|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2884/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 02 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 666/TTr-SNNMT ngày 27/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 trên địa bàn tỉnh; tổng hợp kết quả thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 được phê duyệt, tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo kết quả theo quy định.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân các xã, phường kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH
CHUYỂN
ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
GIA LAI
(Kèm theo Quyết định số 2884/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT |
Xã, phường |
Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha) |
|||
|
Tổng diện tích |
Đất chuyên trồng lúa |
Đất trồng lúa còn lại |
|||
|
Đất lúa 1 vụ |
Đất lúa nương |
||||
|
|
Tổng số |
2.024,88 |
1.303,98 |
509,90 |
211,00 |
|
|
Trồng cây hàng năm |
1.907,30 |
1.303,90 |
474,90 |
128,50 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
117,50 |
0,00 |
35,00 |
82,50 |
|
|
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
1 |
Phường An Bình |
3,00 |
|
3,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
3,00 |
|
3,00 |
|
|
2 |
Phường Thống Nhất |
2,00 |
|
2,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
2,00 |
|
2,00 |
|
|
3 |
Phường Diên Hồng |
64,90 |
2,00 |
62,90 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
64,90 |
2,00 |
62,90 |
|
|
4 |
Phường An Phú |
10,00 |
|
10,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
10,00 |
|
10,00 |
|
|
5 |
Phường AyunPa |
13,08 |
13,08 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
13,00 |
13,00 |
|
|
|
- |
Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
6 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
215,30 |
215,30 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
215,30 |
215,30 |
|
|
|
7 |
Phường Bồng Sơn |
5,00 |
5,00 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
5,00 |
5,00 |
|
|
|
8 |
Phường Hoài Nhơn Đông |
20,20 |
18,20 |
2,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
20,20 |
18,20 |
2,00 |
|
|
9 |
Phường Hoài Nhơn |
52,00 |
|
52,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
52,00 |
|
52,00 |
|
|
10 |
Phường Tam Quan |
48,00 |
|
48,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
48,00 |
|
48,00 |
|
|
11 |
Xã Kbang |
10,00 |
|
|
10,00 |
|
- |
Trồng cây hàng năm |
10,00 |
|
|
10,00 |
|
12 |
Xã Tơ Tung |
1,00 |
|
1,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
1,00 |
|
1,00 |
|
|
13 |
Xã Sơn Lang |
5,00 |
|
|
5,00 |
|
- |
Trồng cây hàng năm |
2,50 |
|
|
2,50 |
|
- |
Trồng cây lâu năm |
2,50 |
|
|
2,50 |
|
14 |
Xã Đăk Rong |
120,00 |
|
|
120,00 |
|
- |
Trồng cây hàng năm |
40,00 |
|
|
40,00 |
|
- |
Trồng cây lâu năm |
80,00 |
|
|
80,00 |
|
15 |
Xã Đăk Đoa |
8,00 |
|
8,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
8,00 |
|
8,00 |
|
|
16 |
Xã Mang Yang |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
17 |
Xã Gào |
8,00 |
|
8,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
8,00 |
|
8,00 |
|
|
18 |
Xã Ia Grai |
1,00 |
|
1,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
1,00 |
|
1,00 |
|
|
19 |
Xã Ia Krái |
18,00 |
|
18,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
18,00 |
|
18,00 |
|
|
20 |
Xã Ia Hrung |
1,00 |
|
1,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
1,00 |
|
1,00 |
|
|
21 |
Xã Ia O |
7,00 |
|
7,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
7,00 |
|
7,00 |
|
|
22 |
Xã Ia Boòng |
4,00 |
|
4,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
4,00 |
|
4,00 |
|
|
23 |
Xã Ia Lâu |
13,00 |
13,00 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
13,00 |
13,00 |
|
|
|
24 |
Xã Ia Pia |
64,00 |
|
|
64,00 |
|
- |
Trồng cây hàng năm |
64,00 |
|
|
64,00 |
|
25 |
Xã Ia Pnôn |
3,00 |
|
3,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
3,00 |
|
3,00 |
|
|
26 |
Xã Chư Sê |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
27 |
Xã Bờ Ngoong |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
28 |
Xã Ia Ko |
3,00 |
|
3,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
3,00 |
|
3,00 |
|
|
29 |
Xã Albá |
2,00 |
|
|
2,00 |
|
- |
Trồng cây hàng năm |
2,00 |
|
|
2,00 |
|
30 |
Xã Ia Le |
11,00 |
|
11,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
11,00 |
|
11,00 |
|
|
31 |
Xã Ia Rbol |
103,00 |
68,00 |
25,00 |
10,00 |
|
- |
Trồng cây hàng năm |
103,00 |
68,00 |
25,00 |
10,00 |
|
32 |
Xã Uar |
12,00 |
|
12,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
12,00 |
|
12,00 |
|
|
33 |
Xã Phú Thiện |
460,00 |
455,00 |
5,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
460,00 |
455,00 |
5,00 |
|
|
34 |
Xã Chư A Thai |
220,00 |
170,00 |
50,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
220,00 |
170,00 |
50,00 |
|
|
35 |
Xã Ia Hiao |
180,00 |
180,00 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
180,00 |
180,00 |
|
|
|
36 |
Xã Pờ Tó |
55,00 |
5,00 |
50,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
55,00 |
5,00 |
50,00 |
|
|
37 |
Xã Ia Pa |
150,00 |
150,00 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
150,00 |
150,00 |
|
|
|
38 |
Xã Bình An |
4,40 |
4,40 |
|
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
4,40 |
4,40 |
|
|
|
39 |
Xã An Lão |
45,00 |
|
45,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
45,00 |
|
45,00 |
|
|
40 |
Xã Ân Tường |
75,00 |
|
75,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
40,00 |
|
40,00 |
|
|
- |
Trồng cây lâu năm |
35,00 |
|
35,00 |
|
|
41 |
Xã Cát Tiến |
3,00 |
|
3,00 |
|
|
- |
Trồng cây hàng năm |
3,00 |
|
3,00 |
|