
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
443
03.3041.0329
Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng
444
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
445
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
446
03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
447
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
448
03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng
449
03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng
450
03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
451
03.3040.0329
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
452
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
453
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
454
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
455
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
456
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
457
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn,
móng quặp
893.600
458
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên
người bệnh đái tháo đường
292.300
459
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
460
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
461
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
462
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
463
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
464
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
465
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
466
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn
thương gãy xương sườn
58.400
467
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
468
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
469
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
470
03.3863.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tựcán]
182.000
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
471
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
472
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp
khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
473
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
474
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
475
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
476
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
477
03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
478
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
479
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột liền]
372.700
480
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột liền]
372.700
481
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột liền]
372.700
482
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
483
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
484
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
485
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
486
03.3851.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
487
03.3850.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
488
03.3849.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
489
03.3869.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
490
03.3852.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
491
03.3853.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]
242.400
492
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân [bột liền]
372.700
493
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân [bột liền]
372.700
494
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân [bột liền]
372.700
495
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
496
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
497
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
498
03.3866.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
499
03.3865.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
500
03.3864.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
501
03.3868.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
300.100
502
03.3857.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
503
03.3867.0526
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
300.100
504
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay [bột liền]
372.700
505
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay [bột liền]
372.700
506
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay [bột liền]
372.700
507
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
508
03.3843.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
509
03.3842.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
510
03.3841.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
511
03.3847.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
512
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi,
kết mạc
85.500
513
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
514
03.1658.0777
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
727.900
515
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
516
15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
634.500
517
03.2181.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
518
03.2175.0879
Trích áp xe thành sau họng
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
295.500
519
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
520
03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
64.300
521
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
522
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
523
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
524
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
525
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
526
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
527
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
528
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
529
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
530
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
531
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
532
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
533
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai,
u bã đậu dái tai [gây tê]
874.800
534
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
535
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
536
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
537
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
538
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
539
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
540
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
541
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
542
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi
phục
380.100
543
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
544
03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm trên]
545
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội cósử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
546
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
547
03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 1, 2, 3]
548
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
549
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
550
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
551
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
369.500
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
552
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục
hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
553
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
554
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
555
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
556
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
557
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch có cắt thân
398.600
558
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
559
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch hàm dưới
398.600
560
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch hàm trên
398.600
561
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
562
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
563
03.1837.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Compomer
280.500
564
03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Eugenate
280.500
565
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Glassionomer Cement
(GiC)
566
03.1957.1033
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
Điều trị viêm loét niêm mạc
miệng trẻ em
36.500
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
567
03.1953.1035
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
245.500
568
03.1949.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
569
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
570
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
571
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
572
12.0085.1039
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
521.000
573
12.0084.1039
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
521.000
574
12.0083.1040
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc
bằng 2 cm
481.000
575
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da
đầu đường kính dưới 10 cm
771.000
576
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính
dưới 5 cm
771.000
577
03.2458.1044
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường
kính dưới 5 cm
771.000
578
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có
đường kính dưới 5 cm
771.000
579
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường
kính dưới 5 cm
771.000
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
580
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vành tai
771.000
581
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
582
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
583
03.2451.1049
Cắt u phần mềm vùng cổ
Cắt u phần mềm vùng cổ
2.928.100
584
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
585
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính
dưới 10 cm
2.140.700
586
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính
trên 10 cm
2.140.700
587
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay,
khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
588
22.0014.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác:
Định lượng yếu tố I), phương
pháp Clauss- phương pháp trực
tiếp, bằng máy bán tự động
589
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác:
Định lượng yếu tố I), phương
pháp Clauss- phương pháp trực
tiếp, bằng máy tự động
590
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật ống nghiệm)
42.100
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
591
22.0294.1273
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn
toàn
592
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ
công)
70.800
593
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
594
22.0605.1299
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động
hoàn toàn)
161.500
595
22.0015.1308
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
31.100
596
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
18.600
597
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
598
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp
Duke
13.600
599
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại
giường
13.600
600
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
601
22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu
Tìm giun chỉ trong máu
37.300
602
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ
công)
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
603
22.0122.1367
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (cónhuộm tiêu bản tự động)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi bằng hệ thống tự động hoàn
toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
604
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng phương pháp thủ công)
39.700
605
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm laser)
49.700
606
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm tổng trở)
607
23.0002.1454

84.100
608
23.0004.1455
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
Định lượng ADH (Anti Diuretic
Hormone) [Máu]
151.200
609
23.0018.1457
Fetoproteine) [Máu]
Fetoproteine) [Máu]
95.300
610
23.0032.1468
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer
antigen 125) [Máu]
144.200
611
23.0034.1469
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer
Antigen 15-3) [Máu]
156.200
612
23.0033.1470
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]

144.200
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
613
23.0035.1471
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer
Antigen 72-4) [Máu]
139.200
614
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
615
23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng
điện cực chọn lọc [Máu]
13.400
616
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
617
23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino
Embryonic Antigen) [Máu]
89.700
618
23.0044.1478
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
Định lượng CK-MB mass
(Isozym MB of Creatine kinase
mass) [Máu]
619
23.0046.1480
Định lượng Cortisol (máu)
Định lượng Cortisol (máu)
95.300
620
23.0183.1480
Định lượng Cortisol (niệu)
Định lượng Cortisol (niệu)
95.300
621
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
[Máu]
28.000
622
23.0228.1483
Định lượng CRP (C-Reactive
Protein)
56.100
623
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
624
23.0052.1486
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
100.900
625
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
626
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
627
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
628
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần
[Máu]
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
629
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
630
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
631
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
632
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
633
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
634
23.0211.1494
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
635
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
636
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
637
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
638
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
639
23.0212.1494
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
640
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
641
23.0128.1494
Định lượng Phospho (máu)
Định lượng Phospho (máu)
22.400
Mỗi chất
642
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
22.400
Mỗi chất
643
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
644
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
645
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
646
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
647
23.0060.1496
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
33.600
648
22.0084.1502
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
Định lượng sắt chưa bão hòa
huyết thanh (UIBC)
78.500
649
22.0117.1503
Định lượng sắt huyết thanh
Định lượng sắt huyết thanh
33.600
650
23.0118.1503
Định lượng Mg [Máu]
Định lượng Mg [Máu]
33.600
651
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
652
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
28.000
653
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
654
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
655
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
656
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
[Máu]
28.000
657
23.0122.1508
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
67.300
658
03.0191.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
Xét nghiệm đường máu mao
mạch tại giường
16.000
659
23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
84.100
660
23.0066.1516
Định lượng free bHCG (Free Beta
Human Chorionic Gonadotropin)
[Máu]
Định lượng free bHCG (Free
Beta Human Chorionic
Gonadotropin) [Máu]
661
23.0065.1517
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
84.100
662
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
663
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
664
23.0068.1561
67.300
665
23.0069.1561
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
[Máu]
67.300
666
23.0147.1561
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
67.300
667
23.0148.1561
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
67.300
668
23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid
Stimulating hormone) [Máu]
61.700
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
669
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
670
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
671
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
672
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat
trong nước tiểu
44.800
673
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
(bằng phương pháp thủ công)
44.800
674
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước
tiểu (bằng máy tự động)
44.800
675
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng
máy tự động)
28.600
676
24.0018.1611
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
71.600
677
24.0125.1614
HBc IgM miễn dịch bán tự động
HBc IgM miễn dịch bán tự động
123.400
678
24.0126.1614
HBc IgM miễn dịch tự động
HBc IgM miễn dịch tự động
123.400
679
24.0134.1615
HBeAb miễn dịch bán tự động
HBeAb miễn dịch bán tự động
104.400
680
24.0135.1615
HBeAb miễn dịch tự động
HBeAb miễn dịch tự động
104.400
681
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
682
24.0124.1619
HBsAb định lượng
HBsAb định lượng
126.400
683
24.0123.1620
HBsAb miễn dịch bán tự động
HBsAb miễn dịch bán tự động
78.300
684
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
685
24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ab miễn dịch bán tự động
130.500
đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
686
24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
130.500
687
24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tựđộng
130.500
688
24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
130.500
689
24.0189.1635
Dengue virus IgG miễn dịch bán tựđộng
Dengue virus IgG miễn dịch bán
tự động
168.600
690
24.0186.1635
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
Dengue virus NS1Ag miễn dịch
bán tự động
168.600
691
24.0188.1636
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
Dengue virus IgM miễn dịch bán
tự động
168.600
692
22.0630.1637
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng
Dengue IgG và IgM (phương
pháp thấm miễn dịch)
693
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
694
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
695
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG
test nhanh
142.500
696
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
697
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
698
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
699
24.0131.1644
HBeAg miễn dịch bán tự động
HBeAg miễn dịch bán tự động
104.400
700
24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
104.400
701
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
702
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600

54

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
703
23.0081.1647
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA)
[Máu]
704
24.0121.1647
HBsAg định lượng
HBsAg định lượng
501.300
705
24.0120.1648
HBsAg khẳng định
HBsAg khẳng định
651.700
706
24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động
HBsAg miễn dịch bán tự động
81.700
707
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700
708
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
709
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
710
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
711
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
712
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
713
24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
74.200
714
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
715
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
716
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 3 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 3 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
1.2
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
2.2
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 3 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch
vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
4
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
5
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
6
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
7
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
8
03.0069.0001
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
58.600
9
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
10
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
11
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổmặt
58.600
12
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
13
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
14
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến
thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)

58.600
15
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu,
cổ tay….)
58.600
16
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy,
lách, thận, bàng quang)
58.600
17
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức
dưới da, cơ….)
58.600
18
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
19
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
20
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 thángđầu
58.600
21
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
22
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần
mềm thành ngực)
58.600
23
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
24
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
25
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
26
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
27
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng qua
đường âm đạo
195.600
28
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
29
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
30
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh
mạch chi dưới
252.300
31
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
Siêu âm doppler mạch máu ổ
bụng (động mạch chủ, mạc treo
tràng trên, thân tạng…)

252.300
32
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
33
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
42
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
63
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0071.0011
nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm,
2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
73
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30
cm, 1 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
83
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng
hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm,
1 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30
cm, 1 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
94
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30
cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
103
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm,
2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
113
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[> 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [> 24x30
cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
120
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0081.2001
(Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical)
16.100
123
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
124
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1
phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa
1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
135
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0071.0028
nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng
hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle) [số hóa 1
phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
146
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
151
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1
phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
157
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
(Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
158
18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng,
nghiêng (Cephalometric) [số hóa
1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
159
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
161
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
167
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [số hóa 1
phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
171
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
172
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
173
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
175
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
182
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2
phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
185
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
186
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
187
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa
2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
188
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
189
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
190
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
191
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
192
18.0071.0029
nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
193
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
194
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
195
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
196
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
197
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
198
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
199
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
200
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
201
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
202
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
203
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [số hóa 2
phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
204
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
205
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
206
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
207
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
208
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
209
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
210
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
211
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
212
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
213
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu
thẳng chếch hai bên [số hóa 3
phim]

130.300
Áp dụng cho 01 vị trí

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
214
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215
18.0081.2002
(Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
23.700
216
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
217
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
218
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
219
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
220
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
221
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
222
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
223
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
224
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
225
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
226
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới
hướng dẫn của siêu âm
144.900
227
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
228
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp
cứu ngạt thở
759.800
229
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
230
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
231
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
232
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
233
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
234
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
235
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
236
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
237
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
238
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
239
02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn
của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
240
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao
241
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao
242
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt
lọc vết thương đơn giản
194.700

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
243
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
244
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [ tổn thương nông chiều
dài < l0 cm]

194.700
245
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông
chiều dài < l0 cm ]

194.700
246
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
247
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương nông
chiều dài < l0 cm]

194.700
248
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
249
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [tổn thương nông chiều
dài ≥ l0 cm]

269.500
250
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
251
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương nông
chiều dài ≥ l0 cm]

269.500
252
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau
nhiễm khuẩn
289.500
253
03.3594.0218
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
289.500
254
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
255
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài
< l0 cm]

289.500
256
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương sâu chiều
dài < l0 cm ]

289.500
257
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu
chiều dài < l0 cm]

289.500
258
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
259
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài
≥ l0 cm ]

354.200
260
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
261
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu
chiều dài ≥ l0 cm]

354.200
262
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
263
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
264
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
265
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
266
03.0273.2045
Mai hoa châm
Mai hoa châm
83.300
267
03.0271.2045
Từ châm
Từ châm [nhi]
83.300
268
08.0003.2045
Mãng châm
Mãng châm
83.300
269
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
270
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
271
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
272
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
273
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
274
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
275
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
276
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
277
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
278
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
279
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
280
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
281
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
282
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
283
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
284
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
78.300
285
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần
kinh liên sườn
78.300
286
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
287
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
288
03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn
Điện châm điều trị đau ngực sườn
78.300
289
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
290
03.0461.0230
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
78.300
291
03.0477.0230
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
78.300

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
292
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
Điện châm điều trị hội chứng tiền
đình
78.300
293
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
294
03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới
Điện châm điều trị liệt chi dưới
78.300
295
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
296
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần
kinh VII ngoại biên
78.300
297
03.0465.0230
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện châm điều trị liệt do bệnh
của cơ
78.300
298
03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người
Điện châm điều trị liệt nửa người
78.300
299
03.0513.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
78.300
300
03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ
Điện châm điều trị mất ngủ
78.300
301
03.0497.0230
Điện châm điều trị nôn nấc
Điện châm điều trị nôn nấc
78.300
302
03.0504.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
78.300
303
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
78.300
304
03.0512.0230
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn chức
năng do chấn thương sọ não
305
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần
kinh thực vật
78.300
306
03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương
dây thần kinh V
78.300

26

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
307
03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương
gây liệt rễ, đám rối và dây thần
kinh

78.300
308
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
309
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
310
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
311
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
312
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn
thương đám rối dây thần kinh
78.300
313
03.0772.0231
Điều trị bằng điện phân thuốc
Điều trị bằng điện phân thuốc
48.900
314
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
315
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiềuđều
Điều trị bằng dòng điện một
chiều đều
48.900
316
17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp
Điều trị bằng điện trường cao áp
41.900
317
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
318
17.0030.0232
Điều trị bằng tĩnh điện trường
Điều trị bằng tĩnh điện trường
41.900
319
17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường
Điều trị bằng từ trường
41.900
320
17.0158.0233
Điều trị bằng điện vi dòng
Điều trị bằng điện vi dòng
30.800
321
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
322
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
323
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
324
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
325
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
326
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm
phong hàn
36.700

27

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
327
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm
phong nhiệt
36.700
328
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
329
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
330
11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằngđèn hồng ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng
đèn hồng ngoại
40.900
331
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
332
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
333
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
334
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
335
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phíđóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
336
03.0708.0253
Siêu âm điều trị
Siêu âm điều trị
48.700
337
11.0124.0253
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm
kết hợp với thuốc
48.700
338
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
339
03.0705.0254
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng
cực ngắn
41.100
340
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
341
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
342
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
343
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
344
03.0901.0261
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầuđùi
14.700
345
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầuđùi
14.700
346
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700

28

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
347
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho
người bệnh liệt nửa người
51.800
348
03.0549.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
349
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
350
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
351
03.0571.0271
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
352
03.0601.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
353
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh
liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
354
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
355
03.0569.0271
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
356
03.0602.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền
đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
357
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
358
03.0555.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
359
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt
lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
360
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền
đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
361
17.0252.0279
Xoa bóp áp lực hơi
Xoa bóp áp lực hơi
32.900
362
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng
khớp chi dưới
76.000

29

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
363
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng
khớp chi trên
76.000
364
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
76.000
365
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
366
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
mỏi cơ
76.000
367
03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
ngực, sườn
76.000
368
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
thần kinh toạ
76.000
369
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
370
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
371
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
372
03.0280.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
373
02.0588.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu
với các loại thuốc (Đối với 6 loại
thuốc)

394.800
374
02.0589.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu
với vắc xin, huyết thanh
394.800
375
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các
loại thuốc
394.800
376
03.2379.0313
Test lẩy da với các dị nguyên
Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc]
394.800
377
03.3041.0329
Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị các thương tổn có sùi
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng

399.000

30

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
378
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
379
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
380
03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
381
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
382
03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng

399.000
383
03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng

399.000
384
03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
385
03.3040.0329
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
386
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
387
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
388
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
389
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
390
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600

31

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
391
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn,
móng quặp
893.600
392
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên
người bệnh đái tháo đường
292.300
393
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
394
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
395
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
396
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
397
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
398
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
399
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
400
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn
thương gãy xương sườn
58.400
401
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282000
402
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282000
403
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182000
404
03.3863.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tựcán]
182000
405
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
406
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp
khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
407
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000

32

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
408
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
409
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
410
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
411
03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
412
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
413
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột liền]
372.700
414
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột liền]
372.700
415
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột liền]
372.700
416
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
417
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
418
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
419
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
420
03.3851.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
421
03.3850.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400

33

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
422
03.3849.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
423
03.3869.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
424
03.3852.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
425
03.3853.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]
242.400
426
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân [bột liền]
372.700
427
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân [bột liền]
372.700
428
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân [bột liền]
372.700
429
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
430
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
431
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
432
03.3866.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
433
03.3865.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
434
03.3864.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
435
03.3868.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
300.100

34

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
436
03.3857.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
437
03.3867.0526
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
300.100
438
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay [bột liền]
372.700
439
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay [bột liền]
372.700
440
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay [bột liền]
372.700
441
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
442
03.3843.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
443
03.3842.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
444
03.3841.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
445
03.3847.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
446
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi,
kết mạc
85.500
447
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
448
03.1658.0777
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
727.900
449
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
450
15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
634.500

35

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
451
03.2181.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
452
03.2175.0879
Trích áp xe thành sau họng
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
295.500
453
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
454
03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
64.300
455
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
456
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
457
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
458
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
459
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
460
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
461
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
462
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
463
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
464
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
465
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây tê]
466
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính trên 5 cm [gây tê]
467
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai,
u bã đậu dái tai [gây tê]
874.800
468
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
469
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000

36

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
470
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000đồng/ca.
471
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000đồng/ca.
472
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000đồng/ca.
473
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000đồng/ca.
474
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
475
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
476
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi
phục
380.100
477
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
478
03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm trên]

37

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
479
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội cósử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4,5]
480
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
481
03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 1, 2, 3]

455.500
482
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
483
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
484
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
485
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Glassionomer Cement (GiC)
369.500
486
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục
hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
487
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
488
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
489
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
490
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
491
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch có cắt thân
398.600

38

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
492
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
493
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch hàm dưới
398.600
494
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch hàm trên
398.600
495
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
496
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
497
03.1837.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Compomer
280.500
498
03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Eugenate
280.500
499
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Glassionomer Cement
(GiC)

280.500
500
03.1957.1033
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
Điều trị viêm loét niêm mạc
miệng trẻ em
36.500
501
03.1953.1035
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
Glassionomer Cement (GiC)
245.500
502
03.1949.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
503
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
GlassIonomer Cement
245.500
504
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
505
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
506
12.0085.1039
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
521.000

39

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
507
12.0084.1039
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
521.000
508
12.0083.1040
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc
bằng 2 cm
481.000
509
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da
đầu đường kính dưới 10 cm
771.000
510
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính
dưới 5 cm
771.000
511
03.2458.1044
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường
kính dưới 5 cm
771.000
512
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có
đường kính dưới 5 cm
771.000
513
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường
kính dưới 5 cm
771.000
514
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vành tai
771.000
515
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
516
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
517
03.2451.1049
Cắt u phần mềm vùng cổ
Cắt u phần mềm vùng cổ
2.928.100
518
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
519
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính
dưới 10 cm
2.140.700
520
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính
trên 10 cm
2.140.700
521
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay,
khoeo chân, cổ chân)
1.456.700

40

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
522
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật ống nghiệm)
42.100
523
22.0294.1273
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)
trên hệ thống máy tự động hoàn
toàn

40.900
524
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ
công)
70.800
525
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
526
22.0605.1299
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động
hoàn toàn)
161.500
527
22.0015.1308
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
31.100
528
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
(hematocrit) bằng máy ly tâm
18.600
529
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
530
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp
Duke
13.600
531
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
532
22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu
Tìm giun chỉ trong máu
37.300
533
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm laser)
49.700
534
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm tổng trở)
535
23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng
điện cực chọn lọc [Máu]
13.400

41

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
536
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
537
23.0039.1476
Embryonic Antigen) [Máu]
Embryonic Antigen) [Máu]
89.700
538
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
539
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
540
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
541
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần
[Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.

42

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
542
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
543
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
544
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
545
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
546
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
547
23.0211.1494
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
22.400
Mỗi chất
548
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
549
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
550
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
551
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
552
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
553
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất

43

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
554
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
555
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
28.000
556
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
557
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
558
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
559
03.0191.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
Xét nghiệm đường máu mao
mạch tại giường
16.000
560
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
561
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
562
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
563
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
564
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat
trong nước tiểu
44.800
565
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
(bằng phương pháp thủ công)
566
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước
tiểu (bằng máy tự động)
44.800

44

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
567
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng
máy tự động)
28.600
568
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
569
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
570
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
571
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
572
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG
test nhanh
142.500
573
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
574
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
575
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
576
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
577
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
578
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
579
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quảđồng thời Ab và Ag
580
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
581
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
582
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
583
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
584
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
585
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300

1

BỘ Y TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 330/QK9

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
I
1
Danh mục dịch vụ
Mức giá
STT
I
1
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
STT
I
1
Giá Khám bệnh
(36.500)

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp

2
dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến
200.000

hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

II
3
4
5
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
II
3
4
5
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
(160.000)
II
3
4
5
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
(160.000)
II
3
4
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
(450.000)

1

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 330/QK9

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
327.900
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
Mức giá
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
Mức giá
327.900

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung

2.1
thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá,
219.100
2.1
Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc
219.100

nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-

2.2
Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ;
188.000
2.2
YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai
188.000

biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
248.700
3
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70%
248.700
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70%
248.700
3.1
diện tích cơ thể
248.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện
215.500
3.2
tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%
185.000
3.3
diện tích cơ thể
185.000

Được tính bằng 0,3 lần giá

4
Ngày giường điều trị ban ngày
ngày giường của các khoa và

loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 330/QK9

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
STT
Mã tương đương
tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
Ghi chú
1 01.0303.0001
1 01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
Ghi chú
2 01.0092.0001
2 01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
Ghi chú
3 01.0239.0001
3 01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
Ghi chú
4 02.0373.0001
4 02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
Ghi chú
5 02.0063.0001
5 02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
Ghi chú
6 02.0314.0001
6 02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
Ghi chú
7 02.0374.0001
7 02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
Ghi chú
8 03.0069.0001
8 03.0069.0001
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
58.600
Ghi chú
9 03.0070.0001
9 03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
Ghi chú
9 03.0070.0001
9 03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
Ghi chú
10 18.0013.0001
10 18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
Ghi chú
10 18.0013.0001
10 18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
Ghi chú
11 18.0002.0001
11 18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
Ghi chú
11 18.0002.0001
11 18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
Ghi chú
12 18.0003.0001
12 18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
Ghi chú
12 18.0003.0001
12 18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm dương vật
58.600
Ghi chú
13 18.0059.0001
13 18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
Ghi chú
13 18.0059.0001
13 18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
Ghi chú
14 18.0004.0001
14 18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
Ghi chú
15 18.0016.0001
15 18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
58.600
Ghi chú
15 18.0016.0001
15 18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
Ghi chú
16
16 18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
17
17 18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
18
18 18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
19
19 18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
20
20 18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
21
21 18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
22
22 18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
23
23 18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
24
24 18.0066.0003
Siêu âm 3D/4D trực tràng
Siêu âm 3D/4D trực tràng
195.600
25
25 02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
26
26 03.2820.0004
Siêu âm tim tại giường
Siêu âm tim tại giường
252.300
27
27 09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
28
28 14.0238.0028
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
29 18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
30 18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
31 18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
32 18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
33 18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
34 18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
35 18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
36 18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
37 18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
38 18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
39 18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
40 18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
41 18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
42 18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
43 18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
44 18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
45 18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
46 18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
47 18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
48 18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
49 18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
50 18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
51 18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
52 18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
53 18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
54 18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
55 18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
56 18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
57 18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
58 18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
59 18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
60 18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
61 18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
62 18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
63 18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
64 18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
65 18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
66 18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
67 18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
68 18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
69 18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
70 18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
71 18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
72 18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
73 18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
74 18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
75 18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
76 14.0238.0029
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
77 18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
78 18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
79 18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
80 18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
81 18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
82 18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
83 18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
84 18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
85 18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
86 18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
87 18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
88 18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
89 18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
90 18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
91 18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
92 18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
93 18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
94
94 18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
95 18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
96 18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
97 18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
98 18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
99 18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
108
18.0136.0039
Chụp X-quang tuyến nước bọt
Chụp X-quang tuyến nước bọt
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
109
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
110
110 01.0362.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
532.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
111
111 01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
112
112 03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
113
113 01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
114
114 03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
115
115 03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
116
116 10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
117
117 15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
118
118 03.0165.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
119
119 03.0164.0077
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
153.700
120
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
121
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
122
01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
123
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
124
02.0017.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
125
03.0077.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
126
03.0099.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng
Đặt nội khí quản 2 nòng
600.500
127
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
128
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
129
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
130
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
131
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
132
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
133
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
134
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600
135
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
136
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
137
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
138
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
139
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
140
03.0076.0114
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
14.100
141
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
142
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
143
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
144
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
145
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
146
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
147
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
148
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
149
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
150
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
151
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
152
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
153
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
154
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
155
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
156
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
157
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
148.600
158
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
159
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
160
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
161
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
162
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
163
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
164
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
165
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
166
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
167
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
168
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
169
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
170
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
171
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
172
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
173
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
174
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
175
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
176
03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
177
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
178
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
179
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
180
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
181
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
182
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
183
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
184
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
185
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
186
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
187
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
188
02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu
Tiêm khớp cùng chậu
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
189
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
190
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
191
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
192
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
193
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
194
03.2371.0213
Tiêm chất nhờn vào khớp
Tiêm chất nhờn vào khớp
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
195
03.2372.0213
Tiêm corticoide vào khớp
Tiêm corticoide vào khớp
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
196
03.2371.0214
Tiêm chất nhờn vào khớp
Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm]
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
197
03.2372.0214
Tiêm corticoide vào khớp
Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm]
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
198
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
199
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700
200
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
201
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
202
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
203
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
204
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
205
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
206
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
207
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
208
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
209
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500
210
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
211
211 08.0003.2045
Mãng châm
Mãng châm
83.300
212
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
213
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
214
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
215
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
216
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
217
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
218
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
219
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
220
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
221
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
222
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
223
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
224
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
225
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
226
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
227
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
228
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
229
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
230
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
231
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
232
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
233
03.0776.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
234
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
235
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
236
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
237
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
238
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
239
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
240
08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
241
01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
532.400
242
03.0092.0299
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
532.400
243
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
244
03.1650.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
245
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
246
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
247
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
248
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
249
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
250
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
251
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
252
03.3855.0511
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
667.000
253
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
254
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
255
03.3856.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
256
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
257
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
258
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
259
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
260
03.3863.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
261
03.3856.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
182.000
262
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
263
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
264
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
182.000
265
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
266
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
267
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
268
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
269
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
270
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
271
10.0993.0515
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
434.600
272
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
273
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
274
03.3839.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
275
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
276
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
277
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
278
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
279
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
280
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
281
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
282
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
283
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
284
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
285
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
286
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
287
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
288
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
289
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
290
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
291
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
292
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
293
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
294
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
295
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
296
03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
297
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
298
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
299
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
85.500
300
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
301
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
302
03.1652.0751
Đo thị giác tương phản
Đo thị giác tương phản
77.000
303
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
304
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
305
21.0092.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
306
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
307
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
308
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
309
21.0082.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
310
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
311
311 15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
312
15.0149.0870
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan
1.217.100
313
03.2181.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
314
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
315
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
316
03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Khí dung thuốc cấp cứu
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
317
03.0090.0898
Khí dung thuốc thở máy
Khí dung thuốc thở máy
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
318
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
319
03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
320
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
321
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
322
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
323
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
324
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
325
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
326
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
327
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
328
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
329
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
330
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
331
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
332
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
333
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
334
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
335
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
336
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
337
03.1800.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
338
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
339
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
340
22.0605.1299
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
161.500
341
22.0348.1344
Xét nghiệm Đường - Ham
Xét nghiệm Đường - Ham
74.600
342
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
18.600
343
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
344
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
345
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
346
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
347
23.0004.1455
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
151.200
348
23.0224.1456
ALA
ALA
95.300
349
23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
95.300
350
23.0011.1459
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
78.500
351
23.0015.1461
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
212.300
352
23.0016.1462
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
50.400
353
23.0017.1462
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
50.400
354
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
355
23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
13.400
356
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
357
23.0046.1480
Định lượng Cortisol (máu)
Định lượng Cortisol (máu)
95.300
358
23.0183.1480
Định lượng Cortisol (niệu)
Định lượng Cortisol (niệu)
95.300
359
23.0064.1480
Định lượng Fructosamin [Máu]
Định lượng Fructosamin [Máu]
95.300
360
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
28.000
361
23.0228.1483
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
56.100
362
23.0052.1486
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
100.900
363
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
364
23.0008.1490
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
67.300
365
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
366
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
367
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
368
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
369
23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
370
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
371
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
372
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
373
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
374
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
375
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
376
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
377
23.0128.1494
Định lượng Phospho (máu)
Định lượng Phospho (máu)
22.400
Mỗi chất
378
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
379
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
380
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
381
23.0047.1495
Định lượng Cystatine C [Máu]
Định lượng Cystatine C [Máu]
89.700
382
23.0060.1496
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
33.600
383
22.0117.1503
Định lượng sắt huyết thanh
Định lượng sắt huyết thanh
33.600
384
23.0118.1503
Định lượng Mg [Máu]
Định lượng Mg [Máu]
33.600
385
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
386
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
387
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
388
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
389
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
390
23.0221.1506
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
28.000
391
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
392
23.0122.1508
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
67.300
393
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
394
03.0191.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
16.000
395
23.0234.1510
Đường máu mao mạch
Đường máu mao mạch
16.000
396
23.0061.1513
Định lượng Estradiol [Máu]
Định lượng Estradiol [Máu]
84.100
397
23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
84.100
398
22.0079.1515
Định lượng Acid Folic
Định lượng Acid Folic
89.700
399
23.0067.1515
Định lượng Folate [Máu]
Định lượng Folate [Máu]
89.700
400
23.0066.1516
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
190.300
401
23.0065.1517
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
84.100
402
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
403
23.0080.1522
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
100.900
404
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
405
23.0086.1526
Định lượng Homocystein [Máu]
Định lượng Homocystein [Máu]
151.200
406
22.0113.1527
Định lượng IgA
Định lượng IgA
67.300
407
22.0115.1527
Định lượng IgE
Định lượng IgE
67.300
408
22.0112.1527
Định lượng IgG
Định lượng IgG
67.300
409
22.0114.1527
Định lượng IgM
Định lượng IgM
67.300
410
23.0094.1527
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
67.300
411
411 23.0093.1527
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
67.300
412
23.0095.1527
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
67.300
413
23.0096.1527
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
67.300
414
23.0098.1529
Định lượng Insulin [Máu]
Định lượng Insulin [Máu]
84.100
415
23.0111.1534
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
28.000
416
23.0110.1535
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
84.100
417
23.0109.1536
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
61.700
418
23.0134.1550
Định lượng Progesteron [Máu]
Định lượng Progesteron [Máu]
84.100
419
23.0131.1552
Định lượng Prolactin [Máu]
Định lượng Prolactin [Máu]
78.500
420
23.0142.1557
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
39.200
421
23.0160.1569
Định lượng Troponin T hs [Máu]
Định lượng Troponin T hs [Máu]
78.500
422
23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
61.700
423
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
44.800
424
23.0175.1576
Định lượng Amylase [niệu]
Định lượng Amylase [niệu]
39.200
425
23.0180.1577
Định lượng Canxi (niệu)
Định lượng Canxi (niệu)
25.600
426
23.0172.1580
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
427
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
428
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
429
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
430
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
431
23.0197.1590
Định lượng Phospho [niệu]
Định lượng Phospho [niệu]
21.200
432
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400
433
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
434
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
44.800

25

435
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
436
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
437
23.0184.1598
Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Creatinin (niệu)
16.800
438
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
439
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
440
24.0124.1619
HBsAb định lượng
HBsAb định lượng
126.400
441
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
442
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
443
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
444
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
445
24.0131.1644
HBeAg miễn dịch bán tự động
HBeAg miễn dịch bán tự động
104.400
446
24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
104.400
447
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
448
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
449
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700
450
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
451
24.0312.1674
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
45.500
452
24.0163.1696
HEV Ab test nhanh
HEV Ab test nhanh
130.500
453
24.0164.1696
HEV IgM test nhanh
HEV IgM test nhanh
130.500
454
24.0072.1714
Helicobacter pylori nhuộm soi
Helicobacter pylori nhuộm soi
74.200
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
3
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu laođộng (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
4
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
###
2
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
###
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
###
4
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
###
5
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
###
6
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
###
7
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
###
8
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
###
9
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
###
10
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
###

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
###
12
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
###
13
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
###
14
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
###
15
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
###
16
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ
tay….)
###
17
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
###
18
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
###
19
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,
đại tràng)
###
20
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….)
###
21
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
###
22
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
###
23
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
###
24
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
###

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
###
26
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm
thành ngực)
###
27
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
###
28
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
58.600
###
29
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
###
30
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
###
31
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
###
32
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
###
33
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
###
34
03.2820.0004
Siêu âm tim tại giường
Siêu âm tim tại giường
252.300
###
35
18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
252.300
###
36
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
###
37
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
###
38
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite
wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
66
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
78
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0121.0011
nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
91
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
94
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
104
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
117
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
120
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0081.2001
(Periapical)
(Periapical)
###
127
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
###
128
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
###

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
129
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
143
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
146
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
151
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
157
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
158
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
159
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
161
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite
wing) [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
167
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
171
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
172
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
173
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
175
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
18.0111.0028
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0117.0028
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
184
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
185
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
186
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
187
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
188
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
189
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
190
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
191
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
192
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
193
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
194
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
195
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
196
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
197
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
198
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
199
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
200
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
201
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
202
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
203
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
204
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
205
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
206
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
207
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
208
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
209
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
210
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
211
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
212
18.0111.0029
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
213
18.0117.0029
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
214
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
216
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng
chếch hai bên [số hóa 3 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
217
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
218
18.0081.2002
23.700
###
219
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
###
220
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
###
221
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
###
222
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
223
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
224
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
225
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
226
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
227
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
228
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
229
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
230
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
###
231
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
###
232
03.0165.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
###
233
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
###
234
03.2333.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
195.900
###
235
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim
hay catheter
###
236
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
###
237
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
238
02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy
Chọc dò dịch não tủy
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
239
03.0148.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
240
10.0057.0083
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
241
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
###
242
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
###
243
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới
hướng dẫn của siêu âm
171.900
###
244
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
###
245
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
###
246
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
###
247
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
###
248
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
###
249
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
###
250
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
###
251
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
###

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
252
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
###
253
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn
của siêu âm
###
254
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
###
255
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn
của siêu âm
144.900
###
256
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của
siêu âm
###
257
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn
của siêu âm
###
258
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
###
259
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
###
260
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu
ngạt thở
###
261
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
###
262
03.1061.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có
thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết]
276.500
###
263
20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
276.500
###
264
02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm
Nội soi trực tràng ống mềm
215.200
###
265
02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh
thiết
###

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
266
03.0162.0139
Nội soi trực tràng cấp cứu
Nội soi trực tràng cấp cứu
215.200
###
267
01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn
đoán và cầm máu
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
268
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
269
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
270
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
###
271
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu
ổ áp xe
194.700
###
272
18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng
dẫn của siêu âm
Chưa bao gồm ống thông.
273
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
274
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
275
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnhđái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh
đái tháo đường
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
276
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
277
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
278
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
279
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
280
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
281
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài ≤ 15cm]
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
282
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
###
283
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
###
284
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
285
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
286
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
287
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
###
288
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]
###

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
289
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
###
290
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
###
291
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50
cm]
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
292
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
###
293
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau
TBMMN
148.600
###
294
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
###
295
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
###
296
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
###
297
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
298
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
###
299
03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
300
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
###
301
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
###
302
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
nhiễm trùng]
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
303
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
###
304
03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
###
305
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
###
306
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
###
307
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
308
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
###
309
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
###
310
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
###
311
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
###
312
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
313
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
###
314
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
###
315
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
###
316
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
###
317
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
###
318
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
###
319
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
###
320
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
###
321
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
###
322
03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
###
323
03.2358.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
###
324
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
###
325
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
###
326
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
327
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
328
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
329
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
330
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
331
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp
thịt
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
332
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
333
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi
cầu ngoài) xương cánh tay
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
334
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
335
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay
(mỏm trâm trụ)
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
336
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
337
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
338
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
339
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
340
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao
xoay khớp vai)
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
341
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
342
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
343
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
344
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
345
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
346
02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu
Tiêm khớp cùng chậu
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
347
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
348
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
349
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
350
02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm
Tiêm khớp thái dương hàm
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
351
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
352
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
353
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
354
02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
355
02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
356
02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
357
02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao
xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu
âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
358
02.0425.0214
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
359
02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
360
02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
361
02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của
siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
362
02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
363
02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
364
02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
365
02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
366
02.0423.0214
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng
dẫn của siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
367
02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn
của siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
368
02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
369
02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu
âm
148.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
370
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
371
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết
thương đơn giản
###
372
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông]
194.700
###
373
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
###
374
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
###
375
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
###
376
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
###
377
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
269.500
###
378
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
###
379
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
###
380
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
###
381
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
289.500
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
382
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
289.500
###
383
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
###
384
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
###
385
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
###
386
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu]
###
387
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
354.200
###
388
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu]
354.200
###
389
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0
cm]
###
390
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
###
391
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
###
392
03.0273.2045
Mai hoa châm
Mai hoa châm
83.300
###
393
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
###
394
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
395
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
###
396
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
###
397
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
###
398
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
###
399
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
###
400
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
###
401
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
###
402
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể
hàn
37.000
###
403
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
###
404
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
###
405
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
###
406
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
###
407
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
###
408
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
409
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
###
410
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
###
411
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
thể hàn
###
412
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật
thể hàn
37.000
###
413
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
###
414
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
###
415
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
###
416
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
###
417
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông
thể phong hàn
###
418
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên thể hàn
###
419
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
###
420
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
###
421
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
###
422
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
423
08.0057.2046
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng
một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy
chân răng nhiều chân
###
424
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
###
425
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
###
426
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
###
427
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
###
428
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
###
429
03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
###
430
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
###
431
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
###
432
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
###
433
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
###
434
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
###
435
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
###
436
03.0499.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
Điện châm điều trị viêm bàng quang
cấp
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
437
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
###
438
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não
###
439
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
###
440
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
78.300
###
441
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
###
442
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
###
443
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
###
444
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
###
445
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
###
446
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh

78.300
###
447
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
###
448
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng
cho trẻ bại liệt
78.300
###
449
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
nông
###
450
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
451
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
###
452
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
###
453
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
###
454
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
###
455
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
###
456
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
###
457
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
###
458
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
###
459
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
###
460
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
###
461
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
###
462
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp
háng
59.300
###
463
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
###
464
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng
(SWASH)
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
465
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
###
466
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
###
467
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
###
468
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
###
469
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
470
03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng
máy
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
471
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
###
472
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
###
473
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
###
474
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
###
475
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
###
476
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người
bệnh liệt nửa người
51.800
###
477
03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút
Tập vận động toàn thân 30 phút
59.300
###
478
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
479
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
###
480
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
###
481
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
###
482
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
###
483
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
###
484
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe
lăn
###
485
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc,
sỏi, gồ ghề...)
###
486
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
###
487
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
###
488
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
###
489
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
###
490
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
###
491
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
###
492
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
493
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
###
494
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
###
495
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
###
496
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
###
497
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
###
498
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
###
499
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
###
500
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
###
501
03.0902.0269
Tập với hệ thống ròng rọc
Tập với hệ thống ròng rọc
14.700
###
502
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
###
503
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
###
504
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
###
505
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
506
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
507
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
###
508
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
###
509
03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
###
510
03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
###
511
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
###
512
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
###
513
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
###
514
03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
76.000
###
515
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
###
516
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh toạ
###
517
03.0641.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng
ngực
76.000
###
518
03.0666.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do
ung thư
76.000
###
519
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau
sau phẫu thuật
###
520
03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu
giác
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
521
03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính
lực
76.000
###
522
03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế
quản
###
523
03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
ngoại tháp
###
524
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
76.000
###
525
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
###
526
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp
thấp
###
527
03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
76.000
###
528
03.0617.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
76.000
###
529
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
###
530
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
###
531
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
76.000
###
532
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
76.000
###
533
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi
do chấn thương cột sống
###
534
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
535
03.0659.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
76.000
###
536
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
###
537
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
###
538
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
###
539
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
###
540
03.0618.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
76.000
###
541
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V
###
542
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
###
543
03.0655.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co
cứng cơ delta
###
544
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
###
545
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
###
546
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
###
547
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
###
548
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ
năng
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
549
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
###
550
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất
###
551
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ
mặt
###
552
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
76.000
###
553
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
###
554
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh
###
555
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
###
556
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
76.000
###
557
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
###
558
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
###
559
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
dạ dày- tá tràng
76.000
###
560
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
phân ly
76.000
###
561
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
stress
###
562
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
563
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
76.000
###
564
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
###
565
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
###
566
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
###
567
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
###
568
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông
76.000
###
569
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
chức năng vận động do chấn thương sọ
não
###
570
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
###
571
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng
huyết áp
76.000
###
572
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não
76.000
###
573
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
###
574
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
###
575
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các
bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
###
576
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
577
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
###
578
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
###
579
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
###
580
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
###
581
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
###
582
03.2384.0307
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
546.100
###
583
03.2379.0313
Test lẩy da với các dị nguyên
Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc]
394.800
###
584
02.0592.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
493.800
###
585
02.0593.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
493.800
###
586
03.2383.0314
Test nội bì
Test nội bì [chậm]
493.800
###
587
02.0590.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
406.800
###
588
02.0591.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
406.800
###
589
03.2383.0315
Test nội bì
Test nội bì [nhanh]
406.800
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
590
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
###
591
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
###
592
03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
###
593
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
###
594
03.3047.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
###
595
03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
###
596
03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
###
597
03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
###
598
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
###
599
05.0024.0333
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon
trong thương tổn
###
600
03.3033.0340
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
649.800
###
601
03.3021.0348
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
1.196.600
###
602
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼bàn chân trên người bệnh đái tháođường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼
bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
603
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái
tháo đường
452.800
###
604
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
605
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh
hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
606
03.2356.0505
Chọc hút áp xe thành bụng
Chọc hút áp xe thành bụng
218.500
###
607
03.1650.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
###
608
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
###
609
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
###
610
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
###
611
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
###
612
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
###
613
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người
bệnh đái tháo đường
###
614
02.0310.0506
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh
thiết
169.500
###
615
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
616
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
###
617
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
###
618
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
###
619
03.3863.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
###
620
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
###
621
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
###
622
03.3874.0515
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
###
623
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
###
624
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay [bột liền]
434.600
###
625
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
###
626
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
627
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
###
628
03.3845.0516
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]
###
629
03.3846.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
###
630
03.3844.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
###
631
03.3873.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tựcán]
###
632
03.3874.0516
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
###
633
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
###
634
10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
256.600
###
635
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tựcán]
256.600
###
636
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
637
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
###
638
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
###
639
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
###
640
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
###
641
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
###
642
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
###
643
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
###
644
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
###
645
03.3851.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột tự cán]
###
646
03.3850.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột tự cán]
###
647
03.3849.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột tự cán]
242.400
###
648
03.3869.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
###
649
03.3852.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
###
650
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
651
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
###
652
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
###
653
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân [bột liền]
###
654
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng chân [bột liền]
372.700
###
655
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột liền]
###
656
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
###
657
03.3866.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân [bột tự cán]
###
658
03.3865.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng chân [bột tự cán]
300.100
###
659
03.3864.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột tự cán]
###
660
03.3868.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
300.100
###
661
03.3857.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
###
662
03.3867.0526
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
300.100
###
663
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
###
664
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền]
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
665
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền]
372.700
###
666
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
###
667
03.3847.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
###
668
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
###
669
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
###
670
03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
###
671
03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc
đơn thuần
###
672
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.767.900
###
673
03.3774.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn
chỉnh cố định tạm thời
5.204.600
###
674
12.0265.0583
Cắt u lành dương vật
Cắt u lành dương vật
2.396.200
###
675
12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2.396.200
###
676
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
###
677
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
678
03.2736.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
###
679
03.3399.0600
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
873.000
###
680
03.3406.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
###
681
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
###
682
03.2262.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
###
683
03.3400.0632
Lấy máu tụ tầng sinh môn
Lấy máu tụ tầng sinh môn
2.501.900
###
684
03.2735.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
###
685
03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
###
686
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
###
687
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
###
688
03.1663.0769
Khâu da mi
Khâu da mi [gây tê]
897.100
###
689
03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
1.043.500
###
690
03.1581.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
###
691
03.1582.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
692
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
###
693
03.1655.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa
chất...)
###
694
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
###
695
12.0097.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
###
696
14.0083.0836
Cắt u da mi không ghép
Cắt u da mi không ghép
812.100
###
697
03.1695.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
698
02.0156.0849
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
60.000
###
699
03.1699.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
###
700
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
###
701
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
###
702
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
###
703
03.0992.0868
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng
Meroxeo (1bên)
216.500
###
704
03.2155.0869
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
286.500
###
705
03.0993.0869
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng
Meroxeo (2 bên)
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
706
03.2181.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
###
707
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
###
708
03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
64.300
###
709
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
710
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
711
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
712
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
713
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
714
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
###
715
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
###
716
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
###
717
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
213.900
###
718
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
###
719
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây tê]
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
720
03.2148.0912
Nắn sống mũi sau chấn thương
Nắn sống mũi sau chấn thương
2.804.100
###
721
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
###
722
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
###
723
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt
Amidan, nạo VA
139.000
###
724
12.0162.0918
Cắt polyp mũi
Cắt polyp mũi
705.900
###
725
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
726
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
727
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
728
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
729
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
730
03.2121.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
###
731
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
1.075.700
###
732
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
###
733
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
734
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
###
735
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
###
736
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
###
737
03.1726.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
###
738
03.1727.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
###
739
03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
###
740
03.1859.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
###
741
03.1846.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
###
742
03.1849.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
###
743
16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
###
744
16.0045.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
745
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
###
746
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
###
747
16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
###
748
16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]

631.000
###
749
03.1726.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
###
750
03.1727.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]

861.000
###
751
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
###
752
03.1859.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
###
753
03.1846.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
754
03.1849.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
###
755
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
###
756
16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]

861.000
###
757
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
###
758
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
###
759
16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
###
760
16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
###
761
03.1726.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
###
762
03.1727.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
763
03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
###
764
03.1859.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]

455.500
###
765
03.1846.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
###
766
03.1849.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1,
2, 3]
###
767
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
###
768
16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
###
769
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
###
770
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
###
771
16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
772
16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
###
773
03.1726.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
###
774
03.1727.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
###
775
03.1858.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
###
776
03.1859.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm trên]
###
777
03.1846.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
###
778
03.1849.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
###
779
16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
###
780
16.0045.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
781
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
###
782
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]

991.000
###
783
16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
###
784
16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm trên]
###
785
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
###
786
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
###
787
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
###
788
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC)
###
789
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
###
790
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
###
791
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
###
792
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
793
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
###
794
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
###
795
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
###
796
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
###
797
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
###
798
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
###
799
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
###
800
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có
cắt thân
398.600
###
801
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có
cắt thân chia chân răng
###
802
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm
dưới
###
803
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm
trên
398.600
###
804
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
###
805
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
###
806
03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Eugenate
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
807
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
280.500
###
808
03.1836.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp
Composite
###
809
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
280.500
###
810
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
280.500
###
811
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
###
812
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
###
813
03.1957.1033
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ
em
36.500
###
814
03.1953.1035
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer
Cement (GiC)
###
815
03.1949.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
###
816
03.1939.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa
trùng hợp
###
817
03.1940.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang
trùng hợp
245.500
###
818
03.1938.1035
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Glassionomer
Cement (GiC) quang trùng hợp
###
819
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
###
820
03.1800.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
821
12.0071.1038
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
952.100
###
822
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
###
823
03.1817.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
###
824
03.1816.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
###
825
16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
###
826
03.1809.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
###
827
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính dưới 10 cm
###
828
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5
cm
771.000
###
829
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
###
830
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
###
831
03.2455.1045
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm
trở lên
1.208.800
###
832
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
1.208.800
###
833
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
834
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
###
835
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính
dưới 3 cm
###
836
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
###
837
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi
Hydroxit
###
838
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500
###
839
03.2056.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
có gây tê
###
840
12.0088.1060
Cắt u tuyến nước bọt phụ
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]
3.397.900
###
841
03.2043.1070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả
vùng hàm mặt
###
842
28.0174.1076
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do
hoả khí
###
843
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
###
844
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
3% diện tích cơ thể ở trẻ em
###
845
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
5% diện tích cơ thể ở người lớn
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
846
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới
1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
###
847
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới
3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
###
848
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
###
849
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
###
850
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
###
851
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện
tích cơ thể
###
852
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp
cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
###
853
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
###
854
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới
10 cm
###
855
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5
cm
2.140.700
###
856
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo
chân, cổ chân)
###
857
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
858
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
###
859
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên
thẻ)
62.200
###
860
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
###
861
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
###
862
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
###
863
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
(bằng phương pháp thủ công)
39.700
###
864
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công)
39.700
###
865
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm tổng trở)
###
866
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
867
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
868
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
869
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
870
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
871
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
872
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
873
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
874
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
875
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
###
876
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
###
877
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
###
878
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần)
###
879
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
20.000
###
880
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
###
881
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
###
882
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
###
STT
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
883
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong
nước tiểu
44.800
###
884
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
###
885
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng
phương pháp thủ công)
###
886
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu
(bằng máy tự động)
44.800
###
887
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động)
###
888
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
###
889
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
###
890
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
###
891
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
###
892
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
###
893
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
###
894
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
###
895
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
###
896
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
###

70

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
897
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
###
898
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét)
nhuộm soi định tính
###
899
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag
test nhanh
###
900
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
###
901
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
###
902
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
###
903
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
###
904
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
###

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
03.2640.0407
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 -
10 cm
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2
10.0265.0407
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính <
10 cm)
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3
10.0972.0407
Phẫu thuật U máu
Phẫu thuật U máu
2.436.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
03.3803.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5
03.3804.0559
Gỡ dính gân
Gỡ dính gân
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
6
03.3819.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
7
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và
bàn ngón tay
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
8
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ
tay và cẳng tay
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
9
10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ
tay
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
10
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn
thương gân duỗi
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
11
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
12
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
13
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
14
03.3710.0571
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
15
03.3797.0571
Tháo bỏ các ngón chân
Tháo bỏ các ngón chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
16
03.3798.0571
Tháo đốt bàn
Tháo đốt bàn
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
17
03.3811.0571
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ
thể
Chưa bao gồm thuốc và oxy
18
03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc
đơn thuần
Chưa bao gồm thuốc và oxy
19
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
20
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
21
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn
giản/rách da đầu
Chưa bao gồm thuốc và oxy
22
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương
vùng mặt cổ
Chưa bao gồm thuốc và oxy
23
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng
hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
24
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
25
03.2735.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
26
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
27
16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
2.665.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
28
16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]
2.663.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
29
16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
30
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

G

Số TT
Các loại dịch vụ
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
4
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
5
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
6
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
7
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
8
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
9
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
10
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
11
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
12
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
13
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
14
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
15
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
16
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
17
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
18
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
19
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
20
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
21
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
22
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
23
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
24
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
25
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
26
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
27
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
28
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
29
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
30
14.0293.0002
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
58.600
31
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
56
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
74
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0065.0069
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
89.300
81
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
82
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
83
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
89.300
84
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300
85
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
86
18.0009.0069
Siêu âm doppler hốc mắt
Siêu âm doppler hốc mắt
89.300
87
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
88
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
89
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
90
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng quađường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng quađường bụng
89.300
91
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
92
18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
89.300
93
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
94
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
95
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
96
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
97
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
98
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
99
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
100
05.0002.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
101
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
102
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
103
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
104
02.0243.0077
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
153.700
105
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
106
02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
195.900
107
02.0322.0078
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
195.900
108
03.2333.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
109
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
110
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
111
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
112
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
113
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
114
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
115
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
116
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
117
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
118
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
119
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
120
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
121
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
122
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêuâm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêuâm
144.900
123
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêuâm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêuâm
144.900
124
02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
125
02.0352.0113
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêuâm
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêuâm
144.900
126
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêuâm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêuâm
144.900
127
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
128
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
129
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
130
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
131
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
132
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
133
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
134
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
135
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với
bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháođường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét,
hoại tử do tỳ đè.
136
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với
bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháođường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét,
hoại tử do tỳ đè.
137
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với
bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháođường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét,
hoại tử do tỳ đè.

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
138
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
139
03.0102.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản
Chăm sóc lỗ mở khí quản
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
140
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
141
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
142
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
143
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
144
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc
xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
145
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
146
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
147
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
148
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
149
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
150
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
151
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
152
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
153
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
154
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
155
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
156
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
157
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
158
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
159
03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
160
03.2358.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
161
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
162
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
163
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
164
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
165
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
166
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
167
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
168
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
169
02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
170
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
171
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
172
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
173
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
174
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
175
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
176
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
177
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
178
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
179
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
180
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
181
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
182
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
183
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
184
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
185
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thươngđơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thươngđơn giản
194.700
186
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
187
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
188
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
189
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
190
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
191
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ[tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
192
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
193
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
194
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
195
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ[tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
196
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500
197
03.3594.0218
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
289.500
198
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500
199
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
200
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
201
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
202
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
203
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
204
03.0469.0230
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
78.300
205
03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái
Điện châm điều trị bí đái
78.300
206
03.0511.0230
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
78.300
207
03.0508.0230
Điện châm điều trị cảm cúm
Điện châm điều trị cảm cúm
78.300
208
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
209
03.0472.0230
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
78.300
210
03.0531.0230
Điện châm điều trị chứng tic
Điện châm điều trị chứng tic
78.300
211
03.0470.0230
Điện châm điều trị chứng ù tai
Điện châm điều trị chứng ù tai
78.300
212
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
213
03.0505.0230
Điện châm điều trị đái dầm
Điện châm điều trị đái dầm
78.300
214
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
215
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
78.300
216
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
217
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
218
03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn
Điện châm điều trị đau ngực sườn
78.300
219
03.0497.0230
Điện châm điều trị nôn nấc
Điện châm điều trị nôn nấc
78.300
220
03.0504.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
78.300
221
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
222
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
223
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
224
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
225
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
14.700
226
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
227
03.0749.0265
Sửa lỗi phát âm
Sửa lỗi phát âm
124.000
228
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
229
03.0892.0266
Tập vận động đoạn chi 30 phút
Tập vận động đoạn chi 30 phút
51.800
230
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
231
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
232
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
233
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
234
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
235
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồghề...)
33.400
236
17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400
237
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
238
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
239
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
240
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
241
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
242
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
243
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
244
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
245
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
246
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
247
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
248
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
249
17.0251.0268
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
33.400
250
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
251
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
252
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
253
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33.400
254
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400
255
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
256
03.0902.0269
Tập với hệ thống ròng rọc
Tập với hệ thống ròng rọc
33.400
257
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
33.400
258
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
33.400
259
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
33.400
260
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
261
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
262
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
263
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
264
17.0252.0279
Xoa bóp áp lực hơi
Xoa bóp áp lực hơi
32.900
265
03.0609.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em
76.000
266
03.0613.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
76.000

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
267
03.0660.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
76.000
268
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
76.000
269
03.0652.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
76.000
270
03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
271
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
272
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
273
03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
274
03.0644.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
76.000
275
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
76.000
276
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
277
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
278
03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
76.000
279
03.0667.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng
76.000
280
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
281
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
76.000
282
03.0641.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
76.000
283
03.0623.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
76.000
284
03.0666.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
285
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
286
03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
287
03.0634.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị
76.000
288
03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
289
03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
290
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
291
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
292
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
293
03.0670.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
76.000
294
03.0633.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
76.000
295
03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
76.000
296
03.0617.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
76.000
297
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
298
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
299
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
300
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
301
03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
302
03.0606.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
76.000
303
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
304
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
305
03.0645.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
76.000
306
03.0653.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
76.000
307
03.0659.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
76.000
308
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
76.000
309
03.0663.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
76.000

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
310
03.0656.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
76.000
311
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
312
03.0658.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
313
03.0669.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
76.000
314
03.0626.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
76.000
315
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
316
03.0621.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
317
03.0639.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
76.000
318
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
319
03.0618.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
76.000
320
03.0627.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
76.000
321
03.0647.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp
76.000
322
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
323
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
324
03.0655.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơdelta
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơdelta
76.000
325
03.0646.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
326
03.0637.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
327
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
328
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
76.000

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
329
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
330
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
76.000
331
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
332
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
333
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
76.000
334
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
335
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
336
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
337
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
338
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
339
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
340
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
341
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
76.000
342
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
343
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
344
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
345
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
346
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
347
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
348
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
76.000
349
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
350
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
351
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng
76.000
352
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
353
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
354
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
355
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
356
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
357
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
76.000
358
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
359
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
360
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
361
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
362
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
363
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
364
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
365
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
366
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
367
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
368
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
369
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
370
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
76.000
371
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
372
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
76.000
373
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
76.000
374
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
375
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
376
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
377
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
378
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
379
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
380
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
381
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
382
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
383
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
384
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
385
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
386
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
76.000

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
387
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
388
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vậnđộng ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vậnđộng ở trẻ bại não
76.000
389
03.0743.0281
Xoa bóp bằng máy
Xoa bóp bằng máy
39.000
390
17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
39.000
391
08.0484.0281
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
39.000
392
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
393
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
394
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
395
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
396
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
394.800
397
03.2383.0314
Test nội bì
Test nội bì [chậm]
493.800
398
03.3041.0329
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
399
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
400
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
401
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
402
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
403
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
404
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
405
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
406
03.2356.0505
Chọc hút áp xe thành bụng
Chọc hút áp xe thành bụng
218.500
407
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
408
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
409
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
410
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
411
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
412
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
413
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
414
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
415
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
416
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
417
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
418
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
419
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
420
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
421
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
422
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
423
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
424
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
425
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
426
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
427
03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
372.700
428
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
429
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
430
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
431
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
432
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
433
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
434
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
435
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
436
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
437
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
438
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
439
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
440
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
441
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
442
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
443
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
444
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
445
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
446
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
447
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
448
13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
786.700
449
03.2735.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
450
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
451
12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
3.135.800
452
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
453
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
454
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
455
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
456
14.0240.0845
Siêu âm mắt
Siêu âm mắt
69.700
457
01.0201.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
458
02.0156.0849
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
60.000
459
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
460
14.0221.0849
Soi góc tiền phòng
Soi góc tiền phòng
60.000
461
03.1685.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo
105.800
462
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
463
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
464
14.0193.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
465
14.0194.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
466
14.0195.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
467
14.0159.0857
Tiêm nhu mô giác mạc
Tiêm nhu mô giác mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
468
15.0149.0870
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan
1.217.100
469
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
470
12.0161.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
471
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
472
03.2175.0879
Trích áp xe thành sau họng
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
295.500
473
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
474
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
475
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300

26

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
476
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
477
03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Khí dung thuốc cấp cứu
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
478
03.0090.0898
Khí dung thuốc thở máy
Khí dung thuốc thở máy
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
479
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
480
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
481
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
482
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
483
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
484
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
485
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
486
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
487
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
213.900
488
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
489
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
490
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
491
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
874.800

27

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
492
28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
874.800
493
03.2154.0897
Làm Proetz Làm Proetz
Làm Proetz Làm Proetz
69.300
494
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
495
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
496
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
497
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
498
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
499
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
500
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
501
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
502
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
503
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500

28

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
504
03.1730.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 4, 5]
631.000
505
03.1728.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
506
03.1729.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
507
03.1726.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
631.000
508
03.1727.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
509
03.1848.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [
răng số 4, 5]
631.000
510
03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
631.000
511
03.1859.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 4, 5]
631.000
512
03.1846.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
513
03.1849.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 4, 5]
631.000

29

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
514
03.1850.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
515
16.0048.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 4, 5]
631.000
516
16.0049.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy [răng số 4, 5]
631.000
517
16.0046.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
518
16.0047.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
519
16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
631.000
520
16.0045.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
631.000
521
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
522
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 4,5]
631.000
523
16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 4, 5]
631.000

30

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
524
16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
631.000
525
16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 4, 5]
631.000
526
16.0055.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
527
03.1848.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
528
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
529
03.1859.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
530
03.1846.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
531
03.1849.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
532
03.1850.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
533
16.0048.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7 hàm dưới]
861.000

31

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
534
16.0049.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
535
16.0046.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6, 7 hàm dưới]
861.000
536
16.0047.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
537
16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6, 7 hàm dưới]
861.000
538
16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6, 7 hàm dưới]
861.000
539
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
540
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
541
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
542
16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
543
16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000

32

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
544
16.0055.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
545
03.1730.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
răng số 1, 2, 3]
455.500
546
03.1728.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số1, 2, 3]
455.500
547
03.1729.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
548
03.1726.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
549
03.1727.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
550
03.1848.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
551
03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
552
03.1859.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
553
03.1846.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500

33

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
554
03.1849.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
555
03.1850.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
556
16.0048.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 1, 2, 3]
455.500
557
16.0049.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
558
16.0046.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số1, 2, 3]
455.500
559
16.0047.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
560
16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
561
16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
455.500
562
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
563
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
564
16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 1, 2, 3]
455.500

34

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
565
16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
455.500
566
16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
567
16.0055.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
568
03.1728.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số6,7 hàm trên]
991.000
569
03.1729.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
570
03.1848.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
571
03.1858.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
572
03.1859.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
573
03.1846.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
574
03.1849.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
575
03.1850.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000

35

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
576
16.0046.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số6,7 hàm trên]
991.000
577
16.0047.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
991.000
578
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
579
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
580
16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
581
16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
582
16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
583
16.0055.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
584
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
585
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
586
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
587
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
588
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
589
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
590
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
591
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
592
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800

36

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
593
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
594
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
595
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
596
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
597
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
598
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
599
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
600
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
601
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
398.600
602
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
398.600
603
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
604
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
605
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
606
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
607
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
608
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
609
03.1837.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
280.500
610
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
611
03.1972.1031
280.500
612
03.1839.1031
Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
280.500
613
03.1836.1031
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
280.500
614
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
615
16.0065.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
616
16.0070.1031
280.500

37

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
617
03.1800.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
618
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
619
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
771.000
620
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
771.000
621
03.2458.1044
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
771.000
622
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
623
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
624
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
771.000
625
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
626
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ2 cm trở lên
771.000
627
03.2444.1045
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
1.208.800
628
03.2455.1045
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
1.208.800
629
03.2443.1045
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
630
03.2442.1045
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
1.208.800
631
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
1.208.800
632
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5đến 10 cm
1.208.800
633
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
634
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100
635
03.2451.1049
Cắt u phần mềm vùng cổ
Cắt u phần mềm vùng cổ
2.928.100
636
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100

38

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
637
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
638
03.2533.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
2.928.100
639
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
640
12.0045.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
641
15.0331.1049
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
2.928.100
642
03.2056.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
643
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
644
03.2762.1059
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm
3.488.600
645
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
646
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
647
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
648
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.

39

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
649
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
650
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
651
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
652
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
653
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
654
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
655
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
656
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
657
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
658
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
659
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
660
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
661
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
662
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000

40

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
663
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
664
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
665
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
666
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
667
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
668
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
45.500
669
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
Trichomonas vaginalis soi tươi
45.500
670
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
671
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
672
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
673
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
674
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
675
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
676
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máyđếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máyđếm tổng trở)
43.500
677
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
BỘ Y TẾ
Phụ lục I
BỘ Y TẾ

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 102/ SƯ ĐOÀN 308/ QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 102/ SƯ ĐOÀN 308/ QUÂN ĐOÀN 12 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 102/ SƯ ĐOÀN 308/QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
3
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
4
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
5
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
6
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
7
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
9
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận,
bàng quang)

58.600
10
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại
tràng)

58.600
11
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….)

58.600
12
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
13
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
14
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
15
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
16
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
17
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
18
01.0362.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh
ngộ độc

532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
19
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
20
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
21
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
22
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
23
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
24
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
25
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
26
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
27
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
28
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
29
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
30
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
31
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
32
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
33
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
34
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
35
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
36
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
37
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
38
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
39
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
40
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
41
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
42
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
43
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
44
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
45
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
46
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
47
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
48
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
[tổn thương nông]
194.700
49
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
[tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
50
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
51
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt,
cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

194.700
52
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
[tổn thương nông]
269.500
53
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
[tổn thương nông]

269.500
54
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
55
03.0273.2045
Mai hoa châm
Mai hoa châm
83.300
56
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
57
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
58
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
59
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
60
03.0409.0227
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh

Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh
156.400
61
03.0420.0227
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược
156.400
62
03.0456.0227
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần
156.400
63
03.0414.0227
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
156.400
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
64
03.0441.0227
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
156.400
65
03.0423.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
156.400
66
03.0446.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng
Cấy chỉ điều trị đau lưng
156.400
67
03.0447.0227
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
156.400
68
03.0438.0227
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
156.400
69
03.0437.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
156.400
70
03.0411.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
156.400
71
03.0449.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
156.400
72
03.0428.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên

156.400
73
03.0424.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
156.400
74
03.0442.0227
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
156.400
75
03.0430.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
156.400
76
03.0452.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón
Cấy chỉ điều trị táo bón
156.400
77
03.0425.0227
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
156.400
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
78
03.0445.0227
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
156.400
79
03.0427.0227
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V
156.400
80
03.0426.0227
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám
rối thần kinh

156.400
81
03.0434.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
156.400
82
03.0448.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
156.400
83
03.0433.0227
Cấy chỉ điều trị viêm xoang
Cấy chỉ điều trị viêm xoang
156.400
84
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
85
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
86
03.0673.0228
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
37.000
87
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
88
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
89
03.0672.0228
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
37.000
90
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
91
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
92
03.0690.0228
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
37.000
93
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể
hàn

37.000
94
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
95
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
96
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
97
03.0299.2046
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây
thần kinh [kim dài]

85.300
98
03.0340.2046
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài]

85.300
99
03.0327.2046
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài]

85.300
100
03.0307.2046
Điện mãng châm điều trị đau đầu
Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài]
85.300
101
03.0331.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng
85.300
102
03.0332.2046
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim dài]

85.300
103
03.0324.2046
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
[kim dài]
104
03.0308.2046
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài]

85.300
105
03.0350.2046
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn]
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
106
03.0323.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên
sườn [kim dài]

85.300
107
03.0301.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
[kim dài]

85.300
108
03.0317.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền
đình [kim dài]

85.300
109
03.0334.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
[kim dài]

85.300
110
03.0322.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]

85.300
111
03.0508.0230
Điện châm điều trị cảm cúm
Điện châm điều trị cảm cúm
78.300
112
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
113
03.0470.0230
Điện châm điều trị chứng ù tai
Điện châm điều trị chứng ù tai
78.300
114
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
115
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
116
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên
sườn

78.300
117
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
118
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
119
03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn
Điện châm điều trị đau ngực sườn
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
120
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
121
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
122
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
123
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
124
03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ
Điện châm điều trị mất ngủ
78.300
125
03.0497.0230
Điện châm điều trị nôn nấc
Điện châm điều trị nôn nấc
78.300
126
03.0503.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
127
03.0480.0230
Điện châm điều trị stress
Điện châm điều trị stress
78.300
128
03.0520.0230
Điện châm điều trị tăng huyết áp
Điện châm điều trị tăng huyết áp
78.300
129
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
130
03.0541.0271
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
131
03.0574.0271
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
132
03.0549.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
133
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
134
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
135
03.0571.0271
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
136
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
137
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
138
03.0569.0271
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
139
03.0565.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
140
03.0582.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
141
03.0564.0271
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
142
03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
143
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
dưới

76.000
144
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
trên

76.000
145
03.0644.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
76.000
146
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau
nửa đầu

76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
147
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
148
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
149
03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
76.000
150
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
liên sườn

76.000
151
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
toạ

76.000
152
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
153
03.0645.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
76.000
154
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ
dày- tá tràng

76.000
155
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
156
03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
157
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
158
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
159
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
160
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
161
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
162
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
163
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 209/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 209/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
4
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 209/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
###
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
###
3
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
###
4
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
###
5
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
###
6
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
###
7
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
###
8
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
###
9
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
58.600
###

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
###
11
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
###
12
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
###
13
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
###
14
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
15
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
16
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
24
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
25
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
37
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
49
18.0117.0011
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0121.0011
nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
62
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
75
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0111.0013
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
###
86
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
###
87
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
###

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
88
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
89
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
90
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
91
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
92
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
93
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
###
94
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
###
95
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
###
96
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
###
97
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
98
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
99
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
100
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
101
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
102
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
###
103
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
###
104
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
###
105
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
106
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
107
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
108
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
109
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
110
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp
thịt
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
111
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông]
###
112
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
###
113
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
###

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
114
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
###
115
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
###
116
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
269.500
###
117
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
###
118
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
###
119
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
###
120
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
289.500
###
121
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
###
122
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
###
123
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
###
124
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
###
125
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
###
126
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
###

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
127
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
###
128
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
###
129
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh

78.300
###
130
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
###
131
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
###
132
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
###
133
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
###
134
03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút
Tập vận động toàn thân 30 phút
59.300
###
135
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
###
136
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
###
137
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
###
138
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
###
139
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
###
140
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
###

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
141
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
###
142
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
###
143
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
144
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
###
145
03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
###
146
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
###
147
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
###
148
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
###
149
03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
###
150
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
###
151
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh toạ
76.000
###
152
03.0641.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng
ngực
76.000
###
153
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
###
154
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
###

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
155
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp
thấp
###
156
03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
76.000
###
157
03.0617.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
###
158
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
###
159
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
###
160
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
###
161
03.0659.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
76.000
###
162
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
76.000
###
163
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
###
164
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
###
165
03.0655.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co
cứng cơ delta
76.000
###
166
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
76.000
###
167
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
###
168
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất
###

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
169
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
###
170
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
###
171
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh
###
172
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
76.000
###
173
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
###
174
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
###
175
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
76.000
###
176
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
76.000
###
177
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
###
178
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
###
179
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
76.000
###
180
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông
76.000
###
181
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
###
182
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
###

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
183
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
###
184
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
###
185
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
###
186
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
###
187
03.2383.0314
Test nội bì
Test nội bì [chậm]
493.800
###
188
02.0590.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
406.800
###
189
02.0591.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
406.800
###
190
03.2383.0315
Test nội bì
Test nội bì [nhanh]
406.800
###
191
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
###
192
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
###
193
03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
###
194
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
###
195
03.3047.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
###
196
03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
###

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
197
03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
###
198
03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
###
199
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
###
200
03.2356.0505
Chọc hút áp xe thành bụng
Chọc hút áp xe thành bụng
218.500
###
201
03.1650.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
###
202
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
###
203
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
###
204
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
###
205
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
###
206
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
###
207
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
58.400
###
208
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
###
209
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
###

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
210
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
###
211
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
###
212
03.3874.0515
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
###
213
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
###
214
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
###
215
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
###
216
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
###
217
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
###
218
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
###
219
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
###

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
220
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
###
221
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
###
222
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
###
223
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
###
224
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
###
225
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
###
226
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền]
372.700
###
227
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền]
372.700
###
228
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
###
229
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
###
230
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.767.900
###
231
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
###
232
03.3406.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
###
233
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
###

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
234
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
###
235
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
###
236
03.1663.0769
Khâu da mi
Khâu da mi [gây tê]
897.100
###
237
03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
1.043.500
###
238
03.1581.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
###
239
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
###
240
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
###
241
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
###
242
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
###
243
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
###
244
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
245
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
246
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
247
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
###

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
248
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
###
249
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
###
250
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
###
251
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
###
252
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
###
253
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
###
254
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
###
255
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
###
256
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC)
###
257
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
###
258
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
112.500
###
259
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
###
260
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
###
261
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
###

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
262
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
###
263
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
###
264
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
###
265
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
###
266
03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Eugenate
###
267
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
###
268
03.1836.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp
Composite
###
269
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
###
270
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
###
271
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
###
272
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
###
273
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính dưới 10 cm
###
274
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5
cm
###
275
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
771.000
###

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
276
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
###
277
03.2455.1045
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm
trở lên
###
278
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
###
279
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
###
280
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
###

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 141/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 141/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
4
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 141/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
###
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
###
3
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
###
4
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
###
5
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
###
6
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
###
7
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
###
8
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
###
9
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
58.600
###

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
###
11
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
###
12
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
###
13
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
###
14
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
15
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
16
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
24
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
25
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
37
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
49
18.0117.0011
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0121.0011
nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
62
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
75
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0111.0013
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
###
86
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
###
87
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
###

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
88
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
89
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
90
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
91
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
92
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
93
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
###
94
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
###
95
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
###
96
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
###
97
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
98
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
99
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
100
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
101
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
102
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
###
103
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
###
104
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
###
105
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
106
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
107
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
108
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
109
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
110
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp
thịt
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
111
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông]
###
112
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
###
113
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
###

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
114
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
###
115
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
###
116
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
269.500
###
117
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
###
118
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
###
119
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
###
120
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
289.500
###
121
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
###
122
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
###
123
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
###
124
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
###
125
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
###
126
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
###

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
127
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
###
128
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
###
129
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh

78.300
###
130
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
###
131
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
###
132
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
###
133
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
###
134
03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút
Tập vận động toàn thân 30 phút
59.300
###
135
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
###
136
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
###
137
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
###
138
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
###
139
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
###
140
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
###

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
141
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
###
142
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
###
143
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
144
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
###
145
03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
###
146
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
###
147
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
###
148
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
###
149
03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
###
150
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
###
151
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh toạ
76.000
###
152
03.0641.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng
ngực
76.000
###
153
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
###
154
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
###

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
155
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp
thấp
###
156
03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
76.000
###
157
03.0617.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
###
158
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
###
159
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
###
160
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
###
161
03.0659.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
76.000
###
162
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
76.000
###
163
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
###
164
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
###
165
03.0655.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co
cứng cơ delta
76.000
###
166
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
76.000
###
167
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
###
168
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất
###

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
169
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
###
170
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
###
171
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh
###
172
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
76.000
###
173
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
###
174
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
###
175
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
76.000
###
176
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
76.000
###
177
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
###
178
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
###
179
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
76.000
###
180
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông
76.000
###
181
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
###
182
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
###

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
183
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
###
184
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
###
185
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
###
186
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
###
187
03.2383.0314
Test nội bì
Test nội bì [chậm]
493.800
###
188
02.0590.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
406.800
###
189
02.0591.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
406.800
###
190
03.2383.0315
Test nội bì
Test nội bì [nhanh]
406.800
###
191
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
###
192
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
###
193
03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
###
194
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
###
195
03.3047.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
###
196
03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
###

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
197
03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
###
198
03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
###
199
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
###
200
03.2356.0505
Chọc hút áp xe thành bụng
Chọc hút áp xe thành bụng
218.500
###
201
03.1650.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
###
202
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
###
203
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
###
204
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
###
205
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
###
206
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
###
207
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
58.400
###
208
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
###
209
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
###
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
210
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
###
211
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
###
212
03.3874.0515
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
###
213
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
###
214
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
###
215
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
###
216
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
###
217
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
###
218
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
###
219
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
220
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
###
221
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
###
222
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
###
223
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
###
224
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
###
225
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
###
226
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền]
372.700
###
227
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền]
372.700
###
228
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
###
229
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
###
230
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.767.900
###
231
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
###
232
03.3406.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
###
233
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
234
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
###
235
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
###
236
03.1663.0769
Khâu da mi
Khâu da mi [gây tê]
897.100
###
237
03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
1.043.500
###
238
03.1581.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
###
239
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
###
240
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
###
241
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
###
242
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
###
243
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
###
244
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
245
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
246
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
247
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
###
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
248
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
###
249
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
###
250
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
###
251
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
###
252
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
###
253
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
###
254
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
###
255
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
###
256
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC)
###
257
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
###
258
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
112.500
###
259
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
###
260
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
###
261
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
###
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
262
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
###
263
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
###
264
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
###
265
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
###
266
03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Eugenate
###
267
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
###
268
03.1836.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp
Composite
###
269
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
###
270
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
###
271
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
###
272
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
###
273
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính dưới 10 cm
###
274
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5
cm
###
275
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
771.000
###

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
276
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
###
277
03.2455.1045
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm
trở lên
###
278
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
###
279
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
###
280
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
###
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 165/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 165/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
4
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 165/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
###
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
###
3
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
###
4
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
###
5
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
###
6
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
###
7
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
###
8
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
###
9
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
58.600
###

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
###
11
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
###
12
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
###
13
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
###
14
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
15
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
16
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
24
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
25
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
37
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
49
18.0117.0011
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0121.0011
nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
62
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
75
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0111.0013
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
###
86
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
###
87
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
###

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
88
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
89
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
90
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
91
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
92
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
93
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
###
94
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
###
95
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
###
96
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
###
97
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
98
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
99
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
100
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
101
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
102
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
###
103
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
###
104
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
###
105
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
106
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
107
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
108
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
109
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
110
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp
thịt
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
111
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông]
###
112
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
###
113
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
###

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
114
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
###
115
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
###
116
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
269.500
###
117
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
###
118
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
###
119
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
###
120
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
289.500
###
121
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
###
122
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
###
123
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
###
124
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
###
125
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
###
126
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
###

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
127
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
###
128
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
###
129
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh

78.300
###
130
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
###
131
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
###
132
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
###
133
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
###
134
03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút
Tập vận động toàn thân 30 phút
59.300
###
135
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
###
136
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
###
137
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
###
138
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
###
139
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
###
140
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
###

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
141
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
###
142
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
###
143
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
144
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
###
145
03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
###
146
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
###
147
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
###
148
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
###
149
03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
###
150
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
###
151
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh toạ
76.000
###
152
03.0641.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng
ngực
76.000
###
153
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
###
154
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
###

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
155
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp
thấp
###
156
03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
76.000
###
157
03.0617.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
###
158
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
###
159
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
###
160
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
###
161
03.0659.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
76.000
###
162
03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
76.000
###
163
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
###
164
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
###
165
03.0655.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co
cứng cơ delta
76.000
###
166
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
76.000
###
167
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
###
168
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất
###

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
169
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
###
170
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
###
171
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh
###
172
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
76.000
###
173
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
###
174
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
###
175
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
76.000
###
176
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
76.000
###
177
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
###
178
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
###
179
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
76.000
###
180
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông
76.000
###
181
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
###
182
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
###

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
183
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
###
184
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
###
185
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
###
186
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
###
187
03.2383.0314
Test nội bì
Test nội bì [chậm]
493.800
###
188
02.0590.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
406.800
###
189
02.0591.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
406.800
###
190
03.2383.0315
Test nội bì
Test nội bì [nhanh]
406.800
###
191
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
###
192
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
###
193
03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
###
194
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
###
195
03.3047.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
###
196
03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
###

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
197
03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
###
198
03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
###
199
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
###
200
03.2356.0505
Chọc hút áp xe thành bụng
Chọc hút áp xe thành bụng
218.500
###
201
03.1650.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
###
202
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
###
203
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
###
204
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
###
205
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
###
206
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
###
207
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
58.400
###
208
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
###
209
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
###

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
210
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
###
211
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
###
212
03.3874.0515
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
###
213
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
###
214
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
###
215
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
###
216
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
###
217
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
###
218
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
###
219
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
###

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
220
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
###
221
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
###
222
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
###
223
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
###
224
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
###
225
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
###
226
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền]
372.700
###
227
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền]
372.700
###
228
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
###
229
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
###
230
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.767.900
###
231
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
###
232
03.3406.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
###
233
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
###

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
234
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
###
235
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
###
236
03.1663.0769
Khâu da mi
Khâu da mi [gây tê]
897.100
###
237
03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
1.043.500
###
238
03.1581.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
###
239
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
###
240
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
###
241
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
###
242
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
65.100
###
243
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
###
244
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
245
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
246
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
247
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
###

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
248
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
###
249
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
###
250
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
###
251
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
###
252
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
###
253
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
###
254
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
###
255
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
###
256
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC)
###
257
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
###
258
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
112.500
###
259
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
###
260
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
###
261
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
###

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
262
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
###
263
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
###
264
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
###
265
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
###
266
03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Eugenate
###
267
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
###
268
03.1836.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp
Composite
###
269
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
###
270
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
###
271
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
###
272
16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA
Chụp tủy bằng MTA
308.000
###
273
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính dưới 10 cm
###
274
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5
cm
###
275
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
771.000
###

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
276
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
###
277
03.2455.1045
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm
trở lên
###
278
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
###
279
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
###
280
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
###
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 101/ SƯ ĐOÀN 325/QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 101/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 101/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0065.0071
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
248.500
###
2
03.1693.0738
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc

85.500
###
3
03.3910.0505
Chích hạch viêm mủ
Chích hạch viêm mủ
218.500
###
4
03.2119.0505
Chích nhọt ống tai ngoài
Chích nhọt ống tai ngoài
218.500
###
5
03.3909.0505
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
218.500
###
6
13.0163.0602
Chích áp xe vú
Chích áp xe vú
251.500
###
7
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
8
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
9
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn

58.400
###

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn

58.400
###
11
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
###
12
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
###
13
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
###
14
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
###
15
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
###
16
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
###
17
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
###
18
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
###
19
02.0363.0086
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
126.700
###
20
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

289.500
###
21
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
###
22
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

194.700
###

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
23
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

269.500
###
24
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
25
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
###
26
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
###
27
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng
159.100
###
28
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc
99.400
###
29
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai
70.300
###
30
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
###
31
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
###
32
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
###
33
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
###
34
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
###
35
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
###

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
36
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
###
37
03.3845.0516
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
256.600
###
38
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
###
39
03.3846.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay

256.600
###
40
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
192.400
###
41
03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
192.400
###
42
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
192.400
###
43
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
182.000
###
44
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
45
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

58.600
###
46
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

58.600
###
47
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
###

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
48
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
###
49
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
###
50
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
###
51
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
###
52
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
###
53
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
###
54
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)

58.600
###
55
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
###
56
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn

262.900
###
57
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em

262.900
###
58
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
59
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông

77.100
Chưa bao gồm thuốc.
60
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
###

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
61
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
###
62
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
63
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
64
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
65
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
66
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
67
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
68
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
###
69
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động)

28.600
###
70
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm laser)

49.700
###
71
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

76.000
###
72
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
###
73
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới

76.000
###

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
74
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên

76.000
###
75
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

76.000
###
76
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

76.000
###
77
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

76.000
###
78
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông

76.000
###
79
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiềnđình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình

76.000
###
80
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy

76.000
###
81
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
###
82
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
###
83
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ

76.000
###
84
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên

76.000
###
85
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não

76.000
###
86
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
###

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
87
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi

76.000
###
88
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính

76.000
###
89
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy
nhược

76.000
###
90
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V

76.000
###
91
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh

76.000
###
92
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai

76.000
###
93
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp

76.000
###
94
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
###
95
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn

76.000
###
96
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu

76.000
###
97
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần)

16.000
###
98
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
###
99
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
###

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
100
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
###
101
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
###
102
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
###
103
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
###
104
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite

280.500
###
105
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement

280.500
###
106
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa
296.100
###
107
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa
296.100
###
108
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm
78.300
###
109
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
###
110
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
###
111
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
112
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
113
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
114
23.0077.1518
Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]

20.000
###
115
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
116
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
117
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

28.000
###
118
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
119
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
120
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
121
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
###
122
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
123
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

42.100
###
124
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên
giấy)

42.100
###
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BCHQS TỈNH LẠNG SƠN/QUÂN KHU 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BCHQS TỈNH LẠNG SƠN/QUÂN KHU 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BCHQS TỈNH LẠNG SƠN/QUÂN KHU 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
###
2
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
bàng quang, tiền liệt tuyến)

58.600
###
3
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
###
4
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng
quang)

58.600
###
5
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
###
6
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
###
7
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
###
8
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
9
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
11
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
12
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
13
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
14
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
15
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
16
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh
chè [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
24
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
25
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
38
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]

105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
47
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
###
48
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
###
49
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
50
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
51
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
52
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
###
53
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
54
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
55
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
56
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
57
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]

194.700
###
58
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

194.700
###
59
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
###
60
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
###
61
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
###
62
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
###
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
63
03.0782.0242
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương
tủy sống

162.700
###
64
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
###
65
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
###
66
03.0532.0271
Thuỷ châm điều trị liệt
Thuỷ châm điều trị liệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
67
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
68
03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
###
69
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
###
70
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
76.000
###
71
03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
76.000
###
72
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
###
73
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
###
74
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên

76.000
###
75
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
###
76
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên
sườn

76.000
###
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
77
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiềnđình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
###
78
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
###
79
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
###
80
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
###
81
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
###
82
03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
###
83
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
85.500
###
84
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
###
85
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
###
86
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
###
87
03.1685.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo
105.800
###
88
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
###
89
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
90
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
###
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Mức giá
Ghi chú
91
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
###
92
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
###
93
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
94
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
95
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
96
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
97
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
###
98
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
###
99
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
###
100
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
###
101
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
###
102
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
###

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
103
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy
đếm tổng trở)

43.500
###
104
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
105
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
106
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
107
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
108
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
109
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
110
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
111
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
###
112
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
###
113
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
[Máu]

20.000
###
114
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
###
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG QUÂN SỰ/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG QUÂN SỰ/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG QUÂN SỰ/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
2
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
4
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
5
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
6
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
7
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
8
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
9
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
11
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy
định của Bộ Y tế.
12
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
13
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
14
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
15
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
16
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
17
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
18
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
19
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
20
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
21
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
23.700

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
23
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
24
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
25
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
26
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
27
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
28
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
29
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
30
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
31
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
32
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
33
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
34
23.0077.1518
20.000

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
35
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
36
08.0003.2045
Mãng châm
Mãng châm
83.300
37
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
38
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
39
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
40
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300
41
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
42
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
43
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
44
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
45
08.0135.2046
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
85.300
46
08.0157.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]
85.300
47
08.0137.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
85.300

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
48
08.0114.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
85.300
49
08.0130.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
85.300
50
08.0142.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
85.300
51
08.0141.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
85.300
52
08.0133.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
85.300
53
08.0116.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
85.300
54
08.0154.2046
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
85.300
55
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
56
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
57
08.0194.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
78.300
58
08.0218.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
59
08.0166.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
78.300
60
08.0223.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
61
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
62
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
63
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
64
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
65
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
66
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
67
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
69
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
70
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
71
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
72
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
73
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
74
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
75
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
76
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
77
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
78
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh
76.000
79
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
80
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
81
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
82
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
83
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
84
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
85
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
86
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
87
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
88
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
89
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
90
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
91
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
92
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
93
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
94
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
95
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
96
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
97
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
98
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
99
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
100
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
101
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
102
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
103
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
104
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
105
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
106
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
107
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
108
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 454/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 454/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 454/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
2
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
3
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
4
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
5
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
6
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
7
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
8
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
9
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
10
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
11
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

2

12
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
13
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
14
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
15
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
16
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
25
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

27
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

43
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

58
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
23.700
59
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
60
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
61
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
62
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
63
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
64
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
65
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
66
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
67
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
68
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
69
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
70
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

6

71
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
72
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
73
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
74
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
75
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
76
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
77
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
78
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
79
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
80
03.0273.2045
Mai hoa châm
Mai hoa châm
83.300
81
03.0271.2045
Từ châm
Từ châm [nhi]
83.300
82
08.0003.2045
Mãng châm
Mãng châm
83.300
83
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
84
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
85
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
86
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
87
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
88
08.0001.0224
Mai hoa châm
Mai hoa châm
76.300

7

89
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
90
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
91
08.0012.0224
Từ châm
Từ châm
76.300
92
03.0334.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
85.300
93
03.0296.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
85.300
94
03.0295.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
85.300
95
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
96
08.0146.2046
Điện mãng châm điều trị
Điện mãng châm điều trị
85.300
97
08.0135.2046
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
85.300
98
08.0157.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]
85.300
99
08.0137.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
85.300
100
08.0114.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
85.300
101
08.0130.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
85.300
102
08.0142.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
85.300
103
08.0141.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
85.300
104
08.0133.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
85.300
105
08.0116.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
do tai biến mạch máu não
85.300
106
08.0154.2046
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
85.300

8

107
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
108
03.0393.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
109
03.0398.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
110
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
111
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
112
08.0194.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
78.300
113
08.0218.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
114
08.0166.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
78.300
115
08.0223.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
116
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
117
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
118
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
119
03.4183.0271
Thủy châm điều trị sa trực tràng
Thủy châm điều trị sa trực tràng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
120
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
121
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
122
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
123
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
124
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
125
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
126
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
127
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000

9

128
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
129
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
130
03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
131
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
132
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
133
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
134
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
135
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
136
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
137
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
138
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
139
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
140
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
141
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
142
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
143
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
144
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000

10

145
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
146
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
147
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
148
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
149
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
150
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
151
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
152
03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
631.000
153
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
154
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
631.000
155
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
156
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000

11

157
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
158
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
159
03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
160
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
161
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
162
03.1858.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
163
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
164
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
165
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
166
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
167
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500

12

168
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
169
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
170
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
369.500
171
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
172
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
173
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
112.500
174
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
175
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
176
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
177
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
178
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
179
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
180
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
181
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
182
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
183
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
184
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
185
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
186
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
280.500
187
03.1836.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
280.500
188
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500

13

189
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
190
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
191
03.1953.1035
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
245.500
192
03.1940.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
193
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
194
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
195
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
196
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
197
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
198
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
199
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
200
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
201
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
202
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
203
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
204
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất

14

205
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
206
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
207
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
208
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
209
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
210
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
211
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 603/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
3
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu laođộng (không kể xét nghiệm, X-quang)
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 603/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 603/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịc
1
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
2
08.0086.2046
Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu

Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu
85.300
3
08.0107.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần
mềm
4
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
5
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
6
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
7
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể
hàn

37.000
8
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
9
03.0672.0228
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
37.000
10
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
12
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
13
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
14
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
15
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
16
03.0674.0228
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại
biên thể hàn
37.000
17
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
18
03.0564.0271
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
19
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
20
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị
ứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
21
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
22
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
23
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
24
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
26
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
27
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
28
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
29
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
30
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
31
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
32
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
33
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
34
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
35
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
36
08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay
Thuỷ châm điều trị mày đay
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
37
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
38
08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
40
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp
vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
41
03.0508.0230
Điện châm điều trị cảm cúm
Điện châm điều trị cảm cúm
78.300
42
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
43
03.0470.0230
Điện châm điều trị chứng ù tai
Điện châm điều trị chứng ù tai
78.300
44
03.0505.0230
Điện châm điều trị đái dầm
Điện châm điều trị đái dầm
78.300
45
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
78.300
46
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
78.300
47
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
48
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
49
03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn
Điện châm điều trị đau ngực sườn
78.300
50
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
51
03.0461.0230
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
78.300
52
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
03.0514.0230
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
78.300
54
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
55
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
56
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
57
03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới
Điện châm điều trị liệt chi dưới
78.300
58
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
59
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên
78.300
60
03.0465.0230
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
78.300
61
03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người
Điện châm điều trị liệt nửa người
78.300
62
03.0513.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
78.300
63
03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ
Điện châm điều trị mất ngủ
78.300
64
03.0481.0230
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn
tính
78.300
65
03.0526.0230
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
78.300
66
03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
78.300

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
67
03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt
rễ, đám rối và dây thần kinh
78.300
68
03.0529.0230
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300
69
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
70
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
71
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
72
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
73
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
74
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc,
sỏi, gồ ghề...)
33.400
75
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
76
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
33.400
77
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
78
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
79
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
80
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
81
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
82
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
76.000
83
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
84
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
76.000
85
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
86
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
87
03.0646.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
88
03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
89
03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
90
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
91
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
92
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
76.000
93
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
94
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
95
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
96
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
97
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
98
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
99
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
76.000
100
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
101
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
102
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
103
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
104
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
105
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
106
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
107
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
108
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
109
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
110
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
111
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
112
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
113
14.0176.0770
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [đơn thuần]
799.600
114
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
115
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
116
14.0169.0738
Trích dẫn lưu túi lệ
Trích dẫn lưu túi lệ
85.500

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
117
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
118
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
119
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
120
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
121
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
122
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
123
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
771.000
124
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
771.000
125
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
126
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
127
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
269.500
128
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
129
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
269.500

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
130
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
131
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
289.500
132
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
289.500
133
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
134
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
135
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]

289.500
136
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
137
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
138
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
139
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
140
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
141
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
142
17.0241.0527
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
372.700

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
143
17.0240.0527
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
372.700
144
17.0240.0528
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
300.100
145
17.0152.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
59.300
146
17.0151.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
59.300
147
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
148
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng
159.100
149
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
150
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
151
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
152
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
153
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
154
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
155
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
156
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
157
03.3845.0516
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
158
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
434.600
159
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
372.700
160
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
372.700
161
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
372.700

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
162
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
372.700
163
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
372.700
164
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
372.700
165
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
372.700
166
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
372.700
167
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
372.700
168
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
372.700
169
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
372.700
170
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
372.700
171
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
257.000
172
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
257.000
173
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
257.000
174
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
175
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
176
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
177
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
178
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
179
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
262.900
180
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
181
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
182
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
183
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
184
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
185
16.0069.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
280.500
186
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
187
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
188
03.1858.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
189
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
861.000
190
03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
631.000
191
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
631.000
192
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
455.500
193
16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
991.000
194
16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
455.500
195
16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
861.000

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
196
16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
991.000
197
16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
631.000
198
16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
991.000
199
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
861.000
200
16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
455.500
201
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
202
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
203
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
204
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
205
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
BỘ Y TẾ
Phụ lục I
BỘ Y TẾ

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH HƯNG YÊN/ QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH HƯNG YÊN/ QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng
tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III
BỘ Y TẾ

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH HƯNG YÊN/ QUÂN KHU 3 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
3
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
4
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
5
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
6
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
58.600
8
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
9
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
10
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
11
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
12
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
13
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
14
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
15
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
16
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
17
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0086.0028
nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0104.0028
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
33
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0120.0028
chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
41
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
49
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0111.0028
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0117.0028
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0121.0028
nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
57
18.0086.0029
nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0104.0029
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
65
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
73
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớpđùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0111.0029
nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0117.0029
nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
81
18.0121.0029
nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
83
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
84
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
85
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
86
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
87
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
88
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quyđịnh của Bộ Y tế.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
89
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quyđịnh của Bộ Y tế.
90
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quyđịnh của Bộ Y tế.
91
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quyđịnh của Bộ Y tế.
92
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
93
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
94
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
95
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
96
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
97
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
98
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
99
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
100
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
101
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
102
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
103
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
104
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
105
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
106
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
107
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
108
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
109
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
110
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
111
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
112
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
113
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
114
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
115
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
116
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
117
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
118
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
119
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
120
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
121
08.0002.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
122
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
123
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
124
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
125
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
126
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
127
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
128
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
129
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
130
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
131
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
132
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
133
03.0708.0253
Siêu âm điều trị
Siêu âm điều trị
48.700
134
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
135
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
136
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
137
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
138
08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
139
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
140
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
141
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
142
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
143
13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
94.600
144
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
145
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
85.500
146
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
147
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
148
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
149
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
150
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
151
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
152
15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi
Bẻ cuốn mũi
165.500
153
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
154
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khídung.
155
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khídung.
156
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khídung.
157
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
158
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
159
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
160
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
161
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
162
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
163
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
164
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
165
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
166
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
167
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thìthanh toán 40.000 đồng/ca.
168
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thìthanh toán 40.000 đồng/ca.
169
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thìthanh toán 40.000 đồng/ca.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
170
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thìthanh toán 40.000 đồng/ca.
171
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thìthanh toán 40.000 đồng/ca.
172
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
173
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
174
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
175
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
176
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
369.500
177
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
178
16.0075.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sửdụng laser
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sửdụng laser
369.500
179
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
180
16.0074.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
369.500
181
03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
112.500
182
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
183
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
184
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
185
16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi
Phẫu thuật nạo túi lợi
89.500
186
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
187
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
188
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
189
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
190
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
191
03.1836.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
280.500
192
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
193
16.0065.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
280.500
194
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
195
16.0066.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sửdụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
280.500
196
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
197
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
198
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
199
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
200
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
201
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
202
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
203
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
204
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
205
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
206
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
207
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
208
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
209
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
210
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thểngoại suy được.
211
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thểngoại suy được.
212
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thểngoại suy được.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
213
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thểngoại suy được.
214
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thểngoại suy được.
215
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
216
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
217
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
218
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
219
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
220
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
221
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
222
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
223
23.0041.1506
(máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
224
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
225
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
226
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400
227
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
228
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600
229
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
230
23.0184.1598
Định lượng Creatinin (niệu)
Định lượng Creatinin (niệu)
16.800
231
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
232
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
233
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
234
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
235
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
236
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
237
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
238
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
239
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
240
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
241
03.0501.0230
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
78.300
242
03.0468.0230
Điện châm điều trị bại não
Điện châm điều trị bại não
78.300
243
03.0487.0230
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
78.300
244
03.0469.0230
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
245
03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái
Điện châm điều trị bí đái
78.300
246
03.0511.0230
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
78.300
247
03.0508.0230
Điện châm điều trị cảm cúm
Điện châm điều trị cảm cúm
78.300
248
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
249
03.0472.0230
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
78.300
250
03.0531.0230
Điện châm điều trị chứng tic
Điện châm điều trị chứng tic
78.300
251
03.0470.0230
Điện châm điều trị chứng ù tai
Điện châm điều trị chứng ù tai
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
252
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
253
03.0505.0230
Điện châm điều trị đái dầm
Điện châm điều trị đái dầm
78.300
254
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
255
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
78.300
256
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
257
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
258
03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn
Điện châm điều trị đau ngực sườn
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
259
03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
260
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
261
03.0461.0230
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
78.300
262
03.0477.0230
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
78.300
263
03.0515.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
264
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
265
03.0514.0230
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
266
03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
267
03.0491.0230
Điện châm điều trị giảm thị lực
Điện châm điều trị giảm thị lực
78.300
268
03.0493.0230
Điện châm điều trị giảm thính lực
Điện châm điều trị giảm thính lực
78.300
269
03.0519.0230
Điện châm điều trị hen phế quản
Điện châm điều trị hen phế quản
78.300
270
03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
271
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
272
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
273
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
274
03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
275
03.0490.0230
Điện châm điều trị lác
Điện châm điều trị lác
78.300
276
03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới
Điện châm điều trị liệt chi dưới
78.300
277
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
278
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
78.300
279
03.0465.0230
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
280
03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người
Điện châm điều trị liệt nửa người
78.300
281
03.0513.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
282
03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ
Điện châm điều trị mất ngủ
78.300
283
03.0497.0230
Điện châm điều trị nôn nấc
Điện châm điều trị nôn nấc
78.300
284
03.0504.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
78.300
285
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
286
03.0512.0230
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
287
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
288
03.0503.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
289
03.4182.0230
Điện châm điều trị sa trực tràng
Điện châm điều trị sa trực tràng
78.300
290
03.0480.0230
Điện châm điều trị stress
Điện châm điều trị stress
78.300
291
03.0486.0230
Điện châm điều trị sụp mi
Điện châm điều trị sụp mi
78.300
292
03.0520.0230
Điện châm điều trị tăng huyết áp
Điện châm điều trị tăng huyết áp
78.300
293
03.0466.0230
Điện châm điều trị teo cơ
Điện châm điều trị teo cơ
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
294
03.0494.0230
Điện châm điều trị thất ngôn
Điện châm điều trị thất ngôn
78.300
295
03.0481.0230
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
78.300
296
03.0526.0230
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
78.300
297
03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
78.300
298
03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ,đám rối và dây thần kinh
78.300
299
03.0509.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
78.300
300
03.0499.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
301
03.0496.0230
Điện châm điều trị viêm co cứng cơdelta
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta
78.300
302
03.0524.0230
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
78.300
303
03.0488.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
304
03.0525.0230
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
78.300
305
03.0518.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
306
03.0500.0230
Điện châm điều trị viêm phần phụ
Điện châm điều trị viêm phần phụ
78.300
307
03.0529.0230
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
308
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
78.300
309
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
310
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
311
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
312
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
78.300
313
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
314
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
315
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
316
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
317
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
318
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
319
08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
320
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
321
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
322
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
323
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
324
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
325
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
326
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
327
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
328
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
329
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
330
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
78.300
331
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
332
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
333
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
334
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
335
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
336
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
337
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
338
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
339
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
340
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
341
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
342
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
343
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
344
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
345
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
346
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan
78.300
347
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
348
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
349
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
350
08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
78.300
351
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
352
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
353
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
354
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
355
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
356
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
357
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
358
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
359
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
360
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
361
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
362
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
363
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
364
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
365
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
366
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
76.000
367
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
368
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
369
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
370
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
371
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
372
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
373
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
374
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
375
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
76.000
376
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
377
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
378
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
379
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
380
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
381
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
382
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
383
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
384
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
385
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
386
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
387
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
388
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
389
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
76.000
390
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
76.000
391
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
392
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
393
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
394
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
395
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
396
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
397
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
398
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
399
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
400
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
401
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
402
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
403
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
404
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
76.000
405
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
406
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
76.000
407
17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
39.000
408
08.0484.0281
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
39.000
409
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
410
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
411
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
412
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 242/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 242/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
3
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
4
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
5
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
6
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
58.600
7
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
8
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
58.600
9
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
10
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
11
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
12
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
13
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
14
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
15
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
16
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
17
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
18
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
19
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
20
03.2354.0077
Chọc dịch màng bụng
Chọc dịch màng bụng
153.700
21
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
22
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
23
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
24
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
25
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
26
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
27
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
28
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
29
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
30
03.0129.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500
31
02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
273.500
32
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
33
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
34
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
35
03.0102.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản
Chăm sóc lỗ mở khí quản
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy
định của Bộ Y tế.
36
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy
định của Bộ Y tế.

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
37
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy
định của Bộ Y tế.
38
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
39
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
40
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
41
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
42
03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
43
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
44
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
45
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
46
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
47
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
48
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
49
02.0407.0213
Tiêm cân gan chân
Tiêm cân gan chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
50
02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ
Tiêm cạnh cột sống cổ
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
51
02.0410.0213
Tiêm cạnh cột sống ngực
Tiêm cạnh cột sống ngực
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
52
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
53
02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
54
02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
55
02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
56
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
57
02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay
Tiêm gân gấp ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
58
02.0406.0213
Tiêm gân gót
Tiêm gân gót
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
59
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
60
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
61
02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
62
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
63
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
64
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
65
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
66
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
67
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
68
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
69
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
70
02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm
Tiêm khớp thái dương hàm
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
71
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
72
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
73
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
74
03.2372.0213
Tiêm corticoide vào khớp
Tiêm corticoide vào khớp
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
75
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
76
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700
77
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
78
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
79
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
80
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
81
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
82
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
83
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
84
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
85
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
86
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
87
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
88
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
89
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
90
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
91
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
92
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
93
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
94
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
95
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
78.300
96
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
97
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
98
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
99
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
100
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
101
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
102
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
103
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
104
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
105
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
106
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
107
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
108
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
109
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
110
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
111
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
112
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
113
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
114
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
115
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
116
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
117
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
118
03.0749.0265
Sửa lỗi phát âm
Sửa lỗi phát âm
124.000
119
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
120
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
121
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
122
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
123
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
124
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
125
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
126
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
127
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
128
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
129
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
130
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
131
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
132
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
133
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
134
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
135
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
136
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
137
03.0569.0271
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
138
03.0542.0271
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
139
03.0560.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
140
03.0562.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
141
03.0561.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
142
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
143
03.0544.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
144
03.0550.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
145
03.0575.0271
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
146
03.0591.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
147
03.0585.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
148
03.0588.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
149
03.0553.0271
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
150
03.0582.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
151
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
152
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
153
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
154
03.0660.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
76.000
155
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
76.000
156
03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
157
03.0644.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
76.000
158
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
76.000
159
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
160
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
161
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
162
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
76.000

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
163
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
164
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
165
03.0670.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
76.000
166
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
167
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
168
03.0645.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
76.000
169
03.0659.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
76.000
170
03.0656.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạnđại, tiểu tiện
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạnđại, tiểu tiện
76.000
171
03.0658.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
172
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
173
03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
174
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
175
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
176
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
177
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
178
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
179
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
180
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
181
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
182
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
183
02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng
Tiêm ngoài màng cứng
365.100
184
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
185
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
186
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
187
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
188
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
189
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
190
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
191
02.0297.0506
Nội soi hậu môn ống cứng
Nội soi hậu môn ống cứng
169.500
192
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
193
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
182.000
194
03.3863.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
195
03.3844.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
256.600
196
03.3873.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
197
03.3874.0516
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
198
03.3839.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
199
03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
200
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
201
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
85.500
202
03.1687.0745
Điện di điều trị
Điện di điều trị
27.500

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
203
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
204
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
205
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
99.400
206
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
207
28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
812.100
208
03.1699.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
209
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
210
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
211
03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
64.300
212
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
213
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
214
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
215
03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Khí dung thuốc cấp cứu
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
216
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
217
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
218
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
219
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
220
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
221
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
222
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
223
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây tê]
874.800
224
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
225
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
226
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
227
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
228
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
229
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
230
03.2121.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
231
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
232
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
233
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
234
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
235
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
236
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
237
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
771.000
238
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
771.000
239
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
240
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
771.000
241
11.0097.2035
Tắm điều trị người bệnh bỏng
Tắm điều trị người bệnh bỏng
270.100
242
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
130.600

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
243
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
262.900
244
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
245
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
246
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
247
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
248
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
249
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
250
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
251
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
252
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
253
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
254
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
255
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
256
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600
257
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
258
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠỊ BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
3
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

1

BỘ Y TẾ Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
3
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
4
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
5
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
6
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
7
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
8
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
9
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
58.600
10
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
12
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
13
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
14
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
15
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
16
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
17
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
18
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
58.600
19
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
20
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
21
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0112.0028
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
53
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0121.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0121.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
65
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
148.600

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
66
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
193.600
67
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
68
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
69
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
70
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194700
71
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
72
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
73
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
74
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
75
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
76
08.0186.0230
Điện nhĩ châm điều di tinh
Điện nhĩ châm điều di tinh
78.300
77
08.0189.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
78
08.0174.0230
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
78.300

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
79
08.0182.0230
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
78.300
80
08.0227.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơmặt
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
78.300
81
08.0184.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
82
08.0190.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
78.300
83
08.0211.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
78.300
84
08.0169.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
85
08.0194.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
78.300
86
08.0217.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
87
08.0203.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
78.300
88
08.0218.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
78.300
89
08.0213.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
78.300
90
08.0224.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
91
08.0225.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
78.300
92
08.0220.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
78.300

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
93
08.0206.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
78.300
94
08.0180.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
78.300
95
08.0164.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
78.300
96
08.0178.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
78.300
97
08.0171.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
78.300
98
08.0162.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
78.300
99
08.0192.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
100
08.0181.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tựkỷ ở trẻ em
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷở trẻ em
78.300
101
08.0163.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
102
08.0165.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
78.300
103
08.0197.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
78.300
104
08.0200.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
78.300
105
08.0199.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
78.300
106
08.0166.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
78.300

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
08.0187.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
78.300
108
08.0177.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
78.300
109
08.0221.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
78.300
110
08.0195.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
111
08.0170.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
78.300
112
08.0173.0230
Điện nhĩ châm điều trị nấc
Điện nhĩ châm điều trị nấc
78.300
113
08.0172.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn
Điện nhĩ châm điều trị nôn
78.300
114
08.0183.0230
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
78.300
115
08.0198.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
116
08.0222.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
117
08.0202.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
78.300
118
08.0196.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
119
08.0223.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
120
08.0212.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
121
08.0188.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
122
08.0191.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
78.300
123
08.0167.0230
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
78.300
124
08.0208.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
78.300
125
08.0193.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
78.300
126
08.0168.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
127
08.0201.0230
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
78.300
128
08.0219.0230
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
78.300
129
08.0185.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
78.300
130
08.0226.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
131
08.0204.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
78.300
132
08.0215.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
78.300
133
08.0209.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
134
08.0216.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
135
08.0205.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
78.300
136
08.0179.0230
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
137
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
138
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
139
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
140
11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
40.900
141
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
142
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
143
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
144
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
145
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33400
146
17.0240.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột liền]
372700
147
17.0240.0528
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột tự cán]
300.100

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
148
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
149
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
150
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
151
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
152
14.0169.0738
Trích dẫn lưu túi lệ
Trích dẫn lưu túi lệ
85.500
153
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
154
14.0255.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
155
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
156
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
157
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
158
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
159
09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
160
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
161
15.0225.0933
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
162
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
163
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
164
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
165
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
166
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
167
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
168
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
169
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
170
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
171
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
172
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
173
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
174
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
175
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
176
16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
245.500
177
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
178
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
179
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
245.500
180
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
771.000
181
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
182
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
183
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
1.208.800
184
16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
493.500
185
16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
493.500
186
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
187
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
188
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
189
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
190
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
191
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
192
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
39.700
193
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
194
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
195
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
196
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
197
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
198
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
199
23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
200
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
201
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
202
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
203
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
204
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
205
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
206
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
207
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
208
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
209
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
210
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
211
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
212
23.0175.1576
Định lượng Amylase [niệu]
Định lượng Amylase [niệu]
39.200
213
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600
214
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
215
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
216
22.0630.1637
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
142.500
217
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
218
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
219
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
220
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
221
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
222
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
223
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
224
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
225
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
226
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
227
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
228
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
229
24.0103.1720
Ureaplasma urealyticum test nhanh
Ureaplasma urealyticum test nhanh
261.000
230
01.0368.1889
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
235.800
231
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
232
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

Page 1

BỘ Y TẾ
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƢƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƢA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tƣơng đƣơng
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tƣ 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
03.2735.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kểxét nghiệm, X-quang)
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏeđịnh kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
3
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
4
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại
phòng tương ứng

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
4
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
5
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
6
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
7
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
8
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận,
bàng quang)
58.600
9
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
10
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
12
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
13
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
14
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành
ngực)

58.600
15
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
16
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng

58.600
17
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
18
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
19
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
20
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
21
02.0153.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ
Siêu âm doppler xuyên sọ
252.300
22
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
23
03.0041.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
24
03.2820.0004
Siêu âm tim tại giường
Siêu âm tim tại giường
252.300
25
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
26
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch
mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
41
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]

58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm,
2 tư thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
54
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]

64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch
mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
65
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
67
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
68
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
69
13.0192.0103
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
101.800
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
70
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
71
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
72
01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
759.800
73
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
74
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
75
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
76
03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
77
13.0193.0159
Rửa dạ dày sơ sinh
Rửa dạ dày sơ sinh
152.000
78
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
79
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
148.600
80
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]

73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
83
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
84
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
85
13.0200.0071
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
248.500
86
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
87
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
88
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
89
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
90
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
91
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
92
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
93
03.0079.0077
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
153.700
94
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
95
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
96
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
97
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
98
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
99
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
100
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
101
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
102
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
103
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
104
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
105
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
106
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổáp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ
áp xe

194.700
107
02.0227.0164
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
194.700
108
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ởngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở
ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

279.500
Áp dụng đối với bệnh
hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
109
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh
đái tháo đường

279.500
Áp dụng đối với bệnh
hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
110
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
111
03.0102.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản
Chăm sóc lỗ mở khí quản
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
112
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]

64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
113
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
114
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
115
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
116
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
117
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
118
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
119
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
120
03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
121
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
122
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
123
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
124
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
125
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
126
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
127
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
128
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
129
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
130
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
131
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
132
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
133
08.0103.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
85.300
134
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
135
03.0469.0230
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
78.300
136
03.0505.0230
Điện châm điều trị đái dầm
Điện châm điều trị đái dầm
78.300
137
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
78.300
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
138
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên
sườn

78.300
139
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
140
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
141
03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn
Điện châm điều trị đau ngực sườn
78.300
142
03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
143
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
144
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
145
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
146
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
147
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên

78.300
148
03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ
Điện châm điều trị mất ngủ
78.300
149
03.0504.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
78.300
150
03.0480.0230
Điện châm điều trị stress
Điện châm điều trị stress
78.300
151
03.0525.0230
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
78.300
152
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
153
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
154
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
155
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
156
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
157
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
158
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
159
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
160
03.0272.0243
Laser châm
Laser châm
52.100
161
03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
162
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
163
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
164
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
165
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
166
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
167
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
168
03.0549.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
169
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
170
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
171
03.0571.0271
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
172
03.0601.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
173
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Chưa bao gồm thuốc.
174
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
175
03.0569.0271
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
176
03.0548.0271
Thuỷ châm điều trị động kinh
Thuỷ châm điều trị động kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
177
03.0542.0271
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
178
03.0560.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
179
03.0562.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
180
03.0566.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
181
03.0561.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
182
03.0602.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
183
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
184
03.0568.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
185
03.0555.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên

77.100
Chưa bao gồm thuốc.
186
03.0550.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
187
03.0591.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
188
03.0588.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
189
03.0594.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực
vật

77.100
Chưa bao gồm thuốc.
190
03.0590.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
191
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
192
17.0013.0275
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
40.200
193
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
194
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
195
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
dưới

76.000
196
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
trên

76.000
197
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau
nửa đầu

76.000
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
198
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
199
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
200
03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

76.000
201
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
liên sườn

76.000
202
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
toạ

76.000
203
03.0641.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
76.000
204
03.0623.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
76.000
205
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau
phẫu thuật

76.000
206
03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiềnđình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền
đình

76.000
207
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai
gáy

76.000
208
03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
209
03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
76.000
210
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên

76.000
211
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ

76.000
212
03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
213
03.0659.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác

76.000
214
03.0626.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
76.000
215
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
216
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
217
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
218
01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn
nhịp bằng máy sốc điện

532.400
219
03.2384.0307
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
546.100
220
02.0588.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các
loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)

394.800
221
03.2383.0314
Test nội bì
Test nội bì [chậm]
493.800
222
03.2383.0315
Test nội bì
Test nội bì [nhanh]
406.800
223
02.0121.0320
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
365.100
224
03.3041.0329
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng

399.000
225
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng

399.000
226
03.3040.0329
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng

399.000
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
227
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
228
05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
399.000
229
05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
399.000
230
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
231
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
232
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
233
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½
bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

719.800
234
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa
cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường


719.800
235
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼
bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

452.800
236
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháođường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo
đường

452.800
237
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.815.900
238
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
239
03.1650.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
240
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
241
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
242
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn

58.400
243
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
244
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]

4.699.100
245
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do
toác vết mổ

2.833.400
246
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
Soi cổ tử cung
68.100
247
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
248
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]

4.699.100
249
10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do
toác vết mổ

2.833.400
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
250
03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
251
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
252
07.0237.0749
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường
bằng laser

438.500
253
03.1660.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
254
14.0168.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
255
03.1688.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
256
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
257
03.1664.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
258
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
259
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
260
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
261
03.1666.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
262
14.0175.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
263
14.0256.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
264
14.0240.0845
Siêu âm mắt
Siêu âm mắt
69.700
265
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
266
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]

216.500
267
03.2155.0869
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
286.500
268
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
269
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]

295.500
270
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
271
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
272
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
273
03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Khí dung thuốc cấp cứu
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
274
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
275
03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
276
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
277
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
278
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
279
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
280
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
281
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
282
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
283
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
284
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
285
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
286
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
287
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
288
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
289
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
290
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
291
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
292
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
293
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
294
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
295
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
296
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
297
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
298
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
299
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
300
03.1957.1033
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
36.500
301
03.1953.1035
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer
Cement (GiC)

245.500
302
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer
Cement quang trùng hợp

245.500
303
16.0291.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng
hàm mặt

4.733.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
304
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện
tích cơ thể]
305
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
306
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
307
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện
tích cơ thể
308
12.0011.1190
Cắt các u lành tuyến giáp
Cắt các u lành tuyến giáp
2.140.700
309
22.0502.1267
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước
truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
24.800
310
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định
nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
311
22.0502.1268
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương]

22.200
312
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
313
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống
nghiệm)
42.100
314
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiếnđá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến
đá)
42.100
315
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên
giấy)
42.100
316
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
317
22.0288.1271
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có săn huyết thanh mẫu) đểtruyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để
truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
318
22.0287.1272
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có săn huyết thanh mẫu) đểtruyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định
nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để
truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối
bạch cầu
319
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
320
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
321
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
322
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
323
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
324
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
325
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng
phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

39.700
326
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng
phương pháp thủ công)
39.700
327
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
328
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
329
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần)

16.000
330
24.0189.1635
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
168.600
331
24.0188.1636
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
168.600
332
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
333
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
334
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
335
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
336
24.0269.1674
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu
trùng soi tươi

45.500
337
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
338
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
339
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
340
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
03.3327.0459
Phẫu thuật viêm ruột thừa
Phẫu thuật viêm ruột thừa
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
2
10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng
Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5
10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác
Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.277.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
7
03.3798.0571
Tháo đốt bàn
Tháo đốt bàn
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, khám sức khỏe định kỳ(không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
3
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc
nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
219.100
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai
biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
188.000
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
4
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
3
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
4
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
5
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
6
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
7
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
8
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
58.600
9
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
58.600
10
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
11
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
12
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
58.600
13
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
14
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
15
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
16
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
17
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
18
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
19
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
20
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
58.600
21
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
22
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
23
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
24
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
195.600
25
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
26
18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận
Siêu âm doppler động mạch thận
252.300
27
18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung
Siêu âm doppler động mạch tử cung
252.300
28
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
252.300
29
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
252.300
30
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
31
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
252.300
32
18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
252.300
33
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
34
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
35
18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim
Siêu âm 3D/4D tim
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
36
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
37
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
52
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
65
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0112.0011
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0111.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
78
18.0117.0011
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
92
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
94
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0112.0013
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
105
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0111.0013
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0081.2001
16.100

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
117
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
118
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
120
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
132
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0112.0028
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
146
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
151
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
157
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
158
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
159
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
161
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0111.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
166
18.0117.0028
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
167
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
171
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
172
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
173
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
175
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0112.0029
nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
185
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
186
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
187
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
188
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
189
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
190
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
191
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
192
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
193
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
194
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
195
18.0111.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
196
18.0117.0029
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
197
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
198
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
199
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
200
18.0081.2002
(Periapical) [số hóa]
23.700
201
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
202
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
89.300
203
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300
204
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
205
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
206
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
207
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
208
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
209
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
210
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
211
13.0200.0071
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
248.500
212
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
213
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
214
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
215
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
216
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
217
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
218
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
219
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
220
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
221
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
222
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
223
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
224
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
225
02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
195.900
226
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
227
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
228
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
229
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
230
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
231
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
232
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
233
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
234
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
235
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
236
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
237
03.0096.0120
Mở khí quản qua da cấp cứu
Mở khí quản qua da cấp cứu
759.800
238
20.0079.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
493.800
Đã bao gồm chi phí Test HP
239
20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
276.500
240
20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma
Nội soi đại tràng sigma
352.100

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
241
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
242
22.0499.0163
Rút máu để điều trị
Rút máu để điều trị
289.400
243
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
244
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
245
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trúở ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ởngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
246
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
247
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
248
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
249
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
250
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
251
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
252
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
253
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
254
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
255
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
256
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
257
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
258
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]
121.400
259
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
260
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
148.600
261
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
262
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
263
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
264
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
265
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
266
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
193.600
267
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
268
03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
269
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
270
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
271
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
272
03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
273
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
274
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
275
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
276
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
277
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
278
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
279
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
280
03.2358.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
281
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
282
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
283
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
284
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
285
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
286
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
287
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
288
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
289
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
290
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
291
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
292
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
293
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
294
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
295
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
296
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
297
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
298
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
299
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
300
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]
269.500
301
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500
302
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500
303
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
304
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
305
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
306
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
307
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
354.200
308
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
309
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
310
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
311
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
312
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
313
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
314
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
315
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
316
03.0672.0228
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
37.000
317
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
318
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
319
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
320
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
321
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
37.000
322
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
323
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
324
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
325
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
326
08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
327
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
328
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
329
03.0461.0230
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
78.300
330
03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới
Điện châm điều trị liệt chi dưới
78.300
331
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
332
03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người
Điện châm điều trị liệt nửa người
78.300
333
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
334
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
335
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
336
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
337
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
338
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
339
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
340
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
341
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
342
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
343
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
344
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
345
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
346
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
78.300
347
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
78.300

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
348
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
349
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
78.300
350
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
351
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
352
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
353
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
354
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
355
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
356
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
357
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
358
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
359
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
360
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
361
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
362
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
363
13.0051.0237
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
40.900
364
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
365
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
366
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
367
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
368
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
369
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
370
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
371
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
372
13.0051.0254
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
41.100
373
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
374
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
375
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
376
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
377
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
378
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
379
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
380
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
381
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300

26

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
382
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
383
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
384
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
385
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
386
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
387
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
388
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
389
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
390
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
391
03.0532.0271
Thuỷ châm điều trị liệt
Thuỷ châm điều trị liệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
392
03.0534.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
393
03.0533.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
394
03.0535.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
395
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
396
08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
397
08.0341.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
398
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
399
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
400
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
401
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
402
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
403
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
404
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
405
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
406
08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
407
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
408
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
409
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
410
08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
411
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
412
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
413
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
414
08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
415
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
416
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
417
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
418
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
419
08.0342.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
420
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
421
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
422
08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
423
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
424
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
425
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
426
08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
427
08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
428
08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
429
08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
430
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
431
08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
432
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
433
08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh
Thuỷ châm điều trị thống kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
434
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
435
08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
436
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
437
17.0163.0272
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
68.900
438
17.0162.0272
Thủy trị liệu có thuốc
Thủy trị liệu có thuốc
68.900
439
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
440
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
441
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
442
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
443
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
444
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
76.000
445
03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
76.000
446
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
447
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
448
03.0606.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
76.000
449
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
450
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
451
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
452
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
453
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
76.000
454
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
455
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
456
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
457
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
458
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
459
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
460
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
461
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
462
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
463
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
464
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
465
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
466
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
76.000
467
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
468
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
469
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
470
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
471
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
472
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
473
17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
39.000
474
08.0484.0281
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
39.000
475
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
476
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
477
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
478
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
479
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200
480
03.3041.0329
Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
481
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
482
03.3037.0329
Điều trị chứng dày sừng bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt
bỏ
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
399.000
483
03.3038.0329
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
484
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
485
03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
486
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
487
03.3047.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
488
03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
489
03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
490
03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
491
03.3040.0329
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
492
03.3044.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
399.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
493
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
494
05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
399.000
495
05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
399.000
496
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
497
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
498
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
499
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
500
03.3010.0333
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
351.000
501
03.3009.0333
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
351.000
502
03.3008.0333
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
351.000
503
05.0024.0333
Triamcinolon trong thương tổn
Triamcinolon trong thương tổn
351.000
504
05.0043.0333
351.000
505
13.0155.0334
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
889.700
506
05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
893.600
507
05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
893.600
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
508
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
509
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
452.800
510
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800
511
26.0001.0380
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
7.594.200
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
512
26.0002.0381
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
7.594.200
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
513
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
514
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
515
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
516
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
517
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
518
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
519
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
520
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
521
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
522
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
523
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
218.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
524
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
525
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
526
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
527
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
528
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
182.000
529
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
530
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
531
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
532
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
533
03.3874.0515
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
534
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
535
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
536
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
537
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
538
03.3845.0516
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
539
03.3846.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
540
03.3844.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
256.600
541
03.3873.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
542
03.3874.0516
Nắn, cố định trật khớp hàm
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
543
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
544
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
545
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
546
10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tựcán]
187.000
547
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
548
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
549
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
550
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
551
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
552
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
553
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
554
03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
555
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
556
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
557
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
558
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
559
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
560
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
561
03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
372.700
562
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
563
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
564
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
565
03.3851.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
566
03.3850.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
567
03.3849.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
568
03.3869.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
569
03.3852.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
570
03.3853.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tựcán]
242.400
571
10.1027.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
572
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
573
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
574
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
575
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
576
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
577
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
578
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
579
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
580
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
581
03.3866.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
582
03.3865.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
583
03.3864.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
584
03.3868.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
300.100
585
03.3867.0526
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tựcán]
300.100
586
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
587
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
588
10.1026.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
300.100
589
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
590
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
591
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
592
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
593
03.3848.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột
liền]
372.700
594
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
595
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
596
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
597
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
598
03.3843.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
599
03.3842.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
600
03.3841.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
601
03.3847.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
602
03.3848.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tựcán]
300.100
603
10.1006.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
604
10.1005.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
605
10.1004.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
606
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
607
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
608
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.994.900
609
26.0009.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
610
26.0034.0553
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
611
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
612
03.3819.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
613
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
614
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
615
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
616
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
617
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
618
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
619
03.3901.0563
Rút đinh các loại
Rút đinh các loại
1.857.900
620
03.3900.0563
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
1.857.900
621
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
622
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.857.900
623
03.3710.0571
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
3.226.900
624
03.3711.0571
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
3.226.900
625
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
626
03.3908.0573
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạngđơn giản
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạngđơn giản
3.720.600
627
26.0036.0573
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
3.720.600
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
628
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.767.900
629
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
630
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.767.900
631
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.767.900
632
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.767.900
633
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
5.204.600
634
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
635
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
5.204.600
636
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
5.204.600
637
26.0033.0578
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.663.200
638
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
639
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
640
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
641
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
642
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
643
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
644
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
645
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
646
03.2736.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
647
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
648
13.0175.0591
Bóc nhân xơ vú
Bóc nhân xơ vú
1.079.400
649
13.0053.0594
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
139.000
650
03.3399.0600
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
873.000
651
03.3406.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
652
13.0054.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
653
13.0163.0602
Trích áp xe vú
Trích áp xe vú
251.500
654
13.0153.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
885.400
655
13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
786.700
656
13.0052.0626
Khâu vòng cổ tử cung
Khâu vòng cổ tử cung
582.500
657
13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
94.600
658
03.2262.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
659
13.0148.0630
Lấy dị vật âm đạo
Lấy dị vật âm đạo
653.700
660
03.3400.0632
Lấy máu tụ tầng sinh môn
Lấy máu tụ tầng sinh môn
2.501.900
661
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
2.501.900
662
03.2735.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
663
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
664
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
3.135.800
665
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
666
13.0166.0715
Soi cổ tử cung
Soi cổ tử cung
68.100
667
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
668
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
669
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
85.500
670
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
671
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
672
14.0161.0748
Tập nhược thị
Tập nhược thị
43.600
673
21.0084.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
674
14.0255.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
675
21.0092.0755
Đo nhãn áp
Đo nhãn áp
31.600
676
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
677
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
678
28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
679
03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
680
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
681
03.1658.0777
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
727.900
682
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
99.400
683
14.0214.0778
Bóc giả mạc
Bóc giả mạc
99.400
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
684
14.0213.0778
Bóc sợi giác mạc
Bóc sợi giác mạc
99.400
685
03.1658.0779
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
946.900
686
03.1658.0780
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
359.500
687
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
688
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
689
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
690
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
691
14.0222.0801
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
130.900
692
21.0079.0801
Nghiệm pháp phát hiện glocom
Nghiệm pháp phát hiện glocom
130.900
693
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1.322.100
694
28.0096.0834
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
1.322.100
695
28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
812.100
696
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
697
21.0082.0843
Đo sắc giác
Đo sắc giác
80.600
698
01.0201.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
699
03.1699.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
700
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
701
21.0077.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
702
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
703
15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi
Bẻ cuốn mũi
165.500
704
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
705
03.2155.0869
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
286.500
706
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
707
03.2179.0870
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê]
1.217.100
708
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
709
15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
634.500
710
03.2181.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
711
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
712
03.2175.0879
Trích áp xe thành sau họng
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
295.500
713
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
714
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
715
03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
64.300
716
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
717
15.0398.0889
Đo sức nghe lời
Đo sức nghe lời
61.500
718
15.0399.0891
Đo trên ngưỡng
Đo trên ngưỡng
74.000
719
03.2183.0893
Đốt lạnh họng hạt
Đốt lạnh họng hạt
141.500
720
03.2182.0895
Đốt nhiệt họng hạt
Đốt nhiệt họng hạt
89.400
721
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
722
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
723
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
724
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
725
03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Khí dung thuốc cấp cứu
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
726
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
727
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
728
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
729
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
730
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
731
03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
732
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
733
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
734
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
735
03.2117.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
736
03.2117.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
737
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
738
15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
170.600
739
15.0240.0904
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
754.400
740
15.0240.0905
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
404.900
741
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
742
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
743
28.0158.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
1.385.400
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
744
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
745
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
746
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây tê]
874.800
747
28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
874.800
748
03.2148.0912
Nắn sống mũi sau chấn thương
Nắn sống mũi sau chấn thương
2.804.100
749
15.0321.0912
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
2.804.100
750
15.0134.0913
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
1.326.200
751
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
752
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
753
15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
139.000
754
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
755
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
756
15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm
Chọc rửa xoang hàm
310.500
757
15.0130.0922
Đốt điện cuốn mũi dưới
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
489.900
758
15.0228.0932
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
545.500
759
15.0243.0932
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
545.500
760
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
761
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
762
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
763
15.0225.0933
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
764
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
765
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
766
03.2179.0937
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê]
1.761.400
767
03.2180.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
3.209.900
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
768
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
3.209.900
769
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
3.209.900
770
20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
245.500
771
03.2116.0992
Thông vòi nhĩ
Thông vòi nhĩ
98.300
772
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
773
03.2121.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
774
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
775
03.2181.0995
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
771.900
776
03.2175.0996
Trích áp xe thành sau họng
Trích áp xe thành sau họng [gây mê]
771.900
777
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
778
15.0195.1002
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
1.075.700
779
15.0053.1002
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
1.075.700
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
780
15.0241.1003
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
781
15.0238.1004
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
549.900
782
15.0242.1004
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
549.900
783
15.0239.1004
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
549.900
784
15.0226.1005
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
321.400
785
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
786
03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
787
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
788
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
789
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
790
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
791
16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
792
03.1853.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
793
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
794
03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
631.000
795
03.1859.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
631.000
796
16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
631.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
797
16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
631.000
798
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
861.000
799
03.1859.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
861.000
800
16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
861.000
801
16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
861.000
802
03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
803
03.1859.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
455.500
804
16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
455.500
805
16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
455.500
806
03.1858.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
991.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
807
03.1859.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
808
16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
991.000
809
16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
810
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
811
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
296.100
812
03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
813
16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
415.500
814
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
815
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
369.500
816
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
817
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
818
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
112.500
819
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
820
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
821
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
822
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
823
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
824
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
825
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
826
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
827
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
828
16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
398.600
829
16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
398.600
830
16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
398.600
831
16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
398.600
832
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
833
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
834
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
835
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
836
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
837
03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
280.500
838
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
280.500
839
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
840
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
841
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
280.500
842
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
843
03.1957.1033
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
36.500
844
03.1940.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
845
03.1938.1035
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
245.500
846
16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
245.500
847
16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
245.500
848
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
849
12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
521.000
850
15.0209.1041
Cắt phanh lưỡi
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
344.200
851
16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
344.200
852
16.0218.1041
Phẫu thuật cắt phanh má
Phẫu thuật cắt phanh má
344.200
853
16.0217.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi
Phẫu thuật cắt phanh môi
344.200
854
16.0220.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
601.000
855
03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
771.000
856
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
771.000
857
03.2458.1044
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
771.000
858
10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
771.000
859
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
771.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
860
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
861
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
771.000
862
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
863
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
864
10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
1.208.800
865
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
866
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
867
03.2537.1047
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
3.228.100
868
15.0196.1048
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
2.289.300
869
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
2.928.100
870
03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2.928.100
871
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
872
12.0045.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
873
15.0331.1049
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
2.928.100
874
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
1.832.000
875
28.0176.1076
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
3.493.200
876
28.0174.1076
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
3.493.200
877
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
878
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
3.081.600
879
12.0060.1093
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
869.100
880
12.0061.1093
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
869.100
881
12.0059.1093
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
869.100
882
12.0058.1093
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
869.100
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
883
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900
884
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
885
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
886
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
887
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
3.683.600
888
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
2.093.600
889
11.0034.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.065.600
890
11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.065.600
891
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
262.900
892
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10%
diện tích cơ thể
262.900
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
893
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
894
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
458.200
895
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
896
11.0057.1159
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
385.400
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
897
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
898
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
899
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.140.700
900
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
901
12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.456.700
902
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
903
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
904
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
905
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
906
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
907
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
908
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
33.500
909
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
33.500
910
02.0431.1289
Xét nghiệm Mucin test
Xét nghiệm Mucin test
55.900
911
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
912
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
913
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
914
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
915
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
916
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
917
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
918
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
919
22.0003.1351
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
59.500
920
22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
68.400
921
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
922
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
923
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
924
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
925
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
926
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
927
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
928
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
929
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
930
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
931
23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu]
Định lượng Globulin [Máu]
22.400
Mỗi chất
932
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
933
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
934
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
935
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
936
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
937
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
938
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
939
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
940
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
941
03.0191.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
16.000
942
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
943
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
944
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
44.800
945
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
946
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
947
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
948
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
949
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
950
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
44.800
951
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
44.800
952
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600
953
24.0125.1614
HBc IgM miễn dịch bán tự động
HBc IgM miễn dịch bán tự động
123.400
954
24.0126.1614
HBc IgM miễn dịch tự động
HBc IgM miễn dịch tự động
123.400
955
24.0134.1615
HBeAb miễn dịch bán tự động
HBeAb miễn dịch bán tự động
104.400
956
24.0135.1615
HBeAb miễn dịch tự động
HBeAb miễn dịch tự động
104.400
957
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
958
24.0128.1618
HBc total miễn dịch bán tự động
HBc total miễn dịch bán tự động
78.300
959
24.0129.1618
HBc total miễn dịch tự động
HBc total miễn dịch tự động
78.300
960
24.0124.1619
HBsAb định lượng
HBsAb định lượng
126.400
961
24.0123.1620
HBsAb miễn dịch bán tự động
HBsAb miễn dịch bán tự động
78.300
962
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
963
24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ab miễn dịch bán tự động
130.500
964
24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
130.500
965
24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
130.500
966
24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
130.500
967
24.0189.1635
Dengue virus IgG miễn dịch bán tựđộng
Dengue virus IgG miễn dịch bán tựđộng
168.600
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
968
24.0186.1635
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tựđộng
168.600
969
24.0188.1636
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
168.600
970
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
971
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
972
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
973
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
974
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
975
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
976
24.0131.1644
HBeAg miễn dịch bán tự động
HBeAg miễn dịch bán tự động
104.400
977
24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động
HBeAg miễn dịch tự động
104.400
978
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
979
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
980
24.0121.1647
HBsAg định lượng
HBsAg định lượng
501.300
981
24.0120.1648
HBsAg khẳng định
HBsAg khẳng định
651.700
982
24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động
HBsAg miễn dịch bán tự động
81.700
983
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700
984
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
985
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
986
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
987
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
988
24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh
Influenza virus A, B test nhanh
185.700
989
24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
45.500
990
24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi
Đơn bào đường ruột soi tươi
45.500
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
991
24.0269.1674
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)ấu trùng soi tươi
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)ấu trùng soi tươi
45.500
992
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
45.500
993
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
Trichomonas vaginalis soi tươi
45.500
994
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
995
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
996
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
997
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
998
24.0249.1697
Rotavirus test nhanh
Rotavirus test nhanh
194.700
999
24.0257.1699
Rubella virus IgG miễn dịch bán tựđộng
Rubella virus IgG miễn dịch bán tựđộng
130.500
1.000
24.0258.1699
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
130.500
1.001
24.0255.1700
Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng
Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng
156.600
1.002
24.0256.1700
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
156.600
1.003
24.0254.1701
Rubella virus Ab test nhanh
Rubella virus Ab test nhanh
163.600
1.004
24.0072.1714
Helicobacter pylori nhuộm soi
Helicobacter pylori nhuộm soi
74.200
1.005
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
1.006
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
1.007
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
1.008
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
1.009
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
1.010
02.0145.1777
Ghi điện não thường quy
Ghi điện não thường quy
75.200
1.011
03.0138.1777
Điện não đồ thường quy
Điện não đồ thường quy
75.200

65

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1.012
21.0040.1777
Ghi điện não đồ thông thường
Ghi điện não đồ thông thường
75.200
1.013
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
1.014
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
1.015
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
1.016
02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp
Đo chức năng hô hấp
144.300
1.017
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
BỘ Y TẾ
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.475.400
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
2
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu,
thuốc và oxy
3
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
26.0034.0553
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, thuốc và oxy
5
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học,
thuốc và oxy
6
03.3819.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
7
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
8
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
9
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
10
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
11
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
12
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
13
03.3710.0571
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
14
03.3711.0571
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
15
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón vàđốt bàn ngón
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
16
03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
Cắt lọc, khâu vết thương rách dađầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
17
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềmđơn giản/rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
18
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
19
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổchức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
20
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
21
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
22
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
23
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
24
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
25
03.3400.0632
Lấy máu tụ tầng sinh môn
Lấy máu tụ tầng sinh môn
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
26
13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
1.959.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
27
03.2735.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
28
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
29
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vúnam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
30
13.0174.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
31
15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ
Đặt ống thông khí màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
32
15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
2.976.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
33
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
34
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụkhác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên
khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên]
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
35
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
36
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
1.311.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2783/QĐ-BYT
Ngày ban hành29/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 23 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.