Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Báo cáo số 4122/QY- ĐTr ngày 11/8/2025 đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với một số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng quản lý; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1102/BB-BYT ngày 12/8/2025; Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Công văn số 4158/QY-ĐTr ngày 13/8/2025, Công văn số 4469/QY-ĐTr ngày 26/8/2025 về hoàn thiện hồ sơ sau họp thẩm định;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đức Luận
3
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH ( (Kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025)
1. Bệnh xá cơ quan Bộ Quốc phòng/BTTM
2. Bệnh xá Học viện Chính trị
3. Bệnh xá Học viện Hậu cần
4. Bệnh xá Lữ đoàn 189/QCHQ
5. Bệnh xá Vùng 1/QCHQ
6. Bệnh xá Vùng 3/QCHQ
7. Bệnh xá Sư đoàn 330/Quân khu 9
8. Bệnh xá Sư đoàn 312/Quân đoàn 12
9. Bệnh xá Sư đoàn 325/Quân đoàn 12
10. Bệnh xá Trung đoàn 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 12 11. Bệnh xá Trung đoàn 209/Sư đoàn 312/Quân đoàn 12 12. Bệnh xá Trung đoàn 141/Sư đoàn 312/Quân đoàn 12 13. Bệnh xá Trung đoàn 165/Sư đoàn 312/Quân đoàn 12 14. Bệnh xá Trung đoàn 101/Sư đoàn 325/Quân đoàn 12 15. Bệnh xá BCHQS tỉnh Lạng Sơn/Quân khu 1
16. Bệnh xá Trường Quân sự/Quân khu 3
17. Bệnh xá Lữ đoàn 454/Quân khu 3
18. Bệnh xá Lữ đoàn 603/Quân khu 3
19. Bệnh xá BCHQS tỉnh Hưng Yên/Quân khu 3
20. Bệnh xá Lữ đoàn 242/Quân khu 3
21. Bệnh xá BCHQS tỉnh Quảng Ngãi/Quân khu 5
22. Bệnh xá QDY Thổ Chu/Quân khu 9
23. Bệnh xá Trường Sĩ quan Lục quân 2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
|
BỘ Y TẾ
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /08 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh
toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh
toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ(không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /08 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /08 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
|
|
2
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
3
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
4
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
101.800
|
|
|
5
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
6
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
7
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
|
|
8
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
|
|
9
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
2
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
10
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
11
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
12
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
|
|
13
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
14
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
15
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
16
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
17
|
10.0987.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
|
372.700
|
|
|
18
|
10.1013.0529
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
|
659.600
|
|
|
19
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
|
|
20
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
21
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
22
|
10.1015.0511
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
|
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]
|
667.000
|
3
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
23
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
24
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
|
|
25
|
11.0120.0244
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
|
36.600
|
|
|
26
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
27
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
28
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
29
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
30
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
31
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
32
|
13.0193.0159
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
152.000
|
|
|
33
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
34
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
|
|
35
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
36
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
37
|
14.0156.0778
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
Sửa sẹo bọng bằng kim
|
99.400
|
|
|
38
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
|
99.400
|
4
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
39
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
40
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
41
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
42
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
|
|
43
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
44
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
45
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
46
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
47
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
48
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
49
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
|
|
50
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
|
|
51
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
52
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
53
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
54
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
5
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
55
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
56
|
15.0174.0120
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
|
759.800
|
|
|
57
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
58
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
59
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
60
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
61
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
62
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
63
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
64
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
65
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
66
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
67
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
68
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
69
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
6
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
70
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
71
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
72
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
73
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
74
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
75
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
54.800
|
|
|
76
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
54.800
|
|
|
77
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
78
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
79
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
80
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
81
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song song
|
Tập đi với thanh song song
|
33.400
|
|
|
82
|
17.0160.0245
|
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
|
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
|
58.400
|
7
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
83
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
84
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
85
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
86
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
87
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
88
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
89
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
90
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
91
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
92
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
|
|
93
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
8
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
94
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
95
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
||
|
96
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
97
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
98
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
99
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
|
|
100
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
|
|
101
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
9
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
102
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
103
|
18.0130.0017
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
104
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
||
|
105
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
106
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
107
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
108
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
109
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
10
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
110
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
||
|
111
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
||
|
112
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
|
|
113
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
|
|
114
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
|
|
115
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
116
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
117
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
118
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
11
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
119
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
120
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
12
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
127
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
13
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
135
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
14
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
143
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
15
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
151
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
16
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
159
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
17
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
167
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
|
|
172
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
|
|
173
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
174
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
175
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
18
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
176
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
177
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
178
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
179
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
180
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
181
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
30.200
|
|
|
182
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
|
|
183
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
|
|
184
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
185
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
|
|
186
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
|
|
187
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
|
|
188
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
16.800
|
|
|
189
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
19
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
190
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
|
|
191
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
|
|
192
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
193
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
194
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
195
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
|
|
196
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
197
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
|
|
198
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
199
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
200
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
201
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
202
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
203
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
71.600
|
|
|
204
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
205
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
20
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
206
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
207
|
05.0005.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
|
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
208
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
|
|
209
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
|
|
210
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
|
|
211
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
|
BỘ Y TẾ
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ
(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/Lyell)
|
219.100
|
|
2.2
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2:
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các
khoa và loại phòng tương ứng |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ
Y T
Ế
Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ
(Ban hành theo Quyết định số /QĐ-BYT /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
3
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
8
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
19
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
30
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
41
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
52
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
62
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
63
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
74
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
85
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
96
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
100
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
101
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
102
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
103
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
104
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
105
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
106
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus
hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
|
107
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
108
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
109
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
110
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
111
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
112
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
113
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
114
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
115
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
116
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
117
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
118
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
119
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
120
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
121
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
122
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
123
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
|
|
124
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
125
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
|
354.200
|
|
|
126
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
127
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
128
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
129
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
130
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
131
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
132
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
133
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
134
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
135
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
136
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
30.800
|
|
|
137
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
138
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
54.800
|
|
|
139
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
54.800
|
|
|
140
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
141
|
08.0015.0252
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
142
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
143
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
144
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
71.200
|
|
|
145
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
146
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
147
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
148
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
149
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
150
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
151
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
152
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
153
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
154
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
155
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
156
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
157
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
158
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
|
|
159
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
160
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
161
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
162
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
163
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
164
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
165
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
166
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
167
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
168
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
169
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
170
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
171
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
172
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
173
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
|
|
174
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
175
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
176
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
177
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
178
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
179
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
180
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
181
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
182
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
183
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
184
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
185
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
20
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
186
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
187
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
188
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
189
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
190
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
191
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
192
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
193
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
194
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
195
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
|
196
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
21
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
197
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
198
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
199
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
200
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
201
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
202
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
203
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
204
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
|
|
205
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
|
65.100
|
|
|
206
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
|
|
207
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
22
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
208
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
209
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
210
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
634.500
|
|
|
211
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
212
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
213
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao
gồm thuốc
khí dung.
|
|
214
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
215
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
216
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
|
217
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao
gồm thuốc.
|
23
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
218
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
219
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
220
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]
|
705.500
|
|
|
221
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
222
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
223
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
224
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
|
1.326.200
|
|
|
225
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
226
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
227
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
228
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
229
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
230
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
231
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
232
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
233
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
234
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
235
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
236
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
237
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
238
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
239
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
240
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
241
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
242
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
243
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
244
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
245
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
246
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
247
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
248
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
249
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
250
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
251
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
252
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
253
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
254
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
255
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
256
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
257
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
258
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
259
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
260
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
261
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
262
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
263
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
264
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
265
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
266
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
267
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
268
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
269
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
270
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
271
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
272
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
273
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
274
|
12.0090.1060
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
|
3.397.900
|
|
|
275
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
276
|
11.0009.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
458.200
|
|
|
277
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
278
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
279
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
280
|
22.0012.1254
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
60.800
|
|
|
281
|
22.0011.1254
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
60.800
|
|
|
282
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
283
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
284
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
285
|
22.0135.1313
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
43.500
|
|
|
286
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Bilirubin gián tiếp; Tỷ |
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
lệ A/G là
những xét
nghiệm có
thể ngoại suy
được.
|
|||||
|
287
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh
toán đối với
các xét
nghiệm
Bilirubin
gián tiếp; Tỷ
lệ A/G là
những xét
nghiệm có
thể ngoại suy
được.
|
|
288
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
289
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
290
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
291
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
292
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
293
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
294
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
295
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
296
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
297
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
298
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
299
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
300
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
301
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
302
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
303
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
304
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
305
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
306
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
307
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
33
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
308
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
309
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
310
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
261.000
|
|
|
311
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
312
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
313
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN HẬU CẦN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế
thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế
thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏeđịnh kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN HẬU CẦN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
Hạng 4
|
||
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc
nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
1.2
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy
sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của
các khoa và loại phòng tương ứng |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ HỌC VIỆN HẬU CẦN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
9
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
20
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
22
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
29
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0104.0028
|
nghiêng hoặc chếch
|
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
38
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
47
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
53
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
54
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
55
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
56
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
60
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
65
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0104.0029
|
nghiêng hoặc chếch
|
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
74
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớpđùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
82
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
83
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
84
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
85
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
86
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
87
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
88
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
89
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
90
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
91
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
92
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
|
|
93
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
|
|
94
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
|
|
95
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
|
|
96
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
97
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
|
|
98
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
99
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
100
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
101
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
102
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
103
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
104
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc tiêm.
|
|
105
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc tiêm.
|
|
106
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc tiêm.
|
|
107
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc tiêm.
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
108
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc tiêm.
|
|
109
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm
thuốc và dịch truyền.
|
|
110
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
111
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
112
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
113
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
114
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
115
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
116
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
117
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
118
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
119
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
120
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
289.500
|
|
|
121
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
|
|
122
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
123
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
|
354.200
|
|
|
124
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
125
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
|
354.200
|
|
|
126
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
127
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
128
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
129
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
130
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
131
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
132
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
133
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
134
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
135
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
136
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
137
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
138
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
30.800
|
|
|
139
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
140
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
54.800
|
|
|
141
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
142
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
143
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
144
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
71.200
|
|
|
145
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
146
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
|
|
147
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
148
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
149
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
150
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
151
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
152
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
153
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
154
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
155
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
156
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
157
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
158
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
159
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
160
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
161
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
162
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
163
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
164
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
|
|
165
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
166
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
167
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
168
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
169
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
170
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
171
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
172
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
173
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
174
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
175
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
176
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
177
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
|
|
178
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
179
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
180
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
181
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
182
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
183
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
184
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
185
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
186
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
187
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
188
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
189
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
190
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
191
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khídung.
|
|
192
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khídung.
|
|
193
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khídung.
|
|
194
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khídung.
|
|
195
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
20
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
196
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
197
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
198
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
199
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
200
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
201
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
202
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
203
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê[không gây mê]
|
213.900
|
|
|
204
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
205
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
206
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
21
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
207
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì
thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
208
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì
thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
209
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì
thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
210
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì
thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
211
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì
thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
212
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
213
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
214
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
215
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
22
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
216
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
217
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
218
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
219
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
220
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
221
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
222
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
223
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
23
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
224
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
225
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
226
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
227
|
03.1848.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
228
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
229
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
24
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
230
|
03.1846.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
231
|
03.1849.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
232
|
03.1850.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
233
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
234
|
16.0049.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
235
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
236
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
25
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
237
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
238
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
239
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
240
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
241
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
242
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
243
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
26
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
244
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
245
|
03.1730.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
246
|
03.1728.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
247
|
03.1729.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
248
|
03.1726.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
249
|
03.1727.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
27
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
250
|
03.1848.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
251
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
252
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
253
|
03.1846.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
254
|
03.1849.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
255
|
03.1850.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
28
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
256
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
257
|
16.0049.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
258
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
259
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
260
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
261
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
29
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
262
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
263
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
264
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
265
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
266
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
267
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
30
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
268
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
269
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
270
|
03.1846.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
271
|
03.1849.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
272
|
03.1850.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
273
|
16.0048.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
31
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
274
|
16.0049.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
275
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
276
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
277
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
278
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng
Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm vàhàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
279
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
32
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
280
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
281
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
282
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
283
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
284
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy cósử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
285
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
286
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
287
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
33
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
288
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
289
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
290
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
291
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
292
|
16.0075.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite cósử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sửdụng laser
|
369.500
|
|
|
293
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
294
|
16.0074.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
295
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
296
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
297
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
298
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
34
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
299
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
300
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
301
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
89.500
|
|
|
302
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
303
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
304
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
305
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
306
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
307
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
308
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
309
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
310
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
311
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
312
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
35
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
313
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
314
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
315
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
316
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
317
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử
dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
318
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
319
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
320
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
321
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
36
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
322
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
323
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
324
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
325
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
326
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
327
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
328
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
329
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
330
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
37
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
331
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
332
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
333
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
334
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
335
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
|
336
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
|
38
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
337
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
338
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
339
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
340
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
341
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
342
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
343
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
344
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
345
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
346
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
347
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
348
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
349
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
350
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
14.400
|
|
|
351
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein (niệu)
|
Định lượng Protein (niệu)
|
14.400
|
|
|
352
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
|
28.600
|
39
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
353
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
16.800
|
|
|
354
|
23.0184.1598
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
16.800
|
|
|
355
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
356
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
357
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
358
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
359
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
360
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
361
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
362
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
261.000
|
|
|
363
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
364
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
365
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
366
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 189/ QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh
toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh
toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm
y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm
y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 189/ QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến
mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 189/ QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
6
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổmặt
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
11
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nướcối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
58.600
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
22
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
|
195.600
|
|
|
26
|
01.0019.0004
|
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
27
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
28
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
252.300
|
|
|
29
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
30
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
31
|
03.0041.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
32
|
18.0048.0004
|
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
|
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
33
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
252.300
|
|
|
34
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler động mạch tửcung
|
Siêu âm doppler động mạch tửcung
|
252.300
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
35
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
36
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng
trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch máu ổbụng (động mạch chủ, mạc treo
tràng trên, thân tạng…)
|
252.300
|
|
|
37
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
252.300
|
|
|
38
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
252.300
|
|
|
39
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
40
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
41
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉđịnh để thực hiện các phẫu thuật
hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
42
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các khối u trongổ bụng
|
89.300
|
|
|
43
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương vật
|
Siêu âm doppler dương vật
|
89.300
|
|
|
44
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan lách
|
Siêu âm doppler gan lách
|
89.300
|
|
|
45
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tửcung)
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tửcung)
|
89.300
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
46
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
47
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
48
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
49
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
89.300
|
|
|
50
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
51
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
52
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
53
|
03.1690.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
54
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
55
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
56
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
57
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
58
|
01.0067.1888
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khíquản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi
phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
59
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
60
|
02.0017.1888
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
600.500
|
|
|
61
|
03.0077.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
62
|
03.0099.1888
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
600.500
|
|
|
63
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
64
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
65
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
66
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
67
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
68
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
69
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
70
|
01.0247.0118
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc
chăn hạ nhiệt)
|
|
71
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
72
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
73
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
759.800
|
|
|
74
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
75
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
76
|
02.0272.2044
|
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
|
317.000
|
|
|
77
|
02.0253.0135
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tátràng cấp cứu
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tátràng cấp cứu
|
276.500
|
|
|
78
|
02.0262.0136
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
|
468.800
|
|
|
79
|
02.0259.0137
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
|
352.100
|
|
|
80
|
03.1062.0137
|
Nội soi đại tràng sigma
|
Nội soi đại tràng sigma
|
352.100
|
|
|
81
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng sigma
|
Nội soi đại tràng sigma
|
352.100
|
|
|
82
|
02.0256.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
215.200
|
|
|
83
|
02.0257.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
|
215.200
|
|
|
84
|
03.0162.0139
|
Nội soi trực tràng cấp cứu
|
Nội soi trực tràng cấp cứu
|
215.200
|
|
|
85
|
03.1071.0139
|
Soi trực tràng
|
Soi trực tràng
|
215.200
|
|
|
86
|
01.0232.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
87
|
03.1049.0140
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)
|
|
88
|
03.1056.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn
đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn
đoán và điều trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)
|
|
89
|
20.0059.0140
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)
|
|
90
|
20.0067.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn
đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn
đoán và điều trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch
thực quản...)
|
|
91
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
92
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
93
|
03.0168.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
94
|
01.0220.0162
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
95
|
03.0153.0162
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)
|
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạdày, tiểu tràng, đại tràng)
|
880.200
|
|
|
96
|
02.0317.0165
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
97
|
03.1064.0184
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
98
|
20.0071.0184
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
|
656.700
|
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
|
|
99
|
02.0273.0191
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
|
283.800
|
|
|
100
|
03.0029.0192
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
1.042.500
|
|
|
101
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bìbọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
102
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tửcho các nhiễm trùng phần mềm
trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bìbọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
103
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy
định của Bộ Y tế.
|
|
104
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét hoại tửrộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét hoại tửrộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
105
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
106
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
107
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
108
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
109
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
110
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
111
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
112
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
113
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
114
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
115
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
116
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
117
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
118
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
119
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
120
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
121
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
122
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
123
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
124
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
125
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
126
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
127
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
128
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
129
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
130
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
131
|
03.0694.0228
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
37.000
|
|
|
132
|
03.0696.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
133
|
03.0693.0228
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
37.000
|
|
|
134
|
03.0688.0228
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
135
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
136
|
03.0675.0228
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thểhàn
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thểhàn
|
37.000
|
|
|
137
|
03.0685.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thểhàn
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thểhàn
|
37.000
|
|
|
138
|
03.0686.0228
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
139
|
03.0679.0228
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
140
|
03.0678.0228
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
141
|
03.0680.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
37.000
|
|
|
142
|
03.0676.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
37.000
|
|
|
143
|
03.0689.0228
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
144
|
03.0695.0228
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
145
|
03.0692.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thểhàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thểhàn
|
37.000
|
|
|
146
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
147
|
08.0468.0228
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
37.000
|
|
|
148
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
149
|
08.0464.0228
|
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
|
Cứu điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
|
37.000
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
150
|
08.0472.0228
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
37.000
|
|
|
151
|
08.0470.0228
|
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
152
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
37.000
|
|
|
153
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
|
|
154
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thểhàn
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thểhàn
|
37.000
|
|
|
155
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di tinh thể hàn
|
Cứu điều trị di tinh thể hàn
|
37.000
|
|
|
156
|
08.0474.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thểhàn
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thểhàn
|
37.000
|
|
|
157
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm thính lực thểhàn
|
37.000
|
|
|
158
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng-hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
159
|
08.0455.0228
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
160
|
08.0458.0228
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
161
|
08.0457.0228
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
162
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh sốVII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh sốVII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
163
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
|
37.000
|
|
|
164
|
08.0459.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
37.000
|
|
|
165
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
37.000
|
|
|
166
|
08.0454.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
37.000
|
|
|
167
|
08.0456.0228
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
37.000
|
|
|
168
|
08.0471.0228
|
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
|
37.000
|
|
|
169
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
170
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thểhàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thểhàn
|
37.000
|
|
|
171
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thểhàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thểhàn
|
37.000
|
|
|
172
|
08.0469.0228
|
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
|
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
|
37.000
|
|
|
173
|
08.0463.0228
|
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thểhàn
|
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thểhàn
|
37.000
|
|
|
174
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
175
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
176
|
03.0515.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
177
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
|
78.300
|
|
|
178
|
03.0471.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
179
|
03.0476.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
180
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
78.300
|
|
|
181
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
182
|
03.0473.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
183
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
184
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
185
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
186
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
187
|
03.0503.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
188
|
03.0488.0230
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
189
|
03.0518.0230
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
190
|
03.0489.0230
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
191
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
192
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
78.300
|
|
|
193
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
194
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
195
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị chứng tic cơmặt
|
Điện châm điều trị chứng tic cơmặt
|
78.300
|
|
|
196
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
197
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
198
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
199
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
78.300
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
200
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
201
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
202
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
203
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
204
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
78.300
|
|
|
205
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
206
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
207
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
208
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
209
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
210
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
211
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
212
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
213
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
214
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
215
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
216
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
217
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
218
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương
sọ não
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương
sọ não
|
78.300
|
|
|
219
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
220
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
221
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
222
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị sa tử cung
|
Điện châm điều trị sa tử cung
|
78.300
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
223
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
224
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị trĩ
|
Điện châm điều trị trĩ
|
78.300
|
|
|
225
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù tai
|
Điện châm điều trị ù tai
|
78.300
|
|
|
226
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
227
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
228
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
229
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
36.700
|
|
|
230
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
|
|
231
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
232
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
233
|
11.0099.0237
|
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
40.900
|
|
|
234
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
235
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
20
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
236
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
237
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
238
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
239
|
11.0120.0244
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
|
36.600
|
|
|
240
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
241
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
242
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
243
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
244
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
245
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
246
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
247
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
248
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
21
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
249
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
250
|
03.0668.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
251
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đauđầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đauđầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
252
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
253
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
254
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
255
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
256
|
03.0636.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
257
|
03.0638.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
258
|
03.0622.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
259
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
260
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
22
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
261
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyếtáp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyếtáp thấp
|
76.000
|
|
|
262
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
263
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
264
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
265
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
266
|
03.0608.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
267
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
268
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
269
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
270
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
271
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
272
|
03.0621.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
23
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
273
|
03.0657.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
274
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
275
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
276
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
277
|
03.0637.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
278
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
279
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn
cấp
|
76.000
|
|
|
280
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
281
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
76.000
|
|
|
282
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
283
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trịchoáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trịchoáng, ngất
|
76.000
|
24
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
284
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
285
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
286
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
287
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
288
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
289
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đauđầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đauđầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
290
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
291
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
292
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
293
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảmđau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
294
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
295
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
25
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
296
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
297
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
298
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
299
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
300
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
301
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
302
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
303
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
304
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
305
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyếtáp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyếtáp thấp
|
76.000
|
|
|
306
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơnăng
|
76.000
|
|
|
307
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
26
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
308
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
309
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
310
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
311
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
312
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
313
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứchi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
314
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
315
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
316
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
317
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn
thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn
thương sọ não
|
76.000
|
|
|
318
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
27
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
319
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
320
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
321
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
322
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
323
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
324
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
325
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
326
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
327
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
328
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
329
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
28
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
330
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn
cấp
|
76.000
|
|
|
331
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
332
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
333
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
334
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
335
|
01.0069.0298
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
885.800
|
|
|
336
|
01.0068.0298
|
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
|
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
|
885.800
|
|
|
337
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
532.400
|
|
|
338
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
532.400
|
|
|
339
|
02.0261.0319
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
|
677.500
|
|
|
340
|
02.0255.0319
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tátràng qua đường mũi
|
Nội soi thực quản - dạ dày - tátràng qua đường mũi
|
677.500
|
|
|
341
|
02.0121.0320
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
365.100
|
29
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
342
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
343
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằngđốt điện
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằngđốt điện
|
399.000
|
|
|
344
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốtđiện
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốtđiện
|
399.000
|
|
|
345
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
346
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
347
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
348
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
349
|
05.0043.0333
|
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
|
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
|
351.000
|
|
|
350
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tửcho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
351
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tửcho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
30
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
352
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tửcho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
353
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
354
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.815.900
|
|
|
355
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.815.900
|
|
|
356
|
10.0526.0465
|
Lấy dị vật trực tràng
|
Lấy dị vật trực tràng
|
3.993.400
|
|
|
357
|
03.3332.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
3.142.500
|
|
|
358
|
10.0509.0493
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
|
3.142.500
|
|
|
359
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
360
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
361
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
362
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
363
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
169.500
|
31
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
364
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
365
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
366
|
03.3819.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
367
|
03.3803.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
368
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
369
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
370
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềmđơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềmđơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
371
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
372
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ
chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng
tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
373
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
374
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
375
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành bụng
|
Khâu vết thương thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
376
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
32
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
377
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
378
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng môi
|
Khâu vết thương vùng môi
|
1.509.500
|
|
|
379
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
2.833.400
|
|
|
380
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
381
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
382
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
383
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
384
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
53.600
|
|
|
385
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
386
|
03.1664.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
387
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
388
|
28.0035.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
389
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
390
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
33
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
391
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
392
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
|
393
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
394
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
395
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
396
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
397
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
398
|
03.1666.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
399
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
400
|
03.1695.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
401
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
402
|
03.1685.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo
|
105.800
|
|
|
403
|
03.1682.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
404
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
405
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
|
|
406
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
34
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
407
|
21.0064.0885
|
Đo nhĩ lượng
|
Đo nhĩ lượng
|
34.500
|
|
|
408
|
21.0060.0890
|
Đo thính lực đơn âm
|
Đo thính lực đơn âm
|
49.500
|
|
|
409
|
15.0139.0897
|
Phương pháp Proetz
|
Phương pháp Proetz
|
69.300
|
|
|
410
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
411
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
412
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
413
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
414
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
415
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
416
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
417
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
418
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
419
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
420
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
421
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
422
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
35
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
423
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
424
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
425
|
20.0008.0932
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
|
545.500
|
|
|
426
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
|
|
427
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
|
|
428
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
429
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
430
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
431
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
432
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
433
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
434
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
36
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
435
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
436
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
437
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
438
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
439
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
440
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
441
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
442
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
443
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
444
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
445
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
446
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
447
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
448
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
37
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
449
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
239.500
|
|
|
450
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
451
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
452
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
453
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
454
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
455
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
456
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
457
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
458
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
459
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
460
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
461
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
38
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
462
|
03.1940.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
463
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
464
|
03.1800.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
465
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
466
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
467
|
03.2535.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
2.928.100
|
|
|
468
|
03.2536.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
469
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
470
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
493.500
|
|
|
471
|
03.2056.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
472
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
39
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
473
|
11.0028.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.595.900
|
|
|
474
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người
lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người
lớn
|
2.595.900
|
|
|
475
|
01.0156.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
476
|
02.0018.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
477
|
03.0059.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
478
|
11.0121.1116
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
285.400
|
|
|
479
|
17.0025.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
480
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chènép
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chènép
|
648.200
|
|
|
481
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
482
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹthuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
483
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹthuật phiến đá)
|
42.100
|
40
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
484
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹthuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
485
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹthuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
486
|
22.0291.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹthuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹthuật ống nghiệm)
|
33.500
|
|
|
487
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹthuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹthuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
488
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)
|
70.800
|
|
|
489
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
74.600
|
|
|
490
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
491
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
37.300
|
|
|
492
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
|
24.800
|
|
|
493
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
494
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
495
|
22.0140.1360
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
37.300
|
41
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
496
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung
hồng cầu nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung
hồng cầu nhiễm)
|
39.700
|
|
|
497
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
498
|
02.0622.1364
|
Tìm tế bào Hargraves
|
Tìm tế bào Hargraves
|
69.600
|
|
|
499
|
22.0144.1364
|
Tìm tế bào Hargraves
|
Tìm tế bào Hargraves
|
69.600
|
|
|
500
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
501
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
502
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
503
|
22.0163.1412
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp
thủ công)
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp
thủ công)
|
37.300
|
|
|
504
|
22.0151.1594
|
Cặn Addis
|
Cặn Addis
|
44.800
|
|
|
505
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
506
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
507
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
508
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
42
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
509
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
510
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
71.600
|
|
|
511
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
512
|
24.0305.1674
|
Demodex soi tươi
|
Demodex soi tươi
|
45.500
|
|
|
513
|
24.0307.1674
|
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
|
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
|
45.500
|
|
|
514
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập trung
|
Trứng giun soi tập trung
|
45.500
|
|
|
515
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
516
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
517
|
24.0049.1714
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
518
|
24.0056.1714
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
519
|
24.0320.1720
|
Vi nấm test nhanh
|
Vi nấm test nhanh
|
261.000
|
|
|
520
|
02.0145.1777
|
Ghi điện não thường quy
|
Ghi điện não thường quy
|
75.200
|
|
|
521
|
21.0037.1777
|
Ghi điện não đồ vi tính
|
Ghi điện não đồ vi tính
|
75.200
|
|
|
522
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
523
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
524
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
43
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
525
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
526
|
02.0109.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâmđồ
|
236.600
|
|
|
527
|
21.0008.1779
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
|
Nghiệm pháp gắng sức điện tâmđồ
|
236.600
|
|
|
528
|
21.0004.1790
|
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổchân/cánh tay)
|
86.200
|
||
|
529
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
|
530
|
02.0095.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
|
531
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
532
|
21.0012.1798
|
Holter điện tâm đồ
|
Holter điện tâm đồ
|
215.800
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 1 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 1 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
1.1
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 1 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Danh mục dịch
|
vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
||||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0069.0001
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
58.600
|
|
|
9
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổmặt
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến
thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
15
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu,
cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy,
lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức
dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 thángđầu
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần
mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua
đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
28
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
252.300
|
|
|
29
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
30
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh
mạch chi dưới
|
252.300
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
31
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ
bụng (động mạch chủ, mạc treo
tràng trên, thân tạng…)
|
||
|
32
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
252.300
|
|
|
33
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
34
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
42
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
44
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
45
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
46
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
51
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
53
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
55
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
58
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
59
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
60
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
61
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
62
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
|
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
63
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
64
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
65
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
66
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
67
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
68
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm,
2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
69
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
70
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
72
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
73
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
74
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
75
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
76
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
77
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
78
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
79
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
81
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
82
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30
cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
83
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng
hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm,
1 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
90
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
91
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30
cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
92
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
94
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
95
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
98
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
99
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
100
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
101
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
102
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
103
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm,
2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
104
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
105
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
110
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
111
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
112
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
113
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
114
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
115
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
116
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
117
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
118
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
|
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
119
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
120
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
122
|
18.0081.2001
|
(Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical)
|
16.100
|
|
|
123
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
124
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
126
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
131
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa
1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
132
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
136
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
141
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
142
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
143
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
144
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng
hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
146
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
147
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
152
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
156
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
158
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa
1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
159
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [sốhóa 1 phim]
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
164
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại giường
|
Chụp X-quang tại giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
169
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
170
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
171
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
172
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
|
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
175
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
176
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
177
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
183
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
186
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
187
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa
2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
188
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
191
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
193
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
194
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
|
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
195
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
197
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
200
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
201
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
202
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
203
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
204
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
205
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
206
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
207
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
208
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
209
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
210
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
211
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
213
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
214
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
215
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
||
|
216
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
217
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
218
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
219
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
220
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
221
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
222
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
223
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
224
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
225
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
226
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
227
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
228
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
229
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
230
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
231
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
232
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
||
|
233
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
||
|
234
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
||
|
235
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
236
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
237
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
238
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
239
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
240
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp
cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
241
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
242
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
243
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
244
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
245
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
246
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
247
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
248
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
249
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
250
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
251
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm
bắp thịt
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
252
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
253
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
254
|
02.0410.0213
|
Tiêm cạnh cột sống ngực
|
Tiêm cạnh cột sống ngực
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
255
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
256
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong
(lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
257
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
258
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm
quay (mỏm trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
259
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm
quay (trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
260
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
261
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
262
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
263
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
264
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân
bao xoay khớp vai)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
265
|
02.0399.0213
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
Tiêm hội chứng DeQuervain
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
266
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổtay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
267
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
268
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
269
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
270
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
271
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
272
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
273
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
274
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
275
|
02.0382.0213
|
Tiêm khớp háng
|
Tiêm khớp háng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
276
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
277
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
278
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
279
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
280
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
281
|
02.0510.0213
|
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
|
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
282
|
03.2371.0213
|
Tiêm chất nhờn vào khớp
|
Tiêm chất nhờn vào khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
283
|
03.2372.0213
|
Tiêm corticoide vào khớp
|
Tiêm corticoide vào khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
284
|
02.0429.0214
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng
vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
285
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
286
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
287
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân
bao xoay khớp vai) dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
288
|
02.0424.0214
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
289
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ
tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
290
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
291
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
292
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
293
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
294
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
295
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
296
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
297
|
02.0412.0214
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
298
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
299
|
02.0423.0214
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
300
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
301
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
302
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
303
|
03.2371.0214
|
Tiêm chất nhờn vào khớp
|
Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
304
|
03.2372.0214
|
Tiêm corticoide vào khớp
|
Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
305
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
306
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
307
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt
lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
308
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
309
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [ tổn thương nông chiều
dài < l0 cm]
|
194.700 |
|
|
310
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông
chiều dài < l0 cm ]
|
194.700 |
|
|
311
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
312
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương nông
chiều dài < l0 cm]
|
194.700 |
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
313
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
314
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều
dài ≥ l0 cm]
|
||
|
315
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
316
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông
chiều dài ≥ l0 cm]
|
||
|
317
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau
nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
318
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
319
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
320
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài
< l0 cm]
|
||
|
321
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều
dài < l0 cm ]
|
||
|
322
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu
chiều dài < l0 cm]
|
||
|
323
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
324
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài
≥ l0 cm ]
|
||
|
325
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
326
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu
chiều dài ≥ l0 cm]
|
||
|
327
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
328
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
329
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
330
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
331
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
332
|
03.0271.2045
|
Từ châm
|
Từ châm [nhi]
|
83.300
|
|
|
333
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
334
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
335
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
336
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
337
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
338
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
339
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
340
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
341
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
342
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
343
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
344
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
345
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
37.000
|
|
|
346
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
347
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
348
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
349
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
|
78.300
|
|
|
350
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau dây thần
kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
351
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
352
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
353
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
354
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
355
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
356
|
03.0477.0230
|
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
|
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
|
78.300
|
|
|
357
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền
đình
|
78.300
|
|
|
358
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
359
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
360
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
361
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị liệt dây thần
kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
362
|
03.0465.0230
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
78.300
|
|
|
363
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
364
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
365
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
366
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
78.300
|
|
|
367
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
368
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
369
|
03.0512.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối loạn chức
năng do chấn thương sọ não
|
||
|
370
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần
kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
371
|
03.0483.0230
|
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Điện châm điều trị tổn thương
dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
372
|
03.0482.0230
|
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện châm điều trị tổn thương
gây liệt rễ, đám rối và dây thần
kinh
|
||
|
373
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
374
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
375
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
78.300
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
376
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
377
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn
thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
378
|
03.0772.0231
|
Điều trị bằng điện phân thuốc
|
Điều trị bằng điện phân thuốc
|
48.900
|
|
|
379
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
380
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiềuđều
|
Điều trị bằng dòng điện một
chiều đều
|
48.900
|
|
|
381
|
17.0027.0232
|
Điều trị bằng điện trường cao áp
|
Điều trị bằng điện trường cao áp
|
41.900
|
|
|
382
|
17.0028.0232
|
Điều trị bằng ion tĩnh điện
|
Điều trị bằng ion tĩnh điện
|
41.900
|
|
|
383
|
17.0030.0232
|
Điều trị bằng tĩnh điện trường
|
Điều trị bằng tĩnh điện trường
|
41.900
|
|
|
384
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ trường
|
Điều trị bằng từ trường
|
41.900
|
|
|
385
|
17.0158.0233
|
Điều trị bằng điện vi dòng
|
Điều trị bằng điện vi dòng
|
30.800
|
|
|
386
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
387
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
388
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
389
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
36.700
|
|
|
390
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
|
|
391
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
36.700
|
|
|
392
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm
phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
393
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
30.800
|
|
|
394
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
395
|
11.0171.0237
|
Điều trị vết thương mạn tính bằngđèn hồng ngoại
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng
đèn hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
396
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
397
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
398
|
03.0285.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
54.800
|
|
|
399
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
54.800
|
|
|
400
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
401
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
402
|
11.0124.0253
|
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm
kết hợp với thuốc
|
48.700
|
|
|
403
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
404
|
03.0705.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng
cực ngắn
|
41.100
|
|
|
405
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
71.200
|
|
|
406
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
407
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận thức
|
Tập tri giác và nhận thức
|
51.400
|
|
|
408
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
409
|
03.0901.0261
|
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
|
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầuđùi
|
14.700
|
|
|
410
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầuđùi
|
14.700
|
|
|
411
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
318.700
|
|
|
412
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho
người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
413
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
414
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
415
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
416
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
417
|
03.0601.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
418
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh
liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
419
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
420
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
421
|
03.0602.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền
đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
422
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
423
|
03.0555.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
424
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt
lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
425
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền
đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
426
|
17.0252.0279
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
32.900
|
|
|
427
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng
khớp chi dưới
|
76.000
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
428
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng
khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
429
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
430
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
431
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
432
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
433
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
434
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
435
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
436
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
437
|
03.0280.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
438
|
02.0588.0313
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại
thuốc)
|
||
|
439
|
02.0589.0313
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu
với vắc xin, huyết thanh
|
394.800
|
|
|
440
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick test) với các
loại thuốc
|
394.800
|
|
|
441
|
03.2379.0313
|
Test lẩy da với các dị nguyên
|
Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc]
|
394.800
|
|
|
442
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
365.100
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
443
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng
|
||
|
444
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
445
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
446
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
447
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
448
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng
|
||
|
449
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng
|
||
|
450
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
451
|
03.3040.0329
|
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
452
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
453
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
454
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
455
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
456
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
457
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn,
móng quặp
|
893.600
|
|
|
458
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên
người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
459
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ thuật]
|
269.500
|
|
|
460
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
|
|
461
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
462
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
|
|
463
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
464
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
465
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
466
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn
thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
467
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
468
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
469
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
470
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tựcán]
|
182.000
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
471
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
472
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp
khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
||
|
473
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
474
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
475
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
476
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
477
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
478
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
479
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
480
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
481
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
482
|
03.3869.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
483
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
484
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
485
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
486
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
487
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
488
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
489
|
03.3869.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
490
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
491
|
03.3853.0522
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
492
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
493
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
494
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
495
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
496
|
03.3857.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
|
372.700
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
497
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
498
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
499
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
500
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
501
|
03.3868.0526
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
502
|
03.3857.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
503
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
504
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
505
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
506
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
507
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
508
|
03.3843.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
509
|
03.3842.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
510
|
03.3841.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
511
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
512
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi,
kết mạc
|
85.500
|
|
|
513
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
514
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
515
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
516
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
|
634.500
|
|
|
517
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
518
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau họng
|
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
519
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
520
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
521
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
522
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
523
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
524
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
525
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
526
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
527
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
528
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
529
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
530
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
531
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
532
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
533
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai,
u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
534
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
535
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
536
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
537
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
538
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
539
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
540
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
541
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
542
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi
phục
|
380.100
|
|
|
543
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
544
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
||
|
545
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội cósử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] |
||
|
546
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
||
|
547
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 1, 2, 3]
|
||
|
548
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
549
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
550
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
551
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
552
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục
hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
553
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
554
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
555
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
556
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
557
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
558
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
559
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
560
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
561
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
562
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
563
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
564
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
565
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Glassionomer Cement
(GiC)
|
||
|
566
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét niêm mạc
miệng trẻ em
|
36.500
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
567
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
245.500
|
||
|
568
|
03.1949.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
569
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
||
|
570
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
571
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
572
|
12.0085.1039
|
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
|
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
|
521.000
|
|
|
573
|
12.0084.1039
|
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
|
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
|
521.000
|
|
|
574
|
12.0083.1040
|
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
|
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc
bằng 2 cm
|
481.000
|
|
|
575
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da
đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
576
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính
dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
577
|
03.2458.1044
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường
kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
578
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
579
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường
kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
580
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vành tai
|
771.000
|
|
|
581
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
582
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
583
|
03.2451.1049
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
584
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
2.928.100
|
|
|
585
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính
dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
586
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính
trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
587
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay,
khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
588
|
22.0014.1242
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác:
Định lượng yếu tố I), phương
pháp Clauss- phương pháp trực
tiếp, bằng máy bán tự động
|
||
|
589
|
22.0013.1242
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác:Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác:
Định lượng yếu tố I), phương
pháp Clauss- phương pháp trực
tiếp, bằng máy tự động
|
||
|
590
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
591
|
22.0294.1273
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn
toàn
|
||
|
592
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ
công)
|
70.800
|
|
|
593
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
74.600
|
|
|
594
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động
hoàn toàn)
|
161.500
|
|
|
595
|
22.0015.1308
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
31.100
|
|
|
596
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
||
|
597
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
598
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp
Duke
|
13.600
|
|
|
599
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại
giường
|
13.600
|
|
|
600
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
601
|
22.0140.1360
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
37.300
|
|
|
602
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ
công)
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
603
|
22.0122.1367
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (cónhuộm tiêu bản tự động)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi bằng hệ thống tự động hoàn
toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
|
604
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
605
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
606
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
||
|
607
|
23.0002.1454
|
84.100 |
|||
|
608
|
23.0004.1455
|
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
Định lượng ADH (Anti Diuretic
Hormone) [Máu]
|
151.200
|
|
|
609
|
23.0018.1457
|
Fetoproteine) [Máu]
|
Fetoproteine) [Máu]
|
95.300
|
|
|
610
|
23.0032.1468
|
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
Định lượng CA 125 (cancer
antigen 125) [Máu]
|
144.200
|
|
|
611
|
23.0034.1469
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer
Antigen 15-3) [Máu]
|
156.200
|
|
|
612
|
23.0033.1470
|
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
|
144.200 |
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
613
|
23.0035.1471
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer
Antigen 72-4) [Máu]
|
139.200
|
|
|
614
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
16.800
|
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
|
|
615
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng
điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
|
|
616
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
617
|
23.0039.1476
|
Định lượng CEA (Carcino
Embryonic Antigen) [Máu]
|
89.700
|
||
|
618
|
23.0044.1478
|
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
|
Định lượng CK-MB mass
(Isozym MB of Creatine kinase
mass) [Máu]
|
||
|
619
|
23.0046.1480
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
95.300
|
|
|
620
|
23.0183.1480
|
Định lượng Cortisol (niệu)
|
Định lượng Cortisol (niệu)
|
95.300
|
|
|
621
|
23.0042.1482
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
[Máu]
|
28.000
|
|
|
622
|
23.0228.1483
|
Định lượng CRP (C-Reactive
Protein)
|
56.100
|
||
|
623
|
23.0050.1484
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive
Protein high sesitivity) [Máu]
|
56.100
|
|
|
624
|
23.0052.1486
|
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
|
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
|
100.900
|
|
|
625
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
626
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
|
627
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
628
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần
[Máu]
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
|
629
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
630
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
631
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
632
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
633
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
634
|
23.0211.1494
|
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
|
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
635
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
636
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
637
|
23.0216.1494
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
638
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
639
|
23.0212.1494
|
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
|
Định lượng Globulin [thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
640
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
641
|
23.0128.1494
|
Định lượng Phospho (máu)
|
Định lượng Phospho (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
642
|
23.0219.1494
|
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
|
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
643
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
644
|
23.0223.1494
|
Định lượng Urê [dịch]
|
Định lượng Urê [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
645
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
646
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
647
|
23.0060.1496
|
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
|
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
|
33.600
|
|
|
648
|
22.0084.1502
|
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
|
Định lượng sắt chưa bão hòa
huyết thanh (UIBC)
|
78.500
|
|
|
649
|
22.0117.1503
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
33.600
|
|
|
650
|
23.0118.1503
|
Định lượng Mg [Máu]
|
Định lượng Mg [Máu]
|
33.600
|
|
|
651
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
652
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
|
28.000
|
|
|
653
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
654
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
655
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
656
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
[Máu]
|
28.000
|
|
|
657
|
23.0122.1508
|
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
|
67.300
|
|
|
658
|
03.0191.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
|
Xét nghiệm đường máu mao
mạch tại giường
|
16.000
|
|
|
659
|
23.0063.1514
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
84.100
|
|
|
660
|
23.0066.1516
|
Định lượng free bHCG (Free Beta
Human Chorionic Gonadotropin)
[Máu]
|
Định lượng free bHCG (Free
Beta Human Chorionic
Gonadotropin) [Máu]
|
||
|
661
|
23.0065.1517
|
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
|
Định lượng FSH (Follicular
Stimulating Hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
662
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
663
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
664
|
23.0068.1561
|
67.300
|
|||
|
665
|
23.0069.1561
|
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
|
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
[Máu]
|
67.300
|
|
|
666
|
23.0147.1561
|
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
|
67.300
|
||
|
667
|
23.0148.1561
|
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
|
67.300
|
||
|
668
|
23.0162.1570
|
Định lượng TSH (Thyroid
Stimulating hormone) [Máu]
|
61.700
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
669
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
670
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
671
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
672
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện chất opiat
trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
673
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
(bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
674
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong nước
tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
675
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng
máy tự động)
|
28.600
|
|
|
676
|
24.0018.1611
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
|
71.600
|
|
|
677
|
24.0125.1614
|
HBc IgM miễn dịch bán tự động
|
HBc IgM miễn dịch bán tự động
|
123.400
|
|
|
678
|
24.0126.1614
|
HBc IgM miễn dịch tự động
|
HBc IgM miễn dịch tự động
|
123.400
|
|
|
679
|
24.0134.1615
|
HBeAb miễn dịch bán tự động
|
HBeAb miễn dịch bán tự động
|
104.400
|
|
|
680
|
24.0135.1615
|
HBeAb miễn dịch tự động
|
HBeAb miễn dịch tự động
|
104.400
|
|
|
681
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
682
|
24.0124.1619
|
HBsAb định lượng
|
HBsAb định lượng
|
126.400
|
|
|
683
|
24.0123.1620
|
HBsAb miễn dịch bán tự động
|
HBsAb miễn dịch bán tự động
|
78.300
|
|
|
684
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
685
|
24.0145.1622
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
686
|
24.0146.1622
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
687
|
24.0147.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tựđộng
|
130.500
|
|
|
688
|
24.0148.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
689
|
24.0189.1635
|
Dengue virus IgG miễn dịch bán tựđộng
|
Dengue virus IgG miễn dịch bán
tự động
|
168.600
|
|
|
690
|
24.0186.1635
|
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
|
Dengue virus NS1Ag miễn dịch
bán tự động
|
168.600
|
|
|
691
|
24.0188.1636
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán
tự động
|
168.600
|
|
|
692
|
22.0630.1637
|
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
|
Xét nghiệm kháng thể kháng
Dengue IgG và IgM (phương
pháp thấm miễn dịch)
|
||
|
693
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
694
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
695
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
696
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
697
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
698
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
699
|
24.0131.1644
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
104.400
|
|
|
700
|
24.0132.1644
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
104.400
|
|
|
701
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
702
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
54
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
703
|
23.0081.1647
|
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA)
[Máu]
|
||
|
704
|
24.0121.1647
|
HBsAg định lượng
|
HBsAg định lượng
|
501.300
|
|
|
705
|
24.0120.1648
|
HBsAg khẳng định
|
HBsAg khẳng định
|
651.700
|
|
|
706
|
24.0118.1649
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
81.700
|
|
|
707
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
81.700
|
|
|
708
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
709
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
|
|
710
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
|
|
711
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
712
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
713
|
24.0017.1714
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
74.200
|
|
|
714
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
715
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
716
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 3 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 3 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
1.2
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
215.500
|
|
2.2
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
3
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ VÙNG 3 HẢI QUÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch
|
vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0069.0001
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
58.600
|
|
|
9
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổmặt
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
14
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến
thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
58.600 |
|
|
15
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu,
cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy,
lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức
dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 thángđầu
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần
mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua
đường âm đạo
|
195.600
|
|
|
28
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
252.300
|
|
|
29
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
30
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh
mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
31
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ
bụng (động mạch chủ, mạc treo
tràng trên, thân tạng…)
|
252.300 |
|
|
32
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
252.300
|
|
|
33
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
37
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
38
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
42
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
45
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
53
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
55
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
63
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0071.0011
|
nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm,
2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
71
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
73
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30
cm, 1 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
83
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
84
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng
hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
87
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm,
1 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30
cm, 1 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
94
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
96
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
97
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
103
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm,
2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
106
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
110
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
113
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
118
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [>
24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0081.2001
|
(Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical)
|
16.100
|
|
|
123
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
124
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1
phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
131
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa
1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
133
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
135
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
137
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0071.0028
|
nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng
hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập
(Jones hoặc Coyle) [số hóa 1
phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
146
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
150
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng
hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1
phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
(Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
158
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng,
nghiêng (Cephalometric) [số hóa
1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
159
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn
(Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại giường
|
Chụp X-quang tại giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
167
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [số hóa 1
phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
171
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
172
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
178
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
182
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn
bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2
phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch
hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
186
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
187
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực
thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa
2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
189
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
190
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
192
|
18.0071.0029
|
nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
197
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
200
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
201
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón
tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
202
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón
chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
[số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
203
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè
và khớp đùi bánh chè [số hóa 2
phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
204
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
205
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
206
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
207
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
208
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
209
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
210
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
211
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng,
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
213
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu
thẳng chếch hai bên [số hóa 3
phim]
|
130.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
20
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
214
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
215
|
18.0081.2002
|
(Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
216
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
217
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
218
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
219
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
220
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
221
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
222
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
223
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
224
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
225
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
226
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
227
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
228
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp
cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
229
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
230
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
231
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
21
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
232
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
233
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
234
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
235
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
236
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
237
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
238
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
239
|
02.0411.0214
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
240
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao
|
|
241
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao
|
|
242
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt
lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
22
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
243
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
244
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [ tổn thương nông chiều
dài < l0 cm]
|
194.700 |
|
|
245
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông
chiều dài < l0 cm ]
|
194.700 |
|
|
246
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
247
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương nông
chiều dài < l0 cm]
|
194.700 |
|
|
248
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
249
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [tổn thương nông chiều
dài ≥ l0 cm]
|
269.500 |
|
|
250
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
251
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương nông
chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500 |
|
|
252
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau
nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
253
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
254
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
23
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
255
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài
< l0 cm]
|
289.500 |
|
|
256
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương sâu chiều
dài < l0 cm ]
|
289.500 |
|
|
257
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu
chiều dài < l0 cm]
|
289.500 |
|
|
258
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
259
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng
đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài
≥ l0 cm ]
|
354.200 |
|
|
260
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài
trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
261
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng
đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu
chiều dài ≥ l0 cm]
|
354.200 |
|
|
262
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
263
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
264
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
265
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
266
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
267
|
03.0271.2045
|
Từ châm
|
Từ châm [nhi]
|
83.300
|
|
|
268
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
269
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
24
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
270
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
271
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
272
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
273
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
274
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
275
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
276
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
277
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
278
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
279
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
280
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
37.000
|
|
|
281
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
282
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
283
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
284
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
|
78.300
|
|
|
285
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau dây thần
kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
286
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
287
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
288
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
289
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
290
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
291
|
03.0477.0230
|
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
|
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
|
78.300
|
25
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
292
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền
đình
|
78.300
|
|
|
293
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
294
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
295
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
296
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị liệt dây thần
kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
297
|
03.0465.0230
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
78.300
|
|
|
298
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
299
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
300
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
301
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
78.300
|
|
|
302
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
303
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
304
|
03.0512.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối loạn chức
năng do chấn thương sọ não
|
||
|
305
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần
kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
306
|
03.0483.0230
|
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Điện châm điều trị tổn thương
dây thần kinh V
|
78.300
|
26
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
307
|
03.0482.0230
|
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện châm điều trị tổn thương
gây liệt rễ, đám rối và dây thần
kinh
|
78.300 |
|
|
308
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
309
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
310
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
311
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
312
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn
thương đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
313
|
03.0772.0231
|
Điều trị bằng điện phân thuốc
|
Điều trị bằng điện phân thuốc
|
48.900
|
|
|
314
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
315
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiềuđều
|
Điều trị bằng dòng điện một
chiều đều
|
48.900
|
|
|
316
|
17.0027.0232
|
Điều trị bằng điện trường cao áp
|
Điều trị bằng điện trường cao áp
|
41.900
|
|
|
317
|
17.0028.0232
|
Điều trị bằng ion tĩnh điện
|
Điều trị bằng ion tĩnh điện
|
41.900
|
|
|
318
|
17.0030.0232
|
Điều trị bằng tĩnh điện trường
|
Điều trị bằng tĩnh điện trường
|
41.900
|
|
|
319
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ trường
|
Điều trị bằng từ trường
|
41.900
|
|
|
320
|
17.0158.0233
|
Điều trị bằng điện vi dòng
|
Điều trị bằng điện vi dòng
|
30.800
|
|
|
321
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
322
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
323
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
324
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
36.700
|
|
|
325
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
|
|
326
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm
phong hàn
|
36.700
|
27
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
327
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm
phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
328
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
30.800
|
|
|
329
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
330
|
11.0171.0237
|
Điều trị vết thương mạn tính bằngđèn hồng ngoại
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng
đèn hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
331
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
332
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
333
|
03.0285.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
54.800
|
|
|
334
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
54.800
|
|
|
335
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phíđóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
336
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
337
|
11.0124.0253
|
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm
kết hợp với thuốc
|
48.700
|
|
|
338
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
339
|
03.0705.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng
cực ngắn
|
41.100
|
|
|
340
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
71.200
|
|
|
341
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
342
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận thức
|
Tập tri giác và nhận thức
|
51.400
|
|
|
343
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
344
|
03.0901.0261
|
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
|
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầuđùi
|
14.700
|
|
|
345
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầuđùi
|
14.700
|
|
|
346
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
318.700
|
28
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
347
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho
người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
348
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
349
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
350
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
351
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
352
|
03.0601.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
353
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh
liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
354
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
355
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
356
|
03.0602.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền
đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
357
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
358
|
03.0555.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
359
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt
lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
360
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền
đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
361
|
17.0252.0279
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
32.900
|
|
|
362
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng
khớp chi dưới
|
76.000
|
29
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
363
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng
khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
364
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
365
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
366
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
367
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
368
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau
thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
369
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
370
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
371
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
372
|
03.0280.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
373
|
02.0588.0313
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu
với các loại thuốc (Đối với 6 loại
thuốc)
|
394.800 |
|
|
374
|
02.0589.0313
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu
với vắc xin, huyết thanh
|
394.800
|
|
|
375
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick test) với các
loại thuốc
|
394.800
|
|
|
376
|
03.2379.0313
|
Test lẩy da với các dị nguyên
|
Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc]
|
394.800
|
|
|
377
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương tổn có sùi
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng
|
399.000 |
30
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
378
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
379
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
380
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
||
|
381
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
382
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng
|
399.000 |
|
|
383
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ
lỏng
|
399.000 |
|
|
384
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
385
|
03.3040.0329
|
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
||
|
386
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
387
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
388
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
389
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
390
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
893.600
|
31
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
391
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn,
móng quặp
|
893.600
|
|
|
392
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên
người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
393
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ thuật]
|
269.500
|
|
|
394
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
|
|
395
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
396
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
|
|
397
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
398
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
399
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
400
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn
thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
401
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282000
|
|
|
402
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282000
|
|
|
403
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
182000
|
|
|
404
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tựcán]
|
182000
|
|
|
405
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
406
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp
khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
407
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
32
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
408
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
409
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
410
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
411
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
412
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
413
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
414
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
415
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
416
|
03.3869.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
417
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
418
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
419
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
420
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
421
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
33
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
422
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
423
|
03.3869.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
424
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
425
|
03.3853.0522
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
426
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
427
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
428
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
429
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
430
|
03.3857.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
431
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
432
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
433
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
434
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai
xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
435
|
03.3868.0526
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
|
300.100
|
34
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
436
|
03.3857.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
437
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
438
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
439
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
440
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
441
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
442
|
03.3843.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
443
|
03.3842.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
444
|
03.3841.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân
xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
445
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
446
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi,
kết mạc
|
85.500
|
|
|
447
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
448
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
449
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
450
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
|
634.500
|
35
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
451
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
452
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau họng
|
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
453
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
454
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
455
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
456
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
457
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
458
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
459
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
460
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
461
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
462
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
463
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
464
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
465
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
||
|
466
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
||
|
467
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai,
u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
468
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
469
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
36
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
470
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000đồng/ca.
|
|
471
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000đồng/ca.
|
|
472
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000đồng/ca.
|
|
473
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000đồng/ca.
|
|
474
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
475
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
476
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi
phục
|
380.100
|
|
|
477
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
478
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
37
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
479
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội cósử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm
tay [răng số 4,5]
|
||
|
480
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
||
|
481
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ
thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500 |
|
|
482
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
483
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
484
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
485
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
486
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục
hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
487
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
488
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
489
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
490
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
491
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch có cắt thân
|
398.600
|
38
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
492
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
493
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
494
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc
lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
495
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
496
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
497
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
498
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
499
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi
bằng Glassionomer Cement
(GiC)
|
280.500 |
|
|
500
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét niêm mạc
miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
501
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Glassionomer Cement (GiC)
|
245.500
|
|
|
502
|
03.1949.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
503
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
504
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
505
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
506
|
12.0085.1039
|
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
|
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
|
521.000
|
39
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
507
|
12.0084.1039
|
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
|
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
|
521.000
|
|
|
508
|
12.0083.1040
|
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
|
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc
bằng 2 cm
|
481.000
|
|
|
509
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da
đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
510
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính
dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
511
|
03.2458.1044
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường
kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
512
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có
đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
513
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường
kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
514
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vành tai
|
771.000
|
|
|
515
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
516
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính
vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
517
|
03.2451.1049
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
518
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
2.928.100
|
|
|
519
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính
dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
520
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính
trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
521
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay,
khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
40
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
522
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ
thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
523
|
22.0294.1273
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)
trên hệ thống máy tự động hoàn
toàn
|
40.900 |
|
|
524
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủcông)
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ
công)
|
70.800
|
|
|
525
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
74.600
|
|
|
526
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động
hoàn toàn)
|
161.500
|
|
|
527
|
22.0015.1308
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
31.100
|
|
|
528
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
(hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
|
|
529
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
530
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp
Duke
|
13.600
|
|
|
531
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
532
|
22.0140.1360
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
Tìm giun chỉ trong máu
|
37.300
|
|
|
533
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
534
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại
vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
||
|
535
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng
điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
41
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
536
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
537
|
23.0039.1476
|
Embryonic Antigen) [Máu]
|
Embryonic Antigen) [Máu]
|
89.700
|
|
|
538
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
539
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
|
|
540
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
|
|
541
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần
[Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
|
42
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
542
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
|
|
543
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
|
|
544
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể ngoại suyđược.
|
|
545
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
546
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
547
|
23.0211.1494
|
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
|
Định lượng Albumin [thuỷ dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
548
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
549
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
550
|
23.0216.1494
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
551
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
552
|
23.0223.1494
|
Định lượng Urê [dịch]
|
Định lượng Urê [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
553
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
43
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
554
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
555
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
|
28.000
|
|
|
556
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
||
|
557
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
||
|
558
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
559
|
03.0191.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
|
Xét nghiệm đường máu mao
mạch tại giường
|
16.000
|
|
|
560
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
561
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
562
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
563
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
564
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện chất opiat
trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
565
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
(bằng phương pháp thủ công)
|
||
|
566
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong nước
tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
44
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
567
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng
máy tự động)
|
28.600
|
|
|
568
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
569
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
570
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
571
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
572
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG
test nhanh
|
142.500
|
|
|
573
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
574
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
575
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
576
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
577
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
578
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
579
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quảđồng thời Ab và Ag
|
|
580
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
|
|
581
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
582
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
583
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
584
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
585
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
1
BỘ Y TẾ Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 330/QK9
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
I
1
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
STT
I
1
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
STT
I
1
|
Giá Khám bệnh
|
(36.500)
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp
|
2
|
dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến
|
200.000
|
hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
II
3
4
5
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh
toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh
toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
II
3
4
5
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
(160.000)
|
|
II
3
4
5
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
(160.000)
|
|
II
3
4
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
(450.000)
|
1
BỘ Y TẾ Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 330/QK9
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
327.900
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
Mức giá
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
Mức giá
|
327.900
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung
|
2.1
|
thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá,
|
219.100
|
|
2.1
|
Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc
|
219.100
|
nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-
|
2.2
|
Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ;
|
188.000
|
|
2.2
|
YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai
|
188.000
|
biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
2.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
248.700
|
|
3
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70%
|
248.700
|
|
3.1
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70%
|
248.700
|
|
3.1
|
diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện
|
215.500
|
|
3.2
|
tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%
|
185.000
|
|
3.3
|
diện tích cơ thể
|
185.000
|
Được tính bằng 0,3 lần giá
|
4
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
ngày giường của các khoa và
|
loại phòng tương ứng
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 330/QK9
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
1 01.0303.0001
|
1 01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
2 01.0092.0001
|
2 01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
3 01.0239.0001
|
3 01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
4 02.0373.0001
|
4 02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
5 02.0063.0001
|
5 02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
6 02.0314.0001
|
6 02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
7 02.0374.0001
|
7 02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
8 03.0069.0001
|
8 03.0069.0001
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
9 03.0070.0001
|
9 03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
9 03.0070.0001
|
9 03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
10 18.0013.0001
|
10 18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
10 18.0013.0001
|
10 18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
11 18.0002.0001
|
11 18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
11 18.0002.0001
|
11 18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
12 18.0003.0001
|
12 18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
12 18.0003.0001
|
12 18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
13 18.0059.0001
|
13 18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
13 18.0059.0001
|
13 18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
14 18.0004.0001
|
14 18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
15 18.0016.0001
|
15 18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
15 18.0016.0001
|
15 18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
Ghi chú
|
|
16
|
16 18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
17
|
17 18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
18
|
18 18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
19
|
19 18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
20
|
20 18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
21
|
21 18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
22
|
22 18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
23
|
23 18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
24
|
24 18.0066.0003
|
Siêu âm 3D/4D trực tràng
|
Siêu âm 3D/4D trực tràng
|
195.600
|
|
|
25
|
25 02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
26
|
26 03.2820.0004
|
Siêu âm tim tại giường
|
Siêu âm tim tại giường
|
252.300
|
|
|
27
|
27 09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
28
|
28 14.0238.0028
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
29 18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
30 18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
31 18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
32 18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
33 18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
34 18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
35 18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
36 18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
37 18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
38 18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
39 18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
40 18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
41 18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
42 18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
43 18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
44 18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
45 18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
46 18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
47 18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
48 18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
49 18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
50 18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
51 18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
52 18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
53 18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
54 18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
55 18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
56 18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
57 18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
58 18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
59 18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
60 18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
61 18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
62 18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
63 18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
64 18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
65 18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
66 18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
67 18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
68 18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
69 18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
70 18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
71 18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
72 18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
73 18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
74 18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
75 18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
76 14.0238.0029
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
77 18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
78 18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
79 18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
80 18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
81 18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
82 18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
83 18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
84 18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
85 18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
86 18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
87 18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
88 18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
89 18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
90 18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
91 18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
92 18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
93 18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
94 18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
95 18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
96 18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
97 18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
98 18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
99 18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
108
|
18.0136.0039
|
Chụp X-quang tuyến nước bọt
|
Chụp X-quang tuyến nước bọt
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
109
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
110
|
110 01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
532.500
|
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
111
|
111 01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
112
|
112 03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
113
|
113 01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
114
|
114 03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
115
|
115 03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
116
|
116 10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
117
|
117 15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
118
|
118 03.0165.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
119
|
119 03.0164.0077
|
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
|
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
120
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
|
|
121
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
122
|
01.0067.1888
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
123
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
124
|
02.0017.1888
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
600.500
|
|
|
125
|
03.0077.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
126
|
03.0099.1888
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
Đặt nội khí quản 2 nòng
|
600.500
|
|
|
127
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
128
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
129
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
130
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
131
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
132
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
133
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
134
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
135
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
136
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
137
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
138
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
139
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
140
|
03.0076.0114
|
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
|
14.100
|
|
|
141
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
142
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
|
143
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
144
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
145
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
146
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
|
147
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
|
148
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
|
149
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
150
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
151
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
152
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
153
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
154
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
155
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
156
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
157
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
158
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
159
|
03.3911.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
160
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
161
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
162
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
163
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
263.700
|
|
|
164
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
165
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
166
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
167
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
168
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
169
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
170
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
171
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
172
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
173
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
174
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
175
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
176
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
177
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
178
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
179
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
180
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
181
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
182
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
183
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
184
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
185
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
186
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
187
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
188
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
189
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
190
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
191
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
192
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
193
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
194
|
03.2371.0213
|
Tiêm chất nhờn vào khớp
|
Tiêm chất nhờn vào khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
195
|
03.2372.0213
|
Tiêm corticoide vào khớp
|
Tiêm corticoide vào khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
196
|
03.2371.0214
|
Tiêm chất nhờn vào khớp
|
Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
197
|
03.2372.0214
|
Tiêm corticoide vào khớp
|
Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm]
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
198
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
199
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
200
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
201
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
202
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
203
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
204
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
205
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
206
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
207
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
208
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
209
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
210
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
211
|
211 08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
212
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
213
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
|
|
214
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
215
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
216
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
217
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
218
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
219
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
37.000
|
|
|
220
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
221
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
222
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
223
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
224
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
|
|
225
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
226
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
227
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
228
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
229
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
230
|
08.0022.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
231
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
232
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
233
|
03.0776.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
234
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
|
|
235
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
|
|
236
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
64.900
|
|
|
237
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
238
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
239
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
240
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
241
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
532.400
|
|
|
242
|
03.0092.0299
|
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
|
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
|
532.400
|
|
|
243
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ thuật]
|
269.500
|
|
|
244
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
245
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
246
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
|
|
247
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
248
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
249
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
250
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
251
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
252
|
03.3855.0511
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
|
667.000
|
|
|
253
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
254
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
255
|
03.3856.0513
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
256
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
257
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
258
|
10.1011.0513
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
|
282.000
|
|
|
259
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
260
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
261
|
03.3856.0514
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
262
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
263
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
264
|
10.1011.0514
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
|
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
265
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
266
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
267
|
03.3844.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
268
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
269
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
270
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
271
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
272
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
273
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
274
|
03.3839.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
275
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
276
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
277
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
278
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
279
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
280
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
281
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
282
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
283
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
284
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
285
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
286
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
287
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
288
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
289
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
290
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
291
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
292
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
293
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
294
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
295
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
|
|
296
|
03.3862.0533
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
297
|
10.1017.0533
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
167.000
|
|
|
298
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
299
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
300
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
301
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
302
|
03.1652.0751
|
Đo thị giác tương phản
|
Đo thị giác tương phản
|
77.000
|
|
|
303
|
14.0265.0751
|
Đo thị giác 2 mắt
|
Đo thị giác 2 mắt
|
77.000
|
|
|
304
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
305
|
21.0092.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
306
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
307
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
308
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
309
|
21.0082.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
310
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
311
|
311 15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
312
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
1.217.100
|
|
|
313
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
314
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
315
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
316
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
317
|
03.0090.0898
|
Khí dung thuốc thở máy
|
Khí dung thuốc thở máy
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
318
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
319
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
320
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
321
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
322
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
323
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
324
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
325
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
326
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
327
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
328
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
329
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
330
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
331
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
332
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
333
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
334
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
335
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
336
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
|
|
337
|
03.1800.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
338
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
339
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
340
|
22.0605.1299
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
|
161.500
|
|
|
341
|
22.0348.1344
|
Xét nghiệm Đường - Ham
|
Xét nghiệm Đường - Ham
|
74.600
|
|
|
342
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
|
|
343
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
344
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
345
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
346
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
347
|
23.0004.1455
|
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]
|
151.200
|
|
|
348
|
23.0224.1456
|
ALA
|
ALA
|
95.300
|
|
|
349
|
23.0018.1457
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
|
95.300
|
|
|
350
|
23.0011.1459
|
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
|
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
|
78.500
|
|
|
351
|
23.0015.1461
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
212.300
|
|
|
352
|
23.0016.1462
|
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
|
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
|
50.400
|
|
|
353
|
23.0017.1462
|
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
|
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
|
50.400
|
|
|
354
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
16.800
|
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
|
|
355
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
|
|
356
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
357
|
23.0046.1480
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
95.300
|
|
|
358
|
23.0183.1480
|
Định lượng Cortisol (niệu)
|
Định lượng Cortisol (niệu)
|
95.300
|
|
|
359
|
23.0064.1480
|
Định lượng Fructosamin [Máu]
|
Định lượng Fructosamin [Máu]
|
95.300
|
|
|
360
|
23.0042.1482
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
361
|
23.0228.1483
|
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
|
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
|
56.100
|
|
|
362
|
23.0052.1486
|
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
|
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
|
100.900
|
|
|
363
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
364
|
23.0008.1490
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
67.300
|
|
|
365
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
366
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
367
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
368
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
369
|
23.0009.1493
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
370
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
371
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
372
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
373
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
374
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
375
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
376
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
377
|
23.0128.1494
|
Định lượng Phospho (máu)
|
Định lượng Phospho (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
378
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
379
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
380
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
381
|
23.0047.1495
|
Định lượng Cystatine C [Máu]
|
Định lượng Cystatine C [Máu]
|
89.700
|
|
|
382
|
23.0060.1496
|
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
|
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]
|
33.600
|
|
|
383
|
22.0117.1503
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
Định lượng sắt huyết thanh
|
33.600
|
|
|
384
|
23.0118.1503
|
Định lượng Mg [Máu]
|
Định lượng Mg [Máu]
|
33.600
|
|
|
385
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
386
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
387
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
388
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
389
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
390
|
23.0221.1506
|
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
|
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
|
28.000
|
|
|
391
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
392
|
23.0122.1508
|
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]
|
67.300
|
|
|
393
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
394
|
03.0191.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
|
16.000
|
|
|
395
|
23.0234.1510
|
Đường máu mao mạch
|
Đường máu mao mạch
|
16.000
|
|
396
|
23.0061.1513
|
Định lượng Estradiol [Máu]
|
Định lượng Estradiol [Máu]
|
84.100
|
|
|
397
|
23.0063.1514
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
84.100
|
|
|
398
|
22.0079.1515
|
Định lượng Acid Folic
|
Định lượng Acid Folic
|
89.700
|
|
|
399
|
23.0067.1515
|
Định lượng Folate [Máu]
|
Định lượng Folate [Máu]
|
89.700
|
|
|
400
|
23.0066.1516
|
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
|
190.300
|
|
|
401
|
23.0065.1517
|
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
|
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
402
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
403
|
23.0080.1522
|
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
|
Định lượng Haptoglobulin [Máu]
|
100.900
|
|
|
404
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
405
|
23.0086.1526
|
Định lượng Homocystein [Máu]
|
Định lượng Homocystein [Máu]
|
151.200
|
|
|
406
|
22.0113.1527
|
Định lượng IgA
|
Định lượng IgA
|
67.300
|
|
|
407
|
22.0115.1527
|
Định lượng IgE
|
Định lượng IgE
|
67.300
|
|
|
408
|
22.0112.1527
|
Định lượng IgG
|
Định lượng IgG
|
67.300
|
|
|
409
|
22.0114.1527
|
Định lượng IgM
|
Định lượng IgM
|
67.300
|
|
|
410
|
23.0094.1527
|
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
|
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
|
67.300
|
|
|
411
|
411 23.0093.1527
|
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
|
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
|
67.300
|
|
|
412
|
23.0095.1527
|
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
|
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
|
67.300
|
|
|
413
|
23.0096.1527
|
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
|
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
|
67.300
|
|
|
414
|
23.0098.1529
|
Định lượng Insulin [Máu]
|
Định lượng Insulin [Máu]
|
84.100
|
|
|
415
|
23.0111.1534
|
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
|
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
|
28.000
|
|
416
|
23.0110.1535
|
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
|
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
|
84.100
|
|
|
417
|
23.0109.1536
|
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
|
Đo hoạt độ Lipase [Máu]
|
61.700
|
|
|
418
|
23.0134.1550
|
Định lượng Progesteron [Máu]
|
Định lượng Progesteron [Máu]
|
84.100
|
|
|
419
|
23.0131.1552
|
Định lượng Prolactin [Máu]
|
Định lượng Prolactin [Máu]
|
78.500
|
|
|
420
|
23.0142.1557
|
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
|
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
|
39.200
|
|
|
421
|
23.0160.1569
|
Định lượng Troponin T hs [Máu]
|
Định lượng Troponin T hs [Máu]
|
78.500
|
|
|
422
|
23.0162.1570
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
|
61.700
|
|
|
423
|
23.0173.1575
|
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
424
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
39.200
|
|
|
425
|
23.0180.1577
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
Định lượng Canxi (niệu)
|
25.600
|
|
|
426
|
23.0172.1580
|
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
|
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
427
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
428
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
429
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
430
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
431
|
23.0197.1590
|
Định lượng Phospho [niệu]
|
Định lượng Phospho [niệu]
|
21.200
|
|
|
432
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
14.400
|
|
|
433
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein (niệu)
|
Định lượng Protein (niệu)
|
14.400
|
|
|
434
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
25
|
435
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
436
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
16.800
|
|
|
437
|
23.0184.1598
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
16.800
|
|
|
438
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
439
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
440
|
24.0124.1619
|
HBsAb định lượng
|
HBsAb định lượng
|
126.400
|
|
|
441
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
442
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
443
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
444
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
445
|
24.0131.1644
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
104.400
|
|
|
446
|
24.0132.1644
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
104.400
|
|
|
447
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
448
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
449
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
81.700
|
|
|
450
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
|
|
451
|
24.0312.1674
|
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
|
45.500
|
|
|
452
|
24.0163.1696
|
HEV Ab test nhanh
|
HEV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
453
|
24.0164.1696
|
HEV IgM test nhanh
|
HEV IgM test nhanh
|
130.500
|
|
|
454
|
24.0072.1714
|
Helicobacter pylori nhuộm soi
|
Helicobacter pylori nhuộm soi
|
74.200
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu laođộng (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
|
|
2.2
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
|
|
2.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
###
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
###
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
###
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
###
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
###
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
###
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
###
|
|
8
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
###
|
|
9
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
###
|
|
10
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
###
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
11
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
###
|
|
12
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
###
|
|
13
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
###
|
|
14
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
58.600
|
###
|
|
15
|
18.0006.0001
|
Siêu âm hốc mắt
|
Siêu âm hốc mắt
|
58.600
|
###
|
|
16
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ
tay….)
|
###
|
|
|
17
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
###
|
|
18
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
|
###
|
|
|
19
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,
đại tràng)
|
###
|
|
|
20
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….)
|
###
|
|
|
21
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
###
|
|
22
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
###
|
|
23
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
###
|
|
24
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
###
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
25
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
###
|
|
26
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm
thành ngực)
|
###
|
|
|
27
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
###
|
|
28
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
|
58.600
|
###
|
|
29
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
###
|
|
30
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
###
|
|
31
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
###
|
|
32
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
###
|
|
33
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
###
|
|
34
|
03.2820.0004
|
Siêu âm tim tại giường
|
Siêu âm tim tại giường
|
252.300
|
###
|
|
35
|
18.0046.0004
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
252.300
|
###
|
|
36
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
252.300
|
###
|
|
37
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
###
|
|
38
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
39
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
41
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
42
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
44
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
45
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
46
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
48
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
49
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
52
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
53
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
55
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
56
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite
wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
58
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
59
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
60
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
62
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
63
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
64
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
65
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
66
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
67
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
68
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
70
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
71
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
74
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
77
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
78
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
80
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
81
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
82
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
83
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
84
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
85
|
18.0121.0011
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
86
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
87
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
89
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
90
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
91
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
92
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
93
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
94
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
96
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
97
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
98
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
99
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
100
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
101
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
103
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
104
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
105
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
106
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
109
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
112
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
113
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
116
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
117
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
118
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
119
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
120
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
121
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
122
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
123
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
124
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
125
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
126
|
18.0081.2001
|
(Periapical)
|
(Periapical)
|
###
|
|
|
127
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
###
|
|
128
|
18.0126.0026
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
102.300
|
###
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
129
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
131
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
132
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
134
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
135
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
136
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
138
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
139
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
142
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
143
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
145
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
148
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
149
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
150
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
152
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
153
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
156
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
157
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
159
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
160
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite
wing) [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
163
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
164
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
166
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
167
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại giường
|
Chụp X-quang tại giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
171
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
172
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
173
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
175
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
176
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
179
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0111.0028
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
182
|
18.0117.0028
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
183
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
184
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
186
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
187
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
189
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
190
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
191
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
193
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
194
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
197
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
198
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
200
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
201
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
202
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
203
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
204
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
205
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
206
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
207
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
208
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
209
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
210
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
211
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0111.0029
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
213
|
18.0117.0029
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
214
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
215
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
216
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng
chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
217
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
218
|
18.0081.2002
|
23.700
|
###
|
||
|
219
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
###
|
|
220
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
89.300
|
###
|
|
221
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
###
|
|
222
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
223
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
224
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
225
|
03.1690.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
226
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
227
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
228
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
229
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
230
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
###
|
|
231
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
###
|
|
232
|
03.0165.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
###
|
|
233
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
###
|
|
|
234
|
03.2333.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
195.900
|
###
|
|
235
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim
hay catheter
|
###
|
|
|
236
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
###
|
|
237
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
238
|
02.0129.0083
|
Chọc dò dịch não tủy
|
Chọc dò dịch não tủy
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
239
|
03.0148.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
240
|
10.0057.0083
|
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
241
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
126.700
|
###
|
|
242
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
###
|
|
243
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
###
|
|
244
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
###
|
|
245
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
###
|
|
246
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
###
|
|
247
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
###
|
|
248
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
###
|
|
249
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
###
|
|
250
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
###
|
|
251
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
###
|
20
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
252
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
###
|
|
253
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
###
|
|
|
254
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
###
|
|
|
255
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
144.900
|
###
|
|
256
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của
siêu âm
|
###
|
|
|
257
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
###
|
|
|
258
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
###
|
|
259
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
###
|
|
260
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu
ngạt thở
|
###
|
|
|
261
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
###
|
|
262
|
03.1061.0135
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có
thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết]
|
276.500
|
###
|
|
263
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
276.500
|
###
|
|
264
|
02.0256.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
Nội soi trực tràng ống mềm
|
215.200
|
###
|
|
265
|
02.0308.0139
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh
thiết
|
###
|
21
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
266
|
03.0162.0139
|
Nội soi trực tràng cấp cứu
|
Nội soi trực tràng cấp cứu
|
215.200
|
###
|
|
267
|
01.0232.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩnđoán và cầm máu
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn
đoán và cầm máu
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
|
268
|
01.0165.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
269
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
270
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
###
|
|
271
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu
ổ áp xe
|
194.700
|
###
|
|
272
|
18.0633.0165
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
|
273
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
274
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
275
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnhđái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh
đái tháo đường
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
|
276
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
22
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
277
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
278
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
279
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
280
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
281
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
|
282
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
###
|
|
|
283
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
###
|
|
|
284
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
285
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
286
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
287
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
###
|
|
|
288
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]
|
###
|
23
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
289
|
10.9003.0202
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
###
|
|
290
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
###
|
|
|
291
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50
cm]
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
|
292
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
|
###
|
|
|
293
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau
TBMMN
|
148.600
|
###
|
|
294
|
03.3911.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
###
|
|
|
295
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
###
|
|
|
296
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
###
|
|
|
297
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
|
298
|
03.3911.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
###
|
|
|
299
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
300
|
10.9003.0204
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
###
|
|
|
301
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
###
|
|
|
302
|
07.0225.0204
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
nhiễm trùng]
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
|
303
|
03.3911.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
###
|
|
304
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
###
|
|
|
305
|
10.9003.0205
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
###
|
|
|
306
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
###
|
|
307
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
308
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
263.700
|
###
|
|
309
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
###
|
|
310
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
###
|
|
311
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
###
|
|
312
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
313
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
101.800
|
###
|
|
314
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
###
|
|
315
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
###
|
|
316
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
###
|
|
317
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
###
|
|
318
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
###
|
|
319
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
###
|
|
320
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
92.400
|
###
|
|
321
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
###
|
|
322
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
###
|
|
323
|
03.2358.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
###
|
|
324
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
###
|
|
325
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
###
|
|
326
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
327
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
328
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
329
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
330
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
331
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp
thịt
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
332
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
333
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi
cầu ngoài) xương cánh tay
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
334
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
335
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay
(mỏm trâm trụ)
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
336
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
337
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
338
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
339
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
340
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao
xoay khớp vai)
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
341
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
342
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
343
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
344
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
345
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
346
|
02.0395.0213
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
Tiêm khớp cùng chậu
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
347
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
348
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
349
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
350
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
351
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
352
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
353
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
354
|
02.0429.0214
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
355
|
02.0426.0214
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
356
|
02.0427.0214
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
357
|
02.0428.0214
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao
xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu
âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
358
|
02.0425.0214
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
359
|
02.0414.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
360
|
02.0416.0214
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
361
|
02.0413.0214
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của
siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
362
|
02.0415.0214
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
363
|
02.0422.0214
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
364
|
02.0417.0214
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
365
|
02.0418.0214
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
366
|
02.0423.0214
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng
dẫn của siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
367
|
02.0421.0214
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn
của siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
368
|
02.0420.0214
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của
siêu âm
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
369
|
02.0419.0214
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu
âm
|
148.700
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
370
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
371
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết
thương đơn giản
|
###
|
|
|
372
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
###
|
|
373
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
###
|
|
|
374
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
###
|
|
|
375
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
###
|
|
376
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
|
###
|
|
|
377
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
###
|
|
378
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
###
|
|
379
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
|
###
|
|
|
380
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
|
###
|
|
|
381
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
|
289.500
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
382
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
###
|
|
383
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
###
|
|
|
384
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
###
|
|
|
385
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
|
###
|
|
|
386
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu]
|
###
|
|
|
387
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
|
354.200
|
###
|
|
388
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
###
|
|
389
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0
cm]
|
###
|
|
|
390
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
###
|
|
391
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
###
|
|
392
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
###
|
|
393
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
###
|
|
394
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
395
|
03.0291.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm
|
76.300
|
###
|
|
396
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
###
|
|
397
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
###
|
|
398
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
###
|
|
399
|
03.0694.0228
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
400
|
03.0696.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
401
|
03.0693.0228
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
402
|
03.0688.0228
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể
hàn
|
37.000
|
###
|
|
403
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
404
|
03.0675.0228
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
405
|
03.0685.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
406
|
03.0686.0228
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
407
|
03.0679.0228
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
408
|
03.0678.0228
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
409
|
03.0680.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
410
|
03.0676.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
37.000
|
###
|
|
411
|
03.0689.0228
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
thể hàn
|
###
|
|
|
412
|
03.0695.0228
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật
thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
413
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
37.000
|
###
|
|
414
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
###
|
|
415
|
08.0465.0228
|
Cứu điều trị di tinh thể hàn
|
Cứu điều trị di tinh thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
416
|
08.0462.0228
|
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
|
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
417
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông
thể phong hàn
|
###
|
|
|
418
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên thể hàn
|
###
|
|
|
419
|
08.0466.0228
|
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
420
|
08.0453.0228
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
Cứu điều trị nấc thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
421
|
08.0467.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
|
37.000
|
###
|
|
422
|
03.0286.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
423
|
08.0057.2046
|
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân
|
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng
một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy
chân răng nhiều chân
|
###
|
|
|
424
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
###
|
|
425
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
###
|
|
426
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
###
|
|
427
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
|
78.300
|
###
|
|
428
|
03.0471.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
###
|
|
429
|
03.0476.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
###
|
|
430
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
###
|
|
431
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
###
|
|
432
|
03.0473.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
###
|
|
433
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
###
|
|
434
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
|
###
|
|
|
435
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
|
###
|
|
|
436
|
03.0499.0230
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang
cấp
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
437
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
###
|
|
438
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não
|
###
|
|
|
439
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
###
|
|
440
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
|
78.300
|
###
|
|
441
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
78.300
|
###
|
|
442
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
78.300
|
###
|
|
443
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
|
###
|
|
|
444
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
78.300
|
###
|
|
445
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
|
###
|
|
|
446
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
|
78.300 |
###
|
|
447
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị liệt tay do tổn
thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
###
|
|
448
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng
cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
###
|
|
449
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
nông
|
###
|
|
|
450
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
451
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
###
|
|
452
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị sa tử cung
|
Điện châm điều trị sa tử cung
|
78.300
|
###
|
|
453
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị trĩ
|
Điện châm điều trị trĩ
|
78.300
|
###
|
|
454
|
17.0028.0232
|
Điều trị bằng ion tĩnh điện
|
Điều trị bằng ion tĩnh điện
|
41.900
|
###
|
|
455
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
36.700
|
###
|
|
456
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
###
|
|
457
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
###
|
|
458
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
36.700
|
###
|
|
459
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
###
|
|
460
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
###
|
|
461
|
17.0146.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
|
59.300
|
###
|
|
462
|
17.0144.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp
háng
|
59.300
|
###
|
|
463
|
17.0145.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
|
59.300
|
###
|
|
464
|
17.0143.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng
(SWASH)
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
465
|
17.0142.0241
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
|
59.300
|
###
|
|
466
|
17.0141.0241
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
|
59.300
|
###
|
|
467
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
54.800
|
###
|
|
468
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
54.800
|
###
|
|
469
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
470
|
03.0276.0252
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
|
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng
máy
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
|
471
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
###
|
|
472
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận thức
|
Tập tri giác và nhận thức
|
51.400
|
###
|
|
473
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
###
|
|
474
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
318.700
|
###
|
|
475
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử dụng máy]
|
144.700
|
###
|
|
476
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người
bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
###
|
|
477
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
59.300
|
###
|
|
478
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
479
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
###
|
|
480
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
###
|
|
481
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
###
|
|
482
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
###
|
|
483
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
###
|
|
484
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe
lăn
|
###
|
|
|
485
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc,
sỏi, gồ ghề...)
|
###
|
|
|
486
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
33.400
|
###
|
|
487
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
33.400
|
###
|
|
488
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
###
|
|
489
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập đi
|
Tập đi với khung tập đi
|
33.400
|
###
|
|
490
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
###
|
|
491
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
|
###
|
|
|
492
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song song
|
Tập đi với thanh song song
|
33.400
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
493
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
33.400
|
###
|
|
494
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
33.400
|
###
|
|
495
|
17.0059.0268
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
33.400
|
###
|
|
496
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên bóng
|
Tập vận động trên bóng
|
33.400
|
###
|
|
497
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
33.400
|
###
|
|
498
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
33.400
|
###
|
|
499
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
33.400
|
###
|
|
500
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
###
|
|
501
|
03.0902.0269
|
Tập với hệ thống ròng rọc
|
Tập với hệ thống ròng rọc
|
14.700
|
###
|
|
502
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
14.700
|
###
|
|
503
|
03.0903.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
###
|
|
504
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
###
|
|
505
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
506
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
507
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
###
|
|
508
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
###
|
|
509
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
###
|
|
510
|
03.0668.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
76.000
|
###
|
|
511
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
###
|
|
|
512
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
###
|
|
513
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
###
|
|
514
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
|
76.000
|
###
|
|
515
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
###
|
|
|
516
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh toạ
|
###
|
|
|
517
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng
ngực
|
76.000
|
###
|
|
518
|
03.0666.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do
ung thư
|
76.000
|
###
|
|
519
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau
sau phẫu thuật
|
###
|
|
|
520
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu
giác
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
521
|
03.0636.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính
lực
|
76.000
|
###
|
|
522
|
03.0638.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế
quản
|
###
|
|
|
523
|
03.0622.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
ngoại tháp
|
###
|
|
|
524
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
|
76.000
|
###
|
|
525
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
|
###
|
|
|
526
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp
thấp
|
###
|
|
|
527
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
76.000
|
###
|
|
528
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
|
76.000
|
###
|
|
529
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76.000
|
###
|
|
530
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
###
|
|
531
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
###
|
|
532
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
76.000
|
###
|
|
533
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi
do chấn thương cột sống
|
###
|
|
|
534
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
535
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
|
76.000
|
###
|
|
536
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
###
|
|
|
537
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
|
###
|
|
|
538
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
76.000
|
###
|
|
539
|
03.0657.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
76.000
|
###
|
|
540
|
03.0618.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
|
76.000
|
###
|
|
541
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V
|
###
|
|
|
542
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
###
|
|
543
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co
cứng cơ delta
|
###
|
|
|
544
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
|
###
|
|
|
545
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
###
|
|
546
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
###
|
|
547
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
76.000
|
###
|
|
548
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ
năng
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
549
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
76.000
|
###
|
|
550
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất
|
###
|
|
|
551
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ
mặt
|
###
|
|
|
552
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
|
76.000
|
###
|
|
553
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
|
###
|
|
|
554
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh
|
###
|
|
|
555
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
###
|
|
|
556
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
|
76.000
|
###
|
|
557
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
###
|
|
558
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
###
|
|
|
559
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
###
|
|
560
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
phân ly
|
76.000
|
###
|
|
561
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
stress
|
###
|
|
|
562
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
563
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
|
76.000
|
###
|
|
564
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
76.000
|
###
|
|
565
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76.000
|
###
|
|
566
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
|
###
|
|
|
567
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
76.000
|
###
|
|
568
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông
|
76.000
|
###
|
|
569
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
chức năng vận động do chấn thương sọ
não
|
###
|
|
|
570
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
76.000
|
###
|
|
571
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng
huyết áp
|
76.000
|
###
|
|
572
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
###
|
|
573
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
###
|
|
574
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
###
|
|
575
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các
bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
###
|
|
576
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
64.900
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
577
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
###
|
|
578
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
###
|
|
579
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
###
|
|
580
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
###
|
|
581
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
###
|
|
582
|
03.2384.0307
|
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
|
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
|
546.100
|
###
|
|
583
|
03.2379.0313
|
Test lẩy da với các dị nguyên
|
Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc]
|
394.800
|
###
|
|
584
|
02.0592.0314
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
|
493.800
|
###
|
|
585
|
02.0593.0314
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
|
493.800
|
###
|
|
586
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
###
|
|
587
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
406.800
|
###
|
|
588
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
|
406.800
|
###
|
|
589
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
590
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
###
|
|
591
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
592
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
593
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
###
|
|
594
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
595
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
596
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
597
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
###
|
|
598
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
###
|
|
599
|
05.0024.0333
|
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon
trong thương tổn
|
###
|
|
|
600
|
03.3033.0340
|
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
|
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
|
649.800
|
###
|
|
601
|
03.3021.0348
|
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
|
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
|
1.196.600
|
###
|
|
602
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼bàn chân trên người bệnh đái tháođường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼
bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
603
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái
tháo đường
|
452.800
|
###
|
|
604
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
605
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh
hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
606
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
218.500
|
###
|
|
607
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
###
|
|
608
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
###
|
|
609
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
###
|
|
610
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
###
|
|
611
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
###
|
|
612
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
###
|
|
613
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người
bệnh đái tháo đường
|
###
|
|
|
614
|
02.0310.0506
|
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
|
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh
thiết
|
169.500
|
###
|
|
615
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
616
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
###
|
|
617
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
###
|
|
618
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
###
|
|
|
619
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
###
|
|
620
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
###
|
|
|
621
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
622
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
623
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
624
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
625
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
626
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
627
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
###
|
|
|
628
|
03.3845.0516
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
###
|
|
|
629
|
03.3846.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
###
|
|
630
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
###
|
|
631
|
03.3873.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tựcán]
|
###
|
|
|
632
|
03.3874.0516
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
###
|
|
633
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
###
|
|
634
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
###
|
|
635
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tựcán]
|
256.600
|
###
|
|
636
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
637
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
|
187.000
|
###
|
|
638
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
###
|
|
|
639
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
###
|
|
|
640
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
###
|
|
641
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
###
|
|
|
642
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
643
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
644
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
645
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột tự cán]
|
###
|
|
|
646
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột tự cán]
|
###
|
|
|
647
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột tự cán]
|
242.400
|
###
|
|
648
|
03.3869.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
###
|
|
649
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
###
|
|
|
650
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
651
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
652
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
653
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân [bột liền]
|
###
|
|
|
654
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
655
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột liền]
|
###
|
|
|
656
|
10.1012.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
657
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân [bột tự cán]
|
###
|
|
|
658
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
###
|
|
659
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột tự cán]
|
###
|
|
|
660
|
03.3868.0526
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
|
300.100
|
###
|
|
661
|
03.3857.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
|
300.100
|
###
|
|
662
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
|
300.100
|
###
|
|
663
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
|
###
|
|
|
664
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền]
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
665
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
666
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
###
|
|
|
667
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
###
|
|
|
668
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
###
|
|
669
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
###
|
|
670
|
03.3862.0533
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
|
167.000
|
###
|
|
671
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọcđơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc
đơn thuần
|
###
|
|
|
672
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
2.767.900
|
###
|
|
673
|
03.3774.0577
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn
chỉnh cố định tạm thời
|
5.204.600
|
###
|
|
674
|
12.0265.0583
|
Cắt u lành dương vật
|
Cắt u lành dương vật
|
2.396.200
|
###
|
|
675
|
12.0172.0583
|
Phẫu thuật bóc u thành ngực
|
Phẫu thuật bóc u thành ngực
|
2.396.200
|
###
|
|
676
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
###
|
|
677
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
678
|
03.2736.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
###
|
|
679
|
03.3399.0600
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
873.000
|
###
|
|
680
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
###
|
|
681
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
###
|
|
682
|
03.2262.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
###
|
|
683
|
03.3400.0632
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
2.501.900
|
###
|
|
684
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
###
|
|
685
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
###
|
|
686
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
###
|
|
687
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
|
###
|
|
|
688
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
###
|
|
689
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
|
1.043.500
|
###
|
|
690
|
03.1581.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
###
|
|
691
|
03.1582.0781
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
1.013.600
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
692
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
###
|
|
693
|
03.1655.0796
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa
chất...)
|
###
|
|
|
694
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
###
|
|
695
|
12.0097.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
812.100
|
###
|
|
696
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không ghép
|
Cắt u da mi không ghép
|
812.100
|
###
|
|
697
|
03.1695.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
698
|
02.0156.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
|
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
|
60.000
|
###
|
|
699
|
03.1699.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
###
|
|
700
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
###
|
|
701
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
|
65.100
|
###
|
|
702
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
###
|
|
703
|
03.0992.0868
|
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)
|
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng
Meroxeo (1bên)
|
216.500
|
###
|
|
704
|
03.2155.0869
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
286.500
|
###
|
|
705
|
03.0993.0869
|
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)
|
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng
Meroxeo (2 bên)
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
706
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
###
|
|
707
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
###
|
|
708
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
64.300
|
###
|
|
709
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
710
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
711
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
712
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
713
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
714
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
###
|
|
715
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
###
|
|
716
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
###
|
|
717
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
###
|
|
718
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
###
|
|
719
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
720
|
03.2148.0912
|
Nắn sống mũi sau chấn thương
|
Nắn sống mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
###
|
|
721
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
###
|
|
722
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
###
|
|
723
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt
Amidan, nạo VA
|
139.000
|
###
|
|
724
|
12.0162.0918
|
Cắt polyp mũi
|
Cắt polyp mũi
|
705.900
|
###
|
|
725
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
726
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
727
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
728
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
729
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
730
|
03.2121.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
###
|
|
731
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
|
1.075.700
|
###
|
|
732
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
###
|
|
733
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
734
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
414.400
|
###
|
|
735
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
###
|
|
736
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
###
|
|
737
|
03.1726.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
|
###
|
|
|
738
|
03.1727.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
###
|
|
|
739
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
###
|
|
|
740
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
|
###
|
|
|
741
|
03.1846.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
###
|
|
|
742
|
03.1849.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] |
###
|
|
|
743
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
|
###
|
|
|
744
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
745
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
|
###
|
|
|
746
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
|
###
|
|
|
747
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
###
|
|
|
748
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] |
631.000 |
###
|
|
749
|
03.1726.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
###
|
|
|
750
|
03.1727.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
|
861.000 |
###
|
|
751
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
|
###
|
|
|
752
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
###
|
|
|
753
|
03.1846.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
754
|
03.1849.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
###
|
|
|
755
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
|
###
|
|
|
756
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] |
861.000 |
###
|
|
757
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
|
###
|
|
|
758
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
|
###
|
|
|
759
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
###
|
|
|
760
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
###
|
|
|
761
|
03.1726.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
###
|
|
|
762
|
03.1727.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
763
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
###
|
|
|
764
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
###
|
|
765
|
03.1846.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
###
|
|
|
766
|
03.1849.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1,
2, 3]
|
###
|
|
|
767
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
###
|
|
|
768
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
###
|
|
|
769
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
###
|
|
|
770
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] |
###
|
|
|
771
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
772
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] |
###
|
|
|
773
|
03.1726.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
###
|
|
|
774
|
03.1727.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
###
|
|
|
775
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
###
|
|
|
776
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm trên]
|
###
|
|
|
777
|
03.1846.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
###
|
|
|
778
|
03.1849.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có
sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] |
###
|
|
|
779
|
16.0044.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
###
|
|
|
780
|
16.0045.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
781
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
###
|
|
|
782
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
###
|
|
783
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
###
|
|
|
784
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống
ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm trên]
|
###
|
|
|
785
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
###
|
|
786
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
###
|
|
787
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
###
|
|
788
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC)
|
###
|
|
|
789
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
###
|
|
790
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
###
|
|
|
791
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
###
|
|
792
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
793
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
###
|
|
794
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
89.500
|
###
|
|
795
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
###
|
|
796
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
###
|
|
797
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
###
|
|
798
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
###
|
|
799
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
239.500
|
###
|
|
800
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có
cắt thân
|
398.600
|
###
|
|
801
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có
cắt thân chia chân răng
|
###
|
|
|
802
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm
dưới
|
###
|
|
|
803
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm
trên
|
398.600
|
###
|
|
804
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
###
|
|
805
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
###
|
|
806
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Eugenate
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
807
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
###
|
|
808
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp
Composite
|
###
|
|
|
809
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
|
280.500
|
###
|
|
810
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
|
280.500
|
###
|
|
811
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
308.000
|
###
|
|
812
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
###
|
|
813
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
|
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ
em
|
36.500
|
###
|
|
814
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer
Cement (GiC)
|
###
|
|
|
815
|
03.1949.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
###
|
|
816
|
03.1939.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa
trùng hợp
|
###
|
|
|
817
|
03.1940.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang
trùng hợp
|
245.500
|
###
|
|
818
|
03.1938.1035
|
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Glassionomer
Cement (GiC) quang trùng hợp
|
###
|
|
|
819
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
###
|
|
820
|
03.1800.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
821
|
12.0071.1038
|
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
|
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
|
952.100
|
###
|
|
822
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
521.000
|
###
|
|
823
|
03.1817.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
344.200
|
###
|
|
824
|
03.1816.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
344.200
|
###
|
|
825
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
344.200
|
###
|
|
826
|
03.1809.1042
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
601.000
|
###
|
|
827
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính dưới 10 cm
|
###
|
|
|
828
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5
cm
|
771.000
|
###
|
|
829
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
|
###
|
|
|
830
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
|
###
|
|
|
831
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm
trở lên
|
1.208.800
|
###
|
|
832
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
###
|
|
833
|
03.2512.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
834
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
2.928.100
|
###
|
|
835
|
03.2536.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính
dưới 3 cm
|
###
|
|
|
836
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
###
|
|
837
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi
Hydroxit
|
###
|
|
|
838
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
493.500
|
###
|
|
839
|
03.2056.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
có gây tê
|
###
|
|
|
840
|
12.0088.1060
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ
|
Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]
|
3.397.900
|
###
|
|
841
|
03.2043.1070
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả
vùng hàm mặt
|
###
|
|
|
842
|
28.0174.1076
|
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do
hoả khí
|
###
|
|
|
843
|
03.2064.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
###
|
|
844
|
11.0022.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
###
|
|
|
845
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
846
|
11.0028.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới
1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.595.900
|
###
|
|
847
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới
3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
###
|
|
848
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
|
###
|
|
|
849
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
|
###
|
|
|
850
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
|
###
|
|
|
851
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện
tích cơ thể
|
###
|
|
|
852
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp
cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
###
|
|
853
|
12.0321.1190
|
Cắt u bao gân
|
Cắt u bao gân
|
2.140.700
|
###
|
|
854
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới
10 cm
|
###
|
|
|
855
|
12.0313.1190
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5
cm
|
2.140.700
|
###
|
|
856
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo
chân, cổ chân)
|
###
|
|
|
857
|
12.0261.1191
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
1.456.700
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
858
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại giường
|
Định nhóm máu tại giường
|
42.100
|
###
|
|
859
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên
thẻ)
|
62.200
|
###
|
|
860
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
37.300
|
###
|
|
861
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
24.800
|
###
|
|
862
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
13.600
|
###
|
|
863
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
(bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
###
|
|
864
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công)
|
39.700
|
###
|
|
865
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm tổng trở)
|
###
|
|
|
866
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
867
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
868
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
869
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
870
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
871
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
872
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
873
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
874
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
875
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
|
###
|
|
|
876
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
###
|
|
|
877
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
###
|
|
878
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần)
|
###
|
|
|
879
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
|
20.000
|
###
|
|
880
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
###
|
|
881
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
###
|
|
882
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
###
|
|
STT
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
883
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong
nước tiểu
|
44.800
|
###
|
|
884
|
22.0151.1594
|
Cặn Addis
|
Cặn Addis
|
44.800
|
###
|
|
885
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng
phương pháp thủ công)
|
###
|
|
|
886
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu
(bằng máy tự động)
|
44.800
|
###
|
|
887
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động)
|
###
|
|
|
888
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
###
|
|
889
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
###
|
|
890
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
###
|
|
891
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
71.600
|
###
|
|
892
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
41.700
|
###
|
|
893
|
24.0266.1674
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
45.500
|
###
|
|
894
|
24.0265.1674
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
45.500
|
###
|
|
895
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
###
|
|
896
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
###
|
70
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
897
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
###
|
|
898
|
24.0289.1694
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét)
nhuộm soi định tính
|
###
|
|
|
899
|
24.0291.1720
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag
test nhanh
|
###
|
|
|
900
|
24.0320.1720
|
Vi nấm test nhanh
|
Vi nấm test nhanh
|
261.000
|
###
|
|
901
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
###
|
|
902
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
###
|
|
903
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
###
|
|
904
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
###
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục IV
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
03.2640.0407
|
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm
|
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 -
10 cm
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
2
|
10.0265.0407
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
|
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính <
10 cm)
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
3
|
10.0972.0407
|
Phẫu thuật U máu
|
Phẫu thuật U máu
|
2.436.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
03.3803.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
5
|
03.3804.0559
|
Gỡ dính gân
|
Gỡ dính gân
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
6
|
03.3819.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0749.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và
bàn ngón tay
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
|
8
|
10.0750.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ
tay và cẳng tay
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
|
9
|
10.0751.0559
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
|
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ
tay
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
|
10
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn
thương gân duỗi
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
|
11
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
|
12
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
13
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
14
|
03.3710.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
15
|
03.3797.0571
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
16
|
03.3798.0571
|
Tháo đốt bàn
|
Tháo đốt bàn
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
17
|
03.3811.0571
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
|
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ
thể
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
18
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc
đơn thuần
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
19
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
20
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
21
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn
giản/rách da đầu
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
22
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương
vùng mặt cổ
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
|
23
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng
hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
24
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật |
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
25
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
26
|
03.2064.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
27
|
16.0348.1089
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]
|
2.665.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
28
|
16.0348.1090
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu]
|
2.663.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
29
|
16.0348.1091
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
|
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
30
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
G
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
2.1
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
8
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
2
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
16
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
30
|
14.0293.0002
|
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
|
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
|
58.600
|
|
|
31
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
3
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
39
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
56
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
65
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
74
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0065.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
|
89.300
|
|
|
81
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
82
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
89.300
|
|
|
83
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
|
|
84
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương vật
|
Siêu âm doppler dương vật
|
89.300
|
|
|
85
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan lách
|
Siêu âm doppler gan lách
|
89.300
|
|
|
86
|
18.0009.0069
|
Siêu âm doppler hốc mắt
|
Siêu âm doppler hốc mắt
|
89.300
|
|
|
87
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
88
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
89
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
90
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng quađường bụng
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng quađường bụng
|
89.300
|
|
|
91
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
89.300
|
|
|
92
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
89.300
|
|
|
93
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
94
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
6
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
95
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
96
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
97
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
98
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
99
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
100
|
05.0002.0076
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
|
181.000
|
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
101
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
102
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
103
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
104
|
02.0243.0077
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
153.700
|
|
|
105
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
106
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
107
|
02.0322.0078
|
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
195.900
|
|
|
108
|
03.2333.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
109
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
110
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
111
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
112
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
113
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
114
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
115
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
116
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
117
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
7
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
118
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
119
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
120
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
121
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
122
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêuâm
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêuâm
|
144.900
|
|
|
123
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêuâm
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêuâm
|
144.900
|
|
|
124
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
125
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêuâm
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêuâm
|
144.900
|
|
|
126
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêuâm
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêuâm
|
144.900
|
|
|
127
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
128
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
129
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
130
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
131
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
132
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
|
133
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
134
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
8
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
135
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với
bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháođường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét,
hoại tử do tỳ đè.
|
|
136
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với
bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháođường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét,
hoại tử do tỳ đè.
|
|
137
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với
bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháođường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét,
hoại tử do tỳ đè.
|
9
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
138
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
139
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
|
|
140
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
141
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
142
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
143
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
144
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc
xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
|
|
145
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
10
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
146
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
147
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
148
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
149
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
101.800
|
|
|
150
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
151
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
152
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
153
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
154
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
155
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
156
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
157
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
158
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
159
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
160
|
03.2358.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
161
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
162
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
163
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
164
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
165
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
11
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
166
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
167
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
168
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
169
|
02.0405.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
170
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
171
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
172
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
173
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
174
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
175
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
176
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
177
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
178
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
179
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
180
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
12
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
181
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
182
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
|
|
183
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
|
|
184
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
|
|
185
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thươngđơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thươngđơn giản
|
194.700
|
|
|
186
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
187
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
188
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
189
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
|
190
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
191
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ[tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
192
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
193
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
13
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
194
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
195
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ[tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
196
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
197
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
198
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
199
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
|
|
200
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
289.500
|
|
|
201
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
|
|
202
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
203
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
204
|
03.0469.0230
|
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
|
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
|
78.300
|
|
|
205
|
03.0506.0230
|
Điện châm điều trị bí đái
|
Điện châm điều trị bí đái
|
78.300
|
|
|
206
|
03.0511.0230
|
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
|
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
|
78.300
|
|
|
207
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
78.300
|
|
|
208
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
209
|
03.0472.0230
|
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
|
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
|
78.300
|
|
|
210
|
03.0531.0230
|
Điện châm điều trị chứng tic
|
Điện châm điều trị chứng tic
|
78.300
|
|
|
211
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị chứng ù tai
|
Điện châm điều trị chứng ù tai
|
78.300
|
|
|
212
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
213
|
03.0505.0230
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
78.300
|
|
|
214
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
215
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
216
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
217
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
78.300
|
14
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
218
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
219
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
78.300
|
|
|
220
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
221
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
222
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
223
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
224
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
225
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
14.700
|
|
|
226
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử dụng máy]
|
144.700
|
|
|
227
|
03.0749.0265
|
Sửa lỗi phát âm
|
Sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
228
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
229
|
03.0892.0266
|
Tập vận động đoạn chi 30 phút
|
Tập vận động đoạn chi 30 phút
|
51.800
|
|
|
230
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
231
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
|
|
232
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
|
|
233
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
234
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
235
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồghề...)
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồghề...)
|
33.400
|
|
|
236
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
|
33.400
|
|
|
237
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương cá
|
Tập đi với bàn xương cá
|
33.400
|
|
|
238
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
33.400
|
|
|
239
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
33.400
|
|
|
240
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
241
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập đi
|
Tập đi với khung tập đi
|
33.400
|
|
|
242
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
15
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
243
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
244
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song song
|
Tập đi với thanh song song
|
33.400
|
|
|
245
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
33.400
|
|
|
246
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
33.400
|
|
|
247
|
17.0059.0268
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
33.400
|
|
|
248
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên bóng
|
Tập vận động trên bóng
|
33.400
|
|
|
249
|
17.0251.0268
|
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
|
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
|
33.400
|
|
|
250
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
33.400
|
|
|
251
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
33.400
|
|
|
252
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
33.400
|
|
|
253
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo các chi
|
Tập với giàn treo các chi
|
33.400
|
|
|
254
|
17.0069.0268
|
Tập với máy tập thăng bằng
|
Tập với máy tập thăng bằng
|
33.400
|
|
|
255
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
256
|
03.0902.0269
|
Tập với hệ thống ròng rọc
|
Tập với hệ thống ròng rọc
|
33.400
|
|
|
257
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
33.400
|
|
|
258
|
03.0903.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
33.400
|
|
|
259
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
33.400
|
|
|
260
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
261
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
262
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
263
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
264
|
17.0252.0279
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
Xoa bóp áp lực hơi
|
32.900
|
|
|
265
|
03.0609.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em
|
76.000
|
|
|
266
|
03.0613.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
|
76.000
|
16
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
267
|
03.0660.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
|
76.000
|
|
|
268
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
269
|
03.0652.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
|
76.000
|
|
|
270
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
271
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
272
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
273
|
03.0668.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
274
|
03.0644.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
|
76.000
|
|
|
275
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
76.000
|
|
|
276
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
277
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
278
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
76.000
|
|
|
279
|
03.0667.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng
|
76.000
|
|
|
280
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
281
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
282
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
|
76.000
|
|
|
283
|
03.0623.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
|
76.000
|
|
|
284
|
03.0666.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
285
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
286
|
03.0615.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
287
|
03.0634.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị
|
76.000
|
|
|
288
|
03.0636.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
289
|
03.0638.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
76.000
|
17
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
290
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
291
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
292
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
293
|
03.0670.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
|
76.000
|
|
|
294
|
03.0633.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
|
76.000
|
|
|
295
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
296
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
297
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
298
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
299
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
300
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
301
|
03.0608.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
302
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
303
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
304
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
305
|
03.0645.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
306
|
03.0653.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
307
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
308
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
76.000
|
|
|
309
|
03.0663.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
76.000
|
18
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
310
|
03.0656.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
76.000
|
|
|
311
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
312
|
03.0658.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
313
|
03.0669.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
|
76.000
|
|
|
314
|
03.0626.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
|
76.000
|
|
|
315
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
316
|
03.0621.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
317
|
03.0639.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
318
|
03.0657.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
319
|
03.0618.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
|
76.000
|
|
|
320
|
03.0627.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
|
76.000
|
|
|
321
|
03.0647.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
322
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
323
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
324
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơdelta
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơdelta
|
76.000
|
|
|
325
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
326
|
03.0637.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
327
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
328
|
03.0632.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
19
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
329
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
|
|
330
|
08.0399.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
76.000
|
|
|
331
|
08.0444.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
|
76.000
|
|
|
332
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
333
|
08.0394.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
334
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
335
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
336
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
337
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
338
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
339
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
340
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
341
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
76.000
|
|
|
342
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
343
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
344
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
345
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
|
346
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
20
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
347
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
348
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
349
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
350
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
351
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng
|
76.000
|
|
|
352
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
353
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
354
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
355
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
356
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
357
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
358
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
359
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
360
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
361
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
362
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
363
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
364
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
365
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
366
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
21
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
367
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
368
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
369
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
370
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
76.000
|
|
|
371
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
372
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
373
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
|
374
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
375
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
376
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
377
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
378
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
379
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
380
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
381
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
382
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
383
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
384
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
385
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
386
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
22
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
387
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
388
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vậnđộng ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vậnđộng ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
389
|
03.0743.0281
|
Xoa bóp bằng máy
|
Xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
390
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
391
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
|
39.000
|
|
|
392
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
|
|
393
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
394
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
64.900
|
|
|
395
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
396
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
|
394.800
|
|
|
397
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
398
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
399
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
400
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
401
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
402
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
403
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
404
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
405
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
406
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
218.500
|
|
|
407
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
|
|
408
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
23
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
409
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
410
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
411
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
412
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
413
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
414
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
415
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
416
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
417
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
418
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
419
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
420
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
421
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
422
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
423
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
424
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
425
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
426
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
427
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
428
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
429
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
430
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
431
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
24
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
432
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
433
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
434
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
435
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
436
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
437
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
438
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
439
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
440
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
441
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
442
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
443
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
444
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
445
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
446
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
447
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
448
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
786.700
|
|
|
449
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
450
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
25
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
451
|
12.0269.0653
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
|
3.135.800
|
|
|
452
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
453
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
454
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
455
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
456
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
69.700
|
|
|
457
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
458
|
02.0156.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
|
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
|
60.000
|
|
|
459
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
460
|
14.0221.0849
|
Soi góc tiền phòng
|
Soi góc tiền phòng
|
60.000
|
|
|
461
|
03.1685.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo
|
105.800
|
|
|
462
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
|
|
463
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
|
65.100
|
|
|
464
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
465
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
466
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
467
|
14.0159.0857
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
Tiêm nhu mô giác mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
468
|
15.0149.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
Phẫu thuật cắt Amidan
|
1.217.100
|
|
|
469
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
470
|
12.0161.0875
|
Cắt polyp ống tai
|
Cắt polyp ống tai [gây tê]
|
634.500
|
|
|
471
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
472
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau họng
|
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
473
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
474
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
475
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
26
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
476
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
477
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
478
|
03.0090.0898
|
Khí dung thuốc thở máy
|
Khí dung thuốc thở máy
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
479
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
480
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
481
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
482
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
483
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
484
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
485
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
486
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
487
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
488
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
489
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
490
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
491
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
27
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
492
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
493
|
03.2154.0897
|
Làm Proetz Làm Proetz
|
Làm Proetz Làm Proetz
|
69.300
|
|
|
494
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
495
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
496
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
497
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
498
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
499
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
500
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
501
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
502
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
503
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
28
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
504
|
03.1730.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
505
|
03.1728.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
506
|
03.1729.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
507
|
03.1726.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
508
|
03.1727.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
509
|
03.1848.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [
răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
510
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
511
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
512
|
03.1846.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
513
|
03.1849.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
29
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
514
|
03.1850.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
515
|
16.0048.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
516
|
16.0049.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
517
|
16.0046.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
518
|
16.0047.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
519
|
16.0044.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
520
|
16.0045.1012
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
521
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
522
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
523
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
30
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
524
|
16.0051.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
525
|
16.0053.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
526
|
16.0055.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
527
|
03.1848.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
528
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
529
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
530
|
03.1846.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
531
|
03.1849.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
532
|
03.1850.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
533
|
16.0048.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
31
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
534
|
16.0049.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
535
|
16.0046.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
536
|
16.0047.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
537
|
16.0044.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
538
|
16.0045.1013
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6, 7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
539
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
540
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
541
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
542
|
16.0051.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
543
|
16.0053.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
32
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
544
|
16.0055.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
545
|
03.1730.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
546
|
03.1728.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
547
|
03.1729.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
548
|
03.1726.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
549
|
03.1727.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
550
|
03.1848.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
551
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
552
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
553
|
03.1846.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
33
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
554
|
03.1849.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
555
|
03.1850.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
556
|
16.0048.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
557
|
16.0049.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
558
|
16.0046.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
559
|
16.0047.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
560
|
16.0044.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
561
|
16.0045.1014
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
562
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
563
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
564
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
34
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
565
|
16.0051.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
566
|
16.0053.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
567
|
16.0055.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
568
|
03.1728.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
569
|
03.1729.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
570
|
03.1848.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
571
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
572
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
573
|
03.1846.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
574
|
03.1849.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
575
|
03.1850.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
35
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
576
|
16.0046.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
577
|
16.0047.1015
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệthống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
[răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
578
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
579
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
580
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
581
|
16.0051.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
582
|
16.0053.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
583
|
16.0055.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
584
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
585
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
586
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
587
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
588
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
589
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
590
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
591
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
592
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
36
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
593
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
594
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
595
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
596
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
597
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
598
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
599
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
600
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
239.500
|
|
|
601
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
|
398.600
|
|
|
602
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
603
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
604
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
605
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
606
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
607
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
608
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
609
|
03.1837.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
|
280.500
|
|
|
610
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
611
|
03.1972.1031
|
280.500
|
|||
|
612
|
03.1839.1031
|
Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
|
Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
613
|
03.1836.1031
|
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
614
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
615
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
||
|
616
|
16.0070.1031
|
280.500
|
37
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
617
|
03.1800.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
618
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
619
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
620
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
621
|
03.2458.1044
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
622
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
623
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
624
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
625
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
626
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
627
|
03.2444.1045
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
628
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
|
1.208.800
|
|
|
629
|
03.2443.1045
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
630
|
03.2442.1045
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
631
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
|
632
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
633
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
634
|
03.2535.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
2.928.100
|
|
|
635
|
03.2451.1049
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
636
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
2.928.100
|
38
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
637
|
03.2536.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
638
|
03.2533.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
639
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
640
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
641
|
15.0331.1049
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
2.928.100
|
|
|
642
|
03.2056.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
643
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
644
|
03.2762.1059
|
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm
|
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm
|
3.488.600
|
|
|
645
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
|
|
646
|
23.0214.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
|
|
647
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
|
|
648
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
|
39
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
649
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
|
|
650
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷlệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại
suy được.
|
|
651
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
652
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
653
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
654
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
655
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
656
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
657
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
658
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
659
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
660
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
661
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
662
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
40
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
663
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
664
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
665
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
666
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
667
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
|
|
668
|
24.0318.1674
|
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
|
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
669
|
24.0317.1674
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
45.500
|
|
|
670
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập trung
|
Trứng giun soi tập trung
|
45.500
|
|
|
671
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
|
|
672
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
673
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
674
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
675
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
676
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máyđếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máyđếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
677
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
|
BỘ Y TẾ
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 102/ SƯ ĐOÀN 308/ QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 102/ SƯ ĐOÀN 308/ QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 102/ SƯ ĐOÀN 308/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
8
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
58.600
|
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận,
bàng quang)
|
58.600 |
|
|
10
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại
tràng)
|
58.600 |
|
|
11
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….)
|
58.600 |
|
|
12
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
17
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
18
|
01.0362.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh
ngộ độc
|
532.500 |
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
19
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
20
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
21
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
22
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
23
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
24
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
25
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
26
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
27
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
28
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
29
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
30
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
31
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
32
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
33
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
34
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
35
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
36
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
37
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
38
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
39
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
40
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
41
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
42
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
43
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
44
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
45
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
46
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt |
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
47
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
48
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
[tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
49
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
[tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
50
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
51
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt,
cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700 |
|
|
52
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
[tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
53
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
[tổn thương nông]
|
269.500 |
|
|
54
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
55
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
56
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
57
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
58
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
59
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
60
|
03.0409.0227
|
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh
|
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh |
156.400
|
|
|
61
|
03.0420.0227
|
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược
|
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược
|
156.400
|
|
|
62
|
03.0456.0227
|
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần
|
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần
|
156.400
|
|
|
63
|
03.0414.0227
|
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
|
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
|
156.400
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
64
|
03.0441.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
|
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
|
156.400
|
|
|
65
|
03.0423.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
156.400
|
|
|
66
|
03.0446.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau lưng
|
Cấy chỉ điều trị đau lưng
|
156.400
|
|
|
67
|
03.0447.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
|
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
|
156.400
|
|
|
68
|
03.0438.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
|
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
|
156.400
|
|
|
69
|
03.0437.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
|
156.400
|
|
|
70
|
03.0411.0227
|
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
|
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
|
156.400
|
|
|
71
|
03.0449.0227
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
|
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
|
156.400
|
|
|
72
|
03.0428.0227
|
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
|
156.400 |
|
|
73
|
03.0424.0227
|
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
|
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
|
156.400
|
|
|
74
|
03.0442.0227
|
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
|
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
|
156.400
|
|
|
75
|
03.0430.0227
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
|
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
|
156.400
|
|
|
76
|
03.0452.0227
|
Cấy chỉ điều trị táo bón
|
Cấy chỉ điều trị táo bón
|
156.400
|
|
|
77
|
03.0425.0227
|
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
|
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
|
156.400
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
78
|
03.0445.0227
|
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
|
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
|
156.400
|
|
|
79
|
03.0427.0227
|
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V |
156.400
|
|
|
80
|
03.0426.0227
|
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh
|
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám
rối thần kinh
|
156.400 |
|
|
81
|
03.0434.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
|
156.400
|
|
|
82
|
03.0448.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
|
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
|
156.400
|
|
|
83
|
03.0433.0227
|
Cấy chỉ điều trị viêm xoang
|
Cấy chỉ điều trị viêm xoang
|
156.400
|
|
|
84
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
85
|
03.0696.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
86
|
03.0673.0228
|
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
|
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
|
37.000
|
|
|
87
|
03.0688.0228
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
37.000
|
|
|
88
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
|
|
89
|
03.0672.0228
|
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
|
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
|
37.000
|
|
|
90
|
03.0675.0228
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
|
|
91
|
03.0676.0228
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
|
37.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
92
|
03.0690.0228
|
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
|
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
|
37.000
|
|
|
93
|
03.0689.0228
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể
hàn
|
37.000 |
|
|
94
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
37.000
|
|
|
95
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
96
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
97
|
03.0299.2046
|
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh
|
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây
thần kinh [kim dài]
|
85.300 |
|
|
98
|
03.0340.2046
|
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
|
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài]
|
85.300 |
|
|
99
|
03.0327.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
|
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài]
|
85.300 |
|
|
100
|
03.0307.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau đầu
|
Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài]
|
85.300
|
|
|
101
|
03.0331.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều trị đau lưng
|
85.300
|
|
|
102
|
03.0332.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
|
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim dài]
|
85.300 |
|
|
103
|
03.0324.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
|
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
[kim dài]
|
||
|
104
|
03.0308.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
|
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài]
|
85.300 |
|
|
105
|
03.0350.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau răng
|
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn]
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
106
|
03.0323.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên
sườn [kim dài]
|
85.300 |
|
|
107
|
03.0301.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
[kim dài]
|
85.300 |
|
|
108
|
03.0317.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền
đình [kim dài]
|
85.300 |
|
|
109
|
03.0334.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
[kim dài]
|
85.300 |
|
|
110
|
03.0322.2046
|
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]
|
85.300 |
|
|
111
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
78.300
|
|
|
112
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
113
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị chứng ù tai
|
Điện châm điều trị chứng ù tai
|
78.300
|
|
|
114
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
115
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
116
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên
sườn
|
78.300 |
|
|
117
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
118
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
119
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
120
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
121
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
122
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
123
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
124
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
125
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
78.300
|
|
|
126
|
03.0503.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
127
|
03.0480.0230
|
Điện châm điều trị stress
|
Điện châm điều trị stress
|
78.300
|
|
|
128
|
03.0520.0230
|
Điện châm điều trị tăng huyết áp
|
Điện châm điều trị tăng huyết áp
|
78.300
|
|
|
129
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
130
|
03.0541.0271
|
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai
|
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
131
|
03.0574.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày
|
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
132
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
133
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
134
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
135
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
136
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
137
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
138
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
139
|
03.0565.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
140
|
03.0582.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
141
|
03.0564.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
|
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
142
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
143
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
dưới
|
76.000 |
|
|
144
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
trên
|
76.000 |
|
|
145
|
03.0644.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
|
76.000
|
|
|
146
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
|
76.000 |
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
147
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
148
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
149
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn |
76.000
|
|
|
150
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
liên sườn
|
76.000 |
|
|
151
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
toạ
|
76.000 |
|
|
152
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
153
|
03.0645.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
154
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ
dày- tá tràng
|
76.000 |
|
|
155
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
156
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
157
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
158
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
159
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
160
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
161
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
162
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
163
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 209/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 209/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
|
|
2.2
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
|
|
2.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 209/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
###
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
###
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
###
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
###
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
###
|
|
6
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
###
|
|
7
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
###
|
|
8
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
###
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
|
58.600
|
###
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
10
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
###
|
|
11
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
###
|
|
12
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
###
|
|
13
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
###
|
|
14
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
15
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
16
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
19
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
20
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
23
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
24
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
25
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
26
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
27
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
29
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
30
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
32
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
33
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
35
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
36
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
37
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
38
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
39
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
41
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
42
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
43
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
44
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
45
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
47
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
48
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
49
|
18.0117.0011
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
50
|
18.0121.0011
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
51
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
52
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
53
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
54
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
55
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
57
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
58
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
61
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
62
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
63
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
64
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
65
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
66
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
67
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
68
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
70
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
71
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
72
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
73
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
74
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
75
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
76
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
77
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
78
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
79
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
82
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
83
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
84
|
18.0111.0013
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
85
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
###
|
|
86
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
89.300
|
###
|
|
87
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
###
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
88
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
89
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
90
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
91
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
92
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
93
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
###
|
|
94
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
###
|
|
95
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
###
|
|
96
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
###
|
|
97
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
98
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
99
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
100
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
101
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
102
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
###
|
|
103
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
###
|
|
104
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
###
|
|
105
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
106
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
107
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
108
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
109
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
110
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp
thịt
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
111
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông]
|
###
|
|
|
112
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
###
|
|
113
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
###
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
114
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
###
|
|
115
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
|
###
|
|
|
116
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
###
|
|
117
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
###
|
|
|
118
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
|
###
|
|
|
119
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
|
###
|
|
|
120
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
|
289.500
|
###
|
|
121
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
|
###
|
|
|
122
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
###
|
|
|
123
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
|
###
|
|
|
124
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
###
|
|
125
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
###
|
|
126
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
###
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
127
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
|
###
|
|
|
128
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
|
###
|
|
|
129
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
|
78.300 |
###
|
|
130
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
###
|
|
131
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
###
|
|
132
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
36.700
|
###
|
|
133
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
###
|
|
134
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
59.300
|
###
|
|
135
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
|
###
|
|
|
136
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
###
|
|
137
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
###
|
|
138
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
###
|
|
139
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
###
|
|
140
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
###
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
141
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
###
|
|
142
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
|
###
|
|
|
143
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
144
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
###
|
|
145
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
###
|
|
146
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
###
|
|
|
147
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
###
|
|
148
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
###
|
|
149
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
|
###
|
|
|
150
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
###
|
|
|
151
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh toạ
|
76.000
|
###
|
|
152
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng
ngực
|
76.000
|
###
|
|
153
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
|
###
|
|
|
154
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
|
###
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
155
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp
thấp
|
###
|
|
|
156
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
76.000
|
###
|
|
157
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
|
###
|
|
|
158
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76.000
|
###
|
|
159
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
###
|
|
160
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
###
|
|
|
161
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
|
76.000
|
###
|
|
162
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
76.000
|
###
|
|
163
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
|
###
|
|
|
164
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
|
###
|
|
|
165
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co
cứng cơ delta
|
76.000
|
###
|
|
166
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
|
76.000
|
###
|
|
167
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
###
|
|
168
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất
|
###
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
169
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
|
###
|
|
|
170
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
|
###
|
|
|
171
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh
|
###
|
|
|
172
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
76.000
|
###
|
|
173
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
|
###
|
|
|
174
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
###
|
|
175
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
76.000
|
###
|
|
176
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
|
76.000
|
###
|
|
177
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
|
###
|
|
|
178
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76.000
|
###
|
|
179
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
###
|
|
180
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông
|
76.000
|
###
|
|
181
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
###
|
|
182
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
###
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
183
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
64.900
|
###
|
|
184
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
###
|
|
185
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
###
|
|
186
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
###
|
|
187
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
###
|
|
188
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
406.800
|
###
|
|
189
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
|
406.800
|
###
|
|
190
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
###
|
|
191
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
192
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
193
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
###
|
|
194
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
###
|
|
195
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
196
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
197
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
198
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
199
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
###
|
|
200
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
218.500
|
###
|
|
201
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
###
|
|
202
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
###
|
|
203
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
###
|
|
204
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
###
|
|
205
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
###
|
|
206
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
###
|
|
207
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
|
58.400
|
###
|
|
208
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
###
|
|
209
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
###
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
210
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
###
|
|
|
211
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
212
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
213
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
214
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
215
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
216
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
###
|
|
|
217
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
###
|
|
218
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
###
|
|
|
219
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
###
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
220
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
221
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
222
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
###
|
|
|
223
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
224
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
225
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
|
###
|
|
|
226
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
227
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
228
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
###
|
|
|
229
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
###
|
|
230
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
2.767.900
|
###
|
|
231
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
###
|
|
232
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
###
|
|
233
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
###
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
234
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
###
|
|
235
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
|
###
|
|
|
236
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
###
|
|
237
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
|
1.043.500
|
###
|
|
238
|
03.1581.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
###
|
|
239
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
###
|
|
240
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
###
|
|
241
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
###
|
|
242
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
|
65.100
|
###
|
|
243
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
###
|
|
244
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
245
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
246
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
247
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
###
|
20
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
248
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
###
|
|
249
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
|
###
|
|
|
250
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
###
|
|
251
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
###
|
|
252
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
###
|
|
253
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
###
|
|
254
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
###
|
|
255
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
###
|
|
256
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC)
|
###
|
|
|
257
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
###
|
|
258
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
###
|
|
259
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
###
|
|
260
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
###
|
|
261
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
###
|
21
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
262
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
###
|
|
263
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
###
|
|
264
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
###
|
|
265
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
###
|
|
266
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Eugenate
|
###
|
|
|
267
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
###
|
|
|
268
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp
Composite
|
###
|
|
|
269
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
|
###
|
|
|
270
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
|
###
|
|
|
271
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
308.000
|
###
|
|
272
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
###
|
|
273
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính dưới 10 cm
|
###
|
|
|
274
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5
cm
|
###
|
|
|
275
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
|
771.000
|
###
|
22
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
276
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
|
###
|
|
|
277
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm
trở lên
|
###
|
|
|
278
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
|
###
|
|
|
279
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
###
|
|
280
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
###
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 141/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 141/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
|
|
2.2
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
|
|
2.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 141/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
###
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
###
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
###
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
###
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
###
|
|
6
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
###
|
|
7
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
###
|
|
8
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
###
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
|
58.600
|
###
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
10
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
###
|
|
11
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
###
|
|
12
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
###
|
|
13
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
###
|
|
14
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
15
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
16
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
19
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
20
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
23
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
24
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
25
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
26
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
27
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
29
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
30
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
32
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
33
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
35
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
36
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
37
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
38
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
39
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
41
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
42
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
43
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
44
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
45
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
47
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
48
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
49
|
18.0117.0011
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
50
|
18.0121.0011
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
51
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
52
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
53
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
54
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
55
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
57
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
58
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
61
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
62
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
63
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
64
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
65
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
66
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
67
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
68
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
70
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
71
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
72
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
73
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
74
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
75
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
76
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
77
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
78
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
79
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
82
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
83
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
84
|
18.0111.0013
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
85
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
###
|
|
86
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
89.300
|
###
|
|
87
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
###
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
88
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
89
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
90
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
91
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
92
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
93
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
###
|
|
94
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
###
|
|
95
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
###
|
|
96
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
###
|
|
97
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
98
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
99
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
100
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
101
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
102
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
###
|
|
103
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
###
|
|
104
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
###
|
|
105
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
106
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
107
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
108
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
109
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
110
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp
thịt
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
111
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông]
|
###
|
|
|
112
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
###
|
|
113
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
###
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
114
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
###
|
|
115
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
|
###
|
|
|
116
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
###
|
|
117
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
###
|
|
|
118
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
|
###
|
|
|
119
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
|
###
|
|
|
120
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
|
289.500
|
###
|
|
121
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
|
###
|
|
|
122
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
###
|
|
|
123
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
|
###
|
|
|
124
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
###
|
|
125
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
###
|
|
126
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
###
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
127
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
|
###
|
|
|
128
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
|
###
|
|
|
129
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
|
78.300 |
###
|
|
130
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
###
|
|
131
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
###
|
|
132
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
36.700
|
###
|
|
133
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
###
|
|
134
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
59.300
|
###
|
|
135
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
|
###
|
|
|
136
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
###
|
|
137
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
###
|
|
138
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
###
|
|
139
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
###
|
|
140
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
###
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
141
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
###
|
|
142
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
|
###
|
|
|
143
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
144
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
###
|
|
145
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
###
|
|
146
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
###
|
|
|
147
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
###
|
|
148
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
###
|
|
149
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
|
###
|
|
|
150
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
###
|
|
|
151
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh toạ
|
76.000
|
###
|
|
152
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng
ngực
|
76.000
|
###
|
|
153
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
|
###
|
|
|
154
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
|
###
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
155
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp
thấp
|
###
|
|
|
156
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
76.000
|
###
|
|
157
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
|
###
|
|
|
158
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76.000
|
###
|
|
159
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
###
|
|
160
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
###
|
|
|
161
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
|
76.000
|
###
|
|
162
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
76.000
|
###
|
|
163
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
|
###
|
|
|
164
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
|
###
|
|
|
165
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co
cứng cơ delta
|
76.000
|
###
|
|
166
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
|
76.000
|
###
|
|
167
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
###
|
|
168
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất
|
###
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
169
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
|
###
|
|
|
170
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
|
###
|
|
|
171
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh
|
###
|
|
|
172
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
76.000
|
###
|
|
173
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
|
###
|
|
|
174
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
###
|
|
175
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
76.000
|
###
|
|
176
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
|
76.000
|
###
|
|
177
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
|
###
|
|
|
178
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76.000
|
###
|
|
179
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
###
|
|
180
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông
|
76.000
|
###
|
|
181
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
###
|
|
182
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
###
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
183
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
64.900
|
###
|
|
184
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
###
|
|
185
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
###
|
|
186
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
###
|
|
187
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
###
|
|
188
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
406.800
|
###
|
|
189
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
|
406.800
|
###
|
|
190
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
###
|
|
191
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
192
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
193
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
###
|
|
194
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
###
|
|
195
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
196
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
197
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
198
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
199
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
###
|
|
200
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
218.500
|
###
|
|
201
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
###
|
|
202
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
###
|
|
203
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
###
|
|
204
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
###
|
|
205
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
###
|
|
206
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
###
|
|
207
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
|
58.400
|
###
|
|
208
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
###
|
|
209
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
###
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
210
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
###
|
|
|
211
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
212
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
213
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
214
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
215
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
216
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
###
|
|
|
217
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
###
|
|
218
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
###
|
|
|
219
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
220
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
221
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
222
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
###
|
|
|
223
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
224
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
225
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
|
###
|
|
|
226
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
227
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
228
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
###
|
|
|
229
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
###
|
|
230
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
2.767.900
|
###
|
|
231
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
###
|
|
232
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
###
|
|
233
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
234
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
###
|
|
235
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
|
###
|
|
|
236
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
###
|
|
237
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
|
1.043.500
|
###
|
|
238
|
03.1581.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
###
|
|
239
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
###
|
|
240
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
###
|
|
241
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
###
|
|
242
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
|
65.100
|
###
|
|
243
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
###
|
|
244
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
245
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
246
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
247
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
###
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
248
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
###
|
|
249
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
|
###
|
|
|
250
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
###
|
|
251
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
###
|
|
252
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
###
|
|
253
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
###
|
|
254
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
###
|
|
255
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
###
|
|
256
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC)
|
###
|
|
|
257
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
###
|
|
258
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
###
|
|
259
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
###
|
|
260
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
###
|
|
261
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
###
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
262
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
###
|
|
263
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
###
|
|
264
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
###
|
|
265
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
###
|
|
266
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Eugenate
|
###
|
|
|
267
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
###
|
|
|
268
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp
Composite
|
###
|
|
|
269
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
|
###
|
|
|
270
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
|
###
|
|
|
271
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
308.000
|
###
|
|
272
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
###
|
|
273
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính dưới 10 cm
|
###
|
|
|
274
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5
cm
|
###
|
|
|
275
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
|
771.000
|
###
|
22
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
276
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
|
###
|
|
|
277
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm
trở lên
|
###
|
|
|
278
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
|
###
|
|
|
279
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
###
|
|
280
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
###
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 165/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 165/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
|
|
2.2
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
|
|
2.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 165/SƯ ĐOÀN 312/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
###
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
###
|
|
3
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
###
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
###
|
|
5
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
###
|
|
6
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
###
|
|
7
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
###
|
|
8
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
###
|
|
9
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
|
58.600
|
###
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
10
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
###
|
|
11
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
###
|
|
12
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
###
|
|
13
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
###
|
|
14
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
15
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
16
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
19
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
20
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
23
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
24
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
25
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
26
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
27
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
29
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
30
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
32
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
33
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
35
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
36
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
37
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
38
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
39
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
41
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
42
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
43
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
44
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
45
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
47
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
48
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
49
|
18.0117.0011
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
50
|
18.0121.0011
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
51
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
52
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
53
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
54
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
55
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
57
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
58
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
61
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
62
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
63
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
64
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
65
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
66
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
67
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
68
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
70
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
71
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
72
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
73
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
74
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
75
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
76
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
77
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
78
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
79
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
82
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
83
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
84
|
18.0111.0013
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
85
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
###
|
|
86
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
89.300
|
###
|
|
87
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
###
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
88
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
89
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
90
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
91
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
92
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
93
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
###
|
|
94
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
###
|
|
95
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
###
|
|
96
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
###
|
|
97
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
98
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
99
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
|
100
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
101
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
102
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
###
|
|
103
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
###
|
|
104
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
###
|
|
105
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
106
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
107
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
108
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
109
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
110
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp
thịt
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
|
111
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông]
|
###
|
|
|
112
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
###
|
|
113
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
###
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
114
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
###
|
|
115
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
|
###
|
|
|
116
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
###
|
|
117
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
###
|
|
|
118
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
|
###
|
|
|
119
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
|
###
|
|
|
120
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
|
289.500
|
###
|
|
121
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
|
###
|
|
|
122
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
###
|
|
|
123
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
|
###
|
|
|
124
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
###
|
|
125
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
###
|
|
126
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
###
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
127
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
|
###
|
|
|
128
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
|
###
|
|
|
129
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
|
78.300 |
###
|
|
130
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
###
|
|
131
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
###
|
|
132
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt |
36.700
|
###
|
|
133
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
###
|
|
134
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
59.300
|
###
|
|
135
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
|
###
|
|
|
136
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
###
|
|
137
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
###
|
|
138
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
###
|
|
139
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
###
|
|
140
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
###
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
141
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
###
|
|
142
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
|
###
|
|
|
143
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
144
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
###
|
|
145
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
###
|
|
146
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
###
|
|
|
147
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
###
|
|
148
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
###
|
|
149
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
|
###
|
|
|
150
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
###
|
|
|
151
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh toạ
|
76.000
|
###
|
|
152
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng
ngực
|
76.000
|
###
|
|
153
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
|
###
|
|
|
154
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
|
###
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
155
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp
thấp
|
###
|
|
|
156
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
76.000
|
###
|
|
157
|
03.0617.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
|
###
|
|
|
158
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76.000
|
###
|
|
159
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
###
|
|
160
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
###
|
|
|
161
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
|
76.000
|
###
|
|
162
|
03.0654.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
76.000
|
###
|
|
163
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật
|
###
|
|
|
164
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
|
###
|
|
|
165
|
03.0655.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co
cứng cơ delta
|
76.000
|
###
|
|
166
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
|
76.000
|
###
|
|
167
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
###
|
|
168
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất
|
###
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
169
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
|
###
|
|
|
170
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
|
###
|
|
|
171
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh
|
###
|
|
|
172
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
76.000
|
###
|
|
173
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
|
###
|
|
|
174
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
###
|
|
175
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
76.000
|
###
|
|
176
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
|
76.000
|
###
|
|
177
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
|
###
|
|
|
178
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
76.000
|
###
|
|
179
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
###
|
|
180
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông
|
76.000
|
###
|
|
181
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
###
|
|
182
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
###
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
183
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
64.900
|
###
|
|
184
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
###
|
|
185
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
###
|
|
186
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
###
|
|
187
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
###
|
|
188
|
02.0590.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
|
406.800
|
###
|
|
189
|
02.0591.0315
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh
|
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
|
406.800
|
###
|
|
190
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
###
|
|
191
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
192
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
193
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
###
|
|
194
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
###
|
|
195
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
196
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
197
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
198
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
###
|
|
|
199
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
###
|
|
200
|
03.2356.0505
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
Chọc hút áp xe thành bụng
|
218.500
|
###
|
|
201
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
###
|
|
202
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
###
|
|
203
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
###
|
|
204
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
###
|
|
205
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
###
|
|
206
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
###
|
|
207
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
|
58.400
|
###
|
|
208
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
###
|
|
209
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
###
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
210
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
###
|
|
|
211
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
212
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
213
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
214
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
215
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
###
|
|
216
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
###
|
|
|
217
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
###
|
|
218
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
###
|
|
|
219
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
###
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
220
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
221
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
222
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
###
|
|
|
223
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
224
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
225
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền]
|
###
|
|
|
226
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
227
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền]
|
372.700
|
###
|
|
228
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
###
|
|
|
229
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
###
|
|
230
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
2.767.900
|
###
|
|
231
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
###
|
|
232
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
###
|
|
233
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
###
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
234
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
###
|
|
235
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
|
###
|
|
|
236
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
###
|
|
237
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
|
1.043.500
|
###
|
|
238
|
03.1581.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
###
|
|
239
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
###
|
|
240
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
###
|
|
241
|
14.0197.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
|
105.800
|
###
|
|
242
|
14.0197.0855
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo [1 mắt]
|
65.100
|
###
|
|
243
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
###
|
|
244
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
245
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
246
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
247
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
###
|
20
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
248
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
###
|
|
249
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
|
###
|
|
|
250
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
###
|
|
251
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
###
|
|
252
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
###
|
|
253
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
###
|
|
254
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
###
|
|
255
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
###
|
|
256
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC)
|
###
|
|
|
257
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
###
|
|
258
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
###
|
|
259
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
###
|
|
260
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
###
|
|
261
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
###
|
21
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
262
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
###
|
|
263
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
###
|
|
264
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
###
|
|
265
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
###
|
|
266
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Eugenate
|
###
|
|
|
267
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
|
###
|
|
|
268
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp
Composite
|
###
|
|
|
269
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
|
###
|
|
|
270
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
|
###
|
|
|
271
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
308.000
|
###
|
|
272
|
16.0056.1032
|
Chụp tủy bằng MTA
|
Chụp tủy bằng MTA
|
308.000
|
###
|
|
273
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính dưới 10 cm
|
###
|
|
|
274
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5
cm
|
###
|
|
|
275
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
|
771.000
|
###
|
22
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
276
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
|
###
|
|
|
277
|
03.2455.1045
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm
trở lên
|
###
|
|
|
278
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
|
###
|
|
|
279
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
###
|
|
280
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
###
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 101/ SƯ ĐOÀN 325/QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Khám bệnh
|
36.500
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 101/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 101/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
###
|
|
2
|
03.1693.0738
|
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
|
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
|
85.500 |
###
|
|
3
|
03.3910.0505
|
Chích hạch viêm mủ
|
Chích hạch viêm mủ
|
218.500
|
###
|
|
4
|
03.2119.0505
|
Chích nhọt ống tai ngoài
|
Chích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
###
|
|
5
|
03.3909.0505
|
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
|
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
|
218.500
|
###
|
|
6
|
13.0163.0602
|
Chích áp xe vú
|
Chích áp xe vú
|
251.500
|
###
|
|
7
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
8
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
9
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
|
58.400 |
###
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
10
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
|
58.400 |
###
|
|
11
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
36.700
|
###
|
|
12
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
###
|
|
13
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
###
|
|
14
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
###
|
|
15
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
###
|
|
16
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
###
|
|
17
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
###
|
|
18
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
###
|
|
19
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
|
126.700
|
###
|
|
20
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500 |
###
|
|
21
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
###
|
|
22
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
|
194.700 |
###
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
23
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
|
269.500 |
###
|
|
24
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
25
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
###
|
|
26
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
###
|
|
27
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng
|
159.100
|
###
|
|
28
|
03.1658.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc
|
99.400
|
###
|
|
29
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai
|
70.300
|
###
|
|
30
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
37.300
|
###
|
|
31
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
54.800
|
###
|
|
32
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
54.800
|
###
|
|
33
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
###
|
|
34
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
###
|
|
35
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
###
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
36
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
###
|
|
37
|
03.3845.0516
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
256.600
|
###
|
|
38
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
###
|
|
39
|
03.3846.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay
|
256.600 |
###
|
|
40
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
192.400
|
###
|
|
41
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
192.400
|
###
|
|
42
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
192.400
|
###
|
|
43
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
182.000
|
###
|
|
44
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
45
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600 |
###
|
|
46
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600 |
###
|
|
47
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
###
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
48
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
###
|
|
49
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
###
|
|
50
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
###
|
|
51
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
###
|
|
52
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
###
|
|
53
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
###
|
|
54
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
|
58.600 |
###
|
|
55
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
###
|
|
56
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn
|
262.900 |
###
|
|
57
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em
|
262.900 |
###
|
|
58
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
59
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
|
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
60
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
###
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
61
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
###
|
|
62
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
63
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
64
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
65
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
66
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
67
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
68
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
###
|
|
69
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động)
|
28.600 |
###
|
|
70
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm laser)
|
49.700 |
###
|
|
71
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
76.000 |
###
|
|
72
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
###
|
|
73
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
|
76.000 |
###
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
74
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
|
76.000 |
###
|
|
75
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
76.000 |
###
|
|
76
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
76.000 |
###
|
|
77
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
76.000 |
###
|
|
78
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
|
76.000 |
###
|
|
79
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiềnđình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
|
76.000 |
###
|
|
80
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
|
76.000 |
###
|
|
81
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
###
|
|
82
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
###
|
|
83
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
76.000 |
###
|
|
84
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
|
76.000 |
###
|
|
85
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
|
76.000 |
###
|
|
86
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
###
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
87
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
|
76.000 |
###
|
|
88
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính
|
76.000 |
###
|
|
89
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy
nhược
|
76.000 |
###
|
|
90
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V
|
76.000 |
###
|
|
91
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000 |
###
|
|
92
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
|
76.000 |
###
|
|
93
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
|
76.000 |
###
|
|
94
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
###
|
|
95
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
|
76.000 |
###
|
|
96
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
|
76.000 |
###
|
|
97
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần)
|
16.000 |
###
|
|
98
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
###
|
|
99
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
###
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
100
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
###
|
|
101
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
###
|
|
102
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
###
|
|
103
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
###
|
|
104
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
|
280.500 |
###
|
|
105
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
|
280.500 |
###
|
|
106
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
|
296.100
|
###
|
|
107
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa
|
296.100
|
###
|
|
108
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm
|
78.300
|
###
|
|
109
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
###
|
|
110
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
###
|
|
111
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
112
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
113
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
114
|
23.0077.1518
|
Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
|
20.000 |
###
|
|
115
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
116
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
117
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000 |
###
|
|
118
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
119
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
120
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
121
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
###
|
|
122
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
123
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
|
42.100 |
###
|
|
124
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên
giấy)
|
42.100 |
###
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BCHQS TỈNH LẠNG SƠN/QUÂN KHU 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BCHQS TỈNH LẠNG SƠN/QUÂN KHU 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BCHQS TỈNH LẠNG SƠN/QUÂN KHU 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
###
|
|
2
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600 |
###
|
|
3
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
|
58.600
|
###
|
|
4
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng
quang)
|
58.600 |
###
|
|
5
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
###
|
|
6
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
###
|
|
7
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
###
|
|
8
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
9
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
2
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
10
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
11
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
12
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
13
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
14
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh
chè [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
3
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
24
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
38
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
47
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
###
|
|
48
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
###
|
|
49
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
50
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
5
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
51
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
52
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
###
|
|
53
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
54
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
55
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
56
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
57
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700 |
###
|
|
58
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700 |
###
|
|
59
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
###
|
|
60
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
###
|
|
61
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
###
|
|
62
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
###
|
|
Mã tương đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
||
|
63
|
03.0782.0242
|
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống
|
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương
tủy sống
|
162.700 |
###
|
|
64
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
###
|
|
65
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
###
|
|
66
|
03.0532.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt
|
Thuỷ châm điều trị liệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
67
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
68
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
###
|
|
69
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
###
|
|
70
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
###
|
|
71
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
76.000
|
###
|
|
72
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
###
|
|
73
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
###
|
|
74
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên
|
76.000 |
###
|
|
75
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
###
|
|
76
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên
sườn
|
76.000 |
###
|
|
Mã tương đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
||
|
77
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiềnđình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
###
|
|
78
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
###
|
|
79
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
###
|
|
80
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
###
|
|
81
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
###
|
|
82
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
###
|
|
83
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
###
|
|
84
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
###
|
|
85
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
###
|
|
86
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
###
|
|
87
|
03.1685.0854
|
Bơm thông lệ đạo
|
Bơm thông lệ đạo
|
105.800
|
###
|
|
88
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
###
|
|
89
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
90
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
###
|
|
Mã tương đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
||
|
91
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
###
|
|
92
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
###
|
|
93
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
94
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
95
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
96
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
97
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
###
|
|
98
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
###
|
|
99
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
###
|
|
100
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
###
|
|
101
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
16.000
|
###
|
|
102
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
###
|
9
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
103
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy
đếm tổng trở)
|
43.500 |
###
|
|
104
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
105
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
106
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
107
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
108
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
109
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
110
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
111
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
###
|
|
112
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
###
|
|
113
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
[Máu]
|
20.000 |
###
|
|
|
114
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
###
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG QUÂN SỰ/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do
Quỹ BHYT thanh toán
|
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG QUÂN SỰ/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG QUÂN SỰ/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
2
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
3
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
4
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
5
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
6
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
289.500
|
|
|
7
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
8
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
9
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
10
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
11
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy
định của Bộ Y tế.
|
|
12
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
13
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
14
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
15
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
16
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
17
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
18
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
19
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
20
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
||
|
21
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
23
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
24
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
|
|
25
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
|
|
26
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
27
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
28
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
29
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
30
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
31
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
32
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
33
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
34
|
23.0077.1518
|
20.000
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
35
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
36
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
37
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
38
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
39
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
40
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
|
|
41
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
42
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
43
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
44
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
45
|
08.0135.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
85.300
|
|
|
46
|
08.0157.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
47
|
08.0137.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
|
85.300
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
48
|
08.0114.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
|
85.300
|
|
|
49
|
08.0130.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
85.300
|
|
|
50
|
08.0142.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
|
85.300
|
|
|
51
|
08.0141.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
|
85.300
|
|
|
52
|
08.0133.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
85.300
|
|
|
53
|
08.0116.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
85.300
|
|
|
54
|
08.0154.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
|
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
|
85.300
|
|
|
55
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
56
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
57
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
58
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
59
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
60
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
61
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
62
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
63
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
77.100
|
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
64
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
65
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
77.100
|
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
66
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
|
77.100
|
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
67
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
68
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
69
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
70
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
71
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
72
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
73
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
74
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
75
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
76
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
77
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
78
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
79
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
|
|
80
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
|
|
81
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
82
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
83
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
84
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
85
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
86
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
87
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
88
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
89
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
90
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
91
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
92
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
93
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
94
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
95
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
96
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
97
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
98
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
99
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
100
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
101
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
102
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
103
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
104
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
105
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
106
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
107
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
108
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 454/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Khám bệnh
|
36.500
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 454/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 454/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
2
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
3
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
4
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
5
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
6
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
7
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
8
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
9
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
10
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
11
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
2
|
12
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
13
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
14
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
15
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
25
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
3
|
27
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
43
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
58
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
59
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
60
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
61
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
62
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
63
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
64
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
65
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
66
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
67
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
68
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
69
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
70
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
6
|
71
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
72
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
73
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
74
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
75
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
76
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
289.500
|
|
|
77
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
|
|
78
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
79
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
|
354.200
|
|
|
80
|
03.0273.2045
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
83.300
|
|
|
81
|
03.0271.2045
|
Từ châm
|
Từ châm [nhi]
|
83.300
|
|
|
82
|
08.0003.2045
|
Mãng châm
|
Mãng châm
|
83.300
|
|
|
83
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
84
|
03.0289.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
85
|
03.0290.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
86
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
87
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
88
|
08.0001.0224
|
Mai hoa châm
|
Mai hoa châm
|
76.300
|
7
|
89
|
08.0004.0224
|
Nhĩ châm
|
Nhĩ châm
|
76.300
|
|
|
90
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
|
91
|
08.0012.0224
|
Từ châm
|
Từ châm
|
76.300
|
|
|
92
|
03.0334.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
85.300
|
|
|
93
|
03.0296.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
|
85.300
|
|
|
94
|
03.0295.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
|
85.300
|
|
|
95
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
96
|
08.0146.2046
|
Điện mãng châm điều trị
|
Điện mãng châm điều trị
|
85.300
|
|
|
97
|
08.0135.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
85.300
|
|
|
98
|
08.0157.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau lưng
|
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]
|
85.300
|
|
|
99
|
08.0137.2046
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
|
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
|
85.300
|
|
|
100
|
08.0114.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]
|
85.300
|
|
|
101
|
08.0130.2046
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]
|
85.300
|
|
|
102
|
08.0142.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]
|
85.300
|
|
|
103
|
08.0141.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
|
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]
|
85.300
|
|
|
104
|
08.0133.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
85.300
|
|
|
105
|
08.0116.2046
|
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
do tai biến mạch máu não
|
85.300
|
|
|
106
|
08.0154.2046
|
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
|
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp
|
85.300
|
8
|
107
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
108
|
03.0393.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
109
|
03.0398.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
110
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
111
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
112
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
113
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
114
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
115
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
116
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
117
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
118
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
119
|
03.4183.0271
|
Thủy châm điều trị sa trực tràng
|
Thủy châm điều trị sa trực tràng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
120
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
121
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
122
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
123
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
124
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
125
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
126
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
127
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
9
|
128
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
129
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
130
|
03.0622.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
131
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
132
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
133
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
134
|
03.0629.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
135
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
136
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
137
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
138
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
139
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
140
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
|
141
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
142
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
143
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
144
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
10
|
145
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
146
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
147
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
148
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
149
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
150
|
15.9001.2048
|
Nội soi mũi xoang
|
Nội soi mũi xoang
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
151
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
152
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
153
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
154
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
|
631.000
|
|
|
155
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
156
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
11
|
157
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm
dưới] |
861.000
|
|
|
158
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
159
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
160
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
161
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
162
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
163
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
164
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
165
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
166
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
167
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
12
|
168
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
169
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
170
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
171
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
172
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
173
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
174
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
175
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
176
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
177
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
178
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
179
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
180
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
181
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
182
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
183
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
184
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
185
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
186
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
187
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
188
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
13
|
189
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
190
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
191
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
245.500
|
|
|
192
|
03.1940.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
193
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
194
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
195
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
196
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
197
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
198
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
199
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
200
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
201
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
202
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
203
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
204
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
14
|
205
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
206
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
207
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
208
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
209
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
210
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
211
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 603/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu laođộng (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 603/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
|
|
1.2
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
|
|
1.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 603/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịc
|
||||
|
1
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
2
|
08.0086.2046
|
Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu
|
Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu |
85.300
|
|
|
3
|
08.0107.2046
|
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm
|
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần
mềm
|
||
|
4
|
03.0694.0228
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
Cứu điều trị bí đái thể hàn
|
37.000
|
|
|
5
|
03.0696.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
6
|
03.0693.0228
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
|
37.000
|
|
|
7
|
03.0688.0228
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể
hàn
|
37.000 |
|
|
8
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
|
|
9
|
03.0672.0228
|
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
|
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
|
37.000
|
|
|
10
|
03.0675.0228
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
11
|
03.0685.0228
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
|
37.000
|
|
|
12
|
03.0686.0228
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
|
37.000
|
|
|
13
|
03.0679.0228
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
|
37.000
|
|
|
14
|
03.0678.0228
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
|
37.000
|
|
|
15
|
03.0680.0228
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
|
37.000
|
|
|
16
|
03.0674.0228
|
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại
biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
17
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
18
|
03.0564.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
|
Thuỷ châm điều trị viêm xoang
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
19
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
20
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
|
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị
ứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
21
|
08.0388.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
22
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
23
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
24
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
25
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
26
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
27
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
28
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
29
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
30
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
31
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
32
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
33
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
34
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
35
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
36
|
08.0335.0271
|
Thuỷ châm điều trị mày đay
|
Thuỷ châm điều trị mày đay
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
37
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
38
|
08.0372.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
39
|
08.0387.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
40
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp
vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
41
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
78.300
|
|
|
42
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
43
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị chứng ù tai
|
Điện châm điều trị chứng ù tai
|
78.300
|
|
|
44
|
03.0505.0230
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
78.300
|
|
|
45
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
|
78.300
|
|
|
46
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
|
78.300
|
|
|
47
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
48
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
49
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
50
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
51
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
52
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
|
78.300
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
53
|
03.0514.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
|
78.300
|
|
|
54
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
55
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
56
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
57
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
58
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
59
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
60
|
03.0465.0230
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
|
78.300
|
|
|
61
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
62
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
|
78.300
|
|
|
63
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
64
|
03.0481.0230
|
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn
tính
|
78.300
|
|
|
65
|
03.0526.0230
|
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
66
|
03.0483.0230
|
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Điện châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
|
78.300
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
67
|
03.0482.0230
|
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt
rễ, đám rối và dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
68
|
03.0529.0230
|
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
78.300
|
|
|
69
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
33.400
|
|
|
70
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
71
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
|
|
72
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
|
|
73
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
74
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc,
sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
75
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
76
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng
khuỷu)
|
33.400
|
|
|
77
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
78
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
79
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
80
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
81
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
82
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
76.000
|
|
|
83
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
84
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
85
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
86
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
87
|
03.0646.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
88
|
03.0664.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
89
|
03.0661.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
90
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
91
|
08.0442.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
|
76.000
|
|
|
92
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
93
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
94
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
95
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
96
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
97
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
98
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
99
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
100
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
101
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
102
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
103
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
104
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
105
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
106
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
107
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
108
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
109
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
40.200
|
|
|
110
|
17.0015.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
111
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
112
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
|
|
113
|
14.0176.0770
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [đơn thuần]
|
799.600
|
|
|
114
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
115
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
|
||
|
116
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
85.500
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
117
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
118
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
119
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
120
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
121
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
122
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
123
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
124
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
125
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
126
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
|
||
|
127
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
128
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
129
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
130
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
|
||
|
131
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
|
289.500
|
|
|
132
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
133
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu
cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
|
|
134
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
289.500
|
|
|
135
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
|
289.500 |
|
|
136
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
137
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
138
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
139
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
140
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
141
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
142
|
17.0241.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
372.700
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
143
|
17.0240.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
372.700
|
|
|
144
|
17.0240.0528
|
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
|
300.100
|
|
|
145
|
17.0152.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
|
59.300
|
|
|
146
|
17.0151.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
|
59.300
|
|
|
147
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
|
|
148
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng
|
159.100
|
|
|
149
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
150
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
151
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
152
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
|
153
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
154
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
155
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
156
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
157
|
03.3845.0516
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
158
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
434.600
|
|
|
159
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
372.700
|
|
|
160
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
372.700
|
|
|
161
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
372.700
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
162
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
372.700
|
|
|
163
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
372.700
|
|
|
164
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
372.700
|
|
|
165
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
372.700
|
|
|
166
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
372.700
|
|
|
167
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
372.700
|
|
|
168
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
372.700
|
|
|
169
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
372.700
|
|
|
170
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
372.700
|
|
|
171
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
257.000
|
|
|
172
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
257.000
|
|
|
173
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
257.000
|
|
|
174
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
175
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
|
176
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
177
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
178
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
179
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
262.900
|
|
|
180
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
181
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
182
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
183
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
184
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
185
|
16.0069.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
|
280.500
|
|
|
186
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
187
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
188
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
189
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
190
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
191
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
192
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
193
|
16.0052.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
991.000
|
|
|
194
|
16.0052.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
455.500
|
|
|
195
|
16.0052.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
861.000
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
196
|
16.0052.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
|
991.000
|
|
|
197
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
631.000
|
|
|
198
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
991.000
|
|
|
199
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
861.000
|
|
|
200
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
|
455.500
|
|
|
201
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
202
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
203
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
101.800
|
|
|
204
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
205
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
|
BỘ Y TẾ
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH HƯNG YÊN/ QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế
thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế
thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH HƯNG YÊN/ QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng
tương ứng |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
|
BỘ Y TẾ
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH HƯNG YÊN/ QUÂN KHU 3 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
7
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
17
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
|
18.0086.0028
|
nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
20
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
21
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
25
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0104.0028
|
nghiêng hoặc chếch
|
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
33
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0120.0028
|
chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
41
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
49
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0111.0028
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0117.0028
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0121.0028
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
57
|
18.0086.0029
|
nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0104.0029
|
nghiêng hoặc chếch
|
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
65
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
73
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớpđùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
79
|
18.0111.0029
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0117.0029
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
81
|
18.0121.0029
|
nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
83
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
84
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
85
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
86
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
87
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
88
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quyđịnh của Bộ Y tế.
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
89
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quyđịnh của Bộ Y tế.
|
|
90
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quyđịnh của Bộ Y tế.
|
|
91
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quyđịnh của Bộ Y tế.
|
|
92
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
93
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
94
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
95
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
96
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
97
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
98
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
99
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
100
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
101
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
102
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
103
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
104
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
105
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
106
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
107
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
108
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
109
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
110
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
111
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
112
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
113
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
114
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
289.500
|
|
|
115
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
116
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
117
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
118
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
119
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
120
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
121
|
08.0002.0224
|
Hào châm
|
Hào châm
|
76.300
|
|
|
122
|
08.0008.0224
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim ngắn]
|
76.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
123
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
124
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
125
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
126
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
127
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
128
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
129
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
30.800
|
|
|
130
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
131
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
54.800
|
|
|
132
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
133
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
134
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
135
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
136
|
08.0020.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
137
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
138
|
08.0019.0286
|
Xông thuốc bằng máy
|
Xông thuốc bằng máy
|
50.300
|
|
|
139
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
|
|
140
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
141
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
142
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
143
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
144
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
145
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
146
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
147
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
148
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
149
|
03.1694.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
150
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
151
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
152
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
153
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
154
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khídung.
|
|
155
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khídung.
|
|
156
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khídung.
|
|
157
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
158
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
159
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
160
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
161
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
162
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
163
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
164
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
165
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
166
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
167
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thìthanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
168
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thìthanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
169
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thìthanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
170
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thìthanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
171
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thìthanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
172
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
173
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
174
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
175
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
176
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
177
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
178
|
16.0075.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sửdụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sửdụng laser
|
369.500
|
|
|
179
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
180
|
16.0074.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
369.500
|
|
|
181
|
03.1954.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
112.500
|
|
|
182
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
183
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
184
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
185
|
16.0035.1023
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
Phẫu thuật nạo túi lợi
|
89.500
|
|
|
186
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
187
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
188
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
189
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
190
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
191
|
03.1836.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
192
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
193
|
16.0065.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
194
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
195
|
16.0066.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sửdụng laser
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
|
280.500
|
|
|
196
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
197
|
16.0226.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
|
245.500
|
|
|
198
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
199
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
200
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
201
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
202
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
203
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
204
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
205
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
206
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
207
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
208
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
209
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
210
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thểngoại suy được.
|
|
211
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thểngoại suy được.
|
|
212
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thểngoại suy được.
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
213
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thểngoại suy được.
|
|
214
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G lànhững xét nghiệm có thểngoại suy được.
|
|
215
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
216
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
217
|
23.0213.1494
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
Định lượng Amylase [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
218
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
219
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
220
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
221
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
222
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
223
|
23.0041.1506
|
(máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
224
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
225
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
226
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
14.400
|
|
|
227
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein (niệu)
|
Định lượng Protein (niệu)
|
14.400
|
|
|
228
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
|
28.600
|
|
|
229
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
16.800
|
|
|
230
|
23.0184.1598
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
Định lượng Creatinin (niệu)
|
16.800
|
|
|
231
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
232
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
233
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
234
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
235
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
261.000
|
|
|
236
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
237
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
238
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
239
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
|
240
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
241
|
03.0501.0230
|
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
|
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
242
|
03.0468.0230
|
Điện châm điều trị bại não
|
Điện châm điều trị bại não
|
78.300
|
|
|
243
|
03.0487.0230
|
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
|
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
|
78.300
|
|
|
244
|
03.0469.0230
|
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
|
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
245
|
03.0506.0230
|
Điện châm điều trị bí đái
|
Điện châm điều trị bí đái
|
78.300
|
|
|
246
|
03.0511.0230
|
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
|
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
|
78.300
|
|
|
247
|
03.0508.0230
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
Điện châm điều trị cảm cúm
|
78.300
|
|
|
248
|
03.0485.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
249
|
03.0472.0230
|
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
|
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
|
78.300
|
|
|
250
|
03.0531.0230
|
Điện châm điều trị chứng tic
|
Điện châm điều trị chứng tic
|
78.300
|
|
|
251
|
03.0470.0230
|
Điện châm điều trị chứng ù tai
|
Điện châm điều trị chứng ù tai
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
252
|
03.0498.0230
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
253
|
03.0505.0230
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
78.300
|
|
|
254
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
255
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
78.300
|
|
|
256
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
257
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
258
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
259
|
03.0516.0230
|
Điện châm điều trị đau răng
|
Điện châm điều trị đau răng
|
78.300
|
|
|
260
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
261
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
262
|
03.0477.0230
|
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
|
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
|
78.300
|
|
|
263
|
03.0515.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
264
|
03.0517.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
|
78.300
|
|
|
265
|
03.0514.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
266
|
03.0471.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
267
|
03.0491.0230
|
Điện châm điều trị giảm thị lực
|
Điện châm điều trị giảm thị lực
|
78.300
|
|
|
268
|
03.0493.0230
|
Điện châm điều trị giảm thính lực
|
Điện châm điều trị giảm thính lực
|
78.300
|
|
|
269
|
03.0519.0230
|
Điện châm điều trị hen phế quản
|
Điện châm điều trị hen phế quản
|
78.300
|
|
|
270
|
03.0476.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
271
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
272
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
273
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
274
|
03.0473.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
275
|
03.0490.0230
|
Điện châm điều trị lác
|
Điện châm điều trị lác
|
78.300
|
|
|
276
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
277
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
278
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
78.300
|
|
|
279
|
03.0465.0230
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
280
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
281
|
03.0513.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
282
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
283
|
03.0497.0230
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
Điện châm điều trị nôn nấc
|
78.300
|
|
|
284
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
285
|
03.0495.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
286
|
03.0512.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
287
|
03.0507.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
288
|
03.0503.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
289
|
03.4182.0230
|
Điện châm điều trị sa trực tràng
|
Điện châm điều trị sa trực tràng
|
78.300
|
|
|
290
|
03.0480.0230
|
Điện châm điều trị stress
|
Điện châm điều trị stress
|
78.300
|
|
|
291
|
03.0486.0230
|
Điện châm điều trị sụp mi
|
Điện châm điều trị sụp mi
|
78.300
|
|
|
292
|
03.0520.0230
|
Điện châm điều trị tăng huyết áp
|
Điện châm điều trị tăng huyết áp
|
78.300
|
|
|
293
|
03.0466.0230
|
Điện châm điều trị teo cơ
|
Điện châm điều trị teo cơ
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
294
|
03.0494.0230
|
Điện châm điều trị thất ngôn
|
Điện châm điều trị thất ngôn
|
78.300
|
|
|
295
|
03.0481.0230
|
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
|
78.300
|
|
|
296
|
03.0526.0230
|
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
297
|
03.0483.0230
|
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
298
|
03.0482.0230
|
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ,đám rối và dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
299
|
03.0509.0230
|
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
|
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
|
78.300
|
|
|
300
|
03.0499.0230
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
301
|
03.0496.0230
|
Điện châm điều trị viêm co cứng cơdelta
|
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta
|
78.300
|
|
|
302
|
03.0524.0230
|
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
303
|
03.0488.0230
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
304
|
03.0525.0230
|
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
78.300
|
|
|
305
|
03.0518.0230
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
306
|
03.0500.0230
|
Điện châm điều trị viêm phần phụ
|
Điện châm điều trị viêm phần phụ
|
78.300
|
|
|
307
|
03.0529.0230
|
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
308
|
03.0489.0230
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
309
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
310
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
311
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
78.300
|
|
|
312
|
08.0288.0230
|
Điện châm điều trị chậm phát triển trítuệ ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
313
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
314
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
315
|
08.0290.0230
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
316
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
317
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
318
|
08.0312.0230
|
Điện châm điều trị đau răng
|
Điện châm điều trị đau răng
|
78.300
|
|
|
319
|
08.0318.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
320
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
321
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
322
|
08.0298.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
|
78.300
|
|
|
323
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
324
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
325
|
08.0295.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
326
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
327
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
328
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
329
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
330
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
331
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
332
|
08.0287.0230
|
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
|
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
|
78.300
|
|
|
333
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
334
|
08.0285.0230
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
335
|
08.0289.0230
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
336
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
337
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
338
|
08.0297.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
339
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
340
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
341
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
342
|
08.0294.0230
|
Điện châm điều trị sa tử cung
|
Điện châm điều trị sa tử cung
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
343
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
344
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị trĩ
|
Điện châm điều trị trĩ
|
78.300
|
|
|
345
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù tai
|
Điện châm điều trị ù tai
|
78.300
|
|
|
346
|
08.0283.0230
|
Điện châm điều trị viêm Amidan
|
Điện châm điều trị viêm Amidan
|
78.300
|
|
|
347
|
08.0291.0230
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang
|
Điện châm điều trị viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
348
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
349
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
350
|
08.0305.0230
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
Điện châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
351
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
|
|
352
|
08.0398.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
|
76.000
|
|
|
353
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
354
|
08.0400.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
355
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
356
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
357
|
08.0449.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
|
76.000
|
|
|
358
|
08.0437.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
|
76.000
|
|
|
359
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
360
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
361
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
362
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
363
|
08.0448.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
|
76.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
364
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
365
|
08.0401.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
|
76.000
|
|
|
366
|
08.0418.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
|
76.000
|
|
|
367
|
08.0420.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
|
76.000
|
|
|
368
|
08.0422.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
|
76.000
|
|
|
369
|
08.0426.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
|
76.000
|
|
|
370
|
08.0407.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
|
76.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
371
|
08.0450.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
|
76.000
|
|
|
372
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
373
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
374
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
375
|
08.0438.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
76.000
|
|
|
376
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
377
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
378
|
08.0417.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
|
76.000
|
|
|
379
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
380
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
381
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
382
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
383
|
08.0393.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
|
76.000
|
|
|
384
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
385
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
386
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
387
|
08.0427.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
|
76.000
|
|
|
388
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
389
|
08.0441.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
|
76.000
|
|
|
390
|
08.0445.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
|
76.000
|
|
|
391
|
08.0436.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
76.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
392
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
393
|
08.0440.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
394
|
08.0415.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
395
|
08.0435.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
|
76.000
|
|
|
396
|
08.0406.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
|
76.000
|
|
|
397
|
08.0439.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
398
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
399
|
08.0413.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
|
76.000
|
|
|
400
|
08.0412.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
401
|
08.0428.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
|
76.000
|
|
|
402
|
08.0421.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
|
76.000
|
|
|
403
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
404
|
08.0416.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
76.000
|
|
|
405
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
406
|
08.0395.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
|
76.000
|
|
|
407
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
408
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
|
39.000
|
|
|
409
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
|
|
410
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
411
|
02.0166.0283
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
|
64.900
|
|
|
412
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 242/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
1.1
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
2
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 242/QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
10
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
12
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
13
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
14
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
15
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
16
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
17
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
18
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
19
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
20
|
03.2354.0077
|
Chọc dịch màng bụng
|
Chọc dịch màng bụng
|
153.700
|
|
|
21
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
22
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
126.700
|
|
|
23
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
24
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
25
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
26
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
27
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
28
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
29
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
30
|
03.0129.0121
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
Mở thông bàng quang trên xương mu
|
405.500
|
|
|
31
|
02.0211.0156
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
273.500
|
|
|
32
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
33
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
34
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
35
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy
định của Bộ Y tế.
|
|
36
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy
định của Bộ Y tế.
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
37
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy
định của Bộ Y tế.
|
|
38
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
39
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
40
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
41
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
42
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
43
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
44
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
45
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
46
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
47
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
48
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
49
|
02.0407.0213
|
Tiêm cân gan chân
|
Tiêm cân gan chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
50
|
02.0408.0213
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
Tiêm cạnh cột sống cổ
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
51
|
02.0410.0213
|
Tiêm cạnh cột sống ngực
|
Tiêm cạnh cột sống ngực
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
52
|
02.0409.0213
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
53
|
02.0397.0213
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
54
|
02.0404.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
55
|
02.0396.0213
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
56
|
02.0398.0213
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
57
|
02.0401.0213
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
Tiêm gân gấp ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
58
|
02.0406.0213
|
Tiêm gân gót
|
Tiêm gân gót
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
59
|
02.0402.0213
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
60
|
02.0403.0213
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
61
|
02.0400.0213
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
62
|
02.0384.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
Tiêm khớp bàn ngón chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
63
|
02.0386.0213
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
Tiêm khớp bàn ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
64
|
02.0383.0213
|
Tiêm khớp cổ chân
|
Tiêm khớp cổ chân
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
65
|
02.0385.0213
|
Tiêm khớp cổ tay
|
Tiêm khớp cổ tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
66
|
02.0392.0213
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
Tiêm khớp đòn - cùng vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
67
|
02.0387.0213
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
Tiêm khớp đốt ngón tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
68
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
69
|
02.0388.0213
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
Tiêm khớp khuỷu tay
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
70
|
02.0393.0213
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
Tiêm khớp thái dương hàm
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
71
|
02.0391.0213
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
Tiêm khớp ức - sườn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
72
|
02.0390.0213
|
Tiêm khớp ức đòn
|
Tiêm khớp ức đòn
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
73
|
02.0389.0213
|
Tiêm khớp vai
|
Tiêm khớp vai
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
74
|
03.2372.0213
|
Tiêm corticoide vào khớp
|
Tiêm corticoide vào khớp
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
75
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
76
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
77
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
78
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
79
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
80
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
81
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
82
|
03.0288.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
83
|
03.0286.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
84
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
85
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
86
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
78.300
|
|
|
87
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
88
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
89
|
08.0312.0230
|
Điện châm điều trị đau răng
|
Điện châm điều trị đau răng
|
78.300
|
|
|
90
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
91
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
92
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
93
|
08.0299.0230
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
Điện châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
94
|
08.0306.0230
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
Điện châm điều trị lác cơ năng
|
78.300
|
|
|
95
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
78.300
|
|
|
96
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
97
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
98
|
08.0311.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
|
|
99
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
100
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
101
|
08.0284.0230
|
Điện châm điều trị trĩ
|
Điện châm điều trị trĩ
|
78.300
|
|
|
102
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù tai
|
Điện châm điều trị ù tai
|
78.300
|
|
|
103
|
08.0304.0230
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
104
|
08.0310.0230
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
105
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
106
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
36.700
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
107
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
|
|
108
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
109
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
110
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
111
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
112
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
54.800
|
|
|
113
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
114
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
115
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận thức
|
Tập tri giác và nhận thức
|
51.400
|
|
|
116
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
117
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử dụng máy]
|
144.700
|
|
|
118
|
03.0749.0265
|
Sửa lỗi phát âm
|
Sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
119
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
120
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
121
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
|
|
122
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
|
|
123
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
124
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
125
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
126
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập đi
|
Tập đi với khung tập đi
|
33.400
|
|
|
127
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
128
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
129
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song song
|
Tập đi với thanh song song
|
33.400
|
|
|
130
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
33.400
|
|
|
131
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
132
|
03.0903.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
133
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
134
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
135
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
136
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
137
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
138
|
03.0542.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
|
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
139
|
03.0560.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
140
|
03.0562.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
141
|
03.0561.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
142
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
143
|
03.0544.0271
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
144
|
03.0550.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
145
|
03.0575.0271
|
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
|
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
146
|
03.0591.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
147
|
03.0585.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
148
|
03.0588.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
149
|
03.0553.0271
|
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
150
|
03.0582.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
151
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
152
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
153
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
154
|
03.0660.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
|
76.000
|
|
|
155
|
03.0612.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
|
76.000
|
|
|
156
|
03.0614.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
|
76.000
|
|
|
157
|
03.0644.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
|
76.000
|
|
|
158
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
159
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
160
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
161
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
162
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
163
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
164
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
165
|
03.0670.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
|
76.000
|
|
|
166
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
167
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
168
|
03.0645.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
|
76.000
|
|
|
169
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
|
76.000
|
|
|
170
|
03.0656.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạnđại, tiểu tiện
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạnđại, tiểu tiện
|
76.000
|
|
|
171
|
03.0658.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
|
76.000
|
|
|
172
|
03.0631.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
|
76.000
|
|
|
173
|
03.0657.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
|
76.000
|
|
|
174
|
03.0628.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
|
76.000
|
|
|
175
|
03.0650.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
176
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
177
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
|
|
178
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
179
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
64.900
|
|
|
180
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
181
|
03.0282.0284
|
Xông hơi thuốc
|
Xông hơi thuốc
|
50.300
|
|
|
182
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
183
|
02.0394.0320
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
Tiêm ngoài màng cứng
|
365.100
|
|
|
184
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
185
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ thuật]
|
269.500
|
|
|
186
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
|
|
187
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
|
|
188
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
189
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
190
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
191
|
02.0297.0506
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
Nội soi hậu môn ống cứng
|
169.500
|
|
|
192
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
193
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
|
182.000
|
|
|
194
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
195
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
|
256.600
|
|
|
196
|
03.3873.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
197
|
03.3874.0516
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
198
|
03.3839.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
199
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
200
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
201
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
202
|
03.1687.0745
|
Điện di điều trị
|
Điện di điều trị
|
27.500
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
203
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
53.600
|
|
|
204
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
205
|
03.1658.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
|
99.400
|
|
|
206
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
207
|
28.0095.0836
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
812.100
|
|
|
208
|
03.1699.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
209
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
|
|
210
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
211
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
212
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
213
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
214
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
215
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
216
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
217
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
218
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
219
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
220
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
221
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
222
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
223
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
224
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
225
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
226
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
|
|
227
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
|
|
228
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
|
|
229
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000
đồng/ca.
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
230
|
03.2121.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
231
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
232
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
233
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
234
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
235
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
236
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
237
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
238
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
239
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
240
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
241
|
11.0097.2035
|
Tắm điều trị người bệnh bỏng
|
Tắm điều trị người bệnh bỏng
|
270.100
|
|
|
242
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
|
130.600
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
243
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
244
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
245
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
246
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
247
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
248
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
249
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
250
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
251
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
20
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Ghi chú
|
|
|
252
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
253
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
254
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
255
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
256
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
|
28.600
|
|
|
257
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
258
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠỊ BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
||
|
1
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
1
BỘ Y TẾ
Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
58.600
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
11
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
22
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
23
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
24
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
25
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
26
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
32
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
34
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
35
|
18.0112.0028
|
nghiêng hoặc chếch
|
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
39
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
53
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0121.0028
|
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
56
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0121.0029
|
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
63
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
65
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
|
148.600
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
66
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
|
|
67
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
68
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
69
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
70
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194700
|
|
|
71
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
72
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
73
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
289.500
|
|
|
74
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
75
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
76
|
08.0186.0230
|
Điện nhĩ châm điều di tinh
|
Điện nhĩ châm điều di tinh
|
78.300
|
|
|
77
|
08.0189.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
78
|
08.0174.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
|
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
|
78.300
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
79
|
08.0182.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
80
|
08.0227.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơmặt
|
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
|
78.300
|
|
|
81
|
08.0184.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
|
78.300
|
|
|
82
|
08.0190.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
|
78.300
|
|
|
83
|
08.0211.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
|
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
|
78.300
|
|
|
84
|
08.0169.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
|
85
|
08.0194.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
|
78.300
|
|
|
86
|
08.0217.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
87
|
08.0203.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
|
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
88
|
08.0218.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
89
|
08.0213.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
|
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
|
78.300
|
|
|
90
|
08.0224.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
|
78.300
|
|
|
91
|
08.0225.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
92
|
08.0220.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
93
|
08.0206.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
|
78.300
|
|
|
94
|
08.0180.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
|
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
|
78.300
|
|
|
95
|
08.0164.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
|
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
|
78.300
|
|
|
96
|
08.0178.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạdày - tá tràng
|
78.300
|
|
|
97
|
08.0171.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
98
|
08.0162.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiềnđình
|
78.300
|
|
|
99
|
08.0192.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
78.300
|
|
|
100
|
08.0181.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tựkỷ ở trẻ em
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷở trẻ em
|
78.300
|
|
|
101
|
08.0163.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
102
|
08.0165.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
103
|
08.0197.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
|
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
|
78.300
|
|
|
104
|
08.0200.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
105
|
08.0199.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
106
|
08.0166.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
|
78.300
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
107
|
08.0187.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
|
78.300
|
|
|
108
|
08.0177.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
78.300
|
|
|
109
|
08.0221.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
110
|
08.0195.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
111
|
08.0170.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
|
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
112
|
08.0173.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị nấc
|
Điện nhĩ châm điều trị nấc
|
78.300
|
|
|
113
|
08.0172.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị nôn
|
Điện nhĩ châm điều trị nôn
|
78.300
|
|
|
114
|
08.0183.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não
|
78.300
|
|
|
115
|
08.0198.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
78.300
|
|
|
116
|
08.0222.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
117
|
08.0202.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
78.300
|
|
|
118
|
08.0196.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
|
78.300
|
|
|
119
|
08.0223.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
120
|
08.0212.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
78.300
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
121
|
08.0188.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
122
|
08.0191.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
|
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
|
78.300
|
|
|
123
|
08.0167.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
|
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
|
78.300
|
|
|
124
|
08.0208.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
|
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
|
78.300
|
|
|
125
|
08.0193.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
|
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
|
78.300
|
|
|
126
|
08.0168.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
127
|
08.0201.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
|
78.300
|
|
|
128
|
08.0219.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
|
Điện nhĩ châm điều trị ù tai
|
78.300
|
|
|
129
|
08.0185.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
|
78.300
|
|
|
130
|
08.0226.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
131
|
08.0204.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
|
78.300
|
|
|
132
|
08.0215.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
78.300
|
|
|
133
|
08.0209.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
|
78.300
|
|
|
134
|
08.0216.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
78.300
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
135
|
08.0205.0230
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
|
78.300
|
|
|
136
|
08.0179.0230
|
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
|
78.300
|
|
|
137
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
138
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
139
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
140
|
11.0171.0237
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
141
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
142
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
143
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
144
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
71.200
|
|
|
145
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo các chi
|
Tập với giàn treo các chi
|
33400
|
|
|
146
|
17.0240.0527
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột liền]
|
372700
|
|
|
147
|
17.0240.0528
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu
|
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột tự cán]
|
300.100
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
148
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
149
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
150
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng môi
|
Khâu vết thương vùng môi
|
1.509.500
|
|
|
151
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
152
|
14.0169.0738
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
Trích dẫn lưu túi lệ
|
85.500
|
|
|
153
|
14.0258.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
154
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
155
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
156
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
157
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
158
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
159
|
09.0123.0898
|
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
|
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
160
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
161
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
162
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
163
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
164
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
165
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
166
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
167
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
168
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
169
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
170
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
171
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
172
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
173
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
174
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
175
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
308.000
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
176
|
16.0225.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
|
245.500
|
|
|
177
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
178
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
179
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
180
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
|
181
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
182
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
183
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
|
184
|
16.0233.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
|
493.500
|
|
|
185
|
16.0234.1050
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
|
493.500
|
|
|
186
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
187
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
|
188
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
189
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
190
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
37.300
|
|
|
191
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
192
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
|
39.700
|
|
|
193
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
194
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
16.800
|
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
|
|
195
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
196
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
197
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
198
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
199
|
23.0009.1493
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
|
200
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
201
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
202
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
203
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
204
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
205
|
23.0216.1494
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
Định lượng Creatinin [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
206
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
207
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
208
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
209
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
210
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
211
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
212
|
23.0175.1576
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
Định lượng Amylase [niệu]
|
39.200
|
|
|
213
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
|
28.600
|
|
|
214
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
215
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
216
|
22.0630.1637
|
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
|
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
|
142.500
|
|
|
217
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
218
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
219
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
220
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
221
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
222
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
223
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
224
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
225
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
226
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
|
|
227
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
261.000
|
|
|
228
|
24.0291.1720
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
261.000
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
229
|
24.0103.1720
|
Ureaplasma urealyticum test nhanh
|
Ureaplasma urealyticum test nhanh
|
261.000
|
|
|
230
|
01.0368.1889
|
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
|
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
|
235.800
|
|
|
231
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
232
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
Page 1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục IV
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƢƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƢA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BỘ CHQS TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tƣơng
đƣơng
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tƣ 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế
thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế
thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kểxét nghiệm, X-quang)
|
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏeđịnh kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
|
|
2.2
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
|
|
2.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
3.1
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại
phòng tương ứng |
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận,
bàng quang)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0703.0001
|
Siêu âm tại giường
|
Siêu âm tại giường
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
11
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành
ngực)
|
58.600 |
|
|
15
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
|
58.600 |
|
|
17
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
20
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
21
|
02.0153.0004
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
Siêu âm doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
22
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
23
|
03.0041.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
24
|
03.2820.0004
|
Siêu âm tim tại giường
|
Siêu âm tim tại giường
|
252.300
|
|
|
25
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
26
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
27
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
28
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
29
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
30
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
31
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
32
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
33
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
34
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
35
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
36
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
37
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch
mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
41
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
45
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm,
2 tư thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
52
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
54
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch
mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
65
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
67
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
68
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
69
|
13.0192.0103
|
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
|
101.800
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
70
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
71
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
72
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
759.800
|
|
|
73
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
|
74
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
75
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
76
|
03.0168.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
77
|
13.0193.0159
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
Rửa dạ dày sơ sinh
|
152.000
|
|
|
78
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
79
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
80
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
83
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
84
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
85
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
248.500
|
|
|
86
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
87
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
88
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
89
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
90
|
14.0192.0075
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
Cắt chỉ khâu giác mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
91
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
92
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
93
|
03.0079.0077
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
|
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
94
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
95
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
96
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
97
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
98
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
99
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
100
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
101
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
102
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
103
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
104
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
105
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
106
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổáp xe
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ
áp xe
|
194.700 |
|
|
107
|
02.0227.0164
|
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
|
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
|
194.700
|
|
|
108
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ởngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở
ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500 |
Áp dụng đối với bệnh
hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
109
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh
đái tháo đường
|
279.500 |
Áp dụng đối với bệnh
hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
110
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
111
|
03.0102.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
112
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
113
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
114
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
115
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
116
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
117
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
118
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
119
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
120
|
03.0178.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
121
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
122
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
123
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
124
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
125
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
126
|
03.0287.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
127
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
128
|
08.0008.2045
|
Ôn châm
|
Ôn châm [kim dài]
|
83.300
|
|
|
129
|
08.0010.0224
|
Chích lể
|
Chích lể
|
76.300
|
|
|
130
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
131
|
03.0286.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
132
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
133
|
08.0103.2046
|
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
|
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
|
85.300
|
|
|
134
|
08.0005.2046
|
Điện châm
|
Điện châm [kim dài]
|
85.300
|
|
|
135
|
03.0469.0230
|
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
|
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
|
78.300
|
|
|
136
|
03.0505.0230
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
Điện châm điều trị đái dầm
|
78.300
|
|
|
137
|
03.0478.0230
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
78.300
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
138
|
03.0522.0230
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên
sườn
|
78.300 |
|
|
139
|
03.0527.0230
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
Điện châm điều trị đau lưng
|
78.300
|
|
|
140
|
03.0528.0230
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
|
78.300
|
|
|
141
|
03.0523.0230
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
Điện châm điều trị đau ngực sườn
|
78.300
|
|
|
142
|
03.0516.0230
|
Điện châm điều trị đau răng
|
Điện châm điều trị đau răng
|
78.300
|
|
|
143
|
03.0467.0230
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
|
78.300
|
|
|
144
|
03.0492.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
145
|
03.0530.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
|
78.300
|
|
|
146
|
03.0521.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
147
|
03.0484.0230
|
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
|
78.300 |
|
|
148
|
03.0479.0230
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
Điện châm điều trị mất ngủ
|
78.300
|
|
|
149
|
03.0504.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
|
78.300
|
|
|
150
|
03.0480.0230
|
Điện châm điều trị stress
|
Điện châm điều trị stress
|
78.300
|
|
|
151
|
03.0525.0230
|
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
|
78.300
|
|
|
152
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
153
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
|
|
154
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
155
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
156
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
157
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
158
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
159
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
160
|
03.0272.0243
|
Laser châm
|
Laser châm
|
52.100
|
|
|
161
|
03.0281.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
54.800
|
|
|
162
|
08.0023.0249
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
|
54.800
|
|
|
163
|
03.0284.0252
|
Sắc thuốc thang
|
Sắc thuốc thang
|
14.000
|
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
|
|
164
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
165
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
166
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
|
|
167
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song song
|
Tập đi với thanh song song
|
33.400
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
168
|
03.0549.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
169
|
03.0580.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
170
|
03.0581.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
171
|
03.0571.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
172
|
03.0601.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
Thuỷ châm điều trị đau răng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
173
|
03.0570.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
|
174
|
03.0538.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
|
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
175
|
03.0569.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
|
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
176
|
03.0548.0271
|
Thuỷ châm điều trị động kinh
|
Thuỷ châm điều trị động kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
177
|
03.0542.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
|
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
178
|
03.0560.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
179
|
03.0562.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
180
|
03.0566.0271
|
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
|
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
181
|
03.0561.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
182
|
03.0602.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
183
|
03.0583.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
184
|
03.0568.0271
|
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
185
|
03.0555.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên
|
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
186
|
03.0550.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
187
|
03.0591.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
188
|
03.0588.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
189
|
03.0594.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực
vật
|
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
190
|
03.0590.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
191
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
192
|
17.0013.0275
|
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
|
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
|
40.200
|
|
|
193
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
194
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
195
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
dưới
|
76.000 |
|
|
196
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi
trên
|
76.000 |
|
|
197
|
03.0624.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
|
76.000 |
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
198
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
199
|
03.0649.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
|
76.000
|
|
|
200
|
03.0643.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
|
76.000 |
|
|
201
|
03.0642.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
liên sườn
|
76.000 |
|
|
202
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
toạ
|
76.000 |
|
|
203
|
03.0641.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
|
76.000
|
|
|
204
|
03.0623.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
|
76.000
|
|
|
205
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
|
76.000 |
|
|
206
|
03.0635.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiềnđình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền
đình
|
76.000 |
|
|
207
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai
gáy
|
76.000 |
|
|
208
|
03.0640.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
209
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
210
|
03.0630.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
|
76.000 |
|
|
211
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
|
76.000 |
|
|
212
|
03.0625.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
213
|
03.0659.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
|
76.000 |
|
|
214
|
03.0626.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
|
76.000
|
|
|
215
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
|
|
216
|
03.0283.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
217
|
08.0021.0285
|
Xông khói thuốc
|
Xông khói thuốc
|
45.300
|
|
|
218
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn
nhịp bằng máy sốc điện
|
532.400 |
|
|
219
|
03.2384.0307
|
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
|
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
|
546.100
|
|
|
220
|
02.0588.0313
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các
loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
|
394.800 |
|
|
221
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì [chậm]
|
493.800
|
|
|
222
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì [nhanh]
|
406.800
|
|
|
223
|
02.0121.0320
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
|
365.100
|
|
|
224
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000 |
|
|
225
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
|
399.000 |
|
|
226
|
03.3040.0329
|
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000 |
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
227
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
228
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
229
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
230
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
231
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
232
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
233
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½
bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
719.800 |
|
|
234
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa
cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
719.800 |
|
|
235
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼
bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
452.800 |
|
|
236
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháođường
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo
đường
|
452.800 |
|
|
237
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.815.900
|
|
|
238
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.815.900
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
239
|
03.1650.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
240
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
241
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
242
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
|
58.400 |
|
|
243
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
244
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100 |
|
|
245
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do
toác vết mổ
|
2.833.400 |
|
|
246
|
13.0166.0715
|
Soi cổ tử cung
|
Soi cổ tử cung
|
68.100
|
|
|
247
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
248
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100 |
|
|
249
|
10.0698.0628
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
|
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do
toác vết mổ
|
2.833.400 |
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
250
|
03.1692.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
251
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
252
|
07.0237.0749
|
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser
|
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường
bằng laser
|
438.500 |
|
|
253
|
03.1660.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
254
|
14.0168.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
255
|
03.1688.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
256
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
257
|
03.1664.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
258
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
259
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
260
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
261
|
03.1666.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
262
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
263
|
14.0256.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
264
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
69.700
|
|
|
265
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
|
|
266
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500 |
|
|
267
|
03.2155.0869
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
286.500
|
|
|
268
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
269
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500 |
|
|
270
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
271
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
272
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
273
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
274
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
275
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
276
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
277
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
278
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
279
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
280
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
281
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
282
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
283
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
284
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
285
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
286
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
287
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
288
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
289
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
290
|
03.1915.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
291
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
292
|
03.1914.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
293
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
294
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
295
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
|
296
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
297
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
298
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
299
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
300
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
|
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
|
36.500
|
|
|
301
|
03.1953.1035
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer
Cement (GiC)
|
245.500 |
|
|
302
|
16.0222.1035
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer
Cement quang trùng hợp
|
245.500 |
|
|
303
|
16.0291.1065
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng
hàm mặt
|
4.733.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
304
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện
tích cơ thể]
|
||
|
305
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
|
||
|
306
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
307
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện
tích cơ thể
|
||
|
308
|
12.0011.1190
|
Cắt các u lành tuyến giáp
|
Cắt các u lành tuyến giáp
|
2.140.700
|
|
|
309
|
22.0502.1267
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước
truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]
|
24.800
|
|
|
310
|
22.0286.1268
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định
nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
|
||
|
311
|
22.0502.1268
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
|
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương]
|
22.200 |
|
|
312
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại giường
|
Định nhóm máu tại giường
|
42.100
|
|
|
313
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống
nghiệm)
|
42.100
|
|
|
314
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiếnđá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến
đá)
|
42.100
|
|
|
315
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên
giấy)
|
42.100
|
|
|
316
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
đương
|
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
317
|
22.0288.1271
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có săn huyết thanh mẫu) đểtruyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để
truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
|
||
|
318
|
22.0287.1272
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có săn huyết thanh mẫu) đểtruyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định
nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để
truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối
bạch cầu
|
||
|
319
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
320
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
74.600
|
|
|
321
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
322
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
37.300
|
|
|
323
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
324
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
325
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng
phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
39.700 |
|
|
326
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng
phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
327
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
25
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
328
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
329
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần)
|
16.000 |
|
|
330
|
24.0189.1635
|
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
|
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
331
|
24.0188.1636
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
|
168.600
|
|
|
332
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
333
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
334
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
335
|
02.0336.1664
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
|
71.600
|
|
|
336
|
24.0269.1674
|
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi
|
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu
trùng soi tươi
|
45.500 |
|
|
337
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập trung
|
Trứng giun soi tập trung
|
45.500
|
|
|
338
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
339
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
340
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục IV
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ
DỤNG TRONG DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y THỔ CHU/ QUÂN KHU 9
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
03.3327.0459
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa
|
Phẫu thuật viêm ruột thừa
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0475.0459
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
Khâu vùi túi thừa tá tràng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0506.0459
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
Cắt ruột thừa đơn thuần
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0507.0459
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
10.0508.0459
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
10.0510.0459
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
Các phẫu thuật ruột thừa khác
|
2.277.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
03.3798.0571
|
Tháo đốt bàn
|
Tháo đốt bàn
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
36.500
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán
mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán
mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
1
|
Khám cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
2
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, khám sức khỏe định kỳ(không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
3
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
327.900
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
2.1
|
Loại 1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc
nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
219.100
|
|
2.2
|
Loại 2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai
biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
188.000
|
|
2.3
|
Loại 3:
Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
156.300
|
|
3
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
|
|
|
3.1
|
Loại 2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
248.700
|
|
3.2
|
Loại 3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
215.500
|
|
3.3
|
Loại 4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
185.000
|
|
4
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục III
|
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
02.0314.0001
|
Siêu âm ổ bụng
|
Siêu âm ổ bụng
|
58.600
|
|
|
4
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
5
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
6
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
7
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
8
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
|
58.600
|
|
|
9
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổtay….)
|
58.600
|
|
|
10
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
11
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,đại tràng)
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
18
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
24
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường âm đạo
|
195.600
|
|
|
25
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
26
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
252.300
|
|
|
27
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
252.300
|
|
|
28
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
29
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên,
thân tạng…)
|
252.300
|
|
|
30
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
252.300
|
|
|
31
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủdưới
|
252.300
|
|
|
32
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
33
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
252.300
|
|
|
34
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
35
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
|
|
36
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
37
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
38
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
39
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
40
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
41
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
42
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
43
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
44
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
45
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
46
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
47
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
48
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
49
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
50
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
51
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
4
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
52
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
53
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
54
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
55
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
56
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
57
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
58
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
59
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
60
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
61
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
62
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
63
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
64
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
5
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
65
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0112.0011
|
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0111.0011
|
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
6
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
78
|
18.0117.0011
|
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
79
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
7
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
92
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0112.0013
|
nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng,
nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
8
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
105
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0111.0013
|
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
116
|
18.0081.2001
|
16.100
|
9
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
117
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
118
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
131
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
10
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
132
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0112.0028
|
nghiêng hoặc chếch
|
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
144
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
11
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
146
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
149
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
157
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
158
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
12
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
159
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
160
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
161
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
162
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
163
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
|
18.0111.0028
|
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
166
|
18.0117.0028
|
nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
167
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
168
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
169
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
170
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
171
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
13
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
172
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
173
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
174
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngđộng, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0112.0029
|
nghiêng hoặc chếch
|
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
183
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
14
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
186
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
187
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0111.0029
|
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
196
|
18.0117.0029
|
nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
|
197
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
15
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
199
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
200
|
18.0081.2002
|
(Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
||
|
201
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
|
|
202
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổbụng
|
89.300
|
|
|
203
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương vật
|
Siêu âm doppler dương vật
|
89.300
|
|
|
204
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan lách
|
Siêu âm doppler gan lách
|
89.300
|
|
|
205
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
|
|
206
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
|
|
207
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
89.300
|
|
|
208
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
|
|
209
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
89.300
|
|
|
210
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
211
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
248.500
|
|
|
212
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
213
|
03.0113.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
214
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
215
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
216
|
10.9004.0075
|
Cắt chỉ
|
Cắt chỉ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
217
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
218
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
219
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
220
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
221
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
16
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
222
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
223
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
224
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
225
|
02.0243.0078
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
|
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm]
|
195.900
|
|
|
226
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
227
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
228
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
|
|
229
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
230
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
231
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
232
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
233
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
234
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
235
|
01.0074.0120
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
|
759.800
|
|
|
236
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
237
|
03.0096.0120
|
Mở khí quản qua da cấp cứu
|
Mở khí quản qua da cấp cứu
|
759.800
|
|
|
238
|
20.0079.0134
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
|
493.800
|
Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
239
|
20.0080.0135
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
|
276.500
|
|
|
240
|
20.0081.0137
|
Nội soi đại tràng sigma
|
Nội soi đại tràng sigma
|
352.100
|
17
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
241
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
242
|
22.0499.0163
|
Rút máu để điều trị
|
Rút máu để điều trị
|
289.400
|
|
|
243
|
03.4246.0198
|
Tháo bột các loại
|
Tháo bột các loại
|
61.400
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
244
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
245
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trúở ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ởngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
246
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người
bệnh đái tháo đường
|
279.500
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh
nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
247
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
248
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
249
|
10.9003.0200
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
250
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
251
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
252
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
18
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
253
|
10.9003.0201
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
254
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
255
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
256
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
|
|
257
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
258
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
259
|
10.9003.0202
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
260
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
261
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
262
|
03.3911.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
263
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
19
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
264
|
10.9003.0203
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
265
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
266
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
|
|
267
|
03.3911.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
268
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
269
|
10.9003.0204
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
270
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
271
|
03.3911.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
272
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
273
|
10.9003.0205
|
Thay băng
|
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
274
|
15.0220.0206
|
Thay canuyn
|
Thay canuyn
|
263.700
|
|
|
275
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
101.800
|
20
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
276
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
277
|
02.0188.0210
|
Đặt sonde bàng quang
|
Đặt sonde bàng quang
|
101.800
|
|
|
278
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
279
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
280
|
03.2358.0211
|
Đặt sonde hậu môn
|
Đặt sonde hậu môn
|
92.400
|
|
|
281
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
282
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
283
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
284
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
285
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
286
|
14.0291.0212
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
287
|
14.0290.0212
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
288
|
02.0381.0213
|
Tiêm khớp gối
|
Tiêm khớp gối
|
104.400
|
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
289
|
03.2391.0215
|
Truyền tĩnh mạch
|
Truyền tĩnh mạch
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
290
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trịngười bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
291
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
21
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
292
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
293
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
294
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
|
194.700
|
|
|
295
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
296
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
|
194.700
|
|
|
297
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
298
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
299
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
300
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]
|
269.500
|
|
|
301
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
302
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
303
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
|
|
304
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
|
289.500
|
22
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
305
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
|
289.500
|
|
|
306
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
307
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
|
354.200
|
|
|
308
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
309
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
|
354.200
|
|
|
310
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
311
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
312
|
08.0026.0222
|
Bó thuốc
|
Bó thuốc
|
57.600
|
|
|
313
|
08.0007.0227
|
Cấy chỉ
|
Cấy chỉ
|
156.400
|
|
|
314
|
03.0696.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
315
|
03.0671.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
|
|
316
|
03.0672.0228
|
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
|
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
|
37.000
|
|
|
317
|
17.0161.0228
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
Điều trị chườm ngải cứu
|
37.000
|
|
|
318
|
08.0027.0228
|
Chườm ngải
|
Chườm ngải
|
37.000
|
|
|
319
|
08.0009.0228
|
Cứu
|
Cứu
|
37.000
|
|
|
320
|
08.0476.0228
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
|
37.000
|
|
|
321
|
08.0452.0228
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
|
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
|
37.000
|
|
|
322
|
08.0473.0228
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
|
37.000
|
|
|
323
|
08.0461.0228
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
|
37.000
|
23
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
324
|
08.0451.0228
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
|
37.000
|
|
|
325
|
08.0460.0228
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
|
37.000
|
|
|
326
|
08.0475.0228
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
|
37.000
|
|
|
327
|
08.0477.0228
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
|
37.000
|
|
|
328
|
08.0025.0229
|
Đặt thuốc YHCT
|
Đặt thuốc YHCT
|
51.100
|
|
|
329
|
03.0461.0230
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
|
78.300
|
|
|
330
|
03.0463.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
Điện châm điều trị liệt chi dưới
|
78.300
|
|
|
331
|
03.0462.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
332
|
03.0464.0230
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
Điện châm điều trị liệt nửa người
|
78.300
|
|
|
333
|
08.0005.0230
|
Điện châm
|
Điện châm [kim ngắn]
|
78.300
|
|
|
334
|
08.0293.0230
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
|
78.300
|
|
|
335
|
08.0282.0230
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
Điện châm điều trị cảm mạo
|
78.300
|
|
|
336
|
08.0302.0230
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
Điện châm điều trị chắp lẹo
|
78.300
|
|
|
337
|
08.0321.0230
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
|
78.300
|
|
|
338
|
08.0313.0230
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
78.300
|
|
|
339
|
08.0303.0230
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
Điện châm điều trị đau hố mắt
|
78.300
|
|
|
340
|
08.0319.0230
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
Điện châm điều trị giảm đau do zona
|
78.300
|
|
|
341
|
08.0315.0230
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
Điện châm điều trị giảm khứu giác
|
78.300
|
|
|
342
|
08.0281.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
Điện châm điều trị hội chứng stress
|
78.300
|
|
|
343
|
08.0278.0230
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
|
78.300
|
|
|
344
|
08.0279.0230
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
Điện châm điều trị huyết áp thấp
|
78.300
|
|
|
345
|
08.0301.0230
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
Điện châm điều trị liệt chi trên
|
78.300
|
|
|
346
|
08.0316.0230
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối dây thần kinh
|
78.300
|
|
|
347
|
08.0320.0230
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
|
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
|
78.300
|
24
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
348
|
08.0296.0230
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
78.300
|
|
|
349
|
08.0300.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
78.300
|
|
|
350
|
08.0307.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
|
78.300
|
|
|
351
|
08.0317.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
78.300
|
|
|
352
|
08.0292.0230
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
78.300
|
|
|
353
|
08.0280.0230
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
78.300
|
|
|
354
|
08.0314.0230
|
Điện châm điều trị ù tai
|
Điện châm điều trị ù tai
|
78.300
|
|
|
355
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
356
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
357
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
358
|
08.0485.0235
|
Giác hơi
|
Giác hơi
|
36.700
|
|
|
359
|
08.0481.0235
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
Giác hơi điều trị các chứng đau
|
36.700
|
|
|
360
|
08.0482.0235
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
Giác hơi điều trị cảm cúm
|
36.700
|
|
|
361
|
08.0479.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
|
36.700
|
|
|
362
|
08.0480.0235
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
|
36.700
|
|
|
363
|
13.0051.0237
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]
|
40.900
|
|
|
364
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
365
|
03.0274.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
25
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
366
|
03.0275.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
367
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
54.800
|
|
|
368
|
08.0013.0238
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
Kéo nắn cột sống cổ
|
54.800
|
|
|
369
|
08.0014.0238
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
Kéo nắn cột sống thắt lưng
|
54.800
|
|
|
370
|
08.0024.0249
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
|
54.800
|
|
|
371
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
372
|
13.0051.0254
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
|
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]
|
41.100
|
|
|
373
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
374
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
375
|
08.0028.0259
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
33.400
|
|
|
376
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
377
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
378
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
379
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
380
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
381
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
26
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
382
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
|
|
383
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
|
384
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương cá
|
Tập đi với bàn xương cá
|
33.400
|
|
|
385
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
33.400
|
|
|
386
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
33.400
|
|
|
387
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
388
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
389
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
390
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
33.400
|
|
|
391
|
03.0532.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt
|
Thuỷ châm điều trị liệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
392
|
03.0534.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
393
|
03.0533.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
394
|
03.0535.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
395
|
08.0006.0271
|
Thủy châm
|
Thủy châm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
396
|
08.0338.0271
|
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
397
|
08.0341.0271
|
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
398
|
08.0336.0271
|
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
|
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
399
|
08.0388.0271
|
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
|
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
400
|
08.0327.0271
|
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
|
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
401
|
08.0350.0271
|
Thuỷ châm điều trị đái dầm
|
Thuỷ châm điều trị đái dầm
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
402
|
08.0323.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
403
|
08.0357.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
404
|
08.0359.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
Thuỷ châm điều trị đau dây V
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
405
|
08.0376.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
406
|
08.0380.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
|
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
407
|
08.0360.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
408
|
08.0378.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
Thuỷ châm điều trị đau lưng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
409
|
08.0352.0271
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
410
|
08.0339.0271
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
411
|
08.0325.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
412
|
08.0322.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
413
|
08.0351.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
414
|
08.0347.0271
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
415
|
08.0354.0271
|
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
|
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
416
|
08.0363.0271
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
417
|
08.0365.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
|
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
418
|
08.0356.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
419
|
08.0342.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
420
|
08.0366.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
|
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
421
|
08.0330.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
422
|
08.0340.0271
|
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
|
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
423
|
08.0324.0271
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
424
|
08.0326.0271
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
Thuỷ châm điều trị nấc
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
425
|
08.0364.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
426
|
08.0349.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
427
|
08.0387.0271
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
428
|
08.0367.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
429
|
08.0379.0271
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
Thuỷ châm điều trị sụp mi
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
430
|
08.0337.0271
|
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
|
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
431
|
08.0374.0271
|
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
|
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
432
|
08.0355.0271
|
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
433
|
08.0348.0271
|
Thuỷ châm điều trị thống kinh
|
Thuỷ châm điều trị thống kinh
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
434
|
08.0377.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
435
|
08.0381.0271
|
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thịgiác sau giai đoạn cấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
436
|
08.0375.0271
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
|
77.100
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
437
|
17.0163.0272
|
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
|
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
|
68.900
|
|
|
438
|
17.0162.0272
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
68.900
|
|
|
439
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
440
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
441
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
442
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
443
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
444
|
03.0607.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
|
76.000
|
|
|
445
|
03.0603.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
|
76.000
|
|
|
446
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
447
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
448
|
03.0606.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
|
76.000
|
|
|
449
|
08.0483.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
|
76.000
|
|
|
450
|
08.0433.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
|
76.000
|
|
|
451
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
452
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
453
|
08.0408.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
|
76.000
|
|
|
454
|
08.0429.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
|
76.000
|
|
|
455
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
456
|
08.0425.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
|
76.000
|
|
|
457
|
08.0410.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
|
76.000
|
|
|
458
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
459
|
08.0419.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
|
76.000
|
|
|
460
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
461
|
08.0424.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
|
76.000
|
|
|
462
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
463
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
464
|
08.0414.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
|
76.000
|
|
|
465
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
466
|
08.0446.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
|
76.000
|
|
|
467
|
08.0409.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
|
76.000
|
|
|
468
|
08.0434.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
|
76.000
|
|
|
469
|
08.0443.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
|
76.000
|
|
|
470
|
08.0411.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
|
76.000
|
|
|
471
|
08.0431.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
|
76.000
|
|
|
472
|
08.0423.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trịtăng huyết áp
|
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
|
76.000
|
|
|
473
|
17.0168.0281
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
|
39.000
|
|
|
474
|
08.0484.0281
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
|
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy
|
39.000
|
|
|
475
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
|
|
476
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
477
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
64.900
|
|
|
478
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
479
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
480
|
03.3041.0329
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
481
|
03.3046.0329
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
482
|
03.3037.0329
|
Điều trị chứng dày sừng bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt
bỏ
|
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
|
399.000
|
|
|
483
|
03.3038.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
484
|
03.3035.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
485
|
03.3036.0329
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
486
|
03.3045.0329
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
487
|
03.3047.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
488
|
03.3043.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằngđốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
489
|
03.3042.0329
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
490
|
03.3039.0329
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
491
|
03.3040.0329
|
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
|
492
|
03.3044.0329
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốtđiện, plasma, laser, nitơ lỏng
|
399.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
493
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
494
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốtđiện
|
399.000
|
|
|
495
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
496
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
497
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
498
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
499
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
500
|
03.3010.0333
|
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
|
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
|
351.000
|
|
|
501
|
03.3009.0333
|
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
|
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
|
351.000
|
|
|
502
|
03.3008.0333
|
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
|
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
|
351.000
|
|
|
503
|
05.0024.0333
|
Triamcinolon trong thương tổn
|
Triamcinolon trong thương tổn
|
351.000
|
|
|
504
|
05.0043.0333
|
351.000
|
|||
|
505
|
13.0155.0334
|
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
|
889.700
|
|
|
506
|
05.0068.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
|
893.600
|
|
|
507
|
05.0069.0343
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
|
893.600
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
508
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
509
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng <¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
|
452.800
|
|
|
510
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
511
|
26.0001.0380
|
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
|
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
|
|
512
|
26.0002.0381
|
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
|
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
tạo hình hộp sọ.
|
|
513
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
514
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
515
|
10.9002.0504
|
Cắt phymosis
|
Cắt phymosis [thủ thuật]
|
269.500
|
|
|
516
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
|
|
517
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
518
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
|
|
519
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
|
520
|
14.0215.0505
|
Rạch áp xe mi
|
Rạch áp xe mi
|
218.500
|
|
|
521
|
14.0216.0505
|
Rạch áp xe túi lệ
|
Rạch áp xe túi lệ
|
218.500
|
|
|
522
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
523
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
218.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
524
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
525
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
526
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
527
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
528
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tựcán]
|
182.000
|
|
|
529
|
03.3845.0515
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
530
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
531
|
03.3844.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
532
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
533
|
03.3874.0515
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
534
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
535
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
536
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
537
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
538
|
03.3845.0516
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
|
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
539
|
03.3846.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
540
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tựcán]
|
256.600
|
|
|
541
|
03.3873.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
542
|
03.3874.0516
|
Nắn, cố định trật khớp hàm
|
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
543
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
544
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
545
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
546
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tựcán]
|
187.000
|
|
|
547
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
548
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
549
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
550
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
551
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
552
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
553
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
554
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
555
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
556
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
557
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
558
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
559
|
03.3869.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
560
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
561
|
03.3853.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
562
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
563
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
564
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
565
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
566
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
567
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
568
|
03.3869.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
569
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
570
|
03.3853.0522
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tựcán]
|
242.400
|
|
|
571
|
10.1027.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
572
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
573
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
574
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
575
|
03.3868.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
576
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
577
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
578
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
579
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
580
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
581
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
582
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
583
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
584
|
03.3868.0526
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
585
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tựcán]
|
300.100
|
|
|
586
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
587
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
588
|
10.1026.0526
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
589
|
03.3843.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
590
|
03.3842.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
591
|
03.3841.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
592
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
593
|
03.3848.0527
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột
liền]
|
372.700
|
|
|
594
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
595
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
596
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
597
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
598
|
03.3843.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
599
|
03.3842.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
600
|
03.3841.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
601
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
602
|
03.3848.0528
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V
|
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tựcán]
|
300.100
|
|
|
603
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
604
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
605
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
606
|
03.3871.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
|
|
607
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
|
|
608
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.994.900
|
|
|
609
|
26.0009.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
610
|
26.0034.0553
|
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
611
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
612
|
03.3819.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
613
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
614
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
615
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
616
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
617
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
618
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
619
|
03.3901.0563
|
Rút đinh các loại
|
Rút đinh các loại
|
1.857.900
|
|
|
620
|
03.3900.0563
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
1.857.900
|
|
|
621
|
10.0984.0563
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
622
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
623
|
03.3710.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
3.226.900
|
|
|
624
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
625
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
|
626
|
03.3908.0573
|
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạngđơn giản
|
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạngđơn giản
|
3.720.600
|
|
|
627
|
26.0036.0573
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
3.720.600
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
628
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
629
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
630
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
2.767.900
|
|
|
631
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
632
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
633
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơquan vận động
|
5.204.600
|
|
|
634
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
635
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
636
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
637
|
26.0033.0578
|
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
638
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
639
|
10.0699.0583
|
Khâu vết thương thành bụng
|
Khâu vết thương thành bụng
|
2.396.200
|
|
|
640
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
2.396.200
|
|
|
641
|
10.0410.0584
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
|
1.509.500
|
|
|
642
|
10.0411.0584
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
Cắt hẹp bao quy đầu
|
1.509.500
|
|
|
643
|
10.0359.0584
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
|
1.509.500
|
|
|
644
|
10.0412.0584
|
Mở rộng lỗ sáo
|
Mở rộng lỗ sáo
|
1.509.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
645
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng môi
|
Khâu vết thương vùng môi
|
1.509.500
|
|
|
646
|
03.2736.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
647
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
648
|
13.0175.0591
|
Bóc nhân xơ vú
|
Bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
649
|
13.0053.0594
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
|
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
|
139.000
|
|
|
650
|
03.3399.0600
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
|
873.000
|
|
|
651
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
|
|
652
|
13.0054.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
|
|
653
|
13.0163.0602
|
Trích áp xe vú
|
Trích áp xe vú
|
251.500
|
|
|
654
|
13.0153.0603
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
|
885.400
|
|
|
655
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
786.700
|
|
|
656
|
13.0052.0626
|
Khâu vòng cổ tử cung
|
Khâu vòng cổ tử cung
|
582.500
|
|
|
657
|
13.0040.0629
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
|
94.600
|
|
|
658
|
03.2262.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
659
|
13.0148.0630
|
Lấy dị vật âm đạo
|
Lấy dị vật âm đạo
|
653.700
|
|
|
660
|
03.3400.0632
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
2.501.900
|
|
|
661
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
2.501.900
|
|
|
662
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
663
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
|
664
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
3.135.800
|
|
|
665
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
3.135.800
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
666
|
13.0166.0715
|
Soi cổ tử cung
|
Soi cổ tử cung
|
68.100
|
|
|
667
|
14.0206.0730
|
Bơm rửa lệ đạo
|
Bơm rửa lệ đạo
|
41.200
|
|
|
668
|
03.1659.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
669
|
03.1693.0738
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
670
|
14.0167.0738
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
Cắt bỏ chắp có bọc
|
85.500
|
|
|
671
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
672
|
14.0161.0748
|
Tập nhược thị
|
Tập nhược thị
|
43.600
|
|
|
673
|
21.0084.0754
|
Đo khúc xạ máy
|
Đo khúc xạ máy
|
12.700
|
|
|
674
|
14.0255.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
675
|
21.0092.0755
|
Đo nhãn áp
|
Đo nhãn áp
|
31.600
|
|
|
676
|
14.0205.0759
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
|
53.600
|
|
|
677
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
678
|
28.0035.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
679
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
680
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
681
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
682
|
03.1658.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
|
99.400
|
|
|
683
|
14.0214.0778
|
Bóc giả mạc
|
Bóc giả mạc
|
99.400
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
684
|
14.0213.0778
|
Bóc sợi giác mạc
|
Bóc sợi giác mạc
|
99.400
|
|
|
685
|
03.1658.0779
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
|
946.900
|
|
|
686
|
03.1658.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
|
359.500
|
|
|
687
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
688
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
689
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
690
|
14.0210.0799
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
|
40.900
|
|
|
691
|
14.0222.0801
|
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
|
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
|
130.900
|
|
|
692
|
21.0079.0801
|
Nghiệm pháp phát hiện glocom
|
Nghiệm pháp phát hiện glocom
|
130.900
|
|
|
693
|
12.0068.0834
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
1.322.100
|
|
|
694
|
28.0096.0834
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
1.322.100
|
|
|
695
|
28.0095.0836
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
812.100
|
|
|
696
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
697
|
21.0082.0843
|
Đo sắc giác
|
Đo sắc giác
|
80.600
|
|
|
698
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
699
|
03.1699.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
700
|
14.0218.0849
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
Soi đáy mắt trực tiếp
|
60.000
|
|
|
701
|
21.0077.0852
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
Test thử cảm giác giác mạc
|
46.400
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
702
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
|
|
703
|
15.0132.0867
|
Bẻ cuốn mũi
|
Bẻ cuốn mũi
|
165.500
|
|
|
704
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
705
|
03.2155.0869
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
|
286.500
|
|
|
706
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
707
|
03.2179.0870
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê]
|
1.217.100
|
|
|
708
|
15.0046.0872
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
|
580.400
|
|
|
709
|
15.0043.0875
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
|
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]
|
634.500
|
|
|
710
|
03.2181.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
711
|
15.0207.0878
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
|
295.500
|
|
|
712
|
03.2175.0879
|
Trích áp xe thành sau họng
|
Trích áp xe thành sau họng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
713
|
15.0223.0879
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
|
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
|
295.500
|
|
|
714
|
15.0206.0879
|
Trích áp xe sàn miệng
|
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
|
295.500
|
|
|
715
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
716
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
717
|
15.0398.0889
|
Đo sức nghe lời
|
Đo sức nghe lời
|
61.500
|
|
|
718
|
15.0399.0891
|
Đo trên ngưỡng
|
Đo trên ngưỡng
|
74.000
|
|
|
719
|
03.2183.0893
|
Đốt lạnh họng hạt
|
Đốt lạnh họng hạt
|
141.500
|
|
|
720
|
03.2182.0895
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
Đốt nhiệt họng hạt
|
89.400
|
|
|
721
|
15.0215.0895
|
Đốt họng hạt bằng nhiệt
|
Đốt họng hạt bằng nhiệt
|
89.400
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
722
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
723
|
02.0032.0898
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
Khí dung thuốc giãn phế quản
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
724
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
725
|
03.0089.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
Khí dung thuốc cấp cứu
|
27.500
|
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
726
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
727
|
03.2120.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
728
|
03.2184.0899
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
729
|
15.0218.0899
|
Bơm thuốc thanh quản
|
Bơm thuốc thanh quản
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
730
|
15.0058.0899
|
Làm thuốc tai
|
Làm thuốc tai
|
22.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
731
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
732
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
733
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
734
|
03.2117.0901
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [đơn giản]
|
70.300
|
|
|
735
|
03.2117.0902
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
|
530.700
|
|
|
736
|
03.2117.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
737
|
15.0054.0903
|
Lấy dị vật tai
|
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
|
170.600
|
|
|
738
|
15.0055.0903
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
170.600
|
|
|
739
|
15.0240.0904
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]
|
754.400
|
|
|
740
|
15.0240.0905
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]
|
404.900
|
|
|
741
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
742
|
15.0059.0908
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
|
70.300
|
|
|
743
|
28.0158.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
744
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
745
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
746
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
747
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
748
|
03.2148.0912
|
Nắn sống mũi sau chấn thương
|
Nắn sống mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
749
|
15.0321.0912
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
750
|
15.0134.0913
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
|
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]
|
1.326.200
|
|
|
751
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
752
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
753
|
15.0208.0916
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA
|
139.000
|
|
|
754
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
755
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
756
|
15.0138.0920
|
Chọc rửa xoang hàm
|
Chọc rửa xoang hàm
|
310.500
|
|
|
757
|
15.0130.0922
|
Đốt điện cuốn mũi dưới
|
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]
|
489.900
|
|
|
758
|
15.0228.0932
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
759
|
15.0243.0932
|
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
|
545.500
|
|
|
760
|
03.1003.2048
|
Nội soi họng
|
Nội soi họng
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
761
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
762
|
03.1001.2048
|
Nội soi tai
|
Nội soi tai
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
763
|
15.0225.0933
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
764
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
765
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
766
|
03.2179.0937
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
|
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê]
|
1.761.400
|
|
|
767
|
03.2180.0954
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
|
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]
|
3.209.900
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
768
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
769
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khímàng nhĩ
|
3.209.900
|
|
|
770
|
20.0010.0990
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
245.500
|
|
|
771
|
03.2116.0992
|
Thông vòi nhĩ
|
Thông vòi nhĩ
|
98.300
|
|
|
772
|
15.0052.0993
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
Bơm hơi vòi nhĩ
|
126.500
|
|
|
773
|
03.2121.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
774
|
15.0050.0994
|
Trích rạch màng nhĩ
|
Trích rạch màng nhĩ
|
69.300
|
|
|
775
|
03.2181.0995
|
Trích áp xe quanh Amidan
|
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]
|
771.900
|
|
|
776
|
03.2175.0996
|
Trích áp xe thành sau họng
|
Trích áp xe thành sau họng [gây mê]
|
771.900
|
|
|
777
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
778
|
15.0195.1002
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
|
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
|
1.075.700
|
|
|
779
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
1.075.700
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
780
|
15.0241.1003
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
943.600
|
|
|
781
|
15.0238.1004
|
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống cứng chẩnđoán gây tê
|
549.900
|
|
|
782
|
15.0242.1004
|
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
|
549.900
|
|
|
783
|
15.0239.1004
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩnđoán gây tê
|
549.900
|
|
|
784
|
15.0226.1005
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
785
|
15.0147.1006
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
|
153.600
|
|
|
786
|
03.1918.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
787
|
16.0214.1007
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
|
178.900
|
|
|
788
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
789
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
790
|
03.1942.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
791
|
16.0230.1010
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
|
380.100
|
|
|
792
|
03.1853.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
793
|
16.0061.1011
|
Điều trị tủy lại
|
Điều trị tủy lại
|
987.500
|
|
|
794
|
03.1858.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
631.000
|
|
|
795
|
03.1859.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
796
|
16.0050.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 4, 5]
|
631.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
797
|
16.0054.1012
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
|
631.000
|
|
|
798
|
03.1858.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
799
|
03.1859.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
800
|
16.0050.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm dưới]
|
861.000
|
|
|
801
|
16.0054.1013
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
|
861.000
|
|
|
802
|
03.1858.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
803
|
03.1859.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
804
|
16.0050.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
805
|
16.0054.1014
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
|
455.500
|
|
|
806
|
03.1858.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
807
|
03.1859.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng châm xoay cầm tay
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
808
|
16.0050.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội [răng
số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
809
|
16.0054.1015
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sử
dụng trâm xoay máy
|
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thốngống tủy bằng Gutta percha nguội có sửdụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
|
991.000
|
|
|
810
|
03.1944.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
811
|
16.0232.1016
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [một chân]
|
296.100
|
|
|
812
|
03.1944.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
813
|
16.0232.1017
|
Điều trị tủy răng sữa
|
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]
|
415.500
|
|
|
814
|
03.1931.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
815
|
03.1930.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
369.500
|
|
|
816
|
16.0072.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
Phục hồi cổ răng bằng Composite
|
369.500
|
|
|
817
|
16.0071.1018
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
|
369.500
|
|
|
818
|
16.0236.1019
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
112.500
|
|
|
819
|
16.0043.1020
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [hai hàm]
|
159.100
|
|
|
820
|
16.0043.1021
|
Lấy cao răng
|
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
|
92.500
|
|
|
821
|
03.2069.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
822
|
16.0335.1022
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
Nắn sai khớp thái dương hàm
|
110.800
|
|
|
823
|
16.0205.1024
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
Nhổ chân răng vĩnh viễn
|
217.200
|
|
|
824
|
16.0204.1025
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
|
110.600
|
|
|
825
|
16.0206.1026
|
Nhổ răng thừa
|
Nhổ răng thừa
|
239.500
|
|
|
826
|
16.0203.1026
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
Nhổ răng vĩnh viễn
|
239.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
827
|
16.0198.1026
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
|
239.500
|
|
|
828
|
16.0201.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân
|
398.600
|
|
|
829
|
16.0202.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch cócắt thân chia chân răng
|
398.600
|
|
|
830
|
16.0200.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
|
398.600
|
|
|
831
|
16.0199.1028
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
|
398.600
|
|
|
832
|
03.1956.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
833
|
03.1955.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
834
|
16.0239.1029
|
Nhổ chân răng sữa
|
Nhổ chân răng sữa
|
46.600
|
|
|
835
|
16.0238.1029
|
Nhổ răng sữa
|
Nhổ răng sữa
|
46.600
|
|
|
836
|
03.1929.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
837
|
03.1970.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
|
280.500
|
|
|
838
|
03.1972.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
|
280.500
|
|
|
839
|
16.0068.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
|
280.500
|
|
|
840
|
16.0070.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
|
280.500
|
|
|
841
|
16.0067.1031
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
|
280.500
|
|
|
842
|
16.0057.1032
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
|
308.000
|
|
|
843
|
03.1957.1033
|
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
|
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻem
|
36.500
|
|
|
844
|
03.1940.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
845
|
03.1938.1035
|
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
846
|
16.0223.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
|
245.500
|
|
|
847
|
16.0224.1035
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
|
245.500
|
|
|
848
|
16.0197.1036
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
|
369.500
|
|
|
849
|
12.0070.1039
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
521.000
|
|
|
850
|
15.0209.1041
|
Cắt phanh lưỡi
|
Cắt phanh lưỡi [không gây mê]
|
344.200
|
|
|
851
|
16.0216.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
|
344.200
|
|
|
852
|
16.0218.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
Phẫu thuật cắt phanh má
|
344.200
|
|
|
853
|
16.0217.1041
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
Phẫu thuật cắt phanh môi
|
344.200
|
|
|
854
|
16.0220.1042
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
|
601.000
|
|
|
855
|
03.2457.1044
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
|
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầuđường kính dưới 10 cm
|
771.000
|
|
|
856
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
857
|
03.2458.1044
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
858
|
10.0151.1044
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]
|
771.000
|
|
|
859
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
860
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
861
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
|
862
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
863
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
864
|
10.0151.1045
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da
|
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]
|
1.208.800
|
|
|
865
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
866
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
867
|
03.2537.1047
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
|
3.228.100
|
|
|
868
|
15.0196.1048
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
|
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động
|
2.289.300
|
|
|
869
|
03.2535.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
|
2.928.100
|
|
|
870
|
03.2536.1049
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
|
2.928.100
|
|
|
871
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
872
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
873
|
15.0331.1049
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
2.928.100
|
|
|
874
|
16.0337.1053
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
|
1.832.000
|
|
|
875
|
28.0176.1076
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
3.493.200
|
|
|
876
|
28.0174.1076
|
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
|
3.493.200
|
|
|
877
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
878
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
3.081.600
|
|
|
879
|
12.0060.1093
|
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
|
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
|
869.100
|
|
|
880
|
12.0061.1093
|
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
|
869.100
|
|
|
881
|
12.0059.1093
|
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
|
869.100
|
|
|
882
|
12.0058.1093
|
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
|
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
|
869.100
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
883
|
11.0022.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.566.900
|
|
|
884
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
885
|
11.0028.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.595.900
|
|
|
886
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
|
|
887
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
888
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
2.093.600
|
|
|
889
|
11.0034.1120
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.065.600
|
|
|
890
|
11.0031.1120
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.065.600
|
|
|
891
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
892
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10%
diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
893
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
894
|
11.0009.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
458.200
|
|
|
895
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
|
896
|
11.0057.1159
|
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
|
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
897
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
|
898
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
899
|
12.0313.1190
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
900
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
901
|
12.0261.1191
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
Cắt u sùi đầu miệng sáo
|
1.456.700
|
|
|
902
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
903
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại giường
|
Định nhóm máu tại giường
|
42.100
|
|
|
904
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuậtống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
905
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
906
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
907
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
908
|
22.0291.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuậtống nghiệm)
|
33.500
|
|
|
909
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
910
|
02.0431.1289
|
Xét nghiệm Mucin test
|
Xét nghiệm Mucin test
|
55.900
|
|
|
911
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
74.600
|
|
|
912
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
913
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
37.300
|
|
|
914
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủcông)
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
915
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
916
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
917
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
13.600
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
918
|
22.9000.1349
|
Thời gian đông máu
|
Thời gian đông máu
|
13.600
|
|
|
919
|
22.0003.1351
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp
thủ công
|
59.500
|
|
|
920
|
22.0001.1352
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
|
Thời gian prothrombin (PT:
Prothrombin Time), (Các tên khác:
TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự
động
|
68.400
|
|
|
921
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
922
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
|
923
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
924
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
925
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
926
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
927
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
928
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
929
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
930
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
931
|
23.0076.1494
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
Định lượng Globulin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
932
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
933
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
934
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
935
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
936
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
|
937
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
938
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
939
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
940
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
941
|
03.0191.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
|
16.000
|
|
|
942
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
943
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
944
|
23.0173.1575
|
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
945
|
23.0195.1589
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
946
|
23.0194.1589
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
947
|
23.0193.1589
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
|
44.800
|
|
|
948
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
|
949
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein (niệu)
|
Định lượng Protein (niệu)
|
14.400
|
|
|
950
|
22.0149.1594
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
|
44.800
|
|
|
951
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
952
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
|
28.600
|
|
|
953
|
24.0125.1614
|
HBc IgM miễn dịch bán tự động
|
HBc IgM miễn dịch bán tự động
|
123.400
|
|
|
954
|
24.0126.1614
|
HBc IgM miễn dịch tự động
|
HBc IgM miễn dịch tự động
|
123.400
|
|
|
955
|
24.0134.1615
|
HBeAb miễn dịch bán tự động
|
HBeAb miễn dịch bán tự động
|
104.400
|
|
|
956
|
24.0135.1615
|
HBeAb miễn dịch tự động
|
HBeAb miễn dịch tự động
|
104.400
|
|
|
957
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
958
|
24.0128.1618
|
HBc total miễn dịch bán tự động
|
HBc total miễn dịch bán tự động
|
78.300
|
|
|
959
|
24.0129.1618
|
HBc total miễn dịch tự động
|
HBc total miễn dịch tự động
|
78.300
|
|
|
960
|
24.0124.1619
|
HBsAb định lượng
|
HBsAb định lượng
|
126.400
|
|
|
961
|
24.0123.1620
|
HBsAb miễn dịch bán tự động
|
HBsAb miễn dịch bán tự động
|
78.300
|
|
|
962
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
963
|
24.0145.1622
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
964
|
24.0146.1622
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
965
|
24.0147.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
966
|
24.0148.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
967
|
24.0189.1635
|
Dengue virus IgG miễn dịch bán tựđộng
|
Dengue virus IgG miễn dịch bán tựđộng
|
168.600
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
968
|
24.0186.1635
|
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
|
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tựđộng
|
168.600
|
|
|
969
|
24.0188.1636
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
|
Dengue virus IgM miễn dịch bán tựđộng
|
168.600
|
|
|
970
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
971
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
|
972
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
973
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
974
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
975
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
976
|
24.0131.1644
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
HBeAg miễn dịch bán tự động
|
104.400
|
|
|
977
|
24.0132.1644
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
HBeAg miễn dịch tự động
|
104.400
|
|
|
978
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
979
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
980
|
24.0121.1647
|
HBsAg định lượng
|
HBsAg định lượng
|
501.300
|
|
|
981
|
24.0120.1648
|
HBsAg khẳng định
|
HBsAg khẳng định
|
651.700
|
|
|
982
|
24.0118.1649
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
81.700
|
|
|
983
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
81.700
|
|
|
984
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
985
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
|
|
986
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
71.600
|
|
|
987
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
988
|
24.0243.1671
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
185.700
|
|
|
989
|
24.0266.1674
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
990
|
24.0265.1674
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
Đơn bào đường ruột soi tươi
|
45.500
|
|
đương
|
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
|
991
|
24.0269.1674
|
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)ấu trùng soi tươi
|
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)ấu trùng soi tươi
|
45.500
|
|
|
992
|
24.0318.1674
|
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
|
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
993
|
24.0317.1674
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
Trichomonas vaginalis soi tươi
|
45.500
|
|
|
994
|
24.0268.1674
|
Trứng giun soi tập trung
|
Trứng giun soi tập trung
|
45.500
|
|
|
995
|
24.0267.1674
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
Trứng giun, sán soi tươi
|
45.500
|
|
|
996
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
997
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
998
|
24.0249.1697
|
Rotavirus test nhanh
|
Rotavirus test nhanh
|
194.700
|
|
|
999
|
24.0257.1699
|
Rubella virus IgG miễn dịch bán tựđộng
|
Rubella virus IgG miễn dịch bán tựđộng
|
130.500
|
|
|
1.000
|
24.0258.1699
|
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
|
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
1.001
|
24.0255.1700
|
Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng
|
Rubella virus IgM miễn dịch bán tựđộng
|
156.600
|
|
|
1.002
|
24.0256.1700
|
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
|
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
|
156.600
|
|
|
1.003
|
24.0254.1701
|
Rubella virus Ab test nhanh
|
Rubella virus Ab test nhanh
|
163.600
|
|
|
1.004
|
24.0072.1714
|
Helicobacter pylori nhuộm soi
|
Helicobacter pylori nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
1.005
|
24.0001.1714
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
1.006
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
261.000
|
|
|
1.007
|
24.0002.1720
|
Vi khuẩn test nhanh
|
Vi khuẩn test nhanh
|
261.000
|
|
|
1.008
|
24.0320.1720
|
Vi nấm test nhanh
|
Vi nấm test nhanh
|
261.000
|
|
|
1.009
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
1.010
|
02.0145.1777
|
Ghi điện não thường quy
|
Ghi điện não thường quy
|
75.200
|
|
|
1.011
|
03.0138.1777
|
Điện não đồ thường quy
|
Điện não đồ thường quy
|
75.200
|
65
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.012
|
21.0040.1777
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
Ghi điện não đồ thông thường
|
75.200
|
|
|
1.013
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
1.014
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
1.015
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
1.016
|
02.0024.1791
|
Đo chức năng hô hấp
|
Đo chức năng hô hấp
|
144.300
|
|
|
1.017
|
02.0111.1798
|
Nghiệm pháp atropin
|
Nghiệm pháp atropin
|
215.800
|
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục IV
|
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.475.400
|
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
2
|
10.0555.0494
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
|
2.276.400
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu,
thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
26.0034.0553
|
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, thuốc và oxy
|
|
5
|
12.0324.0558
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
Cắt u xương sụn lành tính
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học,
thuốc và oxy
|
|
6
|
03.3819.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
10
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
11
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
12
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
2
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
13
|
03.3710.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
14
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
15
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón vàđốt bàn ngón
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
16
|
03.3083.0576
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Cắt lọc, khâu vết thương rách dađầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
17
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềmđơn giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
18
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
19
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổchức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
20
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
21
|
10.0807.0577
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
22
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
23
|
10.0861.0577
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
Thương tích bàn tay phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
24
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
25
|
03.3400.0632
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
Lấy máu tụ tầng sinh môn
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
26
|
13.0032.0632
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
|
1.959.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
27
|
03.2735.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
28
|
12.0267.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
3
|
STT
|
Mã tương
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
29
|
12.0323.0653
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vúnam
|
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
30
|
13.0174.0653
|
Cắt u vú lành tính
|
Cắt u vú lành tính
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
31
|
15.0048.0971
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
32
|
15.0049.0971
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
|
2.976.800
|
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
33
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
34
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các dụng cụkhác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên
khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên]
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
35
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
36
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
1.311.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|