Quay lại

Quyết định 2857/QĐ-UBND công khai quyết toán ngân sách nhà nước Thái Nguyên 2015 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2857/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 28 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2015;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3300/TTr-STC ngày 04/10/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai số liệu về quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015 tỉnh Thái Nguyên với các nội dung cụ thể như sau:

(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương và cơ sở tổ chức thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TT Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Bắc

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

Phụ lục I


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

I

Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

7.484.844

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

5.899.540

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

1.420.541

3

Thu quản lý qua ngân sách

164.763

II

Thu ngân sách địa phương

11.815.977

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

5.964.155

- Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

5.799.392

- Thu quản lý qua ngân sách

164.763

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.546.394

- Bổ sung cân đối

2.716.143

- Bổ sung có mục tiêu

1.830.251

3

Thu huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

180.000

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

38.413

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

1.087.016

III

Chi ngân sách địa phương

11.768.653

1

Chi đầu tư phát triển

2.500.120

2

Chi thường xuyên

6.315.330

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

4

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.663.169

5

Chi Chương trình Mục tiêu Quốc gia

1.124.150

6

Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách

164.885

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

Phụ lục II


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

9.139.088

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.792.348

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.753.613

- Thu quản lý qua ngân sách

38.735

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.546.394

- Bổ sung cân đối

2.716.143

- Bổ sung có mục tiêu

1.830.251

3

Huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

180.000

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

974

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

619.372

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

9.137.494

1

Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

5.907.808

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã

3.201.342

- Bổ sung cân đối

1.176.070

- Bổ sung có mục tiêu

2.025.272

3

Chi quản lý qua ngân sách

28.345

4

Chi trả nợ theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THUỘC TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh

5.878.231

1

Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp

2.171.807

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phân cấp

2.045.779

- Thu quản lý qua ngân sách

126.028

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.201.342

- Bổ sung cân đối

1.176.070

- Bổ sung có mục tiêu

2.025.272

3

Thu chuyển nguồn và kết dư ngân sách năm trước

505.083

II

Chi ngân sách huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh

5.832.500

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

Phụ lục III


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

7.484.844

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

7.320.081

I

Thu nội địa

5.899.540

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước

874.857

- Thuế giá trị gia tăng

583.314

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

81.965

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

171

- Thuế tài nguyên

206.395

- Thuế môn bài

710

- Thu khác

2.303

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.397.896

- Thuế giá trị gia tăng

221.946

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.160.532

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

7

- Thuế tài nguyên

363

- Thuế môn bài

224

- Thu tiền thuê mặt đất mặt nước

6.221

- Thu khác

8.603

3

Thu từ khu vực công thương, dịch vụ ngoài quốc doanh

1.039.228

- Thuế giá trị gia tăng

604.955

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

117.983

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

10.248

- Thuế tài nguyên

270.689

- Thuế môn bài

17.807

- Thu khác

17.547

4

Lệ phí trước bạ

284.580

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.273

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

17.670

7

Thuế thu nhập cá nhân

528.372

8

Thuế bảo vệ môi trường

278.706

9

Thu phí và lệ phí

127.292

10

Thu tiền sử dụng đất

841.362

11

Thu tiền thuê mặt đất mặt nước

321.253

12

Thu bán nhà, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước

101

13

Thu khác của ngân sách

171.053

- Thu tiền phạt (không kể phạt ATGT, phạt tại xã)

56.123

- Thu tịch thu (không kể tịch thu chống lậu, tịch thu tại xã)

7.517

- Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác

977

- Thu hồi các khoản chi năm trước (không kể thu tại xã)

9.265

- Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

76.548

- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

261

- Thu khác còn lại

20.361

14

Thu tại xã

15.898

II

Thu hoạt động xuất nhập khẩu

1.420.541

1

Thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

169.216

2

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

1.248.101

3

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

3.224

III

Thu huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

180.000

B

Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN

164.763

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.815.977

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

11.651.214

1

Các khoản thu hưởng 100%

5.799.392

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

4.546.394

3

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

1.087.016

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

38.413

5

Huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

180.000

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

164.763

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

Phụ lục IV


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.768.653

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

8.816.450

I

Chi đầu tư phát triển

2.500.120

II

Chi thường xuyên

6.315.330

Trong đó:

- Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.387.082

- Chi khoa học công nghệ

23.755

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

IV

Bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

B

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

1.124.150

C

Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách

164.885

D

Chi chuyển nguồn

1.663.169

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

Phụ lục V


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

9.137.494

I

Chi đầu tư phát triển

1.285.850

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung

1.026.957

2

Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng bằng nguồn sử dụng đất

33.350

3

Trích Quỹ Phát triển đất

52.087

4

Chi bồi thường GPMB, XDHT các dự án (vốn vay tồn ngân kho bạc)

114.572

5

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn

23.384

6

Bổ sung Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

30.000

7

Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp theo chế độ

5.500

II

Chi thường xuyên

2.524.437

1

Chi An ninh - Quốc phòng

50.292

2

Chi Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

504.518

3

Chi Sự nghiệp Y tế

787.759

4

Chi Sự nghiệp Khoa học - Công nghệ

23.305

5

Chi Sự nghiệp Văn hóa, Thể thao và Du lịch

111.851

6

Chi Sự nghiệp Phát thanh Truyền hình

39.882

7

Chi Đảm bảo xã hội

37.821

8

Chi Sự nghiệp Kinh tế

432.729

9

Chi Quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

437.580

10

Chi Trợ giá mặt hàng chính sách

5.349

11

Chi Sự nghiệp Môi trường

48.734

12

Chi khác của ngân sách

44.620

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

IV

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

983.519

V

Chi chuyển nguồn

1.113.001

VI

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.201.342

VII

Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách

28.345

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

Phụ lục VI


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Cơ quan, đơn vị

Tổng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi quản lý qua ngân sách

Chi CTMT quốc gia, CT 135 và một số mục tiêu nhiệm vụ khác

Tng số

Trong đó

Tng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Vốn XDCB

Chi từ nguồn tiền đất

Vốn khác

Quản lý nhà nước

Sự nghiệp

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

4.812.774

1.285.851

1.026.958

85.437

173.456

2.524.438

437.580

2.086.858

18.966

983.519

802.755

180.764

A

Khi qun lý nhà nước

3.146.173

910.892

776.616

7.852

126.424

1.616.141

302.486

1.313.655

9.304

609.836

558.295

51.541

1

Văn phòng UBND tỉnh

42.724

42.724

37.222

5.502

2

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

28.014

28.014

28.014

3

Hỗ trợ Đoàn ĐBQH tỉnh

1.500

1.500

1.500

4

Sở Nội vụ

38.373

35.873

24.072

11.801

2.500

2.500

5

Thanh tra tỉnh

12.049

12.049

12.049

6

Sở Tài chính

257.804

243.000

243.000

14.804

11.915

2.889

7

Sở Tư pháp

14.124

1.506

1.506

12.578

8.661

3.917

40

40

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.678

10.678

6.960

3.718

9

Ban Quản lý các khu công nghiệp

249.396

192.308

187.016

5.292

17.078

6.445

10.633

40.009

40.009

10

Sở Khoa học và Công nghệ

24.009

261

261

23.748

5.082

18.666

11

Sở Giao thông vận tải

451.792

255.515

155.281

100.234

65.361

5.276

60.085

130.916

130.916

12

Thanh tra giao thông

5.816

5.816

4.176

1.640

13

Sở Xây dựng

82.565

14.328

9.776

4.552

9.308

6.318

2.990

58.929

7.388

51.541

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

152.104

28.034

25.134

2.900

109.830

6.536

103.295

14.240

14.240

15

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

161.700

19.014

19.014

77.495

9.189

68.306

292

64.899

64.899

16

Sở Công Thương

25.638

6.773

6.773

18.865

7.487

11.378

17

Chi cục Quản lý thị trường

22.229

22.229

22.229

18

Sở Nông nghiệp và PTNT

418.369

72.307

51.409

20.898

147.100

49.734

97.366

198.962

198.962

19

Sở Tài nguyên và Môi trường

90.281

9.885

9.885

80.396

11.627

68.769

20

Sở Y tế

583.870

32.893

32.493

400

511.553

9.781

501.771

39.424

39.424

21

Sở Giáo dục và Đào tạo

435.011

31.660

31.660

336.662

8.275

328.388

9.012

57.676

57.676

22

Sở Thông tin và Truyền thông

18.455

3.407

3.407

14.808

4.247

10.561

240

240

23

Sở Ngoại vụ

6.594

6.594

5.171

1.423

24

Ban Dân tộc

5.718

5.718

5.341

377

25

Ban Chỉ đạo Bồi thường GPMB

2.263

2.263

2.263

26

VPĐP Chương trình XD nông thôn mới

5.097

3.097

2.917

180

2.000

2.000

B

Hội đoàn thể

57.683

6.406

6.406

49.613

30.501

19.111

1.664

1.664

1

Mặt trận Tổ quốc

5.690

5.605

5.576

29

85

85

2

Hội Liên hiệp Phụ nữ

8.503

8.049

8.049

454

454

3

Hội Cựu Chiến binh

1.990

1.950

1.950

40

40

4

Hội Nông dân

8.468

1.152

1.152

7.276

5.276

2.000

40

40

5

Tỉnh Đoàn Thanh niên

14.874

5.254

5.254

9.550

9.400

150

70

70

6

Văn phòng Ban An toàn giao thông

2.328

2.328

250

2.078

7

Liên hiệp các Hội khoa học

1.061

1.061

1.061

8

Hội Đông y

1.481

1.481

1.481

9

Hội Chữ Thập Đỏ

1.825

1.825

1.825

10

Hội Văn học nghệ thuật

4.510

3.695

3.695

815

815

11

Hội Nhà báo

2.024

1.864

1.864

160

160

12

Hội Làm vườn

431

431

431

13

Hội Người mù

550

550

550

14

Hội Nạn nhân chất độc da cam

392

392

392

15

Hội Người cao tuổi

564

564

564

16

Hội Cựu Thanh niên xung phong

432

432

432

17

Hội Hữu nghị Việt Lào

442

442

442

18

Hội VHNT Dân tộc thiểu số

157

157

157

19

Hội Khuyến học

310

310

310

20

Hiệp hội Làng nghề

620

620

620

21

Hội Luật gia tỉnh TN

218

218

218

22

Chi hội Nhạc sỹ

142

142

142

23

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

295

295

295

24

Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia

16

16

16

25

Hội Hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc

60

60

60

26

Hội Truyền thống Trường Sơn

300

300

300

C

Khi Đng (Tỉnh ủy)

174.419

46.457

27.649

18.808

127.902

103.857

24.045

60

60

D

Các đơn vị khác

1.434.499

322.096

216.287

58.777

47.032

730.783

735

730.048

9.662

371.958

242.735

129.223

1

Đài Phát thanh Truyền hình

47.912

39.882

39.882

8.030

8.030

2

Công an tỉnh

19.938

13.316

13.316

6.622

6.622

3

Bộ Chỉ huy Quân sự

66.783

3.614

3.614

43.609

43.609

19.560

19.560

4

Trường Chính trị tỉnh

15.339

15.339

15.339

5

Trường Cao đẳng Y tế

28.010

23.507

23.507

4.502

6

Trường Cao đẳng Sư phạm

36.676

36.161

36.161

515

7

Trường Cao đẳng Kinh tế

37.781

33.136

33.136

4.645

8

BQL Khu DTLS ST ATK Định Hóa

10.494

9.578

9.578

916

916

9

BQL Khu DL Vùng Hồ Núi Cốc

7.474

7.474

7.474

10

Liên minh các HTX

9.128

8.428

8.428

700

700

11

Tòa án Nhân dân tỉnh

1.045

985

735

250

60

60

12

Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh

150

100

100

50

50

13

Liên đoàn Lao động tỉnh

630

590

590

40

40

14

Cục Thống kê

970

970

970

15

Cục Thuế tỉnh

1.245

1.245

1.245

16

Kho bạc Nhà nước tỉnh

200

200

200

19

Chi cục Hải quan tỉnh Thái Nguyên

150

150

150

20

BCH Phòng chống thiên tai và TKCN

1.671

1.671

1.671

21

Quỹ Phát triển đất

89.414

82.087

52.087

30.000

7.327

7.327

22

Trung tâm Phát triển quỹ nhà đất và Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật

1.978

1.978

1.978

23

Các đơn vị khác

1.057.511

236.395

212.673

6.690

17.032

485.136

485.136

335.980

206.757

129.223

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

Phụ lục VII


QUYẾT TOÁN CHI XDCB NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Tổng mức đầu tư

Lũy kế giá trị thanh toán KLHT từ khởi công

Quyết toán năm 2015

Tổng số:

11.724.765

2.415.505

2.106.208

Vốn trong nước

11.522.209

2.415.505

1.953.392

Vốn ngoài nước

202.556

-

152.816

I

Nguồn vốn XDCB tập trung

6.356.842

1.010.001

1.026.957

1

Vốn chuẩn bị đầu tư

239.223

-

850

Nâng cấp đập và hệ thống kênh mương xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai

3.504

50

Nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Sảng Mộc, huyện Võ Nhai

9.000

150

Nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Phú Cường - Minh Tiến, huyện Đại Từ

9.000

150

Nâng cấp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn, Huyện Phú Lương

90.719

200

Đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở hạ tầng, phát triển sản xuất giống cây trồng, vật nuôi tỉnh Thái Nguyên

70.000

200

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin tập trung

57.000

100

2

Vốn thực hiện dự án

6.117.619

1.010.001

1.026.107

2.1

Nông lâm - Thủy lợi

591.074

115.588

58.627

Kiên cố kênh Đông Núi Cốc

8.428

8.128

53

Kè chống xói lở bờ sông con xã Vính Sơn, Sông Công

14.975

1.511

3.227

Kè chống xói lở bờ sông Cầu (kè xóm Nghế và Hà Châu), Phú Bình

19.876

3.313

Nâng cấp Hồ Làng Gầy, huyện Định Hóa

7.675

406

8

Kè Soi Miễu, xã Hà Châu, Phú Bình

14.059

6.412

2.537

Hồ Nà Mạt - Đập Khe Dạt xã Ôn Lương, huyện Phú Lương

7.194

40

659

Sửa chữa, nâng cấp hồ Kim Đĩnh - Trại Gạo xã Tân Kim

17.014

5.603

19

Kè Sông Cầu thành phố Thái Nguyên (giai đoạn I)

36.315

2.414

1.575

Cứng hóa mặt đê Gang thép đoàn từ K1+890 đến K8+300

15.821

63

265

Tô tạo, áp trúc đê Gang thép từ K7+500 đến K8+300

3.679

91

Cải tạo, kiên cố hóa hệ thống kênh sau Hồ Quẫn, huyện Phú Bình

3.994

3.150

219

Cải tạo, kiên cố hóa hệ thống kênh sau Hồ Phượng Hoàng, huyện Đại Từ

10.835

692

Lấp đầm ao và đắp cơ đê tuyến đê Chã, đê Sông Công, Phổ Yên

23.839

1.498

Di chuyển tuyến kênh giữa Hồ Núi Cốc (đoạn K9+177-K11+434) qua khu vực nhà máy SamSung

92.669

8.419

83

Củng cố, nâng cấp tuyến đê Chã, Phổ Yên (đoạn ứng cứu đến K3+100)

121.999

4.477

Hồ Cây Vỉ, xã Tân Thái, huyện Đại Từ (thuộc dự án đầu tư tổng thể bố trí ổn định dân cư vùng bán ngập Hồ Núi Cốc)

38.305

15.196

Dự án thủy lợi 2 xã Minh lập, Hóa thượng, Đồng Hỷ

19.920

18.830

1.089

Cụm Hồ cầu Cong, Bờ La, huyện Phú Bình

12.700

11.412

475

Hồ Bó Vàng

19.161

1.422

249

Hồ Đồng Cẩu, xã Hòa Bình, huyện Đồng Hỷ

24.684

21.971

2.713

Dự án xây dựng công trình kè chống xói lở bờ sông Chu, huyện Định Hóa (từ cầu Nà Linh đến đường tràn)

8.345

Cụm công trình thủy lợi xã Thần Sa

2.265

934

668

Cụm công trình thủy lợi xã Cúc Đường

3.273

1.475

888

Trạm bơm điện An Thành, Thượng Nung

1.846

519

1.076

Cụm công trình thủy lợi xã Vũ Chấn

3.561

1.040

2.433

Cụm công trình thủy lợi xã Cúc Đường

3.273

4.734

896

Hồ Ngô Xá xã Bản Đạt, huyện Phú Bình

13.047

9.105

5.428

Hồ chứa nước Đèo Bụt, xã Phượng Tiến, huyện Định Hóa

50.667

8.000

455

2.2

Giao thông vận tải

1.055.272

323.090

233.746

DA Đường cứu hộ, cứu nạn trong vùng mưa lũ huyện Phú Bình

44.046

291

Láng nhựa, mở rộng mặt đường ĐT.261 (Km1-Km4 và Km 38+256)

1.080

622

345

Cổng chào cửa ô vào tỉnh Thái Nguyên khu vực cầu Đa Phúc, QL3

7.614

2.091

957

Xây kè bảo vệ nền, mặt đường khu vực đầu cầu Đa Phúc, QL3

5.668

4.750

222

Mở rộng mặt đường cửa ô vào tỉnh TN khu vực cầu Đa Phúc, QL3

7.614

4.464

20.000

Di chuyển đường điện phục vụ giải phóng mặt bằng các tuyến giao thông nông thôn WB3

5.541

1.935

215

Bồi thường giải phóng mặt bằng các công trình công cộng của dự án tăng cường an toàn giao thông trên Quốc lộ 3

67.182

888

12.900

Cải tạo, nâng cấp đường Ba Hàng - Tiên Phong, Phổ Yên, đoạn từ K0-Km1+635

44.928

4.931

Sửa chữa, cải tạo đường ĐT.267 (đoạn từ đập chính Hồ Núi Cốc qua đập phụ số 3...)

49.510

18.000

19.727

Đường gom từ QL3 mới (HN- TN) đoạn từ KCN Yên Bình đến ĐT 266 (KCN Điềm Thụy)

76.833

49.615

Nâng cấp, cải tạo đường ĐT.269 (đoạn Km 2-Km27+300)

82.733

1.000

26.525

Nâng cấp, cải tạo đường hạ tầng du lịch từ ngã ba Đán - Làng chè Tân Cương đập chính Hồ Núi Cốc

131.615

51.804

13.362

Đường Vũ Trấn, Nghinh Tường, Sảng Mộc, Võ Nhai

86.170

3.881

8.759

Đường giao thông liên xã Cúc Đường-Thượng Nung-Sảng Mộc

88.508

64.191

7.845

Đường Cây Thị - Văn Hán

15.111

13.215

1.896

07 cầu thuộc tuyến Hóa Thượng - Hòa Bình

16.100

12.343

3.757

Đường giao thông TX Sông Công (nay là TP Sông Công)

53.007

8.482

1.678

Đường giao thông Bảo Cường - Đồng Thịnh - Bảo Linh, Định Hóa

18.225

80

201

Đường Phủ Lý ATK Hợp Thành, Phú Lương

17.323

6.693

279

CBĐT nâng cấp đường trục chính từ UBND Thần Sa đi xóm

920

Nâng cấp tuyến từ Tân thành đi Lũng Hoài, Thượng Nung

24.940

7.866

697

Đường Lữ Vân-Tân Đức-Thanh Ninh-Dương Thành, Phú Bình

23.079

2.190

578

Đường Minh Tiến-Phúc Lương, Đại Từ

39.407

33.027

6.333

Đường Bản Cái-Na Hấu, xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai

39.151

33.027

3.198

Giải phóng mặt bằng, tái định cư địa bàn TP Thái Nguyên thuộc dự án tăng cường an toàn giao thông trên các quốc lộ phía Bắc

15.000

Đường từ xã Thượng Lương, xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai đến địa giới huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn

9.892

7.825

2.067

Đường nội thị TT Đình Cả, Võ Nhai (đoạn từ QL1B Km108+200)

10.264

3.200

1.718

Dự án Đường đến trung tâm xã Tân Đức - Tân Hòa - Tân Thành - Tân Kim, huyện Phú Bình

32.187

6.082

Đường giao thông nông thôn xã Minh Lập

9.901

5.041

4.860

Đường giao thông liên xã Tiên Hội-Hoàng Nông

32.895

28.903

3.992

Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên đường ĐT.270 (địa phận huyện Đại Từ) đoạn qua khu du lịch Hồ Núi Cốc đến ngã ba giao với đường Quốc lộ 37 huyện Đại Từ

3.152

Đường Sơn Phú - Điềm Mặc, huyện Định Hóa

14.748

7.572

11.645

2.3

Đào tạo và dạy nghề

528.671

146.994

61.627

Cụm số 1 công trình Nhà ở sinh viên Đại học Thái Nguyên

145.573

513

Trường Trung cấp nghề giao thông vận tải Thái Nguyên

138.000

7.447

Trường PTTH Chuyên Thái Nguyên (giai đoạn I)

6.507

4.800

193

Trường THPT Võ Nhai

9.668

8.217

20

Nhà ở sinh viên Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên

865

Cải tạo, mở rộng Trường THPT Lưu Nhân Chú (giai đoạn II)

5.900

2.766

Nhà lớp học số 2 Trường THPT Võ Nhai

4.699

4.014

27

Trường THPT Võ Nhai (mới)

5.284

5.077

47

Trường THPT Kỹ thuật Mỏ Khánh Hòa

27.976

19.137

6.985

Nâng cấp hoàn thiện cơ sở vật chất Trường THPT Võ Nhai

14.042

10.762

2.736

Cải tạo nâng cấp Trường THPT Lương Ngọc Quyến

33.878

11.690

5.610

Cải tạo, sửa chữa Nhà số 1 thành nhà học, thực hành, thực tập, thí nghiệm, thư viện, Cao đẳng Y tế Thái Nguyên

4.379

2.571

Trạm Y tế Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính

1.000

600

Dự án nhà lớp học Trường PTDTBT THCS Vũ Chấn, huyện Võ Nhai; Nhà lớp học Trường THCS Kim Sơn, huyện Định Hóa; Nhà lớp học, nhà công vụ giáo viên Trường THCS Vô Tranh, huyện Phú Lương

212

Trường PTDT NT huyện Đồng Hỷ

12.000

1.933

Mở rộng, hoàn thiện cơ sở vật chất Trường THPT Điềm Thụy, Phú Bình

4.812

Trường THPT Bắc Sơn (hạng mục: Nhà lớp học bộ môn, thư viện)

1.500

599

Xây dựng Trường THPT Lương Ngọc Quyến (CT GD&ĐT)

253

Nhà lớp học 2T đa chức năng Trường THPT Lê Hồng Phong

339

Nhà luyện tập và thi đấu thể dục thể thao Trường THPT Đại Từ

4.893

2.000

1.092

Dự án nâng cấp, mở rộng Trường Trung cấp nghề Nam Thái Nguyên

12.000

9.666

Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân (Hội Nông dân tỉnh)

44.200

1.152

Nhà ở sinh viên Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên

2.311

743

Nhà Lớp học 2 tầng - Minh Lập

1.075

943

131

Xây dựng công trình Trường Chính trị tỉnh (giai đoạn 2013-2014)

46.570

3.500

NLH 2 tầng, 14 phòng và 4 phòng CV Trường THCS Phú Xá

492

867

NLH 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cốc Hóa

306

NLH 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Túc Duyên

295

NLH 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Trưng Vương

2.664

435

NLH 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Độc Lập

4.446

300

315

NLH 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Tích Lương 1

2.551

115

NLH 2 tầng 8 phòng, 3 phòng CV Trường THCS Gia Sàng

500

165

NLH 2 tầng 6 phòng Trường THCS Hương Sơn

205

NLH 2 tầng 6 phòng Trường THCS Tích Lương

100

246

NLH 2 tầng 14 phòng và 4 phòng CV Trường THCS Cam Giá

180

801

NCV 1 tầng 10 phòng Trường THCS Tân Cương

380

226

NLH 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Trung Thành

400

383

NLH 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Quyết Thắng

150

373

NLH 2 tầng 6 phòng và 2 phòng CV Trường TH Phúc Trìu TPTN

322

2T6P Mầm non Cao Ngạn

200

403

TT Bồi dưỡng chính trị huyện Võ Nhai

11.385

11.208

176

Trường Tiểu học Liên Minh (năm 2010)

2.993

430

Trường Mầm non Tân Quang

4.839

4.256

753

2.4

Y tế

637.386

68.014

32.623

Bệnh viện Gang Thép (dự án mới)

10.925

1.891

284

Bệnh viện Tâm thần tỉnh Thái Nguyên (giai đoạn 2)

142

Bệnh viện Đa khoa huyện Định Hóa

28.779

1.928

Bệnh viện Đa khoa huyện Đồng Hỷ

21.405

2.280

49

Trung tâm y tế huyện Định Hóa

25.212

1.339

1.945

Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ

18.533

1.069

1.448

Trung tâm y tế huyện Võ Nhai

25.011

12.900

621

Cải tạo, mở rộng và nâng cấp Bệnh viện C Thái Nguyên

380.817

4.178

Cải tạo, nâng cấp Nhà khoa dược và khoa dinh dưỡng - Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Thái Nguyên

5.179

1.646

3.072

Xây dựng 05 trạm y tế xã (cấp bách) tỉnh Thái Nguyên

14.998

11.662

7.377

Trạm y tế xã Tân Quang, TP Sông Công

4.380

1.017

1.342

Xây dựng 06 trạm Y tế xã (cấp bách) của tỉnh Thái Nguyên

23.592

8.213

1.302

Xây dựng 03 trạm Y tế xã (cấp bách) tỉnh Thái Nguyên

9.982

4.253

1.456

Xây dựng 04 trạm y tế xã cấp bách tỉnh Thái Nguyên năm 2015 Vô Tranh, Phủ Lý, Linh Sơn, Bảo Cường)

13.678

4.865

4.865

Trung tâm y tế huyện Phú Bình

24.726

7.067

568

Trung tâm y tế dự phòng huyện Đại Từ

21.611

6.912

217

Trạm y tế xã Bình Sơn

4.343

1.700

1.000

Trạm y tế phường Cải Đan

4.215

1.200

700

Trạm y tế xã Bình Thuận, huyện Đại Từ

130

2.5

hội

10.013

11.136

9.347

Sửa chữa, cải tạo Trung tâm chỉnh hình và PHCN trẻ tàn tật Bắc Thái

3.284

2.219

929

Trung tâm quản lý tâm thần (CBDT)

3.969

8.917

4.107

Trung tâm chữa bệnh, giáo dục lao động xã hội tỉnh (giai đoạn 2)

1.553

Cơ sở tạm lánh Trung tâm công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên

2.760

2.759

2.6

Hạ tầng - Đô thị - Cấp thoát nước

2.733.537

161.017

262.684

Khu tái định cư di dân khẩn cấp vùng thiên tai sạt lở đất và có nguy cơ xảy ra lũ ống, lũ quét xã Linh Thông, huyện Định Hóa

14.916

320

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nga My, Phú Bình

6.993

971

809

Ổn định dân cư vùng thiên tai xóm Bầu, xã Bình Long, Võ Nhai

13.249

3.031

11.449

Dự án năng lượng Nông thôn II (REE II)

3.370

112

Dự án năng lượng nông thôn II Mở rộng

5.925

6.661

GPMB và đầu tư hạ tầng KCN Điềm Thụy từ nguồn thuê đất

144.494

Hệ thống cấp nước chữa cháy thành phố Thái Nguyên

11.862

8.318

3.246

Nâng công suất nhà máy nước Tích Lương

14.922

6.050

344

Cấp nước thị trấn đu Huyện Phú Lương và đình cả

30.505

2.506

839

Cấp nước phía Nam huyện Phổ Yên và Khu Điềm Thụy huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên

40.041

1.341

ĐTXDTT nâng cấp cơ sở hạ tầng khu du lịch Hồ Núi Cốc

21.207

6.737

1.842

Hạ tầng du lịch cúc đường KDL khảo cổ Thần Sa

13.656

763

2.671

Hạ tầng cụm khu DT ATK Phú Đình (giai đoạn II)

5.194

1.455

963

San nền & hệ thống thoát nước 21.74 ha thuộc giai đoạn II

91.599

10.128

1.780

Nhà máy xử lý nước thải khu B KCN Sông Công

22.320

406

1.718

Hạ tầng KCN Sông Công I, giai đoạn 2 (lô A, B, C, H1)

235.944

2.775

928

Xây dựng Khu công nghiệp Điềm Thụy, phần diện tích 180ha

1.416.954

66.000

15.000

Hạ tầng KCN SC I-GĐII (san lấp mặt bằng khu vực Cty Hoa Hằng)

11.755

4.369

Hạ tầng KCN SC I-GĐ III (san mặt bằng 0,97ha KV Cty Hoa Hằng)

676.000

3.617

13.726

Công trình modun hóa lý của nhà máy xử lý nước thải KCN Sông công I

48.868

5.000

Bãi chôn lấp rác thải huyện Phú Bình

2.572

1.737

167

Bãi chôn lấp rác thải thị trấn Chợ Chu Định Hóa

16.085

13.361

762

Chợ Quang Sơn

7.717

67

Chợ đầu mối nông sản Cầu Mây xã Xuân Phương huyện Phú Bình

14.761

4.125

3.950

Xây dựng khu tái định cư Bồ Hội, xã Thuận Thành, huyện Phổ Yên

2.000

Trồng cây cảnh và hoa trang trí dải phân cách đoạn đường đôi Khu du lịch Hồ núc cốc

2.481

1.707

671

Nhà máy nhiệt điện An Khánh II

30.550

Khu chôn lấp chất thải rắn - Tân quang

6.843

6.069

502

Cấp nước sinh hoạt xóm Viến Ván xã Quang Sơn

941

868

73

Cấp nước SHTT xóm Kẹm xã La Bằng huyện Đại Từ

22

Cấp nước SHTT xóm Lược 2 xã Phục Linh huyện Đại Từ

78

Cấp nước SHTT xóm Tân Yên 1 xã Quân Chu huyện Đại Từ

71

Trường THCS Tiên Hội - NLH 2 tầng 10 phòng

1.446

Trường THCS Văn Yên - NLH 2 tầng 10 phòng

1.022

Cấp nước SHTT xóm Vụ Tây xã Quân Chu

50

Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Cây Ngái xã Phúc Lương huyện Đại Từ

235

XD hệ thống điện chiếu sáng trên đường ĐT 270 đoạn từ ranh giới xã Phúc Xuân-Tân Thái đến KDL Hồ Núi Cốc (địa phận huyện Đại Từ)

6.152

3.000

2.285

Thoát nước mưa KV Nam Phổ Yên

7.128

1.121

2.7

n hóa - Thông tin - Thể thao

68.568

40.348

25.972

Trung tâm hội nghị văn hóa tỉnh Thái Nguyên

771

1.109

Xây dựng không gian văn hóa chè tại xã Tân Cương

9.100

18.348

3.651

Tu bổ, tôn tạo DT Chùa Mai Sơn, Kha Sơn, Phú Bình

7.869

570

Dự án Bảo tồn làng cổ Bản Quyên, Điềm Mặc, Định Hóa

9.027

1.109

1.670

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Thái Nguyên

5.254

5.254

Sơn như gỗ Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh

1.139

426

Trung tâm VHTT huyện Phú Bình (HM: Nhà hội nghị, TT)

42.572

7.000

8.977

Trung tâm văn hóa huyện Phổ Yên

6.727

4.316

2.8

Khoa học công nghệ-Thông tin truyền thông

8.630

20.496

3.568

Dự án ĐT XD CS công nghệ nhân giống cây trồng mô tế bào

6.222

5.000

261

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông tỉnh Thái Nguyên

15.183

3.000

TC CSVC cho HTTT & TT SC miền núi (Sở TT&TT)

2.408

313

307

2.9

Quốc phòng-an ninh

87.936

41.076

26.869

Kinh phí GPMB dự án Đồn Công an và đội CS PCCC cứu hộ, cứu nạn KCN Yên Bình

-

Nhà ở công vụ Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên

14.568

4.486

2.082

Xây dựng cải tạo nâng cấp các công trình trong CQ Bộ CHQS

7.812

6.770

1.042

Xây dựng 03 phòng họp trong căn cứ hậu phương thuộc khu vực phòng thủ tỉnh TN

38.382

4.629

10.000

Trụ sở Đội CS PCCC - cứu nạn - cứu hộ TP Sông Công

10.000

7.420

Xây dựng, cải tạo, nâng cấp doanh trại BCHQS TP Thái Nguyên

14.071

5.932

1.104

Cụm kho vũ khí đạn X84 của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên

2.640

490

Nhà ở, làm việc CBCQ & XD cổng gác BCH Quân sự TP Sông Công

5.745

5.636

3.636

Mở rộng trụ sở làm việc Huyện ủy huyện Đại Từ

4.718

3.623

1.095

2.10

Trụ sở quản lý Nhà nước

102.182

81.632

66.895

Nhà làm việc BQL khu bảo tồn thần sa Phượng Hoàng

8061

4.198

3.625

Trụ sở phòng công chứng số 2 Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên

5102

3.094

1.506

Trụ sở Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên

5.007

2.385

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Thái Nguyên - Cơ sở 2

15457

4.500

6.320

Nhà làm việc Ban quản lý các dự án giao thông Thái Nguyên

21045

200

6.077

Cải tạo, mở rộng trụ sở Sở Văn hóa TT và Du lịch

6104

3.767

406

Trụ sở làm việc Chi cục môi trường

9995

7.503

1.874

Ban Bảo vệ sức khỏe Cán bộ tỉnh Thái Nguyên

4.057

216

Trụ sở làm việc 04 cơ quan Ban Đảng Tỉnh ủy Thái Nguyên

11.666

27.433

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh

1.953

195

Sửa chữa hàng rào bao quanh khuôn viên, cổng ra vào và xây dựng nhà để xe máy VP UBND tỉnh

2.434

-

Hoàn thiện cơ sở vật chất trụ sở làm việc BQL KDL vùng hồ Núi Cốc

2297

1.416

828

Cải tạo sửa chữa nhà làm việc các phòng ban UBND huyện Phú Lương

18.542

17.596

5.539

Sửa chữa cải tạo trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Phú Bình

6.408

5.054

1.015

Trụ sở làm việc khối đoàn thể huyện Phú Bình

9.171

4.159

1.064

Ghi thu, ghi chi tiền thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất Sở Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm Phát triển nhà đất

8.011

Trụ sở làm việc liên cơ quan - UBND huyện Đại Từ 2011

5.028

402

2.11

Trả nợ vốn vay Bộ Tài chính, vay Ngân hàng Phát triển VN

200.000

2.12

Trả nợ vốn vay tín dụng (Ngân hàng Phát triển)

43.000

2.13

Hỗ trợ bảo vệ phát triển rừng

294.350

610

1.150

Hỗ trợ và bảo vệ phát triển rừng Hạt Kiểm Lâm huyện Phú Lương

85.991

215

Dự án trồng rừng sản xuất 661 huyện Phú Bình

14780

76

Trồng rừng sản xuất 2014

2995

9

Dự án Bảo vệ và Phát triển rừng huyện Đồng Hỷ

206

Dự án 661 Lâm trường Đại Từ

55

6

Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thái Nguyên của các đơn vị giai đoạn 2011-2020

387

198

BQLDA Bảo vệ và PT rừng giai đoạn 2011-2020 huyện Võ Nhai

95

BQLDA Bảo vệ và PT rừng giai đoạn 2011-2020 (Hạt Kiểm Lâm)

6332

59

Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng huyện Định Hóa

203

Bảo vệ và phát biển rừng phòng hộ bảo vệ môi trường Hồ Núi Cốc tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2011-2020

145488

37

32

Xây dựng dự án bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2012-2015 Phổ Yên

38764

131

53

II

Nguồn vốn chương trình hỗ trợ có mục tiêu

4.440.827

720.940

520.274

1

Đầu tư các dự án vùng ATK

70.380

52.936

30.293

Đập thủy lợi Nghinh Tác xã Sảng Mộc, huyện Võ Nhai

31.229

14.835

10.129

CBĐT nâng cấp tuyến đường trục chính từ UBND Thần Sa đi xóm

4.009

2.742

Đường Bản Cái-Na Hấu xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai

39.151

34.092

1.704

Đường Bản Cái Thượng Lương - xã Nghinh Tường - Võ Nhai

15.718

2

Đầu tư hạ tầng du lịch

47.123

23.128

14.500

Đường vào Khu DL Chùa Thiên Tây Trúc, xã Quân Chu, Đại Từ

47.123

23.128

14.500

3

Chống sạt lở đê kè, phòng chống lụt bão (dự phòng TW bổ sung)

20.000

16.868

20.000

Kè xóm mới xã Thượng Đình, huyện Phú Bình

20.000

16.868

20.000

4

Hỗ trợ y tế tỉnh

49.735

22.480

17.500

Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên

27.705

18.980

2.500

Xây dựng Trung tâm Y tế huyện Phổ Yên

22.030

3.500

11.700

Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Bệnh viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng (hạng mục: Khoa Dinh dưỡng và kiểm soát nhiễm khuẩn)

3.300

5

Đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp

1.762.756

66.000

129.770

Đường nối từ QL3 mới (HN-TN) từ KCN Yên Bình I đến Km1+631.8

345.801

89.881

Xây dựng Khu công nghiệp Điềm Thụy, phần diện tích 180ha

1.416.955

66.000

39.889

6

Vốn hỗ trợ sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước (nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương bổ sung)

72.435

0

16.348

Cụm công trình thủy lợi huyện Phú Lương

36.521

6.348

Hồ chứa nước Khuôn Lân xã Hợp Thành, huyện Phú Lương

35.914

10.000

7

Hỗ trợ đầu tư trung tâm lao động xã hội

55.584

3.000

8.851

Trung tâm Quản lý tâm thần (CBDT)

55.584

3.000

8.851

8

Hỗ trợ đầu tư theo Quyết định số 193/QĐ-TTg

50.668

13.538

6.000

Đường Khe Nhe, xã Yên Ninh huyện Phú Lương (Thuộc Dự án Bố trí dân cư đặc biệt khó khăn 2 xã)

8.321

4.710

1.025

Đường GTNT Đồng Đình-La Bằng-Non Bẹo, xã La Bằng

7.042

350

1.370

Đường GTNT Khuôn Thông-xóm Chiềng-Minh Tiến, xã Phú Cường

12.979

1.331

1.054

Hệ thống kênh mương xóm Khuôn Thông & Chiềng, xã Phú Cường

4.846

700

649

Đường GTNT xóm Đồi-Phú Lạc, xã Đức Lương

5.789

3.600

971

Đường GTNT rừng Vần-Thôn Kẹm, Đại Từ

11.691

2.847

931

9

Nâng cấp hệ thống đê sông

19.928

18.154

16.683

Xây mới cống số 1 đê Chã, số 6 đê Chã và cống số 8 đê Sông Công

13.848

6.654

6.146

Củng cố, nâng cấp tuyến đê Chã, Phổ Yên (đoạn ứng cứu đến K3+100)

7.000

8.037

KP vữa gia cố thân đê tuyến đê Sông Công đoạn từ K1+800-K6+100

6.080

4.500

2.500

10

Hạ tầng giống cây nông, lâm nghiệp, thủy sản

66.488

42.208

10.670

Nâng cấp các cơ sở sản xuất giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh TN

21.688

6.600

8.400

Dự án đầu tư phát triển giống cây lâm nghiệp giai đoạn 2010-2015

44.800

35.608

2.270

11

Hỗ trợmục tiêu từ Trung ương cho địa phương - Chương trình phát triển kinh tế xã hội các vùng

626.581

108.218

160.649

Cải tạo, nâng cấp tuyến đê Mỏ Bạch kết hợp làm đường giao thông vào trường ĐH Nông Lâm

75.441

34.911

24.592

Khu TĐC xã Tân Thái, Đại Từ (thuộc DA ĐTTT bố trí ổn định dân cơ vùng bán ngập HNC)

19.150

16.639

Khu TĐC xã Vạn Thọ, ĐTừ (thuộc DA ĐTTT bố trí ổn định dân cư vùng bán ngập HNC)

16.119

10.286

Cải tạo, nâng cấp ĐT.272 Quang Sơn-Phú Đô-Núi Phấn (Km12+264-Km17+835)

107.753

7.422

37.870

Trường Trung cấp nghề Nam Thái Nguyên

299.878

34.609

44.131

Phục hồi, tôn tạo cụm di tích lịch sử kỷ niệm các hoạt động quốc tế đảng và nhà nước

23.232

7.346

4.782

Đầu tư trường quay tổng hợp và sản xuất chương trình PTTH tiếng dân tộc

44.067

17.082

8.000

Đường GTLX QL 3- Khe Mát xã Phấn Mễ huyện Phú Lương

40.941

6.848

14.349

12

Hỗ trợ có mục tiêu từ Trung ương cho địa phương - Đầu tư phát triển KT-XH vùng căn cứ cách mạng tỉnh Thái nguyên

216.565

152.162

47.729

Hồ Suối Diễu xã Khôi Kỳ huyện Đại Từ

41.250

30.423

2.000

Đường GTLX Cát nê - Thậm Thình - Quân Chu đại từ

57.617

39.739

8.000

Đường Bản Ngoại - Phú Lạc Đại Từ

92.837

58.500

10.000

Đường nội thị TT Đình Cả, Võ Nhai (đoạn từ QL.1B Km108+200)

10.264

3.200

4.000

Đường giao thông Hòa Khê I - La Đàn Văn Hán huyện Đồng Hỷ

14.597

3.300

4.610

Đường Tân Thịnh - Khe Thí, huyện Định Hóa

17.000

16.127

Hồ chứa nước Đồng Lá xã Điềm Mặc, huyện Định Hóa

2.332

Đường nội thị TT Đình Cả, Võ Nhai (đoạn từ QL.1B Km 108+200)

660

13

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng

1.382.584

95.921

38.334

Dự án hàng cây đời đời nhớ ơn Bác Hồ tỉnh TN giai đoạn 2014-2016

1.000

BQL Bảo vệ & Phát triển rừng GĐ 2011-2020

147

124

Hỗ trợ và bảo vệ phát triển rừng Hạt Kiểm Lâm huyện Phú Lương

318.267

5.925

2.578

Dự án trồng rừng sản xuất 661 huyện Phú Bình

14.780

583

1.337

Trồng rừng sản xuất 2015

104

104

Dự án Bảo vệ và PT rừng huyện Đồng Hỷ

546.706

678

3.169

Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thái Nguyên của các đơn vị giai đoạn 2011-2020

57.003

5.864

2.128

BQLDA bảo vệ và PT rừng G.đoạn 2011-2020 huyện Võ Nhai

154.338

4.448

4.576

DA trồng rừng sản xuất CT 661 huyện Võ Nhai

6.391

954

Xây dựng bốn nhà trạm kiểm lâm

2.445

804

1.000

Bảo vệ và Phát triển rừng phòng hộ bảo vệ môi trường Hồ Núi Cốc tỉnh TN, GĐ 2011-2020

599

1.100

Xây dựng DA bảo vệ và phát triển rừng GĐ 2012-2015

1.422

663

Đường GT từ UBND xã Tân Dương đi Làng Tràng Làng Bẩy

23.245

11.398

3.871

Đường GT bản Nóm đi Tẩm Củm Quy Kỳ

5.076

3.449

840

Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng huyện Định Hóa

205.899

7.233

5.632

Đường Nà Mỵ-Nà Nó-Tân Trào Linh Thông (DA661)

10.953

8.160

1.526

Đường UBND xã Lam Vỹ-Nà Tấc (DA661)

19.182

15.190

3.233

Đường An Thịnh - Khuối Chao xã Bảo Linh (DA661)

24.690

7.507

4.500

14

Hỗ trợ đối ứng ODA

0

106.327

2.947

Dự án Hệ thống thoát nước và Xử lý nước thải TP Thái Nguyên

106.327

2.947

III

Nguồn vốn khác

724.540

329.385

253.393

1

Trích Quỹ phát triển đất

52.087

2

Bổ sung Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

30.000

3

Vốn cấp quyền sử dụng đất

143.900

75.438

33.350

Khu dân cư số 6 phường Thịnh đán

9.700

1.020

Khu dân dư số 10 phường Phan đình Phùng

10.568

2.500

Khu dân cư số 4 phường Tân Thịnh

20.976

1.342

Trung tâm Y tế huyện Phú Lương

7.227

400

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa tỉnh Thái Nguyên

8.895

2.900

Trụ sở làm việc 04 cơ quan Ban Đảng Tỉnh ủy Thái Nguyên

92.433

18.808

Nhà làm việc Trung tâm Phát triển quỹ nhà đất và Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tỉnh Thái Nguyên

10.797

480

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư số 3 phường Trưng Vương

3.298

1.437

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư số 4 phường Trưng Vương

1.372

73

Trụ sở Câu lạc bộ Hưu trí Thái Nguyên, hạng mục: Nhà làm việc 4

2.100

Xây dựng Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2014

4.500

716

Trung tâm VHTT huyện Phú Bình (HM: Nhà hội nghị, TT)

42.572

7,000

1.574

4

Vốn vay tồn ngân Kho bạc Nhà nước

451.455

219.377

114.572

Đường nối QL.3 mới (Hà Nội - Thái Nguyên) Khu công nghiệp Yên Bình I, tỉnh Thái Nguyên

53.300

18.248

Nâng cấp, cải tạo đường ĐT đoạn từ ngã tư Điềm Thụy-Hà Châu

6.000

10.250

Hạ tầng kỹ thuật Khu TĐC và nhà ở cho KCN Điềm Thụy

198.337

4.577

5.292

Xây dựng cơ sở hạ tầng KDC số 4 P.Trưng Vương

1.000

116

Đường gom từ QL.3 mới (HN- TN) đoạn từ nút giao thông Yên Bình đến KCN Yên Bình

70.000

48

Đường gom từ QL.3 mới đoạn KCN Yên Bình đến ĐT (KCN Điềm Thụy)

229.336

75.000

71.688

Dự án kè chống xói lở bờ Sông Cầu, xóm Đò, xã Nga My, Phú Bình

23.782

9.500

8.930

5

Vốn vay Ngân hàng phát triển

129.185

34.570

23.384

Kè Suối Long, xã Tiên Hội huyện Đại Từ

25.698

5.000

Cụm công trình thủy lợi xã Tân Thái huyện Đại Từ (thuộc DAĐT tổng thể bố trí ổn định dân cư)

4.850

180

1.956

Đường liên xã từ TL.261 - Trạm biến áp Văn Thanh, Trường TH Lục Ba và từ Xóm Bình Hương-Thành Lập

17.390

390

390

Dự án Đường cứu hộ, cứu nạn trong vùng mưa lũ huyện Phú Bình

1.239

Sửa chữa, nâng cấp kênh tưới N17-11-8 đoạn từ Cầu Căng đi Đồng Trũng, xã Nga My, Phú Bình

1.646

1.500

Kiên cố hóa kênh mương sau hồ Khe Dạt, xã Tức Tranh, Phú Lương

2.000

1.288

Kiên cố hóa kênh mương sau hồ Khuôn Lân, xã Hợp Thành, Phú Lương

1.000

595

Kè chống xói lở sông Cái xã Văn Yên, sông Chi xã Mỹ Yên - Đại Từ

11.000

4.000

Đường giao thông nông thôn từ cầu treo Văn Khánh đi xóm Bản Tèn (GĐ I Km0-Km2+200)

44.850

8.000

3.350

Đầu tư xây dựng Đường đến TT xã Tân Đức - Tân Hòa - Tân Thành - Tân Kim, Phú Bình

31.751

4.040

Hồ Suối Diễu xã Khôi Kỳ huyện Đại Từ

15.000

26

IV

Nguồn vốn nước ngoài

202.556

0

152.816

Đường giao thông liên xã Bình Thành-Phú Đình, huyện Định Hóa

36.804

6.855

Cấp nước TP Sông Công

165.752

6.876

Dự án đầu tư tiểu DA HTKT sử dụng vốn PPTAF chương trình Đô thị miền núi phía Bắc

94.420

Hệ thống xử lý và thoát nước thải TP Thái Nguyên

44.665

V

Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia

355.179

152.767

1

Chương trình MTQG Nước sạch & VSMT

55.598

17.251

CTrình cấp nước SH xã Nga My Phú Bình

4.721

-

Cấp nước xóm Phú cốc - Tân Phú - Phổ Yên

4.075

245

Cấp nước sinh hoạt liên xã Ký Phú, Vạn Thọ, huyện Đại Từ.

5.710

4.608

Cấp nước sinh hoạt xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình

5.030

86

Cấp nước sinh hoạt xã Huống Thượng, huyện Đồng Hỷ

3.582

2.512

Cấp nước sinh hoạt xã Bình Thành, huyện Định Hóa

6.030

2.470

Cấp nước sinh hoạt xã Tân Thái, huyện Đại Từ

9.870

300

NC, MR công trình cấp nước SH xã Đồng Bẩm, TPTN

2.560

410

NC, MR công trình nước SH xã Nam Tiến, Phổ Yên

1.280

350

NC, MR CT cấp nước SH xã Thịnh Đức TPTN

3.523

620

Cấp nước SH xã Tân Hương, Phổ Yên, TN

6.154

1.650

Nhà VS các Trường Mầm non, tiểu học, THCS tỉnh TN năm 2012

3.063

4.000

2

Chương trình MTQG Phòng chống HIV/AIDS

19.976

2.583

XD mới TT phòng chống HIV/AIDS&Da liễu tỉnh TN

19.976

2.583

3

Chương trình MTQG về Giáo dục và Đào tạo

91.391

8.900

Trường PTDT NT huyện Đồng Hỷ

22.744

4.560

Trường PTDT NT huyện Đại Từ

36.633

1.780

Trường PTDT NT huyện Phú Lương

32.014

2.560

4

Chương trình MTQG về Văn hóa

1.840

7.698

Sửa chữa hội trường rạp Đoàn nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên

0

1.862

Điểm vui chơi cho trẻ em H.Võ Nhai

0

4.836

Tu bổ tôn tạo di tích Chùa Hạ, Nhã Lộng huyện Phú Bình, Thái Nguyên

1.840

1.000

5

Chương trình MTQG về Y tế

30.098

5.751

NC, bổ sung trang TBị y tế & hệ thống xử lý chất thải TTYTDP

11.982

2.779

DA CT, NC, SC mở rộng TT CS SKSS tỉnh Thái Nguyên

7.428

0

DA CT, NC, SC mở rộng TT CS SKSS tỉnh Thái Nguyên

10.688

2.972

6

Chương trình MTQG đưa TT về cơ sở MN

7.218

0

DA TCCSVC cho HTTT & TT CS MN (Sở TT&TT)

7.218

-

7

Chương trình MTQG khắc phục ô nhiễm & cải thiện môi trường

45.000

4.441

Thoát nước & xử lý nước thải TPTN

45.000

4.441

8

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

104.058

106.143

*

Võ Nhai

33.997

29.589

NC tuyến đường từ Tân Thành đi Lũng Hoài, Thượng Nung, Võ Nhai

2.000

4.440

Đường An Long đi Long Thành xã Bình Long huyện Võ Nhai

9.580

5.714

Đường GT xóm Thâm xã Liêm Minh Rừng Khuôn Mánh Võ Nhai

3.445

2.215

Cầu tràn lên hợp xóm Bình An, xã Bình Long, huyện Võ Nhai

1.492

1.325

Đường bê tông Xóm Đại Long, xã Bình Long, huyện Võ Nhai

0

32

Đường BT xóm Vẽn, xã Bình Long

0

48

Đường bê tông xóm Phố, xã Bình Long

0

48

Đường BT xóm Nà Sọc, xã Bình Long

0

48

Đường BT xóm Đồng Bản, xã Bình Long

0

48

Đường BT xóm Đèo Ngà, xã Bình Long

0

76

Đường giao thông từ xóm Khuôn Đã đi xóm Kẹ, xã Liên Minh, Võ Nhai

750

1.000

Đường bê tông xóm Nho (GĐ II), xã Liên Minh, huyện Võ Nhai

20

180

Đường bê tông xóm Thâm, xã Liên Minh, huyện Võ Nhai

17

120

Đường BT xóm Suối Cạn

314

93

Đường BT xóm Mỏ Gà, xã Phú Thượng

519

182

Đường BT xóm Nà Kháo, xã Phú Thượng

480

163

Đường BT xóm Cao Lầm, xã Phú Thượng

302

15

Đường BT xóm Phượng Hoàng, xã Phú Thượng

364

47

Đường GT xóm Tiền Phong, TT Đình Cả (Giai đoạn II)

40

1.000

Trường MN xã Vũ Chấn, Võ Nhai

2.000

500

Đường giao thông xóm Đồng Đình, xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

1.350

1.000

Đường bê tông xóm Na Đồng, xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0

50

Đường bê tông Suối Cáo, xóm Khe Nọi, xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0

85

Đường bê tông Suối Giang, xóm Khe Cái, xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0

47

Đường bê tông xóm Đồng Đình, xã Vũ Chấn, huyện Võ Nhai

0

118

Đường giao thông xóm Khuân Ngục, xã La Hiên, huyện Võ Nhai

0

150

Đường giao thông xóm Đồng Dong, xã La Hiên, huyện Võ Nhai

0

150

Đường bê tông xóm Lục Thành, xã Thượng Nung, huyện Võ Nhai

527

300

Đường bê tông xóm Nà Lay, xã Sảng Mộc, huyện Võ Nhai

152

300

Đường bê tông xóm Nà Châu, xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai

0

300

Đường bê tông từ ngã 3 Ngọc Sơn II, xóm Xuyên Sơn, xã Thần Xa

0

300

Đường bê tông xóm Mỏ Đinh

0

100

Đường BT xóm Đồng Tác, xã Tràng Xá

0

80

Đường BT xóm Nà Lưu, xã Tràng Xá

0

55

Đường BT xóm Đồng Én, xã Tràng Xá

0

65

Đường BT xóm Tân Tiến, xã Dân Tiến

0

44

Đường BT xóm Ba Phiêng, xã Dân Tiến

0

30

Đường giao thông xóm Chòi Hồng, xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai

1.763

1.446

Đường Đồng Ruộng - Khuân Mánh, xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai

50

1.000

Đường BT xóm Nà Khoan, Phương Giao

0

45

Đường BT xóm Cao, xã Phương Giao

0

40

Đường BT xóm Kẽm, xã Phương Giao

0

45

Đường BT xóm Na Bả, xã Phương Giao

200

50

Đường BT xóm Làng Cũ, xã Phương Giao

0

45

Đường bê tông xóm Đồng Dong, xã Phương Giao, huyện Võ Nhai

0

75

Đường BT xóm Bình Sơn, xã Cúc Đường

0

80

Trường MN Cúc Đường, H.Võ Nhai

1.400

1.415

Đường BT xóm Lam Sơn xã Cúc Đường

0

220

Kiên cố hóa kênh mương xóm Thịnh Khánh, xã Dân Tiến

0

25

Kiên cố hóa kênh mương xóm Đồng Chuối, xã Dân Tiến

0

39

Phòng học bộ môn trường THCS xã Dân Tiến, huyện Võ Nhai

1.616

1.095

Đường bê tông xóm Làng Chẽ, xã Dân Tiến, huyện Võ Nhai

0

83

Đường bê tông xóm Đồng Quán, xã Dân Tiến, huyện Võ Nhai

0

30

Đường bê tông xóm Đồng Rã, xã Dân Tiến, huyện Võ Nhai

0

51

Trường mầm non Thống Nhất xã Bình Long: Nhà lớp học, nhà công vụ giáo viên và phụ trợ

1.270

349

Trường MN xã Liên Minh, Võ Nhai

4.296

688

Trường TH Bình Long I, xã Bình Long, huyện Võ Nhai HM: Cổng hàng rào, nhà

50

2.300

*

Định Hóa

15.589

23.021

Kênh nội đồng Đồng Cóc - Làng Mới, xã Phúc Chu

67

20

Kênh mương nội đồng Nà Lẹng, xã Đồng Thịnh

0

16

Kênh mương nội đồng Đèo Tọt 1, xã Đồng Thịnh

0

16

Kênh mương nội đồng Đồng Phương, xã Đồng Thịnh

0

14

Kênh mương nội đồng Búc 2, Đồng Thịnh

0

4

Kênh mương nội đồng Đồng Làn, Đồng Thịnh

0

28

Kênh bê tông sau hồ Thẩm Bỏn, xóm Mờu, xã Phượng Tiến

0

179

Kênh bê tông xóm Cấm, xã Phượng Tiến

0

112

Kênh bê tông xóm Định, xã Phượng Tiến

0

113

Kênh BT xóm Nạ Liền, xã Phượng Tiến

0

36

Kênh BT xóm Nạ Pọoc, xã Phượng Tiến

0

66

Kênh BT xóm Pa Goải, xã Phượng Tiến

0

44

Kênh bê tông Nà Mu, xã Bảo Cường

0

100

Đường GTNT Yên Thông - Thẩm Khoa, xã Bình Yên

220

100

Đường nội đồng Đồng My, Nà Hốu, xã Bảo Cường

450

260

Đường liên thôn 5 - thôn 1, xã Phú Tiến

580

54

Đường GTNT xóm Đèo Muồng (Giai đoạn 3), xã Bảo Linh

920

341

Đường GTNT Khẩu Đưa - Đồng Ban, xã Phú Đình

165

54

Đường GTNT Bản Giáo 4 - Phú Hộ 1, xã Sơn Phú

625

173

Đường GTNT Sơn Dầu 1 - Sơn Thắng, xã Sơn Phú

0

19

Đường GTNT Thanh Bần (giai đoạn II) ra đường JICA, xã Bình Thành

720

438

Đường GTNT Tân Vinh - Ngã ba Văn Lương, xã Trung Lương

960

176

Đường GTNT xóm Bản Lại - Làng Mới, xã Linh Thông

939

747

Đường nội đồng Nà Táp, xã Đồng Thịnh

0

12

Đường nội đồng Ru Nghệ 1, Đồng Bén, xã Đồng Thịnh

0

18

Công trình đường nội đồng Búc 1, xã Đồng Thịnh

0

11

Đường nội đồng ru Nghệ 2, xã Đồng Thịnh

0

20

Đường nội đồng Co Quân, xã Đồng Thịnh

0

16

Đường nội đồng Làng Bèn, xã Đồng Thịnh

0

14

Đường nội đồng Đồng Bo - tuyến 1, xã Đồng Thịnh

0

11

Đường Nội đồng Làng Bâng, xã Đồng Thịnh

0

15

Đường nội đồng Khuôn Ca, xã Đồng Thịnh

0

22

Đường GTNT xóm Thâm Bây, xã Đồng Thịnh

0

36

Đường GTNT xóm Nà Táp, xã Đồng Thịnh

0

53

Đường GTNT xóm Khuôn ca (Giai đoạn II), xã Đồng Thịnh

0

22

Đường GTNT xóm Búc 2 (Giai đoạn 2) xã Đồng Thịnh

0

51

Đường GTNT Đồng Phương - Đồng Mòn, xã Đồng Thịnh

98

38

Đường GTNT Ru Nghệ 1 - Ru Nghệ 2, xã Đồng Thịnh

48

40

Đường GTNT Đồng Đình - Búc 1 (Giai đoạn 2), xã Đồng Thịnh

0

19

Đường GTNT Túc Duyên, xã Quy Kỳ

0

44

Đường GTNT Gốc Hồng, xã Quy Kỳ

0

45

Đường nội đồng xóm Nạ á, xã Phượng Tiến

0

22

Đường nội đồng xóm Cấm, xã Phượng Tiến

0

45

Đường nội đồng xóm Pải, Phượng Tiến

0

8

Đường nội đồng xóm Tổ, xã Phượng Tiến

0

17

Đường nội đồng xóm Nạ Pọoc, xã Phượng Tiến

0

20

Đường nội đồng xóm Héo xã Phượng Tiến

0

24

Đường GTNT xóm Đình, xã Phượng Tiến

0

72

Đường GTNT xóm Phỉnh, xã Phượng Tiến

0

102

Đường GTNT xóm Hợp Thành, xã Phượng Tiến

0

55

Đường GTNT xóm Làng Mạ - Đoàn Kết 2, xã Trung Hội

0

35

Đường CTNT xóm 3+4 Kim Tân (Giai đoạn 2, xã Kim Sơn

0

32

Đường GTNT Xóm 2, Kim Tiến, xã Kim Sơn

0

42

Đường GTNT Trung Tâm - Đồng Chùng, xã Phú Đinh

0

91

Đường GTNT Trung Tâm - Đồng Chùng, xã Phú Đinh

350

182

Đường GTNT Nà Tiếm (Giai đoạn II), xã Lam Vỹ

0

52

Đường giao thông Làng Hống (Giai đoạn 2), xã Lam Vỹ

0

8

Đường GTNT Bàn Cáu, xã Lam Vỹ

88

37

Đường GTNT Chú 1, Đồng Tâm, xã Bộc Nhiêu

300

85

Đường GTNT Nà Chèn - Cỏ Bánh, xã Thanh Định

194

119

Đường GTNT Lạc Nhiêu - Dạo 2, xã Bộc Nhiêu

0

58

Đường GTNT Đồng Màn, xã Bảo Cương

0

19

Đường GTNT Nà Chèn - Cỏ Bánh, xã Thanh Định

0

46

Đường GT xóm Bãi Đá (Tuyến 2, nhánh 1+2) xã Trung Hội

0

26

Đường GTNT Đồng Màn, xã Bảo Cương

0

46

Đường GTNT xóm 5A-5B, xóm 6, xã Tân Dương

0

44

Đường GTNT Bãi Hội, xã Bảo Cường

0

370

Đường GTNT Làng Mới, xã Bảo Cường

0

44

Đường GTNT Làng Chùa 1 (Giai đoạn II), xã Bảo Cường

0

53

Đường GTNT xóm 5A-5B, xóm 6, xã Tân Dương

0

31

Đường GTNT Thẩm Quản - Cầu Đá (Giai đoạn 3) xã Trung Lương

0

50

Đường GTNT xóm Nà To, xã Định Biên

0

44

Đường GTNT nhà văn hóa xóm Bảo Hoa 1, xã Bảo Linh

0

13

Đường GTNT Đoàn Kết - Nà Pục, xã Bình Yên

0

73

Đường GTNT Thẩm Kẻ - Nạ Pục (Giai đoạn 2) xã Bình Yên

392

53

Đường GTNT Làng Pháng, xã Bình Thành

690

300

Đường GTNT xóm Đồng Uẩn - Đông Tủm, xã Phúc Chu

0

313

Đường GTNT nhà văn hóa xóm Bảo Hoa 1, xã Bảo Linh

720

600

Đường GTNT Bản Kết, xã Kim Phượng

625

285

Đường nội đồng Đồng Mục, Nà Cây, xã Bảo Cường

870

727

Đường GTNT Đòn Thỏi - Thẩm Vậy - Rèo Cái, xã Bình Yên

0

71

Đường Bắc Chẩu - Thẩm Dọoc 1 - Song Thái 3, xã Điềm Mặc

560

128

Đường GTNT Làng Vai - Hoàng Hanh, xã Trung Hội

820

440

Đường GTNT Nạ Dọ, xã Định Biên

463

140

Đường GTNT Túc Duyên - Tân Hợp, Quy Kỳ

0

23

Đường GT xóm Thâm Yên, xã Tân Thịnh

0

58

Đường GTNT xóm 1 Kim Tân (Giai đoạn 2), xã Kim Sơn

64

90

Đường GTNT Đòn Thỏi, Khang Hạ, Bình Yên

0

29

Đường GTNT xóm Tả - xóm Tràng xã Tân Dương

0

27

Cầu thoát lũ thôn Đồng Uốn, xã Phúc Chu

320

982

Đường nội đồng xóm Tân Tiến, tuyến 3 xã Trung Hội

0

220

Đường GTNT Ru Nghệ - Khuôn Hác xã Đồng Thịnh

0

108

Đường GTNT xóm đoàn kết 2 (nhánh 2)

0

118

Đường GTNT Nam Cơ (Giai đoạn III), xã Kim Phượng

0

330

Đường GTNT Đòn Thỏi, Khang Hạ, Bình Yên

0

235

Đường GTNT Làng Quăng A-3, trường tiểu học Định Biên

0

321

Đường GTNT Bản Ngói - Khuẩy Bánh xã Kim Phượng

0

107

Đường GTNT Khau Lầu Pác Mác, Định Biên

0

255

Đường GTNT Túc Duyên - Tân Hợp (Giai đoạn II), xã Quy Kỳ

0

197

Đường GTNT Nong Nia - Định Biên

0

118

Đường GTNT Ru Nghệ - Khuôn Hác xã Đồng Thịnh

1.050

411

Đường GTNT Co Quân (Giai đoạn II) xã Đồng Thịnh

0

141

Đường GTNT Tân Vinh - Ngã ba Văn Lương, (giai đoạn II) xã Trung Lương

0

364

Đường GTNT Rẻo Cái - Đá Bay, Bình Yên

0

339

Đường GTNT Bản Giáo 4 - Phú Hộ 1 (Giai đoạn 2), xã Sơn Phú

0

196

Đường GTNT Bản Ngói - Khuẩy Bánh xã Kim Phượng

0

246

Đường GTNT Cạm Phước, xã Kim Phượng

0

95

Đường GTNT Túc Duyên - Tân Hợp (Giai đoạn II), xã Quy Kỳ

0

39

Đường GTNT Nà Mòn - Bản Noong, Quy Kỳ

0

64

Đường GTNT Bắc Chẩu-Thẩm Dọc 1-Song Thái 3 (gđ II) xã Điềm Mặc

0

50

Đường GTNT Dạo 2 (Giai đoạn 4), xã Bộc Nhiêu

0

840

Đường GTNT Phú Ninh 3, xã Phú Đình

0

108

Đường GTNT xóm Đạo 1 xóm Đình, xã Bộc Nhiêu

0

113

Đường GTNT Thanh Bần - Cây Thị, xã Bình Thành

0

157

Đường GTNT Đồng Thành, xã Bình Thành

0

382

Đường GTNT Đòn Thỏi - Thẩm Vậy - Rèo Cái (gđ II) xã Bình Yên

0

288

Đường GTNT Làng Dọ (giai đoạn 2) xã Định Biên

0

173

Đường GTNT Làng Quặng B, xã Định Biên

0

824

Đường GTNT Khau Viềng xã Lam Vỹ

0

700

Đường nội đồng Làng Mố - Quỳnh Hội, xã Trung Hội

0

840

Đường nội đồng xóm Nà Khao (giai đoạn 2) xã Trung Hội

0

123

Đường GTNT từ trung tâm đi Đồng Kệu xã Phú Đình

320

600

Đường GTNT Phú Ninh 3, xã Phú Đình

0

800

Đường GTNT xóm Tả (giai đoạn 2) xã Tân Dương

0

770

Đường GTNT xóm Tràng (Giai đoạn 2) xã Tân Dương

1.171

600

Đường GTNT xóm Bản Cái - Khảu Cuộng xã Thanh Định

800

249

Đường GTNT Đòn Thỏi - Thẩm Vậy - Rèo Cái (GĐ II) xã Bình Yên

0

45

Đường GTNT Thẩm Kẻ - Nạ Pục (Giai đoạn III) xã Bình Yên

0

827

Đường GTNT Tiếp Tế - Phú Hộ, Sơn Phú

0

800

*

Phổ Yên

5.200

5.203

Đường GTNT và kênh mương nội đồng xã Vạn Phái

1.000

475

Đường BTXM xóm 1, xã Phúc Tân, huyện Phổ Yên

0

250

Đường BTXM xóm 2, xã Phúc Tân, huyện Phổ Yên

0

250

Đường BTXM Nhội, Vạn Phú, Xuân Hà 3 đi tiểu học 2, xã Thành Công

0

288

Đường BTXM từ Tr. TH 3 đi cầu Lan, xóm Chùa - xóm Tom, xã Thành Công

0

250

Cống tiêu cầu mang xóm Xuân Trù, xã Tiên Phong

0

350

Đường GTNT xóm Lầy 5, Trầm 7a, xóm Tân lập xã Minh Đức (GĐ2)

0

315

Đường GTNT xóm Khe Đù, khe Lánh, xã Phúc Thuận (GĐ2)

400

205

Đường GTNT xóm Khe Đù, khe Lánh, xã Phúc Thuận

600

196

Đường GTNT xóm lầy, xóm trầm 7a, xóm Tân Lập, xã Minh Đức

0

286

Đường BTXM xóm Trung Quân, Tiên Phong

0

210

Đường BTXM xóm Cơ Phi đi xóm Đình, xã Vạn Phái

1.000

526

XD trạm biến áp 35/0,4KV xã Phúc Tân

1.000

500

Xây dựng đường GTNT xã Thành Công, huyện Phổ Yên

1.000

462

Nhà văn hóa xã Tiên Phong

200

440

Nhà văn hóa xóm Trung, TT Bắc Sơn

0

100

Công trình phụ trợ Nhà văn hóa xóm Trung, TT Bắc Sơn

0

100

*

Phú Lương

18.131

8.574

Cải tạo, dải cấp phối đường GTNT xóm Ao Then xã Yên Đổ (GĐ 2)

90

14

Đường Khe Nhe xã Yên Ninh

0

1.000

Đường bê tông xóm Kẻm, xã Yên Đổ

0

400

Kênh mương xóm Khuân Lặng (GĐ 2) xã Yên Trạch

0

300

Nhà văn hóa đa năng xã Yên Trạch

0

720

Đường BT Khau Ca - Na Tủn, Ôn Lương

0

100

Đường BT Phú Thọ - Phú Đô 2 HM: Nền đường, cống rãnh

0

700

Cổng, hàng rào trường MN, trường TH xã Ôn Lương

0

500

Đường GT Bằng Ninh - Đồng Phủ 2 - Đồng Kem, xã Yên Ninh

3.000

236

Đường GT xóm Phú Thành - Làng Mới, xã Hợp Thành

3.800

290

Kênh mương xóm Khuân Lặng, xã Yên Trạch

650

30

Đường bê tông xóm Đồng Đao, Khuân Lân xã Hợp Thành đoàn Km 0 + Km 373,79

0

200

Kênh mương xóm Đồng Phủ 2, xã Yên Ninh

1.254

264

Trung tâm học tập cộng đồng xã Yên Lạc

1.500

500

Trung tâm học tập cộng đồng xã Phủ Lý

1.500

500

Nhà văn hóa xã Hợp Thành, Phú Lương

1.010

500

Đường vào TT xóm Na Sàng, xã Phú Đô

700

300

Đường BT xóm Gốc Mít, xã Tức Tranh

200

200

Đường BT đi trường MN xã Yên Trạch

479

160

Đập tràn, kênh mương xóm Đá Mài, Yên Đổ

367

157

Đường GTNT xóm Đồng Nghè 2 xã Động Đạt

0

571

Đường bê tông xóm Bản Cái đi Khau Lai

570

100

Đường BT xóm Thâm Trung đi Phú Tiến

540

100

Đường BT quốc lộ 3 - An Thắng, Yên Đổ

70

558

Đập chứa nước kênh mương xóm Ao Then, xã Yên Đổ (GĐ 3)

172

104

SC nhà LH 3P trường TH Dương Tự Minh; phân hiệu C (GĐ 2)

77

3

Trường MN Yên Trạch HM: Nhà đa năng

1.019

-

XD các hạng mục nhà sinh hoạt cộng đồng xã Ôn Lương

1.133

67

*

Đại Từ

20.283

25.823

Nhà văn hóa xã Phú Xuyên

988

1.194

Đối ứng đường GTNT xóm Đồi- Phú Lạc, xã Đức Lương

0

200

Đối ứng đường GTNT Khuôn Thông- Xóm Chiềng- Minh Tiến xã Phú Cường

0

1.000

NVH xã Minh Tiến, huyện Đại Từ

0

1.247

Trường tiểu học Bản Ngoại (HM: Nhà lớp học 2, tầng 8 phòng)

0

904

Nhà văn hóa xã Mỹ Yên, huyện Đại Từ

0

568

Nhà văn hóa xã Ký Phú

1.000

1.352

NVH xã Hoàng Nông, huyện Đại Từ

0

1.100

Trường THCS Bàn Ngoại, huyện Đại Từ; HM: Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng

1.813

303

Nhà luyện tập và thi đấu thể dục thể thao xã Hà Thượng

1.000

650

Kênh mương xã Hùng Sơn; Hạng mục: Kênh mương nội đồng xóm Phú Thịnh

0

280

Đường BTXM xã Cát Nê: Tuyến từ đường 261 đến ngã ba ông Xuân Hồng

0

345

Đường BTXM xã Cát nê, tuyến từ trục đường 261 đến Nhà văn hóa xóm Đồng Nghè

0

752

Trường THCS Cát Nê, Đại Từ: HM: sân bê tông, bồn hoa, nhà để xe học sinh

228

28

Trường Tiểu học xã Cát Nê, huyện Đại Từ. HM: Xây dựng hai phòng chức năng

0

-

Duy tu, sửa chữa tuyến đường xóm Mon Đình - Thống Nhất xã Đức Lương

0

39

Đường GTNT vào xóm Cây Xoan và xóm Hữu Sào, xã Đức Lương

2.089

239

Đường giao thông liên xóm Chùa Chinh, xóm Đồi, xã Đức Lương, huyện Đại Từ

809

389

Duy tu, sửa chữa đường giao thông xóm Hữu Sào, xã Đức Lương

0

78

Trường tiểu học Hà Thượng, huyện Đại Từ; HM: Sân trường, bồn hoa, xây kè

0

350

Xây dựng tuyến kênh mương xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ

0

329

Đường GT liên xóm Chùa - Gò Thang, xã Khôi kỳ, Đại Từ: Hạng mục: Nền

658

535

Trường TH Khôi Kỳ, Đại Từ: HM: Sửa chữa (hệ thống mái, trần, nền) 04

508

39

Trạm y tế xã Khôi Kỳ, Đại Từ, HM: Cổng, hàng rào, kè đá, bồn hoa + Sân

0

97

Đường tràn liên hợp cống vào các xóm Dứa, Cá, Đặn 2 xã Ký Phú, Đại Từ

0

600

Đường bê tông xóm Tiến Thành - Kẹm xã La Bằng huyện Đại Từ

916

511

Đường BT xóm Tiến Thành, Kẹm La Bằng

0

229

Trường THCS La Bằng, Đại Từ; HM: S/c nhà hội đồng và các phòng chức năng

0

260

Trường THCS xã Lục Ba HM: XD 03 phòng học chức năng, sân bê tông, cổng

854

226

Trường MN Lục Ba, Đại Từ; HM: Nhà bếp ăn bán trú, nhà hiệu bộ

0

741

Đập vai Làng xóm Chùa xã Mỹ Yên, huyện Đại Từ

792

558

Trạm y tế xã Mỹ Yên, Đại Từ; HM: Nhà vệ sinh, nhà chờ khám đông y...

0

80

Trường THCS Mỹ Yên; HM: Xây dựng tường rào

0

-

Đường GTLX Cầu Bất - Ao Soi - Cây Thổ; HM nền đường rãnh thoát nước

0

400

Trường THCS Việt Ấn, xã Na Mao, Đại Từ; HM: S/c 08 phòng học, cổng...

1.000

600

Sân vận động xã Phú Cường, huyện Đại Từ (Giai đoạn 2)

0

221

Đường GTLX La Thức - Đồng Vẽn xã Phú Lạc; HM: Nền đường, rãnh...

198

150

Trường Mầm Non Phú lạc; HM: Xây dựng nhà bếp ăn bán trú

380

130

Trường Tiểu học Phú Lạc, huyện Đại Từ; hạng mục: xây dựng 6 phòng học

643

1.107

Đường GTLX Đồng Chằm - Vũ Thịnh 2, xã Phú Thịnh

0

653

Đường GTLX Tân Quy-Cường Thịnh; Tân Quy-Vũ Thịnh 1-Kim Tào-Đổ

1.000

347

Trường MN xã Phục Linh, Đại Từ; HM: Sửa chữa 2 phòng học chức năng

450

64

Trường THCS xã Phục Linh, Đại Từ; HM: Sửa chữa nhà lớp học 3 phòng...

550

248

Trường tiểu học Phục Linh, Đại Từ; Hạng mục: Nhà lớp học 3 phòng

0

688

Đường GTLX Cầu Tuất - Hàm Rồng, xã Phúc Lương, huyện Đại Từ

1.285

341

Đường GTLX Cầu Tuất - Hàm Rồng, xã Phúc Lương, ĐT, HM: Nền đường

1.186

135

Đường GTLX Cầu Tuất - Hàm Rồng, xã Phúc Lương (đoạn từ cây Ngái)

0

496

Kênh mương nội đồng xóm Vang, xóm Chiểm 1, Hòa Bình 2, xã Quân Chu

0

712

Đường GTLX Chiểm 1 đi Chiểm 2, xã Quân Chu, HM: Nền đường, rãnh

720

230

Trường THCS xã Quân Chu, Đại Từ; Hạng mục: cải tạo 2 phòng chức năng

0

58

Đường GTLX (Đoạn từ ngã ba ông Chử đến ngã tư ông Thành) xã Tân Lập

0

1.081

XD mương thoát nước khu QHDC xóm Đồng Mạc, Phố Dầu, xã Tiên Hội

0

885

S/c NVH xã Tiên Hội, huyện Đại Từ

0

255

Đường GTLX 8, HM Nền đường, cống ngang, rãnh thoát nước

200

200

Đường GTLX 7. Hạng mục: Nền, mặt đường, cống ngang, rãnh thoát nước

200

200

XD Nhà văn hóa xóm 10, xã Vạn Thọ

200

200

Sửa chữa nhà văn hóa xóm Giữa 2, xã Văn Yên, huyện Đại Từ

200

68

Đường giao thông xóm Giữa 2, xã Văn Yên, huyện Đại Từ

0

131

Trường tiểu học Yên Lãng 1, Đại Từ; HM: Sửa chữa 8 phòng học

416

600

Trường tiểu học Yên Lãng 1, huyện Đại Từ; HM: Sửa chữa 03 phòng học...

0

400

Trường THCS xã Minh Tiến. HM: Sửa chữa 8 phòng học, nhà hội đồng

0

-

*

Đồng Hỷ

5.058

8.338

Cổng, tường rào nhà lớp học trường TH Quang Sơn - điểm Trung Sơn

0

200

Trạm biến áp 75 KVA xóm Lân Đăm, xã Quang Sơn

200

120

Cải tạo SC tuyến đường xóm Lân Đăm, xã Quang Sơn

0

80

XD 2 phòng học trường TH Hợp Tiến, phân trường Đèo Bụt

0

102

Cải tạo SC 2P trường TH Hợp Tiến, phân trường Đèo Bụt

378

169

Đường tràn suối nguồn - suối bùn xóm Mỏ Sắt, xã Hợp Tiến

722

494

Đường BT xóm Cao Phong, xã Hợp Tiến

0

34

Đường BT xóm Đoàn Kết, xã Hợp Tiến

0

66

Đường BT xóm Hữu Nghị, xã Hợp Tiến

0

40

Đường Bt xóm Bãi Bông, xã Hợp Tiến

0

33

Đường BT xóm Suối Khách, xã Hợp Tiến

0

27

Cải tạo SC trạm y tế xã Văn Hán

0

200

Đường BT xóm Ba Quà, xã Văn Hán

0

250

Đường bê tông liên xóm Thịnh Đức 2 - Đoàn Lâm, xã Văn Hán

272

150

Đường BT xóm Tái Hưng, xã Văn Hán

0

400

XD nhà lớp học 4P và các CT phụ trợ, cụm trưởng MN xóm Hoan xã Cây Thị

1.000

800

XD cổng, hàng rào và CT phụ trợ cụm phân trường MN xóm Hoan xã Cây Thị

0

200

Cải tạo SC trạm y tế xã Nam Hòa

0

278

Đường BT xóm Chí Son, xã Nam Hòa

0

30

Đường BT Đồng Mỏ, xã Nam Hòa

0

60

Đường BT xóm Na Tranh - Na Quán - Trung Lợi, xã Nam Hòa

0

60

Nhà văn hóa trung tâm xã Nam Hòa

0

452

Đường BT xóm Trại Gai, xã Nam Hòa

0

36

Đường BT xóm Quang Trung, xã Nam Hòa

0

24

Đường bê tông liên xóm Na Quán - Trung Lợi, xã Nam Hòa

0

30

Đường BTLX Đầm Diềm - Đầm Ninh, xã Nam Hòa

0

30

Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ UBND xã đi xóm Văn Lăng, xã Văn Lăng

940

400

CT, NC tuyến đường từ xóm Tân Lập II, đi xóm Văn Khánh, xã Văn Lăng

0

600

XD NVH xóm Trại Cài, xã Minh Lập

200

200

SC, NC NVH và các CT phụ trợ NVH xóm Cây Sơn, xã Linh Sơn

200

200

Trường MN trung tâm xã Tân Long, HM: nhà lớp học 4 phòng

568

1.000

XD đường BT xóm Dọc Hèo, xã Khe Mo

0

200

XD đường BT xóm Đèo Khế, xã Khe Mo

0

200

Đường BT xóm Trại Đèo, xã Tân Lợi

0

50

Đường BT xóm Bảo Nang, xã Tân Lợi

0

100

XD nhà lớp học 4P, cụm trường MN xóm Trại Đèo, xã Tân Lợi

578

458

Đường BT xóm Tân Lập, xã Tân Lợi

0

35

Đường BT xóm Làng Chàng, xã Tân Lợi

0

220

Đường BT xóm Cầu Đã, xã Tân Lợi

0

70

Đường BT xóm Cầu Lưu, xã Tân Lợi

0

40

XD đường BTXM xóm Già, xã Huống Thượng

0

200

*

Phú Bình

5.800

5.395

Trường MN xã Kha sơn, HM: San nền, cổng hàng rào

300

200

Nhà văn hóa xóm La Muối, xã Tân Khánh (CT135) 2014

160

244

Xây dựng đường bê tông xi măng tuyến từ ngã ba xóm La Tú đi nhà thờ, Tân Khánh, (CT135) 2014

160

68

Đường BTXM từ dốc Cuối, làng Ngò (nhà chị Hải Lập) đến NVH xóm Đông

160

60

XD đường BTXM, tuyến từ nhà ông Cường đến cổng nhà ông Nghiệp, xóm Cầu Cong

160

60

XD đường BTXM tuyến đường từ ngã ba cổng nhà ông Tý đi cầu Cổ Dạ, xóm Trại mới

160

250

XD đường bê tông từ sân bóng đi xóm Hân, xã Tân Hòa

1.000

1.000

Xây dựng đường bê tông xi măng xóm suối lửa xã Tân Thành

580

250

Tuyến đường BTXM xóm Hòa Lâm (xã Tân Thành)

420

750

Đường BTXM xóm Bờ La, xã Tân Kim, (CT135) 2014

500

159

Đường BTXM xóm Quyết Tiến, xã Tân Kim (CT135) 2014

500

101

Tuyến đường BTXM tuyến từ ngã ba Núi Mó, xóm Tây Bắc đi xóm Mai Sơn, (CT135) 2014

700

313

Xây dựng đường bê tông tuyến từ đường UBND xã Bàn Đạt đi xã Đào Xá

1.000

750

Nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa UBND xã Kha Sơn, huyện Phú Bình

0

450

XD tuyến đường MTXM xóm Tân Thái, đoạn từ cổng nhà ông Mùi đi xóm Tân Thái

0

240

Xây dựng đường BTXM từ sân NVH xóm La Đào đi xóm Trại, xã Tân Kim

0

250

Cầu cuồng xã Bàn đạt, huyện Phú Bình

0

250

*

Sông Công

0

200

Đường giao thông xóm Phú Sơn, HM: Mặt đường nhánh 4

0

200

Mẫu số 17/CKTC-NSĐP


Phụ biểu VIII


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

Tổng số:

1.124.150

I

Chương trình mục tiêu quốc gia

245.959

1

CTMTQG Việc làm và dạy nghề

13.382

2

CTMTQG giảm nghèo

143.579

3

CTMTQG nước sạch và vệ sinh MTNT

18.061

4

CTMTQG dân số kế hoạch hóa gia đình

6.262

5

CTMTQG Y tế

10.108

6

CTMTQG vệ sinh an toàn thực phẩm

710

7

CTMTQG văn hóa

10.359

8

CTMTQG giáo dục và đào tạo

24.167

9

CTMTQG phòng chống ma túy

3.369

10

CTMTQG phòng chống tội phạm

320

11

CTMT quốc gia nông thôn mới

7.216

12

CTMTQG phòng chống HIV/AIDS

3.785

13

CTMTQG đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu vùng xa, biên giới và hải đảo

200

14

CTMTQG khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

4.441

III

Một số mục tiêu nhiệm vụ khác

878.191

Mẫu số 17/CKTC-NSĐP


Phụ biểu IX


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 2857/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Tổng thu NS huyện

Tổng chi ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

6.870.480

6.824.748

3.201.342

1.176.070

2.025.272

1

Thành phố Thái Nguyên

1.469.541

1.466.754

131.580

131.580

2

Thành phố Sông Công

473.159

454.068

170.261

42.857

127.404

3

Thị xã Phổ Yên

840.172

834.643

329.841

111.943

217.898

4

Huyện Phú Lương

524.598

520.268

349.989

144.133

205.856

5

Huyện Phú Bình

625.830

622.334

399.504

170.339

229.165

6

Huyện Đồng Hỷ

629.892

629.388

375.972

127.204

248.768

7

Huyện Võ Nhai

536.561

534.528

374.832

146.396

228.436

8

Huyện Đại Từ

1.010.989

1.006.554

587.439

234.030

353.409

9

Huyện Định Hóa

759.738

756.212

481.922

199.168

282.754

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2857/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/10/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/10/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Vũ Hồng Bắc
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuCông khai quyết toán ngân sách nhà nước Thái Nguyên 2015 2016
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.