|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/2000/QĐ-BXD |
Hà nội, ngày 25 tháng 12 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG CƠ BẢN
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của
Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của các
Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 04 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 38/1998/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 1998 của Chính phủ quy
định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được
ban hành kèm theo Lệnh công bố số 02/CTN ngày 09 tháng 3 năm 1998 của Chủ tịch
Nước;
- Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Tập " Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản ".
Điều 2: Tập " Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản " này là căn cứ để lập đơn giá, dự toán xây lắp công tác sửa chữa và thanh toán các khối lượng xây lắp sửa chữa hoàn thành trong xây dựng cơ bản.
Điều 3: Tập " Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản " này áp dụng thống nhất trong cả nước và có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2001.
|
Nơi nhận : |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG |
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG
- Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng là định mức kinh tế-kỹ thuật xác định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công (đối với một số công tác sử dụng máy, thiết bị thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa trong xây dựng, như: Cạo bỏ 1m2 lớp sơn, vôi cũ; xây 1m3 tường; gia công lắp dựng 1 tấn thiết bị phi tiêu chuẩn, vá 1m2 đường, thay thế 1 thanh ray, 1 cái tà vẹt .v.v... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật quy định và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa.
- Định mức công tác sửa chữa áp dụng cho khối lượng thi công, xây dựng nhỏ, thực hiện trong điều kiện có nhiều khó khăn, phức tạp, xen kẽ nhiều công việc khác nhau, mặt bằng thi công chật hẹp, thường phân tán, bên cạnh công trình đang sử dụng, vừa sửa chữa vừa sử dụng, phần lớn dùng lao động thủ công, nặng nhọc, năng suất thấp và sử dụng lượng vật liệu xây dựng không nhiều.
- Trong quá trình sửa chữa không những phải đảm bảo an toàn lao động cho người lao động, còn phải đảm bảo an toàn cho người, phương tiện qua lại, các trang thiết bị đang sử dụng trong công trình đó và các công trình kế cận có liên quan.
I- NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG
1- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa.
Số lượng vật liệu đã bao gồm hao hụt ở khâu thi công, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.
2- Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây lắp sửa chữa và công nhân phục vụ sữa chữa (kể cả công nhân vận chuyển, bốc dỡ vật liệu trong phạm vi quy định trong định mức dự toán tính cho từng loại công tác xây lắp sửa chữa). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
3- Mức hao phí máy thi công:
Là số ca máy thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác xây lắp sửa chữa.
II- KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG
Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng được trình bày theo nhóm, loại công tác xây lắp hoặc kết cấu cần sửa chữa áp dụng chung và áp dụng riêng cho từng loại hình công trình cần sửa chữa (công tác sửa chữa: công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật). Các định mức được mã hoá thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức hiện hành.
Mỗi loại công tác xây lắp trong định mức được trình bày tóm tắt: Thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác sửa chữa đó. Các thành phần hao phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị thống nhất của Nhà nước.
Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp sửa chữa bình quân.
Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.
Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.
II- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG
Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng được áp dụng để lập đơn giá sửa chữa, làm cơ sở để lập dự toán công tác sửa chữa. Chỉ áp dụng đối với công trình đang khai thác, sử dụng có quy mô sửa chữa nhỏ trường hợp công trình có quy mô sửa chữa lớn như phá đi lát lại toàn bộ phần ốp lát, trát lại toàn bộ tường, dầm, cột, thay thế toàn bộ kết cấu gỗ, kết cấu thép, kết cấu mái, làm mới kết cấu áo đường, nhà 4 tầng đập đi 1 tầng xây lại 1 tầng mới, …. không được áp dụng định mức này.
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định được định mức riêng đối với từng điều kiện thi công và yêu cầu của công tác sửa chữa áp dụng theo nội dung trong các chương IX, X của tập định mức này.
Đối với một số loại công tác xây lắp khác như: Đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt .v.v... không định mức trong bộ định mức dự toán này được áp dụng theo quy định trong định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành theo Quyết định số 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, vữa bê tông các loại và cấp phối vật liệu 1 tấn bê tông nhựa... sử dụng cho công tác xây lắp sửa chữa áp dụng theo các bảng định mức quy định trong định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành theo Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Ngoài phần thuyết minh và quy định áp dụng chung này, trong từng phần và từng chương của định mức dự toán đều có quy định điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và quy định áp dụng cụ thể.
Chương I
CÁC CÔNG TÁC SỬA CHỮA ÁP DỤNG CHUNG CHO CÁC LOẠI HÌNH CÔNG TRÌNH
Chương II
CÁC CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH
I- ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể được phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại.
- Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.
- Tháo dỡ mái để đảo ngói hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.
- Tháo dỡ vì kèo, khuôn cửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.
- Những vật liệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức.
2- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải thực hiện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí nhân công tương ứng được nhân với hệ số 1,5, các hao phí về vật liệu phục vụ cho công tác chống đỡ, gia cố được tính riêng theo thiết kế biện pháp thi công cụ thể.
- Trường hợp khi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc giáo thì các hao phí cho công việc này được tính riêng.
- Đối với trường hợp phải thu hồi vật liệu thì định mức hao phí nhân công tương ứng được nhân với các hệ số trong bảng sau:
|
Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng phá hoặc tháo dỡ
|
Hệ số
|
|
20 30%
|
1,5
|
|
>30 50%
|
1,8
|
|
>50%
|
2,2
|
3- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công
- Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.
- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.
- Thu dọn nơi làm việc. (Công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng định mức riêng)
XA.06000 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây gạch
|
Xây ngói bò
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây gạch
|
Xây ngói bò
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây gạch
|
Xây ngói bò
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây gạch
|
Xây ngói bò
|
|
XA.061
|
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
|
||||
|
XA.061
|
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,04
|
0,02
|
|
XA.061
|
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
|
||||
|
10
|
20
|
XA.07000 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch vỉa nghiêng trên mái
|
Xi măng láng trên mái
|
Bê tông xỉ trên mái
|
Gạch lá nem
|
|
XA.071
|
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
|
||||||
|
XA.071
|
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,30
|
0,19
|
0,22
|
0,15
|
|
XA.071
|
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
|
||||||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
XA.08000 PHÁ LỚP VỮA TRÁT
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tường, cột, trụ
|
Xà, dầm, trần
|
|
XA.081
|
Phá lớp vữa trát
|
||||
|
XA.081
|
Phá lớp vữa trát
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,12
|
0,19
|
|
XA.081
|
Phá lớp vữa trát
|
||||
|
10
|
20
|
XA.09000 PHÁ DỠ HÀNG RÀO
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dây thép gai
|
Tre, gỗ
|
|
XA.091
|
Phá dỡ hàng rào
|
||||
|
XA.091
|
Phá dỡ hàng rào
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,04
|
0,02
|
|
XA.091
|
Phá dỡ hàng rào
|
||||
|
10
|
30
|
XA.10000 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Lớp vôi
|
Lớp vôi
|
Lớp sơn
|
Lớp sơn
|
Lớp sơn
|
Lớp sơn
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tường cột, trụ
|
Xà, dầm, trần
|
Bê tông
|
Gỗ
|
Kính
|
Kim loại
|
|
XA.101
|
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
|
||||||||
|
XA.101
|
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,06
|
0,07
|
0,11
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
|
XA.101
|
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
|
||||||||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
23
|
24
|
XA.11000 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đào bỏ mặt đường nhựa
|
Đào bỏ mặt đường nhựa
|
Cạo rỉ các kết cấu thép
|
Đục nhám mặt bê tông
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Cạo rỉ các kết cấu thép
|
Đục nhám mặt bê tông
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
>10
|
Cạo rỉ các kết cấu thép
|
Đục nhám mặt bê tông
|
|
XA.111
|
Phá dỡ các kết cấu khác
|
||||||
|
XA.111
|
Phá dỡ các kết cấu khác
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,10
|
0,22
|
0,25
|
0,15
|
|
XA.111
|
Phá dỡ các kết cấu khác
|
||||||
|
11
|
12
|
20
|
30
|
XA.12100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG
Đơn vị tính : 1lỗ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
11
|
11
|
11
|
22
|
22
|
22
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
0,04
|
0,09
|
0,15
|
0,04
|
0,09
|
0,15
|
|
XA.121
|
Đục lỗ thông tường bê tông
|
||||||||
|
XA.121
|
Đục lỗ thông tường bê tông
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,45
|
0,58
|
0,93
|
1,02
|
1,33
|
2,14
|
|
XA.121
|
Đục lỗ thông tường bê tông
|
||||||||
|
11
|
12
|
13
|
21
|
22
|
23
|
XA.12200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH
Đơn vị tính : 1lỗ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
11
|
11
|
11
|
22
|
22
|
22
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
Tiết diện lỗ (m2)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
0,04
|
0,09
|
0,15
|
0,04
|
0,09
|
0,15
|
|
XA.122
|
Đục lỗ thông tường xây gạch
|
||||||||
|
XA.122
|
Đục lỗ thông tường xây gạch
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,08
|
0,10
|
0,12
|
0,12
|
0,14
|
0,16
|
|
XA.122
|
Đục lỗ thông tường xây gạch
|
||||||||
|
11
|
12
|
13
|
21
|
22
|
23
|
XA.12300 ĐỤC ĐỂ BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm
|
Đục cột, dầm, tường
|
Đục bê tông silô, ống khói
|
|
XA.123
|
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
|
|||||
|
XA.123
|
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,34
|
2,5
|
4,5
|
|
XA.123
|
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
|
Máy thi công
|
||||
|
XA.123
|
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
|
Máy khoan bê tông 0,85kw
|
ca
|
0,67
|
1,25
|
2,25
|
|
XA.123
|
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
|
Máy cắt bê tông 1,5kw
|
ca
|
0,67
|
1,25
|
2,25
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
||
|
11
|
12
|
13
|
XA.12400 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA
Đơn vị tính : 1m2 ca
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại tường
|
Loại tường
|
Loại tường
|
Loại tường
|
Loại tường
|
Loại tường
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Bê tông
|
Xây gạch
|
Xây gạch
|
Xây gạch
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
11
|
22
|
33
|
11
|
22
|
33
|
|
XA.124
|
Đục mở tường làm cửa
|
||||||||
|
XA.124
|
Đục mở tường làm cửa
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,60
|
3,06
|
3,87
|
0,32
|
0,48
|
0,78
|
|
XA.124
|
Đục mở tường làm cửa
|
||||||||
|
11
|
12
|
13
|
21
|
22
|
23
|
XA.12500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN THÀNH RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tường, sàn bê tông
|
Tường, sàn gạch
|
|
XA.125
|
Đục tường, sàn thành rãnh
|
||||
|
XA.125
|
Đục tường, sàn thành rãnh
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,49
|
0,12
|
|
XA.125
|
Đục tường, sàn thành rãnh
|
||||
|
10
|
20
|
Quy định áp dụng: Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức nói trên, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì định mức hao phí cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau:
- Bổ sung hao phí vật liệu: Que hàn là 1,8 kg
- Hao phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được nhân với hệ số KNC = 0,85.
- Bổ sung hao phí máy thi công: Máy hàn 23KW là 0,25 ca
XA.16000 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU
XA.16100 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU GỖ CỦA MÁI
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phầnhao phí
|
Đơn vị
|
Xà gồ, dầm, cầu phong
|
Vì kèo
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phầnhao phí
|
Đơn vị
|
Xà gồ, dầm, cầu phong
|
Vì kèo
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phầnhao phí
|
Đơn vị
|
Xà gồ, dầm, cầu phong
|
Vì kèo
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phầnhao phí
|
Đơn vị
|
Xà gồ, dầm, cầu phong
|
Vì kèo
|
|
XA.161
|
Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái
|
||||
|
XA.161
|
Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
2,61
|
3,22
|
|
XA.161
|
Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái
|
||||
|
11
|
12
|
XA.16200 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC CỦA MÁI
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Litô
|
Dui mè
|
Ngói móc
|
Ngói vẩy cá
|
Tôn
|
Fibrô xi măng
|
|
XA.162
|
Tháo dỡ các kết cấu khác của mái
|
||||||||
|
XA.162
|
Tháo dỡ các kết cấu khác của mái
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,04
|
0,05
|
0,08
|
0,13
|
0,05
|
0,06
|
|
XA.162
|
Tháo dỡ các kết cấu khác của mái
|
||||||||
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
XA.16300 THÁO DỠ TRẦN
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cót ép, tấm nhựa
|
Vôi rơm (cả tháo lati)
|
Trần gỗ
|
|
XA.163
|
Tháo dỡ trần
|
|||||
|
XA.163
|
Tháo dỡ trần
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,02
|
0,10
|
0,08
|
|
XA.163
|
Tháo dỡ trần
|
|||||
|
31
|
32
|
33
|
XA.16400 THÁO DỠ KHUÔN CỬA
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Khuôn cửa đơn
|
Khuôn cửa kép
|
|
XA.164
|
Tháo dỡ khuôn cửa
|
||||
|
XA.164
|
Tháo dỡ khuôn cửa
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,10
|
0,15
|
|
XA.164
|
Tháo dỡ khuôn cửa
|
||||
|
41
|
42
|
XA.16500 THÁO DỠ CÁNH CỬA
Đơn vị tính : 1cánh cửa
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cửa đi
|
Cửa sổ
|
|
XA.165
|
Tháo dỡ cánh cửa
|
||||
|
XA.165
|
Tháo dỡ cánh cửa
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,05
|
0,03
|
|
XA.165
|
Tháo dỡ cánh cửa
|
||||
|
51
|
52
|
XA.16600 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ
XA.16610 THÁO DỠ BẬC THANG
Đơn vị tính : 1bậc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XA.1661
|
Tháo dỡ bậc thang
|
|||
|
XA.1661
|
Tháo dỡ bậc thang
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,06
|
|
XA.1661
|
Tháo dỡ bậc thang
|
|||
|
1
|
XA.16620 THÁO DỠ YẾM THANG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XA.1662
|
Tháo dỡ yếm thang
|
|||
|
XA.1662
|
Tháo dỡ yếm thang
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,08
|
|
XA.1662
|
Tháo dỡ yếm thang
|
|||
|
1
|
XA.16630 THÁO DỠ LAN CAN
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XA.1663
|
Tháo dỡ lan can
|
|||
|
XA.1663
|
Tháo dỡ lan can
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,10
|
|
XA.1663
|
Tháo dỡ lan can
|
|||
|
1
|
XA.16640 THÁO DỠ VÁCH NGĂN
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Khung mắt cáo
|
Giấy, ván ép, gỗ ván
|
Nhôm kính,gỗ kính
|
|
XA.1664
|
Tháo dỡ vách ngăn
|
|||||
|
XA.1664
|
Tháo dỡ vách ngăn
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,03
|
0,04
|
0,11
|
|
XA.1664
|
Tháo dỡ vách ngăn
|
|||||
|
1
|
2
|
3
|
XA.16650 THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH
Đơn vị tính : 1bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bồn tắm
|
Chậu rửa
|
Bệ xí
|
Chậu tiểu
|
|
XA.1665
|
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
|
||||||
|
XA.1665
|
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,50
|
0,11
|
0,15
|
0,15
|
|
XA.1665
|
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
|
||||||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
XA.16660 THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN BẰNG BÊ TÔNG, GANG, THÉP
Đơn vị tính : 1 cấu kiện
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trọng lượng cấu kiện (kg)
|
Trọng lượng cấu kiện (kg)
|
Trọng lượng cấu kiện (kg)
|
Trọng lượng cấu kiện (kg)
|
Trọng lượng cấu kiện (kg)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
50
|
100
|
150
|
250
|
350
|
|
XA.1666
|
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép
|
|||||||
|
XA.1666
|
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,43
|
0,87
|
1,17
|
2,05
|
3,00
|
|
XA.1666
|
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép
|
|||||||
|
XA.1666
|
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép
|
|||||||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
XA.16700 THÁO DỠ KẾT CẤU BỊ HAN RỈ HƯ HỎNG
Thành phần công việc: Chuẩn bị lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phạn kết cấu hư hỏng. Di chuyển hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m. Đảm bảo vệ sịnh môI trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.
Đơn vị tính : 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
|
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
|
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
|
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
|
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
|
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cột thép
|
Xà, dầm, giằng
|
Vì kèo, xà gồ
|
Kết cấu thép khác
|
Cầu thang, lan can thép
|
Sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp
|
|
Vật liệu
|
|||||||||
|
XA.1671
|
Tháo dỡ các kết cấu bị han rỉ hư hỏng
|
Que hàn
|
kg
|
5,5
|
6,5
|
8,5
|
7,0
|
6,0
|
6,0
|
|
XA.1671
|
Tháo dỡ các kết cấu bị han rỉ hư hỏng
|
Thép dàn giáo
|
kg
|
6,5
|
7,5
|
9,5
|
8,0
|
4,5
|
9,5
|
|
XA.1671
|
Tháo dỡ các kết cấu bị han rỉ hư hỏng
|
Gỗ kê
|
m3
|
0,02
|
0,025
|
0,035
|
0,03
|
0,03
|
0,045
|
|
XA.1671
|
Tháo dỡ các kết cấu bị han rỉ hư hỏng
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
8,5
|
9,5
|
11,5
|
8,5
|
1,5
|
14,5
|
||
|
Máy thi công
|
|||||||||
|
Tời điện 5T
|
-
|
1,2
|
1,35
|
1,40
|
-
|
1,25
|
|||
|
Máy hàn 23kw
|
1,83
|
2,5
|
3,16
|
2,66
|
-
|
2,55
|
|||
|
Kích thủy lực 5T
|
3,5
|
4,0
|
4,5
|
3,5
|
-
|
4,3
|
|||
|
Máy khác
|
5
|
5
|
5
|
5
|
-
|
5
|
|||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
XA.16720 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU
Thành phần công việc: Chuẩn bị, tháo dỡ lớp gạch chịu lửa, xây trong các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tháo dỡ gạch trong ống khói
|
Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke
|
Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói
|
|
XA.1672
|
Tháo dỡ gạch trong ống khói
|
|||||
|
Tháo dỡ gạch trong ống khói
|
||||||
|
XA.1672
|
Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
3,8
|
2,9
|
1,8
|
|
Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke
|
||||||
|
XA.1672
|
Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói
|
|||||
|
Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói
|
||||||
|
Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói
|
||||||
|
1
|
2
|
3
|
XA.16730 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tháo dỡ gạch thân Xiclon
|
Tháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thép
|
Tháo dỡ gạch trong côn, cút thép
|
|
XA.1673
|
Tháo dỡ gạch thân Xiclon
|
|||||
|
Tháo dỡ gạch thân Xiclon
|
||||||
|
XA.1673
|
Tháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thép
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
3,6
|
5,0
|
5,8
|
|
Tháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thép
|
||||||
|
XA.1673
|
Tháo dỡ gạch trong côn, cút thép
|
|||||
|
Tháo dỡ gạch trong côn, cút thép
|
||||||
|
Tháo dỡ gạch trong côn, cút thép
|
||||||
|
1
|
2
|
3
|
XA.17100 CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường
Đơn vị tính : 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
5
|
6
|
7
|
|
XA.171
|
Cắt mặt đường bê tông asphalt
|
Vật liệu
|
||||
|
XA.171
|
Cắt mặt đường bê tông asphalt
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm
|
cái
|
0,25
|
0,30
|
0,35
|
|
XA.171
|
Cắt mặt đường bê tông asphalt
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
XA.171
|
Cắt mặt đường bê tông asphalt
|
|||||
|
XA.171
|
Cắt mặt đường bê tông asphalt
|
Nhân công 4/7
|
công
|
1,76
|
2,00
|
2,30
|
|
XA.171
|
Cắt mặt đường bê tông asphalt
|
|||||
|
XA.171
|
Cắt mặt đường bê tông asphalt
|
Máy thi công
|
||||
|
XA.171
|
Cắt mặt đường bê tông asphalt
|
Máy cắt bê tông MCD 218
|
ca
|
0,22
|
0,25
|
0,29
|
|
11
|
12
|
13
|
XA.17200 CẮT BÊ TÔNG KHE CO GIÃN MẶT CẦU, KHE KỸ THUẬT (KHE ĐẶT VÒNG DÒ XE, KHE ĐẶT CÁP V.V...)
Đơn vị tính: 100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
XA.172
|
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
|
||||||
|
XA.172
|
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
|
Vật liệu
|
|||||
|
XA.172
|
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
|
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm
|
cái
|
2,0
|
2,3
|
2,7
|
3,2
|
|
XA.172
|
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
XA.172
|
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
|
||||||
|
XA.172
|
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
6,0
|
8,0
|
9,5
|
11,0
|
|
XA.172
|
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
|
||||||
|
XA.172
|
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
|
Máy thi công
|
|||||
|
XA.172
|
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
|
Máy cắt bê tông MCD 218
|
ca
|
3,3
|
4,0
|
4,7
|
5,4
|
|
XA.172
|
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
|
||||||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
XA.18100 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc . Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải bằng ôtô 7 tấn trong phạm vi 1000m
Đơn vị tính :100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
|||||||
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
Vật liệu
|
||||||
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
Răng cào
|
bộ
|
0,07
|
0,094
|
0,13
|
0,17
|
0,23
|
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
|||||||
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
Nhân công 4/7
|
công
|
2,1
|
2,45
|
2,85
|
3,32
|
3,87
|
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
|||||||
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
Máy thi công
|
||||||
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
Máy cào bóc Wirtgen-C1000
|
ca
|
0,175
|
0,192
|
0,212
|
0,233
|
0,256
|
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
Ô tô chở nước 5m3
|
ca
|
0,175
|
0,192
|
0,212
|
0,233
|
0,256
|
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
Ô tô chở phế thải 7 Tấn
|
ca
|
0,263
|
0,288
|
0,318
|
0,350
|
0,384
|
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
Ô tô chứa nhiên liệu 2,5 Tấn
|
ca
|
0,175
|
0,192
|
0,212
|
0,233
|
0,256
|
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
Máy ép khí 420m3/h
|
ca
|
0,175
|
0,192
|
0,212
|
0,233
|
0,256
|
|
XA.181
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
|
|||||||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
XA.19100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ 7 TẤN
Đơn vị tính :100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
Chiều dày lớp cắt (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
XA.191
|
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn
|
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn
|
ca
|
0,017
|
0,022
|
0,028
|
0,033
|
0,044
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
XA.20000 KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC
Thành phần công việc :
Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xâylắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Lỗ khoan ≤12mm
|
Lỗ khoan ≤12mm
|
Lỗ khoan ≤12mm
|
Lỗ khoan ≤16mm
|
Lỗ khoan ≤16mm
|
Lỗ khoan ≤16mm
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xâylắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xâylắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
5
|
10
|
15
|
10
|
15
|
20
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xâylắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
5
|
10
|
15
|
10
|
15
|
20
|
|
XA.201
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
|
Mũi khoan 12mm
|
cái
|
0,015
|
0,03
|
0,045
|
||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
|
Mũi khoan 16mm
|
cái
|
0,03
|
0,045
|
0,06
|
||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
|
|||||||||
|
XA.202
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
|
Nhân công3,7/7
|
công
|
0,014
|
0,016
|
0,018
|
0,018
|
0,021
|
0,023
|
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
|
|||||||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
|
Máy thi công
|
||||||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
|
Máy khoan BT 0,62KW
|
ca
|
0,035
|
0,045
|
0,053
|
0,060
|
0,095
|
0,12
|
|
|
11
|
12
|
13
|
21
|
22
|
23
|
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xâylắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Lỗ khoan ≤20mm
|
Lỗ khoan ≤20mm
|
Lỗ khoan ≤20mm
|
Lỗ khoan >22mm
|
Lỗ khoan >22mm
|
Lỗ khoan >22mm
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xâylắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xâylắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
20
|
25
|
30
|
30
|
450
|
>40
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xâylắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
20
|
25
|
30
|
30
|
450
|
>40
|
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
|
|||||||||
|
XA.203
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
|
Mũi khoan 20mm
|
cái
|
0,06
|
0,075
|
0,09
|
||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
|
Mũi khoan 22mm
|
cái
|
0,06
|
0,075
|
0,09
|
||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
XA.204
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
|
||||||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
|
Nhân công3,7/7
|
công
|
0,026
|
0,029
|
0,033
|
0,028
|
0,032
|
0,036
|
|
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
|
|||||||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
|
Máy thi công
|
||||||||
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
|
Máy khoan BT 0,62KW
|
ca
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
0,13
|
0,16
|
0,19
|
|
|
11
|
12
|
13
|
21
|
22
|
23
|
XA.21000 KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ
Thành phần công việc :
- Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62KW đường kính 24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5KW, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.
XA.2110 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ≤40MM
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
35
|
40
|
>40
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
35
|
40
|
>40
|
|
XA.211
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
|
Vật liệu
|
|||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
|
Mũi khoan hợp kim 40mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
|
Mũi khoan hợp kim 24mm
|
cái
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
|
|||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
|
|||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
|
Máy thi công
|
||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
|
Máy khoan BT 0,62KW
|
ca
|
0,047
|
0,049
|
0,05
|
0,054
|
|
|
Máy khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,071
|
0,089
|
0,107
|
0,125
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
XA.2120 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ≤50MM
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thànhn phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thànhn phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
35
|
40
|
>40
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thànhn phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
35
|
40
|
>40
|
|
XA.212
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
|
Vật liệu
|
|||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
|
Mũi khoan kim cương 50mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
|
Mũi khoan hợp kim 24mm
|
cái
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
|
|||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
|
|||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
|
Máy thi công
|
||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
|
Máy khoan BT 0,62KW
|
ca
|
0,054
|
0,056
|
0,059
|
0,062
|
|
|
Máy khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,081
|
0,102
|
0,123
|
0,143
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
XA.21300 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ≤60MM
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
35
|
40
|
>40
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
35
|
40
|
>40
|
|
XA.213
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
|
Vật liệu
|
|||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
|
Mũi khoan kim cương 60mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
|
Mũi khoan hợp kim 24mm
|
cái
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
|
|||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
|
|||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
|
Máy thi công
|
||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
|
Máy khoan BT 0,62KW
|
ca
|
0,054
|
0,056
|
0,059
|
0,062
|
|
|
Máy khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,089
|
0,112
|
0,135
|
0,157
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
XA.21400 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ≤70MM
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
35
|
40
|
>40
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
35
|
40
|
>40
|
|
XA.214
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
|
Vật liệu
|
|||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
|
Mũi khoan hợp kim 70mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
|
Mũi khoan hợp kim 24mm
|
cái
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
|
|||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
|
|||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
|
Máy thi công
|
||||||
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
|
Máy khoan BT 0,62KW
|
ca
|
0,054
|
0,056
|
0,059
|
0,062
|
|
|
Máy khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,098
|
0,123
|
0,148
|
0,172
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
XA.21500 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH >70MM
Đơn vị tính : 1lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
Chiều sâu khoan (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
35
|
40
|
>40
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
35
|
40
|
>40
|
|
XA.215
|
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
|
Vật liệu
|
|||||
|
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
|
Mũi khoan hợp kim 70mm
|
cái
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
|
Mũi khoan hợp kim 24mm
|
cái
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
0,200
|
|
|
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
|
|||||||
|
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
0,21
|
|
|
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
|
|||||||
|
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
|
Máy thi công
|
||||||
|
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
|
Máy khoan BT 0,62KW
|
ca
|
0,054
|
0,056
|
0,059
|
0,062
|
|
|
Máy khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,107
|
0,135
|
0,163
|
0,189
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
XA.22000 CẮT SÀN, TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dầu vị trí cắt, cắt bê tông bằng máy, cậy phá bê tông sau khi cắt, thu dọn, vận chuyển phế thải ra khỏi vị trí cắt trong phạm vi 30m. Hoàn thiện chỗ cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
XA.22100 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày sàn (cm)
|
Chiều dày sàn (cm)
|
Chiều dày sàn (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
15
|
20
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
15
|
20
|
|
XA.221
|
Cắt sàn bê tông bằng máy
|
Vật liệu
|
||||
|
Cắt sàn bê tông bằng máy
|
Đá cắt
|
viên
|
0,049
|
0,074
|
0,11
|
|
|
Cắt sàn bê tông bằng máy
|
Đá mài
|
viên
|
0,02
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Cắt sàn bê tông bằng máy
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Cắt sàn bê tông bằng máy
|
||||||
|
Cắt sàn bê tông bằng máy
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,31
|
0,47
|
0,62
|
|
|
Cắt sàn bê tông bằng máy
|
||||||
|
Cắt sàn bê tông bằng máy
|
Máy thi công
|
|||||
|
Cắt sàn bê tông bằng máy
|
Máy cắt BT 1,5KW
|
ca
|
0,067
|
0,1
|
0,16
|
|
|
Cắt sàn bê tông bằng máy
|
Máy mài 1KW
|
ca
|
0,03
|
0,045
|
0,067
|
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
||
|
11
|
12
|
13
|
XA.22200 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
Chiều dày tường (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
20
|
30
|
45
|
>45
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
20
|
30
|
45
|
>45
|
|
XA.222
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Vật liệu
|
|||||
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Mũi khoan 24mm
|
cái
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
|
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Đá cắt
|
viên
|
0,091
|
0,13
|
0,20
|
0,31
|
|
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Đá mài
|
viên
|
0,045
|
0,068
|
0,10
|
0,15
|
|
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
|||||||
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,63
|
0,94
|
1,42
|
2,12
|
|
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
|||||||
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Máy thi công
|
||||||
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Máy khoan BT 1,5KW
|
ca
|
0,11
|
0,17
|
0,25
|
0,38
|
|
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Máy cắt BT 1,5KW
|
ca
|
0,11
|
0,17
|
0,25
|
0,38
|
|
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Máy mài 1KW
|
ca
|
0,11
|
0,17
|
0,25
|
0,38
|
|
|
Cắt tường bê tông bằng máy
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
XA.23100 ĐỤC TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP, THÉP TRONG BÊ TÔNG
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cột thép, vai cột
|
Xà, dầm, giằng, vì kèo
|
Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự
|
Cốt thép trong các kết cấu bê tông
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cột thép, vai cột
|
Xà, dầm, giằng, vì kèo
|
Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự
|
Cốt thép trong các kết cấu bê tông
|
|
XA.231
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Vật liệu
|
|||||
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Thép dàn giáo
|
kg
|
0,275
|
0,35
|
0,30
|
0,25
|
|
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Gỗ
|
m3
|
0,005
|
0,0065
|
0,006
|
0,004
|
|
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Chổi cáp
|
cái
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,30
|
|
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Đá mài
|
viên
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
|
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
|||||||
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,25
|
0,45
|
0,35
|
0,30
|
|
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
|||||||
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
Máy thi công
|
||||||
|
Máy mài 1,5kw
|
ca
|
0,12
|
0,22
|
0,17
|
0,15
|
||
|
Máy khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
XA.23000 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN
Thành phần công việc :
Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dầy đục 3cm
|
Chiều dầy đục 3cm
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đục theo hướng nằm ngang
|
Đục ngửa từ dưới lên
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đục theo hướng nằm ngang
|
Đục ngửa từ dưới lên
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đục theo hướng nằm ngang
|
Đục ngửa từ dưới lên
|
|
XA.232
|
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
|
Vật liệu
|
|||
|
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
|
Mũi đục
|
cái
|
0,015
|
0,015
|
|
|
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
|
|||||
|
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,165
|
0,180
|
|
|
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
|
|||||
|
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
|
Máy thi công
|
||||
|
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
|
Búa căn
|
ca
|
0,04
|
0,06
|
|
|
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
|
Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h
|
ca
|
0,02
|
0,03
|
|
|
11
|
12
|
XA.23300 ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY KHOAN BÊ TÔNG
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày đục ≤3cm
|
Chiều dày đục ≤3cm
|
Chiều dày đục ≤3cm
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đục theo phương thẳng đứng
|
Đục theo phương nằm ngang
|
Đục ngửa từ dưới lên
|
|
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
|
Vật liệu
|
|||||
|
XA.233
|
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
|
Mũi khoan ệ≤16
|
Cái
|
0,03
|
0,035
|
0,04
|
|
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
|
Mũi đục
|
Cái
|
0,020
|
0,025
|
0,035
|
|
|
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
|
Gỗ
|
M3
|
-
|
0,008
|
0,01
|
|
|
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,5,5
|
|||
|
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
|
||||||
|
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
|
Nhân công 4,5/7
|
Công
|
0,30
|
0,37
|
,045
|
|
|
Máy thi công
|
||||||
|
Máy khoan 0,62kw
|
ca
|
0,20
|
0,25
|
0,30
|
||
|
11
|
12
|
13
|
XA.24100 PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊ TÔNG
Thành phần công việc :
Đổ cát vào phễu chứa, phun cát đã được phơi khô để tẩy sạch mặt ngoài của kết cấu bê tông, thu dọn mặt bằng sau khi phun.
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XA.241
|
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
|
Vật liệu
|
||
|
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
|
Cát vàng
|
m3
|
0,035
|
|
|
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
|
||||
|
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,021
|
|
|
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
|
||||
|
Máy thi công
|
||||
|
Máy nén khí 6m3/ph
|
ca
|
0,015
|
||
|
Máy khác
|
%
|
10
|
||
|
11
|
XA. 25100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY.
Thành phần công việc:
Phá vỡ các kết cấu bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ.
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Phá dỡ bằng búa căn, kết cấu bê tông:
|
Phá dỡ bằng búa căn, kết cấu bê tông:
|
Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông:
|
Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông:
|
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Có cốt thép
|
Không cốt thép
|
Có cốt thép
|
Không cốt thép
|
|
XA.251
|
Vật liệu
|
|||||
|
Que hàn
|
kg
|
1,8
|
1,8
|
|||
|
Nhân công: 4,0/7
|
công
|
2,70
|
2,48
|
3,03
|
2,82
|
|
|
Máy thi công
|
||||||
|
Máy khoan cầm tay 1,5KW
|
ca
|
1,7
|
1,5
|
|||
|
Búa căn 3m3 KN/ph
|
ca
|
1,35
|
1,12
|
|||
|
Máy nén khí 9m3/ph
|
ca
|
1,35
|
1,12
|
|||
|
Máy hàn 23 KW
|
ca
|
0,25
|
0,25
|
|||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
Chương II
CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH
I- YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Xây trên tường cũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt tường xây, tưới
nước trước khi xây
- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo đúng mác quy định.
- Gạch khô phải làm ẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phải dùng trong ca đó.
- Kết cấu xây bằng gạch đá phải đảm bảo đúng thiết kế, phù hợp với kết cấu cũ hiện có.
I- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
- Khối lượng xây không tính trừ phần lỗ cửa có diện tích 0,04m2.
- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.
III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.
- Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch).
- Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.
- Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn khi kết thúc công việc.
XB.10000 XÂY ĐÁ HỘC
XB.11100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
60
|
>60
|
|
XB.111
|
Xây móng
|
Vật liệu
|
|||
|
Đá hộc
|
m3
|
1,26
|
1,26
|
||
|
Đá dăm
|
m3
|
0,06
|
0,06
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,44
|
0,44
|
||
|
Nhân công3,7/7
|
công
|
2,07
|
2,02
|
||
|
11
|
12
|
XB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
60
|
>60
|
|
XB.112
|
Xây tường thẳng
|
Vật liệu
|
|||
|
Đá hộc
|
m3
|
1,26
|
1,26
|
||
|
Đá dăm
|
m3
|
0,06
|
0,06
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,44
|
0,44
|
||
|
Nhân công3,7/7
|
công
|
2,75
|
2,61
|
||
|
11
|
12
|
XB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
60
|
>60
|
|
XB.113
|
Xây tường trụ
|
Vật liệu
|
|||
|
pin, tường cong
|
Đá hộc
|
m3
|
1,26
|
1,26
|
|
|
nghiêng vặn vỏ
|
Đá dăm
|
m3
|
0,06
|
0,06
|
|
|
đỗ
|
Vữa
|
m3
|
0,44
|
0,44
|
|
|
Nhân công3,7/7
|
công
|
3,05
|
2,87
|
||
|
10
|
20
|
XB.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mố
|
Trụ, cột
|
Tường cánh, tường đầu cầu
|
|
XB.114
|
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
|
Vật liệu
|
||||
|
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
|
Đá hộc
|
m3
|
1,26
|
1,26
|
1,26
|
|
|
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
|
Đá dăm
|
m3
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
|
Vữa
|
m3
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
|
|
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
|
Cốt thép
|
Kg
|
-
|
7,57
|
-
|
|
|
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
2,93
|
5,12
|
2,80
|
|
|
10
|
20
|
30
|
XB.11500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mặt bằng
|
Mái dốc thẳng
|
Mái dốc cong
|
|
XB.115
|
Xây mặt bằng, mái dốc
|
Vật liệu
|
||||
|
Xây mặt bằng, mái dốc
|
Đá hộc
|
m3
|
1,26
|
1,26
|
1,26
|
|
|
Xây mặt bằng, mái dốc
|
Đá dăm 4x6
|
m3
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Xây mặt bằng, mái dốc
|
Vữa
|
m3
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
|
|
Xây mặt bằng, mái dốc
|
Cốt thép
|
Kg
|
-
|
-
|
0,52
|
|
|
Xây mặt bằng, mái dốc
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
2,41
|
2,51
|
2,66
|
|
|
10
|
20
|
30
|
XB.11600 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xếp đá khan không chít mạch
|
Xếp đá khan không chít mạch
|
Xếp đá khan không chít mạch
|
Xếp đá khan có chít mạch
|
Xếp đá khan có chít mạch
|
Xếp đá khan có chít mạch
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xếp đá khan không chít mạch
|
Xếp đá khan không chít mạch
|
Xếp đá khan không chít mạch
|
Xếp đá khan có chít mạch
|
Xếp đá khan có chít mạch
|
Xếp đá khan có chít mạch
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mặt bằng
|
Mái dốc thẳng
|
Mái dốc cong
|
Mặt bằng
|
Mái dốc thẳng
|
Mái dốc cong
|
|
XB.116
|
Xếp đá
|
Vật liệu
|
|||||||
|
khan
|
Đá hộc
|
m3
|
1,26
|
1,26
|
1,28
|
1,26
|
1,26
|
1,28
|
|
|
mặt bằng
|
Đá dăm 4x6
|
m3
|
0,062
|
0,062
|
0,067
|
0,062
|
0,062
|
0062
|
|
|
mái dốc
|
Dây thép
|
Kg
|
-
|
-
|
0,53
|
-
|
-
|
0,53
|
|
|
Vữa
|
m3
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,32
|
1,54
|
2,18
|
1,76
|
1,93
|
2,21
|
||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
60
|
XB.11710 XÂY CỐNG
XB.11720 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây cống
|
Xây các kết cấu
phức tạp khác
|
|
XB.117
|
Xây cống
|
Vật liệu
|
|||
|
Đá hộc
|
m3
|
1,26
|
1,28
|
||
|
XB.117
|
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
|
Đá dăm 4x6
|
m3
|
0,06
|
0,06
|
|
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
|
Vữa
|
m3
|
0,44
|
0,44
|
|
|
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
3,81
|
4,71
|
|
|
10
|
20
|
XB.20000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30) cm
XB.21100 XÂY MÓNG
XB.22100 XÂY TƯỜNG
XB.23100 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
Tường
|
Tường
|
Trụ độc lập
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Trụ độc lập
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
30
|
>30
|
Trụ độc lập
|
|
XB.211
|
Xây móng
Xây tường
Xây trụ độc lập
|
Vật liệu
|
|||||
|
XB.221
|
Xây móng
Xây tường
Xây trụ độc lập
|
Đá xanh miếng
|
m3
|
0,93
|
0,93
|
0,89
|
0,93
|
|
XB.231
|
Xây móng
Xây tường
Xây trụ độc lập
|
Vữa
|
m3
|
0,168
|
0,168
|
0,2
|
0,26
|
|
Xây móng
Xây tường
Xây trụ độc lập
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
2,76
|
3,18
|
2,73
|
4,81
|
|
|
10
|
10
|
20
|
10
|
XB.30000 XÂY ĐÁ CHẺ
XB.31100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20) cm
XB.32100 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20) cm
XB.33100 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20) cm
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
Tường
|
Tường
|
Trụ độc lập
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Trụ độc lập
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
30
|
>30
|
Trụ độc lập
|
|
XB.311
|
Xây móng
|
Vật liệu
|
|||||
|
XB.321
|
Xây tường
|
Đá chẻ
|
viên
|
461
|
461
|
440
|
440
|
|
XB.331
|
Xây trụ
|
Vữa
|
m3
|
0,31
|
0,32
|
0,31
|
0,32
|
|
độc lập
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,98
|
3,38
|
2,98
|
4,81
|
|
|
10
|
10
|
20
|
10
|
XB.34100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm
XB.35100 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
Tường
|
Tường
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
30
|
>30
|
|
XB.341
|
Xây móng
|
Vật liệu
|
||||
|
Đá chẻ
|
viên
|
74
|
75
|
74
|
||
|
Đá dăm chèn
|
m3
|
0,05
|
0,06
|
0,05
|
||
|
XB.351
|
Xây tường
|
Vữa
|
m3
|
0,29
|
0,31
|
0,29
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,95
|
2,25
|
2,10
|
||
|
10
|
10
|
20
|
XB.36100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm
XB.37100 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
Tường
|
Tường
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng
|
30
|
>30
|
|
XB.361
|
Xây móng
|
Vật liệu
|
||||
|
Đá chẻ
|
viên
|
111
|
112
|
111
|
||
|
XB.371
|
Xây tường
|
Vữa
|
m3
|
0,3
|
0,31
|
0,3
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,95
|
2,03
|
2,10
|
||
|
10
|
10
|
20
|
XB.40000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22) cm
XB.41100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
33
|
>33
|
|
XB.411
|
Xây móng
|
Vật liệu
|
|||
|
Gạch
|
viên
|
564
|
552
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,31
|
0,32
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,98
|
1,58
|
||
|
10
|
20
|
XB.42100 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
11
|
33
|
>33
|
|
XB.421
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
||||
|
thẳng
|
Gạch
|
viên
|
659
|
564
|
552
|
|
|
Vữa
|
m3
|
0,25
|
0,31
|
0,32
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
2,75
|
2,39
|
2,29
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XB.43100 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây cột, trụ
|
|
XB.431
|
Xây cột, trụ
|
Vật liệu
|
||
|
Gạch
|
viên
|
552
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,32
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
3,85
|
||
|
10
|
XB.44100 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
33
|
>33
|
|
XB.441
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
|||
|
cong nghiêng
|
Gạch
|
viên
|
564
|
552
|
|
|
vặn võ đỗ
|
Vữa
|
m3
|
0,3
|
0,32
|
|
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
3,56
|
3,30
|
||
|
10
|
20
|
XB.45100 XÂY CỐNG
XB.46100 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cống
|
Cống
|
Kết cấu phức tạp khác
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cuốn cong
|
Thành vòm cong
|
Kết cấu phức tạp khác
|
|
XB.451
|
Xây cống
|
Vật liệu
|
||||
|
XB.461
|
Xây các bộ
|
Gạch
|
viên
|
564
|
574
|
587
|
|
phận kết cấu
|
Vữa
|
m3
|
0,29
|
0,3
|
0,29
|
|
|
phức tạp khác
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
5,13
|
6,00
|
4,44
|
|
|
10
|
20
|
10
|
XB.50000 XÂY GẠCH THẺ (5 x 10 x 20) cm
XB.51100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
> 30
|
|
XB.511
|
Xây móng
|
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7
|
viên
m3
công
|
830
0,31
1,80
|
800
0,32
1,64
|
|
10
|
20
|
XB.52100 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
30
|
>30
|
|
XB.521
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
||||
|
thẳng
|
Gạch
|
viên
|
851
|
830
|
800
|
|
|
Vữa
|
m3
|
0,26
|
0,31
|
0,32
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
2,67
|
2,20
|
2,00
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XB.53100 XÂY CỘT, TRỤ
XB.54100 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây cột, trụ
|
Kết cấu phức tạp
|
|
XB.531
|
Xây cột, trụ
|
Vật liệu
|
|||
|
XB.541
|
Xây các bộ
|
Gạch
|
viên
|
800
|
841
|
|
phận kết cấu
|
Vữa
|
m3
|
0,32
|
0,31
|
|
|
phức tạp khác
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
4,22
|
4,31
|
|
|
10
|
10
|
XB.60000 XÂY GẠCH THẺ (4 x 8 x19) cm
XB.61100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
> 30
|
|
XB.611
|
Xây móng
|
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7
|
viên
m3
công
|
1193
0,35
2,82
|
1162
0,36
2,50
|
|
10
|
20
|
XB.62100 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
30
|
>30
|
|
XB.621
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
||||
|
thẳng
|
Gạch
|
viên
|
1348
|
1138
|
1111
|
|
|
Vữa
|
m3
|
0,21
|
0,34
|
0,36
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
3,91
|
3,48
|
3,33
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XB.63100 XÂY CỘT, TRỤ
XB.64100 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây cột, trụ
|
Kết cấu phức tạp khác
|
|
XB.631
|
Xây cột,trụ
|
Vật liệu
|
|||
|
XB.641
|
Xây các bộ
|
Gạch
|
viên
|
1072
|
1114
|
|
phận kết cấu
|
Vữa
|
m3
|
0,34
|
0,35
|
|
|
phức tạp khác
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
5,78
|
5,86
|
|
|
10
|
10
|
XB.70000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG ĐẤT NUNG
XB.71100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20) cm
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
30
|
>30
|
|
XB.711
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
||||
|
Gạch
|
viên
|
471
|
461
|
451
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,16
|
0,17
|
0,18
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
2,45
|
2,00
|
1,63
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XB.72100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19) cm
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
30
|
>30
|
|
XB.721
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
||||
|
Gạch
|
viên
|
699
|
665
|
623
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,17
|
0,22
|
0,27
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
2,82
|
2,46
|
2,13
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XB.73100 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22) cm
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
> 10
|
|
XB.731
|
Xây tường
|
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7
|
viên
m3
công
|
282
0,18
2,32
|
271
0,19
2,01
|
|
10
|
20
|
XB.74100 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22) cm
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
> 10
|
|
XB.741
|
Xây tường
|
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7
|
viên
m3
công
|
305
0,17
2,32
|
296
0,18
2,01
|
|
10
|
20
|
XB.75100 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20) cm
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
> 10
|
|
XB.751
|
Xây tường
|
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7
|
viên
m3
công
|
404
0,18
2,35
|
390
0,19
2,11
|
|
10
|
20
|
XB.80000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG, GẠCH SILICÁT
XB.81100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20 x 20 x 40) cm
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
>30
|
|
XB.811
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
|||
|
Gạch
|
viên
|
63
|
58
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,08
|
0,125
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,87
|
1,66
|
||
|
10
|
20
|
XB.82100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15 x 20 x 40) cm
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
>30
|
|
XB.821
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
|||
|
Gạch
|
viên
|
84
|
79
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,08
|
0,133
|
||
|
Nhân công 3,7 /7
|
công
|
2,21
|
2,05
|
||
|
10
|
20
|
XB.83100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10 x 20 x 40) cm
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
>30
|
|
XB.831
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
|||
|
Gạch
|
viên
|
126
|
126
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,083
|
0,094
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
2,21
|
2,05
|
||
|
10
|
20
|
XB.84100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15 x 20 x 30) cm
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30
|
>30
|
|
XB.841
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
|||
|
Gạch
|
viên
|
158
|
158
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,083
|
0,15
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,87
|
1,81
|
||
|
10
|
20
|
XB.85100 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25) cm
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
11
|
33
|
>33
|
|
XB.851
|
Xây tường
|
Vật liệu
|
||||
|
Gạch
|
viên
|
482
|
434
|
426
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,18
|
0,28
|
0,31
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
3,92
|
3,7
|
2,25
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XB.86100 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch thông gió
|
Gạch thông gió
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
20 x20 cm
|
30 x 30 cm
|
|
XB.861
|
Xây tường thông gió
|
Vật liệu
|
|||
|
Xây tường thông gió
|
Gạch
|
viên
|
27
|
13
|
|
|
Vữa
|
m3
|
0,007
|
0,006
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,85
|
0,94
|
||
|
10
|
20
|
XB.87100 XÂY LẠI LỚP GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây lại gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vậnc huyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện.
(Vật liệu làm dàn giáo xây đã tính bằng tỷ lệ % trong định mức)
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây ống khói
|
Lò nung Clinke
|
Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
|
|
XB.871
|
Xây ống khói
|
Vật liệu
|
||||
|
Gạch chịu lửa
|
kg
|
1020
|
1050
|
1050
|
||
|
Vữa samốt
|
kg
|
105
|
58
|
54
|
||
|
XB.871
|
Xây lò nung Clinke
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,0
|
1,0
|
2,0
|
|
Xây lò nung Clinke
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
11,4
|
8,7
|
5,4
|
|
|
Máy thi công
|
||||||
|
XB.871
|
Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
|
Máy cắt gạch 1,7kw
|
ca
|
0,72
|
0,54
|
0,36
|
|
Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
|
Máy trộn 80l
|
ca
|
0,096
|
0,096
|
0,096
|
|
|
Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
|
Tời điện 5T
|
ca
|
1,44
|
-
|
-
|
|
|
Palăng xích 3T
|
ca
|
-
|
0,6
|
-
|
||
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XB.88100 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây thân Xiclon
|
Xây trong phễu, trong ống thép
|
Xây trong côn, cút thép
|
|
XB.881
|
Xây thân Xiclon
|
Vật liệu
|
||||
|
Gạch chịu lửa
|
kg
|
1050
|
1010
|
1015
|
||
|
Vữa samốt
|
kg
|
105
|
126
|
157
|
||
|
XB.881
|
Xây trong phễu, trong ống thép
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,0
|
2,0
|
2,0
|
|
Xây trong phễu, trong ống thép
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
10,8
|
15,0
|
17,5
|
|
|
Máy thi công
|
||||||
|
XB.881
|
Xây trong côn, cút thép
|
Máy cắt gạch 1,7kw
|
ca
|
1,18
|
1,98
|
1,98
|
|
Xây trong côn, cút thép
|
Máy trộn 80l
|
ca
|
0,96
|
0,96
|
0,96
|
|
|
Xây trong côn, cút thép
|
Tời điện 5T
|
ca
|
1,71
|
1,98
|
1,98
|
|
|
Palăng xích 3T
|
ca
|
1,71
|
-
|
-
|
||
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XB.89100 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây tường lò
|
Xây vòm lò
|
Xây đáy lò
|
Xây đường khói
|
|
XB.891
|
Xây tường lò
|
Vật liệu
|
|||||
|
Gạch chịu lửa
|
kg
|
1050
|
1010
|
1050
|
1010
|
||
|
Vữa samốt
|
kg
|
50
|
52
|
50
|
50
|
||
|
XB.891
|
Xây vòm lò
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
Xây vòm lò
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
9,0
|
10,5
|
8,4
|
11,4
|
|
|
Máy thi công
|
|||||||
|
XB.891
|
Xây đáy lò
|
Máy cắt gạch 1,7kw
|
ca
|
0,61
|
0,71
|
0,11
|
0,66
|
|
Xây đáy lò
|
Máy trộn 80l
|
ca
|
0,096
|
0,096
|
0,096
|
0,096
|
|
|
XB.891
|
Xây đường khói
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Chương III
CÁC CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ
Định mức dự toán công tác bê tông đá dăm đổ tại chỗ sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc bao gồm ba nhóm công tác:
- Công tác đổ bê tông
- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép
- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
XC.00000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG
I. YÊU CẦU KỸ THUẬT:
- Khi trộn bê tông phải cân đong vật liệu, nước theo đúng định mức cấp phối vật liệu đã qui định.
- Khi đổ bê tông các kết cấu phải san bằng trước khi đầm, bê tông đổ thành từng lớp và phải đầm kỹ tránh hiện tượng đông đặc, rỗ, phân tầng. đầm đến khi nổi nước xi măng thì thôi. Chiều dầy mỗi lớp đổ không vượt quá 30cm.
- Không được đổ bê tông từ độ cao >1,5m. Nếu đổ bê tông ở độ cao >1,5m phải đổ bằng máng.
- Khi vận chuyển bê tông không để rơi vãi, mất nước, phân tầng. Nếu trường hợp bị phân tầng thì khi vận chuyển đến nơi đổ phải trộn lại trước khi đổ vữa bê tông vào các kết cấu.
- Khi đổ bê tông tiếp lên kết cấu bê tông cũ thì trước khi đổ phải đục mặt bê tông giáp lai, dùng bàn chải và nước rửa sạch, tưới nước xi măng lên bề mặt bê tông cũ.
II. QUI ĐỊNH ÁP DỤNG:
- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.
- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.
III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:
- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
XC.10000 GIA CỐ BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY.
XC.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XC.111
|
Bê tông lót móng
|
Vật liệu
Vữa
Nhân công 3,5/7
|
m3
công
|
1,05
3,38
|
|
10
|
XC.12100 BÊ TÔNG MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều rộng (cm)
|
Chiều rộng (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
250
|
>250
|
|
XC.121
|
Bê tông móng
|
Vật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m3
m3
%
công
|
1,05
-
5
3,17
|
1,05
0,015
5
4,16
|
|
10
|
20
|
XC.13100 BÊ TÔNG NỀN
XC.14100 BÊ TÔNG BỆ MÁY
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bê tông nền
|
Bê tông bệ máy
|
|
XC.131
XC.141
|
Bê tông nền
Bê tông bệ máy
|
Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
|
m3
%
công
|
1,05
5
2,96
|
1,05
5
3,55
|
|
10
|
20
|
XC.20000 GIA CỐ BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT, XÀ DẦM, GIẰNG
XC.21100 BÊ TÔNG TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dầy (cm)
|
Chiều dầy (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
45
|
>45
|
|
XC.211
|
Gia cố bê tông tường
|
Vật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
|
m3
m3
%
công
|
1,05
0,049
5
6,81
|
1,05
0,030
5
6,08
|
|
10
|
20
|
XC.22100 BÊ TÔNG CỘT
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Tiết diện (m2)
|
Tiết diện (m2)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
0,1
|
>0,1
|
|
XC.221
|
Bê tông cột
|
Vật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
|
m3
m3
%
công
|
1,05
0,025
5
8,18
|
1,05
0,02
5
7,73
|
|
10
|
20
|
XC.23100 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XC.231
|
Bê tông xà dầm, giằng
|
Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
|
m3
%
công
|
1,05
5
4,02
|
|
10
|
XC.30000 GIA CỐ BÊ TÔNG SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG
XC.31100 BÊ TÔNG SÀN MÁI
XC.32100 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG
XC.33100 BÊ TÔNG CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sàn mái
|
Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
|
Cầu thang
|
|
XC.311
XC.321
XC.331
|
Bê tông sàn mái
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
Bê tông cầu thang
|
Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
|
m3
%
công
|
1,05
5
3,12
|
1,05
5
5,36
|
1,05
5
6,7
|
|
10
|
10
|
10
|
XC.41100 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dầy 20cm
|
|
XC.411
|
Bê tông mái bờ kênh mương
|
Vật liệu
|
||
|
Bê tông mái bờ kênh mương
|
Vữa
|
m3
|
1,05
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
||
|
Nhân công 4,3/7
|
công
|
3,38
|
||
|
10
|
XC.42100 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dầy mặt đường (cm)
|
Chiều dầy mặt đường (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
25
|
>25
|
|
XC.421
|
Bê tông mặt đường
|
Vật liệu
|
|||
|
Bê tông mặt đường
|
Vữa
|
m3
|
1,05
|
1,05
|
|
|
Bê tông mặt đường
|
Nhựa đường
|
kg
|
3,59
|
3,95
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
||
|
Nhân công 4,3/7
|
công
|
2,62
|
2,38
|
||
|
10
|
20
|
XC. 50000 GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Móng, mố, trụ
|
Móng, mố, trụ
|
Mũ mố, mũ trụ
|
Mũ mố, mũ trụ
|
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trên cạn
|
Dưới nước
|
Trên cạn
|
Dưới nước
|
|
XC.511
|
Vật liệu
|
|||||
|
Vữa bêtông
|
m3
|
1,05
|
1,05
|
1,05
|
1,05
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
4,37
|
5,24
|
8,21
|
9,84
|
|
|
Máy thi công
|
||||||
|
Máy trộn 250 lít
|
ca
|
0,105
|
0,121
|
0,105
|
0,121
|
|
|
Máy đầm dùi 1,5 KW
|
ca
|
0,097
|
0,11
|
0,097
|
0,11
|
|
|
Cần cẩu 16 T
|
ca
|
0,045
|
0,06
|
0,045
|
0,06
|
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,22
|
0,22
|
|||
|
Tàu kéo 150CV
|
ca
|
0,061
|
0,061
|
|||
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
XC.61000 PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày 5cm
|
Chiều dày 5cm
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Phun từ dưới lên
|
Phun ngang
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Phun từ dưới lên
|
Phun ngang
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Phun từ dưới lên
|
Phun ngang
|
|
XC.611
|
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
|
Vật liệu
|
|||
|
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
|
Vữa
|
m3
|
0,06
|
0,06
|
|
|
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
|
|
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
|
|||||
|
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,306
|
0,265
|
|
|
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
|
|||||
|
Máy thi công
|
|||||
|
Máy phun bê tông
|
ca
|
0,035
|
0,025
|
||
|
Máy trộn 100 lít
|
ca
|
0,035
|
0,025
|
||
|
Máy nén khí 9m3/ph
|
ca
|
0,035
|
0,025
|
||
|
10
|
20
|
XD.10000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG THAY THẾ CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, buộc bằng thủ công theo đúng, yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
XD.11100 CỐT THÉP MÓNG
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
18
|
>18
|
|
XD.111
|
Cốt thép móng
|
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 3,7/7
|
kg
kg
công
|
102
2,142
2,44
|
107
2,142
2,08
|
107
2,142
1,66
|
|
10
|
20
|
30
|
XD.12100 CỐT THÉP BỆ MÁY
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
18
|
>18
|
|
XD.121
|
Cốt thép bệ máy
|
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 3,7/7
|
kg
kg
công
|
102
2,142
2,55
|
107
2,142
2,31
|
107
2,142
2,10
|
|
10
|
20
|
30
|
XD.13100 CỐT THÉP TƯỜNG
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
≤18
|
>18
|
|
XD.131
|
Cốt thép tường
|
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
102
2,142
2,43
|
107
2,142
1,90
|
107
2,142
1,50
|
|
10
|
20
|
30
|
XD.14100 CỐT THÉP CỘT
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
18
|
>18
|
|
XD.141
|
Cốt thép cột
|
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
102
2,142
2,67
|
107
2,142
2,09
|
107
2,142
1,82
|
|
10
|
20
|
30
|
XD.15100 CỐT THÉP DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
18
|
>18
|
|
XD.151
|
Cốt thép xà dầm, giằng
|
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
102
2,142
3,71
|
107
2,142
2,04
|
107
2,142
1,57
|
|
10
|
20
|
30
|
XD.16100 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
>10
|
|
XD.161
|
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng
|
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
102
2,142
3,56
|
107
2,142
3,24
|
|
10
|
20
|
XD.17100 CỐT THÉP SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
>10
|
|
XD.171
|
Cốt thép sàn mái
|
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 3,7/7
|
kg
kg
công
|
102
2,142
2,75
|
107
2,142
2,50
|
|
10
|
20
|
XD.18100 CỐT THÉP CẦU THANG
Đơn vị tính: 100 kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
18
|
>18
|
|
XD.181
|
Cốt thép cầu thang
|
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 4,0/7
|
kg
kg
công
|
102
2,142
3,57
|
107
2,142
3,25
|
107
2,142
2,95
|
|
10
|
20
|
30
|
XD.19100 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN
Đơn vị tính : 100kg
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
18
|
>18
|
|
Vật liệu
|
||||||
|
Thép tròn
|
kg
|
102
|
107
|
107
|
||
|
XD.191
|
Dây thép
|
kg
|
2,142
|
1,428
|
1,428
|
|
|
Que hàn
|
kg
|
0,65
|
0,693
|
|||
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
2,71
|
1,88
|
1,58
|
||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Máy hàn 23 KW
|
ca
|
-
|
0,18
|
0,20
|
||
|
Cần cẩu 16T
|
ca
|
0,014
|
0,01
|
0,01
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XD.20000 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính : 100kg
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
Đường kính cốt thép (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
18
|
>18
|
|
Vật liệu
|
||||||
|
Thép tròn
|
kg
|
102
|
107
|
107
|
||
|
XD.211
|
Dây thép
|
kg
|
2,142
|
1,428
|
1,428
|
|
|
Que hàn
|
kg
|
-
|
0,65
|
0,693
|
||
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
3,36
|
2,34
|
1,95
|
||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Máy hàn 23KW
|
ca
|
-
|
0,18
|
0,2
|
||
|
Cần cẩu 16 T
|
ca
|
0,015
|
0,012
|
0,012
|
||
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
||
|
Tàu kéo 150CV
|
ca
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XE.00000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
I- YÊU CẦU KỸ THUẬT:
- Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ phải bảo đảm chịu được trọng lượng, áp lực, các tải trọng di động trong quá trình đổ bê tông.
- Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước, vị trí của kết cấu theo bản vẽ thiết kế.
- Đảm bảo vững chắc, kín khít, không biến hình và mất nước xi măng khi đổ bê tông.
II- QUI ĐỊNH ÁP DỤNG:
- Gỗ chống trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.
- Gỗ ván trong định mức là loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn qui định trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.
- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn.
- Nếu trên bề mặt kết cấu bê tông có diện tích chỗ rỗng 0,5m2 sẽ không trừ đi diện tích ván khuôn và không được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.
III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Chọn gỗ ván, nẹp, đinh... mang đến nơi sản xuất và lắp dựng.
- Cưa, rọc, cắt, nối gỗ ván. Khoan bắt vít bu lông ( nếu có ) đóng nẹp, ghép ván thành tấm theo đúng yêu cầu.
- Lắp đặt ván khuôn, văng chống vững chắc theo đúng vị trí, kích thước thiết kế.
- Kiểm tra và điều chỉnh.
- Trám, chèn khe hở.
- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
XE.10000 VÁN KHUÔN GỖ
XE.11100 MÓNG DÀI, BỆ MÁY
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XE.111
|
Móng dài, bệ máy
|
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
|
m3
m3
m3
kg
%
công
|
0,011
0,0009
0,0046
0,12
1
0,15
|
|
10
|
XE.13100 CỘT, MỐ, TRỤ
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tròn, elíp
|
Vuông, chữ nhật
|
|
XE.131
|
Cột, mố, trụ
|
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công 4,3/7
|
m3
m3
m3
kg
%
công
|
0,012
0,0019
0,0062
0,22
1
0,87
|
0,011
0,0015
0,005
0,15
1
0,35
|
|
10
|
20
|
XE.14100 XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XE.141
|
Xà dầm, giằng
|
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công 4,3/7
|
m3
m3
m3
kg
%
công
|
0,011
0,0019
0,0096
0,143
1
0,38
|
|
10
|
XE.15100 TƯỜNG
Đơn vị tính:1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dầy (cm)
|
Chiều dầy (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
45
|
> 45
|
|
XE.151
|
Tường
|
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Bu lông M16
Đinh
Đinh đỉa
Dây thép
Tăng đơ F 14
Vật liệu khác
Nhân công 4,3/7
|
m3
m3
m3
cái
kg
cái
kg
cái
%
công
|
0,011
0,0019
0,0036
-
0,1713
-
-
-
0,5
0,31
|
0,011
0,0019
0,0046
0,026
0,046
0,1026
0,114
0,051
1
0,36
|
|
10
|
20
|
XE.16100 SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sàn, mái
|
Lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan
|
|
XE.161
|
Sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
|
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công 4,3/7
|
m3
m3
m3
kg
%
công
|
0,011
0,0011
0,0067
0,081
1
0,3
|
0,011
0,0011
0,0067
0,081
1
0,31
|
|
10
|
20
|
XE.17100 CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XE.171
|
Cầu thang
|
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà,chống
Đinh
Đinh đỉa
Vật liệu khác
Nhân công 4,3/7
|
m3
m3
kg
cái
%
công
|
0,012
0,0145
0,169
0,319
1
0,50
|
|
10
|
XE.18100 GIA CỐ KẾT CẤU THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại kết cấu
|
Loại kết cấu
|
Loại kết cấu
|
Loại kết cấu
|
Loại kết cấu
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Chân cột
|
Dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
|
Thân cột
|
Dầm, xà, vì kèo
|
Sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
|
|
XE.181
|
Gia cố chân cột
|
Vật liệu
|
||||||
|
Gia cố chân cột
|
Thép hình
|
Kg
|
-
|
730
|
||||
|
XE.181
|
Gia cố dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
|
Thép tấm
|
Kg
|
1025
|
300
|
1035
|
||
|
Gia cố dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
|
Ôxy
|
Chai
|
2,85
|
3,10
|
2,75
|
|||
|
Gia cố dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
|
Khí ga
|
Kg
|
7,12
|
7,75
|
5,68
|
|||
|
Gia cố dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
|
Đá mài
|
Viên
|
0,26
|
0,35
|
0,30
|
0,38
|
0,40
|
|
|
Gia cố dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
|
Que hàn
|
Kg
|
21
|
28
|
23
|
26,5
|
19,0
|
|
|
XE.181
|
Gia cố chân cột
|
Gỗ
|
M3
|
0,015
|
0,045
|
0,025
|
0,035
|
0,03
|
|
Gia cố chân cột
|
Thép dàn giáo
|
Kg
|
-
|
7,5
|
6,5
|
8,5
|
5,5
|
|
|
XE.181
|
Gia cố dầm, xà, vì kèo
|
Vật liệu khác
|
%
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
Gia cố dầm, xà, vì kèo
|
||||||||
|
Gia cố dầm, xà, vì kèo
|
Nhân công 4,5/7
|
Công
|
28,7
|
34,25
|
31,5
|
32,25
|
30,25
|
|
|
XE.181
|
Gia cố sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
|
|||||||
|
Gia cố sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Gia cố sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
|
||||||||
|
Gia cố sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
|
Máy mài 2,7KW
|
Ca
|
0,57
|
0,77
|
0,66
|
0,84
|
0,88
|
|
|
Gia cố sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
|
Máy hàn 23KW
|
Ca
|
4,67
|
6,22
|
5,11
|
5,88
|
4,22
|
|
|
Kích 100T
|
Ca
|
2,15
|
2,35
|
3,00
|
3,35
|
2,45
|
||
|
Máy khác
|
%
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
Chương IV
CÁC CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH THỦY LỢI CÔNG TÁC LÀM MÁI
I- YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Lợp ngói máy phải khớp mộng, xâu lỗ bằng dây thep nhỏ, buộc ngói vào li tô.
- Lợp ngói 75viên/m2 (ngói vẩy cá) hàng trên phủ 2/3 hàng dưới.
- Lợp Fibrô xi măng, tôn múi, tấm nhựa thì móc sắt phải ôm chặt xà gồ, êcu phải đệm băng rông đen cao su dày 3mm
II- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
- Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được định mức riêng.
- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái Fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và mức hao phí nhân công được nhân với hệ số K = 0,9
II- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đưa lên mái.
- Đục lỗ tấm tôn, tấm nhựa, Fibrô xi măng, đặt móc sắt.
- Trộn vữa (đối với công tác làm bờ chảy, bờ nóc), lợp mái, buộc dây thép (đối với mái lợp ngói), bắt bu lông ((đối với mái lợp tôn, tấm nhựa, tấm Fibrô xi măng)
- Kiểm tra hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
XF.11100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI 22V/M2
XF.12100 THÁO DỠ THAY THẾ LITÔ LỢP LẠI MÁI NGÓI 13V/M2
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ngói 22v/m2
|
Ngói 22v/m2
|
Ngói 13v/m2
|
Ngói 13v/m2
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đóng li tô
|
Lợp mái
|
Đóng li tô
|
Lợp mái
|
|
XF.111
|
Mái
|
Vật liệu
|
|||||
|
ngói 22v/m2
|
Li tô 3x3cm
|
m
|
4,73
|
-
|
3,36
|
-
|
|
|
Ngói
|
viên
|
-
|
22
|
-
|
14
|
||
|
XF.121
|
Mái
|
Đinh 6cm
|
Kg
|
0,053
|
-
|
0,0302
|
-
|
|
ngói 13v/m2
|
Dây thép
|
Kg
|
-
|
0,0255
|
-
|
0,0255
|
|
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,14
|
0,15
|
0,12
|
0,13
|
||
|
10
|
20
|
10
|
20
|
XF.15100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ LỢP LẠI MÁI NGÓI 75V/M2
XF.16100 THÁO DỠ, THAY THẾ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ngói 75v/m2
|
Ngói 75v/m2
|
Ngói âm dương
|
Ngói âm dương
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đóng li tô
|
Lợp mái
|
Đóng li tô
|
Lợp mái
|
|
XF.151
|
- Lợp mái
|
Vật liệu
|
|||||
|
ngói 75v/m2
|
Li tô 3x3cm
|
m
|
8,5
|
9,0
|
|||
|
Ngói
|
viên
|
-
|
78
|
-
|
85
|
||
|
XF.161
|
- Lợp mái
|
Đinh
|
Kg
|
0,07
|
0,07
|
||
|
ngói âm
|
|||||||
|
dương
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,15
|
0,23
|
0,16
|
0,23
|
|
|
10
|
20
|
10
|
20
|
XF.17100 LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại tấm lợp
|
Loại tấm lợp
|
Loại tấm lợp
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Fibrô xi măng
|
Tấm tôn
|
Tấm nhựa
|
|
XF.171
|
- Lợp mái
|
Vật liệu
|
||||
|
Fibrô xi măng
|
Fibrô xi măng
|
m2
|
1,60
|
-
|
-
|
|
|
Tôn múi
|
m2
|
-
|
1,40
|
-
|
||
|
XF.171
|
- Lợp mái tôn
|
Tấm nhựa
|
m2
|
-
|
-
|
1,40
|
|
Fibrô úp nóc
|
m
|
0,08
|
-
|
-
|
||
|
XF.171
|
- Lợp tấm nhựa
|
Tôn úp nóc
|
m
|
-
|
0,08
|
0,08
|
|
Đinh
|
Kg
|
0,018
|
-
|
-
|
||
|
Móc sắt đệm
|
cái
|
2,20
|
3,2
|
3,0
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,21
|
0,15
|
0,14
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XF.20000 XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ
XF.21100 XÂY BẰNG GẠCH CHỈ
XF.22100 XÂY BẰNG GẠCH THẺ
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
(kể cả trát)
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
(kể cả trát)
|
Trát rộng 5cm
|
Trát rộng 10cm
|
|
XF.211
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
|
Vật liệu
|
||||
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
|
Gạch chỉ
|
viên
|
28,0
|
|||
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
|
Gạch thẻ
|
viên
|
-
|
6,00
|
12,00
|
|
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
|
Vữa xi măng
|
m3
|
0,0315
|
0,00494
|
0,00809
|
|
|
XF.221
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
|
|||||
|
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,18
|
0,13
|
0,14
|
|
|
10
|
10
|
20
|
XF.31100 XÂY BỜ NÓC BẰNG NGÓI BÒ
XF.32100 XÂY BỜ CHẢY BẰNG GẠCH CHỈ
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xây bờ nóc bằng ngói
|
Xây bờ chảy bằng gạch chỉ
|
|
XF.311
|
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
|
Vật liệu
|
|||
|
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
|
Ngói bò
|
viên
|
3,0
|
-
|
|
|
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
|
Gạch chỉ
|
viên
|
-
|
14,0
|
|
|
XF.321
|
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
|
Vữa xi măng
|
m3
|
0,00735
|
0,021
|
|
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
|
|||||
|
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,06
|
0,08
|
|
|
10
|
10
|
Chương V
CÁC CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG
XG.00000 CÔNG TÁC TRÁT
I- YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Trước khi trát phải chải, rửa mặt dầm, trần, tường. Dầm, trần bê tông phải được băm nhám trước khi trát. Trát trên kết cấu cũ phải được làm sạch lớp vữa cũ và làm ẩm kết cấu (công tác đục phá lớp vữa cũ được tính riêng).
- Mặt trát phải phẳng, nhẵn, không có vết nứt, lồi lõm hoặc giáp lai.
- Vữa phải bám chặt vào tường, khi khô gõ không có tiếng kêu "bồm bộp".
II- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
- Khi trát các kết cấu của công trình chịu nước và các kết cấu phức tạp khác (như: Tường cong, nghiêng vặn vỏ đỗ, trần vòm, cột trụ có rãnh kẻ trang trí ...) thì mức hao phí nhân công của định mức tương ứng được nhân với hệ số trong bảng sau đây :
|
SỐ TT
|
ĐIỀU KIỆN TRÁT
|
HỆ SỐ
|
|
1
|
Trát các kết cấu của công trình chịu nước ngầm
|
1,2
|
|
2
|
Trát các kết cấu phức tạp khác
|
1,3
|
- Nếu trát tường gạch rỗng 4 6 lỗ thì định mức hao phí vữa tăng 10%
- Nếu trát tường có đánh màu bằng xi măng thì định mức hao phí vật liệu, nhân công được nhân với hệ số KVL = 1, 05, KNC = 1,1.
- Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công được nhân với hệ số : KVL= 1,25 và KNC= 1,2.
III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc.
- Chải và rửa sạch mặt tường, trần và cạo rỉ cốt thép của kết cấu bị lộ thiên ra ngoài.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Căng dây, dẫn cốt, đánh mốc.
- Trộn vữa.
- Trát vào kết cấu.
- Kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
XG.11100 TRÁT TƯỜNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
1,0
|
1,5
|
2,0
|
|
XG.111
|
Trát tường
|
Vật liệu
|
||||
|
Vữa
|
m3
|
0,013
|
0,019
|
0,025
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,222
|
0,23
|
0,24
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XG.12100 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
1,0
|
1,5
|
2,0
|
|
XG.121
|
Trát trụ, cột
|
Vật liệu
|
||||
|
lam đứng, cầu
|
Vữa
|
m3
|
0,014
|
0,02
|
0,028
|
|
|
thang
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,55
|
0,56
|
0,50
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XG.13100 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xà dầm
|
Trần
|
|
XG.13
|
Trát xà dầm, trần
|
Vật liệu
|
|||
|
Vữa
|
m3
|
0,019
|
0,019
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,50
|
0,45
|
||
|
10
|
20
|
XG.14100 TRÁT PHÀO ĐƠN, GỜ CHỈ
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trát phào đơn
|
Gờ chỉ
|
|
XG.141
|
Trát phào đơn,
|
Vật liệu
|
|||
|
gờ chỉ
|
Vữa
|
m3
|
0,012
|
0,0028
|
|
|
Nhân công 5/7
|
công
|
0,26
|
0,20
|
||
|
10
|
20
|
XG.14200 PHUN BẮN VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu khác
|
|
XG.142
|
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
|
Vật liệu
|
|||||
|
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
|
Vữa XM cát vàng M100
|
M3
|
0,025
|
0,025
|
0,025
|
0,025
|
|
|
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
|
Vữa XM cát vàng M100
|
||||||
|
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
|
Phụ gia Sika
|
Kg
|
0,625
|
-
|
-
|
-
|
|
|
XG.142
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột
|
Vật liệu khác
|
%
|
2,5
|
3,0
|
3,0
|
3,0
|
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột
|
|||||||
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột
|
Nhân công 4,5/7
|
Công
|
0,035
|
0,31
|
0,34
|
0,32
|
|
|
XG.142
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần
|
||||||
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần
|
Máy thi công
|
||||||
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần
|
Máy nén khí 120m3/h
|
Ca
|
0,065
|
-
|
-
|
-
|
|
|
XG.142
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu khác
|
Máy phun vữa
|
ca
|
0,065
|
-
|
-
|
-
|
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu khác
|
|||||||
|
Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu khác
|
|||||||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Ghi chú: Định mức phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông được định mức ứng với chiều dày lớp vữa phun bám ≤2cm, trường hợp phun bắn có lớp vữa lớn hơn 2cm thì hao phí vữa được tính theo chiều dày thực tế; hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,3 so với định mức tương ứng.
XG.15100 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trát dầy 1cm
|
|
XG.151
|
Trát sênô, mái hắt, lam ngang
|
Vật liệu
|
||
|
Trát sênô, mái hắt, lam ngang
|
Vữa
|
m3
|
0,013
|
|
|
Trát sênô, mái hắt, lam ngang
|
||||
|
Trát sênô, mái hắt, lam ngang
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,32
|
|
|
10
|
XG.21100 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trát vẩy tường chống vang
|
|
XG.211
|
Trát vẩy tường
|
Vật liệu
|
||
|
chống vang
|
Vữa
|
m3
|
0,045
|
|
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,43
|
||
|
10
|
XG.31100 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm
|
|
XG.311
|
Trát Granitô
|
Vật liệu
|
||
|
gờ chỉ, gờ lồi,
|
Vữa xi măng
|
m3
|
0,0017
|
|
|
đố tường
|
Đá trắng nhỏ
|
Kg
|
1,42
|
|
|
Bột đá
|
Kg
|
0,71
|
||
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
0,77
|
||
|
Bột màu
|
Kg
|
0,011
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,45
|
||
|
10
|
XG.32100 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG
XG.33100 TRÁT GRANITÔ THÀNH ÔVĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẰNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trát tay vịn cầu thang dầy 2,5cm
|
Trát thành ô văng, sênô ..
|
Trát thành ô văng, sênô ..
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trát tay vịn cầu thang dầy 2,5cm
|
dầy 1 cm
|
dầy 1,5cm
|
|
XG.321
|
Trát Granitô
|
Vật liệu
|
||||
|
tay vịn cầu
|
Vữa xi măng
|
m3
|
0,017
|
0,017
|
0,017
|
|
|
thang
|
Đá trắng nhỏ
|
Kg
|
19,23
|
14,18
|
16,70
|
|
|
Bột đá
|
Kg
|
12,22
|
7,12
|
9,66
|
||
|
XG.331
|
Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
8,50
|
7,68
|
8,10
|
|
Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
|
Bột màu
|
Kg
|
0,112
|
0,107
|
0,112
|
|
|
Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
|
||||||
|
Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
|
Nhân công 4/7
|
công
|
4,10
|
3,39
|
3,56
|
|
|
10
|
10
|
20
|
XG.41100 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trát tường
|
Trát tường
|
Trát trụ, cột
|
Trát trụ, cột
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
dầy 1cm
|
dầy 1,5cm
|
dầy 1cm
|
dầy 1,5cm
|
|
XG.411
|
Trát Granitô
|
Vật liệu
|
|||||
|
tường, trụ,
|
Vữa xi măng
|
m3
|
0,017
|
0,017
|
0,017
|
0,017
|
|
|
cột
|
Đá trắng nhỏ
|
Kg
|
14,18
|
16,70
|
19,18
|
16,70
|
|
|
Bột đá
|
Kg
|
7,12
|
9,66
|
7,12
|
9,66
|
||
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
7,68
|
8,10
|
7,68
|
8,10
|
||
|
Bột màu
|
Kg
|
0,107
|
0,112
|
0,107
|
0,112
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
2,76
|
2,89
|
3,58
|
3,75
|
||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
XG.51100 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1CM
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trát tường
|
Trát trụ, cột
|
|
XG.511
|
Trát đá rửa
|
Vật liệu
|
|||
|
Vữa xi măng
|
m3
|
0,017
|
0,017
|
||
|
Đá trắng nhỏ
|
Kg
|
15,17
|
15,17
|
||
|
Bột đá
|
Kg
|
8,88
|
8,88
|
||
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
8,58
|
8,58
|
||
|
Bột màu
|
Kg
|
0,05
|
0,05
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
0,5
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
1,87
|
2,36
|
||
|
11
|
21
|
XG.61100 TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XG.611
|
Trát đá rửa
|
Vật liệu
|
||
|
thành ô văng,
|
Vữa xi măng
|
m3
|
0,028
|
|
|
sênô, lan can
|
Đá trắng nhỏ
|
Kg
|
19,43
|
|
|
diềm chắn nắng
|
Bột đá
|
Kg
|
8,98
|
|
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
8,78
|
||
|
Bột màu
|
Kg
|
0,071
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
2,52
|
||
|
11
|
XH.00000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA
I- YÊU CẦU KỸ THUẬT.
- Trước khi láng phải băm nhám, chải rửa sạch phần diện tích cần láng.
- Mặt láng phải phẳng, không tạo gờ so với mặt láng của kết cấu cũ.
- Chỉ thực hiện đánh màu khi mặt láng đã se lại
II- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây lấy cốt làm mốc.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, láng vữa, đánh màu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
XH.11100 LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
2,0
|
3,0
|
|
XH.111
|
Láng nền sàn
|
Vật liệu
|
|||
|
không đánh màu
|
Vữa
|
m3
|
0,028
|
0,039
|
|
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,10
|
0,12
|
||
|
10
|
20
|
XH.12100 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
2,0
|
3,0
|
|
XH.121
|
Láng nền sàn
|
Vật liệu
|
|||
|
có đánh màu
|
Vữa
|
m3
|
0,028
|
0,039
|
|
|
Xi măng PCB30
|
Kg
|
0,304
|
0,304
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,15
|
0,16
|
||
|
10
|
20
|
XH.13100 LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm
|
Bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm
|
Máng cáp, mương rãnh dày 1cm
|
Hè dày 3cm
|
|
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
|
|||||||
|
XH.131
|
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
|
Vật liệu
|
|||||
|
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
|
Vữa
|
m3
|
0,014
|
0,024
|
0,014
|
0,04
|
|
|
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
|
Xi măng PCB30
|
Kg
|
-
|
0,306
|
-
|
0,304
|
|
|
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
|
|||||||
|
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,20
|
0,53
|
0,36
|
0,17
|
|
|
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
|
|||||||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
XH.14100 LÁNG CẦU THANG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Láng cầu thang
|
Láng cầu thang
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cầu thang thường
|
Xoáy trôn ốc
|
|
XH.141
|
Láng cầu thang
|
Vật liệu
|
|||
|
Vữa
|
m3
|
0,028
|
0,028
|
||
|
Xi măng PCB30
|
Kg
|
-
|
0,38
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,28
|
0,34
|
||
|
10
|
20
|
Ghi chú :
- Khi láng cầu thang có gờ mũ ở bậc thì định mức hao phí vật liệu được nhân với hệ số KNC = 1,1, định mức nhân công được nhân hệ số KNC = 1,3
XH.21100 LÁNG GRANITÔ NỀN, SÀN, CẦU THANG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Nền, sàn
|
Cầu thang
|
|
XH.211
|
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
|
Vật liệu
|
|||
|
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
|
Đá trắng
|
Kg
|
12,12
|
16,58
|
|
|
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
|
Bột đá
|
Kg
|
5,684
|
9,59
|
|
|
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
|
Bột màu
|
Kg
|
0,071
|
0,11
|
|
|
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
5,71
|
9,59
|
|
|
Nhân công 4/7
|
công
|
2,28
|
4,16
|
||
|
10
|
20
|
Chương VI
CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ
I- CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
1- Yêu cầu kỹ thuật
- Gạch ốp không cong vênh, bẩn ố, mờ men.
- Mặt ốp phẳng, các cạnh góc phải thẳng sắc.
- Ốp gạch, đá đúng kỹ thuật, kích thước, đảm bảo hình hoa, mầu sắc. Ốp đá phải có liên kết giữa viên đá ốp vào mặt ốp.
- Mạch ốp ngang bằng, thẳng đứng.
- Miết mạch xong phải lau sạch mặt ốp không còn vết vữa.
2- Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, trát vữa lót, ốp gạch, đá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn nơi làm việc
II- CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
1- Yêu cầu kỹ thuật
- Trước khi lát phải tưới nước mặt lát bằng nước thường hoặc nước xi măng.
- Gạch phải làm ẩm, nếu dùng gạch cũ thì phải cạo sạch vữa (công tác cạo vữa tính riêng)
- Phải căng dây làm mốc hoặc lát hàng gạch, đá mẫu cho thẳng hàng. Thông mạch giữa các phòng, đảm bảo độ dốc thoát nước.
- Trải lớp vữa lát, chiều dày lớp vữa lót đối với gạch men sứ 1cm, gạch lá nem, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác 2cm.
- Lát gạch, đá phải đảm bảo đúng hình hao văn và mầu sắc.
- Đảm bảo mạch vữa quy định đối với gạch lá nem 5mm, gạch men sứ, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác 2mm, đối với gạch chỉ, gạch thẻ 10mm.
2- Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển, vật liệu trong phạm vi 30m
- Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn nơi làm việc.
XI.11000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
XI.11100 ỐP GẠCH XI MĂNG 20x20; 20x10 cm
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ốp tường gạch 20x20cm
|
Ốp trụ, cột gạch 20x20cm
|
Ốp chân tường gạch 20x10cm
|
|
Vật liệu
|
||||||
|
XI.111
|
Ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm
|
Gạch
|
viên
|
26
|
28
|
53
|
|
Ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm
|
Vữa
|
m3
|
0,014
|
0,019
|
0,019
|
|
|
Ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
0,101
|
0,121
|
0,121
|
|
|
Ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm
|
||||||
|
Ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,68
|
1,09
|
1,15
|
|
|
10
|
20
|
30
|
XI.21100 ỐP GẠCH MEN SỨ 20x15; 20x20; 20x30cm
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ốp tường
|
Ốp tường
|
Ốp tường
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch 20x15cm
|
Gạch 20x20cm
|
Gạch 20x30cm
|
|
XI.211
|
Ốp tường gạch
|
Vật liệu
|
||||
|
men sứ
|
Gạch
|
viên
|
36
|
26
|
18
|
|
|
Vữa
|
m3
|
0,018
|
0,018
|
0,018
|
||
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
0,242
|
0,232
|
0,232
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,91
|
0,84
|
0,70
|
||
|
10
|
20
|
30
|
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ốp trụ, cột
|
Ốp trụ, cột
|
Ốp trụ, cột
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch 20x15cm
|
Gạch 20x20cm
|
Gạch 20x30cm
|
|
XI.211
|
Ốp trụ, cột gạch men sứ
|
Vật liệu
|
||||
|
Ốp trụ, cột gạch men sứ
|
Gạch
|
viên
|
36
|
26
|
18
|
|
|
Ốp trụ, cột gạch men sứ
|
Vữa
|
m3
|
0,018
|
0,018
|
0,018
|
|
|
Ốp trụ, cột gạch men sứ
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
0,242
|
0,232
|
0,232
|
|
|
Ốp trụ, cột gạch men sứ
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
Ốp trụ, cột gạch men sứ
|
||||||
|
Ốp trụ, cột gạch men sứ
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
1,14
|
1,12
|
1,04
|
|
|
40
|
50
|
60
|
XI.31100 ỐP GẠCH MEN SỨ 15X15; 11X11CM
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ốp tường
|
Ốp tường
|
Trụ, cột
|
Trụ, cột
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch 15x15cm
|
Gạch 11x11cm
|
Gạch 15x15cm
|
Gạch 11x11cm
|
|
XI.311
|
Ốp gạch
|
Vật liệu
|
|||||
|
men sứ
|
Gạch
|
viên
|
46
|
84
|
46
|
84
|
|
|
Vữa
|
m3
|
0,017
|
0,028
|
0,017
|
0,028
|
||
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
0,242
|
0,353
|
0,242
|
0,353
|
||
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,87
|
0,92
|
1,36
|
1,44
|
||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
XI.41100 ỐP GẠCH ĐẤT SÉT NUNG, GẠCH XI MĂNG 6x20 cm
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ốp tường
|
Ốp trụ, cột
|
|
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
|
|||||
|
XI.411
|
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
|
Vật liệu
|
|||
|
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
|
Gạch
|
viên
|
85
|
85
|
|
|
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
|
Vữa
|
m3
|
0,017
|
0,017
|
|
|
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
|
Xi măng PCB30
|
Kg
|
0,353
|
0,353
|
|
|
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
|
|||||
|
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
1,01
|
1,12
|
|
|
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
|
|||||
|
10
|
20
|
XI.51100 ỐP GẠCH GỐM TRÁNG MEN 3x10 cm
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ốp tường
|
Ốp trụ, cột
|
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
|||||
|
XI.511
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
Vật liệu
|
|||
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
Gạch
|
viên
|
341
|
341
|
|
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
Vữa
|
m3
|
0,017
|
0,017
|
|
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
1,5
|
1,5
|
|
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
|||||
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
1,82
|
2,56
|
|
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
|||||
|
10
|
20
|
XI.61100 ỐP GẠCH VỈ VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
|
||||
|
XI.611
|
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
|
Vật liệu
|
||
|
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
|
Gạch vỉ
|
m2
|
1,02
|
|
|
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
|
Vữa
|
m3
|
0,018
|
|
|
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
2,02
|
|
|
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
|
||||
|
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,7
|
|
|
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
|
||||
|
10
|
XI.71100 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ốp tường
|
Ốp tường
|
Ốp tường
|
Ốp trụ, cột
|
Ốp trụ, cột
|
Ốp trụ, cột
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước đá (cm)
|
Kích thước đá (cm)
|
Kích thước đá (cm)
|
Kích thước đá (cm)
|
Kích thước đá (cm)
|
Kích thước đá (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
20x20
|
30x30
|
40x40
|
20x20
|
30x30
|
40x40
|
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
|||||||||
|
XI.711
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
Đá
|
m2
|
1,02
|
1,02
|
1,02
|
1,02
|
1,02
|
1,02
|
|
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
Vữa
|
m3
|
0,035
|
0,035
|
0,035
|
0,035
|
0,035
|
0,035
|
|
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
0,51
|
0,35
|
0,25
|
0,51
|
0,35
|
0,25
|
|
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
Móc sắt
|
cái
|
-
|
44
|
24
|
-
|
44
|
24
|
|
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
Thép tròn 10mm
|
Kg
|
-
|
3,0
|
2,1
|
-
|
3,0
|
2,1
|
|
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
|||||||||
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
1,78
|
2,05
|
1,82
|
2,16
|
2,84
|
2,33
|
|
|
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
|
|||||||||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
60
|
XK.11000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
XK.11100 LÁT GẠCH CHỈ 6,5x10x22 cm
XK.12100 LÁT GẠCH THẺ 5x10x20 cm, 4x8x19cm
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch chỉ 6,5x10x22 cm
|
Gạch thẻ
|
Gạch thẻ
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch chỉ 6,5x10x22 cm
|
5x10x20 cm
|
4x8x19cm
|
|
XK.111
|
Lát gạch chỉ
|
Vật liệu
|
||||
|
XK.121
|
Lát gạch thẻ
|
Gạch
|
viên
|
41
|
45
|
60
|
|
Vữa
|
m3
|
0,028
|
0,030
|
0,04
|
||
|
Vữa lót
|
m3
|
0,0255
|
0,0255
|
0,0255
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,196
|
0,22
|
0,30
|
||
|
10
|
10
|
20
|
XK.21100 LÁT GẠCH LÁ NEM
XK.22100 LÁT GẠCH XI MĂNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch lá nem 20x20cm
|
Gạch xi măng
|
Gạch xi măng
|
Gạch xi măng
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch lá nem 20x20cm
|
Kích thước (cm)
|
Kích thước (cm)
|
Kích thước (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch lá nem 20x20cm
|
30x30
|
20x20
|
10x10
|
|
XK.211
|
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
|
Vật liệu
|
|||||
|
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
|
Gạch
|
viên
|
26
|
12
|
26
|
105
|
|
|
XK.221
|
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
|
Vữa
|
m3
|
0,028
|
0,028
|
0,022
|
0,022
|
|
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
-
|
0,12
|
0,20
|
0,40
|
|
|
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
|
Xi măng PCB30
|
Kg
|
0,2
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
|
|||||||
|
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
|
Nhân công 4,3/7
|
công
|
0,2
|
0,23
|
0,24
|
0,25
|
|
|
10
|
10
|
20
|
30
|
XK.31100 LÁT GẠCH CERAMIC VÀ GRANIT NHÂN TẠO
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước gạch (cm)
|
Kích thước gạch (cm)
|
Kích thước gạch (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch 30x30
|
Gạch 40x40
|
Gạch 50x50
|
|
XK.311
|
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
|
Vật liệu
|
||||
|
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
|
Gạch
|
viên
|
12
|
7
|
4
|
|
|
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
|
Vữa
|
m3
|
0,028
|
0,028
|
0,028
|
|
|
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
0,35
|
0,25
|
0,15
|
|
|
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
|
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
|
||||||
|
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
|
Nhân công 4,3/7
|
công
|
0,56
|
0,45
|
0,33
|
|
|
10
|
20
|
30
|
XK.41100 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể.
- Bảo đảm an toàn giao thông
- Phần móng tính riêng.
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch xi măng
(cm)
|
Gạch xi măng
(cm)
|
Gạch lá dừa
(cm)
|
Gạch lá dừa
(cm)
|
Gạch XM tự chèn
chiều dày (cm)
|
Gạch XM tự chèn
chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch xi măng
(cm)
|
Gạch xi măng
(cm)
|
Gạch lá dừa
(cm)
|
Gạch lá dừa
(cm)
|
Gạch XM tự chèn
chiều dày (cm)
|
Gạch XM tự chèn
chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
30x30
|
40x40
|
10x20
|
20x20
|
3,5
|
5,5
|
|
XK.41
|
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
|
Gạch xi măng
|
viên
|
12
|
7
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
|
Gạch lá dừa
|
viên
|
-
|
-
|
45
|
26
|
-
|
-
|
|
|
XK.42
|
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
|
Gạch tự chèn
|
m2
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,02
|
1,02
|
|
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
|
Vữa lót
|
m3
|
0,0255
|
0,0255
|
0,0255
|
0,0255
|
-
|
-
|
|
|
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
|
Vữa miết mạch
|
m3
|
-
|
-
|
0,0027
|
0,0015
|
-
|
-
|
|
|
XK.43
|
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
|
Xi măng PCB30
|
Kg
|
0,12
|
0,081
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
|
|||||||||
|
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
|
Nhân công 4,3/7
|
công
|
0,29
|
0,26
|
0,27
|
0,24
|
0,2
|
0,23
|
|
|
10
|
20
|
10
|
20
|
10
|
20
|
XK.51100 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước đá (cm)
|
Kích thước đá (cm)
|
Kích thước đá (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
20x20
|
30x30
|
40x40
|
|
XK.511
|
Lát đá
|
Vật liệu
|
||||
|
cẩm thạch,
|
Đá
|
m2
|
1,02
|
1,02
|
1,02
|
|
|
hoa cương
|
Vữa
|
m3
|
0,023
|
0,023
|
0,023
|
|
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
0,51
|
0,354
|
0,253
|
||
|
Nhân công 4,3/7
|
công
|
0,6
|
0,53
|
0,45
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XK.61100 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước gạch (mm)
|
Kích thước gạch (mm)
|
Kích thước gạch (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch 4 lỗ
22x10,5x15
|
Gạch 6 lỗ
22x15x10,5
|
Gạch 10 lỗ
22x22x10,5
|
|
XK.611
|
Lát gạch chống nóng
|
Vật liệu
|
||||
|
Lát gạch chống nóng
|
Gạch
|
viên
|
41
|
30
|
22
|
|
|
Lát gạch chống nóng
|
Vữa miết mạch
|
m3
|
0,0075
|
0,0050
|
0,0055
|
|
|
Lát gạch chống nóng
|
Vữa lót
|
m3
|
0,0255
|
0,0255
|
0,0255
|
|
|
Lát gạch chống nóng
|
||||||
|
Lát gạch chống nóng
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,28
|
0,26
|
0,24
|
|
|
10
|
20
|
30
|
XK.71100 LÁT GẠCH MEN SỨ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gạch men sứ 15x15 cm
|
Gạch men sứ 11x11 cm
|
|
XK.711
|
Lát gạch men sứ
|
Vật liệu
|
|||
|
Gạch
|
viên
|
46
|
84
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,018
|
0,023
|
||
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
0,242
|
0,354
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
||
|
Nhân công 4,3/7
|
công
|
0,26
|
0,28
|
||
|
10
|
20
|
XK.81100 LÁT GẠCH VỈ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XK.811
|
Lát gạch vỉ
|
Vật liệu
|
||
|
Gạch
|
m2
|
1,02
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,023
|
||
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
2,02
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
||
|
Nhân công 4,3/7
|
công
|
0,28
|
||
|
10
|
Chương VII
CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG
I- YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Gỗ làm dầm trần là gỗ đã được gia công phù hợp kết cấu của trần.
- Nếu dùng lại gỗ cũ sau khi tháo dỡ trần thì phải được sự chỉ định của đơn vị tư vấn thiết kế.
- Gia công lắp dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
II- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.
- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.
- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc.
Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng
XL.11100 LÀM TRẦN MÈ GỖ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Vật liệu
|
||||
|
Gỗ xẻ (3x1cm)
|
m3
|
0,037
|
||
|
XL.111
|
Làm trần mè gỗ
|
Vôi
|
Kg
|
6,12
|
|
Đinh các loại
|
Kg
|
0,15
|
||
|
Rơm
|
Kg
|
2,0
|
||
|
Vữa
|
m3
|
0,044
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,20
|
||
|
10
|
XL.21100 LÀM LẠI TRẦN GIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP
XL.22100 LÀM LẠI TRẦN FIBRÔ XI MĂNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trần giấy ép cứng, trần ván ép
|
Trần Fibrô xi măng
|
|
XL.211
|
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
|
Vật liệu
|
|||
|
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
|
Giấy ép, ván ép
|
m2
|
1,15
|
-
|
|
|
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
|
Fibrrô xi măng
|
m2
|
-
|
1,15
|
|
|
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
|
Gỗ nẹp
|
m
|
4
|
4
|
|
|
XL.221
|
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
|
Đinh các loại
|
Kg
|
0,07
|
0,07
|
|
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
|
|||||
|
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,21
|
0,22
|
|
|
10
|
10
|
XL.31100 LÀM TRẦN CÓT ÉP
XL.32100 LÀM TRẦN GỖ DÁN
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trần cót ép
|
Trần gỗ dán
|
|
XL.311
|
Làm trần cót ép
|
Vật liệu
|
|||
|
Cót ép
|
m2
|
1,15
|
-
|
||
|
XL.321
|
Làm trần gỗ dán
|
Gỗ dán
|
m2
|
-
|
1,15
|
|
Gỗ nẹp
|
m
|
4,0
|
4,0
|
||
|
Định các loại
|
Kg
|
0,07
|
0,07
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,21
|
0,23
|
||
|
10
|
10
|
XL.41100 LÀM TRẦN BẰNG TẤM TRẦN THẠCH CAO HOA VĂN 50x50cm, 63x41cm
XL.42100 LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA HOA VĂN 50x50cm, 63x41cm
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tấm trần thạch cao
|
Tấm trần nhựa
|
|
XL.411
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
Vật liệu
|
|||
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
Thép góc
|
Kg
|
2,5
|
-
|
|
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
Thép tròn
|
Kg
|
2,0
|
-
|
|
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
Tấm trần thạch cao
|
m2
|
1,05
|
-
|
|
|
XL.421
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
Tấm nhựa
|
m2
|
-
|
1,05
|
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
Nẹp gỗ
|
m
|
-
|
4,0
|
|
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
Đinh các loại
|
Kg
|
-
|
0,07
|
|
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
Vật liệu khác
|
%
|
3,0
|
3,0
|
|
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
|||||
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
2,10
|
0,88
|
|
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
|
|||||
|
10
|
10
|
XL.51100 LÀM TRẦN LAMBRIS GỖ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Lambris gỗ
|
Lambris gỗ
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dày 1,0cm
|
Dày 1,5cm
|
|
XL.511
|
Làm trần Lambris gỗ
|
Vật liệu
|
|||
|
Làm trần Lambris gỗ
|
Gỗ ván làm Lambris
|
m3
|
0,013
|
0,019
|
|
|
Đinh các loại
|
Kg
|
0,09
|
0,09
|
||
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
2,1
|
2,1
|
||
|
10
|
20
|
XL.61100 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP
XL.61200 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT
XL.61300 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Vách ngăn ván ép
|
Gỗ ván ghép khít
|
Gỗ ván ghép khít
|
Gỗ ván chồng mí
|
Gỗ ván chồng mí
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Vách ngăn ván ép
|
Chiều dày gỗ (cm)
|
Chiều dày gỗ (cm)
|
Chiều dày gỗ (cm)
|
Chiều dày gỗ (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Vách ngăn ván ép
|
1,5
|
2,0
|
1,5
|
2,0
|
|
XL.611
|
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
|
Vật liệu
|
||||||
|
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
|
Gỗ xẻ
|
m3
|
0,0016
|
0,018
|
0,024
|
0,021
|
0,026
|
|
|
XL.612
|
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
|
Ván ép
|
m2
|
1,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
|
Đinh các loại
|
Kg
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
|
||||||||
|
XL.613
|
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,42
|
0,54
|
0,54
|
0,81
|
0,81
|
|
10
|
10
|
20
|
10
|
20
|
XL.71100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ
XL.72100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chân tường
|
Chân tường
|
Tay vịn cầu thang
|
Tay vịn cầu thang
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước (cm)
|
Kích thước (cm)
|
Kích thước (cm)
|
Kích thước (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
2x10
|
2x20
|
8x10
|
8x14
|
|
XL.711
|
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
|
Vật liệu
|
|||||
|
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
|
Gỗ xẻ
|
m3
|
0,0024
|
0,0048
|
0,0096
|
0,014
|
|
|
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
|
|
XL.721
|
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
|
||||||
|
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
|
Nhân công 5/7
|
công
|
0,25
|
0,30
|
0,60
|
0,73
|
|
|
10
|
20
|
10
|
20
|
XL.73100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN
XL.74100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN
Đơn vị tính : 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn
|
Khung gỗ dầm sàn, dầm trần
|
|
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
|
|||||
|
XL.731
|
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
|
Vật liệu
|
|||
|
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
|
Gỗ xẻ
|
m3
|
1,17
|
1,17
|
|
|
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
|
Đinh các loại
|
Kg
|
3,0
|
3,0
|
|
|
XL.741
|
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
|
||||
|
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
12
|
15
|
|
|
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
|
|||||
|
10
|
10
|
XL.75100 LÀM MẶT SÀN GỖ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ván dầy 2cm
|
Ván dầy 3cm
|
|
XL.751
|
Làm mặt sàn gỗ
|
Vật liệu
|
|||
|
Làm mặt sàn gỗ
|
Gỗ xẻ
|
m3
|
0,024
|
0,037
|
|
|
Làm mặt sàn gỗ
|
Đinh các loại
|
Kg
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Làm mặt sàn gỗ
|
|||||
|
Làm mặt sàn gỗ
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
1,38
|
1,38
|
|
|
10
|
20
|
Ghi chú :
Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì nhân công tăng 0,15 công/m2
XL.76100 LÀM TƯỜNG LAMBRIS GỖ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ván dầy 1cm
|
Ván dầy 1,5cm
|
|
XL.761
|
Làm tường lambris gỗ
|
Vật liệu
|
|||
|
Làm tường lambris gỗ
|
Gỗ lambris
|
m3
|
0,013
|
0,019
|
|
|
Làm tường lambris gỗ
|
Đinh các loại
|
Kg
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Làm tường lambris gỗ
|
|||||
|
Làm tường lambris gỗ
|
Nhân công 5/7
|
công
|
1,72
|
1,72
|
|
|
10
|
20
|
XL.77100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm
XL.78100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đóng mắt cáo
|
Đóng mắt cáo
|
Đóng diềm mái
|
Đóng diềm mái
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Kích thước lỗ (cm)
|
Kích thước lỗ (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
Chiều dày (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
5x5
|
10x10
|
2
|
3
|
|
XL.771
|
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
|
Vật liệu
|
|||||
|
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
|
Gỗ xẻ
|
m3
|
0,011
|
0,0074
|
0,024
|
0,037
|
|
|
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
|
Đinh các loại
|
kg
|
0,2
|
0,2
|
0,1
|
0,1
|
|
|
XL.781
|
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
|
||||||
|
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
1,26
|
1,11
|
0,45
|
0,5
|
|
|
10
|
20
|
10
|
20
|
XL.81100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XL.811
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
|
Vật liệu
|
||
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
|
Foocmica
|
m2
|
1,15
|
|
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
|
Keo dán
|
kg
|
0,15
|
|
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
|
Vật liệu khác
|
%
|
3,0
|
|
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
|
||||
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,15
|
|
|
10
|
XL.82100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG 3CM
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XL.821
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
|
Vật liệu
|
||
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
|
Foocmica
|
m2
|
0,0035
|
|
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
|
Keo dán
|
kg
|
0,0054
|
|
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
|
Vật liệu khác
|
%
|
3,0
|
|
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
|
||||
|
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,08
|
|
|
10
|
Chương VIII
CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
XM.00000 QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU
1- YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Trước khi thực hiện công việc này phải làm sạch lớp vôi, lớp nước xi măng, lớp nhựa bi tum, lớp sơn trên kết cấu đã bả.
- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.
- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu phải được trám vá lại.
2- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn nơi làm việc.
XM.11100 QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
1 nước trắng 2 nước màu
|
3 nước trắng
|
|
XM.111
|
Quét vôi
|
Vật liệu
|
|||
|
Bột màu
|
Kg
|
0,02
|
-
|
||
|
Vôi cục
|
Kg
|
0,31
|
0,322
|
||
|
Phèn chua
|
Kg
|
0,006
|
0,006
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
2
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,05
|
0,06
|
||
|
10
|
20
|
XM.13100 QUÉT NƯỚC XI MĂNG
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XM.131
|
Quét nước xi măng
|
Vật liệu
|
||
|
Quét nước xi măng
|
Xi măng PCB30
|
Kg
|
1,143
|
|
|
Quét nước xi măng
|
Vật liệu khác
|
%
|
2,0
|
|
|
Quét nước xi măng
|
||||
|
Quét nước xi măng
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,029
|
|
|
10
|
XM.14100 QUÉT FILINKOTE CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, Ô VĂNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Quét 3 nước Flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XM.141
|
Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng
|
Vật liệu
|
||
|
Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng
|
Flinkote
|
Kg
|
0,75
|
|
|
Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
|
|
Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng
|
||||
|
Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,04
|
|
|
10
|
XM.21100 CÔNG TÁC BẢ MATIT, XI MĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bả bằng matit
|
Bả bằng matit
|
Bả bằng xi măng
|
Bả bằng xi măng
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tường
|
Cột, dầm trần
|
Tường
|
Cột, dầm trần
|
|
XM.211
|
Bả bằng matit, xi măng.
|
Vật liệu
|
|||||
|
Bả bằng matit, xi măng.
|
Xi măng trắng
|
Kg
|
-
|
-
|
0,32
|
0,32
|
|
|
Bả bằng matit, xi măng.
|
Matit
|
Kg
|
0,42
|
0,42
|
-
|
-
|
|
|
Bả bằng matit, xi măng.
|
Giấy ráp
|
m2
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Bả bằng matit, xi măng.
|
Bột phấn
|
Kg
|
-
|
-
|
0,42
|
0,42
|
|
|
Bả bằng matit, xi măng.
|
Vôi cục
|
Kg
|
-
|
-
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Bả bằng matit, xi măng.
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Bả bằng matit, xi măng.
|
|||||||
|
Bả bằng matit, xi măng.
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,45
|
0,54
|
0,6
|
0,72
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
XM.22100 CÔNG TÁC BẢ HỖN HỢP SƠN+XI MĂNG TRẮNG+BỘT BẢ+PHỤ GIA
XM.23100 CÔNG TÁC BẢ VENTÔNÍT (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
|
Bả bằng Ven tô nít
|
Bả bằng Ven tô nít
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tường
|
Cột, dầm trần
|
Tường
|
Cột, dầm trần
|
|
XM.221
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
|
Vật liệu
|
|||||
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
|
Sơn
|
kg
|
0,42
|
0,42
|
-
|
-
|
|
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
|
Ventônít
|
kg
|
-
|
-
|
1,26
|
1,26
|
|
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
|
Bột bả
|
kg
|
0,32
|
0,32
|
-
|
-
|
|
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
|
Xi măng trắng
|
kg
|
0,21
|
0,21
|
-
|
-
|
|
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
|
Phụ gia
|
kg
|
0,025
|
0,025
|
-
|
-
|
|
|
XM.231
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
|
Giấy ráp
|
m2
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
2
|
2
|
|
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
|
|||||||
|
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,50
|
0,60
|
0,47
|
0,56
|
|
|
10
|
20
|
10
|
20
|
XM.31100 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
1 lớp giấy 1 lớp nhựa
|
2 lớp giấy 2 lớp nhựa
|
2 lớp giấy 3 lớp nhựa
|
3 lớp giấy 4 lớp nhựa
|
|
XM.311
|
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
|
Vật liệu
|
|||||
|
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
|
Nhựa bi tum số 4
|
Kg
|
1,65
|
3,31
|
4,86
|
6,62
|
|
|
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
|
Giấy dầu
|
m2
|
1,298
|
2,596
|
2,596
|
3,89
|
|
|
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
|
Bột đá
|
Kg
|
0,91
|
1,82
|
2,73
|
3,64
|
|
|
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
|
Củi đun
|
Kg
|
1,5
|
3,0
|
4,5
|
6,0
|
|
|
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
|
|||||||
|
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,34
|
0,48
|
0,56
|
0,61
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
XM.32100 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
|
2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
|
|
XM.321
|
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
|
Vật liệu
|
|||
|
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
|
Nhựa bi tum số 4
|
Kg
|
3,31
|
4,96
|
|
|
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
|
Giấy dầu
|
m2
|
1,25
|
2,5
|
|
|
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
|
Bột đá
|
Kg
|
1,82
|
2,73
|
|
|
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
|
Củi đun
|
Kg
|
3,0
|
4,0
|
|
|
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
|
|||||
|
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,60
|
0,91
|
|
|
10
|
20
|
XM.41100 CHÉT KHE NỐI
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XM.411
|
Chét khe nối
|
Vật liệu
|
||
|
Chét khe nối
|
Nhựa bitum số 4
|
Kg
|
0,86
|
|
|
Chét khe nối
|
Dây thừng
|
m
|
1,05
|
|
|
Chét khe nối
|
Củi
|
Kg
|
3,118
|
|
|
Chét khe nối
|
||||
|
Chét khe nối
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,46
|
|
|
10
|
XM.51100 BƠM KEO EPOXY VÀO KHE NỨT RỘNG KHOẢNG 1MM BẰNG MÁY BƠM CẦM TAY
Thành phần công việc :
- Tẩy rửa sạch khe nứt, khoan lỗ gắn vòi bơm, thổi thông khe nứt bằng máy nén khí. Pha trộn keo, bơm keo vào khe nứt theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XA.511
|
Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm
|
Vật liệu
|
||
|
Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm
|
Keo Epoxy
|
kg
|
0,25
|
|
|
Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm
|
Mũi khoan 12mm
|
cái
|
0,06
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,25
|
||
|
Máy thi công
|
||||
|
Máy bơm keo
|
ca
|
0,16
|
||
|
Máy khoan cầm tay 0,6KW
|
ca
|
0,02
|
||
|
Máy nén khí 120m3/h
|
ca
|
0,08
|
||
|
10
|
XN.00000 CÔNG TÁC SƠN
1- YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Trước khi sơn lên kết cấu gỗ phải để gỗ khô, đánh giấy nháp, cọ chổi sạch và trám matit những chỗ khuyết tật, lỗ đinh.
- Sơn lên tường, cột, dầm, trần phải làm sạch lớp bị bong, bị hoen ố.
- Sơn trên kim loại, phải cạo rỉ, lau sạch bụi, sơn lót bằng sơn chống rỉ, sơn lại phải cạo lớp sơn cũ.
- Công tác làm sạch lớp sơn cũ được tính riêng.
- Sơn theo đúng quy trình kỹ thuật.
2- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Lau chùi, đánh giấy nháp, trám matit (nếu có).
- Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
XN.11000 SƠN CỬA
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sơn cửa kính
|
Sơn cửa kính
|
Sơn cửa panô
|
Sơn cửa panô
|
Sơn cửa chớp
|
Sơn cửa chớp
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
2 nước
|
3 nước
|
2 nước
|
3 nước
|
2 nước
|
3 nước
|
|
XN.111
|
Sơn cửa
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Sơn
|
Kg
|
0,102
|
0,133
|
0,278
|
0,366
|
0,379
|
0,468
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,08
|
0,11
|
0,20
|
0,26
|
0,30
|
0,39
|
||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
31
|
32
|
XN.21100 SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sơn gỗ
|
Sơn gỗ
|
Sơn kính mờ 1 nước
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
2 nước
|
3 nước
|
Sơn kính mờ 1 nước
|
|
XN.211
|
Sơn gỗ, sơn kính mờ
|
Vật liệu
|
||||
|
Sơn gỗ, sơn kính mờ
|
Sơn
|
Kg
|
0,252
|
0,326
|
0,079
|
|
|
Sơn gỗ, sơn kính mờ
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,0
|
1,0
|
||
|
Sơn gỗ, sơn kính mờ
|
||||||
|
Sơn gỗ, sơn kính mờ
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,23
|
0,27
|
0,04
|
|
|
10
|
20
|
30
|
XN.31100 SƠN TƯỜNG
XN.32100 SƠN SẮT THÉP
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sơn tường
|
Sơn tường
|
Sơn sắt dẹt
|
Sơn sắt dẹt
|
Sơn sắt thép các loại
|
Sơn sắt thép các loại
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
2 nước
|
3 nước
|
2 nước
|
3 nước
|
2 nước
|
3 nước
|
|
XN.311
|
Sơn tường
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Sơn tường
|
Sơn
|
Kg
|
0,312
|
0,49
|
0,16
|
0,22
|
0,167
|
0,229
|
|
|
XN.321
|
Sơn sắt thép
|
Xăng
|
Kg
|
0,12
|
0,12
|
||||
|
Sơn sắt thép
|
Vật liệu khác
|
%
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,0
|
1,0
|
|
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,11
|
0,15
|
0,10
|
0,14
|
0,14
|
0,20
|
||
|
10
|
20
|
10
|
20
|
30
|
40
|
XN.41100 SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sơn vào tường
|
Sơn vào cột, dầm, trần
|
|
XN.411
|
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
|
Vật liệu
|
|||
|
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
|
Sơn
|
Kg
|
0,37
|
0,37
|
|
|
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
|
(1 lớp lót, 2 lớp phủ)
|
||||
|
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,0
|
1,0
|
|
|
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
|
|||||
|
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,081
|
0,10
|
|
|
10
|
20
|
XN.41200 SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sơn vào cột, bản mã cột
|
Sơn vào đầm xà, bản mã dầm
|
Sơn vì kèo
|
Sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác
|
Sơn kết cấu thép khac
|
|
XN.412
|
Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép
|
Vật liệu
|
||||||
|
Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép
|
Sơn Bara Fe RS hoặc tương tự
|
kg
|
1,05
|
1,05
|
1,05
|
1,05
|
1,05
|
|
|
Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép
|
Sơn Bara Fe RS hoặc tương tự
|
|||||||
|
Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,5
|
2,5
|
2,5
|
1,5
|
2,0
|
|
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,24
|
0,27
|
0,29
|
0,26
|
0,25
|
||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
XN.41300 SƠN CHỐNG RỈ, SƠ PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Vỏ bao che thiết bị
|
Vỏ bao che thiết bị
|
Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị
|
Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị
|
Sơn thiết bị khác
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trong nhà
|
Ngoài nhà
|
Trong nhà
|
Ngoài nhà
|
Sơn thiết bị khác
|
|
Vật liệu
|
||||||||
|
XN.413
|
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
|
Sơn chống rỉ mau khô
|
kg
|
0,142
|
0,170
|
0,152
|
0,180
|
0,170
|
|
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
|
Sơn chống rỉ mau khô
|
|||||||
|
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
|
Sơn màu 2 nước
|
kg
|
0,256
|
0,306
|
0,273
|
0,324
|
0,306
|
|
|
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
|
||||||||
|
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,275
|
0,302
|
0,285
|
0,313
|
0,285
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
XN.51000 ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu.
- Bả matit khe nứt, lõ xoa bột đá.
- Đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Pha cồn.
- Thu dọn nơi làm việc
XN.51100 ĐÁNH VECNI TAMPON
XN.52100 ĐÁNH VECNI COBALT
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Vecni Tampon
|
Vecni Tampon
|
Vecni cobalt
|
Vecni cobalt
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gỗ dạng tấm
|
Gỗ dạng thanh
|
Gỗ dạng tấm
|
Gỗ dạng thanh
|
|
XN.511
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
Vật liệu
|
|||||
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
Phấn talic
|
Kg
|
0,022
|
0,022
|
0,0022
|
0,0022
|
|
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
Bột màu
|
Kg
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
Giấy nháp thô
|
m2
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
Giấy nháp mịn
|
m2
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
XN.521
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
Dầu bóng
|
Kg
|
-
|
-
|
0,17
|
0,17
|
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
Vecni
|
Kg
|
0,044
|
0,044
|
-
|
-
|
|
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
Cồn 900
|
lít
|
0,28
|
0,28
|
-
|
-
|
|
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
|||||||
|
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
|
Nhân công 5/7
|
công
|
0,48
|
0,59
|
0,41
|
0,53
|
|
|
10
|
20
|
10
|
20
|
XN.61000 CẮT VÀ LẮP KÍNH
1- YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Cắt kính đúng kích thước, hình dáng, tận dụng kính, tính toán sao cho khi cắt số dư còn nhỏ nhất.
- Đóng nẹp gỗ cả 4 phía của tấm kính ô cửa, ô vách theo quy định hay gắn matít tấm kính bảo đảm chặt, bằng phẳng.
2- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC.
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Lau sạch tấm kính.
- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.
- Tính toán chiều cắt.
- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.
- Thu dọn nơi làm việc
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày kính 7mm
|
Chiều dày kính 7mm
|
Chiều dày kính 7mm
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gắn bằng matít
|
Gắn bằng matít
|
Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cửa, vách dạng thường
|
Cửa, vách dạng phức tạp
|
Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cửa, vách dạng thường
|
Cửa, vách dạng phức tạp
|
Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cửa, vách dạng thường
|
Cửa, vách dạng phức tạp
|
Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
|
|
XN.611
|
Cắt và lắp kính
|
Vật liệu
|
||||
|
Cắt và lắp kính
|
Kính
|
m2
|
1,13
|
1,13
|
1,13
|
|
|
Cắt và lắp kính
|
Matít
|
Kg
|
0,4
|
0,4
|
-
|
|
|
Cắt và lắp kính
|
Đinh
|
Kg
|
-
|
-
|
0,021
|
|
|
Cắt và lắp kính
|
Nẹp gỗ
|
m
|
-
|
-
|
3,6
|
|
|
Cắt và lắp kính
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Cắt và lắp kính
|
||||||
|
Cắt và lắp kính
|
Nhân công 4,5/7
|
công
|
0,25
|
0,32
|
0,22
|
|
|
11
|
12
|
21
|
XN.71000 LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHOÁ, CHỐT HÃM...)
1- YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Việc lắp ke khoá, chốt hãm quy định lắp hoàn toàn bằng vít.
- Ke lắp phải đúng vị trí, đặt chìm phẳng với mặt gỗ.
- Khoá lắp chắc chắn đúng kỹ thuật.
- Các chốt hãm lắp đầy đủ số lượng và đúng vị trí.
- Không được dùng búa đóng vít hoặc dùng đinh đóng thay vít.
2- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.
- Đục lỗ, đặt khoá, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
|
Crêmôn
(1bộ)
|
Crêmôn
(1bộ)
|
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
|
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
|
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
|
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
|
Lắp móc gió
(1bộ)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
|
Crêmôn
(1bộ)
|
Crêmôn
(1bộ)
|
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
|
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
|
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
|
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
|
Lắp móc gió
(1bộ)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
|
Crêmôn
(1bộ)
|
Crêmôn
(1bộ)
|
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
|
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
|
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
|
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
|
Lắp móc gió
(1bộ)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
|
Cửa sổ
|
Cửa đi
|
Cửa sổ
|
Cửa đi
|
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
|
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
|
Lắp móc gió
(1bộ)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
|
Cửa sổ
|
Cửa đi
|
Cửa sổ
|
Cửa đi
|
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
|
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
|
Lắp móc gió
(1bộ)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
|
Cửa sổ
|
Cửa đi
|
Cửa sổ
|
Cửa đi
|
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
|
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
|
Lắp móc gió
(1bộ)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
|
Cửa sổ
|
Cửa đi
|
Cửa sổ
|
Cửa đi
|
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
|
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
|
Lắp móc gió
(1bộ)
|
|
Lắp các loại phụ kiện của cửa
|
|||||||||||
|
XN.711
|
Lắp các loại phụ kiện của cửa
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,03
|
0,06
|
0,07
|
0,16
|
0,17
|
0,33
|
0,15
|
0,01
|
|
Lắp các loại phụ kiện của cửa
|
|||||||||||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
60
|
70
|
80
|
Ghi chú:
- Số lượng ke, khoá, chốt hãm ... và các vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng
XN.81000 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC TRÊN MÁI
XN.81100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
0,5
|
1,0
|
1,5
|
2,0
|
2,5
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
0,5
|
1,0
|
1,5
|
2,0
|
2,5
|
|
XN.811
|
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
|
Vật liệu
|
||||||
|
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
|
Bể Inox
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
|
Gía đỡ
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
|
Cút vào nhựa 27
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
|
Cút ra Inox 34
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Phao điện
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Van xả nhựa
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Nắp đậy Inox
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
Nhân công 4 /7
|
Công
|
2,0
|
2,6
|
2,8
|
3,0
|
3,2
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
3,0
|
3,5
|
4,0
|
5,0
|
6,0
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
3,0
|
3,5
|
4,0
|
5,0
|
6,0
|
|
XN.811
|
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
|
Vật liệu
|
||||||
|
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
|
Bể Inox
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
|
Gía đỡ
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
|
Cút vào nhựa 27
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
|
Cút ra Inox 34
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
Phao điện
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Van xả nhựa
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Nắp đậy Inox
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
Nhân công 4/7
|
Công
|
3,6
|
3,9
|
4,3
|
6,0
|
8,0
|
||
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
XN.82100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo an toàn đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
0,25
|
0,3
|
0,4
|
0,5
|
0,7
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
0,25
|
0,3
|
0,4
|
0,5
|
0,7
|
|
XN.821
|
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
|
Vật liệu
|
||||||
|
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
|
Bể nhựa (Kiểu Đại Thành)
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
|
Cút vào nhựa 27
|
Cái
|
3
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
|
Cút ra đồng 34
|
Cái
|
3
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
Van xả nhựa
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Nắp đậy
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
||
|
Nhân công 4/7
|
Công
|
1,5
|
1,8
|
2,0
|
2,2
|
2,4
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Đơn vị tính: 1cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
Dung tích bể (m3)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
0,9
|
1,0
|
1,5
|
2,0
|
3,0
|
4,0
|
|
XN.821
|
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
|
Bể nhựa (Kiểu Đại Thành
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
|
Cút vào nhựa 27
|
Cái
|
3
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
|
Cút ra đồng 34
|
Cái
|
3
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
|
|
Van xả nhựa
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Nắp đậy
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
||
|
Nhân công 4/7
|
Công
|
2,6
|
2,8
|
3,0
|
3,2
|
3,4
|
3,6
|
||
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
Chương IX
DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
I - THUYẾT M INH
- Công tác lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phụ thuộc rất nhiều vào đặc điểm và tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc như: Vị trí không gian của kết cấu cần sửa chữa, các yêu cầu về điều kiện thi công, yêu cầu bảo đảm vệ sinh môi trường và an toàn trong quá trình sửa chữa ...
- Các thành phần hao phí đã được định mức bao gồm: Các hao phí cho việc lắp dựng dàn giáo để thực hiện thi công sửa chữa kết cấu và tháo dỡ nó khi hoàn thành việc sửa chữa kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Công tác dàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong khi tiến hành sửa chữa các kết cấu .
II - QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
1- Chiều cao dàn giáo trong định mức là chiều cao tính từ cốt mặt nền, sàn hiện tại của công trình đến cao độ lớn nhất bảo đảm đủ điều kiện thuận lợi cho việc thi công sửa chữa kết cấu.
2 - Dàn giáo ngoài tính theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu ( hình chiếu đứng).
3 - Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác sửa chữa các kết cấu có chiều cao >3,6m và được tính theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ mặt nền, sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m làm lớp chuẩn gốc. Sau đó, cứ mỗi khoảng tăng cao 1,2m tính thêm một lớp để cộng dồn ( khoảng tăng chưa đủ 0,6m thì không tính).
4 - Diện tích dàn giáo để xây hoặc sửa chữa lại trụ, cột độc lập tính bằng chiều dài chu vi mặt cắt cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột.
5 - Thời gian sử dụng dàn giáo để tính khấu hao là ≤1tháng, cứ kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng thì được tính thêm 1 lần hao phí vật liệu.
6- Định mức các hao phí cho công tác bảo vệ an toàn (như lưới võng an toàn ...) và che chắn bảo đảm vệ sinh môi trường trong quá trình thi công sửa chữa (nếu có) được tính riêng.
XO.00000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO CÔNG CỤ
Thành phần công việc :
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện trước và sau khi sử dụng (đối với dàn giáo công cụ ) và xếp đống với dàn giáo tre.Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
XO.11100 DÀN GIÁO NGOÀI
Đơn vị tính : 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều cao (m)
|
Chiều cao (m)
|
Chiều cao (m)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
0-:-16m
|
0-:-50m
|
0-:->50m
|
|
XO.111
|
Dàn giáo ngoài
|
Vật liệu
|
||||
|
Dàn giáo ngoài
|
Gỗ ván
|
m3
|
0,035
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Dàn giáo ngoài
|
Giáo thép
|
kg
|
9,5
|
9,5
|
9,5
|
|
|
Dàn giáo ngoài
|
Thép tròn 18
|
kg
|
1,5
|
2,0
|
2,5
|
|
|
Dàn giáo ngoài
|
Thép hình
|
kg
|
3,0
|
3,5
|
4,5
|
|
|
Dàn giáo ngoài
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
15
|
20
|
|
|
Dàn giáo ngoài
|
Vật liệu khác
|
|||||
|
Dàn giáo ngoài
|
Nhân công3,5/7
|
công
|
6,6
|
7,8
|
8,64
|
|
|
Dàn giáo ngoài
|
||||||
|
Dàn giáo ngoài
|
Máy thi công
|
|||||
|
Dàn giáo ngoài
|
Cẩu 25 tấn
|
ca
|
0,018
|
0,022
|
-
|
|
|
Dàn giáo ngoài
|
Cẩu 40 tấn
|
ca
|
-
|
-
|
0,024
|
|
|
Dàn giáo ngoài
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
20
|
30
|
40
|
XO.12100 DÀN GIÁO TRONG
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao> 3,6m
|
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao> 3,6m
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều cao chuẩn 3,6m
|
Mỗi 1,2m tăng thêm
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều cao chuẩn 3,6m
|
Mỗi 1,2m tăng thêm
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều cao chuẩn 3,6m
|
Mỗi 1,2m tăng thêm
|
|
XO.121
|
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
|
Vật liệu
|
|||
|
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
|
Gỗ ván
|
m3
|
0,036
|
-
|
|
|
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
|
Giáo thép
|
kg
|
9,50
|
2,12
|
|
|
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
|
Vật liệu khác
|
%
|
20
|
20
|
|
|
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
|
|||||
|
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
|
Nhân công3,5/7
|
công
|
4,20
|
1,15
|
|
|
10
|
20
|
XO.21000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE
XO.21100 DÀN GIÁO NGOÀI
Đơn vị tính : 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dàn giáo ngoài
|
Dàn giáo ngoài
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều cao (m)
|
Chiều cao (m)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
≤12m trở xuống
|
≤ 20m trở xuống
|
|
XO.21
|
Dàn giáo ngoài
|
Vật liệu
|
|||
|
Dàn giáo ngoài
|
Gỗ ván
|
m3
|
0,0163
|
0,0246
|
|
|
Tre cây
|
cây
|
22,33
|
38,01
|
||
|
Dây thép
|
kg
|
0,66
|
0,85
|
||
|
Đinh
|
kg
|
0,90
|
1,00
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
20
|
20
|
||
|
Nhân công3,5/7
|
công
|
6,51
|
8,40
|
||
|
10
|
20
|
XO.22100 DÀN GIÁO TRONG
Đơn vị tính : 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dàn giáo trong bằng tre sửa chữa kết cấu có chiều cao >3,6m
|
Dàn giáo trong bằng tre sửa chữa kết cấu có chiều cao >3,6m
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều cao chuẩn 3,6m
|
Mỗi 1,2m tăng thêm
|
|
XO.221
|
Dàn giáo trong
|
Vật liệu
|
|||
|
Dàn giáo trong
|
Gỗ ván
|
m3
|
0,036
|
||
|
Tre cây
|
cây
|
26,7
|
8,22
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
10
|
10
|
||
|
Nhân công 3,5/7
|
8,3
|
2,77
|
|||
|
10
|
20
|
Chương X
CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
I-YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Công tác bốc xếp, vận chuyển phụ thuộc vào tính chất, đặc điểm của đối tượng cần vận chuyển. Yêu cầu đặt ra là: Tránh rơi vãi, đổ vỡ, hư hỏng trong quá trình bốc xếp, vận chuyển .
- Vật liệu được phân loại và sắp xếp đúng nơi qui định,bảo đảm cho vận chuyển thuận tiện trong quá trình thi công sửa chữa kết cấu.
II- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
- Công tác vận chuyển vật liệu trong định mức các công tác xây lắp sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định . Nếu cự li vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được bổ sung định mức vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng định mức
- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong định mức đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ vào khối lượng phế thải cần vận chuyển và mức hao phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng định mức để tính toán bổ sung định mức hao phí.
- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các hao phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tuỳ theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.
III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC
- Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển.
- Bốc xếp nguyên vật liệu ... vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật .
- Xếp, đổ nguyên vật liệu ... đúng nơi quy định.
Nhân công 3/7
XP.00000 BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
Đơn vị tính : công
|
Mã hiệu
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị
|
Bốc xếp
|
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
|
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
|
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
|
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
|
|
Mã hiệu
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị
|
Bốc xếp
|
10m khởi điểm
|
10m tiếp theo
|
10m khởi điểm
|
10m tiếp theo
|
|
Mã hiệu
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị
|
Bốc xếp
|
10m khởi điểm
|
10m tiếp theo
|
10m khởi điểm
|
10m tiếp theo
|
|
Mã hiệu
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị
|
Bốc xếp
|
10m khởi điểm
|
10m tiếp theo
|
10m khởi điểm
|
10m tiếp theo
|
|
XP.111
|
Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
|
m3
|
0,170
|
0,170
|
0,050
|
0,130
|
0,017
|
|
XP.121
|
Đất sét, đất dính
|
m3
|
0,286
|
0,220
|
0,065
|
0,170
|
0,018
|
|
XP.131
|
Sỏi, đá dăm các loại
|
m3
|
0,260
|
0,210
|
0,063
|
0,150
|
0,017
|
|
XP.141
|
Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng
|
m3
|
0,350
|
0,230
|
0,065
|
0,160
|
0,017
|
|
XP.151
|
Các loại bột ( bột đá, bột thạch anh...)
|
tấn
|
0,150
|
0,150
|
0,045
|
0,130
|
0,016
|
|
XP.211
|
Gạch silicát
|
1000v
|
0,700
|
0,300
|
0,100
|
0,200
|
0,025
|
|
XP.221
|
Gạch chỉ,gạch thẻ
|
1000v
|
0,450
|
0,150
|
0,070
|
0,130
|
0,017
|
|
XP.231
|
Gạch rỗng đất nung các loại
|
1000v
|
0,500
|
0,150
|
0,087
|
0,150
|
0,018
|
|
XP.241
|
Gạch bê tông
|
1000v
|
0,495
|
0,165
|
0,077
|
0,160
|
0,019
|
|
XP.251
|
Gạch lát các loại
|
m2
|
0,013
|
0,004
|
0,002
|
0,004
|
0,0005
|
|
XP.261
|
Gạch men kính các loại
|
m2
|
0,012
|
0,004
|
0,002
|
0,004
|
0,0005
|
|
XP.271
|
Đá ốp lát các loại
|
m2
|
0,014
|
0,0046
|
0,0024
|
0,0048
|
0,0006
|
|
XP.281
|
Ngói các loại
|
1000v
|
0,500
|
0,200
|
0,067
|
0,160
|
0,017
|
|
XP.311
|
Vôi các loại
|
tấn
|
0,300
|
0,150
|
0,095
|
0,140
|
0,018
|
|
XP.321
|
Tấm lợp các loại
|
100m2
|
0,230
|
0,140
|
0,042
|
0,120
|
0,014
|
|
XP.331
|
Xi măng đóng bao các loại
|
tấn
|
0,210
|
0,120
|
0,045
|
0,130
|
0,016
|
|
XP.411
|
Sắt thép các loại
|
tấn
|
0,410
|
0,190
|
0,093
|
0,150
|
0,023
|
|
XP.511
|
Gỗ các loại
|
m3
|
0,230
|
0,150
|
0,050
|
0,120
|
0,014
|
|
XP.521
|
Tre cây 8 9m
|
100cây
|
0,682
|
0,100
|
0,040
|
0,100
|
0,015
|
|
XP.611
|
Kính các loại
|
m2
|
0,021
|
0,002
|
0,001
|
0,002
|
0,0006
|
|
XP.711
|
Cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
tấn
|
0,410
|
0,03
|
0,09
|
0,163
|
0,062
|
|
XP.811
|
Dụng cụ thi công
|
tấn
|
0,330
|
0,220
|
0,065
|
0,160
|
0,018
|
|
XP.911
|
Vận chuyển các loại phế thải
|
m3
|
0,270
|
0,220
|
0,065
|
0,170
|
0,018
|
|
10
|
21
|
22
|
31
|
32
|
XP.92000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
|
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn
|
|||
|
XP.921
|
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn
|
ca
|
0,034
|
|
XP.922
|
- nt - ôtô 5 tấn
|
ca
|
0,020
|
|
XP.923
|
- nt - ôtô 7 tấn
|
ca
|
0,015
|
|
XP.926
|
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn
|
ca
|
0,020
|
|
XP.927
|
- nt - ôtô 5 tấn
|
ca
|
0,0097
|
|
XP.928
|
- nt - ôtô 7 tấn
|
ca
|
0,006
|
|
10
|
Chương XI
CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ
XQ.11100 SỬA CHỮA CẦU GỖ
Thành phần công việc:
Tháo dỡ kết cấu gỗ cũ kể cả xếp thứ tự vật liệu thu hồi tại công trường, gia công và lắp dựng kết cấu gỗ cầu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
|
Đà dọc
|
Lắp lại sàn cầu
|
|
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
|
||||||
|
XQ.111
|
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
|
Vật liệu
|
||||
|
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
|
Đinh bu lông
|
kg
|
7
|
9
|
7,103
|
|
|
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
|
Gỗ nhóm 4
|
m3
|
1,005
|
1,1
|
||
|
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
|
||||||
|
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
|
Nhân công 4/7
|
công
|
8,2
|
12,22
|
5,5
|
|
|
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
|
||||||
|
10
|
20
|
30
|
XQ.12100 THAY CÁC BỘ PHẬN CẦU SẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ, gia công, lắp dựng kết cấu thép cầu sắt bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Không dùng dàn giáo
|
Có dùng dàn giáo
|
|
XQ.121
|
Thay các bộ phận cầu sắt
|
Vật liệu
|
|||
|
Thay các bộ phận cầu sắt
|
Thép hình
|
tấn
|
1,1
|
1,1
|
|
|
Ô xy
|
chai
|
7,92
|
7,92
|
||
|
Axetylen (khí ga)
|
kg
|
1,32
|
1,32
|
||
|
Que hàn
|
kg
|
24,0
|
24,0
|
||
|
Đinh bu lông
|
kg
|
2,524
|
2,524
|
||
|
Cây chống > 10cm
|
m
|
29,931
|
40
|
||
|
Nhân công4/7
|
công
|
28,61
|
32,33
|
||
|
Máy thi công
|
|||||
|
Máy hàn 27,5 KW
|
ca
|
5
|
5
|
||
|
Máy hàn hơi 2000l/h
|
ca
|
5
|
5
|
||
|
Ô tô 7T
|
ca
|
0,01
|
|||
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
||
|
10
|
20
|
XQ.13100 SƠN CẦU SẮT ( 1 LỚP SƠN CHỐNG GỈ + 2 LỚP SƠN MẦU )
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo bằng sắt, đánh gỉ kết cấu thép, sơn 1 lớp sơn chống gỉ, 2 nước sơn mầu, vận chuyển vật liệu, dàn giáo trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Không dùng dàn giáo
|
Có dùng dàn giáo
|
|
Vật liệu
|
|||||
|
XQ.131
|
Sơn cầu sắt
|
Sơn chống gỉ
|
kg
|
0,143
|
0,143
|
|
Sơn mầu
|
kg
|
0,24
|
0,24
|
||
|
Sắt dàn giáo
|
kg
|
-
|
0,078
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,062
|
0,132
|
||
|
Máy thi công
|
|||||
|
Ô tô 5T
|
ca
|
-
|
0,003
|
||
|
Máy khác
|
%
|
-
|
5
|
||
|
10
|
20
|
Ghi chú: Trường hợp phải sơn thêm một số lớp sơn màu thì cứ sơn thêm mỗi lớp, lượng hao phí sơn màu và nhân công trong định mức nói trên được bổ sung thêm như sau:
+ Sơn màu: 0,09 Kg/m2
+ Nhân công: 0,035 công/m2
XQ.14100 QUÉT DỌN MẶT CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt cầu, quét dọn mặt cầu kể cả hốt đất, rác ở các ống thoát nước hay các gối tựa mố cầu. Vận chuyển rác thải trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XQ.141
|
Quét dọn mặt cầu
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,048
|
|
10
|
XQ.15100 SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU SẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng
ĐVT: 1bộ
|
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu ĐVT: 1cái
|
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu ĐVT: 1cái
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng
ĐVT: 1bộ
|
Không dàn giáo
|
Có dàn giáo
|
|
XQ.151
|
Siết giằng gió bu lông cầu sắt
|
Vật liệu
|
||||
|
Siết giằng gió bu lông cầu sắt
|
Sắt dàn giáo
|
kg
|
0,79
|
-
|
0,015
|
|
|
Nhân công 4,3/7
|
công
|
1,11
|
0,025
|
0,035
|
||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Ô tô 5T
|
ca
|
0,011
|
-
|
0,002
|
||
|
10
|
21
|
22
|
XQ.16100 ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng lại đinh cầu (kể cả nhổ đinh cũ), khoan lỗ để đóng đinh mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tận dụng đinh cũ
|
Đóng đinh mới
|
|
XQ.161
|
Đóng đinh cầu
|
Vật liệu
|
|||
|
Đinh cầu
|
cái
|
3
|
10
|
||
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,0112
|
0,0056
|
||
|
10
|
20
|
XQ.18100 BÔI MỠ GỐI CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gối kê
|
Gối dàn, gối treo
|
|
XQ.181
|
Bôi mỡ gối cầu
|
Vật liệu
|
|||
|
Mỡ bò
|
kg
|
0,4
|
2,0
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5,0
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,3
|
0,5
|
||
|
10
|
20
|
XQ.19100 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG LAN CAN CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ các khoang lan can hỏng, thu hồi chở về kho, sản xuất lan can mới theo hình dáng kết cấu ban đầu, lắp đặt, chải gỉ vệ sinh, sơn 1 lớp sơn chống gỉ 2 lớp sơn phủ bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, thiết bị, nhân lực trong phạm vi 30km bằng ôtô 5tấn.
Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XQ.191
|
Sản xuất lắp dựng
|
Vật liệu
|
||
|
lan can cầu
|
Sắt hình
|
kg
|
752
|
|
|
Sắt tấm
|
kg
|
330
|
||
|
Ôxy
|
chai
|
1,85
|
||
|
Khí ga
|
kg
|
5,55
|
||
|
Que hàn
|
kg
|
29,458
|
||
|
Sơn chống gỉ
|
kg
|
9,84
|
||
|
Sơn màu
|
kg
|
14,58
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
59,6
|
||
|
Máy thi công
|
||||
|
Máy hàn 23KW
|
ca
|
11,35
|
||
|
Ô tô 5T
|
ca
|
1,5
|
||
|
10
|
Chương XII
CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ
XR.11100 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
15
|
20
|
25
|
|
XR.111
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Vật liệu
|
|||||
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Đất cấp phối tự nhiên
|
m3
|
1,45
|
2,17
|
2,90
|
3,63
|
|
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Nhân công 4/7
|
công
|
1,42
|
2,16
|
2,86
|
3,88
|
|
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
|||||||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Ô tô 5T
|
ca
|
0,007
|
0,008
|
0,009
|
0,01
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
Đơn vị tính : 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
15
|
20
|
25
|
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Vật liệu
|
||||||
|
XR.111
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Đất cấp phối tự nhiên
|
m3
|
1,45
|
2,17
|
2,90
|
3,63
|
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Nhân công 4/7
|
công
|
1,12
|
1,96
|
2,26
|
2,56
|
|
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Máy thi công
|
||||||
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Máy lu 10T
|
ca
|
0,088
|
0,102
|
0,116
|
0,13
|
|
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Ô tô 5T
|
ca
|
0,007
|
0,008
|
0,009
|
0,01
|
|
|
21
|
22
|
23
|
24
|
XR.21000 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đá 4x6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
XR.21100 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
12
|
14
|
15
|
|
XR.211
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|||||
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
|
Đá 4 x 6
|
m3
|
1,38
|
1,654
|
1,930
|
2,07
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
|
Đá 2 x 4
|
m3
|
0,035
|
0,043
|
0,049
|
0,052
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
|
Đá 1 x 2
|
m3
|
0,035
|
0,043
|
0,049
|
0,052
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
|
Đá mạt 0,015 1
|
m3
|
0,202
|
0,202
|
0,202
|
0,202
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
|
|||||||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
2,91
|
3,05
|
3,20
|
3,37
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
12
|
14
|
15
|
|
XR.211
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Vật liệu
|
|||||
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá 4 x 6
|
m3
|
1,38
|
1,654
|
1,93
|
2,07
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá 2 x 4
|
m3
|
0,035
|
0,046
|
0,053
|
0,056
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá 1 x 2
|
m3
|
0,035
|
0,046
|
0,053
|
0,056
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá mạt 0,015 1
|
m3
|
0,202
|
0,202
|
0,202
|
0,202
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Nhân công 4/7
|
công
|
2,50
|
2,56
|
2,65
|
2,71
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
|||||||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy lu 10T
|
ca
|
0,146
|
0,165
|
0,198
|
0,206
|
||
|
Ô tô 5T
|
ca
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
||
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
||
|
21
|
22
|
23
|
24
|
XR.22100 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
12
|
14
|
15
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
|
|||||||
|
XR.221
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
|
Vật liệu
|
|||||
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
|
Đá 4 x 6
|
m3
|
1,38
|
1,654
|
1,930
|
2,07
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
|
Đá 2 x 4
|
m3
|
0,035
|
0,043
|
0,049
|
0,056
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
|
Đá 1 x 2
|
m3
|
0,035
|
0,043
|
0,049
|
0,058
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
|
Đá mạt 0,015 1
|
m3
|
0,159
|
0,159
|
0,159
|
0,159
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
|
Đất cấp phối tự nhiên
|
m3
|
0,043
|
0,043
|
0,043
|
0,043
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
|
Nhân công 4/7
|
công
|
2,91
|
3,05
|
3,20
|
3,37
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
|
|||||||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
12
|
14
|
15
|
|
XR.221
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Vật liệu
|
|||||
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá 4 x 6
|
m3
|
1,38
|
1,654
|
1,93
|
2,07
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá 2 x 4
|
m3
|
0,035
|
0,046
|
0,053
|
0,056
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá 1 x 2
|
m3
|
0,035
|
0,046
|
0,053
|
0,056
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá mạt 0,0151
|
m3
|
0,159
|
0,159
|
0,159
|
0,159
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đất cấp phối tự nhiên
|
m3
|
0,043
|
0,043
|
0,043
|
0,043
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Nhân công 4/7
|
công
|
2,50
|
2,56
|
2,65
|
2,71
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Máy thi công
|
||||||
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Máy lu 10T
|
ca
|
0,146
|
0,165
|
0,198
|
0,206
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Ô tô 5T
|
ca
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
||
|
21
|
22
|
23
|
24
|
XR.23100 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANIT 4X6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
12
|
14
|
15
|
18
|
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
|
||||||||
|
XR.231
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
|
Vật liệu
|
||||||
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
|
Đá Granít 4 x 6
|
m3
|
1,49
|
1,79
|
2,09
|
2,40
|
2,69
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
|
Đất dính hoặc đất
|
m3
|
0,2
|
0,29
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
|
Cấp phối tự nhiên
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
|
Nhân công 4/7
|
công
|
2,72
|
2,88
|
3,10
|
3,21
|
3,40
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
|
||||||||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
16
|
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
10
|
12
|
14
|
15
|
18
|
|
XR.231
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Vật liệu
|
||||||
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá Granít 4 x 6
|
m3
|
1,49
|
1,79
|
2,09
|
2,40
|
2,69
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên
|
m3
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Nhân công 4/7
|
công
|
2,32
|
2,45
|
2,59
|
2,75
|
3,91
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
||||||||
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Máy lu 10T
|
ca
|
0,126
|
0,153
|
0,178
|
0,200
|
0,227
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Ô tô 5T
|
ca
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
||
|
21
|
22
|
23
|
24
|
26
|
XR.24100 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
Thành phần công việc:
Đào ổ gà sâu theo kết cấu mặt đường lớp trên, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, nấu và tưới nhựa, rải đá, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
XR.241
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng
|
Vật liệu
|
||||||
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng
|
Đá 1x2
|
m3
|
0,450
|
0,600
|
0,750
|
0,900
|
1,050
|
|
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng
|
Nhựa đường
|
kg
|
48,21
|
48,21
|
48,21
|
48,21
|
48,21
|
|
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng
|
Củi
|
kg
|
38,6
|
38,6
|
38,6
|
38,6
|
38,6
|
|
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng
|
Đá mạt hoặc cát sạn
|
m3
|
0,095
|
0,095
|
0,095
|
0,095
|
0,095
|
|
|
Nhân công 4/7
|
công
|
1,90
|
1,99
|
2,08
|
2,17
|
2,27
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
XR.241
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Vật liệu
|
||||||
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá 1x2
|
m3
|
0,450
|
0,600
|
0,750
|
0,900
|
1,050
|
|
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Nhựa đường
|
kg
|
48,21
|
48,21
|
48,21
|
48,21
|
48,21
|
|
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Củi
|
kg
|
38,6
|
38,6
|
38,6
|
38,6
|
38,6
|
|
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá mạt hoặc cát sạn
|
m3
|
0,095
|
0,095
|
0,095
|
0,095
|
0,095
|
|
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
||||||||
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Nhân công 4/7
|
công
|
1,4
|
1,49
|
1,58
|
1,67
|
1,77
|
|
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
||||||||
|
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy lu 10T
|
ca
|
0,071
|
0,071
|
0,071
|
0,071
|
0,071
|
||
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
||
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
XR.25100 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI
Thành phần công việc:
Đào ổ gà mặt đường nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, nấu pha chế và tưới nhựa lót. Rải đá dăm nhựa nguội, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
Thi công bằng thủ công
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
3,0
|
4,0
|
5,0
|
6,0
|
7,0
|
|
XR.251
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
|
Vật liệu
|
||||||
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
|
Đá dăm nhựa nguội
|
tấn
|
0,697
|
0,93
|
1,162
|
1,394
|
1,626
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
|
Nhựa đặc
|
kg
|
4,63
|
4,63
|
4,63
|
4,63
|
4,63
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
|
Dầu hỏa
|
lít
|
0,92
|
0,92
|
0,92
|
0,92
|
0,92
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
|
Củi
|
kg
|
3,7
|
3,7
|
3,7
|
3,7
|
3,7
|
|
|
Nhân công 4/7
|
công
|
1,21
|
1,53
|
1,84
|
2,15
|
2,47
|
||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Ghi chú:
Trường hợp sử dụng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót thì được bổ sung hao phí máy thi công tính cho nồi nấu nhựa là: 0,02 ca; hao phí nhân công trong định mức được nhân với hệ số KNC = 0,8 và không tính hao phí củi đã định mức cho công tác này.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
3,0
|
4,0
|
5,0
|
6,0
|
7,0
|
|
XR.251
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Vật liệu
|
||||||
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Đá dăm nhựa nguội
|
tấn
|
0,728
|
0,972
|
1,166
|
1,457
|
1,699
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Nhựa đặc
|
kg
|
4,63
|
4,63
|
4,63
|
4,63
|
4,63
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Dầu hỏa
|
lít
|
0,92
|
0,92
|
0,92
|
0,92
|
0,92
|
|
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
|
Củi
|
kg
|
3,7
|
3,7
|
3,7
|
3,7
|
3,7
|
|
|
Nhân công 4/7
|
công
|
1,08
|
1,35
|
1,62
|
1,88
|
2,15
|
||
|
Máy thi công
|
||||||||
|
Máy lu 10T
|
ca
|
0,037
|
0,037
|
0,037
|
0,037
|
0,037
|
||
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
XR.26100 DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG ATPHAN HẠT MỊN RẢI NÓNG (CHƯA BAO GỒM NHỰA LÓT)
Thành phần công việc:
Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
Thủ công kết hợp cơ giới
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
3,0
|
4,0
|
5,0
|
6,0
|
7,0
|
|
XR.261
|
Vá mặt đường bê tông atphan hạt mịn rải nóng.
|
Vật liệu
Bê tông atphan nhựa nóng hạt mịn
Nhân công 4/7
Máy thi công
Máy lu 10T
Máy khác
|
Tấn
Công
Ca
%
|
0,76
0,85
0,02
5
|
1,02
1,12
0,022
5
|
1,27
1,39
0,024
5
|
1,53
1,65
0,026
5
|
1,78
1,92
0,028
5
|
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
XR.31000 TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG
Thành phần hao phí:
Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
XR.31100 TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 KG/M2
Đơn vị tính : 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
|
Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
|
Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
|
Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Nhựa pha dầu
|
Nhựa pha dầu
|
Nhũ tương nhựa
|
Nhũ tương nhựa
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công
|
Cơ giới
|
Thủ công
|
Cơ giới
|
|
XR.311
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Vật liệu
|
|||||
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Nhựa đặc
|
kg
|
8,15
|
8,15
|
-
|
-
|
|
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Dầu hỏa
|
lít
|
4,796
|
4,796
|
-
|
-
|
|
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Nhũ tương gốc axit loại 60%
|
kg
|
-
|
-
|
11,99
|
11,99
|
|
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Nhũ tương gốc axit loại 60%
|
||||||
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,24
|
0,08
|
0,19
|
0,03
|
|
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
|||||||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Xe tưới nhựa
|
ca
|
-
|
0,0056
|
-
|
0,0056
|
||
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,022
|
-
|
-
|
|||
|
Máy khác
|
%
|
-
|
10
|
-
|
10
|
||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
XR.32100 TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 KG/M2
Đơn vị tính : 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
|
Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
|
Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
|
Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Nhựa pha dầu
|
Nhựa pha dầu
|
Nhũ tương nhựa
|
Nhũ tương nhựa
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công
|
Cơ giới
|
Thủ công
|
Cơ giới
|
|
XR.321
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Vật liệu
|
|||||
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Nhựa đặc
|
kg
|
4,7
|
4,7
|
-
|
-
|
|
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Dầu hỏa
|
lít
|
2,40
|
2,40
|
-
|
-
|
|
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Nhũ tương nhựa
|
kg
|
-
|
-
|
5,45
|
5,45
|
|
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
|||||||
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,15
|
0,047
|
0,172
|
0,02
|
|
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
|
|||||||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Xe tưới nhựa
|
ca
|
-
|
0,0033
|
-
|
0,0033
|
||
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,013
|
-
|
-
|
-
|
||
|
Máy khác
|
%
|
-
|
10
|
-
|
10
|
||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
XR.33100 LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
Thành phần công việc:
Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Láng nhựa một lớp
|
Láng nhựa một lớp
|
Láng nhựa một lớp
|
Láng nhựa một lớp
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Nhựa 0,7kg/m2
|
Nhựa 0,7kg/m2
|
Nhựa 0,9kg/m2
|
Nhựa 0,9kg/m2
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tuới bằng thủ công
|
Tưới bằng máy
|
Tuới bằng thủ công
|
Tưới bằng máy
|
|
XR.331
|
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Vật liệu
|
|||||
|
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Đá mạt 0,0151 hoặc cát
|
m3
|
0,055
|
0,055
|
0,073
|
0,073
|
|
|
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Nhựa đường
|
kg
|
7,63
|
7,63
|
9,63
|
9,63
|
|
|
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
|||||||
|
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,12
|
0,08
|
0,14
|
0,1
|
|
|
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
|||||||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Xe tưới nhựa
|
ca
|
0,005
|
0,0066
|
||||
|
Máy lu 8,5T
|
ca
|
0,021
|
0,021
|
0,021
|
0,021
|
||
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,02
|
0,025
|
||||
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
Đơn vị tính : 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Láng nhựa một lớp
|
Láng nhựa một lớp
|
Láng nhựa một lớp
|
Láng nhựa một lớp
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Nhựa 1,1kg/m2
|
Nhựa 1,1kg/m2
|
Nhựa 1,5kg/m2
|
Nhựa 1,5kg/m2
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tuới bằng thủ công
|
Tưới bằng máy
|
Tuới bằng thủ công
|
Tưới bằng máy
|
|
XR.331
|
Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Vật liệu
|
|||||
|
Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Đá mạt 0,0151 hoặc cát
|
m3
|
0,103
|
0,103
|
0,166
|
0,166
|
|
|
Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Nhựa đường
|
kg
|
11,77
|
11,77
|
16,05
|
16,05
|
|
|
Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
|||||||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,2
|
0,12
|
0,27
|
0,162
|
||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Xe tưới nhựa
|
ca
|
0,008
|
0,01
|
||||
|
Máy lu 8,5T
|
ca
|
0,021
|
0,021
|
0,021
|
0,021
|
||
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,03
|
0,04
|
||||
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
||
|
31
|
32
|
41
|
42
|
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Láng nhựa hai lớp
|
Láng nhựa hai lớp
|
Láng nhựa hai lớp
|
Láng nhựa hai lớp
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Nhựa 2,5kg/m2
|
Nhựa 2,5kg/m2
|
Nhựa 3kg/m2
|
Nhựa 3kg/m2
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tuới bằng thủ công
|
Tưới bằng máy
|
Tuới bằng thủ công
|
Tưới bằng máy
|
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Vật liệu
Đá 1x2
|
m3
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Đá mạt 0,015 1
|
m3
|
0,15
|
0,15
|
0,17
|
0,17
|
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Nhựa đường
|
kg
|
26,75
|
26,75
|
32,1
|
32,1
|
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
||||||
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,38
|
0,228
|
0,46
|
0,276
|
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
||||||
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Máy thi công
|
|||||
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Xe tưới nhựa
|
ca
|
0,013
|
0,015
|
||
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Máy lu 8.5T
|
ca
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,05
|
0,06
|
||
|
XR.331
|
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
|
||||||
|
51
|
52
|
61
|
62
|
XR.34100 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
San sửa mặt đường cũ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày 3cm
|
Chiều dày 3cm
|
Chiều dày 10cm
|
Chiều dày 10cm
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đầm bằng thủ công
|
Đầm bằng máy
|
Đầm bằng thủ công
|
Đầm bằng máy
|
|
XR.341
|
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Vật liệu
|
|||||
|
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Đất cấp phối tự nhiên
|
m3
|
0,42
|
0,42
|
1,4
|
1,4
|
|
|
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
|||||||
|
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,27
|
0,03
|
0,35
|
0,06
|
|
|
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
|||||||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy lu 10T
|
ca
|
0,015
|
0,015
|
0,03
|
0,03
|
||
|
Máy san 110CV
|
ca
|
0,05
|
0,05
|
||||
|
Ô tô chở nước 5m3
|
ca
|
0,03
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
||
|
Máy khác
|
%
|
1
|
1
|
||||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
XR.41100 ĐÓNG CỪ GỖ CHỐNG XÓI LỞ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng cừ tràm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m,
XR.42100 ĐẮP LỀ ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dãy cỏ, bóc đất phong hóa, gạt mái ta luy, vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi 100m, đắp lề đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đóng cừ tràm chống sói lở
ĐVT:100m cừ
|
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
ĐVT:1m3
|
|
XR.411
|
Đóng cừ chống xói lở
|
Vật liệu
|
|||
|
Đóng cừ chống xói lở
|
Cừ F8-10 dài4-5m
|
m
|
110
|
-
|
|
|
XR.421
|
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Đất cấp phối tự nhiên
|
m3
|
1,42
|
|
|
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
|||||
|
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
3,60
|
2,08
|
|
|
10
|
10
|
XR.44100 VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m, vệ sinh mặt đường đảm bảo yêu cầu qui định.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Vệ sinh mặt đường
|
Vệ sinh mặt đường
|
Vệ sinh mặt đường
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Quét nước mặt đường
|
Quét dọn đất mặt đường
|
Rửa mặt đường bằng máy
|
|
XR.441
|
Vệ sinh mặt đường
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,2
|
0,65
|
0,2
|
|
Vệ sinh mặt đường
|
||||||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Ô tô tưới nước 5m3
|
ca
|
-
|
-
|
0,036
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XR.45100 LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bằng cát
|
Bằng đất cấp phối tự nhiên
|
Bằng đá 04cm
|
|
XR.451
|
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
|
Vật liệu
|
||||
|
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
|
Cát
|
m3
|
1,22
|
-
|
-
|
|
|
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
|
Đất cấp phối tự nhiên
|
m3
|
-
|
1,4
|
-
|
|
|
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
|
Đá 0 4cm
|
m3
|
-
|
-
|
1,319
|
|
|
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
|
||||||
|
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
|
Nhân công 3,7/7
|
0,56
|
0,85
|
0,95
|
||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Ô tô tưới nước 5m3
|
ca
|
0,002
|
0,002
|
0,002
|
||
|
Máy đầm cóc
|
ca
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
||
|
10
|
20
|
30
|
XR.51000 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào,bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, sửa lại nền đường, lề đường, rãnh thoát nước.
XR.51100 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG PHẠM VI 30M.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đất, đá
|
Cấp đất, đá
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đất
|
Đá
|
|
XR.511
|
Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,45
|
0,85
|
|
10
|
20
|
XR.52100 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI 50M
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công kết hợp máy
|
Thủ công kết hợp máy
|
Bằng máy
|
Bằng máy
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đất
|
Đá
|
Đất
|
Đá
|
|
XR.521
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi 50m
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
15,47
|
20,45
|
7,39
|
12,67
|
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi 50m
|
|||||||
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi 50m
|
Máy thi công
|
||||||
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi 50m
|
Máy ủi 110CV
|
ca
|
0,345
|
0,578
|
0,566
|
0,925
|
|
|
11
|
12
|
21
|
22
|
XR.53100 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY HOẶC BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI 100M
Đơn vị tính: 100m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công kết hợp máy
|
Thủ công kết hợp máy
|
Bằng máy
|
Bằng máy
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đất
|
Đá
|
Đất
|
Đá
|
|
XR.531
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi 100m
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
15,47
|
20,45
|
7,39
|
12,67
|
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi 100m
|
|||||||
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi 100m
|
Máy thi công
|
||||||
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi 100m
|
Máy ủi 110CV
|
ca
|
0,551
|
0,708
|
0,969
|
0,88
|
|
|
11
|
12
|
13
|
21
|
Ghi chú:
Khi đào đất sụt bằng cơ giới với các tổ hợp máy thiết bị thi công khác thì áp dụng theo định mức dự toán công tác xúc đất để đắp hoặc đổ đi quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng ban hành theo Quyết định số 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
XR.54100 BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dãy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 10m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bạt lề đường
|
Dẫy cỏ lề đường
|
|
XR.541
XR.541
|
Bạt lề đường
Dẫy cỏ lề đường
|
||||
|
XR.541
XR.541
|
Bạt lề đường
Dẫy cỏ lề đường
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,24
|
0,21
|
|
XR.541
XR.541
|
Bạt lề đường
Dẫy cỏ lề đường
|
||||
|
10
|
20
|
XR.61000 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6, ĐẤT CHỌN LỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
XR.61100 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sửa nền, móng đường
|
Sửa nền, móng đường
|
Sửa nền, móng đường
|
Sửa nền, móng đường
|
Sửa nền, móng đường
|
Sửa nền, móng đường
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bằng cát
|
Bằng cát
|
Bằng đá xô bồ
|
Bằng đá xô bồ
|
Bằng đá dăm 4x6
|
Bằng đá dăm 4x6
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công
|
T/công kết hợp cơ giới
|
Thủ công
|
T/công kết hợp cơ giới
|
Thủ công
|
T/công kết hợp cơ giới
|
|
XR.611
|
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
|
Cát
|
m3
|
1,38
|
1,38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
|
Đá xô bồ
|
m3
|
-
|
-
|
1,32
|
1,32
|
-
|
-
|
|
|
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
|
Đá dăm 4x6
|
m3
|
-
|
-
|
1,32
|
1,32
|
|||
|
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
|
Nước
|
m3
|
0,15
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
|
|||||||||
|
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,67
|
0,19
|
0,64
|
0,32
|
1,0
|
0,3
|
|
|
Máy thi công
|
|||||||||
|
Máy đầm cóc
|
ca
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
0,35
|
||
|
Máy lu 8,5 tấn
|
ca
|
-
|
-
|
-
|
0,073
|
-
|
-
|
||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
31
|
32
|
XR.62100 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẴN)
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bằng thủ công
|
Bằng thủ công
|
Bằng thủ công
|
T/công kết hợp máy
|
T/công kết hợp máy
|
T/công kết hợp máy
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ chặt yêu cầu
|
Độ chặt yêu cầu
|
Độ chặt yêu cầu
|
Độ chặt yêu cầu
|
Độ chặt yêu cầu
|
Độ chặt yêu cầu
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
k=0,85
|
k=0,90
|
k=0,95
|
k=0,85
|
k=0,90
|
k=0,95
|
|
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
|
|||||||||
|
XR.621
|
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
|
Nhân công 4/7
|
công
|
0,87
|
0,99
|
1,18
|
0,35
|
0,40
|
0,68
|
|
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
|
|||||||||
|
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
|
Máy thi công
|
||||||||
|
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
|
Máy đầm cóc
|
ca
|
-
|
-
|
-
|
0,21
|
0,24
|
0,27
|
|
|
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
|
|||||||||
|
11
|
12
|
13
|
21
|
22
|
23
|
XR.63100 ĐẮP ĐẤT SÉT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san, xăm vằm và luyện đất, đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất sét trong phạm vi 30m. (Khai thác, vận chuyển đất sét chưa tính trong định mức).
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tầng phòng nước
|
Tầng phòng nước
|
Đắp bờ vây thi công
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thân cống
|
Sau mố cầu
|
Đắp bờ vây thi công
|
|
XR.631
|
Đắp đất sét
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,95
|
0,85
|
0,75
|
|
11
|
12
|
21
|
XR.64100 SỬA MẶT ĐƯỜNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
Sửa mặt đường cũ, quét dọn hoàn thiện mặt đường đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
|
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thủ công
|
Cơ giới
|
|
XR.641
|
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
4,3
|
0,222
|
|
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
|
|||||
|
Máy thi công
|
|||||
|
Máy san 110CV
|
ca
|
-
|
0,056
|
||
|
10
|
20
|
XR.65100 VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC
Thành phần công việc:
Vét rãnh dọc, thoát nước, gom rác, đất vận chuyển đi nơi khác trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XR.651
|
Vét rãnh thoát nước
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,035
|
|
10
|
XR.66100 PHÁT QUANG DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Phát, chặt cây con, tre, nứa, lồ ô... hai bên đường, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XR.661
|
Phát quang dọc hai bên đường
|
Nhân công 3,5/7
|
công
|
0,022
|
|
10
|
XR. 67100 TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH
Thành phần công việc:
+ Trồng cây:
Chuẩn bị, đào hố, bổ sung đất mùn, trồng cây, tưới nước chăm sóc cây đến khi bén rễ. +Chăm sóc cây: Vun xới, cắt tỉa, làm cỏ, bón phân theo yêu cầu kỹ thuật.
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trồng cây
ĐVT:100 cây
|
Chăm sóc cây
ĐVT:1 lần/ 100 cây
|
|
XR.671
|
Trồng và chăm
|
Vật liệu
|
|||
|
sóc cây xanh
|
Cây giống
|
cây
|
101
|
||
|
Phân vi sinh
|
kg
|
0,8
|
2,5
|
||
|
Nhân công 4/7
|
công
|
7,8
|
1,5
|
||
|
Máy thi công
|
|||||
|
Xe tưới nước 6m3
|
ca
|
0,20
|
0,002
|
||
|
10
|
20
|
XR.70000 SỮA CHỮA VỈA HÈ, XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ.
Thành phần công việc:
+ Sửa chữa vỉa hè:
Sau khi nền vỉa hè đã được xử lý, thực hiện sửa chữa vỉa hè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Sửa chữa vỉa hè bằng:
Láng vữa xi măng mác 100, dày 3cm.
Lát gạch khía 20x20cm, vữa xi măng lót mác 75.
Bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 3cm; láng bằng vữa xi măng mác 100, dày 2cm.
Bằng sỏi rửa với lớp vữa xi măng mác 100, dày 2cm; lớp lót bằng bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 5cm.
+ Xử lý nền vỉa hè.
Đào phần diện tích vỉa hè bị hư hỏng bằng thủ công, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m, đắp cát dầy10cm tưới nước bằng xe tưới nước, trộn vữa, đổ và đầm bê tông nền đá 4x6cm, mác 50, dày 10cm, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sửa chữa vỉa hè bằng:
|
Sửa chữa vỉa hè bằng:
|
Sửa chữa vỉa hè bằng:
|
Sửa chữa vỉa hè bằng:
|
Xử lý nền của vỉa hè
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Xi măng cát vàng
|
Gạch khía 20x20cm
|
Bê tông đá 1x2
|
Sỏi rửa
|
Xử lý nền của vỉa hè
|
|
XR.711
|
Sửa chữa vỉa hè
|
Vật liệu
|
||||||
|
Sửa chữa vỉa hè
|
Vữa XM cát vàng
|
m3
|
0,035
|
0,025
|
0,025
|
0,04
|
||
|
Sửa chữa vỉa hè
|
Vữa BT đá 1x2
|
m3
|
0,031
|
0,051
|
||||
|
XR.721
|
Xử lý nền của vỉa hè
|
Vữa BT nền đá 4x6
|
m3
|
0,102
|
||||
|
Xử lý nền của vỉa hè
|
Gạch khía 20x20
|
viên
|
26
|
|||||
|
Xử lý nền của vỉa hè
|
Sỏi hạt lớn
|
kg
|
40
|
|||||
|
Bột đá
|
kg
|
9
|
||||||
|
Nẹp gỗ
|
m
|
0,5
|
||||||
|
Đinh các loại
|
kg
|
0,03
|
||||||
|
Cát
|
m3
|
0,123
|
||||||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,16
|
0,28
|
0,2
|
0,4
|
0,3
|
||
|
Máy thi công
|
||||||||
|
Ô tô tưới nước 5m3
|
ca
|
0,00018
|
||||||
|
Máy khác
|
%
|
20
|
||||||
|
11
|
12
|
13
|
14
|
21
|
XR.73100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT(CÔNG NGHỆ SƠN NÓNG)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lớp sơn (mm)
|
Chiều dày lớp sơn (mm)
|
Chiều dày lớp sơn (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
1
|
1,5
|
2
|
|
XR.731
|
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
|
Vật liệu
|
||||
|
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
|
Bột sơn (trắng hoặc vàng)
|
kg
|
2,91
|
3,94
|
5,19
|
|
|
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
|
Sơn lót
|
kg
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
|
|
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
|
Gas đốt
|
kg
|
0,103
|
0,138
|
0,152
|
|
|
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,2
|
1,2
|
1,0
|
|
|
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
|
||||||
|
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
|
Nhân công 4,3/7
|
công
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
|
|
Máy thi công
|
||||||
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
|
ca
|
0,025
|
0,025
|
0,025
|
||
|
Lò nấu sơn YHK 3A
|
ca
|
0,025
|
0,025
|
0,025
|
||
|
Ô tô 2,5T
|
ca
|
0,025
|
0,025
|
0,025
|
||
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
||
|
11
|
12
|
13
|
XR.74100 LAU CHÙI CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
Thành phần công việc:
Lau chùi cọc tiêu, biển báo bằng thủ công đảm bảo đúng yêu cầu qui định.
Đơn vị tính: 1cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XR.741
|
Lau chùi cọc tiêu, biển báo
|
Nhân công 3/7
|
công
|
0,033
|
|
10
|
XR.75100 GIA CÔNG LẮP ĐẶT BẢNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, BẢNG TÊN ĐƯỜNG BẰNG TÔN DẦY 2MM
Thành phần công việc:
Lấy dấu, cắt và gia công thành bảng, sơn 3 nước: 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn mầu, vẽ hình 3 nước sơn, tháo biển báo cũ, lắp biển báo mới theo đúng yêu cấu kỹ thuật, vận chuyển biển báo, nhân lực bằng ô tô 2,5T trong phạm vi 30km
Đơn vị tính: 1cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bảng báo hiệu đường bộ
|
Bảng báo hiệu đường bộ
|
Bảng báo hiệu đường bộ
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thay mới loại tròn
|
Thay mới loại vuông, tam giác, chữ nhật
|
Vẽ lại
|
|
XR.751
|
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
|
Vật liệu
|
||||
|
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
|
Sơn chống gỉ
|
kg
|
0,286
|
0,286
|
0,286
|
|
|
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
|
Sơn mầu
|
kg
|
0,44
|
0,44
|
0,44
|
|
|
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
|
Tôn dầy 2mm
|
kg
|
21,98
|
16,49
|
||
|
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
|
||||||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
2,63
|
2,63
|
1,10
|
||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Ô tô 2,5T
|
ca
|
0,025
|
0,025
|
0,025
|
||
|
10
|
20
|
30
|
Đơn vị tính: 1cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bảng tên đường 0,3 x 0,3 m
|
Bảng tên đường 0,3 x 0,3 m
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thay mới
|
Vẽ lại
|
|
XR.752
|
Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm
|
Vật liệu
|
|||
|
Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm
|
Sơn chống gỉ
|
kg
|
0,043
|
0,043
|
|
|
Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm
|
Sơn mầu
|
kg
|
0,066
|
0,066
|
|
|
Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm
|
Tôn dầy 2mm
|
kg
|
2,59
|
||
|
Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
|
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,39
|
0,2
|
||
|
Máy thi công
|
|||||
|
Ô tô 2,5T
|
ca
|
0,025
|
0,025
|
||
|
10
|
20
|
XR.76100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Thành phần công việc:
Lấy dấu, cắt sắt, khoan lỗ, chụp đầu ống bằng nắp chụp nhựa (đối với sắt ống tròn), cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước sơn chống gỉ, 2 nước sơn mầu), đào đất. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu bằng thủ công trong phạm vi 30m, vận chuyển trụ đỡ biển báo, vật liệu khác và nhân lực trong phạm vi 30km bằng ô tô.
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trụ đỡ biển loại cột bằng thép hình
|
Trụ đỡ biển loại cột bằng thép hình
|
Trụ đỡ biển loại cột bằng thép hình
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Cột thép L
|
Cột thép U
|
Cột thép I
|
|
XR.761
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Vật liệu
|
||||
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Sắt hình
|
kg
|
11,81
|
15,25
|
19,56
|
|
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Sơn chống gỉ
|
kg
|
0,08
|
0,115
|
0,115
|
|
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Sơn mầu
|
kg
|
0,127
|
0,181
|
0,181
|
|
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Vữa BT đá 1x2cm M150
|
m3
|
0,085
|
0,085
|
0,085
|
|
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Ô tô 7T
|
ca
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
||
|
10
|
20
|
30
|
Đơn vị tính: 1cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trụ đỡ biển bằng sắt ống
|
Trụ đỡ biển bằng sắt ống
|
Trụ đỡ và biển báo phản quang tròn 90cm, biển tam giác 90x90x90 cm, biển vuông 90x90cm
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sắt ống F60
|
Sắt ống F80
|
Trụ đỡ và biển báo phản quang tròn 90cm, biển tam giác 90x90x90 cm, biển vuông 90x90cm
|
|
XR.761
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Vật liệu
|
||||
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Sắt ống
|
m
|
3,18
|
3,39
|
-
|
|
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Trụ đỡ biển báo 110x3,5
|
cột
|
1
|
|||
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Nắp chụp
|
cái
|
1
|
1
|
-
|
|
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Biển báo phản quang tròn, tam giác, vuông
|
cái
|
1
|
|||
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Biển báo phản quang tròn, tam giác, vuông
|
cái
|
1
|
|||
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Sơn chống gỉ
|
kg
|
0,081
|
0,115
|
0,12
|
|
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Sơn mầu
|
kg
|
0,127
|
0,181
|
0,19
|
|
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Vữa bê tông M150
|
m3
|
0,085
|
0,085
|
0,085
|
|
|
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
|
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,0
|
1,19
|
1,25
|
||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Ô tô 3T
|
ca
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
||
|
40
|
50
|
60
|
XR.77100 THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại các ống thép 50mm,tấm sóng, lắp đặt lại ống thép, tấm sóng, sơn, thẳng hàng (nếu sử dụng loại ống thép 50mm và tấm sóng), hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển trụ, cột bê tông và nhân lực trong phạm vi 50km.
Đơn vị tính: 1cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trụ bê tông
|
Cột bê tông
|
|
XR.771
|
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
|
Vật liệu
|
|||
|
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
|
Trụ bê tông
|
cái
|
1,00
|
-
|
|
|
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
|
Cột bê tông
|
cái
|
-
|
1,00
|
|
|
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
|
Sơn (trắng, đỏ)
|
kg
|
0,54
|
||
|
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
1,0
|
|
|
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
|
|||||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,5
|
1,5
|
||
|
Máy thi công
|
|||||
|
Ô tô 5T
|
ca
|
0,05
|
0,05
|
||
|
10
|
20
|
XR.78100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG, CHÙI RỬA DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
+ Gắn viên phản quang:
Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ô tô 2,5T. Làm vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nấu keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật. Làm vệ sinh lò nung keo.
+ Chùi rửa dải phân cách:
Bốc dỡ, vận chuyển công cụ ra công trường bằng xe ô tô 2,5T. Chùi rửa dải phân cách bằng nước và bột giặt, quét dọn mặt đường bảo đảm yêu cầu qui định.
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Gắn viên phản quang
ĐVT: 1viên
|
Gắn viên phản quang
ĐVT: 1viên
|
Chùi rửa dải phân cách
ĐVT: 1m2
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trên mặt bê tông
|
Trên mặt đường nhựa
|
Chùi rửa dải phân cách
ĐVT: 1m2
|
|
XR.781
|
Gắn viên phản quang
|
Vật liệu
|
||||
|
Gắn viên phản quang
|
Viên phản quang
|
viên
|
1
|
1
|
||
|
Gắn viên phản quang
|
Keo Bituminuos
|
kg
|
0,1
|
|||
|
XR.781
|
Chùi rửa dải phân cách
|
Keo Megapoxy
|
kg
|
0,1
|
||
|
Chùi rửa dải phân cách
|
Gas
|
kg
|
0,004
|
|||
|
Dầu DO
|
lít
|
0,001
|
||||
|
Bột giặt
|
kg
|
0,0125
|
||||
|
Chổi tàu cau
|
cây
|
0,0125
|
||||
|
Bàn chải cước
|
cái
|
0,025
|
||||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,072
|
0,069
|
0,141
|
||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Ô tô chở nước 5m3
|
ca
|
0,0025
|
||||
|
Ô tô 2,5T
|
ca
|
0,01
|
0,01
|
0,0125
|
||
|
Lò nung keo
|
ca
|
0,004
|
0,004
|
|||
|
11
|
12
|
21
|
XR.79100 SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ô tô 2,5T. Làm vệ sinh dải phân cách, canh giữ giao thông và sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn giải phân cách). Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màng phản quang).
Đơn vị tính: 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sơn dải phân cách
|
Sơn dải phân cách
|
Dán màng phản quang đầu dải phân cách
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sơn mới
|
Sơn lại
|
Dán màng phản quang đầu dải phân cách
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sơn mới
|
Sơn lại
|
Dán màng phản quang đầu dải phân cách
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sơn mới
|
Sơn lại
|
Dán màng phản quang đầu dải phân cách
|
|
XR.791
|
Sơn dải phân cách
|
Vật liệu
|
||||
|
Sơn dải phân cách
|
Màng phản quang
|
m2
|
1,1
|
|||
|
Sơn mầu
|
kg
|
0,47
|
0,47
|
|||
|
XR.791
|
Dán màng phản quang
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
|
Dán màng phản quang
|
||||||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,22
|
0,26
|
0,4
|
||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Ô tô 2,5T
|
ca
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
||
|
11
|
12
|
21
|
XR.81100 THAY THẾ ỐNG THÉP 50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế,nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép 50, hoàn thiện công tác thay thế. Vận chuyển ống thép, tấm sóng, nhân lực trong phạm vi 30km
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thay thế ống thép 50 (ĐVT:1 m)
|
Thay thế tấm tôn lượn sóng (ĐVT: 1tấm)
|
|
XR.811
|
Thay thế ống thép
|
Vật liệu
|
|||
|
50mm
|
Ống thép 50mm
|
m
|
1,05
|
||
|
Sơn
|
kg
|
0,036
|
|||
|
XR.811
|
Thay thế tấm tôn
|
Tấm sóng
|
tấm
|
1
|
|
|
lượn sóng
|
3x47x4120mm
|
||||
|
Bu lông M18x26
|
bộ
|
8
|
|||
|
Bu lông M20x30
|
bộ
|
1
|
|||
|
Vật liệu khác
|
%
|
1,5
|
1,0
|
||
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
0,2
|
1,5
|
||
|
Máy thi công
|
|||||
|
Ô tô 5T
|
ca
|
0,01
|
0,01
|
||
|
Máy khác
|
%
|
10
|
5
|
||
|
10
|
20
|
XR.82100 SẢN XUẤT BIỂN BÁO PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Lấy dấu, cắt gò thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in, vẽ khuôn mẫu tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng.
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Biển vuông 60x60cm
|
Biển tròn F70, bát giác cạnh 25cm
|
Biển tam giác cạnh 70cm
|
Biển chữ nhật 30x50cm
|
|
XR.821
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
Vật liệu
|
|||||
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
Màng phản quang
|
m2
|
0,451
|
0,57
|
0,263
|
0,183
|
|
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
Mực in cao cấp
|
lít
|
0,038
|
0,04
|
0,033
|
0,016
|
|
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
Dung môi PUH3519
|
lít
|
0,015
|
0,016
|
0,013
|
0,006
|
|
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
Dung môi PUV
|
lít
|
0,038
|
0,04
|
0,033
|
0,016
|
|
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
Tôn tráng kẽm dày 1,2mm
|
kg
|
3,80
|
5,17
|
3,58
|
1,58
|
|
|
Sản xuất biển báo phản quang
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,02
|
1,07
|
0,93
|
0,69
|
||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
Chương XIII
SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ v.v...sản suất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật.Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
XS.11100 SẢN XUẤT THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG,THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ
Đơn vị tính : 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn
|
Mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn
|
Bản nút dàn chủ
|
Bản nút dàn chủ
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Thép hình
|
kg
|
635,25
|
635,25
|
82,41
|
82,41
|
||
|
XS.111
|
Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.
|
Thép tấm
|
kg
|
407,95
|
407,95
|
944,46
|
944,46
|
|
Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.
|
Ô xy
|
chai
|
1,34
|
1,34
|
2,84
|
2,84
|
|
|
Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.
|
Acêtylen
|
chai
|
0,45
|
0,45
|
0,95
|
0,95
|
|
|
Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.
|
Bu lông+lói
|
con
|
15,87
|
15,87
|
29,97
|
29,97
|
|
|
Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
28,42
|
28,42
|
38,50
|
38,50
|
||
|
XS.111
|
Sản xuất bản nút dàn chủ.
|
||||||
|
Sản xuất bản nút dàn chủ.
|
Máy thi công
|
||||||
|
Sản xuất bản nút dàn chủ.
|
Máy khoan 4,5KW
|
ca
|
3,78
|
3,78
|
4,36
|
4,36
|
|
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
2,09
|
2,09
|
4,20
|
4,20
|
||
|
Cần cẩu 10 tấn
|
ca
|
0,20
|
0,20
|
0,45
|
0,45
|
||
|
Máy khác
|
%
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
||
|
10
|
10
|
20
|
20
|
XS.12100 SẢN XUẤT THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
Đơn vị tính : 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thanh đứng, thanh treo
|
Thanh đứng, thanh treo
|
Thanh xiên
|
Thanh xiên
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Thép hình
|
kg
|
497,03
|
497,03
|
391,62
|
391,62
|
||
|
XS.121
|
Sản xuất thanh đứng, thanh treo
|
Thép tấm
|
kg
|
540,84
|
540,84
|
648,83
|
648,83
|
|
Sản xuất thanh đứng, thanh treo
|
Ô xy
|
chai
|
1,29
|
1,29
|
1,56
|
1,56
|
|
|
Sản xuất thanh đứng, thanh treo
|
Acêtylen
|
chai
|
0,43
|
0,43
|
0,52
|
0,52
|
|
|
Bu lông+lói
|
con
|
20,44
|
20,44
|
17,24
|
17,24
|
||
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
||
|
XS.121
|
Sản xuất thanh xiên
|
||||||
|
Sản xuất thanh xiên
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
20,30
|
20,30
|
26,80
|
26,80
|
|
|
Sản xuất thanh xiên
|
|||||||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy khoan 4,5KW
|
ca
|
3,78
|
3,78
|
3,92
|
3,92
|
||
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
2,09
|
2,09
|
2,30
|
2,30
|
||
|
Cần cầu 10 tấn
|
ca
|
0,35
|
0,35
|
0,30
|
0,30
|
||
|
Máy khác
|
%
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
||
XS.13100 SẢN XUẤT HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU.
Đơn vị tính : 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Liên kết dọc trên
|
Liên kết dọc trên
|
Liên kết dọc dưới
|
Liên kết dọc dưới
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Thép hình
|
kg
|
741,09
|
741,09
|
693,77
|
693,77
|
||
|
XS.131
|
Sản xuất hệ liên kết dọc trên
Sản xuất hệ liên kết dọc dưới
|
Thép tấm
|
kg
|
290,83
|
290,83
|
339,31
|
339,31
|
|
Sản xuất hệ liên kết dọc trên
Sản xuất hệ liên kết dọc dưới
|
Ô xy
|
chai
|
0,95
|
0,95
|
0,80
|
0,80
|
|
|
Sản xuất hệ liên kết dọc trên
Sản xuất hệ liên kết dọc dưới
|
Acêtylen
|
chai
|
0,32
|
0,32
|
0,27
|
0,27
|
|
|
XS.131
|
Sản xuất hệ liên kết dọc trên
Sản xuất hệ liên kết dọc dưới
|
Bu lông+lói
|
con
|
14,79
|
14,79
|
16,88
|
16,88
|
|
Sản xuất hệ liên kết dọc trên
Sản xuất hệ liên kết dọc dưới
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
26,74
|
26,74
|
26,70
|
26,70
|
||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy khoan 4,5KW
|
ca
|
3,24
|
3,24
|
3,45
|
3,45
|
||
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
2,40
|
2,40
|
2,24
|
2,24
|
||
|
Cầu cẩu 10 tấn
|
ca
|
0,25
|
0,25
|
0,20
|
0,20
|
||
|
Máy khác
|
%
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
||
|
10
|
10
|
20
|
20
|
XS.14100 SẢN XUẤT DẦM DỌC, DẦM NGANG.
* Dầm dọc bao gồm : Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.
* Dầm ngang bao gồm : Dầm ngang + liên kết với dàn chủ
Đơn vị tính : 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dầm dọc
|
Dầm dọc
|
Dầm ngang
|
Dầm ngang
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Thép hình
|
kg
|
411,39
|
411,39
|
386,73
|
386,73
|
||
|
XS.141
|
Sản xuất dầm dọc
Sản xuất dầm ngang
|
Thép tấm
|
kg
|
623,41
|
623,41
|
653,83
|
653,83
|
|
Sản xuất dầm dọc
Sản xuất dầm ngang
|
Ô xy
|
chai
|
1,88
|
1,88
|
2,00
|
2,00
|
|
|
XS.141
|
Sản xuất dầm dọc
Sản xuất dầm ngang
|
Acêtylen
|
chai
|
0,63
|
0,63
|
0,67
|
0,67
|
|
Sản xuất dầm dọc
Sản xuất dầm ngang
|
Bu lông+lói
|
cái
|
19,54
|
19,54
|
15,58
|
15,58
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
||
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
31,80
|
31,80
|
31,98
|
31,98
|
||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy khoan 4,5KW
|
ca
|
4,21
|
4,21
|
3,66
|
3,66
|
||
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
2,91
|
2,91
|
2,17
|
2,17
|
||
|
Cầu cẩu 10 tấn
|
ca
|
0,15
|
0,15
|
0,19
|
0,19
|
||
|
Máy khác
|
%
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
||
|
10
|
10
|
20
|
20
|
XS. 15100 SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI, SÀN TRÁNH XE TRÊN DẦM, ĐƯỜNG KIỂM TRA.
Đơn vị tính : 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường người đi, sàn tránh xe
|
Đường người đi, sàn tránh xe
|
Đường kiểm tra
|
Đường kiểm tra
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Thép hình
|
kg
|
834,04
|
834,04
|
930,59
|
930,59
|
||
|
XS.151
|
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
|
Thép tấm
|
kg
|
145,62
|
145,62
|
71,18
|
71,18
|
|
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
|
Thép tròn
|
kg
|
82,83
|
82,83
|
42,18
|
42,18
|
|
|
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
|
Bulông M 20
|
con
|
4,48
|
4,48
|
69,80
|
69,80
|
|
|
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
|
Que hàn
|
kg
|
0,46
|
0,46
|
1,30
|
1,30
|
|
|
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
|
Ô xy
|
chai
|
1,31
|
1,31
|
1,66
|
1,66
|
|
|
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
|
Acêtylen
|
chai
|
0,44
|
0,44
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Bu lông+lói
|
con
|
7,01
|
7,01
|
4,65
|
4,65
|
||
|
XS.151
|
Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.
|
|||||||
|
Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
38,50
|
38,50
|
27,32
|
27,32
|
|
|
Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.
|
|||||||
|
Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.
|
Máy thi công
|
||||||
|
Máy khoan 4,5KW
|
ca
|
1,90
|
1,90
|
1,88
|
1,88
|
||
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
0,94
|
0,94
|
0,94
|
0,94
|
||
|
Máy hàn 23KW
|
ca
|
0,11
|
0,11
|
0,31
|
0,31
|
||
|
Cần cẩu 10tấn
|
ca
|
0,15
|
0,15
|
0,19
|
0,19
|
||
|
Máy khác
|
%
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
||
|
10
|
10
|
20
|
20
|
XS. 50000 LIÊN KẾT HỆ DẦM THÉP BẰNG RI VÊ, BU LÔNG, HÀN
XS. 51100 TÁN RI VÊ BẰNG BÚA HƠI ÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lò lửa, nướng đinh, ném đinh, mở bu lông, lắp, tán đinh rivê đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ:hao phí nhân công và máy được nhân hệ số K = 1,5
Đơn vị tính : 1con
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ri vê 18-22
|
Ri vê 18-22
|
Ri vê 18-22
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tán ngang
|
Tán ngửa
|
Tán bổ
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
XS.511
|
Tán rivê bằng búa hơi ép
|
Rivê
|
con
|
1,07
|
1,07
|
1,07
|
|
|
Tán rivê bằng búa hơi ép
|
Than rèn
|
kg
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
||
|
Tán rivê bằng búa hơi ép
|
|||||||
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
0,039
|
0,045
|
0,034
|
|||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
0,027
|
0,034
|
0,026
|
|||
|
Máy khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|||
|
11
|
12
|
13
|
Đơn vị tính : 1con
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ri vê 24-26
|
Ri vê 24-26
|
Ri vê 24-26
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tán ngang
|
Tán ngửa
|
Tán bổ
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
XS.511
|
Tán rivê bằng búa hơi ép
|
Rivê
|
con
|
1,07
|
1,07
|
1,07
|
|
|
Tán rivê bằng búa hơi ép
|
Than rèn
|
kg
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
||
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
0,050
|
0,065
|
0,044
|
|||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
0,042
|
0,018
|
0,036
|
|||
|
Máy khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|||
XS.52100 LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG BU LÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, tháo liên kết bu lông, lói tạm, lắp bu lông liên kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
( Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ : hao phí nhân công được nhân hệ số K = 1,5)
Đơn vị : 1con
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Bu lông thường
|
Bu lông thường
|
Bulông cường độ cao
|
Bulông cường độ cao
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trên bờ
|
Dưới nước
|
Trên bờ
|
Dưới nước
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
XS.521
|
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông
|
Bu lông M 17 - M30
|
con
|
1,05
|
1,07
|
1,05
|
1,07
|
|
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông
|
Vật liệu khác
|
%
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
|
|
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông
|
|||||||
|
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông
|
Nhân công: 4/7
|
công
|
0,029
|
0,034
|
0,059
|
0,071
|
|
|
11
|
12
|
21
|
22
|
XS.53100 LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG LIÊN KẾT HÀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, hàn ghép cấu kiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : 10 m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trên cạn, dày:
|
Trên cạn, dày:
|
Dưới nước, dày:
|
Dưới nước, dày:
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
12mm
|
>12mm
|
12mm
|
>12mm
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
XS.531
|
Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn
|
Que hàn
|
kg
|
12,7
|
18,70
|
12,8
|
18,70
|
|
Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn
|
|||||||
|
Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn
|
Nhân công : 4,3/7
|
công
|
2,20
|
4,10
|
2,80
|
4,92
|
|
|
Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn
|
|||||||
|
Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn
|
Máy thi công
|
||||||
|
Máy hàn 23KW
|
ca
|
2,04
|
3,70
|
2,45
|
4,40
|
||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
XT. 10000 GIA CỐ DẦM CẦU
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, chặt rivê (hoặc tháo bulông) cũ, bắt bulông, lói giữ cấu kiện cũ, lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
XT.11100 GIA CỐ MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH CỔNG CẦU, BẢN NÚT DÀN CHỦ
Đơn vị tính : 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
|
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
|
Bản nút giàn chủ
|
Bản nút giàn chủ
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
|
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
|
Bản nút giàn chủ
|
Bản nút giàn chủ
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
|
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
|
Bản nút giàn chủ
|
Bản nút giàn chủ
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Ô xy
|
chai
|
4,96
|
4,96
|
2,84
|
2,84
|
||
|
XT.111
|
Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
|
Acêtylen
|
chai
|
1,65
|
1,65
|
0,95
|
0,95
|
|
Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
|
Bu lông +lói giữ cấu kiện
|
con
|
31,72
|
31,72
|
29,97
|
29,97
|
|
|
Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
22,67
|
22,67
|
38,34
|
38,34
|
||
|
XT.111
|
Gia cố bản nút giàn chủ
|
||||||
|
Gia cố bản nút giàn chủ
|
Máy thi công
|
||||||
|
Gia cố bản nút giàn chủ
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
0,34
|
0,34
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Gia cố bản nút giàn chủ
|
Cần cẩu 10T
|
-
|
0,34
|
0,34
|
0,55
|
0,55
|
|
|
Máy khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
||
|
10
|
10
|
20
|
20
|
||||
|
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
|
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
|
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
|
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
|
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
|
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
|
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
|
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
|
|
Đơn vị tính : 1tấn
|
Đơn vị tính : 1tấn
|
||||||
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thanh đứng,
thanh treo
|
Thanh đứng,
thanh treo
|
Thanh xiên
|
Thanh xiên
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Ô xy
|
chai
|
3,79
|
3,79
|
6,57
|
6,57
|
||
|
XT.121
|
Gia cố thanh đứng, thanh treo.
|
Acêtylen
|
chai
|
1,26
|
1,26
|
2,19
|
2,19
|
|
Gia cố thanh đứng, thanh treo.
|
Bu lông +lói giữ cấu kiện
|
con
|
40,82
|
40,82
|
60,80
|
60,80
|
|
|
Gia cố thanh đứng, thanh treo.
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
|
XT.121
|
Gia cố thanh xiên
|
||||||
|
Gia cố thanh xiên
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
22,32
|
22,32
|
27,5
|
27,5
|
|
|
Gia cố thanh xiên
|
|||||||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
||
|
Cần cẩu 10T
|
-
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
||
|
Máy khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
||
|
10
|
10
|
20
|
20
|
XT.13100 GIA CỐ DẦM DỌC, DẦM NGANG, HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU
Đơn vị tính : 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Dầm dọc
|
Dầm ngang
|
Liên kết dọc trên
|
Liên kết dọc dưới
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Ô xy
|
chai
|
4,43
|
5,10
|
4,52
|
4,80
|
||
|
XT.131
|
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
|
Acêtylen
|
chai
|
1,48
|
1,70
|
1,51
|
1,60
|
|
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
|
Bu lông+lói giữ cấu kiện
|
con
|
25,71
|
60,33
|
21,70
|
25,70
|
|
|
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
|
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
|
|||||||
|
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
|
Nhân công: 4,3/7
|
công
|
24,89
|
34,10
|
29,16
|
30,40
|
|
|
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
|
|||||||
|
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
|
Máy thi công
|
||||||
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
0,28
|
0,32
|
0,26
|
0,28
|
||
|
Cần cẩu10T
|
-
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
||
|
Máy khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
||
|
10
|
20
|
30
|
40
|
XT.14100 LẮP MỚI HỆ MẶT CẦU VÀ THÁO DỠ HỆ MẶT CẦU CŨ.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, lấy dấu, cưa cắt, khoan lỗ, khắc ngàm tà vẹt mặt cầu, tháo dỡ hệ mặt cầu cũ, lắp dựng mặt cầu mới theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính : 1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Làm mới hệ mặt cầu
|
Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
|
Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Thép hình
|
kg
|
31,31
|
|||||
|
XT.141
|
Làm mới hệ mặt cầu Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
|
Tà vẹt 16x22x220
|
cái
|
3,17
|
|||
|
Làm mới hệ mặt cầu Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
|
Đinh Tirơpông
|
cái
|
19,02
|
||||
|
XT.141
|
Làm mới hệ mặt cầu Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
|
Ô xy
|
chai
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Làm mới hệ mặt cầu Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
|
Acêtylen
|
-
|
0,007
|
0,01
|
0,01
|
||
|
Bu lông móc cầu M20 x 275
|
Bu lông móc cầu M20 x 275
|
cái
|
6,34
|
||||
|
Bu lông phòng xô M19 x 195 - 295
|
Bu lông phòng xô M19 x 195 - 295
|
cái
|
0,78
|
||||
|
Ván tuần cầu
|
m3
|
0,01
|
|||||
|
Đinh 10 cm
|
kg
|
0,15
|
|||||
|
Vật liệu khác
|
%
|
10,00
|
|||||
|
Nhân công : 4,5/7
|
công
|
6,64
|
3,15
|
3,15
|
|||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy khoan 4,5 KW
|
ca
|
0,04
|
|||||
|
Máy khác
|
ca
|
0,02
|
|||||
|
10
|
20
|
20
|
XT. 20000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ CẤU KIỆN DẦM THÉP
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
XT.21100 LẮP DỰNG DẦM THÉP CÁC LOẠI.
Đơn vị tính : 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trên cạn
|
Trên cạn
|
Dưới nước
|
Dưới nước
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Tà vẹt gỗ
|
cái
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
||
|
XT.211
|
Lắp dựng dầm thép các loại
|
Bu lông +lói lắp ráp cấu kiện
|
con
|
17,50
|
17,50
|
17,85
|
17,85
|
|
Lắp dựng dầm thép các loại
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
|
Nhân công: 4,5/7
|
công
|
17,5
|
17,5
|
22,0
|
22,0
|
||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Cần cẩu 16 tấn
|
ca
|
0,120
|
0,120
|
0,16
|
0,16
|
||
|
Cần cẩu 25 tấn
|
ca
|
0,24
|
0,24
|
0,32
|
0,32
|
||
|
Phao thép 200 T
|
ca
|
0,30
|
0,30
|
||||
|
Xà lan 400 T
|
ca
|
0,30
|
0,30
|
||||
|
Ca nô 150 CV
|
ca
|
0,06
|
0,06
|
||||
|
Tời điện 5 tấn
|
ca
|
1,50
|
1,50
|
1,20
|
1,20
|
||
|
Giá long môn
|
ca
|
0,412
|
0,412
|
0,30
|
0,30
|
||
|
Máy khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
||
|
10
|
10
|
20
|
20
|
XT.22100 THÁO DỠ DẦM THÉP CÁC LOẠI.
Đơn vị tính : 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trên cạn
|
Trên cạn
|
Dưới nước
|
Dưới nước
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Tà vẹt gỗ
|
cái
|
0,12
|
0,12
|
0,15
|
0,15
|
||
|
XT.221
|
Tháo dỡ dầm thép các loại
|
Ô xy
|
chai
|
1,48
|
1,48
|
1,52
|
1,52
|
|
Tháo dỡ dầm thép các loại
|
A cêtylen
|
chai
|
0,49
|
0,49
|
0,51
|
0,51
|
|
|
Tháo dỡ dầm thép các loại
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|
|
Tháo dỡ dầm thép các loại
|
|||||||
|
Tháo dỡ dầm thép các loại
|
Nhân công: 4/7
|
công
|
9,50
|
9,50
|
13,50
|
13,50
|
|
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Cần cẩu 16 tấn
|
ca
|
0,17
|
0,17
|
0,412
|
0,412
|
||
|
Cần cẩu 25 tấn
|
ca
|
0,28
|
0,28
|
0,412
|
0,412
|
||
|
Phao thép 200 T
|
ca
|
0,20
|
0,20
|
||||
|
Xà lan 400 T
|
ca
|
0,28
|
0,28
|
||||
|
Ca nô 150 CV
|
ca
|
0,05
|
0,05
|
||||
|
Tời điện 5 tấn
|
ca
|
1,12
|
1,12
|
0,95
|
0,95
|
||
|
Giá long môn
|
ca
|
1,12
|
1,12
|
0,95
|
0,95
|
||
|
Máy khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
||
|
10
|
10
|
20
|
20
|
XT. 30000 CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3 mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
XT.31100 CẮT TÔN BẢN
Đơn vị tính : 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều dầy tôn
|
Chiều dầy tôn
|
Chiều dầy tôn
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
6-10mm
|
11-17mm
|
18-22mm
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Ô xy
|
chai
|
0,04
|
0,074
|
0,122
|
|||
|
XT.311
|
Cắt tôn bản
|
Acêtylen
|
chai
|
0,013
|
0,025
|
0,041
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|||
|
Nhân công: 3,7/7
|
công
|
0,023
|
0,035
|
0,038
|
|||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy mài 2,7KW
|
ca
|
0,04
|
0,05
|
0,08
|
|||
|
Máy khác
|
ca
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|||
|
10
|
20
|
30
|
XT.32100 CẮT SẮT U
Đơn vị tính : 1mạch
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều cao sắt U (mm)
|
Chiều cao sắt U (mm)
|
Chiều cao sắt U (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
120140
|
160220
|
240400
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Ô xy
|
chai
|
0,014
|
0,0214
|
0,0293
|
|||
|
XT.321
|
Cắt sắt U
|
Acêtylen
|
chai
|
0,005
|
0,007
|
0,01
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|||
|
Nhân công: 3,7/7
|
công
|
0,043
|
0,052
|
0,10
|
|||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy mài 2,7KW
|
ca
|
0,05
|
0,06
|
0,06
|
|||
|
Máy khác
|
ca
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|||
|
10
|
20
|
30
|
XT.33100 CẮT SẮT I
Đơn vị tính : 1mạch
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Chiều cao sắt I (mm)
|
Chiều cao sắt I (mm)
|
Chiều cao sắt I (mm)
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
140-150
|
155-165
|
190-195
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
Ô xy
|
chai
|
0,138
|
0,18
|
0,21
|
|||
|
XT.331
|
Cắt sắt I
|
Acêtylen
|
chai
|
0,046
|
0,061
|
0,07
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|||
|
Nhân công: 3,7/7
|
công
|
0,08
|
0,10
|
0,14
|
|||
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy mài 2,7KW
|
ca
|
0,04
|
0,045
|
0,05
|
|||
|
Máy khác
|
ca
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
|||
|
10
|
20
|
30
|
XT.34100 CẮT SẮT L
Đơn vị tính : 1mạch
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Quy cách sắt L
|
Quy cách sắt L
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
L 75-L90
|
L100-L120
|
|
Vật liệu
|
||||||
|
Ô xy
|
chai
|
0,03
|
0,07
|
|||
|
XT.341
|
Cắt sắt L
|
Acêtylen
|
chai
|
0,011
|
0,025
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
|||
|
Nhân công: 3,7/7
|
công
|
0,19
|
0,21
|
|||
|
Máy thi công
|
||||||
|
Máy mài 2,7KW
|
ca
|
0,01
|
0,015
|
|||
|
Máy khác
|
ca
|
5,00
|
5,00
|
|||
|
10
|
20
|
XU. 40000 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu phạm vi 30m
Nếu khoan, doa lỗ trên cao, công tác làm giàn giáo thi công được tính riêng.
XU.41100. KHOAN LỖ SẮT THÉP DẦY 5-22, LỖ KHOAN 14-27
Đơn vị tính :10 lỗ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trên cạn
|
Trên cạn
|
Dưới nước
|
Dưới nước
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đứng cần
|
Ngang cần
|
Đứng cần
|
Ngang cần
|
|
Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan 14 -27
|
Nhân công : 4/7
|
công
|
0,135
|
0,29
|
0,48
|
0,63
|
|
|
XT.411
|
Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan 14 -27
|
Máy thi công
|
|||||
|
Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan 14 -27
|
Máy khoan 4,5 KW
|
ca
|
0,291
|
0,464
|
0,23
|
0,39
|
|
|
Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan 14 -27
|
|||||||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
XT.42100 DOA LỖ SẮT THÉP.
Đơn vị tính : 10 lỗ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trên dàn
|
Trên dàn
|
Dưới dàn
|
Dưới dàn
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
2-4 lớp thép
|
5-7 lớp thép
|
2-4 lớp thép
|
5-7 lớp thép
|
|
XT.421
|
Doa lỗ sắt thép
|
Nhân công : 4/7
|
công
|
0,18
|
0,29
|
0,17
|
0,23
|
|
Máy thi công
|
|||||||
|
Máy ép khí 240m3/h
|
ca
|
0,6
|
0,24
|
1,20
|
1,50
|
||
|
11
|
12
|
21
|
22
|
XT.43100 CHẶT RIVÊ CẦU CŨ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ để chặt, bắt tạm bu lông cần thiết để giữ kết cấu khỏi xê dịch lỗ
Đơn vị tính : 1 con
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại rivê
|
Loại rivê
|
Loại rivê
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
16-19
|
20-22
|
24-26
|
|
Vật liệu
|
|||||||
|
XT.431
|
Chặt rivê cầu cũ
|
Bu lông+lói
|
con
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
|
Chặt rivê cầu cũ
|
Vật liệu khác
|
%
|
5,00
|
5,00
|
5,00
|
||
|
Nhân công: 3,7/7
|
công
|
0,076
|
0,12
|
0,20
|
|||
|
10
|
20
|
30
|
CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT
XU.10000 THÁO RAY, TÀ VẸT CŨ
XU.11100 THÁO RAY CŨ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo ray đường cũ, tháo lập lách, bu lông cóc, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: 1 Thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ray 38kg
|
Ray 30-33kg
|
Ray 24-26kg
|
|
XU.111
XU.111
|
Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt
Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ
|
Nhân công3,7/7
Nhân công 3,7/7
|
công
công
|
1,01
1
|
0,78
0,77
|
0,61
0,6
|
|
10
|
20
|
30
|
Đơn vị tính: 1 thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
TVBTK3A cóc cứng
|
TVBTK3A cóc đàn hồi
|
TVBTK92
|
|
XU.111
|
Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông.
|
Nhân công 3,7/7
|
công
|
1,36
|
1,63
|
1,56
|
|
40
|
50
|
60
|
XU.12100 THÁO TÀ VẸT CŨ ĐƯỜNG 1M, ĐƯỜNG 1,435M, ĐƯỜNG LỒNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, moi đá, đất, tháo tà vẹt, phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu, thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
TV gỗ không đệm sắt
|
TV gỗ có đệm sắt
|
TV sắt
|
TVBT K3A cóc cứng
|
TVBT K3A cóc đàn hồi
|
TVBT K92
|
|
XU.121
XU.121
XU.121
|
Tháo tà vẹt cũ đường 1m
Tháo tà vẹt cũ đường 1,435m
Tháo tà vẹt cũ đường lồng
|
Nhân công 3,7/7
Nhân công 3,7/7
Nhân công 3,7/7
|
công
công
công
|
0,17
0,3
0,43
|
0,2
0,34
0,49
|
0,19
|
0,33
0,39
0,57
|
0,35
0,41
0,59
|
0,39
0,44
0,64
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
60
|
XU.20000 THAY THẾ RAY, TÀ VẸT, THANH GIẰNG CỰ LY
XU.21100 THAY THẾ RAY
Thành phần công việc:
Xả, vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 1500m, lắp ráp ray bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
XU.21110 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT SẮT
Đơn vị tính: 1 thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ray 38kg P38 P50 L=12,5m
|
Ray 38kg P38 P50 L=12,5m
|
Ray P30-33
L = 12,5m
|
Ray P30-33
L = 12,5m
|
Ray P24-26
L = 10m
|
Ray P24-26
L = 10m
|
Ray P50
L = 25m
|
Ray P50
L = 25m
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
R(m)
500
|
R(m)
>500
|
R(m)
500
|
R(m)
>500
|
R(m)
500
|
R(m)
>500
|
R(m)
500
|
R(m)
>500
|
|
XU.211
|
Đường 1m tà vẹt sắt
|
Vật liệu
Ray
Lập lách
Bu lông, rông đen
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Thanh
Đôi
Cái
%
công
|
1
1
6
0,5
1,80
|
1
1
6
0,5
1,50
|
1
1
4
0,5
1,38
|
1
1
4
0,5
1,15
|
1
1
4
0,5
1,09
|
1
1
4
0,5
0,91
|
1
1
6
0,5
3,6
|
1
1
6
0,5
2,5
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
XU.21210 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ
Đơn vị tính: 1 thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ray 38kg
|
Ray 38kg
|
Ray P30 - 33
|
Ray P30 - 33
|
Ray P24 - 26
|
Ray P24 - 26
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
R(m)
500
|
R(m)
> 500
|
R(m)
500
|
R(m)
> 500
|
R(m)
500
|
R(m)
> 500
|
|
XU.212
|
Đường 1m tà vẹt gỗ
|
Vật liệu
Ray
Lập lách
Bu lông, rông đen
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Thanh
Đôi
Cái
%
Công
|
1
1
6
0,5
1,30
|
1
1
6
0,5
1,08
|
1
1
4
0,5
1,00
|
1
1
4
0,5
0,83
|
1
1
4
0,5
0,78
|
1
1
4
0,5
0,65
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
XU.21310 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ray 38kg
|
Ray 38kg
|
Ray P30 - 33
|
Ray P30 - 33
|
Ray P24 - 26
|
Ray P24 - 26
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
R(m)
500
|
R(m)
> 500
|
R(m)
500
|
R(m)
> 500
|
R(m)
500
|
R(m)
> 500
|
|
XU.213
|
Đường 1m tà vẹt bê tông
|
Vật liệu
Ray
Lập lách
Bu lông,rông đen
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Thanh
Đôi
Cái
%
Công
|
1
1
6
0,5
3,04
|
1
1
6
0,5
2,53
|
1
1
4
0,5
2,96
|
1
1
4
0,5
2,47
|
1
1
4
0,5
2,89
|
1
1
4
0,5
2,41
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
XU.22100 THAY THẾ TÀ VẸT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, vận chuyển tà vẹt trong phạm vi 1500m, lắp tà vẹt bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
XU.22110 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SẮT
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
TV gỗ có đệm sắt
|
TV gỗ không đệm sắt
|
TV sắt
|
|
XU.221
|
Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt
|
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Đệm sắt
Cóc, bu lông cóc
Rong đen
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
|
1
6
2
0,5
0,34
|
1
6
0,5
0,26
|
1
4
4
0,5
0,27
|
|
11
|
12
|
13
|
XU.22210 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊ TÔNG.
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
TVBT cóc cứng
|
TVBT cóc đàn hồi
|
TVBT K92
|
|
XU.222
|
Đường 1m tà vẹt bê tông
|
Vật liệu
|
||||
|
Đường 1m tà vẹt bê tông
|
Tà vẹt
|
cái
|
1
|
1
|
1
|
|
|
Đường 1m tà vẹt bê tông
|
Cóc, bulông cóc
|
cái
|
4
|
|||
|
Đường 1m tà vẹt bê tông
|
Rông đen lò so
|
cái
|
4
|
|||
|
Đường 1m tà vẹt bê tông
|
Sắt chữ U
|
cái
|
4
|
4
|
||
|
Đệm cao su (nhựa)
|
cái
|
2
|
2
|
|||
|
Đệm sắt
|
cái
|
2
|
||||
|
Vữa lưu huỳnh
|
kg
|
2,317
|
||||
|
Bulông M22x200
|
cái
|
4
|
||||
|
Rông đen phẳng
|
cái
|
4
|
||||
|
Căn sắt C3-C4
|
cái
|
4
|
||||
|
Cóc đàn hồi
|
cái
|
4
|
||||
|
Căn nhựa(0,4 - 0,6)
|
cái
|
4
|
||||
|
Đinh xoắn
|
cái
|
4
|
||||
|
Cóc nhựa
|
cái
|
4
|
||||
|
Nắp na
|
cái
|
4
|
||||
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
Nhân công 4,7/7
|
công
|
0,38
|
0,41
|
0,46
|
||
|
11
|
12
|
13
|
XU.22310 ĐƯỜNG 1,435M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
TV gỗ không đệm
|
TV gỗ có đệm
|
TVBTK 3A cóc cứng
|
TVBT cóc đàn hồi
|
TVBT K92
|
|
XU.223
|
Đường 1,435m tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
|
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Đệm sắt
Cóc, bu lông cóc
Sắt chữ U
Đệm cao su ( nhựa)
Rông đen lò so
Bu lông M22x 200
Rông đen phẳng
Căn sắt C3-C4
Căn nhựa 04-06
Đinh xoắn
Cóc nhựa
Nắp na
Vữa lưu huỳnh
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Kg
%
Công
|
1
6
0,5
0,31
|
1
6
2
0,5
0,41
|
1
4
4
2
4
0,5
0,46
|
1
4
2
4
4
4
4
4
2,317
0,5
0,49
|
1
4
4
2
2
0,5
0,55
|
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
XU.22410 ĐƯỜNG LỒNG TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
TVgỗ không đệm
|
TV gỗ có đệm
|
TVBT
|
|
XU.224
|
Đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
|
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Đệm sắt
Cóc, bu lông cóc
Sắt chữ U
Đệm cao su
Rong đen lò so
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
công
|
1
9
0,5
0,45
|
1
9
3
0,5
0,60
|
1
6
6
3
6
0,5
0,79
|
|
11
|
12
|
13
|
XU.23100 THAY THANH GIẰNG CỰ LY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị.
- Tháo dỡ thanh giằng cũ.
- Vận chuyển thanh giằng, phụ kiện trong phạm vi 30m, lắp thanh giằng mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 500m.
Đơn vị tính: 1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường 1m
|
Đường 1,435m
|
|
XU.231
|
Thay thanh giằng cự ly
|
Vật liệu
Thanh giằng
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Bộ
%
Công
|
1
0,5
0,2
|
1
0,5
0,25
|
|
10
|
20
|
XU.31100 LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Cuốc, nhặt sạch cỏ, rác, sàng đá, loại đất, đá bẩn, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, đầm nền tạo mui luyện thoát nước.
Đơn vị tính: 1m đường
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường TV sắt
|
Đường TV gỗ
|
Đường TVBT
|
|
XU.311
XU.311
XU.311
|
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
|
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
|
Công
Công
Công
|
1,35
|
1,35
1,6
2,25
|
1,41
1,66
2,33
|
|
10
|
20
|
30
|
XU.32100 NÂNG, GIẬT, CHÈN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Dùng kích, xà beng, búa quốc nâng ray, tà vẹt từng đợt đến cao độ yêu cầu giật đúng lượng và phương giật. Chèn đường đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, nâng, giật, chèn đợt 1, đợt 2, chỉnh lý đợt 1, đợt 2. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
Đơn vị tính: 1 cái tà vẹt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường TV sắt
|
Đường TV gỗ
|
Đường TVBT
|
|
XU.321
XU.321
XU.321
|
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
|
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
|
Công
Công
Công
|
0,43
|
0,37
0,56
0,8
|
0,5
0,81
1,17
|
|
10
|
20
|
30
|
XU.33100 BỔ SUNG ĐÁ 4X6 VÀO ĐƯỜNG, GHI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, xả đá từ toa xuống đường, rải đều đá xuống đường vận chuyển điều hoà trong phạm vi 250m. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
Đơn vị tính: 1m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
TV sắt, TV gỗ, TVBT
|
|
XU.331
|
Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi
|
Vật liệu
- Đá dăm 4x6
Nhân công 3,5/7
|
m3
Công
|
1,207
1,38
|
|
10
|
XU.34100 SỬA CHỮA RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc:
Đào, sửa rãnh xương cá đúng tiêu chuẩn: dài 1,5m, rông 0,4m. Bốc xếp, vận chuyển, xếp đá vào rãnh. Cảnh giới bảo đảm an toàn chạy tàu.
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Độ sâu 0,3m
|
Độ sâu 0,5m
|
Độ sâu 0,7m
|
|
XU.341
|
Sửa chữa rãnh xương cá
|
Vật liệu
Đá 4 8
Nhân công 4/7
|
m3
Công
|
0,18
0,3
|
0,3
0,43
|
0,42
0,75
|
|
10
|
20
|
30
|
XU.35100 VÉT DỌN MƯƠNG RÃNH
Thành phần công việc:
Dùng cuốc, xẻng vét dọn mương rãnh, Xúc, vét đất, cỏ rác, vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Lòng rãnh sâu 10cm
|
Lòng rãnh sâu 20cm
|
Lòng rãnh sâu 30cm
|
|
XU.351
|
Vét dọn mương rãnh
|
Nhân công3,5/7
|
Công
|
0,06
|
0,08
|
0,1
|
|
10
|
20
|
30
|
XU.36100 LÀM VAI ĐÁ ĐƯỜNG SẮT
Thành phần công việc:
Làm vai đá đảm bảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật. Mặt đường có độ dốc thoát nước, chân đá phải ngay thẳng, gọn gàng.
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.361
|
Làm vai đá đường sắt
|
Nhân công 4/7
|
Công
|
0,03
|
|
10
|
XU.41000 SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGANG
Thành phần công việc:
- Uốn 2 đầu ray hộ luân(ray hộ bánh).
- Vận chuyển ray hộ luân + phối kiện, tấm đan, cấp phối nhựa trong phạm vi 1500m.
- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi 1500m.
- Lắp đặt đường ngang, hoàn chỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
XU.41100 ĐƯỜNG 1M
Đơn vị tính: 1m đường sắt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường ngang lát tấm đan
|
Đường ngang đổ nhựa
|
Đường ngang không đặt ray hộ luân
|
|
XU.411
|
Đường 1m
|
Vật liệu
Ray hộ luân
Đinh tirơpông
Tấm đan
Cấp phối nhựa
Thanh chống K
Thanh chống tấm đan
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
m
Cái
m2
m3
Thanh
Thanh
%
Công
|
2
12
0,65
2,0
0,5
2,35
|
2
12
0
0,13
2
0,5
2,97
|
0,8
4
0,5
2,15
|
|
10
|
20
|
30
|
XU.42100 ĐƯỜNG 1,435M
Đơn vị tính: 1m đường sắt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường ngang lát tấm đan
|
Đường ngang đổ nhựa
|
|
XU.421
|
Đường 1,435m
|
Vật liệu
Ray hộ luân
Đinh tirơpông
Tấm đan (80x60x10)
Cấp phối nhựa
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
m
Cái
Tấm
m3
%
Công
|
2
16
1,66
0,5
2,58
|
2
16
0,22
0,5
3,26
|
|
10
|
20
|
XU.43100 ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: 1m đường sắt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường ngang lát tấm đan
|
Đường ngang đổ nhựa
|
|
XU.431
|
Đường lồng
|
Vật liệu
Ray hộ luân
Đinh tirơpông
Tấm đan (80x60x10)
Cấp phối nhựa
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
m
Cái
Tấm
m3
%
Công
|
3
24
1,25
0,5
3,09
|
3
24
0,15
0,5
3,91
|
|
10
|
20
|
XU.44100 THAY TÀ VẸT GHI
Thành phần công việc:
Tháo dỡ tà vẹt cũ, thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
XU.44110 ĐƯỜNG 1M
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tà vẹt 2,002,9m
|
Tà vẹt 3,053,95m
|
Tà vẹt 4,14,83m
|
|
XU.441
|
Đường 1m
|
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Cái
Cái
%
Công
|
1
11
0,5
0,37
|
1
11
0,5
0,5
|
1
11
0,5
0,6
|
|
11
|
12
|
13
|
XU.44210 ĐƯỜNG 1,435M
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tà vẹt 22,9m
|
Tà vẹt 3,053,95m
|
Tà vẹt 4,14,83m
|
|
XU.442
|
Đường 1,435m
|
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Vật liệu khác
Nhân công4,7/7
|
Cái
Cái
%
Công
|
1
9
0,5
0,44
|
1
9
0,5
0,6
|
1
9
0,5
0,72
|
|
11
|
12
|
13
|
XU.44310 ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tà vẹt 22,9m
|
Tà vẹt 3,053,95m
|
Tà vẹt 4,14,83m
|
|
XU.443
|
Đường lồng
|
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Vật liệu khác
Nhân công4,7/7
|
Cái
Cái
%
Công
|
1
10
0,5
0,53
|
1
10
0,5
0,72
|
1
10
0,5
0,88
|
|
11
|
12
|
13
|
XU.51000 THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ).
Thành phần công việc:
Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m. Tháo dỡ ray hộ luân cũ, lắp ray hộ luân mới đảm báo yêu cầu kỹ thuật. Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
XU.51100 ĐƯỜNG 1M
Đơn vị tính: 1 thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.511
|
Đường 1m
|
Vật liệu
Ray hộ luân
Đệm
Củ đậu
Suốt
Đinh tirơpông
Móng trâu
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Thanh
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
|
1
7
5
10
28
4
0,5
3,65
|
|
10
|
XU.52100 ĐƯỜNG 1,435M
Đơn vị tính: 1 thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.521
|
Đường 1,435m
|
Vật liệu
Ray hộ luân
Đệm
Móng trâu
Củ đậu
Suốt củ đậu
Đinh tirơpông
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Thanh
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
|
1
7
3
5
10
28
0,5
4,34
|
|
10
|
XU.53100 ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: 1 thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.531
|
Đường lồng
|
Vật liệu
Ray hộ luân
Bu lông suốt ngang
Củ đậu
Móng trâu
Đinh tirơpông
Đệm
Vật liệu khác
Nhân công4,7/7
|
Thanh
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
|
1
18
9
8
60
15
0,5
5,22
|
|
10
|
XU.61000 LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI, NÂNG; GIẬT, CHÈN GHI, THÁO DỠ GHI CŨ
Thành phần công việc:
- Nhặt sạch cỏ rác.
- Cuốc, sàng đá loại bỏ đất đá bẩn, vào đá, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
XU.61100 LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI
Đơn vị tính: 1 bộ ghi
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.6111
XU.6112
XU.6113
|
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
|
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
|
Công
Công
Công
|
24,25
29,05
35,09
|
|
1
|
XU.62100 NÂNG, GIẬT, CHÈN GHI
Thành phần công việc:
Vào đá, nâng, giật, chèn đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường 1m
|
Đường 1,435m
|
Đường lồng
|
|
XU.621
|
Nâng, giật, chèn ghi
|
Nhân công 4,5/7
|
Công
|
27
|
32
|
38
|
|
10
|
20
|
30
|
XU.63100 THÁO DỠ GHI CŨ
Thành phần công việc:
- Tháo dỡ ghi, phân loại.
- Thu hồi, vận chuyển ghi, xếp gọn trong phạm vi 200m.
- Phòng vệ đảm bảo an toàn.
Đơn vị tính: 1 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Ghi đường 1,0m
|
Ghi đường 1,435m
|
Ghi đường lồng
|
|
XU.631
|
Tháo dỡ ghi cũ
|
Nhân công 3,7/7
|
Công
|
15
|
17,8
|
21,2
|
|
10
|
20
|
30
|
XU.71000 THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG)
Thành phần công việc:
- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m.
- Tháo dỡ tâm ghi cũ.
- Lắp đặt tâm ghi mới bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
XU.71100 ĐƯỜNG 1M
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.711
|
Đường 1m
|
Vật liệu
Tâm ghi
Đệm tâm ghi
Củ đậu + suốt
Đệm chung tâm ghi
Đệm gót tâm ghi
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
|
1
1
18
3
1
0,5
5,64
|
|
10
|
XU.72100 ĐƯỜNG 1,435M
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.721
|
Đường 1,435m
|
Vật liệu
Tâm ghi
Đệm tâm ghi
Đệm gót tâm ghi
Đệm chung tâm ghi
Củ đậu
Đinh suốt
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
|
1
1
1
3
8
13
0,5
6,57
|
|
10
|
XU.73100 ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.731
|
Đường lồng
|
Vật liệu
Tâm ghi
Đệm tâm ghi
Củ đậu
Đinh tirơpông
Đinh suốt - cóc
Đinh suốt - củ đậu
Đệm chung tâm ghi
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
|
1
1
10
16
12
10
3
0,5
8,16
|
|
10
|
XU.81000 THAY LƯỠI GHI
Thành phần công việc:
- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m.
- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ.
- Thay lưỡi ghi mới.
- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m.
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
XU.81100 ĐƯỜNG 1M
Đơn vị tính: 1cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.811
|
Đường 1m
|
Vật liệu
Lưỡi ghi
Đệm gót
Đệm đầu
Đệm trượt
Đinh đệm trượt
Móng trâu
Thanh giằng
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Cái
Tấm
Tấm
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
|
1
1
1
10
40
8
3
0,5
3,89
|
|
10
|
XU.82100 ĐƯỜNG 1,435M
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.821
|
Đường 1,435m
|
Vật liệu
Lưỡi ghi
Đệm trượt
Móng trâu
Đinh
Đệm củ đậu lưỡi ghi
Đinh suốt
Đinh tirơpông
Đệm chung
Thanh giằng
Vật liệu khác
Nhân công4,7/7
|
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
|
1
10
7
44
1
4
6
6
3
0,5
4,15
|
|
10
|
XU.83100 ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
XU.831
|
Đường lồng
|
Vật liệu
Lưỡi ghi
Bu lông suốt ngang
Đệm trượt
Móng trâu
Đệm chung
Đệm củ đậu lưỡi ghi
Thanh giằng
Đinh tirơpông
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
|
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
|
1
5
10
10
10
1
3
16
0,5
5,82
|
|
10
|
MỤC LỤC
|
MÃ HIỆU
|
LOẠI CÔNG TÁC XÂY LẮP
|
|
1
|
2
|
|
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG
|
|
|
PHẦN I
|
|
|
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
|
|
|
KẾT CẤU VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
|
|
|
XA.0000
|
CHƯƠNG I : PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN
|
|
KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH
|
|
|
XB.0000
|
CHƯƠNG II :CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH
|
|
CHƯƠNG III : CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ
|
|
|
XC.0000
|
CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG
|
|
XD.0000
|
CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP
|
|
XE.0000
|
CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
|
|
XF.0000
|
CHƯƠNG IV : CÔNG TÁC LÀM MÁI
|
|
CHƯƠNG V : CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG
|
|
|
XG.0000
|
CÔNG TÁC TRÁT
|
|
XH.0000
|
CÔNG TÁC LÁNG VỮA
|
|
CHƯƠNG VI : CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ
|
|
|
XI.0000
|
CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
|
|
XK.0000
|
CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
|
|
XL.0000
|
CHƯƠNG VII : CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG
|
|
CHƯƠNG VIII : CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VÉC NI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
|
|
|
XM.0000
|
CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ CÁC KẾT CẤU ..
|
|
XN.0000
|
CÔNG TÁC SƠN VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC ...
|
|
XO.0000
|
CHƯƠNG IX : DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
|
|
XP.0000
|
CHƯƠNG X : CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
|
|
PHẦN II
|
|
|
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
KẾT CẤU VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
|
|
|
XQ.0000
|
CHƯƠNG XI : CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ
|
|
XR.0000
|
CHƯƠNG XII : CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ
|
|
PHẦN III
|
|
|
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT
|
|
|
KẾT CẤU VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
|
|
|
CHƯƠNG XIII : CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT
|
|
|
XS.0000
|
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP
|
|
XT.0000
|
GIA CỐ DẦM CẦU
|
|
XU.0000
|
CHƯƠNG XIV : CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT
|
|
MỤC LỤC
|