Quay lại

Quyết định 280/QĐ-UBND 2025 đơn giá cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 280/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về áp dụng các quyết định quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6098/TTr-SNNMT ngày 11/11/2025 về việc ban hành Đơn giá dịch vụ đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 4578/STC-QLGCS ngày 01/12/2025; ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND tỉnh và hồ sơ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Đơn giá dịch vụ đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể:

1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Giá dịch vụ đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm phí và lệ phí).

2. Đối tượng áp dụng

a) Tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu cung cấp dịch vụ đo đạc, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

b) Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, tổ chức có tư cách pháp nhân được phép hoạt động dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luật.

3. Đối tượng giảm nộp
Giảm 50% mức thu theo quy định đối với các đối tượng bao gồm: người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số thuộc các xã đặc biệt khó khăn khi có nhu cầu thực hiện dịch vụ; giảm diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất.

4. Giá dịch vụ

a) Đơn giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất, đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính thửa đất và đo đạc tài sản gắn liền với đất tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này;

b) Đơn giá dịch vụ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân được quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này;

c) Đơn giá dịch vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức được quy định tại Phụ lục 03 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện đơn giá kèm theo Quyết định này;

b) Công khai đơn giá trên Trang thông tin điện tử của Sở để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện;

c) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, tham mưu UBND tỉnh xem xét, giải quyết cho phù hợp.

2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu: Công khai đơn giá tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

2. Điều khoản chuyển tiếp: Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo đơn giá dịch vụ đang có hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- VPUB: Các PCVP, KTTH, CNXD;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- Cổng TTĐT tỉnh, CBTH;
- Lưu VT, NNMT.BPN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tâm Hiển

PHỤ LỤC 01


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT, ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT VÀ ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 280/QĐ-UBND, ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


I. ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT


Đơn vị tính: Đồng/thửa


STT

Quy mô diện tích

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Lao động kỹ thuật

Dụng cụ

Khấu hao

Năng lượng

Vật liệu

Cộng

A

B

1

2

3

4

5

6=1+…+5

7

8=6+7

1

Đất đô thị

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

2.618.516

6.967

29.911

9.093

49.747

2.714.234

629.011

3.343.000

Diện tích từ 100 đến 300 m2

3.109.488

8.273

35.519

10.798

59.075

3.223.153

746.951

3.970.000

Diện tích từ lớn hơn 300 đến 500 m2

3.295.875

8.773

37.537

11.367

62.353

3.415.905

792.042

4.207.000

Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m2

4.036.879

10.740

46.112

14.019

76.694

4.184.444

969.726

5.154.000

Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m2

5.541.617

14.739

63.412

19.323

105.544

5.744.635

1.330.871

7.075.000

Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m2

8.510.178

22.641

97.210

29.554

161.679

8.821.261

2.044.286

10.865.000

Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến 10 ha

10.212.213

27.170

116.651

35.464

194.014

10.585.513

2.453.144

13.038.000

Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến 50 ha

11.063.231

29.434

126.372

38.420

210.182

11.467.639

2.657.572

14.125.000

Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến 100 ha

11.914.249

31.698

136.093

41.375

226.350

12.349.765

2.862.001

15.211.000

Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến 500 ha

13.616.284

36.226

155.535

47.286

258.686

14.114.017

3.270.858

17.384.000

2

Đất ngoài khu vực đô thị

-

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

1.745.677

5.547

24.268

8.511

49.747

1.833.751

419.766

2.253.000

Diện tích từ 100 đến 300 m2

2.072.992

6.587

28.819

10.106

59.075

2.177.579

498.472

2.676.000

Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến 500 m2

2.204.827

7.010

30.508

10.639

62.437

2.315.421

530.453

2.845.000

Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m2

2.684.434

8.532

37.247

13.032

76.302

2.819.547

645.639

3.465.000

Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m2

3.677.742

11.690

50.984

17.819

104.411

3.862.648

884.630

4.747.000

Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m2

5.673.452

18.028

78.872

27.660

161.679

5.959.690

1.364.239

7.323.000

Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến 10 ha

6.808.142

21.633

94.647

33.192

194.014

7.151.628

1.637.086

8.788.000

Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến 50 ha

7.375.487

23.436

102.534

35.958

210.182

7.747.597

1.773.510

9.521.000

Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến 100 ha

7.942.832

25.239

110.421

38.724

226.350

8.343.566

1.909.934

10.253.000

Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến 500 ha

9.077.523

28.844

126.196

44.256

258.686

9.535.504

2.182.782

11.718.000


Ghi chú:


1. Đơn giá áp dụng trong trường hợp người sử dụng đất thực hiện các quyền làm thay đổi ranh giới, diện tích thửa đất so với bản đồ địa chính và có yêu cầu cung cấp dịch vụ trích đo.


2. Mức giá trên chưa bao gồm thuế VAT.


3. Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan quản lý đất đai thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng trên.


4. Đơn giá tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng. Trường hợp Nhà nước điều chỉnh mức


lương cơ sở thì chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) được tính bằng chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) theo mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/2.340.000 đồng.


II. ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH


Đơn vị tính: Đồng/thửa


STT

Quy mô diện tích thửa đất

Chi phí trực tiếp

CP quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Lao động kỹ thuật

Dụng cụ

Khấu hao TSCĐ

Năng lượng

Vật liệu

Cộng

A

B

1

3

4

5

6

7=1+…+6

8

9=7+8

1

Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

a

Đất đô thị

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

1.047.406

3.484

14.955

4.547

24.874

1.095.266

253.407

1.348.000

Diện tích từ 100 m2 đến 300 m2

1.243.795

4.137

17.759

5.399

29.537

1.300.628

300.921

1.601.000

Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến 500 m2

1.318.350

4.387

18.768

5.683

31.176

1.378.365

319.080

1.697.000

Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m2

1.614.752

5.371

23.056

7.010

38.347

1.688.535

390.669

2.079.000

Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m2

2.216.647

7.371

31.706

9.662

52.772

2.318.157

536.169

2.854.000

Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m2

3.404.071

11.322

48.605

14.777

80.839

3.559.614

823.573

4.383.000

Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến 10 ha

4.084.885

13.587

58.326

17.732

97.007

4.271.537

988.287

5.259.000

Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến 50 ha

4.425.292

14.719

63.186

19.210

105.091

4.627.499

1.070.645

5.698.000

Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến 100 ha

4.765.699

15.851

68.047

20.688

113.175

4.983.460

1.153.002

6.136.000

Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến 500 ha

5.446.514

18.116

77.768

23.643

129.343

5.695.383

1.317.716

7.013.000

b

Đất ngoài khu vực đô thị

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

698.271

2.774

12.134

4.255

24.874

742.308

169.150

911.000

Diện tích từ 100 đến 300 m2

829.197

3.294

14.409

5.053

29.537

881.491

200.866

1.082.000

Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến 500 m2

881.931

3.506

15.254

5.319

31.219

937.228

213.743

1.150.000

Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m2

1.073.773

4.267

18.624

6.516

38.151

1.141.331

260.164

1.401.000

Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m2

1.471.097

5.846

25.492

8.910

52.206

1.563.550

356.463

1.920.000

Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m2

2.269.381

9.015

39.436

13.830

80.839

2.412.501

549.739

2.962.000

Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến 10 ha

2.723.257

10.818

47.323

16.596

97.007

2.895.001

659.687

3.554.000

Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến 50 ha

2.950.195

11.720

51.267

17.979

105.091

3.136.252

714.661

3.850.000

Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến 100 ha

3.177.133

12.621

55.211

19.362

113.175

3.377.502

769.634

4.147.000

Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến 500 ha

3.631.009

14.424

63.098

22.128

129.343

3.860.002

879.582

4.739.000

2

Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp

a

Đất đô thị

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

523.703

2.090

8.973

2.728

14.924

552.419

127.605

680.000

Diện tích từ 100 đến 300 m2

621.898

2.482

10.656

3.240

17.722

655.997

151.531

807.000

Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến 500 m2

659.175

2.632

11.261

3.410

18.706

695.184

160.671

855.000

Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m2

807.376

3.223

13.834

4.206

23.008

851.646

196.724

1.048.000

Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m2

1.108.323

4.422

19.024

5.797

31.663

1.169.230

269.995

1.439.000

Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m2

1.702.036

6.793

29.163

8.866

48.504

1.795.361

414.715

2.210.000

Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến 10 ha

2.042.443

8.152

34.995

10.639

58.204

2.154.434

497.658

2.652.000

Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến 50 ha

2.212.646

8.831

37.912

11.526

63.055

2.333.970

539.130

2.873.000

Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến 100 ha

2.382.850

9.511

40.828

12.413

67.905

2.513.506

580.601

3.094.000

Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến 500 ha

2.723.257

10.869

46.661

14.186

77.606

2.872.578

663.545

3.536.000

b

Đất ngoài khu vực đô thị

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

349.135

1.664

7.281

2.553

14.924

375.558

85.197

460.000

Diện tích từ 100 đến 300 m2

414.598

1.976

8.646

3.032

17.722

445.975

101.172

547.000

Diện tích từ lớn hơn 300 đến 500 m2

440.965

2.103

9.152

3.192

18.731

474.144

107.652

581.000

Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m2

536.887

2.560

11.174

3.910

22.891

577.421

131.036

708.000

Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m2

735.548

3.508

15.295

5.346

31.323

791.021

179.537

970.000

Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m2

1.134.690

5.409

23.662

8.298

48.504

1.220.563

276.891

1.497.000

Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến 10 ha

1.361.628

6.491

28.394

9.958

58.204

1.464.675

332.269

1.796.000

Diện tích từ lớn hơn 10 ha đến 50 ha

1.475.097

7.032

30.760

10.787

63.055

1.586.731

359.958

1.946.000

Diện tích từ lớn hơn 50 ha đến 100 ha

1.588.566

7.573

33.126

11.617

67.905

1.708.788

387.648

2.096.000

Diện tích từ lớn hơn 100 ha đến 500 ha

1.815.505

8.655

37.859

13.277

77.606

1.952.900

443.026

2.395.000


Ghi chú:


1. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, được áp dụng trong trường hợp người sử dụng đất thực hiện các quyền làm thay đổi ranh giới, diện tích thửa đất so với bản đồ địa chính và có yêu cầu cung cấp dịch vụ đo đạc.


2. Trường hợp tách từ 01 thửa thành 02 thửa thì chỉ thu 01 thửa có diện tích nhỏ.


3. Trường hợp tách từ 01 thửa thành n thửa, thì chỉ thu n-1 thửa (không thu đối với thửa có diện tích lớn nhất).


4. Trường hợp gộp các thửa liền nhau thành 01 thửa, thì chỉ thu 01 thửa theo diện tích gộp lại.


5. Đơn giá tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng. Trường hợp Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) được tính bằng chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) theo mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/2.340.000 đồng.


III. ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT


Đơn vị tính: Đồng/tài sản


STT

Quy mô diện tích của tài sản

Chi phí trực tiếp

CP quản lý chung

Đơn giá sản phẩm

Lao động kỹ thuật

Dụng cụ

Khấu hao thiết bị

Năng lượng

Vật liệu

Cộng

A

B

1

3

4

5

6

7=1+…+6

8

9=7+8

1

Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

a

Đất đô thị

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

1.309.258

3.484

14.955

4.547

24.874

1.357.118

314.506

1.671.000

Diện tích từ 100 đến 300 m2

1.554.744

4.137

17.759

5.399

29.537

1.611.577

373.476

1.985.000

Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến 500 m2

1.647.938

4.387

18.768

5.683

31.176

1.707.953

396.021

2.103.000

Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m2

2.018.440

5.371

23.056

7.010

38.347

2.092.223

484.863

2.577.000

Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m2

2.770.808

7.371

31.706

9.662

52.772

2.872.319

665.436

3.537.000

Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m2

4.255.089

11.322

48.605

14.777

80.839

4.410.632

1.022.144

5.432.000

Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến 10 ha

5.106.107

13.587

58.326

17.732

97.007

5.292.758

1.226.572

6.519.000

Diện tích từ lớn hơn 10 ha

5.531.615

14.719

63.186

19.210

105.091

5.733.822

1.328.787

7.062.000

b

Đất ngoài khu vực đô thị

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

872.839

2.774

12.134

4.255

24.874

916.876

209.883

1.126.000

Diện tích từ 100 đến 300 m2

1.036.496

3.294

14.409

5.053

29.537

1.088.790

249.236

1.338.000

Diện tích từ lớn hơn 300 đến 500 m2

1.102.413

3.506

15.254

5.319

31.219

1.157.711

265.227

1.422.000

Diện tích từ lớn hơn 500 đến 1.000 m2

1.342.217

4.267

18.624

6.516

38.151

1.409.774

322.820

1.732.000

Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m2

1.838.871

5.846

25.492

8.910

52.206

1.931.325

442.315

2.373.000

Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m2

2.836.726

9.015

39.436

13.830

80.839

2.979.846

682.119

3.661.000

Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến 10 ha

3.404.071

10.818

47.323

16.596

97.007

3.575.816

818.543

4.394.000

Diện tích từ lớn hơn 10 ha

3.687.744

11.720

51.267

17.979

105.091

3.873.800

886.755

4.760.000

2

Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

a

Đất đô thị

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

1.832.961

4.877

20.937

6.365

34.823

1.899.965

440.308

2.340.000

Diện tích từ 100 đến 300 m2

2.176.642

5.792

24.863

7.559

41.352

2.256.208

522.866

2.779.000

Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến 500 m2

2.307.113

6.142

26.276

7.957

43.647

2.391.134

554.430

2.945.000

Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m2

2.825.815

7.519

32.279

9.813

53.686

2.929.112

678.808

3.607.000

Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m2

3.879.132

10.319

44.388

13.526

73.881

4.021.246

931.610

4.952.000

Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m2

5.957.124

15.851

68.047

20.688

113.175

6.174.885

1.431.001

7.605.000

Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến 10 ha

7.148.549

19.022

81.656

24.825

135.810

7.409.862

1.717.201

9.127.000

Diện tích từ lớn hơn 10 ha

7.744.262

20.607

88.461

26.894

147.128

8.027.350

1.860.301

9.887.000

b

Đất ngoài khu vực đô thị

Diện tích nhỏ hơn 100 m2

1.221.974

3.883

16.988

5.957

34.823

1.283.626

293.836

1.577.000

Diện tích từ 100 đến 300 m2

1.451.094

4.612

20.173

7.075

41.352

1.524.306

348.930

1.873.000

Diện tích từ lớn hơn 300 m2 đến 500 m2

1.543.379

4.908

21.355

7.447

43.706

1.620.795

371.317

1.992.000

Diện tích từ lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m2

1.879.104

5.973

26.073

9.122

53.411

1.973.684

451.947

2.425.000

Diện tích từ lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m2

2.574.420

8.184

35.689

12.474

73.088

2.703.855

619.241

3.323.000

Diện tích từ lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m2

3.971.416

12.621

55.211

19.362

113.175

4.171.785

954.967

5.126.000

Diện tích từ lớn hơn 1 ha đến 10 ha

4.765.699

15.145

66.253

23.234

135.810

5.006.142

1.145.961

6.152.000

Diện tích từ lớn hơn 10 ha

5.162.841

16.408

71.774

25.170

147.128

5.423.320

1.241.457

6.664.000


Ghi chú:


1. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, Áp dụng trong trường hợp chủ sở hữu có tài sản yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó.


2. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải được đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.


3. Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì đơn giá đo đạc tầng sát mặt đất tính như trên, từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.


4. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần mức đơn giá trích đo mà không tính đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất.


5. Trường hợp thửa đất có nhiều hạng mục công trình riêng lẻ, độc lập thì mức giá tính riêng cho mỗi hạng mục công trình theo diện tích tương ứng tại bảng trên.


6. Đơn giá tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng.Trường hợp Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) được tính bằng chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) theo mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/2.340.000 đồng.

PHỤ LỤC 02


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT RIÊNG LẺ CHO CÁ NHÂN
(Kèm theo Quyết định số 280/QĐ -UBND ngày 16 tháng 15 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ/Giấy chứng nhận


STT

Các nội dung thực hiện

Chi phí lao động

CP vật liệu

Chi phí dụng cụ

Chi phí khấu hao

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá (làm tròn)

1

2

3

4

5

6

7

8= 3+4+5+6+7

9= 8 x 15%

I

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận cho cá nhân

1

Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp

a

Đối với đất

443.969

30.609

10.300

7.043

20.873

512.794

76.919

580.000

b

Đối với tài sản

404.455

30.609

10.300

7.043

20.873

473.280

70.992

540.000

c

Đối với đất và tài sản

556.761

30.609

13.390

9.155

27.135

637.052

95.558

730.000

2

Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến

a

Đối với đất

429.130

30.609

10.300

7.043

20.873

497.956

74.693

570.000

b

Đối với tài sản

389.616

30.609

10.300

7.043

20.873

458.442

68.766

520.000

c

Đối với đất và tài sản

537.471

30.609

10.300

7.043

20.873

606.297

90.945

690.000

II

Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trường hợp cấp mới giấy chứng nhận

1

Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp

a

Đối với đất

497.771

29.173

13.935

6.629

18.365

565.872

84.881

650.000

b

Đối với tài sản

620.981

29.173

13.935

6.629

18.365

689.082

103.362

790.000

c

Đối với đất và tài sản

780.200

29.173

18.115

8.617

23.874

859.979

128.997

980.000

2

Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến

a

Đối với đất

482.932

29.173

13.935

6.629

18.365

551.033

82.655

630.000

b

Đối với tài sản

606.142

29.173

13.935

6.629

18.365

674.243

101.136

770.000

c

Đối với đất và tài sản

760.910

29.173

18.115

8.617

23.874

840.689

126.103

960.000

III

Đăng ký biến động trường hợp xác nhận trên Giấy chứng nhận đã cấp

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

231.902

11.804

8.360

3.977

11.018

267.061

40.059

300.000

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

158.604

11.804

8.360

3.977

11.018

193.763

29.064

220.000

3

Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

a

Đối với đất

253.174

11.804

8.360

3.977

11.018

288.333

43.250

330.000

b

Đối với tài sản

299.066

11.804

8.360

3.977

11.018

334.225

50.134

380.000

c

Đối với đất và tài sản

374.568

11.804

10.869

5.170

14.324

416.735

62.510

470.000

4

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

a

Đối với đất

344.095

11.804

8.360

3.977

11.018

379.254

56.888

430.000

b

Đối với tài sản

453.510

11.804

8.360

3.977

11.018

488.669

73.300

560.000

c

Đối với đất và tài sản

547.081

11.804

10.869

5.170

14.324

589.248

88.387

670.000

5

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

220.591

11.804

8.360

3.977

11.018

255.750

38.362

290.000

6

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; Chuyển nhượng, Thừa kế, Tặng cho, Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất sở hữu tài sản gắn liền với đất; Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.

a

Đối với đất

409.419

11.804

8.360

3.977

11.018

444.578

66.687

510.000

b

Đối với tài sản

515.778

11.804

8.360

3.977

11.018

550.937

82.641

630.000

c

Đối với đất và tài sản

627.969

11.804

10.869

5.170

14.324

670.136

100.520

770.000

7

Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

337.796

11.804

8.360

3.977

11.018

372.955

55.943

420.000

8

Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

338.511

11.804

8.360

3.977

11.018

373.670

56.050

420.000

9

Chuyển mục đích sử dụng đất

412.612

11.804

8.360

3.977

11.018

447.771

67.166

510.000

10

Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất

220.028

5.902

4.180

1.989

5.509

237.607

35.641

270.000

11

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân

342.267

11.804

8.360

3.977

11.018

377.426

56.614

430.000

12

Đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp

465.346

11.804

8.360

3.977

11.018

500.505

75.076

570.000

13

Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

342.498

11.804

8.360

3.977

11.018

377.657

56.649

430.000

14

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

220.129

11.804

8.360

3.977

11.018

255.288

38.293

290.000

15

Nhà nước thu hồi đất một phần thửa đất

114.322

11.804

8.360

3.977

11.018

149.481

22.422

170.000

16

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ

224.015

11.804

8.360

3.977

11.018

259.174

38.876

290.000


Ghi chú:


1) Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT (VAT)


2) Mức thu đối với mỗi giấy chứng nhận tăng thêm cho người đồng sử dụng trong trường hợp hồ sơ có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng, phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một giấy chứng nhận mỗi Giấy chứng nhận tăng thêm thì thu 60.000 đồng/ GCN.


3) Trường hợp tách một thửa thành nhiều thửa ngoài mức thu tại khoản II phụ lục này từ thửa thứ 3 trở lên mỗi Giấy chứng nhận thu 60.000 đồng/GCN.


4) Đơn giá tiền công lao động tại cột Chi phí lao động là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng. Trường hợp Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí tiền công lao động tại cột Chi phí lao động được tính bằng chi phí tiền công lao động tại cột Chi phí lao động theo mức lương cơ sở 2.340.000đ/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/2.340.000 đồng.

PHỤ LỤC 03


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CHO TỔ CHỨC
(Kèm theo Quyết định số 280/QĐ -UBND, ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ/GCN


TT

Các nội dung thực hiện

Chi phí lao động

CP vật liệu

Chi phí dụng cụ

Chi phí khấu hao

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá (làm tròn)

1

2

3

4

5

6

7

8= 3+4+5+6+7

9= 8 x 15%

10= 8 + 9

I

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

1

Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp

a

Đối với đất

485.316

37.223

13.731

9.390

27.829

573.490

86.023

659.000

b

Đối với tài sản

445.803

37.223

13.731

9.390

27.829

533.976

80.096

614.000

c

Đối với đất và tài sản

623.895

37.223

17.850

12.207

36.178

727.354

109.103

836.000

2

Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến

a

Đối với đất

470.478

37.223

13.731

9.390

27.829

558.651

83.798

642.000

b

Đối với tài sản

430.964

37.223

13.731

9.390

27.829

519.138

77.871

597.000

c

Đối với đất và tài sản

604.605

37.223

17.850

12.207

36.178

708.063

106.210

814.000

II

TRƯỜNG HỢP BIẾN ĐỘNG CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN

1

Theo hình thức trực tiếp

a

Đối với đất

914.700

26.427

19.581

9.323

26.705

996.736

149.510

1.146.000

b

Đối với tài sản

899.862

26.427

19.581

9.323

26.705

981.897

147.285

1.129.000

c

Đối với đất và tài sản

1.161.840

26.427

25.455

9.323

26.705

1.249.749

187.462

1.437.000

2

Theo hình thức trực tuyến

a

Đối với đất

898.028

26.427

19.581

9.323

26.705

980.063

147.009

1.127.000

b

Đối với tài sản

883.189

26.427

19.581

9.323

26.705

965.225

144.784

1.110.000

c

Đối với đất và tài sản

1.140.166

26.427

25.455

9.323

26.705

1.228.075

184.211

1.412.000

III

TRƯỜNG HỢP XÁC NHẬN TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

a

Đối với đất

394.443

10.156

11.748

5.594

16.023

437.964

65.695

503.000

b

Đối với tài sản

394.443

10.156

11.748

5.594

16.023

437.964

65.695

503.000

c

Đối với đất và tài sản

498.066

10.156

15.273

5.594

16.023

545.111

81.767

626.000

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

a

Đối với đất

267.925

10.156

11.748

5.594

16.023

311.447

46.717

358.000

b

Đối với tài sản

267.925

10.156

11.748

5.594

16.023

311.447

46.717

358.000

c

Đối với đất và tài sản

333.735

10.156

15.273

5.594

16.023

380.781

57.117

437.000

3

Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

736.568

10.156

11.748

5.594

16.023

780.089

117.013

897.000

4

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

739.440

10.156

11.748

5.594

16.023

782.961

117.444

900.000

5

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

707.638

10.156

11.748

5.594

16.023

751.160

112.674

863.000

6

Chuyển nhượng; Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp; theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai; theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; theo kết quả đấu giá đất; Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức; Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; Thừa kế, Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

a

Đối với đất

801.666

10.156

11.748

5.594

16.023

845.187

126.778

971.000

b

Đối với tài sản

801.666

10.156

11.748

5.594

16.023

845.187

126.778

971.000

c

Đối với đất và tài sản

1.023.797

10.156

15.273

5.594

16.023

1.070.843

160.626

1.231.000

7

Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

738.967

10.156

11.748

5.594

16.023

782.488

117.373

899.000

8

Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu

a

Đối với đất

802.150

10.156

11.748

5.594

16.023

845.671

126.851

972.000

b

Đối với tài sản

802.150

10.156

11.748

5.594

16.023

845.671

126.851

972.000

c

Đối với đất và tài sản

1.024.281

10.156

15.273

5.594

16.023

1.071.327

160.699

1.232.000

9

Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

721.891

10.156

11.748

5.594

16.023

765.412

114.812

880.000

10

Chuyển mục đích sử dụng đất

727.150

10.156

11.748

5.594

16.023

770.672

115.601

886.000

11

Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài

706.923

10.156

11.748

5.594

16.023

750.444

112.567

863.000

12

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

707.638

10.156

11.748

5.594

16.023

751.160

112.674

863.000

13

Đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp

776.082

10.156

11.748

5.594

16.023

819.603

122.940

942.000

14

Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

723.563

10.156

11.748

5.594

16.023

767.085

115.063

882.000

15

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

718.061

10.156

11.748

5.594

16.023

761.583

114.237

875.000

16

Nhà nước thu hồi đất

121.347

10.156

11.748

5.594

16.023

164.869

24.730

189.000


Ghi chú:


1) Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT .


2) Trường hợp tách một thửa thành nhiều thửa ngoài mức thu tại khoản II từ thửa thứ 3 trở lên mỗi Giấy chứng nhận thu 60.000 đồng/GCN.


3) Đơn giá tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) là mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng. Trường hợp Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) được tính bằng chi phí tiền công lao động kỹ thuật tại cột (1) theo mức lương cơ sở 2.340.000đ/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/2.340.000 đồng.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu280/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Đỗ Tâm Hiển
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếu2025 đơn giá cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.