Quay lại

Quyết định 2798/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2798/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 09 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH ĐIỀU TRA, THU NỘP, CẬP NHẬT THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ THU THẬP, CẬP NHẬT DỮ LIỆU ĐẶC TẢ VỀ THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA NĂM 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25/11/2013;

Căn cứ Luật Thú y ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018;

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14/6/2018;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27/11/2023;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21/6/2024;

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư; Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính Phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan, nhà nước; Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Thông tư số 04/2014/TT-BNV ngày 23/06/2014 của Bộ Nội vụ về định mức kinh tế - kỹ thuật tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ; Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; Thông tư số 58/2015/TT-BTNMT ngày 08/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định thẩm định, thẩm tra và nghiệm thu dự án ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường; Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường; Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19/12/2022 của Bộ Nội vụ quy định thời hạn bảo quản tài liệu; Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT ngày 15/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ Nội vụ quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số;

Căn cứ Nghị quyết số 433/NQ-HĐND ngày 05/12/2024 của HĐND tỉnh Sơn La về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực hoạt động kinh tế Tài nguyên và Môi trường sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Căn cứ Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 28/3/2022 của UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La; Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La; Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 23/03/2025 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1243/TTr-SNNMT ngày 30/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu Nông nghiệp và Môi trường và thu nộp thông tin mô tả thông tin, dữ liệu Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2026.

(có Kế hoạch chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Chỉ đạo Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu (đơn vị thu nộp, cập nhật, lưu trữ thông tin, tài liệu của ngành) tổ chức thực hiện kế hoạch thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.

b) UBND tỉnh uỷ quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giao nhiệm vụ cho Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện Kế hoạch điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu Nông nghiệp và Môi trường và thu thập thông tin mô tả thông tin, dữ liệu Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh.

c) Tổ chức kiểm tra, nghiệm thu các sản phẩm chỉnh lý, số hóa (Scan bằng phương pháp quét, chụp tài liệu) thông tin, dữ liệu về nông nghiệp và môi trường năm 2026 theo đúng quy định của pháp luật (Lưu ý: trong quá trình điều tra, thu nộp cần kế thừa các tài liệu, số liệu đã được số hóa trên hệ thống giải quyết thủ tục hành chính công và phần mềm VNPT IOFFICE của tỉnh Sơn La để lưu trữ theo quy định).

2. Các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường: Căn cứ chức năng, nhiệm vụ tổ chức, triển khai thực hiện kế hoạch này, giao nộp tài liệu theo quy định, cung cấp thông tin mô tả thông tin, dữ liệu Nông nghiệp và Môi trường, báo cáo kết quả về Sở nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.


Nơi nhận:
- TT tỉnh uỷ (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các phòng: TH, KT - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT - Thiện 20 bản.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Công

KẾ HOẠCH

KẾ HOẠCH ĐIỀU TRA, THU NỘP, CẬP NHẬT THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ THU THẬP, CẬP NHẬT DỮ LIỆU ĐẶC TẢ VỀ THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Sơn La)

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

Nhằm triển khai, thực hiện có hiệu quả Luật Lưu trữ năm 2024 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý Nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, khoa học kỹ thuật của tỉnh; bảo đảm tài liệu hình thành trong quá trình hoạt động cơ quan nhà nước được thu nộp đầy đủ, chính xác, có hệ thống, liên tục thông tin, dữ liệu tài liệu, sản phẩm các dự án có nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, từng bước đưa công tác thu nộp, lưu trữ, thực hiện số hóa, thiết lập dữ liệu điện tử làm cơ sở chuyển đổi số và phục vụ khai thác, sử dụng dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh đi vào nền nếp, cung cấp thông tin nhanh chóng, kịp thời.

Chuẩn bị dữ liệu đầu vào để xây dựng cơ sở dữ liệu về nông nghiệp và môi trường tỉnh Sơn La, phục vụ công tác quản lý Nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh;

Số hóa (bằng phương pháp quét, chụp) văn bản, tài liệu, hồ sơ hình thành trong quá trình hoạt động của ngành nông nghiệp và môi trường, hình thành kho dữ liệu điện tử của ngành, ứng dụng các phần mềm để khai thác dữ liệu; từng bước cung cấp dữ liệu mở phục vụ các nhu cầu tiếp cận, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường góp phần thực hiện kế hoạch chuyển đổi số ngành Nông nghiệp và Môi trường.

2. Yêu cầu

Hồ sơ, tài liệu đã hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan nhà nước phải được thu nộp đầy đủ, phân loại, sắp xếp, chỉnh lý, quét chụp và bảo quản theo quy định của Luật Lưu trữ và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Thực hiện thu nộp thông tin, dữ liệu tuân thủ theo quy định của Luật trữ các văn bản hướng dẫn thi hành và Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế thu nộp, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La; Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thu nộp, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21/8/2019 của UBND tỉnh Sơn La; Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19/12/2022 của Bộ Nội vụ quy định thời hạn bảo quản tài liệu; Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14/5/2025 của Bộ Nội vụ Quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số;

Việc thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải tuân thủ đúng các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật, cập nhật dữ liệu.

Hồ sơ, tài liệu đã hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan nhà nước phải được thu nộp đủ thành phần, đúng thời hạn, bảo quản, cập nhật phải chính xác, kịp thời, hiệu quả; ưu tiên mục tiêu sử dụng dài hạn; ưu tiên có thể dùng cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

Ứng dụng công nghệ thông tin để đảm bảo việc thu nộp, xử lý, cập nhật dữ liệu một cách đầy đủ, nhanh chóng, chính xác, đồng thời bảo đảm việc xây dựng, lưu trữ an toàn cơ sở dữ liệu.

Có sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất giữa các sở, ban, ngành và UBND cấp xã, đảm bảo thực hiện hiệu quả, hoàn thành dứt điểm từng nội dung Kế hoạch.

Công bố, cung cấp, khai thác, sử dụng thuận tiện, kịp thời cho mọi đối tượng theo quy định của pháp luật.

II. KHỐI LƯỢNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU CẦN THU NỘP

1. Cấp tỉnh

a) Các Sở, ban, ngành: Thống kê thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường đã hoàn thành hiện có theo phụ lục kèm theo Thông tư số 02/2025/TT- BNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; giao nộp hoặc cung cấp danh mục, dữ liệu đặc tả thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, xây dựng kế hoạch.

b) Các phòng, chi cục, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Thống kê danh mục hồ sơ, tài liệu, thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường đã hoàn thành phải giao nộp gửi Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, xây dựng kế hoạch.

2. Khối lượng thông tin, dữ liệu dự kiến cần thu thập năm 2026

2. (Có phụ lục chi tiết từng lĩnh vực kèm theo)


STT

Tên thông tin, dữ liệu

Dạng dữ liệu

Số lượng

Đơn vịtính (bộ, quyển, mảnh)

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

1

Thông tin, dữ liệu lĩnh vực Môi trường

Giấy

11

Hồ sơ

4.689

Phụ lụcsố 01

2

Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đo đạc địa chính

Giấy

22

Hồ sơ

3.316

Phụ lụcsố 02

3

Thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai

Giấy

52

Hồ sơ

22.680

Phụ lụcsố 03

4

Thông tin, dữ liệu Thủy lợi và tài nguyên nước

File số

75

Hồ sơ

23.460

Phụ lụcsố 04

5

Thông tin, dữ liệu trồng trọt và bảo vệ thực vật

Giấy

20

Hồ sơ

Theo SL thực tế

Phụ lụcsố 05

6

Thông tin, dữ liệu về Chăn nuôi

Giấy

22

Hồ sơ

6.600

Phụ lụcsố 06

7

Thông tin, dữ liệu về nước, quan trắc môi trường

Giấy

22

Hồ sơ

55.207

Phụ lụcsố 07

8

Thông tin, dữ liệu về kỹ thuật nông nghiệp

Giấy

55

Hồ sơ

34.275

Phụ lụcsố 08

9

Thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản

Giấy

299

Hồ sơ

121.392

Phụ lụcsố 09

10

Thông tin, dữ liệu về Kế hoạch – tài chính

Giấy

06

Hồ sơ, BC

440

Phụ lụcsố 10

11

Thông tin, dữ liệu về Hành chính, tổng hợp, pháp chế

Giấy

05

Văn bản

23.400

Phụ lụcsố 11

12

Thông tin, dữ liệu về tổ chức cán bộ, thi đua khen thưởng

Giấy

09

Hồ sơ

6.399

Phụ lụcsố 12

13

Thông tin, dữ liệu về Lâm nghiệp

Giấy

03

Hồ sơ

435 tờ bản đồ + Số lượng HS thực tế

Phụ lục số 13

14

Thông tin, dữ liệu về Phát triển nông thôn

Giấy

54

Hồ sơ

Theo SL thực tế

Phụ lụcsố 14

15

Thông tin, dữ liệu đặc tả

File số

27

Hồ sơ

107

Phụ lụcsố 15


2. UBND Cấp xã

a) Chỉ đạo Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị, căn cứ chức năng, nhiệm vụ xây dựng Kế hoạch Điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường năm 2026, trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt, gửi Kế hoạch về Sở Nông nghiệp và Môi trường; chủ trì thực hiện thu thập, lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường, từng bước xử lý dữ liệu về nông nghiệp và môi trường và đưa vào lưu trữ theo quy định. Bố trí kho lưu trữ dữ liệu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, trang bị phương tiện, thiết bị để lưu trữ, bảo quản đúng quy định, bảo đảm an toàn dữ liệu; đồng thời chỉ đạo các phòng, ban, đơn vị sự nghiệp có liên quan phối hợp với phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị thực hiện kế hoạch, giao nộp hồ sơ, tài liệu liên quan theo quy định.

b) Chỉ đạo Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị bố trí kinh phí, thực hiện thẩm định và thanh quyết toán kinh phí thực hiện Kế hoạch thu nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo đúng quy định của pháp luật. Giao nộp, cung cấp hồ sơ, tài liệu, thông tin dữ liệu; danh mục dữ liệu đặc tả về thông tin tài liệu nông nghiệp và môi trường.

c) Thực hiện việc thống kê, thu thập, xử lý, chuẩn hóa và giao nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn theo quy định. Báo cáo tình hình thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường, gửi Báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 30/11/2026.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan

a) Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật trong việc giao nộp thông tin, dữ liệu.

b) Giao nộp cho Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường được thu thập, tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước. Cung cấp thông tin, dữ liệu; danh mục, dữ liệu đặc tả thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường cho Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân cung cấp, hiến tặng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường cho cơ quan nhà nước góp phần bảo vệ chủ quyền quốc gia, phục vụ lợi ích chung của xã hội.

III. NỘI DUNG THỰC HIỆN KẾ HOẠCH THU NỘP THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

1. Công tác chuẩn bị

a) Đơn vị giao nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường (các phòng, chi cục, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; các cơ quan, tổ chức, cá nhân thu thập, tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước).

- Lập và cung cấp danh mục thông tin, tài liệu phải giao nộp vào lưu trữ; lập kế hoạch thu nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện kế hoạch theo quy định.

- Chỉ đạo cán bộ được giao giải quyết công việc tiến hành lập hồ sơ công việc (từ khi triển khai đến khi kết thúc công việc) ngay trong quá trình giải quyết công việc đối với từng hồ sơ công việc theo quy định của Luật Lưu trữ năm 2024; Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/6/2020 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành.

- Thực hiện giao nộp hồ sơ, tài liệu thông tin, dữ liệu vào lưu trữ cơ quan đối với hồ sơ, tài liệu có thời hạn lưu trữ từ năm (05) năm trở lên theo quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP ngày 05/6/2020 của Chính phủ; cung cấp thông tin, dữ liệu; danh mục, dữ liệu đặc tả thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo đúng quy định. Tài liệu giao nộp gồm bản giấy và bản số (nếu có). Thực hiện lưu tài liệu, hồ sơ hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan nhà nước dưới năm (05) năm.

b) Đơn vị thu nhận thông tin, dữ liệu

- Triển khai thực hiện Kế hoạch Điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu Nông nghiệp và Môi trường và thu thập thông tin mô tả thông tin, dữ liệu Nông nghiệp và Môi trường sau khi được phê duyệt.

- Thống nhất với đơn vị giao nộp về thời gian, địa điểm, phương thức giao nhận, phương tiện tiếp nhận và các nội dung khác có liên quan.

- Bố trí kho, đề xuất trang thiết bị cần thiết đảm bảo điều kiện lưu trữ, bảo quản an toàn dữ liệu.

- Đôn đốc các phòng, chi cục, đơn vị có liên quan giao nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo quy định.

2. Kiểm tra tài liệu thu nộp

a) Kiểm tra tài liệu dạng giấy, gồm:

- Số lượng tài liệu so với quy định và danh mục tài liệu giao nộp;

- Tính pháp lý của tài liệu (ký duyệt, đóng dấu, ...);

- Tình trạng vật lý của tài liệu (rách nát, độ bền, ...).

b) Kiểm tra tài liệu dạng số, gồm:

- Số lượng đĩa với danh mục giao nộp (hình thức, nội dung, tem nhãn);

- Số lượng tài liệu so với quy định và danh mục tài liệu giao nộp; Nội dung của đĩa (tên danh mục, quy cách, cấu trúc thư mục, số lượng tệp tin…);

- Tình trạng vật lý của tài liệu (chất lượng đĩa và chất lượng bề mặt đĩa);

- Chất lượng dữ liệu (khả năng đọc bằng phần mềm tạo ra tài liệu đó, dung lượng, phiên bản cuối cùng, quy định kỹ thuật...);

- Làm tem nhãn tạm đối với những đĩa chưa có tem nhãn và mục lục tệp tin dữ liệu, các thông tin trên đĩa.

c) Trường hợp thông tin, dữ liệu chưa đạt yêu cầu theo quy định, Đơn vị tiếp nhận lập Phiếu kiểm tra và ghi rõ các yêu cầu sửa chữa (nếu có), hoàn thiện và thời gian giao nộp. Đơn vị giao nộp phải có trách nhiệm hoàn thiện các nội dung giao nộp cho đơn vị giao nộp đảm bảo đúng quy định và thời gian nêu tại biên bản giao nộp.

d) Lập Giấy xác nhận giao nhận, thống nhất danh mục tài liệu giao nộp.

3. Chỉnh lý tài liệu dạng giấy

a) Phân loại tài liệu, hồ sơ lưu trữ theo quy định (Xác định thời hạn bảo quản, lĩnh vực).

b) Biên mục hồ sơ (sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn; đánh số tờ, nhập mục lục văn bản; in mục lục, kẹp vào bìa hồ sơ; viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc.)

c) Kiểm tra, chỉnh sửa, hoàn chỉnh việc biên mục hồ sơ;

d) Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu, cho vào bìa hồ sơ và đánh số hồ sơ chính thức lên bìa hồ sơ;

đ) Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp) và viết, dán nhãn hộp;

e) Vận chuyển hồ sơ vào kho, xếp lên giá và giao, nhận tài liệu vào kho;

g) Kết thúc chỉnh lý.

4. Tổ chức, sắp xếp tài liệu dạng số

a) Hoàn thiện làm nhãn, mã trên đĩa dữ liệu số: ghi rõ mục lục tệp tin dữ liệu, các thông tin trên đĩa;

b) Phân loại, xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản;

c) Cho số, ký hiệu thứ tự đĩa lưu tài liệu (CD, DVD);

d) Sao lưu (01 bản sao lưu trên đĩa CD, DVD và 01 bản lưu vào thiết bị lưu trữ);

đ) Sắp xếp đĩa (CD, DVD) lên giá, tủ;

e) Công cụ tra cứu (Trên giấy; phần mềm “Quản lý kho lưu trữ điện tử”).

5. Tu bổ, phục chế, tiêu hủy tài liệu hết giá trị

Trong quá trình lưu trữ, Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu, các phòng, chi cục, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường phải rà soát, kiểm tra tài liệu, hồ sơ lưu trữ để kịp thời tu bổ, phục chế hoặc làm bản sao bảo hiểm đối với các tài liệu bị hư hỏng; làm thủ tục tiêu hủy các tài liệu hết giá trị (hết thời hạn bảo quản, tài liệu hư hỏng không thể tu bổ, phục chế, tài liệu dư thừa…); thực hiện giao nộp tài liệu vào lưu trữ lịch sử theo quy định.

6. Số hóa thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường

Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường thực hiện số hóa trong năm 2026 là:

- Thông tin, dữ liệu, hồ sơ, tài liệu, văn bản được hình thành trong quá trình giải quyết công việc đã thu thập, cập nhật, chỉnh lý đang lưu trữ tại kho lưu trữ của Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu.

- Hồ sơ, tài liệu được thu nộp theo kế hoạch năm 2026, đã được chỉnh lý, sắp xếp theo quy định.

IV. SẢN PHẨM THU NỘP, SỐ HÓA THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

1. Sản phẩm thu nộp

a) Danh mục thông tin, dữ liệu phải thu nộp năm 2026 (theo kế hoạch đã được phê duyệt). Số lượng trang hồ sơ, tài liệu đã thu nộp (theo số liệu thực tế của từng hồ sơ sau khi đã chỉnh lý hoàn chỉnh)

b) Tài liệu hồ sơ đã thu nộp, được phân loại, chỉnh lý và vận chuyển tài liệu, hồ sơ vào kho lưu trữ, đưa vào Hộp hồ sơ theo từng loại hồ sơ và xếp lên giá.

2. Số hóa dữ liệu

a) Dữ liệu nông nghiệp và môi trường được số hóa bằng phương pháp quét, chụp tài liệu, đã được kiểm tra nghiệm thu theo quy định.

b) Cơ sở dữ liệu kho lưu trữ đã được nhập và sử dụng.

V. KINH PHÍ, THỜI GIAN TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Nguồn kinh phí: Kinh phí thực hiện kế hoạch được cân đối từ nguồn ngân sách (nguồn không thường xuyên).

- Kinh phí thu thập, chỉnh lý, tu bổ, bồi nền, số hóa, chuẩn hóa tạo lập cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tại cấp tỉnh do ngân sách cấp tỉnh đảm bảo.

- Kinh phí thu nộp, chỉnh lý, số hóa, chuẩn hóa tạo lập cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường tại cấp xã do ngân sách cấp xã đảm bảo.

2. Phương thức thực hiện: Giao nhiệm vụ.

3. Thời gian thực hiện: Năm 2026.

VI. NGUỒN NHÂN LỰC

Nguồn nhân lực thực hiện: Viên chức, người lao động tại Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Căn cứ hồ sơ, tài liệu hiện có trong kho, đã thu nộp năm 2026 và số kinh phí được giao, tiến hành lập dự toán kinh phí thực hiện Kế hoạch Điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu Nông nghiệp và Môi trường và thu thập, cập nhật dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2026 theo quy định.

b) Thực hiện giao nhiệm vụ cho Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện Kế hoạch Điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu Nông nghiệp và Môi trường và thu thập, cập nhật dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường.

c) Chỉ đạo Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu tổ chức triển khai thực hiện Kế hoạch thu nộp cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo đúng quy định hiện hành; thực hiện thu nộp, chỉnh lý, số hoá thông tin, dữ liệu theo kế hoạch và dự toán được giao, bảo quản, lưu trữ và tu bổ theo quy định của Luật lưu trữ và các văn bản hướng dẫn nhằm tạo ra các điều kiện tốt nhất để bảo đảm an toàn và kéo dài tuổi thọ cho tài liệu, phục vụ được tốt các yêu cầu khai thác, cung cấp, sử dụng tài liệu.

d) Xây dựng, ban hành danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường hàng năm; Phối hợp và thực hiện công bố trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Gửi danh mục (cập nhật theo năm) thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Chuyển đổi số trước ngày 15 tháng 12 hàng năm).

đ) Tổ chức, quản lý thông tin, dữ liệu trên môi trường điện tử; xây dựng, vận hành cơ sở dữ liệu, cổng thông tin nông nghiệp và môi trường phục vụ lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường giữa các cơ sở dữ liệu trong tỉnh, các tỉnh, thành phố và các bộ ngành.

e) Báo cáo công tác thu nộp, cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường về UBND tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

2. Sở Tài chính: Thẩm định dự toán; tham mưu trình UBND tỉnh cân đối, bố trí kinh phí cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện Kế hoạch thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. Thực hiện thanh quyết toán nhiệm vụ theo quy định.

3. Các sở, ban, ngành

a) Quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường hình thành trong quá trình hoạt động của các đơn vị; khuyến khích việc giao nộp tài liệu về Sở Nông nghiệp và Môi trường;

b) Xây dựng, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường của đơn vị. Cung cấp đầy đủ, kịp thời dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để phục vụ công tác thu thập, lưu trữ, bảo quản, chỉnh lý, tra cứu, cung cấp, khai thác và sử dụng theo quy định.

c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và môi trường thực hiện kế hoạch điều tra, thu thập cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường.

4. UBND cấp xã

a) Chỉ đạo, đôn đốc Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch Kế hoạch Điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường năm 2026 cấp xã, tiến hành thu thập, phân loại, đánh giá, xử lý, bảo quản, lưu trữ và tu bổ dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn.

b) Chỉ đạo các phòng, đơn vị liên quan cung cấp thông tin, dữ liệu cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; cung cấp thông tin, dữ liệu; Theo dõi, tổng hợp, lập danh mục, dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.

c) Xây dựng, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn theo quy định.

d) Báo cáo tình hình thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 30 tháng 11 hàng năm để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc báo cáo kịp thời về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để chỉnh sửa, bổ sung cho phù hợp./.

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tên dữ liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng (11 hồ sơ)

4.689

A

Hồ sơ ĐTM

1

ĐTM Nhà máy nước Chiềng Dong và các tuyến ống truyền tải nước sạch kết nối thành phố Sơn La và huyện Mai Sơn

Giấy

Hồ sơ

1.456

2

ĐTM Đầu tư khai thác đất sét làm gạch, ngói tại bản Bắt thuộc xã Sặp Vạt và thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

555

3

ĐTM Đầu tư khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực bản Na Đông, xã Chiềng Khoi, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

500

B

Hồ sơ cấp Giấy phép môi trường

4

Giấy phép môi trường Nhà máy gạch Tuynel Sơn Hưng Trung

Giấy

Hồ sơ

300

5

Giấy phép môi trường Nhà máy gạch Tuynel Mộc Châu

Giấy

Hồ sơ

359

6

Giấy phép môi trường Trang trại chăn nuôi Lộc Phát - Nong Lay

Giấy

Hồ sơ

641

7

Giấy phép môi trường Khai thác mỏ Thạch anh tại bản Phiêng Ban A, xã Phiêng Ban, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La (nay là bản Phiêng Ban, xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La) (điều chỉnh)

Giấy

Hồ sơ

500

C

Hồ sơ kiểm tra bảo vệ môi trường

Giấy

Hồ sơ

8

Hồ sơ kiểm tra Cơ sở sản xuất than sinh học, Xưởng sản xuất rượu Mộc Sa - Công ty TNHH năng lượng Mộc Châu xanh

Giấy

Hồ sơ

137

9

Hồ sơ kiểm tra Đường tỉnh 113 (Đoạn Phiêng Phụ - Thị trấn Sông Mã) - UBND huyện Sông Mã

Số

Hồ sơ

57

10

Hồ sơ kiểm tra Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Bản Khừa - Suối Đon, xã Chiềng Khừ đến bản Pha Đón, A Má xã Lóng Sập - BQLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh

Số

Hồ sơ

50

11

Hồ sơ kiểm tra Tổ hợp khách sạn, nhà ở và chợ du lịch Mộc châu - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Trí Đức

Số

Hồ sơ

134

PHỤ LỤC SỐ 02

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tên hồ sơ, tài liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng (22 hồ sơ)

3.316

I

Hồ sơ đo đạc địa chính

1

Sản phẩm đo đạc chỉnh lý phục vụ gia hạn sử dụng đất cho Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu – vật liệu xây dựng Tây Bắc.

Giấy

Hồ sơ

19

2

Sản phẩm trích đo địa chính phục vụ cho Công ty Cổ phần giầy Yên Châu thuê đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất, gia công giày dép các loại huyện Yên Châu.

Giấy

Hồ sơ

3

3

Sản phẩm đo đạc chỉnh lý phục vụ giao cho UBND phường Quyết Tâm quản lý, sử dụng làm Nhà văn hóa tổ 11, phường Quyết Tâm, hành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

5

4

Sản phẩm trích đo địa chính phục vụ cho Công ty TNHH Tùng Bách thuê để xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu số 6 Bách Tùng Sơn La

Giấy

Hồ sơ

3

5

Sản phẩm trích đo địa chính thửa đất giao cho Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mai Sơn để xây dựng kho vật chứng tại Tiểu khu 8, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

8

6

Sản phẩm trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính thửa đất phục vụ công tác gia hạn thuê đất địa bàn thị trấn Thuận Châu

18

7

Sản phẩm trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính thửa đất phục vụ công tác đăng ký đất đai, xin giao đất, thuê đất thực hiện dự án Bến xe khách bản Bo Xanh xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La.

Giấy

Hồ sơ

5

8

Hồ sơ nghiệm thu công đoạn công trình, sản phẩm hạng mục: ngoại nghiệp thuộc công đoạn Đo đạc, lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại 10 xã, 01 thị trấn huyện Yên Châu tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

995

9

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Công ty TNHH Đoàn Gia Sơn La)

Giấy

Hồ sơ

110

10

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Trung tâm phát triển quỹ đất)

Giấy

Hồ sơ

110

11

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Công ty cổ phầnkỹ thuậttài nguyên và môitrường)

Giấy

Hồ sơ

110

12

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Văn phòng Đăng ký đất đai)

Giấy

Hồ sơ

110

13

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Công ty cổ phần trắc địa bản đồ Minh Long)

Giấy

Hồ sơ

110

14

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Công ty TNHH xây dựng Vũ Phong)

Giấy

Hồ sơ

110

15

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đại Ninh)

Giấy

Hồ sơ

110

16

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Công ty TNHH tư vấn nhà đất Thuận Châu)

Giấy

Hồ sơ

110

17

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Công ty cổ phần Quốc tế Tây Bắc)

Giấy

Hồ sơ

110

18

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường)

Giấy

Hồ sơ

110

19

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường)

Giấy

Hồ sơ

110

11

Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Công ty cổ phầnkỹ thuậttài nguyên và môitrường)

Giấy

Hồ sơ

110

20

Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình sản phẩm (Công trình đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000, 1/5000, lập hồ sơ địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La)

Giấy

Hồ sơ

350

21

Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình sản phẩm (Công trình đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000, 1/5000, lập hồ sơ địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất xã Tạ Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La)

Giấy

Hồ sơ

350

22

Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình sản phẩm (Công trình đo bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000, 1/5000, lập hồ sơ địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La)

Giấy

Hồ sơ

350

PHỤ LỤC SỐ 03

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tên dữ liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng (52 hồ sơ)

22.680

I

Hồ sơ giao đất

290

1

Dự án trụ sở Công an xã Tô Múa tại bản Pàn Ngùa, xã Tô Múa, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

30

2

Dự án đầu tư xây dựng công trình trụ sở Công an xã Suối Bàng tại bản Khoang Tuống, xã Suối Bàng, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

30

3

Giao đất cho Công ty cổ phần Sàn giao dịch Bất động sản Thăng Long 369 để thực hiện dự án Đầu tư xây dựng Nhà ở thương mại tại tiểu khu 1, xã Yên Châu, tỉnh Sơn La (trước đây là tiểu khu 1, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La)

Giấy

Hồ sơ

30

4

Chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất cho Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn để thực hiện dự án Di tích lịch sử Ngã ba Cò Nòi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La tại bản Cò Nòi, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La (đợt 1).

Giấy

Hồ sơ

80

5

giao đất cho Bảo hiểm xã hội khu vực II để đầu tư xây dựngTrụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Yên Châu tại Tiểu khu 6, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La (nay là xã Yên Châu, tỉnh Sơn La).

Giấy

Hồ sơ

90

6

Thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất cho Công an tỉnh Sơn La để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trụ sở Công an xã Chiềng Kheo tại bản Lon Kéo, xã Chiềng Kheo, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

30

II

Hồ sơ cho thuê đất

1.005

7

Dự án Thủy điện Suối Lèo tại xã Mường Cơi, tỉnh Sơn La của Công ty TNHH thương mại Tiến Anh

Giấy

Hồ sơ

25

8

Dự án khai thác mỏ thạch anh tại xã Bắc Yên, tỉnh Sơn La của Công ty cổ phần đá Công nghiệp Sơn Xuyên

Giấy

Hồ sơ

20

9

Dự án Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Sơn La tại bản Hoàng Văn Thụ, xã Hua La, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

100

10

Dự án Thủy điện Nậm Pàn 6 tại xã Mường Bú, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

250

11

Dự án Cửa hàng kinh doanh xăng dầu số 6 Bách Tùng Sơn La

Giấy

Hồ sơ

60

12

Dự án Nhà máy sản xuất, gia công giày dép các loại huyện Yên Châu

Giấy

Hồ sơ

60

13

Dự án Khai thác, sản xuất vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá bản Nang Phai, xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La (đợt 2)

Giấy

Hồ sơ

60

14

Dự án Khu sinh thái nghỉ dưỡng Mặt trời mọc tại tiểu khu Chiềng Đi, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu

Giấy

Hồ sơ

60

15

Dự án cửa hàng xăng dầu xã Phiêng Ban, Bắc Yên

Giấy

Hồ sơ

60

16

HS cho phép NCN dự án Chiềng Khoa Valley

Giấy

Hồ sơ

60

17

Chuyển mục đích sử dụng đất, cho Công ty TNHH một thành viên Nam Sơn Sơn La thuê đất để thực hiện dự án cửa hàng xăng dầu Sào Và ại bản Sào Và, xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

60

18

Cho Công ty TNHH một thành viên Thanh Tùng thuê đất để thực hiện dự án Trồng cây ăn quả trên địa bàn bản Đông Hưng, xã Muổi Nọi, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La (nay là xã Muổi Nọi, tỉnh Sơn La)

Giấy

Hồ sơ

80

19

Hình thức sử dụng đất đối với Công ty cổ phần thủy điện To Buông để thực hiện dự án Thuỷ điện Đông Khùa tại bản Đông Khùa, bản Nàng Yên, bản Tin Tốc, bản Cố Nông, xã Tú Nang, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La (từ ngày 01/7/2025 là xã Chiềng Hặc, tỉnh Sơn La)

Giấy

Hồ sơ

30

20

Cho Công ty TNHH Mavin Mai Sơn thuê đất để thực hiện dự án Đầu tư xây dựng Tổ hợp nhà máy sản xuất Thức ăn chăn nuôi và Chế biến nông sản Mavin Mai Sơn tại Khu công nghiệp Mai Sơn, xã Mường Bằng, huyện Mai Sơn (nay là xã Chiềng Mung), tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

80

III

Hồ sơ gia hạn sử dụng đất

190

21

Tập Đoàn bưu chính viễn thông khu đất tại tiểu khu 2, xã Mường La, tỉnh Sơn La (trước đây là tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La)

Giấy

Hồ sơ

20

22

Tập Đoàn bưu chính viễn thông khu đất tại bản Văn Minh, xã Mường Bú, tỉnh Sơn La (trước đây là xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La)

Giấy

Hồ sơ

20

23

Tập Đoàn bưu chính viễn thông khu đất tại phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

20

24

Tập Đoàn bưu chính viễn thông khu đất tại bản Tân Lập, xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

20

25

Tập Đoàn bưu chính viễn thông khu đất tại tổ dân phố 2, xã Sông Mã, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

20

26

Tập Đoàn bưu chính viễn thông khu đất tại Tiểu khu 2, xã Yên Châu, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

20

27

Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất đối với khu đất tại Tiểu khu 7 (trước đây là Tiểu khu 10), thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La của Công ty cổ phần xuất nhập khẩu tổng hợp Sơn La.

Giấy

Hồ sơ

20

28

Thu hồi đất của Công ty cổ phần xuất nhập khẩu - Vật liệu xây dựng Tây Bắc để giao cho UBND huyện Mai Sơn quản lý; gia hạn sử dụng đất cho Công ty cổ phần xuất nhập khẩu - Vật liệu xây dựng Tây Bắc khu đất tại Tiểu khu 21, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.

Giấy

Hồ sơ

30

29

Tập Đoàn bưu chính viễn thông khu đất tại tiểu khu 6, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La (nay là xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La)

Giấy

Hồ sơ

20

IV

Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai

7.500

30

Hồ sơ Kiểm kê đất đai 2024

Giấy

Hồ sơ

7.500

V

Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

8.000

31

Hồ sơ kế hoạch sử dụng đất 12 ĐVHC cấp huyện năm 2025, Điều chính Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của 3 ĐVHC

Giấy

Hồ sơ

5.000

31

Hồ sơ quy hoạch sử dụng đất 8 ĐVHC cấp huyện

Giấy

Hồ sơ

3.000

VI

Hồ sơ thu hồi đất

165

33

Thu hồi đất của Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Sơn La (nay là Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Sơn La) để giao cho UBND phường Chiềng Sinh quản lý khu đất tại Tổ 5 phường Chiềng Sinh (khu đất thu hồi của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

20

34

Thu hồi đất của Liên đoàn Lao động tỉnh Sơn La để giao cho Trung tâm phát triển quỹ đất thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý khu đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp công đoàn Sơn La tại tổ 17 (trước đây là bản Sẳng), phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Giấy

Hồ sơ

30

35

Thu hồi đất của Công ty cổ phần du lịch công đoàn Mộc Châu để giao cho Trung tâm phát triển quỹ đất thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý khu đất tại tổ dân phố 70, phường Bình Minh, thị xã Mộc Châu, tỉnh Sơn La.

Giấy

Hồ sơ

25

36

Thu hồi đất của Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Mộc Châu (nay là Trung tâm phát triển quỹ đất thuộc UBND tỉnh Sơn La) để giao cho UBND phường Vân Sơn quản lý khu đất tại Tổ dân phố Tiền Tiến, Tổ dân phố Hoa Đào, phường Bình Minh, thị xã Mộc Châu, tỉnh Sơn La (nay là phường Vân Sơn, tỉnh Sơn La).

Giấy

Hồ sơ

70

37

Thu hồi đất của Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Sốp Cộp để giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý khu đất tại bản Huổi Lầu, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.

Giấy

Hồ sơ

20

VII

Hồ sơ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

200

38

Dự án Hạ tầng khu dân cư tiểu khu 66, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu

Giấy

Hồ sơ

100

39

Dự án Đầu tư hạ tầng khu tái định cư tiểu khu 70, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu (đợt 2)

Giấy

Hồ sơ

100

VIII

Hồ sơ Bảng giá đất

2.800

40

Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh

Giấy

Hồ sơ

300

41

Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh

Giấy

Hồ sơ

500

42

Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh

Giấy

Hồ sơ

2.000

IX

Hồ sơ giá đất cụ thể

2.530

43

Dự án Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La

Giấy

Hồ sơ

1.500

44

Dự án Xây dựng Chợ Noong Đúc tại tổ 2, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

150

45

Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tiểu khu 1, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

110

46

Khu đất của Công ty cổ phần thương mại ô tô Tây Bắc thuê đất tại tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

80

47

Khu đất của Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nam Thành thuê đất để thực hiện dự án Trường ngôi sao Sơn La (Sơn La star) tại bản Lầu, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

180

48

Khu đất của Công ty Cổ phần Trường Tiểu học Ngọc Linh thuê đất tại bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La

Giấy

Hồ sơ

110

49

Khu đất của Công ty truyền tải điện 1 - Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia thuê đất tại tổ 8, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La để thực hiện dự án Xây dựng nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Tây Bắc 2

Giấy

Hồ sơ

120

50

Khu đất của Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Huyền An thuê đất để thực hiện dự án đầu tư khu thương mại, dịch vụ và kinh doanh xăng dầu Huyền An tại phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

100

51

Khu đất của Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Huyền An thuê đất để thực hiện dự án cửa hàng xăng dầu số 1 Chiềng Sinh tại phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (đợt 1)

Giấy

Hồ sơ

100

52

Dự án Trung tâm thương mại, nhà ở thương mại thành phố Sơn La tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

80

PHỤ LỤC SỐ 04

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI VÀ TÀI NGUYÊN NƯỚC (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tên hồ sơ, tài liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng (75 hồ sơ)

23.460

A

Hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng

1

Cấp nước sinh hoạt cho các xã lân cận thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La (B ước BCNCKT)

file số

Hồ sơ

3.940

2

Thoát lũ khu vực Chiềng Sinh về trung tâm thành phố Sơn La. (điều chỉnh thiết kế)

file số

Hồ sơ

4.051

3

Sửa chữa CTTL Nong Phai, Nậm Ty, Sông Mã

file số

4

Sửa chữa thuỷ lợi tưới cây trồng cạn trung tâm xã Mường Chanh, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

file số

Hồ sơ

200

5

Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt liên bản xã Huy Hạ + Huy Tường huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

file số

hồ sơ

500

6

Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt liên bản xã Huy Hạ + Huy Tường huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

file số

hồ sơ

500

7

Tham gia thẩm định thiết kế cơ sở và dự toán các hạng mục kè suối, cấp nước sinh hoạt thuộc dự án: Đầu tư xây dựng trường THCS xã Tạ Khoa, huyện Bắc Yên

file số

Hồ sơ

500

8

Tham gia thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở hạng mục Nước sinh hoạt thuộc công trình Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng thuộc địa phận huyện Vân Hồ của dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Hòa Bình – Mộc Châu, đoạn thuộc địa bàn tỉnh Sơn La

file số

Hồ sơ

500

9

Tham gia phối hợp thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở hạng mục: kè suối và cấp nước sinh hoạt thuộc dự án đầu tư xây dựng trường THCS xã Tạ Khoa, huyện Bắc Yên

file số

Hồ sơ

500

10

phối hợp thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (bước BVTC) công trình: Dự án Kè suối Nặm La, thành phố Sơn La, giai đoạn II (đoạn từ hồ Tuổi Trẻ đến cầu Tông Panh), kèm theo Tờ trình số 59/TTr-DANN ngày 19/6/2025 của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

file số

Hồ sơ

500

11

Thẩm định thiết kế và dự toán đầu tư xây dựng công trình: Tu bổ di tích lịch sử Cầu Nà Hày, huyện Thuận Châu

file số

Hồ sơ

500

12

Khắc phục cấp bách sạt lở do ảnh hưởng của cơn bão số 3 cho 30 hộ dân bản Tà Phù, xã Liên Hòa, huyện Vân Hồ

Hồ sơ

500

13

Về việc đề nghị thẩm định dự án: Khắc phụ cấp bách ngập ứng, sạt lở do ảnh hưởng của cơ bão số 3 Khu vực bản Co Líu - Xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai

file số

Hồ sơ

500

14

Khắc phục cấp bách sạt lở do ảnh hưởng của cơn bão số đoạn qua tiểu khu 34, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu

file số

Hồ sơ

400

15

Khắc phục cấp bách sạt lở do ảnh hưởng của cơn bão số đoạn qua tiểu khu 34, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu (bước 2)

file số

Hồ sơ

500

16

Chủ trương điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công triển khai sau thiết kế cơ sở dự án: Khắc phục cấp bách ngập úng, sạt lở do ảnh hưởng của cơn bão số 3 đoạn qua tiểu khu 34, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu

file số

Hồ sơ

100

17

Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng cơn bão số 3 bản Nhụng Trên Nhụng Dưới, xã Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn (hạng mục NSH)

file số

Hồ sơ

500

18

Về việc thẩm định dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng của cơn bão số 3bản Huổi Tao, Xã Nậm Giôn huyện Mường La (hạng mục NSH)

file số

Hồ sơ

500

19

Về việc thẩm định dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng của cơn bão số 3 bản Co Sủ Dưới, xã Chiềng Công, huyện Mường La (hạng mục NSH)

file số

Hồ sơ

500

20

Về việc thẩm định dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng của cơn bão số 3Bản Huổi Nạ xã Hua Trai, huyện Mường La (hạng mục NSH)

file số

Hồ sơ

500

21

Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng cơn bão số 3 bản Sàng Lay, xã Chiềng Phung, huyện Sông Mã (hạng mục NSH)

file số

Hồ sơ

500

22

Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án: Bố trí, sắp xếp dân cư vùng nguy cơ gây trượt, sạt lở đất đá tại bản Ngậm xã Song Pe, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La (hạng mục NSH)

file số

Hồ sơ

500

23

Về việc thẩm định dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng của cơn bão số 3 bản Chòm Cọ xã Tạ Bú, huyện Mường La (hạng mục NSH)

file số

Hồ sơ

500

24

Về việc thẩm định dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng của cơn bão số 3 bản Nà Trà xã Pi Toong, huyện Mường La (hạng mục NSH)

file số

Hồ sơ

500

25

Về việc thẩm định dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng của cơn bão số 3 bản Pú Dảnh xã Ngọc Chiến, huyện Mường La (hạng mục NSH)

file số

Hồ sơ

500

26

Về việc thẩm định dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai do ảnh hưởng của cơn bão số 3 tại bản Quây, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu

file số

Hồ sơ

500

27

thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án: Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng của cơn bão số 3 bản Lóng Khủa, xã Song Khủa, huyện Vân Hồ

file số

Hồ sơ

500

28

thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng dự án: Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng của cơn bão số 3 bản Xe, xã Chiềng Ơn, huyện Quỳnh Nhai

file số

Hồ sơ

500

29

thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở dự án: Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở điểm tái định cư Tèn Pá Hu, bản Ta Mạ, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La

file số

Hồ sơ

500

30

Về việc thẩm định dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng của cơn bão số 3 bản Pú Dảnh xã Ngọc Chiến, huyện Mường La (hạng mục NSH) bước 2

file số

Hồ sơ

500

B

Hồ Sơ Tài nguyên nước

file số

Hồ sơ

31

Gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất trang trại Chiềng Mung, Mai Sơn

file số

Hồ sơ

300

32

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất

file số

Hồ sơ

300

33

Gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất trạm cấp nước Chiềng Sinh

file số

Hồ sơ

300

34

Gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất trạm cấp nước KM7-KM8

file số

Hồ sơ

300

35

Gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất trạm cấp nước 19/5

file số

Hồ sơ

300

36

Gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất trạm cấp nước Bình Minh

file số

Hồ sơ

300

37

Gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất trạm cấp nước KM12

file số

Hồ sơ

300

38

Gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất trạm cấp nước Viện 6

file số

Hồ sơ

300

39

Gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất trạm cấp nước Tk4 - Bắc Yên

file số

Hồ sơ

300

40

Gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất trạm cấp nước Nà Coong - Thành phố

file số

Hồ sơ

300

41

Gia hạn giấy phép khai thác nước mặt tại thủy điện Chiềng Ngàm

file số

Hồ sơ

300

42

Cấp giấy phép khai thác nước mặt BHL

file số

Hồ sơ

300

43

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất

file số

Hồ sơ

300

44

Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

file số

Hồ sơ

300

45

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Giếng GK1

file số

Hồ sơ

20

46

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Giếng GK2

file số

Hồ sơ

20

47

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Giếng GK3

file số

Hồ sơ

20

48

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất

file số

Hồ sơ

300

49

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất

file số

Hồ sơ

300

50

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

file số

Hồ sơ

20

51

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

file số

Hồ sơ

20

52

Thăm dò khai thác nước dưới đất

file số

Hồ sơ

300

53

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Giếng G67

file số

Hồ sơ

20

54

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Giếng G70

file số

Hồ sơ

20

55

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Giếng G77

file số

Hồ sơ

20

56

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

file số

Hồ sơ

20

57

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

file số

Hồ sơ

20

58

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

file số

Hồ sơ

20

59

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất

file số

Hồ sơ

300

60

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất

file số

Hồ sơ

300

61

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

file số

Hồ sơ

20

62

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

file số

Hồ sơ

20

63

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện Bó Sinh

file số

Hồ sơ

300

C

Hồ sơ kiểm tra

file số

Hồ sơ

64

Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về lĩnh vực tài nguyên nước và việc quản lý, sử dụng đất đai Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La (Cấp nước sinh hoạt thị tứ Cò Nòi (TK I, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn)

file số

Hồ sơ

200

65

Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về lĩnh vực tài nguyên nước và việc quản lý, sử dụng đất đai Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La (Trạm cấp nước KM 10 (Giếng khoan KM10, P. Chiềng Sinh, TP Sơn La)

file số

Hồ sơ

200

66

Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về lĩnh vực tài nguyên nước và việc quản lý, sử dụng đất đai Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La (Xí nghiệp cấp nước Mai Sơn (Suối Nậm Pàn, TT Hát Lót, huyện Mai Sơn)

file số

Hồ sơ

200

67

Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về lĩnh vực tài nguyên nước và việc quản lý, sử dụng đất đai Công ty TNHH MTV QLKT CTTL Sơn La (Thủy điện, thủy lợi Keo Bắc, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

200

68

Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về lĩnh vực tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, bảo vệ môi trường và việc quản lý, sử dụng đất đai Công ty Cổ phần thuỷ điện Nậm Pia (Thủy điện Nậm Pia 1, địa chỉ: Số 234, ngõ 8, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La)

file số

Hồ sơ

200

69

Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về lĩnh vực tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, bảo vệ môi trường và việc quản lý, sử dụng đất đai Công ty Cổ phần Thuỷ điện Mường Sang (thủy điện Mường Sang 1, địa chỉ: Xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

200

70

Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về tài nguyên nước và khí tượng thủy văn Công ty TNHH MTV QLKT CTTL Sơn La (Thủy lợi Lái Bay, huyện Thuận Châu)

file số

Hồ sơ

200

71

Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về tài nguyên nước Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Nước sạch nông thôn khu vực Chiềng Khoang, huyện Quỳnh Nhai)

file số

Hồ sơ

200

72

Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về tài nguyên nước; việc quản lý, sử dụng đất và thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La (Trạm cấp nước Nà Xá, Xã Quang Huy, huyện Phù Yên)

file số

Hồ sơ

200

73

Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về tài nguyên nước; việc quản lý, sử dụng đất và thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai Công ty CP VBIC Sơn La (Nhà máy nước Nậm La)

file số

Hồ sơ

200

74

Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về tài nguyên nước; khí tượng thủy văn; việc quản lý, sử dụng đất và thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai Công ty cổ phần thủy điện Nậm La (Công trình Thủy điện Nậm La)

file số

Hồ sơ

200

D

Hồ Sơ đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

file số

Hồ sơ

75

Đặt hàng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giữa Sở Nông nghiệp Môi trường với Công ty TNHH MTV quản lý khai thác CTTL Sơn La

file số

Hồ sơ

500

PHỤ LỤC SỐ 05

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tiêu đề hồ sơ

Dạng dữ liệu

Đơn vị

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng

20

SL thực tế

A

Trồng trọt

1

Hồ sơ xây dựng Nghị quyết HĐND tỉnh về hỗ trợ bảo vệ đất lúa

Giấy

Hồ sơ

2

Hồ sơ xây dựng QĐ UBND tỉnh về diện tích, vị trí, mục đích công trình phục vụ SX nông nghiệp trên đất lúa

Giấy

Hồ sơ

3

Hồ sơ xây dựng QĐ UBND tỉnh phê duyệt vùng quy hoạch trồng lúa NSCL cao

Giấy

Hồ sơ

4

Hồ sơ chỉ đạo SX nông nghiệp - cơ cấu giống, thời vụ, kỹ thuật canh tác cây lương thực

Giấy

Hồ sơ

5

Hồ sơ chỉ đạo SX nông nghiệp - cây công nghiệp

Giấy

Hồ sơ

6

Hồ sơ chỉ đạo SX nông nghiệp - cây rau

Giấy

Hồ sơ

7

Hồ sơ chỉ đạo SX nông nghiệp - cây ăn quả

Giấy

Hồ sơ

B

Hồ sơ Bảo vệ thực vật

8

Hồ sơ cấp/cấp lại Giấy chứng nhận buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Giấy

Hồ sơ

9

Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Giấy

Hồ sơ

10

Hồ sơ cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

Giấy

Hồ sơ

11

Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật

Giấy

Hồ sơ

12

Hồ sơ kế hoạch phát triển sản xuất và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật sinh học đến 2030

Giấy

Hồ sơ

13

Kế hoạch IPHM giai đoạn 2025-2030

Giấy

Hồ sơ

14

Hồ sơ công tác Bảo vệ thực vật

Giấy

Hồ sơ

15

Hồ sơ Kiểm dịch thực vật nội địa

Giấy

Hồ sơ

16

Hồ sơ cấp mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói

Giấy

Hồ sơ

17

Hồ sơ thu gom bao gói thuốc BVTV sau sử dụng

Giấy

Hồ sơ

18

Hồ sơ chỉ đạo, tham mưu về công tác chuyển đổi số

Giấy

Hồ sơ

19

Hồ sơ tham mưu thực hiện Chương trình MTQG Nông thôn mới; Thẩm định chỉ tiêu số 17.7 , tiêu chí 17 xã đạt nông thôn mới năm 2024

Giấy

Hồ sơ

20

Hồ sơ dự án “Phát triển sinh kế bền vững cho phụ nữ dân tộc thiểu số trồng cà phê tại tỉnh Sơn La” do tổ chức Care tại Việt Nam tài trợ.

Giấy

Hồ sơ

PHỤ LỤC SỐ 06

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tiêu đề hồ sơ

Dạng dữ liệu

Đơn vị

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng (22 hồ sơ)

6.600

A

Hồ sơ Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

900

1

Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng cho Công ty Cổ phần giống bò sữa Mộc Châu (2022)

Giấy

Hồ sơ

300

2

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng cho Công ty Cổ phần giống bò sữa Mộc Châu (2025)

Giấy

Hồ sơ

300

3

Hồ sơ đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng cho Công ty Cổ phần giống bò sữa Mộc Châu (2025)

Giấy

Hồ sơ

300

B

Hồ sơ Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

3.900

4

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho Công ty cổ phần chăn nuôi Minh Thúy Chiềng Chung. (2020)

Giấy

Hồ sơ

300

5

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho Công ty TNHH MTV chăn nuôi Minh Thúy Cò Nòi (2020)

Giấy

Hồ sơ

300

6

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho Công ty TNHH chăn nuôi Chiềng Hặc (2020)

Giấy

Hồ sơ

300

7

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Công ty cổ phần MTG Việt Nam (2021)

Giấy

Hồ sơ

300

8

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Trại lợn Lại Thị Thúy (2023)

Giấy

Hồ sơ

300

9

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Trại lợn Nguyễn Văn Thắng (2023)

Giấy

Hồ sơ

300

10

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Công ty cổ phần CMC Mường La (2023)

Giấy

Hồ sơ

300

11

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Công ty cổ phần chăn nuôi Minh Thúy; Trang trại chăn nuôi Minh Thúy Xuân Nha (Trang trại ANT) (2024)

Giấy

Hồ sơ

300

12

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Trung tâm giống và chuyển giao kỹ thuật thuộc Công ty Cổ phần giống bò sữa Mộc Châu (2024)

Giấy

Hồ sơ

300

13

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Công ty cổ phần CMC Mường La (2024)

Giấy

Hồ sơ

300

14

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Công ty TNHH chăn nuôi Minh Thúy Cò Nòi (2025)

Giấy

Hồ sơ

300

15

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Công ty TNHH MTG Nguyễn Trọng Nguyên (2025)

Giấy

Hồ sơ

300

16

Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Cty CP Cao Đa Sơn La (2025)

Giấy

Hồ sơ

300

C

Hồ sơ Đánh giá giám sát duy trì đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

1.800

17

Hồ sơ đánh giá giám sát duy trì đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Công ty TNHH chăn nuôi Chiềng Hặc (2025)

Giấy

Hồ sơ

300

18

Hồ sơ đánh giá giám sát duy trì đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Công ty TNHH MTV chăn nuôi Minh Thúy Cò Nòi (2025)

Giấy

Hồ sơ

300

19

Hồ sơ đánh giá giám sát duy trì đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Công ty cổ phần chăn nuôi Minh Thúy Chiềng Chúng(2025)

Giấy

Hồ sơ

300

20

Hồ sơ đánh giá giám sát duy trì đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Công ty cổ phần MTG Việt Nam (2025)

Giấy

Hồ sơ

300

21

Hồ sơ đánh giá giám sát duy trì đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Trại lợn Mường Bon (Lại Thị Thúy) (2025)

Giấy

Hồ sơ

300

22

Hồ sơ đánh giá giám sát duy trì đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn cho đơn vị: Trại lợn Nong Quỳnh (Nguyễn Văn Thắng) (2025)

Giấy

Hồ sơ

300

PHỤ LỤC SỐ 07

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC NƯỚC – QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tên dữ liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng

55.207

1

Hồ sơ pháp lý Chương trình "Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả đầu ra vốn vay WB"

Giấy

Hồ sơ

3.000

2

Công trình NSH liên bản xã Mường Sang, Mộc Châu - hoàn thành 2019

Giây

Hồ sơ

2.640

3

Công trình NSH liên bản xã Đông Sang, Mộc Châu - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.250

4

Công trình NSH liên bản xã Phỏng Lái + Chiềng Pha, huyện Thuận, huyện Thuận Châu hoàn thành năm 2021

Giấy

Hồ sơ

2.160

5

Công trình NSH liên xã Tông Cọ + Nong Lay, huyện Thuận châu, hoàn thành năm 2019

Giấy

Hồ sơ

2.200

6

Công trình NSH liên bản xã Chiềng Khoang, huyện Quỳnh Nhai - hoàn thành 2019

Giấy

Hồ sơ

2.500

7

Công trình NSH liên bản Trung tâm xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu - hoàn thành năm 2019

Giấy

Hồ sơ

2.150

8

Công trình NSH liên bản xã Chiềng Khoi, huyện Yên Châu - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.450

9

Công trình NSH liên bản xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.300

10

Công trình NSH liên bản xã Chiềng Cọ + Chiềng Đen, Thành phố Sơn La - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

3.000

11

Công trình NSH liên bản xã Chiềng Xôm, Thành phố Sơn La - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.800

12

Công trình NSH liên bản xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.250

13

Công trình NSH liên bản xã Chiềng Sung, huyện Mai Sơn - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.250

14

Công trình NSH liên bản xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.450

15

Công trình NSH liên bản xã Tô Múa, huyện Vân Hồ - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.300

16

Công trình NSH bản Bó 1, Bó 2, Suối Phày, Đồng lương xã Huy Hạ - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.350

17

Công trình NSH liên bản xã Huy Hạ + Huy Tường, huyện Phù Yên - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.600

18

Công trình NSH liên bản xã Mường Bú, huyện Mường La - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.707

19

Công trình NSH liên bản xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.760

20

Công trình NSH liên bản xã Chiềng Hắc, huyện Mộc Châu - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.760

21

Công trình NSH liên bản xã Chiềng La, huyện Thuận Châu - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.630

22

Công trình HSH liên bản xã Phiêng Luông, huyện Vân Hồ - hoàn thành năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.700

PHỤ LỤC SỐ 08

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tên dữ liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng

34.275

1

Thông tin tuyên truyền Bản tin Sản xuất và Thị Trường

Giấy

Hồ sơ

500

2

Thông tin tuyên truyền Bản tin Khuyến nông, Nông lịch Sơn La, các sự kiện khuyến nông

Giấy

Hồ sơ

500

3

Đào tạo tập huấn

Giấy

Hồ sơ

500

4

Chương trình truyền giống nhân tạo bò

Giấy

Hồ sơ

500

5

Chương trình Mô hình chăn nuôi lợn thịt an toàn sinh học

Giấy

Hồ sơ

500

6

Mô hình ghép cải tạo Nhãn nhằm rải vụ thu hoạch phục vụ nội tiêu và xuất khẩu (năm thứ 2)

Giấy

Hồ sơ

500

7

Mô hình sản xuất rau kết hợp nuôi gà an toàn sinh học

Giấy

Hồ sơ

500

8

Mô hình trồng thâm canh cây dứa an toàn

Giấy

Hồ sơ

500

9

Mô hình thâm canh cây có múi an toàn theo hướng hữu cơ

Giấy

Hồ sơ

500

10

Mô hình thâm canh Thanh Long ruột đỏ gắn với hệ thống tưới ẩm và liên kết tiêu thụ sản phẩm

Giấy

Hồ sơ

500

11

Hồ sơ dự toán,quyết toán giao ngân sách nhà nước hàng năm (Nguồn NS tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

500

12

Hồ sơ sổ sách, chứng từ kế toán (Nguồn NS tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

500

13

Thông tin tuyên truyền Bản tin Sản xuất và Thị trường và Thông tin tuyên truyền Bản tin Khuyến nông

Giấy

Hồ sơ

500

14

Nông lịch Sơn La năm 2023

Giấy

Hồ sơ

500

15

Các sự kiện khuyến nông: Diễn đàn, tọa đàm, hội thảo

Giấy

Hồ sơ

500

16

Hồ sơ dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm ( NS tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

500

17

Hồ sơ sổ sách, chứng từ kế toán (Nguồn NS tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

500

18

Chương trình truyền giống nhân tạo bò

Giấy

Hồ sơ

500

19

Mô hình chăn nuôi bò đực giống

Giấy

Hồ sơ

980

20

Mô hình chăn nuôi bò sinh sản

Giấy

Hồ sơ

1.200

21

Mô hình trồng thâm canh cây dứa an toàn

Giấy

Hồ sơ

1.100

22

Mô hình thâm canh cây có múi an toàn theo hướng hữu cơ

Giấy

Hồ sơ

800

23

Mô hình thâm canh Thanh Long ruột đỏ gắn với hệ thống tưới ẩm và liên kết tiêu thụ sản phẩm

Giấy

Hồ sơ

400

24

Mô hình ghép cải tạo Nhãn nhằm rải vụ thu hoạch phục vụ nội tiêu và xuất khẩu (năm thứ 3)

Giấy

Hồ sơ

1.000

25

Mô hình chăn nuôi cá lăng nha lồng bè

Giấy

Hồ sơ

1.500

26

Mô hình chăn nuôi gà an toàn sinh học

Giấy

Hồ sơ

1.600

27

Tập huấn nghiệp vụ khuyến nông

Giấy

Hồ sơ

500

28

Xây dựng phóng sự khuyến nông và phát bài điểm giá thị trường hàng tuần trên đài truyền hình

Giấy

Hồ sơ

1.050

29

In và phát hành Nông lịch Sơn La năm 2024

Giấy

Hồ sơ

1.500

30

Toạ đàm Nông nghiệp "Khuyến nông cộng đồng trong kết nối phát triển vùng nguyên liệu nông sản"

Giấy

Hồ sơ

500

31

Hồ sơ dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm ( NS tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

100

32

Hồ sơ sổ sách, chứng từ kế toán (Nguồn NS tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

500

33

Mô hình chăn nuôi bò sinh sản

Giấy

Hồ sơ

980

34

Mô hình chăn nuôi bò đực giống (chăm sóc năm thứ 2)

Giấy

Hồ sơ

1.000

35

Mô hình nuôi gà bản địa thương phẩm (gà đen H'Mông)

Giấy

Hồ sơ

SLTTế

36

Mô hình nhà sấy nông sản sử dụng năng lượng mặt trời

Giấy

Hồ sơ

500

37

Mô hình trồng thâm canh cây ăn quả có múi an toàn, theo hướng hữu cơ (chăm sóc năm thứ 3)

Giấy

Hồ sơ

500

38

Tập huấn nghiệp vụ khuyến nông

Giấy

Hồ sơ

500

39

Xây dựng phóng sự khuyến nông và bài Điểm giá thị trường trên Đài phát thanh - Đài truyền hình

Giấy

Hồ sơ

850

40

Tuyên truyền hoạt động Khuyến nông trên báo Sơn La: 4 trang báo/1 năm

Giấy

Hồ sơ

500

41

Tuyên truyền hoạt động Khuyến nông trên Đài tiếng nói Việt Nam khu vực Tây Bắc: 12 phóng sự/ 1 năm

Giấy

Hồ sơ

600

42

Hội thảo đầu bờ “Khuyến nông kết nối nhân rộng mô hình sản xuất nông nghiệp theo chuỗi giá trị”

Giấy

Hồ sơ

550

43

Tọa đàm: Chủ đề: Giải pháp phát triển mô hình sản xuất nông nghiệp theo hướng kinh tế tuần hoàn

Giấy

Hồ sơ

765

44

Hội nghị tổng kết 30 năm hoạt động Khuyến nông 1994-2024

Giấy

Hồ sơ

500

45

In và phát hành Nông lịch năm 2025

Giấy

Hồ sơ

500

46

Hồ sơ dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm , chi thường xuyên (nguồn NS tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

500

47

Hồ sơ sổ sách, chứng từ kế toán (nguồn NS tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

500

48

Mô hình trồng thâm canh thảo quả dưới tán rừng gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm

Giấy

Hồ sơ

500

49

Mô hình đánh giá thể ứng dụng sản xuất cà chua gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm

Giấy

Hồ sơ

500

50

Mô hình trồng thâm canh chôm chôm theo VIETGAP gắn với hệ thống tưới ẩm

Giấy

Hồ sơ

500

51

Mô hình Kinh tế nông nghiệp tuần hoàn (gà H’Mông thương phẩm) gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm

Giấy

Hồ sơ

500

52

Tập huấn nghiệp vụ khuyến nông

Giấy

Hồ sơ

500

53

Kinh phí BQLDA tăng cường chuỗi giá trị cây trồng an toàn tại các tỉnh phía Bắc Việt Nam

Giấy

Hồ sơ

800

54

Hồ sơ dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm (NS tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

100

55

Hồ sơ sổ sách, chứng từ kế toán (Nguồn NS tỉnh)

Giấy

Hồ sơ

400

PHỤ LỤC SỐ 09

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tên dữ liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng (171 hồ sơ)

32.595

A

Hồ sơ cấp GP thăm dò khoáng sản

1

Mỏ đá vôi Pom Ư Hừ xã Chiềng Ngần và phường Chiềng Cơi

Giấy

hồ sơ

450

2

Mỏ đất san lấp Bản Nam, xã Hua La, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Giấy

hồ sơ

400

3

Mỏ cát khu 3 bản Tà Hộc xã Tà Hộc Mai Sơn, xã Chim Vàn bắc yên

Giấy

hồ sơ

450

4

Mỏ cát bản Pắc Ngà xã Pắc Ngà, Bắc yên và xã Tà Hôc Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

350

5

Mỏ cát bản Vàn Xã Chim Vàn Bắc Yên, xã Tà Hộc Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

350

6

Mỏ cát Khu 1 bản Tà Hộc, xã Tà Hộc, Mai Sơn và xã Chim Vàn huyện Bắc Yên

Giấy

hồ sơ

400

7

Mỏ cát bản Pon xã Tà Hộc Mai Sơn, bản Pắc Ngà, xã Pắc Ngà Bắc Yên

Giấy

hồ sơ

400

8

mỏ đất san lấp tại bản Thống Nhất, xã Mường Bon và Tiểu khu 15, 16, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.

Giấy

hồ sơ

360

9

Mỏ đất san lấp khu vực cạnh Quốc lộ 43, xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

450

10

Mỏ cát bản Khọc A xã Mường Khoa, bản Cải B xã Chim Vàn (tên cũ là Khu 4 Tà Hộc)

Giấy

hồ sơ

365

11

Mỏ cát Bản Ngậm, xã Song Pe và xã Chiềng Sại

Giấy

hồ sơ

368

12

Mỏ cát Bản Khẳng, bản Khọc A, xã Mường Khoa và bản Cải B, xã Chim Vàn

Giấy

hồ sơ

420

13

Mỏ cát Bản Chăn xã Tường Thượng

Giấy

hồ sơ

425

14

Mỏ đất sét khu vực đồi Chằm Khí, bản Chằm Chài, xã Huy Thượng, huyện Phù Yên

Giấy

hồ sơ

426

15

Mỏ cát các bản Huổi Púng, Huổi Han và Pá Lưng, xã Chiềng En, huyện Sông Mã

Giấy

hồ sơ

430

16

Mỏ cát Bản Huổi Pàn, xã Chiềng En

Giấy

hồ sơ

426

17

Mỏ cát bản Thắng Lợi, bản Nà Cần và bản Nà Tọ xã Chiềng Sơ, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

350

18

Mỏ cát bản Sòng, bản Pảng, xã Yên Hưng, bản Quảng Tiến, xã Chiềng Sơ, huyện Sông Mã

Giấy

hồ sơ

400

19

Mỏ cát bản Mé, bản Xum Côn, xã Nà Nghịu

Giấy

hồ sơ

426

20

Mỏ cát bản Quyết Thắng, xã Nà Nghịu

Giấy

hồ sơ

423

21

Mỏ cát khu 2 bản Mường Tợ xã Mường Lầm

Giấy

hồ sơ

380

22

Mỏ cát bản Mâm bản Luấn II xã Chiềng Sơ

Giấy

hồ sơ

370

23

Mỏ cát bản Tân Tiến xã Chiềng Sơ

Giấy

hồ sơ

360

24

Mỏ cát bản Cánh Kiến xã Nà Nghịu

Giấy

hồ sơ

350

25

Mỏ cát Mường Nưa II xã Mường Lầm

Giấy

hồ sơ

340

26

Mỏ đất san lấp bản Nà Nghịu, xã Nà Nghịu, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

362

27

Mỏ đá vôi Bản Suối Lìn xã Vân Hồ

Giấy

hồ sơ

365

28

Mỏ đất san lấp khu vực đồi Hua Tạt, xã Vân Hồ (khu 2), huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

500

29

Mỏ đất san lấp khu vực xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

430

30

Mỏ đât đât san lâp khu vực đồi Hua Tạt, xã Vân Hồ (khu 1)

Giấy

hồ sơ

420

31

Mỏ đất san lấp tại xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.

Giấy

hồ sơ

462

32

Mỏ đá vôi bản He xã Chiềng Khoang

Giấy

hồ sơ

461

33

Mỏ đá vôi Bản Phiêng Bay xã Chiềng Khay

Giấy

hồ sơ

389

34

Than Nà Sàng, Nà Sùng xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

425

35

Mỏ cát bản Pắc Ngà xã Pắc Ngà, Bắc yên và xã Tà Hộc Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

400

36

Mỏ cát bản Vàn Xã Chim Vàn Bắc Yên, xã Tà Hộc Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

400

37

Mỏ cát Bản Nà Sàng xã Chiềng Hoa và xã Mường Chùm

Giấy

hồ sơ

400

38

Mỏ Than Nà Sàng, xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

425

39

Mỏ Than Tô Pan, Xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu

Giấy

hồ sơ

300

B

Hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản

40

Than Tô Pan, Xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu

Giấy

hồ sơ

300

41

mỏ than Suối Bàng, xã Suối Bàng, huyện Vân Hồ

Giấy

hồ sơ

360

42

Mỏ đá vôi Pom Ư Hừ xã Chiềng Ngần và phường Chiềng Cơi

Giấy

hồ sơ

370

43

Mỏ cát bản Pắc Ngà xã Pắc Ngà, Bắc yên và xã Tà Hôc Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

340

44

Mỏ cát bản Vàn Xã Chim Vàn Bắc Yên, xã Tà Hộc Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

320

45

Mỏ cát Khu 1 bản Tà Hộc, xã Tà Hộc, Mai Sơn và xã Chim Vàn huyện Bắc Yên

Giấy

hồ sơ

360

46

Mỏ cát bản Pon xã Tà Hộc Mai Sơn, bản Pắc Ngà, xã Pắc Ngà Bắc Yên

Giấy

hồ sơ

340

47

Mỏ đá vôi bản Tám Ba, xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

418

48

Mỏ đá NLSX cát Tiểu khu 19/5, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu

Giấy

hồ sơ

420

49

Đất san lấp khu vực cạnh Quốc lộ 43, xã Phiêng Luông, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

410

50

Đất san lấp khu vực Chiềng Ve, xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu

Giấy

hồ sơ

400

51

Đất san lấp Tiểu khu 19/5, xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu

Giấy

hồ sơ

390

52

Mỏ cát Mỏ bản Tà Đò xã Song Pe, xã Tạ Khoa

Giấy

hồ sơ

415

53

Mỏ đất san lấp khu Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

418

54

Mỏ đá vôi bản Nà Lìu 2 xã Huy Hạ (nay là Nà Lò 2)

Giấy

hồ sơ

425

55

Mỏ đất sét khu vực đồi Chằm Khí, bản ChằmChài, xã Huy Thượng, huyện Phù Yên

Giấy

hồ sơ

432

56

Mỏ cát khu 2 bản Nà Hin xã Nà Nghịu

Giấy

hồ sơ

430

57

Mỏ cát bản Nà Lìu xã Nà Nghịu

Giấy

hồ sơ

435

58

Mỏ cát bản Púng xã Chiềng Khoong

Giấy

hồ sơ

400

59

Mỏ cát khu 2 bản Trung Dũng xã Chiềng Cang

Giấy

hồ sơ

300

60

Mỏ cát khu 2 bản Trung Châu xã Chiềng Cang

Giấy

hồ sơ

350

61

Mỏ cát bản Đấu Mường xã Chiềng Cang

Giấy

hồ sơ

380

62

Mỏ cát bản Hong Ngay xã Chiềng Cang

Giấy

hồ sơ

385

63

Mỏ cát bản Hồng Phong xã Nà Nghịu

Giấy

hồ sơ

340

64

Mỏ đất sét Bản Xum Côn, xã Nà Nghịu

Giấy

hồ sơ

462

65

Mỏ đá vôi bản Hua Tạt, xã Vân Hồ

Giấy

hồ sơ

330

66

Mỏ đât đât san lâp khu vực đồi Hua Tạt, xã Vân Hồ (khu 1)

Giấy

hồ sơ

332

67

Mỏ than Nà Sùng, xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

360

68

Mỏ cát bản Vàn Xã Chim Vàn Bắc Yên, xã Tà Hộc Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

320

69

Mỏ Đất san lấp Bản Bắt, xã Sập Vạt, huyện Yên Châu

Giấy

hồ sơ

400

70

Mỏ cát Bản Nà Sàng xã Chiềng Hoa và xã Mường Chùm

Giấy

hồ sơ

380

C

Hồ sơ cấp GP khai thác khoáng sản

71

Mỏ đất sét bản Bon, xã Mường Bon, huyện Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

368

72

Mỏ đá vôi bản Mòn mỏ 1 thị trấn Mộc Châu

Giấy

hồ sơ

340

73

Mỏ đá làm NLSX cát Bản Là Ngà 2 xã Mường Sang

Giấy

hồ sơ

350

74

Mỏ đá vôi bản Hua Tạt, xã Vân Hồ

Giấy

hồ sơ

342

75

Mỏ than Nà Sùng, Nà Sàng, xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

330

76

Than Tô Pan, Xã Chiềng Pằn, huyện Yên Châu

Giấy

hồ sơ

320

D

Hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản

78

Mỏ cát Suối Nậm Mu, bản Nà Hựa, xã Mường Trai, huyện Mường La

Giấy

hồ sơ

7

79

Mỏ cát Suối Nậm Mu, xã Mường Trai, huyện Mường La

Giấy

hồ sơ

7

80

Mỏ sắt Bản Khâu Ban 2, xã Mường Trai, huyện Mường La

Giấy

hồ sơ

7

81

Mỏ cát Từ Pá Mu đến bản Hin Hon xã Mường Trai, huyện Mường La

Giấy

hồ sơ

7

82

Mỏ đá vôi Nà Lanh, Bản Co Đớ, xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

83

Mỏ đồng Bản Cốc Phát, xã Liệp Muội, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

84

Mỏ đá Km 31, TL 107, bản Cán, xã Mường Sại, Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

85

Mỏ đồng Hát Lây, xã Chiềng ơn, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

86

Mỏ đá vôi Bản Phiêng Nén, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

87

Mỏ than đá Bản Púm, xã Pá Ma Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

88

Mỏ than đá Bản Chẩu Quân, xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

89

Mỏ than đá Bản Púm, xã Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

90

Mỏ than Bản Mường Chiên, xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

91

Tận thu cát, sỏi làm VLXD thông thường tại đoạn Sông Đà, bãi C279, bắt đầu từ điểm cách bến phà Pá Uôn 800m xuôi về phía hạ lưu với chiều dài 200m, thuộc xã Chiềng ơn, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

92

Mỏ than đá Bản Mứn, xã Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

93

Mỏ than đá Bản Ít, bản Púm, xã Pha Kinh, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

94

Mỏ cát Sông Đà, chiều dài 500m, bắt đầu từ điểm cách bến phà Pá Uôn 300m (cách vị trí xây dựng cầu Pá Uôn 1.3Km) xuôi về hạ lưu, thuộc xã Chiềng ơn

Giấy

hồ sơ

7

95

Mỏ than đá Khu vực Bản Púm, xã Pha Kinh, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

96

Mỏ cát Huổi Cưa, Huổi Phố, Hát Lếch, xã Chiềng ơn, Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

97

Mỏ cát Suối Cà Nàng, bản Cà Nàng, xã Cà Nàng, Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

98

Mỏ cát Bãi Đon Vá, Bản Pắc Ma, Xã Pắc Ma, Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

99

Mỏ đất sét làm gạch nung Bản Phiêng Nén, xã Mường Giàng, Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

100

Mỏ than đá Khu vực Nà Sàng, xã Cà Nàng, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

101

Mỏ đá vôi bản Cút, xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

102

Mỏ đá vôi khu vực Bản Bó Cón, phường Chiềng An, thành phố Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

103

Mỏ đá vôi Pom Lác trạ, bản Ái, Chiềng Xôm, thành phố

Giấy

hồ sơ

7

104

Mỏ đá vôi Bản Sẳng, xã Chiềng Xôm

Giấy

hồ sơ

7

105

Mỏ đá vôi Noong Háu, bản Tà Lừ, xã Mường Chùm, Mường La

Giấy

hồ sơ

7

106

Mỏ đồng bản Huổi Lóng, xã Chiềng Bằng, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

107

Mỏ đá vôi Bản Trạ Ngáy, xã Liệp Muội, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

108

Mỏ đá vôi bản Pom Mường, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

109

Mỏ đá vôi Phiêng Lanh, Mường Giàng, QN

Giấy

hồ sơ

7

110

Mỏ đá vôi Bản Nà Ca - TK Thành Công, xã Nà Bó, huyện Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

7

111

Mỏ đá vôi Bản Phúng, xã Chiềng Ve, huyện Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

7

112

Mỏ đá vôi Bản Nhạp, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

7

113

Mỏ đá vôi Bản Nhạp, xã Cò Nòi, Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

7

114

Mỏ đá vôi khu vực Trại Giam, Công an tỉnh Sơn La, thuộc xã Chiềng Mung, Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

7

115

Mỏ đá vôi thuộc xã Phiêng Cằm, Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

7

116

Mỏ đá vôi tiểu khu 19/5, xã Cò Nòi

Giấy

hồ sơ

7

117

Mỏ đá vôi Pá Quanh, Bản Ái 2, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu

Giấy

hồ sơ

7

118

Mỏ đá vôi Bản Áng, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu

Giấy

hồ sơ

7

119

Mỏ đá vôi Bản Pa Lay, xã Nà mường, huyện Mộc Châu

Giấy

hồ sơ

7

120

Mỏ chì, kẽm Bản Tà Lọt, xã Tà Lại, huyện Mộc Châu

Giấy

hồ sơ

7

121

Mỏ đá vôi Tà Xùa – Làng Chếu, Xã Phiêng Ban, huyện Bắc Yên

Giấy

hồ sơ

7

122

Mó đá vôi Bản Tà Xùa, Phiêng Ban, Xã Tà Xùa, huyện Bắc Yên

Giấy

hồ sơ

7

123

Mỏ đá vôi Bản Mới, TT Bắc Yên, huyện Bắc Yên

Giấy

hồ sơ

7

124

Mỏ đá vôi Bản Hồng Ngài, xã Hồng Ngài, huyện Bắc yên

Giấy

hồ sơ

7

125

Mỏ đá vôi Mõm Cũi, xã Song Pe, huyện Bắc Yên

Giấy

hồ sơ

7

126

Mỏ đá vôi Bản Cóng, xã Huy Tường, huyện Phù Yên

Giấy

hồ sơ

7

127

Mỏ đá vôi bản Chài, xã Huy Thượng, huyện Phù Yên

Giấy

hồ sơ

7

128

Mỏ đá vôi Bản Mé Bon, xã Nà Nghịu, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

129

Mỏ đá vôi Đội 6, xã Mường Hung, huyện Sông Mã

Giấy

hồ sơ

7

130

Mỏ đá vôi Bản Tà Cọ, xã Sốp Cộp

Giấy

hồ sơ

7

131

Mỏ đá vôi Bản Khá, xã Mường Lạn, huyện Sốp Cộp

Giấy

hồ sơ

7

132

Mỏ đá vôi Cứu Co Ban, bản Lái Lè, huyện Thuận Châu

Giấy

hồ sơ

7

133

Mỏ đá vôi Bản Sai, xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu

Giấy

hồ sơ

7

134

Mỏ đá vôi Bản Sang, xã Muổi Nọi, huyện Thuận Châu

Giấy

hồ sơ

7

135

Mỏ đá vôi Mỏ đá Hin Tu, xã Mường Khiêng, Thuận Châu

Giấy

hồ sơ

7

136

Mỏ đá vôi khu vực tổ 4, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

137

Mỏ đá vôi Thẩm Quai, bản Nà Ngùa, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

138

Mỏ đá vôi tiểu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

7

139

Mỏ đá vôi khu vực bản Nong Xôm, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

7

140

mỏ đá vôi số 1 khu vực bản Ít, xã Nậm Păm, huyện Mường La, tỉnh sơn La

Giấy

hồ sơ

7

141

mỏ đá vôi khu vực bản Lứa-bản Pi, xã Pi Toong, huyện Mường La

Giấy

hồ sơ

7

142

Mỏ đá phiến sét khu vực Thác Vai, bản Mòn, xã Tạ Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

143

Mỏ vàng sa khoáng khu vực khai thác thu hồi vàng sa khoáng dưới lòng sông, bãi bồi sông Mã (khu vực mở rộng), huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

144

Mỏ vàng Hua Và, xã Chiềng Phung, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

145

Mỏ vàng sa khoáng khu vực khai thác thu hồi vàng sa khoáng dưới lòng sông, bãi bồi sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

146

Mỏ đá vôi bản Hôm, xã Chiềng Cọ, thị xã Sơn La (nay là bản Lạu Khảu, xã Chiềng Cọ, thành phố Sơn La), tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

147

Mỏ đá vôi tiểu khu 1, xã Chiềng Sinh, thị xã Sơn La (nay là tổ 6, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La), tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

148

Mỏ đá vôi bản Hìn, xã Chiềng An, thị xã Sơn La (nay là bản Loọng Bon, phường Chiềng An, thành phố Sơn La), tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

149

Mỏ đá vôi bản Bó Phứa, phường Chiềng An thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

150

Mỏ đá vôi Tiểu khu 13, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

151

Mỏ đá vôi Bản Tiến Sơn (bản Bó Sói cũ), xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

152

Mỏ cát Suối Nậm Pia từ cửa suối Nậm Pia đến bản Mường Pia, xã Chiềng Hoa, huyện Mường La, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

153

Mỏ đá sét cháy Bản Nà Tòng - Co Tòng, xã Mường Chùm, huyện Mường La, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

154

Đá vôi bản Chiềng Tè, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

155

Mỏ cát Suối Chiến, từ bản Pá Chiến đến bản Chiến, thuộc xã Chiềng San, huyện Mường La, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

156

Mỏ cát Bản Ten, bản Đứa, xã Pi Toong, huyện Mường La

Giấy

hồ sơ

7

157

Mỏ cuội sỏi suối Nậm Păm từ cửa Suối Nậm Păm đến bản Chiềng Tè, thuộc xã Ít Ong (nay là thị trấn Ít Ong) và xã Nậm Păm, huyện Mường La, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

158

Mỏ đá vôi Khu vực Lán Giàng, bản Cang, xã Pi Toong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

159

Mỏ đá vôi bản Co Mạ, xã Co Mạ, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

160

Mỏ đá vôi Suối Nghè, bản Đông, xã Tường Phù, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

161

Mỏ đá vôi bản Tân Lương 2, xã Huy Tường, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

162

Mỏ chì, kẽm Suối Cù, xã Huy Tân và Suối Bốc, xã Huy Hạ, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

163

Mỏ đá vôi khu vực bản Nà Hì, xã Chiềng Khoang, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

7

164

Mỏ cát bản Tà Chan, xã Chiềng Chăn và khu 2 bản Tà Hộc, xã Tà Hộc, huyện Mai Sơn

Giấy

hồ sơ

350

165

Mỏ đá vôi bản Hua Tạt, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ

Giấy

hồ sơ

365

166

Mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực Pom Ư Hừ thuộc xã Chiềng Ngần và phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La

Giấy

hồ sơ

374

167

Mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại bản He, xã Chiềng Khoang, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

351

168

05 mỏ cát trên sông Đà làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Tà Hộc, huyện Mai Sơn và các xã Pắc Ngà, Chim Vàn, Song Pe, Tạ Khoa thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

356

169

Mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực Noong Ẳng, bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Giấy

hồ sơ

387

170

Bản Mường Chiên, xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai

Giấy

hồ sơ

7

171

Mỏ đá vôi bản Sen To, xã Tông Cọ, huyện Thuận Châu

Giấy

hồ sơ

423

PHỤ LỤC SỐ 10

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC KẾ HOẠCH, TÀI CHÍNH (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


Đề nghị bổ sung Cột trống


STT

Tên dữ liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng

440

1

Hồ sơ kế hoạch thực hiện chương trình, chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường đã được phê duyệt

Giấy

Hồ sơ

50

2

Hồ sơ hướng dẫn, kiểm tra thực hiện các chương trình, chiến lược, đề án, phương án, dự án, quy hoạch, kế hoạch, định mức kinh tế - kĩ thuật, đơn giá thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường đã được phê duyệt

Giấy

Hồ sơ

200

3

Hồ sơ xây dựng định mức kinh tế - kĩ thuật, tiêu chuẩn quốc gia; định mức kinh tế - kĩ thuật, tiêu chuẩn ngành; đơn giá dự toán xây dựng chuyên ngành

Giấy

Hồ sơ

115

4

Báo cáo tổng hợp, báo cáo kết quả, báo cáo chuyên đề, chuyên môn thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

Giấy

Báo cáo

30

-

Báo cáo tổng kết, hàng năm

Giấy

Báo cáo

15

-

Báo cáo sơ kết, 6 tháng, 9 tháng

Giấy

Báo cáo

30

PHỤ LỤC SỐ 11

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC HC-TH, PHÁP CHẾ (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tên dữ liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng

23.400

1

Công văn đi

Giấy

Hồ sơ

12.000

2

Quyết định

Giấy

Hồ sơ

2.200

3

Tờ trình

Giấy

Hồ sơ

5.000

4

BC, TB, KH, KL

Giấy

Hồ sơ

3.000

5

GM, HĐ, HD, GUQ, GTTL, PC

Giấy

Hồ sơ

1.200

PHỤ LỤC SỐ 12

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ, TĐKT (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tên dữ liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng

6.399

1

Hồ sơ bổ nhiệm 2013

Giấy

Hồ sơ

529

2

Hồ sơ bổ nhiệm 2016

Giấy

Hồ sơ

975

3

Hồ sơ bổ nhiệm 2017

Giấy

Hồ sơ

405

4

Hồ sơ bổ nhiệm 2018

Giấy

Hồ sơ

969

5

Hồ sơ bổ nhiệm 2019

Giấy

Hồ sơ

824

6

Hồ sơ bổ nhiệm 2020

Giấy

Hồ sơ

1.036

7

Hồ sơ bổ nhiệm 2021

Giấy

Hồ sơ

375

8

Hồ sơ bổ nhiệm 2022

Giấy

Hồ sơ

470

9

Hồ sơ bổ nhiệm 2023

Giấy

Hồ sơ

816

PHỤ LỤC SỐ 13

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tiêu đề hồ sơ

Dạng dữ liệu

Đơn vị

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng (02 hồ sơ, 435 tờ bản đồ)

A

Hồ sơ chi trả Dịch vụ Môi trường rừng tỉnh Sơn La – năm 2013

1

Rà soát giao đất giao rừng để chi trả Dịch vụ Môi trường rừng tỉnh Sơn La

Giấy

Hồ sơ

203

2

Hồ sơ chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã, huyện

Giấy

Hồ sơ

Theo SL thực tế

B

Bản đồ chi trả Dịch vụ môi trường rừng các Huyện – năm 2013

I

Huyện Sông Mã

26

1

Xã Nậm Ty

Giấy

Bản đồ

1

2

Xã Yên Hưng

Giấy

Bản đồ

1

3

Xã Chiềng En

Giấy

Bản đồ

1

4

Xã Mường Cai

Giấy

Bản đồ

1

5

Xã Huổi Một

Giấy

Bản đồ

1

6

Xã Chiềng Sơ

Giấy

Bản đồ

1

7

Xã Nà Nghịu

Giấy

Bản đồ

1

8

Xã Bó Sinh

Giấy

Bản đồ

1

9

Xã Đứa Mòn

Giấy

Bản đồ

1

10

Xã Mường Lầm

Giấy

Bản đồ

1

11

Xã Chiềng Sơ

Giấy

Bản đồ

1

12

Xã Chiềng Khoong

Giấy

Bản đồ

1

13

Xã Mường Hung

Giấy

Bản đồ

1

14

Xã Chiềng Khương

Giấy

Bản đồ

1

15

Xã Chiềng Phung

Giấy

Bản đồ

1

16

Xã Mường Sại

Giấy

Bản đồ

1

17

Xã Nậm Mằn

Giấy

Bản đồ

1

18

Thị trấn Sông Mã

Giấy

Bản đồ

1

19

Huyện Sông Mã)

Giấy

Bản đồ

8

II

Huyện Mộc Châu

63

20

Huyện Mộc Châu

Giấy

Bản đồ

2

21

Xã Mường Tè

Giấy

Bản đồ

2

22

Xã Lóng Luông

Giấy

Bản đồ

2

23

Xã Chiềng Khoa

Giấy

Bản đồ

2

24

Xã Chiềng Yên

Giấy

Bản đồ

2

25

Xã Phiêng Luông

Giấy

Bản đồ

4

26

Xã Liên Hoà

Giấy

Bản đồ

2

27

Xã Suối Bàng

Giấy

Bản đồ

2

28

Xã Xuân Nha

Giấy

Bản đồ

2

29

Xã Chiềng Xuân

Giấy

Bản đồ

2

30

Xã Mường Men

Giấy

Bản đồ

2

31

Xã Chiềng Sơn

Giấy

Bản đồ

2

32

Xã Mường Sang

Giấy

Bản đồ

3

33

Xã Song Khủa

Giấy

Bản đồ

2

34

Xã Tân Xuân

Giấy

Bản đồ

2

35

Xã Quang Minh

Giấy

Bản đồ

2

36

Xã Tô Múa

Giấy

Bản đồ

2

37

Xã Đông Sang

Giấy

Bản đồ

3

38

Xã Lóng Sập

Giấy

Bản đồ

3

39

Xã Chiềng Hắc

Giấy

Bản đồ

2

40

Xã Hua Păng

Giấy

Bản đồ

2

41

Thị trấn Nông trường Mộc Châu

Giấy

Bản đồ

2

42

Thị trấn Mộc Châu

Giấy

Bản đồ

1

43

Xã Nà Mường

Giấy

Bản đồ

2

44

Xã Tà Lại

Giấy

Bản đồ

2

45

Xã Tân Hợp

Giấy

Bản đồ

2

46

Xã Tân Lập

Giấy

Bản đồ

2

47

Xã Chiềng Khừa

Giấy

Bản đồ

2

48

Xã Quy Hướng

Giấy

Bản đồ

3

III

Huyện Mường La

37

49

Xã Tạ Bú

Giấy

Bản đồ

2

50

Xã Chiềng Hoa

Giấy

Bản đồ

2

51

Xã Chiềng Muôn

Giấy

Bản đồ

2

52

Xã Mường Trai

Giấy

Bản đồ

2

53

Xã Mường Bú

Giấy

Bản đồ

2

54

Thị trấn Ít Ong

Giấy

Bản đồ

2

55

Xã Pi Toong

Giấy

Bản đồ

2

56

Xã Mường Tra

Giấy

Bản đồ

2

57

Xã Mường Chùm

Giấy

Bản đồ

2

58

Xã Nậm Păm

Giấy

Bản đồ

2

59

Xã Hua Trai

Giấy

Bản đồ

2

60

Xã Tạ Bú

Giấy

Bản đồ

2

61

Xã Chiềng Ân

Giấy

Bản đồ

2

62

Xã Chiềng Lao

Giấy

Bản đồ

2

63

Xã Chiềng Lao

Giấy

Bản đồ

3

64

Xã Chiềng San

Giấy

Bản đồ

2

65

Xã Chiềng Ân

Giấy

Bản đồ

2

66

Xã Chiềng Muôn

Giấy

Bản đồ

2

IV

Huyện Yên Châu

32

67

Xã Phiêng Khoài

Giấy

Bản đồ

5

68

Xã Yên Sơn

Giấy

Bản đồ

2

69

Xã Chiềng Đông

Giấy

Bản đồ

2

70

Xã Chiềng On

Giấy

Bản đồ

2

71

Xã Chiềng Hặc

Giấy

Bản đồ

2

72

Xã Mường Lựm

Giấy

Bản đồ

2

73

Xã Sặp Vạt

Giấy

Bản đồ

2

74

Xã Chiềng Pằn

Giấy

Bản đồ

3

75

Xã Chiềng Sàng

Giấy

Bản đồ

1

76

Xã Chiềng Khoi

Giấy

Bản đồ

2

77

Xã Tú Nang

Giấy

Bản đồ

2

78

Xã Viêng Lán

Giấy

Bản đồ

2

79

Xã Lóng Phiêng

Giấy

Bản đồ

2

80

Xã Huy Tân

Giấy

Bản đồ

2

81

Biểu thống kê diện tích sau rà soát các xã thuộc huyện Yên Châu Năm 2011

Giấy

Hồ sơ

1

V

Huyện Phù Yên

53

82

Xã Tường Phong

Giấy

Bản đồ

2

83

Xã Tân Phong

Giấy

Bản đồ

2

84

Xã Huy Hạ

Giấy

Bản đồ

2

85

Xã Nam Phong

Giấy

Bản đồ

2

86

Xã Tường Hạ

Giấy

Bản đồ

1

87

Thị trấn Phù Yên

Giấy

Bản đồ

1

88

Xã Bắc Phong

Giấy

Bản đồ

2

89

Xã Kim Bon

Giấy

Bản đồ

2

90

Xã Mường Do

Giấy

Bản đồ

3

91

Xã Đá Đỏ

Giấy

Bản đồ

2

92

Xã Mường Bang

Giấy

Bản đồ

2

93

Xã Suối Tọ

Giấy

Bản đồ

3

94

Xã Gia Phù

Giấy

Bản đồ

2

95

Xã Tường Phù

Giấy

Bản đồ

1

96

Xã Tường Tiến

Giấy

Bản đồ

2

97

Xã Huy Tường

Giấy

Bản đồ

2

98

Xã Suối Bau

Giấy

Bản đồ

2

99

Xã Huy Thượng

Giấy

Bản đồ

1

100

Xã Tường Thượng

Giấy

Bản đồ

1

101

Xã Mường Thải

Giấy

Bản đồ

2

102

Xã Tân Lang

Giấy

Bản đồ

4

103

Xã Huy Bắc

Giấy

Bản đồ

4

104

Xã Mường Cơi

Giấy

Bản đồ

4

105

Xã Quang Huy

Giấy

Bản đồ

4

VI

Huyện Thuận Châu

44

106

Huyện Thuận Châu

Giấy

Bản đồ

6

107

Xã Pá Lông

Giấy

Bản đồ

1

108

Xã É Tòng

Giấy

Bản đồ

2

109

Xã Bon Phặng

Giấy

Bản đồ

2

110

Xã Long Hẹ

Giấy

Bản đồ

2

111

Xã Chiềng Pấc

Giấy

Bản đồ

1

112

Xã Muổi Nọi

Giấy

Bản đồ

2

113

Xã Thôm Mòn

Giấy

Bản đồ

1

114

Xã Noong Lay

Giấy

Bản đồ

1

115

Xã Co Tòng

Giấy

Bản đồ

1

116

Xã Púng Tra

Giấy

Bản đồ

2

117

Xã Bản Lầm

Giấy

Bản đồ

2

118

Xã Nậm Lầu

Giấy

Bản đồ

2

119

Xã Mường Khiêng

Giấy

Bản đồ

3

120

Xã Tông Lệnh

Giấy

Bản đồ

2

121

Xã Tông Cọ

Giấy

Bản đồ

2

122

Xã Bó Mười

Giấy

Bản đồ

2

123

Xã Mường Bám

Giấy

Bản đồ

2

124

Xã Co Mạ

Giấy

Bản đồ

2

125

Xã Chiềng Khoang

Giấy

Bản đồ

3

126

Xã Mường Khiêng

Giấy

Bản đồ

3

VII

Huyện Mai Sơn

45

127

Huyện Mai Sơn

Giấy

Bản đồ

10

128

Xã Chiềng Ve

Giấy

Bản đồ

2

129

Xã Nà Ớt

Giấy

Bản đồ

2

130

Xã Phiêng Pằn

Giấy

Bản đồ

2

131

Cã Chiềng Nơi

Giấy

Bản đồ

2

132

Xã Phiêng Cằm

Giấy

Bản đồ

2

133

Cã Chiềng Chăn

Giấy

Bản đồ

2

134

Xã Chiềng Mung

Giấy

Bản đồ

2

135

Xã Hát Lót

Giấy

Bản đồ

2

136

Xã Mường Bon

Giấy

Bản đồ

2

137

Xã Tà Hộc

Giấy

Bản đồ

2

138

Xã Chiềng Sung

Giấy

Bản đồ

2

139

Xã Chiềng Lương

Giấy

Bản đồ

2

140

Xã Chiềng Ban

Giấy

Bản đồ

3

141

Xã Mường Bằng

Giấy

Bản đồ

2

142

Xã Cò Nòi

Giấy

Bản đồ

3

143

Xã Mường Chanh

Giấy

Bản đồ

3

VIII

Huyện Bắc Yên

109

144

Xã Háng Đồng

Giấy

Bản đồ

7

145

Xã Xím Vàng

Giấy

Bản đồ

7

146

Xã Phiêng Côn

Giấy

Bản đồ

6

147

Xã Hồng Ngài

Giấy

Bản đồ

2

148

Xã Mường Khoa

Giấy

Bản đồ

6

149

Xã Phiêng Ban

Giấy

Bản đồ

4

150

Xã Làng Chếu

Giấy

Bản đồ

6

151

Xã Tà Xùa

Giấy

Bản đồ

5

152

Xã Hang Chú

Giấy

Bản đồ

9

153

Xã Chiềng Sại

Giấy

Bản đồ

6

154

Xã Chim Vàn

Giấy

Bản đồ

7

155

Xã Pắc Ngà

Giấy

Bản đồ

7

156

Xã Hua Nhàn

Giấy

Bản đồ

7

157

Xã Tạ Khoa

Giấy

Bản đồ

10

158

Huyện Bắc Yên

Giấy

Bản đồ

4

159

Thị trấn Bắc Yên

Giấy

Bản đồ

7

160

Xã Song Pe

Giấy

Bản đồ

9

IX

Huyện Quỳnh Nhai

28

161

Xã Mường Chiên

Giấy

Bản đồ

2

162

Xã Liệp Muội

Giấy

Bản đồ

2

163

Xã Chiềng Ơn

Giấy

Bản đồ

3

164

Xã Mường Giàng

Giấy

Bản đồ

2

165

Xã Pha Khinh

Giấy

Bản đồ

2

166

Xã Pắc Ma

Giấy

Bản đồ

2

167

Xã Chiềng Khay

Giấy

Bản đồ

2

168

Xã Mường Sại

Giấy

Bản đồ

2

169

Xã Nậm Ét

Giấy

Bản đồ

2

170

Xã Chiềng Bằng

Giấy

Bản đồ

2

171

Xã Mường Giôn

Giấy

Bản đồ

3

172

Xã Cà Nàng

Giấy

Bản đồ

4

PHỤ LỤC SỐ 14

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tiêu đề hồ sơ

Dạng dữ liệu

Đơn vị

Số lượng dự kiến (tờ)

Ghi chú

Tổng

54

Theo SL thực tế

I

Hồ sơ chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

Giấy

1

Hồ sơ kế hoạch thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

Giấy

Hồ sơ

2

Báo cáo tổng kết năm, giai đoạn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

Giấy

Báo cáo

3

Báo cáo sơ kết 6 tháng, 9 tháng, báo cáo tóm tắt chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

Giấy

Báo cáo

4

Hồ sơ đề nghị xét, công nhận và thu hồi quyết định công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới, đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới

Giấy, file số

Hồ sơ

5

Hồ sơ đăng ký, đánh giá phân hạng và đánh giá phân hạng lại sản phẩm OCOP cấp quốc gia, cấp tỉnh

Giấy

Hồ sơ

6

Hồ sơ triển khai các dự án liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị

Hồ sơ

6.1

Dự án hỗ trợ phát triển vùng nguyên liệu Cà phê OCOP , đậu tương, ngô, xoài, cá lăng

Giấy

Hồ sơ

6.2

Dự án liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị quả Xoài Phù Yên + Bắc Yên

Giấy

Hồ sơ

6.3

Dự án liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị quả Xoài Mộc Châu + Vân Hồ

Giấy

Hồ sơ

6.4

Dự án liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị quả Xoài Quỳnh Nhai + Thuận Châu

Giấy

Hồ sơ

6.5

Dự án liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị quả Xoài Mai Sơn + Yên Châu

Giấy

Hồ sơ

6.6

Dự án liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị quả Cam Sông Mã + Sốp Cộp

Giấy

Hồ sơ

6.7

Dự án liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị quả Lê Mộc Châu + Quỳnh Nhai

Giấy

Hồ sơ

6.8

Dự án liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị Cà phê theo định hướng hữu cơ tại huyện Thuận Châu + Thành phố Sơn La

Giấy

Hồ sơ

6.9

Dự án liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị Đảng Sâm tại Quỳnh Nhai + Mộc Châu

Giấy

Hồ sơ

II

Hồ sơ chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

Giấy

1

Hồ sơ kế hoạch thực hiện chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

Giấy

Hồ sơ

2

Báo cáo tổng kết năm, giai đoạn chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

Giấy

3

Báo cáo sơ kết 6 tháng, 9 tháng, báo cáo tóm tắt chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

Giấy

Báo cáo

4

Hồ sơ về xây dựng Chương trình, các dự án thành phần thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững được phê duyệt

Giấy

Hồ sơ

5

Hồ sơ quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình, các dự án thành phần thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

Giấy

Hồ sơ

6

Hồ sơ thẩm định, phê duyệt Chương trình, các dự án thành phần thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

Giấy

Hồ sơ

III

Hồ sơ về phát triển nông thôn

Giấy

1

Lĩnh vực phòng chống tái trồng cây có chứa chất ma túy

Hồ sơ

1.1

Các văn bản thuộc lĩnh vực công tác phồng chống tái trồng cây có chứa chất ma túy năm 2020

Giấy

Hồ sơ

1.2

Công tác phòng, chống tái trồng cây có chứa chất ma tuý năm 2021

Giấy

Hồ sơ

1.3

Công tác phòng, chống tái trồng cây có chứa chất ma tuý năm 2022

Giấy

Hồ sơ

1.4

Công tác phòng, chống tái trồng cây có chứa chất ma túy năm 2023

Giấy

Hồ sơ

1.5

Công tác phòng, chống tái trồng cây có chứa chất ma túy năm 2024

Giấy

Hồ sơ

1.6

Công tác phòng, chống tái trồng cây có chứa chất ma túy năm 2025

Giấy

Hồ sơ

2

Lĩnh vực đào tạo nghề cho lao động nông thôn

2.1

Các văn bản lĩnh vực công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2020

Giấy

Hồ sơ

2.2

Công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2021

Giấy

Hồ sơ

2.3

Công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2022

Giấy

Hồ sơ

2.4

Công tác đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2023

Giấy

Hồ sơ

3

Công tác phát triển ngành nghề, làng nghề

Hồ sơ

3.1

Xét công nhận làng nghề năm 2022

Giấy

Hồ sơ

3.2

Công tác phát triển ngành nghề, làng nghề năm 2023

Giấy

Hồ sơ

4

Thẩm định hồ sơ công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao

4.1

Thẩm định hồ sơ công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao về chỉ tiêu số 11.3 năm 2020

Giấy

Hồ sơ

4.2

Thẩm định hồ sơ công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao về chỉ tiêu số 11.3 năm 2021

Giấy

Hồ sơ

4.3

Thẩm định chỉ tiêu số 13.2 xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững thuộc tiêu chí số 13 về tổ chức sản xuất xây dựng nông thôn mới năm 2020

Giấy

Hồ sơ

4.4

Thẩm định chỉ tiêu số 13.2 xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững thuộc tiêu chí số 13 về tổ chức sản xuất xây dựng nông thôn mới năm 2021

Giấy

Hồ sơ

5

Tổ chức Hội nghị tổng kết 5 năm thực hiện chủ trương phát triển cây ăn quả, phát triển HTX nông nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020 và gặp mặt, biểu dương các hộ gia đình, HTX, DN sản xuất, kinh doanh tiêu biểu trong lĩnh vực nông nghiệp năm 2020

Giấy

Hồ sơ

6

Hồ sơ, tài liệu lĩnh vực Bố trí sắp xếp dân cư

Hồ sơ

6.1

Công tác ổn định dân di cư tự do năm 2021

Giấy

Hồ sơ

6.2

Dự án bố trí sắp xếp dân cư bản Nà Trà, xã Pi Toong, huyện Mường La (nay là xã Mường La, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.3

Dự án bố trí sắp xếp ổn định dân cư bản Xe, xã Chiềng Ơn, huyện Quỳnh Nhai ( nay là xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.4

Dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách do ảnh hưởng cơn bão số 3 bản Co Sủ Dưới, xã Chiềng Công, huyện Mường La, tỉnh Sơn La (nay thuộc xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.5

Dự án bố trí sắp xếp dân cư bản Huổi Tao, xã Nậm Giôn, huyện Mường La (nay là xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.6

Dự án bố trí sắp xếp dân cư bản Lóng Khủa, xã Song Khủa, huyện Vân Hồ (nay là xã Song Khủa, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.7

Dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nhụng Trên, Nhụng Dưới xã Chiềng Nơi, huyện Mai Sơn (nay la xã Phiêng Cằm, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.8

Dự án bố trí sắp xếp ổn định dân cư bản Sàng Lay, xã Chiềng Phung, huyện Sông Mã (nay là xã Nậm Ty, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.9

Dự án bố trí sắp xếp dân cư bản Chom Cọ, xã Tạ Bú, huyện Mường La (nay là xã Mường Bú, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.10

Dự án bố trí sắp xếp dân cư tại bản Pú Dảnh, xã Ngọc Chiến, huyện Mường La (nay là xã Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.11

Dự án bố trí sắp xếp dân cư tại bản Quây, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu (nay là xã Chiềng La, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.12

Dự án khắc phục hư hỏng cầu Km11+934/ĐT.114 thuộc Bản Khoáng, xã Mường Bang, huyện Phù Yên (nay là xã Mường Bang, tỉnh Sơn La)

file số

Hồ sơ

6.13

Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất bản Huổi Sói, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu,(nay là xã Chiềng La) tỉnh Sơn La

file số

Hồ sơ

6.14

Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở điểm tái định cư Tèn Pá Hu, bản Ta Mạ, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu (nay là xã Mường Khiêng) tỉnh Sơn La

file số

Hồ sơ

6.15

Điều chỉnh TKBVTC dự án Bố trí sắp xếp dân cư bản Ta Lát, xã Mường Cai, huyện Sông Mã,tỉnh Sơn La

file số

Hồ sơ

6.16

Hồ sơ Nghị quyết 130/2025/NQ-HĐND ngày 20/9/2025 Nghị quyết quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới đến hết năm 2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La

file số

Hồ sơ

IV

Hồ sơ, tài liệu về chất lượng, an toàn thực phẩm, chế biến và phát triển thị trường

1

Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Giấy

Hồ sơ

PHỤ LỤC SỐ 15

DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐẶC TẢ (Kèm theo Quyết định số 2798/QĐ-UBND ngày 09/11/2025 của UBND tỉnh Sơn La)


STT

Tên dữ liệu

Dạng dữ liệu

Đơn vị tính

Số lượng (tờ)

Thời gian hoàn thành tài liệu

Số

Báo cáo

107

I

Sở Nội vụ

06

1

Dữ liệu hồ sơ, bản đồ địa giới đơn vị hành chính theo Quyết định 513/QĐ-TTg ngày 02/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ

Công văn số 2100/SNV- KHTC ngày 24/9/2025

II

Sở Công Thương

04

1

Dự án di chuyển đường dây 110 kV, 35KV mạch kép đoạn Bệnh viện đa khoa Sơn La – TBA 110kV Chiềng Sinh

Công văn số 2290/SCT- TC ngày 24/9/2025

III

UBND Xã Kim Bon

03

Báo cáo số 164/BC-UBND ngày 24/9/2025

IV

UBND Xã Mường Lèo

05

Báo cáo số 332/BC-UBND ngày 25/9/2025

Thông tin dữ liệu về lĩnh vực Đất đai

Hồ sơ thu hồi đất thực hiện dự án: Bố trí sắp xếp dân cư tập trung (Tại chỗ) bản Nặm Pừn, xã Mường Lèo năm 2024

V

UBND Xã Sông Mã

19

Báo cáo số 348-BC- UBND ngày 24/9/2025

Thông tin dữ liệu về lĩnh vực Đất đai

1

Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền lần đầu cho ông Hà Văn Thập và vợ bà Hà Thị Quyên, thửa đất tại tổ dân phố 4, xã Sông Mã, tỉnh Sơn La năm 2025

2

Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền lần đầu cho bà Lương Thị Nụ, bà Nguyễn Thị Hồng Ngát, bà Nguyễn Thị Hồng Ngọc, thửa đất tại bản Xum Côn, xã Sông Mã, tỉnh Sơn La năm 2025

3

Quyết định số 266/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND xã Sông Mã về việc thu hồi đất để thực hiện dự án: Trường PTDT nội trú huyện Sông Mã (đợt 2) năm 2025

4

Hồ sơ thu hồi đất của các hộ gia đình, cá nhân tại xã Sông Mã, tỉnh Sơn La để thực hiện dự án: Trường PTDT nội trú huyện Sông Mã (đợt 3)

Hồ sơ, tài liệu về giảm nghèo và xây dựng nông thôn mới

1

Hồ sơ công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 xã Sông Mã sau sáp nhập từ ngày 01/07/2025

VI

UBND Xã Mường La

70

Thông tin dữ liệu về lĩnh vực Đất đai

1

Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Báo cáo số 936/BC-UBND ngày 29/9/2025

2

Hồ sơ thu hồi đất của dự án Bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai bản Huổi Hậu, xã Chiềng Lao, huyện Mường La

3

Hồ sơ thu hồi đất của dự án Tuyến đường dây 220kV Huội Quảng - Nghĩa Lộ (khu vực chân cột đợt 1)

4

Hồ sơ thu hồi đất của dự án Bố trí ổn định dân cư vùng lũ thiên tai lũ ống, lũ quét bản Ít, xã Nặm Păm, huyện Mường La

5

Hồ sơ thu hồi đất của dự án Đường giao thông Nặm Păm - Ngọc Chiến (giai đoạn II), huyện Mường La

6

Hồ sơ đấu giá quyền sử dụng khu đất đất trên địa bàn huyện

7

Hồ sơ giá đất cụ thể bổ sung để thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Chiềng Ân

8

Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho ông Bùi Tiến Sỹ bản Đông Xuông, xã Ngọc Chiến, huyện Mường La

9

Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho ông Lường Văn Địa, bản Chiềng Tè, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

10

Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho 04 hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn xã Mường Bú, huyện Mường La

11

Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho ông Lò Văn Khôn, bản Chang lứa, xã Mường Chùm, huyện Mường La

Báo cáo số 936/BC-UBND ngày 29/9/2025

12

Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho 02 hộ gia Hồ sơ 01 đình, cá nhân trên địa bàn thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

13

Hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho bà Lò Thị Yến, bản Giàn, xã Mường Bú, huyện Mường La

14

Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất của ông Lò Văn Khôn bản Chang Lứa, xã Mường Chùm huyện Mường La

15

Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất của hộ ông Lò Văn Sang, bản Nà Nong, xã Mường Chùm huyện Mường La

16

Hồ sơ cấp giấy phép môi trường dự án Trường phổ thông Dân tộc nội trú huyện Mường La, tỉnh Sơn La

17

Hồ sơ cấp giấy phép môi trường dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai cấp bách bản Tà Sài, xã Chiềng Lao


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2798/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/11/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Nguyễn Thành Công
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2025 về Kế hoạch điều tra, thu nộp, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.