Quay lại

Quyết định 28/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 08 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2026 CỦA TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ bốn mươi tư: số 69/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026; số 70/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 về kế hoạch đầu tư công và kế hoạch năm 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 600/TTr-STC ngày 31/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Lạng Sơn, chi tiết như các biểu kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, tổ chức liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài chính (B/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (B/c);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- C, PVP UBND tỉnh, các Phòng CV, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTTH(MTH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đoàn Thanh Sơn

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2026

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.012.351

I

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

3.479.000

1

Thu ngân sách địa phương hưởng 100%

1.376.000

2

Thu ngân sách địa phương từ các khoản thu phân chia

2.103.000

II

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

12.325.647

-

Thu bổ sung cân đối

10.742.994

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.582.653

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

207.704

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.005.251

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

14.422.598

1

Chi đầu tư phát triển

1.731.900

2

Chi thường xuyên

12.300.704

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.400

5

Dự phòng ngân sách

288.490

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

7

Chi từ nguồn tăng thu

98.104

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.582.653

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.582.653

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

C

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.100

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

12.100

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

5.000

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

7.100

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

5.000

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc

5.000

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08 /01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2026

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

15.204.390

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.671.039

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

12.325.647

-

Thu bổ sung cân đối

10.742.994

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.582.653

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

207.704

II

Chi ngân sách

15.197.290

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

7.423.648

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

7.773.642

-

Chi bổ sung cân đối

7.667.388

-

Chi bổ sung có mục tiêu

106.254

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội thu NSĐP

7.100

B

NGÂN SÁCH XÃ

I

Nguồn thu ngân sách

8.581.603

1

Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp

807.961

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

7.773.642

-

Thu bổ sung cân đối

7.667.388

-

Thu bổ sung có mục tiêu

106.254

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

8.581.603

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã

8.581.603

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2026

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

13.474.000

3.479.000

I

Thu nội địa

3.874.000

3.479.000

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý

233.000

233.000

- Thuế giá trị gia tăng

145.000

145.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

23.000

23.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế tài nguyên

65.000

65.000

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

44.000

44.000

- Thuế giá trị gia tăng

28.500

28.500

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

12.500

12.500

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế tài nguyên

3.000

3.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

12.000

12.000

- Thuế giá trị gia tăng

9.000

9.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.000

3.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế tài nguyên

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

838.500

838.500

- Thuế giá trị gia tăng

617.000

617.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

117.000

117.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.500

2.500

- Thuế tài nguyên

102.000

102.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

170.000

170.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

125.000

83.000

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

83.000

83.000

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

42.000

7

Lệ phí trước bạ

205.000

205.000

8

Thu phí, lệ phí

800.000

770.000

- Phí và lệ phí trung ương

30.000

- Phí và lệ phí tỉnh

770.000

770.000

- Phí và lệ phí xã, phường

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

9.000

9.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

50.000

42.500

12

Thu tiền sử dụng đất

1.000.000

850.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

0

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

21.000

21.000

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

63.000

52.500

16

Thu khác ngân sách

300.000

145.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

0

0

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

0

0

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

3.500

3.500

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

9.600.000

0

1

Thuế xuất khẩu

20.800

2

Thuế nhập khẩu

2.183.700

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

15.100

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

3.100

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

7.356.300

6

Thu khác

21.000

IV

Thu viện trợ

0

0

V

Các khoản huy động, đóng góp

0

0

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH XÃ

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.005.251

7.423.648

8.581.603

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

14.422.598

5.947.249

8.475.349

I

Chi đầu tư phát triển

1.731.900

1.449.835

282.065

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.731.900

1.449.835

282.065

Trong đó chia theo lĩnh vực:

1.731.900

1.449.835

282.065

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

92.411

-

Chi khoa học và công nghệ

650

Trong đó chia theo nguồn vốn:

1.731.900

1.449.835

282.065

-

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

860.900

740.900

120.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

850.000

687.935

162.065

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

21.000

21.000

-

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

12.300.704

4.276.926

8.023.778

1

Trong đó: - Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

6.372.465

1.271.273

5.101.192

2

- Chi Khoa học và công nghệ

80.087

80.087

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.000

2.000

0

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.400

1.400

V

Dự phòng ngân sách

288.490

118.984

169.506

VII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

VIII

Chi từ nguồn tăng thu

98.104

98.104

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

1.582.653

1.476.399

106.254

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

0

1

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

2

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

3

Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.582.653

1.476.399

106.254

1

Chi đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu từ nguồn vốn ngoài nước

45.099

45.099

2

Chi đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác từ nguồn vốn trong nước

483.395

483.395

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo quy định

1.054.159

947.905

106.254

3.1

Kinh phí thực hiện hoạt động của các Chi cục quản lý thị trường

29.109

29.109

3.2

Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng

206.014

206.014

3.3

Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm

45.526

45.526

3.4

Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội

533.845

427.591

106.254

3.5

Kinh phí hỗ trợ địa phương thực hiện sản xuất lúa

16.029

16.029

3.6

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

15.009

15.009

3.7

Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

770

770

3.8

Kinh phí bảo trì đường bộ

207.857

207.857

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2026

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

13.614.637

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH XÃ

7.667.388

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.947.249

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

1.449.835

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.449.835

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

92.411

1.2

Chi khoa học và công nghệ

650

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

589

1.4

Chi văn hóa thông tin, phát thanh, truyền hình

30.528

1.5

Chi quốc phòng - an ninh

35.753

1.6

Chi thể dục thể thao

100

1.7

Chi bảo vệ môi trường

105.030

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

1.154.226

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

30.148

1.10

Chi bảo đảm xã hội

400

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

4.276.926

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.271.273

2

Chi khoa học và công nghệ

80.087

3

Chi y tế, dân số và gia đình

695.769

4

Chi văn hóa thông tin

110.259

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

24.475

6

Chi thể dục thể thao

26.725

7

Chi bảo vệ môi trường

7.417

8

Chi các hoạt động kinh tế

502.977

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

561.715

10

Chi bảo đảm xã hội

33.183

11

Các khoản chi còn lại

963.046

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.400

V

Dự phòng ngân sách

118.984

VI

Chi từ nguồn tăng thu

98.104

VII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

16.005.251

2.260.394

13.452.964

2.000

1.400

288.493

-

-

-

-

-

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

14.300.211

1.731.900

12.398.805

-

-

169.506

-

-

-

-

-

A

CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

3.789.397

1.392.385

2.397.012

-

-

-

-

-

-

-

*

KHỐI ĐẢNG TỈNH

121.072

-

121.072

-

-

-

-

-

-

-

1

Tỉnh ủy Lạng Sơn

121.072

121.072

-

*

KHỐI ĐOÀN THỂ

63.337

11.000

52.337

-

-

-

-

-

-

-

1

Ủy ban MTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội

39.668

6.000

33.668

2

Các Hội đặc thù được giao biên chế

22.738

5.000

17.738

2.1

Hội Đông Y

1.476

1.476

2.2

Liên minh các hợp tác xã

8.581

5.000

3.581

2.3

Hội Văn học Nghệ thuật và Nhà báo tỉnh

7.481

7.481

2.4

Hội Chữ thập đỏ

5.200

5.200

3

Các Hội khác

931

931

3.1

Hội Người cao tuổi tỉnh

197

197

3.2

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật

57

57

3.3

Hội Cựu Thanh niên xung phong

169

169

3.4

Hội Khuyến học

197

197

3.5

Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh

169

169

3.6

Hội Kiến trúc sư

85

85

3.7

Hội Hữu nghị Việt Nam - Trung Quốc

57

57

*

CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC

3.604.988

1.381.385

2.223.603

-

-

-

-

-

-

-

1

Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn

7.894

7.894

2

Sở Khoa học và Công nghệ

59.423

100

59.323

3

Sở Tư pháp

22.095

22.095

4

Sở Ngoại vụ

14.786

14.786

5

Thanh tra tỉnh

26.550

26.550

6

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

26.076

26.076

7

Sở Xây dựng

190.876

60.900

129.976

8

Sở Tài chính

106.935

80.505

26.430

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

981.098

21.354

959.744

10

Sở Dân tộc và Tôn giáo

16.226

16.226

11

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

44.438

44.438

12

Sở Nông nghiệp và Môi trường

205.764

5.500

200.264

13

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

147.638

30.328

117.310

14

Sở Nội vụ

155.089

100.000

55.089

15

Sở Công thương

40.779

40.779

16

Sở Y tế

476.623

476.623

17

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

1.082.698

1.082.698

B

CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

212.571

212.571

-

-

-

-

*

SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO

94.436

94.436

-

-

-

-

1

Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn

81.702

81.702

2

Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ

12.734

12.734

*

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

60.033

60.033

1

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

26.699

26.699

2

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch

33.334

33.334

*

SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

58.102

58.102

1

Báo và Phát Thanh, Truyền Hình Lạng Sơn

58.102

58.102

C

CHI QUỐC PHÒNG, AN NINH

276.345

57.300

219.045

-

-

-

-

1

Chi quốc phòng

188.240

100

188.140

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

152.450

80

152.370

1.2

Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng

35.790

20

35.770

2

Chi an ninh

88.605

57.200

30.905

-

-

-

-

500

-

500

2.1

Công an tỉnh

88.605

57.200

30.905

500

500

D

GIAO UBND XÃ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN CẤP TỈNH

150

150

1

Xã Na Dương

50

50

2

Xã Thiện Hòa

50

50

3

Xã Tri Lễ

50

50

E

CHI HỖ TRỢ CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN

29.400

29.400

-

-

-

-

-

-

-

1

Toà án nhân dân tỉnh

1.100

1.100

2

Thi hành án dân sự tỉnh

1.800

1.800

3

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh

800

800

4

Thuế tỉnh

500

500

5

Kho bạc Nhà nước Khu vục VI

700

700

6

Chi cục Hải Quan khu vực VI

1.000

1.000

7

Thống kê tỉnh Lạng Sơn

1.500

1.500

8

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi

22.000

22.000

F

CÁC NỘI DUNG CHI CÒN LẠI TẠI NGÂN SÁCH TỈNH

1.516.999

1.516.999

G

CÁC XÃ, PHƯỜNG

8.475.349

282.065

8.023.778

-

-

169.506

-

-

-

-

-

1

Xã Hữu Lũng

243.178

29.525

208.789

4.864

2

Xã Tuấn Sơn

139.448

2.773

133.886

2.789

3

Xã Tân Thành

138.526

3.300

132.455

2.771

4

Xã Vân Nham

131.453

2.365

126.459

2.629

5

Xã Thiện Tân

127.140

1.957

122.640

2.543

6

Xã Yên Bình

123.070

2.875

117.734

2.461

7

Xã Hữu Liên

79.603

1.955

76.056

1.592

8

Xã Cai Kinh

98.110

1.702

94.446

1.962

9

Xã Chi Lăng

239.151

14.650

219.718

4.783

10

Xã Nhân Lý

111.912

1.938

107.736

2.238

11

Xã Chiến Thắng

140.816

1.902

136.098

2.816

12

Xã Quan Sơn

115.184

2.155

110.725

2.304

13

Xã Bằng Mạc

115.293

2.450

110.537

2.306

14

Xã Vạn Linh

114.564

2.365

109.908

2.291

15

Phường Tam Thanh

184.904

14.725

166.481

3.698

16

Phường Lương Văn Tri

162.295

12.015

147.034

3.246

17

Phường Kỳ Lừa

274.860

22.934

246.429

5.497

18

Phường Đông Kinh

275.490

28.526

241.454

5.510

19

Xã Đồng Đăng

211.388

7.884

199.276

4.228

20

Xã Cao Lộc

114.013

2.040

109.693

2.280

21

Xã Công Sơn

98.280

1.868

94.446

1.966

22

Xã Ba Sơn

120.393

1.709

116.276

2.408

23

Xã Lộc Bình

180.816

8.600

168.600

3.616

24

Xã Mẫu Sơn

122.672

2.040

118.179

2.453

25

Xã Na Dương

201.391

6.800

190.563

4.028

26

Xã Lợi Bác

105.767

1.940

101.712

2.115

27

Xã Thống Nhất

184.348

2.255

178.406

3.687

28

Xã Xuân Dương

106.680

2.410

102.136

2.134

29

Xã Khuất Xá

107.365

1.955

103.263

2.147

30

Xã Đình Lập

115.638

11.900

101.425

2.313

31

Xã Châu Sơn

100.940

3.205

95.716

2.019

32

Xã Kiên Mộc

130.528

2.995

124.922

2.611

33

Xã Thái Bình

137.804

3.800

131.248

2.756

34

Xã Na Sầm

135.867

3.128

130.022

2.717

35

Xã Văn Lãng

112.099

2.125

107.732

2.242

36

Xã Hội Hoan

105.739

2.228

101.396

2.115

37

Xã Thụy Hùng

91.503

1.794

87.879

1.830

38

Xã Hoàng Văn Thụ

157.098

3.160

150.796

3.142

39

Xã Thất Khê

154.988

3.245

148.643

3.100

40

Xã Đoàn Kết

82.927

1.900

79.368

1.659

41

Xã Tân Tiến

108.472

2.240

104.063

2.169

42

Xã Tràng Định

109.305

2.380

104.739

2.186

43

Xã Quốc Khánh

109.439

1.634

105.616

2.189

44

Xã Kháng Chiến

85.300

1.785

81.809

1.706

45

Xã Quốc Việt

75.727

2.040

72.172

1.515

46

Xã Văn Quan

122.493

2.763

117.280

2.450

47

Xã Điềm He

130.511

1.785

126.116

2.610

48

Xã Tri Lễ

127.256

1.926

122.785

2.545

49

Xã Yên Phúc

150.473

1.787

145.677

3.009

50

Xã Tân Đoàn

96.441

1.802

92.710

1.929

51

Xã Khánh Khê

158.955

1.643

154.133

3.179

52

Xã Bình Gia

129.600

2.508

124.500

2.592

53

Xã Tân Văn

106.324

1.802

102.396

2.126

54

Xã Hồng Phong

92.290

2.000

88.444

1.846

55

Xã Hoa Thám

82.579

2.000

78.927

1.652

56

Xã Quý Hòa

60.313

2.600

56.507

1.206

57

Xã Thiện Hòa

101.964

2.200

97.725

2.039

58

Xã Thiện Thuật

108.350

2.185

103.998

2.167

59

Xã Thiện Long

102.172

2.200

97.929

2.043

60

Xã Bắc Sơn

143.251

2.720

137.666

2.865

61

Xã Hưng Vũ

117.447

2.270

112.828

2.349

62

Xã Vũ Lăng

111.518

2.025

107.263

2.230

63

Xã Nhất Hòa

119.920

2.210

115.312

2.398

64

Xã Vũ Lễ

108.455

2.180

104.106

2.169

65

Xã Tân Tri

123.557

2.291

118.795

2.471

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

2.000

2.000

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.400

1.400

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

118.987

118.987

V

CHI MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ KHÁC

1.476.417

528.494

947.923

-

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH XÃ

106.236

106.236

-

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

AN NINH, QUỐC PHÒNG

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG CỘNG:

1.731.900

92.411

650

589

30.528

100

35.753

105.030

1.154.076

1.026.321

0

30.148

400

A

CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

1.392.385

70.864

650

589

30.528

100

0

105.030

1.154.076

1.026.321

0

30.148

400

*

KHỐI ĐOÀN THỂ

11.000

11.000

1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

6.000

6.000

2

Các Hội đặc thù được giao biên chế

5.000

5.000

2,1

Liên minh các hợp tác xã

5.000

5.000

*

CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC

1.381.385

70.864

650

589

30.528

100

0

105.030

1.143.076

1.026.321

0

30.148

400

1

Sở Khoa học và Công nghệ

100

100

2

Sở Xây dựng

60.900

60.900

60.900

3

Sở Tài chính

80.505

80.505

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

21.354

21.354

5

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5.500

500

5.000

6

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

30.328

30.328

7

Sở Nội vụ

100.000

100.000

8

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

1.082.698

49510

50

589

200

100

30

1.001.671

965421

30148

400

B

CÁC ĐƠN VỊ QUỐC PHÒNG, AN NINH

57.300

21.547

0

0

0

0

35.753

0

0

0

0

0

0

1

Quốc phòng

100

0

0

0

0

0

100

0

0

0

0

0

0

1.1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

80

80

1.2

Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

20

20

2

An ninh

57.200

21.547

0

0

0

0

35.653

0

0

0

0

0

0

2.1

Công an tỉnh

57.200

21547

35.653

C

GIAO UBND XÃ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN CẤP TỈNH

150

1

Xã Na Dương

50

2

Xã Thiện Hòa

50

3

Xã Tri Lễ

50

D

CÁC XÃ, PHƯỜNG

282.065

1

Xã Hữu Lũng

29.525

2

Xã Tuấn Sơn

2.773

3

Xã Tân Thành

3.300

4

Xã Vân Nham

2.365

5

Xã Thiện Tân

1.957

6

Xã Yên Bình

2.875

7

Xã Hữu Liên

1.955

8

Xã Cai Kinh

1.702

9

Xã Chi Lăng

14.650

10

Xã Nhân Lý

1.938

11

Xã Chiến Thắng

1.902

12

Xã Quan Sơn

2.155

13

Xã Bằng Mạc

2.450

14

Xã Vạn Linh

2.365

15

Phường Tam Thanh

14.725

16

Phường Lương Văn Tri

12.015

17

Phường Kỳ Lừa

22.934

18

Phường Đông Kinh

28.526

19

Xã Đồng Đăng

7.884

20

Xã Cao Lộc

2.040

21

Xã Công Sơn

1.868

22

Xã Ba Sơn

1.709

23

Xã Lộc Bình

8.600

24

Xã Mẫu Sơn

2.040

25

Xã Na Dương

6.800

26

Xã Lợi Bác

1.940

27

Xã Thống Nhất

2.255

28

Xã Xuân Dương

2.410

29

Xã Khuất Xá

1.955

30

Xã Đình Lập

11.900

31

Xã Châu Sơn

3.205

32

Xã Kiên Mộc

2.995

33

Xã Thái Bình

3.800

34

Xã Na Sầm

3.128

35

Xã Văn Lãng

2.125

36

Xã Hội Hoan

2.228

37

Xã Thụy Hùng

1.794

38

Xã Hoàng Văn Thụ

3.160

39

Xã Thất Khê

3.245

40

Xã Đoàn Kết

1.900

41

Xã Tân Tiến

2.240

42

Xã Tràng Định

2.380

43

Xã Quốc Khánh

1.634

44

Xã Kháng Chiến

1.785

45

Xã Quốc Việt

2.040

46

Xã Văn Quan

2.763

47

Xã Điềm He

1.785

48

Xã Tri Lễ

1.926

49

Xã Yên Phúc

1.787

50

Xã Tân Đoàn

1.802

51

Xã Khánh Khê

1.643

52

Xã Bình Gia

2.508

53

Xã Tân Văn

1.802

54

Xã Hồng Phong

2.000

55

Xã Hoa Thám

2.000

56

Xã Quý Hòa

2.600

57

Xã Thiện Hòa

2.200

58

Xã Thiện Thuật

2.185

59

Xã Thiện Long

2.200

60

Xã Bắc Sơn

2.720

61

Xã Hưng Vũ

2.270

62

Xã Vũ Lăng

2.025

63

Xã Nhất Hòa

2.210

64

Xã Vũ Lễ

2.180

65

Xã Tân Tri

2.291

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

2.892.028

1.085.305

80.087

437.992

110.259

24.475

26.725

7.417

285.761

102.041

64.693

800.867

33.140

A

CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

2.397.012

940.869

80.087

437.992

76.632

-

26.725

7.017

225.728

102.041

64.693

569.522

32.440

I

KHỐI ĐẢNG TỈNH

121.072

-

17.100

-

-

-

-

-

-

-

-

103.472

500

1

Văn phòng Tỉnh Uỷ Lạng Sơn

121.072

17.100

103.472

500

II

KHỐI ĐOÀN THỂ

52.337

-

-

-

5.541

-

-

-

-

-

-

46.796

-

1

Ủy ban MTTQVN và các Tổ chức chính trị - Xã hội

33.668

2.905

30.763

2

Các Hội đặc thù

17.738

-

-

-

2.636

-

-

-

-

-

-

15.102

-

2.1

Hội Văn học Nghệ thuật và Nhà báo tỉnh

7.481

2.636

4.845

2.2

Liên minh các hợp tác xã

3.581

3.581

2.3

Hội Chữ thập đỏ

5.200

5.200

2.4

Hội Đông y

1.476

1.476

3

Các Hội khác

931

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

931

-

3.1

Hội người cao tuổi

197

197

3.2

Liên hiệp các hội KH&KT

57

57

3.3

Hội Cựu TN xung phong

169

169

3.4

Hội khuyến học

197

197

3.5

Hiệp Hội doanh nghiệp tỉnh

169

169

3.6

Hội Kiến trúc sư

85

85

3.7

Hội Hữu nghị Việt Nam - Trung Quốc

57

57

III

CÁC ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP TRỰC THUỘC

2.223.603

940.869

62.987

437.992

71.091

-

26.725

7.017

225.728

102.041

64.693

419.254

31.940

1

Sở Nông nghiệp và Môi trường

200.264

10.989

6.770

92.471

64.693

90.034

2

Sở Giáo dục và Đào tạo

959.744

940.869

3.690

15.185

3

Sở Y tế

476.623

3.543

437.992

247

17.102

17.739

4

Sở Khoa học và Công nghệ

59.323

42.571

4.859

11.893

5

Sở Xây dựng

129.976

105.411

102.041

24.565

6

Sở Văn hoá, Thể thao và du lịch

117.310

110

71.091

26.725

6.723

12.661

7

Sở Tư pháp

22.095

8.948

13.147

8

Sở Dân tộc và Tôn giáo

16.226

16.226

9

Sở Công thương

40.779

40.779

10

Chi cục Quản lý Thị trường

-

11

Sở Tài chính

26.430

26.430

12

Văn phòng UBND tỉnh

44.438

2.081

42.357

14

Sở Nội vụ

55.089

3.087

37.801

14.201

15

Sở Ngoại vụ

14.786

2.148

12.638

16

Thanh tra tỉnh

26.550

26.550

17

Ban QL khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn

7.894

7.894

B

CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

212.571

94.436

-

-

33.627

24.475

-

-

60.033

-

-

-

-

I

SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO

94.436

94.436

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn

81.702

81.702

2

Trường Chính trị Hoàng Văn Thụ

12.734

12.734

II

SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHÁC

60.033

-

-

-

-

-

-

-

60.033

-

-

-

-

1

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch

33.334

33.334

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

26.699

26.699

III

SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYÊN HÌNH

58.102

-

-

-

33.627

24.475

-

-

-

-

-

-

-

1

Báo và Phát Thanh, Truyền Hình Lạng Sơn

58.102

33.627

24.475

C

CHI QUỐC PHÒNG, AN NINH

219.045

-

-

-

-

-

-

400

-

-

-

217.945

700

1

Chi quốc phòng

188.140

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

188.140

-

1.1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

152.370

152.370

1.2

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng

35.770

35.770

2

Chi An ninh

30.905

-

-

-

-

-

-

400

-

-

-

29.805

700

2.1

Công an tỉnh

30.905

400

29.805

700

D

CHI HỖ TRỢ CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN

7.400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.400

-

1

Kho bạc Nhà nước Khu vục VI

700

700

2

Tòa án nhân dân tỉnh

1.100

1.100

3

Thống kê tỉnh Lạng Sơn

1.500

1.500

4

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

800

800

5

Thi hành án dân sự tỉnh

1.800

1.800

6

Thuế tỉnh

500

500

7

Chi cục Hải Quan khu vực VI

1.000

1.000

E

CÁC NỘI DUNG CHI CÒN LẠI

56.000

50.000

6.000

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


STT

Nội dung các khoản thu phân chia

TỶ LỆ PHÂN CHIA (%)

Tỉnh

Phường

A

B

1

2

3

THU NỘI ĐỊA

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

1.1

Thuế giá trị gia tăng

100

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

1.3

Thuế tài nguyên

100

1.4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

2.1

Thuế giá trị gia tăng

100

2.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

2.3

Thuế tài nguyên

100

2.4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

3.1

Thuế giá trị gia tăng + Thuế thu nhập doanh nghiệp

-

Thu từ người nộp thuế do thuế tỉnh quản lý

100

-

Thu từ người nộp thuế trên địa bàn phường, xã do thuế cơ sở quản lý

100

100

3.2

Thuế tài nguyên + Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

Thu từ người nộp thuế do thuế tỉnh quản lý

100

-

Thu từ người nộp thuế trên địa bàn phường, xã do thuế cơ sở quản lý

100

100

4

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.1

Thuế giá trị gia tăng

100

4.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

4.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

4.4

Thuế tài nguyên

100

5

Lệ phí trước bạ (phát sinh trên địa bàn)

100

100

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp (Phát sinh trên địa bàn phường, xã)

100

100

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Phát sinh trên địa bàn phường, xã)

100

100

8

Thuế thu nhập cá nhân

-

Thu từ người nộp thuế do thuế tỉnh quản lý

100

-

Thu từ người nộp thuế trên địa bàn phường, xã do thuế cơ sở quản lý

100

100

9

Thu từ hoạt động xổ số

100

10

Thuế bảo vệ môi trường

100

11

Thu phí và lệ phí

11.1

Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu

Thực hiện theo Nghị quyết của HĐND tỉnh về mức thu, cơ quan tổ chức thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

11.2

Các khoản phí, lệ phí còn lại

-

Thuế tỉnh, cơ quan nhà nước cấp tỉnh quản lý hoặc thu nộp

100

-

Thu từ người nộp thuế do thuế cơ sở quản lý trên địa bàn phường, xã

100

100

-

Cơ quan nhà nước cấp xã quản lý hoặc thu nộp

100

100

12

Thu tiền sử dụng đất

12.1

Thu tiền sử dụng đất gắn với nhà và tài sản trên đất

-

Nhà và tài sản trên đất thu hồi của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, cơ quan Trung ương

100

-

Nhà và tài sản trên đất thu hồi của các cơ quan, đơn vị cấp xã

100

100

12.2

Giao đất có thu tiền sử dụng đất thực hiện dự án

a

Dự án do nhà đầu tư thực hiện

-

Dự án thực hiện trên địa bàn phường

85

15

-

Dự án thực hiện trên địa bàn xã

90

10

b

Dự án từ nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách Trung ương do tỉnh quyết định đầu tư (sau khi trừ chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư, chi phí đầu tư)

Dự án thực hiện trên địa bàn phường

85

15

Dự án thực hiện trên địa bàn xã

90

10

c

Dự án từ nguồn ngân sách huyện trước sắp xếp giao cơ quan cấp tỉnh quản lý

60

40

40

d

Dự án từ nguồn ngân sách cấp xã (trường hợp sử dụng cả nguồn ngân sách cấp xã và ngân sách cấp tỉnh thực hiện phân chia sau khi trừ kinh phí ngân sách cấp tỉnh)

100

100

e

Thu tiền sử dụng đất tương ứng chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư, chi phí đầu tư thực hiện ghi thu - ghi chi

Cấp tỉnh quyết định

100

Cấp xã quyết định

100

100

12.3

Công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất

-

Cấp tỉnh quyết định

100

-

Cấp xã quyết định

100

100

12,4

Thu tiền sử dụng đất từ đất dôi dư, đất xen kẹp, các quỹ đất khác

-

Cấp tỉnh quản lý

100

-

Cấp xã quản lý

100

100

13

Thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; cổ tức được chia bằng tiền, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu

100

14

Thu tiền khai thác, xử lý tài sản nhà nước

100

15

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

15,1

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước tương ứng chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư, chi phí đầu tư thực hiện ghi thu - ghi chi

Cấp tỉnh quyết định

100

Cấp xã quyết định

100

100

15,2

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước còn lại

100

16

Thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt và tịch thu khác

-

Do cơ quan cấp tỉnh thực hiện

100

-

Do các xã, phường thực hiện

100

100

17

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền của trung ương, cấp tỉnh cấp phép thực hiện

100

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cấp xã phê duyệt

100

100

18

Các khoản huy động, đóng góp

-

Huy động, đóng góp cho tỉnh

100

-

Huy động, đóng góp cho các xã, phường

100

100

19

Thu từ bán tài sản nhà nước

-

Do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý thu nộp

100

-

Do các xã, phường thu nộp

100

100

20

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước

-

Do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh xử lý thu nộp

100

-

Do các xã, phường xử lý thu nộp

100

100

-

Do cơ quan cấp xã giao tài sản

100

100

22

Thu viện trợ

-

Viện trợ cho ngân sách tỉnh

100

-

Viện trợ cho ngân sách các xã, phường

100

100

23

Thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

100

24

Các khoản thu khác

-

Do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu nộp

100

-

Các xã, phường quản lý thu nộp

100

100

25

Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản

-

Do các xã, phường quản lý

100

100

26

Thu chuyển nguồn

-

Ngân sách tỉnh

100

-

Ngân sách xã, phường

100

100

27

Thu kết dư

-

Ngân sách tỉnh

100

-

Ngân sách xã, phường

100

100

28

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

100

29

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính của cấp tỉnh

100

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách xã hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách xã

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách xã hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

856.476

807.961

807.961

0

7.667.388

0

0

8.475.349

1

Xã Hữu Lũng

75.968,0

69.103,0

69.103,0

174.075,0

243.178,0

2

Xã Tuấn Sơn

6.447,0

5.640,0

5.640,0

133.808,0

139.448,0

3

Xã Tân Thành

4.021,0

3.571,0

3.571,0

134.955,0

138.526,0

4

Xã Vân Nham

3.467,0

3.152,0

3.152,0

128.301,0

131.453,0

5

Xã Thiện Tân

3.893,0

3.530,0

3.530,0

123.610,0

127.140,0

6

Xã Yên Bình

4.380,0

4.095,0

4.095,0

118.975,0

123.070,0

7

Xã Hữu Liên

2.327,0

2.132,0

2.132,0

77.471,0

79.603,0

8

Xã Cai Kinh

2.825,0

2.707,0

2.707,0

95.403,0

98.110,0

9

Xã Chi Lăng

50.007,0

46.747,0

46.747,0

192.404,0

239.151,0

10

Xã Nhân Lý

9.199,0

8.957,0

8.957,0

102.955,0

111.912,0

11

Xã Chiến Thắng

1.697,0

1.629,0

1.629,0

139.187,0

140.816,0

12

Xã Quan Sơn

776,0

696,0

696,0

114.488,0

115.184,0

13

Xã Bằng Mạc

2.001,0

1.791,0

1.791,0

113.502,0

115.293,0

14

Xã Vạn Linh

2.614,0

2.419,0

2.419,0

112.145,0

114.564,0

15

Phường Tam Thanh

66.000,0

63.304,0

63.304,0

121.600,0

184.904,0

16

Phường Lương Văn Tri

51.400,0

48.615,0

48.615,0

113.680,0

162.295,0

17

Phường Kỳ Lừa

125.620,0

120.969,0

120.969,0

153.891,0

274.860,0

18

Phường Đông Kinh

163.200,0

155.695,5

155.695,5

119.794,0

275.489,5

19

Xã Đồng Đăng

33.690,0

31.758,0

31.758,0

179.630,0

211.388,0

20

Xã Cao Lộc

1.010,0

950,0

950,0

113.063,0

114.013,0

21

Xã Công Sơn

470,0

458,0

458,0

97.822,0

98.280,0

22

Xã Ba Sơn

740,0

738,5

738,5

119.654,0

120.392,5

23

Xã Lộc Bình

23.800,0

22.400,0

22.400,0

158.416,0

180.816,0

24

Xã Mẫu Sơn

5.120,0

4.960,0

4.960,0

117.712,0

122.672,0

25

Xã Na Dương

17.735,0

15.435,0

15.435,0

185.956,0

201.391,0

26

Xã Lợi Bác

1.560,0

1.470,0

1.470,0

104.297,0

105.767,0

27

Xã Thống Nhất

1.510,0

1.365,0

1.365,0

182.983,0

184.348,0

28

Xã Xuân Dương

2.135,0

1.945,0

1.945,0

104.735,0

106.680,0

29

Xã Khuất Xá

1.680,0

1.595,0

1.595,0

105.770,0

107.365,0

30

Xã Đình Lập

21.755,0

19.755,0

19.755,0

95.883,0

115.638,0

31

Xã Châu Sơn

9.060,0

8.665,0

8.665,0

92.275,0

100.940,0

32

Xã Kiên Mộc

2.460,0

2.255,0

2.255,0

128.273,0

130.528,0

33

Xã Thái Bình

21.055,0

20.555,0

20.555,0

117.249,0

137.804,0

34

Xã Na Sầm

13.630,0

12.898,0

12.898,0

122.969,0

135.867,0

35

Xã Văn Lãng

2.735,0

2.360,0

2.360,0

109.739,0

112.099,0

36

Xã Hội Hoan

1.150,0

1.077,5

1.077,5

104.661,0

105.738,5

37

Xã Thụy Hùng

1.080,0

813,5

813,5

90.689,0

91.502,5

38

Xã Hoàng Văn Thụ

21.690,0

20.992,0

20.992,0

136.106,0

157.098,0

39

Xã Thất Khê

13.860,0

13.105,0

13.105,0

141.883,0

154.988,0

40

Xã Đoàn Kết

1.065,0

625,0

625,0

82.302,0

82.927,0

41

Xã Tân Tiến

1.885,0

1.625,0

1.625,0

106.847,0

108.472,0

42

Xã Tràng Định

10.920,0

10.500,0

10.500,0

98.805,0

109.305,0

43

Xã Quốc Khánh

1.166,0

880,0

880,0

108.559,0

109.439,0

44

Xã Kháng Chiến

1.175,0

940,0

940,0

84.360,0

85.300,0

45

Xã Quốc Việt

1.770,0

1.410,0

1.410,0

74.317,0

75.727,0

46

Xã Văn Quan

8.692,0

8.304,5

8.304,5

114.188,0

122.492,5

47

Xã Điềm He

1.493,0

1.403,0

1.403,0

129.108,0

130.511,0

48

Xã Tri Lễ

973,0

848,5

848,5

126.407,0

127.255,5

49

Xã Yên Phúc

2.677,0

2.594,0

2.594,0

147.879,0

150.473,0

50

Xã Tân Đoàn

1.705,0

1.637,0

1.637,0

94.804,0

96.441,0

51

Xã Khánh Khê

2.002,0

1.889,5

1.889,5

157.065,0

158.954,5

52

Xã Bình Gia

9.447,0

9.104,5

9.104,5

120.495,0

129.599,5

53

Xã Tân Văn

1.060,0

972,0

972,0

105.352,0

106.324,0

54

Xã Hồng Phong

1.137,0

987,0

987,0

91.303,0

92.290,0

55

Xã Hoa Thám

995,0

915,0

915,0

81.664,0

82.579,0

56

Xã Quý Hòa

553,0

508,0

508,0

59.805,0

60.313,0

57

Xã Thiện Hòa

1.048,0

968,0

968,0

100.996,0

101.964,0

58

Xã Thiện Thuật

1.432,0

1.327,0

1.327,0

107.023,0

108.350,0

59

Xã Thiện Long

757,0

697,0

697,0

101.475,0

102.172,0

60

Xã Bắc Sơn

14.300,0

13.920,0

13.920,0

129.331,0

143.251,0

61

Xã Hưng Vũ

3.096,0

3.026,0

3.026,0

114.421,0

117.447,0

62

Xã Vũ Lăng

2.182,0

1.957,0

1.957,0

109.561,0

111.518,0

63

Xã Nhất Hòa

2.659,0

2.479,0

2.479,0

117.441,0

119.920,0

64

Xã Vũ Lễ

6.411,0

6.201,0

6.201,0

102.254,0

108.455,0

65

Xã Tân Tri

2.109,0

1.940,0

1.940,0

121.617,0

123.557,0

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1

2

3

4

TỔNG SỐ

106.254

-

106.254

-

1

Xã Hữu Lũng

2.916

2.916

2

Xã Tuấn Sơn

2.121

2.121

3

Xã Tân Thành

1.712

1.712

4

Xã Vân Nham

2.136

2.136

5

Xã Thiện Tân

1.484

1.484

6

Xã Yên Bình

1.224

1.224

7

Xã Hữu Liên

1.008

1.008

8

Xã Cai Kinh

1.380

1.380

9

Xã Chi Lăng

2.081

2.081

10

Xã Nhân Lý

1.509

1.509

11

Xã Chiến Thắng

1.596

1.596

12

Xã Quan Sơn

922

922

13

Xã Bằng Mạc

1.657

1.657

14

Xã Vạn Linh

1.094

1.094

15

Phường Tam Thanh

2.525

2.525

16

Phường Lương Văn Tri

2.706

2.706

17

Phường Kỳ Lừa

2.142

2.142

18

Phường Đông Kinh

4.643

4.643

19

Xã Đồng Đăng

2.809

2.809

20

Xã Cao Lộc

1.029

1.029

21

Xã Công Sơn

805

805

22

Xã Ba Sơn

1.372

1.372

23

Xã Lộc Bình

2.522

2.522

24

Xã Mẫu Sơn

896

896

25

Xã Na Dương

2.291

2.291

26

Xã Lợi Bác

901

901

27

Xã Thống Nhất

1.574

1.574

28

Xã Xuân Dương

803

803

29

Xã Khuất Xá

1.190

1.190

30

Xã Đình Lập

1.194

1.194

31

Xã Châu Sơn

982

982

32

Xã Kiên Mộc

819

819

33

Xã Thái Bình

1.200

1.200

34

Xã Na Sầm

1.880

1.880

35

Xã Văn Lãng

1.416

1.416

36

Xã Hội Hoan

1.197

1.197

37

Xã Thụy Hùng

1.094

1.094

38

Xã Hoàng Văn Thụ

2.180

2.180

39

Xã Thất Khê

2.836

2.836

40

Xã Đoàn Kết

788

788

41

Xã Tân Tiến

1.102

1.102

42

Xã Tràng Định

1.849

1.849

43

Xã Quốc Khánh

1.910

1.910

44

Xã Kháng Chiến

660

660

45

Xã Quốc Việt

985

985

46

Xã Văn Quan

2.007

2.007

47

Xã Điềm He

1.807

1.807

48

Xã Tri Lễ

1.390

1.390

49

Xã Yên Phúc

2.352

2.352

50

Xã Tân Đoàn

1.597

1.597

51

Xã Khánh Khê

2.281

2.281

52

Xã Bình Gia

2.025

2.025

53

Xã Tân Văn

1.715

1.715

54

Xã Hồng Phong

1.358

1.358

55

Xã Hoa Thám

1.016

1.016

56

Xã Quý Hòa

644

644

57

Xã Thiện Hòa

1.182

1.182

58

Xã Thiện Thuật

1.519

1.519

59

Xã Thiện Long

1.137

1.137

60

Xã Bắc Sơn

2.766

2.766

61

Xã Hưng Vũ

1.940

1.940

62

Xã Vũ Lăng

1.899

1.899

63

Xã Nhất Hòa

1.097

1.097

64

Xã Vũ Lễ

1.742

1.742

65

Xã Tân Tri

1.640

1.640

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28 /QĐ-UBND ngày 08 /01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình MTQG…

Chương trình MTQG…

Chương trình MTQG …

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1=2+3

2=5+12+19

3=8+15+22

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

18=19+22

19=20+21

20

21

22=23+24

23

24

TỔNG SỐ

Trung ương chưa giao dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia năm 2026

I

Ngân sách cấp tỉnh

II

Ngân sách xã

Biểu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2026 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng (sau sắp xếp)

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công, hoàn thành

Quyết định đầu tư

Đã bố trí kế hoạch vốn các năm 2021-2025

Kế hoạch đầu tư công năm 2026

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư (TMĐT)

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: ngân sách địa phương

Trong đó: ngân sách trung ương

ODA

vay lại

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Trong đó: ngân sách trung ương

ODA

Vay lại

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

NSĐP

NSTW

ODA

Vay lại

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

TỔNG SỐ

24.711.614

8.838.143

1.185.622

560.808

62.312

5.354.841

1.211.059

209.735

-

-

3.033.180

1.731.900

483.395

45.099

5.011

A

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

21

26

113

22.310.065

8.838.143

4.914.180

1.211.059

-

2.499.675

1.731.900

-

-

A1

VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ

12

20

99

11.209.303

4.337.831

2.015.772

450.218

-

1.177.187

860.900

-

-

I

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

4

5

4

711.673

42.701

218.000

-

-

42.701

42.701

-

-

a

Danh mục dự án đầu tư công khẩn cấp, đầu tư công đặc biệt

4

4

4

711.673

42.701

218.000

-

-

42.701

42.701

-

-

Dự án cần hoàn thiện thủ tục đầu tư trước 30/11/2025, hoàn thành dự án trước 30/8/2026 theo chủ đạo Bộ Chính trị

(2)

Dự án chuyển tiếp

4

4

4

711.673

42.701

218.000

-

-

42.701

42.701

-

-

1

Trường phổ thông nội trú TH&THCS Kiên Mộc, xã Kiên Mộc, tỉnh Lạng Sơn

Xã Kiên Mộc

2025- 2026

185.108

11.106

69.600

11.106

11.106

Sở Giáo dục và Đào tạo

Đối ứng theo cam kết Báo cáo Bộ GDĐT

2

Trường phổ thông nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở Quốc Khánh

Xã Quốc Khánh

2025- 2026

181.261

10.876

51.100

10.876

10.876

Công an tỉnh

Đối ứng theo cam kết Báo cáo Bộ GDĐT

3

Trường phổ thông nội trú TH&THCS Khuất Xá, xã Khuất Xá, tỉnh Lạng Sơn

Xã Khuất Xá

2025- 2026

167.461

10.048

47.200

10.048

10.048

Sở Giáo dục và Đào tạo

Đối ứng theo cam kết Báo cáo Bộ GDĐT

4

Trường phổ thông nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở Mẫu Sơn

Xã Mẫu Sơn

2025- 2026

177.843

10.671

50.100

10.671

10.671

Công an tỉnh

Đối ứng theo cam kết Báo cáo Bộ GDĐT

II

Quy hoạch

1

1

1

12.362

9.862

6.050

3.550

-

6.312

6.312

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp

1

1

1

12.362

9.862

6.050

3.550

-

6.312

6.312

-

-

1

Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Lạng Sơn, thời kỳ 2021-2030

tỉnh Lạng Sơn

2025- 2026

12.362

9.862

6.050

3.550

6.312

6.312

Sở Tài chính

Đã bố trí kinh phí để triển khai ngay trong năm 2025

III

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

7

7

7

9.461.500

3.261.500

1.046.652

446.668

-

997.274

680.987

-

-

1

Hỗ trợ Đề án phát triển giao thông nông thôn giai đoạn 2026-2030

2026- 2030

300.000

300.000

60.000

60.000

Sở Xây dựng

2

Cấp vốn điều lệ cho Quỹ bảo vệ môi trường

2026- 2030

25.000

25.000

5.000

5.000

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3

Cấp vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh

2026- 2028

18.000

18.000

6.000

6.000

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

4

Cấp vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh

2026- 2028

1158/QĐ- UBND ngày 01/7/2024

15.000

15.000

5.000

5.000

Liên minh Hợp tác xã

5

Ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội

2026- 2030

915/QĐ- UBND ngày 23/5/2024

500.000

500.000

100.000

100.000

Sở Nội vụ

6

Tuyến cao tốc cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng theo hình thức BOT

Chi Lăng, TPLS, Cao Lộc

2023-2026

43km tuyến chính, 17km tuyến nối cửa khẩu

41/NQ- HĐND ngày 30/12/2022; 2014/QĐ- UBND ngày 04/12/2023; 18/NQ- HĐND ngày 28/4/2025

8.200.000

2.000.000

1.046.652

446.668

767.775

451.488

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh

Tiếp tục rà soát, cân đối trong năm

7

Bố trí cho các nhiệm vụ, dự án chuyển tiếp từ cấp huyện chuyển về

Tỉnh Lạng Sơn

2026-2030

403.500

403.500

53.499

53.499

Chi tiết tại biểu 2d

IV

Trả nợ gốc, lãi vay

56.606

56.606

95.270

5.400

5.400

Sở Tài chính

V

Phân cấp cho cấp xã

685.200

685.200

571.000

120.000

120.000

Chi tiết tại biểu 2c

VI

Chuẩn bị đầu tư

87

15.000

15.000

19.000

5.500

5.500

Chi tiết tại biểu 2a

A2

VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT

7

5

12

11.051.282

4.451.032

2.877.958

748.841

-

1.301.488

850.000

-

-

I

Giao thông

3

3

3

980.700

580.450

402.593

245.920

-

196.167

196.167

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp

3

3

3

980.700

580.450

402.593

245.920

-

196.167

196.167

-

-

1

Dự án Đường Lũng Vài - Bình Độ -Tân Minh đoạn từ Km12 - Km20

xã Kháng Chiến

7,5km

2024- 2026

2196/QĐ- UBND ngày 10/11/2021

40.720

40.720

15.920

15.920

24.800

24.800

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2

Đường tránh ĐT.226 (đoạn qua thị trấn Bình Gia, Văn Mịch) và khu TĐC, DC thị trấn Bình Gia

xã Bình Gia, Hồng Phong

21,9 km cấp VI miền núi

2023- 2026

46/NQ- HĐND ngày 25/11/2021

249.667

99.667

160.225

80.000

19.667

19.667

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

3

Đường Lý Thái Tổ kéo dài và khu dân cư, tái định cư TPLS

phường Đông Kinh

2023- 2026

40/NQ- HĐND ngày 25/11/2021

690.313

440.063

226.448

150.000

151.700

151.700

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

II

Văn hóa

2

2

2

43.577

43.577

13.599

13.599

-

29.978

29.978

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp

2

2

2

43.577

43.577

13.599

13.599

-

29.978

29.978

-

-

1

Khối biểu tượng Chiến thắng 17/10 tại vườn hoa 17/10 thành phố Lạng Sơn

phường Đông Kinh

2025- 2026

1909/QĐ- UBND ngày 21/11/2023

33.728

33.728

9.000

9.000

24.728

24.728

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2

Tôn tạo và phát huy giá trị Di tích Địa điểm Thủy Môn Đình, thị trấn Đồng Đăng, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn

xã Đồng Đăng

2024- 2026

401/QĐ- UBND ngày 13/3/2023

9.849

9.849

4.599

4.599

5.250

5.250

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

III

An ninh và trật tự, an toàn xã hội

1

1

1

43.887

43.887

10.354

10.354

-

33.533

33.533

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp

1

1

1

43.887

43.887

10.354

10.354

-

33.533

33.533

-

-

1

Mở rộng trụ sở làm việc phòng CS PCCC&CNCH tỉnh Lạng Sơn

phường Đông Kinh

2025- 2027

27/QĐ- UBND ngày 26/02/2024

43.887

43.887

10.354

10.354

33.533

33.533

Công an tỉnh

IV

Công trình công cộng tại các đô thị

1

1

1

51.618

51.618

30.100

30.100

-

15.000

15.000

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp

1

1

1

51.618

51.618

30.100

30.100

-

15.000

15.000

-

-

1

Công viên bờ sông Kỳ Cùng (đoạn từ Khách sạn Đông Kinh đến Đền Kỳ Cùng) và bãi đỗ xe công cộng phường Lương Văn Tri

phường Đông Kinh

2025- 2027

2084/QĐ- UBND ngày 23/9/2025; 2292/QĐ- UBND ngày 31/10/2025

51.618

51.618

30.100

30.100

15.000

15.000

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

V

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

1

38.000

38.000

13.173

2.200

-

24.827

24.827

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp

1

38.000

38.000

13.173

2.200

-

24.827

24.827

-

-

1

Nhà hành chính Trụ sở HĐND và UBND huyện Bình Gia

xã Bình Gia

02 tầng + 01 tầng bán hầm

2024- 2026

968/QĐ- UBND ngày 23/6/2023

38.000

38.000

13.173

2.200

24.827

24.827

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Điều chỉnh giảm quy mô

VI

Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật

-2

4

8.893.500

2.693.500

1.046.652

446.668

-

771.125

319.637

-

-

1

Thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính thường xuyên

500

500

500

500

Sở Nông nghiệp và Môi trường

-

Bố trí cho công tác chuẩn bị đầu tư

500

500

500

500

Chi tiết tại biểu 2a

2

Đối ứng chương trình mục tiêu quốc gia

2026-2030

450.000

450.000

2.300

2.300

-

Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030

2026-2030

7619/QĐ- BCA ngày 04/9/2025

2.000

2.000

Chương trình MTQG ma túy đã được phê duyệt, chưa có nguyên tắc tiêu chí phân bổ và tỷ lệ đối ứng NSĐP, bố trí NSĐP chuẩn bị đầu tư (chi tiết tại biểu 2a)

-

Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030

2026-2030

3399/QĐ- BVHTTDL ngày 21/10/2025

300

300

Chương trình MTQG văn hóa đã được phê duyệt, đã có nguyên tắc tiêu chí phân bổ và tỷ lệ đối ứng NSĐP, bố trí NSĐP chuẩn bị đầu tư (chi tiết tại biểu 2a)

3

Tuyến cao tốc cửa khẩu Hữu Nghị - Chi Lăng theo hình thức BOT

Chi Lăng, TPLS, Cao Lộc

2023-2026

43km tuyến chính, 17km tuyến nối cửa khẩu

41/NQ- HĐND ngày 30/12/2022; 2014/QĐ- UBND ngày 04/12/2023; 18/NQ- HĐND ngày 28/4/2025

8.200.000

2.000.000

1.046.652

446.668

767.775

316.287

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh là đại diện cơ quan có thẩm quyền

4

Cải tạo, sửa chữa các tuyến đường đến trung tâm xã sau sắp xếp

Tỉnh Lạng Sơn

2026-2030

2649-KL/TU ngày 28/6/2025

243.000

243.000

550

550

-

-

735-ĐU/UBND ngày 03/7/2025, 189/TTr-SXD ngày 05/8/2025

-

Bố trí cho công tác chuẩn bị đầu tư (các dự án còn lại)

550

550

550

550

Chi tiết tại biểu 2a

VII

Phân cấp cho cấp xã

850.000

850.000

1.080.500

162.065

162.065

VIII

Quỹ phát triển đất

150.000

150.000

280.987

68.793

68.793

A3

ĐẦU TƯ TỪ THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

2

1

2

49.480

49.280

20.450

12.000

-

21.000

21.000

-

-

I

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

2

1

2

49.480

49.280

20.450

12.000

-

21.000

21.000

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp

2

1

2

49.480

49.280

20.450

12.000

-

21.000

21.000

-

-

1

Nâng cấp, mở rộng Trường THPT Cao Lộc

phường Kỳ Lừa

2025- 2027

611/QĐ- UBND ngày 11/3/2025

34.580

34.580

10.250

10.000

16.300

16.300

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh

2

Cải tạo, nâng cấp điểm trường Cơ Khí, Trường Tiểu học 2 thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng

Xã Chi Lăng

2025- 2027

614/QĐ- UBND ngày 11/3/2025

14.900

14.700

10.200

2.000

4.700

4.700

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh

Dự kiến hoàn thành năm 2026

B

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (TRONG NƯỚC)

1.588.049

-

1.185.622

-

-

440.661

-

209.735

-

-

483.395

-

483.395

-

-

I

Giao thông

1.087.749

-

685.622

-

-

440.661

-

209.735

-

-

409.887

-

409.887

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp

1.087.749

-

685.622

440.661

-

209.735

-

-

409.887

-

409.887

-

-

1

Đường tránh ĐT.226 (đoạn qua thị trấn Bình Gia, Văn Mịch) và khu TĐC, DC thị trấn Bình Gia

xã Bình Gia

21,9 km cấp VI miền núi

2023- 2026

46/NQ- HĐND ngày 25/11/2021; 2079/QĐ- UBND ngày 30/12/2022

249.677

150.000

160101

79925

70.075

70.075

2

Đường Lý Thái Tổ kéo dài và khu dân cư, tái định cư TPLS

phường Đông Kinh

2023- 2026

40/NQ- HĐND ngày 25/11/2021; 2075/QĐ- UBND ngày 29/12/2022

690.313

388.063

226448

75898

246.165

246.165

3

Xây dựng tuyến đường giao thông kết nối khu công nghiệp Hữu Lũng, ĐT.245 với QL.31 - Cảng Mỹ An (tỉnh Bắc Giang)

xã Hữu Lũng, Tuấn Sơn

4,9km đường cấp III miền núi

2024- 2027

NQ 43/NQ- HĐND ngày 25/11/2021; 06/NQ- HĐND ngày 24/3/2022; 1908/QĐ- UBND ngày 20/11/2023

147.759

147.559

54112

53912

93.647

93.647

IX

Thể dục, thể thao

500.300

-

500.000

-

-

-

-

-

-

-

73.508

-

73.508

-

-

(2)

Dự án chuyển tiếp

500.300

-

500.000

-

-

-

-

-

-

-

73.508

-

73.508

-

-

1

Khu liên hợp thể thao tỉnh Lạng Sơn (Hạng mục: Sân vận động trung tâm, Nhà thi đấu đa năng)

Phường Đông Kinh

29ha (nhà thi đấu đa năng; nhà ở vận động viên; nhà luyện tập; khu thể thao ngoài trời; trạm xử lý nước thải)

2024- 2027

43/NQ- HĐND ngày 8/12/2023

500.300

500.000

-

73.508

73.508

C

VỐN NƯỚC NGOÀI

813.500

-

-

560.808

62.312

-

-

-

-

-

50.110

-

-

45.099

5.011

II

Xã hội

813.500

-

-

560.808

62.312

-

-

-

-

-

50.110

-

-

45.099

5.011

(3)

Dự án khởi công mới

813.500

-

-

560.808

62.312

-

-

-

-

-

50.110

-

-

45.099

5.011

1

Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc, tỉnh Lạng Sơn

tỉnh Lạng Sơn

2026- 2030

576/QĐ-TTg ngày 11/5/2022; 1077/QĐ- TTg ngày 04/6/2025

813.500

560.808

62.312

50.110

45.099

5.011

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu28/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Đoàn Thanh Sơn
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuCông bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.