Quay lại

Quyết định 28/2020/QĐ-UBND ban hành Quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2020/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 10 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 107/TTr-SNN ngày 30 tháng 6 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Cục kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy; HĐND tỉnh;
- CT, PCT1,2,3;
- Đoàn ĐBQH và các Ban HĐND tỉnh;
- UBMTTQ và các đoàn thể tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- Như Điều 3 QĐ;
- Công báo Lào Cai;
- BBT Cổng TTĐT tỉnh;
- CVP, PCVP1,2,3;
- Lưu: VT,TH1,2,NLN1,2,3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Xuân Phong

QUY ĐỊNH

KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 28/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Lào Cai)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định về khung giá rừng tự nhiên, rừng trồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước, người nước ngoài định cư ở Việt Nam, tổ chức cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 3. Mục đích xây dựng khung giá rừng

Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai, làm cơ sở để tính tiền trong các trường hợp đã được quy định tại Điều 91, Chương IX, Luật Lâm nghiệp năm 2017.

Chương II

KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG

Điều 4. Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh

1. Khung giá rừng tự nhiên: Khung giá rừng tự nhiên được xây dựng chung cho các loại rừng gồm: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh.

a) Đối với rừng gỗ: Chi tiết theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Đối với rừng vầu, nứa: Chi tiết theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

c) Đối với rừng hỗn giao (gỗ, tre nứa hoặc tre nứa, gỗ): Khung giá rừng là tổng hợp của khung giá rừng gỗ và vầu nứa như trên.

2. Khung giá rừng trồng: Khung giá rừng trồng được xây dựng riêng cho rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất, cụ thể:

a) Khung giá rừng phòng hộ, đặc dụng: Khung giá rừng đặc dụng và rừng phòng hộ được xác định chung cho các loài cây đặc trưng tại các địa phương trên địa bàn tỉnh. Chi tiết theo phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Khung giá rừng sản xuất: Khung giá rừng sản xuất được xây dựng chung cho các địa phương trên địa bàn tỉnh. Chi tiết theo phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện khung giá các loại rừng trên địa bàn.

b) Tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội đồng định giá rừng để định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh khi có đề nghị, yêu cầu; điều chỉnh khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh khi các yếu tố đầu vào và các yếu tố khác làm tăng hoặc giảm giá trị của rừng theo quy định tại Khoản 3, Điều 13, Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng.

2. Sở Tài chính
Theo dõi biến động giá chuyển nhượng, cho thuê rừng hoặc giá giao dịch về quyền sử dụng các loại rừng, trên thị trường để phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường
Chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố giao đất, cho thuê đất gắn với giao rừng, cho thuê rừng; thu hồi, bồi thường đất gắn liền với rừng thuộc thẩm quyền.

4. Cục thuế tỉnh

a) Tiếp nhận, xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng của các tổ chức do các cơ quan chức năng gửi đến

b) Chỉ đạo hướng dẫn các Chi cục thuế xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của các hộ gia đình, cá nhân do các cơ quan chức năng gửi đến.

5. Các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố
Có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện.
Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, phát sinh các đơn vị kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp theo quy định./.

PHỤ LỤC I:


KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN ĐỐI VỚI GỖ (TÍNH CHO 1HA)
(Kèm theo Quyết định số: 28/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Lào Cai)


TT

Loại rừng

Khung giá cây đứng (Tr.đồng/ha)

Khung giá Quyền sử dụng (Tr.đồng/ha)

Khung giá (Tr.đồng/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

I

Rừng nghèo kiệt: 10-50 m3/ha

10,8

92,9

0,9

10,8

93,8

1

10-20

10,8

30,3

-

0,9

10,8

31,2

2

21-30

11,1

44,0

-

0,9

11,1

44,9

3

31-40

16,2

66,6

-

0,9

16,2

67,5

4

41-50

26,2

92,9

-

0,9

26,2

93,8

II

Rừng nghèo: 51-100 m3/ha

28,9

233,3

0,9

28,9

234,2

1

51-60

28,9

111,3

-

0,9

28,9

112,2

2

61-70

37,6

140,3

-

0,9

37,6

141,2

3

71-80

48,3

152,4

-

0,9

48,3

153,3

4

81-90

50,0

223,0

-

0,9

50,0

223,9

5

91-100

99,6

233,3

-

0,9

99,6

234,2

III

Rừng trung bình: 101-200 m3/ha

82,5

459,0

6,3

82,5

465,3

1

101-125

82,5

267,8

-

6,3

82,5

274,1

2

125-150

96,4

350,2

-

6,3

96,4

356,5

3

151-175

155,8

388,2

-

6,3

155,8

394,5

4

176-200

133,6

459,0

-

6,3

133,6

465,3

IV

Rừng giầu: 201-300 m3/ha

161,8

1.606,2

6,3

161,8

1.612,5

1

201-250

161,8

711,3

-

6,3

161,8

717,6

2

251-300

268,0

1.606,2

-

6,3

268,0

1.612,5

V

Rừng rất giầu: từ 301 m3/ha trở lên

857,1

4.187,0

6,3

857,1

4.193,3

1

301-450

857,1

2.898,7

-

6,3

857,1

2.905,8

2

450-550

1.264,9

3.542,9

-

6,3

1.264,9

3.549,2

3

> 550

1.546,0

4.187,0

-

6,3

1.546,0

4.193,3

PHỤ LỤC II


KHUNG GIÁ RỪNG VẦU, NỨA TỰ NHIÊN (TÍNH CHO 1HA)
(Kèm theo Quyết định số: 28/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Lào Cai)


STT

Loại rừng

Cấp đường kính (cm)

Trạng thái

Mật độ
(cây/ha)

Khung giá cây đứng (Tr.đồng/ha)

Khung giá Quyền sử dụng (Tr.đồng/ha)

Khung giá (Tr.đồng/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

1

Nứa

Nứa to (D ≥ 5)

Rừng giàu (dày)

> 8.000

14,1

-

0,8

14,9

Rừng trung bình

5.000 - 8.000

8,8

9,5

-

0,8

8,8

10,3

Rừng nghèo (thưa)

< 5.000

5,9

-

0,8

6,7

Nứa nhỏ (D < 5)

Rừng giàu (dày)

> 10.000

1,5

-

0,8

2,3

Rừng trung bình

6.000 -10.000

0,8

0,9

-

0,8

0,8

1,7

Rừng nghèo (thưa)

< 6.000

0,5

-

0,8

1,3

2

Vầu

Vầu to
(D ≥ 6)

Rừng giàu (dày)

> 3.000

21,1

-

0,8

21,9

Rừng trung bình

1.000-3.000

7,0

15,1

-

0,8

7,0

15,9

Rừng nghèo (thưa)

< 1.000

5,0

-

0,8

5,8

Vầu nhỏ (D < 6)

Rừng giàu (dày)

> 5.000

1,9

-

0,8

2,7

Rừng trung bình

2.000-5.000

0,8

1,2

-

0,8

0,8

2,0

Rừng nghèo (thưa)

< 2.000

0,5

-

0,8

1,3

PHỤ LỤC III


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG PHÒNG HỘ, ĐẶC DỤNG THEO LOÀI CÂY
(Kèm theo Quyết định số: 28/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 của UBND tỉnh Lào Cai)


TT

Loài cây/mật độ/năm trồng

Giá rừng trồng (Grt)

Ghi chú

Thấp

Cao

I

Cây mỡ

Mật độ trồng 1660 cây/ha

Năm 1

37.514.617

59.828.891

Năm 2

68.550.137

98.502.397

Năm 3

92.131.406

131.248.495

Năm 4

112.101.940

162.671.081

Năm 5

124.584.734

187.303.722

Năm 6

138.573.158

214.310.614

Năm 7

153.928.843

243.483.085

Năm 8

170.622.541

274.972.728

Năm 9

188.747.915

308.941.742

Năm 10

192.787.940

316.795.086

Năm 11

197.373.882

324.651.301

Năm 12

202.543.957

332.510.588

Năm 13

208.339.052

340.373.164

Năm 14

214.802.920

347.417.297

Năm 15

222.530.347

355.229.617

II

Cây sa mộc

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

37.890.711

58.989.706

Năm 2

68.998.207

97.256.800

Năm 3

92.579.476

129.491.022

Năm 4

112.550.010

159.597.715

Năm 5

125.544.928

183.965.405

Năm 6

139.319.289

211.082.118

Năm 7

153.927.651

240.765.417

Năm 8

169.428.396

273.194.963

Năm 9

186.652.177

308.562.994

Năm 10

188.959.311

317.336.127

Năm 11

192.065.928

326.932.403

Năm 12

195.653.125

336.528.600

Năm 13

199.754.541

346.249.669

Năm 14

204.406.172

356.104.350

Năm 15

209.646.533

366.101.997

Năm 16

215.516.835

375.430.656

Năm 17

222.061.173

384.043.499

Năm 18

229.326.731

391.890.418

Năm 19

236.542.034

398.917.800

Năm 20

244.525.524

406.986.182

III

Cây quế

Mật độ 2500 cây/ha

Năm 1

132.010.627

139.064.260

Năm 2

175.221.176

183.878.813

Năm 3

209.943.329

220.929.880

Năm 4

240.897.753

254.965.009

Năm 5

248.752.480

266.322.185

Năm 6

246.059.547

267.520.876

Năm 7

241.878.961

267.514.467

Năm 8

237.829.151

267.941.165

Năm 9

243.363.193

278.275.208

Năm 10

235.610.863

270.929.019

Năm 11

227.755.653

263.518.517

Năm 12

229.584.886

265.833.727

Năm 13

231.236.913

268.015.888

Năm 14

232.913.566

270.269.923

Năm 15

241.828.999

279.286.625

IV

Cây tống quá sủ

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

38.830.946

46.561.875

Năm 2

70.118.381

79.746.638

Năm 3

93.699.650

106.350.232

Năm 4

114.438.371

130.432.151

Năm 5

127.880.382

147.329.085

Năm 6

142.901.317

165.671.601

Năm 7

159.236.833

185.823.103

Năm 8

176.978.952

207.660.307

Năm 9

196.226.134

231.301.214

Năm 10

201.466.495

237.967.001

Năm 11

207.336.796

244.552.532

Năm 12

213.881.135

251.052.187

Năm 13

221.146.693

257.459.955

Năm 14

228.361.996

263.769.405

Năm 15

236.345.486

271.069.600

V

Cây thông Mã Vĩ

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

38.830.946

40.932.573

Năm 2

70.118.381

71.756.692

Năm 3

93.699.650

95.834.396

Năm 4

113.670.184

117.213.613

Năm 5

126.665.103

132.242.905

Năm 6

140.439.463

148.599.344

Năm 7

155.047.825

166.375.832

Năm 8

170.548.570

185.671.772

Năm 9

187.772.351

206.593.525

Năm 10

190.079.485

212.613.409

Năm 11

193.186.103

219.317.482

Năm 12

196.773.299

226.193.890

Năm 13

200.874.716

233.004.784

Năm 14

205.526.346

239.745.579

Năm 15

210.766.707

246.411.366

Năm 16

216.637.009

252.996.896

Năm 17

223.181.348

259.496.551

Năm 18

230.446.906

265.904.320

Năm 19

237.662.208

272.213.770

Năm 20

245.645.698

279.513.965

VI

Cây lát hoa

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

61.761.250

105.185.279

Năm 2

107.294.995

173.021.071

Năm 3

147.313.882

237.615.562

Năm 4

185.915.850

303.130.880

Năm 5

220.309.196

366.552.248

Năm 6

257.238.384

434.763.537

Năm 7

296.883.329

508.104.592

Năm 8

339.436.569

586.939.093

Năm 9

385.104.143

671.656.223

Năm 10

385.452.111

674.758.499

Năm 11

385.473.575

677.563.554

Năm 12

385.143.248

680.046.398

Năm 13

384.434.049

682.180.249

Năm 14

383.316.976

683.936.408

Năm 15

381.760.973

685.284.121

Năm 16

379.732.782

686.190.441

Năm 17

377.196.796

686.620.069

Năm 18

374.114.886

686.535.191

Năm 19

370.446.228

685.895.303

Năm 20

374.974.608

693.484.509

Năm 21

380.430.119

703.006.792

Năm 22

386.873.577

714.588.955

Năm 23

394.370.015

728.366.594

Năm 24

402.988.977

744.484.707

Năm 25

412.804.833

763.098.356

Năm 26

423.897.116

784.373.368

Năm 27

436.350.882

808.487.087

Năm 28

450.257.100

835.629.184

Năm 29

465.713.061

866.002.514

Năm 30

482.822.825

899.824.037

VII

Cây sơn tra

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

310.068.268

531.200.922

Năm 2

444.557.592

748.309.026

Năm 3

590.662.652

991.959.305

Năm 4

742.554.336

1.248.633.028

Năm 5

901.423.799

1.521.754.443

Năm 6

1.061.472.154

1.796.912.124

Năm 7

1.270.569.459

2.156.790.718

Năm 8

1.445.941.683

2.458.416.901

Năm 9

1.671.000.798

2.845.865.895

Năm 10

1.870.475.879

3.189.124.285

PHỤ LỤC IV


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG SẢN XUẤT THEO LOÀI CÂY
(Kèm theo Quyết định số: 28/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 của UBND tỉnh Lào Cai)


TT

Loài cây/mật độ/năm trồng

Giá rừng trồng (Grt)

Ghi chú

Thấp

Cao

I

Cây keo

1.1

Mật độ 1100 cây/ha

Năm 1

15.653.646

43.450.960

Năm 2

36.291.418

64.392.226

Năm 3

50.187.085

79.178.162

Năm 4

61.336.044

91.621.984

Năm 5

65.291.878

97.097.084

Năm 6

69.394.417

102.837.220

Năm 7

73.653.931

108.860.945

Năm 8

78.081.407

115.188.108

Năm 9

82.688.605

121.839.953

Năm 10

85.749.745

127.860.819

1.2

Mật độ trồng 1660 cây/ha

Năm 1

21.730.926

48.036.093

Năm 2

45.101.876

71.478.915

Năm 3

60.520.563

87.573.370

Năm 4

71.757.134

100.017.192

Năm 5

75.806.713

105.492.292

Năm 6

80.009.559

111.232.428

Năm 7

84.376.402

117.256.153

Năm 8

88.918.720

123.583.316

Năm 9

93.648.798

130.235.161

Năm 10

96.841.421

136.256.027

1.3

Mật độ trồng 2000 cây/ha

Năm 1

25.850.173

58.129.958

Năm 2

50.910.616

83.603.284

Năm 3

67.286.161

101.039.718

Năm 4

78.610.345

114.069.389

Năm 5

82.753.668

120.171.347

Năm 6

87.056.822

126.582.220

Năm 7

91.530.993

133.323.634

Năm 8

96.188.153

140.418.725

Năm 9

101.041.112

147.892.251

Năm 10

104.365.217

154.792.318

1.4

Mật độ trồng 2500 cây/ha

Năm 1

31.393.443

62.223.826

Năm 2

58.902.423

89.930.685

Năm 3

76.646.581

108.535.440

Năm 4

88.058.377

121.565.111

Năm 5

92.295.446

127.667.068

Năm 6

96.698.906

134.077.941

Năm 7

101.280.406

140.819.355

Năm 8

106.052.408

147.914.446

Năm 9

111.028.247

155.387.973

Năm 10

114.483.834

162.288.039

II

Cây mỡ

2.1

Mật độ trồng 1660 cây/ha

Năm 1

17.790.125

60.046.939

Năm 2

40.908.044

84.353.345

Năm 3

56.017.480

101.333.327

Năm 4

66.923.154

114.724.665

Năm 5

70.618.671

121.213.605

Năm 6

74.442.672

128.038.551

Năm 7

78.404.150

135.223.021

Năm 8

82.512.729

142.792.183

Năm 9

86.778.705

150.772.966

Năm 10

91.213.096

159.194.182

Năm 11

95.827.692

168.086.663

Năm 12

100.635.107

177.483.395

Năm 13

105.648.837

187.419.678

Năm 14

110.883.326

197.933.280

Năm 15

114.615.668

208.086.227

2.2

Mật độ trồng 2000 cây/ha

Năm 1

16.499.422

58.914.568

Năm 2

38.002.987

81.810.125

Năm 3

50.870.282

96.754.297

Năm 4

59.405.365

107.993.198

Năm 5

62.687.664

114.106.946

Năm 6

66.089.552

120.548.623

Năm 7

69.619.400

127.341.184

Năm 8

73.286.166

134.509.191

Năm 9

77.099.434

142.078.926

Năm 10

81.069.458

150.078.508

Năm 11

85.207.213

158.538.029

Năm 12

89.524.439

167.489.682

Năm 13

94.033.698

176.967.918

Năm 14

98.748.435

187.009.597

Năm 15

102.212.113

196.918.603

2.3

Mật độ trồng 2500 cây/ha

Năm 1

20.406.801

62.520.545

Năm 2

44.061.706

87.450.265

Năm 3

58.017.774

103.383.017

Năm 4

66.552.858

114.621.917

Năm 5

69.835.157

120.735.665

Năm 6

73.237.045

127.177.342

Năm 7

76.766.893

133.969.903

Năm 8

80.433.659

141.137.910

Năm 9

84.246.926

148.707.645

Năm 10

88.216.951

156.707.228

Năm 11

92.354.706

165.166.748

Năm 12

96.671.932

174.118.401

Năm 13

101.181.191

183.596.637

Năm 14

105.895.928

193.638.316

Năm 15

109.359.606

203.547.322

III

Cây sa mộc

3.1

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

5.115.940

31.900.545

Năm 2

24.591.390

51.739.182

Năm 3

36.036.538

64.143.261

Năm 4

43.842.116

73.383.551

Năm 5

46.343.843

77.358.786

Năm 6

48.910.519

81.512.254

Năm 7

51.546.690

85.856.431

Năm 8

54.257.222

90.404.668

Năm 9

57.047.320

95.171.248

Năm 10

59.922.552

100.171.455

Năm 11

62.888.879

105.421.644

Năm 12

65.952.677

110.939.313

Năm 13

69.120.770

116.743.185

Năm 14

72.400.457

122.853.295

Năm 15

75.799.550

129.291.079

Năm 16

79.326.408

136.079.475

Năm 17

82.989.975

143.243.026

Năm 18

86.799.819

150.807.992

Năm 19

90.766.181

158.802.472

Năm 20

93.429.098

166.520.976

3.2

Mật độ 2000 cây/ha

Năm 1

8.679.720

36.337.753

Năm 2

29.691.269

57.708.296

Năm 3

41.939.320

70.927.917

Năm 4

49.811.813

80.321.547

Năm 5

52.385.139

84.460.855

Năm 6

55.028.426

88.789.882

Năm 7

57.746.571

93.321.907

Năm 8

60.544.815

98.071.141

Năm 9

63.428.764

103.052.788

Năm 10

66.404.418

108.283.117

Năm 11

69.478.196

113.779.536

Năm 12

72.656.966

119.560.671

Năm 13

75.948.079

125.646.452

Năm 14

79.359.398

132.058.204

Năm 15

82.899.337

138.818.746

Năm 16

86.576.901

145.952.493

Năm 17

90.401.722

153.485.569

Năm 18

94.384.109

161.445.927

Năm 19

98.535.091

169.863.476

Năm 20

101.395.552

178.034.664

3.3

Mật độ 2500 cây/ha

Năm 1

13.527.657

41.962.669

Năm 2

36.770.672

65.522.989

Năm 3

50.170.034

79.874.497

Năm 4

58.109.441

89.421.466

Năm 5

60.754.366

93.724.848

Năm 6

63.474.264

98.229.434

Năm 7

66.274.383

102.949.307

Năm 8

69.160.339

107.899.538

Năm 9

72.138.140

113.096.252

Năm 10

75.214.215

118.556.703

Năm 11

78.395.443

124.299.352

Năm 12

81.689.186

130.343.953

Năm 13

85.103.319

136.711.643

Năm 14

88.646.270

143.425.038

Năm 15

92.327.056

150.508.337

Năm 16

96.155.324

157.987.435

Năm 17

100.141.400

165.890.035

Năm 18

104.296.330

174.245.785

Năm 19

108.631.932

183.086.404

Năm 20

111.689.938

191.710.275

3.4

Mật độ 3300 cây/ha

Năm 1

20.783.389

51.727.866

Năm 2

47.561.683

78.845.401

Năm 3

62.765.618

95.065.252

Năm 4

70.771.941

104.918.901

Năm 5

73.488.465

109.550.430

Năm 6

76.284.974

114.406.133

Năm 7

79.167.067

119.501.702

Năm 8

82.140.734

124.853.927

Năm 9

85.212.387

130.480.775

Năm 10

88.388.883

136.401.469

Năm 11

91.677.562

142.636.578

Năm 12

95.086.278

149.208.112

Năm 13

98.623.431

156.139.620

Năm 14

102.298.014

163.456.300

Năm 15

106.119.645

171.185.115

Năm 16

110.098.619

179.354.913

Năm 17

114.245.950

187.996.564

Năm 18

118.573.422

197.143.097

Năm 19

123.093.645

206.829.854

Năm 20

126.349.194

216.359.094

IV

Cây quế

4.1

Mật độ 2500 cây/ha

Năm 1

190.775.676

242.082.471

Năm 2

226.600.180

279.581.525

Năm 3

253.171.771

308.963.465

Năm 4

275.205.464

334.592.997

Năm 5

276.344.683

337.951.518

Năm 6

266.277.912

330.377.332

Năm 7

253.778.428

320.721.691

Năm 8

240.420.508

310.859.679

Năm 9

235.506.843

309.843.322

Năm 10

229.645.976

308.207.235

Năm 11

221.403.191

305.153.355

Năm 12

223.583.640

312.896.071

Năm 13

225.268.949

320.543.144

Năm 14

226.526.858

328.190.279

Năm 15

238.272.530

347.517.922

4.2

Mật độ 3300 cây/ha

Năm 1

253.349.834

316.499.974

Năm 2

296.639.053

362.059.047

Năm 3

329.126.926

398.164.444

Năm 4

355.627.062

429.295.628

Năm 5

356.175.212

432.664.738

Năm 6

341.892.444

421.558.841

Năm 7

324.474.123

407.766.768

Năm 8

305.791.635

393.559.113

Năm 9

298.240.260

391.000.390

Năm 10

289.430.737

387.606.130

Năm 11

277.610.469

382.455.757

Năm 12

279.547.009

391.539.224

Năm 13

280.638.536

400.288.101

Năm 14

281.235.497

409.088.566

Năm 15

295.960.357

433.336.673

4.3

Mật độ 5000 cây/ha

Năm 1

386.267.236

474.414.359

Năm 2

445.415.285

537.085.373

Năm 3

490.471.313

587.461.430

Năm 4

526.458.418

630.265.767

Năm 5

525.866.848

633.768.182

Năm 6

502.759.028

615.271.439

Năm 7

474.765.644

592.551.132

Năm 8

444.830.982

569.158.268

Năm 9

431.804.652

563.436.146

Năm 10

416.780.161

556.331.338

Năm 11

397.091.214

546.438.094

Năm 12

397.904.269

557.742.690

Năm 13

397.870.466

568.944.974

Năm 14

396.879.325

579.986.585

Năm 15

417.892.114

614.619.918

4.4

Mật độ 7000 cây/ha

Năm 1

542.901.314

660.449.376

Năm 2

566.840.346

743.269.822

Năm 3

680.586.673

810.453.868

Năm 4

727.755.808

867.011.635

Năm 5

725.815.127

870.659.690

Năm 6

692.315.184

843.459.313

Năm 7

651.964.668

810.324.354

Năm 8

608.953.223

776.282.944

Năm 9

589.381.228

766.731.233

Năm 10

567.017.111

755.229.160

Năm 11

537.977.906

739.661.923

Năm 12

537.822.984

753.932.145

Năm 13

536.164.647

767.718.850

Năm 14

532.897.653

780.988.191

Năm 15

561.305.681

827.835.595

V

Cây bồ đề

5.1

Mật độ 2500 cây/ha

Năm 1

15.118.415

39.436.963

Năm 2

34.078.018

58.425.717

Năm 3

47.707.524

72.699.046

Năm 4

55.893.186

82.162.365

Năm 5

58.801.604

86.376.240

Năm 6

61.803.439

90.785.053

Năm 7

64.905.230

95.402.450

Năm 8

68.113.976

100.243.032

Năm 9

71.437.162

105.322.421

Năm 10

73.411.881

109.921.777

5.2

Mật độ 3300 cây/ha

Năm 1

22.771.061

50.306.114

Năm 2

43.883.694

71.519.327

Năm 3

59.379.056

87.775.239

Năm 4

67.697.204

97.667.472

Năm 5

70.747.382

102.340.287

Năm 6

73.900.901

107.240.165

Năm 7

77.164.994

112.383.001

Năm 8

80.547.402

117.785.803

Năm 9

84.056.406

123.466.768

Năm 10

86.229.952

128.709.810

VI

Cây trẩu

6.1

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

216.515.181

64.981.122

Năm 2

250.902.701

84.118.971

Năm 3

278.111.229

98.969.303

Năm 4

302.783.623

110.827.083

Năm 5

313.740.843

108.041.433

Năm 6

315.523.097

102.466.674

Năm 7

296.337.657

94.499.408

Năm 8

227.447.344

84.467.521

Năm 9

167.570.338

72.655.609

Năm 10

176.632.851

75.523.832

6.2

Mật độ 2000 cây/ha

Năm 1

57.537.725

79.309.173

Năm 2

78.332.712

100.051.093

Năm 3

94.199.758

116.448.804

Năm 4

105.944.576

129.242.990

Năm 5

105.749.290

125.500.894

Năm 6

101.974.162

118.401.618

Năm 7

95.128.923

108.424.400

Năm 8

85.633.706

95.959.622

Năm 9

73.840.132

81.332.838

Năm 10

76.287.758

84.521.307

6.3

Mật độ 2500 cây/ha

Năm 1

73.975.475

79.818.343

Năm 2

96.901.164

100.560.263

Năm 3

114.774.382

116.957.974

Năm 4

127.500.816

129.752.161

Năm 5

126.627.859

126.010.064

Năm 6

121.263.624

118.910.788

Năm 7

112.044.121

108.933.570

Năm 8

99.503.000

96.468.793

Năm 9

84.071.589

81.842.008

Năm 10

86.776.810

85.030.478

VII

Cây tống quá sủ

7.1

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

2.267.609

11.587.011

Năm 2

21.657.800

29.916.966

Năm 3

32.819.184

40.853.083

Năm 4

40.321.135

48.522.654

Năm 5

42.497.981

50.817.219

Năm 6

44.717.035

53.172.371

Năm 7

46.981.250

55.592.350

Năm 8

49.293.789

58.081.694

Năm 9

51.658.034

60.645.260

Năm 10

54.077.604

63.288.241

Năm 11

56.556.373

66.016.198

Năm 12

59.098.483

68.835.079

Năm 13

61.708.370

71.751.248

Năm 14

64.390.776

74.771.515

Năm 15

65.679.862

77.167.611

7.2

Mật độ 2000 cây/ha

Năm 1

4.989.679

16.425.289

Năm 2

25.881.337

36.296.768

Năm 3

37.769.132

48.088.687

Năm 4

45.256.152

55.954.676

Năm 5

47.417.021

58.459.410

Năm 6

49.618.980

61.039.441

Năm 7

51.864.904

63.700.041

Năm 8

54.157.871

66.446.850

Năm 9

56.501.175

69.285.902

Năm 10

58.898.337

72.223.654

Năm 11

61.353.129

75.267.017

Năm 12

63.869.585

78.423.381

Năm 13

66.452.021

81.700.657

Năm 14

69.105.056

85.107.310

Năm 15

70.362.713

87.916.837

7.3

Mật độ 2500 cây/ha

Năm 1

9.080.396

20.955.252

Năm 2

32.186.232

42.912.716

Năm 3

45.148.846

55.769.540

Năm 4

52.620.934

63.717.198

Năm 5

54.765.827

66.309.317

Năm 6

56.950.691

68.982.851

Năm 7

59.178.324

71.743.499

Năm 8

61.451.719

74.597.359

Năm 9

63.774.080

77.550.956

Năm 10

66.148.835

81.211.271

Năm 11

68.579.651

85.027.775

Năm 12

71.070.452

89.011.402

Năm 13

73.625.438

93.173.849

Năm 14

76.249.101

97.527.634

Năm 15

77.475.330

100.750.593

VIII

Cây thông Mã Vĩ

8.1

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

22.377.428

43.018.696

Năm 2

43.175.306

63.558.000

Năm 3

55.842.916

76.842.716

Năm 4

64.956.528

87.025.288

Năm 5

68.857.851

92.008.765

Năm 6

72.922.096

97.241.052

Năm 7

77.160.666

102.739.566

Năm 8

81.585.764

108.522.942

Năm 9

86.210.447

114.611.122

Năm 10

91.048.686

121.025.441

Năm 11

96.115.430

127.788.729

Năm 12

101.426.675

134.925.413

Năm 13

106.999.535

142.461.633

Năm 14

112.852.323

150.425.355

Năm 15

111.161.135

151.003.004

Năm 16

108.195.591

144.549.647

Năm 17

104.339.589

136.590.061

Năm 18

99.107.494

126.313.337

Năm 19

91.830.280

112.602.813

Năm 20

94.489.273

117.140.661

8.2

Mật độ 2000 cây/ha

Năm 1

48.011.368

40.417.930

Năm 2

71.914.544

61.979.966

Năm 3

87.024.664

75.562.224

Năm 4

97.959.571

85.343.876

Năm 5

103.809.680

89.898.369

Năm 6

109.959.124

94.671.642

Năm 7

116.428.859

99.679.012

Năm 8

123.241.303

104.936.864

Năm 9

130.420.446

110.462.732

Năm 10

137.991.957

116.275.378

Năm 11

145.983.303

122.394.876

Năm 12

154.423.871

128.842.705

Năm 13

163.345.107

135.641.850

Năm 14

172.780.658

142.816.901

Năm 15

155.766.525

140.944.172

Năm 16

136.911.232

137.580.320

Năm 17

116.463.896

133.190.964

Năm 18

94.614.575

127.194.320

Năm 19

71.502.130

118.787.878

Năm 20

72.376.724

123.447.395

8.3

Mật độ 2500 cây/ha

Năm 1

76.981.565

50.922.595

Năm 2

104.840.482

74.991.703

Năm 3

122.888.894

90.084.790

Năm 4

135.802.785

100.425.249

Năm 5

143.770.408

105.577.664

Năm 6

152.185.593

110.990.715

Năm 7

161.079.669

116.682.646

Năm 8

170.486.158

122.672.980

Năm 9

180.440.930

128.982.603

Năm 10

190.982.364

135.633.867

Năm 11

202.151.527

142.650.687

Năm 12

213.992.360

150.058.650

Năm 13

226.551.879

157.885.137

Năm 14

239.880.392

166.159.446

Năm 15

220.281.730

163.100.422

Năm 16

198.525.990

158.152.234

Năm 17

174.934.676

151.895.139

Năm 18

149.748.298

143.600.015

Năm 19

123.167.203

132.261.698

Năm 20

127.126.841

137.406.609

IX

Cây lát hoa

9.1

Mật độ 1100 cây/ha

Năm 1

8.667.750

50.928.888

Năm 2

26.390.079

70.072.542

Năm 3

37.191.007

83.140.536

Năm 4

45.612.056

94.275.928

Năm 5

48.772.337

100.278.923

Năm 6

52.043.665

106.602.095

Năm 7

55.433.816

113.267.855

Năm 8

58.951.105

120.300.184

Năm 9

62.604.432

127.724.744

Năm 10

66.403.320

135.568.990

Năm 11

70.764.680

144.065.687

Năm 12

74.885.972

152.839.496

Năm 13

79.185.583

162.127.437

Năm 14

83.675.995

171.965.501

Năm 15

88.370.563

182.392.197

Năm 16

93.283.580

193.448.727

Năm 17

98.430.336

205.179.182

Năm 18

103.827.194

217.630.736

Năm 19

109.491.660

230.853.864

Năm 20

115.442.466

244.902.579

Năm 21

121.699.657

259.834.670

Năm 22

128.284.680

291.171.611

Năm 23

135.220.483

292.600.657

Năm 24

142.531.620

310.571.514

Năm 25

150.244.365

329.700.298

Năm 26

158.386.830

350.068.064

Năm 27

166.989.097

371.761.540

Năm 28

176.083.350

394.873.526

Năm 29

185.704.029

419.503.317

Năm 30

194.417.066

445.021.604

9.2

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

16.626.354

67.932.983

Năm 2

37.072.952

90.262.478

Năm 3

49.326.185

105.408.789

Năm 4

57.996.414

117.583.268

Năm 5

61.423.317

124.698.085

Năm 6

64.979.932

132.210.907

Năm 7

68.675.339

140.149.592

Năm 8

72.519.252

148.543.952

Năm 9

76.522.067

157.425.884

Năm 10

80.694.908

166.829.518

Năm 11

85.456.396

176.994.760

Năm 12

90.005.827

187.553.912

Năm 13

94.763.545

198.752.171

Năm 14

99.744.131

210.634.275

Năm 15

104.963.187

223.248.093

Năm 16

110.437.405

236.644.845

Năm 17

116.184.647

250.879.336

Năm 18

122.224.023

266.010.209

Năm 19

128.575.985

282.100.209

Năm 20

135.262.412

299.216.476

Năm 21

142.306.717

317.430.849

Năm 22

149.733.951

336.820.194

Năm 23

157.570.921

357.466.761

Năm 24

165.846.306

379.458.554

Năm 25

174.590.797

402.889.739

Năm 26

183.837.230

427.861.073

Năm 27

193.620.742

454.480.368

Năm 28

203.978.928

482.862.981

Năm 29

214.952.015

513.132.343

Năm 30

225.112.129

544.684.969

9.3

Mật độ 2000 cây/ha

Năm 1

22.679.833

83.350.448

Năm 2

44.865.954

107.970.753

Năm 3

58.092.431

124.760.407

Năm 4

67.011.840

137.973.972

Năm 5

70.705.366

146.200.611

Năm 6

74.547.268

154.903.082

Năm 7

78.547.930

164.114.693

Năm 8

82.718.468

173.871.083

Năm 9

87.070.771

184.210.387

Năm 10

91.617.564

195.173.409

Năm 11

96.779.181

207.007.196

Năm 12

101.756.749

219.351.692

Năm 13

106.972.574

232.460.269

Năm 14

112.443.336

246.386.412

Năm 15

118.186.879

261.187.353

Năm 16

124.222.298

276.924.326

Năm 17

130.570.025

293.662.854

Năm 18

137.251.921

311.473.046

Năm 19

144.291.378

330.429.918

Năm 20

151.713.426

350.613.738

Năm 21

159.544.844

372.110.391

Năm 22

167.814.291

395.011.778

Năm 23

176.552.427

419.416.228

Năm 24

185.792.060

445.428.956

Năm 25

195.568.297

473.162.542

Năm 26

205.918.698

502.737.446

Năm 27

216.883.455

534.282.560

Năm 28

228.505.574

567.935.799

Năm 29

240.831.069

603.844.731

Năm 30

252.438.259

641.431.698

9.4

Mật độ 2500 cây/ha

Năm 1

30.118.857

99.921.826

Năm 2

54.760.681

127.483.873

Năm 3

69.308.810

146.233.214

Năm 4

78.477.399

160.485.866

Năm 5

82.437.548

169.824.327

Năm 6

86.564.735

179.716.448

Năm 7

90.870.654

190.200.984

Năm 8

95.367.816

201.319.404

Năm 9

100.069.607

213.116.080

Năm 10

104.990.352

225.638.490

Năm 11

110.552.098

239.140.823

Năm 12

115.957.803

253.270.662

Năm 13

121.631.736

268.289.556

Năm 14

127.592.673

284.259.740

Năm 15

133.860.703

301.247.803

Năm 16

140.457.324

319.324.997

Năm 17

147.405.536

338.567.562

Năm 18

154.729.951

359.057.073

Năm 19

162.456.904

380.880.816

Năm 20

170.614.572

404.132.189

Năm 21

179.233.104

428.911.124

Năm 22

188.344.762

455.324.551

Năm 23

197.984.065

483.486.885

Năm 24

208.187.947

513.520.549

Năm 25

218.995.929

545.556.536

Năm 26

230.450.298

579.735.010

Năm 27

242.596.301

616.205.943

Năm 28

255.482.352

655.129.808

Năm 29

269.160.256

696.678.310

Năm 30

282.214.523

740.299.618

X

Cây sơn tra

10.1

Mật độ 1660 cây/ha

Năm 1

216.515.181

477.986.399

Năm 2

250.902.701

529.165.170

Năm 3

278.111.229

574.910.655

Năm 4

302.783.623

619.826.251

Năm 5

313.740.843

646.103.662

Năm 6

315.523.097

665.269.659

Năm 7

296.337.657

652.544.283

Năm 8

227.447.344

583.845.057

Năm 9

167.570.338

425.114.052

Năm 10

176.632.851

452.396.287

10.2

Mật độ 2000 cây/ha

0

0

Năm 1

262.436.273

576.889.165

Năm 2

301.349.192

636.236.719

Năm 3

332.519.738

689.859.769

Năm 4

360.639.300

742.485.068

Năm 5

373.322.590

773.764.983

Năm 6

374.934.338

796.465.339

Năm 7

351.263.697

780.727.806

Năm 8

267.673.780

697.522.693

Năm 9

194.939.197

505.812.388

Năm 10

205.556.103

538.406.772

10.3

Mật độ 2500 cây/ha

Năm 1

329.713.794

721.616.432

Năm 2

375.263.966

792.926.642

Năm 3

412.242.022

858.080.570

Năm 4

445.410.633

921.986.128

Năm 5

460.610.005

960.560.240

Năm 6

461.959.361

988.407.067

Năm 7

431.676.801

968.181.938

Năm 8

326.599.490

863.768.217

Năm 9

235.018.195

623.839.902

Năm 10

247.909.120

664.201.015







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu28/2020/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/09/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/09/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Đặng Xuân Phong
Phạm viLào Cai
Trích yếuBan hành Quy định về khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.