Quay lại

Quyết định 29/2007/QĐ-BGTVT về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2007 do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 29/2007/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2007

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ GTVT về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Căn cứ vào việc tăng cường sửa chữa cầu đường, việc thực hiện các dự án nâng cấp cải tạo trong thời gian qua và xét tình hình đường sá hiện nay;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố xếp loại đường bộ các tuyến đường do Trung ương quản lý để xác định cước vận tải đường bộ theo quy định (có bảng chi tiết kèm theo).

Căn cứ vào tiêu chuẩn, các Sở GTVT (GTCC) xếp loại đường địa phương để UBND tỉnh công bố.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Quyết định này thay thế cho Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 11/01/2006.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc các Khu Quản lý đường bộ, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC) và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng CP;
- Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư Pháp;
- Công báo;
- Cục GĐ&QLCLCTGT;
- Các Sở GTVT (GTCC);
- Lưu: VT, CĐBVN (50).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ THƯỞNG




Ngô Thịnh Đức


PHÂN LOẠI


ĐƯỜNG BỘ NĂM 2007
(Kèm theo Quyết định số 29/2007/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 06 năm 2007)


Tên Quốc lộ

Từ km Đến km

Địa phận Tỉnh

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

Đ.HCM (1)

Hòa Lạc _ Cam Lộ

0.0

575.0

0.0

0.0

0.0

0.0

575.0

106 - 255

Thanh Hóa

119.0

225 - 356

Nghệ An

132.0

356 - 437

Hà Tĩnh

81.0

437 - 638

Quảng Bình

201.0

638 - 680

Quảng Trị

42.0

Đ.HCM (2)

Thạnh Mỹ _ Ngọc Hồi

0.0

5.0

137.0

13.0

18.0

0.0

173.0

243 - 248

Quảng Nam

5.0

248 - 296

48.0

296 - 301

5.0

301 - 334

33.0

334 - 347

Kon Tum

13.0

347 - 360

13.0

360 - 416

56.0

Đ.HCM (Nhánh Tây)

Khe Gát _ Thạnh Mỹ

0.0

0.0

0.0

447.0

50.0

0.0

497.0

000 - 162

Quảng Bình

162.0

162 - 321

Quảng Trị

146.0

321 - 426

Thừa Thiên Huế

105.0

426 - 460

Quảng Nam

34.0

460 - 510

50.0

1

Ranh giới Lạng Sơn - Bắc Giang _ Năm Căn

149.1

1012.1

483.0

182.2

22.0

0.0

1848.5

0102+300 - 0105+200

Bắc Giang

2.4

0112+900 - 0118+300

5.4

0118+300 - 0123+300

4.8

0123+300 - 0136+600

13.6

0136+600 - 0142+600

Bắc Ninh

6.9

0142+600 - 0156+600

Bắc Ninh

14.1

0189+100 - 0215+700

Hà Tây

27.8

0215+700 - 0238+000

Hà Nam

22.1

0238+000 - 0251+050

13.7

0251+050 - 0269+000

Ninh Bình

18.0

0262+000 - 0278+000

9.0

0278+000 - 0285+400

6.8

0285+400 - 0295

Thanh Hóa

Đang cải tạo nâng cấp

0295 - 0357

62.0

0357 - 0364

7.0

0364 - 0383

19.0

0383 - 0458

Nghệ An

Đang cải tạo nâng cấp

0458 - 0467

9.0

0467 - 0590

Hà Tĩnh

123.0

0590 - 0595

5.0

Đèo ngang

0595 - 0602

Quảng Bình

7.0

0602 - 0717

115.0

0717 - 0730

Quảng Trị

13.0

0730 - 0735

5.0

0735 - 0791A+500

57.5

0791A+500 - 0845

Thừa Thiên Huế

55.5

0811+400 - 0842+100

35.8

Nhánh Tây Huế

0845 - 0860

15.0

0860 - 0894

34.0

0894 - 0904+800

10.8

0904+800 - 0914

Đà Nẵng

9.0

Đèo Hải Vân

0914 - 0933

19.0

0933 - 0942

9.0

0942 - 1027

Quảng Nam

96.0

Tuyến tránh Vĩnh Điện+Câu Lâu 9 Km

1027 - 1125

Quãng Ngãi

98.0

1125 - 1143

Bình Đình

18.0

1143 - 1153

10.0

1153 - 1238

78.0

1238 - 1243

5.0

Đèo Cù Mông

1243 - 1248

Phú Yên

5.0

Đèo Cù Mông

1248 - 1280

32.0

1280 - 1313

40.0

Tuyến tránh Sông Cầu 7 Km

1313 - 1338

29.0

Tuyến tránh Phú Lâm 4 Km

1326 - 1338

12.0

Tuyến tránh Tuy Hòa

1338 - 1358

20.0

1358 - 1367

9.0

Đèo cả

1367 - 1373

Khánh Hòa

6.0

Đèo cả

1373 - 1519

140.0

1519 - 1525

6.0

1525 - 1541

Ninh Thuận

16.0

1541 - 1589+300

48.3

1589+300 - 1670

Bình Thuận

80.7

1670 - 1680

10.0

1680 - 1690

10.0

1690 - 1695

5.0

1695 - 1715

20.0

1715 - 1720

5.0

1720 - 1770+700

50.7

1770+700 - 1858+900

Đồng Nai

88.2

1858+900 - 1873+100

14.2

1924+800 - 1945

Long An

20.2

1945 - 1950

5.0

1950 - 1954+790

4.8

154+790 - 2025+113

Tiền Giang

70.2

2025+113 - 2031+045

Cầu Mỹ Thuận

5.9

Cầu Mỹ Thuận

2031+450 - 2066

Vĩnh Long

35.0

2066 - 2068+140

Phà Cần Thơ

Phà Cần Thơ

2068+140 - 2076+900

Cần Thơ

Đang cải tạo nâng cấp

2076+900 - 2107+742

Hậu Giang

Đang cải tạo nâng cấp

2107+742 - 2169+041

Sóc Trăng

Đang cải tạo nâng cấp

2169+041 - 2232+850

Bạc Liêu

Đang cải tạo nâng cấp

2232+850 - 2301+610

Cà Mau

Đang cải tạo nâng cấp

1 (Hà Nội - Lạng Sơn)

Hà Nội _ Lạng Sơn

80.7

80.1

0.0

0.0

0.0

0.0

160.8

000 - 022+180

Lạng Sơn

22.2

022+180 - 065

42.8

065 - 094+725

29.7

094+725 - 132

Bắc Giang

37.3

132 - 152+234

Bắc Ninh

20.2

152+234 - 160+772

Hà Nội

8.5

1 (Pháp Vân - Giẽ)

Pháp Vân _ Cầu Giẽ

32.3

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

32.3

181+570 - 188+130

Hà Nội

6.6

188+130 - 213+608

25.7

1 (qua hầm Hải Vân)

Lăng Cô _ Liên Chiểu

0.0

0.0

12.0

0.0

0.0

0.0

12.0

00+000 - 01+017

Thừa Thiên Huế

1.0

01+017 - 05+330

4.3

05+330 - 12+047

Đà Nẵng

6.7

10

Bí Chợ _ Kim Sơn

0.0

144.9

0.0

44.7

0.0

31.9

221.5

000 - 006+650

Quảng Ninh

6.5

006+650 - 043+000

Hải Phòng

37.9

043+000 - 044+000

Hải Dương

1.0

044+000 - 058+138

Hải Phòng

14.1

058+138 - 090+780

Thái Bình

41.6

099+780 - 135+615

Nam Định

37.2

135+615 - 141+764

Ninh Bình

6.5

141+764 - 173+250

31.9

187 - 231+700

Thanh Hóa

44.7

100

Phong Thổ _ Nặm Cây

0.0

0.0

0.0

0.0

21.0

0.0

21.0

000 - 0.21

Lai Châu

21.0

12

Pa Nậm Cúm _ Điện Biên

0.0

0.0

0.0

49.0

63.0

83.0

195.0

000 - 022

Lai Châu

22.0

022 - 064

42.0

064 - 070

6.0

070 - 091

21.0

091 - 140

Điện Biên

49.0

140 - 195

55.0

Đang nâng cấp

12A

Ba Đôn _ Mụ Dạ

0.0

29.0

42.5

63.0

0.0

0.0

134.5

000 - 017

Quảng Bình

17.0

017 - 029

12.0

029 - 050

21.0

050 - 061

11.0

061 - 064

4.0

061 - 079

18.0

Tuyết mới

064 - 078+500

13.5

078+500 - 104

Đi chung đường HCM

104 - 142

38.0

12B

Ngã ba Ghềnh _ Mãn Đức

0.0

0.0

0.0

52.1

42.7

0.0

94.8

000 - 031+100

Ninh Bình

31.1

030+300 - 047

Hòa Bình

16.7

047 - 054

7.0

054 - 080

26.0

080 - 094

14.0

13

Vĩnh Bình _ Hoa Lư

52.0

47.1

0.0

13.1

0.0

0.0

112.2

000 - 052

Bình Dương

52.0

052 - 065+100

13.1

095+100 - 142+200

Bình Phước

47.1

14

Ngọc Hồi _ Chơn Thành

0.0

103.4

245.8

226.0

6.0

0.0

581.1

0420 - 0444

Kon Tum

24.0

Đang thi công DAĐ.HCM

0444 - 0480

Kon Tum

36.0

0480 - 0485

5.0

0485 - 0497

12.0

0497 - 0523

Gia Lai

26.0

0523 - 0534

11.0

0534 - 0542

8.0

0542 - 0548

6.0

0548 - 0581

33.0

0581 - 0594

13.0

0594 - 0600

6.0

0600 - 0608

8.0

0608 - 0618

Đắk Lắk

10.0

0618 - 0625

7.0

0625 - 0631

6.0

0631 - 0638

7.0

0638 - 0661

23.0

0661 - 0714

53.0

0714 - 0722

8.0

0722 - 0750

28.0

0750 - 0756

6.0

0756 - 0770

14.0

0770 - 0776

6.0

0776 - 0783

7.0

0783 - 0791

8.0

0791 - 8087+254

96.0

0887+250 - 0910

Bình Phước

22.8

0910 - 0946

36.0

0946 - 0953

7.0

0953 - 1001+360

48.4

14B

Cảng Tiên Sa _ Thành Mỹ

14.4

45.7

14.0

0.0

0.0

0.0

74.0

000 - 014+400

TP Đà Nẵng

14.4

014+400 - 024+100

9.8

024+100 - 032+126

8.0

032+126 - 060

Quảng Nam

27.9

060 - 073+971

14.0

14C

Ngã tư Plây Cấn _ Cửa Khẩu Bu Porang

0.0

0.0

0.0

17.5

143.0

225.8

386.3

000 - 106+800

Kon Tum

106.8

106+800 - 219

Gia Lai

112.0

219 - 287+500

Đăk Lăk

68.5

287+500 - 319

Đăk Nông

31.5

319 - 326

7.0

326 - 331+500

5.5

331+500 - 344

12.5

344 - 353

9.0

353 - 358

5.0

358 - 386+350

28.5

14D

Cầu Giăng (Thạnh Mỹ) _ Biên Giới Lào

0.0

0.0

0.0

74.3

0.0

0.0

74.3

000 - 074+300

Quảng Nam

74.3

14E

Ngã tư Hà Lam _ Khâm Đức

0.0

0.0

78.4

0.0

0.0

0.0

78.4

000 - 078+432

Quảng Nam

78.4

15

Tòng Đậu _ Cam Lộ

0.0

0.0

28.6

134.3

199.1

178

379.8

000 - 020

Hòa Bình

20.0

028 - 114

Thanh Hóa

86.0

206 - 230

Nghệ An

24.0

230 - 270

26.0

270 - 350

80.0

350 - 355

5.0

355 - 361

Hà Tĩnh

6.0

361 - 363

2.0

363 - 369

Đi chung QL8

369 - 386

17.0

386 - 388

2.0

388 - 396

8.0

396 - 413+800

Hà Tĩnh

17.8

413+800 - 423+100

Đi chung đường HCM

423+100 - 427+400

4.3

427+400 - 445+500

18.1

450 - 463

Quảng Bình

13.0

Đi chung đường HCM

463 - 477

13.6

Đi chung đường HCM

556 - 572

15.0

Đi chung đường HCM

572 - 576

4.0

Đi chung đường HCM

617 - 635

18.0

Đi chung đường HCM

18

Bắc Ninh _ Cầu Bắc Luân

48.9

117.1

128.3

6.7

0.0

0.0

301.0

000 - 026+433

Bắc Ninh

26.4

026+433 - 035

Hải Dương

8.6

035 - 046+300

11.3

046+300 - 125

Quảng Ninh

78.7

125 - 132+700

7.7

132+700 - 150

17.3

150 - 156+200

6.2

156+200 - 161+300

5.1

161+300 - 168

6.7

168 - 285

117.0

285 - 301

16.0

18 (Nội Bài - Bắc Ninh)

Nội Bài _ Bắc Ninh

0.0

32.7

0.0

0.0

0.0

0.0

32.7

-(001+593) - 015+457

Hà Nội

17.1

045+457 - 031+109

15.7

18C

Thị trấn Tiên Yên _ Cửa khẩu Hoành Mô

0.0

0.0

0.0

0.0

50.0

0.0

50.0

000 - 050

Quảng Ninh

50.0

19

Cảng Quy Nhơn _ Biên giới Campuchia

0.0

29.3

67.0

138.0

13.0

0.0

247.3

000 - 017+256

Bình Định

17.3

015 - 059

44.0

059 - 067

8.0

Đèo An Khê

067 - 076

Gia Lai

9.0

076 - 083

7.0

Thị xã An Khê

083 - 108

25.0

108 - 113

5.0

Đèo Măng Yang

113 - 131

18.0

131 - 136

5.0

136 - 145

9.0

145 - 163

18.0

163 - 168

5.0

168 - 180

10.0

Trùng QL14

180 - 247

67.0

1B

Đồng Đăng _ Cầu Gia Bẩy

5.5

0.0

0.0

40.0

100.8

0.0

146.3

000 - 100+750

Lạng Sơn

100.8

Km31-Km61 đi trùng với QL279

100 - 140

Thái Nguyên

40.0

140 - 145+500

5.5

1C

Đèo Rù Ri _ Ngã ba Thành

14.0

0.0

0.0

3.0

0.0

0.0

17.0

000 - 003

Khánh Hòa

3.0

003 - 007

14.0

1D

Quy Nhơn _ Sông Cầu

0.0

35.0

0.0

0.0

0.0

0.0

35.0

000 - 021

Bình Định

21.0

021 - 035

Phú Yên

14.0

2

Phủ Lỗ _ Thanh Thủy

5.0

60.6

105.0

138.1

0.0

0.0

308.7

000 - 008

Hà Nội

8.0

008 - 013

5.0

013 - 030+600

Vĩnh Phúc

17.6

030+600 - 050+650

20.1

050+650 - 070

Phú Thọ

19.4

070 - 109

39.0

109 - 115

6.0

115 - 129

Tuyên Quang

14.0

129 - 134

Tuyên Quang

5.0

134 - 140

5.0

140 - 173

32.0

173 - 179

6.0

179 - 205

24.5

205 - 225

Hà Giang

20.0

225 - 302

77.0

302 - 312+500

10.2

20

Dầu Giây _ Đơn Dương

0.0

98.1

57.4

48.5

16.0

22.0

242.0

000 - 009

Đồng Nai

9.0

009 - 018

9.0

018 - 062

44.0

062 - 070

8.0

070 - 075+600

5.6

075+600 - 079

Lâm Đồng

3.4

079 - 087

8.0

087 - 092

5.0

092 - 098

6.0

098 - 108

10.0

108 - 113

5.0

113 - 118

5.0

118 - 141

23.0

141 - 154+500

13.5

154+500 - 159+500

Đang cải tạo nâng cấp

159+500 - 172

12.5

172 - 181

9.0

181 - 199

18.0

199 - 210

Đang cải tạo nâng cấp

210 - 219

9.0

219 - 223

Đang cải tạo nâng cấp

223 - 230

7.0

230 - 234

4.0

234 - 240

Đang cải tạo nâng cấp

240 - 246

Lâm Đồng

6.0

246 - 268

22.0

21

TX Sơn Tây _ Cảng Hải Thịnh

10.3

64.5

57.5

39.4

35.0

0.0

206.7

000 - 005

Hà Tây

5.0

005 - 030

25.0

030 - 046

16.0

046 - 060

Hòa Bình

14.0

060 - 095

35.0

098 - 110+500

Hà Nam

12.5

110+500 - 120

10.3

120 - 134+950

15.4

134+950 - 148+500

Nam Định

13.5

148+500 - 150+500

2.0

Đường Trần Hưng Đạo

150+500 - 173+500

23.0

173+500 - 183+000

9.5

183+000 - 208+400

25.4

217

Đò Lèn _ Na Mèo

0.0

0.0

0.0

146.0

50.0

0.0

196.0

000 - 094

Thanh Hóa

94.0

094 - 107

13.0

107 - 159

52.0

159 - 195+500

37.0

21B

Ba La _ Ba Đa (Phủ Lý)

0.0

0.0

26.0

32.6

0.0

0.0

58.6

000 - 026

Hà Tây

26.0

026 - 041+600

15.6

041+500 - 058+500

Hà Nam

17.0

22

Ngã tư Quang Trung _ Mộc Bài

28.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

28.0

0.30 - 058+250

Tây Ninh

28.0

22B

Gò Dầu Hạ _ Sa Mát

0.0

27.2

10.1

0.0

0.0

0.0

37.3

000 - 033+200

Tây Ninh

Đang cải tạo nâng cấp

033+200 - 043+300

Tây Ninh

043+300 - 055

Đang cải tạo nâng cấp

055 - 070+040

15.0

070+040 - 072

Đang cải tạo nâng cấp

23

Ngã ba QL 32 _ Tiền Châu

0.0

0.0

15.0

0.0

0.0

0.0

15.0

012 - 027

Vĩnh Phúc

15.0

24

Thạch Trụ _ Kon Tum

0.0

0.0

0.0

168.2

0.0

0.0

168.2

000 - 069

Quảng Ngãi

69.0

069 - 168+200

Kon Tum

99.2

24B

Cầu Trà Khúc _ Cảng Sa Kỳ

0.0

0.0

18.0

0.0

0.0

0.0

18.0

000 - 018

Quảng Ngãi

18.0

25

Tuy Hòa _ Mỹ Thạnh

0.0

0.0

23.0

92.0

67.2

0.0

182.2

000 - 005

Phú Yên

5.0

005 - 010

5.0

010 - 030

20.0

030 - 035

5.0

035 - 040

5.0

040 - 045

5.0

045 - 062

17.0

062 - 070+183

8.2

069 - 113

Gia Lai

44.0

113 - 158

45.0

158 - 181

23.0

26

Ninh Hòa _ Buôn Ma Thuột

0.0

0.0

0.0

110.0

41.0

0.0

151.0

000 - 027

Khánh Hòa

27.0

Đang cải tạo nâng cấp

027 - 032

5.0

Đèo Phượng Hoàng

032 - 041

Đắk Lắk

9.0

Đang cải tạo nâng cấp

041 - 067

26.0

Đang cải tạo nâng cấp

067 - 094

Đắk Lắk

27.0

Đang cải tạo nâng cấp

094 - 151

57.0

Đang cải tạo nâng cấp

26B

Ninh Hòa _ Nhà máy đóng tàu Huyndai

0.0

0.0

14.0

0.0

0.0

0.0

14.0

001 - 015

Khánh Hòa

14.0

Tuyến QL1 - Huyndai

27

Ngã 3 Hòa Bình-Buôn Ma Thuột _ Phan Rang

0.0

56.0

46.5

119.5

28.5

22.0

272.5

000 - 006

Đắk Lắk

6.0

006 - 056

50.0

056 - 061

5.0

061 - 071

10.0

071 - 076

5.0

076 - 084

8.0

084 - 090

Lâm Đồng

6.0

090 - 106

16.0

106 - 116

10.0

116 - 125

9.0

125 - 146

21.0

146 - 174

28.0

174 - 181+500

7.5

181+500 - 184+500

3.0

184+500 - 206+500

22.0

206+500 - 225

Ninh Thuận

18.5

225 - 269

44.0

269 - 272+500

3.5

279

Đồng Đăng _ Tây Trang

0.0

0.0

10.0

244.9

413.2

142.0

810.0

(01)000 - 010

Quảng Ninh

Đang nâng cấp

(01)010 - 042

32.0

(02)037 - 065

Bắc Giang

28.0

(02)065 - 065

20.0

Đi chung QL 31

(02)065 - 085

20.0

(02)085 - 094

9.0

(03)143 - 153

Lạng Sơn

10.0

(03)153 - 153

Lạng Sơn

5.0

Đi chung QL1cũ

(03)153 - 168

15.0

(03)168 - 183

15.0

(03)183 - 183

30.0

Đi chung QL1B

(03)183 - 188

5.0

(03)188 - 229

41.0

(04)229 - 243+390

Bắc Cạn

14.3

(04)243+390 - 245+738

2.4

Đi chung QL3

(04)245 + 738 - 279

33.3

(04)279 - 299

20.0

(04)299 - 309

Đi chung QL3

(04)321 - 340

19.0

(05)000 - 096

Tuyên Quang

96.0

(06)000 - 036

Hà Giang

36.0

Đoạn Việt Vinh - Nghĩa Đô

(06)036 - 073

37.0

Đoạn Pác Há đi Liên Hiệp

(07)036 - 157+500

Lào Cai

122.5

(08)217 - 254

Sơn La

37.0

(09)000 - 076

Điện Biên

76.0

(09)076 - 086

10.0

(09)086 - 092

6.0

(09)092 - 116

24.0

(10)157+430 - 204

Lai Châu

46.6

27B

Cam Thịnh _ Tân Sơn

0.0

0.0

8.6

44.0

0.0

0.0

52.6

000 - 044

Ninh Thuận

44.0

044 - 052+600

Khánh Hòa

8.6

28

Phan Thiết _ Đắc Nông

0.0

0.0

13.0

48.0

0.0

10.0

71.0

000 - 005

Bình Thuận

Đang cải tạo nâng cấp

005 - 018

13.0

018 - 042+300

Đang cải tạo nâng cấp

042+300 - 139+800

Lâm Đồng

Đang cải tạo nâng cấp

121 - 131

Đắk Nông

10.0

131 - 179

48.0

2B

Thành phố Vĩnh Yên _ Tam Đảo

0.0

13.0

0.0

12.0

0.0

0.0

25.0

000 - 013

Vĩnh Phúc

13.0

013 - 025

12.0

2C

Km46/QL32 _ Lăng Quán

0.0

10.4

43.9

85.6

7.3

0.0

147.1

000 - 000+850

Hà Tây

0.8

001+000 - 018

Vĩnh Phúc

17.0

018 - 021+450

3.5

Đi chung QL2

021+450 - 049+800

28.3

049+800 - 077+300

Tuyên Quang

27.5

077+300 - 080+000

2.8

Đi chung QL37

080+000 - 092+800

12.8

092+800 - 133+000

40.2

133+000 - 136+500

3.5

Đi chung QL37

136+500 - 140

3.4

140 - 147+250

7.3

3

Cầu Đuống _ Tà Lùng

0.0

59.6

45.0

231.1

4.5

0.0

340.2

000 - 014

Hà Nội

14.0

014 - 033+300

19.3

033+300 - 059

Thái Nguyên

25.7

059 - 075

14.0

075 - 082+100

7.1

082+100 - 113+700

31.6

113+700 - 239+414

Bắc Cạn

122.0

239+414 - 278

Cao Bằng

37.7

278 - 282+474

4.5

282+474 - 344+436

64.3

30

An Hữu _ Vịnh Bà

0.0

7.0

27.0

85.7

0.0

0.0

119.7

000 - 008

Tiền Giang

8.0

008 - 027

Đồng Tháp

19.0

027 - 034

7.0

034 - 119+600

Đồng Tháp

85.7

31

Quán Thánh _ Bản Chất

0.0

0.0

0.0

42.0

57.0

61.0

160.0

000 - 042

Bắc Giang

42.0

042 - 099

57.0

101 - 162

Lạng Sơn

61.0

32

Cầu Giấy _ Bình Lư

6.0

45.0

159.0

137.0

27.0

15.0

389.0

014 - 041

Hà Tây

27.0

041 - 047

6.0

047 - 063

16.0

063 - 076

Phú Thọ

13.0

076 - 131

55.0

131 - 146

15.0

Đang cải tạo nâng cấp

147 - 162

Yên Bái

15.0

162 - 172

10.0

Đi chung QL37

172 - 192

20.0

192 - 198

6.0

198 - 204

6.0

204 - 209

5.0

209 - 300

91.0

300 - 305

5.0

305 - 332

27.0

332 - 380

Lai Châu

48.0

380 - 385

5.0

385 - 404

19.0

32B

Thu Cúc _ Mường Cơi

0.0

0.0

0.0

21.0

0.0

0.0

21.0

000 - 010

Phú Thọ

10.0

010 - 021

Sơn La

11.0

32C

Ngã ba Q khu II _ Cầu Yên Bái

0.0

17.5

12.0

67.0

0.0

0.0

96.5

000 - 012

Phú Thọ

12.0

012 - 079

67.0

079 - 096+500

Yên Bái

17.5

34

Hà Giang _ Khâu Đồn

0.0

0.0

0.0

0.0

204.0

43.0

247.0

000 - 073

Hà Giang

73.0

073 - 089

Cao Bằng

16.0

Đang cải tạo nâng cấp

089 - 143

54.0

143 - 170

27.0

170 - 247

77.0

37

Cảng Diêm Điền (Thái Bình) _ Cò Nòi (Sơn La)

51.7

84.3

99.9

165.3

110.2

0.0

511.3

(1)000 - 010

Thái Bình

10.0

(3)030+325 - 055+302

Hải Dương

25.0

(3)055+302 - 060+302

5.0

(4)000 - 007+000

7.0

(4)000 - 022+300

22.3

QL183 cũ

(4)007+000 - 012+400

5.4

(5)012+900 - 045+500

Bắc Giang

32.6

(5)045+500 - 069+900

24.4

Đi chung QL1 mới

(5)069+900 - 096+900

27.0

(6)096 - 119+700

Thái Nguyên

23.7

(6)119+700 - 135+700

16.0

Đi chung QL3

(6)135+700 - 139

3.3

Đi chung QL3

(6)139 - 172+800

33.8

(7)172+800 - 182+800

Tuyên Quang

10.0

(7)182+800 - 201

18.2

(7)201 - 209

8.0

(7)209 - 213+800

4.8

(7)213+800 217+800

4.0

Đi chung QL2

(7)217+800 - 230

12.2

Đang nâng cấp cải tạo

(7)230 - 238+152

8.2

(7)234+700 - 236+700

2.0

Nhánh rẽ đi phà Hiên

(8)237 - 255+500

Yên Bái

15.5

(8)271 - 283

12.0

(8)283 - 356

73.0

Đi chung QL32 10km

(8)356 - 393

Sơn La

37.0

(8)393 - 464

71.0

38

Thị xã Bắc Ninh _ Chợ Dầu

0.0

22.6

25.4

18.5

10.7

4.5

81.8

000 - 005+580

Bắc Ninh

5.6

005+580 - 017+000

11.2

017+000 - 022+465

5.5

022+465 - 027+000

Hải Dương

4.5

027+000 - 036+275

9.3

036+275 - 047+000

Hưng Yên

10.7

047+000 - 052+000

5.0

052+000 - 067+455

067+455 - 072+571

5.1

072+571 - 084+500

Hà Nam

11.9

084+500 - 097+500

13.0

39

Phố Nổi _ Cảng Diêm Điền

5.5

45.2

1.7

52.3

5.0

0.0

109.8

Đường 196 - cầu vượt Phố Nổi

Hưng Yên

1.7

000 - 030+650

30.6

030+650 - 036+150

5.5

036+150 - 043+600

7.0

043+600 - 053

Thái Bình

9.4

053 - 058

5.0

058 - 074

16.0

074 - 081+550

7.6

Đi chung QL10

081+600 - 108+500

26.9

3B

Xuất Hóa Bắc Cạn _ Đỉnh Khau Khem

0.0

0.0

0.0

0.0

102.9

25.1

128.0

000 - 066+600

Bắc Cạn

65.6

066+600 - 083+700

Lạng Sơn

17.1

083+700 - 089+700

6.0

089+700 - 093+700

4.0

093+700 - 098+700

5.0

098+700 - 102+700

Lạng Sơn

4.0

102+700 - 129+000

26.3

40

Plây Cần _ Biên giới Lào

0.0

0.0

14.0

0.0

0.0

6.5

20.5

000 - 014

Kon Tum

14.0

014 - 020+500

6.5

43

Mộc Châu _ Pa Hâng

0.0

0.0

0.0

0.0

103.0

0.0

103.0

000 - 026

Sơn La

26.0

026 - 071+200

45.0

073 - 105

32.0

45

Ngã ba Rịa _ Ngã ba Như Xuân

0.0

17.4

80.6

13.0

0.0

0.0

111.0

000 - 008+400

Ninh Bình

8.4

008+400 - 028

Thanh Hóa

19.6

028 - 036

8.0

036 - 052

16.0

052 - 061

9.0

061 - 106

45.0

106 - 111

5.0

46

Thanh Thủy _ Cảng Cửa Lò

0.0

50.0

0.0

24.5

0.0

0.0

74.5

000 - 050

Nghệ An

50.0

050 - 074+500

24.5

47

Thị xã Sầm Sơn _ Mục Sơn

0.0

0.0

31.0

8.5

20.0

0.0

59.5

000 - 031

Thanh Hóa

31.0

031 - 051

20.0

051 - 059+500

8.5

48

Yên Lý _ Quế Phong

0.0

0.0

0.0

24.0

98.0

0.0

122.0

00 - 013

Nghệ An

13.0

013 - 037

24.0

037 - 122

Nghệ An

85.0

49

Cảng Thuận An _ Biên giới Lào

0.0

0.0

14.0

77.9

0.0

0.0

91.9

000 - 014

Thừa Thiên Huế

14.0

014 - 103+554

77.9

Km78-Km89+700 đi chung ĐHCM

49B

Mỹ Chánh _ Cửa Tư Hiền

0.0

0.0

0.0

78.6

10.0

0.0

88.6

000 - 041

Thừa Thiên Huế

41.0

041 - 046

5.0

046 - 083+600

37.6

083+600 - 088+600

5.0

4A

Đồng Đăng _ Thị xã Cao Bằng

0.0

0.0

8.0

0.0

110.0

0.0

118.0

000 - 008

Lạng Sơn

8.0

008 - 066

58.0

066 - 077

Cao Bằng

11.0

Đang cải tạo nâng cấp

077 - 095

18.0

095 - 118

23.0

Đang cải tạo nâng cấp

4B

Kỳ Lừa _ Cảng Mũi Chùa

0.0

0.0

0.0

0.0

60.5

19.5

80.0

000 - 025

Lạng Sơn

25.0

025 - 033+500

8.5

033+500 - 047

13.5

047 - 058

11.0

058 - 080

22.0

4C

Hà Giang _ Mèo Vạc

0.0

0.0

0.0

6.0

198.0

0.0

204.0

000 - 004

Hà Giang

4.0

Đoạn đi Phố Bảng

000 - 006

6.0

Đoạn thi công XDCB

006 - 012

6.0

012 - 200

188.0

4D

Pa So _ Mường Khương

0.0

0.0

0.0

135.0

51.0

14.0

200.0

000 - 089

Lai Châu

89.0

089 - 103

Lào Cai

14.0

Đang nâng cấp

103 - 141

38.0

141 - 149

8.0

Đoạn này thuộc QL70

149 - 200

51.0

4E

Bắc Ngầm _ Kim Tân

0.0

9.6

0.0

0.0

34.6

0.0

44.2

000 - 034+600

Lào Cai

34.6

034+600 - 044+200

9.6

4G

Chiềng Sinh _ Thị trấn Sông Mã

0.0

0.0

0.0

25.0

0.0

67.0

92.0

000 - 010

Sơn La

10.0

010 - 035

25.0

035 - 050

15.0

050 - 092

42.0

5

Ngã ba cầu Chui _ An Dương

82.4

19.0

0.0

0.0

0.0

0.0

101.4

005+470 - 011+135

Hà Nội

5.7

011+135 - 033+720

Hưng Yên

22.6

033+720 - 047

Hải Dương

13.3

047 - 066

19.0

066 - 077+800

11.8

077+800 - 092+460

Hải Phòng

14.7

092+460 - 106+500

14.4

50

Ranh giới TP Hồ Chí Minh-Long An _ Ngã ba Lộ Dừa

0.0

0.0

5.0

60.1

10.7

0.0

75.8

011+500 - 035

Long An

23.5

035 - 036+300

Phà Mỹ Lợi

036+300 - 047

Tiền Giang

10.7

047 - 052

5.0

052 - 088+616

36.6

51

Ngã ba Vũng Tàu _ Ngã ba Lê Hồng Phong

0.0

73.6

0.0

0.0

0.0

0.0

73.6

000 - 037+460

Đồng Nai

37.5

037+460 - 073+600

Bà Rịa - Vũng Tàu

36.1

53

Thị xã Vĩnh Long - Xã Long Vĩnh (Trà Vinh)

0.0

0.0

24.8

108.1

16.0

17.5

166.4

000 - 043+200

Vĩnh Long

43.2

043+200 - 068

Trà Vinh

24.8

068 - 114

46.0

114 - 114+500

Phà Long Toàn

114+500 - 130+500

16.0

130+500 - 148

17.5

148 - 166+858

18.9

54

Vàm Cống _ Trà Vinh

0.0

0.0

3.2

17.0

42.1

31.8

94.1

000 - 031+600

Đồng Tháp

Đang cải tạo nâng cấp

031+600 - 047+600

Vĩnh Long

Đang cải tạo nâng cấp

047+600 - 050+800

3.2

Trùng QL1

050+800 - 066+750

Đang cải tạo nâng cấp

066+750 - 083+743

17.0

083+743 - 125+800

Trà Vinh

42.1

125+800 - 157+700

31.8

55

Ngã ba Long Hương _ Thị xã Bảo Lộc

27.8

27.1

88.7

16.4

18.0

51.0

229.0

001 - 003+200

Bà Rịa - Vũng Tàu

3.2

003+200 - 031+000

27.8

031+000 - 052+600

21.6

052+600 - 098+700

Bình Thuận

46.1

098+700 - 107+100

8.4

107+100 - 140+700

33.6

Đường Mòn

140+700 - 157+700

16.4

157+700 - 166+700

9.6

166+700 - 184+100

17.4

184+100 - 205+100

21.0

205+100 - 229

Lâm Đồng

23.9

56

Ngã ba Tân Phong _ Ngã tư Cách mạng Tháng 8

2.7

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2.7

000 - 018+020

Đồng Nai

Đang cải tạo nâng cấp

018+020 - 029+200

Bà Rịa - Vũng Tàu

Đang cải tạo nâng cấp

029+200 - 031+900

2.7

031+900 - 050+450

Đang cải tạo nâng cấp

57

Ngã ba Mỏ Cày _ Thị xã Vĩnh Long

0.0

0.0

0.0

0.0

37.7

15.2

52.9

000 - 007+600

Vĩnh Long

Đang cải tạo nâng cấp

007+600 - 049+700

Bến Tre

Đang cải tạo nâng cấp

049+700 - 050+395

Trùng QL60

050+395 - 080+980

30.6

080+980 - 084+810

3.8

084+810 - 091+940

7.1

091+940 - 103+283

11.3

6

Ngã tư Sơ - Lai Châu

21.3

38.7

238.8

0.0

50.1

33.6

382.6

009+200 - 014

Hà Tây

4.9

014 - 022

8.0

022 - 039

18.1

039 - 050

Hòa Bình

11.3

050 - 062

12.2

062 - 069

6.3

069 - 078

9.2

078 - 087

9.3

087 - 092

4.9

092 - 102

10.0

102 - 107

4.9

107 - 159

48.8

159 - 291

Sơn La

122.2

291 - 298

6.7

298 - 321

22.2

321 - 335

13.9

Đang nâng cấp cải tạo

335 - 370

Sơn La

34.9

Đang nâng cấp cải tạo

370 - 378

7.7

Đang nâng cấp cải tạo

378 - 386

7.3

Đang nâng cấp cải tạo

386 - 398

Điện Biên

12.0

Đang nâng cấp cải tạo

398 - 406

7.9

Đang nâng cấp cải tạo

6 (cũ)

Km168+200 _ Km311

0.0

0.0

0.0

8.5

17.9

9.5

36.0

168+200 - 188+400

Sơn La

17.9

Km 168+200 (Km 163+100 QL6 mới)

188+400 - 197+250

8.5

Km 197+250 (Km 186+275 QL6 mới)

280 - 283

3.0

291 - 292

1.2

306 - 311

5.3

Km306 (Km289+900 QL6 mới)

60

Trung Lương _ Sóc Trăng

6.0

0.0

15.1

44.9

16.0

10.8

92.8

000 - 004+900

Tiền Giang

4.9

004+900 - 006+000

Bến Tre

Phà Rạch Miễu

006+000 - 011+400

5.3

011+400 - 017+420

6.0

017+420 - 019+290

Đang cải tạo nâng cấp

019+290 - 020+330

Phà Hàm Luông

020+330 - 031+510

11.0

031+510 - 039+440

7.9

046+200 - 053+940

Trà Vinh

7.7

053+940 - 060+640

6.7

060+640 - 070+425

9.8

Đi chung QL53

070+425 - 099+400

29.0

099+400 - 101+750

2.4

101+750 - 106+800

Phà Đại Ngãi

106+800 - 107+500

Sóc Trăng

0.7

107+500 - 126+000

Đang cải tạo nâng cấp

126+000 - 127+427

1.4

61

Cái Tắc _ Rạch Sỏi

0.0

0.0

31.3

0.0

25.5

0.0

56.8

000 - 039

Hậu Giang

Đang cải tạo nâng cấp

039 - 052

13.0

052 - 052+500

Cần Thơ

Phà Cái Tư

052+500 - 078

Kiên Giang

25.5

62

Thị xã Tân An _ Cửa Khẩu Bình Hiệp

0.0

0.0

77.5

0.0

0.0

0.0

77.5

000 - 077+500

Long An

77.5

63

Ngã ba Châu Thành _ Cà Mau

0.0

0.0

0.0

4.6

0.0

35.8

40.4

074+200 - 110+010

Cà Mau

35.8

110+010 - 114+629

4.6

7

Diễn Châu _ Nậm Căn

0.0

0.0

26.0

36.0

0.0

0.0

62.0

000 - 036

Nghệ An

36.0

036 - 134

Đang cải tạo nâng cấp

134 - 150

16.0

150 - 190

Đang cải tạo nâng cấp

190 - 200

10.0

200 - 225

Đang cải tạo nâng cấp

70

Bản Phiệt _ Cửa khẩu Hồ Kiều 2

0.0

6.3

0.0

101.7

92.4

0.0

200.5

000 - 009

Phú Thọ

9.0

009 - 025A

17.4

025 - 029

Yên Bái

4.0

029 - 034

6.0

034 - 109

75.0

109 - 188+700

Lào Cai

79.7

188+700 - 197+700

9.0

Đang cải tạo nâng cấp

197+700 - 198+050

0.3

8

Bãi Vọt _ Biên giới Lào

0.0

0.0

85.3

0.0

0.0

0.0

85.3

000 - 085+300

Hà Tĩnh

85.3

80

Mỹ Thuận _ Biên giới Campuchia

0.0

11.9

0.0

150.5

16.6

0.0

179.0

000 - 001+590

Vĩnh Long

1.6

001+590 - 003+700

Đang cải tạo nâng cấp

003+700 - 014+840

Đồng Tháp

Đang nâng cấp cải tạo

014+840 - 022+016

7.2

022+016 - 028+166

Đang nâng cấp cải tạo

028+166 - 037+590

9.4

037+590 - 050+860

Đang nâng cấp cải tạo

050+860 - 054+590

Phà Vàm Cống

054+600 - 082+700

Cần Thơ

28.1

082+700 - 109+800

Kiên Giang

27.1

109+800 - 121+700

11.9

121+700 - 215+399

93.7

8B

Bãi Vọt _ Cảng Xuân Hải

0.0

0.0

0.0

25.0

0.0

0.0

25.0

000 - 025

Hà Tĩnh

25.0

9

Cảng Cửa Việt _ Lao Bảo

7.0

35.0

42.0

0.0

0.0

0.0

84.0

000 - 007

Quảng Trị

7.0

007 - 042

35.0

042 - 084

42.0

91

Cầu Đầu Sấu _ Tịnh Biên

12.0

59.0

42.0

20.0

9.0

0.0

142.2

000 - 009

Cần Thơ

9.0

009 - 051

42.0

051 - 063

An Giang

12.0

063 - 113

50.0

113 - 123

10.0

123 - 132

9.0

132 - 142+152

10.2

91B

Cần Thơ _ Trà Nóc

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

000 - 012+402

Cần Thơ

Đang cải tạo nâng cấp

Cảng Vũng áng - Kỳ Sơn

Kỳ Sơn _ Vũng áng

0.0

0.0

0.0

26.5

0.0

0.0

26.5

000 - 010

Hà Tĩnh

10.0

010 - 017

Đi chung QL1

017 - 033+500

16.5

Đường xuyên á

Láng - Hòa Lạc

Mễ Trì _ Hòa Lạc

0.0

0.0

28.0

0.0

0.0

0.0

28.0

002+174 - 008+174

Hà Nội

6.0

008+174 - 030+169

Hà Tây

22.0

QL9 - Cảng Cửa Việt

QL9 _ Cảng Cửa Việt

0.0

0.0

11.0

0.0

2.8

0.0

13.8

000 - 011

Quảng Trị

11.0

011 - 013+800

2.8

Thăng Long - Nội Bài

Thăng Long _ Nội Bài

0.0

13.9

0.0

0.0

0.0

0.0

13.9

000 - 013+850

Hà Nội

13.9

Tổng cộng :

662.671

3228.85

2920.94

4664.45

2947.9

1015.4

15440.2

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu29/2007/QĐ-BGTVT
Ngày ban hành26/06/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực---
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Ngô Thịnh Đức
Phạm viTrung ương, Bộ Giao thông vận tải
Trích yếuVề việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2007 do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành.
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.