|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số:2806/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Thanh Hóa, ngày 12 tháng
7
năm
2019
|
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29/11/2013; Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014; Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ các quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020; số 1288/QĐ-TTg ngày 01/10/2018 về việc phê duyệt Đề án Quản lý rừng bền vững và Chứng chỉ rừng;
Căn cứ các thông tư của Bộ Nông nghiệp và PTNT: Số 28/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về quản lý rừng bền vững; số 29/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về các biện pháp lâm sinh; số 30/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định danh mục loài cây lâm nghiệp chính, công nhận và nguồn giống; quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính; số 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về phân định ranh giới rừng; số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định phương pháp định giá rừng, khung giá rừng; số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Căn cứ Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Lang Chánh đến năm 2020; Quyết định số 3230/QĐ-UBND ngày 29/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2025;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 140/TTr- SNN&PTNT ngày 25/6/2019, của Sở Tài chính tại Công văn số 2747/STC-TCDN ngày 04/7/2019, của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 3996/SKHĐT-KTNN ngày 04/7/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Tên chủ rừng: Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh.
2. Địa chỉ: Phố Chí Linh, thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh
Thanh Hóa.
4. Nội dung Phương án quản lý rừng bền vững
|
TT
|
Nội dung
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
Tổng cộng
|
10.292,14
|
100
|
|
|
I
|
Quy hoạch đất lâm nghiệp
|
10.199,02
|
99,10
|
|
1
|
Phân khu không sản xuất
|
989,70
|
9,62
|
|
Rừng cung cấp các nhu cầu cơ bản cho người dân địa phương
|
761,33
|
7,40
|
|
|
-
|
Rừng đóng vai trò trong nhận diện văn hóa, cảnh quan, tâm linh
|
168,75
|
1,64
|
|
~
|
Vùng đệm hành lang ven sông suối
|
59,62
|
0,58
|
|
2
|
Phân khu sản xuất hạn chế
|
8.681,39
|
84,35
|
|
-
|
Rừng phòng hộ bảo vệ nguồn nước, chống xói mòn
|
1.612,15
|
15,66
|
|
-
|
Khai thác rừng tự nhiên (dự kiến)
|
2.030,99
|
19.73
|
|
Khoanh nuôi, bảo vệ rừng nghèo
|
1.620,53
|
15,75
|
|
|
Khoanh nuôi, bảo vệ rừng non phục hồi
|
751,34
|
7,30
|
|
|
-
|
Khai thác giang, nứa, vầu
|
1.338,54
|
13,01
|
|
Khai thác gỗ rừng trồng
|
747,81
|
7,27
|
|
|
-
|
Khai thác rừng trồng luồng
|
580,03
|
5,64
|
|
3
|
Phân khu sản xuất không hạn chế
|
527,93
|
5,13
|
|
-
|
Khai thác gỗ rừng trồng
|
527,93
|
5,13
|
|
II
|
Đất ngoài
lâm
nghiệp
|
93,12
|
0,90
|
4.3.1. Kế hoạch phát triển rừng phòng hộ
4.3.2. Kế hoạch phát triển rừng sản xuất
4.4. Kế hoạch khai thác lâm sản
4.4.1. Kế hoạch khai thác lâm sản rừng phòng hộ
4.4.2. Kế hoạch khai thác lâm sản rừng sản xuất
4.5. Nghiên cứu khoa học và đào tạo nguồn nhân lực
4.7. Xây dựng cơ sở hạ tầng lâm sinh: Chi tiết theo phụ biểu 16 kèm theo
4.10. Nhu cầu, nguồn vốn đầu tư
5.2. Giải pháp phối hợp các bên tham gia
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận:
|
KT. CHỦ TỊCH
|
- Như Điều 3, QĐ (để thực hiện); - Bộ Nông nghiệp và PTNT; PHÓ CHỦ TỊCH
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN.
(MC82.7 19)
Nguyễn Đức Quyền
Phụ biểu số 01: Kế hoạch làm giàu rừng phòng hộ thuộc Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số: 2800 /QĐ-UBND ngày12 /7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Trồng,
chăm sóc
năm thứ 1
|
Chăm sóc năm thứ 2
|
Chăm sóc năm thứ 3
|
Chăm sóc năm thứ 4
|
Chăm sóc năm thứ 5
|
|
I
|
Giai
đoạn
2019
-
2023
|
Giai
đoạn
2019
-
2023
|
529,79
|
434,17
|
330,55
|
223,43
|
115,56
|
|
1
|
2019
|
K3,5-TK422
|
115,56
|
||||
|
2
|
2020
|
K2,4-TK409, K2- TK431
|
107,87
|
115,56
|
|||
|
3
|
2021
|
K8-417; K2-TK422
|
107,12
|
107,87
|
115,56
|
||
|
4
|
2022
|
K1-TK379, K2,4- 431
|
103,62
|
107,12
|
107,87
|
115,56
|
|
|
5
|
2023
|
TK 379, 430
|
95,62
|
103,62
|
107,12
|
107,87
|
115,56
|
|
II
|
Giai
đoạn
2024
-
2028
|
Giai
đoạn
2024
-
2028
|
600
|
575,62
|
559,24
|
546,36
|
534,23
|
|
1
|
2024
|
120,00
|
95,62
|
103,62
|
107,12
|
107,87
|
|
|
2
|
2025
|
K2,3,4,5,9-TK379; K1,4TK430,K4,6-
|
120,00
|
120,00
|
95,62
|
103,62
|
107,12
|
|
3
|
2026
|
K2,3,4,5,9-TK379; K1,4TK430,K4,6-
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
95,62
|
103,62
|
|
4
|
2027
|
TK431
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
95,62
|
|
5
|
2028
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
Phụ biểu số 02: Kế hoạch trồng bổ sung cây trồng chính trong rừng phòng hộ thuộc Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số 21 /QĐ-UBND ngày 12 /7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Tiểu khu
|
Khoảnh
|
Tổng cộng
|
Giai đoạn 2019 - 2020
|
Giai đoạn 2019 - 2020
|
|
TT
|
Tiểu khu
|
Khoảnh
|
Tổng cộng
|
Năm 2019
|
Năm 2020
|
|
1
|
5
|
8,42
|
5,31
|
3,11
|
|
|
2
|
379
|
6A
|
5,66
|
3,41
|
2,25
|
|
3
|
8
|
4,78
|
3,69
|
1,09
|
|
|
4
|
417
|
8
|
1,75
|
1,75
|
0
|
|
5
|
428
|
9
|
17,04
|
11,52
|
5,52
|
|
6
7
|
430
|
7
|
40,48
|
20,24
|
20,24
|
|
6
7
|
430
|
8
|
2,38
|
2,38
|
0
|
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
80,51
|
48,30
|
32,21
|
Phú biểu số 03: Kế hoạch kinh doanh dược liệu dưới tán rừng phòng hộ thuộc Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn
2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số 0800 /QĐ-UBND ngày/12 /7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Trồng, chăm sóc
năm
thứ
1
|
Chăm sóc
năm
thứ
2
|
Chăm sóc
năm thứ 3
|
|
I
|
Giai
đoạn
2019
-
2023
|
Giai
đoạn
2019
-
2023
|
190,00
|
140,00
|
90,00
|
|
1
|
2020
|
K5-TK422; K1-TK424
|
40,00
|
||
|
2
|
2021
|
K2-TK409
|
50,00
|
40,00
|
|
|
3
|
2022
|
K2,3-TK424
|
50,00
|
50,00
|
40,00
|
|
4
|
2023
|
K2B-TK423
|
50,00
|
50,00
|
50,00
|
|
II
|
Giai
đoạn
2024
-
2028
|
Giai
đoạn
2024
-
2028
|
239,6
|
230,0
|
230,0
|
|
1
|
2024
|
K6,9,7,10-TK428;
|
40,00
|
50,00
|
50,00
|
|
2
|
2025
|
K2A, 2B-TK425;
|
45,00
|
40,00
|
50,00
|
|
3
|
2026
|
45,00
|
45,00
|
40,00
|
|
|
4
|
2027
|
K6,9,7,10-TK428; K2A, 2B-TK425;
|
50,00
|
45,00
|
45,00
|
|
5
|
2028
|
K6,9,7,10-TK428; K2A, 2B-TK425;
|
59,60
|
50,00
|
45,00
|
Phụ biểu số 04: Kế hoạch làm giàu rừng tự nhiên sản xuất thuộc Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số2006 /QĐ-UBND ngày 12/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Thời gian
|
Địa
danh
(tiểu
khu)
|
Trồng, chăm sóc
năm
thứ
1
|
Chăm sóc năm thứ
2
|
Chăm sóc năm thứ 3
|
Chăm sóc năm thứ 4
|
Chăm sóc năm thứ 5
|
|
1
|
Giai đoạn 2019
-
2023
|
Giai đoạn 2019
-
2023
|
496,39
|
406,93
|
322,03
|
207,32
|
64,01
|
|
1
|
2019
|
K9,10-TK422;
|
64,01
|
||||
|
2
|
2020
|
K9,10-TK422; K1,4-TK430
|
143,31
|
64,01
|
|||
|
3
|
2021
|
K1,3,4,5-TK422
|
114,71
|
143,31
|
64,01
|
||
|
4
|
2022
|
K2,4-TK417, K1,2,4-TK428
|
84,90
|
114,71
|
143,31
|
64,01
|
|
|
5
|
2023
|
K4,5,6,7-TK395
|
89,46
|
84,90
|
114,71
|
143,31
|
64,01
|
|
II
|
Giai
đoạn
2024
-
2028
|
Giai
đoạn
2024
-
2028
|
600,00
|
569,46
|
534,36
|
529,07
|
552,38
|
|
1
|
2024
|
120,00
|
89,46
|
84,90
|
114,71
|
143,31
|
|
|
2
|
2025
|
K6-414; K6,7-
|
120,00
|
120,00
|
89,46
|
84,90
|
114,71
|
|
3
|
2026
|
417; K7B,8B-
TK422;
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
89,46
|
84,90
|
|
4
|
2027
|
K5,6-TK424
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
89,46
|
|
5
|
2028
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
120,00
|
Phụ biểu số 05: Kế hoạch kinh doanh dược liệu dưới tán rừng sản xuất thuộc Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn
2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số: 28[6 /QĐ-UBND ngày 12 /7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Trồng, chăm sóc năm thứ 1
|
Chăm sóc
năm
thứ
2
|
Chăm sóc năm thứ 3
|
|
I
|
Giai
đoạn
2019
-
2023
|
Giai
đoạn
2019
-
2023
|
330,00
|
250,00
|
170,00
|
|
1
|
2019
|
K10-TK422
|
15,00
|
||
|
2
|
2020
|
K10-TK422
|
75,00
|
15,00
|
|
|
3
|
2021
|
K9,10-TK422
|
80,00
|
75,00
|
15,00
|
|
4
|
2022
|
K1,3-TK417
|
80,00
|
80,00
|
75,00
|
|
5
|
2023
|
K2,4,5-TK417
|
80,00
|
80,00
|
80,00
|
|
π
|
Giai
đoạn
2024
-
2028
|
Giai
đoạn
2024
-
2028
|
296,0
|
310,0
|
325,0
|
|
1
|
2024
|
K1,2,3,5-TK417; K9,10-TK422; K5,6,7-424, 1,2,5-TK428.
|
50,00
|
80,00
|
80,00
|
|
2
|
2025
|
K1,2,3,5-TK417; K9,10-TK422; K5,6,7-424, 1,2,5-TK428.
|
55,00
|
50,00
|
80,00
|
|
3
|
2026
|
60,00
|
55,00
|
50,00
|
|
|
4
|
2027
|
K1,2,3,5-TK417; K9,10-TK422; K5,6,7-424, 1,2,5-TK428.
|
65,00
|
60,00
|
55,00
|
|
5
|
2028
|
66,00
|
65,00
|
60,00
|
Phụ biểu số 06: Kế hoạch trồng lại rừng sau khai thác thuộc đối tượng rừng sản xuất theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 /2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh (Kèm theo Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 12/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
Trồng lại rừng luân kỳ đầu
|
Trồng lại rừng luân kỳ đầu
|
Trồng lại rừng luân kỳ đầu
|
1.008,24
|
|
1
|
2019
|
K4,7-TK395; K6-TK414; K7-TK379
|
143,14
|
|
2
|
2020
|
K3,4-TK414; K1-TK422;K3-TK430
|
142,21
|
|
3
|
2021
|
K3,4,5,6-TK414; K1-TK424; K2B-TK395
|
147,10
|
|
4
|
2022
|
K3,4,5-TK414; K5-TK428
|
140,61
|
|
5
|
2023
|
K3,5,6-TK414; K8B-TK428
|
145,51
|
|
6
|
2024
|
K3,4,5,6-TK414
|
141,64
|
|
7
|
2025
|
K4-TK417; K1-TK422; K2,5,8A,8B-TK428
|
148,03
|
|
Trồng
lại
rừng
luân
kỳ
sau
|
Trồng
lại
rừng
luân
kỳ
sau
|
Trồng
lại
rừng
luân
kỳ
sau
|
432,45
|
|
1
|
2026
|
K4,7-TK395; K6-TK414; K7-TK379
|
143,14
|
|
2
|
2027
|
K3,4-TK414; K1-TK422;K3-TK430
|
142,21
|
|
3
|
2028
|
K3,4,5,6-TK414; K1-TK424; K2B-TK395
|
147,10
|
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
1.440,69
|
Phụ biểu số 07 Kế hoạch chăm sóc rừng trồng thuộc đối tượng rừng sản xuất theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn
2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số: 2806 /QĐ-UBND ngày 12 /7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tinh: ha
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Diện
tích
chăm
sóc
|
Diện
tích
chăm
sóc
|
Diện
tích
chăm
sóc
|
Diện
tích
chăm
sóc
|
Diện
tích
chăm
sóc
|
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
2019
|
2020
|
2021
|
2022
|
2023
|
|
Giai đoạn I (2019-2023)
|
Giai đoạn I (2019-2023)
|
Giai đoạn I (2019-2023)
|
Giai đoạn I (2019-2023)
|
Giai đoạn I (2019-2023)
|
Giai đoạn I (2019-2023)
|
Giai đoạn I (2019-2023)
|
|
Năm thứ nhất
|
ha
|
143,14
|
142,21
|
147,10
|
140,61
|
145,51
|
|
Năm thứ hai
|
ha
|
148,03
|
143,14
|
142,21
|
147,10
|
140,61
|
|
Năm thứ ba
|
ha
|
141,64
|
148,03
|
143,14
|
142,21
|
147,10
|
|
Cộng
|
ha
|
432,81
|
433,38
|
432,45
|
429,92
|
433,22
|
|
Giai đoạn II (2024-2028)
|
Giai đoạn II (2024-2028)
|
Giai đoạn II (2024-2028)
|
Giai đoạn II (2024-2028)
|
Giai đoạn II (2024-2028)
|
Giai đoạn II (2024-2028)
|
Giai đoạn II (2024-2028)
|
|
2024
|
2025
|
2026
|
2027
|
2028
|
||
|
Năm thứ nhất
|
ha
|
141,64
|
148,03
|
143,14
|
142,21
|
147,10
|
|
Năm thứ hai
|
ha
|
145,51
|
141,64
|
148,03
|
143,14
|
142,21
|
|
Năm thứ ba
|
ha
|
140,61
|
145,51
|
141,64
|
148,03
|
143,14
|
|
Cộng
|
ha
|
427,76
|
435,18
|
432,81
|
433,38
|
432,45
|
Phụ biểu số 08: Kế hoạch khai thác rừng luồng thuộc đối tượng rừng phòng hộ theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn
2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số: 2806/QĐ-UBND ngày 12//7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Sản lượng (1000 cây)
|
Sản lượng (tấn)
|
|
I
|
Giai
đoạn
2019-2023
|
Giai
đoạn
2019-2023
|
1.574,00
|
39.350
|
|
|
1
|
2019
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
563,31
|
312
|
7.800
|
|
2
|
2020
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B,4,6,7-TK395; K7-TK394
|
563,31
|
312
|
7.800
|
|
3
|
2021
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
563,31
|
315
|
7.875
|
|
4
|
2022
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
563,31
|
315
|
7.875
|
|
5
|
2023
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
563,31
|
320
|
8.000
|
|
π
|
Giai đoạn 2024-2028
|
Giai đoạn 2024-2028
|
1.610,00
|
40.250
|
|
|
1
|
2024
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
563,31
|
320
|
8.000
|
|
2
|
2025
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
563,31
|
320
|
8.000
|
|
3
|
2026
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
563,31
|
320
|
8.000
|
|
4
|
2027
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
563,31
|
325
|
8.125
|
|
5
|
2028
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
563,31
|
325
|
8.125
|
Phụ biểu số 09: Kế hoạch khai thác giang, nứa, vầu,... thuộc đối tượng rừng phòng hộ theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số: 286 /QĐ-UBND ngày 12 /7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Sản lượng (1000 cây)
|
Sản lượng (tấn)
|
|
I
|
Giai đoạn I (2019-2023)
|
Giai đoạn I (2019-2023)
|
397,93
|
559,09
|
4.193,19
|
|
1
|
2019
|
K4,8-TK430
|
68,98
|
96,92
|
726,88
|
|
2
|
2020
|
K4,8-TK430
|
92,83
|
130,43
|
978,2
|
|
3
|
2021
|
K5,6-TK430
|
116,82
|
164,13
|
1.230,99
|
|
4
|
2022
|
K5,6-TK430
|
119,3
|
167,62
|
1.257,12
|
|
II
|
Giai
đoạn
II
(2024-2028)
|
Giai
đoạn
II
(2024-2028)
|
523,54
|
735,57
|
5.517
|
|
1
|
2024
|
104,71
|
147,11
|
1103,36
|
|
|
2
|
2025
|
104,71
|
147,11
|
1103,36
|
|
|
3
|
2026
|
K1B-TK425; K10,11,12- TK428; K2,2A-TK430
|
104,71
|
147,11
|
1103,36
|
|
4
|
2027
|
104,71
|
147,11
|
1103,36
|
|
|
5
|
2028
|
104,71
|
147,11
|
1103,36
|
Phụ biểu số 10: Kế hoạch cây phù trợ trong rừng trồng phòng hộ theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 - 2028 của
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số 2806 /QĐ-UBND ngày 12 /7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
TK
|
Kh'
|
Lô
|
2019
|
2019
|
2019
|
Sản
lượng
khai
thác
(m3)
|
Sản
lượng
khai
thác
(m3)
|
Sản
lượng
khai
thác
(m3)
|
|
TT
|
TK
|
Kh'
|
Lô
|
Diện tích lô rừng (ha)
|
Diện tích khai thác (ha)
|
Trữ lượng khai thác (m3)
|
Tổng
|
Gỗ
|
Củi
|
|
01
|
5
|
8,9,10,11
|
9,40
|
3,11
|
566,21
|
537,90
|
424,65
|
113,24
|
|
|
02
|
379
|
6A
|
2,4,8
|
5,90
|
2,25
|
409,64
|
389,15
|
307,23
|
81,93
|
|
03
|
8
|
5
|
2,80
|
1,09
|
198,45
|
188,52
|
148,83
|
39,69
|
|
|
04
|
417
|
8
|
1,2
|
3,50
|
1,75
|
318,61
|
302,67
|
238,95
|
63,72
|
|
05
|
428
|
9
|
1÷8
|
25,80
|
5,52
|
1.004,97
|
954,72
|
753,73
|
200,99
|
|
06
|
7
|
1÷18
|
61,30
|
40,48
|
7.369,79
|
7.001,30
|
5.527,34
|
1.473,96
|
|
|
07
|
430
|
8
|
1
|
3,60
|
2,38
|
433,30
|
411,64
|
324,98
|
86,66
|
|
Cộng
|
Cộng
|
Cộng
|
112,30
|
56,58
|
10.300,95
|
9.785,91
|
7.725,72
|
2.060,19
|
Phụ biểu số 11: Kế hoạch khai thác, tận dụng, tận thu gỗ rừng tự nhiên thuộc đối tượng rừng sản xuất theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số: 206 /QĐ-UBND ngày 12/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Trữ lượng lô (m)
|
Trữ lượng khai thác (m)
|
Sản lượng khai thác (m)
|
Sản lượng khai thác (m)
|
Sản lượng khai thác (m)
|
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Trữ lượng lô (m)
|
Trữ lượng khai thác (m)
|
Tổng
|
Chính phẩm
|
Tận dụng
|
|
Giai
|
đoạn 2021-2023
|
220,46
|
52.192
|
10.438
|
6.263
|
4.384
|
1.879
|
|
|
1
|
2021
|
Lô 1c,5,6-K7B-
TK422; Lô1, 2a, 2b,
3a,3b,4-K8B-TK422
|
70,79
|
16.759
|
3.352
|
2.011
|
1.408
|
603
|
|
2
|
2022
|
Lô1a,1b,2,3,4-K7B-
TK422; Lô1a,1b,1c-
K9-TK422
|
74,68
|
17.680
|
3.536
|
2.122
|
1.485
|
636
|
|
3
|
2023
|
Lô 5,6,7-K9-TK422; Lô 4, 6, 7a, 7b, 7c, 7g,
8,9,10-K10-TK422
|
74,99
|
17.753
|
3.551
|
2.130
|
1.491
|
639
|
|
π
|
Giai đoạn 2024-2028
|
Giai đoạn 2024-2028
|
354,83
|
84.002
|
16.800
|
10.080
|
7.056
|
3.024
|
|
1
|
2024
|
70,96
|
16.799
|
3.360
|
2.016
|
1.411
|
605
|
|
|
2
|
2025
|
Lô 1a,1b,2,6-15-K6-
|
70,96
|
16.799
|
3.360
|
2.016
|
1.411
|
605
|
|
3
|
2026
|
TK417; Lô1,2,5-12,14-
22-K7-TK417; Lô 9d,
9e, 19b, 19c, 20,21,22-
|
70,97
|
16.801
|
3.360
|
2.016
|
1.411
|
605
|
|
4
|
2027
|
K8-TK417
|
70,97
|
16.801
|
3.360
|
2.016
|
1.411
|
605
|
|
5
|
2028
|
70,97
|
16.801
|
3.360
|
2.016
|
1.411
|
605
|
Phụ biểu số 12: Kế hoạch khai thác giang, nứa, vầu,... thuộc đối tượng rừng sản xuất theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh (Kèm theo Quyết định số: 2806 /QĐ-UBND ngày 12/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Sản lượng (1000 cây)
|
Sản lượng (tấn)
|
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
192,72
|
270,77
|
2030,79
|
|
|
1
|
2023
|
K1,4,8A,8B-TK428
|
116,26
|
163,35
|
1.225,09
|
|
2
|
2024
|
K1,4-TK428
|
38,23
|
53,71
|
402,85
|
|
3
|
2025
|
K1,4-TK428
|
38,23
|
53,71
|
402,85
|
Phụ biểu số 13: Kế hoạch khai thác gỗ rừng trồng thuộc đối tượng rừng sản xuất theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn
2019 - 2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo tQuyết định số:280b /QĐ-UBND ngày12/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Trữ lượng (m3)
|
Sản lượng (m)
|
Sản lượng (m)
|
Sản lượng (m)
|
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Trữ lượng (m3)
|
Tổng
|
Gỗ
|
Củi
|
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
1.440,69
|
301.616,18
|
286.535,38
|
226.212,16
|
60.323,22
|
|
|
1
|
2019
|
K4,7-TK395; K6- TK414; K7- TK379
|
150,48
|
31.503,80
|
29.928,61
|
23.627,85
|
6.300,76
|
|
2
|
2020
|
K3,4-TK414; K1- TK422;K3- TK430; K2B- TK395
|
143,31
|
30.002,72
|
28.502,58
|
22.502,04
|
6.000,54
|
|
3
|
2021
|
K3,4,5,6-TK414; K1-TK424;
|
143,18
|
29.975,50
|
28.476,73
|
22.481,63
|
5.995,10
|
|
4
|
2022
|
K3,4,5-TK414; K5-TK428
|
136,09
|
28.491,17
|
27.066,61
|
21.368,38
|
5.698,23
|
|
5
|
2023
|
K3,5,6-TK414; K8B-TK428
|
145,51
|
30.463,30
|
28.940,13
|
22.847,47
|
6.092,66
|
|
6
|
2024
|
K3,4,5,6-TK414
|
141,64
|
29.653,09
|
28.170,44
|
22.239,82
|
5.930,62
|
|
7
|
2025
|
K4-TK417; K1- TK422; K2,5,8A,8B- TK428
|
148,03
|
30.990,87
|
29.441,33
|
23.243,16
|
6.198,17
|
|
8
|
2026
|
K4,7-TK395; K6-
TK414; K7- TK379
|
145,96
|
30.557,51
|
29.029,64
|
22.818,14
|
6.111,50
|
|
29
|
2027
|
K3,4-TK414; K1- TK422;K3- TK430; K2B- TK395
|
143,31
|
30.002,72
|
28.502,58
|
22.502,04
|
6.000,54
|
|
10
|
2028
|
K3,4,5,6-TK414; K1-TK424;
|
143,18
|
29.975,50
|
28.476,73
|
22.481,63
|
5.995,10
|
Phụ biểu số 14: Kế hoạch khai thác rừng trồng luồng thuộc đối tương rừng sản xuất theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 -2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh (Kèm theo Quyết định số: 2806 /QĐ-UBND ngày 12/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Thời gian
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
Sản lượng (1000 cây)
|
Sản lượng (tấn)
|
|
I
|
Giai
đoạn
2019-2023
|
Giai
đoạn
2019-2023
|
459,8
|
11.495
|
|
|
1
|
2019
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
162,56
|
88
|
2.200
|
|
2
|
2020
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B,4,6,7-TK395; K7-TK394
|
162,56
|
88
|
2.200
|
|
3
|
2021
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379; K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
162,56
|
92,4
|
2.310
|
|
4
|
2022
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379;
K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
162,56
|
94,6
|
2.365
|
|
5
|
2023
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379;
K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
162,56
|
96,8
|
2.420
|
|
I
|
Giai đoạn 2024-2028
|
Giai đoạn 2024-2028
|
487
|
12.175
|
|
|
1
|
2024
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379;
K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
162,56
|
97
|
2.425
|
|
2
|
2025
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379;
K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
162,56
|
97
|
2.425
|
|
3
|
2026
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379;
K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
162,56
|
97
|
2.425
|
|
4
|
2027
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379;
K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
162,56
|
98
|
2.450
|
|
5
|
2028
|
K1,2,3,4,5,6A,9,10,11,13-TK379;
K2,2B4,6,7-TK395; K7-TK394
|
162,56
|
98
|
2.450
|
Phụ biểu số 15: Kế hoạch xây dựng, kinh doanh du lịch, nghỉ dưỡng... theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 -
2028 của Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số 2806 /QĐ-UBND ngày 12/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Thời gian
|
Địa danh
|
Hạng mục
|
Địa điểm
|
Hiện trạng rừng
|
Diện tích (ha)
|
|
1
2
|
2019
2020- 2025
|
Khảo sát, xây dựng đề án, trình duyệt, dự kiến các tuyến như sau:
- Tuyến số 1: Từ khu nghỉ dưỡng (đội 5 cũ) đi đinh 3 chóp thuộc dãy Pù Rinh B; chiều dài tuyến 6 km.
- Tuyến số 2: Từ khu nghi dưỡng (đội 5 cũ) đi đinh Đồng Linh, đinh Pù Rinh 4; chiều dài tuyến 10 km. - Tuyến số 3: Từ khu nghỉ dưỡng (đội 5 cũ) đi dãy Pù Pa Mứt; chiều dài tuyến 12 km.
- Tuyến số 4: Từ thác Mây và khu vực nuôi cá nước lạnh Hồi Vân, cá Tầm Nga dọc suối Hón Tá; chiều dài tuyến 5,5 km.
|
Khảo sát, xây dựng đề án, trình duyệt, dự kiến các tuyến như sau:
- Tuyến số 1: Từ khu nghỉ dưỡng (đội 5 cũ) đi đinh 3 chóp thuộc dãy Pù Rinh B; chiều dài tuyến 6 km.
- Tuyến số 2: Từ khu nghi dưỡng (đội 5 cũ) đi đinh Đồng Linh, đinh Pù Rinh 4; chiều dài tuyến 10 km. - Tuyến số 3: Từ khu nghỉ dưỡng (đội 5 cũ) đi dãy Pù Pa Mứt; chiều dài tuyến 12 km.
- Tuyến số 4: Từ thác Mây và khu vực nuôi cá nước lạnh Hồi Vân, cá Tầm Nga dọc suối Hón Tá; chiều dài tuyến 5,5 km.
|
Khảo sát, xây dựng đề án, trình duyệt, dự kiến các tuyến như sau:
- Tuyến số 1: Từ khu nghỉ dưỡng (đội 5 cũ) đi đinh 3 chóp thuộc dãy Pù Rinh B; chiều dài tuyến 6 km.
- Tuyến số 2: Từ khu nghi dưỡng (đội 5 cũ) đi đinh Đồng Linh, đinh Pù Rinh 4; chiều dài tuyến 10 km. - Tuyến số 3: Từ khu nghỉ dưỡng (đội 5 cũ) đi dãy Pù Pa Mứt; chiều dài tuyến 12 km.
- Tuyến số 4: Từ thác Mây và khu vực nuôi cá nước lạnh Hồi Vân, cá Tầm Nga dọc suối Hón Tá; chiều dài tuyến 5,5 km.
|
Khảo sát, xây dựng đề án, trình duyệt, dự kiến các tuyến như sau:
- Tuyến số 1: Từ khu nghỉ dưỡng (đội 5 cũ) đi đinh 3 chóp thuộc dãy Pù Rinh B; chiều dài tuyến 6 km.
- Tuyến số 2: Từ khu nghi dưỡng (đội 5 cũ) đi đinh Đồng Linh, đinh Pù Rinh 4; chiều dài tuyến 10 km. - Tuyến số 3: Từ khu nghỉ dưỡng (đội 5 cũ) đi dãy Pù Pa Mứt; chiều dài tuyến 12 km.
- Tuyến số 4: Từ thác Mây và khu vực nuôi cá nước lạnh Hồi Vân, cá Tầm Nga dọc suối Hón Tá; chiều dài tuyến 5,5 km.
|
Khảo sát, xây dựng đề án, trình duyệt, dự kiến các tuyến như sau:
- Tuyến số 1: Từ khu nghỉ dưỡng (đội 5 cũ) đi đinh 3 chóp thuộc dãy Pù Rinh B; chiều dài tuyến 6 km.
- Tuyến số 2: Từ khu nghi dưỡng (đội 5 cũ) đi đinh Đồng Linh, đinh Pù Rinh 4; chiều dài tuyến 10 km. - Tuyến số 3: Từ khu nghỉ dưỡng (đội 5 cũ) đi dãy Pù Pa Mứt; chiều dài tuyến 12 km.
- Tuyến số 4: Từ thác Mây và khu vực nuôi cá nước lạnh Hồi Vân, cá Tầm Nga dọc suối Hón Tá; chiều dài tuyến 5,5 km.
|
|
1
2
|
2019
2020- 2025
|
Thác Ma Hao
|
Xây dựng các công trình dịch vụ
|
K3-TK422
|
DKH
|
52
|
|
1
2
|
2019
2020- 2025
|
Thác Ma Hao
|
Trồng rừng đa tác dụng
|
K1-TK422
|
RTG (keo tai tượng)
|
18,23
|
|
1
2
|
2019
2020- 2025
|
Khu nghi
dưỡng
(đội 5 cũ)
|
Xây dựng khu nghỉ dưỡng
|
K10-TK422
|
DKH
|
3
|
|
1
2
|
2019
2020- 2025
|
Khu nghi
dưỡng
(đội 5 cũ)
|
Nâng cấp đường ô tô lâm nghiệp
|
TK422, 424
|
||
|
1
2
|
2019
2020- 2025
|
Thác Mây
|
Làm đường, công trình phụ trợ....
|
K2-TK409
|
TXB, TXN
|
2
|
|
1
2
|
2019
2020- 2025
|
Thác dốc đá
|
Làm cầu treo, mở đường, công trình phụ trợ, nhà điều hành, điểm du lịch...
|
K3-TK424
|
DKH
|
3
|
|
1
2
|
2019
2020- 2025
|
Thác Hón Lối
|
Xây dựng các công trình dịch vụ
|
K2-TK431; K11-TK428
|
DKH
|
3,26
|
|
1
2
|
2019
2020- 2025
|
Đền Lê Lợi
|
Khôi phục khu đền
|
Lô
10a,K4,TK394; Lô 13b, 20,K2,TK394
|
NN
|
3,5
|
|
1
2
|
2019
2020- 2025
|
Đền Lê Lợi
|
Sửa chữa, nâng cấp đường ô tô LN
|
TK394,395
|
||
|
Vách đá hón Nhẹo
|
Xây dựng cầu kính trên cao ngắm phong cảnh, tạo cảm giác mạnh
|
K1-TK294
|
Khe suối
|
1
|
||
|
Vách đá hón Nhẹo
|
Làm đường đi bộ
|
K1-TK394
|
||||
|
Vách đá hón Nhẹo
|
Xây dựng hệ thống cáp treo
|
TK394
|
Phụ biểu số 16: Kế hoạch xây dựng cơ sở hạ tầng lâm sinh theo Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2019 - 2028 của Ban
2 quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
(Kèm theo Quyết định số: 28% /QĐ-UBND ngày 12/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
T
T
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Giai đoạn 2019 - 2023
|
Giai đoạn 2019 - 2023
|
Giai đoạn 2019 - 2023
|
Giai đoạn 2019 - 2023
|
Giai đoạn 2019 - 2023
|
Giai đoạn 2024- 2028
|
Tổng
|
|
T
T
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
2019
|
2020
|
2021
|
2022
|
2023
|
Giai đoạn 2024- 2028
|
Tổng
|
|
1
|
Duy tu bảo dưỡng đường lâm
|
Km
|
8,5
|
9,8
|
12,5
|
7,5
|
8,5
|
23,0
|
69,8
|
|
2
|
Xây dựng mới trạm bảo vệ rừng
|
cái
|
1
|
1
|
|||||
|
3
|
Sửa chữa trụ sở làm việc
|
lần
|
1
1
|
1
3
|
2
8
|
||||
|
4
|
Sửa chữa các trạm bảo vệ rừng
|
công trình
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
1
|
1
3
|
2
8
|
|
5
|
Xây dựng chòi canh lửa
|
cái
|
1
|
1
|
1
|
3
|
|||
|
6
|
Căm mốc phân định ranh giới
|
cái
|
60
|
100
|
200
|
250
|
400
|
500
|
1.510
|
|
7
|
Xây dựng đập chứa nước
|
cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
2
|
6
|
|
|
8
|
Nhà công vụ tại các trạm bảo vệ
|
cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
3
|
7
|
|
|
9
|
Xây dựng đường băng càn lửa
|
km
|
5
|
5
|
5
|
5
|
20
|
40
|
|
|
10
|
Bảng phân định ranh giới rừng
|
cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
|
|
11
|
Bảng tuyên truyền BVR
|
cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
|
|
12
|
Biển báo cấp cháy rừng
|
cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
|
|
13
|
Công trình nuôi cá nước lạnh
|
công trình
|
1
|
1
|
2
|
||||
|
14
|
Công trình phục vụ du lịch, nghỉ dưỡng, giải trí
|
công trình
|
1
|
1
|
1
|
1
|
2
|
6
|
|
|
15
|
Nâng cấp vườn ươm, vườn cây đầu dòng
|
công
trình
|
1
|
1
|
2
|
||||
|
16
|
Sửa chữa, nâng cấp xưởng chế biến lâm sàn
|
công trình
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
6
|