Quay lại

Quyết định 29/2000/QĐ-BXD ban hành Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 29/2000/QĐ-BXD

Hà nội, ngày 25 tháng 12 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG CƠ BẢN

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 04 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 38/1998/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí được ban hành kèm theo Lệnh công bố số 02/CTN ngày 09 tháng 3 năm 1998 của Chủ tịch Nước;
- Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Tập " Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản ".

Điều 2: Tập " Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản " này là căn cứ để lập đơn giá, dự toán xây lắp công tác sửa chữa và thanh toán các khối lượng xây lắp sửa chữa hoàn thành trong xây dựng cơ bản.

Điều 3: Tập " Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản " này áp dụng thống nhất trong cả nước và có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2001.

Nơi nhận :
- Văn phòng Chính phủ.
- Ban kinh tế TW.
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP.
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.
- Viện Kiểm sát ND tối cao.
- Toà án nhân dân tối cao.
- Cơ quan TW của các đoàn thể.
- Sở Xây dựng, các Sở có xây dựng chuyên ngành của các tỉnh, thành phố trực thuộc TW.
- Lưu VP, Viện Kinh tế xây dựng.

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG




Nguyễn Mạnh Kiểm


THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG


- Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng là định mức kinh tế-kỹ thuật xác định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công (đối với một số công tác sử dụng máy, thiết bị thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa trong xây dựng, như: Cạo bỏ 1m2 lớp sơn, vôi cũ; xây 1m3 tường; gia công lắp dựng 1 tấn thiết bị phi tiêu chuẩn, vá 1m2 đường, thay thế 1 thanh ray, 1 cái tà vẹt .v.v... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật quy định và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa.


- Định mức công tác sửa chữa áp dụng cho khối lượng thi công, xây dựng nhỏ, thực hiện trong điều kiện có nhiều khó khăn, phức tạp, xen kẽ nhiều công việc khác nhau, mặt bằng thi công chật hẹp, thường phân tán, bên cạnh công trình đang sử dụng, vừa sửa chữa vừa sử dụng, phần lớn dùng lao động thủ công, nặng nhọc, năng suất thấp và sử dụng lượng vật liệu xây dựng không nhiều.


- Trong quá trình sửa chữa không những phải đảm bảo an toàn lao động cho người lao động, còn phải đảm bảo an toàn cho người, phương tiện qua lại, các trang thiết bị đang sử dụng trong công trình đó và các công trình kế cận có liên quan.


I- NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG


1- Mức hao phí vật liệu:


Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa.


Số lượng vật liệu đã bao gồm hao hụt ở khâu thi công, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.


2- Mức hao phí lao động:


Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây lắp sửa chữa và công nhân phục vụ sữa chữa (kể cả công nhân vận chuyển, bốc dỡ vật liệu trong phạm vi quy định trong định mức dự toán tính cho từng loại công tác xây lắp sửa chữa). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.


3- Mức hao phí máy thi công:


Là số ca máy thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác xây lắp sửa chữa.


II- KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG

Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng được trình bày theo nhóm, loại công tác xây lắp hoặc kết cấu cần sửa chữa áp dụng chung và áp dụng riêng cho từng loại hình công trình cần sửa chữa (công tác sửa chữa: công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật). Các định mức được mã hoá thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức hiện hành.


Mỗi loại công tác xây lắp trong định mức được trình bày tóm tắt: Thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác sửa chữa đó. Các thành phần hao phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:


Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị thống nhất của Nhà nước.


Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.


Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp sửa chữa bình quân.


Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.


Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.


II- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG

Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng được áp dụng để lập đơn giá sửa chữa, làm cơ sở để lập dự toán công tác sửa chữa. Chỉ áp dụng đối với công trình đang khai thác, sử dụng có quy mô sửa chữa nhỏ trường hợp công trình có quy mô sửa chữa lớn như phá đi lát lại toàn bộ phần ốp lát, trát lại toàn bộ tường, dầm, cột, thay thế toàn bộ kết cấu gỗ, kết cấu thép, kết cấu mái, làm mới kết cấu áo đường, nhà 4 tầng đập đi 1 tầng xây lại 1 tầng mới, …. không được áp dụng định mức này.


Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định được định mức riêng đối với từng điều kiện thi công và yêu cầu của công tác sửa chữa áp dụng theo nội dung trong các chương IX, X của tập định mức này.


Đối với một số loại công tác xây lắp khác như: Đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt .v.v... không định mức trong bộ định mức dự toán này được áp dụng theo quy định trong định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành theo Quyết định số 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, vữa bê tông các loại và cấp phối vật liệu 1 tấn bê tông nhựa... sử dụng cho công tác xây lắp sửa chữa áp dụng theo các bảng định mức quy định trong định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành theo Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.


Ngoài phần thuyết minh và quy định áp dụng chung này, trong từng phần và từng chương của định mức dự toán đều có quy định điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và quy định áp dụng cụ thể.


Chương I


CÁC CÔNG TÁC SỬA CHỮA ÁP DỤNG CHUNG CHO CÁC LOẠI HÌNH CÔNG TRÌNH


Chương II


CÁC CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH


I- ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT


- Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể được phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại.


- Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.


- Tháo dỡ mái để đảo ngói hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.


- Tháo dỡ vì kèo, khuôn cửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.


- Những vật liệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức.


2- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG


- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải thực hiện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí nhân công tương ứng được nhân với hệ số 1,5, các hao phí về vật liệu phục vụ cho công tác chống đỡ, gia cố được tính riêng theo thiết kế biện pháp thi công cụ thể.


- Trường hợp khi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc giáo thì các hao phí cho công việc này được tính riêng.


- Đối với trường hợp phải thu hồi vật liệu thì định mức hao phí nhân công tương ứng được nhân với các hệ số trong bảng sau:


Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng phá hoặc tháo dỡ
Hệ số
20 30%
1,5
>30 50%
1,8
>50%
2,2

3- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công


- Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.


- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.


- Thu dọn nơi làm việc. (Công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng định mức riêng)


XA.06000 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây gạch
Xây ngói bò
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây gạch
Xây ngói bò
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây gạch
Xây ngói bò
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây gạch
Xây ngói bò
XA.061
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
XA.061
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
Nhân công 3,7/7
công
0,04
0,02
XA.061
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
10
20

XA.07000 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch vỉa nghiêng trên mái
Xi măng láng trên mái
Bê tông xỉ trên mái
Gạch lá nem
XA.071
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
XA.071
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
Nhân công 3,7/7
công
0,30
0,19
0,22
0,15
XA.071
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
10
20
30
40

XA.08000 PHÁ LỚP VỮA TRÁT


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tường, cột, trụ
Xà, dầm, trần
XA.081
Phá lớp vữa trát
XA.081
Phá lớp vữa trát
Nhân công 3,7/7
công
0,12
0,19
XA.081
Phá lớp vữa trát
10
20

XA.09000 PHÁ DỠ HÀNG RÀO


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dây thép gai
Tre, gỗ
XA.091
Phá dỡ hàng rào
XA.091
Phá dỡ hàng rào
Nhân công 3,7/7
công
0,04
0,02
XA.091
Phá dỡ hàng rào
10
30

XA.10000 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Lớp vôi
Lớp vôi
Lớp sơn
Lớp sơn
Lớp sơn
Lớp sơn
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tường cột, trụ
Xà, dầm, trần
Bê tông
Gỗ
Kính
Kim loại
XA.101
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
XA.101
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
Nhân công 3,7/7
công
0,06
0,07
0,11
0,10
0,15
0,20
XA.101
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
11
12
21
22
23
24

XA.11000 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đào bỏ mặt đường nhựa
Đào bỏ mặt đường nhựa
Cạo rỉ các kết cấu thép
Đục nhám mặt bê tông
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Cạo rỉ các kết cấu thép
Đục nhám mặt bê tông
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
>10
Cạo rỉ các kết cấu thép
Đục nhám mặt bê tông
XA.111
Phá dỡ các kết cấu khác
XA.111
Phá dỡ các kết cấu khác
Nhân công 3,7/7
công
0,10
0,22
0,25
0,15
XA.111
Phá dỡ các kết cấu khác
11
12
20
30

XA.12100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG


Đơn vị tính : 1lỗ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
11
11
11
22
22
22
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tiết diện lỗ (m2)
Tiết diện lỗ (m2)
Tiết diện lỗ (m2)
Tiết diện lỗ (m2)
Tiết diện lỗ (m2)
Tiết diện lỗ (m2)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
0,04
0,09
0,15
0,04
0,09
0,15
XA.121
Đục lỗ thông tường bê tông
XA.121
Đục lỗ thông tường bê tông
Nhân công 3,7/7
công
0,45
0,58
0,93
1,02
1,33
2,14
XA.121
Đục lỗ thông tường bê tông
11
12
13
21
22
23

XA.12200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH


Đơn vị tính : 1lỗ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
11
11
11
22
22
22
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tiết diện lỗ (m2)
Tiết diện lỗ (m2)
Tiết diện lỗ (m2)
Tiết diện lỗ (m2)
Tiết diện lỗ (m2)
Tiết diện lỗ (m2)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
0,04
0,09
0,15
0,04
0,09
0,15
XA.122
Đục lỗ thông tường xây gạch
XA.122
Đục lỗ thông tường xây gạch
Nhân công 3,7/7
công
0,08
0,10
0,12
0,12
0,14
0,16
XA.122
Đục lỗ thông tường xây gạch
11
12
13
21
22
23

XA.12300 ĐỤC ĐỂ BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm
Đục cột, dầm, tường
Đục bê tông silô, ống khói
XA.123
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
XA.123
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
Nhân công 3,7/7
công
1,34
2,5
4,5
XA.123
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
Máy thi công
XA.123
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
Máy khoan bê tông 0,85kw
ca
0,67
1,25
2,25
XA.123
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
Máy cắt bê tông 1,5kw
ca
0,67
1,25
2,25
Máy khác
%
5
5
5
11
12
13

XA.12400 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA


Đơn vị tính : 1m2 ca


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Loại tường
Loại tường
Loại tường
Loại tường
Loại tường
Loại tường
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bê tông
Bê tông
Bê tông
Xây gạch
Xây gạch
Xây gạch
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
11
22
33
11
22
33
XA.124
Đục mở tường làm cửa
XA.124
Đục mở tường làm cửa
Nhân công 3,7/7
công
1,60
3,06
3,87
0,32
0,48
0,78
XA.124
Đục mở tường làm cửa
11
12
13
21
22
23

XA.12500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN THÀNH RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tường, sàn bê tông
Tường, sàn gạch
XA.125
Đục tường, sàn thành rãnh
XA.125
Đục tường, sàn thành rãnh
Nhân công 3,7/7
công
0,49
0,12
XA.125
Đục tường, sàn thành rãnh
10
20

Quy định áp dụng: Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức nói trên, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì định mức hao phí cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau:


- Bổ sung hao phí vật liệu: Que hàn là 1,8 kg


- Hao phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được nhân với hệ số KNC = 0,85.


- Bổ sung hao phí máy thi công: Máy hàn 23KW là 0,25 ca


XA.16000 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU


XA.16100 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU GỖ CỦA MÁI


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phầnhao phí
Đơn vị
Xà gồ, dầm, cầu phong
Vì kèo
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phầnhao phí
Đơn vị
Xà gồ, dầm, cầu phong
Vì kèo
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phầnhao phí
Đơn vị
Xà gồ, dầm, cầu phong
Vì kèo
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phầnhao phí
Đơn vị
Xà gồ, dầm, cầu phong
Vì kèo
XA.161
Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái
XA.161
Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái
Nhân công 3,7/7
công
2,61
3,22
XA.161
Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái
11
12

XA.16200 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC CỦA MÁI


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Litô
Dui mè
Ngói móc
Ngói vẩy cá
Tôn
Fibrô xi măng
XA.162
Tháo dỡ các kết cấu khác của mái
XA.162
Tháo dỡ các kết cấu khác của mái
Nhân công 3,7/7
công
0,04
0,05
0,08
0,13
0,05
0,06
XA.162
Tháo dỡ các kết cấu khác của mái
21
22
23
24
25
26

XA.16300 THÁO DỠ TRẦN


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cót ép, tấm nhựa
Vôi rơm (cả tháo lati)
Trần gỗ
XA.163
Tháo dỡ trần
XA.163
Tháo dỡ trần
Nhân công 4,0/7
công
0,02
0,10
0,08
XA.163
Tháo dỡ trần
31
32
33

XA.16400 THÁO DỠ KHUÔN CỬA


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Khuôn cửa đơn
Khuôn cửa kép
XA.164
Tháo dỡ khuôn cửa
XA.164
Tháo dỡ khuôn cửa
Nhân công 3,7/7
công
0,10
0,15
XA.164
Tháo dỡ khuôn cửa
41
42

XA.16500 THÁO DỠ CÁNH CỬA


Đơn vị tính : 1cánh cửa


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cửa đi
Cửa sổ
XA.165
Tháo dỡ cánh cửa
XA.165
Tháo dỡ cánh cửa
Nhân công 3,7/7
công
0,05
0,03
XA.165
Tháo dỡ cánh cửa
51
52

XA.16600 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ


XA.16610 THÁO DỠ BẬC THANG


Đơn vị tính : 1bậc


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XA.1661
Tháo dỡ bậc thang
XA.1661
Tháo dỡ bậc thang
Nhân công 4,0/7
công
0,06
XA.1661
Tháo dỡ bậc thang
1

XA.16620 THÁO DỠ YẾM THANG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XA.1662
Tháo dỡ yếm thang
XA.1662
Tháo dỡ yếm thang
Nhân công 4,0/7
công
0,08
XA.1662
Tháo dỡ yếm thang
1

XA.16630 THÁO DỠ LAN CAN


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XA.1663
Tháo dỡ lan can
XA.1663
Tháo dỡ lan can
Nhân công 4,0/7
công
0,10
XA.1663
Tháo dỡ lan can
1

XA.16640 THÁO DỠ VÁCH NGĂN


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Khung mắt cáo
Giấy, ván ép, gỗ ván
Nhôm kính,gỗ kính
XA.1664
Tháo dỡ vách ngăn
XA.1664
Tháo dỡ vách ngăn
Nhân công 4,0/7
công
0,03
0,04
0,11
XA.1664
Tháo dỡ vách ngăn
1
2
3

XA.16650 THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH


Đơn vị tính : 1bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bồn tắm
Chậu rửa
Bệ xí
Chậu tiểu
XA.1665
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
XA.1665
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
Nhân công 3,7/7
công
0,50
0,11
0,15
0,15
XA.1665
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
1
2
3
4

XA.16660 THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN BẰNG BÊ TÔNG, GANG, THÉP


Đơn vị tính : 1 cấu kiện


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trọng lượng cấu kiện (kg)
Trọng lượng cấu kiện (kg)
Trọng lượng cấu kiện (kg)
Trọng lượng cấu kiện (kg)
Trọng lượng cấu kiện (kg)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
50
100
150
250
350
XA.1666
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép
XA.1666
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép
Nhân công 3,7/7
công
0,43
0,87
1,17
2,05
3,00
XA.1666
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép
XA.1666
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép
1
2
3
4
5

XA.16700 THÁO DỠ KẾT CẤU BỊ HAN RỈ HƯ HỎNG


Thành phần công việc: Chuẩn bị lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phạn kết cấu hư hỏng. Di chuyển hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m. Đảm bảo vệ sịnh môI trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.


Đơn vị tính : 1tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
Tháo dỡ kết cấu thép (kg)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cột thép
Xà, dầm, giằng
Vì kèo, xà gồ
Kết cấu thép khác
Cầu thang, lan can thép
Sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp
Vật liệu
XA.1671
Tháo dỡ các kết cấu bị han rỉ hư hỏng
Que hàn
kg
5,5
6,5
8,5
7,0
6,0
6,0
XA.1671
Tháo dỡ các kết cấu bị han rỉ hư hỏng
Thép dàn giáo
kg
6,5
7,5
9,5
8,0
4,5
9,5
XA.1671
Tháo dỡ các kết cấu bị han rỉ hư hỏng
Gỗ kê
m3
0,02
0,025
0,035
0,03
0,03
0,045
XA.1671
Tháo dỡ các kết cấu bị han rỉ hư hỏng
Vật liệu khác
%
10
10
10
10
10
10
Nhân công 4,5/7
công
8,5
9,5
11,5
8,5
1,5
14,5
Máy thi công
Tời điện 5T
-
1,2
1,35
1,40
-
1,25
Máy hàn 23kw
1,83
2,5
3,16
2,66
-
2,55
Kích thủy lực 5T
3,5
4,0
4,5
3,5
-
4,3
Máy khác
5
5
5
5
-
5
1
2
3
4
5
6

XA.16720 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU


Thành phần công việc: Chuẩn bị, tháo dỡ lớp gạch chịu lửa, xây trong các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tháo dỡ gạch trong ống khói
Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke
Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói
XA.1672
Tháo dỡ gạch trong ống khói
Tháo dỡ gạch trong ống khói
XA.1672
Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke
Nhân công 4,5/7
công
3,8
2,9
1,8
Tháo dỡ gạch trong lò nung clinke
XA.1672
Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói
Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói
Tháo dỡ gạch cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống khói
1
2
3

XA.16730 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tháo dỡ gạch thân Xiclon
Tháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thép
Tháo dỡ gạch trong côn, cút thép
XA.1673
Tháo dỡ gạch thân Xiclon
Tháo dỡ gạch thân Xiclon
XA.1673
Tháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thép
Nhân công 4,5/7
công
3,6
5,0
5,8
Tháo dỡ gạch trong phễu, trong ống thép
XA.1673
Tháo dỡ gạch trong côn, cút thép
Tháo dỡ gạch trong côn, cút thép
Tháo dỡ gạch trong côn, cút thép
1
2
3

XA.17100 CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường


Đơn vị tính : 100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
5
6
7
XA.171
Cắt mặt đường bê tông asphalt
Vật liệu
XA.171
Cắt mặt đường bê tông asphalt
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm
cái
0,25
0,30
0,35
XA.171
Cắt mặt đường bê tông asphalt
Vật liệu khác
%
2
2
2
XA.171
Cắt mặt đường bê tông asphalt
XA.171
Cắt mặt đường bê tông asphalt
Nhân công 4/7
công
1,76
2,00
2,30
XA.171
Cắt mặt đường bê tông asphalt
XA.171
Cắt mặt đường bê tông asphalt
Máy thi công
XA.171
Cắt mặt đường bê tông asphalt
Máy cắt bê tông MCD 218
ca
0,22
0,25
0,29
11
12
13

XA.17200 CẮT BÊ TÔNG KHE CO GIÃN MẶT CẦU, KHE KỸ THUẬT (KHE ĐẶT VÒNG DÒ XE, KHE ĐẶT CÁP V.V...)


Đơn vị tính: 100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
5
6
7
8
XA.172
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
XA.172
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
Vật liệu
XA.172
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
Lưỡi cắt bê tông loại 356mm
cái
2,0
2,3
2,7
3,2
XA.172
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
Vật liệu khác
%
2
2
2
2
XA.172
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
XA.172
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
Nhân công 4,0/7
công
6,0
8,0
9,5
11,0
XA.172
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
XA.172
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
Máy thi công
XA.172
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
Máy cắt bê tông MCD 218
ca
3,3
4,0
4,7
5,4
XA.172
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật
11
12
13
14

XA.18100 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc . Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải bằng ôtô 7 tấn trong phạm vi 1000m


Đơn vị tính :100m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
3
4
5
6
7
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Vật liệu
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Răng cào
bộ
0,07
0,094
0,13
0,17
0,23
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Vật liệu khác
%
10
10
10
10
10
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Nhân công 4/7
công
2,1
2,45
2,85
3,32
3,87
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Máy thi công
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Máy cào bóc Wirtgen-C1000
ca
0,175
0,192
0,212
0,233
0,256
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Ô tô chở nước 5m3
ca
0,175
0,192
0,212
0,233
0,256
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Ô tô chở phế thải 7 Tấn
ca
0,263
0,288
0,318
0,350
0,384
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Ô tô chứa nhiên liệu 2,5 Tấn
ca
0,175
0,192
0,212
0,233
0,256
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Máy ép khí 420m3/h
ca
0,175
0,192
0,212
0,233
0,256
XA.181
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
11
12
13
14
15

XA.19100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ 7 TẤN


Đơn vị tính :100m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Chiều dày lớp cắt (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
3
4
5
6
7
XA.191
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn
ca
0,017
0,022
0,028
0,033
0,044
11
12
13
14
15

XA.20000 KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC


Thành phần công việc :


Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính : 1lỗ khoan


Mã hiệu
Công tác xâylắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Lỗ khoan ≤12mm
Lỗ khoan ≤12mm
Lỗ khoan ≤12mm
Lỗ khoan ≤16mm
Lỗ khoan ≤16mm
Lỗ khoan ≤16mm
Mã hiệu
Công tác xâylắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Mã hiệu
Công tác xâylắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
5
10
15
10
15
20
Mã hiệu
Công tác xâylắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
5
10
15
10
15
20
XA.201
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
Vật liệu
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
Mũi khoan 12mm
cái
0,015
0,03
0,045
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
Mũi khoan 16mm
cái
0,03
0,045
0,06
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
5
5
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
XA.202
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
Nhân công3,7/7
công
0,014
0,016
0,018
0,018
0,021
0,023
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
Máy thi công
Khoan bê tông bằng mũi khoan 12mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 16mm
Máy khoan BT 0,62KW
ca
0,035
0,045
0,053
0,060
0,095
0,12
11
12
13
21
22
23

Đơn vị tính : 1lỗ khoan


Mã hiệu
Công tác xâylắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Lỗ khoan ≤20mm
Lỗ khoan ≤20mm
Lỗ khoan ≤20mm
Lỗ khoan >22mm
Lỗ khoan >22mm
Lỗ khoan >22mm
Mã hiệu
Công tác xâylắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Mã hiệu
Công tác xâylắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
20
25
30
30
450
>40
Mã hiệu
Công tác xâylắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
20
25
30
30
450
>40
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
XA.203
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
Vật liệu
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
Mũi khoan 20mm
cái
0,06
0,075
0,09
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
Mũi khoan 22mm
cái
0,06
0,075
0,09
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
5
5
XA.204
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
Nhân công3,7/7
công
0,026
0,029
0,033
0,028
0,032
0,036
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
Máy thi công
Khoan bê tông bằng mũi khoan 20mm
Khoan bê tông bằng mũi khoan 22mm
Máy khoan BT 0,62KW
ca
0,12
0,15
0,18
0,13
0,16
0,19
11
12
13
21
22
23

XA.21000 KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ


Thành phần công việc :


- Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62KW đường kính 24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5KW, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.


XA.2110 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ≤40MM


Đơn vị tính : 1lỗ khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
35
40
>40
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
35
40
>40
XA.211
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
Vật liệu
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
Mũi khoan hợp kim 40mm
cái
0,06
0,06
0,06
0,06
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
Mũi khoan hợp kim 24mm
cái
0,200
0,200
0,200
0,200
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
Vật liệu khác
%
2
2
2
2
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
Nhân công 3,7/7
công
0,18
0,19
0,20
0,21
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
Máy thi công
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 40mm
Máy khoan BT 0,62KW
ca
0,047
0,049
0,05
0,054
Máy khoan BT 1,5KW
ca
0,071
0,089
0,107
0,125
11
12
13
14

XA.2120 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ≤50MM


Đơn vị tính : 1lỗ khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thànhn phần hao phí
Đơn vị
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thànhn phần hao phí
Đơn vị
30
35
40
>40
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thànhn phần hao phí
Đơn vị
30
35
40
>40
XA.212
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
Vật liệu
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
Mũi khoan kim cương 50mm
cái
0,06
0,06
0,06
0,06
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
Mũi khoan hợp kim 24mm
cái
0,200
0,200
0,200
0,200
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
Vật liệu khác
%
2
2
2
2
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
Nhân công 3,7/7
công
0,18
0,19
0,20
0,21
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
Máy thi công
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 50mm
Máy khoan BT 0,62KW
ca
0,054
0,056
0,059
0,062
Máy khoan BT 1,5KW
ca
0,081
0,102
0,123
0,143
11
12
13
14

XA.21300 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ≤60MM


Đơn vị tính : 1lỗ khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
35
40
>40
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
35
40
>40
XA.213
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
Vật liệu
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
Mũi khoan kim cương 60mm
cái
0,06
0,06
0,06
0,06
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
Mũi khoan hợp kim 24mm
cái
0,200
0,200
0,200
0,200
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
Vật liệu khác
%
2
2
2
2
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
Nhân công 3,7/7
công
0,18
0,19
0,20
0,21
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
Máy thi công
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 60mm
Máy khoan BT 0,62KW
ca
0,054
0,056
0,059
0,062
Máy khoan BT 1,5KW
ca
0,089
0,112
0,135
0,157
11
12
13
14

XA.21400 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH ≤70MM


Đơn vị tính : 1lỗ khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
35
40
>40
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
35
40
>40
XA.214
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
Vật liệu
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
Mũi khoan hợp kim 70mm
cái
0,06
0,06
0,06
0,06
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
Mũi khoan hợp kim 24mm
cái
0,200
0,200
0,200
0,200
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
Vật liệu khác
%
2
2
2
2
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
Nhân công 3,7/7
công
0,18
0,19
0,20
0,21
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
Máy thi công
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 70mm
Máy khoan BT 0,62KW
ca
0,054
0,056
0,059
0,062
Máy khoan BT 1,5KW
ca
0,098
0,123
0,148
0,172
11
12
13
14

XA.21500 LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH >70MM


Đơn vị tính : 1lỗ khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Chiều sâu khoan (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
35
40
>40
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
35
40
>40
XA.215
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
Vật liệu
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
Mũi khoan hợp kim 70mm
cái
0,06
0,06
0,06
0,06
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
Mũi khoan hợp kim 24mm
cái
0,200
0,200
0,200
0,200
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
Vật liệu khác
%
2
2
2
2
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
Nhân công 3,7/7
công
0,18
0,19
0,20
0,21
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
Máy thi công
Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan 80mm
Máy khoan BT 0,62KW
ca
0,054
0,056
0,059
0,062
Máy khoan BT 1,5KW
ca
0,107
0,135
0,163
0,189
11
12
13
14

XA.22000 CẮT SÀN, TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đo đánh dầu vị trí cắt, cắt bê tông bằng máy, cậy phá bê tông sau khi cắt, thu dọn, vận chuyển phế thải ra khỏi vị trí cắt trong phạm vi 30m. Hoàn thiện chỗ cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


XA.22100 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày sàn (cm)
Chiều dày sàn (cm)
Chiều dày sàn (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
15
20
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
15
20
XA.221
Cắt sàn bê tông bằng máy
Vật liệu
Cắt sàn bê tông bằng máy
Đá cắt
viên
0,049
0,074
0,11
Cắt sàn bê tông bằng máy
Đá mài
viên
0,02
0,04
0,06
Cắt sàn bê tông bằng máy
Vật liệu khác
%
2
2
2
Cắt sàn bê tông bằng máy
Cắt sàn bê tông bằng máy
Nhân công 3,7/7
công
0,31
0,47
0,62
Cắt sàn bê tông bằng máy
Cắt sàn bê tông bằng máy
Máy thi công
Cắt sàn bê tông bằng máy
Máy cắt BT 1,5KW
ca
0,067
0,1
0,16
Cắt sàn bê tông bằng máy
Máy mài 1KW
ca
0,03
0,045
0,067
Máy khác
%
5
5
5
11
12
13

XA.22200 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Chiều dày tường (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
20
30
45
>45
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
20
30
45
>45
XA.222
Cắt tường bê tông bằng máy
Vật liệu
Cắt tường bê tông bằng máy
Mũi khoan 24mm
cái
0,2
0,2
0,2
0,2
Cắt tường bê tông bằng máy
Đá cắt
viên
0,091
0,13
0,20
0,31
Cắt tường bê tông bằng máy
Đá mài
viên
0,045
0,068
0,10
0,15
Cắt tường bê tông bằng máy
Vật liệu khác
%
2
2
2
2
Cắt tường bê tông bằng máy
Cắt tường bê tông bằng máy
Nhân công 3,7/7
công
0,63
0,94
1,42
2,12
Cắt tường bê tông bằng máy
Cắt tường bê tông bằng máy
Máy thi công
Cắt tường bê tông bằng máy
Máy khoan BT 1,5KW
ca
0,11
0,17
0,25
0,38
Cắt tường bê tông bằng máy
Máy cắt BT 1,5KW
ca
0,11
0,17
0,25
0,38
Cắt tường bê tông bằng máy
Máy mài 1KW
ca
0,11
0,17
0,25
0,38
Cắt tường bê tông bằng máy
Máy khác
%
5
5
5
5
11
12
13
14

XA.23100 ĐỤC TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP, THÉP TRONG BÊ TÔNG


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cột thép, vai cột
Xà, dầm, giằng, vì kèo
Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự
Cốt thép trong các kết cấu bê tông
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cột thép, vai cột
Xà, dầm, giằng, vì kèo
Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự
Cốt thép trong các kết cấu bê tông
XA.231
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Vật liệu
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Thép dàn giáo
kg
0,275
0,35
0,30
0,25
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Gỗ
m3
0,005
0,0065
0,006
0,004
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Chổi cáp
cái
0,10
0,10
0,10
0,30
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Đá mài
viên
0,45
0,45
0,45
0,45
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Nhân công 4,5/7
công
0,25
0,45
0,35
0,30
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
Máy thi công
Máy mài 1,5kw
ca
0,12
0,22
0,17
0,15
Máy khác
%
10
10
10
10
1
2
3
4

XA.23000 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN


Thành phần công việc :


Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dầy đục 3cm
Chiều dầy đục 3cm
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đục theo hướng nằm ngang
Đục ngửa từ dưới lên
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đục theo hướng nằm ngang
Đục ngửa từ dưới lên
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đục theo hướng nằm ngang
Đục ngửa từ dưới lên
XA.232
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
Vật liệu
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
Mũi đục
cái
0,015
0,015
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
Nhân công 3,7/7
công
0,165
0,180
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
Máy thi công
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
Búa căn
ca
0,04
0,06
Đục lớp mặt ngoài bằng búa căn
Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h
ca
0,02
0,03
11
12

XA.23300 ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY KHOAN BÊ TÔNG


Đơn vị tính: m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày đục ≤3cm
Chiều dày đục ≤3cm
Chiều dày đục ≤3cm
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đục theo phương thẳng đứng
Đục theo phương nằm ngang
Đục ngửa từ dưới lên
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
Vật liệu
XA.233
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
Mũi khoan ệ≤16
Cái
0,03
0,035
0,04
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
Mũi đục
Cái
0,020
0,025
0,035
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
Gỗ
M3
-
0,008
0,01
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
Vật liệu khác
%
5,5,5
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông
Nhân công 4,5/7
Công
0,30
0,37
,045
Máy thi công
Máy khoan 0,62kw
ca
0,20
0,25
0,30
11
12
13

XA.24100 PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊ TÔNG


Thành phần công việc :


Đổ cát vào phễu chứa, phun cát đã được phơi khô để tẩy sạch mặt ngoài của kết cấu bê tông, thu dọn mặt bằng sau khi phun.


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XA.241
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
Vật liệu
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
Cát vàng
m3
0,035
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
Nhân công 3,7/7
công
0,021
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
Máy thi công
Máy nén khí 6m3/ph
ca
0,015
Máy khác
%
10
11

XA. 25100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY.


Thành phần công việc:


Phá vỡ các kết cấu bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ.


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Phá dỡ bằng búa căn, kết cấu bê tông:
Phá dỡ bằng búa căn, kết cấu bê tông:
Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông:
Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông:
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Có cốt thép
Không cốt thép
Có cốt thép
Không cốt thép
XA.251
Vật liệu
Que hàn
kg
1,8
1,8
Nhân công: 4,0/7
công
2,70
2,48
3,03
2,82
Máy thi công
Máy khoan cầm tay 1,5KW
ca
1,7
1,5
Búa căn 3m3 KN/ph
ca
1,35
1,12
Máy nén khí 9m3/ph
ca
1,35
1,12
Máy hàn 23 KW
ca
0,25
0,25
11
12
21
22

Chương II


CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH


I- YÊU CẦU KỸ THUẬT


- Xây trên tường cũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt tường xây, tưới


nước trước khi xây


- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo đúng mác quy định.


- Gạch khô phải làm ẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phải dùng trong ca đó.


- Kết cấu xây bằng gạch đá phải đảm bảo đúng thiết kế, phù hợp với kết cấu cũ hiện có.


I- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG


- Khối lượng xây không tính trừ phần lỗ cửa có diện tích 0,04m2.


- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.


III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.


- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.


- Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch).


- Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.


- Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn khi kết thúc công việc.


XB.10000 XÂY ĐÁ HỘC


XB.11100 XÂY MÓNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
60
>60
XB.111
Xây móng
Vật liệu
Đá hộc
m3
1,26
1,26
Đá dăm
m3
0,06
0,06
Vữa
m3
0,44
0,44
Nhân công3,7/7
công
2,07
2,02
11
12

XB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
60
>60
XB.112
Xây tường thẳng
Vật liệu
Đá hộc
m3
1,26
1,26
Đá dăm
m3
0,06
0,06
Vữa
m3
0,44
0,44
Nhân công3,7/7
công
2,75
2,61
11
12

XB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
60
>60
XB.113
Xây tường trụ
Vật liệu
pin, tường cong
Đá hộc
m3
1,26
1,26
nghiêng vặn vỏ
Đá dăm
m3
0,06
0,06
đỗ
Vữa
m3
0,44
0,44
Nhân công3,7/7
công
3,05
2,87
10
20

XB.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Mố
Trụ, cột
Tường cánh, tường đầu cầu
XB.114
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
Vật liệu
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
Đá hộc
m3
1,26
1,26
1,26
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
Đá dăm
m3
0,06
0,06
0,06
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
Vữa
m3
0,44
0,44
0,44
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
Cốt thép
Kg
-
7,57
-
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu
Nhân công 3,7/7
công
2,93
5,12
2,80
10
20
30

XB.11500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Mặt bằng
Mái dốc thẳng
Mái dốc cong
XB.115
Xây mặt bằng, mái dốc
Vật liệu
Xây mặt bằng, mái dốc
Đá hộc
m3
1,26
1,26
1,26
Xây mặt bằng, mái dốc
Đá dăm 4x6
m3
0,06
0,06
0,06
Xây mặt bằng, mái dốc
Vữa
m3
0,44
0,44
0,44
Xây mặt bằng, mái dốc
Cốt thép
Kg
-
-
0,52
Xây mặt bằng, mái dốc
Nhân công 3,7/7
công
2,41
2,51
2,66
10
20
30

XB.11600 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xếp đá khan không chít mạch
Xếp đá khan không chít mạch
Xếp đá khan không chít mạch
Xếp đá khan có chít mạch
Xếp đá khan có chít mạch
Xếp đá khan có chít mạch
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xếp đá khan không chít mạch
Xếp đá khan không chít mạch
Xếp đá khan không chít mạch
Xếp đá khan có chít mạch
Xếp đá khan có chít mạch
Xếp đá khan có chít mạch
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Mặt bằng
Mái dốc thẳng
Mái dốc cong
Mặt bằng
Mái dốc thẳng
Mái dốc cong
XB.116
Xếp đá
Vật liệu
khan
Đá hộc
m3
1,26
1,26
1,28
1,26
1,26
1,28
mặt bằng
Đá dăm 4x6
m3
0,062
0,062
0,067
0,062
0,062
0062
mái dốc
Dây thép
Kg
-
-
0,53
-
-
0,53
Vữa
m3
-
-
-
0,07
0,07
0,07
Nhân công 3,7/7
công
1,32
1,54
2,18
1,76
1,93
2,21
10
20
30
40
50
60

XB.11710 XÂY CỐNG


XB.11720 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây cống
Xây các kết cấu
phức tạp khác
XB.117
Xây cống
Vật liệu
Đá hộc
m3
1,26
1,28
XB.117
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
Đá dăm 4x6
m3
0,06
0,06
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
Vữa
m3
0,44
0,44
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác
Nhân công 3,7/7
công
3,81
4,71
10
20

XB.20000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30) cm


XB.21100 XÂY MÓNG


XB.22100 XÂY TƯỜNG


XB.23100 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
Tường
Tường
Trụ độc lập
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Trụ độc lập
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
30
>30
Trụ độc lập
XB.211
Xây móng
Xây tường
Xây trụ độc lập
Vật liệu
XB.221
Xây móng
Xây tường
Xây trụ độc lập
Đá xanh miếng
m3
0,93
0,93
0,89
0,93
XB.231
Xây móng
Xây tường
Xây trụ độc lập
Vữa
m3
0,168
0,168
0,2
0,26
Xây móng
Xây tường
Xây trụ độc lập
Nhân công 3,7/7
công
2,76
3,18
2,73
4,81
10
10
20
10

XB.30000 XÂY ĐÁ CHẺ


XB.31100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20) cm


XB.32100 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20) cm


XB.33100 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20) cm


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
Tường
Tường
Trụ độc lập
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Trụ độc lập
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
30
>30
Trụ độc lập
XB.311
Xây móng
Vật liệu
XB.321
Xây tường
Đá chẻ
viên
461
461
440
440
XB.331
Xây trụ
Vữa
m3
0,31
0,32
0,31
0,32
độc lập
Nhân công 4,0/7
công
2,98
3,38
2,98
4,81
10
10
20
10

XB.34100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm


XB.35100 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25) cm


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
Tường
Tường
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
30
>30
XB.341
Xây móng
Vật liệu
Đá chẻ
viên
74
75
74
Đá dăm chèn
m3
0,05
0,06
0,05
XB.351
Xây tường
Vữa
m3
0,29
0,31
0,29
Nhân công 4,0/7
công
1,95
2,25
2,10
10
10
20

XB.36100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm


XB.37100 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25) cm


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
Tường
Tường
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng
30
>30
XB.361
Xây móng
Vật liệu
Đá chẻ
viên
111
112
111
XB.371
Xây tường
Vữa
m3
0,3
0,31
0,3
Nhân công 4,0/7
công
1,95
2,03
2,10
10
10
20

XB.40000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22) cm


XB.41100 XÂY MÓNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
33
>33
XB.411
Xây móng
Vật liệu
Gạch
viên
564
552
Vữa
m3
0,31
0,32
Nhân công 3,7/7
công
1,98
1,58
10
20

XB.42100 XÂY TƯỜNG THẲNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
11
33
>33
XB.421
Xây tường
Vật liệu
thẳng
Gạch
viên
659
564
552
Vữa
m3
0,25
0,31
0,32
Nhân công 3,7/7
công
2,75
2,39
2,29
10
20
30

XB.43100 XÂY CỘT, TRỤ


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây cột, trụ
XB.431
Xây cột, trụ
Vật liệu
Gạch
viên
552
Vữa
m3
0,32
Nhân công 3,7/7
công
3,85
10

XB.44100 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
33
>33
XB.441
Xây tường
Vật liệu
cong nghiêng
Gạch
viên
564
552
vặn võ đỗ
Vữa
m3
0,3
0,32
Nhân công 3,5/7
công
3,56
3,30
10
20

XB.45100 XÂY CỐNG


XB.46100 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cống
Cống
Kết cấu phức tạp khác
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cuốn cong
Thành vòm cong
Kết cấu phức tạp khác
XB.451
Xây cống
Vật liệu
XB.461
Xây các bộ
Gạch
viên
564
574
587
phận kết cấu
Vữa
m3
0,29
0,3
0,29
phức tạp khác
Nhân công 3,7/7
công
5,13
6,00
4,44
10
20
10

XB.50000 XÂY GẠCH THẺ (5 x 10 x 20) cm


XB.51100 XÂY MÓNG


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
> 30
XB.511
Xây móng
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7
viên
m3
công
830
0,31
1,80
800
0,32
1,64
10
20

XB.52100 XÂY TƯỜNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
30
>30
XB.521
Xây tường
Vật liệu
thẳng
Gạch
viên
851
830
800
Vữa
m3
0,26
0,31
0,32
Nhân công 3,7/7
công
2,67
2,20
2,00
10
20
30

XB.53100 XÂY CỘT, TRỤ


XB.54100 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây cột, trụ
Kết cấu phức tạp
XB.531
Xây cột, trụ
Vật liệu
XB.541
Xây các bộ
Gạch
viên
800
841
phận kết cấu
Vữa
m3
0,32
0,31
phức tạp khác
Nhân công 3,7/7
công
4,22
4,31
10
10

XB.60000 XÂY GẠCH THẺ (4 x 8 x19) cm


XB.61100 XÂY MÓNG


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
> 30
XB.611
Xây móng
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7
viên
m3
công
1193
0,35
2,82
1162
0,36
2,50
10
20

XB.62100 XÂY TƯỜNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
30
>30
XB.621
Xây tường
Vật liệu
thẳng
Gạch
viên
1348
1138
1111
Vữa
m3
0,21
0,34
0,36
Nhân công 3,7/7
công
3,91
3,48
3,33
10
20
30

XB.63100 XÂY CỘT, TRỤ


XB.64100 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây cột, trụ
Kết cấu phức tạp khác
XB.631
Xây cột,trụ
Vật liệu
XB.641
Xây các bộ
Gạch
viên
1072
1114
phận kết cấu
Vữa
m3
0,34
0,35
phức tạp khác
Nhân công 3,7/7
công
5,78
5,86
10
10

XB.70000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG ĐẤT NUNG


XB.71100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20) cm


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
30
>30
XB.711
Xây tường
Vật liệu
Gạch
viên
471
461
451
Vữa
m3
0,16
0,17
0,18
Nhân công 3,7/7
công
2,45
2,00
1,63
10
20
30

XB.72100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19) cm


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
30
>30
XB.721
Xây tường
Vật liệu
Gạch
viên
699
665
623
Vữa
m3
0,17
0,22
0,27
Nhân công 3,7/7
công
2,82
2,46
2,13
10
20
30

XB.73100 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22) cm


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
> 10
XB.731
Xây tường
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7
viên
m3
công
282
0,18
2,32
271
0,19
2,01
10
20

XB.74100 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22) cm


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
> 10
XB.741
Xây tường
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7
viên
m3
công
305
0,17
2,32
296
0,18
2,01
10
20

XB.75100 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20) cm


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
> 10
XB.751
Xây tường
Vật liệu
Gạch
Vữa
Nhân công 3,7/7
viên
m3
công
404
0,18
2,35
390
0,19
2,11
10
20

XB.80000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG, GẠCH SILICÁT


XB.81100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20 x 20 x 40) cm


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
>30
XB.811
Xây tường
Vật liệu
Gạch
viên
63
58
Vữa
m3
0,08
0,125
Nhân công 3,7/7
công
1,87
1,66
10
20

XB.82100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15 x 20 x 40) cm


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
>30
XB.821
Xây tường
Vật liệu
Gạch
viên
84
79
Vữa
m3
0,08
0,133
Nhân công 3,7 /7
công
2,21
2,05
10
20

XB.83100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10 x 20 x 40) cm


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
>30
XB.831
Xây tường
Vật liệu
Gạch
viên
126
126
Vữa
m3
0,083
0,094
Nhân công 3,7/7
công
2,21
2,05
10
20

XB.84100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15 x 20 x 30) cm


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30
>30
XB.841
Xây tường
Vật liệu
Gạch
viên
158
158
Vữa
m3
0,083
0,15
Nhân công 3,7/7
công
1,87
1,81
10
20

XB.85100 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25) cm


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
11
33
>33
XB.851
Xây tường
Vật liệu
Gạch
viên
482
434
426
Vữa
m3
0,18
0,28
0,31
Nhân công 3,7/7
công
3,92
3,7
2,25
10
20
30

XB.86100 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch thông gió
Gạch thông gió
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
20 x20 cm
30 x 30 cm
XB.861
Xây tường thông gió
Vật liệu
Xây tường thông gió
Gạch
viên
27
13
Vữa
m3
0,007
0,006
Nhân công 3,7/7
công
0,85
0,94
10
20

XB.87100 XÂY LẠI LỚP GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU


Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây lại gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vậnc huyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện.


(Vật liệu làm dàn giáo xây đã tính bằng tỷ lệ % trong định mức)


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây ống khói
Lò nung Clinke
Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
XB.871
Xây ống khói
Vật liệu
Gạch chịu lửa
kg
1020
1050
1050
Vữa samốt
kg
105
58
54
XB.871
Xây lò nung Clinke
Vật liệu khác
%
5,0
1,0
2,0
Xây lò nung Clinke
Nhân công 4,5/7
công
11,4
8,7
5,4
Máy thi công
XB.871
Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
Máy cắt gạch 1,7kw
ca
0,72
0,54
0,36
Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
Máy trộn 80l
ca
0,096
0,096
0,096
Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
Tời điện 5T
ca
1,44
-
-
Palăng xích 3T
ca
-
0,6
-
Máy khác
%
5
5
5
10
20
30

XB.88100 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây thân Xiclon
Xây trong phễu, trong ống thép
Xây trong côn, cút thép
XB.881
Xây thân Xiclon
Vật liệu
Gạch chịu lửa
kg
1050
1010
1015
Vữa samốt
kg
105
126
157
XB.881
Xây trong phễu, trong ống thép
Vật liệu khác
%
1,0
2,0
2,0
Xây trong phễu, trong ống thép
Nhân công 4,5/7
công
10,8
15,0
17,5
Máy thi công
XB.881
Xây trong côn, cút thép
Máy cắt gạch 1,7kw
ca
1,18
1,98
1,98
Xây trong côn, cút thép
Máy trộn 80l
ca
0,96
0,96
0,96
Xây trong côn, cút thép
Tời điện 5T
ca
1,71
1,98
1,98
Palăng xích 3T
ca
1,71
-
-
Máy khác
%
5
5
5
10
20
30

XB.89100 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây tường lò
Xây vòm lò
Xây đáy lò
Xây đường khói
XB.891
Xây tường lò
Vật liệu
Gạch chịu lửa
kg
1050
1010
1050
1010
Vữa samốt
kg
50
52
50
50
XB.891
Xây vòm lò
Vật liệu khác
%
0,5
0,5
0,5
0,5
Xây vòm lò
Nhân công 4,5/7
công
9,0
10,5
8,4
11,4
Máy thi công
XB.891
Xây đáy lò
Máy cắt gạch 1,7kw
ca
0,61
0,71
0,11
0,66
Xây đáy lò
Máy trộn 80l
ca
0,096
0,096
0,096
0,096
XB.891
Xây đường khói
Máy khác
%
5
5
5
5
10
20
30
40

Chương III


CÁC CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ

Định mức dự toán công tác bê tông đá dăm đổ tại chỗ sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc bao gồm ba nhóm công tác:


- Công tác đổ bê tông


- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép


- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn


XC.00000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG


I. YÊU CẦU KỸ THUẬT:


- Khi trộn bê tông phải cân đong vật liệu, nước theo đúng định mức cấp phối vật liệu đã qui định.


- Khi đổ bê tông các kết cấu phải san bằng trước khi đầm, bê tông đổ thành từng lớp và phải đầm kỹ tránh hiện tượng đông đặc, rỗ, phân tầng. đầm đến khi nổi nước xi măng thì thôi. Chiều dầy mỗi lớp đổ không vượt quá 30cm.


- Không được đổ bê tông từ độ cao >1,5m. Nếu đổ bê tông ở độ cao >1,5m phải đổ bằng máng.


- Khi vận chuyển bê tông không để rơi vãi, mất nước, phân tầng. Nếu trường hợp bị phân tầng thì khi vận chuyển đến nơi đổ phải trộn lại trước khi đổ vữa bê tông vào các kết cấu.


- Khi đổ bê tông tiếp lên kết cấu bê tông cũ thì trước khi đổ phải đục mặt bê tông giáp lai, dùng bàn chải và nước rửa sạch, tưới nước xi măng lên bề mặt bê tông cũ.


II. QUI ĐỊNH ÁP DỤNG:


- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.


- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.


III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:


- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


XC.10000 GIA CỐ BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY.


XC.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XC.111
Bê tông lót móng
Vật liệu
Vữa
Nhân công 3,5/7
m3
công
1,05
3,38
10

XC.12100 BÊ TÔNG MÓNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn vị
Chiều rộng (cm)
Chiều rộng (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn vị
250
>250
XC.121
Bê tông móng
Vật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
m3
m3
%
công
1,05
-
5
3,17
1,05
0,015
5
4,16
10
20

XC.13100 BÊ TÔNG NỀN


XC.14100 BÊ TÔNG BỆ MÁY


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bê tông nền
Bê tông bệ máy
XC.131
XC.141
Bê tông nền
Bê tông bệ máy
Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
m3
%
công
1,05
5
2,96
1,05
5
3,55
10
20

XC.20000 GIA CỐ BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT, XÀ DẦM, GIẰNG


XC.21100 BÊ TÔNG TƯỜNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dầy (cm)
Chiều dầy (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
45
>45
XC.211
Gia cố bê tông tường
Vật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
m3
m3
%
công
1,05
0,049
5
6,81
1,05
0,030
5
6,08
10
20

XC.22100 BÊ TÔNG CỘT


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn vị
Tiết diện (m2)
Tiết diện (m2)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn vị
0,1
>0,1
XC.221
Bê tông cột
Vật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
m3
m3
%
công
1,05
0,025
5
8,18
1,05
0,02
5
7,73
10
20

XC.23100 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XC.231
Bê tông xà dầm, giằng
Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
m3
%
công
1,05
5
4,02
10

XC.30000 GIA CỐ BÊ TÔNG SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG


XC.31100 BÊ TÔNG SÀN MÁI


XC.32100 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG


XC.33100 BÊ TÔNG CẦU THANG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sàn mái
Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
Cầu thang
XC.311
XC.321
XC.331
Bê tông sàn mái
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
Bê tông cầu thang
Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
m3
%
công
1,05
5
3,12
1,05
5
5,36
1,05
5
6,7
10
10
10

XC.41100 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dầy 20cm
XC.411
Bê tông mái bờ kênh mương
Vật liệu
Bê tông mái bờ kênh mương
Vữa
m3
1,05
Vật liệu khác
%
5
Nhân công 4,3/7
công
3,38
10

XC.42100 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dầy mặt đường (cm)
Chiều dầy mặt đường (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
25
>25
XC.421
Bê tông mặt đường
Vật liệu
Bê tông mặt đường
Vữa
m3
1,05
1,05
Bê tông mặt đường
Nhựa đường
kg
3,59
3,95
Vật liệu khác
%
5
5
Nhân công 4,3/7
công
2,62
2,38
10
20

XC. 50000 GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU BÊ TÔNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Móng, mố, trụ
Móng, mố, trụ
Mũ mố, mũ trụ
Mũ mố, mũ trụ
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trên cạn
Dưới nước
Trên cạn
Dưới nước
XC.511
Vật liệu
Vữa bêtông
m3
1,05
1,05
1,05
1,05
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công: 4,3/7
công
4,37
5,24
8,21
9,84
Máy thi công
Máy trộn 250 lít
ca
0,105
0,121
0,105
0,121
Máy đầm dùi 1,5 KW
ca
0,097
0,11
0,097
0,11
Cần cẩu 16 T
ca
0,045
0,06
0,045
0,06
Xà lan 200T
ca
0,22
0,22
Tàu kéo 150CV
ca
0,061
0,061
Máy khác
%
2
2
2
2
10
20
30
40

XC.61000 PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC


Thành phần công việc :


- Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 5cm
Chiều dày 5cm
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Phun từ dưới lên
Phun ngang
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Phun từ dưới lên
Phun ngang
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Phun từ dưới lên
Phun ngang
XC.611
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
Vật liệu
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
Vữa
m3
0,06
0,06
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
Vật liệu khác
%
10
10
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
Nhân công 3,7/7
công
0,306
0,265
Phun gia cố bê tông bằng máy phun áp lực
Máy thi công
Máy phun bê tông
ca
0,035
0,025
Máy trộn 100 lít
ca
0,035
0,025
Máy nén khí 9m3/ph
ca
0,035
0,025
10
20

XD.10000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG THAY THẾ CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, buộc bằng thủ công theo đúng, yêu cầu kỹ thuật.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


XD.11100 CỐT THÉP MÓNG


Đơn vị tính: 100 kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
18
>18
XD.111
Cốt thép móng
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 3,7/7
kg
kg
công
102
2,142
2,44
107
2,142
2,08
107
2,142
1,66
10
20
30

XD.12100 CỐT THÉP BỆ MÁY


Đơn vị tính: 100 kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
18
>18
XD.121
Cốt thép bệ máy
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 3,7/7
kg
kg
công
102
2,142
2,55
107
2,142
2,31
107
2,142
2,10
10
20
30

XD.13100 CỐT THÉP TƯỜNG


Đơn vị tính: 100 kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
≤18
>18
XD.131
Cốt thép tường
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 4,0/7
kg
kg
công
102
2,142
2,43
107
2,142
1,90
107
2,142
1,50
10
20
30

XD.14100 CỐT THÉP CỘT


Đơn vị tính: 100 kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
18
>18
XD.141
Cốt thép cột
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 4,0/7
kg
kg
công
102
2,142
2,67
107
2,142
2,09
107
2,142
1,82
10
20
30

XD.15100 CỐT THÉP DẦM, GIẰNG


Đơn vị tính: 100 kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
18
>18
XD.151
Cốt thép xà dầm, giằng
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 4,0/7
kg
kg
công
102
2,142
3,71
107
2,142
2,04
107
2,142
1,57
10
20
30

XD.16100 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG


Đơn vị tính: 100 kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
>10
XD.161
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 4,0/7
kg
kg
công
102
2,142
3,56
107
2,142
3,24
10
20

XD.17100 CỐT THÉP SÀN MÁI


Đơn vị tính: 100 kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
>10
XD.171
Cốt thép sàn mái
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 3,7/7
kg
kg
công
102
2,142
2,75
107
2,142
2,50
10
20

XD.18100 CỐT THÉP CẦU THANG


Đơn vị tính: 100 kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
18
>18
XD.181
Cốt thép cầu thang
Vật liệu
Thép tròn
Dây thép
Nhân công 4,0/7
kg
kg
công
102
2,142
3,57
107
2,142
3,25
107
2,142
2,95
10
20
30

XD.19100 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN


Đơn vị tính : 100kg


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
18
>18
Vật liệu
Thép tròn
kg
102
107
107
XD.191
Dây thép
kg
2,142
1,428
1,428
Que hàn
kg
0,65
0,693
Nhân công: 4,3/7
công
2,71
1,88
1,58
Máy thi công
Máy hàn 23 KW
ca
-
0,18
0,20
Cần cẩu 16T
ca
0,014
0,01
0,01
10
20
30

XD.20000 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính : 100kg


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Đường kính cốt thép (mm)
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
18
>18
Vật liệu
Thép tròn
kg
102
107
107
XD.211
Dây thép
kg
2,142
1,428
1,428
Que hàn
kg
-
0,65
0,693
Nhân công: 4,3/7
công
3,36
2,34
1,95
Máy thi công
Máy hàn 23KW
ca
-
0,18
0,2
Cần cẩu 16 T
ca
0,015
0,012
0,012
Xà lan 200T
ca
0,008
0,008
0,008
Tàu kéo 150CV
ca
0,003
0,003
0,003
10
20
30

XE.00000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ


I- YÊU CẦU KỸ THUẬT:


- Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ phải bảo đảm chịu được trọng lượng, áp lực, các tải trọng di động trong quá trình đổ bê tông.


- Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước, vị trí của kết cấu theo bản vẽ thiết kế.


- Đảm bảo vững chắc, kín khít, không biến hình và mất nước xi măng khi đổ bê tông.


II- QUI ĐỊNH ÁP DỤNG:


- Gỗ chống trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.


- Gỗ ván trong định mức là loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn qui định trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.


- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn.


- Nếu trên bề mặt kết cấu bê tông có diện tích chỗ rỗng 0,5m2 sẽ không trừ đi diện tích ván khuôn và không được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.


III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.


- Chọn gỗ ván, nẹp, đinh... mang đến nơi sản xuất và lắp dựng.


- Cưa, rọc, cắt, nối gỗ ván. Khoan bắt vít bu lông ( nếu có ) đóng nẹp, ghép ván thành tấm theo đúng yêu cầu.


- Lắp đặt ván khuôn, văng chống vững chắc theo đúng vị trí, kích thước thiết kế.


- Kiểm tra và điều chỉnh.


- Trám, chèn khe hở.


- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


XE.10000 VÁN KHUÔN GỖ


XE.11100 MÓNG DÀI, BỆ MÁY


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XE.111
Móng dài, bệ máy
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công 3,7/7
m3
m3
m3
kg
%
công
0,011
0,0009
0,0046
0,12
1
0,15
10

XE.13100 CỘT, MỐ, TRỤ


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tròn, elíp
Vuông, chữ nhật
XE.131
Cột, mố, trụ
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công 4,3/7
m3
m3
m3
kg
%
công
0,012
0,0019
0,0062
0,22
1
0,87
0,011
0,0015
0,005
0,15
1
0,35
10
20

XE.14100 XÀ DẦM, GIẰNG


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XE.141
Xà dầm, giằng
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công 4,3/7
m3
m3
m3
kg
%
công
0,011
0,0019
0,0096
0,143
1
0,38
10

XE.15100 TƯỜNG


Đơn vị tính:1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dầy (cm)
Chiều dầy (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
45
> 45
XE.151
Tường
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Bu lông M16
Đinh
Đinh đỉa
Dây thép
Tăng đơ F 14
Vật liệu khác
Nhân công 4,3/7
m3
m3
m3
cái
kg
cái
kg
cái
%
công
0,011
0,0019
0,0036
-
0,1713
-
-
-
0,5
0,31
0,011
0,0019
0,0046
0,026
0,046
0,1026
0,114
0,051
1
0,36
10
20

XE.16100 SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sàn, mái
Lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan
XE.161
Sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà nẹp
Gỗ chống
Đinh
Vật liệu khác
Nhân công 4,3/7
m3
m3
m3
kg
%
công
0,011
0,0011
0,0067
0,081
1
0,3
0,011
0,0011
0,0067
0,081
1
0,31
10
20

XE.17100 CẦU THANG


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XE.171
Cầu thang
Vật liệu
Gỗ ván
Gỗ đà,chống
Đinh
Đinh đỉa
Vật liệu khác
Nhân công 4,3/7
m3
m3
kg
cái
%
công
0,012
0,0145
0,169
0,319
1
0,50
10

XE.18100 GIA CỐ KẾT CẤU THÉP


Thành phần công việc:


Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Loại kết cấu
Loại kết cấu
Loại kết cấu
Loại kết cấu
Loại kết cấu
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Chân cột
Dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
Thân cột
Dầm, xà, vì kèo
Sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
XE.181
Gia cố chân cột
Vật liệu
Gia cố chân cột
Thép hình
Kg
-
730
XE.181
Gia cố dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
Thép tấm
Kg
1025
300
1035
Gia cố dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
Ôxy
Chai
2,85
3,10
2,75
Gia cố dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
Khí ga
Kg
7,12
7,75
5,68
Gia cố dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
Đá mài
Viên
0,26
0,35
0,30
0,38
0,40
Gia cố dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
Que hàn
Kg
21
28
23
26,5
19,0
XE.181
Gia cố chân cột
Gỗ
M3
0,015
0,045
0,025
0,035
0,03
Gia cố chân cột
Thép dàn giáo
Kg
-
7,5
6,5
8,5
5,5
XE.181
Gia cố dầm, xà, vì kèo
Vật liệu khác
%
3
3
3
3
3
Gia cố dầm, xà, vì kèo
Gia cố dầm, xà, vì kèo
Nhân công 4,5/7
Công
28,7
34,25
31,5
32,25
30,25
XE.181
Gia cố sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
Gia cố sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
Máy thi công
Gia cố sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
Gia cố sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
Máy mài 2,7KW
Ca
0,57
0,77
0,66
0,84
0,88
Gia cố sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
Máy hàn 23KW
Ca
4,67
6,22
5,11
5,88
4,22
Kích 100T
Ca
2,15
2,35
3,00
3,35
2,45
Máy khác
%
10
10
10
10
10
10
20
30
40
50

Chương IV


CÁC CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH THỦY LỢI CÔNG TÁC LÀM MÁI


I- YÊU CẦU KỸ THUẬT


- Lợp ngói máy phải khớp mộng, xâu lỗ bằng dây thep nhỏ, buộc ngói vào li tô.


- Lợp ngói 75viên/m2 (ngói vẩy cá) hàng trên phủ 2/3 hàng dưới.


- Lợp Fibrô xi măng, tôn múi, tấm nhựa thì móc sắt phải ôm chặt xà gồ, êcu phải đệm băng rông đen cao su dày 3mm


II- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG


- Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được định mức riêng.


- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái Fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và mức hao phí nhân công được nhân với hệ số K = 0,9


II- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đưa lên mái.


- Đục lỗ tấm tôn, tấm nhựa, Fibrô xi măng, đặt móc sắt.


- Trộn vữa (đối với công tác làm bờ chảy, bờ nóc), lợp mái, buộc dây thép (đối với mái lợp ngói), bắt bu lông ((đối với mái lợp tôn, tấm nhựa, tấm Fibrô xi măng)


- Kiểm tra hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


XF.11100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI 22V/M2


XF.12100 THÁO DỠ THAY THẾ LITÔ LỢP LẠI MÁI NGÓI 13V/M2


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ngói 22v/m2
Ngói 22v/m2
Ngói 13v/m2
Ngói 13v/m2
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đóng li tô
Lợp mái
Đóng li tô
Lợp mái
XF.111
Mái
Vật liệu
ngói 22v/m2
Li tô 3x3cm
m
4,73
-
3,36
-
Ngói
viên
-
22
-
14
XF.121
Mái
Đinh 6cm
Kg
0,053
-
0,0302
-
ngói 13v/m2
Dây thép
Kg
-
0,0255
-
0,0255
Nhân công 4/7
công
0,14
0,15
0,12
0,13
10
20
10
20

XF.15100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ LỢP LẠI MÁI NGÓI 75V/M2


XF.16100 THÁO DỠ, THAY THẾ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ngói 75v/m2
Ngói 75v/m2
Ngói âm dương
Ngói âm dương
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đóng li tô
Lợp mái
Đóng li tô
Lợp mái
XF.151
- Lợp mái
Vật liệu
ngói 75v/m2
Li tô 3x3cm
m
8,5
9,0
Ngói
viên
-
78
-
85
XF.161
- Lợp mái
Đinh
Kg
0,07
0,07
ngói âm
dương
Nhân công 4/7
công
0,15
0,23
0,16
0,23
10
20
10
20

XF.17100 LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Loại tấm lợp
Loại tấm lợp
Loại tấm lợp
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Fibrô xi măng
Tấm tôn
Tấm nhựa
XF.171
- Lợp mái
Vật liệu
Fibrô xi măng
Fibrô xi măng
m2
1,60
-
-
Tôn múi
m2
-
1,40
-
XF.171
- Lợp mái tôn
Tấm nhựa
m2
-
-
1,40
Fibrô úp nóc
m
0,08
-
-
XF.171
- Lợp tấm nhựa
Tôn úp nóc
m
-
0,08
0,08
Đinh
Kg
0,018
-
-
Móc sắt đệm
cái
2,20
3,2
3,0
Nhân công 4/7
công
0,21
0,15
0,14
10
20
30

XF.20000 XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ


XF.21100 XÂY BẰNG GẠCH CHỈ


XF.22100 XÂY BẰNG GẠCH THẺ


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
(kể cả trát)
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
(kể cả trát)
Trát rộng 5cm
Trát rộng 10cm
XF.211
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
Vật liệu
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
Gạch chỉ
viên
28,0
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
Gạch thẻ
viên
-
6,00
12,00
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
Vữa xi măng
m3
0,0315
0,00494
0,00809
XF.221
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ
Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ
Nhân công 4/7
công
0,18
0,13
0,14
10
10
20

XF.31100 XÂY BỜ NÓC BẰNG NGÓI BÒ


XF.32100 XÂY BỜ CHẢY BẰNG GẠCH CHỈ


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xây bờ nóc bằng ngói
Xây bờ chảy bằng gạch chỉ
XF.311
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
Vật liệu
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
Ngói bò
viên
3,0
-
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
Gạch chỉ
viên
-
14,0
XF.321
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
Vữa xi măng
m3
0,00735
0,021
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
-Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xâybờ chảy bằng gạch chỉ
Nhân công 4/7
công
0,06
0,08
10
10

Chương V


CÁC CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG


XG.00000 CÔNG TÁC TRÁT


I- YÊU CẦU KỸ THUẬT


- Trước khi trát phải chải, rửa mặt dầm, trần, tường. Dầm, trần bê tông phải được băm nhám trước khi trát. Trát trên kết cấu cũ phải được làm sạch lớp vữa cũ và làm ẩm kết cấu (công tác đục phá lớp vữa cũ được tính riêng).


- Mặt trát phải phẳng, nhẵn, không có vết nứt, lồi lõm hoặc giáp lai.


- Vữa phải bám chặt vào tường, khi khô gõ không có tiếng kêu "bồm bộp".


II- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG


- Khi trát các kết cấu của công trình chịu nước và các kết cấu phức tạp khác (như: Tường cong, nghiêng vặn vỏ đỗ, trần vòm, cột trụ có rãnh kẻ trang trí ...) thì mức hao phí nhân công của định mức tương ứng được nhân với hệ số trong bảng sau đây :


SỐ TT
ĐIỀU KIỆN TRÁT
HỆ SỐ
1
Trát các kết cấu của công trình chịu nước ngầm
1,2
2
Trát các kết cấu phức tạp khác
1,3

- Nếu trát tường gạch rỗng 4 6 lỗ thì định mức hao phí vữa tăng 10%


- Nếu trát tường có đánh màu bằng xi măng thì định mức hao phí vật liệu, nhân công được nhân với hệ số KVL = 1, 05, KNC = 1,1.


- Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công được nhân với hệ số : KVL= 1,25 và KNC= 1,2.


III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc.


- Chải và rửa sạch mặt tường, trần và cạo rỉ cốt thép của kết cấu bị lộ thiên ra ngoài.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Căng dây, dẫn cốt, đánh mốc.


- Trộn vữa.


- Trát vào kết cấu.


- Kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


XG.11100 TRÁT TƯỜNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
1,0
1,5
2,0
XG.111
Trát tường
Vật liệu
Vữa
m3
0,013
0,019
0,025
Nhân công 4/7
công
0,222
0,23
0,24
10
20
30

XG.12100 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
1,0
1,5
2,0
XG.121
Trát trụ, cột
Vật liệu
lam đứng, cầu
Vữa
m3
0,014
0,02
0,028
thang
Vật liệu khác
%
0,5
0,5
0,5
Nhân công 4/7
công
0,55
0,56
0,50
10
20
30

XG.13100 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xà dầm
Trần
XG.13
Trát xà dầm, trần
Vật liệu
Vữa
m3
0,019
0,019
Nhân công 4/7
công
0,50
0,45
10
20

XG.14100 TRÁT PHÀO ĐƠN, GỜ CHỈ


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trát phào đơn
Gờ chỉ
XG.141
Trát phào đơn,
Vật liệu
gờ chỉ
Vữa
m3
0,012
0,0028
Nhân công 5/7
công
0,26
0,20
10
20

XG.14200 PHUN BẮN VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG


Đơn vị tính: m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột
Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần
Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu khác
XG.142
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
Vật liệu
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
Vữa XM cát vàng M100
M3
0,025
0,025
0,025
0,025
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
Vữa XM cát vàng M100
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu
Phụ gia Sika
Kg
0,625
-
-
-
XG.142
Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột
Vật liệu khác
%
2,5
3,0
3,0
3,0
Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột
Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột
Nhân công 4,5/7
Công
0,035
0,31
0,34
0,32
XG.142
Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần
Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần
Máy thi công
Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần
Máy nén khí 120m3/h
Ca
0,065
-
-
-
XG.142
Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu khác
Máy phun vữa
ca
0,065
-
-
-
Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu khác
Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu khác
10
20
30
40

Ghi chú: Định mức phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông được định mức ứng với chiều dày lớp vữa phun bám ≤2cm, trường hợp phun bắn có lớp vữa lớn hơn 2cm thì hao phí vữa được tính theo chiều dày thực tế; hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,3 so với định mức tương ứng.


XG.15100 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trát dầy 1cm
XG.151
Trát sênô, mái hắt, lam ngang
Vật liệu
Trát sênô, mái hắt, lam ngang
Vữa
m3
0,013
Trát sênô, mái hắt, lam ngang
Trát sênô, mái hắt, lam ngang
Nhân công 4/7
công
0,32
10

XG.21100 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trát vẩy tường chống vang
XG.211
Trát vẩy tường
Vật liệu
chống vang
Vữa
m3
0,045
Nhân công 4/7
công
0,43
10

XG.31100 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm
XG.311
Trát Granitô
Vật liệu
gờ chỉ, gờ lồi,
Vữa xi măng
m3
0,0017
đố tường
Đá trắng nhỏ
Kg
1,42
Bột đá
Kg
0,71
Xi măng trắng
Kg
0,77
Bột màu
Kg
0,011
Vật liệu khác
%
1
Nhân công 4/7
công
0,45
10

XG.32100 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG


XG.33100 TRÁT GRANITÔ THÀNH ÔVĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẰNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trát tay vịn cầu thang dầy 2,5cm
Trát thành ô văng, sênô ..
Trát thành ô văng, sênô ..
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trát tay vịn cầu thang dầy 2,5cm
dầy 1 cm
dầy 1,5cm
XG.321
Trát Granitô
Vật liệu
tay vịn cầu
Vữa xi măng
m3
0,017
0,017
0,017
thang
Đá trắng nhỏ
Kg
19,23
14,18
16,70
Bột đá
Kg
12,22
7,12
9,66
XG.331
Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
Xi măng trắng
Kg
8,50
7,68
8,10
Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
Bột màu
Kg
0,112
0,107
0,112
Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
Vật liệu khác
%
1
1
1
Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
Nhân công 4/7
công
4,10
3,39
3,56
10
10
20

XG.41100 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trát tường
Trát tường
Trát trụ, cột
Trát trụ, cột
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
dầy 1cm
dầy 1,5cm
dầy 1cm
dầy 1,5cm
XG.411
Trát Granitô
Vật liệu
tường, trụ,
Vữa xi măng
m3
0,017
0,017
0,017
0,017
cột
Đá trắng nhỏ
Kg
14,18
16,70
19,18
16,70
Bột đá
Kg
7,12
9,66
7,12
9,66
Xi măng trắng
Kg
7,68
8,10
7,68
8,10
Bột màu
Kg
0,107
0,112
0,107
0,112
Vật liệu khác
%
1
1
1
1
Nhân công 4/7
công
2,76
2,89
3,58
3,75
11
12
21
22

XG.51100 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1CM


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trát tường
Trát trụ, cột
XG.511
Trát đá rửa
Vật liệu
Vữa xi măng
m3
0,017
0,017
Đá trắng nhỏ
Kg
15,17
15,17
Bột đá
Kg
8,88
8,88
Xi măng trắng
Kg
8,58
8,58
Bột màu
Kg
0,05
0,05
Vật liệu khác
%
0,5
0,5
Nhân công 4/7
công
1,87
2,36
11
21

XG.61100 TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XG.611
Trát đá rửa
Vật liệu
thành ô văng,
Vữa xi măng
m3
0,028
sênô, lan can
Đá trắng nhỏ
Kg
19,43
diềm chắn nắng
Bột đá
Kg
8,98
Xi măng trắng
Kg
8,78
Bột màu
Kg
0,071
Vật liệu khác
%
0,5
Nhân công 4/7
công
2,52
11

XH.00000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA


I- YÊU CẦU KỸ THUẬT.


- Trước khi láng phải băm nhám, chải rửa sạch phần diện tích cần láng.


- Mặt láng phải phẳng, không tạo gờ so với mặt láng của kết cấu cũ.


- Chỉ thực hiện đánh màu khi mặt láng đã se lại


II- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây lấy cốt làm mốc.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, láng vữa, đánh màu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


XH.11100 LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
2,0
3,0
XH.111
Láng nền sàn
Vật liệu
không đánh màu
Vữa
m3
0,028
0,039
Nhân công 4/7
công
0,10
0,12
10
20

XH.12100 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
2,0
3,0
XH.121
Láng nền sàn
Vật liệu
có đánh màu
Vữa
m3
0,028
0,039
Xi măng PCB30
Kg
0,304
0,304
Nhân công 4/7
công
0,15
0,16
10
20

XH.13100 LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm
Bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm
Máng cáp, mương rãnh dày 1cm
Hè dày 3cm
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
XH.131
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
Vật liệu
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
Vữa
m3
0,014
0,024
0,014
0,04
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
Xi măng PCB30
Kg
-
0,306
-
0,304
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
Nhân công 4/7
công
0,20
0,53
0,36
0,17
Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp
10
20
30
40

XH.14100 LÁNG CẦU THANG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Láng cầu thang
Láng cầu thang
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cầu thang thường
Xoáy trôn ốc
XH.141
Láng cầu thang
Vật liệu
Vữa
m3
0,028
0,028
Xi măng PCB30
Kg
-
0,38
Nhân công 4/7
công
0,28
0,34
10
20

Ghi chú :


- Khi láng cầu thang có gờ mũ ở bậc thì định mức hao phí vật liệu được nhân với hệ số KNC = 1,1, định mức nhân công được nhân hệ số KNC = 1,3


XH.21100 LÁNG GRANITÔ NỀN, SÀN, CẦU THANG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Nền, sàn
Cầu thang
XH.211
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
Vật liệu
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
Đá trắng
Kg
12,12
16,58
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
Bột đá
Kg
5,684
9,59
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
Bột màu
Kg
0,071
0,11
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
Xi măng trắng
Kg
5,71
9,59
Nhân công 4/7
công
2,28
4,16
10
20

Chương VI


CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ


I- CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ


1- Yêu cầu kỹ thuật


- Gạch ốp không cong vênh, bẩn ố, mờ men.


- Mặt ốp phẳng, các cạnh góc phải thẳng sắc.


- Ốp gạch, đá đúng kỹ thuật, kích thước, đảm bảo hình hoa, mầu sắc. Ốp đá phải có liên kết giữa viên đá ốp vào mặt ốp.


- Mạch ốp ngang bằng, thẳng đứng.


- Miết mạch xong phải lau sạch mặt ốp không còn vết vữa.


2- Thành phần công việc


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, trát vữa lót, ốp gạch, đá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật


- Thu dọn nơi làm việc


II- CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ


1- Yêu cầu kỹ thuật


- Trước khi lát phải tưới nước mặt lát bằng nước thường hoặc nước xi măng.


- Gạch phải làm ẩm, nếu dùng gạch cũ thì phải cạo sạch vữa (công tác cạo vữa tính riêng)


- Phải căng dây làm mốc hoặc lát hàng gạch, đá mẫu cho thẳng hàng. Thông mạch giữa các phòng, đảm bảo độ dốc thoát nước.


- Trải lớp vữa lát, chiều dày lớp vữa lót đối với gạch men sứ 1cm, gạch lá nem, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác 2cm.


- Lát gạch, đá phải đảm bảo đúng hình hao văn và mầu sắc.


- Đảm bảo mạch vữa quy định đối với gạch lá nem 5mm, gạch men sứ, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác 2mm, đối với gạch chỉ, gạch thẻ 10mm.


2- Thành phần công việc


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.


- Vận chuyển, vật liệu trong phạm vi 30m


- Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật


- Thu dọn nơi làm việc.


XI.11000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ


XI.11100 ỐP GẠCH XI MĂNG 20x20; 20x10 cm


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ốp tường gạch 20x20cm
Ốp trụ, cột gạch 20x20cm
Ốp chân tường gạch 20x10cm
Vật liệu
XI.111
Ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm
Gạch
viên
26
28
53
Ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm
Vữa
m3
0,014
0,019
0,019
Ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm
Xi măng trắng
Kg
0,101
0,121
0,121
Ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm
Ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm
Nhân công 4,5/7
công
0,68
1,09
1,15
10
20
30

XI.21100 ỐP GẠCH MEN SỨ 20x15; 20x20; 20x30cm


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ốp tường
Ốp tường
Ốp tường
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch 20x15cm
Gạch 20x20cm
Gạch 20x30cm
XI.211
Ốp tường gạch
Vật liệu
men sứ
Gạch
viên
36
26
18
Vữa
m3
0,018
0,018
0,018
Xi măng trắng
Kg
0,242
0,232
0,232
Vật liệu khác
%
1
1
1
Nhân công 4,5/7
công
0,91
0,84
0,70
10
20
30

Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ốp trụ, cột
Ốp trụ, cột
Ốp trụ, cột
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch 20x15cm
Gạch 20x20cm
Gạch 20x30cm
XI.211
Ốp trụ, cột gạch men sứ
Vật liệu
Ốp trụ, cột gạch men sứ
Gạch
viên
36
26
18
Ốp trụ, cột gạch men sứ
Vữa
m3
0,018
0,018
0,018
Ốp trụ, cột gạch men sứ
Xi măng trắng
Kg
0,242
0,232
0,232
Ốp trụ, cột gạch men sứ
Vật liệu khác
%
1,5
1,5
1,5
Ốp trụ, cột gạch men sứ
Ốp trụ, cột gạch men sứ
Nhân công 4,5/7
công
1,14
1,12
1,04
40
50
60

XI.31100 ỐP GẠCH MEN SỨ 15X15; 11X11CM


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ốp tường
Ốp tường
Trụ, cột
Trụ, cột
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch 15x15cm
Gạch 11x11cm
Gạch 15x15cm
Gạch 11x11cm
XI.311
Ốp gạch
Vật liệu
men sứ
Gạch
viên
46
84
46
84
Vữa
m3
0,017
0,028
0,017
0,028
Xi măng trắng
Kg
0,242
0,353
0,242
0,353
Nhân công 4,5/7
công
0,87
0,92
1,36
1,44
10
20
30
40

XI.41100 ỐP GẠCH ĐẤT SÉT NUNG, GẠCH XI MĂNG 6x20 cm


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ốp tường
Ốp trụ, cột
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
XI.411
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
Vật liệu
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
Gạch
viên
85
85
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
Vữa
m3
0,017
0,017
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
Xi măng PCB30
Kg
0,353
0,353
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
Nhân công 4,5/7
công
1,01
1,12
Ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm
10
20

XI.51100 ỐP GẠCH GỐM TRÁNG MEN 3x10 cm


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ốp tường
Ốp trụ, cột
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
XI.511
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
Vật liệu
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
Gạch
viên
341
341
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
Vữa
m3
0,017
0,017
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
Xi măng trắng
Kg
1,5
1,5
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
Nhân công 4,5/7
công
1,82
2,56
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
10
20

XI.61100 ỐP GẠCH VỈ VÀO CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
XI.611
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
Vật liệu
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
Gạch vỉ
m2
1,02
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
Vữa
m3
0,018
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
Xi măng trắng
Kg
2,02
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
Nhân công 4,5/7
công
0,7
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
10

XI.71100 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ốp tường
Ốp tường
Ốp tường
Ốp trụ, cột
Ốp trụ, cột
Ốp trụ, cột
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Kích thước đá (cm)
Kích thước đá (cm)
Kích thước đá (cm)
Kích thước đá (cm)
Kích thước đá (cm)
Kích thước đá (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
20x20
30x30
40x40
20x20
30x30
40x40
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
XI.711
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
Vật liệu
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
Đá
m2
1,02
1,02
1,02
1,02
1,02
1,02
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
Vữa
m3
0,035
0,035
0,035
0,035
0,035
0,035
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
Xi măng trắng
Kg
0,51
0,35
0,25
0,51
0,35
0,25
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
Móc sắt
cái
-
44
24
-
44
24
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
Thép tròn 10mm
Kg
-
3,0
2,1
-
3,0
2,1
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
Vật liệu khác
%
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
Nhân công 4,5/7
công
1,78
2,05
1,82
2,16
2,84
2,33
Ốp đá cẩm thạch, hoa cương
10
20
30
40
50
60

XK.11000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ


XK.11100 LÁT GẠCH CHỈ 6,5x10x22 cm


XK.12100 LÁT GẠCH THẺ 5x10x20 cm, 4x8x19cm


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch chỉ 6,5x10x22 cm
Gạch thẻ
Gạch thẻ
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch chỉ 6,5x10x22 cm
5x10x20 cm
4x8x19cm
XK.111
Lát gạch chỉ
Vật liệu
XK.121
Lát gạch thẻ
Gạch
viên
41
45
60
Vữa
m3
0,028
0,030
0,04
Vữa lót
m3
0,0255
0,0255
0,0255
Nhân công 4/7
công
0,196
0,22
0,30
10
10
20

XK.21100 LÁT GẠCH LÁ NEM


XK.22100 LÁT GẠCH XI MĂNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch lá nem 20x20cm
Gạch xi măng
Gạch xi măng
Gạch xi măng
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch lá nem 20x20cm
Kích thước (cm)
Kích thước (cm)
Kích thước (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch lá nem 20x20cm
30x30
20x20
10x10
XK.211
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
Vật liệu
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
Gạch
viên
26
12
26
105
XK.221
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
Vữa
m3
0,028
0,028
0,022
0,022
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
Xi măng trắng
Kg
-
0,12
0,20
0,40
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
Xi măng PCB30
Kg
0,2
-
-
-
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
Vật liệu khác
%
1
1
1
1
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá nem
Lát gạch xi măng
Nhân công 4,3/7
công
0,2
0,23
0,24
0,25
10
10
20
30

XK.31100 LÁT GẠCH CERAMIC VÀ GRANIT NHÂN TẠO


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Kích thước gạch (cm)
Kích thước gạch (cm)
Kích thước gạch (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch 30x30
Gạch 40x40
Gạch 50x50
XK.311
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
Vật liệu
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
Gạch
viên
12
7
4
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
Vữa
m3
0,028
0,028
0,028
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
Xi măng trắng
Kg
0,35
0,25
0,15
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
Vật liệu khác
%
0,5
0,5
0,5
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
Nhân công 4,3/7
công
0,56
0,45
0,33
10
20
30

XK.41100 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ


Thành phần công việc


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sữa chữa cụ thể.


- Bảo đảm an toàn giao thông


- Phần móng tính riêng.


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch xi măng
(cm)
Gạch xi măng
(cm)
Gạch lá dừa
(cm)
Gạch lá dừa
(cm)
Gạch XM tự chèn
chiều dày (cm)
Gạch XM tự chèn
chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch xi măng
(cm)
Gạch xi măng
(cm)
Gạch lá dừa
(cm)
Gạch lá dừa
(cm)
Gạch XM tự chèn
chiều dày (cm)
Gạch XM tự chèn
chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
30x30
40x40
10x20
20x20
3,5
5,5
XK.41
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
Vật liệu
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
Gạch xi măng
viên
12
7
-
-
-
-
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
Gạch lá dừa
viên
-
-
45
26
-
-
XK.42
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
Gạch tự chèn
m2
-
-
-
-
1,02
1,02
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
Vữa lót
m3
0,0255
0,0255
0,0255
0,0255
-
-
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
Vữa miết mạch
m3
-
-
0,0027
0,0015
-
-
XK.43
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
Xi măng PCB30
Kg
0,12
0,081
-
-
-
-
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
Lát gạch xi măng
Lát gạch lá dừa.
Lát gạch xi măng tự chèn
Nhân công 4,3/7
công
0,29
0,26
0,27
0,24
0,2
0,23
10
20
10
20
10
20

XK.51100 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Kích thước đá (cm)
Kích thước đá (cm)
Kích thước đá (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
20x20
30x30
40x40
XK.511
Lát đá
Vật liệu
cẩm thạch,
Đá
m2
1,02
1,02
1,02
hoa cương
Vữa
m3
0,023
0,023
0,023
Xi măng trắng
Kg
0,51
0,354
0,253
Nhân công 4,3/7
công
0,6
0,53
0,45
10
20
30

XK.61100 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Kích thước gạch (mm)
Kích thước gạch (mm)
Kích thước gạch (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch 4 lỗ
22x10,5x15
Gạch 6 lỗ
22x15x10,5
Gạch 10 lỗ
22x22x10,5
XK.611
Lát gạch chống nóng
Vật liệu
Lát gạch chống nóng
Gạch
viên
41
30
22
Lát gạch chống nóng
Vữa miết mạch
m3
0,0075
0,0050
0,0055
Lát gạch chống nóng
Vữa lót
m3
0,0255
0,0255
0,0255
Lát gạch chống nóng
Lát gạch chống nóng
Nhân công 3,7/7
công
0,28
0,26
0,24
10
20
30

XK.71100 LÁT GẠCH MEN SỨ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gạch men sứ 15x15 cm
Gạch men sứ 11x11 cm
XK.711
Lát gạch men sứ
Vật liệu
Gạch
viên
46
84
Vữa
m3
0,018
0,023
Xi măng trắng
Kg
0,242
0,354
Vật liệu khác
%
1
1
Nhân công 4,3/7
công
0,26
0,28
10
20

XK.81100 LÁT GẠCH VỈ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XK.811
Lát gạch vỉ
Vật liệu
Gạch
m2
1,02
Vữa
m3
0,023
Xi măng trắng
Kg
2,02
Vật liệu khác
%
1
Nhân công 4,3/7
công
0,28
10

Chương VII


CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG


I- YÊU CẦU KỸ THUẬT


- Gỗ làm dầm trần là gỗ đã được gia công phù hợp kết cấu của trần.


- Nếu dùng lại gỗ cũ sau khi tháo dỡ trần thì phải được sự chỉ định của đơn vị tư vấn thiết kế.


- Gia công lắp dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


II- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.


- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.


- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc.


Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng


XL.11100 LÀM TRẦN MÈ GỖ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
Vật liệu
Gỗ xẻ (3x1cm)
m3
0,037
XL.111
Làm trần mè gỗ
Vôi
Kg
6,12
Đinh các loại
Kg
0,15
Rơm
Kg
2,0
Vữa
m3
0,044
Vật liệu khác
%
1
Nhân công 4/7
công
0,20
10

XL.21100 LÀM LẠI TRẦN GIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP


XL.22100 LÀM LẠI TRẦN FIBRÔ XI MĂNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trần giấy ép cứng, trần ván ép
Trần Fibrô xi măng
XL.211
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
Vật liệu
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
Giấy ép, ván ép
m2
1,15
-
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
Fibrrô xi măng
m2
-
1,15
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
Gỗ nẹp
m
4
4
XL.221
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
Đinh các loại
Kg
0,07
0,07
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép
Làm trần Fibrô xi măng
Nhân công 4/7
công
0,21
0,22
10
10

XL.31100 LÀM TRẦN CÓT ÉP


XL.32100 LÀM TRẦN GỖ DÁN


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trần cót ép
Trần gỗ dán
XL.311
Làm trần cót ép
Vật liệu
Cót ép
m2
1,15
-
XL.321
Làm trần gỗ dán
Gỗ dán
m2
-
1,15
Gỗ nẹp
m
4,0
4,0
Định các loại
Kg
0,07
0,07
Nhân công 4/7
công
0,21
0,23
10
10

XL.41100 LÀM TRẦN BẰNG TẤM TRẦN THẠCH CAO HOA VĂN 50x50cm, 63x41cm


XL.42100 LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA HOA VĂN 50x50cm, 63x41cm


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tấm trần thạch cao
Tấm trần nhựa
XL.411
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
Vật liệu
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
Thép góc
Kg
2,5
-
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
Thép tròn
Kg
2,0
-
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
Tấm trần thạch cao
m2
1,05
-
XL.421
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
Tấm nhựa
m2
-
1,05
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
Nẹp gỗ
m
-
4,0
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
Đinh các loại
Kg
-
0,07
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
Vật liệu khác
%
3,0
3,0
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
Nhân công 4,5/7
công
2,10
0,88
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn
10
10

XL.51100 LÀM TRẦN LAMBRIS GỖ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Lambris gỗ
Lambris gỗ
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dày 1,0cm
Dày 1,5cm
XL.511
Làm trần Lambris gỗ
Vật liệu
Làm trần Lambris gỗ
Gỗ ván làm Lambris
m3
0,013
0,019
Đinh các loại
Kg
0,09
0,09
Nhân công 4,5/7
công
2,1
2,1
10
20

XL.61100 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP


XL.61200 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT


XL.61300 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Vách ngăn ván ép
Gỗ ván ghép khít
Gỗ ván ghép khít
Gỗ ván chồng mí
Gỗ ván chồng mí
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Vách ngăn ván ép
Chiều dày gỗ (cm)
Chiều dày gỗ (cm)
Chiều dày gỗ (cm)
Chiều dày gỗ (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Vách ngăn ván ép
1,5
2,0
1,5
2,0
XL.611
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
Vật liệu
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
Gỗ xẻ
m3
0,0016
0,018
0,024
0,021
0,026
XL.612
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
Ván ép
m2
1,15
-
-
-
-
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
Đinh các loại
Kg
0,15
0,15
0,15
0,15
0,15
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
XL.613
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
Nhân công 4,5/7
công
0,42
0,54
0,54
0,81
0,81
10
10
20
10
20

XL.71100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ


XL.72100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chân tường
Chân tường
Tay vịn cầu thang
Tay vịn cầu thang
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Kích thước (cm)
Kích thước (cm)
Kích thước (cm)
Kích thước (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
2x10
2x20
8x10
8x14
XL.711
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
Vật liệu
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
Gỗ xẻ
m3
0,0024
0,0048
0,0096
0,014
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
Vật liệu khác
%
5,0
5,0
5,0
5,0
XL.721
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
Nhân công 5/7
công
0,25
0,30
0,60
0,73
10
20
10
20

XL.73100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN


XL.74100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN


Đơn vị tính : 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn
Khung gỗ dầm sàn, dầm trần
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
XL.731
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
Vật liệu
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
Gỗ xẻ
m3
1,17
1,17
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
Đinh các loại
Kg
3,0
3,0
XL.741
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
Nhân công 4,5/7
công
12
15
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.
- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần
10
10

XL.75100 LÀM MẶT SÀN GỖ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ván dầy 2cm
Ván dầy 3cm
XL.751
Làm mặt sàn gỗ
Vật liệu
Làm mặt sàn gỗ
Gỗ xẻ
m3
0,024
0,037
Làm mặt sàn gỗ
Đinh các loại
Kg
0,15
0,15
Làm mặt sàn gỗ
Làm mặt sàn gỗ
Nhân công 4,5/7
công
1,38
1,38
10
20

Ghi chú :


Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì nhân công tăng 0,15 công/m2


XL.76100 LÀM TƯỜNG LAMBRIS GỖ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ván dầy 1cm
Ván dầy 1,5cm
XL.761
Làm tường lambris gỗ
Vật liệu
Làm tường lambris gỗ
Gỗ lambris
m3
0,013
0,019
Làm tường lambris gỗ
Đinh các loại
Kg
0,15
0,15
Làm tường lambris gỗ
Làm tường lambris gỗ
Nhân công 5/7
công
1,72
1,72
10
20

XL.77100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm


XL.78100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đóng mắt cáo
Đóng mắt cáo
Đóng diềm mái
Đóng diềm mái
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Kích thước lỗ (cm)
Kích thước lỗ (cm)
Chiều dày (cm)
Chiều dày (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
5x5
10x10
2
3
XL.771
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
Vật liệu
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
Gỗ xẻ
m3
0,011
0,0074
0,024
0,037
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
Đinh các loại
kg
0,2
0,2
0,1
0,1
XL.781
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
Nhân công 4,5/7
công
1,26
1,11
0,45
0,5
10
20
10
20

XL.81100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XL.811
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
Vật liệu
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
Foocmica
m2
1,15
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
Keo dán
kg
0,15
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
Vật liệu khác
%
3,0
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm
Nhân công 4,5/7
công
0,15
10

XL.82100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG 3CM


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XL.821
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
Vật liệu
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
Foocmica
m2
0,0035
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
Keo dán
kg
0,0054
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
Vật liệu khác
%
3,0
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng 3cm
Nhân công 4,5/7
công
0,08
10

Chương VIII


CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC


XM.00000 QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU


1- YÊU CẦU KỸ THUẬT


- Trước khi thực hiện công việc này phải làm sạch lớp vôi, lớp nước xi măng, lớp nhựa bi tum, lớp sơn trên kết cấu đã bả.


- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.


- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu phải được trám vá lại.


2- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Thu dọn nơi làm việc.


XM.11100 QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
1 nước trắng 2 nước màu
3 nước trắng
XM.111
Quét vôi
Vật liệu
Bột màu
Kg
0,02
-
Vôi cục
Kg
0,31
0,322
Phèn chua
Kg
0,006
0,006
Vật liệu khác
%
1
2
Nhân công 3,7/7
công
0,05
0,06
10
20

XM.13100 QUÉT NƯỚC XI MĂNG


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XM.131
Quét nước xi măng
Vật liệu
Quét nước xi măng
Xi măng PCB30
Kg
1,143
Quét nước xi măng
Vật liệu khác
%
2,0
Quét nước xi măng
Quét nước xi măng
Nhân công 3,7/7
công
0,029
10

XM.14100 QUÉT FILINKOTE CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, Ô VĂNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


- Quét 3 nước Flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XM.141
Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng
Vật liệu
Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng
Flinkote
Kg
0,75
Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng
Vật liệu khác
%
10
Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng
Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng
Nhân công 3,5/7
công
0,04
10

XM.21100 CÔNG TÁC BẢ MATIT, XI MĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bả bằng matit
Bả bằng matit
Bả bằng xi măng
Bả bằng xi măng
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tường
Cột, dầm trần
Tường
Cột, dầm trần
XM.211
Bả bằng matit, xi măng.
Vật liệu
Bả bằng matit, xi măng.
Xi măng trắng
Kg
-
-
0,32
0,32
Bả bằng matit, xi măng.
Matit
Kg
0,42
0,42
-
-
Bả bằng matit, xi măng.
Giấy ráp
m2
0,02
0,02
0,01
0,01
Bả bằng matit, xi măng.
Bột phấn
Kg
-
-
0,42
0,42
Bả bằng matit, xi măng.
Vôi cục
Kg
-
-
0,11
0,11
Bả bằng matit, xi măng.
Vật liệu khác
%
2
2
2
2
Bả bằng matit, xi măng.
Bả bằng matit, xi măng.
Nhân công 4,5/7
công
0,45
0,54
0,6
0,72
10
20
30
40

XM.22100 CÔNG TÁC BẢ HỖN HỢP SƠN+XI MĂNG TRẮNG+BỘT BẢ+PHỤ GIA


XM.23100 CÔNG TÁC BẢ VENTÔNÍT (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ven tô nít
Bả bằng Ven tô nít
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tường
Cột, dầm trần
Tường
Cột, dầm trần
XM.221
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
Vật liệu
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
Sơn
kg
0,42
0,42
-
-
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
Ventônít
kg
-
-
1,26
1,26
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
Bột bả
kg
0,32
0,32
-
-
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
Xi măng trắng
kg
0,21
0,21
-
-
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
Phụ gia
kg
0,025
0,025
-
-
XM.231
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
Giấy ráp
m2
0,02
0,02
0,02
0,02
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
Vật liệu khác
%
1,5
1,5
2
2
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Bả bằng Ventônit vào các kết cấu
Nhân công 4,5/7
công
0,50
0,60
0,47
0,56
10
20
10
20

XM.31100 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
1 lớp giấy 1 lớp nhựa
2 lớp giấy 2 lớp nhựa
2 lớp giấy 3 lớp nhựa
3 lớp giấy 4 lớp nhựa
XM.311
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
Vật liệu
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
Nhựa bi tum số 4
Kg
1,65
3,31
4,86
6,62
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
Giấy dầu
m2
1,298
2,596
2,596
3,89
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
Bột đá
Kg
0,91
1,82
2,73
3,64
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
Củi đun
Kg
1,5
3,0
4,5
6,0
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu
Nhân công 3,7/7
công
0,34
0,48
0,56
0,61
10
20
30
40

XM.32100 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
XM.321
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
Vật liệu
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
Nhựa bi tum số 4
Kg
3,31
4,96
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
Giấy dầu
m2
1,25
2,5
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
Bột đá
Kg
1,82
2,73
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
Củi đun
Kg
3,0
4,0
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
Quét nhựa bi tum và dán bao tải
Nhân công 3,7/7
công
0,60
0,91
10
20

XM.41100 CHÉT KHE NỐI


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XM.411
Chét khe nối
Vật liệu
Chét khe nối
Nhựa bitum số 4
Kg
0,86
Chét khe nối
Dây thừng
m
1,05
Chét khe nối
Củi
Kg
3,118
Chét khe nối
Chét khe nối
Nhân công 3,7/7
công
0,46
10

XM.51100 BƠM KEO EPOXY VÀO KHE NỨT RỘNG KHOẢNG 1MM BẰNG MÁY BƠM CẦM TAY


Thành phần công việc :


- Tẩy rửa sạch khe nứt, khoan lỗ gắn vòi bơm, thổi thông khe nứt bằng máy nén khí. Pha trộn keo, bơm keo vào khe nứt theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XA.511
Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm
Vật liệu
Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm
Keo Epoxy
kg
0,25
Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm
Mũi khoan 12mm
cái
0,06
Vật liệu khác
%
5
Nhân công 3,7/7
công
0,25
Máy thi công
Máy bơm keo
ca
0,16
Máy khoan cầm tay 0,6KW
ca
0,02
Máy nén khí 120m3/h
ca
0,08
10

XN.00000 CÔNG TÁC SƠN


1- YÊU CẦU KỸ THUẬT


- Trước khi sơn lên kết cấu gỗ phải để gỗ khô, đánh giấy nháp, cọ chổi sạch và trám matit những chỗ khuyết tật, lỗ đinh.


- Sơn lên tường, cột, dầm, trần phải làm sạch lớp bị bong, bị hoen ố.


- Sơn trên kim loại, phải cạo rỉ, lau sạch bụi, sơn lót bằng sơn chống rỉ, sơn lại phải cạo lớp sơn cũ.


- Công tác làm sạch lớp sơn cũ được tính riêng.


- Sơn theo đúng quy trình kỹ thuật.


2- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Lau chùi, đánh giấy nháp, trám matit (nếu có).


- Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


XN.11000 SƠN CỬA


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sơn cửa kính
Sơn cửa kính
Sơn cửa panô
Sơn cửa panô
Sơn cửa chớp
Sơn cửa chớp
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
2 nước
3 nước
2 nước
3 nước
2 nước
3 nước
XN.111
Sơn cửa
Vật liệu
Sơn
Kg
0,102
0,133
0,278
0,366
0,379
0,468
Vật liệu khác
%
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Nhân công 3,7/7
công
0,08
0,11
0,20
0,26
0,30
0,39
11
12
21
22
31
32

XN.21100 SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sơn gỗ
Sơn gỗ
Sơn kính mờ 1 nước
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
2 nước
3 nước
Sơn kính mờ 1 nước
XN.211
Sơn gỗ, sơn kính mờ
Vật liệu
Sơn gỗ, sơn kính mờ
Sơn
Kg
0,252
0,326
0,079
Sơn gỗ, sơn kính mờ
Vật liệu khác
%
1,0
1,0
Sơn gỗ, sơn kính mờ
Sơn gỗ, sơn kính mờ
Nhân công 3,7/7
công
0,23
0,27
0,04
10
20
30

XN.31100 SƠN TƯỜNG


XN.32100 SƠN SẮT THÉP


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sơn tường
Sơn tường
Sơn sắt dẹt
Sơn sắt dẹt
Sơn sắt thép các loại
Sơn sắt thép các loại
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
2 nước
3 nước
2 nước
3 nước
2 nước
3 nước
XN.311
Sơn tường
Vật liệu
Sơn tường
Sơn
Kg
0,312
0,49
0,16
0,22
0,167
0,229
XN.321
Sơn sắt thép
Xăng
Kg
0,12
0,12
Sơn sắt thép
Vật liệu khác
%
-
-
-
-
1,0
1,0
Nhân công 3,7/7
công
0,11
0,15
0,10
0,14
0,14
0,20
10
20
10
20
30
40

XN.41100 SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sơn vào tường
Sơn vào cột, dầm, trần
XN.411
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
Vật liệu
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
Sơn
Kg
0,37
0,37
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
(1 lớp lót, 2 lớp phủ)
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
Vật liệu khác
%
1,0
1,0
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
Sơn silicát vào các kết cấu đã bả
Nhân công 4,5/7
công
0,081
0,10
10
20

XN.41200 SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP


Đơn vị tính: m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sơn vào cột, bản mã cột
Sơn vào đầm xà, bản mã dầm
Sơn vì kèo
Sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác
Sơn kết cấu thép khac
XN.412
Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép
Vật liệu
Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép
Sơn Bara Fe RS hoặc tương tự
kg
1,05
1,05
1,05
1,05
1,05
Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép
Sơn Bara Fe RS hoặc tương tự
Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép
Vật liệu khác
%
1,5
2,5
2,5
1,5
2,0
Nhân công 4/7
công
0,24
0,27
0,29
0,26
0,25
10
20
30
40
50

XN.41300 SƠN CHỐNG RỈ, SƠ PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ


Đơn vị tính: m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Vỏ bao che thiết bị
Vỏ bao che thiết bị
Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị
Sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị
Sơn thiết bị khác
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trong nhà
Ngoài nhà
Trong nhà
Ngoài nhà
Sơn thiết bị khác
Vật liệu
XN.413
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
Sơn chống rỉ mau khô
kg
0,142
0,170
0,152
0,180
0,170
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
Sơn chống rỉ mau khô
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
Sơn màu 2 nước
kg
0,256
0,306
0,273
0,324
0,306
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
5
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
Nhân công 4/7
công
0,275
0,302
0,285
0,313
0,285
10
20
30
40
50

XN.51000 ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu.


- Bả matit khe nứt, lõ xoa bột đá.


- Đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Pha cồn.


- Thu dọn nơi làm việc


XN.51100 ĐÁNH VECNI TAMPON


XN.52100 ĐÁNH VECNI COBALT


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Vecni Tampon
Vecni Tampon
Vecni cobalt
Vecni cobalt
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gỗ dạng tấm
Gỗ dạng thanh
Gỗ dạng tấm
Gỗ dạng thanh
XN.511
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Vật liệu
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Phấn talic
Kg
0,022
0,022
0,0022
0,0022
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Bột màu
Kg
0,01
0,01
0,01
0,01
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Giấy nháp thô
m2
0,02
0,02
0,02
0,02
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Giấy nháp mịn
m2
0,02
0,02
0,02
0,02
XN.521
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Dầu bóng
Kg
-
-
0,17
0,17
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Vecni
Kg
0,044
0,044
-
-
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Cồn 900
lít
0,28
0,28
-
-
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Vật liệu khác
%
1
1
1
1
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Đánh vecni tampon
Đánh vecni cobanlt
Nhân công 5/7
công
0,48
0,59
0,41
0,53
10
20
10
20

XN.61000 CẮT VÀ LẮP KÍNH


1- YÊU CẦU KỸ THUẬT


- Cắt kính đúng kích thước, hình dáng, tận dụng kính, tính toán sao cho khi cắt số dư còn nhỏ nhất.


- Đóng nẹp gỗ cả 4 phía của tấm kính ô cửa, ô vách theo quy định hay gắn matít tấm kính bảo đảm chặt, bằng phẳng.


2- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC.


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


- Lau sạch tấm kính.


- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.


- Tính toán chiều cắt.


- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.


- Thu dọn nơi làm việc


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày kính 7mm
Chiều dày kính 7mm
Chiều dày kính 7mm
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gắn bằng matít
Gắn bằng matít
Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cửa, vách dạng thường
Cửa, vách dạng phức tạp
Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cửa, vách dạng thường
Cửa, vách dạng phức tạp
Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cửa, vách dạng thường
Cửa, vách dạng phức tạp
Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ
XN.611
Cắt và lắp kính
Vật liệu
Cắt và lắp kính
Kính
m2
1,13
1,13
1,13
Cắt và lắp kính
Matít
Kg
0,4
0,4
-
Cắt và lắp kính
Đinh
Kg
-
-
0,021
Cắt và lắp kính
Nẹp gỗ
m
-
-
3,6
Cắt và lắp kính
Vật liệu khác
%
1
1
1
Cắt và lắp kính
Cắt và lắp kính
Nhân công 4,5/7
công
0,25
0,32
0,22
11
12
21

XN.71000 LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHOÁ, CHỐT HÃM...)


1- YÊU CẦU KỸ THUẬT


- Việc lắp ke khoá, chốt hãm quy định lắp hoàn toàn bằng vít.


- Ke lắp phải đúng vị trí, đặt chìm phẳng với mặt gỗ.


- Khoá lắp chắc chắn đúng kỹ thuật.


- Các chốt hãm lắp đầy đủ số lượng và đúng vị trí.


- Không được dùng búa đóng vít hoặc dùng đinh đóng thay vít.


2- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC


- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.


- Đục lỗ, đặt khoá, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
Crêmôn
(1bộ)
Crêmôn
(1bộ)
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
Lắp móc gió
(1bộ)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
Crêmôn
(1bộ)
Crêmôn
(1bộ)
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
Lắp móc gió
(1bộ)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
Crêmôn
(1bộ)
Crêmôn
(1bộ)
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
Bộ ke
(1bộ 4 cái)
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
Lắp móc gió
(1bộ)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
Cửa sổ
Cửa đi
Cửa sổ
Cửa đi
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
Lắp móc gió
(1bộ)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
Cửa sổ
Cửa đi
Cửa sổ
Cửa đi
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
Lắp móc gió
(1bộ)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
Cửa sổ
Cửa đi
Cửa sổ
Cửa đi
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
Lắp móc gió
(1bộ)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chốt ngang, dọc
(1chốt)
Cửa sổ
Cửa đi
Cửa sổ
Cửa đi
Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)
Lắp móc gió
(1bộ)
Lắp các loại phụ kiện của cửa
XN.711
Lắp các loại phụ kiện của cửa
Nhân công 4/7
công
0,03
0,06
0,07
0,16
0,17
0,33
0,15
0,01
Lắp các loại phụ kiện của cửa
10
20
30
40
50
60
70
80

Ghi chú:


- Số lượng ke, khoá, chốt hãm ... và các vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng


XN.81000 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC TRÊN MÁI


XN.81100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
0,5
1,0
1,5
2,0
2,5
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
0,5
1,0
1,5
2,0
2,5
XN.811
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
Vật liệu
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
Bể Inox
Cái
1
1
1
1
1
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
Gía đỡ
Cái
1
1
1
1
1
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
Cút vào nhựa 27
Cái
2
2
2
2
2
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
Cút ra Inox 34
Cái
2
2
2
2
2
Phao điện
Bộ
1
1
1
1
1
Van xả nhựa
Cái
1
1
1
1
1
Nắp đậy Inox
Cái
1
1
1
1
1
Vật liệu khác
%
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Nhân công 4 /7
Công
2,0
2,6
2,8
3,0
3,2
11
12
13
14
15

Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
3,0
3,5
4,0
5,0
6,0
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
3,0
3,5
4,0
5,0
6,0
XN.811
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
Vật liệu
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
Bể Inox
Cái
1
1
1
1
1
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
Gía đỡ
Cái
1
1
1
1
1
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
Cút vào nhựa 27
Cái
2
2
2
2
2
Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á - Đại Thành)
Cút ra Inox 34
Cái
2
2
2
2
2
Phao điện
Bộ
1
1
1
1
1
Van xả nhựa
Cái
1
1
1
1
1
Nắp đậy Inox
Cái
1
1
1
1
1
Vật liệu khác
%
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Nhân công 4/7
Công
3,6
3,9
4,3
6,0
8,0
16
17
18
19
20

XN.82100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo an toàn đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
0,25
0,3
0,4
0,5
0,7
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
0,25
0,3
0,4
0,5
0,7
XN.821
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
Vật liệu
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
Bể nhựa (Kiểu Đại Thành)
Cái
1
1
1
1
1
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
Cút vào nhựa 27
Cái
3
4
4
4
4
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
Cút ra đồng 34
Cái
3
4
4
4
4
Van xả nhựa
Cái
1
1
1
1
1
Nắp đậy
Cái
1
1
1
1
1
Vật liệu khác
%
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
Nhân công 4/7
Công
1,5
1,8
2,0
2,2
2,4
11
12
13
14
15

Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Dung tích bể (m3)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
0,9
1,0
1,5
2,0
3,0
4,0
XN.821
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
Vật liệu
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
Bể nhựa (Kiểu Đại Thành
Cái
1
1
1
1
1
1
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
Cút vào nhựa 27
Cái
3
4
4
4
4
4
Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)
Cút ra đồng 34
Cái
3
4
4
4
4
4
Van xả nhựa
Cái
1
1
1
1
1
1
Nắp đậy
Cái
1
1
1
1
1
1
Vật liệu khác
%
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
Nhân công 4/7
Công
2,6
2,8
3,0
3,2
3,4
3,6
16
17
18
19
20
21

Chương IX


DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG


I - THUYẾT M INH


- Công tác lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phụ thuộc rất nhiều vào đặc điểm và tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc như: Vị trí không gian của kết cấu cần sửa chữa, các yêu cầu về điều kiện thi công, yêu cầu bảo đảm vệ sinh môi trường và an toàn trong quá trình sửa chữa ...


- Các thành phần hao phí đã được định mức bao gồm: Các hao phí cho việc lắp dựng dàn giáo để thực hiện thi công sửa chữa kết cấu và tháo dỡ nó khi hoàn thành việc sửa chữa kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Công tác dàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong khi tiến hành sửa chữa các kết cấu .


II - QUY ĐỊNH ÁP DỤNG


1- Chiều cao dàn giáo trong định mức là chiều cao tính từ cốt mặt nền, sàn hiện tại của công trình đến cao độ lớn nhất bảo đảm đủ điều kiện thuận lợi cho việc thi công sửa chữa kết cấu.


2 - Dàn giáo ngoài tính theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu ( hình chiếu đứng).


3 - Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác sửa chữa các kết cấu có chiều cao >3,6m và được tính theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ mặt nền, sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m làm lớp chuẩn gốc. Sau đó, cứ mỗi khoảng tăng cao 1,2m tính thêm một lớp để cộng dồn ( khoảng tăng chưa đủ 0,6m thì không tính).


4 - Diện tích dàn giáo để xây hoặc sửa chữa lại trụ, cột độc lập tính bằng chiều dài chu vi mặt cắt cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột.


5 - Thời gian sử dụng dàn giáo để tính khấu hao là ≤1tháng, cứ kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng thì được tính thêm 1 lần hao phí vật liệu.


6- Định mức các hao phí cho công tác bảo vệ an toàn (như lưới võng an toàn ...) và che chắn bảo đảm vệ sinh môi trường trong quá trình thi công sửa chữa (nếu có) được tính riêng.


XO.00000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO CÔNG CỤ


Thành phần công việc :


Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện trước và sau khi sử dụng (đối với dàn giáo công cụ ) và xếp đống với dàn giáo tre.Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


XO.11100 DÀN GIÁO NGOÀI


Đơn vị tính : 100m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều cao (m)
Chiều cao (m)
Chiều cao (m)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
0-:-16m
0-:-50m
0-:->50m
XO.111
Dàn giáo ngoài
Vật liệu
Dàn giáo ngoài
Gỗ ván
m3
0,035
0,04
0,05
Dàn giáo ngoài
Giáo thép
kg
9,5
9,5
9,5
Dàn giáo ngoài
Thép tròn 18
kg
1,5
2,0
2,5
Dàn giáo ngoài
Thép hình
kg
3,0
3,5
4,5
Dàn giáo ngoài
Vật liệu khác
%
10
15
20
Dàn giáo ngoài
Vật liệu khác
Dàn giáo ngoài
Nhân công3,5/7
công
6,6
7,8
8,64
Dàn giáo ngoài
Dàn giáo ngoài
Máy thi công
Dàn giáo ngoài
Cẩu 25 tấn
ca
0,018
0,022
-
Dàn giáo ngoài
Cẩu 40 tấn
ca
-
-
0,024
Dàn giáo ngoài
Máy khác
%
5
5
5
20
30
40

XO.12100 DÀN GIÁO TRONG


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao> 3,6m
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao> 3,6m
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều cao chuẩn 3,6m
Mỗi 1,2m tăng thêm
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều cao chuẩn 3,6m
Mỗi 1,2m tăng thêm
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều cao chuẩn 3,6m
Mỗi 1,2m tăng thêm
XO.121
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
Vật liệu
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
Gỗ ván
m3
0,036
-
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
Giáo thép
kg
9,50
2,12
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
Vật liệu khác
%
20
20
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m
Nhân công3,5/7
công
4,20
1,15
10
20

XO.21000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE


XO.21100 DÀN GIÁO NGOÀI


Đơn vị tính : 100m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dàn giáo ngoài
Dàn giáo ngoài
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều cao (m)
Chiều cao (m)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
≤12m trở xuống
≤ 20m trở xuống
XO.21
Dàn giáo ngoài
Vật liệu
Dàn giáo ngoài
Gỗ ván
m3
0,0163
0,0246
Tre cây
cây
22,33
38,01
Dây thép
kg
0,66
0,85
Đinh
kg
0,90
1,00
Vật liệu khác
%
20
20
Nhân công3,5/7
công
6,51
8,40
10
20

XO.22100 DÀN GIÁO TRONG


Đơn vị tính : 100m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dàn giáo trong bằng tre sửa chữa kết cấu có chiều cao >3,6m
Dàn giáo trong bằng tre sửa chữa kết cấu có chiều cao >3,6m
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều cao chuẩn 3,6m
Mỗi 1,2m tăng thêm
XO.221
Dàn giáo trong
Vật liệu
Dàn giáo trong
Gỗ ván
m3
0,036
Tre cây
cây
26,7
8,22
Vật liệu khác
%
10
10
Nhân công 3,5/7
8,3
2,77
10
20

Chương X


CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI


I-YÊU CẦU KỸ THUẬT


- Công tác bốc xếp, vận chuyển phụ thuộc vào tính chất, đặc điểm của đối tượng cần vận chuyển. Yêu cầu đặt ra là: Tránh rơi vãi, đổ vỡ, hư hỏng trong quá trình bốc xếp, vận chuyển .


- Vật liệu được phân loại và sắp xếp đúng nơi qui định,bảo đảm cho vận chuyển thuận tiện trong quá trình thi công sửa chữa kết cấu.


II- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG


- Công tác vận chuyển vật liệu trong định mức các công tác xây lắp sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định . Nếu cự li vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được bổ sung định mức vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng định mức


- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong định mức đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ vào khối lượng phế thải cần vận chuyển và mức hao phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng định mức để tính toán bổ sung định mức hao phí.


- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các hao phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tuỳ theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.


III- THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC


- Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển.


- Bốc xếp nguyên vật liệu ... vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật .


- Xếp, đổ nguyên vật liệu ... đúng nơi quy định.


Nhân công 3/7


XP.00000 BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI


Đơn vị tính : công


Mã hiệu
Loại vật liệu
Đơn vị
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
Mã hiệu
Loại vật liệu
Đơn vị
Bốc xếp
10m khởi điểm
10m tiếp theo
10m khởi điểm
10m tiếp theo
Mã hiệu
Loại vật liệu
Đơn vị
Bốc xếp
10m khởi điểm
10m tiếp theo
10m khởi điểm
10m tiếp theo
Mã hiệu
Loại vật liệu
Đơn vị
Bốc xếp
10m khởi điểm
10m tiếp theo
10m khởi điểm
10m tiếp theo
XP.111
Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
m3
0,170
0,170
0,050
0,130
0,017
XP.121
Đất sét, đất dính
m3
0,286
0,220
0,065
0,170
0,018
XP.131
Sỏi, đá dăm các loại
m3
0,260
0,210
0,063
0,150
0,017
XP.141
Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng
m3
0,350
0,230
0,065
0,160
0,017
XP.151
Các loại bột ( bột đá, bột thạch anh...)
tấn
0,150
0,150
0,045
0,130
0,016
XP.211
Gạch silicát
1000v
0,700
0,300
0,100
0,200
0,025
XP.221
Gạch chỉ,gạch thẻ
1000v
0,450
0,150
0,070
0,130
0,017
XP.231
Gạch rỗng đất nung các loại
1000v
0,500
0,150
0,087
0,150
0,018
XP.241
Gạch bê tông
1000v
0,495
0,165
0,077
0,160
0,019
XP.251
Gạch lát các loại
m2
0,013
0,004
0,002
0,004
0,0005
XP.261
Gạch men kính các loại
m2
0,012
0,004
0,002
0,004
0,0005
XP.271
Đá ốp lát các loại
m2
0,014
0,0046
0,0024
0,0048
0,0006
XP.281
Ngói các loại
1000v
0,500
0,200
0,067
0,160
0,017
XP.311
Vôi các loại
tấn
0,300
0,150
0,095
0,140
0,018
XP.321
Tấm lợp các loại
100m2
0,230
0,140
0,042
0,120
0,014
XP.331
Xi măng đóng bao các loại
tấn
0,210
0,120
0,045
0,130
0,016
XP.411
Sắt thép các loại
tấn
0,410
0,190
0,093
0,150
0,023
XP.511
Gỗ các loại
m3
0,230
0,150
0,050
0,120
0,014
XP.521
Tre cây 8 9m
100cây
0,682
0,100
0,040
0,100
0,015
XP.611
Kính các loại
m2
0,021
0,002
0,001
0,002
0,0006
XP.711
Cấu kiện bê tông đúc sẵn
tấn
0,410
0,03
0,09
0,163
0,062
XP.811
Dụng cụ thi công
tấn
0,330
0,220
0,065
0,160
0,018
XP.911
Vận chuyển các loại phế thải
m3
0,270
0,220
0,065
0,170
0,018
10
21
22
31
32

XP.92000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Khối lượng
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn
XP.921
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn
ca
0,034
XP.922
- nt - ôtô 5 tấn
ca
0,020
XP.923
- nt - ôtô 7 tấn
ca
0,015
XP.926
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn
ca
0,020
XP.927
- nt - ôtô 5 tấn
ca
0,0097
XP.928
- nt - ôtô 7 tấn
ca
0,006
10

Chương XI


CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ


XQ.11100 SỬA CHỮA CẦU GỖ


Thành phần công việc:


Tháo dỡ kết cấu gỗ cũ kể cả xếp thứ tự vật liệu thu hồi tại công trường, gia công và lắp dựng kết cấu gỗ cầu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
Đà dọc
Lắp lại sàn cầu
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
XQ.111
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
Vật liệu
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
Đinh bu lông
kg
7
9
7,103
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
Gỗ nhóm 4
m3
1,005
1,1
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
Nhân công 4/7
công
8,2
12,22
5,5
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
-Thay đà dọc
-Lắp lại sàn cầu gỗ
10
20
30

XQ.12100 THAY CÁC BỘ PHẬN CẦU SẮT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ, gia công, lắp dựng kết cấu thép cầu sắt bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Không dùng dàn giáo
Có dùng dàn giáo
XQ.121
Thay các bộ phận cầu sắt
Vật liệu
Thay các bộ phận cầu sắt
Thép hình
tấn
1,1
1,1
Ô xy
chai
7,92
7,92
Axetylen (khí ga)
kg
1,32
1,32
Que hàn
kg
24,0
24,0
Đinh bu lông
kg
2,524
2,524
Cây chống > 10cm
m
29,931
40
Nhân công4/7
công
28,61
32,33
Máy thi công
Máy hàn 27,5 KW
ca
5
5
Máy hàn hơi 2000l/h
ca
5
5
Ô tô 7T
ca
0,01
Máy khác
%
5
5
10
20

XQ.13100 SƠN CẦU SẮT ( 1 LỚP SƠN CHỐNG GỈ + 2 LỚP SƠN MẦU )


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo bằng sắt, đánh gỉ kết cấu thép, sơn 1 lớp sơn chống gỉ, 2 nước sơn mầu, vận chuyển vật liệu, dàn giáo trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Không dùng dàn giáo
Có dùng dàn giáo
Vật liệu
XQ.131
Sơn cầu sắt
Sơn chống gỉ
kg
0,143
0,143
Sơn mầu
kg
0,24
0,24
Sắt dàn giáo
kg
-
0,078
Vật liệu khác
%
1
1
Nhân công 4/7
công
0,062
0,132
Máy thi công
Ô tô 5T
ca
-
0,003
Máy khác
%
-
5
10
20

Ghi chú: Trường hợp phải sơn thêm một số lớp sơn màu thì cứ sơn thêm mỗi lớp, lượng hao phí sơn màu và nhân công trong định mức nói trên được bổ sung thêm như sau:


+ Sơn màu: 0,09 Kg/m2


+ Nhân công: 0,035 công/m2


XQ.14100 QUÉT DỌN MẶT CẦU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt cầu, quét dọn mặt cầu kể cả hốt đất, rác ở các ống thoát nước hay các gối tựa mố cầu. Vận chuyển rác thải trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XQ.141
Quét dọn mặt cầu
Nhân công 3,5/7
công
0,048
10

XQ.15100 SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU SẮT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng
ĐVT: 1bộ
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu ĐVT: 1cái
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu ĐVT: 1cái
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng
ĐVT: 1bộ
Không dàn giáo
Có dàn giáo
XQ.151
Siết giằng gió bu lông cầu sắt
Vật liệu
Siết giằng gió bu lông cầu sắt
Sắt dàn giáo
kg
0,79
-
0,015
Nhân công 4,3/7
công
1,11
0,025
0,035
Máy thi công
Ô tô 5T
ca
0,011
-
0,002
10
21
22

XQ.16100 ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đóng lại đinh cầu (kể cả nhổ đinh cũ), khoan lỗ để đóng đinh mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 10 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tận dụng đinh cũ
Đóng đinh mới
XQ.161
Đóng đinh cầu
Vật liệu
Đinh cầu
cái
3
10
Nhân công 3,5/7
công
0,0112
0,0056
10
20

XQ.18100 BÔI MỠ GỐI CẦU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gối kê
Gối dàn, gối treo
XQ.181
Bôi mỡ gối cầu
Vật liệu
Mỡ bò
kg
0,4
2,0
Vật liệu khác
%
5
5,0
Nhân công 3,7/7
công
0,3
0,5
10
20

XQ.19100 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG LAN CAN CẦU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, tháo dỡ các khoang lan can hỏng, thu hồi chở về kho, sản xuất lan can mới theo hình dáng kết cấu ban đầu, lắp đặt, chải gỉ vệ sinh, sơn 1 lớp sơn chống gỉ 2 lớp sơn phủ bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, thiết bị, nhân lực trong phạm vi 30km bằng ôtô 5tấn.


Đơn vị tính: 1 tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XQ.191
Sản xuất lắp dựng
Vật liệu
lan can cầu
Sắt hình
kg
752
Sắt tấm
kg
330
Ôxy
chai
1,85
Khí ga
kg
5,55
Que hàn
kg
29,458
Sơn chống gỉ
kg
9,84
Sơn màu
kg
14,58
Vật liệu khác
%
2
Nhân công 4/7
công
59,6
Máy thi công
Máy hàn 23KW
ca
11,35
Ô tô 5T
ca
1,5
10

Chương XII


CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ


XR.11100 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc:


Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
15
20
25
XR.111
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Vật liệu
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Đất cấp phối tự nhiên
m3
1,45
2,17
2,90
3,63
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Nhân công 4/7
công
1,42
2,16
2,86
3,88
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Máy thi công
Ô tô 5T
ca
0,007
0,008
0,009
0,01
11
12
13
14

Đơn vị tính : 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
15
20
25
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Vật liệu
XR.111
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Đất cấp phối tự nhiên
m3
1,45
2,17
2,90
3,63
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Nhân công 4/7
công
1,12
1,96
2,26
2,56
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Máy thi công
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Máy lu 10T
ca
0,088
0,102
0,116
0,13
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Ô tô 5T
ca
0,007
0,008
0,009
0,01
21
22
23
24

XR.21000 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM


Thành phần công việc:


Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đá 4x6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


XR.21100 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
12
14
15
XR.211
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
Vật liệu
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
Đá 4 x 6
m3
1,38
1,654
1,930
2,07
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
Đá 2 x 4
m3
0,035
0,043
0,049
0,052
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
Đá 1 x 2
m3
0,035
0,043
0,049
0,052
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
Đá mạt 0,015 1
m3
0,202
0,202
0,202
0,202
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công
Nhân công 4/7
công
2,91
3,05
3,20
3,37
11
12
13
14

Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
12
14
15
XR.211
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vật liệu
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá 4 x 6
m3
1,38
1,654
1,93
2,07
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá 2 x 4
m3
0,035
0,046
0,053
0,056
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá 1 x 2
m3
0,035
0,046
0,053
0,056
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá mạt 0,015 1
m3
0,202
0,202
0,202
0,202
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Nhân công 4/7
công
2,50
2,56
2,65
2,71
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Máy thi công
Máy lu 10T
ca
0,146
0,165
0,198
0,206
Ô tô 5T
ca
0,008
0,008
0,008
0,008
Máy khác
%
5
5
5
5
21
22
23
24

XR.22100 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
12
14
15
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
XR.221
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
Vật liệu
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
Đá 4 x 6
m3
1,38
1,654
1,930
2,07
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
Đá 2 x 4
m3
0,035
0,043
0,049
0,056
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
Đá 1 x 2
m3
0,035
0,043
0,049
0,058
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
Đá mạt 0,015 1
m3
0,159
0,159
0,159
0,159
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
Đất cấp phối tự nhiên
m3
0,043
0,043
0,043
0,043
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
Nhân công 4/7
công
2,91
3,05
3,20
3,37
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công
11
12
13
14

Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
12
14
15
XR.221
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vật liệu
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá 4 x 6
m3
1,38
1,654
1,93
2,07
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá 2 x 4
m3
0,035
0,046
0,053
0,056
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá 1 x 2
m3
0,035
0,046
0,053
0,056
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá mạt 0,0151
m3
0,159
0,159
0,159
0,159
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đất cấp phối tự nhiên
m3
0,043
0,043
0,043
0,043
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Nhân công 4/7
công
2,50
2,56
2,65
2,71
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Máy thi công
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Máy lu 10T
ca
0,146
0,165
0,198
0,206
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Ô tô 5T
ca
0,008
0,008
0,008
0,008
Máy khác
%
5
5
5
5
21
22
23
24

XR.23100 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANIT 4X6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
12
14
15
18
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
XR.231
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
Vật liệu
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
Đá Granít 4 x 6
m3
1,49
1,79
2,09
2,40
2,69
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
Đất dính hoặc đất
m3
0,2
0,29
0,15
0,15
0,15
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
Cấp phối tự nhiên
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
Nhân công 4/7
công
2,72
2,88
3,10
3,21
3,40
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
11
12
13
14
16

Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
10
12
14
15
18
XR.231
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vật liệu
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá Granít 4 x 6
m3
1,49
1,79
2,09
2,40
2,69
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên
m3
0,15
0,15
0,15
0,15
0,15
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Nhân công 4/7
công
2,32
2,45
2,59
2,75
3,91
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Máy thi công
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Máy lu 10T
ca
0,126
0,153
0,178
0,200
0,227
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Ô tô 5T
ca
0,008
0,008
0,008
0,008
0,008
Máy khác
%
5
5
5
5
5
21
22
23
24
26

XR.24100 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA


Thành phần công việc:


Đào ổ gà sâu theo kết cấu mặt đường lớp trên, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, nấu và tưới nhựa, rải đá, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
3
4
5
6
7
XR.241
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng
Vật liệu
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng
Đá 1x2
m3
0,450
0,600
0,750
0,900
1,050
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng
Nhựa đường
kg
48,21
48,21
48,21
48,21
48,21
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng
Củi
kg
38,6
38,6
38,6
38,6
38,6
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng
Đá mạt hoặc cát sạn
m3
0,095
0,095
0,095
0,095
0,095
Nhân công 4/7
công
1,90
1,99
2,08
2,17
2,27
11
12
13
14
15

Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
3
4
5
6
7
XR.241
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vật liệu
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá 1x2
m3
0,450
0,600
0,750
0,900
1,050
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Nhựa đường
kg
48,21
48,21
48,21
48,21
48,21
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Củi
kg
38,6
38,6
38,6
38,6
38,6
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá mạt hoặc cát sạn
m3
0,095
0,095
0,095
0,095
0,095
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Nhân công 4/7
công
1,4
1,49
1,58
1,67
1,77
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Máy thi công
Máy lu 10T
ca
0,071
0,071
0,071
0,071
0,071
Máy khác
%
5
5
5
5
5
21
22
23
24
25

XR.25100 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI


Thành phần công việc:


Đào ổ gà mặt đường nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, nấu pha chế và tưới nhựa lót. Rải đá dăm nhựa nguội, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Thi công bằng thủ công
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
3,0
4,0
5,0
6,0
7,0
XR.251
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
Vật liệu
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
Đá dăm nhựa nguội
tấn
0,697
0,93
1,162
1,394
1,626
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
Nhựa đặc
kg
4,63
4,63
4,63
4,63
4,63
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
Dầu hỏa
lít
0,92
0,92
0,92
0,92
0,92
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
Củi
kg
3,7
3,7
3,7
3,7
3,7
Nhân công 4/7
công
1,21
1,53
1,84
2,15
2,47
11
12
13
14
15

Ghi chú:


Trường hợp sử dụng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót thì được bổ sung hao phí máy thi công tính cho nồi nấu nhựa là: 0,02 ca; hao phí nhân công trong định mức được nhân với hệ số KNC = 0,8 và không tính hao phí củi đã định mức cho công tác này.


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
3,0
4,0
5,0
6,0
7,0
XR.251
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vật liệu
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
Đá dăm nhựa nguội
tấn
0,728
0,972
1,166
1,457
1,699
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
Nhựa đặc
kg
4,63
4,63
4,63
4,63
4,63
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
Dầu hỏa
lít
0,92
0,92
0,92
0,92
0,92
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
Củi
kg
3,7
3,7
3,7
3,7
3,7
Nhân công 4/7
công
1,08
1,35
1,62
1,88
2,15
Máy thi công
Máy lu 10T
ca
0,037
0,037
0,037
0,037
0,037
21
22
23
24
25

XR.26100 DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG ATPHAN HẠT MỊN RẢI NÓNG (CHƯA BAO GỒM NHỰA LÓT)


Thành phần công việc:


Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Thủ công kết hợp cơ giới
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
3,0
4,0
5,0
6,0
7,0
XR.261
Vá mặt đường bê tông atphan hạt mịn rải nóng.
Vật liệu
Bê tông atphan nhựa nóng hạt mịn
Nhân công 4/7
Máy thi công
Máy lu 10T
Máy khác
Tấn
Công
Ca
%
0,76
0,85
0,02
5
1,02
1,12
0,022
5
1,27
1,39
0,024
5
1,53
1,65
0,026
5
1,78
1,92
0,028
5
21
22
23
24
25

XR.31000 TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG


Thành phần hao phí:


Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


XR.31100 TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 KG/M2


Đơn vị tính : 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Nhựa pha dầu
Nhựa pha dầu
Nhũ tương nhựa
Nhũ tương nhựa
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công
Cơ giới
Thủ công
Cơ giới
XR.311
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Vật liệu
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Nhựa đặc
kg
8,15
8,15
-
-
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Dầu hỏa
lít
4,796
4,796
-
-
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Nhũ tương gốc axit loại 60%
kg
-
-
11,99
11,99
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Nhũ tương gốc axit loại 60%
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Nhân công 4/7
công
0,24
0,08
0,19
0,03
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Máy thi công
Xe tưới nhựa
ca
-
0,0056
-
0,0056
Nồi nấu nhựa
ca
0,022
-
-
Máy khác
%
-
10
-
10
11
12
21
22

XR.32100 TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 KG/M2


Đơn vị tính : 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Nhựa pha dầu
Nhựa pha dầu
Nhũ tương nhựa
Nhũ tương nhựa
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công
Cơ giới
Thủ công
Cơ giới
XR.321
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Vật liệu
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Nhựa đặc
kg
4,7
4,7
-
-
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Dầu hỏa
lít
2,40
2,40
-
-
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Nhũ tương nhựa
kg
-
-
5,45
5,45
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Nhân công 4/7
công
0,15
0,047
0,172
0,02
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường
Máy thi công
Xe tưới nhựa
ca
-
0,0033
-
0,0033
Nồi nấu nhựa
ca
0,013
-
-
-
Máy khác
%
-
10
-
10
11
12
21
22

XR.33100 LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ


Thành phần công việc:


Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính : 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Láng nhựa một lớp
Láng nhựa một lớp
Láng nhựa một lớp
Láng nhựa một lớp
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Nhựa 0,7kg/m2
Nhựa 0,7kg/m2
Nhựa 0,9kg/m2
Nhựa 0,9kg/m2
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tuới bằng thủ công
Tưới bằng máy
Tuới bằng thủ công
Tưới bằng máy
XR.331
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
Vật liệu
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
Đá mạt 0,0151 hoặc cát
m3
0,055
0,055
0,073
0,073
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
Nhựa đường
kg
7,63
7,63
9,63
9,63
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
Nhân công 4/7
công
0,12
0,08
0,14
0,1
Lángmột lớp nhựa trên mặt đường cũ
Máy thi công
Xe tưới nhựa
ca
0,005
0,0066
Máy lu 8,5T
ca
0,021
0,021
0,021
0,021
Nồi nấu nhựa
ca
0,02
0,025
Máy khác
%
5
5
5
5
11
12
21
22

Đơn vị tính : 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Láng nhựa một lớp
Láng nhựa một lớp
Láng nhựa một lớp
Láng nhựa một lớp
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Nhựa 1,1kg/m2
Nhựa 1,1kg/m2
Nhựa 1,5kg/m2
Nhựa 1,5kg/m2
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tuới bằng thủ công
Tưới bằng máy
Tuới bằng thủ công
Tưới bằng máy
XR.331
Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ
Vật liệu
Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ
Đá mạt 0,0151 hoặc cát
m3
0,103
0,103
0,166
0,166
Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ
Nhựa đường
kg
11,77
11,77
16,05
16,05
Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ
Nhân công 4/7
công
0,2
0,12
0,27
0,162
Máy thi công
Xe tưới nhựa
ca
0,008
0,01
Máy lu 8,5T
ca
0,021
0,021
0,021
0,021
Nồi nấu nhựa
ca
0,03
0,04
Máy khác
%
5
5
5
5
31
32
41
42

Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Láng nhựa hai lớp
Láng nhựa hai lớp
Láng nhựa hai lớp
Láng nhựa hai lớp
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Nhựa 2,5kg/m2
Nhựa 2,5kg/m2
Nhựa 3kg/m2
Nhựa 3kg/m2
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tuới bằng thủ công
Tưới bằng máy
Tuới bằng thủ công
Tưới bằng máy
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
Vật liệu
Đá 1x2
m3
0,15
0,15
0,15
0,15
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
Đá mạt 0,015 1
m3
0,15
0,15
0,17
0,17
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
Nhựa đường
kg
26,75
26,75
32,1
32,1
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
Nhân công 4/7
công
0,38
0,228
0,46
0,276
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
Máy thi công
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
Xe tưới nhựa
ca
0,013
0,015
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
Máy lu 8.5T
ca
0,03
0,03
0,03
0,03
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
Nồi nấu nhựa
ca
0,05
0,06
XR.331
Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ
51
52
61
62

XR.34100 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc:


San sửa mặt đường cũ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày 3cm
Chiều dày 3cm
Chiều dày 10cm
Chiều dày 10cm
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đầm bằng thủ công
Đầm bằng máy
Đầm bằng thủ công
Đầm bằng máy
XR.341
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Vật liệu
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Đất cấp phối tự nhiên
m3
0,42
0,42
1,4
1,4
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Nhân công 3,7/7
công
0,27
0,03
0,35
0,06
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Máy thi công
Máy lu 10T
ca
0,015
0,015
0,03
0,03
Máy san 110CV
ca
0,05
0,05
Ô tô chở nước 5m3
ca
0,03
0,03
0,05
0,05
Máy khác
%
1
1
11
12
21
22

XR.41100 ĐÓNG CỪ GỖ CHỐNG XÓI LỞ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đóng cừ tràm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m,


XR.42100 ĐẮP LỀ ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, dãy cỏ, bóc đất phong hóa, gạt mái ta luy, vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi 100m, đắp lề đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đóng cừ tràm chống sói lở
ĐVT:100m cừ
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
ĐVT:1m3
XR.411
Đóng cừ chống xói lở
Vật liệu
Đóng cừ chống xói lở
Cừ F8-10 dài4-5m
m
110
-
XR.421
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Đất cấp phối tự nhiên
m3
1,42
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Nhân công 3,5/7
công
3,60
2,08
10
10

XR.44100 VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m, vệ sinh mặt đường đảm bảo yêu cầu qui định.


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Vệ sinh mặt đường
Vệ sinh mặt đường
Vệ sinh mặt đường
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Quét nước mặt đường
Quét dọn đất mặt đường
Rửa mặt đường bằng máy
XR.441
Vệ sinh mặt đường
Nhân công 3,5/7
công
0,2
0,65
0,2
Vệ sinh mặt đường
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5m3
ca
-
-
0,036
10
20
30

XR.45100 LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bằng cát
Bằng đất cấp phối tự nhiên
Bằng đá 04cm
XR.451
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Vật liệu
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Cát
m3
1,22
-
-
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Đất cấp phối tự nhiên
m3
-
1,4
-
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Đá 0 4cm
m3
-
-
1,319
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Nhân công 3,7/7
0,56
0,85
0,95
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5m3
ca
0,002
0,002
0,002
Máy đầm cóc
ca
0,033
0,033
0,033
10
20
30

XR.51000 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đào,bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, sửa lại nền đường, lề đường, rãnh thoát nước.


XR.51100 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG PHẠM VI 30M.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cấp đất, đá
Cấp đất, đá
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đất
Đá
XR.511
Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công
Nhân công 3,5/7
công
0,45
0,85
10
20

XR.52100 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI 50M


Đơn vị tính: 100m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công kết hợp máy
Thủ công kết hợp máy
Bằng máy
Bằng máy
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đất
Đá
Đất
Đá
XR.521
Đào hót đất sụt trong phạm vi 50m
Nhân công 3,5/7
công
15,47
20,45
7,39
12,67
Đào hót đất sụt trong phạm vi 50m
Đào hót đất sụt trong phạm vi 50m
Máy thi công
Đào hót đất sụt trong phạm vi 50m
Máy ủi 110CV
ca
0,345
0,578
0,566
0,925
11
12
21
22

XR.53100 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY HOẶC BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI 100M


Đơn vị tính: 100m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công kết hợp máy
Thủ công kết hợp máy
Bằng máy
Bằng máy
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đất
Đá
Đất
Đá
XR.531
Đào hót đất sụt trong phạm vi 100m
Nhân công 3,5/7
công
15,47
20,45
7,39
12,67
Đào hót đất sụt trong phạm vi 100m
Đào hót đất sụt trong phạm vi 100m
Máy thi công
Đào hót đất sụt trong phạm vi 100m
Máy ủi 110CV
ca
0,551
0,708
0,969
0,88
11
12
13
21

Ghi chú:


Khi đào đất sụt bằng cơ giới với các tổ hợp máy thiết bị thi công khác thì áp dụng theo định mức dự toán công tác xúc đất để đắp hoặc đổ đi quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng ban hành theo Quyết định số 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.


XR.54100 BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dãy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: 10m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bạt lề đường
Dẫy cỏ lề đường
XR.541
XR.541
Bạt lề đường
Dẫy cỏ lề đường
XR.541
XR.541
Bạt lề đường
Dẫy cỏ lề đường
Nhân công 3,5/7
công
0,24
0,21
XR.541
XR.541
Bạt lề đường
Dẫy cỏ lề đường
10
20

XR.61000 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6, ĐẤT CHỌN LỌC


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


XR.61100 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sửa nền, móng đường
Sửa nền, móng đường
Sửa nền, móng đường
Sửa nền, móng đường
Sửa nền, móng đường
Sửa nền, móng đường
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bằng cát
Bằng cát
Bằng đá xô bồ
Bằng đá xô bồ
Bằng đá dăm 4x6
Bằng đá dăm 4x6
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công
T/công kết hợp cơ giới
Thủ công
T/công kết hợp cơ giới
Thủ công
T/công kết hợp cơ giới
XR.611
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
Vật liệu
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
Cát
m3
1,38
1,38
-
-
-
-
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
Đá xô bồ
m3
-
-
1,32
1,32
-
-
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
Đá dăm 4x6
m3
-
-
1,32
1,32
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
Nước
m3
0,15
0,15
-
-
-
-
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,
Nhân công 4/7
công
0,67
0,19
0,64
0,32
1,0
0,3
Máy thi công
Máy đầm cóc
ca
-
0,15
-
-
-
0,35
Máy lu 8,5 tấn
ca
-
-
-
0,073
-
-
11
12
21
22
31
32

XR.62100 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẴN)


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bằng thủ công
Bằng thủ công
Bằng thủ công
T/công kết hợp máy
T/công kết hợp máy
T/công kết hợp máy
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ chặt yêu cầu
Độ chặt yêu cầu
Độ chặt yêu cầu
Độ chặt yêu cầu
Độ chặt yêu cầu
Độ chặt yêu cầu
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
k=0,85
k=0,90
k=0,95
k=0,85
k=0,90
k=0,95
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
XR.621
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
Nhân công 4/7
công
0,87
0,99
1,18
0,35
0,40
0,68
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
Máy thi công
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
Máy đầm cóc
ca
-
-
-
0,21
0,24
0,27
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
11
12
13
21
22
23

XR.63100 ĐẮP ĐẤT SÉT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, san, xăm vằm và luyện đất, đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất sét trong phạm vi 30m. (Khai thác, vận chuyển đất sét chưa tính trong định mức).


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tầng phòng nước
Tầng phòng nước
Đắp bờ vây thi công
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thân cống
Sau mố cầu
Đắp bờ vây thi công
XR.631
Đắp đất sét
Nhân công 3,5/7
công
0,95
0,85
0,75
11
12
21

XR.64100 SỬA MẶT ĐƯỜNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc:


Sửa mặt đường cũ, quét dọn hoàn thiện mặt đường đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 100m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thủ công
Cơ giới
XR.641
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
Nhân công 3,7/7
công
4,3
0,222
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
Máy thi công
Máy san 110CV
ca
-
0,056
10
20

XR.65100 VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC


Thành phần công việc:


Vét rãnh dọc, thoát nước, gom rác, đất vận chuyển đi nơi khác trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XR.651
Vét rãnh thoát nước
Nhân công 3,5/7
công
0,035
10

XR.66100 PHÁT QUANG DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


Phát, chặt cây con, tre, nứa, lồ ô... hai bên đường, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XR.661
Phát quang dọc hai bên đường
Nhân công 3,5/7
công
0,022
10

XR. 67100 TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH


Thành phần công việc:


+ Trồng cây:


Chuẩn bị, đào hố, bổ sung đất mùn, trồng cây, tưới nước chăm sóc cây đến khi bén rễ. +Chăm sóc cây: Vun xới, cắt tỉa, làm cỏ, bón phân theo yêu cầu kỹ thuật.


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trồng cây
ĐVT:100 cây
Chăm sóc cây
ĐVT:1 lần/ 100 cây
XR.671
Trồng và chăm
Vật liệu
sóc cây xanh
Cây giống
cây
101
Phân vi sinh
kg
0,8
2,5
Nhân công 4/7
công
7,8
1,5
Máy thi công
Xe tưới nước 6m3
ca
0,20
0,002
10
20

XR.70000 SỮA CHỮA VỈA HÈ, XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ.


Thành phần công việc:


+ Sửa chữa vỉa hè:


Sau khi nền vỉa hè đã được xử lý, thực hiện sửa chữa vỉa hè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Sửa chữa vỉa hè bằng:


Láng vữa xi măng mác 100, dày 3cm.


Lát gạch khía 20x20cm, vữa xi măng lót mác 75.


Bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 3cm; láng bằng vữa xi măng mác 100, dày 2cm.


Bằng sỏi rửa với lớp vữa xi măng mác 100, dày 2cm; lớp lót bằng bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 5cm.


+ Xử lý nền vỉa hè.


Đào phần diện tích vỉa hè bị hư hỏng bằng thủ công, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m, đắp cát dầy10cm tưới nước bằng xe tưới nước, trộn vữa, đổ và đầm bê tông nền đá 4x6cm, mác 50, dày 10cm, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sửa chữa vỉa hè bằng:
Sửa chữa vỉa hè bằng:
Sửa chữa vỉa hè bằng:
Sửa chữa vỉa hè bằng:
Xử lý nền của vỉa hè
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Xi măng cát vàng
Gạch khía 20x20cm
Bê tông đá 1x2
Sỏi rửa
Xử lý nền của vỉa hè
XR.711
Sửa chữa vỉa hè
Vật liệu
Sửa chữa vỉa hè
Vữa XM cát vàng
m3
0,035
0,025
0,025
0,04
Sửa chữa vỉa hè
Vữa BT đá 1x2
m3
0,031
0,051
XR.721
Xử lý nền của vỉa hè
Vữa BT nền đá 4x6
m3
0,102
Xử lý nền của vỉa hè
Gạch khía 20x20
viên
26
Xử lý nền của vỉa hè
Sỏi hạt lớn
kg
40
Bột đá
kg
9
Nẹp gỗ
m
0,5
Đinh các loại
kg
0,03
Cát
m3
0,123
Nhân công 3,7/7
công
0,16
0,28
0,2
0,4
0,3
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5m3
ca
0,00018
Máy khác
%
20
11
12
13
14
21

XR.73100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT(CÔNG NGHỆ SƠN NÓNG)


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dày lớp sơn (mm)
Chiều dày lớp sơn (mm)
Chiều dày lớp sơn (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
1
1,5
2
XR.731
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
Vật liệu
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
Bột sơn (trắng hoặc vàng)
kg
2,91
3,94
5,19
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
Sơn lót
kg
0,25
0,25
0,25
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
Gas đốt
kg
0,103
0,138
0,152
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
Vật liệu khác
%
1,2
1,2
1,0
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)
Nhân công 4,3/7
công
0,16
0,18
0,20
Máy thi công
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
ca
0,025
0,025
0,025
Lò nấu sơn YHK 3A
ca
0,025
0,025
0,025
Ô tô 2,5T
ca
0,025
0,025
0,025
Máy khác
%
2
2
2
11
12
13

XR.74100 LAU CHÙI CỌC TIÊU, BIỂN BÁO


Thành phần công việc:


Lau chùi cọc tiêu, biển báo bằng thủ công đảm bảo đúng yêu cầu qui định.


Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XR.741
Lau chùi cọc tiêu, biển báo
Nhân công 3/7
công
0,033
10

XR.75100 GIA CÔNG LẮP ĐẶT BẢNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, BẢNG TÊN ĐƯỜNG BẰNG TÔN DẦY 2MM


Thành phần công việc:


Lấy dấu, cắt và gia công thành bảng, sơn 3 nước: 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn mầu, vẽ hình 3 nước sơn, tháo biển báo cũ, lắp biển báo mới theo đúng yêu cấu kỹ thuật, vận chuyển biển báo, nhân lực bằng ô tô 2,5T trong phạm vi 30km


Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bảng báo hiệu đường bộ
Bảng báo hiệu đường bộ
Bảng báo hiệu đường bộ
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thay mới loại tròn
Thay mới loại vuông, tam giác, chữ nhật
Vẽ lại
XR.751
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
Vật liệu
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
Sơn chống gỉ
kg
0,286
0,286
0,286
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
Sơn mầu
kg
0,44
0,44
0,44
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
Tôn dầy 2mm
kg
21,98
16,49
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
Vật liệu khác
%
5
5
5
Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm
Nhân công 3,7/7
công
2,63
2,63
1,10
Máy thi công
Ô tô 2,5T
ca
0,025
0,025
0,025
10
20
30

Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bảng tên đường 0,3 x 0,3 m
Bảng tên đường 0,3 x 0,3 m
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thay mới
Vẽ lại
XR.752
Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm
Vật liệu
Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm
Sơn chống gỉ
kg
0,043
0,043
Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm
Sơn mầu
kg
0,066
0,066
Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm
Tôn dầy 2mm
kg
2,59
Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm
Vật liệu khác
%
5
5
Nhân công 3,7/7
công
0,39
0,2
Máy thi công
Ô tô 2,5T
ca
0,025
0,025
10
20

XR.76100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ


Thành phần công việc:


Lấy dấu, cắt sắt, khoan lỗ, chụp đầu ống bằng nắp chụp nhựa (đối với sắt ống tròn), cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước sơn chống gỉ, 2 nước sơn mầu), đào đất. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu bằng thủ công trong phạm vi 30m, vận chuyển trụ đỡ biển báo, vật liệu khác và nhân lực trong phạm vi 30km bằng ô tô.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trụ đỡ biển loại cột bằng thép hình
Trụ đỡ biển loại cột bằng thép hình
Trụ đỡ biển loại cột bằng thép hình
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Cột thép L
Cột thép U
Cột thép I
XR.761
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Vật liệu
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Sắt hình
kg
11,81
15,25
19,56
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Sơn chống gỉ
kg
0,08
0,115
0,115
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Sơn mầu
kg
0,127
0,181
0,181
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Vữa BT đá 1x2cm M150
m3
0,085
0,085
0,085
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Vật liệu khác
%
5
5
5
Nhân công 3,7/7
công
1,04
1,04
1,04
Máy thi công
Ô tô 7T
ca
0,06
0,06
0,06
10
20
30

Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trụ đỡ biển bằng sắt ống
Trụ đỡ biển bằng sắt ống
Trụ đỡ và biển báo phản quang tròn 90cm, biển tam giác 90x90x90 cm, biển vuông 90x90cm
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sắt ống F60
Sắt ống F80
Trụ đỡ và biển báo phản quang tròn 90cm, biển tam giác 90x90x90 cm, biển vuông 90x90cm
XR.761
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Vật liệu
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Sắt ống
m
3,18
3,39
-
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Trụ đỡ biển báo 110x3,5
cột
1
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Nắp chụp
cái
1
1
-
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Biển báo phản quang tròn, tam giác, vuông
cái
1
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Biển báo phản quang tròn, tam giác, vuông
cái
1
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Sơn chống gỉ
kg
0,081
0,115
0,12
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Sơn mầu
kg
0,127
0,181
0,19
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Vữa bê tông M150
m3
0,085
0,085
0,085
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m
Vật liệu khác
%
5
5
5
Nhân công 3,7/7
công
1,0
1,19
1,25
Máy thi công
Ô tô 3T
ca
0,06
0,06
0,06
40
50
60

XR.77100 THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại các ống thép 50mm,tấm sóng, lắp đặt lại ống thép, tấm sóng, sơn, thẳng hàng (nếu sử dụng loại ống thép 50mm và tấm sóng), hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển trụ, cột bê tông và nhân lực trong phạm vi 50km.


Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trụ bê tông
Cột bê tông
XR.771
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
Vật liệu
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
Trụ bê tông
cái
1,00
-
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
Cột bê tông
cái
-
1,00
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
Sơn (trắng, đỏ)
kg
0,54
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
Vật liệu khác
%
0,5
1,0
Thay thế trụ bê tông giải phân cách
Nhân công 3,7/7
công
1,5
1,5
Máy thi công
Ô tô 5T
ca
0,05
0,05
10
20

XR.78100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG, CHÙI RỬA DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


+ Gắn viên phản quang:


Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ô tô 2,5T. Làm vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nấu keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật. Làm vệ sinh lò nung keo.


+ Chùi rửa dải phân cách:


Bốc dỡ, vận chuyển công cụ ra công trường bằng xe ô tô 2,5T. Chùi rửa dải phân cách bằng nước và bột giặt, quét dọn mặt đường bảo đảm yêu cầu qui định.


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Gắn viên phản quang
ĐVT: 1viên
Gắn viên phản quang
ĐVT: 1viên
Chùi rửa dải phân cách
ĐVT: 1m2
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trên mặt bê tông
Trên mặt đường nhựa
Chùi rửa dải phân cách
ĐVT: 1m2
XR.781
Gắn viên phản quang
Vật liệu
Gắn viên phản quang
Viên phản quang
viên
1
1
Gắn viên phản quang
Keo Bituminuos
kg
0,1
XR.781
Chùi rửa dải phân cách
Keo Megapoxy
kg
0,1
Chùi rửa dải phân cách
Gas
kg
0,004
Dầu DO
lít
0,001
Bột giặt
kg
0,0125
Chổi tàu cau
cây
0,0125
Bàn chải cước
cái
0,025
Vật liệu khác
%
1
1
Nhân công 3,7/7
công
0,072
0,069
0,141
Máy thi công
Ô tô chở nước 5m3
ca
0,0025
Ô tô 2,5T
ca
0,01
0,01
0,0125
Lò nung keo
ca
0,004
0,004
11
12
21

XR.79100 SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ô tô 2,5T. Làm vệ sinh dải phân cách, canh giữ giao thông và sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn giải phân cách). Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màng phản quang).


Đơn vị tính: 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sơn dải phân cách
Sơn dải phân cách
Dán màng phản quang đầu dải phân cách
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sơn mới
Sơn lại
Dán màng phản quang đầu dải phân cách
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sơn mới
Sơn lại
Dán màng phản quang đầu dải phân cách
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sơn mới
Sơn lại
Dán màng phản quang đầu dải phân cách
XR.791
Sơn dải phân cách
Vật liệu
Sơn dải phân cách
Màng phản quang
m2
1,1
Sơn mầu
kg
0,47
0,47
XR.791
Dán màng phản quang
Vật liệu khác
%
1
1
Dán màng phản quang
Nhân công 3,7/7
công
0,22
0,26
0,4
Máy thi công
Ô tô 2,5T
ca
0,03
0,03
0,03
11
12
21

XR.81100 THAY THẾ ỐNG THÉP 50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, cưa, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế,nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép 50, hoàn thiện công tác thay thế. Vận chuyển ống thép, tấm sóng, nhân lực trong phạm vi 30km


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thay thế ống thép 50 (ĐVT:1 m)
Thay thế tấm tôn lượn sóng (ĐVT: 1tấm)
XR.811
Thay thế ống thép
Vật liệu
50mm
Ống thép 50mm
m
1,05
Sơn
kg
0,036
XR.811
Thay thế tấm tôn
Tấm sóng
tấm
1
lượn sóng
3x47x4120mm
Bu lông M18x26
bộ
8
Bu lông M20x30
bộ
1
Vật liệu khác
%
1,5
1,0
Nhân công 3,7/7
công
0,2
1,5
Máy thi công
Ô tô 5T
ca
0,01
0,01
Máy khác
%
10
5
10
20

XR.82100 SẢN XUẤT BIỂN BÁO PHẢN QUANG


Thành phần công việc:


Lấy dấu, cắt gò thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in, vẽ khuôn mẫu tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Sản xuất biển báo phản quang
Sản xuất biển báo phản quang
Sản xuất biển báo phản quang
Sản xuất biển báo phản quang
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Biển vuông 60x60cm
Biển tròn F70, bát giác cạnh 25cm
Biển tam giác cạnh 70cm
Biển chữ nhật 30x50cm
XR.821
Sản xuất biển báo phản quang
Vật liệu
Sản xuất biển báo phản quang
Màng phản quang
m2
0,451
0,57
0,263
0,183
Sản xuất biển báo phản quang
Mực in cao cấp
lít
0,038
0,04
0,033
0,016
Sản xuất biển báo phản quang
Dung môi PUH3519
lít
0,015
0,016
0,013
0,006
Sản xuất biển báo phản quang
Dung môi PUV
lít
0,038
0,04
0,033
0,016
Sản xuất biển báo phản quang
Tôn tráng kẽm dày 1,2mm
kg
3,80
5,17
3,58
1,58
Sản xuất biển báo phản quang
Vật liệu khác
%
5
5
5
5
Nhân công 3,7/7
công
1,02
1,07
0,93
0,69
10
20
30
40

Chương XIII


SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ v.v...sản suất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật.Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


XS.11100 SẢN XUẤT THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG,THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ


Đơn vị tính : 1tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn
Mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn
Bản nút dàn chủ
Bản nút dàn chủ
Vật liệu
Thép hình
kg
635,25
635,25
82,41
82,41
XS.111
Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.
Thép tấm
kg
407,95
407,95
944,46
944,46
Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.
Ô xy
chai
1,34
1,34
2,84
2,84
Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.
Acêtylen
chai
0,45
0,45
0,95
0,95
Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.
Bu lông+lói
con
15,87
15,87
29,97
29,97
Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
Nhân công: 4,3/7
công
28,42
28,42
38,50
38,50
XS.111
Sản xuất bản nút dàn chủ.
Sản xuất bản nút dàn chủ.
Máy thi công
Sản xuất bản nút dàn chủ.
Máy khoan 4,5KW
ca
3,78
3,78
4,36
4,36
Máy ép khí 240m3/h
ca
2,09
2,09
4,20
4,20
Cần cẩu 10 tấn
ca
0,20
0,20
0,45
0,45
Máy khác
%
1,00
1,00
1,00
1,00
10
10
20
20

XS.12100 SẢN XUẤT THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.


Đơn vị tính : 1tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thanh đứng, thanh treo
Thanh đứng, thanh treo
Thanh xiên
Thanh xiên
Vật liệu
Thép hình
kg
497,03
497,03
391,62
391,62
XS.121
Sản xuất thanh đứng, thanh treo
Thép tấm
kg
540,84
540,84
648,83
648,83
Sản xuất thanh đứng, thanh treo
Ô xy
chai
1,29
1,29
1,56
1,56
Sản xuất thanh đứng, thanh treo
Acêtylen
chai
0,43
0,43
0,52
0,52
Bu lông+lói
con
20,44
20,44
17,24
17,24
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
XS.121
Sản xuất thanh xiên
Sản xuất thanh xiên
Nhân công: 4,3/7
công
20,30
20,30
26,80
26,80
Sản xuất thanh xiên
Máy thi công
Máy khoan 4,5KW
ca
3,78
3,78
3,92
3,92
Máy ép khí 240m3/h
ca
2,09
2,09
2,30
2,30
Cần cầu 10 tấn
ca
0,35
0,35
0,30
0,30
Máy khác
%
1,00
1,00
1,00
1,00

XS.13100 SẢN XUẤT HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU.


Đơn vị tính : 1tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Liên kết dọc trên
Liên kết dọc trên
Liên kết dọc dưới
Liên kết dọc dưới
Vật liệu
Thép hình
kg
741,09
741,09
693,77
693,77
XS.131
Sản xuất hệ liên kết dọc trên
Sản xuất hệ liên kết dọc dưới
Thép tấm
kg
290,83
290,83
339,31
339,31
Sản xuất hệ liên kết dọc trên
Sản xuất hệ liên kết dọc dưới
Ô xy
chai
0,95
0,95
0,80
0,80
Sản xuất hệ liên kết dọc trên
Sản xuất hệ liên kết dọc dưới
Acêtylen
chai
0,32
0,32
0,27
0,27
XS.131
Sản xuất hệ liên kết dọc trên
Sản xuất hệ liên kết dọc dưới
Bu lông+lói
con
14,79
14,79
16,88
16,88
Sản xuất hệ liên kết dọc trên
Sản xuất hệ liên kết dọc dưới
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
Nhân công: 4,3/7
công
26,74
26,74
26,70
26,70
Máy thi công
Máy khoan 4,5KW
ca
3,24
3,24
3,45
3,45
Máy ép khí 240m3/h
ca
2,40
2,40
2,24
2,24
Cầu cẩu 10 tấn
ca
0,25
0,25
0,20
0,20
Máy khác
%
1,00
1,00
1,00
1,00
10
10
20
20

XS.14100 SẢN XUẤT DẦM DỌC, DẦM NGANG.


* Dầm dọc bao gồm : Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.


* Dầm ngang bao gồm : Dầm ngang + liên kết với dàn chủ


Đơn vị tính : 1tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dầm dọc
Dầm dọc
Dầm ngang
Dầm ngang
Vật liệu
Thép hình
kg
411,39
411,39
386,73
386,73
XS.141
Sản xuất dầm dọc
Sản xuất dầm ngang
Thép tấm
kg
623,41
623,41
653,83
653,83
Sản xuất dầm dọc
Sản xuất dầm ngang
Ô xy
chai
1,88
1,88
2,00
2,00
XS.141
Sản xuất dầm dọc
Sản xuất dầm ngang
Acêtylen
chai
0,63
0,63
0,67
0,67
Sản xuất dầm dọc
Sản xuất dầm ngang
Bu lông+lói
cái
19,54
19,54
15,58
15,58
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
Nhân công: 4,3/7
công
31,80
31,80
31,98
31,98
Máy thi công
Máy khoan 4,5KW
ca
4,21
4,21
3,66
3,66
Máy ép khí 240m3/h
ca
2,91
2,91
2,17
2,17
Cầu cẩu 10 tấn
ca
0,15
0,15
0,19
0,19
Máy khác
%
1,00
1,00
1,00
1,00
10
10
20
20

XS. 15100 SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI, SÀN TRÁNH XE TRÊN DẦM, ĐƯỜNG KIỂM TRA.


Đơn vị tính : 1tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường người đi, sàn tránh xe
Đường người đi, sàn tránh xe
Đường kiểm tra
Đường kiểm tra
Vật liệu
Thép hình
kg
834,04
834,04
930,59
930,59
XS.151
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
Thép tấm
kg
145,62
145,62
71,18
71,18
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
Thép tròn
kg
82,83
82,83
42,18
42,18
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
Bulông M 20
con
4,48
4,48
69,80
69,80
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
Que hàn
kg
0,46
0,46
1,30
1,30
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
Ô xy
chai
1,31
1,31
1,66
1,66
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.
Acêtylen
chai
0,44
0,44
0,55
0,55
Bu lông+lói
con
7,01
7,01
4,65
4,65
XS.151
Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.
Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.
Nhân công: 4,3/7
công
38,50
38,50
27,32
27,32
Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.
Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.
Máy thi công
Máy khoan 4,5KW
ca
1,90
1,90
1,88
1,88
Máy ép khí 240m3/h
ca
0,94
0,94
0,94
0,94
Máy hàn 23KW
ca
0,11
0,11
0,31
0,31
Cần cẩu 10tấn
ca
0,15
0,15
0,19
0,19
Máy khác
%
1,00
1,00
1,00
1,00
10
10
20
20

XS. 50000 LIÊN KẾT HỆ DẦM THÉP BẰNG RI VÊ, BU LÔNG, HÀN


XS. 51100 TÁN RI VÊ BẰNG BÚA HƠI ÉP


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dụng cụ, lò lửa, nướng đinh, ném đinh, mở bu lông, lắp, tán đinh rivê đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ:hao phí nhân công và máy được nhân hệ số K = 1,5


Đơn vị tính : 1con


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ri vê 18-22
Ri vê 18-22
Ri vê 18-22
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tán ngang
Tán ngửa
Tán bổ
Vật liệu
XS.511
Tán rivê bằng búa hơi ép
Rivê
con
1,07
1,07
1,07
Tán rivê bằng búa hơi ép
Than rèn
kg
0,25
0,25
0,25
Tán rivê bằng búa hơi ép
Nhân công: 4,3/7
công
0,039
0,045
0,034
Máy thi công
Máy ép khí 240m3/h
ca
0,027
0,034
0,026
Máy khác
%
5,00
5,00
5,00
11
12
13

Đơn vị tính : 1con


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ri vê 24-26
Ri vê 24-26
Ri vê 24-26
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tán ngang
Tán ngửa
Tán bổ
Vật liệu
XS.511
Tán rivê bằng búa hơi ép
Rivê
con
1,07
1,07
1,07
Tán rivê bằng búa hơi ép
Than rèn
kg
0,25
0,25
0,25
Nhân công: 4,3/7
công
0,050
0,065
0,044
Máy thi công
Máy ép khí 240m3/h
ca
0,042
0,018
0,036
Máy khác
%
5,00
5,00
5,00

XS.52100 LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG BU LÔNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dụng cụ, tháo liên kết bu lông, lói tạm, lắp bu lông liên kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


( Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ : hao phí nhân công được nhân hệ số K = 1,5)


Đơn vị : 1con


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Bu lông thường
Bu lông thường
Bulông cường độ cao
Bulông cường độ cao
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trên bờ
Dưới nước
Trên bờ
Dưới nước
Vật liệu
XS.521
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông
Bu lông M 17 - M30
con
1,05
1,07
1,05
1,07
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông
Vật liệu khác
%
10,00
10,00
10,00
10,00
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông
Nhân công: 4/7
công
0,029
0,034
0,059
0,071
11
12
21
22

XS.53100 LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG LIÊN KẾT HÀN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, hàn ghép cấu kiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : 10 m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trên cạn, dày:
Trên cạn, dày:
Dưới nước, dày:
Dưới nước, dày:
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
12mm
>12mm
12mm
>12mm
Vật liệu
XS.531
Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn
Que hàn
kg
12,7
18,70
12,8
18,70
Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn
Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn
Nhân công : 4,3/7
công
2,20
4,10
2,80
4,92
Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn
Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn
Máy thi công
Máy hàn 23KW
ca
2,04
3,70
2,45
4,40
11
12
21
22

XT. 10000 GIA CỐ DẦM CẦU


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, chặt rivê (hoặc tháo bulông) cũ, bắt bulông, lói giữ cấu kiện cũ, lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


XT.11100 GIA CỐ MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH CỔNG CẦU, BẢN NÚT DÀN CHỦ


Đơn vị tính : 1tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Bản nút giàn chủ
Bản nút giàn chủ
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Bản nút giàn chủ
Bản nút giàn chủ
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Bản nút giàn chủ
Bản nút giàn chủ
Vật liệu
Ô xy
chai
4,96
4,96
2,84
2,84
XT.111
Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Acêtylen
chai
1,65
1,65
0,95
0,95
Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Bu lông +lói giữ cấu kiện
con
31,72
31,72
29,97
29,97
Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
Nhân công: 4,3/7
công
22,67
22,67
38,34
38,34
XT.111
Gia cố bản nút giàn chủ
Gia cố bản nút giàn chủ
Máy thi công
Gia cố bản nút giàn chủ
Máy ép khí 240m3/h
ca
0,34
0,34
0,55
0,55
Gia cố bản nút giàn chủ
Cần cẩu 10T
-
0,34
0,34
0,55
0,55
Máy khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
10
10
20
20
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
XT.12100 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.
Đơn vị tính : 1tấn
Đơn vị tính : 1tấn
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Thanh đứng,
thanh treo
Thanh đứng,
thanh treo
Thanh xiên
Thanh xiên
Vật liệu
Ô xy
chai
3,79
3,79
6,57
6,57
XT.121
Gia cố thanh đứng, thanh treo.
Acêtylen
chai
1,26
1,26
2,19
2,19
Gia cố thanh đứng, thanh treo.
Bu lông +lói giữ cấu kiện
con
40,82
40,82
60,80
60,80
Gia cố thanh đứng, thanh treo.
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
XT.121
Gia cố thanh xiên
Gia cố thanh xiên
Nhân công: 4,3/7
công
22,32
22,32
27,5
27,5
Gia cố thanh xiên
Máy thi công
Máy ép khí 240m3/h
ca
0,32
0,32
0,32
0,32
Cần cẩu 10T
-
0,34
0,34
0,34
0,34
Máy khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
10
10
20
20

XT.13100 GIA CỐ DẦM DỌC, DẦM NGANG, HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU


Đơn vị tính : 1tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Dầm dọc
Dầm ngang
Liên kết dọc trên
Liên kết dọc dưới
Vật liệu
Ô xy
chai
4,43
5,10
4,52
4,80
XT.131
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
Acêtylen
chai
1,48
1,70
1,51
1,60
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
Bu lông+lói giữ cấu kiện
con
25,71
60,33
21,70
25,70
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
Nhân công: 4,3/7
công
24,89
34,10
29,16
30,40
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
Gia cố dầm dọc,
dầm ngang
hệ liên kết dọc trên, dọc dưới
Máy thi công
Máy ép khí 240m3/h
ca
0,28
0,32
0,26
0,28
Cần cẩu10T
-
0,32
0,32
0,32
0,32
Máy khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
10
20
30
40

XT.14100 LẮP MỚI HỆ MẶT CẦU VÀ THÁO DỠ HỆ MẶT CẦU CŨ.


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, lấy dấu, cưa cắt, khoan lỗ, khắc ngàm tà vẹt mặt cầu, tháo dỡ hệ mặt cầu cũ, lắp dựng mặt cầu mới theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính : 1m2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Làm mới hệ mặt cầu
Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
Vật liệu
Thép hình
kg
31,31
XT.141
Làm mới hệ mặt cầu Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
Tà vẹt 16x22x220
cái
3,17
Làm mới hệ mặt cầu Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
Đinh Tirơpông
cái
19,02
XT.141
Làm mới hệ mặt cầu Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
Ô xy
chai
0,02
0,03
0,03
Làm mới hệ mặt cầu Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
Acêtylen
-
0,007
0,01
0,01
Bu lông móc cầu M20 x 275
Bu lông móc cầu M20 x 275
cái
6,34
Bu lông phòng xô M19 x 195 - 295
Bu lông phòng xô M19 x 195 - 295
cái
0,78
Ván tuần cầu
m3
0,01
Đinh 10 cm
kg
0,15
Vật liệu khác
%
10,00
Nhân công : 4,5/7
công
6,64
3,15
3,15
Máy thi công
Máy khoan 4,5 KW
ca
0,04
Máy khác
ca
0,02
10
20
20

XT. 20000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ CẤU KIỆN DẦM THÉP


Thành phần công việc :


Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


XT.21100 LẮP DỰNG DẦM THÉP CÁC LOẠI.


Đơn vị tính : 1tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trên cạn
Trên cạn
Dưới nước
Dưới nước
Vật liệu
Tà vẹt gỗ
cái
0,17
0,17
0,17
0,17
XT.211
Lắp dựng dầm thép các loại
Bu lông +lói lắp ráp cấu kiện
con
17,50
17,50
17,85
17,85
Lắp dựng dầm thép các loại
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
Nhân công: 4,5/7
công
17,5
17,5
22,0
22,0
Máy thi công
Cần cẩu 16 tấn
ca
0,120
0,120
0,16
0,16
Cần cẩu 25 tấn
ca
0,24
0,24
0,32
0,32
Phao thép 200 T
ca
0,30
0,30
Xà lan 400 T
ca
0,30
0,30
Ca nô 150 CV
ca
0,06
0,06
Tời điện 5 tấn
ca
1,50
1,50
1,20
1,20
Giá long môn
ca
0,412
0,412
0,30
0,30
Máy khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
10
10
20
20

XT.22100 THÁO DỠ DẦM THÉP CÁC LOẠI.


Đơn vị tính : 1tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trên cạn
Trên cạn
Dưới nước
Dưới nước
Vật liệu
Tà vẹt gỗ
cái
0,12
0,12
0,15
0,15
XT.221
Tháo dỡ dầm thép các loại
Ô xy
chai
1,48
1,48
1,52
1,52
Tháo dỡ dầm thép các loại
A cêtylen
chai
0,49
0,49
0,51
0,51
Tháo dỡ dầm thép các loại
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
Tháo dỡ dầm thép các loại
Tháo dỡ dầm thép các loại
Nhân công: 4/7
công
9,50
9,50
13,50
13,50
Máy thi công
Cần cẩu 16 tấn
ca
0,17
0,17
0,412
0,412
Cần cẩu 25 tấn
ca
0,28
0,28
0,412
0,412
Phao thép 200 T
ca
0,20
0,20
Xà lan 400 T
ca
0,28
0,28
Ca nô 150 CV
ca
0,05
0,05
Tời điện 5 tấn
ca
1,12
1,12
0,95
0,95
Giá long môn
ca
1,12
1,12
0,95
0,95
Máy khác
%
5,00
5,00
5,00
5,00
10
10
20
20

XT. 30000 CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3 mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m


XT.31100 CẮT TÔN BẢN


Đơn vị tính : 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều dầy tôn
Chiều dầy tôn
Chiều dầy tôn
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
6-10mm
11-17mm
18-22mm
Vật liệu
Ô xy
chai
0,04
0,074
0,122
XT.311
Cắt tôn bản
Acêtylen
chai
0,013
0,025
0,041
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
Nhân công: 3,7/7
công
0,023
0,035
0,038
Máy thi công
Máy mài 2,7KW
ca
0,04
0,05
0,08
Máy khác
ca
5,00
5,00
5,00
10
20
30

XT.32100 CẮT SẮT U


Đơn vị tính : 1mạch


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều cao sắt U (mm)
Chiều cao sắt U (mm)
Chiều cao sắt U (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
120140
160220
240400
Vật liệu
Ô xy
chai
0,014
0,0214
0,0293
XT.321
Cắt sắt U
Acêtylen
chai
0,005
0,007
0,01
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
Nhân công: 3,7/7
công
0,043
0,052
0,10
Máy thi công
Máy mài 2,7KW
ca
0,05
0,06
0,06
Máy khác
ca
5,00
5,00
5,00
10
20
30

XT.33100 CẮT SẮT I


Đơn vị tính : 1mạch


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chiều cao sắt I (mm)
Chiều cao sắt I (mm)
Chiều cao sắt I (mm)
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
140-150
155-165
190-195
Vật liệu
Ô xy
chai
0,138
0,18
0,21
XT.331
Cắt sắt I
Acêtylen
chai
0,046
0,061
0,07
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
Nhân công: 3,7/7
công
0,08
0,10
0,14
Máy thi công
Máy mài 2,7KW
ca
0,04
0,045
0,05
Máy khác
ca
5,00
5,00
5,00
10
20
30

XT.34100 CẮT SẮT L


Đơn vị tính : 1mạch


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Quy cách sắt L
Quy cách sắt L
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
L 75-L90
L100-L120
Vật liệu
Ô xy
chai
0,03
0,07
XT.341
Cắt sắt L
Acêtylen
chai
0,011
0,025
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
Nhân công: 3,7/7
công
0,19
0,21
Máy thi công
Máy mài 2,7KW
ca
0,01
0,015
Máy khác
ca
5,00
5,00
10
20

XU. 40000 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu phạm vi 30m


Nếu khoan, doa lỗ trên cao, công tác làm giàn giáo thi công được tính riêng.


XU.41100. KHOAN LỖ SẮT THÉP DẦY 5-22, LỖ KHOAN 14-27


Đơn vị tính :10 lỗ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trên cạn
Trên cạn
Dưới nước
Dưới nước
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đứng cần
Ngang cần
Đứng cần
Ngang cần
Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan 14 -27
Nhân công : 4/7
công
0,135
0,29
0,48
0,63
XT.411
Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan 14 -27
Máy thi công
Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan 14 -27
Máy khoan 4,5 KW
ca
0,291
0,464
0,23
0,39
Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan 14 -27
11
12
21
22

XT.42100 DOA LỖ SẮT THÉP.


Đơn vị tính : 10 lỗ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trên dàn
Trên dàn
Dưới dàn
Dưới dàn
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
2-4 lớp thép
5-7 lớp thép
2-4 lớp thép
5-7 lớp thép
XT.421
Doa lỗ sắt thép
Nhân công : 4/7
công
0,18
0,29
0,17
0,23
Máy thi công
Máy ép khí 240m3/h
ca
0,6
0,24
1,20
1,50
11
12
21
22

XT.43100 CHẶT RIVÊ CẦU CŨ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dụng cụ để chặt, bắt tạm bu lông cần thiết để giữ kết cấu khỏi xê dịch lỗ


Đơn vị tính : 1 con


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Loại rivê
Loại rivê
Loại rivê
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
16-19
20-22
24-26
Vật liệu
XT.431
Chặt rivê cầu cũ
Bu lông+lói
con
0,20
0,20
0,20
Chặt rivê cầu cũ
Vật liệu khác
%
5,00
5,00
5,00
Nhân công: 3,7/7
công
0,076
0,12
0,20
10
20
30

CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT


XU.10000 THÁO RAY, TÀ VẸT CŨ


XU.11100 THÁO RAY CŨ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, tháo ray đường cũ, tháo lập lách, bu lông cóc, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 1500m.


Đơn vị tính: 1 Thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ray 38kg
Ray 30-33kg
Ray 24-26kg
XU.111
XU.111
Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt
Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ
Nhân công3,7/7
Nhân công 3,7/7
công
công
1,01
1
0,78
0,77
0,61
0,6
10
20
30

Đơn vị tính: 1 thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
TVBTK3A cóc cứng
TVBTK3A cóc đàn hồi
TVBTK92
XU.111
Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông.
Nhân công 3,7/7
công
1,36
1,63
1,56
40
50
60

XU.12100 THÁO TÀ VẸT CŨ ĐƯỜNG 1M, ĐƯỜNG 1,435M, ĐƯỜNG LỒNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, moi đá, đất, tháo tà vẹt, phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu, thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 1500m.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
TV gỗ không đệm sắt
TV gỗ có đệm sắt
TV sắt
TVBT K3A cóc cứng
TVBT K3A cóc đàn hồi
TVBT K92
XU.121
XU.121
XU.121
Tháo tà vẹt cũ đường 1m
Tháo tà vẹt cũ đường 1,435m
Tháo tà vẹt cũ đường lồng
Nhân công 3,7/7
Nhân công 3,7/7
Nhân công 3,7/7
công
công
công
0,17
0,3
0,43
0,2
0,34
0,49
0,19
0,33
0,39
0,57
0,35
0,41
0,59
0,39
0,44
0,64
10
20
30
40
50
60

XU.20000 THAY THẾ RAY, TÀ VẸT, THANH GIẰNG CỰ LY


XU.21100 THAY THẾ RAY


Thành phần công việc:


Xả, vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 1500m, lắp ráp ray bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


XU.21110 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT SẮT


Đơn vị tính: 1 thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ray 38kg P38 P50 L=12,5m
Ray 38kg P38 P50 L=12,5m
Ray P30-33
L = 12,5m
Ray P30-33
L = 12,5m
Ray P24-26
L = 10m
Ray P24-26
L = 10m
Ray P50
L = 25m
Ray P50
L = 25m
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
R(m)
500
R(m)
>500
R(m)
500
R(m)
>500
R(m)
500
R(m)
>500
R(m)
500
R(m)
>500
XU.211
Đường 1m tà vẹt sắt
Vật liệu
Ray
Lập lách
Bu lông, rông đen
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Thanh
Đôi
Cái
%
công
1
1
6
0,5
1,80
1
1
6
0,5
1,50
1
1
4
0,5
1,38
1
1
4
0,5
1,15
1
1
4
0,5
1,09
1
1
4
0,5
0,91
1
1
6
0,5
3,6
1
1
6
0,5
2,5
11
12
13
14
15
16
17
18

XU.21210 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ


Đơn vị tính: 1 thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ray 38kg
Ray 38kg
Ray P30 - 33
Ray P30 - 33
Ray P24 - 26
Ray P24 - 26
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
R(m)
500
R(m)
> 500
R(m)
500
R(m)
> 500
R(m)
500
R(m)
> 500
XU.212
Đường 1m tà vẹt gỗ
Vật liệu
Ray
Lập lách
Bu lông, rông đen
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Thanh
Đôi
Cái
%
Công
1
1
6
0,5
1,30
1
1
6
0,5
1,08
1
1
4
0,5
1,00
1
1
4
0,5
0,83
1
1
4
0,5
0,78
1
1
4
0,5
0,65
11
12
13
14
15
16

XU.21310 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính: 1thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ray 38kg
Ray 38kg
Ray P30 - 33
Ray P30 - 33
Ray P24 - 26
Ray P24 - 26
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
R(m)
500
R(m)
> 500
R(m)
500
R(m)
> 500
R(m)
500
R(m)
> 500
XU.213
Đường 1m tà vẹt bê tông
Vật liệu
Ray
Lập lách
Bu lông,rông đen
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Thanh
Đôi
Cái
%
Công
1
1
6
0,5
3,04
1
1
6
0,5
2,53
1
1
4
0,5
2,96
1
1
4
0,5
2,47
1
1
4
0,5
2,89
1
1
4
0,5
2,41
11
12
13
14
15
16

XU.22100 THAY THẾ TÀ VẸT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đào, vận chuyển tà vẹt trong phạm vi 1500m, lắp tà vẹt bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


XU.22110 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SẮT


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
TV gỗ có đệm sắt
TV gỗ không đệm sắt
TV sắt
XU.221
Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Đệm sắt
Cóc, bu lông cóc
Rong đen
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
1
6
2
0,5
0,34
1
6
0,5
0,26
1
4
4
0,5
0,27
11
12
13

XU.22210 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊ TÔNG.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
TVBT cóc cứng
TVBT cóc đàn hồi
TVBT K92
XU.222
Đường 1m tà vẹt bê tông
Vật liệu
Đường 1m tà vẹt bê tông
Tà vẹt
cái
1
1
1
Đường 1m tà vẹt bê tông
Cóc, bulông cóc
cái
4
Đường 1m tà vẹt bê tông
Rông đen lò so
cái
4
Đường 1m tà vẹt bê tông
Sắt chữ U
cái
4
4
Đệm cao su (nhựa)
cái
2
2
Đệm sắt
cái
2
Vữa lưu huỳnh
kg
2,317
Bulông M22x200
cái
4
Rông đen phẳng
cái
4
Căn sắt C3-C4
cái
4
Cóc đàn hồi
cái
4
Căn nhựa(0,4 - 0,6)
cái
4
Đinh xoắn
cái
4
Cóc nhựa
cái
4
Nắp na
cái
4
Vật liệu khác
%
0,5
0,5
0,5
Nhân công 4,7/7
công
0,38
0,41
0,46
11
12
13

XU.22310 ĐƯỜNG 1,435M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
TV gỗ không đệm
TV gỗ có đệm
TVBTK 3A cóc cứng
TVBT cóc đàn hồi
TVBT K92
XU.223
Đường 1,435m tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Đệm sắt
Cóc, bu lông cóc
Sắt chữ U
Đệm cao su ( nhựa)
Rông đen lò so
Bu lông M22x 200
Rông đen phẳng
Căn sắt C3-C4
Căn nhựa 04-06
Đinh xoắn
Cóc nhựa
Nắp na
Vữa lưu huỳnh
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Kg
%
Công
1
6
0,5
0,31
1
6
2
0,5
0,41
1
4
4
2
4
0,5
0,46
1
4
2
4
4
4
4
4
2,317
0,5
0,49
1
4
4
2
2
0,5
0,55
11
12
13
14
15

XU.22410 ĐƯỜNG LỒNG TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
TVgỗ không đệm
TV gỗ có đệm
TVBT
XU.224
Đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Đệm sắt
Cóc, bu lông cóc
Sắt chữ U
Đệm cao su
Rong đen lò so
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
công
1
9
0,5
0,45
1
9
3
0,5
0,60
1
6
6
3
6
0,5
0,79
11
12
13

XU.23100 THAY THANH GIẰNG CỰ LY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị.


- Tháo dỡ thanh giằng cũ.


- Vận chuyển thanh giằng, phụ kiện trong phạm vi 30m, lắp thanh giằng mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 500m.


Đơn vị tính: 1 bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường 1m
Đường 1,435m
XU.231
Thay thanh giằng cự ly
Vật liệu
Thanh giằng
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Bộ
%
Công
1
0,5
0,2
1
0,5
0,25
10
20

XU.31100 LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


Cuốc, nhặt sạch cỏ, rác, sàng đá, loại đất, đá bẩn, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, đầm nền tạo mui luyện thoát nước.


Đơn vị tính: 1m đường


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường TV sắt
Đường TV gỗ
Đường TVBT
XU.311
XU.311
XU.311
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
Công
Công
Công
1,35
1,35
1,6
2,25
1,41
1,66
2,33
10
20
30

XU.32100 NÂNG, GIẬT, CHÈN ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


Dùng kích, xà beng, búa quốc nâng ray, tà vẹt từng đợt đến cao độ yêu cầu giật đúng lượng và phương giật. Chèn đường đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, nâng, giật, chèn đợt 1, đợt 2, chỉnh lý đợt 1, đợt 2. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.


Đơn vị tính: 1 cái tà vẹt


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường TV sắt
Đường TV gỗ
Đường TVBT
XU.321
XU.321
XU.321
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
Công
Công
Công
0,43
0,37
0,56
0,8
0,5
0,81
1,17
10
20
30

XU.33100 BỔ SUNG ĐÁ 4X6 VÀO ĐƯỜNG, GHI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, xả đá từ toa xuống đường, rải đều đá xuống đường vận chuyển điều hoà trong phạm vi 250m. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


Đơn vị tính: 1m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
TV sắt, TV gỗ, TVBT
XU.331
Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi
Vật liệu
- Đá dăm 4x6
Nhân công 3,5/7
m3
Công
1,207
1,38
10

XU.34100 SỬA CHỮA RÃNH XƯƠNG CÁ


Thành phần công việc:


Đào, sửa rãnh xương cá đúng tiêu chuẩn: dài 1,5m, rông 0,4m. Bốc xếp, vận chuyển, xếp đá vào rãnh. Cảnh giới bảo đảm an toàn chạy tàu.


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ sâu 0,3m
Độ sâu 0,5m
Độ sâu 0,7m
XU.341
Sửa chữa rãnh xương cá
Vật liệu
Đá 4 8
Nhân công 4/7
m3
Công
0,18
0,3
0,3
0,43
0,42
0,75
10
20
30

XU.35100 VÉT DỌN MƯƠNG RÃNH


Thành phần công việc:


Dùng cuốc, xẻng vét dọn mương rãnh, Xúc, vét đất, cỏ rác, vận chuyển trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính: 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Lòng rãnh sâu 10cm
Lòng rãnh sâu 20cm
Lòng rãnh sâu 30cm
XU.351
Vét dọn mương rãnh
Nhân công3,5/7
Công
0,06
0,08
0,1
10
20
30

XU.36100 LÀM VAI ĐÁ ĐƯỜNG SẮT


Thành phần công việc:


Làm vai đá đảm bảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật. Mặt đường có độ dốc thoát nước, chân đá phải ngay thẳng, gọn gàng.


Đơn vị tính: 1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.361
Làm vai đá đường sắt
Nhân công 4/7
Công
0,03
10

XU.41000 SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGANG


Thành phần công việc:


- Uốn 2 đầu ray hộ luân(ray hộ bánh).


- Vận chuyển ray hộ luân + phối kiện, tấm đan, cấp phối nhựa trong phạm vi 1500m.


- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi 1500m.


- Lắp đặt đường ngang, hoàn chỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


XU.41100 ĐƯỜNG 1M


Đơn vị tính: 1m đường sắt


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường ngang lát tấm đan
Đường ngang đổ nhựa
Đường ngang không đặt ray hộ luân
XU.411
Đường 1m
Vật liệu
Ray hộ luân
Đinh tirơpông
Tấm đan
Cấp phối nhựa
Thanh chống K
Thanh chống tấm đan
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
m
Cái
m2
m3
Thanh
Thanh
%
Công
2
12
0,65
2,0
0,5
2,35
2
12
0
0,13
2
0,5
2,97
0,8
4
0,5
2,15
10
20
30

XU.42100 ĐƯỜNG 1,435M


Đơn vị tính: 1m đường sắt


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường ngang lát tấm đan
Đường ngang đổ nhựa
XU.421
Đường 1,435m
Vật liệu
Ray hộ luân
Đinh tirơpông
Tấm đan (80x60x10)
Cấp phối nhựa
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
m
Cái
Tấm
m3
%
Công
2
16
1,66
0,5
2,58
2
16
0,22
0,5
3,26
10
20

XU.43100 ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: 1m đường sắt


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường ngang lát tấm đan
Đường ngang đổ nhựa
XU.431
Đường lồng
Vật liệu
Ray hộ luân
Đinh tirơpông
Tấm đan (80x60x10)
Cấp phối nhựa
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
m
Cái
Tấm
m3
%
Công
3
24
1,25
0,5
3,09
3
24
0,15
0,5
3,91
10
20

XU.44100 THAY TÀ VẸT GHI


Thành phần công việc:


Tháo dỡ tà vẹt cũ, thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.


XU.44110 ĐƯỜNG 1M


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tà vẹt 2,002,9m
Tà vẹt 3,053,95m
Tà vẹt 4,14,83m
XU.441
Đường 1m
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Cái
Cái
%
Công
1
11
0,5
0,37
1
11
0,5
0,5
1
11
0,5
0,6
11
12
13

XU.44210 ĐƯỜNG 1,435M


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tà vẹt 22,9m
Tà vẹt 3,053,95m
Tà vẹt 4,14,83m
XU.442
Đường 1,435m
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Vật liệu khác
Nhân công4,7/7
Cái
Cái
%
Công
1
9
0,5
0,44
1
9
0,5
0,6
1
9
0,5
0,72
11
12
13

XU.44310 ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tà vẹt 22,9m
Tà vẹt 3,053,95m
Tà vẹt 4,14,83m
XU.443
Đường lồng
Vật liệu
Tà vẹt
Đinh crămpông
Vật liệu khác
Nhân công4,7/7
Cái
Cái
%
Công
1
10
0,5
0,53
1
10
0,5
0,72
1
10
0,5
0,88
11
12
13

XU.51000 THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ).


Thành phần công việc:


Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m. Tháo dỡ ray hộ luân cũ, lắp ray hộ luân mới đảm báo yêu cầu kỹ thuật. Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.


XU.51100 ĐƯỜNG 1M


Đơn vị tính: 1 thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.511
Đường 1m
Vật liệu
Ray hộ luân
Đệm
Củ đậu
Suốt
Đinh tirơpông
Móng trâu
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Thanh
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
1
7
5
10
28
4
0,5
3,65
10

XU.52100 ĐƯỜNG 1,435M


Đơn vị tính: 1 thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.521
Đường 1,435m
Vật liệu
Ray hộ luân
Đệm
Móng trâu
Củ đậu
Suốt củ đậu
Đinh tirơpông
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Thanh
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
1
7
3
5
10
28
0,5
4,34
10

XU.53100 ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: 1 thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.531
Đường lồng
Vật liệu
Ray hộ luân
Bu lông suốt ngang
Củ đậu
Móng trâu
Đinh tirơpông
Đệm
Vật liệu khác
Nhân công4,7/7
Thanh
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
1
18
9
8
60
15
0,5
5,22
10

XU.61000 LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI, NÂNG; GIẬT, CHÈN GHI, THÁO DỠ GHI CŨ


Thành phần công việc:


- Nhặt sạch cỏ rác.


- Cuốc, sàng đá loại bỏ đất đá bẩn, vào đá, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


XU.61100 LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI


Đơn vị tính: 1 bộ ghi


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.6111
XU.6112
XU.6113
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
Nhân công 4,5/7
Công
Công
Công
24,25
29,05
35,09
1

XU.62100 NÂNG, GIẬT, CHÈN GHI


Thành phần công việc:


Vào đá, nâng, giật, chèn đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: 1 bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
XU.621
Nâng, giật, chèn ghi
Nhân công 4,5/7
Công
27
32
38
10
20
30

XU.63100 THÁO DỠ GHI CŨ


Thành phần công việc:


- Tháo dỡ ghi, phân loại.


- Thu hồi, vận chuyển ghi, xếp gọn trong phạm vi 200m.


- Phòng vệ đảm bảo an toàn.


Đơn vị tính: 1 bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Ghi đường 1,0m
Ghi đường 1,435m
Ghi đường lồng
XU.631
Tháo dỡ ghi cũ
Nhân công 3,7/7
Công
15
17,8
21,2
10
20
30

XU.71000 THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG)


Thành phần công việc:


- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m.


- Tháo dỡ tâm ghi cũ.


- Lắp đặt tâm ghi mới bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.


- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.


XU.71100 ĐƯỜNG 1M


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.711
Đường 1m
Vật liệu
Tâm ghi
Đệm tâm ghi
Củ đậu + suốt
Đệm chung tâm ghi
Đệm gót tâm ghi
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
1
1
18
3
1
0,5
5,64
10

XU.72100 ĐƯỜNG 1,435M


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.721
Đường 1,435m
Vật liệu
Tâm ghi
Đệm tâm ghi
Đệm gót tâm ghi
Đệm chung tâm ghi
Củ đậu
Đinh suốt
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
1
1
1
3
8
13
0,5
6,57
10

XU.73100 ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.731
Đường lồng
Vật liệu
Tâm ghi
Đệm tâm ghi
Củ đậu
Đinh tirơpông
Đinh suốt - cóc
Đinh suốt - củ đậu
Đệm chung tâm ghi
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
1
1
10
16
12
10
3
0,5
8,16
10

XU.81000 THAY LƯỠI GHI


Thành phần công việc:


- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m.


- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ.


- Thay lưỡi ghi mới.


- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m.


- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.


XU.81100 ĐƯỜNG 1M


Đơn vị tính: 1cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.811
Đường 1m
Vật liệu
Lưỡi ghi
Đệm gót
Đệm đầu
Đệm trượt
Đinh đệm trượt
Móng trâu
Thanh giằng
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Cái
Tấm
Tấm
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
1
1
1
10
40
8
3
0,5
3,89
10

XU.82100 ĐƯỜNG 1,435M


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.821
Đường 1,435m
Vật liệu
Lưỡi ghi
Đệm trượt
Móng trâu
Đinh
Đệm củ đậu lưỡi ghi
Đinh suốt
Đinh tirơpông
Đệm chung
Thanh giằng
Vật liệu khác
Nhân công4,7/7
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
1
10
7
44
1
4
6
6
3
0,5
4,15
10

XU.83100 ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: 1 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn vị
Số lượng
XU.831
Đường lồng
Vật liệu
Lưỡi ghi
Bu lông suốt ngang
Đệm trượt
Móng trâu
Đệm chung
Đệm củ đậu lưỡi ghi
Thanh giằng
Đinh tirơpông
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
%
Công
1
5
10
10
10
1
3
16
0,5
5,82
10

MỤC LỤC


MÃ HIỆU
LOẠI CÔNG TÁC XÂY LẮP
1
2
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG
PHẦN I
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
KẾT CẤU VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
XA.0000
CHƯƠNG I : PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN
KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH
XB.0000
CHƯƠNG II :CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH
CHƯƠNG III : CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ
XC.0000
CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG
XD.0000
CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP
XE.0000
CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
XF.0000
CHƯƠNG IV : CÔNG TÁC LÀM MÁI
CHƯƠNG V : CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG
XG.0000
CÔNG TÁC TRÁT
XH.0000
CÔNG TÁC LÁNG VỮA
CHƯƠNG VI : CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ
XI.0000
CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
XK.0000
CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
XL.0000
CHƯƠNG VII : CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG
CHƯƠNG VIII : CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VÉC NI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
XM.0000
CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ CÁC KẾT CẤU ..
XN.0000
CÔNG TÁC SƠN VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC ...
XO.0000
CHƯƠNG IX : DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
XP.0000
CHƯƠNG X : CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
PHẦN II
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ
KẾT CẤU VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
XQ.0000
CHƯƠNG XI : CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ
XR.0000
CHƯƠNG XII : CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ
PHẦN III
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT
KẾT CẤU VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
CHƯƠNG XIII : CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT
XS.0000
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP
XT.0000
GIA CỐ DẦM CẦU
XU.0000
CHƯƠNG XIV : CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT
MỤC LỤC

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu29/2000/QĐ-BXD
Ngày ban hành25/12/2000
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2001
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Nguyễn Mạnh Kiểm
Phạm viTrung ương, Bộ Xây dựng
Trích yếuBan hành Định mức dự toán công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.