|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2871/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 12 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH DANH SÁCH THÔN, TÊN THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 184/QĐ-UBND, ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng về phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 33/TTr-SDTTG ngày 10/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh danh sách thôn, tên thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030 quy định tại Điều 1 Quyết định số 184/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Phê duyệt bổ sung thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và thôn đặc biệt khó khăn đối với thôn Ka Lúc - Dốc Đá và thôn Kai Ya - Ya Mâu, xã Phan Sơn (chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Phê duyệt điều chỉnh danh sách thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn các xã: Hòa Ninh, Hàm Thạnh, Đắk Wil, Hàm Thuận Bắc, Sông Lũy và phường Bắc Gia Nghĩa (chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Phê duyệt điều chỉnh tên thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn xã Phú Sơn Lâm Hà và xã Tuy Đức (chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
4. Phê duyệt điều chỉnh xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số đối với xã Nghị Đức và xã Hàm Thạnh (chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 184/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
BỔ SUNG DANH SÁCH THÔN THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU
SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
|
DTTS |
MN |
|
|
1 |
Xã Phan Sơn |
|
|
|
|
|
1.1 |
|
Thôn Ka Lúc - Dốc Đá |
X |
X |
X |
|
1.2 |
|
Thôn Kai Ya - Ya Mâu |
X |
X |
X |
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH DANH SÁCH THÔN THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Trước khi điều chỉnh |
Sau khi điều chỉnh |
||||
|
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|||||
|
DTTS |
MN |
DTTS |
MN |
|||||
|
1 |
Xã Hòa Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
|
Thôn 10 |
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
Xã Hàm Thạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
|
Thôn Hàm Cần 2 |
|
X |
X |
X |
X |
X |
|
3 |
Xã Đắk Wil |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
|
Thôn Hợp Tân |
X |
X |
X |
X |
X |
|
|
3.2 |
|
Thôn Phú Sơn |
X |
X |
X |
X |
X |
|
|
3.3 |
|
Thôn Thanh Xuân |
X |
X |
X |
X |
X |
|
|
3.4 |
|
Thôn Tân Tiến |
|
X |
|
X |
X |
|
|
3.5 |
|
Thôn Bình Minh |
|
X |
|
X |
X |
|
|
3.6 |
|
Thôn Nam Tiến |
X |
X |
|
X |
X |
X |
|
3.7 |
|
Thôn Ba Tầng |
|
X |
|
X |
X |
X |
|
3.8 |
|
Thôn 5 |
|
X |
|
X |
X |
X |
|
3.9 |
|
Thôn 9 |
|
X |
|
X |
X |
X |
|
3.10 |
|
Thôn 18 |
X |
X |
|
X |
X |
X |
|
3.11 |
|
Thôn Nam Thanh |
X |
X |
|
|
X |
|
|
3.12 |
|
Thôn Trung Tâm |
X |
X |
|
|
X |
|
|
3.13 |
|
Thôn Đồi Mây |
X |
X |
X |
|
X |
|
|
3.14 |
|
Thôn Thanh Sơn |
X |
X |
X |
|
X |
|
|
3.15 |
|
Thôn Nhà Đèn |
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
|
Tổ dân phố Nghĩa Thắng |
|
X |
|
X |
X |
|
|
4.2 |
|
Tổ dân phố Nghĩa Lợi |
|
X |
|
X |
X |
|
|
4.3 |
|
Tổ dân phố Ting Wêl Đăng |
|
X |
|
X |
X |
|
|
4.4 |
|
Tổ dân phố Kon Hao |
|
X |
|
X |
X |
|
|
4.5 |
|
Tổ dân phố 5 Đắk Ha |
|
X |
|
X |
X |
|
|
4.6 |
|
Tổ dân phố 7 Đắk Ha |
|
X |
|
X |
X |
|
|
4.7 |
|
Tổ dân phố 8 Đắk Ha |
|
X |
|
X |
X |
|
|
4.8 |
|
Tổ dân phố 8 |
X |
X |
|
|
X |
|
|
4.9 |
|
Tổ dân phố 9 |
X |
X |
|
|
X |
|
|
4.10 |
|
Tổ dân phố 10 |
X |
X |
|
|
X |
|
|
4.11 |
|
Tổ dân phố 11 |
X |
X |
|
|
X |
|
|
4.12 |
|
Tổ dân phố 12 |
X |
X |
|
|
X |
|
|
4.13 |
|
Tổ dân phố 14 |
X |
X |
|
|
X |
|
|
4.14 |
|
Tổ dân phố 15 |
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
|
Thôn Phú Thái |
X |
X |
|
|
X |
|
|
5.2 |
|
Thôn Phú Hòa |
X |
X |
X |
|
X |
|
|
5.3 |
|
Thôn Lâm Giang |
X |
|
|
X |
X |
|
|
5.4 |
|
Thôn Dân Hiệp |
|
X |
|
X |
X |
X |
|
5.5 |
|
Thôn Lâm Thuận |
|
X |
|
X |
|
|
|
6 |
Xã Sông Lũy |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
|
Thôn Tiến Đạt |
X |
X |
X |
X |
X |
|
|
6.2 |
|
Thôn Tiến Thành |
X |
X |
|
X |
X |
X |
PHỤ LỤC III
ĐIỀU CHỈNH TÊN THÔN THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI VÀ THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn trước khi điều chỉnh |
Tên thôn sau khi điều chỉnh |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
|||||
|
1 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
|
Thôn Đạ R’Kôh |
Thôn Đạ R’Kốh |
X |
X |
|
|
2 |
Xã Tuy Đức |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
|
Bon Bu Koh |
Bon Bu Kóh |
X |
X |
X |
PHỤ LỤC IV
ĐIỀU CHỈNH DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số 2871/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên xã, phường, đặc khu |
Trước khi điều chỉnh |
Sau khi điều chỉnh |
||||
|
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
||||
|
DTTS |
MN |
DTTS |
MN |
||||
|
1 |
Xã Nghị Đức |
X |
X |
II |
|
X |
II |
|
2 |
Xã Hàm Thạnh |
|
X |
III |
X |
X |
III |