Quay lại

Quyết định 29/1999/QĐ-BNN/BVTV về việc Ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

Số: 29/1999/QĐ-BNN/BVTV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

Trung ương, ngày 04 tháng 02 năm 1999

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc Ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật

được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở ViệtNam

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 73-CP ngày 01/11/1995 của Thủ tướng Chính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn;

Căn cứ Điều 26, Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bốngày 15/2/1993;

Căn cứ điều lệ quản lý thuốc Bảo vệ thực vật ban hành kèm theo nghịđịnh số 92/CP ngày 27/11/93 của Chính Phủ về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảovệ và Kiểm dịch Thực vật;

Xét đề nghị của các ông: Cục trưởng cục Bảo vệ thực vật, Vụ TrưởngVụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này:

1. Danh mục thuốc Bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam, (có danh mục kèmtheo) gồm:

1. Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:

1. Thuốctrừ sâu: 87 hoạt chất với 270 tên thương mại

2. Thuốctrừ bệnh hại cây trồng: 69 hoạt chất với 216 tên thương mại

3. Thuốctrừ cỏ: 57 hoạt chất với 160 tên thương mại

4. Thuốctrừ chuột: 08 hoạt chất với 11 tên thương mại

5. Chấtkích thích sinh trưởng cây rồng: 17 hoạt chất với 26 tên thương mại

6. Chấtdẫn dụ côn trùng: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại

7. Thuốctrừ ốc sên: 01 hoạt chất với 02 tên thương mại

8. Thuốctrừ mối: 02 hoạt chất với 02 tên thương mại

9. Thuốcbảo quản lâm sản: 04 hoạt chất với 05 tên thương mại

10. Thuốckhử trùng kho: 03 hoạt chất với 03 tên thương mại

2. Danh mục thuốc Bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam, (có danh mục kèmtheo) gồm:1. Thuốc sử dụng trong nông nghiệp.

2. 1.1.Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 08 tên thương mại

2. 1.Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại

2. 1.3.Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất với 01 tên thương mại

2. 1.4.Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất với 03 tên thương mại

2. Thuốc bảo quản lâm sản: 11 hoạt chất với 11 tên thương mại

2. 3. Thuốc trừ mối: 03 hoạt chất với 03 tên thương mại

2. 4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 09 tên thương mại

3. Danh mục thuốc Bảo vệ thực vậtcấm sử dụngtrong nông nghiệpởViệt Nam, (có danh mục kèm theo) gồm:1. Thuốc trừ sâu: 18 hoạt chất

3. 2.Thuốc trừ bệnh: 06 hoạt chất

3. Thuốc trừ cỏ: 01 hoạt chất

3. 4.Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quyết địnhtrước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. CụcBảo vệ thực vật chịu trách nhiệm qui định về sử dụng các thuốc bảo vệ thực vậthạn chế sử dụng ở Việt Nam.

Điều 4. Cácông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ & Chất lượng sảnphẩm, Cục trưởng cục Bảo vệ thực vật, thủ trưởng các cơ quan đơn vị thuộc Bộ vàcác tổ chức cá nhân trong nước và người nước ngoài quản lý sản xuất kinh doanhbuôn bán và sử dụng thuốc Bảo vệ thực vật ở Việt nam chịu trách nhiệm thi hànhquyết định này.

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT


ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/1999/QĐ-BNN/BVTV


ngày 04/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn)


Tt


Tên hoạt chất (common name)


Tên thương mại (trade name)


Tổ chức xin đăng ký (applicant)


I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:


1.Thuốc trừ sâu:


1


Acetamiprid


Mospilan 3 EC


Nippon Soda Co., Ltd


2


Acrinathrin


Rufast 3 EC


AgrEvo Co., Ltd


3


Alpha - Cypermethrin


Alfathrin 5 EC


Alfa Company Ltd


Alpha 5 EC


Map Pacific PTE Ltd


Alphacy 5 EC


Cty TNHH TM Nông Phát


Alphan 5 EC


Cty DV BVTVAn giang


Bestox 5 EC


FMC Asia Pacific Inc - HK


Cyper - Alpha 5 ND


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Fastac 5 EC


Cyanamid (Singapore) Pr.Ltd


Fastocid 5 EC


Cty TTS Tiền Giang


Fastox 5 EC


Cty vật tư bảo vệ thực vật I


Fortac 5 EC


Forward Int Ltd


Sapen - Alpha 5 EC


Cty TTS Sài Gòn


Tiper - Alpha 5 EC


Cty TNHH Thái Phong


Vifast 5 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


Visca 5 EC


Cty vật tư BVTV II


4


Alpha - Cypermethrin 1 % + Fenobucarb 40 %


Hopfa 41 EC


Cyanamid Ltd (Sigapore) Pr.Ltd


5


Amitraz


Mitac 20 EC


AgrEvo AG


6


Azadirachtins


Neem Bond - A EC (1000ppm)


Rangsit Agri - Economic Ltd


Nimbecidine 0.03 EC


T. Stanes & Co., Ltd, India


7


Bacillus thuringiensis


Bacterin B.T WP


TT.NC.CNSH Tp. HCM


(var.Kurstaki)


Batik 11500 IUT.ni/mg SC


Sivex (EMC-SCPA)


Biobit 16 K WP, 32 B FC


Forward Int Ltd


Biocin 16 WP


Cty TTS Sài gòn


BTB 16 BTN


Cty TNHH Tuấn Thịnh


Delfin WG (32 BIU)


SDS Biotech K.K Japan


Dipel 3.2 WP


Abbott laboratories AG Product


Forwabit 16 WP, 32 Past


Forward Int Ltd


Kuang Hwa Bao WP 16000 IU / mg


Kuang Hwa Chemical Co., Ltd


MVP 10 FS


Cali - Parimex Inc


Thuricide HP


SDS Biotech K.K Japan


V.K 16 WP, 32 WP


Cty vật tư bảo vệ thực vật I


8


Bacillus thuringiensis ( var. aizawai)


Aztron 7000 DBMU


Map Pacific PTE Ltd


Xentari 35 WDG


Abbott lab. AG Product Div.


9


Beauveria bassiana


Beauverine


Muskardin


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


10


Beta - Cyfluthrin


Bulldock 025 EC


Bayer Agritech Sài Gòn


11


Benfuracarb


Oncol 20 EC, 25 WP, 5 G


Otsuka Chemical Co., Ltd


12


Buprofezin


Applaud 10 WP


Nihon Nohyaku Co., Ltd


Butyl 10 WP


Cty TTS Sài gòn


Encofezin 10 WP


Encochem Int. Corp


Profezin 10 WP


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


13


Buprofezin 7 % + Fenobucarb 20 %


Applaud - Bas 27 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


14


Buprofezin 5.0 % + Isoprocarb 20.0 %


Applaud - Mipc 25 WP,


Nihon Nohyaku Co., Ltd


Applaud - Mipc 25 BHN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


Apromip 25 WP


Alfa Company Ltd


15


Carbaryl


Carbavin 85 WP


Kuang Hwa Chemical Co., Ltd


Comet 85 WP


Connel Bros Co., Ltd


Forvin 85 WP


Forward Int Ltd


Sebaryl 85 BHN


Cty TTS Tiền Giang


Sevin 85 WP, 43 FW, 85S


Rhône - Poulenc Agrochimie


Vibaryl 85 BTN


Zuellig (T) Pte Ltd


16


Carbosulfan


Marshal 5 G


FMC International, SA


17


Cartap


Alfatap 95 SP


Alfa Company Ltd


Cardan 95 SP


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Mapan 95 SP, 10 G


Map Pacific PTE Ltd


Padan 95 SP, 4 G, 10 G


Takeda Chemical Ind Ltd


Tigidan 95 BHN, 4 G


Cty TTS Tiền Giang


Vicarp 95 BHN, 4 H


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


18


Cartap 4% + Isoprocarb 2.5 %


Vipami 6.5 H


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


19


Chlorfenapyr


Secure 10 EC


Cyanamid Ltd (Singapore) Pr.Ltd


20


Chlorfluazuron


Atabron 5 EC


Ishihara Sangyo Kaisha Ltd


21


Chlorpyrifos


Lorsban 30 EC


Dow AgroSciences


Pyrinex 20 EC


Makhteshim Chem. Works Ltd


Sanpyriphos 48 EC


Forward Int Ltd


22


Chlorpyrifos 250 g/l + Cypermethrin 25 g/l


Nurelle D 25/2.5 EC


Dow AgroSciences B.V


23


Cyfluthrin


Baythroid 5 SL, 050 EC


Bayer AG


24


Cypermethrin


Arrivo 5 EC, 10 EC, 25 EC


FMC Asia Pacific Inc - HK


Carmethrin 25 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Cymerin 5 EC, 10 EC, 25 EC


Cty vật tư bảo vệ thực vật I


Cymkill 10 EC, 25 EC


Forward Int Ltd


Cyper 25 EC


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Cyperan 5 EC, 10 EC, 25 EC


Cty dịch vụ BVTV An Giang


Cyperin 5 EC, 10 ND, 25 ND


Cty TTS Sài Gòn


Cyperkill 10 EC, 25 EC


Mitchell CoTTS Chem Ltd


Cypermap 10 EC, 25 EC


Map Pacific PTE Ltd


Cypersect 5 EC, 10 EC


Kyang Hwa Chemical Co., Ltd


Cyrin 25 EC


Cty TNHH TM Nông Phát


Cyrux 25 EC


United Phosphorus Ltd


Dibamerin 5 EC, 10 EC, 25 EC


Cty TNHH nông dược Điện Bàn


Nockthrin 10 EC, 25 EC


Chiatai Co., Ltd


Power 5 EC


Imaspro Res. Sdn Bhd M.


Punisx 5.5 EC, 25 EC


Itis Corp Sdn Bhd Malaysia


Pycythrin 5 EC


Cianno Trading Co.,Ltd


Ralothrin 20 E


Rallis India Ltd


Sherbush 25 ND


Cty TTS Tiền Giang


Sherpa 10 EC, 25 EC


Rhône - Poulenc AG


Tiper 25 EC


Cty TNHH Thái Phong


Tornado 10 EC


Connel Bros Co., Ltd


Ustaad 10 EC


United Phosphorus Ltd


Visher 25 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


25


Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l


Forwatrin C 44 WSC


Forward Int Ltd


Polytrin C 440 EC / ND


Novartis (Vietnam) Ltd


Polytrin P 440 EC / ND


Novartis (Vietnam) Ltd


26


Cyromazine


Trigard 75 BHN, 100 SL


Novartis (Vietnam) Ltd


27


Deltamethrin (Decamethrin)


Decis 2.5 EC


AgEvo AG


28


Deltamethrin 6.25 % + Buprofezin 50 %


Dadeci EC


AgrEvo GmbH


29


Diafenthiuron


Pegasus 500 SC


Novartis (Vietnam) Ltd


Polo 500 SC


Novartis (Vietnam) Ltd


30


Diazinon


Agrozinon 60 EC


Agrorich Int. Corp


Azinon 50 EC


Cty TNHH TM Nông phát


Basudin 40 EC


Cty dịch vụ BVTV An Giang


Basudin 50 EC/ND, 5 G, 10 G/H


Novartis (Vietnam) Ltd


Basutigi 40 ND, 50 ND, 10 H


Cty TTS Tiền Giang


Cazinon 50 ND, 10 H


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Diaphos 50 ND, 10 H


Cty TTS Sài Gòn


Diazan 60 EC, 50 ND, 10 H


Cty dịch vụ BVTV An Giang


Diazol 60 EC


Makhteshim Chem. Ltd


Kayazinon 40 EC, 50 EC, 60 EC, 5 G, 10 G


Nippon Kayaku Co., Ltd


Phantom 60 EC


Connel Bros Co., Ltd


Tizonon 50 EC


Cty TNHH Thái Phong


Vibasu 50 ND, 10 H


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


31


Diazinon 30 % (6 %) + Fenobucarb 20 %(4 %)


Vibaba 50 ND, 10 H


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


32


Diazinon 5% + Isoprocarb 5%


Diamix 5/5 G


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


33


Dimethoate


Bai 58 40 EC


Bailey Trading Co.,


Bi - 58 40 EC, 50 EC


BASF Ltd


Bian 40 EC, 50 EC


Cty dịch vụ BVTV An Giang


Bini 58 40 EC


Cty TTS - Bộ Quốc phòng


Bitox 40 EC, 50 EC


Cty vật tư BVTV I


Canthoate 40 EC, 50 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Dibathoate 40 EC, 50 EC


Cty TNHH nông dược Điện Bàn


Dimecide 40 EC


Kyang Hwa Chemical Co., Ltd


Dimenat 40 EC


Cty TTS Sài Gòn


Dithoate 40 EC


Cty TNHH Nông Phát


Fezmet 40 EC


Zuellig (T) Pte Ltd


Forgon 40 EC, 50 EC


Forward Int Ltd


Nugor 40 EC


United Phosphorus Ltd


Perfekthion 40 EC


BASF Singapore PTE Ltd


Pyxoate 44 EC


Cianno Trading Co.,Ltd


Tafgor 40 E


Rallis India Ltd


Tigithion 40 EC, 50 EC


Cty TTS Tiền Giang


Vidithoate 40 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


34


Dimethoate 2 % + Isoprocarb 3 %


BM - Tigi 5 H


Cty TTS Tiền Giang


35


Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2 %


BB – Tigi 5 H


Cty TTS Tiền Giang


36


Esfenvalerate


Alphago 5 EC


Cty TTS Sài Gòn


Carto - Alpha 5 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Esfel 5 EC


Map Pacific PTE Ltd


Sumi - Alpha 5 EC


Sumitomo Chemical Co., Ltd


Sumisana 5 ND


Cty TTS Tiền Giang


Vifenalpha 5 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


37


Etofenprox (Ethofenprox, Ethofenprop)


Trebon 10 EC


Mitsui Toatsu Chem Inc


38


Ethoprophos


Mocap 10 G


Rhône - Poulenc Agrochimie


Vimoca 20 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


39


Flufenoxuron


Cascade * 5 EC


Cyanamid Ltd


40


Fenitrothion


Factor 50 EC


Connel Bros Co., Ltd


Forwathion 50 EC


Forward Int Ltd


Sagothion 50 EC


Cty TTS Sài Gòn


Suco 50 ND


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Sumithion 50 EC, 100 EC


Sumitomo Chemical. Co., Ltd


Visumit 50 ND, 5 BR


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


Winner 50 EC


Map Pacific PTE Ltd


41


Fenitrothion 45 % + Fenoburcarb 30 %


Difetigi 75 EC


Cty TTS Tiền Giang


Sumibass 75 EC


Sumitomo Chemical Co., Ltd


Subatox 75 EC


Cty vật tư BVTV I


42


Fenitrothion 25 % + Esfenvalerate 1.25 %


Sumicombi - Alpha 26.25 EC


Sumitomo Chemical Co., Ltd


43


Fenitrothion 25 % + Fenvalerate 5 %


Sagolex 30 EC


Cty TTS Sài Gòn


Suco - F 30 ND


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Sumicombi 30 EC


Sumitomo Chemical Co., Ltd


Sumitigi 30 EC


Cty TTS Tiền Giang


Vifensu 30 ND


Cty thuốc sát trùng VN


44


Fenitrothion 45 % + Fenpropathrin 5 %


Danitol - S 50 EC


Sumitomo Chemical Co., Ltd


45


Fenitrothion 200 g/kg + Trichlorfon 200 g/kg


Ofatox 400 EC


Cty vật tư BVTV I


46


Fenobucarb (BPMC)


Bascide 50 ND


Cty TTS Sài Gòn


Bassa 50 EC


Mitsubishi Chemical Corp


Bassan 50 EC


Cty dịch vụ BVTV An Giang


Bassatigi 50 ND


Cty TTS Tiền Giang


Excel Basa 50 ND


Cty Liên doanh Kosvida


Forcin 50 EC


Forward Int Ltd


Hopcin 50 EC


AgEvo AG


Hopkill 50 ND


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Hoppecin 50 EC


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Summit 50 EC


Map Pacific PTE Ltd


Super Kill 50 EC


Connel Bros Co., Ltd


Tapsa 50 EC


Cty TNHH Thái Phong


Vibasa 50 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


Vitagro 50 EC


Connel Bros Co., Ltd


47


Fenobucarb 2 % + Dimethoate 3 %


Caradan 5 H


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Vibam 5 H


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


48


Fenobucarb 45 % + Phenthoate 30 %


Hopsan 75 ND


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Fenthomap 75 EC


Map Pacific PTE Ltd


Knockdown 75 ND


Cty TTS Tiền Giang


49


Fenpropathrin


Alfapathrin 10 EC


Alfa Company Ltd


Danitol 10 EC


Sumitomo Chemical Co., Ltd


Vimite 10 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


50


Fenpyroximate


Ortus 5 SC


Nihon Nohyaku Co., Ltd


51


Fenvalerate


Cantocidin 20 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Encofenva 20 EC


Encochem Int. Corp


Fantasy 20 EC


Connel Bros Co., Ltd


Fenkill 20 EC


United Phosphorus Ltd


First 20 EC


Zuellig (T) Pte Ltd


Kuang Hwa Din 20 EC


Kuang Hwa Chemical Co., Ltd


Leva 10 EC, 20 EC


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Pyvalerate 20 EC


Cianno Trading Co.,Ltd


Sagomycin 10 EC, 20 EC


Cty TTS Sài Gòn


Sanvalerate 200 EC


Forward Int Ltd


Sudin 20 EC


Cty vật tư BVTV I


Sumicidin 10 EC, 20 EC


Sumitomo Chemical Co., Ltd


Timycin 20 EC


Cty TNHH Thái Phong


Vifenva 20 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


52


Fenvalerate 3.5 % + Dimethoate 21.5 %


Fenbis 25 EC


Cty TTS Sài Gòn


53


Fenthion


Encofen 50 EC


Encochem Int. Corp


Lebaycid 50 EC


Bayer AG


Sunthion 50 EC


Sundat PTE Ltd


54


Fipronil


Regent 5 SC, 0.2 G, 0.3 G, 800 WG


Rhône - Poulenc Agrochimie


55


Halfenprox


Sirbon 5 EC


Mitsui Toatsu Chemical., Inc


56


Hexythiazox


Nissorun 5 EC


Nippon Soda Co.,Ltd


57


Imidacloprid


Admire 050 EC


Bayer AG


Confidor 0.05 EC, 100 SL


Bayer AG


Gaucho 70 WS


Bayer AG


58


Isoprocarb


Capcin 20 EC, 25 WP


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Mipcide 20 ND


Cty TTS Sài Gòn


Mipcin 20 EC, 25 EC, 25 WP, 50 WP


Mitsubishi Kasei Corp


Tigicarb 20 EC, 25 WP


Cty TTS Tiền Giang


Vimipc 20 ND, 25 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


59


Isoprocarb 3 % + Dimethoate 2 %


B - N 5 H


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


60


Isoxathion


Karphos 2 D


Sankyo Co., Ltd


61


Lambdacyhalothrin


Karate 2.5 EC


Zeneca Agrochemical


62


Lufenuron


Match 50 EC/ND


Novartis (Vietnam) Ltd


63


Methidathion


Supracide 40 EC/ND


Novartis (Vietnam) Ltd


Suprathion 40 EC


Makhteshim Chem. Ltd


64


Methomyl


Lannate 40 SP


Du Pont de Nemours Co.,Inc


65


Naled (Bromchlophos)


Dibrom 50 EC, 96 EC


Cty TNHH Thần Nông


Flibol 50 EC, 96 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


66


Nereistoxin (Dimehypo)


Netoxin 18 DD, 90 BHN, 95 BHN


Cty TTS Sài Gòn


Binhdan 95 WP


Jiangyin Jianglian Industry Trade Co., Ltd, China


Sadavi 95 WP


Cty dịch vụ BVTV Vĩnh Phúc


Shachong Shuang 18 SL, 90 WP, 95 WP


Công ty TM Hoa Việt, Quý Dương, Trung Quốc


Catodan 95 WP, 90 WP, 18 SL


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Tiginon 90 WP, 18 DD


Cty TTS Tiền Giang


Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 95 BTN, 90 BTN, 18 SL


Cty TTS - Bộ Quốc phòng


Vinetox 5 H


Cty Thuốc sát trùng Việt Nam


67


Omethoate 20 % + Fenvalerate 10 %


(Omethoate + Fenvalerate) 30 EC


Pesticide factory, Jiamakou Administration, Yuncheng Prefecture, Shanxi Province -China


68


Permethrin


Agroperin 10 EC


Agrorich Int. Corp


Ambush 50 EC


Zeneca Agrochemical


Fullkill 10 EC, 50 EC


Forward Int Ltd


Map-Permethrin 10 EC, 50 EC


Map Pacific PTE Ltd


Peran 10 EC, 50 EC


Cty dịch vụ BVTV An Giang


Permecide 10 EC


Kuang Hwa Chemical.Co., Ltd


Pounce 10 EC, 1.5 G


FMC Asia Pacific Inc - HK


Tigifast 10 EC


Cty TTS Tiền Giang


69


Phenthoate (Dimephenthoate)


Elsan 50 EC


Nissan Chemical. Ind Ltd


Forsan 50 EC, 60 EC


Forward Int Ltd


Nice 50 EC


Map Pacific PTE Ltd


Phenat 50 EC


Cty TTS Sài Gòn


Phetho 50 ND


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Pyenthoate 50 EC


Cianno Trading Co.,Ltd


Rothoate 50 EC, 40 WP


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Vifel 50 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


70


Phenthoate 30 % + Fenobucarb 20 %


Viphensa 50 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


71


Phenthoate 48 % + Etofenprox 2 %


ViCIDI - M 50 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


72


Petroleum sprayoil


D - C - Tron Plus 98.8 EC


Caltex Vietnam


73


Phosalone


Pyxolone 35 EC


Cianno Trading Co.,Ltd


Saliphos 35 ND


Cty TTS Sài Gòn


Zolone 35 EC


Rhône - Poulenc AG


74


Phosalone 175 g/l + Cypermethrin 30 g/l


Sherzol EC


Cty TTS Sài Gòn


75


Profenofos


Selecron 500 EC/ND


Novartis (Vietnam) Ltd


76


Propargite


Comite(R) 73 EC


Uniroyal Chemical Co, ( USA)


77


Pyraclofos


Voltage 50 EC


Takeda Chemical Ind Ltd


78


Pyridaphenthion


Ofunack 40 EC


Mitsui Toatsu Chemical Inc


79


Rotenone


Fortenone 5 WP


Forward Int Ltd


(Rotenone )


80


Silafluofen


Silatop 20 EW, 7 EW


AgrEvo AG


81


Tebufenozide


Mimic 20 F


Rohm and Haas PTE Ltd


82


Tebufenozide 5 % + Buprofezin 10 %


Quada 15 WP


Nihon Nohyaku Co., Ltd


83


Tralomethrin


Scout 1.6 EC, 3.6 EC, 1.4 SC


AgEvo AG


84


Triazophos


Hostathion 20 EC, 40 EC


AgEvo AG


85


Trichlorfon (Chlorophos )


Sunchlorfon 90 SP


Sundat PTE Ltd


86


Virus + Bacillus Thuringiensis (var.kurstaki)


V - BT


Viện Bảo vệ thực vật


2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng:


1


Acibenzolar- S - Methyl


Bion 50 WG


Novartis (Vietnam) Ltd


2


Benomyl


Bemyl 50 WP


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Ben 50 WP


Cty vật tư BVTV I


Bendazol 50 WP


Cty TTS Sài Gòn


Benex 50 WP


Imaspro Resources Sdn Bhd


Benlate 50 WP


Du Pont de Nemours Co.,Inc


Benofun 50 WP


Itis Corp Sdn Bhd Malaysia


Benotigi 50 WP


Cty TTS Tiền Giang


Binhnomyl 50 WP


Jiang Union Group Co.,


Candazole 50 WP


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Fundazol 50 WP


Connel Bros Co., Ltd


Funomyl 50 WP


Forward Int Ltd


Plant 50 WP


Map Pacific PTE Ltd


Tinomyl 50 WP


Cty TNHH Thái Phong


Viben 50 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


3


Benomyl 12.5 % + ZnSO 4 + MgSO 4


Mimyl 12.5 BHN


Phòng NN Cai Lậy - Tiền Giang


4


Benomyl 17% + Zineb 53 %


Benzeb 70 WP


Cty TTS Sài Gòn


5


Bromuconazole


Vectra 100 SC, 200 EC


Rhône - Poulenc Agrochimie


6


Calcium Polysulfide


Lime Sulfur


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


7


Carbendazim


Agrodazim 50 SL


Agrorich Int. Corp


Appencarb super 50 FL


Detlef Von Gm


Bavisan 50 WP


Chiatai Co., Ltd


Bavistin 50 FL (SC)


BASF Singapore PTE Ltd


Benzimidine 60 WP


Kuang Hwa Chem.Co., Ltd


Binhnavil 50 SC


Jiang Union Group Co.,


Cadazim 500 FL


Cty TNHH TM Nông Phát


Carban 50 SC


Cty Dịch vụ BVTV An Giang


Carben 50 WP


Cty TTS Tiền Giang


Carbenda 60 WP, 50 SC


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Carbenvil 50 SC


Bailey Trading Co.,


Carbenzim 500 FL, 50 WP


Cty TTS Sài Gòn


Carosal 50 SC, 50 WP


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Cavil 50 SC, 50 WP, 60 WP


Cty vật tư BVTV I


Derosal 50 SC, 60 WP


AgEvo AG


Forsol 50 WP, 60 WP, 50 SC


Forward Int Ltd


Fungistemic 50 WP


Itis Corp Sdn Bhd Malaysia


Glory 50 SC


Map Pacific PTE Ltd


Ticarben 50 WP


Cty TNHH Thái Phong


Vicarben 50 BTN, 50 HP


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


8


Carbendazim 60 % + Sulfur 15 %


Vicarben - S 75 BTN


Chi nhánh I - Cty thuốc sát trùng Việt Nam


9


Carbendazim 5 % + à - NAA + P2O3 + K2O + N2 + Vi lượng


Solan 5 WP


Cơ sở nông dược Hùng Dũng, tp HCM


10


Chlorothalonil


Daconil 75 WP, 500 SC


SDS Biotech K.K Japan


Forwanil 75 WP


Forward Int Ltd


Thalonil 75 WP


Long Fat Co., (Taiwan)


11


Copper Hydrocide


Champion 77 WP


Agtrol Chemical Products


Funguran - OH 50 BHN (WP)


Urania Agrochem GmbH


Kocide 61.4 DF


Griffin Corporation


12


Copper Oxychloride


Đồng oxyclorua 30 WP/ BTN


Chi nhánh 1- Cty thuốc sát trùng Việt Nam


13


Copper Oxychloride 25 % + Benomyl 25%


Benlat C 50 WP


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


Viben - C 50 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


14


Copper Sulfate


(Copper Sulfate)


15


Cymoxanil 8 % + Mancozeb 64 %


Curzate - M8 72 WP


Du Pont de Nemours Co.,Inc


16


Cyprocozole


Bonanza 100 SL


Novartis VietNam Ltd


17


Cytokinin ( Zeatin)


Sincocin 0.56 SL


Cali - Parimex Inc


18


Difenoconazole


Score 250 EC/ND


Novartis (Vietnam) Ltd


19


Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l


Tilt Super 300 EC


Novartis (Vietnam) Ltd


20


Diniconazole


Sumi - Eight 12.5 WP


Sumitomo Chemical. Co., Ltd


21


Edifenphos


Agrosan 40 EC, 50 EC


Agrorich Int. Corp


Canosan 30 EC, 40 EC, 50 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Edisan 40 EC, 50 EC


Cty TTS Sài Gòn


Hinosan 30 EC, 40 EC


Nihon - Bayer AG


Hisan 40 EC, 50 EC


Cty dịch vụ BVTV An Giang


Kuang Hwa San 50 EC


Kuang Hwa Chemical Co., Ltd


New Hinosan 30 EC


Nihon Bayer Agrochem K.K


Vihino 40 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


22


Edifenphos 30 % + Fenobucarb 40 %


Comerich 70 EC


Nihon Bayer Agrochem K.K


23


Epoxiconazole


Opus 125 SC


BASF Singapore PTE Ltd


24


Flusilazole


Nustar 40 EC


Du Pont de Nemours Co.,Inc


25


Flutriafol


Impact 12.5 SC


Zeneca AG


26


Folpet


Folcal 50 WP


Calliop S.A - France


Folpan 50 WP


Makhteshim - Chem. Ltd


27


Fosetyl Aluminium


Aliette 80 WP


Rhône - Poulenc AG


28


Fthalide


Rabcide 20 SC, 30 WP


Kureha Chemical Ind. Co.,


29


Fthalide 20 % (15 %) + Kasugamycin 1.2 %


Kasai 21.2 WP, 16.2 SC


Hokko Chem Ind Co.,Ltd


30


Hexaconazole


Anvil 5 SC


Zeneca AG


31


Imibenconazole


Manage 15 WP


Hokko Chem Ind Co.,Ltd


32


Iprobenphos (Iprobenfos)


Cantazin 50 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Kian 50 EC


Cty Dịch vụ BVTV An Giang


Kisàigòn 50 ND, 10 H


Cty TTS Sài Gòn


Kitatigi 50 ND, 5 H, 10 H


Cty TTS Tiền Giang


Kitazin 50 EC, 17 G


Kumiai Chem Ind Co.,Ltd


Tipozin 50 EC


Cty TNHH Thái Phong


Vikita 50 ND, 10 H


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


33


Iprodione


Rovral 50 WP, 500 WG, 750 WP


Rhône - Poulenc Agrochimie


Cantox - D 50 WP


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


34


Iprodione 175 g/l + Carbendazim 87.5 g/l


Calidan 262.5 SC.


Rhône - Poulenc AG


35


Isoprothiolane


Đạo ôn linh 40 EC


Cty TTS - Bộ Quốc phòng


Caso one 40 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Fuan 40 EC


Cty Dịch vụ BVTV An Giang


Fuji - One 40 EC


Nihon Nohyaku Co., Ltd


Fuzin 40 EC


Cty vật tư bảo vệ thực vật I


Vifusi 40 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


36


Isoprothiolane 20 % + Iprobenphos 20 %


Vifuki 40 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


37


Kasugamycin


Cansunin 2 L


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Kasumin 2 L


Hokko Chem Ind Co.,Ltd


38


Kasugamycin 0.6 % + Basic Cupric Chloride 16 %


New Kasuran BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


39


Kasugamycin 2 % + Copper Oxychloride 45 %


Kasuran 2 + 45 WP


Hokko Chem. Ind Co.,Ltd


Canthomil 47 WP


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


BL. Kanamin 47 WP


Bailey Trading Co.,


40


Kasugamycin 5 % + Copper Oxychloride 45 %


Kasuran 5 + 45 WP


Hokko Chem Ind Co.,Ltd


BL. Kanamin 50 WP


Bailey Trading Co.,


41


Mancozeb


Cozeb 45 80 WP


Itis Corp Sdn Bhd Malaysia


Dipomate 80 WP


Cty TTS Sài Gòn


Dithane M - 45 80 WP


Rohm and Haas PTE Ltd


Formanco 80 WP


Agrotrade Ltd


Forthane 80 WP


Forward Int Ltd


Man 80 WP


Map Pacific PTE Ltd


Manozeb 80 WP


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Manzate - 200 80 WP


Du Pont de Nemours Co.,Inc


Penncozeb 75 DF, 80 WP


ELF Atochem Agr B.V


Sancozeb 80 WP


Forward Int Ltd


Thane - M 80 WP


Chiatai Co., Ltd


Timan 80 WP


Cty TTS Tiền Giang


Tipozeb 80 WP


Cty TNHH Thái Phong


Uthane M - 45 80 WP


United Phosphorus Ltd


Vimancoz 80 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


42


Maneb


Trineb 80 WP


Imaspro Resources Sdn Bhd Malaysia


43


Metalaxyl


Alfamil 25 WP


Alfa Company Ltd


Apron 35 SD


Novartis (Vietnam) Ltd


Foraxyl 25 WP


Forward Int Ltd


Mataxyl 25 WP


Map Pacific PTE Ltd


No mildew 25 WP


Chiatai Co., Ltd


Ridomil 240 EC/ND, 5 G/H


Novartis (Vietnam) Ltd


Vilaxyl 35 BTN


Cty Thuốc sát trùng Việt Nam


44


Metalaxyl 8 % +


Mancolaxyl 72 WP


United Phosphorus Ltd


Mancozeb 64 %


Metazeb 72 WP


Map Pacific PTE Ltd


Mezyl MZ 72 BHN


Cty TTS Sài Gòn


Ricide 72 WP


Cty vật tư bảo vệ thực vật I


Ridomil MZ 72 WP / BHN


Novartis (Vietnam) Ltd


Ridozeb 72 WP


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Romil 72 WP


Rotam Ltd


Vimonyl 72 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


45


Metalaxyl 10 % ( 8 %) + Mancozeb 48 % (64 %)


Fortazeb 58 WP, 72 WP


Forward Int Ltd


46


Metalaxyl 8 % + Copper oxychloride 50 %


Viroxyl 58 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


47


Metiram Complex


Polyram 80 DF


BASF Singapore PTE Ltd


48


Oxadixyl 10.0 % + Mancozeb 56.0%


Sandofan M 66 WP


Novartis VietNam Ltd


49


Oxolinic acid


Starner 20 WP


Sumitomo Chemical Co., Ltd


50


Pencycuron


Alfaron 25 WP


Alfa Company Ltd


Baovil 25 WP


Kuang Hwa Chemical Co., Ltd


Forwaceren 25 WP


Forward Int Ltd


Helan 25 WP, 250 SC


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Monceren 25 WP, 250 SC


Bayer AG


Moren 25 WP


Cty vật tư BVTV I


Vicuron 25 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


51


Prochloraz


Mirage 50 WP


Makhteshim Chemical Work Ltd


Octave 50 WP


AgrEvo AG


52


Propiconazole


Agrozo 250 EC


Agrorich Int. Corp


Bumper 250 EC


Makhteshim Chem Ltd


Canazole 250 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Cozol 250 EC


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Fordo 250 EC


Forward Int Ltd


Lunasa 25 EC


Cty thuốc trừ sâu Sài Gòn


Tilt 250 EC/ND


Novartis (Vietnam) Ltd


Tiptop 250 EC


Cty vật tư BVTV I


Zoo 250 EC


Map Pacific PTE Ltd


53


Propineb


Antracol 70 WP


Bayer AG


54


Sai ku zuo (MBAMT)


Sasa 20 WP


Hua Yeu trading Company


(Cty thương mại thực nghiệp Hoa Việt,Quý Dương, TQ)


55


Sulfur


Kumulus 80 DF


BASF Singapore PTE Ltd


Microthiol Special Liquid 58.15 LF


ELF Atochem Agr B.V


Microthiol Special 80 WP


ELF Atochem Agr B.V


Sulox 80 WP


Cty TTS Sài Gòn


56


Tebuconazole


Folicur 250 EW


Bayer Agritech Sài Gòn


57


Thiophanate - Methyl


Agrotop 70 WP


Agrorich Int. Corp


Binhsin 70 WP


Jiang Union Group Co.,


Cantop - M 72 WP, 5 SC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Cercosin FL 5 SC


Nippon Soda Co.,Ltd


Fusin - M 70 WP


Forward Int Ltd


Kuang Hwa Opsin 70 WP


Kuang Hwa Chemical Co., Ltd


Methyate 70 WP


Bailey Trading Co.,


Thio - M 70 BHN


Cty TTS Sài Gòn


Tipo - M 70 BHN


Cty TNHH Thái Phong


Tomet 70 WP


Cty vật tư BVTV I


Top 50 SC, 70 WP


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Top - Plus M 70 WP


Imaspro Resources Sdn Bhd


Topan 70 WP


Cty TTS An Giang


Toplaz 70 WP


Behn Meyer & Co., Ltd


Topnix 70 WP


Cty TTS - Bộ Quốc phòng


Topsimyl 70 WP


Cty TTS Tiền Giang


Topsin M 50 WP, 70 WP


Nippon Soda Co.,Ltd


TSM 70 WP


Itis Corp Sdn Bhd Malaysia


Vithi - M 70 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


58


Thiram (TMTD)


Pro - Thiram 80 WP


UCB Chemicals


59


Triadimefon


Bayleton 250 EC


Bayer AG


Coben 25 EC


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Encoleton 25 WP


Encochem Int. Corp


Sameton 25 WP


Cty TTS Sài Gòn


60


Triadimenol


Bayfidan 25 EC


Bayer AG


Samet 15 WP


Cty TTS Sài Gòn


61


Tricyclazole


Beam 75 WP


Dow AgroSciences


Trizole 20 WP


Cty thuốc trừ sâu Sài Gòn


62


Tridemorph


Calixin 75 EC


BASF Singapore PTE Ltd


63


Validamycin (Validamycin A)


Jing gang meisu 3 SL, 5 WP


Cty vật tư bảo vệ thực vật I


Jing gang meisu 5 SL, 10 WP


Cty TTS - Bộ Quốc Phòng


Romycin 3 DD, 5DD, 5 WP


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Vali 3 DD, 5 DD


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Validacin 3L, 5L, 5 SP


Takeda Chem Ind Ltd


Validan 3 DD, 5 DD


Cty Dịch vụ BVTV An Giang


Valitigi 3 DD, 5 DD


Cty TTS Tiền Giang


Vanicide 3 DD, 5 DD, 5 WP


Cty TTS Sài Gòn


Vida(R) 3 SC


Cty vật tư BVTV I


Vivadamy 3 DD, 5 DD, 5 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


Tidacin 3 SC


Cty TNHH Thái Phong


64


Validamycin 2 % + NOA 0.05 % + NAA 0.05 % + Zn, Cu, Mg 11 %


Vimix 13.1 DD


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


65


Zineb


Ramat 80 WP


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Tigineb 80 WP


Cty TTS Tiền Giang


Zin 80 WP


Cty TTS Sài Gòn


Zinacol 80 WP


Imaspro Resources Sdn Bhd


Zineb Bul 80 WP


Agria SA, Sofia - Bulgaria


Zodiac 80 WP


Asiatic AG PTE


Zinforce 80 WP


Forward Int Ltd


Zithane Z 80 WP


Cty vật tư BVTV I


66


Zineb 20 % + Copper Oxychloride 30%


Zincopper WP


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Vizincop 50 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


67


Zineb 25 % + Bordeaux 60 %


Copperzine WP


Cty TNHH Nông sản, nông dược, ĐH Cần Thơ


68


Zineb 20 % + Bordeaux 45 % + Benomyl 10 %


Copper - B 75 WP


Cty TNHH Nông sản, nông dược, ĐH Cần Thơ


69


Zineb 40 % + Sulfur 40 %


Vizines 80 BTN


Chi nhánh I - Cty TST Việt Nam


3. Thuốc trừ cỏ:


1


Alachlor


Lasso 48 EC


Monsanto Thailand Ltd


2


Ametryn


Amesip 80 WP


Forward Int Ltd


Ametrex 80 WP


Agan Chem. Manufacturers Ltd


Atryl 80 WP


Map Pacific PTE Ltd


Fezpax 500 FW


Zuellig (T) Pte Ltd


Gesapax 80 WP / BHN, 50 FW / DD


Novartis (Vietnam) Ltd


3


Anilofos


Ricozin 30 EC


AgrEvo AG


4


Atrazine


Atra 500 SC


Map Pacific PTE Ltd


Atranex 80 WP


Agan Chem Manuf. Ltd


Co - co 50 50 WP


Kuang Hwa Chemical Co., Ltd


Fezprim 500 FW


Zuellig (T) Pte Ltd


Gesaprim 80 WP / BHN, 500 FW/ DD


Novartis (Vietnam) Ltd


Maizine 80 WP


Forward Int Ltd


Mizin 50 WP, 80 WP


Cty thuốc trừ sâu Sài Gòn


Sanazine 500 SC


Forward Int Ltd


5


Ametryn 250 g/l + Atrazine 250 g/l


Gesapax Combi 500 FW/ DD


Novartis (Vietnam) Ltd


6


Ametryn 40 % + Atrazine 40 %


Atramet combi 80 WP


Agan Chem. Manufacturers Ltd


Gesapax Combi 80 WP / BHN


Novartis (Vietnam) Ltd


Metrimex 80 WP


Forward Int Ltd


7


Bensulfuron Methyl


Londax 10 WP


Du Pont de Nemours Co.,Inc


8


Bispyribac - Sodium


Nominee 10 SC


Kumiai Chemical Ind. Co., Ltd


9


Bromacil


Hyvar - X 80 WP


Du Pont de Nemours Co., Inc


10


Butachlor


B.L.Tachlor 60 EC


Bailey Trading Co.,


Butan 60 EC


Cty Dịch vụ BVTV An Giang


Butanix 60 EC


Cty TTS - Bộ Quốc phòng


Butavi 60 EC


Cty Dịch vụ BVTV Vĩnh Phúc


Butoxim 60 EC, 5 G


Cty TTS Sài Gòn


Cantachlor 60 EC, 5 G


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Dibuta 60 EC


Cty TNHH ND Điện Bàn


Echo 60 EC


Monsanto Thailand Ltd


Forwabuta 32 EC, 60 EC, 5 G


Forward Int Ltd


Heco 600 EC


Cty vật tư BVTV I


Lambast 60 EC, 5 G


Monsanto Thailand Ltd


Machete 60 EC, 5 G


Monsanto Thailand Ltd


Meco 60 EC


Cty dịch vụ BVTV An Giang


Michelle 32 ND, 62 ND, 5 G


Sinon Corporation


Niran - X 60 EW


Monsanto Thailand Ltd


Tico 60 EC


Cty TTS Tiền Giang


Vibuta 32 ND, 62 ND, 5 H


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


11


Butachlor 3.75 + 2.4 D 3.1 %


Century 6.85 G


Monsanto Thailand Ltd


12


Butachlor 27.5 % +


Bandit 55 EC


Cedar Chemical Corp.


Propanil 27.5 %


Butanil 55 EC


Monsanto Thailand Ltd


Cantanil 550 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Pataxim 55 EC


Cty TTS Sài Gòn


13


Butachlor 40 % + Propanil 20 %


Vitanil 60 ND


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


14


Chlomethoxyfen


X - 52 7 GR


Ishihara Sangyo Kaisha Ltd


15


Cinmethylin


Argold 10 EC


Cyanamid Ltd


16


Cyclosulfamuron


Saviour 10 WP


Cyanamid Ltd


17


Cyhalofop - butyl


Clincher 10 EC


Dow AgroSciences


18


2.4 D


A.K 720 DD


Cty TNHH Thái Phong


Amine 720 EC


Zuellig (T) Pte Ltd


Anco 720 DD


Cty dịch vụ BVTV An Giang


B.T.C 2.4D 80 WP


Bailey Trading Co.,


Baton 960 WSP


Nufarm Singapore PTE Ltd


Bei 72 EC


Map Pacific PTE Ltd


Cantosin 80 WP, 600 DD, 720 DD


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


CO 2.4 D 500 DD, 600 DD, 720 DD, 80 WP


Cty TTS Tiền Giang


Co Broad 80 WP


Kuang Hwa Chemical Co., Ltd


Damin 70 SL


Map Pacific PTE Ltd


Desormone 60 EC,70 EC


Rhône - Poulenc Agrochimie


DMA - 6 683 AC, 72 AC


Dow AgroSciences


Nufa 825 DF


Nufarm Ltd


O. K 720 DD, 683 DD


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Pro - amine 60 AS


Imaspro Resources Sdn Bhd M.


Quick 720 EC


Nufarm (Asia) PTE Ltd


Rada 720 EC, 600 DD, 80 WP


Cty vật tư bảo vệ thực vật I


Sanaphen 600 SL,720 SL


Forward Int Ltd


Vi 2.4D 80 BTN, 600 DD, 720 DD


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


Zico 48 SL, 70 SL, 720 DD, 520 SL, 45 WP, 80 WP, 96 WP


Cty TTS Sài Gòn


19


Dalapon


Dipoxim 80 BHN


Cty TTS Sài Gòn


Vilapon 80 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


20


Diflufenican 16.7 g/l + Propanil 333.3 g/ l


Rafale 350 EC


Rhône - Poulenc Agrochimie


21


Diuron


Ansaron 43 F, 80 WP


Cty TTS Sài Gòn


BM Diuron 80 WP


Behn Meyer & Co., Ltd


D - ron 80 WP


Imaspro Resources Sdn Bhd


Go - 900 DF


Nufarm Singapore PTE Ltd


Karmex 80 WP


Du Pont de Nemours Co.,Inc


Maduron 80 WP


Map Pacific PTE Ltd


Sanuron 800 WP, 800 SC


Forward Int Ltd


Suron 80 WP


Cty vật tư BVTV II


UPL Diuron 80 WP


United Phosphorus Ltd


Vidiu 80 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


22


Ethoxysulfuron


Sunrice 15 WDG


AgrEvo AG


23


Fenoxaprop - P - Ethyl


Whip’S 7.5 EW


AgEvo AG


24


Fenoxaprop - P - Ethyl 4.25 % + 2.4 D 6.61% + MCPA 19.81%


Tiller S EC


AgEvo AG


25


Fluazifopbutyl


Onecide 15 EC


Ishihara Sangyo Kaisha Ltd


26


Glufosinate Ammonium


Basta 6 SL, 15 SL


AgEvo AG


27


Glyphosate IPA Salt


B - Glyphosate 41 SL


Bailey Trading Co.,


BM - Glyphosate 41 AS


Behn Meyer & Co., (PTE) Ltd


Burndown 160 AS


Nufarm Ltd


Carphosate 16 DD, 41 DD, 480 SC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Clean - up 480 AS


Bhurnam Consult, Singapore


Cosmic 41 SL


Calliop S.A - France


Dibphosate 480 DD


Cty TNHH Nông dược Điện Bàn


Dream 360 SC, 480 SC


Cty vật tư bảo vệ thực vật II


Echosate 16 ND


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Ecomax 41 SL


Crop protection (M) Sdn Bhd


Encofosat 48 SL


Encochem Int. Corp


Perfect 480 DD


Cty LD SX nông dược Kosvida


Glialka 360 SC


Medimpex - Hungaria


Glycel 41 SL


Excel Industries Ltd India


Glyphadex 360 AS


Sivex ( EMC - SCPA )


Glyphosan 480 DD


Cty dịch vụ BVTV An Giang


Glyphoz 450 A


Sanonda Australia PTY, Ltd


Go Up 480 SC


Cty vật tư BVTV I


Helosate 16 SL, 48SL


Helm AG


Herb - Neat 41 SC


Forward Int Ltd


Ken - Up 160 SC, 480 SC


Kenso Corp., Sdn Bhd


Kuang - Hwa la 41 SC


Kuang Hwa Chemical Co., Ltd


Lyphoxim 16 SL, 41 DD


Cty TTS Sài Gòn


MAMBA 41 SL


Dow AgroSciences


Mastraglyphosate 16 AS, 41 AS


Mastra Industries Sdn Bhd M.


Niphosate 160 SL


Cty TTS - Bộ Quốc phòng


Nufarm Glyphosate 360 AC


Nufarm Ltd


PinUp 41 AS


Itis Corp Sdn Bhd Malaysia


Roundup 480 SC, 74 DF


Monsanto Thailand Ltd


Shoot 16 AS, 41 AS


Imaspro Resources Sdn Bhd


Spark 160 SC


Monsanto Thailand Ltd


Tiposat 480 SC


Cty TNHH Thái Phong


Vifosat 480 DD


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


Weedmaster 750 DF


Nufarm Ltd - Australia


28


Glyphosate I Salt 180 g/l + Isopropylamine salt of Dicamba 90 g/l


Wallop 34.7 WSC


Monsanto Thailand Ltd


29


Glyphosate IPA Salt 242 g/l + Picloram 26.5 g/l


Empire 27 AS


Monsanto Thailand Ltd


30


Glyphosate IPA Salt 24 % + 2.4 D 12 %


Bimastar 240 / 120 AS


Nufarm (Asia) PTE Ltd


31


Glyphosate IPA Salt 13.8 % + 2.4 D 13.8 %


Gardon 27.6 SL


Cty TTS Sài Gòn


32


Lactofen


Cobra 24 EC


AgrEvo GmbH


33


Linuron


Afalon 50 WP


AgEvo AG


34


MCPA


Agroxone 80 WP


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


35


Metolachlor


Dual 720 EC


Novartis (Vietnam) Ltd


36


Metribuzin


Sencor 70 WP


Bayer AG


37


Metsulfuron Methyl


Ally 20 DF


Du Pont de Nemours Co.,Inc


38


Metsulfuron Methyl 10 % + Chlorimuron Ethyl 10%


Almix 20 WP


Du Pont Far east Inc, USA


39


Metsulfuron Methyl 1.75 % + Bensulfuron Methyl 8.25 %


Sindax 10 WP


Du Pont de Nemours Co.,Inc


40


Molinate


Ordram 8 E


Zeneca Agrochemical


41


Molinate 32.7 % + Propanil 32.7 %


Prolinate 65.4 EC


Forward International Ltd


42


Oxadiargyl


Raft 800 WP


Rhône - Poulenc AG


43


Oxadiazon


Ronstar 25 EC, 12 L


Rhône - Poulenc Agrochimie


44


Oxadiazon 100 g/l + Propanil 300 g/l


Fortene 400 EC


Rhône - Poulenc Agrochimie


45


Pendimethalin


Accotab 330 E


Cyanamid Ltd


Prowl 330 EC


Cyanamid Ltd


46


Pretilachlor


Rifit 500 EC / ND, 2 G


Novartis (Vietnam) Ltd


47


Pretilachlor 300 g/l + Fenclorim 100 g/l


Sofit 300 EC / ND


Novartis (Vietnam) Ltd


48


Propanil


Propatox 360 EC


Forward Int Ltd


Map - Prop 50 SC


Map Pacific PTE Ltd


Caranyl 48 SC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


Wham 80 DF


Cedar Chemical Corp.


Wham EZ 48 SC


Cedar Chemical Corp.


49


Pyrazosulfuron Ethyl


Sirius 10 WP


Nissan Chem. Ind Ltd


Star 10 WP


LG Chemical Ltd


50


Quinclorac


Facet(R) 25 SC


BASF Singapore PTE Ltd


51


Sethoxydim


Nabu S 12.5 EC


Nippon Soda Co.,Ltd


52


Simazine


Gesatop 80 WP / BHN, 500 FW/ DD


Novartis (Vietnam) Ltd


Sipazine 80 WP


Forward Int Ltd


Visimaz 80 BTN


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


53


Simazine 250 g/l + Ametryn 250 g/l


Gesatop Z 500 FW/ DD


Novartis (Vietnam) Ltd


54


Sulfosate


Banish 16 SL


Zeneca Agrochemical


Touchdown 48 SL


Zeneca Agrochemical


55


Terbuthylazine 345 g/l + Glyphosate IPA Salt 180 g/l


Folar 525 FW


Novartis (Vietnam) Ltd


56


Thiobencarb (Benthiocarb)


Saturn 50 EC


Kumiai Chem Ind Co.,Ltd


Saturn 6 H


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


57


Thiobencarb 40 % + Propanil 20 %


Satunil 60 EC


Kumiai Chem Ind Co.,Ltd


4. Thuốc trừ chuột:


1


Brodifacoum


Klerat 0.05 %


Zeneca Agrochemical


Forwarat 0.05 %, 0.005 %


Forward Int Ltd


2


Bromadiolone


Killrat 0.005 Wax block


Forward Int Ltd


Musal 0.005 %


AgEvo AG


Lanirat 0.005 % G


Novartis (Vietnam) Ltd


3


Diphacinone


Yasodion 0.005 G


Otsuka Chemical Co., Ltd


4


Flocoumafen


Storm 0.005 % block bait


Cyanamid Ltd


5


Warfarin Sodium + Samonella var.I 7 F - 4


Biorat


Labiofam Cuba


6


Warfarin 0.05 % + Salmonella entiriditis isatchenko 7. F 4


Bả diệt chuột sinh học


Viện Bảo vệ thực vật


7


Warfarin


Rat K 2 % D


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


8


Samonella enteriditis Isatchenko 109 tế bào/ gam + Cumarin 0.04 %


Miroca 109 tế bào/ gam Miroca 109 tế bào/ ml


Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Việt Nam


5.Kích thích sinh trưởng cây trồng:


1


Auxins 11 mg/l + Cytokinins 0.031 mg/l + Gibberellic


Kelpak SL


Forward Int Ltd


2


Cytokinin ( Zeatin)


Agrispon 0.56 SL


Cali - Parimex Inc


3


Ethephon


Callel 2.5 Past


Calliop S.A - France


Ethrel 2.5 LS, 10 LS, 480 L


Rhône - Poulenc Agrochimie


Forgrow 2.5 Past, 5 Past, 10 Past


Forward Int Ltd


4


ANA, 1- NAA + ò - Naphtoxy acetic axid + Gibberellic acid - GA 3


Kích phát tố hoa - trái Thiên Nông


Cty hoá phẩm Thiên Nông


5


Alpha - Naphthyl acetic acid


HQ - 301 Fructonic 1 % DD


Cơ sở nông dược sinh nông,


Tp. Hồ Chí Minh


6


NAA + a - Naphthyl acetic acid


HQ 101


Cơ sở SXKD Thiên Hải Ngọc, tp HCM


7


NAA


Flower - 95 0.3 DD


Cơ sở TÔBA - Tp. Hồ Chí Minh


HD 207 1 lỏng


Cơ sở nông dược Hùng Dũng,HCM


8


Gibberellic


Kích phát tố lá, hạt Thiên Nông GA - 3


Cty hoá phẩm Thiên Nông


Gibgro T 20 tablets


Agtrol Chemical Ltd USA


Progibb T 20 tablet


Abbott laboratories (S) PTE Ltd


9


Gibberellic acid + NPK + Vi lượng


Lục diệp tố 1 lỏng


Viện Bảo vệ thực vật


10


Sodium - 5 - Nitroguaiacolate + Sodium - O - Nitrophenolate + Sodium - P - Nitrophenolate


Atonik 1.8 EC, 5 G


Asashi chemical MFG Co.,Ltd


Ausin 1.8 EC


Forward Int Ltd


Canik 1.8 DD


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


11


Sodium - 5 - Nitroguaiacolate + Sodium -O -Nitrophenolate + Sodium - P - Nitrophenolate + 2.4 D


Dekamon 22.43 L, 1.2 G


P.T.Harina Chem Industry Indonesia


Litosen 1.95 EC, 0.59 G


Forward Int Ltd


Aron 1.95 lỏng


Cửa hàng Nam Thái, số 54, Hương lộ 14, phường 20, quận Tân Bình, TP. HCM


12


6 - Furfurylaminopurine + 6 - Benzylaminopurine + a - Naphthalone Acetic Acid


Biofa - 1290 VL


Trung tâm triển khai CNSH (RDA) Vinatest, tp HCM


13


a - Naphthyl Acetic Acid + b - Naphthoxy Acetic Acid + ZnSO4 + MgSO4 + CuSO4 + NPK


Vipac 88


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


14


a - Naphthyl Acetic Acid + b - Naphthoxy Acetic Acid + ZnSO4 + CuSO4 + NPK


Viprom


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


15


a - Naphthyl Acetic Acid + b - Naphthoxy Acetic Acid + ZnSO4 + Borax + CuSO4 + NPK


Vikipi


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


16


b - Naphthoxy Acetic Acid + Ethanol + nừốc


ViTĐQ 40


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


17


Acid Gibberellic + ZnSO4 + MnSO4 + CuSO4 + NPK + FeSO4 + Borax


Vimogreen


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


6. Chất dẫn dụ côn trùng:


1


Metyl eugenol 75 % + Dibrom 25 %


Ruvacon 90 L


Cơ sở TÔBA, Tp. Hồ Chí Minh


Vizubon D


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


7. Thuốc trừ ốc sên:


1


Metaldehyde


Deadline - 40 4 % cream line


Nufarm Ltd


Deadline Bullets 4 %


Nufarm Ltd


II. THUỐC TRỪ MỐI:


1


Deltamethrin


Kordon 250 TC


Agrevo AG


2


Fipronil


Termidor 2.5 EC


Rhône - Poulenc Agrochimie


III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:


1


Cypermethrin


Antiborer 10 EC


Koppers - Hickson Timber Protection (M) Sdn Bhd


Celcide 10 EC


Celcure(M) Sdn Bhd


2


CH G (CuSO4 + K2Cr2O7 + CrO3 )


CH G


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


3


Muối, các oxid của Cu, K2Cr2O7 + Metum 5


M1


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


4


Deltamethrin (Decamethrin)


Cislin 2.5 EC


AgrEvo AG


IV. THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:


1


Thảo mộc 25 % + Deltamethrin 0.024 %


Gu chung jing 25 DP


Viện Bảo vệ thực vật


2


Fenitrothion


Sumithion 3 D, 5 D


Sumitomo Chemical Co., Ltd


3


Pirimiphos - Methyl


Actellic 2 D, 50 EC


Zeneca Agrochemical

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT


HẠN CHẾ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM


(Ban hành kèm theo quyết định số: 29/1999/QĐ-BNN/BVTV


ngày 04/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn)


TT


TÊN HOẠT CHẤT (COMMON NAME )


TÊN THƯƠNG MẠI (TRADE NAME )


TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)


I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:


1. Thuốc trừ sâu:


1


Carbofuran


Furadan 3 G


FMC


2


Deltamethrin 2 % + Dichlorvos 13 %


Sát Trùng Linh 15 EC


Công ty Thuốc trừ sâu - Bộ Quốc phòng


3


Dichlorvos


Demon 50 EC


Connel Bros


4


Dicofol


Kelthane 18.5 EC


Rohm and Haas PTE Ltd


5


Dicrotophos


Bidrin 50 EC


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


6


Endosulfan


Endosol 35 EC


Cty Thuốc trừ sâu Sài gòn


Thiodan 35 EC


AgrEvo AG


Thiodol 35 ND


Cty vật tư KTNN Cần Thơ


2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng:


1


MAFA


Dinasin 6.5 SC


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


3. Thuốc trừ cỏ:


1


Paraquat


Gramoxone 20 SL


Zeneca Agrochemical


4. Thuốc trừ chuột:


1


Zinc Phosphide


Fokeba 1 %, 5 %, 20 %


Cty thuốc sát trùng Việt Nam


QT - 92 18 %


Hội chăn nuôi Việt Nam


Zinphos 20 %


Công ty TTS Sài Gòn


II. THUỐC TRỪ MỐI:


1


Na2SiF6 50 % + HBO3 10 % + CuSO4 30 %


PMC 90 bột


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


2


Na2SiF6 80 % + ZnCl2 20 %


PMs 100 bột


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


3


Na2SiF6 75 % + C6Cl5ONa 15 %


PMD 4 90 bột


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:


1


Methylene bis Thiocyanate 5 % + Quaternary ammonium compounds 25 %


Celbrite MT 30 EC


Celcure(M) Sdn Bhd


2


Sodium Pentachlorophenate monohydrate


Copas NAP 90 G


Celcure(M) Sdn Bhd


3


Sodium Tetraboratedecahy - drate 54 % + Boric acid 36 %


Celbor 90 SP


Celcure(M) Sdn Bhd


4


Tribromophenol


Injecta AB 30 L


Moldrup System PTE Ltd


5


Tributyl tin naphthenate


Timber life 16 L


Jardine Davies ins (Philippines )


6


CuSO4 50 % + K2Cr2O7 50 %


XM5 100 bột


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


7


ZnSO4.7H2O 60 % + NaF 30 % + phụ gia 10 %


LN 5 90 bột


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


8


C6Cl5ONa 60 % + NaF 30 % + phụ gia 10 %


P - NaF 90 bột


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


9


C6Cl5ONa 50 % + Na2B4O7 25 % + H3BO4 25 %


PBB 100 bột


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


10


SO4 (NH4)2 92 % +


NaF 8 %


PCC 100 bột


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


11


C6Cl5OH 5 % + C6H4O5N2 2 %


CMM 7 dầu lỏng


Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Chèm - Từ Liêm - Hà Nội


IV. THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:


1


Aluminium Phosphide


Celphos 56 %


Excel Industries Ltd India


Gastoxin 56.8 GE


Helm AG


Fumitoxin 55 % tablets


Vietnam Fumigation Co.,


Phostoxin 56 % viên tròn, viên dẹt


Vietnam Fumigation Co.,


Quickphos 56 viên


United Phosphorus Ltd


2


Magnesium phosphide


Magtoxin 66 tablet, pellet


Detia Degesch GmbH


3


Methyl Bromide


Brom - O - Gas 98 %


Vietnam Fumigation Co.,


Dowfome 98 %


Công ty TNHH Thần Nông


Meth - O - gas 98 %


Cty vật tư KTNN Cần Thơ

DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT


CẤM SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM


(Ban hành kèm theo quyết định số: 29/1999/QĐ-BNN/BVTV


ngày 04/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn)


TÊN CHUNG (COMMON NAMES ) - TÊN THƯƠNG MẠI (TRADE NAMES)


Thuốc trừ sâu - Insecticides


Aldrin ( Aldrex, Aldrite...)


BHC, Lindane (Gamma - BHC, Gamma - HCH, Gamatox 15 EC, 20 EC, Lindafor, Carbadan 4/4 G; Sevidol 4/4 G... )


Cadmium compound (Cd)


Chlordane (Chlorotox, Octachlor, Pentichlor...)


DDT (Neocid, Pentachlorin, Chlorophenothane...)


Dieldrin (Dieldrex, Dieldrite, Octalox...)


Eldrin (Hexadrin... )


Heptachlor (Drimex, Heptamul, Heptox...)


Isobenzen


Isodrin


Lead compound (Pb)


Methamidophos: ( Dynamite 50 SC, Filitox 70 SC, Master 50 EC, 70 SC, Monitor 50 EC, 60 SC, Isometha 50 DD, 60 DD, Isosuper 70 DD, Tamaron 50 EC)


Methyl Parathion ( Danacap M 25, M 40; Folidol - M 50 EC; Isomethyl 50 ND; Metaphos 40 EC, 50 EC; (Methyl Parathion) 20 EC, 40 EC, 50 EC; Milion 50 EC; Proteon 50 EC; Romethyl 50 ND; Wofatox 50 EC )


Monocrotophos: (Apadrin 50 SL, Magic 50 SL, Nuvacron 40 SCW/ DD, 50 SCW/ DD, Thunder 515 DD)


Parathion Ethyl (Alkexon, Orthophos, Thiopphos... )


Phosphamidon (Dimecron 50 SCW / DD)


Polychlorocamphene (Toxaphene, Camphechlor...)


Strobane (Polychlorinate of camphene )


THUÕC TRỮ BỆNH HẠI CÂY TRỒNG - FUNGICIDES


1


Arsenic compound (As) except Neo - Asozin, Dinasin


2


Captan (Captane 75 WP, Merpan 75 WP...)


3


Captafol (Difolatal 80 WP, Folcid 80 WP... )


4


Hexachlorobenzene (Anticaric, HCB... )


5


Mercury compound (Hg)


6


Selenium compound (Se)


THUỐC TRỪ CHUỘT - RODENTICIDE


1


Talium compound ( Tl)


THUỐC TRỪ CỎ - HERBICIDE


1


2.4.5 T (Brochtox, Decamine, Veon... )


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu29/1999/QĐ-BNN/BVTV
Ngày ban hành04/02/1999
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/02/1999
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Ngô Thế Dân
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuVề việc Ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.