Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở ngày 10/11/2022;
Căn cứ Nghị định số 59/2023/NĐ-CP ngày 14/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở;
Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 16/5/2016 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường và đổi mới công tác dân vận trong cơ quan hành chính nhà nước, chính quyền các cấp trong tình hình mới;
Căn cứ Chỉ thị số 33/CT-TTg ngày 26/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục tăng cường và đổi mới công tác dân vận của cơ quan hành chính nhà nước, chính quyền các cấp trong tình hình mới;
Căn cứ Đề án số 05-ĐA/TU ngày 09/4/2021 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về Tăng cường công tác dân vận của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025; Kế hoạch số 27-KH/TU ngày 18/6/2021 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về Triển khai, thực hiện Đề án số 05-ĐA/TU ngày 09/4/2021 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về Tăng cường công tác dân vận của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025;Kế hoạch số 593/KH-BCSĐ ngày 09/8/2021 của Ban Cán sự đảng UBND tỉnh về Triển khai thực hiện Đề án số 05-ĐA/TU ngày 09/4/2021 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về Tăng cường công tác dân vận của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 791/TTr-SNV ngày 31/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết có Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận:
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
|
- Ban Dân vận Trung ương; - Như Điều 3; CHỦ TỊCH
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Dân vận Tỉnh ủy;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
|
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy; UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Các Thành ủy, Huyện ủy;
- UBND cấp huyện;
- Đài PT và TH tỉnh, Báo Thái Nguyên,
Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
Huyenntt\Quyetdinh.
|
Nguyễn Huy Dũng
|
PHỤ LỤC I
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÔNG TÁC DÂN VẬN
ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1919 /QĐ-UBND ngày 1 /11/2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Cơ quan thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Cơ quan thẩm định
|
|
Tiêu
chí
1
|
Công
tác
chỉ
đạo,
điều
hành
|
15
|
Sở Nội vụ
Sở Nội vụ
|
||||||
|
1.1
|
Xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch cụ thể để triển khai thực hiện các chủ trương, nghị quyết, chỉ thị, kết luận của Trung ương, của tỉnh về công tác dân vận
|
3
|
Sở Nội vụ
Sở Nội vụ
|
||||||
|
1.2
|
Tổ chức quán triệt, tuyên truyền các văn bản của Đảng, Nhà nước và của tỉnh về công tác dân vận đến cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan, đơn vị
|
3
|
Sở Nội vụ
Sở Nội vụ
|
||||||
|
1.3
|
Kết quả thực hiện Kế hoạch công tác dân vận hàng năm
|
3
|
Sở Nội vụ
Sở Nội vụ
|
||||||
|
1.4
|
Thực hiện tốt công tác kiểm tra, giám sát; sơ kết, tổng kết việc thực hiện quy chế dân chủ; không có đơn thư khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc mất dân chủ trong nội bộ cơ quan, đơn vị
|
2
|
Sở Nội vụ
Sở Nội vụ
|
||||||
|
1.5
|
Phân công lãnh đạo phụ trách công tác dân vận
|
2
|
Sở Nội vụ
Sở Nội vụ
|
||||||
|
1.6
|
Thực hiện chế độ thông tin báo cáo về công tác dân vận
|
2
|
Sở Nội vụ
Sở Nội vụ
|
||||||
|
Tiêu
chí
2
|
Kết
quả
thực
hiện công tác
cải
cách hành chính
|
10
|
Sở Nội vụ
Sở Nội vụ
|
||||||
|
Thực hiện cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị (thông qua kết quả đánh giá chỉ số cải cách hành chính của năm trước liền kề)
|
|||||||||
|
Tiêu
chí
3
|
Việc
thực
hiện
các
quy định
về
thực hiện dân
chủ
trong
cơ
quan,
đơn
vị
|
17
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Cơ quan thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Cơ quan thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
|
3.1
|
Việc ban hành quy chế và kế hoạch thực hiện dân chủ trong cơ quan, đơn vị (Quy chế về thực hiện dân chủ; Quy chế chi tiêu nội bộ; Kế hoạch thực hiện dân chủ...)
|
4
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
3.2
|
Tổ chức thực hiện các quy định về dân chủ ở cơ sở theo quy định của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở
|
11
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
3.2.1
|
Tổ chức quán triệt, tuyên truyền, phổ biến và tập huấn về Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở
|
4
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
3.2.2
|
Tổ chức thực hiện các quy định về dân chủ ở cơ sở
|
7
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
3.2.2.1
|
Thực hiện công khai theo quy định
|
1,5
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
3.2.2.2
|
Thực hiện để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động bàn và quyết định
|
2
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
3.2.2.3
|
Thực hiện để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia ý kiến trước khi người đứng đầu cơ quan, đơn vị quyết định
|
2
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
3.2.2.4
|
Thực hiện để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động kiểm tra giám sát
|
1,5
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
3.3
|
Mở rộng các hình thức dân chủ để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, nhân dân tham gia ý kiến
|
2
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
Tiêu
chí
4
|
Công
tác
tiếp
công
dân;
tiếp
nhận, giải quyết những
ý
kiến
phản
ánh,
kiến
nghị, khiếu
nại,
tố
cáo
của
công
dân
và
tiếp
xúc, đối
thoại
với
nhân dân
|
20
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
4.1
|
Ban hành văn bản chỉ đạo, điều hành về công tác tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
2
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
||||||
|
4.2
|
Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo
|
2
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông; Văn phòng UBND tỉnh.
Thanh tra tỉnh Sở Nội vụ
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm
tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Cơ quan thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm
tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Cơ quan thẩm định
|
|
4.3
|
Thanh tra, kiểm tra; kiến nghị xử lý trách nhiệm; đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra, quyết định xử lý.
|
2
|
|||||||
|
4.4
|
Tiếp công dân của người đứng đầu
|
2
|
|||||||
|
4.5
|
Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
8
|
|||||||
|
4.5.1
|
Kết quả giải quyết khiếu nại
|
2
|
|||||||
|
4.5.2
|
Kết quả giải quyết tố cáo
|
2
|
|||||||
|
4.5.3
|
Kết quả giải quyết kiến nghị, phản ánh
|
2
|
|||||||
|
4.5.4
|
Không có vụ việc khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị phức tạp, kéo dài, tình trạng đơn thư vượt cấp. Khiếu kiện đông người và tạo thành điểm nóng
|
2
|
|||||||
|
4.6
|
Bố trí nơi tiếp công dân, bố trí cán bộ, công chức có năng lực, trình độ phù hợp làm nhiệm vụ tiếp công dân thường xuyên; Tổ chức, phối hợp tổ chức triển khai, quán triệt thực hiện tốt công tác đối thoại của người đứng cơ quan hành chính nhà nước các cấp với Nhân dân.
|
4
|
|||||||
|
4.6.1
|
Bố trí nơi tiếp công dân, bố trí cán bộ, công chức có năng lực, trình độ phù hợp làm nhiệm vụ tiếp công dân thường xuyên
|
2
|
|||||||
|
4.6.2
|
Tổ chức, phối hợp tổ chức triển khai, quán triệt thực hiện tốt công tác đối thoại của người đứng cơ quan hành chính nhà nước các cấp với Nhân dân.
|
2
|
|||||||
|
Tiêu
chí
5
|
Nâng
cao
chất
lượng đội ngũ
cán
bộ, công chức,
viên
chức; thực
hiện
phong
trào
thi
đua
"Cán bộ, công chức, viên
chức
thi
đua thực
hiện
văn hóa công sở"
|
15
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm
tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm
định
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Cơ quan thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm
tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm
định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Cơ quan thẩm định
|
|
5.1
|
Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản chỉ đạo, lãnh đạo quản lý, điều hành về văn hóa công sở của cơ quan, đơn vị
|
4
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
5.1.1
|
Ban hành Quy chế văn hóa công sở
|
2
|
|||||||
|
5.1.2
|
Kết quả thực hiện
|
2
|
|||||||
|
5.2
|
Cán bộ, công chức, viên chức thực hiện nghiêm túc kỷ cương, kỷ luật hành chính; chuyên nghiệp về chuyên môn, nghiệp vụ; tinh thần, thái độ làm việc tận tụy, nghiêm túc, trách nhiệm; thực hiện chuẩn mực trong giao tiếp, ứng xử ...
|
7
|
|||||||
|
5.2.1
|
Thanh tra hoặc kiểm tra việc thực thi công vụ
|
2
|
|||||||
|
5.2.2
|
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính
|
5
|
|||||||
|
5.3
|
Thực hiện tốt công tác tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức trong đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức; tạo sự chuyển biến tích cực về xây dựng và thực hiện phong cách "trọng dân, gần dân, hiểu dân, học dân và có trách nhiệm với dân", "nghe dân nói,
nói
dân hiểu, hướng
dẫn
dân
làm,
làm
dân
tin" và phương châm "chân thành,
tích
cực, thận trọng, kiên trì, tế nhị, hiệu quả"
|
2
|
|||||||
|
5.4
|
Phát động thi đua, tổ chức tổng kết, đánh giá và biểu dương, khen thưởng điển hình tiên tiến trong các phong trào thi đua
|
2
|
|||||||
|
Tiêu
chí
6
|
Phối
hợp,
tạo
điều
kiện để
Ủy
ban
Mặt
trận
Tổ
quốc,
các
đoàn
thể
chính
trị
-
xã
hội
cấp
tỉnh
tham
gia
giám
sát, phản biện xã hội, góp
ý
xây
dựng chính quyền
|
10
|
|||||||
|
6.1
|
Về công tác giám sát
|
2
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Xếp loại
|
Cơ quan thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Cơ quan thẩm định
|
|
6.2
|
Về công tác phản biện xã hội
|
1
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
||||||
|
6.3
|
Về công tác giải quyết kiến nghị, phản ánh, khiếu nại, tố cáo
|
1
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
||||||
|
6.4
|
Trong công tác tiếp xúc cử tri
|
3
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
||||||
|
6.5
|
Về xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
|
3
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
||||||
|
Tiêu chí 7
|
Thực hiện phong trào thi đua "Dân vận khéo"
|
10
|
|||||||
|
7.1
|
Phát động và thực hiện có hiệu quả phong trào thi đua "Dân vận khéo" để vận động cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thực hiện tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
|
5
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
7.2
|
Thực hiện công tác biểu dương, khen thưởng và nhân rộng các điển hình "Dân vận khéo", các điển hình tiên tiến, gương người tốt, việc tốt trên mọi lĩnh vực công tác
|
5
|
|||||||
|
8
|
Điểm thưởng
|
3
|
|||||||
|
8.1
|
Kết quả thực hiện nhiệm vụ chính trị của đơn vị đánh giá thông qua các thành tích khen thưởng (chỉ tính đến thời điểm đánh giá)
|
2
|
|||||||
|
8.2
|
Tổ chức tự đánh giá, chấm điểm
|
1
|
|||||||
|
Tổng điểm
|
100
|
* Ghi chú: Quy định có 07 mục đánh giá (trong đó có 25 tiêu chí chính; 16 tiêu chí thành phần) và 01 mục điểm thưởng./.
PHỤ LỤC II
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÔNG TÁC DÂN VẬN ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1919 /QĐ-UBND ngày 21/11 /2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
さな
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Đơn vị thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Đơn vị thẩm định
|
|
Tiêu chí 1
|
Công
tác
chỉ
đạo,
điều
hành
|
15
|
|||||||
|
1.1
|
Xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch cụ thể để triển khai thực hiện các chủ trương, nghị quyết, chỉ thị, kết luận của Trung ương, của tỉnh về công tác dân vận
|
3
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
1.2
|
Tổ chức quán triệt, tuyên truyền các văn bản của Đảng, Nhà nước và của tỉnh về công tác dân vận đến cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan, đơn vị, địa phương và các tầng lớp nhân dân
|
3
|
|||||||
|
1.3
|
Kết quả thực hiện Kế hoạch công tác dân vận hàng năm.
|
3
|
|||||||
|
1.4
|
Kiểm tra thực hiện công tác dân vận của các cơ quan hành chính nhà nước và thực hiện dân chủ ở cơ sở
|
2
|
|||||||
|
1.5
|
Phân công lãnh đạo phụ trách công tác dân vận
|
2
|
|||||||
|
1.6
|
Thực hiện chế độ thông tin báo cáo về công tác dân vận
|
2
|
|||||||
|
Tiêu chí 2
|
Kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính
|
10
|
|||||||
|
2.1
|
Thực hiện cải cách hành chính tại địa phương (thông qua kết quả đánh giá chỉ số cải cách hành chính của năm trước liền kề)
|
5
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
2.2
|
Mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước (thông qua kết quả đánh giá chỉ số hài lòng của năm trước liền kề)
|
5
|
|||||||
|
Tiêu
chí
3
|
Việc
thực
hiện
các
quy định
về
thực hiện
dân
chủ
ở
cơ
sở
|
17
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Đơn vị thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Đơn vị thẩm định
|
|
3.1
|
Việc ban hành quy chế và kế hoạch thực hiện dân chủ trong cơ quan, đơn vị, địa phương (Quy chế về thực hiện dân chủ; Quyết định thành lập, kiện toàn Ban Chỉ đạo Quy chế dân chủ; Quy chế chi tiêu nội bộ; Kế hoạch thực hiện dân chủ...)
|
4
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông;
Văn phòng UBND tỉnh.
|
||||||
|
3.2
|
Tổ chức thực hiện các quy định về dân chủ ở cơ sở theo quy định của Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở
|
11
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông;
Văn phòng UBND tỉnh.
|
||||||
|
3.2.1
|
Tổ chức quán triệt, tuyên truyền, phổ biến và tập huấn về Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở
|
4
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông;
Văn phòng UBND tỉnh.
|
||||||
|
3.2.2
|
Tổ chức thực hiện các quy định về dân chủ ở cơ sở
|
7
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông;
Văn phòng UBND tỉnh.
|
||||||
|
3.2.2.1
|
Thực hiện công khai theo quy định
|
1,5
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông;
Văn phòng UBND tỉnh.
|
||||||
|
3.2.2.2
|
Thực hiện để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động bàn và quyết định
|
2
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông;
Văn phòng UBND tỉnh.
|
||||||
|
3.2.2.3
|
Thực hiện để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tham gia ý kiến trước khi người đứng đầu cơ quan, đơn vị quyết định
|
2
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông;
Văn phòng UBND tỉnh.
|
||||||
|
3.2.2.4
|
Thực hiện để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động kiểm tra giám sát
|
1,5
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông;
Văn phòng UBND tỉnh.
|
||||||
|
3.3
|
Mở rộng các hình thức dân chủ để cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, nhân dân tham gia ý kiến
|
2
|
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; Sở Thông tin và Truyền thông;
Văn phòng UBND tỉnh.
|
||||||
|
Tiêu
chí
4
|
Công
tác
tiếp
công
dân; tiếp nhận, giải quyết
những
ý
kiến
phản
ánh,
kiến
nghị,
khiếu nại, tố
cáo
của
công
dân
và
tiếp
xúc,
đối
thoại
với
nhân
dân
|
20
|
|
STT
|
Nội dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Đơn vị thẩm định
|
|
STT
|
Nội dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Đơn vị thẩm định
|
|
4.1
|
Ban hành văn bản chỉ đạo, điều hành về công tác tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
2
|
|||||||
|
4.2
|
Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo
|
2
|
|||||||
|
4.3
|
Thanh tra, kiểm tra; kiến nghị xử lý trách nhiệm; đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra, quyết định xử lý.
|
2
|
|||||||
|
4.4
|
Tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch UBND cấp huyện (so với quy định của Luật Tiếp công dân)
|
2
|
|||||||
|
4.5
|
Kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
|
8
|
|||||||
|
4.5.1
|
Kết quả giải quyết khiếu nại
|
2
|
|||||||
|
4.5.2
|
Kết quả giải quyết tố cáo
|
2
|
|||||||
|
4.5.3
|
Kết quả giải quyết kiến nghị, phản ánh
|
2
|
|||||||
|
4.5.4
|
Không có vụ việc khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị phức tạp, kéo dài, tình trạng đơn thư vượt cấp. Khiếu kiện đông người và tạo thành điểm nóng
|
2
|
Sở Nội vụ, Thanh tra tỉnh
|
||||||
|
4.6
|
Tổ chức hội nghị đối thoại trực tiếp giữa người đứng đầu cấp ủy, chính quyền cấp huyện với nhân dân
|
4
|
|||||||
|
4.6.1
|
Tổ chức hội nghị đối thoại
|
2
|
|||||||
|
4.6.2
|
Kết quả xử lý kiến nghị tại hội nghị đối thoại
|
2
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Đơn vị thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Đơn vị thẩm định
|
|
Tiêu
chí
5
|
Nâng
cao
chất
lượng đội
ngũ
cán bộ, công chức,
viên
chức;
thực
hiện
phong
trào
thi
đua
"Cán bộ, công chức,
viên
chức
thi
đua thực hiện
văn
hóa công sở"
|
10
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
5.1
|
Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản chỉ đạo, lãnh đạo quản lý, điều hành về văn hóa công sở của cơ quan, đơn vị
|
2
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
5.1.1
|
Ban hành Quy chế văn hóa công sở
|
1
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
5.1.2
|
Kết quả thực hiện
|
1
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
5.2
|
Cán bộ, công chức, viên chức thực hiện nghiêm túc kỷ cương, kỷ luật hành chính; chuyên nghiệp về chuyên môn, nghiệp vụ; tinh thần, thái độ làm việc tận tụy, nghiêm túc, trách nhiệm; thực hiện chuẩn mực trong giao tiếp, ứng xử ...
|
4
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
5.2.1
|
Thanh tra hoặc kiểm tra việc thực thi công vụ
|
1
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
5.2.2
|
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính
|
3
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
5.3
|
Thực hiện tốt công tác tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức trong đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức; tạo sự chuyển biến tích cực về xây dựng và thực hiện phong cách "trọng dân, gần dân, hiểu dân, học dân và có trách
nhiệm
với dân", "nghe dân nói,
nói
dân hiểu, hướng
dẫn
dân
làm,
làm
dân
tin" và phương châm "chân thành,
tích
cực, thận trọng, kiên trì, tế nhị, hiệu quả"
|
2
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
5.4
|
Phát động thi đua, tổ chức tổng kết, đánh giá và biểu dương, khen thưởng điển hình tiên tiến trong các phong trào thi đua
|
2
|
Sở Nội vụ
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Đơn vị thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Đơn vị thẩm định
|
|
Tiêu
chí
6
|
Phối
hợp,
tạo
điều
kiện để
Ủy
ban
Mặt
trận
Tổ
quốc
(MTTQ),
các
đoàn
thể
chính
trị
-
xã
hội
tham
gia giám sát, phản
biện
xã
hội, góp ý xây dựng chính quyền
|
15
|
|||||||
|
6.1
|
Thực hiện chương trình phối hợp công tác giữa HĐND, UBND và các cơ quan nhà nước với MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội cùng cấp
|
3
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
||||||
|
6.2
|
Về công tác giám sát
|
3
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
||||||
|
6.3
|
Về công tác phản biện xã hội
|
3
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
||||||
|
6.4
|
Về công tác giải quyết kiến nghị, phản ánh, khiếu nại, tố cáo
|
3
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
|
||||||
|
6.5
|
Trong công tác tiếp xúc cử tri
|
3
|
|||||||
|
Tiêu
chí
7
|
Thực
hiện
phong
trào
thi đua "Dân vận khéo"
|
10
|
|||||||
|
7.1
|
Phát động và thực hiện có hiệu quả các phong trào thi đua "Dân vận khéo" để vận động cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thực hiện tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
|
5
|
Sở Nội vụ
|
||||||
|
7.2
|
Thực hiện công tác biểu dương, khen thưởng và nhân rộng các điển hình "Dân vận khéo", các điển hình tiên tiến, gương người tốt, việc tốt trên mọi lĩnh vực công tác
|
5
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Xếp
loại
chất
lượng
|
Đơn vị thẩm định
|
|
STT
|
Nội
dung
tiêu
chí
|
Điểm tối đa
|
Điểm tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Trung bình
|
Yếu
|
Đơn vị thẩm định
|
|
8
|
Điểm thưởng
|
3
|
|||||||
|
8.1
|
Kết quả thực hiện nhiệm vụ chính trị của địa phương đánh giá thông qua các thành tích khen thưởng
|
2
|
|||||||
|
8.2
|
Tổ chức tự đánh giá, chấm điểm
|
1
|
|||||||
|
Tổng điểm
|
100
|
* Ghi chú: Quy định có 7 mục đánh giá (trong đó có 28 tiêu chí chính; 16 tiêu chí thành phần) và 01 mục điểm thưởng./.