|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 06 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 222/TTr-SNNPTNT ngày 31/12/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 (ba) quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập danh sách đăng ký tài khoản của cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình này, gửi Sở Thông tin và Truyền thông để thiết lập cấu hình điện tử.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 06/01/2020 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
14/QĐ- UBND ngày 06/01/2020 |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
|
|
3 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
3
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC |
0,5 |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Thanh tra - Pháp chế |
08 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Thanh tra - Pháp chế |
01 |
|
Bước 4 |
Xem xét và trình ký kết quả |
Lãnh đạo Chi cục TT & BVTV |
01 |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký kết quả |
Lãnh đạo Sở NN & PTNT |
02 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm PVHCC |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 |
||
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
* Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC |
0,5 |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Thanh tra - Pháp chế |
02 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Thanh tra - Pháp chế |
0,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét và trình ký kết quả |
Lãnh đạo Chi cục TT & BVTV |
0,5 |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký kết quả |
Lãnh đạo Sở NN & PTNT |
01 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm PVHCC |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 |
||
* Trường hợp thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC |
0,5 |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Thanh tra - Pháp chế |
08 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Thanh tra - Pháp chế |
01 |
|
Bước 4 |
Xem xét và trình ký kết quả |
Lãnh đạo Chi cục TT & BVTV |
01 |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký kết quả |
Lãnh đạo Sở NN & PTNT |
02 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm PVHCC |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 |
||
3. Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC |
0,5 |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Thanh tra - Pháp chế |
02 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra kết quả thẩm định và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Thanh tra - Pháp chế |
0,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét và trình ký kết quả |
Lãnh đạo Chi cục TT & BVTV |
0,5 |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký kết quả |
Lãnh đạo Sở NN & PTNT |
01 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả để trả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm PVHCC |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 |
||