|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
KHÁNH
HÒA
Số: 290 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Khánh
Hòa,
ngày
05
tháng
02
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 182/TTr-STP ngày
24/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi
nhận:
(VBĐT)
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Cổng TTĐT tỉnh, cổng TTĐT CCHC tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, PT, HL.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn
Tấn
Tuân
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1
|
Thủ tục Giải
quyết
việc
nuôi
con
nuôi
có
yếu
tố
nước
ngoài
đối
với
trẻ
em
sống
ở
cơ
sở
nuôi dưỡng
Mã
số
TTHC:
1.003976
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự số
1, Mục A được công bố tại Quyết định số 3142/QĐ-
UBND
ngày 20/12/2023 của
Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
-Thời gian Sở Lao động Thương
binh
và
Xã
hội
hoặc
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
có
ý
kiến
gửi
Sở
Tư
pháp
kèm theo
hồ
sơ
trẻ
em
để
thông
báo
tìm
người
nhận
con
nuôi:
05
ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan: 20 ngày, kể từ ngày
nhận
đủ hồ
sơ
hợp lệ.
Trường
hợp
cha,
mẹ
đẻ
hoặc
người
giám
hộ
của
trẻ
em
cư
trú
ở
địa
phương
khác,
thời
gian
Sở
Tư
pháp
nơi
cha,
mẹ
đẻ
hoặc
người
giám
hộ
của
trẻ
em
cư
trú
lấy
ý
kiến
về
việc
cho
trẻ
làm
con
nuôi
ở
nước
ngoài:
05
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
được
|
- Đối với
hồ
sơ
người của nhận con nuôi: Bộ Tư pháp;
-
Đối
với
hồ
sơ người của nhận được
làm
con
nuôi:
tâm Trung Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh
Hòa
(Quầy Sở
Tư
pháp), địa
chỉ:
Số 84
đường
Hoàng
Hoa
Thám,
phường Lộc
Thọ,
thành
phố Nha
|
- Lệ phí : 9.000.000 đồng/trường hợp. Trường hợp nhận hai trẻ em trở lên là
anh
chị
em
ruột
làm
con
nuôi
thì
từ
trẻ
em thứ hai trở đi được giảm 50% mức lệ phí đăng ký
nuôi
con
nuôi nước ngoài.
- Chi phí: 50.000.000 đồng/trường hợp. Trường hợp nhận trẻ em bị khuyết tật, mắc bệnh hiểm nghèo thì được
miễn
nộp
chi
phí.
|
- Luật Nuôi
con
nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một
số
điều
của Nghị
định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
-
Nghị
định
số
06/2025/NĐ-CP
ngày
08
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
về
nuôi
con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08
tháng
7
năm
2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài;
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
đề
nghị
của
Sở
Tư
pháp
nơi
giải
quyết
việc
nuôi
con
nuôi.
- Thời gian những người liên
quan
thay
đổi
ý kiến
đồng
ý về việc cho
trẻ
em
làm
con
nuôi:
30 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến. - Thời gian cơ quan Công an cấp tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi: 30 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an cấp tỉnh đã xác minh
được
thông
tin
về
cha
mẹ
đẻ
của
trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được, thời gian Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
thông
tin
cư
trú
của
cha
mẹ
đẻ trẻ em thực hiện niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm
con
nuôi
tại
trụ
sở
cơ quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh (đối với Sở Tư pháp) và 60 ngày, kể từ
ngày
nhận
được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp (đối với Ủy ban nhân dân
|
tỉnh Trang, Khánh Hòa
|
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
về
việc
ban
hành, hướng dẫn việc ghi chép,
sử
dụng,
quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
Thông liên tư tịch số 146/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
trong
lĩnh
vực nuôi con
nuôi
từ nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
tác
nuôi con
nuôi
và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con
nuôi
nước
ngoài
tại
Việt
Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
|
|
TT
|
Tên thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
cấp
xã
nơi có thông
tin
cư
trú
của cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Bộ Tư pháp
kiểm
tra, thẩm định hồ sơ
của
người
nước ngoài
nhận
trẻ
em Việt Nam làm con nuôi: 15 ngày, kể
từ
ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ
đã
được
nộp
lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp giới thiệu trẻ em làm con
nuôi:
30
ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ của người nhận con
nuôi.
-
Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có ý kiến đối với việc giới thiệu
trẻ
em
làm
con nuôi (đối với trẻ em thuộc diện thông qua
thủ
tục
giới
thiệu):
10
ngày,
kể
từ
ngày
nhận được
hồ
sơ do Sở
Tư
pháp trình. -
Thời
gian
Sở
Tư
pháp
thực
hiện
giới thiệu trẻ em làm
con
nuôi
lại
trong
trường
hợp
Uỷ ban
nhân
dân cấp tỉnh không đồng ý với việc giới thiệu trước (đối
với
trẻ em
thuộc
diện
thông
qua
thủ
tục
giới thiệu): 90 ngày, kể từ ngày Uỷ
|
của
Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng
Bộ
Tư pháp về việc ban hành,
hướng
dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con
nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10
tháng
01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh nuôi
con
nuôi thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
ban nhân dân cấp tỉnh có văn
bản
không
đồng
ý.
- Thời gian Sở Tư pháp chuyển cho Bộ Tư pháp
01
bộ
hồ
sơ của trẻ em kèm theo văn bản đồng ý của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 05 ngày làm việc, kể từ ngày Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đồng ý.
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra kết quả
giải
quyết
việc nuôi
con
nuôi:
30
ngày,
kể
từ ngày nhận được báo cáo kết quả giải quyết việc nuôi
con
nuôi
của
Sở Tư pháp. - Thời gian Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nơi người nhận con nuôi thường trú thông báo về sự đồng ý của người nhận con
nuôi
đối
với
trẻ em được giải
quyết
cho
làm
con
nuôi, xác nhận trẻ em được nhập cảnh và thường trú tại nước mà trẻ em được nhận làm con nuôi.
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định cho trẻ em làm con nuôi người nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày
nhận
được
hồ
sơ
do
Sở
Tư
pháp trình. - Thời gian người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày
nhận
được thông báo của Sở Tư pháp
hoặc
không
quá
90
ngày, trong trường hợp
có
lý
do
chính đáng không thể có mặt tại lễ giao nhận con
nuôi
đúng thời
hạn
60 ngày.
|
|||||
|
2
|
Giải Thủ tục
quyết
việc
nuôi
con
nuôi
có
yếu
tố
nước
ngoài
đối
với
trường
hợp
cha
dượng, mẹ kế
nhận
con
riêng
vợ hoặc của
chồng;
cô,
cậu,
dì,
chú,
bác
ruột
nhận
cháu
làm
con
nuôi
|
-
Thời
gian
Bộ
Tư
pháp
kiểm
tra,
thẩm
định
hồ
sơ
của
người
nhận con
nuôi
và
chuyển hồ
sơ
cho Sở Tư pháp:
15
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan, xác nhận người được nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi
|
-
Đối
với
hồ
sơ
của người nhận con nuôi: nộp tại Bộ Tư pháp;
-
Đối
với
hồ
sơ
người của được nhận làm con nuôi: nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
|
Lệ phí:
4.500.000đồng/trườ ng hợp nhận 01 trẻ em
làm
con
nuôi.
-Chi phí: Không quy định.
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ
quy
định
chi
tiết
một
số điều của
Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
số TTHC: Mã
1.004878
(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự số 2, Mục A được
công
bố
tại
Quyết định số 3142/QĐ- UBND ngày 20/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
nước ngoài: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 30 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm
tra
kết
quả
giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài
và
thông
báo cho người nhận con nuôi, Cơ quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người
nhận
con
nuôi
thường
trú: 30 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở Tư pháp gửi.
-
Thời
gian
Bộ
Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp về kết quả
giải
quyết
việc nuôi con nuôi nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Trung ương về nuôi con nuôi
của
nước nơi người
nhận
con
|
công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Tư pháp), địa chỉ: Số 84 đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc thành Thọ, Nha phố tỉnh Trang, Khánh Hòa
|
- Nghị
định
số
06/2025/NĐ-CP
ngày
08 tháng 01 năm
2025
của
Chính
phủ
sửa đổi, bổ sung
một
số
điều
của
các Nghị định về
nuôi
con
nuôi;
-
Thông
tư
số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
lập
dự
toán,
quản
lý,
sử
dụng
và
quyết
toán kinh
phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
nuôi thường trú, người nhận con nuôi.
- Thời gian UBND cấp tỉnh ra Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có mặt
ở
Việt
Nam để trực tiếp nhận
con
nuôi:
60 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Sở Tư pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý do chính đáng không thể có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
|
đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài
tại
Việt
Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ
nuôi
con
nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng
quản
lý của
Bộ
Tư pháp.
|
||||
|
3
|
Đăng
ký
lại
việc
nuôi
con
nuôi
có
yếu
tố
nước
ngoài
Mã số TTHC: 1.003179
(Sửa
đổi,
bổ
sung TTHC số thứ tự số
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Tư pháp), địa chỉ: Số 84
|
Lệ phí: Không
|
- Luật Nuôi
con
nuôi
2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết
một
số điều của
Luật
Nuôi con nuôi; -
Nghị
định
số
06/2025/NĐ-CP ngày
08
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
||
|
3, Mục A được công bố tại Quyết định số 3142/QĐ- UBND ngày 20/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành
phố Nha
Trang, tỉnh
Khánh Hòa
|
Căn
cứ
pháp
lý
sửa đổi,
bổ
sung một số điều của
các
Nghị
định
về
nuôi
con
nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc
ghi
chép, sử dụng,
quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ
nuôi
con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết
toán
kinh
phí
ngân sách nhà nước bảo đảm cho công
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt
động
của
tổ chức
con
nuôi
nước
ngoài tại
Việt
Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngà 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ
sung một
số
điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc
ban
hành,
hướng
dẫn việc ghi chép,
sử
dụng, quản lý
và
ưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa
đổi,
bổ sung trong lĩnh nuôi con
nuôi
thuộc
phạm
vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|||||
|
4
|
Giải
quyết
việc
người
nước
ngoài
thường
trú
ở
Việt
Nam
nhận
trẻ
em
Việt
Nam
làm
con
nuôi
|
- Sở Tư pháp
kiểm
tra
hồ
sơ
và
lấy ý kiến: 20 ngày, kể từ ngày nhận
đủ
hồ
sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan
thay
đổi
ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa (Quầy Sở Tư pháp), địa chỉ: Số 84
|
- Lệ phí: 4.500.000 đồng/trường hợp.
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
-
Nghị
định
số
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng
3
năm
2011
của Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật Nuôi con nuôi;
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
|
|
Mã số TTHC
1.003160
(Sửa đổi, bổ sung
TTHC
số
thứ
tự
số
4,
Mục A được công bố tại Quyết định số 3142/QĐ- UBND ngày 20/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra Quyết định: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
|
đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành Nha phố Trang, tỉnh Khánh Hòa.
|
Căn
cứ
pháp
lý
- Nghị
định
số
06/2025/NĐ-CP
ngày
08
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị định
về
nuôi
con
nuôi;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngà 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm
trú
giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban
hành,
hướng
dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con
nuôi;
-
Nghị
định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi,
lệ phí cấp
giấy
phép hoạt động của tổ chức con nuôi
nước
ngoài;
-
Thông
tư
số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán,
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà
nước
bảo
đảm cho công
tác
nuôi
con
nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức
con
nuôi
nước
ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản ý và ưu trữ sổ, mẫu
giấy
tờ,
hồ
sơ
nuôi
con
nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ sung
trong
lĩnh nuôi con
nuôi
thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1
|
Ghi
vào
Sổ
đăng
ký
nuôi
con
nuôi
việc
nuôi
con
nuôi
đã
được
giải
quyết
tại
cơ
quan
có
thẩm
quyền
của
nước
ngoài Mã số TTHC: 2.002363
(Sửa
đổi,
bổ
sung
TTHC số thứ tự số 1, Mục
B
được
công
bố
tại Quyết định số 3142/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của
Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
- Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ
sơ.
Trường
hợp
nhận
hồ
sơ
sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác minh thì
thời
hạn
giải
quyết
không
quá 03 ngày làm việc.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết của quả UBND cấp huyện nơi cư trú của công dân Việt Nam
|
- Lệ phí:
+ 60.000 đồng/trường hợp (nếu thực hiện giao dịch trực tiếp);
+ Miễn lệ phí đối
với
các trường hợp: đăng ký cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; nộp hồ sơ thực hiện TTHC trực tuyến trên môi trường mạng.
- Phí cấp bản sao
Trích
lục Ghi vào Sổ việc
nuôi
con
nuôi
đã
được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước
ngoài
(nếu
cầu): yêu có 8.000đồng/bản sao.
|
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ
quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định
về
cơ
sở
dữ
liệu hộ
tịch
điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định
iên
quan
đến việc
nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ- CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-
Thông
tư
số
04/2024/TT-BTP
ngày
06/6/2024 của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều của
Thông
tư
số
02/2020/TT-BTP
ngày
08/4/2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp
ban
hành,
hướng
dẫn
sử
dụng,
quản
lý
mẫu
sổ
quốc
tịch
và
mẫu
giấy
tờ
về
quốc
tịch
và
Thông
tư
số
04/2020/TT-BTP
ngày
28/5/2020 của
Bộ
trưởng
Bộ
Tư
pháp
quy
định
chi
tiết
thi hành
một
số
điều
của
Luật
Hộ
tịch
và
Nghị
định
số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Luật
Hộ
tịch;
-
Thông
tư
số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ
sơ
nuôi
con
nuôi;
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi
tiết một
số
điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định về cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện
tử, đăng ký
hộ
tịch trực tuyến;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngà 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định
mức
thu,
chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ
liệu
hộ
tịch,
phí xác nhận có quốc tịch
Việt
Nam, phí xác nhận
là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025
của
Bộ trưởng
Bộ
Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi,
bổ
sung trong lĩnh nuôi
con
nuôi
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản lý của Bộ Tư pháp. - Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 19/10/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ
|
クンうリ
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
tịch, lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 11/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Quy
định việc
miễn
thu
phí, lệ phí đối với dịch vụ công trực t
tuyển
khi
tổ
chức,
cá
nhân nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường mạng trên địa bàn tỉnh Khánht Hòa.
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1
|
Đăng
ký
việc
nuôi
con nuôi trong nước TTHC: Mã số 2.001263 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự số 1, Mục
C
được
công
bố tại Quyết định số 3142/QĐ-UBND
ngày 20/12/2023 của
|
-
Thời
gian
xác
minh, đánh giá hoàn
cảnh
gia
đình,
tình
trạng
chỗ
ở,
điều
kiện
kinh
tế
của
người
nhận
con
nuôi:
Trường hợp người nhận con nuôi có nơi
thường
trú
và
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
của UBND cấp xã:
+
Nơi người
được
nhận làm con
nuôi
thường
trú: Đối với trường hợp trẻ mồ em côi
không
có người
|
-
Lệ
phí:
400.000
đồng/trường hợp.
Miễn lệ phí đăng ký nuôi
con
nuôi
trong
nước
đối
với
các trường hợp sau:
a) Cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy
định
chi tiết
một
số điều của
Luật
Nuôi
con nuôi;
-
Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 3
năm
2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
nơi
ở
hiện
tại
khác
nhau, trong
02
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận được
đề
nghị
của
người
nhận
con
nuôi, Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
nơi
người nhận con
nuôi
thường
trú
trực
tiếp
xác
minh
trong
05
ngày
làm
việc hoặc có văn bản đề nghị Ủy ban nhân
dân
cấp
xã
nơi
ở
hiện
tại
của
người
nhận con nuôi thực
hiện
xác
minh,
đánh
giá
hoàn
cảnh
gia
đình,
tình
trạng
chỗ
ở,
điều
kiện
kinh
tế
của
người
nhận
con
nuôi. Trong
thời
hạn
05
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
đề
nghị,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
|
Địa
điểm
thực
hiện
nuôi dưỡng hoặc trẻ em có cha mẹ đẻ, người thân nhưng thích không có khả năng nuôi dưỡng được nhận làm
con nuôi;
+
Nơi
cư
trú
của
người nhận con nuôi hoặc của người được nhận làm con nuôi:
Đối với trường
hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận
con riêng của vợ
hoặc
chồng
làm
con nuôi; cô,
cậu, dì, chú, bác
ruột nhận cháu
làm con nuôi;
+ Nơi lập biên bản xác nhận tình trạng trẻ em bị bỏ rơi: Đối với trường hợp trẻ
em
bị
bỏ
rơi
|
hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác
ruột
nhận
cháu
làm
con
nuôi;
b) Nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm
nghèo theo quy định của Luật nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn;
c) Người có công với cách mạng nhận con nuôi.
|
-
Nghị
định
số
06/2025/NĐ-CP
ngày
08 tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
về
nuôi
con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một
số
điều
của các nghị
định
iên
quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12
năm
2020 của
Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng,
quản
lý và
lưu
trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảot đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con
nuôi
nước
ngoài
tại
Việt Nam;
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
nơi
ở
hiện
tại
của
người nhận
con
nuôi
thực
hiện
xác
minh,
đánh
giá
theo
nội
dung
Văn
bản
xác nhận hoàn cảnh gia
đình,
tình
trạng
chỗ
ở,
điều
kiện
kinh
tế
của
người
nhận
con
nuôi và có văn bản thông
báo
kết quả đánh
giá
cho
Ủy
ban
nhân dân
cấp
xã
nơi
người
nhận
con
nuôi
thường trú.
-
Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Thời gian những người liên quan thay
đổi
ý
kiến
đồng ý về việc cho
trẻ
em
làm
con nuôi: 15
|
chưa chuyển vào cơ sở nuôi dưỡng được nhận làm con nuôi;
+ Nơi có trụ sở của cơ sở nuôi dưỡng: Đối với trường hợp trẻ em
ở
cơ
sở
nuôi dưỡng được
nhận
làm con
nuôi
(Nếu
hồ
sơ
của
trẻ em ở cơ
sở
nuôi dưỡng được giới thiệu làm con
nuôi
đã
gửi Sở Tư pháp).
|
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngà 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản ý và
ưu
trữ
sổ,
mẫu giấy tờ,
hồ
sơ nuôi con nuôi.
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
ngày kể từ ngày được lấy ý kiến;
-
Thời
gian
tổ
chức đăng
ký
việc
nuôi
con nuôi
và
tổ
chức
giao nhận con nuôi,
ghi
vào
sổ
đăng
ký
việc
nuôi
con
nuôi
và
trao
Giấy
chứng
nhận
nuôi
con
nuôi
trong nước
cho
bên
giao
và
bên
nhận:
05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
|
|||||
|
2
|
Đăng
ký
lại
việc
nuôi
con
nuôi
trong nước.
TTHC: Mã số 2.001255 (Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự số 2, Mục C được công bố tại Quyết định số
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã nơi cha mẹ nuôi và con nuôi thường trú hoặc nơi đã đăng ký việc nuôi con
nuôi
trước
đây.
|
Lệ phí: Không
|
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nuôi con nuôi;
-
Nghị
định
số
06/2025/NĐ-CP
ngày
08
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi, bổ sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
về nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng
|
19 KHÁN
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
3142/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của Chủ
tịch
UBND
tỉnh
Khánh Hòa)
|
ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức
con nuôi
nước
ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một
số
điều
của các nghị
định
iên
quan
đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ
tạm
trú
giấy khi
thực
hiện
thủ
tục
hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và
quyết
toán kinh phí
ngân
sách
nhà
nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn,
sửa
đổi giấy phép hoạt động
của
tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ban hành, hướng dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý và ưu trữ sổ, mẫu giấy tờ,
hồ
sơ
nuôi
con
nuôi.
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.