|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2870/QĐ-UBND |
Quảng Nam, ngày 09 tháng 9 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP CÔNG BỐ, CÔNG KHAI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, UBND CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các Sở, Ban, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Phước Thanh |
1. Chủ tịch UBND tỉnh công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).
1. Các Sở, Ban, ngành thuộc UBND tỉnh có trách nhiệm dự thảo và trình Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).
a) Trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành (của Trung ương và của tỉnh) có quy định về thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ quản lý của ngành; các Sở, Ban, ngành thực hiện:
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính
1. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành thuộc UBND tỉnh:
a) Trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố kịp thời thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh:
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm triển khai, tổ chức, thực hiện tốt Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị có ý kiến gửi về Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉnh sửa cho phù hợp.
2. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh trong việc công bố, công khai thủ tục hành chính và kết quả thực hiện thủ tục hành chính tại các cơ quan, đơn vị trực thuộc.
3. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về tình hình công khai và tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại các cơ quan, đơn vị trực thuộc và tại UBND các xã, phường, thị trấn.
4. Việc thực hiện đúng quy định về công bố, công khai thủ tục hành chính tại Quy chế này là một trong các tiêu chí để đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị, cá nhân trong quy trình xét thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và các trường hợp đề nghị cấp trên khen thưởng./
Mẫu 1: Tờ trình đề nghị công bố TTHC của Thủ trưởng các sở, ban, ngành
|
UBND
TỈNH QUẢNG NAM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /TTr- |
Quảng Nam,, ngày tháng năm 20… |
TỜ TRÌNH
Đề nghị công bố thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của sở X/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Quảng Nam
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
Thực hiện nhiệm vụ được giao (xem Chủ tịch có văn bản nào giao cho các sở, ngành trên địa bàn tổ chức thống kê, công bố không, thì sẽ viết là : Thực hiện nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao tại văn bản số….), Sở/ngành…. tỉnh Quảng Nam đã dự thảo Quyết định công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, hủy bỏ một số thủ tục hành chính thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của Sở.
Sở/ngành… trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Dự thảo Quyết định công bố như sau:
I. VỀ SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ
Thực hiện quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; căn cứ các quy định về thủ tục hành chính tại các văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành sau đây:
Căn cứ.... (tên văn bản QPPL có liên quan quy định về thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ);
Sở …. đã tổ chức thống kê, xây dựng Dự thảo Quyết định công bố các thủ tục hành chính được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật nêu trên.
II. NỘI DUNG DỰ THẢO QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ
Kèm theo Dự thảo Quyết định công bố gồm …. Phụ lục.
- Phụ lục 1 về ….;
- Phụ lục 2 về …..
Nội dung chủ yếu, gồm:
Tổng số thủ tục công bố:…., trong đó:
1. Số TTHC công bố mới ….(số lượng TTHC)….thủ tục (có phụ lục kèm theo).
2. Số TTHC công bố sửa đổi, bổ sung….(số lượng TTHC)….thủ tục (có phụ lục kèm theo).
3. Số TTHC thay thế….(số lượng TTHC)….thủ tục (có phụ lục kèm theo).
4. Số TTHC công bố bãi bỏ….(số lượng TTHC)….thủ tục (có phụ lục kèm theo).
Trên đây là những nội dung chủ yếu của Dự thảo Quyết định công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc phạm vi thẩm quyền của Sở/ngành/UBND ….. Kính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, quyết định./.
(Xin gửi kèm theo dự thảo Quyết định công bố thủ tục hành chính).
|
Nơi nhận:
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ( Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Mẫu 2: Quyết định công bố thủ tục hành chính của Chủ tịch UBND tỉnh
|
UỶ
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-UBND |
Quảng Nam, ngày tháng năm |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/ thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở…./UBND cấp huyện/UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ ……….
Xét đề nghị của Giám đốc Sở ………….. và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở …./UBND cấp huyện/UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày… (đúng vào ngày VBQPPL quy định TTHC có hiệu lực)
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở…../ Chủ tịch UBND các huyện, thành phố/Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ ………/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngày tháng năm của
UBND tỉnh Quảng Nam)
Phần I. Danh mục các Thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở…../UBND cấp huyện/ UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
I. Lĩnh vực |
|
|
1 |
Thủ tục a |
|
2 |
Thủ tục b |
|
3 |
Thủ tục c |
|
4 |
Thủ tục d |
|
n |
Thủ tục n |
|
II. Lĩnh vực |
|
|
1 |
Thủ tục d |
|
2 |
Thủ tục e |
|
3 |
Thủ tục f |
|
4 |
Thủ tục g |
|
n |
……………. |
Phần II. Nội dung cụ thể của từng Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở…../UBND cấp huyện/ UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
I. Lĩnh vực …
1. Thủ tục a
- Trình tự thực hiện:
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục b
- Trình tự thực hiện:
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục b):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
II. Lĩnh vực …
1. Thủ tục đ
- Trình tự thực hiện:
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục đ):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục e
- Trình tự thực hiện:
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục e):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
PHỤ LỤC 2:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY
THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ ………/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngày
tháng năm của UBND tỉnh Quảng Nam)
Phần I. Danh mục các Thủ tục hành chính mới được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở…../UBND cấp huyện/ UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
I. Lĩnh vực… |
||
|
1 |
Thủ tục đăng ký kết hôn với người nước ngoài |
- Sửa thời hạn giải quyết (hoặc bổ sung thêm….) - Sửa trình tự giải quyết - Sửa mẫu đơn |
|
2 |
Thủ tục b |
Sửa thời hạn giải quyết - Sửa trình tự giải quyết - Sửa điều kiện |
|
3 |
Thủ tục c |
|
|
4 |
Thủ tục d |
|
|
n |
………………… |
|
|
II. Lĩnh vực… |
||
|
1 |
Thủ tục đ |
|
|
2 |
Thủ tục e |
|
|
3 |
Thủ tục f |
|
|
4 |
Thủ tục g |
|
|
n |
………………… |
|
Phần II. Nội dung cụ thể của từng Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở…../UBND cấp huyện/ UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
I. Lĩnh vực …
1. Thủ tục a
- Trình tự thực hiện:
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
2. Thủ tục b
- Trình tự thực hiện:
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục b):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
n. Thủ tục n
II. Lĩnh vực …
1. Thủ tục đ
- Trình tự thực hiện:
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục đ):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
PHỤ LỤC 3:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ HOẶC BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ ………/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-UBND ngày tháng năm của
UBND tỉnh Quảng Nam)
Phần I. Danh mục các Thủ tục hành chính được hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở…../UBND cấp huyện/ UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Sô, ký hiệu của hồ sơ thủ tục trên CSDLQG |
Văn bản QPPQ có quy định việc hủy bỏ, bãi bỏ |
Ghi chú |
|
I. Lĩnh vực |
||||
|
1 |
Cấp giấy phép lái xe |
T-QNA-19325 |
Nghị định số….NĐ/CP ngày tháng năm |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
Ghi chú: Đối vớí các thủ tục hành chính bị huỷ bỏ hoặc bãi bỏ: Chỉ cần lập danh mục thủ tục hành chính theo phần I, không cần phải làm tiếp phần II (Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính)