Quay lại

Quyết định 2800/QĐ-CT-THNVDT năm 2010 điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao do Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ban hành

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ TP HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 2800/QĐ-CT-THNVDT

Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

- Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;
- Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;
- Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
- Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2001 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
- Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
- Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội";
- Căn cứ thông báo giá và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
- Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 04/02/2010 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội; .
- Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:

(Đơn vị tính: Triệu đồng)


STT

Loại tài sản

Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm

2001 - 2002

2003 - 2004

2005 - 2006

2007 - 2009

2009 -2010

Chương I: xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

4

Nhãn hiệu MAZDA

MAZDA3

2.5S 2.5; 05 chỗ

850

MAZDA6

2.0; 05 chỗ

530

590

650

Chương II: Xe ô tô do các hãng Đức sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

MERCEDES-BENZ S-CLASS

S63AMG 6.2; 05 chỗ

4.250

4.720

5.240

5.820

7.270

Chương V: Xe ô tô do hàn quốc sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

1

Nhãn hiệu HYUNDAI

HYUNDAI I30

2.0; 05 chỗ

860

HYUNDAI SONATA

Y20 2.0; 05 chỗ

887

HYUNDAI TUSON

LMX20 2.0; 05 chỗ

869

2

Nhãn hiệu KIA

KIA SORENTO

2WD DSLMT 2.2; 07 chỗ

834

2WD GASMT 2.4; 07 chỗ

804

KIA RIO

1.6; 05 chỗ MT

398

1.6; 05 chỗ AT

441

KIA CARNIVAL

2.7; 08 chỗ

690

Chương VII: Xe ô tô do các hãng Trung Quốc, Đài Loan sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

20

Nhãn hiệu DONGFENG

LZ6470AQ2X 2.4; 08 chỗ

1.382

Chương VIII: Xe ô tô do Việt Nam sản xuất

I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá)

14

Nhãn hiệu TOYOTA

INNOVA G SR TNG40L-GKMNKU

668

Điều 2. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:

(Đơn vị tính: Triệu đồng)


STT

Loại tài sản

Giá xe mới

Chương I: Xe máy do Việt Nam sản xuất, lắp ráp

4

Nhãn hiệu SYM

ANGEL + EZ 110R VDA

13,3

ANGEL + EZ 110 VDB

11,8

ELEGANT IISAF

9,9

BOS SB8

9,1

ATTILA VICTORIA VT3

26,5

ATTILA VICTORIA VT4

26,45

5

Nhãn hiệu Việt Nam khác

KIMCO LIKE 125cc

32,5

Điều 3. Điều chỉnh các quyết định số 16441/QĐ-CT-THNVDT ngày 23/9/2009, 7818 ngày 14/5/2009 của Cục Thuế TP Hà Nội:


Đã ban hành

Điều chỉnh

Chương V: Xe ô tô do hàn quốc sản xuất

Chương V: Xe ô tô do hàn quốc sản xuất

1. Nhãn hiệu HYUNDAI

1. Nhãn hiệu HYUNDAI

2009-2010

HYUNDAI GET

HYUNDAI GET

1.1; 05 chỗ

295

1.1; 05 chỗ

295

2. Nhãn hiệu KIA

2. Nhãn hiệu KIA

KIA FORTE

KIA FORTE

1.6; 05 chỗ

500

1.6; 05 chỗ

500

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Điều 5. Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Nguyễn Văn Hổ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2800/QĐ-CT-THNVDT
Ngày ban hành10/02/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/02/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội / Nguyễn Văn Hổ
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2010 điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao do Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.