Quay lại

Quyết định 287/QĐ-UBND 2025 giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực Công nghệ thông tin Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 287/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 18 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TRUNG TÂM CHUYỂN ĐỔI SỐ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 23 ngày 01 tháng 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2860/TTr-SKHCN ngày 14/11/2025; Văn bản số 3647/SKHCN-VP ngày 17/12/2025; ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công nghệ thông tin áp dụng đối với Trung tâm Chuyển đổi số và Đổi mới sáng tạo tỉnh Quảng Ngãi (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hệ số áp dụng

1. Giá vận hành hệ thống máy chủ; giá bảo trì, bảo dưỡng thiết bị máy chủ áp dụng hệ số (k) như sau:

a. Trường hợp có từ 01 đến 50 máy chủ: Áp dụng hệ số k = 1.

b. Trường hợp có từ 51 máy chủ trở lên: Áp dụng hệ số k = 0,8.

2. Giá Quản lý, vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh; giá bảo trì hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh (sau đây gọi là ứng dụng) áp dụng hệ số k như sau:

a. Trường hợp có từ 01 đến 10 ứng dụng: Áp dụng hệ số k = 1.

b. Trường hợp có từ 11 đến 20 ứng dụng: Áp dụng hệ số k = 0,8.

c. Trường hợp có từ 21 ứng dụng trở lên: Áp dụng hệ số k = 0,6.

3. Giá vận hành phần mềm, cơ sở dữ liệu chuyên ngành; giá bảo trì phần mềm, cơ sở dữ liệu chuyên ngành áp dụng hệ số k như sau:

a. Trường hợp có từ 01 đến 07 phần mềm, cơ sở dữ liệu: Áp dụng hệ số k = 1.

b. Trường hợp có từ 08 đến 20 phần mềm, cơ sở dữ liệu: Áp dụng hệ số k = 0,7.

c. Trường hợp có từ 21 phần mềm, cơ sở dữ liệu trở lên: Áp dụng hệ số k = 0,5.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025 và áp dụng kể từ năm ngân sách 2025.

2. Bãi bỏ Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 07/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng đối với Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Nội vụ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XV; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VPUB: PCVP, KTTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KGVXTPC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Phước Hiền

PHỤ LỤC


GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI TRUNG TÂM CHUYỂN ĐỔI SỐ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 287/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


ĐVT: đồng


STT

Mã định mức

Nội dung

Đơn vị tính

Giá

QNI.02.00.00

Công nghệ thông tin

1

QNI.02.01.00

Quản lý, vận hành Trung tâm dữ liệu tỉnh

1.1

QNI.02.01.01

Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống máy chủ

1.1.1

QNI.02.01.01.01

Vận hành

Máy chủ/năm

34.846.433

1.1.2

QNI.02.01.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

545.694

1.2

QNI.02.01.02

Vận hành, khắc phục sự cố thiết bị tường lửa Firewall

1.2.1

QNI.02.01.02.01

Vận hành

Thiết bị tường lửa

Hệ thống/năm

11.955.235

Phần mềm tường lửa

Hệ thống/năm

55.951.223

1.2.2

QNI.02.01.02.02

Khắc phục sự cố

Thiết bị tường lửa

Sự cố/năm

890.021

Phần mềm tường lửa

Sự cố/năm

1.936.090

1.3

QNI.02.01.03

Vận hành, khắc phục sự cố thiết bị cân bằng tải

1.3.1

QNI.02.01.03.01

Vận hành

Thiết bị/năm

10.062.046

1.3.2

QNI.02.01.03.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

717.598

1.4

QNI.02.01.04

Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống lưu trữ (SAN, NAS, DAS)

1.4.1

QNI.02.01.04.01

Vận hành

Hệ thống/năm

89.793.962

1.4.2

QNI.02.01.04.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

3.918.189

1.5

QNI.02.01.05

Vận hành, khắc phục sự cố các thiết bị mạng (Router, wifi, Switch, Modem, thiết bị khác)

1.5.1

QNI.02.01.05.01

Vận hành

1.5.1.1

QNI.02.01.05.01.01

Router

Thiết bị/năm

6.033.671

1.5.1.2

QNI.02.01.05.01.02

Switch

Thiết bị/năm

5.554.808

1.5.1.3

QNI.02.01.05.01.03

Modem

Thiết bị/năm

3.830.902

1.5.1.4

QNI.02.01.05.01.04

Thiết bị wifi

Thiết bị/năm

1.774.538

1.5.1.5

QNI.02.01.05.01.05

Thiết bị khác (PoE)

Thiết bị/năm

1.774.538

1.5.2

QNI.02.01.05.02

Khắc phục sự cố

1.5.2.1

QNI.02.01.05.02.01

Router

Sự cố/năm

268.658

1.5.2.2

QNI.02.01.05.02.02

Switch

Sự cố/năm

235.611

1.5.2.3

QNI.02.01.05.02.03

Modem

Sự cố/năm

213.404

1.5.2.4

QNI.02.01.05.02.04

Thiết bị wifi

Sự cố/năm

166.691

1.5.2.5

QNI.02.01.05.02.05

Thiết bị khác (PoE)

Sự cố/năm

193.319

1.6

QNI.02.01.06

Vận hành, khắc phục sự cố thiết bị lưu điện

1.6.1

QNI.02.01.06.01

Vận hành

Thiết bị/năm

9.665.407

1.6.2

QNI.02.01.06.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

415.578

1.7

QNI.02.01.07

Vận hành hệ thống điện, máy phát điện

Hệ thống/năm

18.715.282

1.8

QNI.02.01.08

Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống giám sát môi trường

1.8.1

QNI.02.01.08.01

Vận hành

Hệ thống/năm

24.512.856

1.8.2

QNI.02.01.08.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

1.312.266

1.9

QNI.02.01.09

Vận hành hệ thống chống sét

Hệ thống/năm

5.403.291

1.10

QNI.02.01.10

Vận hành thiết bị làm mát

Thiết bị/năm

14.354.441

1.11

QNI.02.01.11

Vận hành hệ thống phòng cháy chữa cháy

Hệ thống/năm

14.558.338

1.12

QNI.02.01.12

Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống sao lưu

1.12.1

QNI.02.01.12.01

Vận hành

Hệ thống/năm

21.369.692

1.12.2

QNI.02.01.12.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

2.306.532

1.13

QNI.02.01.13

Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống camera giám sát

1.13.1

QNI.02.01.13.01

Vận hành

Hệ thống/năm

20.619.443

1.13.2

QNI.02.01.13.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

541.224

1.14

QNI.02.01.14

Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống phòng chống tấn công

1.14.1

QNI.02.01.14.01

Vận hành

Hệ thống/năm

35.024.948

1.14.2

QNI.02.01.14.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

829.932

1.15

QNI.02.01.15

Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống truy cập mạng

1.15.1

QNI.02.01.15.01

Vận hành

Hệ thống/năm

36.107.731

1.15.2

QNI.02.01.15.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

887.269

1.16

QNI.02.01.16

Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống quản lý truy cập đặc biệt

1.16.1

QNI.02.01.16.01

Vận hành

Hệ thống/năm

34.810.862

1.16.2

QNI.02.01.16.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

829.932

1.17

QNI.02.01.17

Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thiết bị tại phòng điều hành (NOC)

1.17.1

QNI.02.01.17.01

Vận hành

Hệ thống/năm

33.864.862

1.17.2

QNI.02.01.17.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

960.478

1.18

QNI.02.01.18

Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống khác

1.18.1

QNI.02.01.18.01

Vận hành

Hệ thống/năm

10.062.046

1.18.2

QNI.02.01.18.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

592.854

1.19

QNI.02.01.19

Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị máy chủ

Máy chủ/năm

2.261.635

1.20

QNI.02.01.20

Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống tường lửa Firewall

Hệ thống/năm

3.440.981

1.21

QNI.02.01.21

Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cân bằng tải

Thiết bị/năm

2.710.015

1.22

QNI.02.01.22

Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lưu trữ (SAN, NAS, DAS)

Hệ thống/năm

3.969.867

1.23

QNI.02.01.23

Bảo trì các thiết bị mạng (Router, Switch, Modem và các thiết bị khác)

1.23.1

QNI.02.01.23.01

Router

Thiết bị/năm

445.454

1.23.2

QNI.02.01.23.02

Switch

Thiết bị/năm

400.281

1.23.3

QNI.02.01.23.03

Modem

Thiết bị/năm

329.135

1.23.4

QNI.02.01.23.04

Wifi

Thiết bị/năm

167.297

1.23.5

QNI.02.01.23.05

Thiết bị khác (PoE)

Thiết bị/năm

183.661

1.24

QNI.02.01.25

Bảo trì hệ thống điện, máy phát điện

Hệ thống/năm

4.409.757

1.25

QNI.02.01.26

Bảo trì hệ thống giám sát môi trường

Hệ thống/năm

3.328.991

1.26

QNI.02.01.27

Bảo trì hệ thống chống sét

Hệ thống/năm

1.531.941

1.27

QNI.02.01.28

Bảo trì thiết bị làm mát

1.27.1

QNI.02.01.28.01

Điều hòa treo tường

Thiết bị/năm

711.599

1.28

QNI.02.01.29

Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy

Hệ thống/năm

2.332.465

1.29

QNI.02.01.30

Bảo trì hệ thống sao lưu

Hệ thống/năm

1.953.398

1.30

QNI.02.01.31

Bảo trì hệ thống camera

Hệ thống/năm

2.504.382

1.31

QNI.02.01.32

Bảo trì hệ thống phòng chống tấn công

Hệ thống/năm

5.317.636

1.32

QNI.02.01.33

Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống truy cập mạng

Hệ thống/năm

3.821.233

1.33

QNI.02.01.34

Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống quản lý truy cập đặc biệt

Hệ thống/năm

2.821.863

1.34

QNI.02.01.35

Bảo trì hệ thống thiết bị tại phòng điều hành (NOC)

Hệ thống/năm

2.945.148

1.35

QNI.02.01.36

Bảo trì hệ thống khác

Hệ thống/năm

2.250.899

2

QNI.02.02.00

Quản lý vận hành các ứng dụng công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu của cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh.

2.1

QNI.02.02.04

Quản lý, vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh

2.1.1

QNI.02.02.04.01

Vận hành

Hệ thống/năm

56.624.866

2.1.2

QNI.02.02.04.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

1.240.881

2.1.3

QNI.02.02.14

Bảo trì hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh

Hệ thống/năm

2.517.394

2,2

QNI.02.02.07

Quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu chuyên ngành

2.3.1

QNI.02.02.07.01

Vận hành

Hệ thống/năm

104.085.150

2.3.2

QNI.02.02.07.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

2.190.921

2.3.3

QNI.02.02.17

Bảo trì phần mềm, cơ sở dữ liệu chuyên ngành

Hệ thống/năm

1.919.326

2,3

QNI.02.02.08

Quản lý, vận hành trục liên thông kết nối, chia sẻ dữ liệu dùng chung tỉnh

2.2.1

QNI.02.02.08.01

Vận hành

Hệ thống/năm

635.633.649

2.2.2

QNI.02.02.08.02

Khắc phục sự cố

Sự cố/năm

13.487.745

2.2.3

QNI.02.02.18

Bảo trì trục liên thông kết nối, chia sẻ dữ liệu dùng chung tỉnh

Hệ thống/năm

11.291.438

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu287/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Phước Hiền
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếu2025 giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực Công nghệ thông tin Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.