Quay lại

Quyết định 293/QĐ-UBND năm 2025 công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 293/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 19 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2026 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 7 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 5083/STC- QLNS ngày 16 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Quảng Ngãi (chi tiết theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh, phụ trách địa bàn tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VPUB: PCVP, các phòng, ban, đơn vị;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.NTS

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Sâm


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

A

B

3

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

26.340.740

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

18.392.992

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.161.862

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.743.065

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3.418.797

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang dành để CCTL

1.785.886

II

Chi ngân sách

26.396.400

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

15.541.813

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

10.854.587

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

5.976.099

-

Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

2.356.023

-

Chi bổ sung có mục tiêu

2.522.465

III

Bội thu NSĐP

3.300

IV

Bội chi NSĐP

B

NGÂN SÁCH CẤP XÃ

I

Nguồn thu ngân sách

13.875.295

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

3.020.708

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

10.854.587

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

5.976.099

-

Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

2.356.023

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.522.465

II

Chi ngân sách

13.875.295

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã

13.875.295


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2026

(1)

(2)

(3)

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN ( A)+ (B)+ (C)

33.852.000

A

Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn (I)+(II)

33.852.000

I

Thu nội địa

23.052.000

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

8.160.000

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

7.000.000

-Thuế giá trị gia tăng

2.550.000

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

1.970.000

-Thuế thu nhập doanh nghiệp

200.000

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

130.000

-Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.900.000

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

4.900.000

-Thuế tài nguyên

510.000

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

124.000

-Thuế giá trị gia tăng

64.000

-Thuế thu nhập doanh nghiệp

57.400

-Thuế tài nguyên

2.600

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.200.000

-Thuế giá trị gia tăng

290.000

-Thuế thu nhập doanh nghiệp

910.000

-Thuế tài nguyên

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh

5.755.000

-Thuế giá trị gia tăng

2.350.000

-Thuế thu nhập doanh nghiệp

940.000

-Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.950.000

-Thuế tài nguyên

515.000

5

Lệ phí trước bạ

415.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

300

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

23.500

7

Thuế thu nhập cá nhân

936.000

8

Thuế bảo vệ môi trường

715.000

Trong đó, thu từ hàng hóa nhập khẩu

286.000

9

Thu phí, lệ phí

323.000

-Phí và lệ phí trung ương

145.000

-Phí và lệ phí tỉnh

178.000

10

Tiền sử dụng đất

3.328.000

11

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

1.120.000

12

Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

200

13

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

210.000

14

Thu từ quĩ đất công ích, hoa lợi công sản,…tại xã

18.000

15

Thu tiền sử dụng khu vực biển

1.000

16

Thu từ hoạt động xổ số

277.000

17

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)

10.000

18

Thu khác

436.000

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương

250.000

II

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

10.800.000

1

Thuế xuất khẩu

119.200

2

Thuế nhập khẩu

145.800

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.500

4

Thuế giá trị gia tăng

10.433.300

5

Thuế bảo vệ môi trường

99.300

6

Thu phí, lệ phí

900

B

Thu vay vốn để bù đắp bội chi

C

Thu để lại chi quản lý qua NSNN

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A)+ (B)

29.558.548

A

Thu cân đối ngân sách địa phương (I)+(II)+(III)+(IV)

29.558.548

I

Các khoản thu cân đối NSĐP được hưởng theo phân cấp

21.610.800

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2.269.600

2

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ

19.341.200

II

Bổ sung từ ngân sách trung ương

6.161.862

1

Bổ sung cân đối ngân sách

2.743.065

2

Bổ sung có mục tiêu

3.418.797

III

Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang dành để CCTL

1.785.886

IV

Thu vay vốn để bù đắp bội chi

B

Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách xã

A

B

(1)=(2)+(3)

(2)

(3)

TỔNG CHI NSĐP

29.417.108

16.208.112

13.208.996

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP (1)

26.163.011

14.810.181

11.352.830

I

Chi đầu tư phát triển

6.014.360

5.143.860

870.500

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.914.360

5.043.860

870.500

Trong đó:

- Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước (bao gồm Chi trả nợ gốc 29.000 triệu đồng)

2.950.000

2.662.000

288.000

- Chi từ nguồn thu xổ số

277.000

277.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.687.360

2.104.860

582.500

2

Chi đầu tư phát triển khác

100.000

100.000

-

Ủy thác vốn ngân sách địa phương sang NHCSXH tỉnh để thực hiện cho vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác và hỗ trợ một số hoạt động theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18/01/2024 của Quốc hội

100.000

100.000

-

Thực hiện công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (5% nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách địa phương được hưởng)

II

Chi thường xuyên

19.612.640

9.357.363

10.255.277

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

8.488.450

1.762.054

6.726.396

2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

213.717

213.717

3

Chi quốc phòng

603.250

550.800

52.450

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

194.341

130.000

64.341

5

Chi y tế, dân số và gia đình

2.112.463

2.112.463

6

Chi văn hóa thông tin

186.009

145.641

40.368

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

87.043

59.610

27.433

8

Chi thể dục thể thao

108.612

88.241

20.371

9

Chi bảo vệ môi trường

361.006

299.983

61.023

10

Chi các hoạt động kinh tế

2.104.512

1.496.081

608.431

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

3.667.946

1.896.158

1.771.788

12

Chi bảo đảm xã hội

1.380.513

548.859

831.654

13

Chi thường xuyên khác

104.778

53.756

51.022

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.700

7.700

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.140

2.140

V

Dự phòng ngân sách

526.171

299.118

227.053

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.250.797

1.394.631

1.856.166

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

II

Vốn đầu tư thực hiện chương trình, dự án

958.615

958.615

III

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (2)

2.292.182

436.016

1.856.166

1

Kinh phí thực hiện hoạt động của các Chi cục quản lý thị trường

23.687

23.687

2

Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng

1.800.843

95.787

1.705.056

3

Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm

122.063

317

121.746

4

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa

29.364

29.364

5

Hỗ trợ để đảm bảo mặt bằng dự toán chi NSĐP (168.000 triệu đồng)

6

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ Trung ương giao

1.786

1.786

7

Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

2.000

2.000

8

Phí bảo trì đường bộ

292.541

292.541

9

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

19.898

19.898

C

CHI TRẢ NỢ GỐC TỪ NGUỒN BỘI THU (3)

3.300

3.300


Ghi chú:


(1)

Chi cân đối NSĐP tăng 168.000 triệu đồng so với dự toán Trung ương giao do tăng kinh phí TW bổ sung có mục tiêu để hỗ trợ để đảm bảo mặt bằng dự toán chi NSĐP

(2)

Giảm Chi các chương trình mục, tiêu nhiệm vụ 168.000 triệu đồng so với dự toán Trung ương giao do giảm kinh phí hỗ trợ để đảm bảo mặt bằng dự toán chi NSĐP để đưa vào chi cân đối NSĐP

(3)

Tổng dự toán chi trả nợ gốc 32.300 triệu đồng được bố trí từ Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước 29.000 triệu đồng và bố trí từ nguồn bội thu 3.300 triệu đồng để thực hiện chi trả theo các Hiệp định vay đã ký kết với Bộ Tài chính chi tiết như Phụ biểu số 5b


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


ST T

Nội dung

Dự toán năm 2026

(1)

(2)

(3)

TỔNG CHI NSĐP (1)

23.142.303

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

8.332.122

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

14.810.181

I

Chi đầu tư phát triển

5.143.860

II

Chi thường xuyên (2)

9.357.363

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.762.053

2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

213.717

3

Chi quốc phòng

550.800

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

130.000

5

Chi y tế, dân số và gia đình

2.112.463

6

Chi văn hóa thông tin

145.641

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

59.611

8

Chi thể dục thể thao

88.241

9

Chi bảo vệ môi trường

299.983

10

Chi các hoạt động kinh tế

1.496.081

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.896.157

12

Chi bảo đảm xã hội

548.859

13

Chi thường xuyên khác

53.756

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.700

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.140

V

Dự phòng ngân sách

299.118

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


Ghi chú:


- (1) Chưa bao gồm chi từ nguồn Trung ương bổ sung để thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ và Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu ngân sách địa phương 3.300 triệu đồng


- (2) Bao gồm tiết kiệm chi 10% của cấp tỉnh được sử dụng để chi thực hiện CCTL được giao tại các đơn vị 153.748 triệu đồng


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


Dự toán năm 2025

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) (*)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Các cơ quan, tổ chức

14.501.223

5.143.860

9.357.363

II

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.700

7.700

III

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

2.140

2.140

IV

Chi dự phòng ngân sách

299.118

299.118

V

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

VI

Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới

8.332.122

8.332.122

VII

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng Cộng

23.142.303

5.143.860

17.689.485

7.700

2.140

299.118


Ghi chú: Chưa bao gồm chi trả nợ gốc 3.300 đồng từ nguồn bội thu ngân sách địa phương


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Chi quốc

phòng

Chi an ninh và trật tự an

toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa, thông tin

Chi thể dục thể thao

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Chi thường xuyên

9.310.845

1.762.053

213.717

550.800

130.000

2.112.463

145.641

88.241

59.611

299.983

1.496.081

1.896.157

548.859

7.238

1.1

Văn phòng Tỉnh ủy

215.365

1.464

24.300

189.601

1.2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh (*)

45.185

45.185

1.3

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

94.832

6.163

3.736

84.933

1.4

Sở Nội vụ (đã bao gồm Quỹ thi đua khen thưởng)

138.088

14.771

14.487

9.933

66.346

32.551

1.5

Sở Tư pháp

29.778

10.387

19.391

1.6

Sở Xây dựng

277.886

242.142

35.744

1.7

Sở Ngoại vụ

26.603

291

2.135

24.177

1.8

Sở Khoa học và Công nghệ

53.990

33.497

20.493

1.9

Sở Công Thương

18.350

18.350

1.10

Thanh tra tỉnh

52.868

52.868

1.11

Sở Y tế

1.247.811

13.633

1.169.915

1.530

26.703

36.030

1.12

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

220.218

31.657

85.597

78.641

4.864

19.459

1.13

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.493.740

1.473.158

20.582

1.14

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

32.366

32.366

1.16

Trường Chính trị tỉnh

29.316

29.316

1.17

BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

45

45

1.18

Trường CĐ Nghề Việt Nam - Hàn Quốc

15.932

15.932

1.19

Sở Tài chính

73.467

26.535

46.932

1.20

Sở Nông nghiệp và Môi trường

434.010

18.347

237.068

178.595

1.21

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh (theo Đề án số 33-ĐA/TU)

116.148

245

4.818

8.700

6.171

95.394

821

1.22

Sở Dân tộc và Tôn giáo

17.247

221

350

16.676

1.23

Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh Quảng Ngãi

185.839

22.106

133.246

30.487

1.24

Ban an toàn giao thông tỉnh

5.231

5.231

1.25

BQL Vườn Quốc gia Chư Mom Ray

14.483

14.483

1.26

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

559.705

250.000

309.705

1.27

Trường Cao đẳng Kon Tum

53.451

53.451

1.28

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh

20.514

2.318

18.197

1.29

Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại (BCĐ 389)

180

180

1.30

Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi

96.423

36.812

59.611

1.31

Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi là 46.109 triệu đồng; Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Kon Tum: 13.060 triệu đồng)

59.169

59.169

1.32

Kinh phí duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi: 10.050 triệu đồng; Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy

12.151

12.151

1.33

Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi còn thiếu từ năm 2019 đến năm 2021 của Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi (Công văn số 3860/UBND-NNMT ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh)

6.944

6.944

1.34

Kinh phí đoàn ra, đoàn vào

34.600

1.340

238

2.300

30.685

37

1.35

Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

175.402

175.402

1.36

Kinh phí hỗ trợ quy hoạch cấp xã

70.000

70.000

1.37

Mua sắm xe ô tô

150.000

150.000

1.38

Công an tỉnh

130.000

130.000

1.39

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

453.000

453.000

1.40

Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

67.000

67.000

1.41

Hỗ trợ hỗ trợ kinh phí sửa chữa Doanh trại của Sư đoàn 307, Quân khu 5 năm 2026 theo Công văn số 4784/UBND- NC ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

7.400

7.400

1.42

Hỗ trợ các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn: Thuế tỉnh 5.000 triệu đồng (bao gồm kinh phí thực hiện chương trình Hóa đơn may mắn), Thống kê tỉnh 400 triệu đồng, Tòa án nhân dân tỉnh 600 triệu đồng, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh 500 triệu đồng, Cụm ĐBCD796 thuộc Bộ Tham mưu Quân khu V 200 triệu đồng, Kho bạc Nhà nước Khu vực XV (địa bàn tỉnh Quảng Ngãi) 500 triệu đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh phí một cửa theo Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND của HĐND tỉnh) 38,4 triệu đồng

7.238

7.238

1.43

Kinh phí thực hiện chế độ chính sách về bảo hiểm y tế theo Nghị định số 88/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ (chi trả trực tiếp hàng quý cho Bảo hiểm xã hội tỉnh)

903.523

903.523

1.44

Vốn đối ứng các CT MTQG

180.000

180.000

1.45

Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

27.565

27.565

1.46

Quỹ tiền lương biên chế giảm so với Trung ương giao

255.000

255.000

1.47

Kinh phí thực hiện chính sách của địa phương

471.155

19.300

451.855

-

Bổ sung có mục tiêu cho UBND các xã, phường

232.574

232.574

-

Thực hiện sau khi Nghị quyết HĐND tỉnh ban hành

238.581

19.300

219.281

1.48

Kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ quy định về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố (Bổ sung có mục tiêu cho UBND các xã, phường, đặc khu)

378.345

378.345

1.49

Kinh phí thực hiện Chính sách chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách theo Nghị

67.000

67.000

1.50

Hỗ trợ chế độ chi tiêu hoạt động của đảng ủy xã, phường, đặc khu trực thuộc Tỉnh ủy theo Quyết định số 42- QĐ/TU ngày 02/10/2025 của Tỉnh ủy Quảng Ngãi

4.800

4.800

1.51

Hỗ trợ cho cấp xã tham gia đại hội TDTT cấp tỉnh

9.600

9.600

1.52

Kinh phí chuyên trách CNTT theo NĐ 179/2025/NĐ-CP (giao bổ sung có mục tiêu cho UBND các xã, phường, đặc khu)

5.760

5.760

1.55

Hỗ trợ địa phương thực hiện sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng và mua sắm trang thiết bị

100.000

100.000

1.56

Kinh phí diễn tập chiến đấu trong Khu vực phòng thủ

23.400

23.400

1.57

Kinh phí hỗ trợ đặc khu Lý Sơn theo Thông báo số 178/UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh (Kiến thiết thị chính 15 tỷ đồng; Thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt 8 tỷ đồng; Hỗ trợ cấp bù giá nước sinh hoạt tại nhà máy lọc nước biển thành nước ngọt

35.220

8.000

27.220

1.58

Kinh phí bầu cử HĐND các cấp

80.000

80.000

1.59

Kinh phí bổ sung biên chế viên chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước cho Đảng ủy các xã, phường quản lý theo Quyết định số 159-QĐ/TU ngày 31/10/2025 của Tỉnh ủy

4.500

4.500

1.62

Kinh phí đào tạo tại các Trung tâm chính trị xã

23.000

23.000

II

Chi thường xuyên khác

46.518

46.518

Tổng Cộng

9.357.363

1.762.053

213.717

550.800

130.000

2.112.463

145.641

88.241

59.611

299.983

1.496.081

1.896.157

548.859

53.756


(*) Kinh phí hoạt động của HĐND bao gồm Kinh phí của Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

(1)

(2)=(3)+(5)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(2)+(6)+(7)

TỔNG SỐ

10.105.180

3.020.708

708.426

9.396.754

2.312.282

5.976.099

2.356.023

11.352.830

1

Xã Tịnh Khê

459.215

85.648

10.125

449.090

75.523

99.136

27.923

212.707

2

Phường Trương Quang Trọng

2.104.600

178.059

31.262

2.073.338

146.797

42.188

29.462

249.709

3

Xã An Phú

28.070

41.395

26.264

1.806

15.131

94.412

31.015

166.822

4

Phường Cẩm Thành

513.130

222.017

57.819

455.311

164.198

5.443

227.460

5

Phường Nghĩa Lộ

2.780.260

181.287

54.105

2.726.155

127.182

30.023

211.310

6

Phường Trà Câu

14.750

14.291

6.215

8.535

8.076

95.949

25.980

136.220

7

Xã Nguyễn Nghiêm

17.440

16.216

6.865

10.575

9.351

43.126

12.230

71.572

8

Phường Đức Phổ

97.840

92.930

17.370

80.470

75.560

18.657

28.362

139.949

9

Xã Khánh Cường

20.400

20.011

4.190

16.210

15.821

39.826

13.164

73.001

10

Phường Sa Huỳnh

14.786

13.335

5.636

9.150

7.699

62.730

17.878

93.943

11

Xã Bình Minh

3.960

3.803

1.236

2.724

2.567

61.543

15.819

81.165

12

Xã Bình Chương

5.680

5.015

2.468

3.212

2.547

46.934

11.522

63.471

13

Xã Bình Sơn

215.730

100.803

25.315

190.415

75.488

124.977

59.618

285.398

14

Xã Vạn Tường

836.180

95.335

31.530

804.650

63.805

39.936

36.101

171.372

15

Xã Đông Sơn

21.955

22.237

4.875

17.080

17.362

106.905

31.755

160.897

16

Xã Trường Giang

7.160

7.081

3.610

3.550

3.471

60.002

17.562

84.645

17

Xã Ba Gia

9.300

9.063

3.691

5.609

5.372

61.701

19.416

90.180

18

Xã Sơn Tịnh

56.045

30.231

9.518

46.527

20.713

77.879

27.492

135.602

19

Xã Thọ Phong

60.480

56.631

12.943

47.537

43.688

27.438

21.394

105.463

20

Xã Tư Nghĩa

254.170

127.028

23.275

230.895

103.753

44.174

39.290

210.492

21

Xã Vệ Giang

27.660

18.343

5.768

21.892

12.575

83.743

24.421

126.507

22

Xã Nghĩa Giang

48.134

43.495

12.606

35.528

30.889

56.062

22.251

121.808

23

Xã Trà Giang

10.315

9.648

3.220

7.095

6.428

57.540

15.356

82.544

24

Xã Nghĩa Hành

45.600

36.078

10.020

35.580

26.058

54.586

22.459

113.123

25

Xã Đình Cương

12.210

11.878

5.940

6.270

5.938

74.885

19.611

106.374

26

Xã Thiện Tín

6.070

6.270

3.825

2.245

2.445

63.131

20.733

90.134

27

Xã Phước Giang

12.020

12.385

5.125

6.895

7.260

66.083

20.083

98.551

28

Xã Long Phụng

20.000

18.933

6.610

13.390

12.323

98.244

26.969

144.146

29

Xã Mỏ Cày

36.900

35.881

7.133

29.767

28.748

78.098

27.104

141.083

30

Xã Mộ Đức

22.480

23.045

9.615

12.865

13.430

89.251

22.865

135.161

31

Xã Lân Phong

37.645

35.511

6.815

30.830

28.696

58.091

21.329

114.931

32

Xã Trà Bồng

38.509

30.496

9.546

28.963

20.950

92.714

33.402

156.612

33

Xã Đông Trà Bồng

3.580

4.981

2.537

1.043

2.444

47.604

12.427

65.012

34

Xã Tây Trà

6.581

5.582

1.148

5.433

4.434

93.295

23.843

122.720

35

Xã Cà Đam

620

567

208

412

359

48.043

12.284

60.894

36

Xã Thanh Bồng

435

631

366

69

265

70.219

19.452

90.302

37

Xã Tây Trà Bồng

425

405

125

300

280

70.820

17.343

88.568

38

Xã Sơn Hạ

16.213

13.945

5.721

10.492

8.224

76.225

26.339

116.509

39

Xã Sơn Linh

11.310

9.602

4.085

7.225

5.517

67.313

19.943

96.858

40

Xã Sơn Hà

45.502

30.755

4.648

40.854

26.107

74.309

26.997

132.061

41

Xã Sơn Thủy

2.380

2.389

1.228

1.152

1.161

60.912

16.304

79.605

42

Xã Sơn Kỳ

2.160

2.773

1.665

495

1.108

51.104

12.884

66.761

43

Xã Sơn Tây

53.000

28.520

4.195

48.805

24.325

53.633

22.410

104.563

44

Xã Sơn Tây Thượng

37.500

22.350

2.463

35.037

19.887

50.534

18.685

91.569

45

Xã Sơn Tây Hạ

95.810

52.991

821

94.989

52.170

13.283

19.914

86.188

46

Xã Minh Long

6.450

6.100

1.300

5.150

4.800

73.213

23.020

102.333

47

Xã Sơn Mai

1.615

1.550

875

740

675

61.891

19.997

83.438

48

Xã Ba Vì

30.965

15.260

2.015

28.950

13.245

54.547

17.567

87.374

49

Xã Ba Tô

1.810

1.576

1.075

735

501

58.235

14.618

74.429

50

Xã Ba Dinh

820

809

505

315

304

52.015

12.553

65.377

51

Xã Ba Tơ

15.320

13.545

4.385

10.935

9.160

70.543

21.298

105.386

52

Xã Ba Vinh

960

944

395

565

549

46.193

12.918

60.055

53

Xã Ba Động

14.330

10.386

1.620

12.710

8.766

40.499

12.264

63.149

54

Xã Đặng Thùy Trâm

720

705

285

435

420

44.574

10.955

56.234

55

Xã Ba Xa

365

498

333

32

165

40.575

8.936

50.009

56

Đặc khu Lý Sơn

20.150

18.881

3.885

16.265

14.996

138.465

41.754

199.100

57

Phường Kon Tum

404.220

185.440

51.805

352.415

133.635

28.122

61.034

274.596

58

Phường Đăk Cấm

130.920

113.819

16.069

114.851

97.750

1.131

32.674

147.624

59

Phường Đăk Bla

126.700

72.661

7.655

119.045

65.006

23.137

23.943

119.741

60

Xã Ngọk Bay

24.405

24.052

4.997

19.408

19.055

65.424

28.765

118.241

61

Xã Ia Chim

9.595

8.863

3.603

5.992

5.260

66.754

28.952

104.569

62

Xã Đăk Rơ Wa

44.020

39.518

7.320

36.700

32.198

76.141

36.387

152.046

63

Xã Đăk Pxi

7.740

5.920

2.926

4.814

2.994

81.535

28.802

116.257

64

Xã Đăk Mar

22.623

21.711

4.433

18.190

17.278

71.131

30.473

123.315

65

Xã Đăk Ui

2.380

2.320

1.505

875

815

63.579

20.882

86.781

66

Xã Ngọk Réo

1.935

1.888

905

1.030

983

73.362

26.206

101.456

67

Xã Đăk Hà

45.300

44.030

14.370

30.930

29.660

78.567

43.415

166.012

68

Xã Ngọk Tụ

13.860

9.995

3.038

10.822

6.957

65.672

24.365

100.032

69

Xã Đăk Tô

68.755

55.323

14.603

54.152

40.720

99.874

55.335

210.532

70

Xã Kon Đào

3.295

3.239

1.475

1.820

1.764

89.356

33.461

126.056

71

Xã Đăk Sao

905

845

360

545

485

61.548

18.169

80.562

72

Xã Đăk Tờ Kan

545

485

205

340

280

80.868

24.730

106.083

73

Xã Tu Mơ Rông

25.425

17.757

3.248

22.177

14.509

66.857

26.048

110.662

74

Xã Măng Ri

6.830

2.828

318

6.512

2.510

83.943

28.660

115.431

75

Xã Bờ Y

53.310

50.633

13.439

39.871

37.194

128.868

62.907

242.408

76

Xã Sa Loong

8.345

8.070

2.910

5.435

5.160

49.404

16.726

74.200

77

Xã Dục Nông

52.665

52.425

1.412

51.253

51.013

27.465

26.613

106.503

78

Xã Xốp

41.120

21.830

1.425

39.695

20.405

30.699

14.444

66.973

79

Xã Ngọc Linh

80

70

58

22

12

62.708

15.842

78.620

80

Xã Đăk PLô

8.700

3.838

138

8.562

3.700

63.167

19.177

86.182

81

Xã Đăk Pék

19.900

17.870

6.460

13.440

11.410

107.805

45.135

170.810

82

Xã Đăk Môn

29.880

29.398

663

29.217

28.735

40.508

20.382

90.288

83

Xã Sa Thầy

40.290

38.333

6.473

33.817

31.860

51.802

30.359

120.494

84

Xã Sa Bình

36.385

31.472

3.709

32.676

27.763

75.487

32.481

139.440

85

Xã Ya Ly

39.760

13.819

12.069

27.691

1.750

63.620

24.473

101.912

86

Xã Ia Tơi

57.090

37.987

5.277

51.813

32.710

37.475

20.538

96.000

87

Xã Đăk Kôi

6.815

3.437

2.413

4.402

1.024

64.672

21.375

89.484

88

Xã Kon Braih

24.625

22.653

5.905

18.720

16.748

91.483

39.180

153.316

89

Xã Đăk Rve

3.775

3.755

1.888

1.887

1.867

72.472

24.527

100.754

90

Xã Măng Đen

238.120

180.786

27.112

211.008

153.674

5.190

34.690

220.666

91

Xã Măng Bút

8.398

803

370

8.028

433

85.660

26.615

113.078

92

Xã Kon Plông

264.270

24.391

2.911

261.359

21.480

51.927

23.891

100.209

93

Xã Đăk Long

690

646

375

315

271

66.507

18.409

85.562

94

Xã Rờ Kơi

12.694

12.636

488

12.206

12.148

44.081

16.037

72.754

95

Xã Mô Rai

10.520

4.518

3.223

7.297

1.295

54.329

16.100

74.947

96

Xã Ia Đal

580

520

455

125

65

45.784

11.084

57.388


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán năm 2026

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1=2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

2.522.465

2.522.465

1

Xã Tịnh Khê

54.960

54.960

2

Phường Trương Quang Trọng

35.026

35.026

3

Xã An Phú

41.007

41.007

4

Phường Cẩm Thành

76.851

76.851

5

Phường Nghĩa Lộ

85.609

85.609

6

Phường Trà Câu

76.888

76.888

7

Xã Nguyễn Nghiêm

28.055

28.055

8

Phường Đức Phổ

69.031

69.031

9

Xã Khánh Cường

45.931

45.931

10

Phường Sa Huỳnh

29.197

29.197

11

Xã Bình Minh

26.868

26.868

12

Xã Bình Chương

15.038

15.038

13

Xã Bình Sơn

82.792

82.792

14

Xã Vạn Tường

59.566

59.566

15

Xã Đông Sơn

104.125

104.125

16

Xã Trường Giang

49.848

49.848

17

Xã Ba Gia

46.564

46.564

18

Xã Sơn Tịnh

69.470

69.470

19

Xã Thọ Phong

34.085

34.085

20

Xã Tư Nghĩa

29.856

29.856

21

Xã Vệ Giang

19.830

19.830

22

Xã Nghĩa Giang

35.845

35.845

23

Xã Trà Giang

50.207

50.207

24

Xã Nghĩa Hành

16.812

16.812

25

Xã Đình Cương

41.007

41.007

26

Xã Thiện Tín

42.510

42.510

27

Xã Phước Giang

17.378

17.378

28

Xã Long Phụng

38.400

38.400

29

Xã Mỏ Cày

99.625

99.625

30

Xã Mộ Đức

48.867

48.867

31

Xã Lân Phong

67.355

67.355

32

Xã Trà Bồng

16.292

16.292

33

Xã Đông Trà Bồng

6.969

6.969

34

Xã Tây Trà

19.605

19.605

35

Xã Cà Đam

5.369

5.369

36

Xã Thanh Bồng

10.968

10.968

37

Xã Tây Trà Bồng

12.152

12.152

38

Xã Sơn Hạ

21.737

21.737

39

Xã Sơn Linh

15.433

15.433

40

Xã Sơn Hà

30.547

30.547

41

Xã Sơn Thủy

18.882

18.882

42

Xã Sơn Kỳ

22.410

22.410

43

Xã Sơn Tây

23.235

23.235

44

Xã Sơn Tây Thượng

15.923

15.923

45

Xã Sơn Tây Hạ

15.101

15.101

46

Xã Minh Long

14.278

14.278

47

Xã Sơn Mai

10.568

10.568

48

Xã Ba Vì

17.786

17.786

49

Xã Ba Tô

10.887

10.887

50

Xã Ba Dinh

12.567

12.567

51

Xã Ba Tơ

20.137

20.137

52

Xã Ba Vinh

17.578

17.578

53

Xã Ba Động

11.576

11.576

54

Xã Đặng Thùy Trâm

8.824

8.824

55

Xã Ba Xa

5.903

5.903

56

Đặc khu Lý Sơn

42.674

42.674

57

Phường Kon Tum

39.194

39.194

58

Phường Đăk Cấm

16.780

16.780

59

Phường Đăk Bla

11.397

11.397

60

Xã Ngọk Bay

12.362

12.362

61

Xã Ia Chim

10.405

10.405

62

Xã Đăk Rơ Wa

14.021

14.021

63

Xã Đăk Pxi

9.888

9.888

64

Xã Đăk Mar

13.092

13.092

65

Xã Đăk Ui

18.578

18.578

66

Xã Ngọk Réo

10.677

10.677

67

Xã Đăk Hà

24.128

24.128

68

Xã Ngọk Tụ

7.604

7.604

69

Xã Đăk Tô

27.050

27.050

70

Xã Kon Đào

11.442

11.442

71

Xã Đăk Sao

19.648

19.648

72

Xã Đăk Tờ Kan

8.982

8.982

73

Xã Tu Mơ Rông

7.468

7.468

74

Xã Măng Ri

17.032

17.032

75

Xã Bờ Y

28.687

28.687

76

Xã Sa Loong

11.096

11.096

77

Xã Dục Nông

42.893

42.893

78

Xã Xốp

11.707

11.707

79

Xã Ngọc Linh

10.799

10.799

80

Xã Đăk PLô

14.127

14.127

81

Xã Đăk Pék

18.033

18.033

82

Xã Đăk Môn

20.028

20.028

83

Xã Sa Thầy

10.520

10.520

84

Xã Sa Bình

13.323

13.323

85

Xã Ya Ly

9.636

9.636

86

Xã Ia Tơi

6.810

6.810

87

Xã Đăk Kôi

12.866

12.866

88

Xã Kon Braih

10.215

10.215

89

Xã Đăk Rve

11.274

11.274

90

Xã Măng Đen

11.598

11.598

91

Xã Măng Bút

11.181

11.181

92

Xã Kon Plông

12.542

12.542

93

Xã Đăk Long

10.522

10.522

94

Xã Rờ Kơi

5.271

5.271

95

Xã Mô Rai

6.801

6.801

96

Xã Ia Đal

6.784

6.784

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu293/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Ngọc Sâm
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuNăm 2025 công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.