|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2850/QĐ-UBND |
Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 30 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; ĐÀO TẠO - BỒI DƯỠNG; LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 3366/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 769/TTr-SNV ngày 23 tháng 10 năm 2024 về việc đề nghị công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công chức, Viên chức; Đào tạo - Bồi dưỡng; Lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Uỷ ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 11 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Công chức, Viên chức; Đào tạo - Bồi dưỡng; Lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân tỉnh.
(Nội dung chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3026/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Quyết định và Danh mục kèm theo được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: http://www.baria-vungtau.gov.vn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; ĐÀO TẠO - BỒI DƯỠNG; LƯU TRỮ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Trang |
|
1 |
Xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh |
Công chức, Viên chức |
Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
2 |
Nâng bậc lương thường xuyên/ nâng phụ cấp thâm niên vượt khung |
Công chức, Viên chức |
Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
3 |
Thẩm định cho ý kiến đối với công chức các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh chuyển công tác đến các cơ quan, đơn vị ngoài tỉnh |
Công chức, Viên chức |
Sở Nội vụ |
|
|
4 |
Cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước |
Đào tạo - Bồi dưỡng |
Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
5 |
Cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ngoài nước |
Đào tạo - Bồi dưỡng |
Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
6 |
Bổ nhiệm vào ngạch công chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Công chức, Viên chức |
Sở Nội vụ |
|
|
7 |
Bổ nhiệm vào ngạch viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
Công chức, Viên chức |
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương |
|
|
8 |
Quyết định nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
Công chức, Viên chức |
Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
9 |
Điều động, biệt phái công chức trong tỉnh |
Công chức, Viên chức |
Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
10 |
Điều động cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan, đơn vị khối nhà nước thuộc tỉnh đến các tỉnh, thành phố, cơ quan, đơn vị của Trung ương, khối Đảng, đoàn thể của tỉnh |
Công chức, Viên chức |
Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
11 |
Thủ tục thẩm định tài liệu hết giá trị của các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử |
Lưu trữ |
Sở Nội vụ |
|
II. NỘI DUNG CHI TIẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục xét nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận và thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ban hành văn bản thỏa thuận của Sở Nội vụ hoặc dự thảo Quyết định để trình Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh (nếu cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ về nội dung theo quy định thì hướng dẫn cụ thể một lần bằng văn bản để cơ quan, đơn vị hoàn chỉnh, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk).
- Qua Dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị của cơ quan nhà nước cấp tỉnh (sở), Uỷ ban nhân dân cấp huyện, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (bản chính).
- Văn bản quy định của cơ quan có thẩm quyền về tiêu chuẩn cấp độ về lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ để được xem xét nâng lương trước niên hạn (đối với trường hợp chưa gửi về Sở Nội vụ hoặc có thay đổi so với bản đã gửi trước đây).
- Văn bản công nhận thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền.
- Biên bản họp hội đồng xét nâng bậc lương trước thời hạn của cơ quan sử dụng cán bộ, công chức, viên chức.
- Các quyết định nâng (xếp lương) ở ngạch hiện hưởng.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: các sở, ngành, địa phương.
1.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/văn bản thỏa thuận của Sở Nội vụ.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019.
- Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động; Thông tư số 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động.
- Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 03/03/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành quy định phân cấp tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và phụ cấp thâm niên vượt khung đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các văn bản pháp luật có liên quan.
2. Thủ tục Nâng bậc lương thường xuyên/ nâng phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý
2.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận và thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định nâng bậc lương thường xuyên/nâng phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức.
- Trường hợp không đủ điều kiện để tiếp nhận, có văn bản trả lời đơn vị đề nghị.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk)
- Qua Dịch vụ bưu chính.
2.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị của cơ quan nhà nước cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh (bản chính).
- Quyết định lương hiện hưởng.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định).
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: các Sở, ngành, địa phương.
2.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không.
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019.
- Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động; Thông tư số 03/2021/TT- BNV ngày 29/6/2021 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động; Thông tư số 04/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức.
- Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 03/03/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành quy định phân cấp tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và phụ cấp thâm niên vượt khung đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các văn bản pháp luật có liên quan.
3. Thủ tục Thẩm định cho ý kiến đối với công chức các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh chuyển công tác đến các cơ quan, đơn vị ngoài tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thủ tục theo quy định, nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Xem xét, kiểm tra hồ sơ, ban hành văn bản cho ý kiến đối với công chức các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh chuyển công tác đến các cơ quan, đơn vị ngoài tỉnh.
- Trường hợp không đủ điều kiện để tiếp nhận, có văn bản trả lời đơn vị đề nghị.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk)
- Qua Dịch vụ Bưu chính.
3.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Công văn trao đổi, đề nghị chuyển công tác của cơ quan, đơn vị quản lý công chức và ý kiến bằng văn bản của cơ quan chủ quản (nếu có); đề nghị, yêu cầu chức danh, ngạch công chức dự kiến bố trí (bản chính).
- Công văn của cơ quan, đơn vị trực tiếp sử dụng cán bộ, công chức và ý kiến bằng văn bản của cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp (nếu có) về việc đồng ý cho cán bộ, công chức chuyển công tác hoặc điều động đến công tác tại cơ quan, đơn vị khác (bản chính).
- Hồ sơ cá nhân của cán bộ, công chức gồm có:
+ Bản sao quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm ngạch, các văn bằng, chứng chỉ có liên quan theo yêu cầu của ngạch, chức danh dự kiến bố trí tại cơ quan mới của cán bộ, công chức được đề nghị điều động;
+ Đơn của cán bộ, công chức về việc đề nghị chuyển công tác theo nguyện vọng (nếu có);
+ Bản tự nhận xét kết quả công tác của cá nhân có nhận xét, đánh giá của Thủ trưởng cơ quan đang trực tiếp quản lý (bản chính).
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
3.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định).
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: các sở, ngành, địa phương.
3.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Sở Nội vụ.
3.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Công văn của Sở Nội vụ.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): không.
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP;
- Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Các văn bản pháp luật có liên quan.
4. Thủ tục Cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước
4.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thủ tục theo quy định, nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước.
- Trường hợp không đủ điều kiện để tiếp nhận, có văn bản trả lời đơn vị đề nghị.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk)
- Qua Dịch vụ bưu chính.
4.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị, đăng ký danh sách đào tạo, bồi dưỡng của cơ quan nhà nước cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện (bản chính);
- Quyết định phân công, cử nhân sự tham gia đào tạo bồi dưỡng của cơ quan, đơn vị.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định).
4.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: các sở, ngành, địa phương.
4.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
4.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): không.
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; Nghị định số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 101/2017/NĐ-CP.
- Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc Quy định phân cấp và thẩm quyền quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Các văn bản pháp luật có liên quan.
5. Thủ tục Cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ngoài nước
5.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thủ tục theo quy định, nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ngoài nước.
- Trường hợp không đủ điều kiện để tiếp nhận, có văn bản trả lời đơn vị đề nghị.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk)
- Qua Dịch vụ bưu chính.
5.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị, đăng ký danh sách đào tạo, bồi dưỡng của cơ quan nhà
nước cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện (bản chính);
- Quyết định phân công, cử nhân sự đi đào tạo bồi dưỡng của cơ quan đơn vị;
- Văn bản thống nhất nhân sự đi nước ngoài của cấp có thẩm quyền.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
5.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định).
5.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: các sở, ngành, địa phương.
5.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Sở Nội vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
5.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
5.8. Phí, lệ phí (nếu có): không.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): không.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ quy định về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; Nghị định số 89/2021/NĐ- CP ngày 18/10/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 101/2017/NĐ-CP.
- Quyết định số 78/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định về quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc Quy định phân cấp và thẩm quyền quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Các văn bản pháp luật có liên quan.
6. Thủ tục Bổ nhiệm vào ngạch công chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự
6.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thủ tục theo quy định, nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: xem xét, kiểm tra hồ sơ, quyết định bổ nhiệm vào ngạch công chức.
- Trường hợp không đủ điều kiện để tiếp nhận, Sở Nội vụ có văn bản trả lời đơn vị đề nghị.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk)
- Qua Dịch vụ bưu chính.
6.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị của cơ quan nhà nước cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện (bản chính);
- Báo cáo kết quả tập sự của người tập sự (bản chính);
- Quyết định phân công người hướng dẫn tập sự;
- Bản nhận xét, đánh giá kết quả đối với người tập sự của người được phân công hướng dẫn tập sự có xác nhận của Giám đốc Sở trực tiếp quản lý công chức (bản chính);
- Quyết định tuyển dụng công chức (bản chính);
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo tiêu chuẩn vị trí việc làm của ngạch công chức đề nghị bổ nhiệm.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
6.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: các Sở, ngành, địa phương.
6.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Sở Nội vụ.
6.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Sở Nội vụ.
6.8. Phí, lệ phí (nếu có): không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): không.
6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
- Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP;
- Các văn bản pháp luật có liên quan.
7. Thủ tục Bổ nhiệm vào ngạch viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự
7.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thủ tục theo quy định, nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: xem xét, kiểm tra hồ sơ, quyết định bổ nhiệm vào ngạch viên chức.
- Trường hợp không đủ điều kiện để tiếp nhận, Sở Nội vụ có văn bản trả lời đơn vị đề nghị.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk)
- Qua Dịch vụ bưu chính.
7.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị của cơ quan nhà nước cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện (bản chính);
- Báo cáo kết quả tập sự của người tập sự (bản chính);
- Quyết định phân công người hướng dẫn tập sự;
- Bản nhận xét, đánh giá kết quả đối với người tập sự của người được phân công hướng dẫn tập sự có xác nhận của ĐVSN quản lý viên chức (bản chính);
- Quyết định tuyển dụng công chức (bản chính);
- Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
7.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định).
7.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: các Sở, ngành, địa phương, Đơn vị sự nghiệp công lập.
7.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương.
7.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương quản lý viên chức theo phân cấp.
7.8. Phí, lệ phí (nếu có): không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): không.
7.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ- CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về việc quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 03/03/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành quy định phân cấp tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và phụ cấp thâm niên vượt khung đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các văn bản pháp luật có liên quan.
8. Thủ tục Quyết định nghỉ hưu đối với công chức, viên chức
8.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trước 03 tháng đến thời điểm đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định, các cơ quan, đơn vị chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thủ tục theo quy định, nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: xem xét, kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định nghỉ hưu đối với công chức, viên chức.
- Trường hợp không đủ điều kiện để tiếp nhận, Sở Nội vụ có văn bản trả lời đơn vị đề nghị.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk)
- Qua Dịch vụ bưu chính.
8.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thực hiện Quyết định nghỉ hưu đối với công chức lãnh đạo, viên chức quản lý; hoặc đề xuất của cơ quan tham mưu;
- Bản phô tô Sổ Bảo hiểm xã hội của nhân sự (đối với trường hợp nghỉ hưu).
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
8.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định).
8.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: các cá nhân, Sở, ngành, địa phương.
8.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
8.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
8.8. Phí, lệ phí (nếu có): không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): không.
8.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008; Luật Viên chức ngày 15/11/2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ quy định về thôi việc và nghỉ hưu đối với công chức;
- Nghị định 135/2020/NĐ-CP ngày 18/11/2020 của Chính phủ quy định về tuổi nghỉ hưu.
- Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 03/03/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành quy định phân cấp tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và phụ cấp thâm niên vượt khung đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các văn bản pháp luật có liên quan.
9. Thủ tục Điều động, biệt phái công chức trong tỉnh
9.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thủ tục theo quy định, nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, thụ lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: xem xét, kiểm tra hồ sơ, quyết định điều động, biệt phái công chức hoặc trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều động, biệt phái công chức trong tỉnh.
- Trường hợp không đủ điều kiện để tiếp nhận, Sở Nội vụ có văn bản trả lời đơn vị đề nghị.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
9.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk)
- Qua Dịch vụ bưu chính.
9.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị của cơ quan, đơn vị quản lý Công chức Sở, ngành, địa phương (bản chính).
- Kế hoạch điều động, biệt phái/chuyển đổi vị trí công tác công chức của cơ quan đơn vị (nếu có);
- Đơn đề nghị chuyển công tác theo nguyện vọng của cán bộ, công chức, viên chức (đối với thôi việc) - bản phô tô có đóng dấu xác nhận của cơ quan trực tiếp sử dụng cán bộ, công chức, viên chức.
- Văn bản ý kiến thống nhất của Ủy ban nhân dân tỉnh (nếu có).
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
9.4. Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định).
9.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: các cá nhân, Sở, ngành, địa phương.
9.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
9.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/Sở Nội vụ (theo phân cấp quản lý).
9.8. Phí, lệ phí (nếu có): không.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): không.
9.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Cán bộ, công chức; Luật Viên chức;
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Các văn bản pháp luật có liên quan.
10. Thủ tục tiếp nhận và điều động cán bộ, công chức công tác tại các cơ quan Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác, Lực lượng vũ trang hoặc cơ quan Đảng, Mặt trận, Đoàn thể, Doanh nghiệp nhà nước đến làm việc tại cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
10.1. Trình tự thực hiện:
Giai đoạn 1:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị căn cứ quy hoạch, nhu cầu đơn vị lập danh sách công chức cần điều động và nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận và thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Xem xét, kiểm tra hồ sơ, có công văn của Sở Nội vụ hoặc trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nếu cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định) đồng ý tiếp nhận gửi đến Ban Tổ chức Tỉnh ủy hoặc Thành ủy.
- Trường hợp không đủ điều kiện để tiếp nhận, có văn bản trả lời đơn vị đề nghị.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
Giai đoạn 2:
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thủ tục theo quy định, nộp hồ sơ đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận, thụ lý hồ sơ, xem xét, kiểm tra hồ sơ, ban hành quyết định của Sở Nội vụ hoặc trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định (nếu cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định) tiếp nhận và điều động cán bộ, công chức đến đơn vị đề nghị tiếp nhận.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
10.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk)
- Qua Dịch vụ bưu chính.
10.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Giai đoạn 1:
+ Công văn đề nghị tiếp nhận và điều động cán bộ, công chức của cơ quan, đơn vị có nhu cầu sử dụng công chức và ý kiến bằng văn bản của cơ quan chủ quản (nếu có), trong đó ghi rõ số lượng biên chế được giao, số lượng biên chế hiện có và số lượng biên chế còn trống; yêu cầu chức danh, ngạch công chức dự kiến bố trí (bản chính).
+ Công văn của cơ quan, đơn vị trực tiếp sử dụng cán bộ, công chức về việc đồng ý cho cán bộ, công chức chuyển công tác hoặc điều động đến công tác tại cơ quan, đơn vị khác (bản chính).
Nếu cán bộ, công chức công tác tại các cơ quan thuộc khối Đảng, Đoàn thể cấp huyện phải có ý kiến bằng Văn bản cho chuyển công tác của Thành ủy, Huyện ủy.
+ Hồ sơ cá nhân của cán bộ, công chức gồm có:
+ Bản sao quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm ngạch, các văn bằng, chứng chỉ có liên quan theo yêu cầu của ngạch, chức danh dự kiến bố trí tại cơ quan mới của cán bộ, công chức được đề nghị tiếp nhận.
+ Đơn của cán bộ, công chức đề nghị chuyển công tác theo nguyện vọng.
+ Bản tự nhận xét kết quả công tác của cá nhân có nhận xét, đánh giá của Thủ trưởng cơ quan đang trực tiếp quản lý (bản chính).
- Giai đoạn 2:
+ Quyết định điều động hoặc cho chuyển công tác của Sở Nội vụ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các cơ quan Trung ương, Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Thành ủy, Công an tỉnh hoặc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh,... nơi cán bộ, công chức đang công tác (bản chính).
+ Toàn bộ hồ sơ gốc của cán bộ, công chức.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Giai đoạn 1: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định).
- Giai đoạn 2: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định).
10.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: các Sở, ngành, địa phương.
10.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
10.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết định của Sở Nội vụ/Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (theo phân cấp quản lý).
10.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không.
10.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP.
- Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 24/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 03/03/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành quy định phân cấp tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và phụ cấp thâm niên vượt khung đối với viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Các văn bản pháp luật có liên quan.
11. Thủ tục thẩm định tài liệu hết giá trị của các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
11.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu gửi văn bản và hồ sơ đề nghị thẩm định tài liệu hết giá trị đến Sở Nội vụ.
Bước 2: Sở Nội vụ tiếp nhận và thụ lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Xem xét, kiểm tra hồ sơ, thẩm định Danh mục tài liệu hết giá trị trước khi hủy theo quy định; đi kiểm tra thực tế, đối chiếu giữa Danh mục tài liệu hết giá trị với thực tế tài liệu; ban hành văn bản trả lời cơ quan, tổ chức.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ về nội dung theo quy định, Sở Nội vụ có văn bản đề nghị cơ quan, tổ chức hoàn chỉnh, bổ sung hồ sơ đúng theo quy định.
Bước 3: Sở Nội vụ trả kết quả giải quyết cho cơ quan, đơn vị.
11.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành (Idesk).
- Qua Dịch vụ bưu chính.
11.3. Thành phần và số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị thẩm định Danh mục tài liệu hết giá trị (01 bản chính)
- Danh mục tài liệu hết giá trị (kèm theo công văn đề nghị)
- Bản thuyết minh tài liệu hết giá trị (01 bản chính)
- Biên bản họp Hội đồng xác định giá trị tài liệu (01 bản chính)
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
11.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 21 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
11.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh.
11.6. Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết TTHC nội bộ: Sở Nội vụ.
11.7. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Văn bản thẩm định của Sở Nội vụ.
11.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC nội bộ (nếu có): Không.
11.11. Căn cứ pháp lý của TTHC nội bộ:
- Luật Lưu trữ năm 2011;
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
- Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày 20/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp;
- Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định thời hạn bảo quản tài liệu;
- Công văn số 879/VTLTNN-NVĐP ngày 19/12/2006 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước về việc hướng dẫn tổ chức hủy tài liệu hết giá trị;
- Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
- Công văn số 4719/UBND-SNV ngày 12/5/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc hướng dẫn tổ chức, thực hiện hủy tài liệu hết giá trị.
- Các văn bản pháp luật có liên quan./.