|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2816/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: số 1390/QĐ-BXD ngày 21/8/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; số 709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; số 898/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An tại Tờ trình số 39/TTr-KKT ngày 12/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3505/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN (Kèm theo Quyết định số 2816/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thông số 144/2025/QH15; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 5 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
QĐ 898/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 |
|
2 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; |
QĐ 1390/QĐ-BXD ngày 21/8/2025 |
|
3 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 5 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch. |
Thời gian cắt giảm 02 ngày theo quy định tại QĐ 1390/QĐ-BXD ngày 21/8/2025 Quy định 30 ngày ko phải ngày làm việc |
|
4 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Theo quy định |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15; - Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025?TT-BXD ngày 5 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngay 31/5/2023 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch. |
- Tên gọi cũ: Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập - Mã TTHC: 1.014158 - STT 4 thuộc danh mục kèm theo Quyết định số 3505/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An - Thời gian Cắt giảm 7 ngày theo quy định. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ
KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 2816/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Xây dựng và Môi trường (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh cho chuyên viên xử lý - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, tham mưu văn bản trả hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện các nội dung sau: + Tổ chức họp Hội đồng thẩm định; |
92 giờ |
|
|
+ Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Ban |
||||
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hạp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
08 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả thẩm định; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ (không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
2. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.0114156)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giò) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Xây dựng và Môi trường (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh cho chuyên viên xử lý |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Ban |
32 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả thẩm định; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
56 giờ làm việc (không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
3. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014157)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Xây dựng và Môi trường (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh cho chuyên viên xử lý |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, tham mưu văn bản trả hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện các nội dung sau: + Tổ chức họp Hội đồng thẩm định; + Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Ban |
116 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thì trình Trưởng phòng. |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
16 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả thẩm định; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
160 giờ (không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|
|
|
4. Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014158)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công Trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định để xử lý đúng thẩm quyền) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Xây dựng và Môi trường (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh cho chuyên viên xử lý |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Xây dựng và Môi trường |
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo ban |
36 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác nhận dự thảo kết quả thẩm định, nếu đạt yêu cầu thi trình Trưởng phòng. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xây dựng và Môi trường |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, nếu đạt yêu cầu thì trình Lãnh đạo Ban phê duyệt. - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 3. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển vãn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
08 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Ban |
- Phát hành kết quả thẩm định; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam, xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
64 giờ làm việc (không quá 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||