|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 279/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoảng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 4831/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Địac chất và Khoáng sản Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||
|
01 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 131 và Điều 140 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
|
02 |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 100a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
03 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
04 |
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 45 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
01 |
Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 10 và Điều 11 Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
02 |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 100a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
03 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
04 |
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 45 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Mã số TTHC (cũ) |
Tên TTHC (tên cũ) |
Mã số TTHC (mới) |
Tên TTHC (tên mới) |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||||
|
01 |
1.014233 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 31 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
02 |
1.014232 |
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 36, 42, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
03 |
1.014234 |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 38, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
04 |
1.014235 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 37, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
05 |
1.014237 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 39, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
06 |
1.014238 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 41, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
07 |
1.014245 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 40, 44, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
08 |
1.014246 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 68 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
09 |
1.014236 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 61, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.014239 |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 61, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
1.014240 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 62, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
12 |
1.014241 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 64, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
1.014242 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 65, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Thủ tướng Chính phủ (trong trường hợp cần thiết), Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
14 |
1.014243 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 66, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
1.014244 |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 61, 67 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
1.014251 |
Thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 49, 50 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia |
|
17 |
1.014247 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 103 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
18 |
1.014248 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 104 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
19 |
1.014249 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 105 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
20 |
1.014250 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 106 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
21 |
1.014255 |
Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 9 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
22 |
1.014252 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 34 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
23 |
1.014253 |
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm I |
(Không thay đổi) |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
24 |
1.014254 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm I |
1.014253 |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
25 |
1.014294 |
Chấp thuận đánh giá mức độ ảnh hưởng đến khoáng sản dự trữ khi thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
(Không thay đổi) |
Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 31 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
26 |
1.014344 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 5 và 6 Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất |
|
27 |
1.014345 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản |
(Không thay đổi) |
Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 10 và 11 Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Bảo tàng địa chất |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
01 |
1.014260 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 31 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
02 |
1.014261 |
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 36, 42, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
03 |
1.014262 |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 38, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
04 |
1.014263 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 37, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
05 |
1.014264 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 39, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
06 |
1.014268 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 41, 44 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
07 |
1.014271 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
(Không thay đổi) |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 40, 44, 110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
08 |
1.014273 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 68 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
09 |
1.014257 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 61, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10 |
1.014265 |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 61, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11 |
1.014266 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 62, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
1.014267 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 64, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13 |
1.014269 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 65, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14 |
1.014270 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 66, 67, 110d Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15 |
1.014272 |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 61, 67 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
16 |
1.014466 |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
(Không thay đổi) |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 54a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
17 |
1.014274 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 103 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
18 |
1.014276 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 104 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
19 |
1.014277 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 105 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
20 |
1.014278 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 106 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
21 |
1.014295 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 131 và 140 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
22 |
1.014291 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 34 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
23 |
1.014292 |
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV |
(Không thay đổi) |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
24 |
1.014293 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV |
1.014292 |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
25 |
1.014279 |
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 79 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
26 |
1.014280 |
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 80 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
27 |
1.014281 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 81 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
28 |
1.014282 |
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 82 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
29 |
1.014283 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
(Không thay đổi) |
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 83 và 84 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
30 |
1.014256 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
(1) Điều 96, 97, 98 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. (2) Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
30 |
1.014289 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 6 Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
31 |
1.014290 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 7 Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
31 |
1.014346 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 5 và 6 Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
32 |
1.014285 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
1.014236 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 89 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
33 |
1.014286 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
1.014240 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 90 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
34 |
1.014287 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
1.014241 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
35 |
1.014288 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
1.014242 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 92 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||
|
01 |
1.014258 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
(Không thay đổi) |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
02 |
1.014259 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
(Không thay đổi) |
(Không thay đổi) |
Địa chất và khoáng sản |
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||
|
1 |
1.014254 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm I |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.014285 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 89 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
1.014286 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 90 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
1.014287 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
1.014288 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 92 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
1.014293 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung. |