|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2929/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 24 tháng 09 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:
1. | TCVN 9859:2013
ISO 2795:1991 | Ổ trượt - Bạc thiêu kết - Kích thước và dung sai
2. | TCVN 9860:2013
ISO 4381:2011 | Ổ trượt - Hợp kim thiếc đúc dùng cho ổ trượt nhiều lớp
3. | TCVN 9861-1:2013
ISO 4382-1:1991 | Ổ trượt - Hợp kim đồng - Phần 1: Hợp kim đồng đúc dùng cho ổ trượt nguyên khối và ổ trượt thành dày nhiều lớp
4. | TCVN 9861-2:2013
ISO 4382-2:1991 | Ổ trượt - Hợp kim đồng - Phần 2: Hợp kim đồng ép đùn dùng cho ổ trượt nguyên khối
5. | TCVN 9862:2013
ISO 4383:2000 | Ổ trượt - Vật liệu nhiều lớp dùng cho ổ trượt thành mỏng
6. | TCVN 9863-1:2013
ISO 4384-1:2000 | Ổ trượt - Thử độ cứng kim loại ổ - Phần 1: Vật liệu hỗn hợp
7. | TCVN 9863-2:2013
ISO 4384-2:2011 | Ổ trượt - Thử độ cứng kim loại ổ - Phần 2: Vật liệu nguyên khối
8. | TCVN 9864:2013
ISO 4385:1981 | Ổ trượt - Thử nén vật liệu ổ kim loại
9. | TCVN 9865:2013
ISO 6279:2006 | Ổ trượt - Hợp kim nhôm dùng cho ổ nguyên khối
10. | TCVN 9866:2013
ISO 4379:1993 | Ổ trượt - Bạc hợp kim đồng
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |