Quay lại

Quyết định 29/2012/QĐ-UBND về mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/2012/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 28 tháng 9 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26/4/2002;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/2/2012 của liên Bộ: Y tế - Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy định phân tuyến kỹ thuật và danh mục kỹ thuật trong khám, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

Xét đề nghị của liên ngành: Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh tại Tờ trình số 151/TTrLN-SYT-STC-BHXH ngày 31/8/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

(Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 29/12/2011; Quyết định số 435/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Đối với những người bệnh đang điều trị tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn thực hiện mức thu theo quy định tại Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 của UBND tỉnh cho đến hết đợt điều trị.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Khắc Chử

Biểu số 1


MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC (TUYẾN TỈNH)


(Kèm theo Quyết định số: 29/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)


Đơn vị tính: Đồng


Biểu số 1

STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Loại PT, TT

Mức giá

Ghi chú

Phần A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE (không có điều hoà trừ 500 đồng cho BV hạng II)

A1. Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

1

Bệnh viện hạng II

12.500

2

Bệnh viện hạng III

8.000

3

A2. Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200.000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

4

A3. Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

5

A4. Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

6

A5. Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

282.000

Phần B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Trường hợp không có điều hoà trừ 1.000 đồng cho BV hạng II)

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được phê duyệt

7

B1. Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở (nếu có)

279.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng II

B2. Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở (nếu có)

8

Bệnh viện hạng II

100.000

9

Bệnh viện hạng III

57.000

B3. Ngày giường bệnh Nội khoa

B3.1. Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết

10

Bệnh viện hạng II

54.000

11

Bệnh viện hạng III

34.000

B3.2. Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

12

Bệnh viện hạng II

43.000

13

Bệnh viện hạng III

28.000

B3.3. Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

14

Bệnh viện hạng II

29.000

15

Bệnh viện hạng III

20.000

B4. Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng

B4.1. Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

16

Bệnh viện hạng II

98.000

B4.2. Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

17

Bệnh viện hạng II

66.000

18

Bệnh viện hạng III

49.000

B4.3. Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

19

Bệnh viện hạng II

62.000

20

Bệnh viện hạng III

42.000

B4.4. Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

21

Bệnh viện hạng II

41.000

22

Bệnh viện hạng III

28.000

PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1. CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1 SIÊU ÂM:

23

Siêu âm

32.000

24

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

30.000

25

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

170.000

26

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

362.000

27

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

150.000

28

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

679.000

29

Siêu âm nội soi

500.000

30

Siêu âm tim gắng sức

500.000

C1.2. CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1. CHỤP X-QUANG CÁC CHI

31

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

40.000

32

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

34.000

33

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

40.000

34

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

34.000

35

Các ngón tay hoặc ngón chân

34.000

36

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

42.000

37

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

42.000

38

Khung chậu

42.000

C1.2.2. CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

39

Chụp Angiography mắt

200.000

40

Chụp Blondeau + Hirtz

40.000

41

Chụp đáy mắt

20.000

42

Chụp hốc mắt thẳng/nghiêng

45.000

43

Chụp khớp cắn

15.000

44

Chụp khu trú Baltin

50.000

45

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40.000

46

Chụp ổ răng

24.000

47

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số.

100.000

48

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

50.000

49

Chụp Vogd

50.000

50

Khớp thái dương - hàm

34.000

51

Xương chũm, mỏm châm

34.000

52

Xương đá (một tư thế)

34.000

53

Xương sọ (một tư thế)

36.000

C1.2.3. CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

54

Các đốt sống cổ

36.000

55

Các đốt sống ngực

42.000

56

Chụp 2 đoạn liên tục

42.000

57

Cột sống cùng - cụt

42.000

58

Cột sống thắt lưng - cùng

42.000

59

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

34.000

C1.2.4. CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

60

Chụp khí quản

30.000

61

Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

25.000

62

Tim phổi nghiêng

42.000

63

Tim phổi thẳng

42.000

64

Xương ức hoặc xương sườn

42.000

C1.2.5. CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

65

Chụp bụng không chuẩn bị

42.000

66

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

80.000

67

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

395.000

68

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

42.000

69

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

103.000

70

Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

600.000

71

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

378.000

72

Chụp tele gan

45.000

73

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

87.000

C1.2.6. MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP
X-QUANG KHÁC

74

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100.000

75

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

2.000.000

76

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

2.500.000

77

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

78

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

497.000

79

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hoá

155.000

80

Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA)

800.000

81

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hoá

464.000

82

Chụp họng hoặc thanh quản

40.000

83

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hoá

156.000

84

Chụp lưu thông ruột non qua ống thông

200.000

85

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

5.018.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

86

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

500.000

87

Chụp mật qua Kehr

150.000

88

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hoá

420.000

89

Chụp ống tai trong

40.000

90

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hoá

150.000

91

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

265.000

92

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

293.000

93

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hoá

415.000

94

Chụp tuyến nước bọt

40.000

95

Chụp tuyến vú (1 bên)

40.000

96

Chụp vòm mũi họng

40.000

97

Chụp X-quang vú định vị kim dây

280.000

98

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

99

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

100

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108.000

101

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

300.000

102

Mammography (1 bên)

80.000

C2. CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

103

Bạch biến

65.000

104

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300.000

105

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

270.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

106

Cắt bỏ tinh hoàn

100.000

107

Cắt đường rò mông

120.000

108

Cắt sùi mào gà

60.000

109

Chấm Nitơ, AT

10.000

110

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

93.000

111

Chọc dò màng tim

80.000

112

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

120.000

113

Chọc dò tuỷ sống

35.000

114

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

65.000

115

Chọc hút hạch hoặc u

47.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

116

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

653.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

117

Chọc hút khí màng phổi

86.000

118

Chọc hút tế bào tuyến giáp

47.000

119

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

61.000

120

Chọc rửa màng phổi

130.000

121

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

104.000

122

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

372.000

Bao gồm cả ống kendan

123

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

124

Đặt catheter động mạch quay

450.000

125

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

600.000

126

Đặt nội khí quản

402.000

127

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

765.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

128

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

771.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

129

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.500.000

130

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

800.000

131

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

132

Điều trị hạ kali/ canxi máu

180.000

133

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

750.000

134

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

92.000

135

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

136

Đo áp lực đồ bàng quang

100.000

137

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

100.000

138

Đốt Hydradenome

50.000

139

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

140

Đốt mụn cóc

30.000

141

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

130.000

142

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

550.000

143

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

2.000.000

144

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

443.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

145

Lọc máu liên tục 01 lần (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

1.800.000

146

Lọc tách huyết tương 01 lần (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

1.200.000

147

Lột nhẹ da mặt

300.000

148

Mở khí quản

492.000

Bao gồm cả Canuyn

149

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

150

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

220.000

151

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100.000

152

Móng quặp

80.000

153

Nghiệm pháp Atropin

45.000

154

Niệu dòng đồ

35.000

155

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

379.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

156

Nội soi bàng quang có sinh thiết

310.000

157

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

455.000

158

Nội soi bàng quang không sinh thiết

234.000

159

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

438.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

160

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

170.000

161

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị

250.000

162

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

243.000

163

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

177.000

164

Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.500.000

165

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

166

Nội soi lồng ngực

700.000

167

Nội soi mũi xoang

70.000

168

Nội soi ổ bụng

482.000

169

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

583.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

170

Nội soi ống mật chủ

110.000

171

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

474.000

172

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

645.000

173

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.467.000

174

Nội soi tai

70.000

175

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.

204.000

176

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

134.000

177

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

178

Nội soi trực tràng có sinh thiết

138.000

179

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

116.000

180

Nong niệu đạo và đặt thông đái

105.000

Bao gồm cả Sonde

181

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

2.000.000

182

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

100.000

183

Rửa dạ dày

30.000

184

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500.000

185

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

650.000

186

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

187

Sinh thiết da

63.000

188

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.157.000

189

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

393.000

190

Sinh thiết hạch, u

89.000

191

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

721.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

192

Sinh thiết màng phổi

249.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

193

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50.000

194

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

249.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

195

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

344.000

196

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.000.000

197

Sinh thiết vú

100.000

198

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450.000

199

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

200

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

320.000

201

Soi hố thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

700.000

202

Soi khớp có sinh thiết

320.000

203

Soi màng phổi

180.000

204

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

650.000

205

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

400.000

206

Soi ruột non (có hoặc không có sinh thiết)

320.000

207

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250.000

208

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

150.000

209

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

210

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

180.000

211

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

800.000

212

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

800.000

213

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

300.000

214

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65.000

215

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

1.389.000

216

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

980.000

217

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

369.000

218

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

43.000

219

Thở máy (01 ngày điều trị)

420.000

220

Thông đái

54.000

Bao gồm cả sonde

221

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

301.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

222

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

49.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

223

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

815.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

224

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

89.000

225

Thụt tháo phân

36.000

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

226

Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu

200.000

227

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết qủa

700.000

228

Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị plasma hoá

200.000

229

Chọc lách làm lách đồ

250.000

230

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

450.000

231

Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch

200.000

232

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

450.000

233

Đặt từ trường điều trị viêm xương tuỷ, gãy xương đã cố định

200.000

234

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

250.000

235

Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói)

35.000.000

236

Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần

700.000

237

Mở màng nhẫn giáp cấp cứu

450.000

238

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma, Gamma knife (trọn gói)

35.000.000

239

Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau

200.000

240

Quang đông bằng Laser CO2 điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung, trĩ ngoại, viêm họng hạt, dãn tĩnh mạch dưới da

200.000

241

Quang đông bằng Laser Nd-YAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố, bớt càphê và u máu các loại.

200.000

242

Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch

200.000

243

Rửa khớp

150.000

244

Sốc điện cấp cứu có kết quả

700.000

245

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

700.000

246

Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

700.000

247

Telemedicines

1.500.000

248

Tiêm cạnh cột sống

100.000

249

Tiêm khớp

100.000

250

Tiêm ngoài màng cứng

150.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

251

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

900.000

252

Bàn kéo

20.000

253

Bó êm cẳng chân

8.000

254

Bó êm cẳng tay

7.000

255

Bó êm đùi

12.000

256

Bó Farafin

40.000

257

Bồn xoáy

10.000

258

Châm (các phương pháp châm)

30.000

259

Chẩn đoán điện

10.000

260

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20.000

261

Chôn chỉ (cấy chỉ)

88.000

262

Cứu (ngải cứu/túi chườm)

12.000

263

Điện châm

37.000

264

Điện phân

19.000

265

Điện từ trường

19.000

266

Điện vi dòng giảm đau

10.000

267

Điện xung

19.000

268

Giác hơi

12.000

269

Giao thoa

10.000

270

Giày chỉnh hình

450.000

271

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

272

Hồng ngoại

19.000

273

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

18.000

274

Laser châm

49.000

275

Laser chiếu ngoài

10.000

276

Laser nội mạch

30.000

277

Laser thẩm mỹ

30.000

278

Nắn bó gẫy xương kín chi bằng phương pháp YHCT (1 lần)

200.000

279

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

450.000

280

Nẹp chỉnh hình trên gối

900.000

281

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân

1.000.000

282

Nẹp cổ tay - bàn tay

300.000

283

Nẹp đỡ cột sống cổ

450.000

284

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

285

Siêu âm điều trị

30.000

286

Sóng ngắn

18.000

287

Sóng xung kích điều trị

30.000

288

Tập do cứng khớp

12.000

289

Tập do liệt ngoại biên

10.000

290

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

291

Tập dưỡng sinh

7.000

292

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

293

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

17.000

294

Tập vận động toàn thân (30 phút)

17.000

295

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

296

Tập với xe đạp tập

5.000

297

Thắt búi trĩ hậu môn bằng chỉ tẩm thuốc YHCT (1 lần)

200.000

298

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

19.000

299

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

50.000

300

Tử ngoại

19.000

301

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

302

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

303

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

304

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

305

Xoa bóp bấm huyệt

20.000

306

Xoa bóp bằng máy

10.000

307

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

308

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

309

Xông hơi

15.000

C3. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1. NGOẠI KHOA

310

Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.800.000

311

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.800.000

312

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

156.000

313

Cắt chỉ

36.000

314

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

315

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.500.000

316

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.500.000

317

Cắt phymosis

176.000

318

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/dạ dầy/đại tràng/trực tràng)

800.000

319

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

1.000.000

320

Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu

87.000

321

Cố định gãy xương sườn

35.000

322

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

323

Đặt Iradium (lần)

450.000

324

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.000.000

325

Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent)

1.200.000

326

Đặt và thăm dò huyết động

3.380.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực

327

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.800.000

328

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.500.000

329

Đo các chỉ số niệu động học

2.000.000

330

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

1.000.000

331

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

700.000

332

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

4.000.000

333

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.500.000

334

Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.000.000

335

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.500.000

336

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

396.000

337

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

248.000

338

Nắn trật khớp háng (bột liền)

605.000

339

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

149.000

340

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

123.000

341

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)

55.000

342

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)

186.000

343

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán)

48.000

344

Nắn trật khớp vai (bột liền)

180.000

345

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

55.000

346

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)

112.000

347

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)

40.000

348

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

120.000

349

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

43.000

350

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

482.000

351

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

106.000

352

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

165.000

353

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

55.000

354

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

130.000

355

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

55.000

356

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

475.000

357

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)

157.000

358

Nắn, bó gẫy xương đòn

50.000

359

Nắn, bó gẫy xương gót

50.000

360

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50.000

361

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

362

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1.800.000

363

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.800.000

364

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)

1.800.000

365

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.800.000

366

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

367

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.000.000

368

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

6.000.000

369

Phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày

1.800.000

370

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120.000

371

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2.000.000

372

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.500.000

373

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

5.000.000

374

Phẫu thuật cắt ống động mạch

4.500.000

375

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.500.000

376

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.000.000

377

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

2.000.000

378

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

379

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống, cả đợt điều trị (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

15.000.000

380

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.600.000

381

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.600.000

382

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

2.000.000

383

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2.000.000

384

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120.000

385

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao bằng phương pháp Longo (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.500.000

386

Phẫu thuật dính ngón

270.000

387

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

388

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

3.000.000

389

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại homograft (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

390

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

3.000.000

391

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.500.000

392

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

3.000.000

393

Phẫu thuật khâu lách bảo tồn

1.600.000

394

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.000.000

395

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

120.000

396

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

397

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

398

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

2.000.000

399

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.500.000

400

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy

2.000.000

401

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.500.000

402

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

3.000.000

403

Phẫu thuật nội soi cắt lách

3.000.000

404

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.500.000

405

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2.000.000

406

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3.000.000

407

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

3.000.000

408

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.000.000

409

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột

2.500.000

410

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.500.000

411

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2.000.000

412

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3.500.000

413

Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân

2.000.000

414

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.000.000

415

Phẫu thuật nội soi não/tuỷ sống

3.000.000

416

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

2.200.000

417

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

2.200.000

418

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.500.000

419

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

2.000.000

420

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

3.000.000

421

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

422

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

4.500.000

423

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

2.000.000

424

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4.500.000

425

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2.000.000

426

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

3.000.000

427

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3.500.000

428

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

6.000.000

429

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2.500.000

430

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

7.000.000

431

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)

3.000.000

432

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

433

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

434

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

435

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

436

Phẫu thuật thừa ngón

170.000

437

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

7.000.000

438

Phẫu thuật tim loại Blalock

4.500.000

439

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

6.000.000

440

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

441

Phẫu thuật u tim/vết thương tim … (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

442

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.200.000

443

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

2.200.000

444

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

4.000.000

445

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

4.500.000

446

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

3.500.000

447

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

3.500.000

448

Phẫu thuật viêm tụy cấp

1.800.000

449

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

5.000.000

450

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1.200.000

451

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.000.000

452

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

900.000

453

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.500.000

454

Tạo hình khí - phế quản

10.000.000

455

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.500.000

456

Tháo bột khác

30.000

457

Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu

35.000

458

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

80.000

459

Thắt các búi trĩ hậu môn

220.000

460

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

125.000

461

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

96.000

462

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

140.000

463

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

52.000

464

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

66.000

465

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

141.000

466

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

86.000

467

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

468

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

140.000

469

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

163.000

470

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

190.000

471

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

197.000

C3.2. SẢN PHỤ KHOA

472

Bóc nang Bartholin

180.000

473

Bóc nhân xơ vú

150.000

474

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que

200.000

475

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que

450.000

476

Chích áp xe tuyến vú

79.000

477

Chọc hút noãn

3.600.000

478

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

400.000

479

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

180.000

480

Chọc ối điều trị đa ối

35.000

481

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15.000

482

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

400.000

483

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

350.000

484

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

35.000

485

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.500.000

486

Đỡ đẻ ngôi ngược

462.000

487

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

440.000

488

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

559.000

489

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

490

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

397.000

491

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

85.000

492

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

493

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

494

Khâu rách cùng đồ

80.000

495

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

80.000

496

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.500.000

497

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.500.000

498

Làm thuốc âm đạo

5.000

499

Nạo hút thai trứng

70.000

500

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

501

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

100.000

502

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

178.000

503

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700.000

504

Nội xoay thai

350.000

505

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

506

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

120.000

507

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

339.000

508

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500.000

509

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.200.000

510

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.300.000

511

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650.000

512

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.243.000

513

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.407.000

514

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

3.000.000

515

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

3.000.000

516

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.200.000

517

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

518

Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)

1.200.000

519

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400.000

520

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.700.000

521

Soi cổ tử cung

28.000

522

Soi ối

23.000

523

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

524

Thụ tinh trong ống nghiệm thường IVF (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

5.000.000

525

Tiêm nhân Chorio

12.000

526

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

5.400.000

527

Trích áp xe Bartholin

120.000

528

Triệt sản nam

100.000

529

Triệt sản nữ

150.000

530

Xin trứng - làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

6.000.000

531

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

532

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

169.000

C3.3. MẮT

533

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

500.000

534

Cắt bỏ túi lệ

500.000

535

Cắt chỉ giác mạc

15.000

536

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn

600.000

537

Cắt mộng áp Mytomycin

470.000

538

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

150.000

539

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500.000

540

Cắt u kết mạc không vá

250.000

541

Chích chắp/lẹo

32.000

542

Chích mủ hốc mắt

230.000

543

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

400.000

544

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

545

Đánh bờ mi

10.000

546

Điện chẩm

35.000

547

Điện di điều trị (1 lần)

8.000

548

Điện đông thể mi

200.000

549

Điện rung mắt quang động

40.000

550

Điện võng mạc

35.000

551

Đo Javal

9.000

552

Đo khúc xạ máy

5.000

553

Đo nhãn áp

12.000

554

Đo thị lực khách quan

40.000

555

Đo thị trường, ám điểm

10.000

556

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15.000

557

Đốt lông xiêu

12.000

558

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

2.000.000

559

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

750.000

560

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700.000

561

Gọt giác mạc

430.000

562

Khâu cò mi

190.000

563

Khâu củng giác mạc phức tạp

600.000

564

Khâu củng mạc đơn thuần

270.000

565

Khâu củng mạc phức tạp

400.000

566

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách (gây mê)

808.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

567

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách (gây tê)

350.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

568

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

569

Khâu giác mạc phức tạp

400.000

570

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

571

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

600.000

572

Khoét bỏ nhãn cầu

400.000

573

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

497.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

574

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

21.000

575

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

574.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

576

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

145.000

577

Lấy dị vật hốc mắt

500.000

578

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

21.000

579

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

580

Lấy huyết thanh đóng ống

30.000

581

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

582

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

15.000

583

Mở bao sau bằng Laser

150.000

584

Mổ quặm 1 mi (gây mê)

757.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

585

Mổ quặm 1 mi (gây tê)

238.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

586

Mổ quặm 2 mi (gây mê)

813.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

587

Mổ quặm 2 mi (gây tê)

362.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

588

Mổ quặm 3 mi (gây tê)

531.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

589

Mổ quặm 3 mi (gây mê)

916.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

590

Mổ quặm 4 mi (gây mê)

967.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

591

Mổ quặm 4 mi (gây tê)

623.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

592

Mở tiền phòng rửa máu/mủ

400.000

593

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600.000

594

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

400.000

595

Nặn tuyến bờ mi

10.000

596

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40.000

597

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

700.000

598

Phẫu thuật cắt bao sau

250.000

599

Phẫu thuật cắt bè

450.000

600

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

2.000.000

601

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280.000

602

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc (gây mê)

952.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại, chưa tính chi phí màng ối.

603

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc (gây tê)

525.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại, chưa tính chi phí màng ối.

604

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

250.000

605

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

500.000

606

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.000.000

607

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

800.000

608

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

500.000

609

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

3.500.000

610

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

2.000.000

611

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

500.000

612

Phẫu thuật hẹp khe mi

250.000

613

Phẫu thuật lác (1 mắt)

400.000

614

Phẫu thuật lác (2 mắt)

600.000

615

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

400.000

616

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

700.000

617

Phẫu thuật mộng đơn một mắt (gây mê)

977.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

618

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt (gây tê)

485.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

619

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500.000

620

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350.000

621

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

470.000

622

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

550.000

623

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

650.000

624

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800.000

625

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

400.000

626

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

500.000

627

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

700.000

628

Phẫu thuật tháo cò mi

60.000

629

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

600.000

630

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600.000

631

Phẫu thuật u kết mạc nông

300.000

632

Phẫu thuật u mi không vá da

450.000

633

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600.000

634

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

350.000

635

Phủ kết mạc

350.000

636

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

100.000

637

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

250.000

638

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320.000

639

Rạch góc tiền phòng

400.000

640

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

641

Sắc giác

20.000

642

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

643

Siêu âm điều trị (1 ngày)

15.000

644

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

40.000

645

Soi bóng đồng tử

8.000

646

Soi đáy mắt

17.000

647

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750.000

648

Tạo hình vùng bè bằng Laser

150.000

649

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

400.000

650

Thông lệ đạo hai mắt

43.000

651

Thông lệ đạo một mắt

26.000

652

Thử kính loạn thị

9.000

653

Tiêm dưới kết mạc một mắt

14.000

Chưa tính thuốc tiêm

654

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

14.000

Chưa tính thuốc tiêm

655

U bạch mạch kết mạc

40.000

656

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80.000

C3.4. TAI - MŨI - HỌNG

657

Bẻ cuốn mũi

40.000

658

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150.000

659

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220.000

660

Cắt Amiđan (gây mê)

483.000

661

Cắt Amiđan (gây tê)

120.000

662

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.233.000

Bao gồm cả Comblator

663

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

180.000

664

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

665

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

5.500.000

666

Cắt polyp ống tai

20.000

667

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện)

4.500.000

668

Cắt u cuộn cảnh

5.500.000

669

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35.000

670

Chích rạch vành tai

25.000

671

Chọc hút dịch vành tai

15.000

672

Chọc hút u nang sàn mũi

25.000

673

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

6.000.000

674

Đo ABR (1 lần)

150.000

675

Đo nhĩ lượng

15.000

676

Đo OAE (1 lần)

30.000

677

Đo phản xạ cơ bàn đạp

15.000

678

Đo sức cản của mũi

65.000

679

Đo sức nghe lời

25.000

680

Đo thính lực đơn âm

30.000

681

Đo trên ngưỡng

35.000

682

Đốt Amidan áp lạnh

100.000

683

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

75.000

684

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

100.000

685

Đốt họng hạt

25.000

686

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

5.000.000

687

Hút xoang dưới áp lực

20.000

688

Khí dung

8.000

689

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

690

Lấy dị vật họng

20.000

691

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

58.000

692

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

434.000

693

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

112.000

694

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

416.000

695

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

126.000

696

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

530.000

697

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

111.000

698

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

699

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ (gây mê)

563.000

700

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ (gây tê)

295.000

701

Mổ sào bào thượng nhĩ

600.000

702

Nâng, nắn sống mũi

120.000

703

Nạo VA (gây mê)

386.000

704

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50.000

705

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

706

Nhét meche mũi

40.000

707

Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

6.000.000

708

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

250.000

709

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

150.000

710

Nội soi cắt polype mũi (gây mê)

346.000

711

Nội soi cắt polype mũi (gây tê)

169.000

712

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

153.000

713

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)

154.000

714

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi (gây tê)

179.000

715

Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi (gây mê)

457.000

716

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

419.000

717

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

412.000

718

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

99.000

719

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

130.000

720

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

867.000

Cả chi phí dao Hummer

721

Nội soi Tai - Mũi - Họng

180.000

722

Nong vòi nhĩ

10.000

723

Nong vòi nhĩ nội soi

60.000

724

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.000.000

725

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

7.000.000

726

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

4.500.000

727

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

4.500.000

728

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

6.500.000

729

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

6.500.000

730

Phẫu thuật đỉnh xương đá

3.000.000

731

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

6.000.000

732

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

6.000.000

733

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

4.500.000

734

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

6.500.000

735

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

11.000.000

736

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

6.000.000

737

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

5.000.000

738

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

5.000.000

739

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.000.000

740

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

5.000.000

741

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)

5.000.000

742

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.000.000

743

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

4.800.000

744

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

745

Sinh thiết vòm mũi họng

25.000

746

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

70.000

747

Soi thanh quản cắt papilloma

125.000

748

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

125.000

749

Soi thực quản bằng ống mềm

70.000

750

Thông vòi nhĩ

30.000

751

Thông vòi nhĩ nội soi

60.000

752

Trích màng nhĩ

30.000

753

Trích rạch áp xe Amiđan (gây mê)

441.000

754

Trích rạch áp xe Amiđan (gây tê)

98.000

755

Trích rạch áp xe thành sau họng (gây mê)

441.000

756

Trích rạch áp xe thành sau họng (gây tê)

98.000

C3.5. RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1. CÁC KỸ THUẬT VỀ RĂNG, MIỆNG

757

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80.000

758

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

230.000

759

Cắt cuống 1 chân

120.000

760

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

150.000

761

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

110.000

762

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

130.000

763

Chụp thép làm sẵn

170.000

764

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130.000

765

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

110.000

766

Điều trị tuỷ lại

870.000

767

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

370.000

768

Điều trị tuỷ răng số 6, 7 hàm dưới

600.000

769

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

300.000

770

Điều trị tuỷ răng số 6, 7 hàm trên

730.000

771

Điều trị tuỷ răng sữa một chân

210.000

772

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

260.000

773

Hàn composite cổ răng

250.000

774

Hàn răng sữa sâu ngà

70.000

775

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350.000

776

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

80.000

777

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

50.000

778

Lấy sỏi ống Wharton

500.000

779

Lấy u lành dưới 3cm

400.000

780

Lấy u lành trên 3cm

500.000

781

Mổ lấy nang răng

140.000

782

Nắn trật khớp thái dương hàm

25.000

783

Nạo túi lợi 1 sextant

30.000

784

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

780.000

785

Nhổ chân răng

80.000

786

Nhổ răng mọc lạc chỗ

200.000

787

Nhổ răng ngầm dưới xương

360.000

788

Nhổ răng số 8 bình thường

105.000

789

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

139.000

790

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21.000

791

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60.000

792

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

350.000

793

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

400.000

794

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

100.000

795

Phẫu thuật nhổ răng khó

120.000

796

Phục hồi thân răng có chốt

350.000

797

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35.000

798

Rạch áp xe trong miệng

35.000

799

Răng sâu ngà

140.000

800

Răng viêm tuỷ hồi phục

160.000

801

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30.000

802

Tẩy trắng răng 1 hàm, có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

900.000

803

Tẩy trắng răng 2 hàm, có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.300.000

804

Trám bít hố rãnh

90.000

C3.5.2. RĂNG GIẢ THÁO LẮP

805

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

750.000

806

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

650.000

807

Một răng

230.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3. RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

808

Cầu nhựa 3 đơn vị

220.000

809

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.800.000

810

Một chụp thép cầu nhựa

600.000

811

Một đơn vị sứ kim loại

700.000

812

Một đơn vị sứ toàn phần

1.000.000

813

Một trụ thép

550.000

814

Mũ chụp kim loại

330.000

815

Mũ chụp nhựa

280.000

816

Răng chốt đơn giản

225.000

817

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

4.800.000

C3.5.4. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT HÀM MẶT

818

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.650.000

819

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

1.800.000

820

Cắt u nang cạnh cổ

1.600.000

821

Cắt u nang giáp móng

1.600.000

822

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

823

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.300.000

824

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.500.000

825

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

145.000

826

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

197.000

827

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

190.000

828

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

224.000

829

Phẫu thuật căng da mặt

1.200.000

830

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.600.000

831

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít 1 bên (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.200.000

832

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân 1 bên và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.100.000

833

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân 2 bên và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.200.000

834

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

3.200.000

835

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

836

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.800.000

837

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

838

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1.800.000

839

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.950.000

840

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.950.000

841

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.400.000

842

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

843

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.900.000

844

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

1.700.000

845

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

1.600.000

846

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

847

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.900.000

848

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1.400.000

849

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1.800.000

850

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.800.000

851

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

2.000.000

852

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.950.000

853

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

2.300.000

854

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

1.500.000

855

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.950.000

856

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

2.000.000

857

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.650.000

858

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.500.000

859

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.650.000

860

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

861

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.300.000

862

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

1.850.000

863

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

2.000.000

864

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.400.000

865

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1.200.000

866

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1.200.000

867

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.300.000

868

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.200.000

869

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.400.000

870

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gâymê nội khí quản)

1.500.000

871

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

2.000.000

872

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

873

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

800.000

C3.5.5. NẮN CHỈNH RĂNG

874

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5.800.000

875

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)

7.000.000

876

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.500.000

877

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

900.000

878

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.500.000

879

Hàm dự phòng loại gắn chặt

750.000

880

Hàm dự phòng loại tháo lắp

500.000

881

Hàm duy trì kết qủa loại cố định

400.000

882

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

220.000

883

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

70.000

884

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

3.000.000

885

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2.400.000

C3.5.6. SỬA LẠI HÀM CŨ

886

Gắn lại chụp, cầu (1đơn vị)

50.000

887

Làm lại hàm

200.000

888

Sửa hàm

60.000

C3.6. BỎNG

889

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

90.000

890

Điều trị bằng ôxy cao áp

100.000

891

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

300.000

892

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

55.000

893

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn …) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

50.000

894

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

60.000

895

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

300.000

896

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.000.000

897

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.500.000

898

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

899

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.300.000

900

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

120.000

901

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70.000

902

Thay băng bỏng (1 lần)

100.000

903

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100.000

C3.7. DA LIỄU

904

Đắp mặt nạ dưỡng da (chưa tính tiền thuốc)

50.000

905

Đắp mặt nạ, điều trị một số bệnh da (chưa tính tiền thuốc)

50.000

906

Điều trị hạt cơm phẳng bằng laser CO2 (tính cho 1cm2 hoặc 10 tổn thương)

200.000

907

Điều trị thẩm mỹ các chứng đỏ da

200.000

908

Điều trị thẩm mỹ: bớt sắc tố, nám

200.000

909

Điều trị u mềm bằng Lase CO2, nạo da (tính cho 10 tổn thương)

200.000

910

Điều trị u tuyến mồ hôi bằng laser CO2 (tính cho 1cm2 hoặc 10 tổn thương)

200.000

911

Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sẩn cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 tổn thương)

300.000

912

Mài da thẩm mỹ bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da

200.000

913

Thủ thuật thẩm mỹ chích trứng cá mụn mủ, lấy nhân mụn trứng cá

100.000

C4. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT: (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Mức giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, máu, dây truyền máu sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

C4.1. PHẪU THUẬT

I. KHỐI U

914

Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên

IA

2.319.000

915

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

ĐB

3.596.000

916

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

IA

2.457.000

917

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

IA

2.475.000

918

Cắt bỏ ung thư buồng trứng kèm theo cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

IA

2.593.000

919

Cắt chi và vét hạch

IA

2.509.000

920

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

ĐB

3.668.000

921

Cắt một nửa lưỡi

IC

2.650.000

922

Cắt polyp cổ tử cung

III

1.152.000

923

Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư

IB

2.453.000

924

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

IA

2.519.000

925

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

IIA

1.507.000

926

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

ĐB

3.472.000

927

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên

IA

2.519.000

928

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

IA

2.331.000

929

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

IA

2.625.000

930

Cắt u giáp trạng

IIA

1.715.000

931

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

IB

2.140.000

932

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

IA

2.525.000

933

Cắt ung thư giáp trạng

IA

2.546.000

934

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ

ĐB

3.432.000

935

Cắt ung thư môi có tạo hình

IB

2.532.000

936

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

IC

2.210.000

937

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

IIA

1.372.000

938

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

IA

2.555.000

939

Cắt ung thư thận

IA

2.546.000

940

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

IC

2.556.000

941

Khoét chóp cổ tử cung

IIA

1.422.000

942

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

IB

2.550.000

943

Phẫu thuật cắt u thành âm đạo

III

1.141.000

944

Phẫu thuật cắt u vú nhỏ

III

1.278.000

945

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

IB

2.268.000

946

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

IA

2.482.000

947

Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hoá chất

IC

2.653.000

948

Phẫu thuật vét hạch nách

IIA

1.605.000

949

Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư vú

IA

2.413.000

950

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

IIA

1.649.000

951

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

IA

2.871.000

II. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

952

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

III

1.238.000

953

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

IIC

1.712.000

954

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

IA

2.678.000

955

Cắt một xương sườn trong viêm xương

IIC

1.674.000

956

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

IA

2.821.000

957

Cắt u xương sườn: 1 xương

IIA

1.714.000

958

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

III

1.240.000

959

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

IIA

1.691.000

960

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

IIA

1.675.000

961

Khâu kín vết thương thủng ngực

III

1.223.000

962

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

IA

2.905.000

963

Khâu vết thương mạch máu chi

IC

2.701.000

964

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

IIA

1.941.000

965

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

IIC

1.718.000

966

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

IB

2.653.000

967

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm

III

1.223.000

968

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

IA

2.771.000

969

Thắt các động mạch ngoại vi

III

1.441.000

970

Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động (chưa kể máy tạo nhịp)

III

1.331.000

971

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

IA

3.139.000

III. THẦN KINH SỌ NÃO

972

Dẫn lưu não thất (chưa kể ống dẫn lưu)

IIB

2.000.000

973

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

IC

3.143.000

974

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

ĐB

4.635.000

975

Khoan sọ thăm dò

IIA

1.866.000

976

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

IA

3.010.000

977

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

III

1.401.000

978

Phẫu thuật áp xe não

IA

3.283.000

979

Phẫu thuật chèn ép tuỷ

IB

3.144.000

980

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha (chưa kể nẹp vis)

ĐB

4.549.000

981

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm (chưa kể VTYTTT)

IB

3.144.000

982

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

IB

3.043.000

983

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ (chưa kể ống dẫn lưu dịch)

IC

3.053.000

984

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

IB

3.600.000

985

Phẫu thuật viêm xương sọ

IIA

1.884.000

986

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

III

1.401.000

IV. TAI - MŨI - HỌNG

987

Cắt dây thanh

IA

2.536.000

988

Cắt dính thanh quản

IA

2.661.000

989

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

IIA

1.612.000

990

Cắt u thành bên họng

IA

2.451.000

991

Dẫn lưu áp xe thực quản

IA

2.691.000

992

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

IIA

1.623.000

993

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

IC

2.717.000

994

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

IA

3.060.000

995

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ

III

1.310.000

996

Khoét mê nhĩ

IA

2.950.000

997

Mở túi nội dịch tai trong

IA

3.086.000

998

Nạo sàng hàm

IA

3.013.000

999

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

IA

2.987.000

1000

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

IA

2.371.000

1001

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

IB

2.517.000

1002

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

III

1.284.000

1003

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

IA

2.399.000

1004

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

IA

2.988.000

1005

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

IA

2.983.000

1006

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

IA

2.951.000

1007

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

IIA

1.463.000

1008

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

IA

3.035.000

1009

Phẫu thuật vách ngăn mũi

IIA

1.623.000

1010

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

IA

2.983.000

1011

Phẫu thuật xoang trán

IA

3.013.000

1012

Thắt động mạch hàm trong

IA

2.551.000

1013

Thắt động mạch bướm - khẩu cái

IA

2.557.000

1014

Thắt động mạch cảnh ngoài

IC

2.504.000

1015

Thắt động mạch sàng

IA

3.137.000

1016

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

IA

2.502.000

V. RĂNG - HÀM - MẶT

1017

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

IIA

1.580.000

1018

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

IIA

1.669.000

1019

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

III

1.230.000

1020

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm

III

1.339.000

1021

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

III

1.247.000

1022

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng.

IA

2.487.000

1023

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt (từ 4 răng trở lên)

IIA

1.669.000

1024

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

IIA

1.569.000

VI. LAO VÀ BỆNH PHỔI

1025

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

IA

2.889.000

1026

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

IIB

1.712.000

1027

Cắt hạch lao to vùng cổ

IIA

1.708.000

1028

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede )

IA

2.794.000

1029

Cắt phổi không điển hình (wedge resection)

IIA

1.840.000

1030

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực

IA

2.972.000

1031

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

IA

2.705.000

1032

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

IB

2.651.000

1033

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

IA

2.933.000

1034

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

III

1.296.000

1035

Khâu vết thương nhu mô phổi

IIB

1.930.000

1036

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

IA

2.933.000

1037

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

IA

2.809.000

1038

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

IIA

1.712.000

1039

Mở màng phổi tối đa

IIA

1.701.000

1040

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

IIA

1.840.000

1041

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

III

1.438.000

1042

Nạo áp xe lạnh hố chậu

IIA

1.712.000

1043

Nạo áp xe lạnh hố lưng

IIA

1.708.000

1044

Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò

III

1.290.000

1045

Phẫu thuật khớp vai/khuỷu/háng (nạo lao khớp)

IB

2.655.000

VII. TIÊU HOÁ - BỤNG

1046

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

ĐB

4.832.000

1047

Cắt bỏ trĩ vòng

IC

2.750.000

1048

Cắt cơ tròn trong

IIA

1.798.000

1049

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

IA

3.184.000

1050

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

IA

3.430.000

1051

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

IA

3.430.000

1052

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

IC

2.827.000

1053

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

IB

3.070.000

1054

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

IB

3.448.000

1055

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

IC

2.957.000

1056

Cắt đoạn ruột non

IC

3.186.000

1057

Cắt lại đại tràng

IA

3.448.000

1058

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

IB

3.113.000

1059

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

IA

3.431.000

1060

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

IA

3.448.000

1061

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

IIA

1.864.000

1062

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

IIC

1.810.000

1063

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

IIA

1.864.000

1064

Cắt toàn bộ dạ dày

ĐB

4.654.000

1065

Cắt toàn bộ đại tràng

ĐB

4.832.000

1066

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

IIB

1.798.000

1067

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

IA

3.330.000

1068

Cắt túi thừa tá tràng

IB

2.837.000

1069

Cắt u mạc treo có cắt ruột

IB

3.113.000

1070

Cắt u mạc treo không cắt ruột

IIA

2.000.000

1071

Cắt u sau phúc mạc

IA

3.270.000

1072

Cắt u sau phúc mạc tái phát

IA

3.270.000

1073

Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới

IC

2.849.000

1074

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

IIA

1.896.000

1075

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

IC

3.164.000

1076

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

III

1.274.000

1077

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

IIC

1.896.000

1078

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

IIA

1.883.000

1079

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

IC

2.903.000

1080

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

IIC

1.747.000

1081

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

III

1.360.000

1082

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

IIA

2.000.000

1083

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

IB

2.984.000

1084

Làm hậu môn nhân tạo

IIA

1.910.000

1085

Mở bụng thăm dò

IIA

1.842.000

1086

Mở thông dạ dày

IIC

2.000.000

1087

Nối vị tràng

IIA

2.000.000

1088

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

IIB

1.798.000

1089

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

IIA

1.864.000

1090

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

IA

3.600.000

1091

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

IIA

1.798.000

1092

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

IC

2.868.000

1093

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

IC

2.706.000

1094

Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

IB

3.173.000

1095

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

IB

2.983.000

1096

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

IIC

1.687.000

1097

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

IIB

1.917.000

1098

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

IB

3.097.000

1099

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

IC

3.090.000

1100

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

IIA

1.798.000

1101

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

IIA

1.886.000

1102

Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

IB

3.113.000

1103

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

IIC

1.798.000

VIII. GAN - MẬT - TỤY

1104

Cắt bỏ khối tá tuỵ

ĐB

4.004.000

1105

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

IA

2.790.000

1106

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

IB

3.322.000

1107

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

ĐB

4.004.000

1108

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

IA

2.790.000

1109

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

ĐB

3.865.000

1110

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

IA

2.921.000

1111

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

IB

2.951.000

1112

Cắt hạ phân thuỳ gan phải

IA

2.801.000

1113

Cắt lách bệnh lí: ung thư, áp xe, xơ lách

IA

2.790.000

1114

Cắt lách do chấn thương

IB

2.851.000

1115

Cắt phân thuỳ gan

IA

2.890.000

1116

Cắt thân và đuôi tuỵ

IA

2.869.000

1117

Dẫn lưu áp xe tuỵ

IC

2.666.000

1118

Dẫn lưu túi mật

IIC

1.817.000

1119

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử

IC

2.688.000

1120

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

IC

2.920.000

1121

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu

ĐB

3.865.000

1122

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thuỳ phổi có dẫn lưu

ĐB

4.004.000

1123

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

IIC

1.776.000

1124

Mở ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung - hỗng tràng

IB

2.736.000

1125

Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thuỳ gan

IA

2.821.000

1126

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật

IA

2.941.000

1127

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

IA

2.810.000

1128

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu

IB

2.852.000

1129

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại

IA

2.863.000

1130

Nối lưu thông cửa chủ

IA

2.790.000

1131

Nối nang tuỵ - dạ dày

IB

2.736.000

1132

Nối nang tuỵ - hỗng tràng

IB

2.736.000

1133

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

IB

2.867.000

1134

Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

IA

2.994.000

1135

Nối ống mật chủ - tá tràng

IB

2.736.000

1136

Nối túi mật - hỗng tràng

IC

2.736.000

1137

Phẫu thuật vỡ tuỵ (bằng chèn gạc cầm máu)

IIA

1.927.000

IX. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

1138

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

IB

3.108.000

1139

Cắm niệu quản bàng quang

IB

3.029.000

1140

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

IIA

1.971.000

1141

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

IB

3.029.000

1142

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

ĐB

4.474.000

1143

Cắt cổ bàng quang

IC

3.129.000

1144

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

IB

3.191.000

1145

Cắt một nửa thận

IA

3.086.000

1146

Cắt nối niệu đạo sau

IC

2.995.000

1147

Cắt nối niệu đạo trước

IIA

1.971.000

1148

Cắt thận đơn thuần

IB

3.171.000

1149

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

ĐB

4.214.000

1150

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker - Le duc)

ĐB

4.036.000

1151

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

IA

3.068.000

1152

Cắt túi thừa niệu đạo

III

1.393.000

1153

Cắt u bàng quang đường trên

IC

3.127.000

1154

Cắt u lành dương vật

III

1.231.000

1155

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên

IB

3.127.000

1156

Cắt u nang thừng tinh

III

1.404.000

1157

Cắt u sùi đầu miệng sáo

III

1.231.000

1158

Cắt u thận lành

IA

3.086.000

1159

Chích áp xe tầng sinh môn

III

1.348.000

1160

Chữa cương cứng dương vật

IIA

1.891.000

1161

Dẫn lưu áp xe khoang retzius

III

1.411.000

1162

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

IIC

1.942.000

1163

Dẫn lưu thận qua da

IIC

1.943.000

1164

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

IIB

1.870.000

1165

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

III

1.505.000

1166

Đưa một đầu niệu quản ra ngoài da

III

1.328.000

1167

Lấy sỏi bàng quang

IIC

2.000.000

1168

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

IC

3.163.000

1169

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

IIB

2.000.000

1170

Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

IB

3.091.000

1171

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

IB

3.086.000

1172

Lấy sỏi niệu quản

IIA

2.000.000

1173

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

IB

3.025.000

1174

Lấy sỏi san hô mở rộng (Bivalve) có hạ nhiệt

IA

3.131.000

1175

Lấy sỏi san hô thận

IA

3.086.000

1176

Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang

IB

3.179.000

1177

Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolíthotomy)

IA

3.086.000

1178

Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anastomosis)

IA

3.501.000

1179

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

IIB

1.232.000

1180

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

III

1.513.000

1181

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

IIA

2.000.000

1182

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

III

1.231.000

1183

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

IC

3.096.000

1184

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

IA

3.233.000

1185

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng

IA

3.304.000

1186

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

IB

3.042.000

1187

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

IIC

1.871.000

1188

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

IIB

1.827.000

1189

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

IIB

1.827.000

1190

Thông niệu quản ra ngoài da qua 1 đoạn ruột đơn thuần

IB

3.191.000

X. PHỤ SẢN

1191

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

IIB

2.000.000

1192

Cắt cụt cổ tử cung

IIB

2.000.000

1193

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

IB

3.234.000

1194

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

IA

3.234.000

1195

Cắt tử cung người bệnh tình trạng nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

ĐB

4.252.000

1196

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung.

ĐB

4.252.000

1197

Khâu rách tầng sinh môn phức tạp đến cơ vòng

IIA

2.000.000

1198

Khâu tử cung do nạo thủng

IIC

2.000.000

1199

Làm lại thành âm đạo

IIB

2.000.000

1200

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

III

1.580.000

1201

Lấy khối máu tụ thành nang

IC

3.234.000

1202

Mở thông vòi trứng hai bên

IB

3.234.000

1203

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

III

1.580.000

1204

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

IA

3.234.000

1205

Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

IB

3.140.000

1206

Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

IIC

2.000.000

1207

Phẫu thuật LeFort

IIA

2.000.000

1208

Phẫu thuật treo tử cung

IIB

2.000.000

XI. NHI

A. Sơ sinh

1209

Làm hậu môn nhân tạo

IC

2.386.000

1210

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

IC

2.043.000

1211

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

IB

2.227.000

1212

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

IC

2.068.000

B. Tim mạch - Lồng ngực

1213

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

IB

2.476.000

1214

Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản

IB

2.476.000

1215

Cố định mảng sườn di động

IC

2.118.000

1216

Dẫn lưu áp xe phổi

III

1.281.000

1217

Mở lồng ngực thăm dò

IC

2.862.000

C. Tiêu hoá

1218

Cắt dạ dày cấp cứu, điều trị chảy máu dạ dày do loét

IB

2.994.000

1219

Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo

IA

2.810.000

1220

Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng

IB

2.810.000

1221

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

IA

2.810.000

1222

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

IC

2.985.000

1223

Cắt mỏm thừa trực tràng

III

1.342.000

1224

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng: để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

IA

2.870.000

1225

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

IB

2.874.000

1226

Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi

IIA

1.716.000

1227

Cắt túi thừa Meckel

IIA

1.742.000

1228

Cắt u nang mạc nối lớn

IC

2.787.000

1229

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

IB

2.874.000

1230

Đóng hậu môn nhân tạo

IC

2.787.000

1231

Lấy giun, dị vật ở ruột non

IIA

1.726.000

1232

Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

IC

2.787.000

1233

Mở thông dạ dày trẻ lớn

IIC

1.683.000

1234

Nong hậu môn dưới gây mê

III

1.211.000

1235

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

III

808.000

1236

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

IC

2.814.000

1237

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

IA

2.785.000

1238

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

IC

2.814.000

1239

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo

IC

2.874.000

1240

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

IIA

1.721.000

1241

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

IB

2.810.000

1242

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

IA

2.785.000

1243

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

IIA

1.726.000

1244

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

IC

2.985.000

1245

Phẫu thuật tháo lồng ruột

IIA

1.726.000

1246

Phẫu thuật thoát vị nghẹt: bẹn, đùi, rốn

IIC

1.683.000

1247

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

IC

2.803.000

1248

Sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn

IIC

1.629.000

D. Gan - Mật - Tụy

1249

Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu

IIA

1.812.000

1250

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

ĐB

3.236.000

1251

Dẫn lưu túi mật

IIA

1.814.000

1252

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu

IB

2.506.000

1253

Phẫu thuật điều trị chạy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu

IC

2.538.000

1254

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu

IA

2.627.000

1255

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

IA

2.926.000

1256

Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

IA

2.626.000

E. Tiết niệu - Sinh dục

1257

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

IIA

1.855.000

1258

Cắt túi sa niệu quản

IC

2.982.000

1259

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng

IC

3.039.000

1260

Dẫn lưu hai thận

IIA

1.882.000

1261

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên

IIA

1.882.000

1262

Dẫn lưu thận

IIB

1.882.000

1263

Đóng các lỗ rò niệu đạo

IIA

1.828.000

1264

Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên

IC

2.947.000

1265

Ghép cơ cổ bàng quang

IB

3.000.000

1266

Lấy sỏi nhu mô thận

IB

3.198.000

1267

Lấy sỏi niệu đạo

IIC

1.828.000

1268

Mở thông bàng quang

III

1.279.000

1269

Nối niệu quản với niệu quản

IB

3.198.000

1270

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

IA

3.109.000

1271

Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

IC

2.974.000

1272

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

IB

2.982.000

1273

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

IB

2.982.000

1274

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

IC

2.947.000

1275

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kĩ thuật Mathieu, Magpi

IIA

1.828.000

1276

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên

IIC

1.833.000

1277

Phẫu thuật sỏi bàng quang

IIC

1.855.000

1278

Phẫu thuật thoát vị bẹn

IIC

1.833.000

1279

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

IIA

1.837.000

1280

Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

III

1.253.000

1281

Trồng lại niệu quản một bên

IA

3.109.000

G. Chấn thương - Chỉnh hình

1282

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

IIC

1.655.000

1283

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

IC

2.625.000

1284

Cắt u xương lành

IIC

1.649.000

1285

Chích áp xe phần mềm lớn

III

1.280.000

1286

Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

IA

2.625.000

1287

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

IIB

1.655.000

1288

Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp

IIC

1.662.000

1289

Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng

IIA

1.798.000

1290

Nối dây chằng chéo

IA

2.864.000

1291

Nối đứt dây chằng bên

IIA

1.687.000

1292

Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

IC

2.593.000

1293

Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

IC

2.593.000

1294

Phẫu thuật bàn chân thuổng

IB

2.648.000

1295

Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt; đã có biến dạng xương

IB

2.354.000

1296

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

IB

2.648.000

1297

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

IB

2.618.000

1298

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta

IC

2.861.000

1299

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

IC

2.504.000

1300

Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối

IB

2.618.000

1301

Phẫu thuật gấp cổ tay do bại não

IC

2.622.000

1302

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger

IB

2.618.000

1303

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

IB

2.648.000

1304

Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

IC

2.622.000

1305

Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

IC

2.593.000

1306

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương

IB

2.707.000

1307

Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

IA

2.570.000

1308

Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp, cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi

ĐB

3.414.000

1309

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp

IC

2.510.000

1310

Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào

IC

2.504.000

1311

Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh

IC

2.504.000

1312

Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương

IB

2.500.000

1313

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay

IIA

1.668.000

1314

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

IC

2.625.000

1315

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ

IIC

1.666.000

1316

Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn

IC

2.625.000

1317

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè

IB

2.707.000

1318

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương

IC

2.711.000

H. Tạo hình

1319

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

IA

2.812.000

1320

Phẫu thuật màng da cổ Pterygium Colli

IC

2.785.000

1321

Tạo hình cổ bàng quang

IC

2.785.000

1322

Tạo hình cơ thắt hậu môn

IB

2.785.000

1323

Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo

IIA

1.543.000

1324

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

IC

2.785.000

XII. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

1325

Cắt cụt cẳng chân

IIA

1.598.000

1326

Cắt cụt cẳng tay

IIA

1.661.000

1327

Cắt cụt cánh tay

IIB

1.596.000

1328

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

IB

2.714.000

1329

Cắt đoạn khớp khuỷu

IB

2.598.000

1330

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 đến 10cm

IB

2.619.000

1331

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

IA

2.530.000

1332

Cắt u bao gân

IIB

1.594.000

1333

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

IIA

1.576.000

1334

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm

IA

2.692.000

1335

Cắt u máu trong xương

IA

2.746.000

1336

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

IB

2.722.000

1337

Cắt u thần kinh

IB

2.459.000

1338

Cắt u xơ cơ xâm lấn

IB

2.434.000

1339

Cắt u xương sụn

IC

2.646.000

1340

Cắt u xương sụn lành tính

IIC

1.454.000

1341

Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm

III

1.306.000

1342

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

IA

2.792.000

1343

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

IC

2.664.000

1344

Đóng định nội tuỷ hai xương cẳng tay

IB

2.868.000

1345

Đóng đinh xương chày mở

IC

2.792.000

1346

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

IB

2.776.000

1347

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

IIB

1.355.000

1348

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

IA

2.859.000

1349

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

IA

2.859.000

1350

Gỡ dính gân

IC

2.555.000

1351

Gỡ dính thần kinh

IB

2.459.000

1352

Kết hợp xương trong gãy xương mác

IIC

1.662.000

1353

Khâu nối thần kinh

IC

2.410.000

1354

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

IIA

1.509.000

1355

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

IC

2.490.000

1356

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

IIA

1.595.000

1357

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

IC

2.413.000

1358

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

IIA

1.625.000

1359

Nối gân duỗi

IC

2.652.000

1360

Nối ghép thần kinh vi phẫu

IA

2.290.000

1361

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

IB

2.577.000

1362

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

IB

2.752.000

1363

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

IA

2.677.000

1364

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

IB

2.642.000

1365

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

IIA

1.701.000

1366

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

IB

2.884.000

1367

Phẫu thuật cắt cụt đùi

IC

2.765.000

1368

Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục

IIA

1.590.000

1369

Phẫu thuật chân chữ X

IIA

1.618.000

1370

Phẫu thuật chuyển xương ghép nối mạch vi phẫu

ĐB

3.373.000

1371

Phẫu thuật co gân Achille

IIA

1.533.000

1372

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

IB

2.540.000

1373

Phẫu thuật di chứng bại liệt (chi trên, chi dưới)

IC

2.365.000

1374

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

IB

2.637.000

1375

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương

IA

2.854.000

1376

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

IB

2.636.000

1377

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

IB

2.636.000

1378

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

IIA

1.586.000

1379

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

IIA

1.594.000

1380

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

IB

2.849.000

1381

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

IC

2.824.000

1382

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

IIA

1.823.000

1383

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

IIA

1.819.000

1384

Phẫu thuật gãy Monteggia

IA

2.940.000

1385

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

IA

3.095.000

1386

Phẫu thuật gãy xương đòn

IC

2.867.000

1387

Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp

III

1.228.000

1388

Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil

III

1.350.000

1389

Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

IC

2.769.000

1390

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

IC

2.622.000

1391

Phẫu thuật toác khớp mu

IB

2.763.000

1392

Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh

IB

2.601.000

1393

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

IB

2.540.000

1394

Phẫu thuật trật khớp háng

IB

2.836.000

1395

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

IA

2.749.000

1396

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

IA

2.971.000

1397

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

IA

2.902.000

1398

Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5 đến 10cm

IB

2.692.000

1399

Phẫu thuật vết thương khớp

IB

2.749.000

1400

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch

IIC

1.696.000

1401

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

IIA

1.621.000

1402

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

IIA

1.624.000

1403

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

IIA

1.651.000

1404

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

IIA

1.651.000

1405

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

IA

2.858.000

1406

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

IA

2.603.000

1407

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

IB

2.505.000

1408

Phẫu thuật xơ cứng cơ may

IIB

1.262.000

1409

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

IB

2.540.000

1410

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

IA

2.792.000

1411

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

IB

2.554.000

1412

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

IA

2.887.000

1413

Tháo bỏ ngón tay, ngón chân

III

1.112.000

1414

Tháo đốt bàn

III

1.051.000

1415

Tháo khớp cổ tay

IIA

1.647.000

1416

Tháo khớp gối

IIA

1.640.000

1417

Tháo khớp háng

IA

2.606.000

1418

Tháo khớp khuỷu

IIA

1.644.000

1419

Tháo khớp kiểu Pirogoff

IIA

1.580.000

1420

Tháo khớp vai

IC

2.443.000

1421

Tháo một nửa bàn chân trước

IIA

1.257.000

1422

Thay khớp bàn ngón tay

IA

2.677.000

1423

Thay khớp liên đốt các ngón tay

IA

2.677.000

1424

Thay khớp vai nhân tạo

ĐB

3.373.000

1425

Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2

IA

2.718.000

1426

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

IB

2.693.000

XIII. BỎNG

A. Người lớn

1427

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

IIC

1.524.000

1428

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể

III

1.303.000

1429

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

IC

2.427.000

1430

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể

III

1.332.000

1431

Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể

IC

2.512.000

1432

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 đến 5% diện tích cơ thể

IIC

1.566.000

B. Trẻ em

1433

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

III

1.264.000

1434

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể

IC

2.018.000

1435

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 đến 8% diện tích cơ thể

IIC

1.456.000

1436

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

III

1.254.000

1437

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

IIA

1.641.000

1438

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể

IIC

1.618.000

C. Ghép da

1439

Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể

III

1.343.000

1440

Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

IC

2.480.000

1441

Ghép da tự thân từ 5 đến 10% diện tích bỏng cơ thể

IIC

1.639.000

XIV. TẠO HÌNH

1442

Căng da cổ

IIA

1.464.000

1443

Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi

IIA

1.482.000

1444

Cắt sửa các góc hàm dưới

IIA

1.715.000

1445

Đặt túi bơm giãn da

III

1.380.000

1446

Di chuyển các vạt da hình trụ

III

1.402.000

1447

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

III

1.376.000

1448

Ghép da tự do trên diện hẹp

III

1.376.000

1449

Lấy mỡ mí dưới

III

1.388.000

1450

Mở rộng khe mắt

III

1.383.000

1451

Nâng các núm vú tụt

IIB

1.497.000

1452

Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone

IIA

1.729.000

1453

Nâng mí sa trễ

IIA

1.568.000

1454

Nâng vú bằng đặt các túi dịch

IIA

1.486.000

1455

Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa

IA

2.609.000

1456

Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa

IA

2.799.000

1457

Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa

IA

2.799.000

1458

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

ĐB

3.848.000

1459

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương

IIB

1.499.000

1460

Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong

III

1.383.000

1461

Phẫu thuật sa vú

IA

2.725.000

1462

Phẫu thuật tai vểnh

IIA

1.468.000

1463

Phẫu thuật vú phì đại

IA

2.801.000

1464

Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia)

IIB

1.541.000

1465

Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên

IIC

1.426.000

1466

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

III

1.366.000

1467

Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai

IIB

1.499.000

1468

Tạo hình âm đạo

ĐB

3.829.000

1469

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

IB

2.713.000

1470

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

IIB

1.544.000

1471

Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão

IB

2.718.000

1472

Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn

IB

2.784.000

1473

Tạo hình điều chỉnh mào xưng ổ răng dưới 3 răng

III

1.257.000

1474

Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu

IA

2.666.000

1475

Tạo hình hàm mặt do chấn thương

IA

2.751.000

1476

Tạo hình hậu môn

IC

2.784.000

1477

Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân

IB

2.737.000

1478

Tạo hình khe hở môi hai bên toàn bộ biến dạng nặng, phi tạo hình xương, mũi, môi

ĐB

3.744.000

1479

Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

IIB

1.499.000

1480

Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm

IIA

1.644.000

1481

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 đến 4 răng

III

1.402.000

1482

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên

IIA

1.633.000

1483

Tạo hình mi thẩm mĩ do di chứng chấn thương

IB

2.583.000

1484

Tạo hình mở xương phức tạp (osteotomy)

ĐB

3.853.000

1485

Tạo hình mũi, độn silicone

IIA

1.509.000

1486

Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2cm

IIA

1.670.000

1487

Tạo hình ngách lợi, sống hàm

IA

2.622.000

1488

Tạo hình niệu quản bằng ruột

IA

2.666.000

1489

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

IA

2.737.000

1490

Tạo hình ống tai ngoài phần xương

IA

2.605.000

1491

Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu

IA

2.761.000

1492

Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống

IB

2.814.000

1493

Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ

IA

2.648.000

1494

Tạo hình thành bụng phức tạp

IC

2.646.000

1495

Tạo hình tháp mũi

IA

2.482.000

1496

Tạo hình thu gọn thành bụng

IA

2.648.000

1497

Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov

IA

2.653.000

1498

Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác

IA

2.757.000

1499

Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn

IIA

1.450.000

1500

Tạo hình vú bằng ghép vi phẫu tổ chức phức hợp

ĐB

3.993.000

1501

Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng

IA

2.722.000

1502

Tạo vành tai

IA

2.630.000

XV. NỘI SOI

1503

Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi

I

2.994.000

1504

Cắt ruột thừa qua nội soi

I

2.847.000

1505

Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi

ĐB

3.518.000

1506

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

I

3.001.000

1507

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

II

1.748.000

1508

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

I

3.270.000

1509

Mở rộng niệu quản qua nội soi

I

2.912.000

1510

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

I

2.994.000

1511

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi

I

2.971.000

1512

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

I

3.055.000

C4.2. THỦ THUẬT

I. UNG BƯỚU

1513

Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecal therapy)

ĐB

1.349.000

1514

Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm

I

1.046.000

1515

Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh

ĐB

1.200.000

1516

Sinh thiết amidan

III

382.000

1517

Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo

II

759.000

1518

Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

ĐB

1.482.000

1519

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

I

1.016.000

II. MẮT

1520

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

I

1.053.000

III. TAI - MŨI - HỌNG

1521

Chích nhọt ống tai ngoài

III

377.000

1522

Đặt ống thông khí hòm tai

II

900.000

1523

Khâu vành tai rách sau chấn thương

I

1.380.000

1524

Sinh thiết tai giữa

II

747.000

IV. RĂNG - HÀM - MẶT

1525

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

II

785.000

1526

Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên

III

269.000

V. TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ

1527

Chọc dò túi cùng Douglas (có mê)

II

788.000

1528

Chọc dò túi cùng Douglas (không mê)

II

476.000

1529

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

I

1.263.000

1530

Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma

I

1.273.000

1531

Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan

I

700.000

VI. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

1532

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

I

700.000

1533

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

II

731.000

1534

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi

II

866.000

1535

Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

I

700.000

1536

Nong niệu đạo

III

200.000

1537

Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm

I

1.186.000

1538

Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang

III

382.000

VII. PHỤ SẢN

1539

Chọc dò tuỷ sống sơ sinh

I

900.000

1540

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

I

1.054.000

1541

Hủy thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang

ĐB

1.943.000

1542

Huỷ thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

I

1.187.000

1543

Sinh thiết buồng tử cung

III

379.000

VIII. NHI KHOA

1544

Bóc rau nhân tạo sau sinh (nơi khác chuyển đến)

IA

100.000

1545

Bóp bóng ambu, thổi ngạt

II

200.000

1546

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu <10cm

II

716.000

1547

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu >10cm

II

817.000

1548

Cắt rốn thì 2

III

35.000

1549

Chiếu đèn vàng da (1giờ)

2.000

1550

Đặt catheter tĩnh mạch rốn

125.000

1551

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

II

864.000

1552

Tiêm nội tuỷ

I

200.000

IX. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

1553

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

II

749.000

1554

Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann

II

790.000

1555

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau - Colles

I

1.139.000

1556

Nắn trong gãy Dupuytren

I

1.236.000

1557

Nắn trong gãy Monteggia

I

1.170.000

THẦN KINH SỌ NÃO

1558

Chọc dò dưới chẩm

I

700.000

1559

Thủ thuật thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)

ĐB

1.200.000

TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

1560

Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản

I

700.000

C5. XÉT NGHIỆM

C5.1. XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

1561

Anti - CMV IgG (ELISA)

125.000

1562

Anti - CMV IgM (ELISA)

125.000

1563

Anti - EBV IgG (ELISA)

125.000

1564

Anti - EBV IgM (ELISA)

125.000

1565

Anti - HBc IgM (ELISA)

95.000

1566

Anti - HBe (ELISA)

80.000

1567

Anti - HIV (ELISA)

90.000

1568

Anti - HIV (nhanh)

60.000

1569

Anti - HTLV1/2 (ELISA)

70.000

1570

Anti - HBc IgG (ELISA)

60.000

1571

Anti - HBs (ELISA)

60.000

1572

Anti - HCV (ELISA)

100.000

1573

Anti - HCV (nhanh)

60.000

1574

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.500.000

1575

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

25.000

1576

Cấy cụm tế bào tuỷ

500.000

1577

Co cục máu đông

13.000

1578

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

377.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin

1579

Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8

350.000

1580

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố

180.000

1581

Điện di miễn dịch

450.000

1582

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

30.000

1583

Điện giải đồ (Na+, K+, CL+)

38.000

1584

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/từ tuỷ xương

16.000.000

1585

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.000.000

1586

Định danh kháng thể bất thường

1.100.000

1587

Định lượng anti Thrombin III

120.000

1588

Định lượng Ca++ máu

19.000

1589

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

26.000

1590

Định lượng chất ức chế C1

180.000

1591

Định lượng D - Dimer

220.000

1592

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

180.000

1593

Định lượng FDP

120.000

1594

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

90.000

1595

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

26.000

1596

Định lượng men G6PD

70.000

1597

Định lượng men Pyruvat kinase

150.000

1598

Định lượng Plasminogen

180.000

1599

Định lượng Protein C

220.000

1600

Định lượng Protein S

220.000

1601

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42.000

1602

Định lượng t - PA

180.000

1603

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL - cholestrol hoặc LDL - cholestrol

29.000

1604

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

1.350.000

1605

Định lượng yếu tố Heparin

180.000

1606

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

49.000

1607

Định lượng yếu tố kháng Xa

220.000

1608

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

180.000

1609

Định lượng yếu tố von - Willebrand (v- WF)

180.000

1610

Định lượng yếu tố: PAI - 1/PAI - 2

180.000

1611

Định lượng α2 Macroglobulin (α2 MG)

180.000

1612

Định lượng α2 anti - plasmin (α2 AP)

180.000

1613

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

180.000

1614

Định nhóm máu A1

30.000

1615

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

20.000

1616

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

18.000

1617

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34.000

1618

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

35.000

1619

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

58.000

1620

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

33.000

1621

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

87.000

1622

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

160.000

1623

Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

160.000

1624

Định nhóm máu hệ Kell

170.000

1625

Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)

330.000

1626

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

170.000

1627

Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)

160.000

1628

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)

170.000

1629

Định nhóm máu hệ MNSs(xác định kháng nguyên Mia)

160.000

1630

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

170.000

1631

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần)

150.000

1632

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27.000

1633

Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s)

160.000

1634

Định nhóm máu khó hệ ABO

180.000

1635

Định tuýp E, B HIV-1

950.000

1636

Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào, chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2))

3.500.000

1637

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

1638

HBeAg (ELISA)

80.000

1639

HBsAg (nhanh)

60.000

1640

HCV (RT - PCR)

450.000

1641

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50

35.000

1642

HIV (PCR)

350.000

1643

HIV (RT - PCR)

600.000

1644

Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)

160.000

1645

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

23.000

1646

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

54.000

1647

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

60.000

1648

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60.000

1649

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

60.000

1650

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90.000

1651

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

250.000

1652

Lách đồ

50.000

1653

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

1654

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

1655

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

98.000

1656

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

70.000

1657

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

105.000

1658

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

25.000

1659

Nghiệm pháp von - Kaulla

45.000

1660

Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)

200.000

1661

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35.000

1662

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris)

30.000

1663

Nhuộm Phosphatase acid

65.000

1664

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

60.000

1665

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương

70.000

1666

Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương

70.000

1667

Phân tích CD (1 loại CD)

150.000

1668

Sàng lọc kháng thể bất thường

80.000

1669

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

800.000

1670

Tập trung bạch cầu

25.000

1671

Test đường + Ham

60.000

1672

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

15.000

1673

Thời gian Howell

27.000

1674

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

11.000

1675

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công

48.000

1676

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55.000

1677

Thời gian thrombin (TT)

35.000

1678

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

35.000

1679

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65.000

1680

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

1681

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

1682

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

3.000.000

1683

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

30.000

1684

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

15.000

1685

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

180.000

1686

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32.000

1687

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

15.000

1688

Tìm tế bào Hargraves

45.000

1689

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

70.000

1690

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

100.000

1691

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

40.000

1692

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

92.000

Cho tất cả các thông số

1693

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

32.000

1694

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

80.000

1695

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

24.000

1696

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )

24.000

1697

Xác định DNA trong viêm gan B

270.000

1698

Xác định gen bệnh máu ác tính

800.000

1699

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

320.000

1700

Xác định kháng nguyên H

30.000

1701

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

250.000

1702

Xét nghiệm độ chéo (Cross - Match) trong ghép cơ quan

400.000

1703

Xét nghiệm hoà hợp (Cross - Match) trong phát máu

30.000

1704

Xét nghiệm kháng thể ds - DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

60.000

1705

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

1.000.000

1706

Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein

5.000.000

1707

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

29.000

1708

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

33.000

1709

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.700.000

1710

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

120.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

1711

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

400.000

1712

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

450.000

1713

Xét nghiệm xác định gen

3.200.000

1714

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.000.000

1715

Xét nghiệm xác định HLA

3.000.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

1716

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

69.000

1717

Đường máu mao mạch

21.000

1718

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

42.000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

1719

A/G

35.000

1720

ACTH

75.000

1721

ADH

135.000

1722

ALA

85.000

1723

Alpha FP (AFP)

85.000

1724

Alpha Microglobulin

90.000

1725

Amoniac

70.000

1726

Anti - TG

250.000

1727

Apolipoprotein A/B (1 loại)

45.000

1728

ASLO

55.000

1729

Benzodiazepam (BZD)

35.000

1730

Beta - HCG

80.000

1731

Beta2 Microglobulin

70.000

1732

CA 125

130.000

1733

CA 15 - 3

140.000

1734

CA 19 - 9

130.000

1735

CA 72 - 4

125.000

1736

Calci

12.000

1737

Calci ion hoá

25.000

1738

Calcitonin

75.000

1739

Catecholamin

200.000

1740

CEA

80.000

1741

Ceruloplasmin

65.000

1742

CK - MB

35.000

1743

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

55.000

1744

Cortison

75.000

1745

CPK

25.000

1746

CRP hs

50.000

1747

Cyclosporine

300.000

1748

Cyfra 21 - 1

90.000

1749

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

320.000

1750

Điện di miễn dịch huyết thanh

875.000

1751

Điện di protein huyết thanh

295.000

1752

Digoxin

80.000

1753

Erythropoietin

75.000

1754

Estradiol

75.000

1755

Ferritin

75.000

1756

Folate

80.000

1757

FSH

75.000

1758

Gama GT

18.000

1759

GH

75.000

1760

GLDH

90.000

1761

Gross

15.000

1762

Haptoglobin

90.000

1763

HbA1C

94.000

1764

HBDH

90.000

1765

Homocysteine

135.000

1766

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

60.000

1767

Kappa

90.000

1768

Khí máu

100.000

1769

Lactat

90.000

1770

Lambda

90.000

1771

LDH

25.000

1772

LH

75.000

1773

Lipase

55.000

1774

Maclagan

15.000

1775

Myoglobin

85.000

1776

Ngộ độc thuốc

60.000

1777

Nồng độ rượu trong máu

28.000

1778

Paracetamol

35.000

1779

Phenytoin

75.000

1780

Phospho

15.000

1781

Pre albumin

90.000

1782

Prolactin

70.000

1783

PSA

85.000

1784

PTH

220.000

1785

Quinin/Cloroquin/Mefloquin

75.000

1786

RF (Rheumatoid Factor)

55.000

1787

Salicylate

70.000

1788

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

60.000

1789

Theophylin

75.000

1790

Thyroglobulin

75.000

1791

TRAb

250.000

1792

Transferin

60.000

1793

Tricyclic anti depressant

75.000

1794

Troponin T/I

70.000

1795

TSH

55.000

1796

Vitamin B12

70.000

XÉT NGHIỆM VI SINH

1797

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

120.000

1798

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

90.000

1799

Chẩn đoán Anti HAV - IgM bằng kỹ thuật ELISA

90.000

1800

Chẩn đoán Anti HAV - total bằng kỹ thuật ELISA

85.000

1801

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

90.000

1802

Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA

145.000

1803

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

150.000

1804

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

95.000

1805

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG)

95.000

1806

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

110.000

1807

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

1808

Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

1809

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA - VCA IgG)

170.000

1810

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV - VCA IgG)

155.000

1811

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)

160.000

1812

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV - NA1 IgG)

180.000

1813

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

35.000

1814

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

1815

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

1816

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA

210.000

1817

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA

140.000

1818

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

180.000

1819

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

150.000

1820

Chẩn đoán RSV(Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA

120.000

1821

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

1822

Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA

120.000

1823

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80.000

1824

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

1825

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

100.000

1826

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

50.000

1827

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.250.000

1828

Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.260.000

1829

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

110.000

1830

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1.250.000

1831

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

250.000

1832

Phản ứng CRP

30.000

1833

Vi khuẩn chí

25.000

1834

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

420.000

1835

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

300.000

1836

Xét nghiệm tìm BK

25.000

C5.2. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

1837

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

20.000

1838

Amphetamin (định tính)

40.000

1839

Amylase niệu

38.000

1840

Calci niệu

23.000

1841

Catecholamin niệu (HPLC)

390.000

1842

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

43.000

1843

Định lượng Bacbiturate

30.000

1844

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

13.000

1845

DPD

180.000

1846

Dưỡng chấp

20.000

1847

Marijuana (định tính)

40.000

1848

Micro Albumin

50.000

1849

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35.000

1850

Opiate (định tính)

40.000

1851

Phospho niệu

19.000

1852

Protein Bence - Jone

20.000

1853

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

59.000

1854

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

1855

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4.500

C5.3. XÉT NGHIỆM PHÂN

1856

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy

90.000

1857

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

32.000

1858

Tìm Bilirubin

6.000

1859

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.000

1860

Xác định Canxi, Phospho

6.000

1861

Xét nghiệm cặn dư phân

45.000

C5.4. XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

1862

Anti - HBs định lượng

98.000

1863

Định lượng HBsAg

420.000

1864

Kháng sinh đồ

165.000

1865

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

155.000

1866

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

200.000

1867

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

200.000

1868

PCR chẩn đoán CMV

670.000

1869

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

57.000

1870

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

1871

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

44.000

1872

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

83.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

1873

Clo dịch

21.000

1874

Glucose dịch

17.000

1875

Phản ứng Pandy

8.000

1876

Protein dịch

13.000

1877

Rivalta

8.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

1878

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

100.000

1879

Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

200.000

1880

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

400.000

1881

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

300.000

1882

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)

100.000

1883

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

150.000

1884

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

100.000

1885

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

103.000

1886

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

230.000

1887

Xét nghiệm cyto (tế bào)

70.000

1888

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

175.000

1889

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

177.000

1890

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

231.000

1891

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

162.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

1892

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

35.000

1893

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

75.000

1894

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

75.000

1895

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

130.000

C6. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

1896

Điện não đồ

59.000

1897

Điện tâm đồ

34.000

1898

Đo chức năng hô hấp

83.000

1899

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

290.000

1900

Lưu huyết não

26.000

1901

Test dung nạp Glucagon

35.000

1902

Test thanh thải Creatinine

55.000

1903

Test thanh thải Ure

55.000

1904

Thăm dò các dung tích phổi

154.000

C7. CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
(chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

1905

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc - 99m Sulfur Colloid

280.000

1906

Định lượng CA 19 - 9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15 - 3 hoặc CA 72 - 4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

192.000

1907

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

113.000

1908

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

99.000

1909

Độ tập trung I131 tuyến giáp

80.000

1910

SPECT não

250.000

1911

SPECT tưới máu cơ tim

250.000

1912

Thận đồ đồng vị

220.000

1913

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

150.000

1914

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc - 99m Sulfur Colloid

170.000

1915

Xạ hình chẩn đoán khối u

250.000

1916

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc - 99m Pyrophosphate

220.000

1917

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc - 99m

150.000

1918

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

220.000

1919

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc - 99m

220.000

1920

Xạ hình chức năng thận

200.000

1921

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc - 99m MAG3

260.000

1922

Xạ hình chức năng tim

250.000

1923

Xạ hình gan mật

220.000

1924

Xạ hình gan với Tc - 99m Sulfur Colloid

250.000

1925

Xạ hình lách

220.000

1926

Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ

250.000

1927

Xạ hình não

170.000

1928

Xạ hình thận với Tc - 99m DMSA (DTPA)

200.000

1929

Xạ hình thông khí phổi

250.000

1930

Xạ hình tĩnh mạch với Tc - 99m MAA

250.000

1931

Xạ hình toàn thân với I - 131

250.000

1932

Xạ hình tưới máu phổi

220.000

1933

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc - 99m

120.000

1934

Xạ hình tuỷ xương với Tc - 99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

270.000

1935

Xạ hình tuyến giáp

100.000

1936

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc - 99m

150.000

1937

Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG

250.000

1938

Xạ hình tuyến vú

220.000

1939

Xạ hình xương

220.000

1940

Xạ hình xương 3 pha với Tc - 99m MDP

250.000

1941

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

220.000

1942

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

120.000

ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

1943

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I - 131

100.000

1944

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P - 32

170.000

1945

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P - 32

300.000

1946

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I - 131

100.000

1947

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

300.000

1948

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32

220.000

1949

Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P32

70.000

1950

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

280.000

1951

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

300.000

1952

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I - 131 MIBG

420.000

1953

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P - 32

420.000

1954

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol

420.000

1955

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188

270.000

1956

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I - 125

420.000

1957

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I - 131

120.000

1958

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I - 125

420.000

1959

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

150.000

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC

1960

Điện cơ (EMG)

100.000

1961

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

1962

Điện tâm đồ gắng sức

100.000

1963

Holter điện tâm đồ/huyết áp

150.000

1964

Test Raven/Gille

15.000

1965

Test tâm lý BECK/ZUNG

10.000

1966

Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS

20.000

1967

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

1968

Test WAIS/WICS

25.000


Ghi chú: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh căn cứ phân tuyến kỹ thuật của Bộ Y tế và danh mục các dịch vụ kỹ thuật được Sở Y tế phê duyệt để áp dụng cho phù hợp, đúng quy định.

Biểu số 2


MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC (TUYẾN HUYỆN)


(Kèm theo Quyết định số: 29/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)


Đơn vị tính: Đồng

Biểu số 2

STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Loại PT, TT

Mức giá

Ghi chú

PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

A1. Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

1

Bệnh viện hạng III

8.000

2

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5.000

3

A2. Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200.000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

4

A3. Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

5

A4. Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

PHẦN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được phê duyệt

B2. Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở (nếu có)

6

Bệnh viện hạng III

57.000

7

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

40.000

B3. Ngày giường bệnh Nội khoa

B3.1. Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết

8

Bệnh viện hạng III

34.000

9

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

25.000

B3.2. Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

10

Bệnh viện hạng III

28.000

11

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

19.000

B3.3. Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

12

Bệnh viện hạng III

20.000

13

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

17.000

B4. Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.2. Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể;

14

Bệnh viện hạng III

49.000

B4.3. Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

15

Bệnh viện hạng III

42.000

B4.4. Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

16

Bệnh viện hạng III

28.000

17

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

23.000

18

B5. Các phòng khám đa khoa khu vực

16.000

PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1. CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1. SIÊU ÂM

19

Siêu âm

25.000

C1.2. CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1. CHỤP X-QUANG CÁC CHI

20

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

30.000

21

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

24.000

22

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

30.000

23

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

24.000

24

Các ngón tay hoặc ngón chân

24.000

25

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

30.000

26

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

30.000

27

Khung chậu

30.000

C1.2.2. CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

28

Chụp Blondeau + Hirtz

40.000

29

Chụp hốc mắt thẳng/nghiêng

45.000

30

Chụp khớp cắn

15.000

31

Chụp khu trú Baltin

50.000

32

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40.000

33

Chụp ổ răng

17.000

34

Khớp thái dương - hàm

24.000

35

Xương chũm, mỏm châm

24.000

36

Xương đá (một tư thế)

24.000

37

Xương sọ (một tư thế)

26.000

C1.2.3. CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

38

Các đốt sống cổ

26.000

39

Các đốt sống ngực

30.000

40

Chụp 2 đoạn liên tục

30.000

41

Cột sống cùng - cụt

30.000

42

Cột sống thắt lưng - cùng

30.000

C1.2.4. CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

43

Chụp khí quản

30.000

44

Tim phổi nghiêng

31.000

45

Tim phổi thẳng

31.000

46

Xương ức hoặc xương sườn

31.000

C1.2.5. CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

47

Chụp bụng không chuẩn bị

30.000

48

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

64.000

49

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

345.000

50

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

30.000

51

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

96.000

52

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

76.000

C1.2.6. MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP
X-QUANG KHÁC

53

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100.000

54

Chụp họng hoặc thanh quản

26.000

55

Chụp ống tai trong

26.000

56

Chụp vòm mũi họng

26.000

C2. CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

57

Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu

200.000

58

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300.000

59

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

235.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

60

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết qủa

700.000

61

Cắt bỏ tinh hoàn

100.000

62

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

81.000

63

Chọc dò tuỷ sống

35.000

64

Chọc hút hạch hoặc u

41.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

65

Chọc hút khí màng phổi

86.000

66

Chọc rửa màng phổi

113.000

67

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

450.000

68

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

104.000

69

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

324.000

Bao gồm cả ống kendan

70

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

71

Đặt catheter động mạch quay

450.000

72

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

600.000

73

Đặt nội khí quản

350.000

74

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.500.000

75

Điều trị hạ kali/canxi máu

180.000

76

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

80.000

77

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

78

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

79

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

130.000

80

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

550.000

81

Mở khí quản

428.000

Bao gồm cả Canuyn

82

Mở màng nhẫn giáp cấp cứu

450.000

83

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

84

Nghiệm pháp Atropin

45.000

85

Nội soi bàng quang không sinh thiết

204.000

86

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị

250.000

87

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

212.000

88

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

154.000

89

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

90

Nội soi mũi xoang

70.000

91

Nội soi ổ bụng

420.000

92

Nội soi tai

70.000

93

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.

177.000

94

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

117.000

95

Nội soi trực tràng có sinh thiết

120.000

96

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

101.000

97

Nong niệu đạo và đặt thông đái

92.000

Bao gồm cả Sonde

98

Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau

200.000

99

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

87.000

100

Rửa dạ dày

30.000

101

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500.000

102

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

650.000

103

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

104

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

650.000

105

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

106

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

180.000

107

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

800.000

108

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

300.000

109

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65.000

110

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

38.000

111

Thở máy (01 ngày điều trị)

420.000

112

Thông đái

47.000

Bao gồm cả sonde

113

Thụt tháo phân

31.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

114

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

900.000

115

Bàn kéo

20.000

116

Bó êm cẳng chân

8.000

117

Bó êm cẳng tay

7.000

118

Bó êm đùi

12.000

119

Châm (các phương pháp châm)

30.000

120

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20.000

121

Chôn chỉ (cấy chỉ)

76.000

122

Cứu (ngải cứu/túi chườm)

12.000

123

Điện châm

32.000

124

Điện vi dòng giảm đau

10.000

125

Điện xung

17.000

126

Giác hơi

12.000

127

Giày chỉnh hình

450.000

128

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

129

Hồng ngoại

17.000

130

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

16.000

131

Laser chiếu ngoài

10.000

132

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

450.000

133

Nẹp chỉnh hình trên gối

900.000

134

Nẹp cổ tay - bàn tay

300.000

135

Nẹp đỡ cột sống cổ

450.000

136

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

137

Sóng xung kích điều trị

30.000

138

Tập do cứng khớp

12.000

139

Tập do liệt ngoại biên

10.000

140

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

141

Tập dưỡng sinh

7.000

142

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

15.000

143

Tập vận động toàn thân (30 phút)

15.000

144

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

145

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

16.000

146

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

50.000

147

Tử ngoại

16.000

148

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

149

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

150

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

151

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

152

Xoa bóp bấm huyệt

18.000

153

Xoa bóp bằng máy

10.000

154

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

155

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

156

Xông hơi

15.000

C3. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1. NGOẠI KHOA

157

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

136.000

158

Cắt chỉ

31.000

159

Cắt phymosis

153.000

160

Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu

76.000

161

Cố định gãy xương sườn

35.000

162

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

163

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.500.000

164

Nắn trật khớp háng (bột liền)

526.000

165

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

130.000

166

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

107.000

167

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)

48.000

168

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)

162.000

169

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán)

41.000

170

Nắn trật khớp vai (bột liền)

156.000

171

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

48.000

172

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)

97.000

173

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)

35.000

174

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

105.000

175

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

38.000

176

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

420.000

177

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

92.000

178

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

165.000

179

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

48.000

180

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

113.000

181

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

48.000

182

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

414.000

183

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)

136.000

184

Nắn, bó gẫy xương đòn

50.000

185

Nắn, bó gẫy xương gót

50.000

186

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50.000

187

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120.000

188

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

189

Phẫu thuật dính ngón

270.000

190

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.500.000

191

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

120.000

192

Phẫu thuật thừa ngón

170.000

193

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

194

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1.200.000

195

Tháo bột khác

26.000

196

Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu

30.000

197

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

72.000

198

Thắt các búi trĩ hậu môn

220.000

199

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

83.000

200

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

122.000

201

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

45.000

202

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

57.000

203

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

123.000

204

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

75.000

205

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

122.000

206

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

142.000

207

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

165.000

208

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

172.000

C3.2. SẢN PHỤ KHOA

209

Bóc nang Bartholin

180.000

210

Bóc nhân xơ vú

150.000

211

Chích áp xe tuyến vú

79.000

212

Chọc ối điều trị đa ối

35.000

213

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

15.000

214

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

400.000

215

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

35.000

216

Đỡ đẻ ngôi ngược

402.000

217

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

382.000

218

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

486.000

219

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

220

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

345.000

221

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

74.000

222

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

223

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

224

Khâu rách cùng đồ

80.000

225

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

80.000

226

Làm thuốc âm đạo

5.000

227

Nạo hút thai trứng

70.000

228

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

229

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

100.000

230

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

155.000

231

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700.000

232

Nội xoay thai

350.000

233

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

234

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

105.000

235

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

295.000

236

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500.000

237

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.200.000

238

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.300.000

239

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650.000

240

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.082.000

241

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.224.000

242

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

3.000.000

243

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.200.000

244

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

245

Soi cổ tử cung

28.000

246

Soi ối

23.000

247

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

248

Tiêm nhân Chorio

12.000

249

Trích áp xe Bartholin

120.000

250

Triệt sản nam

100.000

251

Triệt sản nữ

150.000

252

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

253

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

147.000

C3.3. MẮT

254

Cắt chỉ giác mạc

15.000

255

Cắt mộng áp Mytomycin

470.000

256

Chích chắp/lẹo

28.000

257

Chích mủ hốc mắt

230.000

258

Đánh bờ mi

10.000

259

Đo khúc xạ máy

5.000

260

Đo nhãn áp

11.000

261

Đo thị lực khách quan

40.000

262

Đo thị trường, ám điểm

9.000

263

Đốt lông xiêu

12.000

264

Khâu củng mạc đơn thuần

270.000

265

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách (gây mê)

703.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

266

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách (gây tê)

350.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

267

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

268

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

269

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

600.000

270

Khoét bỏ nhãn cầu

400.000

271

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

432.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

272

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

18.000

273

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

499.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

274

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

145.000

275

Lấy dị vật hốc mắt

500.000

276

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

18.000

277

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

278

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

279

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân
(áp tia β)

15.000

280

Mổ quặm 1 mi (gây mê)

659.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

281

Mổ quặm 1 mi (gây tê)

238.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

282

Mổ quặm 2 mi (gây mê)

707.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

283

Mổ quặm 2 mi (gây tê)

315.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

284

Mổ quặm 3 mi (gây mê)

797.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

285

Mổ quặm 3 mi (gây tê)

462.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

286

Mổ quặm 4 mi (gây mê)

842.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

287

Mổ quặm 4 mi (gây tê)

542.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

288

Nặn tuyến bờ mi

10.000

289

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40.000

290

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

2.000.000

291

Phẫu thuật mộng đơn một mắt (gây mê)

850.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

292

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt (gây tê)

422.000

Đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

293

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

470.000

294

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

550.000

295

Phẫu thuật u kết mạc nông

300.000

296

Phẫu thuật u mi không vá da

450.000

297

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600.000

298

Soi bóng đồng tử

8.000

299

Soi đáy mắt

15.000

300

Thông lệ đạo hai mắt

38.000

301

Thông lệ đạo một mắt

22.000

302

Thử kính loạn thị

8.000

C3.4. TAI - MŨI - HỌNG

303

Bẻ cuốn mũi

40.000

304

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150.000

305

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220.000

306

Cắt Amiđan (gây mê)

420.000

307

Cắt Amiđan (gây tê)

104.000

308

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

309

Cắt polyp ống tai

20.000

310

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35.000

311

Chích rạch vành tai

25.000

312

Chọc hút dịch vành tai

15.000

313

Chọc hút u nang sàn mũi

25.000

314

Đo sức nghe lời

25.000

315

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

75.000

316

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

100.000

317

Đốt họng hạt

25.000

318

Khí dung

8.000

319

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

320

Lấy dị vật họng

20.000

321

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

50.000

322

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

97.000

323

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

463.000

324

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

97.000

325

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

326

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ (gây tê)

257.000

327

Nâng, nắn sống mũi

120.000

328

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50.000

329

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

330

Nhét meche mũi

40.000

331

Nội soi Tai - Mũi - Họng

180.000

332

Nong vòi nhĩ

10.000

333

Nong vòi nhĩ nội soi

60.000

334

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

335

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

70.000

336

Soi thực quản bằng ống mềm

70.000

337

Thông vòi nhĩ

30.000

338

Thông vòi nhĩ nội soi

60.000

339

Trích màng nhĩ

30.000

340

Trích rạch áp xe Amiđan (gây mê)

383.000

341

Trích rạch áp xe Amiđan (gây tê)

85.000

342

Trích rạch áp xe thành sau họng (gây mê)

383.000

343

Trích rạch áp xe thành sau họng (gây tê)

85.000

C.3. RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1. Các kỹ thuật về răng, miệng

344

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

230.000

345

Cắt cuống 1 chân

120.000

346

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

150.000

347

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

110.000

348

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130.000

349

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

69.000

350

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

50.000

351

Lấy u lành dưới 3cm

400.000

352

Lấy u lành trên 3cm

500.000

353

Mổ lấy nang răng

140.000

354

Nắn trật khớp thái dương hàm

25.000

355

Nạo túi lợi 1 sextant

30.000

356

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

780.000

357

Nhổ chân răng

80.000

358

Nhổ răng mọc lạc chỗ

200.000

359

Nhổ răng số 8 bình thường

98.000

360

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

121.000

361

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21.000

362

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60.000

363

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

100.000

364

Phẫu thuật nhổ răng khó

120.000

365

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35.000

366

Rạch áp xe trong miệng

35.000

367

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30.000

ĐIỀU TRỊ RĂNG

368

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

110.000

369

Điều trị tuỷ lại

870.000

370

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

370.000

371

Điều trị tuỷ răng số 6, 7 hàm dưới

600.000

372

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

300.000

373

Điều trị tuỷ răng số 6, 7 hàm trên

730.000

374

Điều trị tuỷ răng sữa một chân

210.000

375

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

260.000

376

Hàn composite cổ răng

250.000

377

Hàn răng sữa sâu ngà

70.000

378

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350.000

379

Phục hồi thân răng có chốt

350.000

380

Răng sâu ngà

140.000

381

Răng viêm tuỷ hồi phục

160.000

382

Tẩy trắng răng 1 hàm, có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

900.000

383

Tẩy trắng răng 2 hàm, có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.300.000

384

Trám bít hố rãnh

90.000

C3.5.2. RĂNG GIẢ THÁO LẮP

385

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

750.000

386

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

650.000

387

Một răng

205.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3. RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

388

Mũ chụp kim loại

289.000

389

Mũ chụp nhựa

258.000

390

Răng chốt đơn giản

225.000

C3.5.4. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT HÀM MẶT

391

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.650.000

392

Cắt u nang cạnh cổ

1.600.000

393

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

394

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

145.000

395

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

171.000

396

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

182.000

397

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

195.000

398

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.000.000

399

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1.400.000

400

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

1.500.000

401

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.500.000

402

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.300.000

403

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.300.000

404

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.200.000

C3.6. NẮN CHỈNH RĂNG

405

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.500.000

406

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

900.000

407

Hàm dự phòng loại tháo lắp

500.000

408

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

220.000

C3.7. BỎNG

409

Thay băng bỏng (1 lần)

100.000

410

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100.000

C3.8. NHI

411

Bóc rau nhân tạo sau sinh (nơi khác chuyển đến)

100.000

412

Cắt rốn thì 2

35.000

413

Chiếu đèn vàng da (1giờ)

2.000

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

414

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma, Gamma knife (trọn gói)

35.000.000

415

Thở máy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)

C4. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT: (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Mức giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, máu, dây truyền máu sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

C4.1: PHẪU THUẬT

I. KHỐI U

416

Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên

IA

2.319.000

417

Cắt bỏ ung thư buồng trứng kèm theo cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

IA

2.282.000

418

Cắt chi và vét hạch

IA

2.509.000

419

Cắt polyp cổ tử cung

III

1.014.000

420

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

IA

2.331.000

421

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

IA

2.310.000

422

Khoét chóp cổ tử cung

IIA

1.251.000

423

Phẫu thuật cắt u thành âm đạo

III

1.004.000

424

Phẫu thuật cắt u vú nhỏ

III

1.125.000

II. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

425

Cắt một xương sườn trong viêm xương

IIC

1.400.000

426

Cắt u xương sườn (1 xương)

IIA

1.400.000

427

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

IIA

1.236.000

428

Khâu kín vết thương thủng ngực

III

1.068.000

429

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

IA

2.275.000

430

Khâu vết thương mạch máu chi

IC

2.302.000

431

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm

III

1.068.000

432

Thắt các động mạch ngoại vi

III

1.056.000

III. THẦN KINH SỌ NÃO

433

Khoan sọ thăm dò

IIA

1.642.000

434

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

III

1.233.000

435

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

IB

3.197.000

436

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

III

1.233.000

IV. TAI - MŨI - HỌNG

437

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ

III

1.152.000

438

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

III

1.130.000

439

Thắt động mạch cảnh ngoài

IC

2.504.000

V. RĂNG - HÀM - MẶT

440

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

III

1.083.000

441

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

III

1.098.000

442

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

IIA

1.381.000

VI. LAO VÀ BỆNH PHỔI

443

Cắt phổi không điển hình (wedge resection)

IIA

1.619.000

444

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

III

1.140.000

445

Khâu vết thương nhu mô phổi

IIB

1.698.000

446

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

IA

2.581.000

447

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

IA

2.472.000

448

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

IIA

1.507.000

449

Mở màng phổi tối đa

IIA

1.497.000

450

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

IIA

1.619.000

451

Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò

III

1.135.000

VII. TIÊU HOÁ - BỤNG

452

Cắt bỏ trĩ vòng

IC

2.369.000

453

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

IA

2.380.000

454

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

IA

2.405.000

455

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

IA

2.371.000

456

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

IB

2.469.000

457

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

IC

2.346.000

458

Cắt đoạn ruột non

IC

2.303.000

459

Cắt lại đại tràng

IA

2.469.000

460

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

IB

2.317.000

461

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

IA

2.439.000

462

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

IA

2.469.000

463

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

IIA

1.500.000

464

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

IIC

1.449.000

465

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

IIA

1.500.000

466

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

IIB

1.442.000

467

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

IA

2.522.000

468

Cắt túi thừa tá tràng

IB

2.240.000

469

Cắt u mạc treo không cắt ruột

IIA

1.472.000

470

Cắt u sau phúc mạc

IA

2.469.000

471

Cắt u sau phúc mạc tái phát

IA

2.469.000

472

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

IIA

1.607.000

473

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

III

1.029.000

474

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

IIC

1.525.000

475

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

IIA

1.518.000

476

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

IC

2.298.000

477

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

IIC

1.371.000

478

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

III

1.051.000

479

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

IIA

1.472.000

480

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

IB

2.370.000

481

Làm hậu môn nhân tạo

IIA

1.541.000

482

Mở bụng thăm dò

IIA

1.560.000

483

Mở thông dạ dày

IIC

1.541.000

484

Nối vị tràng

IIA

1.495.000

485

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

IIB

1.442.000

486

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

IIA

1.500.000

487

Phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày

IA

1.800.000

488

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

IA

2.646.000

489

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

IIA

1.442.000

490

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

IB

2.226.000

491

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

IIC

1.397.000

492

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

IIB

1.521.000

493

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

IB

2.303.000

494

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

IC

2.333.000

495

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

IIA

1.442.000

496

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

IIA

1.520.000

497

Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

IB

2.317.000

498

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

IIC

1.439.000

VIII. GAN - MẬT - TỤY

499

Cắt lách bệnh lí: ung thư, áp xe, xơ lách

IA

2.455.000

500

Cắt lách do chấn thương

IB

2.509.000

501

Dẫn lưu áp xe tuỵ

IC

2.346.000

502

Dẫn lưu túi mật

IIC

1.599.000

503

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử

IC

2.365.000

504

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

IC

2.570.000

505

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

IIC

1.563.000

506

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật

IA

2.588.000

507

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu

IB

2.510.000

508

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại

IA

2.520.000

509

Phẫu thuật khâu lách bảo tồn

IB

1.600.000

510

Phẫu thuật viêm tụy cấp

IA

1.800.000

511

Phẫu thuật vỡ tuỵ (bằng chèn gạc cầm máu)

IIA

1.696.000

IX. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

512

Cắt thận đơn thuần

IB

2.791.000

513

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

IA

2.700.000

514

Cắt u bàng quang đường trên

IC

2.752.000

515

Cắt u lành dương vật

III

1.083.000

516

Cắt u nang thừng tinh

III

1.236.000

517

Cắt u sùi đầu miệng sáo

III

1.083.000

518

Chích áp xe tầng sinh môn

III

1.186.000

519

Dẫn lưu áp xe khoang retzius

III

1.242.000

520

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

IIC

1.709.000

521

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

III

1.324.000

522

Lấy sỏi bàng quang

IIC

1.794.000

523

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

IC

2.783.000

524

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

IIA

1.876.000

525

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

IIC

1.647.000

526

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

IIB

1.608.000

X. PHỤ SẢN

527

Cắt cụt cổ tử cung

IIB

1.765.000

528

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

IB

2.846.000

529

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

IA

2.846.000

530

Khâu rách tầng sinh môn phức tạp đến cơ vòng

IIB

1.765.000

531

Khâu tử cung do nạo thủng

IIC

1.765.000

532

Làm lại thành âm đạo

IIB

1.765.000

533

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

III

1.390.000

534

Mở thông vòi trứng hai bên

IC

2.846.000

535

Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung

III

1.390.000

536

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

IA

2.846.000

537

Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

IB

2.763.000

538

Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

III

1.600.000

XI. NHI

A. Sơ sinh

539

Làm hậu môn nhân tạo

IC

2.386.000

540

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

IC

2.043.000

541

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

IB

2.227.000

542

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

IC

2.068.000

B. Tim mạch - Lồng ngực

543

Dẫn lưu áp xe phổi

III

1.127.000

C. Tiêu hoá

544

Cắt dạ dày cấp cứu, điều trị chảy máu dạ dày do loét

IB

2.635.000

545

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

IC

2.627.000

546

Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi

IIA

1.510.000

547

Cắt túi thừa Meckel

IIA

1.533.000

548

Cắt u nang mạc nối lớn

IC

2.453.000

549

Đóng hậu môn nhân tạo

IC

2.453.000

550

Lấy giun, dị vật ở ruột non

IIA

1.519.000

551

Mở thông dạ dày trẻ lớn

IIC

1.481.000

552

Nong hậu môn dưới gây mê

III

1.066.000

553

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

III

808.000

554

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

IA

2.450.000

555

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo

IC

2.529.000

556

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

IIA

1.515.000

557

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

IB

2.473.000

558

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

IA

2.450.000

559

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

IB

1.519.000

560

Phẫu thuật tháo lồng ruột

IIA

1.519.000

561

Phẫu thuật thoát vị nghẹt: bẹn, đùi, rốn

IIC

1.481.000

562

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

IC

2.467.000

D. Gan - Mật - Tụy

563

Dẫn lưu túi mật

IIC

1.596.000

564

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu

IB

2.506.000

E. Tiết niệu - Sinh dục

565

Lấy sỏi niệu đạo

IIC

1.608.000

566

Mở thông bàng quang

III

1.126.000

567

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

IB

2.624.000

568

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

IB

2.624.000

569

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

IC

2.593.000

570

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên

IIC

1.613.000

571

Phẫu thuật sỏi bàng quang

IIC

1.632.000

572

Phẫu thuật thoát vị bẹn

IIC

1.613.000

573

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

IIA

1.617.000

G. Chấn thương - Chỉnh hình

574

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

IIC

1.456.000

575

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

IC

2.310.000

576

Cắt u xương lành

IIC

1.451.000

577

Chích áp xe phần mềm lớn

III

1.126.000

578

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

IIB

1.456.000

579

Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp

IIC

1.462.000

580

Nối đứt dây chằng bên

IIA

1.485.000

581

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

IB

2.330.000

582

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

IB

2.304.000

583

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ

IIC

1.466.000

584

Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn

IC

2.310.000

585

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè

IB

2.382.000

H. Tạo hình

586

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

IA

2.474.000

587

Phẫu thuật màng da cổ Pterygium Colli

IC

2.451.000

588

Tạo hình cổ bàng quang

IC

2.451.000

589

Tạo hình cơ thắt hậu môn

IB

2.451.000

590

Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo

IIA

1.358.000

591

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

IC

2.451.000

XII. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

592

Cắt cụt cẳng chân

IIA

1.406.000

593

Cắt cụt cẳng tay

IIA

1.462.000

594

Cắt cụt cánh tay

IIB

1.405.000

595

Cắt u bao gân

IIB

1.402.000

596

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

IIA

1.387.000

597

Cắt u xương sụn lành tính

IIC

1.279.000

598

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

IC

2.344.000

599

Đóng định nội tuỷ hai xương cẳng tay

IB

2.523.000

600

Đóng đinh xương chày mở

IC

2.457.000

601

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

IB

2.443.000

602

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

IIB

1.355.000

603

Gỡ dính gân

IC

2.249.000

604

Kết hợp xương trong gãy xương mác

IIC

1.462.000

605

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

IC

2.490.000

606

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

IIA

1.404.000

607

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

IC

2.413.000

608

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

IIA

1.430.000

609

Nối gân duỗi

IC

2.334.000

610

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

IB

2.268.000

611

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

IB

2.422.000

612

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

IB

2.325.000

613

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

IIA

1.497.000

614

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

IB

2.538.000

615

Phẫu thuật cắt cụt đùi

IC

2.433.000

616

Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục

IIA

1.399.000

617

Phẫu thuật chân chữ X

IIA

1.424.000

618

Phẫu thuật co gân Achille

IIA

1.349.000

619

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

IB

2.235.000

620

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương

IA

2.512.000

621

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

IB

2.320.000

622

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

IIA

1.403.000

623

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

IB

2.507.000

624

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

IC

2.485.000

625

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

IIA

1.604.000

626

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

IIA

1.601.000

627

Phẫu thuật gãy Monteggia

IA

2.587.000

628

Phẫu thuật gãy xương đòn

IC

2.523.000

629

Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

IC

2.437.000

630

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

IC

2.307.000

631

Phẫu thuật toác khớp mu

IB

2.432.000

632

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

IB

2.235.000

633

Phẫu thuật trật khớp háng

IB

2.496.000

634

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

IA

2.615.000

635

Phẫu thuật vết thương khớp

IB

2.419.000

636

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch

IIC

1.492.000

637

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

IIA

1.427.000

638

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

IIA

1.429.000

639

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

IIA

1.453.000

640

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

IIA

1.453.000

641

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

IB

2.248.000

642

Tháo bỏ ngón tay, ngón chân

III

998.000

643

Tháo đốt bàn

III

1.025.000

644

Tháo khớp cổ tay

IIA

1.449.000

645

Tháo khớp gối

IIA

1.443.000

646

Tháo khớp vai

IC

2.443.000

XIII. BỎNG

A. Người lớn

647

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

IIC

1.341.000

648

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể

III

1.146.000

649

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

IC

2.427.000

650

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể

III

1.172.000

651

Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể

IC

2.512.000

652

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 đến 5% diện tích cơ thể

IIC

1.378.000

B. Trẻ em

653

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

III

1.113.000

654

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

III

1.104.000

655

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

IIA

1.444.000

656

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể

IIC

1.424.000

XIV. TẠO HÌNH

657

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

III

1.202.000

XV. NỘI SOI

658

Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi

I

2.635.000

659

Cắt ruột thừa qua nội soi

I

2.505.000

660

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

I

2.641.000

661

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

II

1.538.000

662

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

I

2.878.000

663

Mở rộng niệu quản qua nội soi

I

2.562.000

664

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

I

2.635.000

665

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi

I

2.614.000

666

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

I

2.688.000

C4.2: THỦ THUẬT

I. UNG BƯỚU

667

Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

ĐB

1.482.000

III. MẮT

668

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

I

1.053.000

IV. TAI - MŨI - HỌNG

669

Chích nhọt ống tai ngoài

III

377.000

670

Khâu vành tai rách sau chấn thương

I

1.380.000

V. RĂNG - HÀM - MẶT

671

Đắp mặt nạ dưỡng da (chưa tính tiền thuốc)

III

50.000

672

Đắp mặt nạ, điều trị một số bệnh da (chưa tính tiền thuốc)

III

50.000

673

Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên

III

269.000

674

Thủ thuật thẩm mỹ chích trứng cá mụn mủ, lấy nhân mụn trứng cá

III

100.000

VII. TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ

675

Chọc dò túi cùng Douglas (không mê)

II

476.000

VIII. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

676

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

II

731.000

677

Nong niệu đạo

III

200.000

678

Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang

III

382.000

IX. PHỤ SẢN

679

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que

III

200.000

680

Chọc dò tuỷ sống sơ sinh

I

900.000

681

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

I

1.054.000

682

Hủy thai: Cắt thân thai nhi ngôi ngang

ĐB

1.943.000

683

Huỷ thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

I

1.187.000

X. NHI KHOA

684

Bóp bóng ambu, thổi ngạt

II

200.000

685

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu <10cm

II

716.000

686

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu >10cm

II

817.000

687

Tiêm nội tuỷ

I

200.000

XI. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

688

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

II

749.000

689

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau - Colles

I

1.139.000

690

Nắn trong gãy Dupuytren

I

1.236.000

691

Nắn trong gãy Monteggia

I

1.170.000

692

Rửa khớp

II

150.000

693

Tiêm cạnh cột sống

III

100.000

694

Tiêm khớp

III

100.000

695

Tiêm ngoài màng cứng

III

150.000

C5. XÉT NGHIỆM

C5.1. XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

696

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

25.000

697

Co cục máu đông

13.000

698

Điện giải đồ (Na+, K+, CL+)

38.000

699

Định lượng Ca++ máu

19.000

700

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

26.000

701

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

26.000

702

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL - cholestrol hoặc LDL - cholestrol

29.000

703

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

20.000

704

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

18.000

705

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34.000

706

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

707

HBsAg (nhanh)

60.000

708

HCV (RT- PCR)

450.000

709

HIV (PCR)

350.000

710

HIV (RT- PCR)

600.000

711

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

23.000

712

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

47.000

713

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60.000

714

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

715

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

716

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

86.000

717

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

101.000

718

Tập trung bạch cầu

25.000

719

Test đường + Ham

60.000

720

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

15.000

721

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

11.000

722

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55.000

723

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

180.000

724

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32.000

725

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

85.000

Cho tất cả các thông số

726

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

28.000

727

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

25.000

728

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

33.000

XÉT NGHIỆM HOÁ SINH

729

ACTH

75.000

730

Amoniac

70.000

731

CPK

25.000

732

Gross

15.000

733

Maclagan

15.000

XÉT NGHIỆM VI SINH

734

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80.000

735

Xét nghiệm tìm BK

25.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

736

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

62.000

737

Đường máu mao mạch

18.000

C5.2. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

738

Amphetamin (định tính)

40.000

739

Amylase niệu

33.000

740

Calci niệu

20.000

741

Catecholamin niệu (HPLC)

343.000

742

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

37.000

743

Định lượng Bacbiturate

29.000

744

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

13.000

745

Dưỡng chấp

20.000

746

Micro Albumin

50.000

747

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35.000

748

Opiate (định tính)

40.000

749

Phospho niệu

17.000

750

Protein Bence - Jone

20.000

751

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

52.000

752

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

17.000

753

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

754

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH

4.500

C5.3. XÉT NGHIỆM PHÂN

755

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

32.000

756

Tìm Bilirubin

6.000

757

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.000

758

Xác định Canxi, Phospho

6.000

C5.4. XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

759

Kháng sinh đồ

159.000

760

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

52.000

761

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

762

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

38.000

763

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

73.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

764

Clo dịch

18.000

765

Glucose dịch

15.000

766

Phản ứng Pandy

7.000

767

Protein dịch

11.000

768

Rivalta

7.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

769

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

35.000

770

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

75.000

771

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

120.000

ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

772

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I - 131

100.000

773

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I - 131

100.000

C6. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

774

Điện não đồ

51.000

775

Điện tâm đồ

30.000

776

Điện tâm đồ gắng sức

100.000

777

Đo chức năng hô hấp

72.000

778

Lưu huyết não

23.000

779

Test dung nạp Glucagon

31.000

780

Test thanh thải Creatinine

52.000

781

Test thanh thải Ure

52.000

782

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000


Ghi chú: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh căn cứ phân tuyến kỹ thuật của Bộ Y tế và danh mục các dịch vụ kỹ thuật được Sở Y tế phê duyệt để áp dụng cho phù hợp, đúng quy định.

Biểu số 3


MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC (TUYẾN XÃ)


(Kèm theo Quyết định số: 29/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)


Đơn vị tính: Đồng

Biểu số 3

STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

Ghi chú

PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1

Trạm y tế xã

3.000

PHẦN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

2

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

10.000

HỒI SỨC CẤP CỨU - CHỐNG ĐỘC

3

Thổi ngạt + ép tim

33.000

4

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ + ép tim

64.000

5

Đặt ống thông dạ dày

43.000

6

Rửa dạ dày

30.000

7

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

180.000

8

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết qủa

700.000

9

Thông tiểu (dùng sonde nelaton)

22.000

TIÊU HÓA

10

Thụt tháo phân

31.000

11

Đặt sonde hậu môn

30.000

TIẾT NIỆU

12

Đặt sonde dẫn lưu niệu đạo bàng quang

47.000

NGOẠI - CHẤN THƯƠNG

13

Cắt phymosis

139.000

14

Thay băng vết thương < 10cm

39.000

15

Cắt chỉ

28.000

16

Tháo bột đơn giản

17.000

17

Vết thương phần mềm tổn thương nông, chiều dài < 10cm

104.000

18

Vết thương phần mềm tổn thương sâu, chiều dài < 10cm

165.000

19

Nắn trật khớp khuỷu (bột tự cán)

36.000

20

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

46.000

21

Chích rạch áp xe

59.000

22

Cố định gãy xương sườn

35.000

23

Cắt lọc tổ chức hoại tử bỏng, cắt lọc vết thương đơn giản, khâu cầm máu

85.000

Y HỌC CỔ TRUYỀN

24

Châm (các phương pháp châm)

27.000

25

Điện châm

30.000

26

Thủy châm (không kể thuốc)

16.000

27

Xoa bóp bấm huyệt

11.000

28

Tập do cứng khớp

12.000

29

Tập do liệt ngoại biên

10.000

30

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

31

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

50.000

32

Tập dưỡng sinh

7.000

33

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

34

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

35

Xông hơi

15.000

36

Bó êm cẳng tay

7.000

37

Bó êm cẳng chân

8.000

38

Bó êm đùi

12.000

39

Giác hơi

12.000

SẢN - PHỤ KHOA

40

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

380.000

41

Hút thai dưới 7 tuần

80.000

42

Khâu rách tầng sinh môn, cùng đồ đơn giản (nơi khác chuyển đến).

80.000

43

Làm thuốc âm đạo

5.000

44

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

45

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

15.000

46

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

47

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que

200.000

48

Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh

46.000

MẮT

49

Thông lệ đạo một mắt

24.000

50

Thông lệ đạo hai mắt

40.000

51

Đốt lông siêu

12.000

52

Nặn tuyến bờ mi

10.000

53

Chích chắp/lẹo

28.000

54

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

17.000

55

Khâu da mi bị rách đơn giản

259.000

56

Rửa cùng đồ một mắt

15.000

57

Đo thị lực khách quan

40.000

58

Xử trí bỏng mắt do tia hàn

10.000

TAI - MŨI - HỌNG

59

Lấy dị vật họng miệng đơn giản

20.000

60

Khí dung mũi họng

8.000

61

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

62

Lấy dị vật họng

20.000

63

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

64

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50.000

65

Chọc hút dịch vành tai

15.000

66

Chích rạch vành tai

25.000

67

Khí dung

8.000

68

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

69

Nhét meche mũi

40.000

70

Đo sức nghe lời

25.000

71

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

RĂNG - HÀM - MẶT

72

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

13.000

73

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

100.000

74

Nhổ chân răng

80.000

75

Nắn trật khớp thái dương hàm

25.000

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

76

Điện tâm đồ

31.000

XÉT NGHIỆM MÁU

77

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

10.000

78

Co cục máu đông.

10.000

79

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

22.000

80

Đường máu mao mạch

17.000

81

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng phương pháp thủ công

27.000

NHI

82

Cắt rốn thì 2

35.000

83

Bóc rau nhân tạo sau sinh (nơi khác chuyển đến)

100.000


Ghi chú: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh căn cứ phân tuyến kỹ thuật của Bộ Y tế và danh mục các dịch vụ kỹ thuật được Sở Y tế phê duyệt để áp dụng cho phù hợp, đúng quy định.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu29/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/09/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/10/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lai Châu / Nguyễn Khắc Chử
Phạm viLai Châu
Trích yếuVề mức giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.