|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 280/QĐ-UBND |
Tiền Giang, ngày 22 tháng 02 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp về việc hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1915/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố bổ sung, sửa đổi, thay thế và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải và Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục mới ban hành, 12 thủ tục sửa đổi bổ sung và 01 thủ tục bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (Nội dung các thủ tục hành chính được chuyển qua Văn phòng điện tử).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 280/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Tiền Giang
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|
|
1 |
Lựa chọn đơn vị khai thác tuyến vận tải hành khách theo tuyến cố định |
|
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|
|
1 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
|
2 |
Cấp biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch |
|
3 |
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu hết hiệu lực |
|
4 |
Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu bị mất hoặc hỏng không sử dụng được |
B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Tiền Giang
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|||
|
1 |
|
Gia hạn giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam |
Thông tư số 39/2015/TT-BGTVT |
|
2 |
|
Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt |
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT; Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT |
|
3 |
|
Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt |
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT; Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT |
|
4 |
|
Cấp phù hiệu xe trung chuyển |
nt |
|
5 |
|
Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển |
nt |
|
6 |
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT. |
|
7 |
|
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác |
Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT; Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT. |
|
8 |
|
Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
Nghị định số 86/2014/NĐ-CP; Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT |
|
9 |
|
Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác |
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT |
|
10 |
|
Cấp giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia |
Thông tư số 39/2015/TT-BGTVT |
|
|
|
|
|
|
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|||
|
1 |
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
Thông tư số 50/2014/TT-BGTVT |
C. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Tiền Giang
|
Số TT |
Số hồ sơ |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|||
|
1 |
|
Chấp thuận giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh, nội tỉnh |
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
